Bảng giá đất Phường Tân Ninh, Tây Ninh từ 01/01/2026
1765 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/5.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Tân Ninh là 37.750.000 đồng/m² (Đại Lộ 30/4, Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Đường 2 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Trương Tùng Quân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 335 | 477.000 |
| Đường 3/2 (Hoàng Lê Kha nối dài) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường CMT8 - Ngã 3 đi B4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 152 | 477.000 |
| Đường 9A Trường Chinh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trường Chinh - cuối Hẻm 69 Cách Mạng Tháng 8 (Trường HLK) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 384 | 477.000 |
| Đường B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Hẻm số 6 đường Phạm Tung - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 354 | 477.000 |
| Đường Bế Văn Đàn PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trường Chinh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 383 | 477.000 |
| Đường C.M.T.8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Văn Tốt - Hẻm số 9 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 70 | 477.000 |
| Đường C.M.T.8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã tư Công an TP cũ - Cầu Quan PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 70 | 477.000 |
| Đường C.M.T.8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Hẻm số 9 - Ngã tư Công an TP cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 70 | 477.000 |
| Đường C.M.T.8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) - Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 70 | 477.000 |
| Đường C.M.T.8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Quốc lộ 22B - Đường Nguyễn Văn Tốt PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 70 | 477.000 |
| Đường C.M.T.8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cầu Quan - Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 70 | 477.000 |
| Đường E PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 349 | 477.000 |
| Đường G PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 348 | 477.000 |
| Đường H PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 347 | 477.000 |
| Đường Lương Thế Vinh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Trãi PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 378 | 477.000 |
| Đường M PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 3 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 343 | 477.000 |
| Đường M-N (Đường mới) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Lạc Long Quân - Hẻm số 7 - Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 356 | 477.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Dụ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Văn Thắng - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 341 | 477.000 |
| Đường Nội bộ khu dân cư số 1 (Trước Mẫu giáo Ngôi sao xanh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường D11 - Giao đường song song đường Đặng Ngọc Chinh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 391 | 330.000 |
| Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 362 | 477.000 |
| Đường Trần Ngọc Ẩn PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trường Chinh (Đường I) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 336 | 477.000 |
| Đường Xuân Hồng PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Dương Minh Châu - Đường Trường Chinh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 393 | 330.000 |
| Đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Giao đường N20 - Giao đường Phạm Tung PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 394 | 330.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 230.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 230.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 220.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 220.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 330.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục II | 330.000 |
| Đường sau Ngân hàng BIDV PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Dương Minh Châu - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 392 | 330.000 |
| Đường sau Phòng Tài nguyên Thành phố PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Đặng Ngọc Chinh - Đường D10 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 389 | 330.000 |
| Đường tổ 10, khu phố 5 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Đặng Ngọc Chinh - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 390 | 330.000 |
| Đại Lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 477.000 |
| Đại Lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Đường Hoàng Lê Kha - Ranh phường Tân Ninh - phường Thanh Điền PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 477.000 |
| Đại Lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 477.000 |
| Đại Lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 477.000 |
| Đặng Ngọc Chinh (Đường 1) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Đặng Văn Lý (Đường L) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 334 | 477.000 |
| Đặng Văn Lý (Đường L) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 344 | 477.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (362 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Dương Minh Châu (Đường F) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 350 | 15.625.000 |
| Hoàng Lê Kha PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng Dầu) - Đường 30/4 nối dài (Cây xăng Tuyên Tuấn) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 142 | 21.938.000 |
