Bảng giá đất Phường Nông Trang, Phú Thọ từ 01/01/2026
739 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nông Trang là 84.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hùng Vương, đoạn Đường Quang Trung đến Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu phố 6A | Tiếp giáp đường Hùng Vương qua nhà ông Tâm (trưởng khu cũ) - Nhà ông Trương Nga Mục 132 | 4.000.000 | |||
| Khu phố 6B | Phố Vũ Duệ qua nhà ông Mống trưởng khu - Phố Xuân Nương Mục 134 | 4.000.000 | |||
| Khu phố 6B | Tiếp giáp phố Vũ Duệ dọc theo Trường Đinh Tiên Hoàng - Hết nhà ông Cảnh Mục 135 | 4.000.000 | |||
| Khu phố 6C | Trung tâm y tế thành phố - Số nhà 19 Mục 137 | 4.800.000 | |||
| Khu phố 6C | Đường Hùng Vương qua Trung tâm y tế thành phố - Khu nhà ở Nông Trang (khu Ba Đình) Mục 136 | 4.800.000 | |||
| Khu phố 7 | Các ngõ hẻm còn lại khu phố 7 Mục 142 | 2.400.000 | |||
| Khu phố 7 | Ngõ 42 đường Đại Nải Mục 140 | 4.800.000 | |||
| Khu phố 7 | Các ngõ 47, 59, 77, 95 đường Nguyệt Cư Mục 141 | 4.000.000 | |||
| Khu phố 7 | Ngõ 66 giấy nến đến trường Mầm non Ánh Sao Mục 143 | 2.400.000 | |||
| Khu phố 7 | Đường Hùng Vương qua HTX giấy nến Việt Hà cũ ra đường Nguyệt Cư Mục 138 | 5.200.000 | |||
| Khu phố 7 | Ngõ 02 đường Đại Nải qua trường Mầm non Ánh Sao đến NVH Khu 7 ra đường Hùng Vương Mục 139 | 4.800.000 | |||
| Khu phố 8 | Đường Hùng Vương qua trạm biến áp - Nhà bà Cải Mục 144 | 4.800.000 | |||
| Khu phố 8 | Giáp đường Nguyệt Cư qua nhà ông Đích - Giáp địa giới hành chính phường Việt Trì Mục 147 | 4.000.000 | |||
| Khu phố 8 | Băng II tổ 90, khu 8 Mục 148 | 4.000.000 | |||
| Khu phố 8 | Đường Hùng Vương (điểm đối diện Cty Ong) - Đường ven ao cá Dệt Mục 146 | 4.800.000 | |||
| Khu phố 8 | Đường Hùng Vương (Cảnh sát PCCC) vòng ra - NVH khu 8 Mục 145 | 4.800.000 | |||
| Khu phố 9 | Nhà ông Thân Quốc Lễ - Hết địa bàn phường, Giáp địa giới hành chính phường Dữu Lâu Mục 149 | 6.400.000 | |||
| Khu phố 9 | Nhà ông Tú qua trường Mầm non Ánh Sao - NVH Khu 9 Mục 152 | 4.000.000 | |||
| Khu phố 9 | Tiếp giáp đường Quang Trung qua nhà ông Tuân (Thành đội) - Đường Đào Duy Kỳ Mục 151 | 3.200.000 | |||
| Khu phố 9 | Giáp đường Quang Trung qua nhà ông Bình (tổ trưởng 9B) - Nhà ông Quý tổ 9A Mục 150 | 3.200.000 | |||
| Khu tái định cư Thụy Vân Khu tái định cư, khu đấu giá | Giai đoạn 1 Mục 233 | 2.800.000 | |||
| Ngõ 183, đường Gò Mun | Ngã ba giao cắt phố Gò Mun, đi ven tường rào công ty Hoàng Minh, qua cổng Công ty Quang Phúc - Tiếp giáp KĐT Minh Phương Mục 183 | 2.400.000 | |||
| Ngõ 198, phố Vũ Duệ | Ngõ 198, phố Vũ Duệ - Hết nhà bà Mậu Mục 156 | 3.200.000 | |||
| Ngõ 209, phố Vũ Duệ | Tiếp giáp phố Vũ Duệ chạy song song đường sắt - Cổng công ty May Việt Nhật Mục 175 | 2.400.000 | |||
| Ngõ từ tường rào Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng | Ngõ từ tường rào Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng - Nhà bà Mậu Mục 157 | 3.200.000 | |||
| Phố Cao Sơn | Đường Nguyễn Trãi - Hết KĐT Minh Phương Mục 29 | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Gò Mun | Ngã ba hết địa giới phường Vân Cơ cũ (lối vào kho xăng) - Kho xăng dầu Mục 39 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phố Gò Mun | Ngõ 123, phố Gò Mun - Ngã ba hết địa giới phường Vân Cơ cũ (lối vào kho xăng) Mục 38 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phố Gò Mun | Đường Hùng Vương - Ngõ 123, phố Gò Mun Mục 37 | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phố Hoàng Hoa Thám | Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Việt Trì Mục 31 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Lê Đồng | Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú Mục 11 | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phố Nguyễn Tấn Phúc | Đường Quang Trung - Giáp địa giới phường Việt Trì Mục 30 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Từ Diên | Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú Mục 45 | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phố Vũ Duệ | Ngõ 106, phố Vũ Duệ - Ngã tư (đồi Ông To) Mục 42 | 10.400.000 | 5.700.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phố Vũ Duệ | Đường Nguyễn Du - Ngõ 106, phố Vũ Duệ Mục 41 | 14.000.000 | 7.700.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Phố Vũ Duệ | Ngã tư đồi ông To - Đường sắt (trại giam) Mục 43 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Xuân Nương | Đường Hùng Vương - Hết đường Mục 44 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Đinh Công Mộc | Đường Hùng Vương - Cuối đường Mục 32 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.400.000 |
