Bảng giá đất Xã Đăk Hà, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
694 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đăk Hà là 5.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Hai Bà Trung đến đường Hoàng Thị Loan), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ đường Nhà văn hóa thôn 1 đến ngã ba hết phần đất nhà ông Nguyễn Văn Nhu Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 37 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường U Rê đoạn từ Cổng trường Lê Văn Tám đến hết đường bê tông Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 79 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường U Rê đoạn từ đường Hùng Vương đến Công trường Lê Văn Tám Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 58 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 95 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Dũng đoạn từ Trường THPT Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Dương Thanh Tuấn Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 86 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Dũng đoạn từ hết đất nhà ông Dương Thanh Tuấn đến ranh giới xã Đăk Mar Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 106 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Dũng đoạn từ đường Hùng Vương đến hết trường THPT Nguyễn Tất Thành Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 53 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường khu dân cư tại tổ dân phố 8 đoạn phía trước Trung tâm dạy nghề và Giáo dục thường xuyên huyện Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 74 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường khu dân cư tại tổ dân phố 9 đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến cổng Trường Nghề Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 75 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhựa phía tây thôn 2 (đoạn gần chợ) đoạn từ Ngã ba đường đến hết phần đất Trạm Y tế Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 51 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhựa phía tây thôn 2 đoạn từ hết phần đất Trạm Y tế đến Trường Tiểu học và THCS xã Đăk Hà Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 55 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ Ngã ba đường (gần chợ) đến giáp đất nhà ông Đào Anh Thư Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 52 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ hết phần đất Trường Tiểu học và THCS xã Đăk Hà đến giáp lòng hồ thủy điện Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 109 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ ngã ba đường đi thôn 4 đến hết phần đất nhà ông Uông Hai Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 56 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ đất nhà ông Đào Anh Thư đến hết ngã ba đường đi thôn 4 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 36 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch song song với đường Chu Văn An (Khu tái định cư tổ dân phố 10) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 54 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 tổ dân phố 7 (nhánh Hai Bà Trưng) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 46 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch số 2 tại tổ dân phố 10 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 76 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch tổ dân phố 4B Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 107 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tại tổ dân phố 11 đoạn từ sau kênh mương đến hết đất tạo vốn Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 35 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường xóm thôn Thống Nhất Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 115 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 390.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng đoạn từ đường Lê Quý Đôn đến đường Võ Văn Dũng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 73 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Lê Quý Đôn Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 20 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 102 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ đoạn từ đường Bà Triệu đến đường Cù Chính Lan Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 33 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ đoạn từ đường Cù Chính Lan đến đầu phần đất nhà ông Nguyễn Văn Hồng Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 51 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Bà Triệu Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ đoạn từ đường Từ phần đất nhà ông Nguyễn Văn Hồng đến hết đường khu dân cư Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 105 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Đăk Xít đến hết thôn 10 (Đăk Chót) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 116 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ hết phần đấ nhà ông Nguyễn Văn Giác đến hết đường bê tông Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 126 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ hết phần đất nhà ông Trần Văn Bắc (tổ dân phố 1) đến nhà ông Hoàng Xuân Phố Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 99 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ hết phần đất nhà ông Uông Hai đến hết đất nhà ông Võ Thái Sơn Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 110 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn 4 đến hết đất nhà ông Lê Chính Ủy Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 113 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn 4 đến đập C3 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 112 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Uốt đến hết đất nhà ông Phạm Văn Lịch Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 125 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba thôn 5, thôn 6 đến hết sân phơi bà Nguyệt Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 117 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường Lý Thái Tổ và đường Trần Nhân Tông đến hết phần đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường hẻm sau Trung tâm thương mại tổ dân phố 3) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 34 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường đi thôn 4 đến cầu 707 (bên kia mương) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 111 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Lê Quang Trà tổ dân phố 8 đến Trường Mầm non tổ dân phố 8 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 87 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Trương Ba đến hết đất nhà ông Trần Tải (tổ dân phố 2a) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 88 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Võ Đức Kính đến cầu Đăk Xít thôn 7 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 75 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ quán Hạnh Ba đến giáp Nhà văn hóa thôn 4 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 57 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sau nhà ông Bùi Xuân Sớm đến hết đất nhà ông Thái Văn Phúc tổ dân phố 2a Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 