Bảng giá đất Phường Thanh Miếu, Phú Thọ từ 01/01/2026
1021 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thanh Miếu là 84.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hùng Vương, đoạn Phố Tiên Sơn đến Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (219 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu phố Phong Châu | Đầu cầu Việt Trì - Nhà số 09 ông Khai Mục 68 | 2.000.000 | |||
| Khu phố Phong Châu | Các ngõ hẻm còn lại Mục 78 | 1.000.000 | |||
| Khu phố Phong Châu | Ngõ 41, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử vào hết khu tập thể Công ty cổ phần cơ khí Giao Thông Phú Thọ Mục 71 | 2.000.000 | |||
| Khu phố Phong Châu | Đường bờ kè khu Phong Châu Mục 72 | 2.000.000 | |||
| Khu phố Phong Châu | Đường phố Chùa Bi: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử - Hết Nhà Văn Hóa khu Phong Châu Mục 70 | 2.000.000 | |||
| Khu phố Sông Thao | Phố Tân Xương vào tổ 8B Mục 216 | 4.000.000 | |||
| Khu phố Sông Thao | Phố Tân Xương - Ngã 3 tổ 7 và tổ 10A + 10B Mục 215 | 4.000.000 | |||
| Khu phố Sông Thao | Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê Mục 219 | 2.500.000 | |||
| Khu phố Sông Thao | Các tuyến đường chính khu Sông Thao Mục 217 | 3.500.000 | |||
| Khu phố Sông Thao | Các ngõ hẻm còn lại trong đê Mục 218 | 3.000.000 | |||
| Khu phố Thi Đua | Các ngõ hẻm còn lại Mục 223 | 2.500.000 | |||
| Khu phố Thi Đua | Các tuyến đường chính khu Thi Đua Mục 221 | 5.500.000 | |||
| Khu phố Thi Đua | Siêu thị Việt Lâm - Ngã 3 tiếp giáp tổ 36 Mục 220 | 5.000.000 | |||
| Khu phố Thi Đua | Khu đấu giá đất ở và chợ Tiên Cát Mục 222 | 10.500.000 | |||
| Khu phố Thành Công | Cổng sau Trường Tiểu học Tiên Cát - Đường Tiên Dung Mục 182 | 6.500.000 | |||
| Khu phố Thành Công | Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên qua Đè Thàng - Đường Tiên Dung Mục 183 | 8.500.000 | |||
| Khu phố Thành Công | Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh - Cổng sau Trường Tiểu học Tiên Cát Mục 181 | 8.000.000 | |||
| Khu phố Thành Công | Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Ngã 3 tổ 38, các hộ còn lại tổ 39 Mục 184 | 4.000.000 | |||
| Khu phố Thành Công | Các ngõ hẻm còn lại Mục 186 | 3.000.000 | |||
| Khu phố Thành Công | Các tuyến đường chính khu Thành Công Mục 185 | 3.500.000 | |||
| Khu phố Thọ Mai | Phố Minh Lang - Đường Tiên Dung (Ngõ 67) Mục 230 | 4.000.000 | |||
| Khu phố Thọ Mai | Các ngõ hẻm còn lại Mục 234 | 2.500.000 | |||
| Khu phố Thọ Mai | Các tuyến đường chính khu Thọ Mai Mục 233 | 5.500.000 | |||
| Khu phố Thọ Mai | Các đường quy hoạch (UBKH - Thanh tra Nhà nước) Mục 231 | 5.500.000 | |||
| Khu phố Thọ Mai | Đường Tiên Dung - Nhà Thi Đấu (Khu quy hoạch Hóc Vực) Mục 232 | 19.000.000 | |||
| Khu phố Tiên Phú | Các ngõ hẻm còn lại Mục 257 | 3.000.000 | |||
| Khu phố Tiên Phú | Các đường chính khu Tiên Phú Mục 256 | 3.500.000 | |||
| Khu phố Tiên Phú | Đường Tiên Dung - Đường sắt Mục 255 | 22.500.000 | |||
| Khu phố Tiên Sơn | Các ngõ hẻm còn lại Mục 190 | 3.000.000 | |||
| Khu phố Tiên Sơn | Các tuyến đường chính khu Tiên Sơn Mục 189 | 3.500.000 | |||
| Khu phố Tiên Sơn | Phố Tiên Sơn qua nhà thờ họ Lưu - Đường Tiên Dung (Ngõ 345) Mục 187 | 4.000.000 | |||
| Khu phố Tiên Sơn | Ngã 3 nhà thờ họ Lưu qua hội trường khu - Đường Tiên Dung Mục 188 | 4.000.000 | |||