| Huỳnh Công Giản (Đường mới) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) - Đường Lạc Long Quân (Đường Ngô Tùng Châu cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 322 | 8.125.000 |
| Huỳnh Công Giản (Đường mới) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Hoàng Lê Kha - Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 322 | 9.375.000 |
| Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Khu tái định cư - Ranh Phường 1 cũ -Châu Thành (Xí nghiệp hạt điều) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 357 | 2.300.000 |
| Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trưng Nữ Vương - Khu Tái định cư PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 357 | 2.875.000 |
| Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường CMT8 - Đường Trường Chinh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 274 | 13.750.000 |
| Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 274 | 9.625.000 |
| Hàm Nghi PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường CMT8 - Đường Quang Trung PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 217 | 13.750.000 |
| Hẻm 1 Đường Hoàng Lê Kha PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 143 | 5.137.000 |
| Hẻm 1 Đường Nguyễn Chí Thanh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 51 | 5.606.000 |
| Hẻm 1 Đường Nguyễn Hữu Thọ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 232 | 1.969.000 |
| Hẻm 1 Đường Nguyễn Thái Học PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 130 | 5.430.000 |
| Hẻm 1 Đường Nguyễn Trãi PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 59 | 5.156.000 |
| Hẻm 1 Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 262 | 2.250.000 |
| Hẻm 1 Đường Nguyễn Văn Rốp PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 304 | 6.894.000 |
| Hẻm 1 Đường Pasteur PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Pasteur - Nhà dân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 220 | 3.008.000 |
| Hẻm 1 Đường Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 136 | 5.429.000 |
| Hẻm 1 Đường Điện Biên Phủ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 244 | 4.500.000 |
| Hẻm 1-2 Đường Phan Đình Giót PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 363 | 2.804.000 |
| Hẻm 10 Đường Hoàng Lê Kha PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 147 | 5.137.000 |
| Hẻm 10 Đường Huỳnh Công Giản PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 330 | 3.594.000 |
| Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 9 Cơ Thánh vệ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 281 | 5.500.000 |
| Hẻm 10 Đường Nguyễn Hữu Thọ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 238 | 1.929.000 |
| Hẻm 10 Đường Nguyễn Trãi PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 68 | 6.875.000 |
| Hẻm 10 Đường Nguyễn Văn Rốp PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 314 | 5.171.000 |
| Hẻm 10 Đường Trần Hưng Đạo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 33 | 3.002.000 |
| Hẻm 10 Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 5.753.000 |
| Hẻm 101 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 128 | 6.825.000 |
| Hẻm 10a Đường Huỳnh Công Giản PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 331 | 1.797.000 |
| Hẻm 11 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 283 | 5.500.000 |
| Hẻm 11 Đường Lạc Long Quân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 158 | 3.263.000 |
| Hẻm 11 Đường Nguyễn Trãi PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 69 | 5.156.000 |
| Hẻm 11 Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 267 | 2.250.000 |
| Hẻm 11 Đường Nguyễn Văn Rốp PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 315 | 6.894.000 |
| Hẻm 11 Đường Điện Biên Phủ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 252 | 4.500.000 |
| Hẻm 11 Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 11 | 5.753.000 |
| Hẻm 11-12 Đường Phan Đình Giót PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 368 | 2.804.000 |
| Hẻm 12 Đường Hoàng Lê Kha PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 148 | 7.705.000 |
| Hẻm 12 Đường Huỳnh Công Giản PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 332 | 1.797.000 |
| Hẻm 12 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 11 Cơ Thánh vệ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 284 | 4.125.000 |
| Hẻm 12 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 340 | 5.606.000 |
| Hẻm 12 Đường Nguyễn Hữu Thọ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 239 | 1.286.000 |
| Hẻm 12 Đường Nguyễn Văn Rốp PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 316 | 5.171.000 |
| Hẻm 12 Đường Trần Hưng Đạo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 34 | 3.002.000 |
| Hẻm 12 Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 12 | 4.105.000 |
| Hẻm 12a Đường Nguyễn Văn Rốp PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 317 | 6.894.000 |
| Hẻm 13 Đường Hoàng Lê Kha PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 149 | 7.705.000 |
| Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 285 | 5.500.000 |
| Hẻm 13 Đường Lạc Long Quân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 159 | 4.894.000 |
| Hẻm 13 Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 268 | 2.250.000 |
| Hẻm 13 Đường Nguyễn Văn Rốp PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 318 | 6.894.000 |
| Hẻm 13 Đường Trưng Nữ Vương PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 204 | 1.528.000 |
