Bảng giá đất Phường Nông Trang, Phú Thọ từ 01/01/2026

739 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nông Trang84.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hùng Vương, đoạn Đường Quang Trung đến Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (92 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu phố 6ATiếp giáp đường Hùng Vương qua nhà ông Tâm (trưởng khu cũ) - Nhà ông Trương Nga
Mục 132
4.000.000
Khu phố 6BPhố Vũ Duệ qua nhà ông Mống trưởng khu - Phố Xuân Nương
Mục 134
4.000.000
Khu phố 6BTiếp giáp phố Vũ Duệ dọc theo Trường Đinh Tiên Hoàng - Hết nhà ông Cảnh
Mục 135
4.000.000
Khu phố 6CTrung tâm y tế thành phố - Số nhà 19
Mục 137
4.800.000
Khu phố 6CĐường Hùng Vương qua Trung tâm y tế thành phố - Khu nhà ở Nông Trang (khu Ba Đình)
Mục 136
4.800.000
Khu phố 7Các ngõ hẻm còn lại khu phố 7
Mục 142
2.400.000
Khu phố 7Ngõ 42 đường Đại Nải
Mục 140
4.800.000
Khu phố 7Các ngõ 47, 59, 77, 95 đường Nguyệt Cư
Mục 141
4.000.000
Khu phố 7Ngõ 66 giấy nến đến trường Mầm non Ánh Sao
Mục 143
2.400.000
Khu phố 7Đường Hùng Vương qua HTX giấy nến Việt Hà cũ ra đường Nguyệt Cư
Mục 138
5.200.000
Khu phố 7Ngõ 02 đường Đại Nải qua trường Mầm non Ánh Sao đến NVH Khu 7 ra đường Hùng Vương
Mục 139
4.800.000
Khu phố 8Đường Hùng Vương qua trạm biến áp - Nhà bà Cải
Mục 144
4.800.000
Khu phố 8Giáp đường Nguyệt Cư qua nhà ông Đích - Giáp địa giới hành chính phường Việt Trì
Mục 147
4.000.000
Khu phố 8Băng II tổ 90, khu 8
Mục 148
4.000.000
Khu phố 8Đường Hùng Vương (điểm đối diện Cty Ong) - Đường ven ao cá Dệt
Mục 146
4.800.000
Khu phố 8Đường Hùng Vương (Cảnh sát PCCC) vòng ra - NVH khu 8
Mục 145
4.800.000
Khu phố 9Nhà ông Thân Quốc Lễ - Hết địa bàn phường, Giáp địa giới hành chính phường Dữu Lâu
Mục 149
6.400.000
Khu phố 9Nhà ông Tú qua trường Mầm non Ánh Sao - NVH Khu 9
Mục 152
4.000.000
Khu phố 9Tiếp giáp đường Quang Trung qua nhà ông Tuân (Thành đội) - Đường Đào Duy Kỳ
Mục 151
3.200.000
Khu phố 9Giáp đường Quang Trung qua nhà ông Bình (tổ trưởng 9B) - Nhà ông Quý tổ 9A
Mục 150
3.200.000
Khu tái định cư Thụy Vân
Khu tái định cư, khu đấu giá
Giai đoạn 1
Mục 233
2.800.000
Ngõ 183, đường Gò MunNgã ba giao cắt phố Gò Mun, đi ven tường rào công ty Hoàng Minh, qua cổng Công ty Quang Phúc - Tiếp giáp KĐT Minh Phương
Mục 183
2.400.000
Ngõ 198, phố Vũ DuệNgõ 198, phố Vũ Duệ - Hết nhà bà Mậu
Mục 156
3.200.000
Ngõ 209, phố Vũ DuệTiếp giáp phố Vũ Duệ chạy song song đường sắt - Cổng công ty May Việt Nhật
Mục 175
2.400.000
Ngõ từ tường rào Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựngNgõ từ tường rào Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng - Nhà bà Mậu
Mục 157
3.200.000
Phố Cao SơnĐường Nguyễn Trãi - Hết KĐT Minh Phương
Mục 29
12.000.0006.600.0004.800.0002.400.000
Phố Gò MunNgã ba hết địa giới phường Vân Cơ cũ (lối vào kho xăng) - Kho xăng dầu
Mục 39
3.200.0001.800.0001.300.000600.000
Phố Gò MunNgõ 123, phố Gò Mun - Ngã ba hết địa giới phường Vân Cơ cũ (lối vào kho xăng)
Mục 38
4.800.0002.600.0001.900.0001.000.000
Phố Gò MunĐường Hùng Vương - Ngõ 123, phố Gò Mun
Mục 37
6.400.0003.500.0002.600.0001.300.000
Phố Hoàng Hoa ThámĐường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Việt Trì
Mục 31
8.000.0004.400.0003.200.0001.600.000
Phố Lê ĐồngĐường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú
Mục 11
8.400.0004.600.0003.400.0001.700.000
Phố Nguyễn Tấn PhúcĐường Quang Trung - Giáp địa giới phường Việt Trì
Mục 30
8.000.0004.400.0003.200.0001.600.000
Phố Từ DiênĐường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú
Mục 45
5.600.0003.100.0002.200.0001.100.000
Phố Vũ DuệNgõ 106, phố Vũ Duệ - Ngã tư (đồi Ông To)
Mục 42
10.400.0005.700.0004.200.0002.100.000
Phố Vũ DuệĐường Nguyễn Du - Ngõ 106, phố Vũ Duệ
Mục 41
14.000.0007.700.0005.600.0002.800.000
Phố Vũ DuệNgã tư đồi ông To - Đường sắt (trại giam)
Mục 43
10.000.0005.500.0004.000.0002.000.000
Phố Xuân NươngĐường Hùng Vương - Hết đường
Mục 44
10.000.0005.500.0004.000.0002.000.000
Phố Đinh Công MộcĐường Hùng Vương - Cuối đường
Mục 32
7.200.0004.000.0002.900.0001.400.000
Phố Đinh Tiên HoàngĐường Hùng Vương - Đình Nông Trang
Mục 33
6.000.0003.300.0002.400.0001.200.000
