Bảng giá đất Phường Thanh Miếu, Phú Thọ từ 01/01/2026

1021 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thanh Miếu84.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hùng Vương, đoạn Phố Tiên Sơn đến Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (219 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu phố Phong ChâuĐầu cầu Việt Trì - Nhà số 09 ông Khai
Mục 68
2.000.000
Khu phố Phong ChâuCác ngõ hẻm còn lại
Mục 78
1.000.000
Khu phố Phong ChâuNgõ 41, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử vào hết khu tập thể Công ty cổ phần cơ khí Giao Thông Phú Thọ
Mục 71
2.000.000
Khu phố Phong ChâuĐường bờ kè khu Phong Châu
Mục 72
2.000.000
Khu phố Phong ChâuĐường phố Chùa Bi: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử - Hết Nhà Văn Hóa khu Phong Châu
Mục 70
2.000.000
Khu phố Sông ThaoPhố Tân Xương vào tổ 8B
Mục 216
4.000.000
Khu phố Sông ThaoPhố Tân Xương - Ngã 3 tổ 7 và tổ 10A + 10B
Mục 215
4.000.000
Khu phố Sông ThaoCác ngõ hẻm còn lại ngoài đê
Mục 219
2.500.000
Khu phố Sông ThaoCác tuyến đường chính khu Sông Thao
Mục 217
3.500.000
Khu phố Sông ThaoCác ngõ hẻm còn lại trong đê
Mục 218
3.000.000
Khu phố Thi ĐuaCác ngõ hẻm còn lại
Mục 223
2.500.000
Khu phố Thi ĐuaCác tuyến đường chính khu Thi Đua
Mục 221
5.500.000
Khu phố Thi ĐuaSiêu thị Việt Lâm - Ngã 3 tiếp giáp tổ 36
Mục 220
5.000.000
Khu phố Thi ĐuaKhu đấu giá đất ở và chợ Tiên Cát
Mục 222
10.500.000
Khu phố Thành CôngCổng sau Trường Tiểu học Tiên Cát - Đường Tiên Dung
Mục 182
6.500.000
Khu phố Thành CôngCổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên qua Đè Thàng - Đường Tiên Dung
Mục 183
8.500.000
Khu phố Thành CôngCổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh - Cổng sau Trường Tiểu học Tiên Cát
Mục 181
8.000.000
Khu phố Thành CôngCổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Ngã 3 tổ 38, các hộ còn lại tổ 39
Mục 184
4.000.000
Khu phố Thành CôngCác ngõ hẻm còn lại
Mục 186
3.000.000
Khu phố Thành CôngCác tuyến đường chính khu Thành Công
Mục 185
3.500.000
Khu phố Thọ MaiPhố Minh Lang - Đường Tiên Dung (Ngõ 67)
Mục 230
4.000.000
Khu phố Thọ MaiCác ngõ hẻm còn lại
Mục 234
2.500.000
Khu phố Thọ MaiCác tuyến đường chính khu Thọ Mai
Mục 233
5.500.000
Khu phố Thọ MaiCác đường quy hoạch (UBKH - Thanh tra Nhà nước)
Mục 231
5.500.000
Khu phố Thọ MaiĐường Tiên Dung - Nhà Thi Đấu (Khu quy hoạch Hóc Vực)
Mục 232
19.000.000
Khu phố Tiên PhúCác ngõ hẻm còn lại
Mục 257
3.000.000
Khu phố Tiên PhúCác đường chính khu Tiên Phú
Mục 256
3.500.000
Khu phố Tiên PhúĐường Tiên Dung - Đường sắt
Mục 255
22.500.000
Khu phố Tiên SơnCác ngõ hẻm còn lại
Mục 190
3.000.000
Khu phố Tiên SơnCác tuyến đường chính khu Tiên Sơn
Mục 189
3.500.000
Khu phố Tiên SơnPhố Tiên Sơn qua nhà thờ họ Lưu - Đường Tiên Dung (Ngõ 345)
Mục 187
4.000.000
Khu phố Tiên SơnNgã 3 nhà thờ họ Lưu qua hội trường khu - Đường Tiên Dung
Mục 188
4.000.000