| Phố Đinh Tiên Hoàng | Đường Hùng Vương - Đình Nông Trang Mục 33 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phố Đào Duy Kỳ | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Du Mục 34 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phố Đông Sơn | Đường Hùng Vương - Đường sắt cắt ngang tiếp giáp phố Gò Mun Mục 35 | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phố Đông Sơn | Qua đường sắt cắt ngang từ số nhà 36 dãy bên phải - Cổng Sân bóng giáp khu đấu giá tổ 3A, khu 1 Mục 36 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phố Đốc Ngữ | Đường Nguyệt Cư - Đường Nguyễn Trãi (đường 36 m khu đô thị Minh Phương) Mục 40 | 5.200.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Xóm Ngoại | Tiếp giáp với đường Tôn Đức Thắng - Ngã tư nhà ông An Mục 83 | 1.600.000 | |||
| Xóm Ngoại | Tiếp giáp với đường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà bà Nguyệt Mục 82 | 1.600.000 | |||
| Xóm Ngoại | Giáp đường Trường Chinh - Ngã tư nhà ông Mạnh Mục 87 | 4.400.000 | |||
| Xóm Ngoại | Ngã ba nhà ông Năm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Mục 89 | 2.000.000 | |||
| Xóm Ngoại | Ngã tư ông Dương - Ngã ba nhà bà Chuyên Mục 86 | 1.600.000 | |||
| Xóm Ngoại | Nhà ông Thuật - Giáp nhà bà Khuyên Mục 81 | 4.400.000 | |||
| Xóm Ngoại | Nhà ông Hải - Nhà ông Sinh Mục 88 | 3.200.000 | |||
| Xóm Ngoại | Ngã ba nhà ông Hưng - Ngã ba nhà bà Lan Mục 84 | 1.600.000 | |||
| Xóm Ngoại | Ngã tư ông Biên - Ngã tư nhà ông An Mục 85 | 2.000.000 | |||
| Xóm Nội | Nhà bà Khuyên - Ngã ba nhà ông Hồng Mục 74 | 2.800.000 | |||
| Xóm Nội | Giáp nhà ông Quý - Giáp nhà ông Sinh Mục 80 | 3.200.000 | |||
| Xóm Nội | Nhà bà Khuyên - Ngã ba nhà ông Đình Mục 72 | 2.800.000 | |||
| Xóm Nội | Giáp đường Trường Chinh - Ngã ba nhà ông Quý Mục 79 | 4.400.000 | |||
| Xóm Nội | Giáp đường Trường Chinh - Ngã ba nhà văn hóa Xóm Nội Mục 76 | 2.000.000 | |||
| Xóm Nội | Ngã ba nhà ông Tiến - Giáp nhà ông Thính Mục 78 | 1.600.000 | |||
| Xóm Nội | Ngã ba nhà ông Hồng - Nhà ông Út Mục 75 | 2.400.000 | |||
| Xóm Nội | Ngã ba nhà ông Đình - Ngã ba nhà ông Tiến Mục 73 | 1.600.000 | |||
| Xóm Nội | Giáp đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Vũ Đại Mục 77 | 1.600.000 | |||
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Nguyễn Du - Giáp địa giới phường Việt Trì Mục 12 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt) Mục 1 | 33.600.000 | 18.500.000 | 13.400.000 | 6.700.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt) - Công ty Licogi 14 Mục 2 | 25.200.000 | 13.900.000 | 10.100.000 | 5.000.000 |
| Đường Hùng Vương | Công ty Licogi 14 - Đường sắt cắt ngang Mục 3 | 21.200.000 | 11.700.000 | 8.500.000 | 4.200.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường sắt cắt ngang - Cầu Phú Năng (Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú) Mục 4 | 12.800.000 | 7.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú Mục 16 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 9 | 21.200.000 | 11.700.000 | 8.500.000 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp địa giới hành chính phường Việt Trì Mục 10 | 16.800.000 | 9.200.000 | 6.700.000 | 3.400.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Hùng Vương - Trường tiểu học Minh Phương Mục 25 | 14.000.000 | 7.700.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Du - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú Mục 6 | 14.800.000 | 8.100.000 | 5.900.000 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du Mục 5 | 18.800.000 | 10.300.000 | 7.500.000 | 3.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Hùng Vương (ngõ 2190) qua NVH khu 3 vòng lên cổng công ty may Việt Nhật - Đầu ngõ giao cắt đường Hùng Vương (ngân hàng Vietinbank) Mục 28 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyệt Cư | Giáp địa giới phường Việt Trì - Phố Đốc Ngữ Mục 23 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Nguyệt Cư | Phố Đốc Ngữ - Ngã ba Vân Cơ Đường Hùng Vương Mục 24 | 12.800.000 | 7.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Đường Quang Trung | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 7 | 21.200.000 | 11.700.000 | 8.500.000 | 4.200.000 |
| Đường Quang Trung | Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp địa giới phường Việt Trì Mục 8 | 16.800.000 | 9.200.000 | 6.700.000 | 3.400.000 |