Phố Đào Duy KỳĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Du
Mục 34
6.000.0003.300.0002.400.0001.200.000
Phố Đông SơnĐường Hùng Vương - Đường sắt cắt ngang tiếp giáp phố Gò Mun
Mục 35
6.400.0003.500.0002.600.0001.300.000
Phố Đông SơnQua đường sắt cắt ngang từ số nhà 36 dãy bên phải - Cổng Sân bóng giáp khu đấu giá tổ 3A, khu 1
Mục 36
3.600.0002.000.0001.400.000700.000
Phố Đốc NgữĐường Nguyệt Cư - Đường Nguyễn Trãi (đường 36 m khu đô thị Minh Phương)
Mục 40
5.200.0002.900.0002.100.0001.000.000
Xóm NgoạiTiếp giáp với đường Tôn Đức Thắng - Ngã tư nhà ông An
Mục 83
1.600.000
Xóm NgoạiTiếp giáp với đường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà bà Nguyệt
Mục 82
1.600.000
Xóm NgoạiGiáp đường Trường Chinh - Ngã tư nhà ông Mạnh
Mục 87
4.400.000
Xóm NgoạiNgã ba nhà ông Năm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Mục 89
2.000.000
Xóm NgoạiNgã tư ông Dương - Ngã ba nhà bà Chuyên
Mục 86
1.600.000
Xóm NgoạiNhà ông Thuật - Giáp nhà bà Khuyên
Mục 81
4.400.000
Xóm NgoạiNhà ông Hải - Nhà ông Sinh
Mục 88
3.200.000
Xóm NgoạiNgã ba nhà ông Hưng - Ngã ba nhà bà Lan
Mục 84
1.600.000
Xóm NgoạiNgã tư ông Biên - Ngã tư nhà ông An
Mục 85
2.000.000
Xóm NộiNhà bà Khuyên - Ngã ba nhà ông Hồng
Mục 74
2.800.000
Xóm NộiGiáp nhà ông Quý - Giáp nhà ông Sinh
Mục 80
3.200.000
Xóm NộiNhà bà Khuyên - Ngã ba nhà ông Đình
Mục 72
2.800.000
Xóm NộiGiáp đường Trường Chinh - Ngã ba nhà ông Quý
Mục 79
4.400.000
Xóm NộiGiáp đường Trường Chinh - Ngã ba nhà văn hóa Xóm Nội
Mục 76
2.000.000
Xóm NộiNgã ba nhà ông Tiến - Giáp nhà ông Thính
Mục 78
1.600.000
Xóm NộiNgã ba nhà ông Hồng - Nhà ông Út
Mục 75
2.400.000
Xóm NộiNgã ba nhà ông Đình - Ngã ba nhà ông Tiến
Mục 73
1.600.000
Xóm NộiGiáp đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Vũ Đại
Mục 77
1.600.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Nguyễn Du - Giáp địa giới phường Việt Trì
Mục 12
8.000.0004.400.0003.200.0001.600.000
Đường Hùng VươngĐường Quang Trung - Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt)
Mục 1
33.600.00018.500.00013.400.0006.700.000
Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt) - Công ty Licogi 14
Mục 2
25.200.00013.900.00010.100.0005.000.000
Đường Hùng VươngCông ty Licogi 14 - Đường sắt cắt ngang
Mục 3
21.200.00011.700.0008.500.0004.200.000
Đường Hùng VươngĐường sắt cắt ngang - Cầu Phú Năng (Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú)
Mục 4
12.800.0007.000.0005.100.0002.600.000
Đường Lê LợiĐường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú
Mục 16
6.000.0003.300.0002.400.0001.200.000
Đường Nguyễn DuĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 9
21.200.00011.700.0008.500.0004.200.000
Đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Tất Thành - Giáp địa giới hành chính phường Việt Trì
Mục 10
16.800.0009.200.0006.700.0003.400.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Hùng Vương - Trường tiểu học Minh Phương
Mục 25
14.000.0007.700.0005.600.0002.800.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Nguyễn Du - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú
Mục 6
14.800.0008.100.0005.900.0003.000.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Quang Trung - Đường Nguyễn Du
Mục 5
18.800.00010.300.0007.500.0003.800.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiĐường Hùng Vương (ngõ 2190) qua NVH khu 3 vòng lên cổng công ty may Việt Nhật - Đầu ngõ giao cắt đường Hùng Vương (ngân hàng Vietinbank)
Mục 28
4.800.0002.600.0001.900.0001.000.000
Đường Nguyệt CưGiáp địa giới phường Việt Trì - Phố Đốc Ngữ
Mục 23
10.000.0005.500.0004.000.0002.000.000
Đường Nguyệt CưPhố Đốc Ngữ - Ngã ba Vân Cơ Đường Hùng Vương
Mục 24
12.800.0007.000.0005.100.0002.600.000
Đường Quang TrungĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 7
21.200.00011.700.0008.500.0004.200.000
Đường Quang TrungĐường Nguyễn Tất Thành - Giáp địa giới phường Việt Trì
Mục 8
16.800.0009.200.0006.700.0003.400.000
Đường Trường ChinhĐường Lạc Long Quân - Giáp địa giới phường Vân Phú
Mục 13
8.000.0004.400.0003.200.0001.600.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường QL32C - Giáp địa giới hành chính xã Hy Cương
