Bảng giá đất Xã Giao Ninh, Ninh Bình từ 01/01/2026
188 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Giao Ninh là 18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 37B đến ngã tư nhà thờ Quất Lâm, Đoạn từ Ngã tư nhà thờ Quất Lâm đến giáp đê TW), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu Liên Phong | Mục 10 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| N1 Điểm tái định cư phân tán xóm Thức Hóa Nam | Điểm tái định cư phân tán xóm Thức Hóa Nam Mục 8 | 10.500.000 | ||
| Quốc lộ 37B đến ngã tư nhà thờ Quất Lâm Tỉnh lộ 489B | Đoạn từ cầu Thức Hóa đến Cống Khoáy Mục 2 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 37B đến ngã tư nhà thờ Quất Lâm Tỉnh lộ 489B | Đoạn từ Ngã tư nhà thờ Quất Lâm đến giáp đê TW Mục 2 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.900.000 |
| Quốc lộ 37B đến ngã tư nhà thờ Quất Lâm Tỉnh lộ 489B | Đoạn từ Quỹ tín dụng Quất Lâm đến giáp đê TW Mục 2 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.100.000 |
| Quốc lộ 37B đến ngã tư nhà thờ Quất Lâm Tỉnh lộ 489B | Tỉnh lộ 489B Mục 2 | 15.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Đoạn NVH xóm Thức Hoá Nam đến nhà ông Bùi Văn Lộng Thức Hoá Tây | Đoạn từ giáo xóm Phụ Phượng đến nhà ông Đinh Văn Bắc | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Đoạn NVH xóm Thức Hoá Nam đến nhà ông Bùi Văn Lộng Thức Hoá Tây | Thức Hoá Tây | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Cống Khoáy đến giáp xã Giao Bình Quốc lộ 37B | Đoạn từ Cống Khoáy đến cầu Hà Lạn Mục 1 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đoạn từ Cống Khoáy đến giáp xã Giao Bình Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Mục 1 | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.900.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 37B đến hết nhà thờ Minh Đường Xóm Hiểu Minh | Xóm Hiểu Minh | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ giáo xóm Nam Hoà đến nhà ông Đinh Ngọc Truyền Thức Hoá Nam | Đoạn từ nhà ông Bạ đến Trạm Biến áp Thịnh Thắng 3 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ giáo xóm Nam Hoà đến nhà ông Đinh Ngọc Truyền Thức Hoá Nam | Thức Hoá Nam | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ ngã 3 vào cảng cá đến đê TW Đường khu quy hoạch Cụm CN Thịnh Lâm | Đường khu quy hoạch Cụm CN Thịnh Lâm | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết nhà ông Quyết Đường liên xóm | Đoạn từ đường QL 37B (thổ ông Chương) đến giáp nhà ông Vượng đường Thống Nhất Mục 6 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết nhà ông Quyết Đường liên xóm | Đoạn từ đường QL 37B (thổ ông Chính) đến cống C7 Mục 6 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết nhà ông Quyết Đường liên xóm | Đoạn từ đường QL 37B (thổ ông Tuyên) đến đường Thống Nhất Mục 6 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết nhà ông Quyết Đường liên xóm | Đường liên xóm Mục 6 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết nhà ông Quyết Đường liên xóm | Đoạn từ đường QL 37B (thổ ông Cương) đến giáp nhà ông Quân đường Thống Nhất Mục 6 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết nhà ông Quyết Đường liên xóm | Đoạn từ đường QL 37B (thổ ông Doanh) đến nhà ông Tài Mục 6 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết nhà ông Quyết Đường liên xóm | Đoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết cống xá Mục 6 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang Các tuyến đường khác | đoạn từ Nhà ông Du trưởng thôn đến giáp đường Nguyễn Văn Ích | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang Các tuyến đường khác | Đoạn từ HTX Hòa Bình cũ đến giáp đường Nguyễn Văn Ích | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang Các tuyến đường khác | Đoạn từ QL 37B đến cầu ông Vạn (Phía nghĩa địa) | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang Các tuyến đường khác | Các tuyến đường khác | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang Các tuyến đường khác | Đoạn