| Đường Trường Chinh | Đường Lạc Long Quân - Giáp địa giới phường Vân Phú Mục 13 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường QL32C - Giáp địa giới hành chính xã Hy Cương Mục 26 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Tản Viên | Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú Mục 15 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tránh QL32C | Giáp địa giới phường Việt Trì - Giáp địa giới phường Vân Phú Mục 14 | 6.800.000 | 3.700.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Đường ven khu công nghiệp | Đường Trường Chinh - Hết địa phận phường Nông Trang Mục 27 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường Đại Nải | Đường Hùng Vương - Đường Nguyệt Cư Mục 17 | 20.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Đại Nải | Đường Nguyễn Trãi - Hết KĐT Minh Phương Mục 21 | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Đại Nải | Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) - Sân bóng Sông Hồng Mục 22 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Đường Đại Nải | Cổng trường THCS Minh Phương - Đầu chợ Minh Phương Mục 19 | 8.800.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Đại Nải | Chợ Minh Phương - Đường Nguyễn Trãi Mục 20 | 14.000.000 | 7.700.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Đường Đại Nải | Đường Nguyệt Cư - Cổng trường THCS Minh Phương Mục 18 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đất của các hộ dân còn lại khu 2, khu 4, phường Vân Cơ (cũ) thuộc phạm vi thu hồi thực hiện Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu 2, khu 4, phường Vân Cơ (cũ) và Dự án Đường nối từ đường Hùng Vương qua đường Nguyễn Tất Thành, đường Phù Đổng đến đường Âu Cơ Khu tái định cư, khu đấu giá | Khu tái định cư, khu đấu giá Mục 238 | 4.800.000 | |||
| Đấu giá và giao đất Đồng Chão (65 ô và 34 ô) Khu tái định cư, khu đấu giá | Khu tái định cư, khu đấu giá Mục 235 | 2.400.000 | |||
| Đấu giá xóm Ngoại Khu tái định cư, khu đấu giá | Khu tái định cư, khu đấu giá Mục 232 | 6.000.000 | |||
Khu tái định cư, khu đấu giá | Giai đoạn 2 Mục 234 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (245 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chợ bãi cát Nỗ Lực Khu tái định cư, khu đấu giá | Khu tái định cư, khu đấu giá Mục 236 | 6.000.000 | |||
| Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng | Ngõ 500 đường Nguyễn Tất Thành - Nhà bà Duyên Mục 155 | 3.500.000 | |||
| Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng | Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng của các tuyến đường rộng 7,5 m; 11 m Mục 154 | 4.000.000 | |||
| Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng | Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng của các tuyến Mục 153 | 6.000.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu tái định cư, khu đấu giá | Khu tái định cư, khu đấu giá Mục 245 | 2.000.000 | |||
| Giao đất 119 ô kênh cứng Nỗ Lực Khu tái định cư, khu đấu giá | Khu tái định cư, khu đấu giá Mục 237 | 6.000.000 | |||
| Giáp đê Trung ương (Khu vực Vườn Thánh) | Trường cấp 1 Thống Nhất - Hết nhà ông Hùng Mục 90 | 8.000.000 | |||
| Giáp đê Trung ương (Khu vực Vườn Thánh) | Nhà ông Hân - Hết nhà ông Dũng Mục 91 | 3.000.000 | |||
| Khu 1A, 1B, 6B Khu tái định cư, khu đấu giá | Khu tái định cư, khu đấu giá Mục 239 | 2.500.000 | |||
| Khu 2A, 2B, 3, 4, 5, 6, 6A, 6C Khu tái định cư, khu đấu giá | Khu tái định cư, khu đấu giá Mục 240 | 3.000.000 | |||
| Khu 3, 5 Vân Cơ Khu tái định cư, khu đấu giá | Khu tái định cư, khu đấu giá Mục 244 | 2.000.000 | |||
| Khu 7 Nông Trang Khu tái định cư, khu đấu giá | Khu tái định cư, khu đấu giá Mục 242 | 3.000.000 | |||
| Khu 8 Khu tái định cư, khu đấu giá | Khu tái định cư, khu đấu giá Mục 243 | 4.500.000 | |||
| Khu 9 Nông Trang; Khu 1, 2, 4 Vân Cơ Khu tái định cư, khu đấu giá | Khu tái định cư, khu đấu giá Mục 241 | 2.500.000 | |||
| Khu Cao Đại | Nhà ông Giang tổ 25 - Nhà ông Hạnh tổ 28 Mục 191 | 3.000.000 | |||
| Khu Cao Đại | Nhà bà Thu - Nhà bà Loan tổ 25 Mục 194 | 3.000.000 | |||
| Khu Cao Đại | Quy hoạch Trạm y tế cũ còn lại Mục 197 | 2.000.000 | |||
| Khu Cao Đại | Nhà ông Hạnh - Nhà ông Vỹ tổ 28 Mục 192 | 2.500.000 | |||
| Khu Cao Đại | Nhà ông Thái - Nhà bà Vân Mục 203 | 2.000.000 | |||
| Khu Cao Đại | Nhà ông Xuân Ngải - Công an Phường Mục 199 | 2.500.000 | |||
| Khu Cao Đại | Nhà ông Vỹ - Nhà ông Hảo tổ 27 Mục 193 | 2.500.000 | |||
| Khu Cao Đại | Nhà ông Chuy - Nhà ông Hưng Mục 202 | 2.000.000 | |||
| Khu Cao Đại | Khu vực tái định cư dự án Nam Minh Phương (Đồng Láng Sủng) Mục 206 | 2.000.000 | |||
| Khu Cao Đại | Nhà ông Thường - Nhà ông Thành Mục 204 | 2.000.000 | |||
| Khu Cao Đại | Quy hoạch Trạm Y tế cũ từ nhà bà Tranh đến nhà ông Đức Mục 196 | 2.500.000 | |||
| Khu Cao Đại | Quy hoạch Đông Lạnh Mục 198 | 2.500.000 | |||
| Khu Cao Đại | Nhà bà Loan - Công an Phường Mục 195 | 2.500.000 | |||
| Khu Cao Đại | Nhà ông Xuân (thuế) - Nhà ông Lãm Mục 200 | 3.000.000 | |||
| Khu Cao Đại | Nhà bà Hạnh Tám - Nhà ông Chuy Mục 201 | 2.500.000 | |||