| Khu phố Tiền Phong | Đường Hùng Vương qua trường tiểu học Tiên Cát - Đè Thàng Mục 225 | 5.500.000 | |||
| Khu phố Tiền Phong | Ngã ba giáp cổng trường THCS Tiên Cát - Xuống khu đô thị nhà ở Tiên Cát Mục 227 | 4.500.000 | |||
| Khu phố Tiền Phong | Các ngõ hẻm còn lại (Từ thửa đất số 161 ông Hải đến thửa đất số 59-1 bà Luyến; Từ thửa đất số 133 ông Tạo đến thửa đất số 64 ông Tâm) Mục 226 | 5.000.000 | |||
| Khu phố Tiền Phong | Các ngõ còn lại Mục 229 | 2.500.000 | |||
| Khu phố Tiền Phong | Đường Hùng Vương - Đè Moi Mục 224 | 4.000.000 | |||
| Khu phố Tiền Phong | Các tuyến đường chính khu Tiền Phong Mục 228 | 5.500.000 | |||
| Khu phố Việt Hưng | Băng 2 - khu Việt Hưng (dãy 44 ô được quy hoạch sau UBND phường Bến Gót cũ) Mục 111 | 6.500.000 | |||
| Khu phố Việt Hưng | Các ngõ hẻm còn lại Mục 116 | 2.500.000 | |||
| Khu phố Việt Hưng | Đường bao quanh Tổ 5 Việt Hưng Mục 114 | 3.500.000 | |||
| Khu phố Việt Hưng | Nhà bà Đào ra đường Trần Nguyên Hãn Mục 115 | 3.500.000 | |||
| Khu phố Việt Hưng | Đoạn đường A3H3 - Lối rẽ ra đường Hùng Vương (đường đi cổng sau chợ Gát) Mục 110 | 7.000.000 | |||
| Khu phố Việt Hưng | Đoạn đường đi chợ Gát rẽ ra đường sắt (tổ 2 phố Việt Hưng) Mục 113 | 3.500.000 | |||
| Khu phố Việt Hưng | Lối rẽ đường Hùng Vương - Chợ Gát Mục 112 | 6.000.000 | |||
| Khu phố Âu Cơ | Phố Minh Lang theo tường rào UBND thành phố ra - Đường Tiên Dung Mục 252 | 3.500.000 | |||
| Khu phố Âu Cơ | Các ngõ hẻm còn lại Mục 254 | 3.000.000 | |||
| Khu phố Âu Cơ | Các tuyến đường chính khu Âu Cơ Mục 253 | 3.500.000 | |||
| Khu phố Đoàn Kết | Khu tái định cư tổ 17 - Đường Lạc Long Quân Mục 195 | 4.000.000 | |||
| Khu phố Đoàn Kết | Đường bờ kè khu Đoàn Kết Mục 84 | 1.500.000 | |||
| Khu phố Đoàn Kết | Các ngõ hẻm còn lại trong đê Mục 197 | 4.000.000 | |||
| Khu phố Đoàn Kết | Các tuyến đường chính khu Đoàn Kết Mục 196 | 4.500.000 | |||
| Khu phố Đoàn Kết | Phố Đoàn Kết qua nhà thờ họ Giáo - Tiếp giáp khu tái định cư tổ 17 Mục 192 | 4.000.000 | |||
| Khu phố Đoàn Kết | Ngã 3 đi dọc bờ tường bột giặt VIMEX - Phố Đoàn Kết Mục 194 | 4.000.000 | |||
| Khu phố Đoàn Kết | Khu tập thể Vật liệu chất đốt cũ Mục 191 | 4.000.000 | |||
| Khu phố Đoàn Kết | Ngõ 108, đường Chử Đồng Tử: Nhà bà Hiền - Kè Mục 88 | 2.000.000 | |||
| Khu phố Đoàn Kết | Tuyến đường còn lại khu giãn dân Đoàn Kết Mục 89 | 1.500.000 | |||
| Khu phố Đoàn Kết | Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê Mục 198 | 3.000.000 | |||
| Khu phố Đoàn Kết | Các ngõ hẻm còn lại Mục 90 | 1.500.000 | |||
| Khu phố Đoàn Kết | Đường giáp siêu thị Vincom Mục 193 | 13.000.000 | |||
| Khu phố Đoàn Kết | Các tuyến đường nội bộ của khu quy hoạch đất ở để giao đất và đấu giá tổ 13, khu Đoàn Kết Mục 86 | 2.500.000 | |||
| Khu phố Đoàn Kết | Ngõ 276, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử - Đường bờ kè Mục 85 | 2.500.000 | |||
| Khu phố Đoàn Kết | Ngõ 296, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử - Vào khu lò vôi cũ Mục 87 | 2.000.000 | |||
| Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221) | Các ngõ thuộc băng 3 tổ 16, 22 Mục 172 | 3.000.000 | |||
| Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221) | Hộ ông Bài - Hộ ông Toại đến tổ 19 Mục 170 | 5.000.000 | |||
| Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221) | Các ngõ hẻm còn lại Mục 173 | 2.000.000 | |||
| Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221) | Các ngõ thuộc băng 2 tổ 16, 22 Mục 171 | 3.500.000 | |||
| Khu quy hoạch chia lô đất ở Đồng Vũ, quy hoạch chia lô đất ở khu 14 | Đường 11,5 m Mục 309 | 7.500.000 | |||
| Khu tái định cư cầu Việt Trì mới | Đường 19 m Mục 317 | 2.000.000 | |||
| Khu tái định cư cầu Việt Trì mới | Đường 10 m Mục 318 | 2.000.000 | |||
| Khu tái định cư cầu Việt Trì mới | Đường 22,5 m Mục 316 | 2.000.000 | |||
| Khu tái định cư giai đoạn 1 Bạch Hạc | Băng mặt đường (băng 1) Mục 325 | 2.500.000 | |||
| Khu tái định cư giai đoạn 1 Bạch Hạc | Các băng còn lại Mục 326 | 1.500.000 | |||
| Khu vực Công ty xây dựng số 22 | Ngõ hộ ông Trung - Hộ ông Tường tổ 10 Mục 153 | 3.000.000 | |||
| Khu vực Công ty xây dựng số 22 | Hộ ông Khanh - Hộ bà Hới tổ 12 Mục 147 | 5.500.000 | |||
| Khu vực Công ty xây dựng số 22 | Hộ bà Hới - Hộ bà Hằng tổ 11A Mục 149 | 6.500.000 | |||
| Khu vực Công ty xây dựng số 22 | Hộ bà Ngọc - Hộ ông Khanh tổ 10 Mục 146 | 5.500.000 | |||
| Khu vực Công ty xây dựng số 22 | Ngõ bà Lợi tổ 10 - Hộ bà Hòe tổ 10 Mục 150 | 5.500.000 | |||
| Khu vực Công ty xây dựng số 22 | Ngõ sau Bệnh viện Xây dựng Việt Trì Mục 152 | 5.000.000 | |||
| Khu vực Công ty xây dựng số 22 | Hộ ông Lý - Hộ bà Hải tổ 10 Mục 151 | 5.500.000 | |||
| Khu vực Công ty xây dựng số 22 | Nhà bà Hới - Hộ nhà bà Quý tổ 11B Mục 148 | 5.500.000 | |||
| Khu vực Lang Đài | Đường nhà ông Vũ qua nhà ông Thức - Đường nối QL2 Mục 99 | 2.000.000 | |||
| Khu vực Lang Đài | Phố Nhị Hà - Hết thửa đất số 654 (Khu Miếu Cũ) Mục 101 | 4.000.000 | |||
| Khu vực Lang Đài | Nhà ông Dương Hồng Vũ qua ao làng - Phố Nhị Hà Mục 98 | 2.000.000 | |||
| Khu vực Lang Đài | Phố Nhị Hà - Số nhà 18 ông Hách Mục 100 | 2.500.000 | |||
| Khu vực Lang Đài | Trục phố Nhị Hà (Phố Nhị Hà cũ) Mục 95 | 2.000.000 | |||
| Khu vực Lang Đài | Ngã ba Đình Lang Đài - Nhà ông Vũ Mục 97 | 2.000.000 | |||
| Khu vực Lang Đài | Các ngõ hẻm còn lại Mục 102 | 1.500.000 | |||
| Khu vực Lang Đài | Nhà bà Kỳ Thủy đi qua sân kho - Nhà ông Quang Mục 96 | 2.000.000 | |||
| Khu vực Mộ Thượng | Đường Nàng Nội qua xóm mới Mộ Thượng - Phố Nhị Hà Mục 93 | 2.000.000 | |||
| Khu vực Mộ Thượng | Tiếp giáp nhà ông Thuần - Đường Chử Đồng Tử Mục 92 | 2.000.000 | |||
| Khu vực Mộ Thượng | Các ngõ hẻm còn lại Mục 94 | 1.500.000 | |||
| Khu vực Mộ Thượng | Phố Nàng Nội - Hết nhà ông Thuần Mục 91 | 2.000.000 | |||
| Khu vực báo Phú Thọ cũ | Ngõ thuộc băng 1, 2, 3 tổ 11A Mục 154 | 4.000.000 | |||
| Khu vực báo Phú Thọ cũ | Ngõ hộ bà Hồng - Hộ ông Diên tổ 11A Mục 155 | 3.000.000 | |||
| Khu vực giáp Trạm xá Nhà máy Mì chính cũ | Các ngõ hẻm còn lại Mục 158 | 1.500.000 | |||
| Khu vực giáp Trạm xá Nhà máy Mì chính cũ | Hộ ông Bình - Hộ ông Cần tổ 15 Mục 157 | 3.500.000 | |||
| Khu vực rạp Long Châu Sa | Hộ ông Hưng - Hộ ông Quỳnh tổ 12 Mục 156 | 5.500.000 | |||
| Khu vực đấu giá Ao Thành Đội | Mục 312 | 8.500.000 | |||
| Khu vực đấu giá Long Châu Sa | Tuyến đường rộng 11,5 m Mục 314 | 6.500.000 | |||
| Khu vực đấu giá Long Châu Sa | Tuyến đường rộng 18,5 m; 16,5 m Mục 313 | 8.500.000 | |||
| Khu vực đồi chợ | Bà Lâm - Hộ bà Xoan tổ 4A Mục 160 | 5.500.000 | |||
| Khu vực đồi chợ | Bà Loan - Hộ ông Bổng tổ 8B Mục 159 | 6.500.000 | |||