Khu phố Tiền PhongĐường Hùng Vương qua trường tiểu học Tiên Cát - Đè Thàng
Mục 225
5.500.000
Khu phố Tiền PhongNgã ba giáp cổng trường THCS Tiên Cát - Xuống khu đô thị nhà ở Tiên Cát
Mục 227
4.500.000
Khu phố Tiền PhongCác ngõ hẻm còn lại (Từ thửa đất số 161 ông Hải đến thửa đất số 59-1 bà Luyến; Từ thửa đất số 133 ông Tạo đến thửa đất số 64 ông Tâm)
Mục 226
5.000.000
Khu phố Tiền PhongCác ngõ còn lại
Mục 229
2.500.000
Khu phố Tiền PhongĐường Hùng Vương - Đè Moi
Mục 224
4.000.000
Khu phố Tiền PhongCác tuyến đường chính khu Tiền Phong
Mục 228
5.500.000
Khu phố Việt HưngBăng 2 - khu Việt Hưng (dãy 44 ô được quy hoạch sau UBND phường Bến Gót cũ)
Mục 111
6.500.000
Khu phố Việt HưngCác ngõ hẻm còn lại
Mục 116
2.500.000
Khu phố Việt HưngĐường bao quanh Tổ 5 Việt Hưng
Mục 114
3.500.000
Khu phố Việt HưngNhà bà Đào ra đường Trần Nguyên Hãn
Mục 115
3.500.000
Khu phố Việt HưngĐoạn đường A3H3 - Lối rẽ ra đường Hùng Vương (đường đi cổng sau chợ Gát)
Mục 110
7.000.000
Khu phố Việt HưngĐoạn đường đi chợ Gát rẽ ra đường sắt (tổ 2 phố Việt Hưng)
Mục 113
3.500.000
Khu phố Việt HưngLối rẽ đường Hùng Vương - Chợ Gát
Mục 112
6.000.000
Khu phố Âu CơPhố Minh Lang theo tường rào UBND thành phố ra - Đường Tiên Dung
Mục 252
3.500.000
Khu phố Âu CơCác ngõ hẻm còn lại
Mục 254
3.000.000
Khu phố Âu CơCác tuyến đường chính khu Âu Cơ
Mục 253
3.500.000
Khu phố Đoàn KếtKhu tái định cư tổ 17 - Đường Lạc Long Quân
Mục 195
4.000.000
Khu phố Đoàn KếtĐường bờ kè khu Đoàn Kết
Mục 84
1.500.000
Khu phố Đoàn KếtCác ngõ hẻm còn lại trong đê
Mục 197
4.000.000
Khu phố Đoàn KếtCác tuyến đường chính khu Đoàn Kết
Mục 196
4.500.000
Khu phố Đoàn KếtPhố Đoàn Kết qua nhà thờ họ Giáo - Tiếp giáp khu tái định cư tổ 17
Mục 192
4.000.000
Khu phố Đoàn KếtNgã 3 đi dọc bờ tường bột giặt VIMEX - Phố Đoàn Kết
Mục 194
4.000.000
Khu phố Đoàn KếtKhu tập thể Vật liệu chất đốt cũ
Mục 191
4.000.000
Khu phố Đoàn KếtNgõ 108, đường Chử Đồng Tử: Nhà bà Hiền -
Mục 88
2.000.000
Khu phố Đoàn KếtTuyến đường còn lại khu giãn dân Đoàn Kết
Mục 89
1.500.000
Khu phố Đoàn KếtCác ngõ hẻm còn lại ngoài đê
Mục 198
3.000.000
Khu phố Đoàn KếtCác ngõ hẻm còn lại
Mục 90
1.500.000
Khu phố Đoàn KếtĐường giáp siêu thị Vincom
Mục 193
13.000.000
Khu phố Đoàn KếtCác tuyến đường nội bộ của khu quy hoạch đất ở để giao đất và đấu giá tổ 13, khu Đoàn Kết
Mục 86
2.500.000
Khu phố Đoàn KếtNgõ 276, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử - Đường bờ kè
Mục 85
2.500.000
Khu phố Đoàn KếtNgõ 296, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử - Vào khu lò vôi cũ
Mục 87
2.000.000
Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221)Các ngõ thuộc băng 3 tổ 16, 22
Mục 172
3.000.000
Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221)Hộ ông Bài - Hộ ông Toại đến tổ 19
Mục 170
5.000.000
Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221)Các ngõ hẻm còn lại
Mục 173
2.000.000
Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221)Các ngõ thuộc băng 2 tổ 16, 22
