Bảng giá đất Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh từ 01/01/2026

909 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Cẩm Phả48.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ tiếp giáp hộ mặt đường Trần Phú đến hết hộ phía bắc đường 1/5 (từ thửa số 336, TBĐ 115 đến thửa số 63, TBĐ 120) và hộ phía bắc đường 2/4 (từ thửa số 41, TBĐ 115 đến thửa 64, TBĐ 120), đoạn đầu đường đến cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (107 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Từ đội quản lý thị trường đến thửa số 59A tờ bản đồ số 27
Đoạn đường phía Bắc trụ sở đội Quản lý thị trường số 3: Từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến ngõ ngang rẽ vào nhà ông Cuộc
đội quản lý thị trường - thửa số 59A tờ bản đồ số 27
Mục 97.1
3.900.000
Đoạn từ tiếp giáp thửa số 59A tờ bản đồ số 22
Đoạn đường phía Bắc trụ sở đội Quản lý thị trường số 3: Từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến ngõ ngang rẽ vào nhà ông Cuộc
tiếp giáp thửa số 59A tờ bản đồ số 27 - thửa 395 tờ bản đồ số 22
Mục 97.2
2.640.000
Đoạn đường 12/11 từ nhà Trần Công Cây (thửa số 283, TBĐ 114) đến hết nhà ông Mã Vân Thứ (thửa số 83, TBĐ 114)
Khu vực sân địa chất cũ
thửa số 283, TBĐ 114 - hết nhà ông Mã Văn Thứ (thửa số 83, TBĐ 114)
Mục 32.3
6.240.000
Đoạn đường 12/11 từ tiếp giáp hộ ông Thứ (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 114) đến tiếp giáp hộ mặt đường Tô Hiệu thửa số 141, TBĐ 115
Khu vực sân địa chất cũ
tiếp giáp hộ ông Thứ (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 114) - tiếp giáp hộ mặt đường Tô Hiệu thửa số 141, TBĐ 115
Mục 32.4
10.560.000
Đoạn đường 18A cũ từ cầu trắng đến cầu đồ
Đường Lý Bôn
Cầu Trắng - Cầu Đồ
Mục 6.3
3.480.000
Đoạn đường Thanh Niên: Từ cổng chào khu phố 6 đến đường Lê Thanh Nghị
Đoạn đường Thanh Niên
cổng chào khu phố 6 - đường Lê Thanh Nghị
Mục 41.2
13.200.000
Đoạn đường Thanh Niên: Từ sau hộ mặt đường 18A đến cổng chào khu phố 6
Đoạn đường Thanh Niên
sau hộ mặt đường 18A - cổng chào khu phố 6
Mục 41.1
12.600.000
Đoạn đường Thanh Niên: Từ sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị đến hết đất dự án giáp biển
Đoạn đường Thanh Niên
sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị - hết đất dự án giáp biển
Mục 41.3
12.000.000
Đoạn đường dốc bà Tài Công từ sau hộ mặt đường 18A đến giáp hộ mặt phố Cẩm Bình (Từ thửa 41 tờ bản đồ số 142 đến thửa 354 tờ bản đồ số 147)sau hộ mặt đường 18A (thửa 41 tờ bản đồ số 142 đến - giáp hộ mặt phố Cẩm Bình (thửa 354 tờ bản đồ số 147)
Mục 73
5.580.000
Đoạn đường khu ao cá từ sau hộ mặt đường trục khu 3C đến cầu rẽ sang đường Thanh Niên (khu vực nhà bà Yến Long) (từ thửa số 18, TBĐ 123 đến thửa số 40, TBĐ 129)sau hộ mặt đường trục khu 3C - cầu rẽ sang đường Thanh Niên (cầu rẽ sang đường Thanh Niên)
Mục 26
2.640.000
Đoạn đường khu tổ 9 Diêm Thủy: Từ sau hộ mặt đường phố Thủy Cơ (thửa số 342, TBĐ số 154) đến hết thửa số 378, TBĐ số 154