| Khu Cao Đại | Chùa Linh Quang - Nhà ông Lãm Mục 190 | 3.500.000 | |||
| Khu Cao Đại | Nhà ông Hợi - Nhà ông Thuyên Mục 205 | 2.000.000 | |||
| Khu Cẩm Đội | Nhà ông Công - Hết nhà ông Đoàn Mục 107 | 2.000.000 | |||
| Khu Cẩm Đội | Giáp nhà ông Bình - Giáp nhà ông Cường Mục 105 | 2.000.000 | |||
| Khu Cẩm Đội | Nhà ông Cường - Hết nhà ông Thắng Mục 106 | 2.500.000 | |||
| Khu Cẩm Đội | Giáp nhà ông Thọ - Nhà ông Hiến Mục 101 | 2.000.000 | |||
| Khu Cẩm Đội | Tiếp giáp ông Dũng - Nhà ông Bình Mục 100 | 2.000.000 | |||
| Khu Cẩm Đội | Tiếp giáp đường Trường Chinh qua thôn Cẩm Đội - Hết địa phận phường Mục 99 | 3.500.000 | |||
| Khu Cẩm Đội | Nhà ông Tuấn - Thửa đất nhà bà Thêm Mục 102 | 5.500.000 | |||
| Khu Cẩm Đội | Giáp nhà bà Đỗ Thị Phượng - Hết đất nhà Tạ Hồng Hải Mục 103 | 4.000.000 | |||
| Khu Cẩm Đội | Nhà bà Phương - Giáp nhà ông Bình Mục 104 | 2.500.000 | |||
| Khu Liên Minh | Nhà ông Nghị qua chùa Thiên Phúc qua nhà Văn hóa, qua nhà ông Độ - Nhà bà Phúc (tiếp giáp đường Đại Nải quy hoạch) Mục 220 | 2.500.000 | |||
| Khu Liên Minh | Nhà ông Oanh - Nhà ông Hỹ (tổ 8) Mục 224 | 2.500.000 | |||
| Khu Liên Minh | Nhà ông Tuất qua nhà ông Hòa qua nhà ông Hiệp - Tiếp giáp đường Thụy Vân Mục 226 | 2.000.000 | |||
| Khu Liên Minh | Nhà ông Tám qua nhà ông Mạn qua đình Phú Hữu - Tiếp giáp đường Thụy Vân Mục 225 | 2.000.000 | |||
| Khu Liên Minh | Quy hoạch khu Vũng Đầm, Hóc Quẹt Mục 222 | 2.000.000 | |||
| Khu Liên Minh | Nhà ông Hoàng đến nhà bà Hợp - Đường 24,5 m khu đô thị Minh Phương Mục 231 | 10.500.000 | |||
| Khu Liên Minh | Đường Nguyệt Cư qua UBND phường Minh Phương đi ngã ba đông lạnh nối - Trục đường Nguyễn Trãi (đường 36 m khu đô thị Minh Phương) (phố Đốc Ngữ) Mục 230 | 5.500.000 | |||
| Khu Liên Minh | Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) qua nhà ông Lê Văn Anh - Công ty Huyền Lĩnh Mục 223 | 2.500.000 | |||
| Khu Liên Minh | Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) - Sân bóng Sông Hồng Mục 221 | 3.000.000 | |||
| Khu Liên Minh | Đường sắt cắt ngang (nhà ông Hải) - Phố Cao Sơn Mục 228 | 2.000.000 | |||
| Khu Liên Minh | Nhà bà Hòa - Nhà ông Quyền Mục 227 | 2.000.000 | |||
| Khu Liên Minh | Đường sắt cắt ngang (nhà ông Hải) - Kho xăng dầu Mục 229 | 2.000.000 | |||
| Khu Liên Minh | Nhà ông Vỹ - Nhà ông Nghị Mục 219 | 3.500.000 | |||
| Khu Liên Phương | Ngõ 20 phố Đốc Ngữ nhà ông Vũ Thành Sơn - Nhà bà Khánh tổ 45 Mục 211 | 2.500.000 | |||
| Khu Liên Phương | Nhà bà Sáp - Cổng trường Sao Mai (ông Dậu) Mục 214 | 2.000.000 | |||
| Khu Liên Phương | Nhà ông Dậu - Nhà Hoa Dương Mục 215 | 2.500.000 | |||
| Khu Liên Phương | Ngõ 38 phố Đốc Ngữ nhà ông Hưng - Nhà ông Chiến tổ 46 Mục 212 | 2.000.000 | |||
| Khu Liên Phương | Nhà ông Vinh (đường Đại Nải) qua trường cấp 2 - Công ty TNHH Hội Sen ra đường Nguyệt Cư Mục 213 | 2.500.000 | |||
| Khu Nỗ Lực | Nhà ông Toàn - Nhà ông Nhất Mục 95 | 2.500.000 | |||
| Khu Nỗ Lực | Nhà ông Hòa - Giáp nhà ông Triển Mục 96 | 2.000.000 | |||
| Khu Nỗ Lực | Nhà bà Vân - Nhà ông Dũng Mục 94 | 2.500.000 | |||
| Khu Nỗ Lực | Nhà ông Quang qua nhà thờ Hợp Lực - Nhà ông Thái Mục 98 | 2.500.000 | |||
| Khu Nỗ Lực | Nhà văn hóa khu Nỗ Lực - Nhà ông Dũng Mục 97 | 2.500.000 | |||
| Khu Nỗ Lực | Giáp nhà ông Hưng - Hết nhà ông Dũng Mục 92 | 2.000.000 | |||
| Khu Nỗ Lực | Nhà ông Bảy - Nhà văn hóa thôn Nỗ Lực Mục 93 | 3.000.000 | |||
| Khu Phú Hậu | Nhà ông Kỷ - Hết nhà ông Vân Mục 53 | 2.500.000 | |||
| Khu Phú Hậu | Nhà ông Quang - Giáp nhà ông Bình Mục 52 | 2.500.000 | |||
| Khu Phú Hậu | Nhà ông Chiến - Đường Tôn Đức Thắng Mục 54 | 2.000.000 | |||
| Khu Phú Hậu | Nhà bà Nguyệt - Hết nhà ông Dũng Mục 48 | 3.500.000 | |||
| Khu Phú Hậu | Nhà ông Châu - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Mục 56 | 2.500.000 | |||
| Khu Phú Hậu | Nhà ông Tường - Hết nhà ông Vĩnh Mục 51 | 3.500.000 | |||
| Khu Phú Hậu | Giáp nhà ông Toán - Giáp nhà ông Đoàn Mục 50 | 2.000.000 | |||
| Khu Phú Hậu | Nhà ông Minh - Giáp nhà ông Chiến Mục 55 | 2.000.000 | |||
| Khu Phú Hậu | Giáp nhà bà Lợi - Giáp nhà ông Hồng Mục 49 | 2.000.000 | |||
| Khu Phú Thịnh | Giáp nhà bà Bình - Nhà ông Sơn Mục 59 | 2.500.000 | |||
| Khu Phú Thịnh | Giáp nhà ông Thắng - Giáp bà Thanh Mục 66 | 2.000.000 | |||
| Khu Phú Thịnh | Nhà ông Đăng - Hết nhà ông Minh Mục 63 | 2.000.000 | |||
| Khu Phú Thịnh | Giáp nhà ông Mạnh - Giáp nhà ông Đức Mục 62 | 2.500.000 | |||
| Khu Phú Thịnh | Nhà ông Tường - Hết nhà ông Chi Mục 69 | 3.000.000 | |||
| Khu Phú Thịnh | Giáp nhà ông Phương - Hết nhà ông Tình Mục 65 | 3.500.000 | |||
| Khu Phú Thịnh | Ngã ba nhà ông Năm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Mục 71 | 2.500.000 | |||