Mục 171
3.500.000
Khu quy hoạch chia lô đất ở Đồng Vũ, quy hoạch chia lô đất ở khu 14Đường 11,5 m
Mục 309
7.500.000
Khu tái định cư cầu Việt Trì mớiĐường 19 m
Mục 317
2.000.000
Khu tái định cư cầu Việt Trì mớiĐường 10 m
Mục 318
2.000.000
Khu tái định cư cầu Việt Trì mớiĐường 22,5 m
Mục 316
2.000.000
Khu tái định cư giai đoạn 1 Bạch HạcBăng mặt đường (băng 1)
Mục 325
2.500.000
Khu tái định cư giai đoạn 1 Bạch HạcCác băng còn lại
Mục 326
1.500.000
Khu vực Công ty xây dựng số 22Ngõ hộ ông Trung - Hộ ông Tường tổ 10
Mục 153
3.000.000
Khu vực Công ty xây dựng số 22Hộ ông Khanh - Hộ bà Hới tổ 12
Mục 147
5.500.000
Khu vực Công ty xây dựng số 22Hộ bà Hới - Hộ bà Hằng tổ 11A
Mục 149
6.500.000
Khu vực Công ty xây dựng số 22Hộ bà Ngọc - Hộ ông Khanh tổ 10
Mục 146
5.500.000
Khu vực Công ty xây dựng số 22Ngõ bà Lợi tổ 10 - Hộ bà Hòe tổ 10
Mục 150
5.500.000
Khu vực Công ty xây dựng số 22Ngõ sau Bệnh viện Xây dựng Việt Trì
Mục 152
5.000.000
Khu vực Công ty xây dựng số 22Hộ ông Lý - Hộ bà Hải tổ 10
Mục 151
5.500.000
Khu vực Công ty xây dựng số 22Nhà bà Hới - Hộ nhà bà Quý tổ 11B
Mục 148
5.500.000
Khu vực Lang ĐàiĐường nhà ông Vũ qua nhà ông Thức - Đường nối QL2
Mục 99
2.000.000
Khu vực Lang ĐàiPhố Nhị Hà - Hết thửa đất số 654 (Khu Miếu Cũ)
Mục 101
4.000.000
Khu vực Lang ĐàiNhà ông Dương Hồng Vũ qua ao làng - Phố Nhị Hà
Mục 98
2.000.000
Khu vực Lang ĐàiPhố Nhị Hà - Số nhà 18 ông Hách
Mục 100
2.500.000
Khu vực Lang ĐàiTrục phố Nhị Hà (Phố Nhị Hà cũ)
Mục 95
2.000.000
Khu vực Lang ĐàiNgã ba Đình Lang Đài - Nhà ông Vũ
Mục 97
2.000.000
Khu vực Lang ĐàiCác ngõ hẻm còn lại
Mục 102
1.500.000
Khu vực Lang ĐàiNhà bà Kỳ Thủy đi qua sân kho - Nhà ông Quang
Mục 96
2.000.000
Khu vực Mộ ThượngĐường Nàng Nội qua xóm mới Mộ Thượng - Phố Nhị Hà
Mục 93
2.000.000
Khu vực Mộ ThượngTiếp giáp nhà ông Thuần - Đường Chử Đồng Tử
Mục 92
2.000.000
Khu vực Mộ ThượngCác ngõ hẻm còn lại
Mục 94
1.500.000
Khu vực Mộ ThượngPhố Nàng Nội - Hết nhà ông Thuần
Mục 91
2.000.000
Khu vực báo Phú Thọ cũNgõ thuộc băng 1, 2, 3 tổ 11A
Mục 154
4.000.000
Khu vực báo Phú Thọ cũNgõ hộ bà Hồng - Hộ ông Diên tổ 11A
Mục 155
3.000.000
Khu vực giáp Trạm xá Nhà máy Mì chính cũCác ngõ hẻm còn lại
Mục 158
1.500.000
Khu vực giáp Trạm xá Nhà máy Mì chính cũHộ ông Bình - Hộ ông Cần tổ 15
Mục 157
3.500.000
Khu vực rạp Long Châu SaHộ ông Hưng - Hộ ông Quỳnh tổ 12
Mục 156
5.500.000
Khu vực đấu giá Ao Thành Đội
Mục 312
8.500.000
Khu vực đấu giá Long Châu SaTuyến đường rộng 11,5 m
Mục 314
6.500.000
Khu vực đấu giá Long Châu SaTuyến đường rộng 18,5 m; 16,5 m
Mục 313
8.500.000
Khu vực đồi chợBà Lâm - Hộ bà Xoan tổ 4A
Mục 160
5.500.000
Khu vực đồi chợBà Loan - Hộ ông Bổng tổ 8B
Mục 159
6.500.000
Khu vực đồi chợNgõ sau chợ Gát (từ hộ ông Hải) - Hộ ông Phước tổ 4B
Mục 162
3.000.000
Khu vực đồi chợÔng Chiến - Hộ ông Hợi tổ 4A
Mục 161
5.500.000