| Khu vực đồi chợ | Ngõ sau chợ Gát (từ hộ ông Hải) - Hộ ông Phước tổ 4B Mục 162 | 3.000.000 | |||
| Khu vực đồi chợ | Ông Chiến - Hộ ông Hợi tổ 4A Mục 161 | 5.500.000 | |||
| Khu vực đồng Ghẽ thuộc phường Thọ Sơn và phường Thanh Miếu | Mục 311 | 8.500.000 | |||
| Khu đấu giá băng 2 đường Hai Bà Trưng | Mục 315 | 23.500.000 | |||
| Khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang | Mục 327 | 8.000.000 | |||
| Khu đấu giá ven Ao Thành đội | Mục 310 | 4.000.000 | |||
| Khu đấu giá Đồi Măng | Đường 22,5 m Mục 324 | 8.000.000 | |||
| Khu đấu giá Đồng Lồ | Mục 308 | 7.500.000 | |||
| Khu đấu giá Đồng Đè Lót | Mục 331 | 9.000.000 | |||
| Khu đấu giá đồng Vệ Lầy | Vị trí tiếp giáp kênh tiêu Đông Nam và mặt đường Ngọc Hoa (theo quy hoạch) Mục 336 | 6.500.000 | |||
| Khu đấu giá đồng Vệ Lầy | Các vị trí còn lại Mục 337 | 4.500.000 | |||
| Khu đấu giá đồng Đè Chảy | Mục 330 | 8.000.000 | |||
| Khu đồi A | Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 30 Mục 176 | 3.500.000 | |||
| Khu đồi A | Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 33 Mục 177 | 3.000.000 | |||
| Khu đồi Chùa | Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 34 Mục 178 | 3.500.000 | |||
| Khu đồi Chùa | Các ngõ hẻm còn lại Mục 179 | 3.000.000 | |||
| Khu đồi Chùa | Khu vực mới quy hoạch thuộc tổ 27B Mục 180 | 3.500.000 | |||
| Khu đồi lắp máy | Các ngõ băng 1, băng 2 đồi lắp máy tổ 28 Mục 175 | 3.500.000 | |||
| Khu đồi lắp máy | Hộ bà Thủy - Hộ ông Chiến tổ 27B Mục 174 | 5.000.000 | |||
| Khu đồi vật tư | Các ngõ hẻm còn lại Mục 169 | 2.000.000 | |||
| Khu đồi vật tư | Ngõ hộ ông Quỳnh - Đường sắt tổ 2 Mục 167 | 3.500.000 | |||
| Khu đồi vật tư | Ngõ hộ bà Trường tổ 2 - Hộ ông Tố tổ 3 Mục 168 | 3.000.000 | |||
| Khu đội xe Xí nghiệp 4 cũ | Nhà bà Thêu - Hộ ông Dũng tổ 9B Mục 166 | 3.500.000 | |||
| Ngõ 883 đường Hùng Vương | Ngõ 883 đường Hùng Vương (cổng trên chợ Gát từ hộ ông Chiến) - Hộ bà Xuân tổ 4B Mục 140 | 6.500.000 | |||
| Ngõ 883 đường Hùng Vương | Ngõ từ đường Hùng Vương vào Công ty TNHH Chí Hòa Mục 142 | 5.000.000 | |||
| Ngõ 883 đường Hùng Vương | Ngõ từ đường Hùng Vương vào Doanh nghiệp Kim Sơn Mục 143 | 5.000.000 | |||
| Ngõ 883 đường Hùng Vương | Ngách từ đường Hùng Vương vào đến hộ ông Thành tổ 7 Mục 144 | 5.000.000 | |||
| Ngõ 883 đường Hùng Vương | Ngõ từ đường Hùng Vương vào Trung tâm hội nghị tỉnh Mục 141 | 4.000.000 | |||
| Phố Bảo Hoa | Đường Hùng Vương - Công ty CMC Mục 50 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Bảo Hoa | Công ty CMC - Đường Lạc Long Quân Mục 51 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phố Chàng Đông | Đường Vũ Thê Lang - Hết đường Mục 37 | 10.500.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phố Chùa Bi | Đường Chử Đồng Tử - Hết Nhà văn hóa khu Phong Châu Mục 33 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phố Hoa Long | Đường Hùng Vương (Cây xăng của Công ty Licogi) - Đường Lạc Long Quân Mục 34 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Hoa Vương | Giáp ngã ba khu TĐC Đồng Ngược - Đường Lạc Long Quân Mục 54 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Hoa Vương | Đường Hùng Vương - Ngã ba khu TĐC Đồng Ngược Mục 53 | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phố Hồ Xuân Hương | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hai Bà Trưng Mục 43 | 19.000.000 | 10.500.