từ Bưu cục Quất Lâm đến hết nhà ông Chung | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang Các tuyến đường khác | Đoạn từ QL 37B đến cầu ông Vạn (phía KDC tập trung) | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang Các tuyến đường khác | Đoạn từ chợ Quất Lâm đến nhà ông An | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ đê biển đến chùa Liên Phong Đường trục xóm Liên Phong | Đoạn từ thổ ông Chính đến giáp đê Bạch Long thổ ông Lục | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đoạn từ đê biển đến chùa Liên Phong Đường trục xóm Liên Phong | Đường trục xóm Liên Phong | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đoạn từ đê biển đến chùa Liên Phong Đường trục xóm Liên Phong | Đoạn từ thổ ông Khoát đến thổ ông Khoa giáp đê Cổ Vạy | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đường D1, D2, D3, D4, N2, N3, N4 Khu dân cư Thị trấn Quất Lâm | Đường Gom Mục 11 | 15.500.000 | ||
| Đường D1, D2, D3, D4, N2, N3, N4 Khu dân cư Thị trấn Quất Lâm | Đường N5 Mục 11 | 10.000.000 | ||
| Đường D1, D2, D3, D4, N2, N3, N4 Khu dân cư Thị trấn Quất Lâm | Khu dân cư Thị trấn Quất Lâm Mục 11 | 13.000.000 | ||
| Đường D3 Khu dân cư tập trung Giao Thịnh | Đường N3 biệt thự Mục 7 | 11.000.000 | ||
| Đường D3 Khu dân cư tập trung Giao Thịnh | Đường N3 liền kề Mục 7 | 13.000.000 | ||
| Đường D3 Khu dân cư tập trung Giao Thịnh | Đường N2 Mục 7 | 15.100.000 | ||
| Đường D3 Khu dân cư tập trung Giao Thịnh | Đường N1 Mục 7 | 16.200.000 | ||
| Đường D3 Khu dân cư tập trung Giao Thịnh | Đường N4 Mục 7 | 13.500.000 | ||
| Đường D3 Khu dân cư tập trung Giao Thịnh | Khu dân cư tập trung Giao Thịnh Mục 7 | 13.000.000 | ||
| Đường D3 Khu dân cư tập trung Giao Thịnh | Đường N5 Mục 7 | 12.000.000 | ||
| Đường N1, N3, D2 Điểm tái định cư phân tán Giao Phong | Đường N2 Mục 9 | 9.500.000 | ||
| Đường N1, N3, D2 Điểm tái định cư phân tán Giao Phong | Điểm tái định cư phân tán Giao Phong Mục 9 | 14.000.000 | ||
| Đường Nam Định - Lạc quần - đường bộ ven biển Tỉnh lộ 484 | Tỉnh lộ 484 Mục 3 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ ngã tư trụ sở công an xã Giao Ninh đến giáp xã Giao Bình Mục 5 | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.600.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ nhà thờ Thức Khóa đến giáp tái định cư Thức Hóa Nam Mục 5 | 10.500.000 | 5.300.000 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đường Văn Trì Mục 5 | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn đường trục từ xóm Mộc Đức đến ngã ba giáp đường Quốc lộ 37B Mục 5 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn đường trục xóm Thức Hóa Đông và Thức Hóa Tây Mục 5 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ xóm Tồn Thành Đông đến xóm Tồn Thành Tây Mục 5 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ gốc đa NVH xã đến đường Thống Nhất Mục 5 | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ Nghĩa trang Quất Lâm đến cầu ông Vạn Mục 5 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.600.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đường N1 Tái định cư Thức Hóa Nam Mục 5 | 10.500.000 | 5.300.000 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ đường Dương Khuê đến đường bộ ven biển Mục 5 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đường trục xã Mục 5 | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ Nghĩa trang Quất Lâm đến đường Dương Khuê Mục 5 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ ngã ba vào cảng cá đến ngã ba Quốc lộ 37B đi cầu Hà Lạn Mục 5 | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đường Tiên Ninh Mục 5 | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn đường trục xã xóm Bỉnh Di Đông và xóm Bỉnh Di Tây Mục 5 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn đường trục Thanh Trì (từ trường tiểu học B Giao Thịnh đến đường Mộc Đức ra QL 37B) Mục 5 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ Nhà thờ Mộc Đức đến giáp Quốc lộ 37B Mục 5 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn trung tâm xóm Thức Hóa Nam và đường trục chợ Bến ra Quốc lộ 37B Mục 5 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đường Dương Khê Mục 5 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đường Hòa Bình Mục 5 | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 |
