Bảng giá đất Phường Vĩnh Yên, Phú Thọ từ 01/01/2026
606 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Vĩnh Yên là 24.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành, Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường nối từ đường Lam Sơn đến cổng khách sạn sông Hồng thủ đô | Điểm đầu: thửa 191, tờ 43 Mục 130 | 12.200.000 | 7.300.000 | 4.900.000 | 2.400.000 |
| Đường nối từ đường Tông Đản đến đường Lê Ngọc Hân | Mục 38 | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đường quanh hồ Dộc Mở (Đoạn từ đường Hùng Vương (giáp Cầu Oai) đến nhà văn hóa TDP Vĩnh Thịnh 4) | Mục 137 | 7.600.000 | 4.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường song song đường sắt (đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến khu biệt thự Hồ Thiên Nga) | Mục 136 | 13.200.000 | 7.900.000 | 5.300.000 | 2.600.000 |
| Đường trục chính khu dân cư Lạc Ý | Điểm đầu: thửa 1, tờ 142; Điểm cuối: thửa 117, tờ 142 Mục 47 | 3.100.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường trục chính thôn Vinh Quang | Cổng làng văn hóa - Đấu nối đường Kim Ngọc (hộ ông Thắng Thuận) Điểm đầu: thửa 337, tờ 9; Điểm cuối: thửa 205, tờ 9 Mục 146 | 3.100.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường trục chính thôn Vinh Quang | Cổng làng văn hóa - Đền Bà Điểm đầu: thửa 337, tờ 9; Điểm cuối: thửa 13, tờ 3 Mục 146 | 3.100.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường từ Ngã 3 Trung tâm pháp y đến đường Lê Hồng Phong | Điểm đầu: thửa 70, tờ 97; Điểm cuối: thửa 246, tờ 98 Mục 45 | 3.100.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đỗ Hành | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: tờ 78; Điểm cuối: thửa 86, tờ 84 Mục 4 | 3.100.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đỗ Nhuận | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 69, tờ 84; Điểm cuối: thửa 119, tờ 85 Mục 5 | 3.600.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (194 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Bình | Giao đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giao đường Trương Định Điểm đầu: thửa 265, tờ 18; Điểm cuối: thửa UBND phường Hội Hợp cũ Mục 74 | 8.200.000 | 4.900.000 | 3.300.000 | 2.500.000 |
| An Bình | Giao đường Trương Định - Giao đường Nguyễn Danh Phương Điểm đầu: thửa 422, tờ 25; Điểm cuối: thửa 304, tờ 32 Mục 74 | 6.600.000 | 4.000.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Bình Lệ Nguyên - KDC Đồng Rừng | Phố Tống Duy Tân - Phố Bùi Thị Xuân Điểm đầu: thửa 591, tờ 49; Điểm cuối: thửa 690, tờ 49 Mục 75 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Bùi Anh Tuấn | Quang Trung - KDC Sốc Lường Điểm đầu: thửa 215, tờ 21; Điểm cuối: thửa 230, tờ 21 Mục 76 | 4.100.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Bùi Thị Xuân - Khu Đồng Rừng | Quang Trung - Tống Duy Tân Điểm đầu: thửa 512, tờ 49; Điểm cuối: thửa 543, tờ 49 Mục 77 | 4.600.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Bế Văn Đàn | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 232, tờ 48; Điểm cuối: thửa 190, tờ 48 Mục 1 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Cao Bá Quát | Đoạn Đường 27m - Đường Lê Hiến Mục 78 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Cao Bá Quát | Đoạn từ đường Quang Trung - đường 27m Điểm đầu: thửa 268, tờ 21; Điểm cuối: thửa 283, tờ 21 Mục 78 | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Cù Chính Lan | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 207, tờ 107; Điểm cuối: thửa 26, tờ 116 Mục 2 | 4.900.000 | 2.900.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 28, tờ 23; Điểm cuối: thửa 13, tờ 10 Mục 6 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Hoàng Quốc Việt - KDC Tỉnh ủy | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 196, tờ 105; Điểm cuối: thửa 199, tờ 105 Mục 7 | 4.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyền Quang | Cầu Khâu - Đường song song đường sắt Điểm đầu: thửa 138, tờ 10; Điểm cuối: thửa 7, tờ 6 Mục 118 | 10.200.000 | 6.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 |