| Hẻm 13 Đường Trần Hưng Đạo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 37 | 3.002.000 |
| Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 253 | 4.500.000 |
| Hẻm 13 Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 13 | 6.158.000 |
| Hẻm 13-14 Đường Phan Đình Giót PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 21A Điện Biên Phủ - Hết khu dân cư PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 369 | 2.804.000 |
| Hẻm 14 Đường Hoàng Lê Kha PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Hoàng Lê Kha - HẺM 6 NTH PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 150 | 7.705.000 |
| Hẻm 14 Đường Huỳnh Công Giản PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 333 | 1.797.000 |
| Hẻm 14 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 13 Cơ Thánh vệ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 286 | 5.500.000 |
| Hẻm 14 Đường Nguyễn Hữu Thọ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 240 | 1.286.000 |
| Hẻm 14 Đường Trần Hưng Đạo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 38 | 3.002.000 |
| Hẻm 14 Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 14 | 4.105.000 |
| Hẻm 15 Đường Hoàng Lê Kha PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 151 | 5.137.000 |
| Hẻm 15 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 287 | 5.500.000 |
| Hẻm 15 Đường Lạc Long Quân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 160 | 4.894.000 |
| Hẻm 15 Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 269 | 2.250.000 |
| Hẻm 15 Đường Nguyễn Văn Rốp PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 319 | 5.171.000 |
| Hẻm 15 Đường Trần Hưng Đạo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 39 | 3.002.000 |
| Hẻm 15 Đường Điện Biên Phủ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 254 | 4.500.000 |
| Hẻm 15 Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 15 | 6.158.000 |
| Hẻm 16 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 15 Cơ Thánh vệ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 288 | 4.125.000 |
| Hẻm 16 Đường Nguyễn Hữu Thọ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 241 | 1.286.000 |
| Hẻm 16 Đường Nguyễn Văn Rốp PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 320 | 5.171.000 |
| Hẻm 16 Đường Phan Đình Giót PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 370 | 2.804.000 |
| Hẻm 17 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 289 | 5.500.000 |
| Hẻm 17 Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 271 | 3.375.000 |
| Hẻm 17 Đường Trần Hưng Đạo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 40 | 4.503.000 |
| Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 255 | 6.000.000 |
| Hẻm 17A Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 270 | 3.375.000 |
| Hẻm 17A Đường Điện Biên Phủ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 256 | 4.500.000 |
| Hẻm 18 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17A Cơ Thánh vệ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 290 | 5.500.000 |
| Hẻm 18 Đường Nguyễn Văn Rốp PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 321 | 6.894.000 |
| Hẻm 18 Đường Phan Đình Giót PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 371 | 2.804.000 |
| Hẻm 18 Đường Trần Hưng Đạo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 41 | 3.002.000 |
| Hẻm 19 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 72 | 5.156.000 |
| Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 291 | 5.500.000 |
| Hẻm 19 Đường Lạc Long Quân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 161 | 4.894.000 |
| Hẻm 19 Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 272 | 3.375.000 |
| Hẻm 19 Đường Trần Hưng Đạo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 42 | 3.002.000 |
| Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 258 | 6.000.000 |
| Hẻm 1A Đường Điện Biên Phủ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 245 | 6.000.000 |
| Hẻm 2 Đường Huỳnh Công Giản PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 323 | 3.328.000 |
| Hẻm 2 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 275 | 4.125.000 |
| Hẻm 2 Đường Nguyễn Trãi PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 60 | 6.875.000 |
| Hẻm 2 Đường Nguyễn Văn Rốp PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 305 | 5.171.000 |
| Hẻm 2 Đường Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 137 | 5.429.000 |
| Hẻm 2 Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 5.753.000 |
| Hẻm 20 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17 Cơ Thánh vệ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 292 | 4.125.000 |
| Hẻm 20 Đường Phan Đình Giót PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Phan Đình Giót - Hết khu dân cư PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 372 | 2.804.000 |
| Hẻm 21 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 73 | 5.156.000 |
| Hẻm 21 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 293 | 5.500.000 |
| Hẻm 21 Đường Lạc Long Quân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 162 | 4.894.000 |
| Hẻm 21 Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 273 | 3.912.000 |
| Hẻm 21 Đường Trần Hưng Đạo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 43 | 3.002.000 |
| Hẻm 21 Đường Điện Biên Phủ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 259 | 6.000.000 |
| Hẻm 21A Đường Điện Biên Phủ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 260 | 6.000.000 |
| Hẻm 22 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 294 | 1.375.000 |