| Đường bộ ven biển | Mục 4 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m-5m Mục 12 | 2.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 12 | 1.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Mục 12 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 37B đến ngã tư nhà thờ Quất Lâm Tỉnh lộ 489B | Tỉnh lộ 489B Mục 2 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Quốc lộ 37B đến ngã tư nhà thờ Quất Lâm Tỉnh lộ 489B | Đoạn từ Ngã tư nhà thờ Quất Lâm đến giáp đê TW Mục 2 | 5.400.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 37B đến ngã tư nhà thờ Quất Lâm Tỉnh lộ 489B | Đoạn từ Quỹ tín dụng Quất Lâm đến giáp đê TW Mục 2 | 3.400.000 | 1.700.000 | 800.000 |
| Quốc lộ 37B đến ngã tư nhà thờ Quất Lâm Tỉnh lộ 489B | Đoạn từ cầu Thức Hóa đến Cống Khoáy Mục 2 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn NVH xóm Thức Hoá Nam đến nhà ông Bùi Văn Lộng Thức Hoá Tây | Đoạn từ giáo xóm Phụ Phượng đến nhà ông Đinh Văn Bắc | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đoạn NVH xóm Thức Hoá Nam đến nhà ông Bùi Văn Lộng Thức Hoá Tây | Thức Hoá Tây | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đoạn từ Cống Khoáy đến giáp xã Giao Bình Quốc lộ 37B | Đoạn từ cống Khoáy đến cầu Hà Lạn Mục 1 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ Cống Khoáy đến giáp xã Giao Bình Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Mục 1 | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 37B đến hết nhà thờ Minh Đường Xóm Hiểu Minh | Xóm Hiểu Minh | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đoạn từ giáo xóm Nam Hoà đến nhà ông Đinh Ngọc Truyền Thức Hoá Nam | Đoạn từ nhà ông Bạ đến Trạm Biến áp Thịnh Thắng 3 | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đoạn từ giáo xóm Nam Hoà đến nhà ông Đinh Ngọc Truyền Thức Hoá Nam | Thức Hoá Nam | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đoạn từ ngã 3 vào cảng cá đến đê TW Đường khu quy hoạch Cụm CN Thịnh Lâm | Đường khu quy hoạch Cụm CN Thịnh Lâm | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết nhà ông Quyết Đường liên xóm | Đoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết cống xá Mục 6 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết nhà ông Quyết Đường liên xóm | Đoạn từ đường QL 37B (thổ ông Doanh) đến nhà ông Tài Mục 6 | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết nhà ông Quyết Đường liên xóm | Đoạn từ đường QL 37B (thổ ông Chương) đến giáp nhà ông Vượng đường Thống Nhất Mục 6 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết nhà ông Quyết Đường liên xóm | Đoạn từ đường QL 37B (thổ ông Tuyên) đến đường Thống Nhất Mục 6 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết nhà ông Quyết Đường liên xóm | Đoạn từ đường QL 37B (thổ ông Cương) đến giáp nhà ông Quân đường Thống Nhất Mục 6 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết nhà ông Quyết Đường liên xóm | Đường liên xóm Mục 6 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết nhà ông Quyết Đường liên xóm | Đoạn từ đường QL 37B (thổ ông Chính) đến cống C7 Mục 6 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang Các tuyến đường khác | Đoạn từ chợ Quất Lâm đến nhà ông An | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang Các tuyến đường khác | Đoạn từ Bưu cục Quất Lâm đến hết nhà ông Chung | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang Các tuyến đường khác | Các tuyến đường khác | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang Các tuyến đường khác | Đoạn từ QL 37B đến cầu ông Vạn (Phía nghĩa địa) | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang Các tuyến đường khác | Đoạn từ QL 37B đến cầu ông Vạn (phía KDC tập trung) | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang Các tuyến đường khác | đoạn từ Nhà ông Du trưởng thôn đến giáp đường Nguyễn Văn Ích | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang Các tuyến đường khác | Đoạn từ HTX Hòa Bình cũ đến giáp đường Nguyễn Văn Ích | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ đê biển đến chùa Liên Phong Đường trục xóm Liên Phong | Đường trục xóm Liên Phong | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ đê biển đến chùa Liên Phong Đường trục xóm Liên Phong | Đoạn từ thổ ông Khoát đến thổ ông Khoa giáp đê Cổ Vạy | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ đê biển đến chùa Liên Phong Đường trục xóm Liên Phong | Đoạn từ thổ ông Chính đến giáp đê Bạch Long thổ ông Lục | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Nam Định - Lạc quần - đường bộ ven biển Tỉnh lộ 484 | Tỉnh lộ 484 Mục 3 | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ gốc đa NVH xã đến đường Thống Nhất Mục 5 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ ngã tư trụ sở công an xã Giao Ninh đến giáp xã Giao Bình Mục 5 | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn đường trục Thanh Trì (từ trường tiểu học B Giao Thịnh đến đường Mộc Đức ra QL 37B) Mục 5 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn đường trục xóm Thức Hóa Đông và Thức Hóa Tây Mục 5 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn đường trục từ xóm Mộc Đức đến ngã ba giáp đường Quốc lộ 37B Mục 5 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ Nghĩa trang Quất Lâm đến cầu ông Vạn Mục 5 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ nhà thờ Thức Khóa đến giáp tái định cư Thức Hóa Nam Mục 5 | 1.600.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đường Văn Trì Mục 5 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ ngã ba vào cảng cá đến ngã ba Quốc lộ 37B đi cầu Hà Lạn Mục 5 | 1.900.000 | 950.000 | 475.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ Nhà thờ Mộc Đức đến giáp Quốc lộ 37B Mục 5 | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đường Dương Khê Mục 5 | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đường Tiên Ninh Mục 5 | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đường trục xã Mục 5 | 2.750.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn trung tâm xóm Thức Hóa Nam và đường trục chợ Bến ra Quốc lộ 37B Mục 5 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đường N1 Tái định cư Thức Hóa Nam Mục 5 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn đường trục xã xóm Bỉnh Di Đông và xóm Bỉnh Di Tây Mục 5 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ xóm Tồn Thành Đông đến xóm Tồn Thành Tây Mục 5 | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đường Hòa Bình Mục 5 | 2.900.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ Nghĩa trang Quất Lâm đến đường Dương Khuê Mục 5 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ đường Dương Khuê đến đường bộ ven biển Mục 5 | 2.650.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đường bộ ven biển | Mục 4 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 8 | 600.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 8 | 800.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 8 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| + Lô 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30 - Đường trục 2: | + Lô 32 | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 |
| + Lô 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30 - Đường trục 2: | + Lô 31, 33, 34, 35, 36, 37 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| + Lô 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30 - Đường trục 2: | - Đường trục 2: | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 |
| + Lô 38 - Đường trục 3: | - Đường trục 3: | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| + Lô 38 - Đường trục 3: | + Lô 39, 40 | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 |