Khu vực đồng Ghẽ thuộc phường Thọ Sơn và phường Thanh Miếu
Mục 311
8.500.000
Khu đấu giá băng 2 đường Hai Bà Trưng
Mục 315
23.500.000
Khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang
Mục 327
8.000.000
Khu đấu giá ven Ao Thành đội
Mục 310
4.000.000
Khu đấu giá Đồi MăngĐường 22,5 m
Mục 324
8.000.000
Khu đấu giá Đồng Lồ
Mục 308
7.500.000
Khu đấu giá Đồng Đè Lót
Mục 331
9.000.000
Khu đấu giá đồng Vệ LầyVị trí tiếp giáp kênh tiêu Đông Nam và mặt đường Ngọc Hoa (theo quy hoạch)
Mục 336
6.500.000
Khu đấu giá đồng Vệ LầyCác vị trí còn lại
Mục 337
4.500.000
Khu đấu giá đồng Đè Chảy
Mục 330
8.000.000
Khu đồi ACác ngõ băng 1, băng 2 tổ 30
Mục 176
3.500.000
Khu đồi ACác ngõ băng 1, băng 2 tổ 33
Mục 177
3.000.000
Khu đồi ChùaCác ngõ băng 1, băng 2 tổ 34
Mục 178
3.500.000
Khu đồi ChùaCác ngõ hẻm còn lại
Mục 179
3.000.000
Khu đồi ChùaKhu vực mới quy hoạch thuộc tổ 27B
Mục 180
3.500.000
Khu đồi lắp máyCác ngõ băng 1, băng 2 đồi lắp máy tổ 28
Mục 175
3.500.000
Khu đồi lắp máyHộ bà Thủy - Hộ ông Chiến tổ 27B
Mục 174
5.000.000
Khu đồi vật tưCác ngõ hẻm còn lại
Mục 169
2.000.000
Khu đồi vật tưNgõ hộ ông Quỳnh - Đường sắt tổ 2
Mục 167
3.500.000
Khu đồi vật tưNgõ hộ bà Trường tổ 2 - Hộ ông Tố tổ 3
Mục 168
3.000.000
Khu đội xe Xí nghiệp 4 cũNhà bà Thêu - Hộ ông Dũng tổ 9B
Mục 166
3.500.000
Ngõ 883 đường Hùng VươngNgõ 883 đường Hùng Vương (cổng trên chợ Gát từ hộ ông Chiến) - Hộ bà Xuân tổ 4B
Mục 140
6.500.000
Ngõ 883 đường Hùng VươngNgõ từ đường Hùng Vương vào Công ty TNHH Chí Hòa
Mục 142
5.000.000
Ngõ 883 đường Hùng VươngNgõ từ đường Hùng Vương vào Doanh nghiệp Kim Sơn
Mục 143
5.000.000
Ngõ 883 đường Hùng VươngNgách từ đường Hùng Vương vào đến hộ ông Thành tổ 7
Mục 144
5.000.000
Ngõ 883 đường Hùng VươngNgõ từ đường Hùng Vương vào Trung tâm hội nghị tỉnh
Mục 141
4.000.000
Phố Bảo HoaĐường Hùng Vương - Công ty CMC
Mục 50
8.000.0004.400.0003.200.0001.600.000
Phố Bảo HoaCông ty CMC - Đường Lạc Long Quân
Mục 51
3.000.0001.700.0001.200.000600.000
Phố Chàng ĐôngĐường Vũ Thê Lang - Hết đường
Mục 37
10.500.0005.800.0004.200.0002.100.000
Phố Chùa BiĐường Chử Đồng Tử - Hết Nhà văn hóa khu Phong Châu
Mục 33
2.000.0001.100.000800.000400.000
Phố Hoa LongĐường Hùng Vương (Cây xăng của Công ty Licogi) - Đường Lạc Long Quân
Mục 34
8.000.0004.400.0003.200.0001.600.000
Phố Hoa VươngGiáp ngã ba khu TĐC Đồng Ngược - Đường Lạc Long Quân
Mục 54
8.000.0004.400.0003.200.0001.600.000
Phố Hoa VươngĐường Hùng Vương - Ngã ba khu TĐC Đồng Ngược
Mục 53
13.000.0007.200.0005.200.0002.600.000
Phố Hồ Xuân HươngĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Hai Bà Trưng
Mục 43
19.000.00010.500.0007.600.0003.800.000
Phố Kim NgọcĐường Hùng Vương - Đè Thàng
Mục 47
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Phố Kiến ThiếtĐường Hùng Vương - Đường sắt
Mục 35
3.500.0001.900.0001.400.000700.000
Phố Long Châu SaCây xăng Thọ Sơn (cửa hàng xăng dầu số 24) - Đường Hai Bà Trưng
Mục 44