Đoạn đường khu Diêm Thủy
sau hộ mặt đường phố Thủy Cơ (thửa số 342, TBĐ số 154) - hết thửa số 378, TBĐ số 154
Mục 84.3
2.640.000
Đoạn đường liên khu 4+6: Từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long đến sau hộ mặt đường Tô Hiệu (đoạn đường qua cửa nhà anh Sinh Hùng) (từ thửa đất số 36-343, TBĐ 125 đến thửa đất số 131+302, TBĐ' 126)
Khu 4A, 4B, 4C
sau hộ mặt đường Bái Tử Long (thửa đất số 36+343, TBĐ 125) - sau hộ mặt đường Tô Hiệu (thửa đất số 131+302, TBĐ 126)
Mục 29.3
11.640.000
Đoạn đường ngang 2/4 từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long tiếp giáp hộ mặt đường Tô Hiệu (từ thửa đất số 97+389, TBĐ 120 đến thửa đất số 25+69, TBĐ 121)
Khu 4A, 4B, 4C
sau hộ mặt đường Bái Tử Long (thửa đất số 97+389, TBĐ 120) - tiếp giáp hộ mặt đường Tô Hiệu (thửa đất số 25+69, TBĐ 121)
Mục 29.2
11.640.000
Đoạn đường ngang lối từ đường Thanh Niên sang Cẩm Trung cũ; Từ sau hộ mặt đường Thanh Niên tiếp giáp phường Cẩm Trung cũsau hộ mặt đường Thanh Niên - tiếp giáp phường Cẩm Trung cũ
Mục 50
5.580.000
Đoạn đường ngõ 11 phố Kim Đồng (cạnh công an phường) từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến sau hộ mặt đường vào VP Công ty cổ phần than Đèo Naisau hộ mặt đường Nguyễn Du - sau hộ mặt đường vào VP Công ty cổ phần than Đèo Nai
Mục 145
9.600.000
Đoạn đường ngõ I phố Đoàn Kết từ tiếp giáp nhà bà Phả đến suối (Từ thửa 391 tờ bản đồ số 16 đến 262 tờ bản đồ số 17) áp dụng cho cả thửa 406/16tiếp giáp nhà bà Phả - suối
Mục 107
3.420.000
Đoạn đường ngõ đến cả từ sau hộ mặt đường Lý Bôn đến thửa 124, TBĐ 21sau hộ mặt đường Lý Bôn - thửa 124, TBĐ 21
Mục 110
2.640.000
Đoạn đường nhựa tổ 31, 32, 33 từ thửa 05 tờ bản đồ số 20 đến giáp cầu Cẩm Bình - Cẩm Đông (áp dụng cả hai phía)thửa 05 tờ bản đồ số 20 - giáp cầu Cẩm Bình - Cẩm Đông
Mục 124
6.300.000
Đoạn đường nội bộ dự án 955đầu đường - cuối đường
Mục 62
5.580.000
Đoạn đường phía Nam chợ Cẩm Đông từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến hết chợ hộ ông Thắng và hộ ông Tiền (thửa số 40, TBĐ 35)sau hộ mặt đường phố Bà Triệu - hết chợ hộ ông Thăng và hộ ông Tiền (thửa số 40, TBĐ 35)
Mục 95
8.700.000
Đoạn đường phía Nam trường Nam Hải: Từ sau bộ mặt đường vào trường Nam Hải đến hết đường
Đoạn đường trường Nam Hải
sau hộ mặt đường vào trường Nam Hải - hết đường
Mục 144.2
3.420.000
Đoạn đường phía Tây chợ Cẩm Đôngđầu đường - cuối đường
Mục 96
6.900.000
Đoạn đường phía bắc chợ Cẩm Đông từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến tiếp giáp suốisau hộ mặt đường phố Bà Triệu - tiếp giáp suối
Mục 94
8.700.000
Đoạn đường phía sau chợ Trung Tâm Cẩm Phả từ sau nhà ông Nam (thửa đất số 284, tờ bản đồ số 284) đến hết nhà ông Nghiễn Sỏi (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 120)
Khu 4A, 4B, 4C — Đoạn đường phía sau chợ TT Cẩm Phả