| Huyền Quang | Lê Văn Lương - Cầu Khâu Điểm đầu: thửa 646, tờ 9; Điểm cuối: thửa 138, tờ 10 Mục 118 | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Hà Huy Tập | Lê Lợi - Ao cá Bác Hồ Điểm đầu: thửa 1, tờ 27; Điểm cuối: thửa 81, tờ 19 Mục 116 | 9.200.000 | 5.500.000 | 3.700.000 | 2.800.000 |
| Hà Huy Tập | Ao cá Bác Hồ - Huyền Quang Điểm đầu: thửa 299, tờ 19; Điểm cuối: thửa 300, tờ 10 Mục 116 | 7.400.000 | 4.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Hùng Vương | Giao đường Trần Đại Nghĩa - Giao với đường Trần Quốc Hoàn Điểm đầu: thửa 142, tờ 69; Điểm cuối: thửa 227, tờ 77 Mục 8 | 12.700.000 | 7.600.000 | 5.100.000 | 3.800.000 |
| Hùng Vương | Cầu Oai - Trần Đại Nghĩa Điểm đầu: thửa 131, tờ 69; Điểm cuối: thửa 52, tờ 72 Mục 8 | 14.800.000 | 8.900.000 | 5.900.000 | 4.400.000 |
| Hùng Vương | Tiếp giáp phường Vĩnh Phúc - Cầu Oai Điểm đầu: thửa 3, tờ 27; Điểm cuối: thửa 8, tờ 28 Mục 8 | 16.800.000 | 10.100.000 | 6.700.000 | 5.000.000 |
| Hùng Vương | Từ giao với đường Trần Quốc Hoàn - Ngã tư Quán Tiên Điểm đầu: thửa 10, tờ 3; Điểm cuối: thửa 160, tờ 11 Mục 8 | 10.200.000 | 6.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 |
| Hùng Vương | Ngã tư Quán Tiên - Hết địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 193, tờ 11; Điểm cuối: thửa 16, tờ 16 Mục 8 | 9.400.000 | 5.600.000 | 3.800.000 | 2.800.000 |
| Hồ Xuân Hương | Giao đường Tô Ngọc Vân - Giao đường Điện Biên Phủ Điểm đầu: thửa 119, tờ 34; Điểm cuối: thửa 475, tờ 33 Mục 117 | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp phường Ngô Quyền - Giao đường Tô Ngọc Vân Điểm đầu: thửa 63, tờ 39; Điểm cuối: thửa 116, tờ 34 Mục 117 | 17.300.000 | 10.400.000 | 6.900.000 | 5.200.000 |
| KDC dọc Quốc lộ 2C | Đường QH 13,5 m Điểm đầu: tờ 80; 81; Điểm cuối: thửa 87 Mục 53 | 6.500.000 | |||
| KDC dọc Quốc lộ 2C | Đường QH 16,5m; Mục 53 | 7.700.000 | |||
| KDC quy hoạch mới, chưa có tên đường | Đường QH 16,5m Mục 55 | 6.500.000 | |||
| KDC quy hoạch mới, chưa có tên đường | Đường QH <13,5m Mục 55 | 4.400.000 | |||
| KDC quy hoạch mới, chưa có tên đường | Đường QH 19,5m Mục 55 | 7.700.000 | |||
| KDC quy hoạch mới, chưa có tên đường | Đường QH >= 13,5m Mục 55 | 5.500.000 | |||
| KDC tự xây trên phần đất thu hồi của Công ty cổ phần Viglacera Hợp Thịnh | Đường <=10,5m Mục 103 | 3.100.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| KDC tự xây trên phần đất thu hồi của Công ty cổ phần Viglacera Hợp Thịnh | Đường 13,5m Mục 103 | 4.100.000 | |||
| KDC tự xây trên phần đất thu hồi của Công ty cổ phần Viglacera Hợp Thịnh | Đường 12m Mục 103 | 3.800.000 | |||
| KDC Đồi Dẫm | Đường QH 13,5 m Điểm đầu: tờ 79 Mục 54 | 5.500.000 | |||
| KDC Đồi Dẫm | Đường QH 16,5 m Mục 54 | 6.500.000 | |||
| KDC Đồng Hin, Khu dân cư BCHQS tỉnh | Đường QH> 13,5m Mục 49 | 5.500.000 | |||
| KDC Đồng Hin, Khu dân cư BCHQS tỉnh | Đường QH 16,5m Mục 49 | 6.500.000 | |||
| KDC Đồng Hin, Khu dân cư BCHQS tỉnh | Đường QH<=13,5m Điểm đầu: thửa 207, tờ 15; Điểm cuối: thửa 92, tờ 37 Mục 49 | 4.400.000 | |||
| KDC Đồng Hóc Thân | Đường 16,5m Mục 52 | 6.600.000 | |||
| KDC Đồng Hóc Thân | Đường 13,5 m Mục 52 | 4.800.000 | |||
| Khu QH mới cơ khí Bắc Sơn - phường Đồng Tâm | Điểm đầu: thửa 271, tờ 9; Điểm cuối: thửa 14, tờ 10 Mục 56 | 6.500.000 | |||
| Khu TĐC đường song song đường sắt | Ô 2 mặt tiền Mục 138 | 10.200.000 | 6.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 |
| Khu TĐC đường song song đường sắt | Ô 1 mặt tiền băng đối diện với ao cá Bác Hồ Mục 138 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Khu TĐC đường song song đường sắt | Ô 1 mặt tiền còn lại Mục 138 | 7.200.000 | 4.300.000 | 2.900.000 | 2.200.000 |
