Bảng giá đất Xã Đăk Hà, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

694 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đăk Hà5.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Hai Bà Trung đến đường Hoàng Thị Loan), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ đường Nhà văn hóa thôn 1 đến ngã ba hết phần đất nhà ông Nguyễn Văn Nhu
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 37
120.000
Đất mặt tiền đường U Rê đoạn từ Cổng trường Lê Văn Tám đến hết đường bê tông
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 79
75.000
Đất mặt tiền đường U Rê đoạn từ đường Hùng Vương đến Công trường Lê Văn Tám
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 58
180.000
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 95
60.000
Đất mặt tiền đường Võ Văn Dũng đoạn từ Trường THPT Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Dương Thanh Tuấn
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 86
75.000
Đất mặt tiền đường Võ Văn Dũng đoạn từ hết đất nhà ông Dương Thanh Tuấn đến ranh giới xã Đăk Mar
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 106
60.000
Đất mặt tiền đường Võ Văn Dũng đoạn từ đường Hùng Vương đến hết trường THPT Nguyễn Tất Thành
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 53
120.000
Đất mặt tiền đường khu dân cư tại tổ dân phố 8 đoạn phía trước Trung tâm dạy nghề và Giáo dục thường xuyên huyện
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 74
180.000
Đất mặt tiền đường khu dân cư tại tổ dân phố 9 đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến cổng Trường Nghề
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 75
180.000
Đất mặt tiền đường nhựa phía tây thôn 2 (đoạn gần chợ) đoạn từ Ngã ba đường đến hết phần đất Trạm Y tế
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 51
210.000
Đất mặt tiền đường nhựa phía tây thôn 2 đoạn từ hết phần đất Trạm Y tế đến Trường Tiểu học và THCS xã Đăk Hà
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 55
120.000
Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ Ngã ba đường (gần chợ) đến giáp đất nhà ông Đào Anh Thư
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 52
210.000
Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ hết phần đất Trường Tiểu học và THCS xã Đăk Hà đến giáp lòng hồ thủy điện
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 109
60.000
Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ ngã ba đường đi thôn 4 đến hết phần đất nhà ông Uông Hai
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 56
120.000
Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ đất nhà ông Đào Anh Thư đến hết ngã ba đường đi thôn 4
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 36
150.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch song song với đường Chu Văn An (Khu tái định cư tổ dân phố 10)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 54
120.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 tổ dân phố 7 (nhánh Hai Bà Trưng)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 46
120.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 2 tại tổ dân phố 10
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 76
180.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch tổ dân phố 4B
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 107
60.000
Đất mặt tiền đường tại tổ dân phố 11 đoạn từ sau kênh mương đến hết đất tạo vốn
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 35
150.000
Đất mặt tiền đường xóm thôn Thống Nhất
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 115
45.000
Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 4
390.000
Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng đoạn từ đường Lê Quý Đôn đến đường Võ Văn Dũng
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 73
180.000
Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Lê Quý Đôn
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 20
300.000
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 102
60.000
Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ đoạn từ đường Bà Triệu đến đường Cù Chính Lan
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 33
240.000
Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ đoạn từ đường Cù Chính Lan đến đầu phần đất nhà ông Nguyễn Văn Hồng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 51
120.000
Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Bà Triệu
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
480.000
Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ đoạn từ đường Từ phần đất nhà ông Nguyễn Văn Hồng đến hết đường khu dân cư
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 105
60.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Đăk Xít đến hết thôn 10 (Đăk Chót)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 116
45.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết phần đấ nhà ông Nguyễn Văn Giác đến hết đường bê tông
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 126
45.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết phần đất nhà ông Trần Văn Bắc (tổ dân phố 1) đến nhà ông Hoàng Xuân Phố
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 99
60.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết phần đất nhà ông Uông Hai đến hết đất nhà ông Võ Thái Sơn
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 110
60.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn 4 đến hết đất nhà ông Lê Chính Ủy
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 113
60.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn 4 đến đập C3
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 112
60.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Uốt đến hết đất nhà ông Phạm Văn Lịch
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 125
45.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba thôn 5, thôn 6 đến hết sân phơi bà Nguyệt
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 117
45.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường Lý Thái Tổ và đường Trần Nhân Tông đến hết phần đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường hẻm sau Trung tâm thương mại tổ dân phố 3)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 34
150.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường đi thôn 4 đến cầu 707 (bên kia mương)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 111