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phố Kim Ngọc | Đường Hùng Vương - Đè Thàng Mục 47 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phố Kiến Thiết | Đường Hùng Vương - Đường sắt Mục 35 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phố Long Châu Sa | Cây xăng Thọ Sơn (cửa hàng xăng dầu số 24) - Đường Hai Bà Trưng Mục 44 | 10.500.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phố Lý Tự Trọng | Cổng trường mầm non Họa My - Cổng sau Trường THPT Việt Trì Mục 40 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phố Lý Tự Trọng | Đường Trần Nguyên Hãn - Cổng trường mầm non Họa My Mục 39 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Lương Khánh Thiện | Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường Mục 42 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Minh Lang | Đường Hùng Vương - Đường Tiên Dung Mục 45 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phố Nguyễn Văn Dốc | Đường Trần Nguyên Hãn - Phố Đồi Cam Mục 38 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phố Nhị Hà | Đường Chử Đồng Tử - Đường Quốc lộ 2 Mục 30 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phố Nàng Nội | Đường Chử Đồng Tử - Đường Quốc lộ 2 Mục 31 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phố Thành Công | Đường Hùng Vương qua chợ Trung tâm Việt Trì - Đường Trần Phú Mục 56 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phố Tiên Phú | Đường Hùng Vương - Phố Tiên Sơn Mục 52 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Tiên Sơn | Đường Hùng Vương (Siêu thị Việt Lâm) - Trung tâm GDTX tỉnh Mục 49 | 10.500.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phố Tiền Phong | Đường Hùng Vương - Đê mới Mục 48 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phố Trần Nhật Duật | Đường Chử Đồng Tử - Phố Nàng Nội Mục 32 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phố Tân Xương | Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân Mục 46 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Tố Hữu | Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hồ Xuân Hương Mục 41 | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phố Đoàn Kết | Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân Mục 55 | 19.000.000 | 10.500.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phố Đồi Cam | Đường Hùng Vương (cây xăng Thanh Miếu) - Đường Hùng Vương (Số nhà 530) Mục 36 | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Tuyến đường khu Quy hoạch Đè Lót | Mục 329 | 8.000.000 | |||
| Đoạn dốc Đường Âu Cơ từ nhà ông Bái qua nhà văn hóa khu 3 (mới) đến nhà ông Tiến | Nhà ông Bái qua nhà văn hóa khu 3 (mới) - Nhà ông Tiến Mục 63 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ Cây xăng GO! đi Cảng Việt Trì và khu vực Ao Dài | Cây xăng của Công ty Licogi - Cầu Việt Trì Mục 66 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa đến nhà bà Lâm | Nhà văn hóa - Nhà bà Lâm Mục 61 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ chùa Bảo Ngạn đến nhà ông Vững | Chùa Bảo Ngạn - Nhà ông Vững Mục 62 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ dốc Đường Âu Cơ qua nhà ông Hiền, nhà văn hoá khu 4 (mới) đến phố Chàng Đông | Đường Âu Cơ - Phố Chàng Đông Mục 57 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đoạn từ dốc Đường Âu Cơ đến nhà văn hóa khu 8 (cũ); Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 4 mới - đoạn từ Nhà văn hóa đến nhà ông Hữu Khu 8 (cũ) | Mục 261 | 3.000.000 | |||