| Khu dân cư Ma Cả | Đường 13,5m Mục 110 | 4.100.000 | |||
| Khu dân cư Rừng Lâu, Khu đại học giao thông vận tải (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất) | Đường <13,5m Mục 51 | 2.700.000 | |||
| Khu dân cư Rừng Lâu, Khu đại học giao thông vận tải (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất) | Đường >=13,5m Điểm đầu: thửa 124 Mục 51 | 3.300.000 | |||
| Khu dân cư Tự Xây (Ngô Miễn, Ngô Kính Thần) | Đường 13,5m Mục 105 | 5.500.000 | |||
| Khu dân cư Tự Xây (Ngô Miễn, Ngô Kính Thần) | Đường 10,5m Mục 105 | 4.100.000 | |||
| Khu dân cư cho dân cư và cán bộ công nhân viên tại khu đồng sau Núi | Đường 13,5m Mục 104 | 4.100.000 | |||
| Khu dân cư cho dân cư và cán bộ công nhân viên tại khu đồng sau Núi | Đường 16,5m Mục 104 | 5.500.000 | |||
| Khu dân cư cán bộ Viện 109 | Đường dưới 7m Mục 152 | 6.900.000 | |||
| Khu dân cư cán bộ Viện 109 | Đường trên 7m Mục 152 | 8.000.000 | |||
| Khu dân cư giao cho BCH Quân sự tỉnh (Đồng Dộc) | Đường 15m Mục 108 | 5.100.000 | 3.100.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư giao cho BCH Quân sự tỉnh (Đồng Dộc) | Đường 13,5m Mục 108 | 4.100.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư giao cho BCH Quân sự tỉnh (Đồng Dộc) | Đường 27m Điểm đầu: thửa 19; 20; Điểm cuối: thửa 19; 20 Mục 108 | 6.600.000 | |||
| Khu dân cư tự xây khu Đồng Áng Gà | Mục 134 | 5.100.000 | 3.100.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư xen ghép đấu giá quyền sử dụng đất tại Tổ dân phố Gạch | Mục 133 | 7.400.000 | 4.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Khu dân cư Đồi Vọng | Đường 7m Mục 107 | 3.300.000 | |||
| Khu dân cư Đồi Vọng | Đường 6m Mục 107 | 3.300.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2) | Đường 19,5m Mục 106 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2) | Đường 36m Mục 106 | 8.000.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2) | Đường 13,5m Mục 106 | 4.700.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2) | Đường 16,5m Mục 106 | 5.300.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Sậu, khu xen ghép trung tâm giáo dục thường xuyên (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất) | Đường <13,5m Mục 50 | 2.700.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Sậu, khu xen ghép trung tâm giáo dục thường xuyên (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất) | Đường >=13,5m Điểm đầu: thửa 175, tờ 23; Điểm cuối: thửa 184, tờ 23 Mục 50 | 3.300.000 | |||
| Khu trung tâm Văn hóa thể thao phường Hội Hợp (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường An Bình) | Đường 13,5m Mục 111 | 4.800.000 | |||
| Khu trung tâm Văn hóa thể thao phường Hội Hợp (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường An Bình) | Đường 18,5m Mục 111 | 6.000.000 | |||
| Khu đất dịch vụ Cầu Ngã cũ và mở rộng chưa đặt tên đường | Đường 12m Mục 109 | 4.100.000 | |||
| Khu đất dịch vụ Cầu Ngã cũ và mở rộng chưa đặt tên đường | Đường 13,5m Mục 109 | 4.600.000 | |||
| Khu đất dịch vụ Lai Sơn, Khu đất dịch vụ Bắc Sơn (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá) | Đường 13,5m Điểm đầu: thửa 238, tờ 9; Điểm cuối: thửa 286, tờ 9 Mục 48 | 3.300.000 | |||
| Khu đất dịch vụ Lai Sơn, Khu đất dịch vụ Bắc Sơn (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá) | Đường 16,5m Mục 48 | 3.800.000 | |||
| Khu đất dịch vụ Lai Sơn, đường 19,5 m | Điểm đầu: thửa 238, tờ 9; Điểm cuối: thửa 220, tờ 9 Mục 58 | 8.700.000 | |||
| Khu đất dịch vụ phường Tích Sơn | Đường mặt cắt 13,5 m Điểm đầu: thửa 22, tờ 315; Điểm cuối: thửa 23 Mục 131 | 6.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| Khu đất dịch vụ phường Tích Sơn | Đường mặt cắt 19,5m Mục 131 | 9.200.000 | 5.500.000 | 3.700.000 | 2.800.000 |
| Khu đất trụ sở UBND phường Tích Sơn cũ | Mục 135 | 16.800.000 | 10.100.000 | 6.700.000 | 5.000.000 |