10.500.0005.800.0004.200.0002.100.000
Phố Lý Tự TrọngCổng trường mầm non Họa My - Cổng sau Trường THPT Việt Trì
Mục 40
6.500.0003.600.0002.600.0001.300.000
Phố Lý Tự TrọngĐường Trần Nguyên Hãn - Cổng trường mầm non Họa My
Mục 39
8.000.0004.400.0003.200.0001.600.000
Phố Lương Khánh ThiệnĐường Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Mục 42
8.000.0004.400.0003.200.0001.600.000
Phố Minh LangĐường Hùng Vương - Đường Tiên Dung
Mục 45
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Phố Nguyễn Văn DốcĐường Trần Nguyên Hãn - Phố Đồi Cam
Mục 38
6.500.0003.600.0002.600.0001.300.000
Phố Nhị HàĐường Chử Đồng Tử - Đường Quốc lộ 2
Mục 30
2.000.0001.100.000800.000400.000
Phố Nàng NộiĐường Chử Đồng Tử - Đường Quốc lộ 2
Mục 31
2.500.0001.400.0001.000.000500.000
Phố Thành CôngĐường Hùng Vương qua chợ Trung tâm Việt Trì - Đường Trần Phú
Mục 56
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Phố Tiên PhúĐường Hùng Vương - Phố Tiên Sơn
Mục 52
8.000.0004.400.0003.200.0001.600.000
Phố Tiên SơnĐường Hùng Vương (Siêu thị Việt Lâm) - Trung tâm GDTX tỉnh
Mục 49
10.500.0005.800.0004.200.0002.100.000
Phố Tiền PhongĐường Hùng Vương - Đê mới
Mục 48
4.000.0002.200.0001.600.000800.000
Phố Trần Nhật DuậtĐường Chử Đồng Tử - Phố Nàng Nội
Mục 32
2.000.0001.100.000800.000400.000
Phố Tân XươngĐường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân
Mục 46
8.000.0004.400.0003.200.0001.600.000
Phố Tố HữuĐường Nguyễn Tất Thành - Phố Hồ Xuân Hương
Mục 41
15.000.0008.300.0006.000.0003.000.000
Phố Đoàn KếtĐường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân
Mục 55
19.000.00010.500.0007.600.0003.800.000
Phố Đồi CamĐường Hùng Vương (cây xăng Thanh Miếu) - Đường Hùng Vương (Số nhà 530)
Mục 36
7.500.0004.100.0003.000.0001.500.000
Tuyến đường khu Quy hoạch Đè Lót
Mục 329
8.000.000
Đoạn dốc Đường Âu Cơ từ nhà ông Bái qua nhà văn hóa khu 3 (mới) đến nhà ông TiếnNhà ông Bái qua nhà văn hóa khu 3 (mới) - Nhà ông Tiến
Mục 63
2.000.0001.100.000800.000400.000
Đoạn từ Cây xăng GO! đi Cảng Việt Trì và khu vực Ao DàiCây xăng của Công ty Licogi - Cầu Việt Trì
Mục 66
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đoạn từ Nhà văn hóa đến nhà bà LâmNhà văn hóa - Nhà bà Lâm
Mục 61
1.500.000800.000600.000300.000
Đoạn từ chùa Bảo Ngạn đến nhà ông VữngChùa Bảo Ngạn - Nhà ông Vững
Mục 62
1.500.000800.000600.000300.000
Đoạn từ dốc Đường Âu Cơ qua nhà ông Hiền, nhà văn hoá khu 4 (mới) đến phố Chàng ĐôngĐường Âu Cơ - Phố Chàng Đông
Mục 57
3.000.0001.700.0001.200.000600.000
Đoạn từ dốc Đường Âu Cơ đến nhà văn hóa khu 8 (cũ); Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 4 mới - đoạn từ Nhà văn hóa đến nhà ông Hữu Khu 8 (cũ)
Mục 261
3.000.000
Đoạn từ dốc đường Âu Cơ đến nhà ông Mạnh khu 4 (cũ)Dốc đường Âu Cơ - Nhà ông Mạnh khu 4 (cũ)
Mục 59
1.500.000800.000600.000300.000
Đoạn từ hết khu đồng Vệ Lầy đến giáp phường Việt TrìHết khu đồng Vệ Lầy - Giáp phường Việt Trì