Mục 26
6.000.0003.300.0002.400.0001.200.000
Đường Tản ViênĐường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú
Mục 15
8.000.0004.400.0003.200.0001.600.000
Đường tránh QL32CGiáp địa giới phường Việt Trì - Giáp địa giới phường Vân Phú
Mục 14
6.800.0003.700.0002.700.0001.400.000
Đường ven khu công nghiệpĐường Trường Chinh - Hết địa phận phường Nông Trang
Mục 27
4.400.0002.400.0001.800.000900.000
Đường Đại NảiĐường Hùng Vương - Đường Nguyệt Cư
Mục 17
20.000.00011.000.0008.000.0004.000.000
Đường Đại NảiĐường Nguyễn Trãi - Hết KĐT Minh Phương
Mục 21
12.000.0006.600.0004.800.0002.400.000
Đường Đại NảiTiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) - Sân bóng Sông Hồng
Mục 22
3.200.0001.800.0001.300.000600.000
Đường Đại NảiCổng trường THCS Minh Phương - Đầu chợ Minh Phương
Mục 19
8.800.0004.800.0003.500.0001.800.000
Đường Đại NảiChợ Minh Phương - Đường Nguyễn Trãi
Mục 20
14.000.0007.700.0005.600.0002.800.000
Đường Đại NảiĐường Nguyệt Cư - Cổng trường THCS Minh Phương
Mục 18
10.000.0005.500.0004.000.0002.000.000
Đất của các hộ dân còn lại khu 2, khu 4, phường Vân Cơ (cũ) thuộc phạm vi thu hồi thực hiện Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu 2, khu 4, phường Vân Cơ (cũ) và Dự án Đường nối từ đường Hùng Vương qua đường Nguyễn Tất Thành, đường Phù Đổng đến đường Âu Cơ
Khu tái định cư, khu đấu giá
Khu tái định cư, khu đấu giá
Mục 238
4.800.000
Đấu giá và giao đất Đồng Chão (65 ô và 34 ô)
Khu tái định cư, khu đấu giá
Khu tái định cư, khu đấu giá
Mục 235
2.400.000
Đấu giá xóm Ngoại
Khu tái định cư, khu đấu giá
Khu tái định cư, khu đấu giá
Mục 232
6.000.000
Khu tái định cư, khu đấu giá
Giai đoạn 2
Mục 234
4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (245 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chợ bãi cát Nỗ Lực
Khu tái định cư, khu đấu giá
Khu tái định cư, khu đấu giá
Mục 236
6.000.000
Các ngõ hẻm đồi Mẻ QuàngNgõ 500 đường Nguyễn Tất Thành - Nhà bà Duyên
Mục 155
3.500.000
Các ngõ hẻm đồi Mẻ QuàngCác ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng của các tuyến đường rộng 7,5 m; 11 m
Mục 154
4.000.000
Các ngõ hẻm đồi Mẻ QuàngCác ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng của các tuyến
Mục 153
6.000.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu tái định cư, khu đấu giá
Khu tái định cư, khu đấu giá
Mục 245
2.000.000
Giao đất 119 ô kênh cứng Nỗ Lực
Khu tái định cư, khu đấu giá
Khu tái định cư, khu đấu giá
Mục 237
6.000.000
Giáp đê Trung ương (Khu vực Vườn Thánh)Trường cấp 1 Thống Nhất - Hết nhà ông Hùng
Mục 90
8.000.000
Giáp đê Trung ương (Khu vực Vườn Thánh)Nhà ông Hân - Hết nhà ông Dũng
Mục 91
3.000.000
Khu 1A, 1B, 6B
Khu tái định cư, khu đấu giá
Khu tái định cư, khu đấu giá
Mục 239
2.500.000
Khu 2A, 2B, 3, 4, 5, 6, 6A, 6C
Khu tái định cư, khu đấu giá
Khu tái định cư, khu đấu giá
Mục 240
3.000.000
Khu 3, 5 Vân Cơ
Khu tái định cư, khu đấu giá
Khu tái định cư, khu đấu giá
Mục 244
2.000.000
Khu 7 Nông Trang
Khu tái định cư, khu đấu giá
Khu tái định cư, khu đấu giá
Mục 242
3.000.000
Khu 8
Khu tái định cư, khu đấu giá
Khu tái định cư, khu đấu giá
Mục 243
4.500.000
Khu 9 Nông Trang; Khu 1, 2, 4 Vân Cơ
Khu tái định cư, khu đấu giá
Khu tái định cư, khu đấu giá
Mục 241
2.500.000
Khu Cao ĐạiNhà ông Giang tổ 25 - Nhà ông Hạnh tổ 28
Mục 191
3.000.000
Khu Cao ĐạiNhà bà Thu - Nhà bà Loan tổ 25
Mục 194
3.000.000
Khu Cao ĐạiQuy hoạch Trạm y tế cũ còn lại
Mục 197
2.000.000
Khu Cao ĐạiNhà ông Hạnh - Nhà ông Vỹ tổ 28
Mục 192
2.500.000
Khu Cao ĐạiNhà ông Thái - Nhà bà Vân
Mục 203
2.000.000
Khu Cao ĐạiNhà ông Xuân Ngải - Công an Phường
Mục 199
2.500.000
Khu Cao ĐạiNhà ông Vỹ - Nhà ông Hảo tổ 27
Mục 193
2.500.000
Khu Cao ĐạiNhà ông Chuy - Nhà ông Hưng
Mục 202
2.000.000
Khu Cao ĐạiKhu vực tái định cư dự án Nam Minh Phương (Đồng Láng Sủng)
Mục 206
2.000.000
Khu Cao ĐạiNhà ông Thường - Nhà ông Thành
Mục 204
2.000.000
Khu Cao ĐạiQuy hoạch Trạm Y tế cũ từ nhà bà Tranh đến nhà ông Đức
Mục 196
2.500.000
Khu Cao ĐạiQuy hoạch Đông Lạnh
Mục 198
2.500.000
Khu Cao ĐạiNhà bà Loan - Công an Phường
Mục 195
2.500.000
Khu Cao ĐạiNhà ông Xuân (thuế) - Nhà ông Lãm
Mục 200