| Đoạn từ dốc đường Âu Cơ đến nhà ông Mạnh khu 4 (cũ) | Dốc đường Âu Cơ - Nhà ông Mạnh khu 4 (cũ) Mục 59 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ hết khu đồng Vệ Lầy đến giáp phường Việt Trì | Hết khu đồng Vệ Lầy - Giáp phường Việt Trì Mục 65 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ ngã 5 qua khu đấu giá phía sau trạm kiểm dịch đến cảng Hải Linh | Ngã 5 qua khu đấu giá phía sau trạm kiểm dịch - Cảng Hải Linh Mục 67 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quế khu 4 (cũ) đến nhà ông Cảnh và khu Quy hoạch Đồng Hồ Dưới | Nhà ông Quế khu 4 (cũ) - Nhà ông Cảnh và khu quy hoạch Đồng Hồ Dưới Mục 58 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ) | Nhà ông Thành - Nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ) Mục 60 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn qua cổng chùa đến nhà bà Nhung Ngọ | Đường Trần Nguyên Hãn qua cổng chùa - Nhà bà Nhung Ngọ Mục 296 | 8.000.000 | |||
| Đoạn từ đường Âu Cơ đến hết đất trường mầm non | Đường Âu Cơ - Hết đất trường mầm non Mục 64 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Chử Đồng Tử | Gíáp ngân hàng Agribank - Ngã ba giao với phố Nàng Nội Mục 21 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Chử Đồng Tử | Ngã ba giao với phố Nàng Nội - Đê Bồ Sao Mục 22 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Chử Đồng Tử | Cầu Việt Trì - Hết ngân hàng Agribank Mục 20 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 15 | 23.500.000 | 12.900.000 | 9.400.000 | 4.700.000 |
| Đường Hùng Vương | Phố Minh Lang - Phố Tiên Sơn Mục 6 | 37.000.000 | 20.400.000 | 14.800.000 | 7.400.000 |
| Đường Hùng Vương | GO! Việt Trì - Đường Trần Nguyên Hãn Mục 4 | 23.500.000 | 12.900.000 | 9.400.000 | 4.700.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Âu Cơ - GO! Việt Trì Mục 3 | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Nguyên Hãn - Phố Minh Lang Mục 5 | 26.500.000 | 14.600.000 | 10.600.000 | 5.300.000 |
| Đường Hùng Vương | Cầu Việt Trì - Đường Âu Cơ Mục 2 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Hùng Vương | Phố Tiên Sơn - Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm) Mục 7 | 42.000.000 | 23.100.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Đường Lê Hữu Chỉnh | Đường Nguyến Tất Thành - Phố Đồi Cam Mục 28 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Cầu Việt Trì - Cầu Văn Lang (ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) Mục 11 | 8.500.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Cầu Văn Lang (ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) - Hết ranh giới phường Thanh Miếu Mục 12 | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Hai Bà Trưng - Hết ranh giới phường Thanh Miếu Mục 10 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Trần Nguyên Hãn - Đường Hai Bà Trưng Mục 9 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | GO! Việt Trì - Đường Trần Nguyên Hãn Mục 8 | 18.500.000 | 10.200.000 | 7.400.000 | 3.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Lạc Long Quân - Cầu Văn Lang Mục 27 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Thành - Cầu Việt Trì (quán cá Hoa Nhâm) Mục 1 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Thanh Hà | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Nguyên Hãn Mục 29 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Thạch Khanh | Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 26 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Tiên Dung | Cầu Tiên Dung - Đường Trần Phú Mục 19 | 34.000.000 | 18.700.000 | 13.600.000 | 6.800.000 |
