Bảng giá đất Phường Vĩnh Yên, Phú Thọ từ 01/01/2026

606 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Vĩnh Yên24.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành, Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường nối từ đường Lam Sơn đến cổng khách sạn sông Hồng thủ đô
Điểm đầu: thửa 191, tờ 43
Mục 130
12.200.0007.300.0004.900.0002.400.000
Đường nối từ đường Tông Đản đến đường Lê Ngọc Hân
Mục 38
3.700.0002.200.0001.500.000700.000
Đường quanh hồ Dộc Mở (Đoạn từ đường Hùng Vương (giáp Cầu Oai) đến nhà văn hóa TDP Vĩnh Thịnh 4)
Mục 137
7.600.0004.600.0003.000.0001.500.000
Đường song song đường sắt (đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến khu biệt thự Hồ Thiên Nga)
Mục 136
13.200.0007.900.0005.300.0002.600.000
Đường trục chính khu dân cư Lạc Ý
Điểm đầu: thửa 1, tờ 142; Điểm cuối: thửa 117, tờ 142
Mục 47
3.100.0001.900.0001.200.000900.000
Đường trục chính thôn Vinh QuangCổng làng văn hóa - Đấu nối đường Kim Ngọc (hộ ông Thắng Thuận)
Điểm đầu: thửa 337, tờ 9; Điểm cuối: thửa 205, tờ 9
Mục 146
3.100.0001.900.0001.200.000900.000
Đường trục chính thôn Vinh QuangCổng làng văn hóa - Đền Bà
Điểm đầu: thửa 337, tờ 9; Điểm cuối: thửa 13, tờ 3
Mục 146
3.100.0001.900.0001.200.000900.000
Đường từ Ngã 3 Trung tâm pháp y đến đường Lê Hồng Phong
Điểm đầu: thửa 70, tờ 97; Điểm cuối: thửa 246, tờ 98
Mục 45
3.100.0001.900.0001.200.000900.000
Đỗ HànhThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: tờ 78; Điểm cuối: thửa 86, tờ 84
Mục 4
3.100.0001.900.0001.200.000600.000
Đỗ NhuậnThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 69, tờ 84; Điểm cuối: thửa 119, tờ 85
Mục 5
3.600.0002.500.0001.700.0001.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (194 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An BìnhGiao đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giao đường Trương Định
Điểm đầu: thửa 265, tờ 18; Điểm cuối: thửa UBND phường Hội Hợp cũ
Mục 74
8.200.0004.900.0003.300.0002.500.000
An BìnhGiao đường Trương Định - Giao đường Nguyễn Danh Phương
Điểm đầu: thửa 422, tờ 25; Điểm cuối: thửa 304, tờ 32
Mục 74
6.600.0004.000.0002.600.0002.000.000
Bình Lệ Nguyên - KDC Đồng RừngPhố Tống Duy Tân - Phố Bùi Thị Xuân
Điểm đầu: thửa 591, tờ 49; Điểm cuối: thửa 690, tờ 49
Mục 75
4.500.0002.700.0001.800.0001.400.000
Bùi Anh TuấnQuang Trung - KDC Sốc Lường
Điểm đầu: thửa 215, tờ 21; Điểm cuối: thửa 230, tờ 21
Mục 76
4.100.0002.500.0001.600.0001.200.000
Bùi Thị Xuân - Khu Đồng RừngQuang Trung - Tống Duy Tân
Điểm đầu: thửa 512, tờ 49; Điểm cuối: thửa 543, tờ 49
Mục 77
4.600.0002.800.0001.800.0001.400.000
Bế Văn ĐànThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 232, tờ 48; Điểm cuối: thửa 190, tờ 48
Mục 1
3.200.0001.900.0001.300.0001.000.000
Cao Bá QuátĐoạn Đường 27m - Đường Lê Hiến
Mục 78
3.300.0002.000.0001.400.0001.100.000
Cao Bá QuátĐoạn từ đường Quang Trung - đường 27m
Điểm đầu: thửa 268, tờ 21; Điểm cuối: thửa 283, tờ 21
Mục 78
4.300.0002.600.0001.700.0001.300.000
Cù Chính LanThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 207, tờ 107; Điểm cuối: thửa 26, tờ 116
Mục 2
4.900.0002.900.0002.500.0002.000.000
Hoàng Hoa ThámThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 28, tờ 23; Điểm cuối: thửa 13, tờ 10
Mục 6
5.000.0003.000.0002.000.0001.500.000
Hoàng Quốc Việt - KDC Tỉnh ủyThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 196, tờ 105; Điểm cuối: thửa 199, tờ 105