3.000.000
Khu Cao ĐạiNhà bà Hạnh Tám - Nhà ông Chuy
Mục 201
2.500.000
Khu Cao ĐạiChùa Linh Quang - Nhà ông Lãm
Mục 190
3.500.000
Khu Cao ĐạiNhà ông Hợi - Nhà ông Thuyên
Mục 205
2.000.000
Khu Cẩm ĐộiNhà ông Công - Hết nhà ông Đoàn
Mục 107
2.000.000
Khu Cẩm ĐộiGiáp nhà ông Bình - Giáp nhà ông Cường
Mục 105
2.000.000
Khu Cẩm ĐộiNhà ông Cường - Hết nhà ông Thắng
Mục 106
2.500.000
Khu Cẩm ĐộiGiáp nhà ông Thọ - Nhà ông Hiến
Mục 101
2.000.000
Khu Cẩm ĐộiTiếp giáp ông Dũng - Nhà ông Bình
Mục 100
2.000.000
Khu Cẩm ĐộiTiếp giáp đường Trường Chinh qua thôn Cẩm Đội - Hết địa phận phường
Mục 99
3.500.000
Khu Cẩm ĐộiNhà ông Tuấn - Thửa đất nhà bà Thêm
Mục 102
5.500.000
Khu Cẩm ĐộiGiáp nhà bà Đỗ Thị Phượng - Hết đất nhà Tạ Hồng Hải
Mục 103
4.000.000
Khu Cẩm ĐộiNhà bà Phương - Giáp nhà ông Bình
Mục 104
2.500.000
Khu Liên MinhNhà ông Nghị qua chùa Thiên Phúc qua nhà Văn hóa, qua nhà ông Độ - Nhà bà Phúc (tiếp giáp đường Đại Nải quy hoạch)
Mục 220
2.500.000
Khu Liên MinhNhà ông Oanh - Nhà ông Hỹ (tổ 8)
Mục 224
2.500.000
Khu Liên MinhNhà ông Tuất qua nhà ông Hòa qua nhà ông Hiệp - Tiếp giáp đường Thụy Vân
Mục 226
2.000.000
Khu Liên MinhNhà ông Tám qua nhà ông Mạn qua đình Phú Hữu - Tiếp giáp đường Thụy Vân
Mục 225
2.000.000
Khu Liên MinhQuy hoạch khu Vũng Đầm, Hóc Quẹt
Mục 222
2.000.000
Khu Liên MinhNhà ông Hoàng đến nhà bà Hợp - Đường 24,5 m khu đô thị Minh Phương
Mục 231
10.500.000
Khu Liên MinhĐường Nguyệt Cư qua UBND phường Minh Phương đi ngã ba đông lạnh nối - Trục đường Nguyễn Trãi (đường 36 m khu đô thị Minh Phương) (phố Đốc Ngữ)
Mục 230
5.500.000
Khu Liên MinhTiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) qua nhà ông Lê Văn Anh - Công ty Huyền Lĩnh
Mục 223
2.500.000
Khu Liên MinhTiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) - Sân bóng Sông Hồng
Mục 221
3.000.000
Khu Liên MinhĐường sắt cắt ngang (nhà ông Hải) - Phố Cao Sơn
Mục 228
2.000.000
Khu Liên MinhNhà bà Hòa - Nhà ông Quyền
Mục 227
2.000.000
Khu Liên MinhĐường sắt cắt ngang (nhà ông Hải) - Kho xăng dầu
Mục 229
2.000.000
Khu Liên MinhNhà ông Vỹ - Nhà ông Nghị
Mục 219
3.500.000
Khu Liên PhươngNgõ 20 phố Đốc Ngữ nhà ông Vũ Thành Sơn - Nhà bà Khánh tổ 45
Mục 211
2.500.000
Khu Liên PhươngNhà bà Sáp - Cổng trường Sao Mai (ông Dậu)
Mục 214
2.000.000
Khu Liên PhươngNhà ông Dậu - Nhà Hoa Dương
Mục 215
2.500.000
Khu Liên PhươngNgõ 38 phố Đốc Ngữ nhà ông Hưng - Nhà ông Chiến tổ 46
Mục 212
2.000.000
Khu Liên PhươngNhà ông Vinh (đường Đại Nải) qua trường cấp 2 - Công ty TNHH Hội Sen ra đường Nguyệt Cư
Mục 213
2.500.000
Khu Nỗ LựcNhà ông Toàn - Nhà ông Nhất
Mục 95
2.500.000
Khu Nỗ LựcNhà ông Hòa - Giáp nhà ông Triển
Mục 96
2.000.000
Khu Nỗ LựcNhà bà Vân - Nhà ông Dũng
Mục 94
2.500.000
Khu Nỗ LựcNhà ông Quang qua nhà thờ Hợp Lực - Nhà ông Thái
Mục 98
2.500.000
Khu Nỗ LựcNhà văn hóa khu Nỗ Lực - Nhà ông Dũng
Mục 97
2.500.000
Khu Nỗ LựcGiáp nhà ông Hưng - Hết nhà ông Dũng
Mục 92
2.000.000
Khu Nỗ LựcNhà ông Bảy - Nhà văn hóa thôn Nỗ Lực
Mục 93
3.000.000
Khu Phú HậuNhà ông Kỷ - Hết nhà ông Vân
Mục 53
2.500.000
Khu Phú HậuNhà ông Quang - Giáp nhà ông Bình
Mục 52
2.500.000
Khu Phú HậuNhà ông Chiến - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 54
2.000.000
Khu Phú HậuNhà bà Nguyệt - Hết nhà ông Dũng
Mục 48
3.500.000
Khu Phú HậuNhà ông Châu - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Mục 56
2.500.000
Khu Phú HậuNhà ông Tường - Hết nhà ông Vĩnh
Mục 51
3.500.000
Khu Phú HậuGiáp nhà ông Toán - Giáp nhà ông Đoàn
Mục 50
2.000.000
Khu Phú HậuNhà ông Minh - Giáp nhà ông Chiến
Mục 55
2.000.000
Khu Phú HậuGiáp nhà bà Lợi - Giáp nhà ông Hồng
Mục 49
2.000.000
Khu Phú ThịnhGiáp nhà bà Bình - Nhà ông Sơn
Mục 59
2.500.000
Khu Phú ThịnhGiáp nhà ông Thắng - Giáp bà Thanh
Mục 66
2.000.000
Khu Phú ThịnhNhà ông Đăng - Hết nhà ông Minh
Mục 63
2.000.000
Khu Phú ThịnhGiáp nhà ông Mạnh - Giáp nhà ông Đức
Mục 62
2.500.000
Khu Phú ThịnhNhà ông Tường - Hết nhà ông Chi
Mục 69
3.000.000
Khu Phú ThịnhGiáp nhà ông Phương - Hết nhà ông Tình
Mục 65
3.500.000
Khu Phú ThịnhNgã ba nhà ông Năm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Mục 71
2.500.000
Khu Phú ThịnhGiáp trạm biến áp - Hết nhà bà Sự