60.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Lê Quang Trà tổ dân phố 8 đến Trường Mầm non tổ dân phố 8
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 87
75.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Trương Ba đến hết đất nhà ông Trần Tải (tổ dân phố 2a)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 88
75.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Võ Đức Kính đến cầu Đăk Xít thôn 7
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 75
90.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ quán Hạnh Ba đến giáp Nhà văn hóa thôn 4
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 57
120.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau nhà ông Bùi Xuân Sớm đến hết đất nhà ông Thái Văn Phúc tổ dân phố 2a
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 108
60.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau nhà ông Nguyễn Lưu đến hết đường chính thôn 3
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 119
45.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau nhà ông Nguyễn Đức Trừ đến hết đường bê tông (tổ dân phố 4b)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 74
90.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất UBND xã Đăk La cũ đến hết đất nhà ông Trần Văn Minh
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 123
45.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nahf bà Nguyễn Thị Thành dến hết đường chính thôn 4
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 120
45.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Bùi Hữu Tùng đến hết đất nhà ông Võ Đức Kính thôn 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 58
120.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Cẩm Ngọc Tú (quán Thanh Nga) đến đường Hai Bà Trưng (tổ dân phố 7)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 73
90.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Hoàng Nghĩa Hữu đến giáp đường Hai Bà Trưng (tổ dân phố 3)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 70
90.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Ngà đến giáp đường Nguyễn Trãi (tổ dân phố 7)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 71
90.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Thụ đến đất nhà ông Lê Quang Trà (tổ dân phố 8)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 69
90.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Trần Xuân Thanh đến hết đất nhà ông Trần Đức Danh
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 93
75.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau sân phơi bà Nguyệt đến đất ông Nguyễn Văn Trúc
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 118
45.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Hùng Vương nhà bà Vũ Thị Là đến giáp phần đất nhà ông Lê Quang Trà
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 91
75.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Hùng Vương nhà ông Duân đến nhà ông Quân (tổ dân phố 5)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 89
75.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Hùng Vương nhà ông Song đến nhà ông Công (tổ dân phố 5)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 90
75.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Nguyễn Trãi (nhà ông Hoàng Văn Bút) đến đường Quy hoạch số 1
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 82
75.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Trương Quang Trọng (đoạn đất đất nhà ông Đoàn Văn Lưu) đến giáp đường Nguyễn Trãi
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 72
90.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đất nhà ông Lê Tấn Tĩnh thôn 6 đến hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 121
45.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đập C3 đến hết đường nhựa
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 92
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (230 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Đất mặt tiền Quốc lộ 14 đoạn từ hết phần đất nhà ông Phan Văn Tẩn đến ranh giới phường Đăk Cấm
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 36
280.000
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 127
60.000
Đất mặt tiền các đường chính thôn 2
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 122
60.000
Đất mặt tiền các đường còn lại trong khu vực làng nghề
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 30
200.000
Đất mặt tiền các đường còn lại trên địa bàn thị trấn cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 114
80.000
Đất mặt tiền các đường còn lại xã Hà Mòn cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 128
60.000
Đất mặt tiền các đường còn lại xã Đăk La cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 129
32.000
Đất mặt tiền đoạn từ sau điểm Trường Mầm non thôn 1 đến hết trạm bê tông
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 124
60.000
Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ hết Trường THPT Trần Quốc Tuấn đến NTND Đăk Hà
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 80
100.000
Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ hểt sân vận động Tổ dân phố 2b đến đường Quang Trung
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 59
240.000
Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ ngã ba đường 24 tháng 3 đến hết Trường THPT Trần Quốc Tuấn
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 60
240.000
Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ đường 24 tháng 3 đến hết sân vận động Tổ dân phố 2b
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 38
280.000
Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trương Hán Siêu
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
640.000
Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ đường Quy hoạch số 1 đến hết đường 24 tháng 3
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 6
480.000
Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ đường Trương Hán Siêu đến đường Quy hoạch số 1
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 5
480.000
Đất mặt tiền đường A Dừa
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 48
160.000
Đất mặt tiền đường A Khanh
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 65
120.000