Mục 7
4.900.0002.900.0002.000.0001.500.000
Huyền QuangCầu Khâu - Đường song song đường sắt
Điểm đầu: thửa 138, tờ 10; Điểm cuối: thửa 7, tờ 6
Mục 118
10.200.0006.100.0004.100.0003.100.000
Huyền QuangLê Văn Lương - Cầu Khâu
Điểm đầu: thửa 646, tờ 9; Điểm cuối: thửa 138, tờ 10
Mục 118
11.000.0006.600.0004.400.0003.300.000
Hà Huy TậpLê Lợi - Ao cá Bác Hồ
Điểm đầu: thửa 1, tờ 27; Điểm cuối: thửa 81, tờ 19
Mục 116
9.200.0005.500.0003.700.0002.800.000
Hà Huy TậpAo cá Bác Hồ - Huyền Quang
Điểm đầu: thửa 299, tờ 19; Điểm cuối: thửa 300, tờ 10
Mục 116
7.400.0004.400.0003.000.0002.200.000
Hùng VươngGiao đường Trần Đại Nghĩa - Giao với đường Trần Quốc Hoàn
Điểm đầu: thửa 142, tờ 69; Điểm cuối: thửa 227, tờ 77
Mục 8
12.700.0007.600.0005.100.0003.800.000
Hùng VươngCầu Oai - Trần Đại Nghĩa
Điểm đầu: thửa 131, tờ 69; Điểm cuối: thửa 52, tờ 72
Mục 8
14.800.0008.900.0005.900.0004.400.000
Hùng VươngTiếp giáp phường Vĩnh Phúc - Cầu Oai
Điểm đầu: thửa 3, tờ 27; Điểm cuối: thửa 8, tờ 28
Mục 8
16.800.00010.100.0006.700.0005.000.000
Hùng VươngTừ giao với đường Trần Quốc Hoàn - Ngã tư Quán Tiên
Điểm đầu: thửa 10, tờ 3; Điểm cuối: thửa 160, tờ 11
Mục 8
10.200.0006.100.0004.100.0003.100.000
Hùng VươngNgã tư Quán Tiên - Hết địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 193, tờ 11; Điểm cuối: thửa 16, tờ 16
Mục 8
9.400.0005.600.0003.800.0002.800.000
Hồ Xuân HươngGiao đường Tô Ngọc Vân - Giao đường Điện Biên Phủ
Điểm đầu: thửa 119, tờ 34; Điểm cuối: thửa 475, tờ 33
Mục 117
11.000.0006.600.0004.400.0003.300.000
Hồ Xuân HươngTiếp giáp phường Ngô Quyền - Giao đường Tô Ngọc Vân
Điểm đầu: thửa 63, tờ 39; Điểm cuối: thửa 116, tờ 34
Mục 117
17.300.00010.400.0006.900.0005.200.000
KDC dọc Quốc lộ 2CĐường QH 13,5 m
Điểm đầu: tờ 80; 81; Điểm cuối: thửa 87
Mục 53
6.500.000
KDC dọc Quốc lộ 2CĐường QH 16,5m;
Mục 53
7.700.000
KDC quy hoạch mới, chưa có tên đườngĐường QH 16,5m
Mục 55
6.500.000
KDC quy hoạch mới, chưa có tên đườngĐường QH <13,5m
Mục 55
4.400.000
KDC quy hoạch mới, chưa có tên đườngĐường QH 19,5m
Mục 55
7.700.000
KDC quy hoạch mới, chưa có tên đườngĐường QH >= 13,5m
Mục 55
5.500.000
KDC tự xây trên phần đất thu hồi của Công ty cổ phần Viglacera Hợp ThịnhĐường <=10,5m
Mục 103
3.100.0001.900.0001.200.000900.000
KDC tự xây trên phần đất thu hồi của Công ty cổ phần Viglacera Hợp ThịnhĐường 13,5m
Mục 103
4.100.000
KDC tự xây trên phần đất thu hồi của Công ty cổ phần Viglacera Hợp ThịnhĐường 12m
Mục 103
3.800.000
KDC Đồi DẫmĐường QH 13,5 m
Điểm đầu: tờ 79
Mục 54
5.500.000
KDC Đồi DẫmĐường QH 16,5 m
Mục 54
6.500.000
KDC Đồng Hin, Khu dân cư BCHQS tỉnhĐường QH> 13,5m
Mục 49
5.500.000
KDC Đồng Hin, Khu dân cư BCHQS tỉnhĐường QH 16,5m
Mục 49
6.500.000
KDC Đồng Hin, Khu dân cư BCHQS tỉnhĐường QH<=13,5m
Điểm đầu: thửa 207, tờ 15; Điểm cuối: thửa 92, tờ 37
Mục 49
4.400.000
KDC Đồng Hóc ThânĐường 16,5m
Mục 52
6.600.000
KDC Đồng Hóc ThânĐường 13,5 m
Mục 52
4.800.000
Khu QH mới cơ khí Bắc Sơn - phường Đồng Tâm
Điểm đầu: thửa 271, tờ 9; Điểm cuối: thửa 14, tờ 10
Mục 56
6.500.000
Khu TĐC đường song song đường sắtÔ 2 mặt tiền
Mục 138
10.200.0006.100.0004.100.0003.100.000
Khu TĐC đường song song đường sắtÔ 1 mặt tiền băng đối diện với ao cá Bác Hồ
Mục 138
9.000.0005.400.0003.600.0002.700.000
Khu TĐC đường song song đường sắtÔ 1 mặt tiền còn lại
Mục 138
7.200.0004.300.0002.900.0002.200.000
Khu dân cư Ma CảĐường 13,5m
Mục 110
4.100.000