| + Lô 41: Từ giáp đường 489B về phía Tây 200m đầu tiên - Đường trục 4: | + Lô 46: Từ giáp đường 489B về phía Đông 200m đầu tiên | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| + Lô 41: Từ giáp đường 489B về phía Tây 200m đầu tiên - Đường trục 4: | + Đoạn còn lại (bảng kê thứ 3 trong phụ lục) | 700.000 | ||
| + Lô 41: Từ giáp đường 489B về phía Tây 200m đầu tiên - Đường trục 4: | + Lô 42: Từ giáp đường 489B về phía Đông 100m đầu tiên | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| + Lô 41: Từ giáp đường 489B về phía Tây 200m đầu tiên - Đường trục 4: | + Lô 43 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| + Lô 41: Từ giáp đường 489B về phía Tây 200m đầu tiên - Đường trục 4: | + Đoạn còn lại (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) | 800.000 | ||
| + Lô 41: Từ giáp đường 489B về phía Tây 200m đầu tiên - Đường trục 4: | - Đường trục 4: | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| + Lô 41: Từ giáp đường 489B về phía Tây 200m đầu tiên - Đường trục 4: | + Đoạn còn lại | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 37B đến ngã tư nhà thờ Quất Lâm Tỉnh lộ 489B | Đoạn từ Ngã tư nhà thờ Quất Lâm đến giáp đê TW Mục 2 | 5.800.000 | 2.900.000 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 37B đến ngã tư nhà thờ Quất Lâm Tỉnh lộ 489B | Tỉnh lộ 489B Mục 2 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.250.000 |
| Quốc lộ 37B đến ngã tư nhà thờ Quất Lâm Tỉnh lộ 489B | Đoạn từ Quỹ tín dụng Quất Lâm đến giáp đê TW Mục 2 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 37B đến ngã tư nhà thờ Quất Lâm Tỉnh lộ 489B | Đoạn từ cầu Thức Hóa đến Cống Khoáy Mục 2 | 2.100.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Đoạn NVH xóm Thức Hoá Nam đến nhà ông Bùi Văn Lộng Thức Hoá Tây | Thức Hoá Tây | 1.100.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đoạn NVH xóm Thức Hoá Nam đến nhà ông Bùi Văn Lộng Thức Hoá Tây | Đoạn từ giáo xóm Phụ Phượng đến nhà ông Đinh Văn Bắc | 1.100.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đoạn từ Cống Khoáy đến giáp xã Giao Bình Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Mục 1 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đoạn từ Cống Khoáy đến giáp xã Giao Bình Quốc lộ 37B | Đoạn từ cống Khoáy đến cầu Hà Lạn Mục 1 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 37B đến hết nhà thờ Minh Đường Xóm Hiểu Minh | Xóm Hiểu Minh | 1.100.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đoạn từ giáo xóm Nam Hoà đến nhà ông Đinh Ngọc Truyền Thức Hoá Nam | Đoạn từ nhà ông Bạ đến Trạm Biến áp Thịnh Thắng 3 | 1.100.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đoạn từ giáo xóm Nam Hoà đến nhà ông Đinh Ngọc Truyền Thức Hoá Nam | Thức Hoá Nam | 1.100.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đoạn từ ngã 3 vào cảng cá đến đê TW Đường khu quy hoạch Cụm CN Thịnh Lâm | Đường khu quy hoạch Cụm CN Thịnh Lâm | 1.900.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết nhà ông Quyết Đường liên xóm | Đoạn từ đường QL 37B (thổ ông Chương) đến giáp nhà ông Vượng đường Thống Nhất Mục 6 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết nhà ông Quyết Đường liên xóm | Đoạn từ đường QL 37B (thổ ông Chính) đến cống C7 Mục 6 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết nhà ông Quyết Đường liên xóm | Đoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết cống xá Mục 6 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết nhà ông Quyết Đường liên xóm | Đoạn từ đường QL 37B (thổ ông Doanh) đến nhà ông Tài Mục 6 | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết nhà ông Quyết Đường liên xóm | Đoạn từ đường QL 37B (thổ ông Cương) đến giáp nhà ông Quân đường Thống Nhất Mục 6 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết nhà ông Quyết Đường liên xóm | Đoạn từ đường QL 37B (thổ ông Tuyên) đến đường Thống Nhất Mục 6 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết nhà ông Quyết Đường liên xóm | Đường liên xóm Mục 6 