sau nhà ông Nam (thửa đất số 284, tờ bản đồ số 284) - hết nhà ông Nghiền Sỏi (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 120)
Mục 29.5.1
13.200.000
Đoạn đường phía tây trường THPT Cẩm Phả từ sau mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Từ (thửa số 11, TBĐ 82)sau mặt đường 18A - tiếp giáp nhà ông Từ (thửa số 11, TBĐ 82)
Mục 65
11.400.000
Đoạn đường phía đông tòa nhà Cẩm Phả Plaza từ sau hộ đường Trần Phú đến hết nhà ông Hoàn (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 115)
Khu 4A, 4B, 4C
sau hộ đường Trần Phú - hết nhà ông Hoàn (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 115)
Mục 29.6
3.420.000
Đoạn đường phố Lao Động A + B từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến sau hộ mặt đường Lê Lợisau hộ mặt đường Nguyễn Du - sau hộ mặt đường Lê Lợi
Mục 135
4.620.000
Đoạn đường phố Lê Lai: Từ sau hộ mặt đường phố Lê Lợi đến tiếp giáp khu tập thể điện mỏsau hộ mặt đường phố Lê Lợi - tiếp giáp khu tập thể điện mỏ
Mục 148
3.720.000
Đoạn đường phố Lê Lợi: Từ tiếp giáp ngõ 41 phố Hòa Bình đến tiếp giáp hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu (hết thửa 184, TBĐ 60)tiếp giáp ngõ 41 phố Hòa Bình (thửa số 180, TBĐ 60) - tiếp giáp hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu (hết thửa 184, TBĐ 60)
Mục 146
6.240.000
Đoạn đường phố Ngô Quyền từ cầu sắt đến tiếp giáp hộ mặt đường 18A cũcầu sắt - tiếp giáp hộ mặt đường 18A cũ
Mục 111
2.640.000
Đoạn đường qua cổng trường Mẫu giáo Cẩm Trung từ tiếp giáp trạm điện (cạnh nhà ông Hoàng Trình, thửa số 158, TBĐ 20) đến tiếp giáp đường trục xuống tổ 7 khu 3B (từ thửa số 158, TBĐ 121 đến thửa số 192, TBĐ 121)tiếp giáp trạm điện (cạnh nhà ông Hoàng Trình, thửa số 158, TBĐ 20) - tiếp giáp đường trục xuống tổ 7 khu 3B (từ thửa số 158, TBĐ 121 đến thửa số 192, TBĐ 121)
Mục 24
3.720.000
Đoạn đường song song với đường 2/9, vuông góc với đường Trần Phú Từ sau hộ đường Trần Phú (thửa đất số 82, TBĐ 114 và thửa đất số 354, TBĐ 115) đến tiếp giáp hộ ông Thứ (thửa đất số 84, TBĐ 114 và thửa đất số 131, TBĐ 115)
Khu vực sân địa chất cũ
sau hộ đường Trần Phú (thửa đất số 82, TBĐ 114 và thửa đất số 354, TBĐ 115) - tiếp giáp họ ông Thứ (thửa đất số 84, TBĐ 114 và thửa đất số 131, TBĐ 115)
Mục 32.1
6.900.000
Đoạn đường suối Ngô Quyền, từ cửa lò 13 đến tiếp giáp hộ bám mặt đường Lý Bôn (áp dụng cả hai phía)cửa lò 13 - tiếp giáp hộ bám mặt đường Lý Bôn
Mục 125
3.720.000
Đoạn đường trục khu 3C: Từ sau hộ đường Bái Tử Long đến ngã 4 tiếp giáp phường Cẩm Thành cũ (đoạn đường qua cổng trường Lương Thế Vinh, từ thửa số 263, TBĐ 127 đến thửa số 04, TBĐ 129)sau hộ đường Bái Tử long - ngã 4 tiếp giáp phường Cẩm Thành cũ
Mục 20
3.420.000
Đoạn đường tổ 01 Nam tiền từ nhà chị Hiền đến hết nhà ông Thanh (Từ thửa 214 tờ bản đồ số 10 đến hết thửa 12 tờ bản đồ số 143)
Đoạn đường khu Nam Tiến
nhà chị Hiền (thửa 214 tờ bản đồ số 10) - hết nhà ông Thanh (hết thửa 12 tờ bản đồ số 143)
Mục 79.2
3.480.000