Khu dân cư Rừng Lâu, Khu đại học giao thông vận tải (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất)Đường <13,5m
Mục 51
2.700.000
Khu dân cư Rừng Lâu, Khu đại học giao thông vận tải (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất)Đường >=13,5m
Điểm đầu: thửa 124
Mục 51
3.300.000
Khu dân cư Tự Xây (Ngô Miễn, Ngô Kính Thần)Đường 13,5m
Mục 105
5.500.000
Khu dân cư Tự Xây (Ngô Miễn, Ngô Kính Thần)Đường 10,5m
Mục 105
4.100.000
Khu dân cư cho dân cư và cán bộ công nhân viên tại khu đồng sau NúiĐường 13,5m
Mục 104
4.100.000
Khu dân cư cho dân cư và cán bộ công nhân viên tại khu đồng sau NúiĐường 16,5m
Mục 104
5.500.000
Khu dân cư cán bộ Viện 109Đường dưới 7m
Mục 152
6.900.000
Khu dân cư cán bộ Viện 109Đường trên 7m
Mục 152
8.000.000
Khu dân cư giao cho BCH Quân sự tỉnh (Đồng Dộc)Đường 15m
Mục 108
5.100.0003.100.0002.000.0001.500.000
Khu dân cư giao cho BCH Quân sự tỉnh (Đồng Dộc)Đường 13,5m
Mục 108
4.100.0002.500.0001.600.0001.200.000
Khu dân cư giao cho BCH Quân sự tỉnh (Đồng Dộc)Đường 27m
Điểm đầu: thửa 19; 20; Điểm cuối: thửa 19; 20
Mục 108
6.600.000
Khu dân cư tự xây khu Đồng Áng Gà
Mục 134
5.100.0003.100.0002.000.0001.500.000
Khu dân cư xen ghép đấu giá quyền sử dụng đất tại Tổ dân phố Gạch
Mục 133
7.400.0004.400.0003.000.0002.200.000
Khu dân cư Đồi VọngĐường 7m
Mục 107
3.300.000
Khu dân cư Đồi VọngĐường 6m
Mục 107
3.300.000
Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2)Đường 19,5m
Mục 106
6.000.000
Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2)Đường 36m
Mục 106
8.000.000
Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2)Đường 13,5m
Mục 106
4.700.000
Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2)Đường 16,5m
Mục 106
5.300.000
Khu dân cư Đồng Sậu, khu xen ghép trung tâm giáo dục thường xuyên (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất)Đường <13,5m
Mục 50
2.700.000
Khu dân cư Đồng Sậu, khu xen ghép trung tâm giáo dục thường xuyên (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất)Đường >=13,5m
Điểm đầu: thửa 175, tờ 23; Điểm cuối: thửa 184, tờ 23
Mục 50
3.300.000
Khu trung tâm Văn hóa thể thao phường Hội Hợp (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường An Bình)Đường 13,5m
Mục 111
4.800.000
Khu trung tâm Văn hóa thể thao phường Hội Hợp (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường An Bình)Đường 18,5m
Mục 111
6.000.000
Khu đất dịch vụ Cầu Ngã cũ và mở rộng chưa đặt tên đườngĐường 12m
Mục 109
4.100.000
Khu đất dịch vụ Cầu Ngã cũ và mở rộng chưa đặt tên đườngĐường 13,5m
Mục 109
4.600.000
Khu đất dịch vụ Lai Sơn, Khu đất dịch vụ Bắc Sơn (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá)Đường 13,5m
Điểm đầu: thửa 238, tờ 9; Điểm cuối: thửa 286, tờ 9
Mục 48
3.300.000
Khu đất dịch vụ Lai Sơn, Khu đất dịch vụ Bắc Sơn (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá)Đường 16,5m
Mục 48
3.800.000
Khu đất dịch vụ Lai Sơn, đường 19,5 m
Điểm đầu: thửa 238, tờ 9; Điểm cuối: thửa 220, tờ 9
Mục 58
8.700.000
Khu đất dịch vụ phường Tích SơnĐường mặt cắt 13,5 m
Điểm đầu: thửa 22, tờ 315; Điểm cuối: thửa 23
Mục 131
6.200.0003.700.0002.500.0001.900.000
Khu đất dịch vụ phường Tích SơnĐường mặt cắt 19,5m
Mục 131
9.200.0005.500.0003.700.0002.800.000
Khu đất trụ sở UBND phường Tích Sơn cũ
Mục 135
16.800.00010.100.0006.700.0005.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất, đất tái định cư tại khu đồng Sốc Lường (vị trí 3,4,5)Đường 27m
Mục 113
6.200.0003.700.0002.500.0001.900.000