| Hẻm 22 Đường Phan Đình Giót PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 10 Nguyễn Hữu Thọ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 373 | 2.804.000 |
| Hẻm 23 Đường Lạc Long Quân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 163 | 4.894.000 |
| Hẻm 23 Đường Trần Hưng Đạo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 44 | 3.002.000 |
| Hẻm 23A Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 8.004.000 |
| Hẻm 24 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 295 | 5.500.000 |
| Hẻm 24 Đường Phan Đình Giót PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 12 Nguyễn Hữu Thọ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 374 | 2.804.000 |
| Hẻm 24 Đường Trần Hưng Đạo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 45 | 4.503.000 |
| Hẻm 25 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 74 | 5.156.000 |
| Hẻm 25 Đường Lạc Long Quân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 164 | 4.894.000 |
| Hẻm 25 Đường Trần Hưng Đạo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 46 | 3.002.000 |
| Hẻm 25 Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 22 | 8.004.000 |
| Hẻm 26 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 296 | 5.500.000 |
| Hẻm 26 Đường Phan Đình Giót PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 375 | 2.804.000 |
| Hẻm 27 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 76 | 5.156.000 |
| Hẻm 27 Đường Lạc Long Quân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 165 | 4.894.000 |
| Hẻm 27 Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 23 | 5.336.000 |
| Hẻm 28 Đường Phan Đình Giót PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 376 | 2.804.000 |
| Hẻm 29 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 77 | 5.156.000 |
| Hẻm 29 Đường Lạc Long Quân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 166 | 4.894.000 |
| Hẻm 29 Đường Trần Hưng Đạo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 47 | 3.002.000 |
| Hẻm 29 Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 24 | 8.004.000 |
| Hẻm 2a Đường Nguyễn Văn Rốp PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 306 | 3.447.000 |
| Hẻm 3 Đường Hoàng Lê Kha PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 144 | 5.137.000 |
| Hẻm 3 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 276 | 5.500.000 |
| Hẻm 3 Đường Lương Thế Vinh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 379 | 2.714.000 |
| Hẻm 3 Đường Lạc Long Quân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 154 | 4.894.000 |
| Hẻm 3 Đường Nguyễn Chí Thanh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 52 | 5.606.000 |
| Hẻm 3 Đường Nguyễn Hữu Thọ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 233 | 2.756.000 |
| Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 131 | 5.430.000 |
| Hẻm 3 Đường Nguyễn Trãi PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 61 | 5.156.000 |
| Hẻm 3 Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 263 | 2.250.000 |
| Hẻm 3 Đường Nguyễn Văn Rốp PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 307 | 5.171.000 |
| Hẻm 3 Đường Pasteur PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Pasteur - Nhà dân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 221 | 4.512.000 |
| Hẻm 3 Đường Trần Hưng Đạo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 31 | 3.002.000 |
| Hẻm 3 Đường Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 138 | 7.238.000 |
| Hẻm 3 Đường Điện Biên Phủ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 246 | 4.500.000 |
| Hẻm 3 Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 5.753.000 |
| Hẻm 3-4 Đường Phan Đình Giót PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 364 | 2.804.000 |
| Hẻm 30 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 297 | 3.850.000 |
| Hẻm 30 Đường Phan Đình Giót PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 377 | 2.804.000 |
| Hẻm 31 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 78 | 5.156.000 |
| Hẻm 31 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 298 | 3.850.000 |
| Hẻm 31 Đường Lạc Long Quân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 167 | 4.894.000 |
| Hẻm 31 Đường Trần Hưng Đạo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 48 | 3.002.000 |
| Hẻm 31 Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 25 | 5.336.000 |
| Hẻm 31A Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 299 | 1.925.000 |
| Hẻm 32 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 300 | 1.444.000 |
| Hẻm 33 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 301 | 3.850.000 |
| Hẻm 33 Đường Lạc Long Quân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 168 | 4.894.000 |
| Hẻm 33 Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 26 | 5.336.000 |
| Hẻm 35 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 79 | 7.734.000 |
| Hẻm 35 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 302 | 3.850.000 |
| Hẻm 35 Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 27 | 5.336.000 |
| Hẻm 36 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 80 | 5.156.000 |
| Hẻm 3A Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 264 | 3.375.000 |
| Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 247 | 6.000.000 |
| Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 324 | 1.109.000 |
| Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 325 | 1.109.000 |
| Hẻm 4 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 277 | 2.750.000 |
| Hẻm 4 Đường Nguyễn Chí Thanh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 53 | 3.737.000 |
| Hẻm 4 Đường Nguyễn Hữu Thọ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Trường Chinh mới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 234 | 1.378.000 |