| Khu đất đấu giá QSD đất, đất tái định cư tại khu đồng Sốc Lường (vị trí 3,4,5) | Đường 27m Mục 113 | 6.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| Khu đất đấu giá QSD đất, đất tái định cư tại khu đồng Sốc Lường (vị trí 3,4,5) | Đường 13.5m Mục 113 | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại Tổ dân phố Vĩnh Thịnh 4 | Mục 132 | 8.900.000 | 5.300.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Dộc cửa Làng | Đường 27,0 m Mục 112 | 6.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Dộc cửa Làng | Đường 13,5 m Mục 112 | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Khu đấu giá chợ nông thôn mới thuộc địa phận xã Thanh Trù (cũ) | Đường 13,5m Mục 151 | 6.600.000 | |||
| Khu đấu giá chợ nông thôn mới thuộc địa phận xã Thanh Trù (cũ) | Đường 7,5m Mục 151 | 6.000.000 | |||
| Khu đấu giá dân cư Đồng Chéo Áo | Đường 13,5m Mục 149 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| Khu đấu giá dân cư Đồng Chéo Áo | Tiếp giáp Nguyễn Lương Bằng Mục 149 | 6.600.000 | 4.000.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Khu đấu giá dịch vụ Đồng Cửa Quán | Đường 16,5m Mục 148 | 7.100.000 | 4.300.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Khu đấu giá dịch vụ Đồng Cửa Quán | Đường 13,5m Mục 148 | 5.600.000 | 3.400.000 | 2.200.000 | 1.700.000 |
| Khu đấu giá dịch vụ Đồng Thảy Nảy | Đường 21m Mục 147 | 11.600.000 | 7.000.000 | 4.600.000 | 3.500.000 |
| Khu đấu giá dịch vụ Đồng Thảy Nảy | Đường 16,5m Mục 147 | 9.200.000 | 5.500.000 | 3.700.000 | 2.800.000 |
| Khu đấu giá dịch vụ Đồng Thảy Nảy | Đường 13,5m Mục 147 | 7.700.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.300.000 |
| Kim Ngọc | Chân cầu Đầm Vạc - QL2A tránh thành phố Vĩnh Mục 140 | 12.700.000 | 7.600.000 | 5.100.000 | 3.800.000 |
| Lai Sơn | Khu đất dịch vụ Lai Sơn - Hoàng Hoa Thám Điểm đầu: thửa 225, tờ 9; Điểm cuối: thửa 258, tờ 9 Mục 9 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Lam Sơn | Cù Chính Lan - Cầu Lạc Ý Điểm đầu: thửa 28, tờ 107; Điểm cuối: tờ 135 Mục 10 | 7.600.000 | 4.600.000 | 3.000.000 | 2.300.000 |
| Lam Sơn | Hết cổng T50 - Vòng xuyến Lê Hồng Phong Điểm đầu: thửa 139, tờ 37; Điểm cuối: thửa 100, tờ 98 Mục 10 | 12.200.000 | 7.300.000 | 4.900.000 | 3.700.000 |
| Lam Sơn | Vòng xuyến Lê Hồng Phong - Cù Chính Lan Điểm đầu: thửa 177, tờ 98; Điểm cuối: thửa 207, tờ 107 Mục 10 | 10.700.000 | 6.400.000 | 4.300.000 | 3.200.000 |
| Lam Sơn | Giao đường Hùng Vương - Hết cổng T50 Điểm đầu: thửa 413, tờ 23; Điểm cuối: thửa 139, tờ 37 Mục 10 | 14.300.000 | 8.600.000 | 5.700.000 | 4.300.000 |
| Lã Thời Trung | Nguyễn Đức Cảnh - Trương Định Điểm đầu: thửa 242, tờ 26; Điểm cuối: thửa 416, tờ 25 Mục 80 | 5.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Lê Anh Tuấn- KDC Tỉnh ủy | Nguyễn Công Hoan - Lê Hồng Phong Điểm đầu: thửa 169, tờ 105; Điểm cuối: thửa 203, tờ 98 Mục 11 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Lê Hiến | Nguyễn Danh Phương - Khu dân cư TDP Nguôi Điểm đầu: thửa 182, tờ 28; Điểm cuối: thửa 49, tờ 29 Mục 81 | 3.100.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Lê Hồng Phong | Giao đường Lam Sơn - Giao đường tránh QL2A đi Yên Lạc Điểm đầu: thửa 196, tờ 98; Điểm cuối: tờ 114 Mục 12 | 12.700.000 | 7.600.000 | 5.100.000 | 3.800.000 |
| Lê Khôi | Hùng Vương - Nhà máy nước sạch Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 82, tờ 10; Điểm cuối: thửa 50, tờ 4 Mục 82 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.700.000 |
| Lê Lợi | Giao đường Phạm Văn Đồng - Giao đường Hùng Vương Điểm đầu: thửa 413, tờ 23; Điểm cuối: thửa 139, tờ 37 Mục 119 | 14.200.000 | 8.500.000 | 5.700.000 | 4.300.000 |