| Khu Phú Thịnh | Giáp trạm biến áp - Hết nhà bà Sự Mục 67 | 3.000.000 | |||
| Khu Phú Thịnh | Nhà bà Bộp - Nhà ông Đức Mục 61 | 2.500.000 | |||
| Khu Phú Thịnh | Giáp nhà ông Sơn qua nhà ông Mạnh - Giáp nhà bà Bộp Mục 60 | 2.500.000 | |||
| Khu Phú Thịnh | Giáp nhà bà Sự - Giáp nhà ông Dũng Mục 68 | 2.000.000 | |||
| Khu Phú Thịnh | Trạm biến áp - Nhà bà Thoa Mục 58 | 6.500.000 | |||
| Khu Phú Thịnh | Giáp nhà ông Hậu - Giáp nhà ông Bình Mục 64 | 2.000.000 | |||
| Khu Phú Thịnh | Giáp nhà bà Nhạn - Giáp nhà bà Yến Mục 57 | 3.000.000 | |||
| Khu Phú Thịnh | Nhà ông Điển - Hết nhà ông Hiển Mục 70 | 2.500.000 | |||
| Khu Trung Phương | Quy hoạch tổ 31, tổ 29 Mục 188 | 2.000.000 | |||
| Khu Trung Phương | Cửa hàng giới thiệu sản phẩm Công ty Phát triển nhà ở Phú Thọ - Đường QL32C Mục 189 | 2.500.000 | |||
| Khu Trung Phương | Nhà bà Linh - Nhà ông Thành tổ 34 Mục 186 | 2.500.000 | |||
| Khu Trung Phương | Quy hoạch tổ 35 (khu Đăng kiểm) Mục 187 | 2.000.000 | |||
| Khu Trung Phương | Ngã ba cây xăng Minh Phương - Cổng chùa Linh Quang Mục 184 | 3.500.000 | |||
| Khu Trung Phương | Nhà bà Linh - Nhà bà Na tổ 34 Mục 185 | 3.500.000 | |||
| Khu Tân Phương | Quy hoạch khu Dộc Hồ Mục 218 | 2.000.000 | |||
| Khu Tân Phương | Nhà bà Lai - Dung qua Nhà văn hóa - Đường Nguyệt Cư Mục 216 | 2.500.000 | |||
| Khu Tân Phương | Nhà Hà Linh qua nhà văn hóa - Đường Nguyệt Cư Mục 217 | 2.500.000 | |||
| Khu Vân Cơ | Ngõ 2781 đường Hùng Vương - KĐT Minh Phương Mục 210 | 3.000.000 | |||
| Khu Vân Cơ | Ngõ 20 phố Cao Sơn - Nghĩa trang Rừng Lá Mục 208 | 3.500.000 | |||
| Khu Vân Cơ | Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội thấp tầng NO2 Mục 209 | 3.500.000 | |||
| Khu Vân Cơ | Ngõ 2757 đường Hùng Vương - Ngõ 20 phố Cao Sơn Mục 207 | 3.500.000 | |||
| Khu Vĩnh Phú | Giáp nhà ông Hải - Nhà máy Việt Nhật AIA Mục 46 | 2.500.000 | |||
| Khu Vĩnh Phú | Giáp nhà ông Hải - Nhà ông Hưng Mục 47 | 2.500.000 | |||
| Khu phố 1 | Toàn bộ khu vực quy hoạch đấu giá tổ 3A, khu 1 Mục 165 | 7.000.000 | |||
| Khu phố 1 | Đầu ngõ 34, phố Đông Sơn - Tiếp giáp đường Lê Đồng Mục 162 | 5.000.000 | |||
| Khu phố 1 | Cổng công ty Shillim Việt Nam - Ngã ba giao cắt phố Đông Sơn (Trạm biến áp Khu đấu giá tổ 3A, khu 1) Mục 161 | 5.000.000 | |||
| Khu phố 1 | Ngõ 25, phố Đông Sơn tiếp giáp đầu ngõ qua nhà văn hóa khu 1 - Tiếp giáp Ga Phủ Đức Mục 160 | 5.000.000 | |||
| Khu phố 1 | Đầu Ngõ 191, phố Gò Mun - Ngã ba đối diện số nhà 38, phố Đông Sơn Mục 163 | 5.000.000 | |||
| Khu phố 1 | Đầu ngõ 3129 đường Hùng Vương - Hết đường Mục 158 | 5.000.000 | |||
| Khu phố 1 | Số nhà 36, phố Đông Sơn dãy bên phải - Cổng Sân bóng giáp khu đấu giá tổ 3A, khu 1 Mục 164 | 5.000.000 | |||
| Khu phố 1 | Ngõ 3091 và ngõ 3067 đường Hùng Vương đoạn từ đầu đường - Đường sắt giao cắt ngõ 25, phố Đông Sơn Mục 159 | 5.000.000 | |||
| Khu phố 1A | Đường Hùng Vương qua cổng Cty Ong vào khu 1A - Đường ra đình Nông Trang Mục 110 | 6.000.000 | |||
| Khu phố 1A | Đường Quang Trung - Hết nhà ông Thuyết Mục 113 | 5.500.000 | |||
| Khu phố 1A | Đường Hùng Vương qua Bưu điện Nông Trang vào khu 1A - Đường ngang sau rạp Hoà Phong Mục 108 | 6.000.000 | |||
| Khu phố 1A | Rạp Hoà Phong - Dốc ngược Mục 111 | 5.000.000 | |||
| Khu phố 1A | Đường Hùng Vương qua UBND phường Nông Trang vào khu 1A - Đường ngang sau rạp Hoà Phong Mục 109 | 6.000.000 | |||
| Khu phố 1A | A9 C9 qua nhà ông Thuật, nhà ông Chúc - Điểm rẽ đình Nông Trang Mục 112 | 5.000.000 | |||
| Khu phố 2 | Các tuyến ngõ 2444; ngách 02/2444, đường Hùng Vương; Ngõ 08, phố Từ Diên: Đoạn từ đầu ngõ - Hết đường Mục 168 | 3.000.000 | |||
| Khu phố 2 | Ngõ 2328, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ - Hết NVH khu 2 và toàn bộ 33 ô quy hoạch Vật tư tiếp giáp Mục 172 | 6.000.000 | |||
| Khu phố 2 | Các tuyến đường nội bộ thuộc quy hoạch đất ở dân cư khu 2, phường Vân Cơ (Các băng quy hoạch phía sau băng 1, đường 27 m) Mục 167 | 5.000.000 | |||
| Khu phố 2 | Các ngõ 2466 và 2524, đường Hùng Vương và các tuyến ngõ quy hoạch còn lại tổ 5, khu 2 nằm phía trong ngõ 2466 và 2524, đường Hùng Vương Mục 174 | 3.000.000 | |||
| Khu phố 2 | Băng 1, Đường 27 m: Đoạn từ đầu ngõ 2336, đường Hùng Vương - Tiếp giáp địa giới phường Vân Phú Mục 166 | 8.000.000 | |||
| Khu phố 2 | Ngõ 2338, đường Hùng Vương: Đoạn từ tiếp giáp đường Hùng Vương - Cổng Chi cục Dự trữ Mục 170 | 6.000.000 | |||
| Khu phố 2 | Ngõ 2336, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ qua công ty Vật tư Vĩnh Phú - Tiếp giáp tường rào nhà ông Đinh Quang Giang Mục 171 | 8.000.000 | |||
| Khu phố 2 | Ngõ 2316, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ - Ngã ba giao cắt ngõ 03, đường Tản Viên Mục 173 | 6.000.000 | |||