Đoạn đường từ lối rẽ vào đường Trần Hưng Đạo đến hết Công ty vật tư vận tảilối rẽ vào đường Trần Hưng Đạo - hết Công ty vật tư vận tải
Mục 100
9.600.000
Đoạn đường từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến thửa 109 TBĐ 79
Đoạn đường giáp phía Đông trường THPT Cẩm Phả
sau hộ mặt đường Trần Phú - thửa 109 TBĐ 79
Mục 47.1
11.340.000
Đoạn đường từ sau hộ ông Thủy (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 128), ông Mỹ (thửa đất số 95. tờ bản đồ số 128) đến tiếp giáp đến tiếp giáp trường Lương Thế Vinh (cơ sở 2)sau hộ ông Thùy (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 128), ông Mỹ (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 128) - tiếp giáp trường Lương Thế Vinh (cơ sở 2)
Mục 27
2.640.000
Đoạn đường vào BHXH cũ từ BHXH cũ đến hết đường (nhà ông Tường)BHXH cũ - hết đường (nhà ông Tường)
Mục 57
3.900.000
Đoạn đường vào Khe Cátsau hộ mặt đường 18A - nhà ông Điện (thửa số 70, TBĐ 84)
Mục 45.1
4.200.000
Đoạn đường vào Khe Cáttiếp giáp nhà ông Thanh (thửa số 8, TBĐ 84) - khe cát (nhà ông Chầu, thửa số 45, TBĐ 76)
Mục 45.3
2.640.000
Đoạn đường vào Khe Cátsau nhà ông Điện (thửa số 70 TBĐ 84) - hết nhà ông Thanh (thửa số 8, TBĐ 84)
Mục 45.2
3.420.000
Đoạn đường vào khu nhà bà Dung Tuyên từ sau hộ đường xuống cổng phía đông chợ đến hết nhà bà Dung Tuyển (từ thửa đất số 236, TBĐ 115 đến thửa đất số 233, TBĐ 115)
Khu 4A, 4B, 4C
sau hộ đường xuống cổng phía đông chợ (thửa đất số 236, TBĐ 115) - hết nhà bà Dung Tuyển (thửa đất số 233, TBĐ 115)
Mục 29.9
2.100.000
Đoạn đường vào khu tập thể lâm trường cũ (cạnh nhà ông Thắng thửa đất số 105, tờ bản đồ số 117) từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long đến hết nhà bà Mùi (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 116)
Khu 4A, 4B, 4C
sau hộ mặt đường Bái Tử Long - hết nhà bà Mùi (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 116)
Mục 29.8
2.640.000
Đoạn đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Cẩm Phả cũ từ sau hộ mặt đường thanh niên đến tiếp giáp phường Cẩm Bình cũsau hộ mặt đường thanh niên - tiếp giáp phường Cẩm Bình cũ
Mục 61
5.160.000
Đoạn đường vào trường Đảng từ sau hộ mặt đường Thanh niên đến hết nhà ông Dương (Từ thửa 71 tờ bản đồ số 150 đến hết thửa 46 tờ bản đồ số 151)sau hộ mặt đường Thanh niên (thửa 71 tờ bản đồ số 150) - hết nhà ông Dương (hết thửa 46 tờ bản đồ số 151)
Mục 74
5.580.000
Đoạn đường vào tập thể Công ty than Thống Nhất (Đường Lê Lợi kéo dài); Từ sau hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu, đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏsau hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu - đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ
Mục 147
5.580.000
Đoạn đường vào tổ 4 khu 4A: Từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long đến nhà văn hóa khu 4A
Khu 4A, 4B, 4C
sau hộ mặt đường Bái Tử Long - nhà văn hóa khu 4A