| Lê Ngọc Hân | Lý Thường Kiệt - Hết địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 3, tờ 49; Điểm cuối: thửa 145, tờ 47 Mục 13 | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Lê Phụng Hiểu | Nguyễn Danh Phương - KDC Làng Trà 2 Điểm đầu: thửa 359, tờ 32; Điểm cuối: thửa 134, tờ 37 Mục 83 | 3.100.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Lê Tần | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 149, tờ 77;78; Điểm cuối: thửa 147, tờ 85 Mục 14 | 6.600.000 | 4.000.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Lê Văn Lương | Nguyễn Tất Thành - Huyền Quang Điểm đầu: thửa 366, tờ 8; Điểm cuối: thửa 646, tờ 9 Mục 121 | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Lý Nam Đế | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Mục 141 | 12.500.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 3.800.000 |
| Lý Quốc Sư | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 375, tờ 78; Điểm cuối: thửa 219, tờ 79 Mục 15 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Lý Thường Kiệt | Chân cầu vượt - Hoàng Hoa Thám Điểm đầu: thửa 130, tờ 42; Điểm cuối: thửa 67, tờ 23 Mục 16 | 7.400.000 | 4.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Lý Thường Kiệt | Hoàng Hoa Thám - Hết địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 195, tờ 23; Điểm cuối: thửa 5, tờ 2 Mục 16 | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.500.000 | 2.600.000 |
| Lý Thường Kiệt | Giao đường Hùng Vương - Chân cầu vượt Điểm đầu: thửa 159, tờ 71; Điểm cuối: thửa 162, tờ 55 Mục 16 | 12.200.000 | 7.300.000 | 4.900.000 | 3.700.000 |
| Lý Thường Kiệt | Hai bên đường dưới chân cầu vượt Điểm đầu: thửa 100, tờ 55; Điểm cuối: thửa 83, tờ 42 Mục 16 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Lưu Quý An | Tô Ngọc Vân - Điện Biên Phủ kéo dài Điểm đầu: thửa 121, tờ 38; Điểm cuối: thửa 152, tờ 43 Mục 122 | 16.800.000 | 10.100.000 | 6.700.000 | 5.000.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 203, tờ 49; Điểm cuối: thửa 220, tờ 49 Mục 17 | 3.100.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Hùng Vương - Đường Nguyễn Trường Tộ Điểm đầu: thửa 28, tờ 6; Điểm cuối: thửa 152, tờ 9 Mục 84 | 7.800.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.800.000 |
| Nam Cao | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 279, tờ 107; Điểm cuối: thửa 117, tờ 106 Mục 18 | 4.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Bính | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Mục 21 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Công Hoan | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 197, tờ 105; Điểm cuối: thửa Chưa chỉnh lý BĐ Mục 22 | 4.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Công Phụ | Bình Lệ Nguyên - Quang Trung Điểm đầu: thửa 677, tờ 49; Điểm cuối: thửa 663, tờ 49 Mục 86 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Danh Phương | Nguyễn Minh Khai - Quang Trung Điểm đầu: thửa 98, tờ 27; Điểm cuối: thửa 117, tờ 13 Mục 87 | 4.100.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Danh Phương | QL2 - Nguyễn Thị Minh Khai Điểm đầu: thửa 240, tờ 31; Điểm cuối: thửa 114, tờ 27 Mục 87 | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Nguyễn Duy Hiểu | Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Trương Định Điểm đầu: thửa 249, tờ 18; Điểm cuối: thửa 355, tờ 2 Mục 89 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.700.000 |
| Nguyễn Khang | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 185, tờ 107; Điểm cuối: thửa 148, tờ 115 Mục 23 | 4.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Khoái | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 244, tờ 105; Điểm cuối: thửa 348, tờ 78 Mục 24 | 9.200.000 | 5.500.000 | 3.700.000 | 2.800.000 |