| Khu phố 2 | Các ngõ quy hoạch tổ 8 và các ngõ quy hoạch tổ 9, khu 2 Mục 169 | 3.000.000 | |||
| Khu phố 2A | Ngõ 36, phố Vũ Duệ - Đường sắt đi ra đường Nguyễn Du Mục 117 | 8.000.000 | |||
| Khu phố 2A | Ngõ 29, phố Vũ Duệ - Nhà số 12 và 13 Đoạn còn lại đưa vào ngõ hẻm còn lại khu 2A Mục 119 | 3.000.000 | |||
| Khu phố 2A | Đường Hùng Vương qua cổng chợ Nông Trang - Phố Vũ Duệ Mục 114 | 9.500.000 | |||
| Khu phố 2A | Đường Hùng Vương (nhà ông Hải) - Nhà ông Minh (cả đường trên và dưới) Mục 118 | 5.500.000 | |||
| Khu phố 2A | A10 - C10 - Đường vào cổng Tỉnh đội (qua cấp 2 Dệt) Mục 116 | 5.500.000 | |||
| Khu phố 2A | Đường Nguyễn Du vào ven tường Bệnh Viện Mắt - Nhà ông Minh Mục 115 | 6.000.000 | |||
| Khu phố 2B | Đường Nguyễn Du qua cổng sau Tỉnh đội - Hết Chùa Nông Trang giáp đường Đinh Tiên Hoàng Mục 120 | 5.000.000 | |||
| Khu phố 2B | Chùa Nông Trang ra đường sắt - Đường Nguyễn Du Mục 121 | 5.000.000 | |||
| Khu phố 2B | Ngõ 136, đường Nguyễn Du - Phố Đinh Tiên Hoàng Mục 123 | 5.000.000 | |||
| Khu phố 2B | Phố Đinh Công Mộc - Phố Đinh Tiên Hoàng Mục 122 | 5.000.000 | |||
| Khu phố 3 | Giáp Trạm y tế phường ra đường sắt - Đường rẽ khu 5 Mục 125 | 5.000.000 | |||
| Khu phố 3 | Các ngõ 2160; 2188; 2190; 2194 đường Hùng Vương. Đoạn từ đầu ngõ đến điểm giao cắt với các tuyến ngõ khác Ngõ 2160, đường Hùng Vương Mục 176 | 3.000.000 | |||
| Khu phố 3 | Đường tiếp giáp phố Vũ Duệ - Hết Trạm y tế phường Nông Trang Mục 124 | 6.000.000 | |||
| Khu phố 3 | Ngõ 36, phố Vũ Duệ - Đường sắt (khu 2A, khu 3). Trừ vị trí đất thuộc dự án Nguyễn Du Mục 126 | 10.500.000 | |||
| Khu phố 4 | Trạm y tế phường Nông Trang - Tiếp giáp khu 6B Mục 128 | 4.000.000 | |||
| Khu phố 4 | Ngõ 03 và ngõ 19, đường Tản Viên: Đoạn từ đầu ngõ đến cổng nhà trường (Tiểu học và THCS) Mục 177 | 3.000.000 | |||
| Khu phố 4 | Các ngõ 33A; 33B; 35 đường Tản Viên: Từ đầu ngõ đến hết đường (ngõ 33B gồm 02 tuyến, 01 nhánh đi về đầu ngõ 35 và 01 nhánh đi tiếp giáp địa giới phường Vân Phú) Mục 178 | 3.000.000 | |||
| Khu phố 4 | Trạm y tế phường vòng sau nhà ông Long ra đường sắt - Tiếp giáp khu 3 Mục 127 | 5.000.000 | |||
| Khu phố 4 | Ngõ 07, đường Tản Viên. Đoạn từ đầu ngõ đến điểm giao cắt ngõ 3, đường Tản Viên và ngõ từ cổng trường Tiểu học đến hết đường Mục 179 | 2.500.000 | |||
| Khu phố 5 | Ngõ 75, phố Gò Mun Mục 180 | 3.000.000 | |||
| Khu phố 5 | Ngõ 2781, 2819 đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ đến hết đường Mục 182 | 3.000.000 | |||
| Khu phố 5 | Ngõ từ đường Nguyễn Tất Thành qua nhà ông Duyên trưởng khu - Nhà bà Trọng Mục 129 | 5.000.000 | |||
| Khu phố 5 | Ngõ 572, đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường Mục 130 | 5.000.000 | |||
| Khu phố 5 | Các ngõ 33, 41,53 phố Gò Mun tính từ đầu ngõ đến đường ngang giao cắt các ngõ còn lại Mục 181 | 3.000.000 | |||
| Khu phố 6A | Tiếp giáp đường Hùng Vương qua nhà ông Tâm (trưởng khu cũ) - Nhà ông Trương Nga Mục 132 | 5.000.000 | |||
| Khu phố 6A | Đường chia khu 6A, 6C Mục 133 | 5.000.000 | |||
| Khu phố 6A | Ngõ 1968 đường Hùng Vương vòng sau cổng chợ Nông Trang - Phố Vũ Duệ Mục 131 | 5.500.000 | |||
| Khu phố 6B | Phố Vũ Duệ qua nhà ông Mống trưởng khu - Phố Xuân Nương Mục 134 | 5.000.000 | |||
| Khu phố 6B | Tiếp giáp phố Vũ Duệ dọc theo Trường Đinh Tiên Hoàng - Hết nhà ông Cảnh Mục 135 | 5.000.000 | |||
| Khu phố 6C | Đường Hùng Vương qua Trung tâm y tế thành phố - Khu nhà ở Nông Trang (khu Ba Đình) Mục 136 | 6.000.000 | |||
| Khu phố 6C | Trung tâm y tế thành phố - Số nhà 19 Mục 137 | 6.000.000 | |||
| Khu phố 7 | Ngõ 42 đường Đại Nải Mục 140 | 6.000.000 | |||
| Khu phố 7 | Các ngõ hẻm còn lại khu phố 7 Mục 142 | 3.000.000 | |||
| Khu phố 7 | Các ngõ 47, 59, 77, 95 đường Nguyệt Cư Mục 141 | 5.000.000 | |||
| Khu phố 7 | Ngõ 66 giấy nến đến trường Mầm non Ánh Sao Mục 143 | 3.000.000 | |||
| Khu phố 7 | Ngõ 02 đường Đại Nải qua trường Mầm non Ánh Sao đến NVH Khu 7 ra đường Hùng Vương Mục 139 | 6.000.000 | |||
| Khu phố 7 | Đường Hùng Vương qua HTX giấy nến Việt Hà cũ ra đường Nguyệt Cư Mục 138 | 6.500.000 | |||
| Khu phố 8 | Đường Hùng Vương (điểm đối diện Cty Ong) - Đường ven ao cá Dệt Mục 146 | 6.000.000 | |||
| Khu phố 8 | Giáp đường Nguyệt Cư qua nhà ông Đích - Giáp địa giới hành chính phường Việt Trì Mục 147 | 5.000.000 | |||
| Khu phố 8 | Đường Hùng Vương (Cảnh sát PCCC) vòng ra - NVH khu 8 Mục 145 | 6.000.000 | |||
| Khu phố 8 | Băng II tổ 90, khu 8 Mục 148 | 5.000.000 | |||
| Khu phố 8 | Đường Hùng Vương qua trạm biến áp - Nhà bà Cải Mục 144 | 6.000.000 | |||
| Khu phố 9 | Tiếp giáp đường Quang Trung qua nhà ông Tuân (Thành đội) - Đường Đào Duy Kỳ Mục 151 | 4.000.000 | |||