108 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sau nhà ông Nguyễn Lưu đến hết đường chính thôn 3 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 119 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sau nhà ông Nguyễn Đức Trừ đến hết đường bê tông (tổ dân phố 4b) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 74 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất UBND xã Đăk La cũ đến hết đất nhà ông Trần Văn Minh Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 123 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nahf bà Nguyễn Thị Thành dến hết đường chính thôn 4 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 120 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Bùi Hữu Tùng đến hết đất nhà ông Võ Đức Kính thôn 6 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 58 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Cẩm Ngọc Tú (quán Thanh Nga) đến đường Hai Bà Trưng (tổ dân phố 7) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 73 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Hoàng Nghĩa Hữu đến giáp đường Hai Bà Trưng (tổ dân phố 3) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 70 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Ngà đến giáp đường Nguyễn Trãi (tổ dân phố 7) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 71 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Thụ đến đất nhà ông Lê Quang Trà (tổ dân phố 8) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 69 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Trần Xuân Thanh đến hết đất nhà ông Trần Đức Danh Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 93 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sau sân phơi bà Nguyệt đến đất ông Nguyễn Văn Trúc Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 118 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Hùng Vương nhà bà Vũ Thị Là đến giáp phần đất nhà ông Lê Quang Trà Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 91 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Hùng Vương nhà ông Duân đến nhà ông Quân (tổ dân phố 5) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 89 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Hùng Vương nhà ông Song đến nhà ông Công (tổ dân phố 5) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 90 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Nguyễn Trãi (nhà ông Hoàng Văn Bút) đến đường Quy hoạch số 1 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 82 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Trương Quang Trọng (đoạn đất đất nhà ông Đoàn Văn Lưu) đến giáp đường Nguyễn Trãi Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 72 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đất nhà ông Lê Tấn Tĩnh thôn 6 đến hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 121 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đập C3 đến hết đường nhựa Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 92 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (230 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất mặt tiền Quốc lộ 14 đoạn từ hết phần đất nhà ông Phan Văn Tẩn đến ranh giới phường Đăk Cấm Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 36 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 127 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường chính thôn 2 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 122 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại trong khu vực làng nghề Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 30 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại trên địa bàn thị trấn cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 114 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại xã Hà Mòn cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 128 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại xã Đăk La cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 129 | 32.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn từ sau điểm Trường Mầm non thôn 1 đến hết trạm bê tông Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 124 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ hết Trường THPT Trần Quốc Tuấn đến NTND Đăk Hà Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 80 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ hểt sân vận động Tổ dân phố 2b đến đường Quang Trung Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 59 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ ngã ba đường 24 tháng 3 đến hết Trường THPT Trần Quốc Tuấn Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 60 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ đường 24 tháng 3 đến hết sân vận động Tổ dân phố 2b Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 38 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trương Hán Siêu Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ đường Quy hoạch số 1 đến hết đường 24 tháng 3 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 6 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ đường Trương Hán Siêu đến đường Quy hoạch số 1 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Dừa Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 48 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Khanh Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 65 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Ninh đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 56 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Ninh đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đướng Ngô Gia Tự Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 3 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bà Triệu đoạn từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Đào Duy Từ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 31 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bà Triệu đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Bùi Thị Xuân Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 49 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Cù Chính Lan Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 70 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ đường đường Cù Chính Lan đến hết đường bê tông Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 47 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ Ngã tư Cổng chào tổ dân phố 10 đến hết đất nhà bà Thanh (ngã ba đường quy hoạch) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 41 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ hết nhà bà Thanh (ngã ba đường quy hoạch) đến hết phần đất nhà ông Đán Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 63 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng đến ngã tư cổng chào Tổ dân phố 10 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 18 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Trãi Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 8 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Cù Chính Lan đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 44 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Cù Chính Lan đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Đào Duy Từ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 45 