Bảng giá đất Phường Việt Trì, Phú Thọ từ 01/01/2026

868 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Việt Trì84.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hùng Vương, đoạn Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm) đến Đường Quang Trung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Phố Đặng Minh KhiêmĐường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Mục 69
8.000.0004.400.0003.200.0001.600.000
Phố Đặng Văn ĐăngĐường Trần Phú - Khu đô thị Trằm Đá
Mục 67
12.000.0006.600.0004.800.0002.400.000
Phố Đỗ NhuậnĐường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Mục 71
8.000.0004.400.0003.200.0001.600.000
Đoạn ngõ 126 phố Lê Quý ĐônPhố Lê Quý Đôn - KĐT Trầm Sào
Mục 136
12.000.000
Đoạn ngõ 126 phố Lê Quý ĐônĐoạn còn lại của ngõ 126
Mục 137
8.000.000
Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu PhongĐường Quang Trung - Hết trường THPT Nguyễn Tất Thành
Mục 74
8.000.0004.400.0003.200.0001.600.000
Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu PhongĐoạn đường thuộc khu đấu giá Quang Trung, Hà Liễu (18 ô đất)
Mục 75
15.000.0008.300.0006.000.0003.000.000
Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu PhongKhu quy hoạch giao đất Tái định cư khu 12 (Băng 1 giáp đường sắt) - Giao với đường Châu Phong
Mục 76
12.000.0006.600.0004.800.0002.400.000
Đê Âu Cơ cũNgã ba đường Âu Cơ mới - Cống Cầu Gần (giáp phường Vân Phú)
Mục 91
3.500.0001.900.0001.400.000700.000
Đường Châu PhongPhố Hàn Thuyên - Đường Trần Phú
Mục 12
16.000.0008.800.0006.400.0003.200.000
Đường Châu PhongĐường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Mục 11
18.500.00010.200.0007.400.0003.700.000
Đường Châu PhongĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 10
26.500.00014.600.00010.600.0005.300.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Vũ Thê Lang - Đường Âu Cơ
Mục 16
12.000.0006.600.0004.800.0002.400.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang
Mục 15
19.000.00010.500.0007.600.0003.800.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Phù Đổng - Giáp ranh giới phường Nông Trang
Mục 26
9.500.0005.200.0003.800.0001.900.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Trần Phú (Cây xăng Dữu Lâu) - Đường Phù Đổng
Mục 25
9.000.0005.000.0003.600.0001.800.000
Đường Hùng VươngĐường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đường Quang Trung
Mục 1
42.000.00023.100.00016.800.0008.400.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Hùng Vương - Phố Hà Liễu
Mục 21
15.000.0008.300.0006.000.0003.000.000
Đường Lê Quý ĐônPhố Hà Liễu - Đường sắt
Mục 22
12.000.0006.600.0004.800.0002.400.000
Đường Lăng CẩmTrung tâm giáo dục thường xuyên - Phố Tôn Thất Tùng
Mục 57
9.000.0005.000.0003.600.0001.800.000
Đường Lăng CẩmĐường Trần Phú - Trung tâm giáo dục thường xuyên
Mục 56
12.000.0006.600.0004.800.0002.400.000
Đường Lạc Long QuânCầu Văn Lang (Ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) - Ngã ba Chợ Nú (nút giao với đường Nguyệt Cư)
Mục 27
13.000.0007.200.0005.200.0002.600.000
Đường Nguyễn DuĐường Phù Đổng - Đường Trần Phú
Mục 14
16.000.0008.800.0006.400.0003.200.000
Đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng
Mục 13
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Trần Phú (Vòng xuyến UBND tỉnh) - Đường Quang Trung
Mục 6
23.500.00012.900.0009.400.0004.700.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Hai Bà Trưng - Đường Trần Phú (Vòng xuyến UBND tỉnh)
Mục 5
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang
Mục 33
12.000.0006.600.0004.800.0002.400.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐường Vũ Thê Lang - Chân đê đường Âu Cơ
Mục 34
8.000.0004.400.0003.200.0001.600.000
Đường Nguyệt CưNgã ba chợ Nú (nút giao đường Lạc Long Quân) - Giáp ranh giới phường Nông Trang