| Hẻm 4 Đường Nguyễn Trãi PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 62 | 6.875.000 |
| Hẻm 4 Đường Nguyễn Văn Rốp PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 308 | 6.894.000 |
| Hẻm 4 Đường Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 139 | 5.429.000 |
| Hẻm 4 Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 5.753.000 |
| Hẻm 41 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 81 | 7.734.000 |
| Hẻm 42 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 82 | 7.734.000 |
| Hẻm 43 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 83 | 7.734.000 |
| Hẻm 44 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 84 | 5.156.000 |
| Hẻm 46 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 85 | 7.734.000 |
| Hẻm 47 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 86 | 5.156.000 |
| Hẻm 48 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 87 | 7.734.000 |
| Hẻm 49 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 88 | 5.156.000 |
| Hẻm 5 Đường Hoàng Lê Kha PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 145 | 7.705.000 |
| Hẻm 5 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 278 | 5.500.000 |
| Hẻm 5 Đường Lương Thế Vinh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 380 | 2.714.000 |
| Hẻm 5 Đường Lạc Long Quân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 155 | 3.263.000 |
| Hẻm 5 Đường Nguyễn Hữu Thọ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 235 | 2.756.000 |
| Hẻm 5 Đường Nguyễn Thái Học PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 132 | 5.430.000 |
| Hẻm 5 Đường Nguyễn Trãi PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 63 | 5.156.000 |
| Hẻm 5 Đường Nguyễn Văn Rốp PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 309 | 6.894.000 |
| Hẻm 5 Đường Trưng Nữ Vương PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 198 | 2.292.000 |
| Hẻm 5 Đường Trần Hưng Đạo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 32 | 4.503.000 |
| Hẻm 5 Đường Điện Biên Phủ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 249 | 4.500.000 |
| Hẻm 5 Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 3.836.000 |
| Hẻm 5-6 Đường Phan Đình Giót PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 365 | 2.804.000 |
| Hẻm 51 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 89 | 7.734.000 |
| Hẻm 52 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 90 | 7.734.000 |
| Hẻm 53 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 91 | 7.388.000 |
| Hẻm 55 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 92 | 7.388.000 |
| Hẻm 57 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 93 | 7.388.000 |
| Hẻm 58 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 94 | 7.388.000 |
| Hẻm 59 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 95 | 7.388.000 |
| Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 326 | 2.219.000 |
| Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 327 | 3.328.000 |
| Hẻm 6 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 338 | 5.606.000 |
| Hẻm 6 Đường Nguyễn Chí Thanh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 54 | 7.475.000 |
| Hẻm 6 Đường Nguyễn Hữu Thọ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 236 | 1.378.000 |
| Hẻm 6 Đường Nguyễn Thái Học PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 133 | 5.430.000 |
| Hẻm 6 Đường Nguyễn Trãi PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 64 | 6.875.000 |
| Hẻm 6 Đường Nguyễn Văn Rốp PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 310 | 6.894.000 |
| Hẻm 6 Đường Trương Quyền PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trương Quyền - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 192 | 3.612.000 |
| Hẻm 6 Đường Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 140 | 5.429.000 |
| Hẻm 6 Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 2.877.000 |
| Hẻm 60 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 96 | 7.388.000 |
| Hẻm 61 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 97 | 7.388.000 |
| Hẻm 63 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 98 | 7.388.000 |
| Hẻm 65 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 99 | 7.388.000 |
| Hẻm 66 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 100 | 7.388.000 |
| Hẻm 67 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 101 | 7.388.000 |
| Hẻm 68 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 102 | 7.388.000 |
| Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 104 | 6.825.000 |
| Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 103 | 7.388.000 |
| Hẻm 6A Đường Nguyễn Thái Học PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 134 | 5.430.000 |
| Hẻm 7 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 279 | 5.500.000 |
| Hẻm 7 Đường Lương Thế Vinh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 381 | 2.714.000 |
| Hẻm 7 Đường Nguyễn Trãi PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 65 | 3.437.000 |
| Hẻm 7 Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 265 | 2.250.000 |
| Hẻm 7 Đường Nguyễn Văn Rốp PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 311 | 6.894.000 |
| Hẻm 7 Đường Trưng Nữ Vương PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 201 | 1.528.000 |
| Hẻm 7 Đường Trần Hưng Đạo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 35 | 3.002.000 |
| Hẻm 7 Đường Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 141 | 7.238.000 |
| Hẻm 7 Đường Điện Biên Phủ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 250 | 4.500.000 |