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường Cù Chính Lan đến hết đường nhựa (đất nhà bà Nguyễn Thị Minh Nguyệt) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 24 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 8 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Trãi Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 11 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Cù Chính Lan Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 30 | 320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Quy hoạch số 2 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 31 | 320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường Quy hoạch số 2 đến ngã tư đường Quy hoạch tổ dân phố 10 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 25 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường quy hoạch tổ dân phố 10 đến giáp ranh giới xã Đăk Ui Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 43 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Bà Triệu đến đường Cù Chính Lan Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 48 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Sinh Sắc Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến đường Nguyễn Trãi Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 12 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Quy hoạch số 1 đến nhà ông Dương Trọng Khanh Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 104 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 76 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 96 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hà Huy Tập Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 57 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 13 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hàm Nghi Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 52 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Xăng dầu Bình Dương đến nhà ông Thuận Yến Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 1.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ cầu Đăk Uy đến đường Chu Văn An Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 1.280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ nhà ông Thuận Yến đến giáp ranh giới xã Đăk Mar Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Nguyễn Khuyến Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 1.040.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Chu Văn An đến đường Hai Bà Trưng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 1.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Hai Bà Trung đến đường Hoàng Thị Loan Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 2.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường Bùi Thị Xuân Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến hết Xăng dầu Bình Dương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Quang Trung đến cầu Đăk Uy Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 1.040.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Quang Trung Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 1.560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Kim Đồng Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 64 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường Hùng Vương đến hết nhà hàng Tây Nguyên Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 13 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường Hùng Vương đến ngã ba Lê Văn Tám và đường Lê Quý Đôn Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 14 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường vào trường nghề đến ranh giới xã Đăk Ui Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 34 | 320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phòng đoạn từ hết đất nhà hàng Tây Nguyên đến đường vào trường nghề Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 19 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 67 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Sinh Sắc Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 71 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến đường Nguyễn Trãi Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 50 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Lai đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 94 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Lai đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hà Huy Tập Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 10 | 440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trương Định Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 7 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ đường Trương Định đến hết đất tạo vốn đoạn nhà ông Dương Văn Dỹ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 65 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến giáp đường quy hoạch Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 32 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Văn Hiến Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 103 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Văn Tám đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Võ Văn Dũng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 49 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Nguyễn Chí Thanh Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 23 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến đường Hai Bà Trưng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 45 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Tự Trọng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 62 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ đường 24 tháng 3 đến đường Phạm Ngũ Lão Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 8 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ đường Lê Lợi đến hết đường phía Nam (xã Hà Mòn cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 9 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ đường Nguyễn Thiện Thuật đến đường 24 tháng 3 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 61 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Nguyễn Thiện Thuật Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 7 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Chí Thanh đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 44 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Chí Thanh đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến hết đường bê tông Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 42 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Du đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 55 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Du đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Ngô Gia Tự Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 2 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc đến hết lô cà phê (đường đi đồng ruộng) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 68 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Khuyến đoạn từ đường Hùng Vương đến Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 72 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến giáp đất ông Đỗ Tiên Tuyến Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 27 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến nhà bà Nguyễn Thị Hoa Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 26 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiện Thuật Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 41 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Tô Hiến Thành Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 14 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 13 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ đường Tô Hiến Thành đến giáp đất Công ty TNHH MTV Cà phê 731 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 15 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Cù Chính Lan đến hết khu vực làng nghề Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 69 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Bà Triệu Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 760.