Mục 29.7
6.900.000
Đoạn đường vào tổ 8 khu Lê Lợi từ sau hộ mặt đường Lê Lai đến tiếp giáp trường Hồng Cẩm (Dãy nhà từ T16/64 đến T22/65; Dãy nhà từ T64/64 đến 49/65)sau hộ mặt đường Lê Lai - tiếp giáp trường Hồng Cẩm
Mục 150
2.580.000
Đoạn đường xuống cổng phía đông chợ Cẩm Phả: Từ sau hộ đường Trần Phú vòng qua cổng chợ phía đông đến tiếp giáp hộ đường Bái Tử Long (phố Thương mại) (từ thửa số 35, TBĐ 115 đến thửa số 186+219, TBĐ 116)
Khu 4A, 4B, 4C
sau hộ đường Trần Phú vòng qua cổng chợ phía đông (thửa số 35, TBĐ 115) - tiếp giáp hộ đường Bái Tử Long (thửa số 186+219, TBĐ 116)
Mục 29.1
19.320.000
Đoạn đường xuống khu V cạnh bến xe ôtô: Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp phường Cẩm Bình (cũ)sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp phường Cẩm Bình (cũ)
Mục 46
3.480.000
Đoạn đường xuống núi Cốt mìn từ sau hộ mặt đường Trần Phú (ngã tư Siêu thị Bách hóa tổng hợp) đến cốngsau hộ mặt đường Trần Phú (ngã tư Bách hóa tổng hợp) - cống
Mục 162
3.420.000
Đoạn đường xuống trạm xá phường Cẩm Thành cũ từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trạm xá phườngsau hộ mặt đường 18A - hết trạm xá phường Cẩm Thành cũ
Mục 51
1.200.000
Đoạn đường xuống tổ 7 khu 3B từ nhà chị Nhung đến hết nhà ông Thủy (hạt kiểm lâm) (từ thửa số 155, TBĐ 121 đến thửa số 97, TBĐ 122)thửa số 155, TBĐ 121 - thửa số 97, TBĐ 122
Mục 25
3.720.000
Đoạn đường xóm phía bắc tường rào UB thành phố từ tiếp giáp khu quy hoạch dân cư ngân hàng công thương đến hết nhà ông Đinh Hiền (từ thửa số 122, TBĐ 111 đến thửa số 101, TBĐ 111)tiếp giáp khu quy hoạch dân cư ngân hàng công thương - nhà ông Đình Hiền (thửa số 101, TBĐ 111)
Mục 16
3.420.000
Đoạn đường xóm phía đông đường Tô Hiệu (khu kho lương thực cũ) từ sau hộ đường Tô Hiệu đến hết nhà ông Dũng (từ thửa số 149, TBĐ 115 đến thửa số 152, TBĐ 115)
Khu 4A, 4B, 4C
sau hộ đường Tô Hiệu (thửa số 149, TBĐ 115) - thửa số 152, TBĐ 115
Mục 23.4
7.200.000
Đoạn đường xóm tổ 1 khu 3A: Từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long đến tường Cung văn hóa thiếu nhi thành phố (từ thửa số 112, TBĐ 116 đến thửa số 114, TBĐ 116)sau hộ mặt đường Bái Tử long (thửa số 112, TBĐ 116) - tường Cung văn hóa thiếu nhi thành phố (thửa số 114, TBĐ 116)
Mục 22
5.160.000
Đoạn đường xóm tổ 1 khu 5 A từ tiếp giáp nhà ông Trung đến tiếp giáp ngõ vào nhà anh Chiều (từ thửa đất số 118 TBĐ 115 đến thửa đất số 69, TBĐ 115)tiếp giáp nhà ông Trung (thửa đất số 118 TBĐ 115) - tiếp giáp ngõ vào nhà anh Chiều (thửa đất số 69, TBĐ 115)
Mục 34
3.720.000
Đoạn đường xóm tổ 1 khu Cẩm Thành 5 (tổ 40 cũ) từ sau hộ mặt đường khu V (bà Chung) đến hết nhà bà Diệp Cườngsau hộ mặt đường khu V (bà Chung) - hết nhà bà Diệp Cường
Mục 56
1.980.000
Đoạn đường xóm tổ 3,4 khu 4B từ sau hộ đường Bái Tử Long đến tiếp giáp nhà ông Chuyên (từ thửa đất số 272, TBĐ 120 đến thửa đất số 429, TBĐ 120)sau hộ mặt đường Bái Tử Long (thửa đất số 272, TBĐ 120) - tiếp giáp nhà ông Chuyên (thửa đất số 429, TBĐ 120)