| Hẻm 7 Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 3.836.000 |
| Hẻm 7-8 Đường Phan Đình Giót PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 366 | 2.804.000 |
| Hẻm 71 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 105 | 9.100.000 |
| Hẻm 73 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 106 | 6.825.000 |
| Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 107 | 9.100.000 |
| Hẻm 76 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 108 | 7.388.000 |
| Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 109 | 9.100.000 |
| Hẻm 78 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 110 | 7.388.000 |
| Hẻm 79 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 111 | 9.100.000 |
| Hẻm 7A Đường Trưng Nữ Vương PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 202 | 2.292.000 |
| Hẻm 7a Đường Lạc Long Quân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 156 | 4.894.000 |
| Hẻm 8 Đường Hoàng Lê Kha PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 146 | 5.137.000 |
| Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 328 | 2.219.000 |
| Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 329 | 3.328.000 |
| Hẻm 8 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 339 | 5.606.000 |
| Hẻm 8 Đường Nguyễn Chí Thanh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 55 | 4.604.000 |
| Hẻm 8 Đường Nguyễn Hữu Thọ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 237 | 1.286.000 |
| Hẻm 8 Đường Nguyễn Trãi PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 66 | 6.875.000 |
| Hẻm 8 Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 266 | 2.250.000 |
| Hẻm 8 Đường Nguyễn Văn Rốp PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 312 | 5.171.000 |
| Hẻm 8 Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 3.836.000 |
| Hẻm 80 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 112 | 7.388.000 |
| Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 113 | 9.100.000 |
| Hẻm 83 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 114 | 9.100.000 |
| Hẻm 85 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 115 | 9.100.000 |
| Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 116 | 7.388.000 |
| Hẻm 87 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 117 | 9.100.000 |
| Hẻm 88 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 118 | 7.388.000 |
| Hẻm 89 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 119 | 9.100.000 |
| Hẻm 9 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 280 | 5.500.000 |
| Hẻm 9 Đường Lạc Long Quân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 157 | 4.894.000 |
| Hẻm 9 Đường Nguyễn Trãi PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 67 | 6.875.000 |
| Hẻm 9 Đường Nguyễn Văn Rốp PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 313 | 6.894.000 |
| Hẻm 9 Đường Trần Hưng Đạo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 36 | 4.503.000 |
| Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 251 | 4.500.000 |
| Hẻm 9 Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 5.753.000 |
| Hẻm 9-10 Đường Phan Đình Giót PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 367 | 2.804.000 |
| Hẻm 90 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 120 | 7.388.000 |
| Hẻm 92 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 121 | 7.388.000 |
| Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 122 | 4.550.000 |
| Hẻm 94 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 123 | 7.388.000 |
| Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 124 | 6.825.000 |
| Hẻm 96 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 125 | 7.388.000 |
| Hẻm 97 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 1 Đường Cơ Thánh Vệ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 126 | 9.100.000 |
| Hẻm 99 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 127 | 9.100.000 |
| Hẻm không số Đường Võ Văn Truyện PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Võ Văn Truyện - Nhà dân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 170 | 4.116.000 |
| Hẻm nối hẻm 99-101 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | 99 đường Cách Mạng Tháng 8 - 101 đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 396 | 7.036.000 |
| Hẻm số (không có) Đường Hồ Văn Lâm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Hồ Văn Lâm - Nhà dân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 359 | 1.737.000 |
| Hẻm số 1 nhánh 1 Đường Tua 2 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Tua 2 - Đường Phan Châu Trinh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 210 | 1.965.000 |
| Hẻm số 1 nhánh 2 Đường Tua 2 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Tua 2 - Nhà dân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 211 | 1.965.000 |
| Hẻm số 1 Đường Trưng Nữ Vương PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 195 | 764.000 |
| Hẻm số 1 Đường Trần Hưng Đạo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 30 | 4.503.000 |
| Hẻm số 1 Đường Yết Kiêu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Yết Kiêu - Đường Trương Nữ Vương PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 206 | 1.179.000 |
| Hẻm số 11 Đường Ngô Gia Tự PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 186 | 2.176.000 |
| Hẻm số 12 Đường Ngô Gia Tự PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Ngô Gia Tự - Đường Trần Quốc Toản PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 188 | 1.088.000 |
| Hẻm số 13 Đường Ngô Gia Tự PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 187 | 3.264.000 |