| Nguyễn Khuyến | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Mục 25 | 4.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Giao trục chính thôn Đông - Đường Kim Ngọc Điểm đầu: thửa 284, tờ 28; Điểm cuối: thửa 266, tờ 26 Mục 142 | 8.100.000 | 4.900.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Giao đường Lý Nam Đế - Giao trục chính thôn Đông Điểm đầu: thửa 12; 52, tờ 23; Điểm cuối: thửa 924, tờ 28 Mục 142 | 9.200.000 | 5.500.000 | 3.700.000 | 2.800.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Tiếp giáp địa phận xã Thanh Trù - Hết địa phận phường Đồng Tâm Mục 26 | 6.600.000 | 4.000.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Danh Phương - Đường quy hoạch 36m Điểm đầu: thửa 98, tờ 27; Điểm cuối: thửa 43, tờ 39 Mục 90 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đường quy hoạch 36m - QL2 A (tránh thành phố Vĩnh Yên) Mục 90 | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Ngã tư Quán Tiên - Giáp địa giới xã Hội Thịnh Điểm đầu: thửa 123, tờ 11; Điểm cuối: thửa 73(QH), tờ 44 Mục 90 | 7.400.000 | 4.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Ngã tư Quán Tiên - Nguyễn Danh Phương Điểm đầu: thửa 193, tờ 11; Điểm cuối: thửa 80, tờ 27 Mục 90 | 9.200.000 | 5.500.000 | 3.700.000 | 2.800.000 |
| Nguyễn Thời Khắc | Đường Lam Sơn - Đường Lam Sơn Điểm đầu: thửa 114, tờ 32; Điểm cuối: thửa 3, tờ 37 Mục 125 | 7.400.000 | 4.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Nguyễn Tiến Sách | Trần Doãn Hựu - Đào Tấn Điểm đầu: thửa 417, tờ 77; Điểm cuối: thửa 543, tờ 77 Mục 27 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 245, tờ 79; Điểm cuối: thửa 1(QH), tờ 9 Mục 28 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 76, tờ 2; Điểm cuối: thửa 254, tờ 24 Mục 123 | 17.400.000 | 10.400.000 | 7.000.000 | 5.200.000 |
| Nguyễn Từ | Bùi Thị Xuân - Quang Trung Điểm đầu: thửa 473, tờ 49; Điểm cuối: thửa 666, tờ 49 Mục 91 | 4.600.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Nguyễn Văn Phú | Trương Định - An Bình Điểm đầu: thửa 73(QH), tờ 25; Điểm cuối: thửa 320, tờ 33 Mục 92 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Tô Thế Huy - Lã Thời Trung Điểm đầu: thửa B01 (QH), tờ 17; Điểm cuối: thửa A1(QH), tờ 26 Mục 88 | 5.700.000 | 3.400.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Ngô Kính Thần | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 276, tờ 7; Điểm cuối: thửa Q9 (QH), tờ 9 Mục 85 | 5.100.000 | 3.100.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Ngô Miễn | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 36, tờ 85; Điểm cuối: thửa P9 (QH), tờ 9 Mục 19 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Ngô Thì Nhậm - Khu cán bộ chiến sỹ công an tỉnh | Nguyễn Công Hoan - Lê Hồng Phong Điểm đầu: thửa 199, tờ 105; Điểm cuối: thửa 21, tờ 106; 114 Mục 20 | 7.600.000 | 4.600.000 | 3.000.000 | 2.300.000 |
| Ngô Thì Nhậm - Khu cán bộ chiến sỹ công an tỉnh | Lê Hồng Phong - Nguyễn Bính Điểm đầu: thửa 346, tờ 106; 114; Điểm cuối: thửa 189, tờ 115 Mục 20 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| Phan Doãn Thông | Lê Ngọc Hân - Lý Thái Tổ Điểm đầu: thửa 97, tờ 48; Điểm cuối: thửa 6, tờ 54 Mục 30 | 3.100.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phan Trọng Tuệ | Phạm Văn Đồng - Lê Văn Lương Điểm đầu: thửa 601, tờ 9; Điểm cuối: thửa 671, tờ 9 Mục 127 | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Phù Nghĩa | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 267, tờ 68; Điểm cuối: thửa 253, tờ 2 Mục 31 | 4.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phùng Khắc Khoan | Tống Duy Tân - Nguyễn Từ Điểm đầu: thửa 607, tờ 49; Điểm cuối: thửa 621, tờ 49 Mục 94 | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Phạm Phi Hiển | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 364, tờ 106; Điểm cuối: thửa 117, tờ 106 Mục 29 | 4.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phạm Văn Đồng | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 35, tờ 18; Điểm cuối: thửa 389, tờ 8 Mục 126 | 15.300.000 | 9.200.000 | 6.100.000 | 4.600.000 |