Mục 30
3.900.000
Đoạn đường xóm tổ 49B từ sau hộ mặt đường Thanh niên đến tiếp giáp phường Cẩm Bình cũsau hộ mặt đường Thanh niên - tiếp giáp phường Cẩm Bình cũ
Mục 49
4.500.000
Đoạn đường xóm tổ 6 khu 5A: Từ tiếp giáp nhà ông Trần Công Cây đến hết nhà ông Bình (từ thửa đất số 106, TBĐ 114 đến thửa đất số 274; TBĐ 114)tiếp giáp nhà ông Trần Công Cây (thửa đất số 106, TBĐ 114) - hết nhà ông Bình (thửa đất số 274, TBĐ 114)
Mục 33
3.720.000
Đoạn đường xóm tổ 6, khu 1A song song đường Trần Phú từ tiếp giáp nhà ông Học đến tường C.ty cổ phần in Hòa Hợp (từ thửa số 167 TBĐ 112 đến thửa số 63, TBĐ 112)từ thửa số 167, TBĐ 112 - thửa số 63, TBĐ 112
Mục 12
3.720.000
Đoạn đường xóm tổ tổ 8, tổ 9 khu 3B song song với đường Bái Tử Long từ bốt điện đến giáp đường trục khu 3C (từ thửa số 344, TBĐ 121 đến thửa số 227, TBĐ 127)thửa số 344, TBĐ 121 - thửa số 227, TBĐ 127
Mục 21
3.420.000
Đoạn đường xóm vào Thửa 5+6+25 tờ bản đồ số 911 từ sau hộ mặt đường Thanh Niên đến hết thửa 5+6+25 tờ bản đồ số 91sau hộ mặt đường Thanh Niên - hết thửa 5+6+25 tờ bản đồ số 91
Mục 52
2.880.000
Đoạn đường xóm vào nhà vĩnh biệt Từ sau hộ mặt đường Thanh Niên đến hết nhà vĩnh biệtsau hộ mặt đường Thanh Niên - hết nhà vĩnh biệt
Mục 53
1.200.000
Đoạn đường xóm đối diện trường cấp 3. Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Viên (thửa số 7, TBĐ 76)sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Viên (thửa số 7, TBĐ 76)
Mục 54
3.420.000
Đoạn đường đối diện trường THCS Cẩm Thành (từ sau hộ mặt đường vào trường THCS Cẩm Thành cũ) đến hết nhà bà Thịnh, thửa số 65, TBĐ 85)
Đoạn đường vào trường THCS Cẩm Thành
sau hộ mặt đường vào trường THCS Cẩm Thành - hết nhà bà Thịnh, thửa số 65, TBĐ 85
Mục 48.4
2.880.000
Đường 2/9 từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị (từ thửa đất 46, 47 TBĐ 114 đến thửa đất số 7, 32C TBĐ 125)sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa đất 46, 47 TBĐ 114) - sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị (thửa đất số 7, 32C TBĐ 125)
Mục 36
8.100.000
Đường 25/4đầu đường - cuối đường
Mục 3
13.200.000
Đường Bà Triệu: Phía Đông từ ngã tư tổng hợp cầu 1 (từ thửa 444 tờ bản đồ 16 đến thửa 243 tờ bản đồ số 27). Phía Tây từ ngã tư tổng hợp thửa 18, tờ bản đồ 16 đến thửa đất số 170 tờ bản đồ số 26đầu đường - cuối đường
Mục 91
21.120.000
Đường Bái Tử Long: Từ hộ phía nam đường Lê Thanh Nghị đến tiếp giáp hộ phía bắc đường bờ hồ (phía tây) và cổng chào khu phố 6C (phía đông)
Đường Bái Tử Long
hộ phía nam đường Lê Thanh Nghị - tiếp giáp hộ phía bắc đường bờ hồ (phía tây) và cổng chào Khu phố 6C (phía đông)
Mục 8.3
17.400.000
Đường Bái Tử Long: Từ hộ phía nam đường Võ Huy Tâm và hộ phía nam đường 2/4 đến hết hộ phía bắc đường Lê Thanh Nghị
Đường Bái Tử Long
hộ phía nam đường Võ Huy Tâm và hộ phía nam đường 2/4 - hộ phía bắc đường Lê Thanh Nghị