Mục 67
3.000.000
Khu Phú ThịnhNhà bà Bộp - Nhà ông Đức
Mục 61
2.500.000
Khu Phú ThịnhGiáp nhà ông Sơn qua nhà ông Mạnh - Giáp nhà bà Bộp
Mục 60
2.500.000
Khu Phú ThịnhGiáp nhà bà Sự - Giáp nhà ông Dũng
Mục 68
2.000.000
Khu Phú ThịnhTrạm biến áp - Nhà bà Thoa
Mục 58
6.500.000
Khu Phú ThịnhGiáp nhà ông Hậu - Giáp nhà ông Bình
Mục 64
2.000.000
Khu Phú ThịnhGiáp nhà bà Nhạn - Giáp nhà bà Yến
Mục 57
3.000.000
Khu Phú ThịnhNhà ông Điển - Hết nhà ông Hiển
Mục 70
2.500.000
Khu Trung PhươngQuy hoạch tổ 31, tổ 29
Mục 188
2.000.000
Khu Trung PhươngCửa hàng giới thiệu sản phẩm Công ty Phát triển nhà ở Phú Thọ - Đường QL32C
Mục 189
2.500.000
Khu Trung PhươngNhà bà Linh - Nhà ông Thành tổ 34
Mục 186
2.500.000
Khu Trung PhươngQuy hoạch tổ 35 (khu Đăng kiểm)
Mục 187
2.000.000
Khu Trung PhươngNgã ba cây xăng Minh Phương - Cổng chùa Linh Quang
Mục 184
3.500.000
Khu Trung PhươngNhà bà Linh - Nhà bà Na tổ 34
Mục 185
3.500.000
Khu Tân PhươngQuy hoạch khu Dộc Hồ
Mục 218
2.000.000
Khu Tân PhươngNhà bà Lai - Dung qua Nhà văn hóa - Đường Nguyệt Cư
Mục 216
2.500.000
Khu Tân PhươngNhà Hà Linh qua nhà văn hóa - Đường Nguyệt Cư
Mục 217
2.500.000
Khu Vân CơNgõ 2781 đường Hùng Vương - KĐT Minh Phương
Mục 210
3.000.000
Khu Vân CơNgõ 20 phố Cao Sơn - Nghĩa trang Rừng Lá
Mục 208
3.500.000
Khu Vân CơĐường nội bộ Khu nhà ở xã hội thấp tầng NO2
Mục 209
3.500.000
Khu Vân CơNgõ 2757 đường Hùng Vương - Ngõ 20 phố Cao Sơn
Mục 207
3.500.000
Khu Vĩnh PhúGiáp nhà ông Hải - Nhà máy Việt Nhật AIA
Mục 46
2.500.000
Khu Vĩnh PhúGiáp nhà ông Hải - Nhà ông Hưng
Mục 47
2.500.000
Khu phố 1Toàn bộ khu vực quy hoạch đấu giá tổ 3A, khu 1
Mục 165
7.000.000
Khu phố 1Đầu ngõ 34, phố Đông Sơn - Tiếp giáp đường Lê Đồng
Mục 162
5.000.000
Khu phố 1Cổng công ty Shillim Việt Nam - Ngã ba giao cắt phố Đông Sơn (Trạm biến áp Khu đấu giá tổ 3A, khu 1)
Mục 161
5.000.000
Khu phố 1Ngõ 25, phố Đông Sơn tiếp giáp đầu ngõ qua nhà văn hóa khu 1 - Tiếp giáp Ga Phủ Đức
Mục 160
5.000.000
Khu phố 1Đầu Ngõ 191, phố Gò Mun - Ngã ba đối diện số nhà 38, phố Đông Sơn
Mục 163
5.000.000
Khu phố 1Đầu ngõ 3129 đường Hùng Vương - Hết đường
Mục 158
5.000.000
Khu phố 1Số nhà 36, phố Đông Sơn dãy bên phải - Cổng Sân bóng giáp khu đấu giá tổ 3A, khu 1
Mục 164
5.000.000
Khu phố 1Ngõ 3091 và ngõ 3067 đường Hùng Vương đoạn từ đầu đường - Đường sắt giao cắt ngõ 25, phố Đông Sơn
Mục 159
5.000.000
Khu phố 1AĐường Hùng Vương qua cổng Cty Ong vào khu 1A - Đường ra đình Nông Trang
Mục 110
6.000.000
Khu phố 1AĐường Quang Trung - Hết nhà ông Thuyết
Mục 113
5.500.000
Khu phố 1AĐường Hùng Vương qua Bưu điện Nông Trang vào khu 1A - Đường ngang sau rạp Hoà Phong
Mục 108
6.000.000
Khu phố 1ARạp Hoà Phong - Dốc ngược
Mục 111
5.000.000
Khu phố 1AĐường Hùng Vương qua UBND phường Nông Trang vào khu 1A - Đường ngang sau rạp Hoà Phong
Mục 109
6.000.000
Khu phố 1AA9 C9 qua nhà ông Thuật, nhà ông Chúc - Điểm rẽ đình Nông Trang
Mục 112
5.000.000
Khu phố 2Các tuyến ngõ 2444; ngách 02/2444, đường Hùng Vương; Ngõ 08, phố Từ Diên: Đoạn từ đầu ngõ - Hết đường
Mục 168
3.000.000
Khu phố 2Ngõ 2328, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ - Hết NVH khu 2 và toàn bộ 33 ô quy hoạch Vật tư tiếp giáp
Mục 172
6.000.000
Khu phố 2Các tuyến đường nội bộ thuộc quy hoạch đất ở dân cư khu 2, phường Vân Cơ (Các băng quy hoạch phía sau băng 1, đường 27 m)
Mục 167
5.000.000
Khu phố 2Các ngõ 2466 và 2524, đường Hùng Vương và các tuyến ngõ quy hoạch còn lại tổ 5, khu 2 nằm phía trong ngõ 2466 và 2524, đường Hùng Vương
Mục 174
3.000.000
Khu phố 2Băng 1, Đường 27 m: Đoạn từ đầu ngõ 2336, đường Hùng Vương - Tiếp giáp địa giới phường Vân Phú
Mục 166
8.000.000
Khu phố 2Ngõ 2338, đường Hùng Vương: Đoạn từ tiếp giáp đường Hùng Vương - Cổng Chi cục Dự trữ
Mục 170
6.000.000
Khu phố 2Ngõ 2336, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ qua công ty Vật tư Vĩnh Phú - Tiếp giáp tường rào nhà ông Đinh Quang Giang
Mục 171
8.000.000
Khu phố 2Ngõ 2316, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ - Ngã ba giao cắt ngõ 03, đường Tản Viên
Mục 173
6.000.000
Khu phố 2Các ngõ quy hoạch tổ 8 và các ngõ quy hoạch tổ 9, khu 2
Mục 169
3.000.000