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khao đoạn từ đường Bà Triệu đến đường Cù Chính Lan Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 47 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 32 | 320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 60 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 43 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Tiến Dũng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 26 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ đường Lê Văn Hiến đến hết đất tạo vốn Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 21 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Gia Tự Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 53 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Quyền đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến giáp đường hiện trạng đi nhà văn hóa TDP 4B Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Quyền đoạn từ đường Võ Văn Dũng đến đường Lê Hồng Phong Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 50 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Tô Hiến Thành Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 63 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ đường Từ đường Tô Hiến Thành đến giáp đất Công ty TNHH MTV Cà phê 731 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 16 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng đoạn từ đường Lê Lời đến hết đường phía Nam (xã Hà Mòn cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 61 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Trường Chinh Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 64 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Trần Khánh Dư Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 20 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Đăng đoạn từ đường Hùng Vương đến ngã bà nhà ông Hoàng Trung Thịnh Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 39 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Đăng đoạn từ đường ngã bà nhà ông Hoàng Trung Thịnh đến ngã tư đường Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 40 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 101 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Huy Chú Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 22 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phù Đổng đoạn từ đường Lê Văn Tám đến giáp đường Quy hoạch Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 33 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Ngũ Lão Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 6 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 62 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ Trụ sở Công ty TNHH MTV Cà phê 731 đến ngã ba cổng chào thôn Long Loi Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 4 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ cổng chào thôn Long Loi đến giáp đất nghĩa địa Long Loi Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 98 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ cổng chào thôn Long Loi đến hết đường bê tông (hướng bên nhà Rông) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 97 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ nhà ông Hoàng Xuân Phố đến ranh giới xã Đăk Ui Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 78 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ đường Hùng Vương đến Trụ sở Công ty TNHH MTV Cà phê 731 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 22 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Gia Tự Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 5 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến hết phần đất nhà ông Trần Văn Bắc (tổ dân phố 1) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 77 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ đường nhà ông Hoàng Xuân Phos đến ranh giới đường điện 500Kw (đoạn kênh nam) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 100 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 1 (nhánh 24 tháng 3) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 25 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 2 (nhánh 24 tháng 3) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 29 | 320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 2 tổ dân phố 7 (nhánh Hai Bà Trưng) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 85 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Nhà văn hóa thôn 5 đến ngã ba hết phần đất nhà ông Trần Văn Tâm Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 10 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ hết đất ngã từ vào thôn 4 đến hết phần đất ông Phan Văn Tẩn Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 11 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3) đến hết phần đất ngã tư đường vào thôn 4 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 21 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ kênh nam đến Nhà văn hóa thôn 5 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ ngã ba nhà ông Trần Văn Tâm đến đỉnh cao 601 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 27 | 320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Đỉnh cao 601 đến hết phần đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 35 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Trương Hán Siêu Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 42 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh đoạn từ đường Trương Hán Siêu đến đường Tô Hiến Thành Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 11 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh đoạn từ đường Tô Hiến Thành đến giáp đất cà phê Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 12 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Hán Siêu đoạn từ đường Nguyễn Thiện Thuật đến đường Phạm Ngũ Lão Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 40 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Hán Siêu đoạn từ đường Nguyễn Thượng Hiền đến đường Nguyễn Thiện Thuật Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 10 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Hán Siêu đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Nguyễn Thượng Hiền Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 39 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ phần đất nhà ông Hoàng Quang Tiến đến đường Hai Bà Trưng Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 28 