Khu đất đấu giá QSD đất, đất tái định cư tại khu đồng Sốc Lường (vị trí 3,4,5)Đường 13.5m
Mục 113
4.300.0002.600.0001.700.0001.300.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại Tổ dân phố Vĩnh Thịnh 4
Mục 132
8.900.0005.300.0003.600.0002.700.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Dộc cửa LàngĐường 27,0 m
Mục 112
6.200.0003.700.0002.500.0001.900.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Dộc cửa LàngĐường 13,5 m
Mục 112
4.300.0002.600.0001.700.0001.300.000
Khu đấu giá chợ nông thôn mới thuộc địa phận xã Thanh Trù (cũ)Đường 13,5m
Mục 151
6.600.000
Khu đấu giá chợ nông thôn mới thuộc địa phận xã Thanh Trù (cũ)Đường 7,5m
Mục 151
6.000.000
Khu đấu giá dân cư Đồng Chéo ÁoĐường 13,5m
Mục 149
6.300.0003.800.0002.500.0001.900.000
Khu đấu giá dân cư Đồng Chéo ÁoTiếp giáp Nguyễn Lương Bằng
Mục 149
6.600.0004.000.0002.600.0002.000.000
Khu đấu giá dịch vụ Đồng Cửa QuánĐường 16,5m
Mục 148
7.100.0004.300.0002.800.0002.100.000
Khu đấu giá dịch vụ Đồng Cửa QuánĐường 13,5m
Mục 148
5.600.0003.400.0002.200.0001.700.000
Khu đấu giá dịch vụ Đồng Thảy NảyĐường 21m
Mục 147
11.600.0007.000.0004.600.0003.500.000
Khu đấu giá dịch vụ Đồng Thảy NảyĐường 16,5m
Mục 147
9.200.0005.500.0003.700.0002.800.000
Khu đấu giá dịch vụ Đồng Thảy NảyĐường 13,5m
Mục 147
7.700.0004.600.0003.100.0002.300.000
Kim NgọcChân cầu Đầm Vạc - QL2A tránh thành phố Vĩnh
Mục 140
12.700.0007.600.0005.100.0003.800.000
Lai SơnKhu đất dịch vụ Lai Sơn - Hoàng Hoa Thám
Điểm đầu: thửa 225, tờ 9; Điểm cuối: thửa 258, tờ 9
Mục 9
3.200.0001.900.0001.300.0001.000.000
Lam SơnCù Chính Lan - Cầu Lạc Ý
Điểm đầu: thửa 28, tờ 107; Điểm cuối: tờ 135
Mục 10
7.600.0004.600.0003.000.0002.300.000
Lam SơnHết cổng T50 - Vòng xuyến Lê Hồng Phong
Điểm đầu: thửa 139, tờ 37; Điểm cuối: thửa 100, tờ 98
Mục 10
12.200.0007.300.0004.900.0003.700.000
Lam SơnVòng xuyến Lê Hồng Phong - Cù Chính Lan
Điểm đầu: thửa 177, tờ 98; Điểm cuối: thửa 207, tờ 107
Mục 10
10.700.0006.400.0004.300.0003.200.000
Lam SơnGiao đường Hùng Vương - Hết cổng T50
Điểm đầu: thửa 413, tờ 23; Điểm cuối: thửa 139, tờ 37
Mục 10
14.300.0008.600.0005.700.0004.300.000
Lã Thời TrungNguyễn Đức Cảnh - Trương Định
Điểm đầu: thửa 242, tờ 26; Điểm cuối: thửa 416, tờ 25
Mục 80
5.300.0003.200.0002.100.0001.600.000
Lê Anh Tuấn- KDC Tỉnh ủyNguyễn Công Hoan - Lê Hồng Phong
Điểm đầu: thửa 169, tờ 105; Điểm cuối: thửa 203, tờ 98
Mục 11
5.000.0003.000.0002.000.0001.500.000
Lê HiếnNguyễn Danh Phương - Khu dân cư TDP Nguôi
Điểm đầu: thửa 182, tờ 28; Điểm cuối: thửa 49, tờ 29
Mục 81
3.100.0001.900.0001.600.0001.400.000
Lê Hồng PhongGiao đường Lam Sơn - Giao đường tránh QL2A đi Yên Lạc
Điểm đầu: thửa 196, tờ 98; Điểm cuối: tờ 114
Mục 12
12.700.0007.600.0005.100.0003.800.000
Lê KhôiHùng Vương - Nhà máy nước sạch Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 82, tờ 10; Điểm cuối: thửa 50, tờ 4
Mục 82
5.500.0003.300.0002.200.0001.700.000
Lê LợiGiao đường Phạm Văn Đồng - Giao đường Hùng Vương
Điểm đầu: thửa 413, tờ 23; Điểm cuối: thửa 139, tờ 37
Mục 119
14.200.0008.500.0005.700.0004.300.000
Lê Ngọc HânLý Thường Kiệt - Hết địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 3, tờ 49; Điểm cuối: thửa 145, tờ 47
Mục 13
4.300.0002.600.0001.700.0001.300.000
Lê Phụng HiểuNguyễn Danh Phương - KDC Làng Trà 2
Điểm đầu: thửa 359, tờ 32; Điểm cuối: thửa 134, tờ 37
Mục 83
3.100.0001.900.0001.600.0001.400.000