| Phạm Đình Hổ | Quang Trung - Cao Bá Quát Điểm đầu: thửa 294, tờ 13; Điểm cuối: thửa 269, tờ 21 Mục 93 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| QL2 tránh thành phố Vĩnh Yên | Mục 32 | 10.200.000 | 6.100.000 | 5.100.000 | 4.100.000 |
| Quang Trung | Giao đường Hùng Vương - Bùi Thị Xuân Mục 95 | 6.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| Quách Gia Nương | Đường Nguyễn Khoái - Đường Tạ Quang Bửu Điểm đầu: thửa 183, tờ 98; Điểm cuối: thửa 269, tờ 106 Mục 33 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.700.000 |
| Tam Lộng - Khu cán bộ, công nhân viên phường Hội Hợp | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 40, tờ 11; Điểm cuối: thửa 690, tờ 49 Mục 96 | 4.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thi Sách | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 344, tờ 106; Điểm cuối: thửa 192, tờ 115 Mục 35 | 4.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Triệu Thị Khoan Hòa | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 212, tờ 105; Điểm cuối: thửa 342, tờ 106 Mục 42 | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 2.600.000 |
| Trương Định | Lã Thành Chung - Tiếp giáp với phố Nguyễn Danh Phương Điểm đầu: thửa 16, tờ 16; Điểm cuối: thửa 416, tờ 25 Mục 101 | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Trương Định | QL2 qua UBND phường Hội Hợp - Tiếp giáp với đường Lã Thành Chung Điểm đầu: thửa 107, tờ 7; Điểm cuối: thửa 12, tờ 13 Mục 101 | 6.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| Trần Doãn Hựu | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 466, tờ 77; Điểm cuối: thửa 235, tờ 2 Mục 40 | 4.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Trần Quang Diệu | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường song song đường sắt Điểm đầu: thửa 543, tờ 49; Điểm cuối: thửa 639, tờ 49 Mục 99 | 6.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| Trần Quốc Hoàn | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 212, tờ 76; Điểm cuối: thửa 227, tờ 77 Mục 41 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.700.000 |
| Trần Thạch | Mạc Đĩnh Chi - Quang Trung Điểm cuối: thửa 235, tờ 2 Mục 100 | 4.600.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 131, tờ 69; Điểm cuối: thửa 248, tờ 60 Mục 39 | 6.100.000 | 3.700.000 | 3.100.000 | 2.400.000 |
| Trịnh Hoài Đức | Tô Hiến Thành kéo dài - Đường Lê Hồng Phong Điểm đầu: thửa 314, tờ 106; Điểm cuối: thửa 318, tờ 106 Mục 43 | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 2.600.000 |
| Trục chính TDP Đông Nghĩa | Mục 57 | 7.100.000 | |||
| Tô Hiến Thành | Nguyễn Khoái - Ngô Thì Nhậm Điểm đầu: thửa 160, tờ 97; Điểm cuối: thửa 199, tờ 105 Mục 36 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.700.000 |
| Tô Hiến Thành | Giao đường Hùng Vương - Nguyễn Khoái Điểm đầu: thửa 158, tờ 72; Điểm cuối: thửa 58, tờ 97 Mục 36 | 7.400.000 | 4.400.000 | 3.700.000 | 3.000.000 |
| Tô Ngọc Vân | Hồ Xuân Hương - Điện Biên Phủ Điểm đầu: thửa 119, tờ 34; Điểm cuối: thửa 111, tờ 38 Mục 128 | 16.800.000 | 10.100.000 | 6.700.000 | 5.000.000 |
| Tô Thế Huy | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Đức Cảnh Điểm đầu: thửa 170, tờ 17 Mục 97 | 4.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Tông Đản | Lý Thường Kiệt Cổng sau trường DTNT Điểm đầu: thửa 195, tờ 23; Điểm cuối: thửa 72, tờ 22 Mục 37 | 4.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Tạ Quang Bửu | Nguyễn Công Hoan - Lê Hồng Phong Điểm đầu: thửa 187, tờ 105; Điểm cuối: thửa 299, tờ 106 Mục 34 | 7.400.000 | 4.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Tống Duy Tân | Bùi Thị Xuân - Quang Trung Điểm đầu: thửa 374, tờ 18; Điểm cuối: thửa 328, tờ 17 Mục 98 | 4.600.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Mục 139 | 9.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 |
| Điện Biên Phủ | Giao đường Hùng Vương - Ngã ba rẽ vào đường Lam Sơn Điểm đầu: thửa 40, tờ 26; Điểm cuối: thửa 44, tờ 42 Mục 114 | 12.200.000 | 7.300.000 | 4.900.000 | 3.700.000 |