Mục 8.2
27.000.000
Đường Bái Tử Long: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp hộ phía bắc đường Võ Huy Tâm và hộ phía bắc đường 2/4
Đường Bái Tử Long
sau hộ mặt đường Trần Phú - tiếp giáp hộ phía bắc đường Võ Huy Tâm và hộ phía bắc đường 2/4
Mục 8.1
27.000.000
Đường Hoàng Quốc Việt (đường 18A): Dãy phía Bắc
Đường Hoàng Quốc Việt (đường 18A): Từ cầu 1 đến cầu II
đầu đường - cuối đường
Mục 4.1
11.640.000
Đường Hoàng Văn Thụđầu đường - cuối đường
Mục 104
4.500.000
Đường Huỳnh Thúc Khángđầu đường - cuối đường
Mục 108
3.720.000
Đường Hồ Tùng Mậu: Từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến sau hộ mặt đường Lê Lợisau hộ mặt đường Nguyễn Du - sau hộ mặt đường Lê Lợi
Mục 139
8.100.000
Đường Lê Thanh Nghị từ tiếp giáp phường Quang Hanh tiếp giáp đường Tân Bình
Đường Lê Thanh Nghị (đường 18A)
tiếp giáp phường Quang Hanh - tiếp giáp đường Tân Bình
Mục 1.1
14.400.000
Đường Lý Bôn: Từ lối rẽ vào phố Đoàn Kết đến cầu Trắng
Đường Lý Bôn
phố Đoàn Kết - Cầu Trắng
Mục 6.2
10.560.000
Đường Lý Bôn: Từ sau hộ mặt đường Bà Triệu đến lối rẽ vào phố Đoàn Kết
Đường Lý Bôn
sau hộ mặt đường Bà Triệu - lối vẽ vào phố Đoàn Kết
Mục 6.1
11.640.000
Đường Nguyễn Du (Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến giáp Cẩm Đông cũ)sau hộ mặt đường Trần Phú - giáp Cẩm Đông cũ
Mục 133
15.300.000
Đường Phan Đình Phùng: Từ sau hộ đường Nguyễn Du đến sau hộ đường vào tập thể Công ty than Thống Nhất (đường Lê Lợi kéo dài)sau hộ đường Nguyễn Du - sau hộ đường vào tập thể Công ty than Thống Nhất
Mục 140
5.160.000
Đường Phạm Hồng Thái: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến sau hộ mặt đường Nguyễn Dusau hộ mặt đường Trần Phú - sau hộ mặt đường Nguyễn Du
Mục 142
4.620.000
Đường Quang Trungđầu đường - cuối đường
Mục 105
4.500.000
Đường Thắng Lợi: Từ sau hộ mặt đường 18A mới đến đến sau hộ đường 18 A cũsau hộ mặt đường 18A mới - sau hộ đường 18 A cũ
Mục 112
3.720.000
Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã tư Nhà máy cơ khí Cẩm Phả đến suối Ngô Quyềnngã tư Nhà máy cơ khí Cẩm Phả - suối Ngô Quyền
Mục 101
5.160.000
Đường Trần Khánh Dư (phố Trần Phú cũ)đầu đường - cuối đường
Mục 102
10.200.000
Đường Trần Phú: Từ cầu Ba Toa đến ngã tư tổng hợp (2 phía)
Đường Trần Phú (Đoạn đường 18)
Cầu Ba Toa - ngã tư tổng hợp (2 phía)
Mục 5.3
22.080.000
Đường Trần Phú: Từ cầu trắng đến tiếp giáp phường Cẩm Thanh cũ (từ thửa số 53B+6, TBĐ 114 đến thửa số 6, TBĐ 117)
Đường Trần Phú (Đoạn đường 18)
thửa số 53B+6, TBĐ 114 - thửa số 6, TBĐ 117
Mục 5.1
28.800.000
Đường Trần Phú: Từ khe cát giáp phường Cẩm Trung cũ đến tiếp giáp cầu Ba Toa
Đường Trần Phú (Đoạn đường 18)
khe cát giáp phường Cẩm Trang cũ - tiếp giáp cầu Ba toa
Mục 5.2
23.460.000
Đường Võ Huy Tâm: Từ sau hộ đường Bái Tử Long đến hết nhà bà Thủy (Công ty thương mại) (Từ thửa đất số 78, TBĐ 121 đến thửa số 310, TBĐ 121)
Đường Võ Huy Tâm