Mục 65
1.500.000800.000600.000300.000
Đoạn từ ngã 5 qua khu đấu giá phía sau trạm kiểm dịch đến cảng Hải LinhNgã 5 qua khu đấu giá phía sau trạm kiểm dịch - Cảng Hải Linh
Mục 67
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đoạn từ nhà ông Quế khu 4 (cũ) đến nhà ông Cảnh và khu Quy hoạch Đồng Hồ DướiNhà ông Quế khu 4 (cũ) - Nhà ông Cảnh và khu quy hoạch Đồng Hồ Dưới
Mục 58
1.500.000800.000600.000300.000
Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ)Nhà ông Thành - Nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ)
Mục 60
1.500.000800.000600.000300.000
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn qua cổng chùa đến nhà bà Nhung NgọĐường Trần Nguyên Hãn qua cổng chùa - Nhà bà Nhung Ngọ
Mục 296
8.000.000
Đoạn từ đường Âu Cơ đến hết đất trường mầm nonĐường Âu Cơ - Hết đất trường mầm non
Mục 64
3.500.0001.900.0001.400.000700.000
Đường Chử Đồng TửGíáp ngân hàng Agribank - Ngã ba giao với phố Nàng Nội
Mục 21
2.500.0001.400.0001.000.000500.000
Đường Chử Đồng TửNgã ba giao với phố Nàng Nội - Đê Bồ Sao
Mục 22
2.500.0001.400.0001.000.000500.000
Đường Chử Đồng TửCầu Việt Trì - Hết ngân hàng Agribank
Mục 20
3.000.0001.700.0001.200.000600.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 15
23.500.00012.900.0009.400.0004.700.000
Đường Hùng VươngPhố Minh Lang - Phố Tiên Sơn
Mục 6
37.000.00020.400.00014.800.0007.400.000
Đường Hùng VươngGO! Việt Trì - Đường Trần Nguyên Hãn
Mục 4
23.500.00012.900.0009.400.0004.700.000
Đường Hùng VươngĐường Âu Cơ - GO! Việt Trì
Mục 3
15.000.0008.300.0006.000.0003.000.000
Đường Hùng VươngĐường Trần Nguyên Hãn - Phố Minh Lang
Mục 5
26.500.00014.600.00010.600.0005.300.000
Đường Hùng VươngCầu Việt Trì - Đường Âu Cơ
Mục 2
9.000.0005.000.0003.600.0001.800.000
Đường Hùng VươngPhố Tiên Sơn - Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm)
Mục 7
42.000.00023.100.00016.800.0008.400.000
Đường Lê Hữu ChỉnhĐường Nguyến Tất Thành - Phố Đồi Cam
Mục 28
9.000.0005.000.0003.600.0001.800.000
Đường Lạc Long QuânCầu Việt Trì - Cầu Văn Lang (ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất)
Mục 11
8.500.0004.700.0003.400.0001.700.000
Đường Lạc Long QuânCầu Văn Lang (ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) - Hết ranh giới phường Thanh Miếu
Mục 12
13.000.0007.200.0005.200.0002.600.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Hai Bà Trưng - Hết ranh giới phường Thanh Miếu
Mục 10
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Trần Nguyên Hãn - Đường Hai Bà Trưng
Mục 9
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Đường Nguyễn Tất ThànhGO! Việt Trì - Đường Trần Nguyên Hãn
Mục 8
18.500.00010.200.0007.400.0003.700.000
Đường Nguyễn Văn CừĐường Lạc Long Quân - Cầu Văn Lang
Mục 27
3.000.0001.700.0001.200.000600.000
Đường Quốc lộ 2Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Thành - Cầu Việt Trì (quán cá Hoa Nhâm)
Mục 1
5.000.0002.800.0002.000.0001.000.000