Khu phố 2ANgõ 36, phố Vũ Duệ - Đường sắt đi ra đường Nguyễn Du
Mục 117
8.000.000
Khu phố 2ANgõ 29, phố Vũ Duệ - Nhà số 12 và 13 Đoạn còn lại đưa vào ngõ hẻm còn lại khu 2A
Mục 119
3.000.000
Khu phố 2AĐường Hùng Vương qua cổng chợ Nông Trang - Phố Vũ Duệ
Mục 114
9.500.000
Khu phố 2AĐường Hùng Vương (nhà ông Hải) - Nhà ông Minh (cả đường trên và dưới)
Mục 118
5.500.000
Khu phố 2AA10 - C10 - Đường vào cổng Tỉnh đội (qua cấp 2 Dệt)
Mục 116
5.500.000
Khu phố 2AĐường Nguyễn Du vào ven tường Bệnh Viện Mắt - Nhà ông Minh
Mục 115
6.000.000
Khu phố 2BĐường Nguyễn Du qua cổng sau Tỉnh đội - Hết Chùa Nông Trang giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 120
5.000.000
Khu phố 2BChùa Nông Trang ra đường sắt - Đường Nguyễn Du
Mục 121
5.000.000
Khu phố 2BNgõ 136, đường Nguyễn Du - Phố Đinh Tiên Hoàng
Mục 123
5.000.000
Khu phố 2BPhố Đinh Công Mộc - Phố Đinh Tiên Hoàng
Mục 122
5.000.000
Khu phố 3Giáp Trạm y tế phường ra đường sắt - Đường rẽ khu 5
Mục 125
5.000.000
Khu phố 3Các ngõ 2160; 2188; 2190; 2194 đường Hùng Vương. Đoạn từ đầu ngõ đến điểm giao cắt với các tuyến ngõ khác Ngõ 2160, đường Hùng Vương
Mục 176
3.000.000
Khu phố 3Đường tiếp giáp phố Vũ Duệ - Hết Trạm y tế phường Nông Trang
Mục 124
6.000.000
Khu phố 3Ngõ 36, phố Vũ Duệ - Đường sắt (khu 2A, khu 3). Trừ vị trí đất thuộc dự án Nguyễn Du
Mục 126
10.500.000
Khu phố 4Trạm y tế phường Nông Trang - Tiếp giáp khu 6B
Mục 128
4.000.000
Khu phố 4Ngõ 03 và ngõ 19, đường Tản Viên: Đoạn từ đầu ngõ đến cổng nhà trường (Tiểu học và THCS)
Mục 177
3.000.000
Khu phố 4Các ngõ 33A; 33B; 35 đường Tản Viên: Từ đầu ngõ đến hết đường (ngõ 33B gồm 02 tuyến, 01 nhánh đi về đầu ngõ 35 và 01 nhánh đi tiếp giáp địa giới phường Vân Phú)
Mục 178
3.000.000
Khu phố 4Trạm y tế phường vòng sau nhà ông Long ra đường sắt - Tiếp giáp khu 3
Mục 127
5.000.000
Khu phố 4Ngõ 07, đường Tản Viên. Đoạn từ đầu ngõ đến điểm giao cắt ngõ 3, đường Tản Viên và ngõ từ cổng trường Tiểu học đến hết đường
Mục 179
2.500.000
Khu phố 5Ngõ 75, phố Gò Mun
Mục 180
3.000.000
Khu phố 5Ngõ 2781, 2819 đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ đến hết đường
Mục 182
3.000.000
Khu phố 5Ngõ từ đường Nguyễn Tất Thành qua nhà ông Duyên trưởng khu - Nhà bà Trọng
Mục 129
5.000.000
Khu phố 5Ngõ 572, đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Mục 130
5.000.000
Khu phố 5Các ngõ 33, 41,53 phố Gò Mun tính từ đầu ngõ đến đường ngang giao cắt các ngõ còn lại
Mục 181
3.000.000
Khu phố 6ATiếp giáp đường Hùng Vương qua nhà ông Tâm (trưởng khu cũ) - Nhà ông Trương Nga
Mục 132
5.000.000
Khu phố 6AĐường chia khu 6A, 6C
Mục 133
5.000.000
Khu phố 6ANgõ 1968 đường Hùng Vương vòng sau cổng chợ Nông Trang - Phố Vũ Duệ
Mục 131
5.500.000
Khu phố 6BPhố Vũ Duệ qua nhà ông Mống trưởng khu - Phố Xuân Nương
Mục 134
5.000.000
Khu phố 6BTiếp giáp phố Vũ Duệ dọc theo Trường Đinh Tiên Hoàng - Hết nhà ông Cảnh
Mục 135
5.000.000
Khu phố 6CĐường Hùng Vương qua Trung tâm y tế thành phố - Khu nhà ở Nông Trang (khu Ba Đình)
Mục 136
6.000.000
Khu phố 6CTrung tâm y tế thành phố - Số nhà 19
Mục 137
6.000.000
Khu phố 7Ngõ 42 đường Đại Nải
Mục 140
6.000.000
Khu phố 7Các ngõ hẻm còn lại khu phố 7
Mục 142
3.000.000
Khu phố 7Các ngõ 47, 59, 77, 95 đường Nguyệt Cư
Mục 141
5.000.000
Khu phố 7Ngõ 66 giấy nến đến trường Mầm non Ánh Sao
Mục 143
3.000.000
Khu phố 7Ngõ 02 đường Đại Nải qua trường Mầm non Ánh Sao đến NVH Khu 7 ra đường Hùng Vương
Mục 139
6.000.000
Khu phố 7Đường Hùng Vương qua HTX giấy nến Việt Hà cũ ra đường Nguyệt Cư
Mục 138
6.500.000
Khu phố 8Đường Hùng Vương (điểm đối diện Cty Ong) - Đường ven ao cá Dệt
Mục 146
6.000.000
Khu phố 8Giáp đường Nguyệt Cư qua nhà ông Đích - Giáp địa giới hành chính phường Việt Trì
Mục 147
5.000.000
Khu phố 8Đường Hùng Vương (Cảnh sát PCCC) vòng ra - NVH khu 8
Mục 145
6.000.000
Khu phố 8Băng II tổ 90, khu 8
Mục 148
5.000.000
Khu phố 8Đường Hùng Vương qua trạm biến áp - Nhà bà Cải
Mục 144
6.000.000
Khu phố 9Tiếp giáp đường Quang Trung qua nhà ông Tuân (Thành đội) - Đường Đào Duy Kỳ
Mục 151
4.000.000
Khu phố 9Nhà ông Thân Quốc Lễ - Hết địa bàn phường, Giáp địa giới hành chính phường Dữu Lâu
Mục 149
8.000.000