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến giáp đường Quy hoạch đường Trần Quang Khải Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 46 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Quy hoạch Trần Quang Khải đến giáp đường Hoàng Thị Loan Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 66 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Định Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 81 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh kéo dài đoạn từ hết phần đất nhà ông Đoàn Văn Tiền đến ngã ba đi xóm 3 thôn Thống Nhất (phía Tây đường) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 28 | 320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh kéo dài đoạn từ hết đất thôn 3 đến Ngã ba đoạn gần chợ (bên mương thủy lợi) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 37 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh kéo dài đoạn từ ngã ba xóm 3 thôn Thống Nhất đến ngã ba đoạn gần chợ (phía tây đường) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 16 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh kéo dài đoạn từ ngã ba đường hết phần đất ông Hoàng Ngọc Lự đến phần đất nhà ông Đoàn Văn Tiền Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 15 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ hết phần đất nhà ông Dương Văn Dỹ đến hết đất thôn 3 (bên mương thủy lợi) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 38 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 54 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hà Huy Tập Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 9 | 440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Trương Hán Siêu Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Ngô Gia Tự Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 1 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Trương Hán Siêu đến đường Tô Hiến Thành Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Tô Hiến Thành đến hết phần đất nhà ông Hoàng Ngọc Lự Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 14 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư đoạn từ đường Ngô Tiến Dũng đến đường Tô Hiến Thành Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 18 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư đoạn từ đường Trương Hán Siêu đến đường Ngô Tiến Dũng Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 17 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư đoạn từ đường Tô Hiến Thành đến giáp đất cà phê Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 19 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Sinh Sắc Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến đường Nguyễn Trãi Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 68 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Quy hoạch số 1 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 29 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông đoạn từ đường Quy hoạch số 1 đến đường Quy hoạch số 2 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 83 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông đoạn từ đường Quy hoạch số 2 đến hết khu dân cư Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 84 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến đường bê tông giáp nhà ông Bùi Ngọc Trạm Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 67 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ đường Trần Quang Khải đến đường Trần Nhân Tông Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 66 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tô Hiến Thành đoạn từ đường 24 tháng 3 đến hết đất cà phê Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 24 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tô Hiến Thành đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường 24 tháng 3 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 17 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tô Hiến Thành đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Lý Tự Trọng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 23 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ hết phần đất nhà ông Nguyễn Văn Nhu đến giáp ranh giới xã Ngọk Réo Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 59 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ đường Hùng Vương đến đường vào Nhà văn hóa thôn 1 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 12 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ đường Nhà văn hóa thôn 1 đến ngã ba hết phần đất nhà ông Nguyễn Văn Nhu Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 37 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường U Rê đoạn từ Cổng trường Lê Văn Tám đến hết đường bê tông Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 79 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường U Rê đoạn từ đường Hùng Vương đến Công trường Lê Văn Tám Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 58 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 95 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Dũng đoạn từ Trường THPT Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Dương Thanh Tuấn Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 86 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Dũng đoạn từ hết đất nhà ông Dương Thanh Tuấn đến ranh giới xã Đăk Mar Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 106 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Dũng đoạn từ đường Hùng Vương đến hết trường THPT Nguyễn Tất Thành Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 53 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường khu dân cư tại tổ dân phố 8 đoạn phía trước Trung tâm dạy nghề và Giáo dục thường xuyên huyện Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 74 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường khu dân cư tại tổ dân phố 9 đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến cổng Trường Nghề Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 75 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhựa phía tây thôn 2 (đoạn gần chợ) đoạn từ Ngã ba đường đến hết phần đất Trạm Y tế Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 51 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhựa phía tây thôn 2 đoạn từ hết phần đất Trạm Y tế đến Trường Tiểu học và THCS xã Đăk Hà Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 55 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ Ngã ba đường (gần chợ) đến giáp đất nhà ông Đào Anh Thư Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 52 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ hết phần đất Trường Tiểu học và THCS xã Đăk Hà đến giáp lòng hồ thủy điện Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 109 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ ngã ba đường đi thôn 4 đến hết phần đất nhà ông Uông Hai Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 56 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ đất nhà ông Đào Anh Thư đến hết ngã ba đường đi thôn 4 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 36 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch song song với đường Chu Văn An (Khu tái định cư tổ dân phố 10) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 54 