Lê TầnThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 149, tờ 77;78; Điểm cuối: thửa 147, tờ 85
Mục 14
6.600.0004.000.0002.600.0002.000.000
Lê Văn LươngNguyễn Tất Thành - Huyền Quang
Điểm đầu: thửa 366, tờ 8; Điểm cuối: thửa 646, tờ 9
Mục 121
11.000.0006.600.0004.400.0003.300.000
Lý Nam ĐếThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Mục 141
12.500.0007.500.0005.000.0003.800.000
Lý Quốc SưThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 375, tờ 78; Điểm cuối: thửa 219, tờ 79
Mục 15
3.600.0002.200.0001.400.0001.100.000
Lý Thường KiệtChân cầu vượt - Hoàng Hoa Thám
Điểm đầu: thửa 130, tờ 42; Điểm cuối: thửa 67, tờ 23
Mục 16
7.400.0004.400.0003.000.0002.200.000
Lý Thường KiệtHoàng Hoa Thám - Hết địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 195, tờ 23; Điểm cuối: thửa 5, tờ 2
Mục 16
8.800.0005.300.0003.500.0002.600.000
Lý Thường KiệtGiao đường Hùng Vương - Chân cầu vượt
Điểm đầu: thửa 159, tờ 71; Điểm cuối: thửa 162, tờ 55
Mục 16
12.200.0007.300.0004.900.0003.700.000
Lý Thường KiệtHai bên đường dưới chân cầu vượt
Điểm đầu: thửa 100, tờ 55; Điểm cuối: thửa 83, tờ 42
Mục 16
3.600.0002.200.0001.400.0001.100.000
Lưu Quý AnTô Ngọc Vân - Điện Biên Phủ kéo dài
Điểm đầu: thửa 121, tờ 38; Điểm cuối: thửa 152, tờ 43
Mục 122
16.800.00010.100.0006.700.0005.000.000
Mạc Thị BưởiThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 203, tờ 49; Điểm cuối: thửa 220, tờ 49
Mục 17
3.100.0001.900.0001.600.0001.200.000
Mạc Đĩnh ChiHùng Vương - Đường Nguyễn Trường Tộ
Điểm đầu: thửa 28, tờ 6; Điểm cuối: thửa 152, tờ 9
Mục 84
7.800.0004.700.0003.100.0002.800.000
Nam CaoThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 279, tờ 107; Điểm cuối: thửa 117, tờ 106
Mục 18
4.900.0002.900.0002.000.0001.500.000
Nguyễn BínhThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Mục 21
5.000.0003.000.0002.000.0001.500.000
Nguyễn Công HoanThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 197, tờ 105; Điểm cuối: thửa Chưa chỉnh lý BĐ
Mục 22
4.900.0002.900.0002.000.0001.500.000
Nguyễn Công PhụBình Lệ Nguyên - Quang Trung
Điểm đầu: thửa 677, tờ 49; Điểm cuối: thửa 663, tờ 49
Mục 86
4.000.0002.400.0001.600.0001.200.000
Nguyễn Danh PhươngNguyễn Minh Khai - Quang Trung
Điểm đầu: thửa 98, tờ 27; Điểm cuối: thửa 117, tờ 13
Mục 87
4.100.0002.500.0001.600.0001.200.000
Nguyễn Danh PhươngQL2 - Nguyễn Thị Minh Khai
Điểm đầu: thửa 240, tờ 31; Điểm cuối: thửa 114, tờ 27
Mục 87
4.300.0002.600.0001.700.0001.300.000
Nguyễn Duy HiểuNguyễn Thị Minh Khai - Đường Trương Định
Điểm đầu: thửa 249, tờ 18; Điểm cuối: thửa 355, tờ 2
Mục 89
5.500.0003.300.0002.200.0001.700.000
Nguyễn KhangThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 185, tờ 107; Điểm cuối: thửa 148, tờ 115
Mục 23
4.900.0002.900.0002.000.0001.500.000
Nguyễn KhoáiThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 244, tờ 105; Điểm cuối: thửa 348, tờ 78
Mục 24
9.200.0005.500.0003.700.0002.800.000
Nguyễn KhuyếnThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Mục 25
4.900.0002.900.0002.000.0001.500.000
Nguyễn Lương BằngGiao trục chính thôn Đông - Đường Kim Ngọc
Điểm đầu: thửa 284, tờ 28; Điểm cuối: thửa 266, tờ 26
Mục 142
8.100.0004.900.0003.200.0002.400.000
Nguyễn Lương BằngGiao đường Lý Nam Đế - Giao trục chính thôn Đông
Điểm đầu: thửa 12; 52, tờ 23; Điểm cuối: thửa 924, tờ 28
Mục 142
9.200.0005.500.0003.700.0002.800.000
Nguyễn Lương BằngTiếp giáp địa phận xã Thanh Trù - Hết địa phận phường Đồng Tâm