| Hẻm số 14 Đường Ngô Gia Tự PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Ngô Gia Tự - Đường Trần Quốc Toản PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 189 | 1.088.000 |
| Hẻm số 16 Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Nhà dân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 16 | 4.105.000 |
| Hẻm số 17 Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Nhà dân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 17 | 4.105.000 |
| Hẻm số 18 Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Nhà dân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 18 | 6.158.000 |
| Hẻm số 2 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 215 | 1.511.000 |
| Hẻm số 2 Đường Lê Văn Tám PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Lê Văn Tám - Đường Quang Trung PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 224 | 1.591.000 |
| Hẻm số 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 228 | 3.132.000 |
| Hẻm số 2 Đường Ngô Gia Tự PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 4, Đường Võ Văn Truyện PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 179 | 2.176.000 |
| Hẻm số 2 Đường Phạm Văn Chiêu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Trương Nữ Vương PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 174 | 2.142.000 |
| Hẻm số 2 Đường Trưng Nữ Vương PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trương Nữ Vương - Đường Phạm Văn Chiêu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 196 | 1.528.000 |
| Hẻm số 2 Đường Võ Văn Truyện PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 5, Ngô Gia Tự PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 171 | 2.226.000 |
| Hẻm số 20 Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Hẻm Đình PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 19 | 6.158.000 |
| Hẻm số 22 Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Hẻm 3, Đường Lê Lợi PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 6.158.000 |
| Hẻm số 26 Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Nhà dân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 75 | 7.734.000 |
| Hẻm số 3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 229 | 3.132.000 |
| Hẻm số 3 Đường Ngô Gia Tự PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 180 | 2.176.000 |
| Hẻm số 3 Đường Trưng Nữ Vương PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 15, Đường 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 197 | 1.146.000 |
| Hẻm số 3 Đường Trương Quyền PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trương Quyền - Nối hẻm 2, Đường Ngô Gia Tự PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 191 | 2.408.000 |
| Hẻm số 3 Đường Yết Kiêu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Yết Kiêu - Hẻm 6,Trương Nữ Vương PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 207 | 1.179.000 |
| Hẻm số 4 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 216 | 1.511.000 |
| Hẻm số 4 Đường Ngô Gia Tự PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 181 | 2.176.000 |
| Hẻm số 4 Đường Phạm Văn Chiêu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Phạm Văn Chiêu - Nhà dân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 175 | 4.266.000 |
| Hẻm số 4 Đường Võ Văn Truyện PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 2, Ngô Gia Tự PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 172 | 2.226.000 |
| Hẻm số 5 Đường Ngô Gia Tự PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 2, Đường Võ Văn Truyện PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 182 | 3.264.000 |
| Hẻm số 5 Đường Pasteur PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Pasteur - Đường Pasteur PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 222 | 4.512.000 |
| Hẻm số 6 Đường Nguyễn Thị Minh Khai PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 230 | 3.132.000 |
| Hẻm số 6 Đường Ngô Gia Tự PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 183 | 2.176.000 |
| Hẻm số 6 Đường Phạm Văn Chiêu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Hồ Văn Lâm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 176 | 3.213.000 |
| Hẻm số 6 Đường Trưng Nữ Vương PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 3, Đường Yết Kiêu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 199 | 1.528.000 |
| Hẻm số 7 Đường Ngô Gia Tự PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 184 | 2.176.000 |
| Hẻm số 7 Đường Trưng Nữ Vương PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trương Nữ Vương - Hết tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 200 | 2.292.000 |
| Hẻm số 7 Đường Trương Quyền PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trương Quyền - Vào chợ TP PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 193 | 3.612.000 |
| Hẻm số 8 Đường Trưng Nữ Vương PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 203 | 1.528.000 |
| Hẻm số 9 Đường Ngô Gia Tự PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Đình Chiểu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 185 | 2.176.000 |
| Hẻm Đình Hiệp Ninh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Hẻm 4, Đường Nguyễn Thái Học PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 28 | 6.158.000 |
| Hẻm Đường Cách Mạng Tháng 8 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cách Mạng Tháng 8 (Quang Hải) - Đường Nguyễn Đình Chiểu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 71 | 7.388.000 |
| Hẻm Đường Trần Quốc Toản PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Quốc Toản (Cafe Mây) - Nhà dân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 214 | 3.073.000 |