Đất mặt tiền đường A Ninh đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 56
240.000
Đất mặt tiền đường A Ninh đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đướng Ngô Gia Tự
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 3
200.000
Đất mặt tiền đường Bà Triệu đoạn từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Đào Duy Từ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 31
200.000
Đất mặt tiền đường Bà Triệu đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Bùi Thị Xuân
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 49
160.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Cù Chính Lan
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 70
240.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ đường đường Cù Chính Lan đến hết đường bê tông
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 47
160.000
Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ Ngã tư Cổng chào tổ dân phố 10 đến hết đất nhà bà Thanh (ngã ba đường quy hoạch)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 41
160.000
Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ hết nhà bà Thanh (ngã ba đường quy hoạch) đến hết phần đất nhà ông Đán
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 63
120.000
Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng đến ngã tư cổng chào Tổ dân phố 10
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 18
400.000
Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Trãi
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 8
600.000
Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 2
520.000
Đất mặt tiền đường Cù Chính Lan đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 44
160.000
Đất mặt tiền đường Cù Chính Lan đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Đào Duy Từ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 45
160.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường Cù Chính Lan đến hết đường nhựa (đất nhà bà Nguyễn Thị Minh Nguyệt)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 24
200.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 8
480.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Trãi
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 11
560.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Cù Chính Lan
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 30
320.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Quy hoạch số 2
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 31
320.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường Quy hoạch số 2 đến ngã tư đường Quy hoạch tổ dân phố 10
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 25
200.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường quy hoạch tổ dân phố 10 đến giáp ranh giới xã Đăk Ui
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 43
160.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Bà Triệu đến đường Cù Chính Lan
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 48
280.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Sinh Sắc
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
680.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến đường Nguyễn Trãi
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 12
560.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Quy hoạch số 1 đến nhà ông Dương Trọng Khanh
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 104
80.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 76
100.000
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 96
80.000
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hà Huy Tập
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 57
240.000
Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 13
400.000
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 52
160.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Xăng dầu Bình Dương đến nhà ông Thuận Yến
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
1.920.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ cầu Đăk Uy đến đường Chu Văn An
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
1.280.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ nhà ông Thuận Yến đến giáp ranh giới xã Đăk Mar
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
880.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Nguyễn Khuyến
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
1.040.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Chu Văn An đến đường Hai Bà Trưng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
1.800.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Hai Bà Trung đến đường Hoàng Thị Loan
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
2.200.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường Bùi Thị Xuân
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
1.600.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến hết Xăng dầu Bình Dương
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
1.080.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Quang Trung đến cầu Đăk Uy
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
1.040.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Quang Trung
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
1.560.000
Đất mặt tiền đường Kim Đồng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 64
120.000
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường Hùng Vương đến hết nhà hàng Tây Nguyên
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 13
560.000
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường Hùng Vương đến ngã ba Lê Văn Tám và đường Lê Quý Đôn
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 14
560.000
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường vào trường nghề đến ranh giới xã Đăk Ui
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 34
320.000
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phòng đoạn từ hết đất nhà hàng Tây Nguyên đến đường vào trường nghề
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 19
400.000
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 67
120.000
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Sinh Sắc
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 71
240.000
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến đường Nguyễn Trãi
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 50
160.000