Mục 26
6.600.0004.000.0002.600.0002.000.000
Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Danh Phương - Đường quy hoạch 36m
Điểm đầu: thửa 98, tờ 27; Điểm cuối: thửa 43, tờ 39
Mục 90
6.300.0003.800.0002.500.0001.900.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐường quy hoạch 36m - QL2 A (tránh thành phố Vĩnh Yên)
Mục 90
4.300.0002.600.0001.700.0001.300.000
Nguyễn Thị Minh KhaiNgã tư Quán Tiên - Giáp địa giới xã Hội Thịnh
Điểm đầu: thửa 123, tờ 11; Điểm cuối: thửa 73(QH), tờ 44
Mục 90
7.400.0004.400.0003.000.0002.200.000
Nguyễn Thị Minh KhaiNgã tư Quán Tiên - Nguyễn Danh Phương
Điểm đầu: thửa 193, tờ 11; Điểm cuối: thửa 80, tờ 27
Mục 90
9.200.0005.500.0003.700.0002.800.000
Nguyễn Thời KhắcĐường Lam Sơn - Đường Lam Sơn
Điểm đầu: thửa 114, tờ 32; Điểm cuối: thửa 3, tờ 37
Mục 125
7.400.0004.400.0003.000.0002.200.000
Nguyễn Tiến SáchTrần Doãn Hựu - Đào Tấn
Điểm đầu: thửa 417, tờ 77; Điểm cuối: thửa 543, tờ 77
Mục 27
3.600.0002.200.0001.400.0001.100.000
Nguyễn Trường TộThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 245, tờ 79; Điểm cuối: thửa 1(QH), tờ 9
Mục 28
3.600.0002.200.0001.400.0001.100.000
Nguyễn Tất ThànhThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 76, tờ 2; Điểm cuối: thửa 254, tờ 24
Mục 123
17.400.00010.400.0007.000.0005.200.000
Nguyễn TừBùi Thị Xuân - Quang Trung
Điểm đầu: thửa 473, tờ 49; Điểm cuối: thửa 666, tờ 49
Mục 91
4.600.0002.800.0001.800.0001.400.000
Nguyễn Văn PhúTrương Định - An Bình
Điểm đầu: thửa 73(QH), tờ 25; Điểm cuối: thửa 320, tờ 33
Mục 92
4.500.0002.700.0001.800.0001.400.000
Nguyễn Đức CảnhTô Thế Huy - Lã Thời Trung
Điểm đầu: thửa B01 (QH), tờ 17; Điểm cuối: thửa A1(QH), tờ 26
Mục 88
5.700.0003.400.0002.300.0001.700.000
Ngô Kính ThầnThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 276, tờ 7; Điểm cuối: thửa Q9 (QH), tờ 9
Mục 85
5.100.0003.100.0002.000.0001.500.000
Ngô MiễnThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 36, tờ 85; Điểm cuối: thửa P9 (QH), tờ 9
Mục 19
3.600.0002.200.0001.400.0001.100.000
Ngô Thì Nhậm - Khu cán bộ chiến sỹ công an tỉnhNguyễn Công Hoan - Lê Hồng Phong
Điểm đầu: thửa 199, tờ 105; Điểm cuối: thửa 21, tờ 106; 114
Mục 20
7.600.0004.600.0003.000.0002.300.000
Ngô Thì Nhậm - Khu cán bộ chiến sỹ công an tỉnhLê Hồng Phong - Nguyễn Bính
Điểm đầu: thửa 346, tờ 106; 114; Điểm cuối: thửa 189, tờ 115
Mục 20
6.300.0003.800.0002.500.0001.900.000
Phan Doãn ThôngLê Ngọc Hân - Lý Thái Tổ
Điểm đầu: thửa 97, tờ 48; Điểm cuối: thửa 6, tờ 54
Mục 30
3.100.0001.900.0001.200.000900.000
Phan Trọng TuệPhạm Văn Đồng - Lê Văn Lương
Điểm đầu: thửa 601, tờ 9; Điểm cuối: thửa 671, tờ 9
Mục 127
11.000.0006.600.0004.400.0003.300.000
Phù NghĩaThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 267, tờ 68; Điểm cuối: thửa 253, tờ 2
Mục 31
4.900.0002.900.0002.000.0001.500.000
Phùng Khắc KhoanTống Duy Tân - Nguyễn Từ
Điểm đầu: thửa 607, tờ 49; Điểm cuối: thửa 621, tờ 49
Mục 94
4.300.0002.600.0001.700.0001.300.000
Phạm Phi HiểnThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 364, tờ 106; Điểm cuối: thửa 117, tờ 106
Mục 29
4.900.0002.900.0002.000.0001.500.000
Phạm Văn ĐồngThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 35, tờ 18; Điểm cuối: thửa 389, tờ 8
Mục 126
15.300.0009.200.0006.100.0004.600.000
Phạm Đình HổQuang Trung - Cao Bá Quát
Điểm đầu: thửa 294, tờ 13; Điểm cuối: thửa 269, tờ 21
Mục 93