Khu phố 9Nhà ông Tú qua trường Mầm non Ánh Sao - NVH Khu 9
Mục 152
5.000.000
Khu phố 9Giáp đường Quang Trung qua nhà ông Bình (tổ trưởng 9B) - Nhà ông Quý tổ 9A
Mục 150
4.000.000
Khu tái định cư Thụy Vân
Khu tái định cư, khu đấu giá
Giai đoạn 1
Mục 233
3.500.000
Ngõ 183, đường Gò MunNgã ba giao cắt phố Gò Mun, đi ven tường rào công ty Hoàng Minh, qua cổng Công ty Quang Phúc - Tiếp giáp KĐT Minh Phương
Mục 183
3.000.000
Ngõ 198, phố Vũ DuệNgõ 198, phố Vũ Duệ - Hết nhà bà Mậu
Mục 156
4.000.000
Ngõ 209, phố Vũ DuệTiếp giáp phố Vũ Duệ chạy song song đường sắt - Cổng công ty May Việt Nhật
Mục 175
3.000.000
Ngõ từ tường rào Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựngNgõ từ tường rào Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng - Nhà bà Mậu
Mục 157
4.000.000
Phố Cao SơnĐường Nguyễn Trãi - Hết KĐT Minh Phương
Mục 29
15.000.0008.300.0006.000.0003.000.000
Phố Gò MunNgõ 123, phố Gò Mun - Ngã ba hết địa giới phường Vân Cơ cũ (lối vào kho xăng)
Mục 38
6.000.0003.300.0002.400.0001.200.000
Phố Gò MunNgã ba hết địa giới phường Vân Cơ cũ (lối vào kho xăng) - Kho xăng dầu
Mục 39
4.000.0002.200.0001.600.000800.000
Phố Gò MunĐường Hùng Vương - Ngõ 123, phố Gò Mun
Mục 37
8.000.0004.400.0003.200.0001.600.000
Phố Hoàng Hoa ThámĐường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Việt Trì
Mục 31
10.000.0005.500.0004.000.0002.000.000
Phố Lê ĐồngĐường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú
Mục 11
10.500.0005.800.0004.200.0002.100.000
Phố Nguyễn Tấn PhúcĐường Quang Trung - Giáp địa giới phường Việt Trì
Mục 30
10.000.0005.500.0004.000.0002.000.000
Phố Từ DiênĐường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú
Mục 45
7.000.0003.900.0002.800.0001.400.000
Phố Vũ DuệNgã tư đồi ông To - Đường sắt (trại giam)
Mục 43
12.500.0006.900.0005.000.0002.500.000
Phố Vũ DuệĐường Nguyễn Du - Ngõ 106, phố Vũ Duệ
Mục 41
17.500.0009.600.0007.000.0003.500.000
Phố Vũ DuệNgõ 106, phố Vũ Duệ - Ngã tư (đồi Ông To)
Mục 42
13.000.0007.200.0005.200.0002.600.000
Phố Xuân NươngĐường Hùng Vương - Hết đường
Mục 44
12.500.0006.900.0005.000.0002.500.000
Phố Đinh Công MộcĐường Hùng Vương - Cuối đường
Mục 32
9.000.0005.000.0003.600.0001.800.000
Phố Đinh Tiên HoàngĐường Hùng Vương - Đình Nông Trang
Mục 33
7.500.0004.100.0003.000.0001.500.000
Phố Đào Duy KỳĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Du
Mục 34
7.500.0004.100.0003.000.0001.500.000
Phố Đông SơnĐường Hùng Vương - Đường sắt cắt ngang tiếp giáp phố Gò Mun
Mục 35
8.000.0004.400.0003.200.0001.600.000
Phố Đông SơnQua đường sắt cắt ngang từ số nhà 36 dãy bên phải - Cổng Sân bóng giáp khu đấu giá tổ 3A, khu 1
Mục 36
4.500.0002.500.0001.800.000900.000
Phố Đốc NgữĐường Nguyệt Cư - Đường Nguyễn Trãi (đường 36 m khu đô thị Minh Phương)
Mục 40
6.500.0003.600.0002.600.0001.300.000
Xóm NgoạiNgã tư ông Dương - Ngã ba nhà bà Chuyên
Mục 86
2.000.000
Xóm NgoạiNgã ba nhà ông Năm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Mục 89
2.500.000
Xóm NgoạiTiếp giáp với đường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà bà Nguyệt
Mục 82
2.000.000
Xóm NgoạiTiếp giáp với đường Tôn Đức Thắng - Ngã tư nhà ông An
Mục 83
2.000.000
Xóm NgoạiNhà ông Hải - Nhà ông Sinh
Mục 88
4.000.000
Xóm NgoạiNhà ông Thuật - Giáp nhà bà Khuyên
Mục 81
5.500.000
Xóm NgoạiGiáp đường Trường Chinh - Ngã tư nhà ông Mạnh
Mục 87
5.500.000
Xóm NgoạiNgã ba nhà ông Hưng - Ngã ba nhà bà Lan
Mục 84
2.000.000
Xóm NgoạiNgã tư ông Biên - Ngã tư nhà ông An
Mục 85
2.500.000
Xóm NộiGiáp đường Trường Chinh - Ngã ba nhà ông Quý
Mục 79
5.500.000
Xóm NộiNgã ba nhà ông Tiến - Giáp nhà ông Thính
Mục 78
2.000.000
Xóm NộiNhà bà Khuyên - Ngã ba nhà ông Đình
Mục 72
3.500.000
Xóm NộiNgã ba nhà ông Hồng - Nhà ông Út
Mục 75
3.000.000
Xóm NộiGiáp đường Trường Chinh - Ngã ba nhà văn hóa Xóm Nội
Mục 76
2.500.000
Xóm NộiGiáp nhà ông Quý - Giáp nhà ông Sinh
Mục 80
4.000.000
Xóm NộiGiáp đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Vũ Đại
Mục 77
2.000.000
Xóm NộiNhà bà Khuyên - Ngã ba nhà ông Hồng
Mục 74
3.500.000
Xóm NộiNgã ba nhà ông Đình - Ngã ba nhà ông Tiến
Mục 73
2.000.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Nguyễn Du - Giáp địa giới phường Việt Trì