sau hộ đường Bái Tử Long - hết nhà bà Thủy (thửa số 310, TBĐ 121)
Mục 23.1
17.400.000
Đường Võ Huy Tâm: Từ tiếp giáp hộ đối diện nhà bà Thủy đến hết nhà ông Thám (từ tiếp giáp hộ đối diện nhà bà Thủy đến đường rẽ lên phòng Y tế thành phố) (từ thửa số 309, TBĐ 121 đến thửa số 23, TBĐ 117)
Đường Võ Huy Tâm
thửa số 309, TBĐ 121 - thửa số 23, TBĐ 117
Mục 23.2
12.480.000
Đường Võ Huy Tâm: Đoạn đường bê tông từ tiếp giáp hộ bám mặt đường bao Sân vận động sang đường Thanh Niên
Đường Võ Huy Tâm
tiếp giáp hộ bám mặt đường bao Sân vận động - sang đường Thanh Niên
Mục 23.4
12.480.000
Đường Võ Huy Tâm; Từ tiếp giáp cầu vòng qua phía đông nam sân vận động đến nhà bia Liệt sỹ (từ thửa số 60, TBĐ 117 đến thửa số 156, TBĐ 122)
Đường Võ Huy Tâm
thửa số 60, TBĐ 117 - nhà bia Liệt sỹ (thửa số 156, TBĐ 122)
Mục 23.3
10.560.000
Đường Võ Nguyên Giápđầu đường - cuối đường
Mục 2
13.800.000
Đường Yết Kiêu: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến sau hộ mặt đường Nguyễn Dusau hộ mặt đường Trần Phú - sau hộ mặt đường Nguyễn Du
Mục 141
6.240.000
Đường bê tông tổ 01 khu Hòa Lạc, 03 Bình Minh: Từ thửa đất số 17, TBĐ 152 đến giáp khe Ba Toa (đến hết thửa số 48, TBĐ 151)
Đoạn đường khu Bình Minh
thửa đất số 17, TBĐ 152 - giáp khe Ba Toa (đến hết thửa số 48,TBĐ 151)
Mục 80.3
2.640.000
Đường bê tông tổ 1, tổ 2 khu Bình Minh, tổ 5 khu Nam Tiến: Từ sau hộ mặt đường ngõ 88 (thửa số 167, TBĐ số 146) đến tiếp giáp hộ mặt đường Cẩm Bình (thửa số 78. TBĐ 152)
Đoạn đường khu Bình Minh
sau hộ mặt đường ngõ 88 (thửa số 167, TBĐ số 146) - tiếp giáp hộ mặt đường Cẩm Bình (thửa số 78, TBĐ 152)
Mục 80.2
2.640.000
Đường bê tông từ sau hộ mặt đường Thanh Niên đến hết nhà ông Nguyễn Văn Điện (tổ 02 Minh Hoà) (Từ thửa 5 tờ bản đồ số 157 đến hết thửa 14 tờ bản đồ số 158)sau hộ mặt đường Thanh Niên - hết nhà ông Nguyễn Văn Điện (tổ 02 Minh Hoà)
Mục 89
4.680.000
Đường dưới 7m
Những hộ dân thuộc dự án khu đô thị mới phía Đông Nam phường Cẩm Đông cũ
đầu đường - cuối đường
Mục 122.3
4.500.000
Đường dưới 7m
Các hộ nằm trong dự án Đông Đô
đầu đường - cuối đường
Mục 120.2
6.240.000
Đường lớn hơn hoặc bằng 10m
Những hộ dân thuộc dự án khu đô thị mới phía Đông Nam phường Cẩm Đông cũ
đầu đường - cuối đường
Mục 122.1
7.200.000
Đường lớn hơn hoặc bằng 7m
Các hộ nằm trong dự án Đông Đô
đầu đường - cuối đường
Mục 120.1
7.680.000
Đường lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m
Những hộ dân thuộc dự án khu đô thị mới phía Đông Nam phường Cẩm Đông cũ
đầu đường - cuối đường
Mục 122.2
6.300.000
Đường quảng trường 12/11: Tú ngã tư tổng hợp đến đường rẽ vào phố Trần Hưng Đạongã tư tổng hợp - đường rẽ vào phố Trần Hưng Đạo
Mục 93
17.400.000
Đường Đoàn Kếtđầu đường - cuối đường
Mục 106
6.480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 47
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 47
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.