4.500.0002.700.0001.800.0001.400.000
QL2 tránh thành phố Vĩnh Yên
Mục 32
10.200.0006.100.0005.100.0004.100.000
Quang TrungGiao đường Hùng Vương - Bùi Thị Xuân
Mục 95
6.200.0003.700.0002.500.0001.900.000
Quách Gia NươngĐường Nguyễn Khoái - Đường Tạ Quang Bửu
Điểm đầu: thửa 183, tờ 98; Điểm cuối: thửa 269, tờ 106
Mục 33
5.500.0003.300.0002.200.0001.700.000
Tam Lộng - Khu cán bộ, công nhân viên phường Hội HợpThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 40, tờ 11; Điểm cuối: thửa 690, tờ 49
Mục 96
4.900.0002.900.0002.000.0001.500.000
Thi SáchThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 344, tờ 106; Điểm cuối: thửa 192, tờ 115
Mục 35
4.900.0002.900.0002.000.0001.500.000
Triệu Thị Khoan HòaThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 212, tờ 105; Điểm cuối: thửa 342, tờ 106
Mục 42
8.500.0005.100.0003.400.0002.600.000
Trương ĐịnhLã Thành Chung - Tiếp giáp với phố Nguyễn Danh Phương
Điểm đầu: thửa 16, tờ 16; Điểm cuối: thửa 416, tờ 25
Mục 101
4.300.0002.600.0001.700.0001.300.000
Trương ĐịnhQL2 qua UBND phường Hội Hợp - Tiếp giáp với đường Lã Thành Chung
Điểm đầu: thửa 107, tờ 7; Điểm cuối: thửa 12, tờ 13
Mục 101
6.200.0003.700.0002.500.0001.900.000
Trần Doãn HựuThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 466, tờ 77; Điểm cuối: thửa 235, tờ 2
Mục 40
4.900.0002.900.0002.000.0001.500.000
Trần Quang DiệuĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường song song đường sắt
Điểm đầu: thửa 543, tờ 49; Điểm cuối: thửa 639, tờ 49
Mục 99
6.200.0003.700.0002.500.0001.900.000
Trần Quốc HoànThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 212, tờ 76; Điểm cuối: thửa 227, tờ 77
Mục 41
5.500.0003.300.0002.200.0001.700.000
Trần ThạchMạc Đĩnh Chi - Quang Trung
Điểm cuối: thửa 235, tờ 2
Mục 100
4.600.0002.800.0001.800.0001.400.000
Trần Đại NghĩaThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 131, tờ 69; Điểm cuối: thửa 248, tờ 60
Mục 39
6.100.0003.700.0003.100.0002.400.000
Trịnh Hoài ĐứcTô Hiến Thành kéo dài - Đường Lê Hồng Phong
Điểm đầu: thửa 314, tờ 106; Điểm cuối: thửa 318, tờ 106
Mục 43
8.500.0005.100.0003.400.0002.600.000
Trục chính TDP Đông Nghĩa
Mục 57
7.100.000
Tô Hiến ThànhNguyễn Khoái - Ngô Thì Nhậm
Điểm đầu: thửa 160, tờ 97; Điểm cuối: thửa 199, tờ 105
Mục 36
5.500.0003.300.0002.200.0001.700.000
Tô Hiến ThànhGiao đường Hùng Vương - Nguyễn Khoái
Điểm đầu: thửa 158, tờ 72; Điểm cuối: thửa 58, tờ 97
Mục 36
7.400.0004.400.0003.700.0003.000.000
Tô Ngọc VânHồ Xuân Hương - Điện Biên Phủ
Điểm đầu: thửa 119, tờ 34; Điểm cuối: thửa 111, tờ 38
Mục 128
16.800.00010.100.0006.700.0005.000.000
Tô Thế HuyNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Đức Cảnh
Điểm đầu: thửa 170, tờ 17
Mục 97
4.900.0002.900.0002.000.0001.500.000
Tông ĐảnLý Thường Kiệt Cổng sau trường DTNT
Điểm đầu: thửa 195, tờ 23; Điểm cuối: thửa 72, tờ 22
Mục 37
4.900.0002.900.0002.000.0001.500.000
Tạ Quang BửuNguyễn Công Hoan - Lê Hồng Phong
Điểm đầu: thửa 187, tờ 105; Điểm cuối: thửa 299, tờ 106
Mục 34
7.400.0004.400.0003.000.0002.200.000
Tống Duy TânBùi Thị Xuân - Quang Trung
Điểm đầu: thửa 374, tờ 18; Điểm cuối: thửa 328, tờ 17
Mục 98
4.600.0002.800.0001.800.0001.400.000
Đinh Tiên HoàngThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Mục 139
9.700.0005.800.0003.900.0002.900.000
Điện Biên PhủGiao đường Hùng Vương - Ngã ba rẽ vào đường Lam Sơn
Điểm đầu: thửa 40, tờ 26; Điểm cuối: thửa 44, tờ 42
Mục 114