| Đường Tiên Dung | Đường Hùng Vương - Cầu Tiên Dung Mục 18 | 23.500.000 | 12.900.000 | 9.400.000 | 4.700.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Cổng Nhà máy Giấy - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 16 | 11.500.000 | 6.300.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới phường Thanh Miếu Mục 17 | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Đường Trần Phú | Vòng xuyến chợ Trung tâm - Vòng xuyến UBND tỉnh Mục 13 | 26.500.000 | 14.600.000 | 10.600.000 | 5.300.000 |
| Đường Vũ Thê Lang | Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới phường Thanh Miếu Mục 14 | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường bãi X1 | Mục 293 | 6.500.000 | |||
| Đường khu dân cư cũ thuộc khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang | Các tuyến đường 27 m khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang (từ tiếp giáp đường Vũ Thê Lang đến đường Ngọc Hoa mới) (Phố Chàng Đông) Mục 304 | 10.500.000 | |||
| Đường khu dân cư cũ thuộc khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang | Mục 328 | 4.000.000 | |||
| Đường khu Đồi Măng | Ô đấu giá số B3 (thửa 222, tờ BĐ 22) Mục 322 | 8.000.000 | |||
| Đường khu Đồi Măng | Đường dưới 11,5 m Mục 320 | 4.000.000 | |||
| Đường khu Đồi Măng | Đường 11,5 m Mục 319 | 6.000.000 | |||
| Đường khu Đồi Măng | Ô đấu giá số B1 (thửa 220, tờ BĐ 14) Mục 321 | 9.000.000 | |||
| Đường khu Đồi Măng | Khu dân cư cũ Mục 323 | 3.500.000 | |||
| Đường vòng quanh ao xanh (trừ các vị trí thuộc dự án Đồng Trước) | Mục 294 | 6.500.000 | |||
| Đường vòng quanh khu hồ sinh thái | Mục 297 | 8.000.000 | |||
| Đường Âu Cơ | Đường Lạc Long Quân - Phố Hoa Long Mục 23 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Âu Cơ | Phố Hoa Long - Đường Hùng Vương Mục 24 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường Âu Cơ | Đường Hùng Vương - Hết ranh giới phường Thanh Miếu Mục 25 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đất dân cư cũ đồng Vệ Lầy | Mục 272 | 2.500.000 | |||
| Đất hai bên đường liên thôn | Khu 1 - Khu 3 mới Mục 281 | 1.500.000 | |||
| Đất hai bên đường liên thôn | Nhà ông Thành - Nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ) Mục 279 | 1.500.000 | |||
| Đất hai bên đường liên thôn | Khu 4 - Khu 6 (nay thuộc khu 2 mới) Mục 280 | 1.500.000 | |||
| Đất hai bên đường liên thôn | Hộ bà Cần - Chợ (đầu đê) Mục 282 | 1.500.000 | |||
| Đất hai bên đường liên thôn | Dốc đường Âu Cơ - Nhà ông Mạnh khu 4 (cũ) Mục 278 | 1.500.000 | |||
| Đất hai bên đường liên thôn | Nhà ông Quế khu 4 (cũ) - Nhà ông Cảnh và khu quy hoạch Đồng Hồ Dưới Mục 277 | 1.500.000 | |||
| Đất khu dân cư còn lại thuộc các tổ khu 1, 2, 3, 4 | Mục 276 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 3 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 3 | 82.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.