Đất mặt tiền đường Lê Lai đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 94
80.000
Đất mặt tiền đường Lê Lai đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hà Huy Tập
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 10
440.000
Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trương Định
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 7
480.000
Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ đường Trương Định đến hết đất tạo vốn đoạn nhà ông Dương Văn Dỹ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 65
240.000
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến giáp đường quy hoạch
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 32
200.000
Đất mặt tiền đường Lê Văn Hiến
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 103
80.000
Đất mặt tiền đường Lê Văn Tám đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Võ Văn Dũng
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 49
280.000
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Nguyễn Chí Thanh
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 23
200.000
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến đường Hai Bà Trưng
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 45
280.000
Đất mặt tiền đường Lý Tự Trọng
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 62
240.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ đường 24 tháng 3 đến đường Phạm Ngũ Lão
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 8
200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ đường Lê Lợi đến hết đường phía Nam (xã Hà Mòn cũ)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 9
200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ đường Nguyễn Thiện Thuật đến đường 24 tháng 3
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 61
240.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Nguyễn Thiện Thuật
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 7
200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chí Thanh đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 44
280.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chí Thanh đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến hết đường bê tông
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 42
160.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 55
240.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Ngô Gia Tự
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 2
200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc đến hết lô cà phê (đường đi đồng ruộng)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 68
120.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Khuyến đoạn từ đường Hùng Vương đến Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 72
240.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến giáp đất ông Đỗ Tiên Tuyến
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 27
200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến nhà bà Nguyễn Thị Hoa
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 26
200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiện Thuật
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 41
280.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Tô Hiến Thành
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 14
200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 13
200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ đường Tô Hiến Thành đến giáp đất Công ty TNHH MTV Cà phê 731
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 15
200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Cù Chính Lan đến hết khu vực làng nghề
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 69
240.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Bà Triệu
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
760.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khao đoạn từ đường Bà Triệu đến đường Cù Chính Lan
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 47
280.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 32
320.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 60
120.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 43
280.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Tiến Dũng
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 26
360.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ đường Lê Văn Hiến đến hết đất tạo vốn
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 21
200.000
Đất mặt tiền đường Ngô Gia Tự
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 53
240.000
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến giáp đường hiện trạng đi nhà văn hóa TDP 4B
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 9
600.000
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền đoạn từ đường Võ Văn Dũng đến đường Lê Hồng Phong
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 50
280.000
Đất mặt tiền đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Tô Hiến Thành
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 63
240.000
Đất mặt tiền đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ đường Từ đường Tô Hiến Thành đến giáp đất Công ty TNHH MTV Cà phê 731
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 16
200.000
Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng đoạn từ đường Lê Lời đến hết đường phía Nam (xã Hà Mòn cũ)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 61
120.000
Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Trường Chinh
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 64
240.000
Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Trần Khánh Dư
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 20
200.000
Đất mặt tiền đường Ngô Đăng đoạn từ đường Hùng Vương đến ngã bà nhà ông Hoàng Trung Thịnh
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 39
160.000
Đất mặt tiền đường Ngô Đăng đoạn từ đường ngã bà nhà ông Hoàng Trung Thịnh đến ngã tư đường
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 40
160.000
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 101
80.000
Đất mặt tiền đường Phan Huy Chú
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 22
200.000
Đất mặt tiền đường Phù Đổng đoạn từ đường Lê Văn Tám đến giáp đường Quy hoạch
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 33
200.000
Đất mặt tiền đường Phạm Ngũ Lão
