Bảng giá đất Xã Phước Vĩnh Tây, Tây Ninh từ 01/01/2026
462 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phước Vĩnh Tây là 7.500.000 đồng/m² (Khu tái định cư khu đô thị mới Phước Vĩnh Tây tại xã Phước Vĩnh Tây (đã bao gồm hạ tầng), Các lô đất tiếp giáp đường ≥ 15m và đường ĐT 826C), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất trồng cây lâu năm (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Đường Chánh Nhứt PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 830 - Đê Chánh Nhì PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 45 | 345.000 |
| Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Kiến Vàng - Đường Chánh Nhì (bao gồm đường K3 cũ và đường K3 nối dài) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 44 | 345.000 |
| Đường Chánh Thôn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 826C - Cầu Chánh Thôn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 12 | 319.000 |
| Đường Chùa Long Quang(đường>3m) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trần Văn Nghĩa - Chìa Long Quang PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 42 | 319.000 |
| Đường Chùa Pháp Bửu (2m-4m, bê tông) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 62 | 319.000 |
| Đường Chùa Thanh An PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đê Trường Long - Hết đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 88 | 319.000 |
| Đường Chùa Từ Phong (đường <3m) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 830 - hết đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 32 | 274.000 |
| Đường Cầu Chợ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Chợ Núi- Sông Rạch Núi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 17 | 212.000 |
| Đường Cầu Cống PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 826C - đường Xẻo Vinh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 27 | 319.000 |
| Đường K4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì - Ranh xã Tân Tập PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 48 | 319.000 |
| Đường Katy PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 826C - Đê ấp 3 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 319.000 |
| Đường Kiến Vàng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - ranh xã Tân Tập PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 49 | 319.000 |
| Đường Kênh Lò Rèn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | QL 50 - Đường Đê Trường Long PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 30 | 319.000 |
| Đường Kênh Lò Rèn (đường>3m) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | QL50 - đê trường Long PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 43 | 319.000 |
| Đường Liên Ấp 1-2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 830 - Đường Trần Văn Nghĩa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 34 | 319.000 |
| Đường Liên Ấp 3-4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Đê ấp 3 - Đường Kênh Lò Rèn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 35 | 319.000 |
| Đường Lượm Đen PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 66 | 319.000 |
| Đường Mười Ớ (3,5m bê tông) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 54 | 319.000 |
| Đường Nguyễn Thị Bài PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 319.000 |
| Đường Nhà Tu Trung Thừa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 826C (Thửa 547, TBĐ 07) - Thửa 535, TBĐ 07 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 19 | 212.000 |
| Đường Ong Đính PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | QL 50 - Hết đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 69 | 319.000 |
| Đường Rạch Kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 826C (Thửa 61, TBĐ 02, tỷ lệ 1/1000) - Thửa đất số 755, TBĐ số 7 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 18 | 212.000 |
| Đường Rạch Xương PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Ấp 1 - đường Bảo Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 25 | 319.000 |
| Đường Rạch Đập PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 826C - đường Đê Bao Rạch Đập PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 319.000 |
| Đường Thất Long An PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | QL 50 - Hết đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 70 | 319.000 |
| Đường Trường THCS PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm xã Đông Thạnh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 51 | 319.000 |
| Đường Trường Tiểu Học (đường <3m) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 830 - hết đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 33 | 274.000 |
| Đường Trường Tiểu Học (đường>3m) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 40 | 319.000 |
| Đường Tân Phước (đường <3m) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 826C - Đường Bông Súng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 15 | 212.000 |
| Đường Tây Phú PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Bến phà Thủ Bộ cũ - Đường Chánh Nhì PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 47 | 319.000 |
| Đường Tây Phú PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Bến phà Thủ Bộ cũ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 47 | 319.000 |
| Đường Tư Mi (4m) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đề Trường Long - hết đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 53 | 319.000 |
| Đường Voi Đồn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 50 | 319.000 |
| Đường Xóm Lầu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Xóm Lầu (ĐT826 - nhà dân) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 28 | 319.000 |
| Đường Xóm Đồng (đường <3m) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 826C - Hết đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 16 | 212.000 |
| Đường Xẻo Vinh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Ấp 1- thửa đất 3227, TBĐ 07 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 26 | 319.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 223.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 319.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 160.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 255.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 287.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục II | 345.000 |
| Đường Ông 8 Luận PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 64 | 319.000 |
| Đường Ông 9 Phát PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 65 | 319.000 |
| Đường Ông Bảy Đa (đường <3m) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 36 | 274.000 |
| Đường Ông Bảy Đa (đường>3m) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trần văn Nghĩa - Nguyễn Thị bài PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 41 | 319.000 |
| Đường Ông Nhu (đường <3m) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 826C - Cầu Ông Nhu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 212.000 |
| Đường Ông Tâm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | QL 50 - Hết đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 68 | 319.000 |
| Đường Út Hoàng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 59 | 319.000 |
| Đường Út Xịu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đê ấp 3 - Hết đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 74 | 319.000 |
| Đường Đê Bao Rạch Đập PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 826C - ĐT 826C PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 319.000 |
| Đường Đê Trường Long PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cống Mồng Gà - ĐT 830 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 319.000 |
| Đường Đê Trường Long PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 830 - hết ranh xã Phước Vĩnh Tây PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 319.000 |
| Đường Đê Trường Long PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nguyễn An Ninh - Cống Mồng Gà PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 319.000 |
| Đường Đê bao sông Mồng Gà PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Đê Trường Long - QL.50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 319.000 |
| Đường Đê Ấp 1 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 826C - Ranh S. Ông Chuồng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 11 | 319.000 |
| Đường Đê Ấp 3 A PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 826C - Đường Katy PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 319.000 |
| Đường Đình Long Chánh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đê ấp 3 - Hết đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 79 | 319.000 |
| Đường Đình Tập An PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 60 | 319.000 |
| Đường đê bao Rạch Cát PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ranh H.Cần Đước - ĐT 830 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 37 | 319.000 |
| Đường đê ấp 3 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ranh xã Thuận Thành - Đường Đê Trường Long PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 38 | 319.000 |
| Đường Ấp 3 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Katy - đường Ông Nhu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 24 | 319.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tây Ninh.