Đường Thanh HàĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Nguyên Hãn
Mục 29
6.000.0003.300.0002.400.0001.200.000
Đường Thạch KhanhĐường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 26
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đường Tiên DungCầu Tiên Dung - Đường Trần Phú
Mục 19
34.000.00018.700.00013.600.0006.800.000
Đường Tiên DungĐường Hùng Vương - Cầu Tiên Dung
Mục 18
23.500.00012.900.0009.400.0004.700.000
Đường Trần Nguyên HãnCổng Nhà máy Giấy - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 16
11.500.0006.300.0004.600.0002.300.000
Đường Trần Nguyên HãnĐường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới phường Thanh Miếu
Mục 17
13.000.0007.200.0005.200.0002.600.000
Đường Trần PhúVòng xuyến chợ Trung tâm - Vòng xuyến UBND tỉnh
Mục 13
26.500.00014.600.00010.600.0005.300.000
Đường Vũ Thê LangĐường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới phường Thanh Miếu
Mục 14
15.000.0008.300.0006.000.0003.000.000
Đường bãi X1
Mục 293
6.500.000
Đường khu dân cư cũ thuộc khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê LangCác tuyến đường 27 m khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang (từ tiếp giáp đường Vũ Thê Lang đến đường Ngọc Hoa mới) (Phố Chàng Đông)
Mục 304
10.500.000
Đường khu dân cư cũ thuộc khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang
Mục 328
4.000.000
Đường khu Đồi MăngÔ đấu giá số B3 (thửa 222, tờ BĐ 22)
Mục 322
8.000.000
Đường khu Đồi MăngĐường dưới 11,5 m
Mục 320
4.000.000
Đường khu Đồi MăngĐường 11,5 m
Mục 319
6.000.000
Đường khu Đồi MăngÔ đấu giá số B1 (thửa 220, tờ BĐ 14)
Mục 321
9.000.000
Đường khu Đồi MăngKhu dân cư cũ
Mục 323
3.500.000
Đường vòng quanh ao xanh (trừ các vị trí thuộc dự án Đồng Trước)
Mục 294
6.500.000
Đường vòng quanh khu hồ sinh thái
Mục 297
8.000.000
Đường Âu CơĐường Lạc Long Quân - Phố Hoa Long
Mục 23
3.500.0001.900.0001.400.000700.000
Đường Âu CơPhố Hoa Long - Đường Hùng Vương
Mục 24
1.500.000800.000600.000300.000
Đường Âu CơĐường Hùng Vương - Hết ranh giới phường Thanh Miếu
Mục 25
2.500.0001.400.0001.000.000500.000
Đất dân cư cũ đồng Vệ Lầy
Mục 272
2.500.000
Đất hai bên đường liên thônKhu 1 - Khu 3 mới
Mục 281
1.500.000
Đất hai bên đường liên thônNhà ông Thành - Nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ)
Mục 279
1.500.000
Đất hai bên đường liên thônKhu 4 - Khu 6 (nay thuộc khu 2 mới)
Mục 280
1.500.000
Đất hai bên đường liên thônHộ bà Cần - Chợ (đầu đê)
Mục 282
1.500.000
Đất hai bên đường liên thônDốc đường Âu Cơ - Nhà ông Mạnh khu 4 (cũ)
Mục 278
1.500.000
Đất hai bên đường liên thônNhà ông Quế khu 4 (cũ) - Nhà ông Cảnh và khu quy hoạch Đồng Hồ Dưới
Mục 277
1.500.000
Đất khu dân cư còn lại thuộc các tổ khu 1, 2, 3, 4
Mục 276
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 3
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 3
82.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.