| Đào Tấn | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 246;227, tờ 68; Điểm cuối: thửa 156, tờ 76 Mục 3 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đình Tiên Nga | Nguyễn Danh Phương - Đình Tiên Nga Điểm đầu: thửa 228, tờ 34; Điểm cuối: thửa 134, tờ 34 Mục 79 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường Giao từ Phạm Đình Hổ đến đường quy hoạch 27m | Điểm đầu: thửa 267, tờ 33; Điểm cuối: thửa 56, tờ 34 Mục 102 | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 119, tờ 54; Điểm cuối: thửa 1, tờ 45 Mục 44 | 13.900.000 | 8.300.000 | 5.600.000 | 4.200.000 |
| Đường QH 11,5 m thuộc khu đồng Đông Y | Mục 150 | 7.500.000 | |||
| Đường dạo ven hồ cống tỉnh | Ao cá Bác Hồ - Huyền Quang Điểm đầu: thửa 81, tờ 19; Điểm cuối: thửa 9, tờ 18 Mục 115 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Đường nối Nguyễn Lương Bằng và QL 2A qua Cầu Mùi Mới | Mục 144 | 4.300.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.700.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành qua Cầu Dộc đến Cổng làng Vĩnh Ninh | Điểm đầu: thửa 250, tờ 16; Điểm cuối: thửa 2, tờ 25 Mục 129 | 5.900.000 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đường nối trường THCS đến Kim Ngọc | Đường trục chính thôn Rừng - Kim Ngọc Điểm đầu: thửa 970, tờ 20; Điểm cuối: thửa 227, tờ 20 Mục 145 | 3.100.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường nối trường THCS đến Kim Ngọc | Giao trục chính thôn Đông - Đường trục chính thôn Rừng Điểm đầu: thửa 252, tờ 22; Điểm cuối: thửa 655, tờ 20 Mục 145 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đường nối trường THCS đến Kim Ngọc | Trường THCS - Giao trục chính thôn Đông Điểm đầu: thửa 636, tờ 23; Điểm cuối: thửa 1.250, tờ 22 Mục 145 | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Đường nối từ Thi Sách đến Ngô Thì Nhậm | Điểm đầu: thửa 184, tờ 115; Điểm cuối: thửa 155, tờ 115 Mục 46 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.700.000 |
| Đường nối từ đường Lam Sơn đến cổng khách sạn sông Hồng thủ đô | Điểm đầu: thửa 191, tờ 43 Mục 130 | 14.300.000 | 8.600.000 | 5.700.000 | 4.300.000 |
| Đường nối từ đường Tông Đản đến đường Lê Ngọc Hân | Mục 38 | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Đường quanh hồ Dộc Mở (Đoạn từ đường Hùng Vương (giáp Cầu Oai) đến nhà văn hóa TDP Vĩnh Thịnh 4) | Mục 137 | 8.900.000 | 5.300.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Đường song song đường sắt (đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến khu biệt thự Hồ Thiên Nga) | Mục 136 | 15.400.000 | 9.200.000 | 6.200.000 | 4.600.000 |
| Đường trục chính khu dân cư Lạc Ý | Điểm đầu: thửa 1, tờ 142; Điểm cuối: thửa 117, tờ 142 Mục 47 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đường trục chính thôn Vinh Quang | Cổng làng văn hóa - Đền Bà Điểm đầu: thửa 337, tờ 9; Điểm cuối: thửa 13, tờ 3 Mục 146 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đường trục chính thôn Vinh Quang | Cổng làng văn hóa - Đấu nối đường Kim Ngọc (hộ ông Thắng Thuận) Điểm đầu: thửa 337, tờ 9; Điểm cuối: thửa 205, tờ 9 Mục 146 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đường từ Ngã 3 Trung tâm pháp y đến đường Lê Hồng Phong | Điểm đầu: thửa 70, tờ 97; Điểm cuối: thửa 246, tờ 98 Mục 45 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đỗ Hành | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: tờ 78; Điểm cuối: thửa 86, tờ 84 Mục 4 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đỗ Nhuận | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên Điểm đầu: thửa 69, tờ 84; Điểm cuối: thửa 119, tờ 85 Mục 5 | 4.800.000 | 2.900.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 146 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 146 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.