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 6
200.000
Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 62
120.000
Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ Trụ sở Công ty TNHH MTV Cà phê 731 đến ngã ba cổng chào thôn Long Loi
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 4
200.000
Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ cổng chào thôn Long Loi đến giáp đất nghĩa địa Long Loi
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 98
80.000
Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ cổng chào thôn Long Loi đến hết đường bê tông (hướng bên nhà Rông)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 97
80.000
Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ nhà ông Hoàng Xuân Phố đến ranh giới xã Đăk Ui
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 78
100.000
Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ đường Hùng Vương đến Trụ sở Công ty TNHH MTV Cà phê 731
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 22
360.000
Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Gia Tự
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 5
200.000
Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến hết phần đất nhà ông Trần Văn Bắc (tổ dân phố 1)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 77
100.000
Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ đường nhà ông Hoàng Xuân Phos đến ranh giới đường điện 500Kw (đoạn kênh nam)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 100
80.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 1 (nhánh 24 tháng 3)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 25
360.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 2 (nhánh 24 tháng 3)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 29
320.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 2 tổ dân phố 7 (nhánh Hai Bà Trưng)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 85
100.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Nhà văn hóa thôn 5 đến ngã ba hết phần đất nhà ông Trần Văn Tâm
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 10
560.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ hết đất ngã từ vào thôn 4 đến hết phần đất ông Phan Văn Tẩn
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 11
400.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3) đến hết phần đất ngã tư đường vào thôn 4
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 21
360.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ kênh nam đến Nhà văn hóa thôn 5
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
920.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ ngã ba nhà ông Trần Văn Tâm đến đỉnh cao 601
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 27
320.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Đỉnh cao 601 đến hết phần đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 35
280.000
Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Trương Hán Siêu
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 42
280.000
Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh đoạn từ đường Trương Hán Siêu đến đường Tô Hiến Thành
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 11
200.000
Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh đoạn từ đường Tô Hiến Thành đến giáp đất cà phê
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 12
200.000
Đất mặt tiền đường Trương Hán Siêu đoạn từ đường Nguyễn Thiện Thuật đến đường Phạm Ngũ Lão
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 40
280.000
Đất mặt tiền đường Trương Hán Siêu đoạn từ đường Nguyễn Thượng Hiền đến đường Nguyễn Thiện Thuật
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 10
200.000
Đất mặt tiền đường Trương Hán Siêu đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Nguyễn Thượng Hiền
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 39
280.000
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ phần đất nhà ông Hoàng Quang Tiến đến đường Hai Bà Trưng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 28
200.000
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến giáp đường Quy hoạch đường Trần Quang Khải
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 46
280.000
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Quy hoạch Trần Quang Khải đến giáp đường Hoàng Thị Loan
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 66
120.000
Đất mặt tiền đường Trương Định
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 81
100.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh kéo dài đoạn từ hết phần đất nhà ông Đoàn Văn Tiền đến ngã ba đi xóm 3 thôn Thống Nhất (phía Tây đường)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 28
320.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh kéo dài đoạn từ hết đất thôn 3 đến Ngã ba đoạn gần chợ (bên mương thủy lợi)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 37
280.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh kéo dài đoạn từ ngã ba xóm 3 thôn Thống Nhất đến ngã ba đoạn gần chợ (phía tây đường)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 16
400.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh kéo dài đoạn từ ngã ba đường hết phần đất ông Hoàng Ngọc Lự đến phần đất nhà ông Đoàn Văn Tiền
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 15
400.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ hết phần đất nhà ông Dương Văn Dỹ đến hết đất thôn 3 (bên mương thủy lợi)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 38
160.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 54
240.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hà Huy Tập
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 9
440.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
600.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Trương Hán Siêu
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
640.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Ngô Gia Tự
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 1
200.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Trương Hán Siêu đến đường Tô Hiến Thành
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 1
520.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Tô Hiến Thành đến hết phần đất nhà ông Hoàng Ngọc Lự
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 14
400.000
Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư đoạn từ đường Ngô Tiến Dũng đến đường Tô Hiến Thành
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 18
200.000
Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư đoạn từ đường Trương Hán Siêu đến đường Ngô Tiến Dũng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 17
200.000
Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư đoạn từ đường Tô Hiến Thành đến giáp đất cà phê
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 19
200.000
Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
720.000
Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Sinh Sắc
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 3
520.000
Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến đường Nguyễn Trãi
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 68
240.000
Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Quy hoạch số 1
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 29
200.000
Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông đoạn từ đường Quy hoạch số 1 đến đường Quy hoạch số 2
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 83
100.000
Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông đoạn từ đường Quy hoạch số 2 đến hết khu dân cư
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 84
100.000
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến đường bê tông giáp nhà ông Bùi Ngọc Trạm
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 67
240.000
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ đường Trần Quang Khải đến đường Trần Nhân Tông
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 66
240.000
Đất mặt tiền đường Tô Hiến Thành đoạn từ đường 24 tháng 3 đến hết đất cà phê
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 24
360.000
Đất mặt tiền đường Tô Hiến Thành đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường 24 tháng 3
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 17
400.000
Đất mặt tiền đường Tô Hiến Thành đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Lý Tự Trọng
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 23
360.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ hết phần đất nhà ông Nguyễn Văn Nhu đến giáp ranh giới xã Ngọk Réo
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 59
120.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ đường Hùng Vương đến đường vào Nhà văn hóa thôn 1
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 12
400.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ đường Nhà văn hóa thôn 1 đến ngã ba hết phần đất nhà ông Nguyễn Văn Nhu
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 37
160.000
Đất mặt tiền đường U Rê đoạn từ Cổng trường Lê Văn Tám đến hết đường bê tông
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 79
100.000
Đất mặt tiền đường U Rê đoạn từ đường Hùng Vương đến Công trường Lê Văn Tám
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 58
240.000
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 95
80.000
Đất mặt tiền đường Võ Văn Dũng đoạn từ Trường THPT Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Dương Thanh Tuấn
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 86
100.000
Đất mặt tiền đường Võ Văn Dũng đoạn từ hết đất nhà ông Dương Thanh Tuấn đến ranh giới xã Đăk Mar
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 106
80.000
Đất mặt tiền đường Võ Văn Dũng đoạn từ đường Hùng Vương đến hết trường THPT Nguyễn Tất Thành
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 53
160.000
Đất mặt tiền đường khu dân cư tại tổ dân phố 8 đoạn phía trước Trung tâm dạy nghề và Giáo dục thường xuyên huyện
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 74
240.000
Đất mặt tiền đường khu dân cư tại tổ dân phố 9 đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến cổng Trường Nghề
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 75
240.000
Đất mặt tiền đường nhựa phía tây thôn 2 (đoạn gần chợ) đoạn từ Ngã ba đường đến hết phần đất Trạm Y tế
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 51
280.000
Đất mặt tiền đường nhựa phía tây thôn 2 đoạn từ hết phần đất Trạm Y tế đến Trường Tiểu học và THCS xã Đăk Hà
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 55
160.000
Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ Ngã ba đường (gần chợ) đến giáp đất nhà ông Đào Anh Thư
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 52
280.000
Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ hết phần đất Trường Tiểu học và THCS xã Đăk Hà đến giáp lòng hồ thủy điện
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 109
80.000
Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ ngã ba đường đi thôn 4 đến hết phần đất nhà ông Uông Hai
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 56
160.000
Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ đất nhà ông Đào Anh Thư đến hết ngã ba đường đi thôn 4
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 36
200.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch song song với đường Chu Văn An (Khu tái định cư tổ dân phố 10)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 54
160.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 tổ dân phố 7 (nhánh Hai Bà Trưng)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 46
160.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 2 tại tổ dân phố 10
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 76
240.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch tổ dân phố 4B
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 107
80.000
Đất mặt tiền đường tại tổ dân phố 11 đoạn từ sau kênh mương đến hết đất tạo vốn
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 35
200.000
Đất mặt tiền đường xóm thôn Thống Nhất
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 115
60.000
Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 4
520.000
Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng đoạn từ đường Lê Quý Đôn đến đường Võ Văn Dũng
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 73
240.000
Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Lê Quý Đôn
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 20
400.000
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 102
80.000
Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ đoạn từ đường Bà Triệu đến đường Cù Chính Lan