| Khu phố 9 | Nhà ông Thân Quốc Lễ - Hết địa bàn phường, Giáp địa giới hành chính phường Dữu Lâu Mục 149 | 8.000.000 | |||
| Khu phố 9 | Nhà ông Tú qua trường Mầm non Ánh Sao - NVH Khu 9 Mục 152 | 5.000.000 | |||
| Khu phố 9 | Giáp đường Quang Trung qua nhà ông Bình (tổ trưởng 9B) - Nhà ông Quý tổ 9A Mục 150 | 4.000.000 | |||
| Khu tái định cư Thụy Vân Khu tái định cư, khu đấu giá | Giai đoạn 1 Mục 233 | 3.500.000 | |||
| Ngõ 183, đường Gò Mun | Ngã ba giao cắt phố Gò Mun, đi ven tường rào công ty Hoàng Minh, qua cổng Công ty Quang Phúc - Tiếp giáp KĐT Minh Phương Mục 183 | 3.000.000 | |||
| Ngõ 198, phố Vũ Duệ | Ngõ 198, phố Vũ Duệ - Hết nhà bà Mậu Mục 156 | 4.000.000 | |||
| Ngõ 209, phố Vũ Duệ | Tiếp giáp phố Vũ Duệ chạy song song đường sắt - Cổng công ty May Việt Nhật Mục 175 | 3.000.000 | |||
| Ngõ từ tường rào Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng | Ngõ từ tường rào Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng - Nhà bà Mậu Mục 157 | 4.000.000 | |||
| Phố Cao Sơn | Đường Nguyễn Trãi - Hết KĐT Minh Phương Mục 29 | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phố Gò Mun | Ngõ 123, phố Gò Mun - Ngã ba hết địa giới phường Vân Cơ cũ (lối vào kho xăng) Mục 38 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phố Gò Mun | Ngã ba hết địa giới phường Vân Cơ cũ (lối vào kho xăng) - Kho xăng dầu Mục 39 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phố Gò Mun | Đường Hùng Vương - Ngõ 123, phố Gò Mun Mục 37 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Hoàng Hoa Thám | Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Việt Trì Mục 31 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Lê Đồng | Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú Mục 11 | 10.500.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phố Nguyễn Tấn Phúc | Đường Quang Trung - Giáp địa giới phường Việt Trì Mục 30 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Từ Diên | Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú Mục 45 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phố Vũ Duệ | Ngã tư đồi ông To - Đường sắt (trại giam) Mục 43 | 12.500.000 | 6.900.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phố Vũ Duệ | Đường Nguyễn Du - Ngõ 106, phố Vũ Duệ Mục 41 | 17.500.000 | 9.600.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Phố Vũ Duệ | Ngõ 106, phố Vũ Duệ - Ngã tư (đồi Ông To) Mục 42 | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phố Xuân Nương | Đường Hùng Vương - Hết đường Mục 44 | 12.500.000 | 6.900.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phố Đinh Công Mộc | Đường Hùng Vương - Cuối đường Mục 32 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Đinh Tiên Hoàng | Đường Hùng Vương - Đình Nông Trang Mục 33 | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phố Đào Duy Kỳ | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Du Mục 34 | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phố Đông Sơn | Đường Hùng Vương - Đường sắt cắt ngang tiếp giáp phố Gò Mun Mục 35 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Đông Sơn | Qua đường sắt cắt ngang từ số nhà 36 dãy bên phải - Cổng Sân bóng giáp khu đấu giá tổ 3A, khu 1 Mục 36 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phố Đốc Ngữ | Đường Nguyệt Cư - Đường Nguyễn Trãi (đường 36 m khu đô thị Minh Phương) Mục 40 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Xóm Ngoại | Ngã tư ông Dương - Ngã ba nhà bà Chuyên Mục 86 | 2.000.000 | |||
| Xóm Ngoại | Ngã ba nhà ông Năm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Mục 89 | 2.500.000 | |||
| Xóm Ngoại | Tiếp giáp với đường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà bà Nguyệt Mục 82 | 2.000.000 | |||
| Xóm Ngoại | Tiếp giáp với đường Tôn Đức Thắng - Ngã tư nhà ông An Mục 83 | 2.000.000 | |||
| Xóm Ngoại | Nhà ông Hải - Nhà ông Sinh Mục 88 | 4.000.000 | |||
| Xóm Ngoại | Nhà ông Thuật - Giáp nhà bà Khuyên Mục 81 | 5.500.000 | |||
| Xóm Ngoại | Giáp đường Trường Chinh - Ngã tư nhà ông Mạnh Mục 87 | 5.500.000 | |||
| Xóm Ngoại | Ngã ba nhà ông Hưng - Ngã ba nhà bà Lan Mục 84 | 2.000.000 | |||
| Xóm Ngoại | Ngã tư ông Biên - Ngã tư nhà ông An Mục 85 | 2.500.000 | |||
| Xóm Nội | Giáp đường Trường Chinh - Ngã ba nhà ông Quý Mục 79 | 5.500.000 | |||
| Xóm Nội | Ngã ba nhà ông Tiến - Giáp nhà ông Thính Mục 78 | 2.000.000 | |||
| Xóm Nội | Nhà bà Khuyên - Ngã ba nhà ông Đình Mục 72 | 3.500.000 | |||
| Xóm Nội | Ngã ba nhà ông Hồng - Nhà ông Út Mục 75 | 3.000.000 | |||
| Xóm Nội | Giáp đường Trường Chinh - Ngã ba nhà văn hóa Xóm Nội Mục 76 | 2.500.000 | |||
| Xóm Nội | Giáp nhà ông Quý - Giáp nhà ông Sinh Mục 80 | 4.000.000 | |||