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang Các tuyến đường khác | đoạn từ Nhà ông Du trưởng thôn đến giáp đường Nguyễn Văn Ích | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang Các tuyến đường khác | Đoạn từ Bưu cục Quất Lâm đến hết nhà ông Chung | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang Các tuyến đường khác | Đoạn từ chợ Quất Lâm đến nhà ông An | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang Các tuyến đường khác | Đoạn từ QL 37B đến cầu ông Vạn (phía KDC tập trung) | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang Các tuyến đường khác | Các tuyến đường khác | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang Các tuyến đường khác | Đoạn từ HTX Hòa Bình cũ đến giáp đường Nguyễn Văn Ích | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang Các tuyến đường khác | Đoạn từ QL 37B đến cầu ông Vạn (Phía nghĩa địa) | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đoạn từ đê biển đến chùa Liên Phong Đường trục xóm Liên Phong | Đoạn từ thổ ông Chính đến giáp đê Bạch Long thổ ông Lục | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đoạn từ đê biển đến chùa Liên Phong Đường trục xóm Liên Phong | Đường trục xóm Liên Phong | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đoạn từ đê biển đến chùa Liên Phong Đường trục xóm Liên Phong | Đoạn từ thổ ông Khoát đến thổ ông Khoa giáp đê Cổ Vạy | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường Nam Định - Lạc quần - đường bộ ven biển Tỉnh lộ 484 | Tỉnh lộ 484 Mục 3 | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đường Dương Khê Mục 5 | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đường trục xã Mục 5 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ nhà thờ Thức Khóa đến giáp tái định cư Thức Hóa Nam Mục 5 | 2.000.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn đường trục Thanh Trì (từ trường tiểu học B Giao Thịnh đến đường Mộc Đức ra QL 37B) Mục 5 | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ đường Dương Khuê đến đường bộ ven biển Mục 5 | 3.150.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đường N1 Tái định cư Thức Hóa Nam Mục 5 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn đường trục xã xóm Bỉnh Di Đông và xóm Bỉnh Di Tây Mục 5 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ xóm Tồn Thành Đông đến xóm Tồn Thành Tây Mục 5 | 1.100.000 | 550.000 | 350.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ Nghĩa trang Quất Lâm đến đường Dương Khuê Mục 5 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ Nhà thờ Mộc Đức đến giáp Quốc lộ 37B Mục 5 | 1.900.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đường Hòa Bình Mục 5 | 3.200.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ gốc đa NVH xã đến đường Thống Nhất Mục 5 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ ngã tư trụ sở công an xã Giao Ninh đến giáp xã Giao Bình Mục 5 | 2.500.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn đường trục xóm Thức Hóa Đông và Thức Hóa Tây Mục 5 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn trung tâm xóm Thức Hóa Nam và đường trục chợ Bến ra Quốc lộ 37B Mục 5 | 1.500.000 | 750.000 | 500.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đường Văn Trì Mục 5 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn đường trục từ xóm Mộc Đức đến ngã ba giáp đường Quốc lộ 37B Mục 5 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đường Tiên Ninh Mục 5 | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ ngã ba vào cảng cá đến ngã ba Quốc lộ 37B đi cầu Hà Lạn Mục 5 | 2.100.000 | 1.050.000 | 525.000 |
| Đường Nguyễn Ý Đường trục xã | Đoạn từ Nghĩa trang Quất Lâm đến cầu ông Vạn Mục 5 | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường bộ ven biển | Mục 4 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 8 | 650.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 8 | 850.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 8 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.