12.200.0007.300.0004.900.0003.700.000
Đào TấnThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 246;227, tờ 68; Điểm cuối: thửa 156, tờ 76
Mục 3
5.000.0003.000.0002.000.0001.500.000
Đình Tiên NgaNguyễn Danh Phương - Đình Tiên Nga
Điểm đầu: thửa 228, tờ 34; Điểm cuối: thửa 134, tờ 34
Mục 79
3.200.0002.100.0001.600.0001.000.000
Đường Giao từ Phạm Đình Hổ đến đường quy hoạch 27m
Điểm đầu: thửa 267, tờ 33; Điểm cuối: thửa 56, tờ 34
Mục 102
4.300.0002.600.0001.700.0001.300.000
Đường Lý Thái TổThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 119, tờ 54; Điểm cuối: thửa 1, tờ 45
Mục 44
13.900.0008.300.0005.600.0004.200.000
Đường QH 11,5 m thuộc khu đồng Đông Y
Mục 150
7.500.000
Đường dạo ven hồ cống tỉnhAo cá Bác Hồ - Huyền Quang
Điểm đầu: thửa 81, tờ 19; Điểm cuối: thửa 9, tờ 18
Mục 115
12.000.0007.200.0004.800.0003.600.000
Đường nối Nguyễn Lương Bằng và QL 2A qua Cầu Mùi Mới
Mục 144
4.300.0002.600.0002.200.0001.700.000
Đường nối Nguyễn Tất Thành qua Cầu Dộc đến Cổng làng Vĩnh Ninh
Điểm đầu: thửa 250, tờ 16; Điểm cuối: thửa 2, tờ 25
Mục 129
5.900.0003.500.0002.400.0001.800.000
Đường nối trường THCS đến Kim NgọcĐường trục chính thôn Rừng - Kim Ngọc
Điểm đầu: thửa 970, tờ 20; Điểm cuối: thửa 227, tờ 20
Mục 145
3.100.0001.900.0001.200.000900.000
Đường nối trường THCS đến Kim NgọcGiao trục chính thôn Đông - Đường trục chính thôn Rừng
Điểm đầu: thửa 252, tờ 22; Điểm cuối: thửa 655, tờ 20
Mục 145
3.600.0002.200.0001.400.0001.100.000
Đường nối trường THCS đến Kim NgọcTrường THCS - Giao trục chính thôn Đông
Điểm đầu: thửa 636, tờ 23; Điểm cuối: thửa 1.250, tờ 22
Mục 145
4.300.0002.600.0001.700.0001.300.000
Đường nối từ Thi Sách đến Ngô Thì Nhậm
Điểm đầu: thửa 184, tờ 115; Điểm cuối: thửa 155, tờ 115
Mục 46
5.500.0003.300.0002.200.0001.700.000
Đường nối từ đường Lam Sơn đến cổng khách sạn sông Hồng thủ đô
Điểm đầu: thửa 191, tờ 43
Mục 130
14.300.0008.600.0005.700.0004.300.000
Đường nối từ đường Tông Đản đến đường Lê Ngọc Hân
Mục 38
4.300.0002.600.0001.700.0001.300.000
Đường quanh hồ Dộc Mở (Đoạn từ đường Hùng Vương (giáp Cầu Oai) đến nhà văn hóa TDP Vĩnh Thịnh 4)
Mục 137
8.900.0005.300.0003.600.0002.700.000
Đường song song đường sắt (đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến khu biệt thự Hồ Thiên Nga)
Mục 136
15.400.0009.200.0006.200.0004.600.000
Đường trục chính khu dân cư Lạc Ý
Điểm đầu: thửa 1, tờ 142; Điểm cuối: thửa 117, tờ 142
Mục 47
3.600.0002.200.0001.400.0001.100.000
Đường trục chính thôn Vinh QuangCổng làng văn hóa - Đền Bà
Điểm đầu: thửa 337, tờ 9; Điểm cuối: thửa 13, tờ 3
Mục 146
3.600.0002.200.0001.400.0001.100.000
Đường trục chính thôn Vinh QuangCổng làng văn hóa - Đấu nối đường Kim Ngọc (hộ ông Thắng Thuận)
Điểm đầu: thửa 337, tờ 9; Điểm cuối: thửa 205, tờ 9
Mục 146
3.600.0002.200.0001.400.0001.100.000
Đường từ Ngã 3 Trung tâm pháp y đến đường Lê Hồng Phong
Điểm đầu: thửa 70, tờ 97; Điểm cuối: thửa 246, tờ 98
Mục 45
3.600.0002.200.0001.400.0001.100.000
Đỗ HànhThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: tờ 78; Điểm cuối: thửa 86, tờ 84
Mục 4
3.600.0002.200.0001.400.0001.100.000
Đỗ NhuậnThuộc địa phận phường Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 69, tờ 84; Điểm cuối: thửa 119, tờ 85
Mục 5
4.800.0002.900.0002.500.0002.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 146
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 146
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.