| Hẻm Đại lộ 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Nhà dân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 4.105.000 |
| Hồ Văn Lâm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Võ Văn Truyện - Đường Yết Kiêu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 358 | 7.500.000 |
| Khu dân cư Mai Anh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường nội bộ trong khu dân cư PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 7.004.000 |
| Khu dân cư Vincom PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường nội bộ trong khu dân cư PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 7.004.000 |
| Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường QH18 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 6.721.000 |
| Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường QH17 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 8.760.000 |
| Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường QH20 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 13.750.000 |
| Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Trần Quốc Toản PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 13.750.000 |
| Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường nội bộ còn lại PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 4.446.000 |
| Khu tái định cư Phường 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường nội bộ trong khu tái định cư PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 12.300.000 |
| Khu tái định cư Phường 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường Nguyễn Văn Thắng PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 19.000.000 |
| Khu tái định cư Phường 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường Đặng Ngọc Chinh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 19.000.000 |
| Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường nội bộ trong khu tái định cư PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 12.300.000 |
| Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường Đặng Ngọc Chinh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 19.000.000 |
| Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường Phạm Tung PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 22.000.000 |
| Liên Ranh Kp3- Kp4, P4 (Đường mới) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Lạc Long Quân PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 355 | 4.375.000 |
| Lê Duẩn (Đường C) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 352 | 16.250.000 |
| Lê Duẩn nối dài PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nguyễn Chí Thanh - Cuối tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 353 | 16.250.000 |
| Lê Lợi PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 56 | 11.250.000 |
| Lê Lợi PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 56 | 9.000.000 |
| Lê Lợi PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường CMT8 - Đường 30/4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 56 | 15.375.000 |
| Lê Trọng Tấn PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trường Chinh cũ - Điện Biên Phủ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 382 | 6.125.000 |
| Lê Văn Tám (Nguyễn Trãi) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trần Quốc Toản (Nhà khách Hoa Hồng) - Đường Quang Trung PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 223 | 6.500.000 |
| Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Bùng binh cửa 7 ngoại ô - Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 153 | 15.625.000 |
| Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Lý Thường Kiệt (Đường Ca Bảo Đạo cũ) - Bùng binh cửa 7 ngoại ô PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 153 | 15.625.000 |
| Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) - Đường 30/4 (ngã 3 Mít Một) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 153 | 15.625.000 |
| Mương đường trước BV phục hồi chức năng PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 242 | 2.625.000 |
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 337 | 16.250.000 |
| Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường CMT8 (Công ty sách thiết bị trường học) - Hẻm số 6 (đi B4 cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 50 | 16.250.000 |
| Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Hẻm số 6 (đi B4 cũ) - Suối Vườn Điều PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 50 | 14.375.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Bệnh viện Y học cổ truyền - Huỳnh Tấn Phát (lộ 20) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 231 | 6.431.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 231 | 13.125.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Bệnh viện Y học cổ truyền PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 231 | 9.188.000 |
| Nguyễn Thái Học PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Lê Lợi - Đường Hoàng Lê Kha PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 129 | 16.250.000 |
| Nguyễn Thái Học PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường CMT8 (Ngã 3 Sở Xây dựng) - Đường Lê Lợi PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 129 | 16.250.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 (Cổng Tỉnh ủy) - Đường Trần Hưng Đạo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 227 | 13.750.000 |
| Nguyễn Trãi (Lê Văn Tám cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 30/4 nối dài - Đường CMT8 (NH Thiên Khang) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 58 | 15.625.000 |
| Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 261 | 6.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tây Ninh.