Mục 28
12.000.0006.600.0004.800.0002.400.000
Đường Phù ĐổngĐường Châu Phong - Đường Nguyễn Du
Mục 29
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Đường Phù ĐổngĐường Nguyễn Du - Giáp ranh giới phường Vân Phú
Mục 30
12.000.0006.600.0004.800.0002.400.000
Đường Quang TrungĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 7
26.500.00014.600.00010.600.0005.300.000
Đường Quang TrungĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng
Mục 8
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Đường Quang TrungĐường Phù Đổng - Đường Trần Phú
Mục 9
18.500.00010.200.0007.400.0003.700.000
Đường Trần Nguyên HãnGiáp ranh giới phường Thanh Miếu - Đường Hai Bà Trưng
Mục 17
13.000.0007.200.0005.200.0002.600.000
Đường Trần PhúĐường Nguyễn Tất Thành (Vòng xuyến UBND tỉnh) - Đường Châu Phong (Ngã tư Công an tỉnh)
Mục 3
23.500.00012.900.0009.400.0004.700.000
Đường Trần PhúĐường Châu Phong (Ngã tư Công an tỉnh) - Đường Âu Cơ (Cầu Vĩnh Phú)
Mục 4
16.000.0008.800.0006.400.0003.200.000
Đường Trần PhúĐường Hùng Vương (Vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đường Nguyễn Tất Thành (Vòng xuyến UBND tỉnh)
Mục 2
26.500.00014.600.00010.600.0005.300.000
Đường Tản ViênĐường Phù Đổng - Qua Nghĩa địa và Miếu Nghè khu Quế Trạo ra đường Âu Cơ khu 2
Mục 84
3.500.0001.900.0001.400.000700.000
Đường Vũ Thê LangĐường Hai Bà Trưng - Giáp ranh giới phường Thanh Miếu
Mục 19
15.000.0008.300.0006.000.0003.000.000
Đường Vũ Thê LangĐường Trần Phú - Đường Hai Bà Trưng
Mục 18
15.000.0008.300.0006.000.0003.000.000
Đường khu dân cư đồi Ong Vang (sau Bệnh viện tỉnh)
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 287
13.000.000
Đường trong khu tái định cư Trung tâm thể thao
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 281
12.000.000
Đường ven Trường Chuyên Hùng Vương
Mục 173
5.500.000
Đường Âu Cơ (đê Sông Lô)Giáp ranh giới phường Vân Phú - Lối rẽ xuống Cảng Xanh
Mục 31
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đường Âu Cơ (đê Sông Lô)Lối rẽ xuống Cảng Xanh - Giáp ranh giới phường Thanh Miếu
Mục 32
5.000.0002.800.0002.000.0001.000.000
Đường Đồng Lạc Ngàn giáp phường Tân Dân
Mục 169
11.500.000
Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu I
Mục 164
3.000.000
Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu II (các tổ 16, 17, 18, 20)
Mục 165
2.500.000
Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu phố III
Mục 167
3.000.000
Đất khu dân cư trong tổ 3B, 4B khu Hương Trầm
Mục 161
3.000.000
Đất khu dân cư trong tổ 8, 9, 10 khu Dữu Lâu
Mục 163
3.000.000
Đất khu dân cư tổ 5, 6, 7 khu Bảo Đà
Mục 162
3.000.000
Đất khu dân cư đồi Ong Vang giáp Trường mầm non Ngọc Hoa
Mục 170
6.500.000
Đất khu vực Rừng Cấm - khu Hương Trầm
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 280
6.500.000
Đất khu Đồi Bổng
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 269
2.500.000
Đất khu đồi địa chất - khu Hương Trầm
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 279
2.500.000
Đất trong tổ 01, 2A, 2B khu Quế Trạo
Mục 159
2.500.000
Đất trong tổ 3A, 4A khu Hương Trầm
Mục 160
3.000.000
Đất tổ 19 khu phố II
Mục 166
2.500.000
Đất đồi Cây Gió - khu Hương Trầm
Mục 171
5.500.000
Đất đồi Mụ
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 267
8.000.000
Đất đồi Quế
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 268
3.500.000
Đồng Cửa Rừng
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 278
8.000.000
Đồng Mùn (Tái định cư 32C)
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 285
6.500.000
Đồng Trằm Thu
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 277
5.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
82.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.