| Xóm Nội | Giáp đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Vũ Đại Mục 77 | 2.000.000 | |||
| Xóm Nội | Nhà bà Khuyên - Ngã ba nhà ông Hồng Mục 74 | 3.500.000 | |||
| Xóm Nội | Ngã ba nhà ông Đình - Ngã ba nhà ông Tiến Mục 73 | 2.000.000 | |||
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Nguyễn Du - Giáp địa giới phường Việt Trì Mục 12 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Hùng Vương | Công ty Licogi 14 - Đường sắt cắt ngang Mục 3 | 26.500.000 | 14.600.000 | 10.600.000 | 5.300.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt) Mục 1 | 42.000.000 | 23.100.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường sắt cắt ngang - Cầu Phú Năng (Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú) Mục 4 | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt) - Công ty Licogi 14 Mục 2 | 31.500.000 | 17.300.000 | 12.600.000 | 6.300.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú Mục 16 | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 9 | 26.500.000 | 14.600.000 | 10.600.000 | 5.300.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp địa giới hành chính phường Việt Trì Mục 10 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Hùng Vương - Trường tiểu học Minh Phương Mục 25 | 17.500.000 | 9.600.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du Mục 5 | 23.500.000 | 12.900.000 | 9.400.000 | 4.700.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Du - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú Mục 6 | 18.500.000 | 10.200.000 | 7.400.000 | 3.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Hùng Vương (ngõ 2190) qua NVH khu 3 vòng lên cổng công ty may Việt Nhật - Đầu ngõ giao cắt đường Hùng Vương (ngân hàng Vietinbank) Mục 28 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Nguyệt Cư | Phố Đốc Ngữ - Ngã ba Vân Cơ Đường Hùng Vương Mục 24 | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Nguyệt Cư | Giáp địa giới phường Việt Trì - Phố Đốc Ngữ Mục 23 | 12.500.000 | 6.900.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Quang Trung | Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp địa giới phường Việt Trì Mục 8 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Đường Quang Trung | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 7 | 26.500.000 | 14.600.000 | 10.600.000 | 5.300.000 |
| Đường Trường Chinh | Đường Lạc Long Quân - Giáp địa giới phường Vân Phú Mục 13 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường QL32C - Giáp địa giới hành chính xã Hy Cương Mục 26 | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Tản Viên | Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú Mục 15 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường tránh QL32C | Giáp địa giới phường Việt Trì - Giáp địa giới phường Vân Phú Mục 14 | 8.500.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường ven khu công nghiệp | Đường Trường Chinh - Hết địa phận phường Nông Trang Mục 27 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Đại Nải | Chợ Minh Phương - Đường Nguyễn Trãi Mục 20 | 17.500.000 | 9.600.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Đường Đại Nải | Đường Hùng Vương - Đường Nguyệt Cư Mục 17 | 25.000.000 | 13.800.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Đường Đại Nải | Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) - Sân bóng Sông Hồng Mục 22 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Đại Nải | Đường Nguyễn Trãi - Hết KĐT Minh Phương Mục 21 | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Đại Nải | Cổng trường THCS Minh Phương - Đầu chợ Minh Phương Mục 19 | 11.000.000 | 6.100.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường Đại Nải | Đường Nguyệt Cư - Cổng trường THCS Minh Phương Mục 18 | 12.500.000 | 6.900.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đất của các hộ dân còn lại khu 2, khu 4, phường Vân Cơ (cũ) thuộc phạm vi thu hồi thực hiện Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu 2, khu 4, phường Vân Cơ (cũ) và Dự án Đường nối từ đường Hùng Vương qua đường Nguyễn Tất Thành, đường Phù Đổng đến đường Âu Cơ Khu tái định cư, khu đấu giá | Khu tái định cư, khu đấu giá Mục 238 | 6.000.000 | |||
| Đấu giá và giao đất Đồng Chão (65 ô và 34 ô) Khu tái định cư, khu đấu giá | Khu tái định cư, khu đấu giá Mục 235 | 3.000.000 | |||
| Đấu giá xóm Ngoại Khu tái định cư, khu đấu giá | Khu tái định cư, khu đấu giá Mục 232 | 7.500.000 | |||
Khu tái định cư, khu đấu giá | Giai đoạn 2 Mục 234 | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 2 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 2 | 82.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.