Mục 12
10.000.0005.500.0004.000.0002.000.000
Đường Hùng VươngCông ty Licogi 14 - Đường sắt cắt ngang
Mục 3
26.500.00014.600.00010.600.0005.300.000
Đường Hùng VươngĐường Quang Trung - Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt)
Mục 1
42.000.00023.100.00016.800.0008.400.000
Đường Hùng VươngĐường sắt cắt ngang - Cầu Phú Năng (Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú)
Mục 4
16.000.0008.800.0006.400.0003.200.000
Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt) - Công ty Licogi 14
Mục 2
31.500.00017.300.00012.600.0006.300.000
Đường Lê LợiĐường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú
Mục 16
7.500.0004.100.0003.000.0001.500.000
Đường Nguyễn DuĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 9
26.500.00014.600.00010.600.0005.300.000
Đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Tất Thành - Giáp địa giới hành chính phường Việt Trì
Mục 10
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Hùng Vương - Trường tiểu học Minh Phương
Mục 25
17.500.0009.600.0007.000.0003.500.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Quang Trung - Đường Nguyễn Du
Mục 5
23.500.00012.900.0009.400.0004.700.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Nguyễn Du - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú
Mục 6
18.500.00010.200.0007.400.0003.700.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiĐường Hùng Vương (ngõ 2190) qua NVH khu 3 vòng lên cổng công ty may Việt Nhật - Đầu ngõ giao cắt đường Hùng Vương (ngân hàng Vietinbank)
Mục 28
6.000.0003.300.0002.400.0001.200.000
Đường Nguyệt CưPhố Đốc Ngữ - Ngã ba Vân Cơ Đường Hùng Vương
Mục 24
16.000.0008.800.0006.400.0003.200.000
Đường Nguyệt CưGiáp địa giới phường Việt Trì - Phố Đốc Ngữ
Mục 23
12.500.0006.900.0005.000.0002.500.000
Đường Quang TrungĐường Nguyễn Tất Thành - Giáp địa giới phường Việt Trì
Mục 8
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Đường Quang TrungĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 7
26.500.00014.600.00010.600.0005.300.000
Đường Trường ChinhĐường Lạc Long Quân - Giáp địa giới phường Vân Phú
Mục 13
10.000.0005.500.0004.000.0002.000.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường QL32C - Giáp địa giới hành chính xã Hy Cương
Mục 26
7.500.0004.100.0003.000.0001.500.000
Đường Tản ViênĐường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú
Mục 15
10.000.0005.500.0004.000.0002.000.000
Đường tránh QL32CGiáp địa giới phường Việt Trì - Giáp địa giới phường Vân Phú
Mục 14
8.500.0004.700.0003.400.0001.700.000
Đường ven khu công nghiệpĐường Trường Chinh - Hết địa phận phường Nông Trang
Mục 27
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đường Đại NảiChợ Minh Phương - Đường Nguyễn Trãi
Mục 20
17.500.0009.600.0007.000.0003.500.000
Đường Đại NảiĐường Hùng Vương - Đường Nguyệt Cư
Mục 17
25.000.00013.800.00010.000.0005.000.000
Đường Đại NảiTiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) - Sân bóng Sông Hồng
Mục 22
4.000.0002.200.0001.600.000800.000
Đường Đại NảiĐường Nguyễn Trãi - Hết KĐT Minh Phương
Mục 21
15.000.0008.300.0006.000.0003.000.000
Đường Đại NảiCổng trường THCS Minh Phương - Đầu chợ Minh Phương
Mục 19
11.000.0006.100.0004.400.0002.200.000
Đường Đại NảiĐường Nguyệt Cư - Cổng trường THCS Minh Phương
Mục 18
12.500.0006.900.0005.000.0002.500.000
Đất của các hộ dân còn lại khu 2, khu 4, phường Vân Cơ (cũ) thuộc phạm vi thu hồi thực hiện Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu 2, khu 4, phường Vân Cơ (cũ) và Dự án Đường nối từ đường Hùng Vương qua đường Nguyễn Tất Thành, đường Phù Đổng đến đường Âu Cơ
Khu tái định cư, khu đấu giá
Khu tái định cư, khu đấu giá
Mục 238
6.000.000
Đấu giá và giao đất Đồng Chão (65 ô và 34 ô)
Khu tái định cư, khu đấu giá
Khu tái định cư, khu đấu giá
Mục 235
3.000.000
Đấu giá xóm Ngoại
Khu tái định cư, khu đấu giá
Khu tái định cư, khu đấu giá
Mục 232
7.500.000
Khu tái định cư, khu đấu giá
Giai đoạn 2
Mục 234
5.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 2
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 2
82.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.