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 33
320.000
Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ đoạn từ đường Cù Chính Lan đến đầu phần đất nhà ông Nguyễn Văn Hồng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 51
160.000
Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Bà Triệu
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
640.000
Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ đoạn từ đường Từ phần đất nhà ông Nguyễn Văn Hồng đến hết đường khu dân cư
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 105
80.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Đăk Xít đến hết thôn 10 (Đăk Chót)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 116
60.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết phần đấ nhà ông Nguyễn Văn Giác đến hết đường bê tông
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 126
60.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết phần đất nhà ông Trần Văn Bắc (tổ dân phố 1) đến nhà ông Hoàng Xuân Phố
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 99
80.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết phần đất nhà ông Uông Hai đến hết đất nhà ông Võ Thái Sơn
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 110
80.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn 4 đến hết đất nhà ông Lê Chính Ủy
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 113
80.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn 4 đến đập C3
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 112
80.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Uốt đến hết đất nhà ông Phạm Văn Lịch
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 125
60.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba thôn 5, thôn 6 đến hết sân phơi bà Nguyệt
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 117
60.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường Lý Thái Tổ và đường Trần Nhân Tông đến hết phần đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường hẻm sau Trung tâm thương mại tổ dân phố 3)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 34
200.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường đi thôn 4 đến cầu 707 (bên kia mương)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 111
80.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Lê Quang Trà tổ dân phố 8 đến Trường Mầm non tổ dân phố 8
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 87
100.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Trương Ba đến hết đất nhà ông Trần Tải (tổ dân phố 2a)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 88
100.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Võ Đức Kính đến cầu Đăk Xít thôn 7
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 75
120.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ quán Hạnh Ba đến giáp Nhà văn hóa thôn 4
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 57
160.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau nhà ông Bùi Xuân Sớm đến hết đất nhà ông Thái Văn Phúc tổ dân phố 2a
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 108
80.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau nhà ông Nguyễn Lưu đến hết đường chính thôn 3
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 119
60.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau nhà ông Nguyễn Đức Trừ đến hết đường bê tông (tổ dân phố 4b)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 74
120.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất UBND xã Đăk La cũ đến hết đất nhà ông Trần Văn Minh
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 123
60.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nahf bà Nguyễn Thị Thành dến hết đường chính thôn 4
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 120
60.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Bùi Hữu Tùng đến hết đất nhà ông Võ Đức Kính thôn 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 58
160.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Cẩm Ngọc Tú (quán Thanh Nga) đến đường Hai Bà Trưng (tổ dân phố 7)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 73
120.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Hoàng Nghĩa Hữu đến giáp đường Hai Bà Trưng (tổ dân phố 3)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 70
120.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Ngà đến giáp đường Nguyễn Trãi (tổ dân phố 7)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 71
120.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Thụ đến đất nhà ông Lê Quang Trà (tổ dân phố 8)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 69
120.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Trần Xuân Thanh đến hết đất nhà ông Trần Đức Danh
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 93
100.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau sân phơi bà Nguyệt đến đất ông Nguyễn Văn Trúc
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 118
60.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Hùng Vương nhà bà Vũ Thị Là đến giáp phần đất nhà ông Lê Quang Trà
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 91
100.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Hùng Vương nhà ông Duân đến nhà ông Quân (tổ dân phố 5)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 89
100.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Hùng Vương nhà ông Song đến nhà ông Công (tổ dân phố 5)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 90
100.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Nguyễn Trãi (nhà ông Hoàng Văn Bút) đến đường Quy hoạch số 1
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 82
100.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Trương Quang Trọng (đoạn đất đất nhà ông Đoàn Văn Lưu) đến giáp đường Nguyễn Trãi
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 72
120.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đất nhà ông Lê Tấn Tĩnh thôn 6 đến hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 121
60.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đập C3 đến hết đường nhựa
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 92
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 62
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 62
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.