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 tổ dân phố 7 (nhánh Hai Bà Trưng) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 46 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch số 2 tại tổ dân phố 10 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 76 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch tổ dân phố 4B Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 107 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tại tổ dân phố 11 đoạn từ sau kênh mương đến hết đất tạo vốn Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 35 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường xóm thôn Thống Nhất Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 115 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng đoạn từ đường Lê Quý Đôn đến đường Võ Văn Dũng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 73 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Lê Quý Đôn Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 20 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 102 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ đoạn từ đường Bà Triệu đến đường Cù Chính Lan Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 33 | 320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ đoạn từ đường Cù Chính Lan đến đầu phần đất nhà ông Nguyễn Văn Hồng Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 51 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Bà Triệu Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ đoạn từ đường Từ phần đất nhà ông Nguyễn Văn Hồng đến hết đường khu dân cư Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 105 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Đăk Xít đến hết thôn 10 (Đăk Chót) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 116 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ hết phần đấ nhà ông Nguyễn Văn Giác đến hết đường bê tông Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 126 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ hết phần đất nhà ông Trần Văn Bắc (tổ dân phố 1) đến nhà ông Hoàng Xuân Phố Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 99 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ hết phần đất nhà ông Uông Hai đến hết đất nhà ông Võ Thái Sơn Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 110 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn 4 đến hết đất nhà ông Lê Chính Ủy Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 113 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn 4 đến đập C3 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 112 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Uốt đến hết đất nhà ông Phạm Văn Lịch Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 125 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba thôn 5, thôn 6 đến hết sân phơi bà Nguyệt Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 117 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường Lý Thái Tổ và đường Trần Nhân Tông đến hết phần đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường hẻm sau Trung tâm thương mại tổ dân phố 3) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 34 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường đi thôn 4 đến cầu 707 (bên kia mương) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 111 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Lê Quang Trà tổ dân phố 8 đến Trường Mầm non tổ dân phố 8 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 87 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Trương Ba đến hết đất nhà ông Trần Tải (tổ dân phố 2a) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 88 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Võ Đức Kính đến cầu Đăk Xít thôn 7 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 75 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ quán Hạnh Ba đến giáp Nhà văn hóa thôn 4 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 57 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sau nhà ông Bùi Xuân Sớm đến hết đất nhà ông Thái Văn Phúc tổ dân phố 2a Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 108 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sau nhà ông Nguyễn Lưu đến hết đường chính thôn 3 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 119 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sau nhà ông Nguyễn Đức Trừ đến hết đường bê tông (tổ dân phố 4b) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 74 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất UBND xã Đăk La cũ đến hết đất nhà ông Trần Văn Minh Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 123 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nahf bà Nguyễn Thị Thành dến hết đường chính thôn 4 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 120 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Bùi Hữu Tùng đến hết đất nhà ông Võ Đức Kính thôn 6 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 58 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Cẩm Ngọc Tú (quán Thanh Nga) đến đường Hai Bà Trưng (tổ dân phố 7) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 73 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Hoàng Nghĩa Hữu đến giáp đường Hai Bà Trưng (tổ dân phố 3) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 70 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Ngà đến giáp đường Nguyễn Trãi (tổ dân phố 7) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 71 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Thụ đến đất nhà ông Lê Quang Trà (tổ dân phố 8) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 69 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Trần Xuân Thanh đến hết đất nhà ông Trần Đức Danh Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 93 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sau sân phơi bà Nguyệt đến đất ông Nguyễn Văn Trúc Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 118 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Hùng Vương nhà bà Vũ Thị Là đến giáp phần đất nhà ông Lê Quang Trà Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 91 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Hùng Vương nhà ông Duân đến nhà ông Quân (tổ dân phố 5) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 89 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Hùng Vương nhà ông Song đến nhà ông Công (tổ dân phố 5) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 90 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Nguyễn Trãi (nhà ông Hoàng Văn Bút) đến đường Quy hoạch số 1 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 82 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Trương Quang Trọng (đoạn đất đất nhà ông Đoàn Văn Lưu) đến giáp đường Nguyễn Trãi Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 72 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đất nhà ông Lê Tấn Tĩnh thôn 6 đến hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 121 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đập C3 đến hết đường nhựa Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 92 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 62 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 62 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.