Bảng giá đất Xã Thiên Nhẫn, Nghệ An từ 01/01/2026
1004 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thiên Nhẫn là 7.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 15A, đoạn Từ lô 01 đến đến lô 11), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (204 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20 | Thửa số 71 tờ bản đồ số 190 - Thửa số 73 tờ bản đồ số 190 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 34.38 | 500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16 | Thửa số 43 tờ bản đồ số 204 - Thửa số 65 tờ bản đồ số 204 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 30.34 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 31. Khu vực dân cư xóm 17 | Thửa số 149 tờ bản đồ số 213 - Thửa số 49 tờ bản đồ số 213 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 31.36 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm De Đình | Nhà ông Hoàng Thế Thiện (thửa số 237, tờ bản đồ số 33) - Nhà ông Nguyễn Tiến Châu (thửa số 227, tờ bản đồ số 33) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 2.2 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16 | Thửa số 255 tờ bản đồ số 77 - Thửa số 97 tờ bản đồ số 77 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 30.83 | 300.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16 | Thửa số 1 tờ bản đồ số 209 - Thửa số 3 tờ bản đồ số 209 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 30.67 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21 | Thửa số 107 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 121 tờ bản đồ số 199 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 35.31 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư xóm Thọ Toán | Ngã ba ông Chiến (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 67) - Nhà văn hóa xóm 10 (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 14.1 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21 | Thửa số 116 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 80 tờ bản đồ số 198 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 35.20 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18 | Thửa số 34 tờ bản đồ số 216 - Thửa số 88 tờ bản đồ số 216 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 32.32 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14 | Thửa số 23 tờ bản đồ số 180 - Thửa số 4 tờ bản đồ số 180 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 28.13 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Quảng Xá | Nhà thờ họ Võ (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Võ Đình Tâm (đến thửa số 242, tờ bản đồ số 16) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 8.10 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13 | Thửa số 47 tờ bản đồ số 187 - Thửa số 91 tờ bản đồ số 187 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 27.29 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18 | Thửa số 1 tờ bản đồ số 215 - Thửa số 68 tờ bản đồ số 215 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 32.30 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19 | Thửa số 50 tờ bản đồ số 215 - Thửa số 55 tờ bản đồ số 215 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 33.5 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16 | Thửa số 89 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 104 tờ bản đồ số 196 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 30.5 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18 | Thửa số 55 tờ bản đồ số 217 - Thửa số 56 tờ bản đồ số 217 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 32.48 | 500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 26. Khu vực dân cư xóm 12 | Lê Ngân (đến thửa đất số 1228, tờ bản đồ số 104) - Tô Bá Tường (đến thửa đất số 1163, tờ bản đồ số 104) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 26.10 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 20 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 34.58 | 500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 31. Khu vực dân cư xóm 17 | Thửa số 71 tờ bản đồ số 203 - Thửa số103 tờ bản đồ số 203 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 31.13 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Khu vực dân cư xóm 3 | Đặng Thị Tứ (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 148) - Hà Quang Linh (đến thửa đất số 75, tờ bản đồ số 148) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 17.5 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13 | Thửa số 112 tờ bản đồ số 194 - Thửa số 96 tờ bản đồ số 194 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 27.68 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Duy Tân | Nhà thờ họ Phùng (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 57) - Nhà ông Trần Văn Việt (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 57) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 9.2 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18 | Thửa số 36 tờ bản đồ số 217 - Thửa số 25 tờ bản đồ số 217 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 32.46 | 500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 25. Khu vực dân cư xóm 11 | Phạm Thị Hường (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 100) - Lê Như Hòa (đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 100) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 25.1 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Thái | Nhà ông Nguyễn Văn Nhậm (từ thửa 179, tờ bản đồ số 37) - Nhà ông Trần Văn Hạnh (đến thửa 48 , tờ bản đồ số 37) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 6.1 | 1.000.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16 | Thửa số 4 tờ bản đồ số 204 - Thửa số 107 tờ bản đồ số 204 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 30.28 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13 | Thửa số 34 tờ bản đồ số 194 - Thửa số 40 tờ bản đồ số 194 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 27.56 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19 | Thửa số 19 tờ bản đồ số 220 - Thửa số 61 tờ bản đồ số 220 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 33.47 | 500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21 | Thửa số tờ bản đồ số 198 - Thửa số 32 tờ bản đồ số 198 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 35.2 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Duy Tân | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Duy Tân CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 9.13 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Khu vực dân cư xóm 5 | Đặng Trọng Giáp (đến thửa đất số 04, tờ bản đồ số 151) - Nguyễn Xuân Nhẽ (đến thửa đất số 173, tờ bản đồ số 151) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 19.8 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21 | Thửa số 2 tờ bản đồ số 207 - Thửa số 10 tờ bản đồ số 207 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 35.73 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu vực dân cư Xóm 2 | Phạm Quyết Thắng (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 84) - Phạm Văn Dần (đến thửa đất số 21, tờ bản đồ số 84) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 16.7 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13 | Thửa số 40 tờ bản đồ số 188 - Thửa số 41 tờ bản đồ số 188 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 27.36 | 500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Trung Cần | Nhà ông Hồ Sỹ Liêm (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 39) - Nhà bà Hồ Thị Đoài (đến thửa 147 , tờ bản đồ số 39) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 4.12 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19 | Thửa số 34 tờ bản đồ số 220 - Thửa số 55 tờ bản đồ số 220 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 33.50 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Duy Tân | nhà thờ họ Phạm (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Từ Đức Hải (đến thửa số 139, tờ bản đồ số 57) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 9.11 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21 | Thửa số 50 tờ bản đồ số 191 - Thửa số 57 tờ bản đồ số 191 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 35.67 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 25. Khu vực dân cư xóm 11 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 25.12 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21 | Thửa số 18 tờ bản đồ số 207 - Thửa số 7 tờ bản đồ số 207 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 35.69 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 31. Khu vực dân cư xóm 17 | Thửa số 9 tờ bản đồ số 212 - Thửa số 9 tờ bản đồ số 212 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 31.27 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16 | Thửa số 1 tờ bản đồ số 204 - Thửa số 180 tờ bản đồ số 204 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 30.37 | 500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 26. Khu vực dân cư xóm 12 | Phạm Thị Thùy (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 172) - Phạm Xuân Hưng (đến thửa đất số 18, tờ bản đồ số 172) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 26.3 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13 | Thửa số 65 tờ bản đồ số 36 - Thửa số 69 tờ bản đồ số 36 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 27.23 | 500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Trung Cần | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Cần CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 4.15 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19 | Thửa số 56 tờ bản đồ số 215 - Thửa số 64 tờ bản đồ số 215 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 33.7 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Khu vực dân cư xóm 9 | Trần Văn Hương (đến thửa đất số 34, tờ bản đồ số 165) - Đinh Trọng Hùng (đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 165) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 23.19 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20 | Thửa số 114 tờ bản đồ số 184 - Thửa số 185 tờ bản đồ số 184 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 34.20 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư xóm Phượng Kiều | Nhà bà Thái (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 62) - Nhà Đặng Ngọc Đông (đến thửa số 268 tờ bản đồ số 62) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 11.7 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Trung Cần | Nhà bà Nguyễn Thị Liên (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Hồ Duy Tuy (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 35) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 4.2 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Khu vực dân cư xóm 6 | Ông Trung Hòe (đến thửa đất số 145, tờ bản đồ số 152) - Ông Dung Đào (đến thửa đất số 183, tờ bản đồ số 152) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 20.14 | 1.000.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 18. Khu vực dân cư xóm 4 | Nguyễn Văn Tùng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 145) - Phạm Viết Miên (đến thửa đất số 99, tờ bản đồ số 145) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 18.2 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20 | Thửa số 6 tờ bản đồ số 184 - Thửa số 3 tờ bản đồ số 184 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 34.12 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16 | Thửa số 16 tờ bản đồ số 208 - Thửa số 38 tờ bản đồ số 208 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 30.62 | 300.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Quảng Xá | Nhà ông Lương Hữu Duyên (từ thửa số 160, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Trần Hữu Hoan (đến thửa số 201, tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 8.6 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21 | Thửa số 9 tờ bản đồ số 197 - Thửa số 29 tờ bản đồ số 197 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 35.40 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20 | Thửa số 93 tờ bản đồ số 190 - Thửa số 94 tờ bản đồ số 190 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 34.48 | 500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 29. Khu vực dân cư xóm 15 | Thửa số 183 tờ bản đồ số 195 - Thửa số 205 tờ bản đồ số 195 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 29.26 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Khu vực dân cư xóm 9 | Nguyễn Văn Trung (đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 162) - Tạ Quang Tân (đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 162) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 23.1 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư xóm Thọ Toán | Nhà thờ họ Nguyễn (từ thửa số 135, tờ bản đồ số 70) - Nhà Ông Nhật (thửa số 155, tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 14.8 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18 | Thửa số 76 tờ bản đồ số 212 - Thửa số 78 tờ bản đồ số 212 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 32.8 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư xóm Đông Thọ | Nhà văn hóa xóm Đông Thọ (từ thửa số 248, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Võ Văn Hiển (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 12.1 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21 | Thửa số 69 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 30 tờ bản đồ số 198 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 35.10 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư xóm 1 | Lê Văn Ấn (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ 116) - Phạm Bá Thành (đến thửa đất số 84, tờ bản đồ số 116) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 15.7 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Khu vực dân cư xóm 3 | Hồ Thị Mỹ (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 155) - Nguyễn Văn Ngọc (đến thửa đất số 60, tờ bản đồ số 155) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 17.10 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14 | Thửa số 22 tờ bản đồ số 192 - Thửa số 35 tờ bản đồ số 192 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 28.42 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân | Nhà ông Phạm Sỹ Quý (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 11) - Nhà bà Phan Thị Tám (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 14) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 7.2 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 29. Khu vực dân cư xóm 15 | Thửa số 84 tờ bản đồ số 195 - Thửa số 131 tờ bản đồ số 195 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 29.12 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Khu vực dân cư xóm 9 | Nguyễn Văn Tân (đến thửa đất số 95, tờ bản đồ số 166) - Đặng Thị Lượng (đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 166) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 23.15 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13 | Thửa số 7 tờ bản đồ số 183 - Thửa số 168 tờ bản đồ số 183 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 27.24 | 500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Vụng Chùa | Từ nhà bà Trần Thị Ngân (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Nguyễn Thế Hoài (đến thửa 246 , tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 5.12 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16 | Thửa số 18 tờ bản đồ số 201 - Thửa số 18 tờ bản đồ số 201 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 30.10 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16 | Thửa số 10 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 26 tờ bản đồ số 196 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 30.7 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18 | Thửa số 170 tờ bản đồ số 213 - Thửa số 178 tờ bản đồ số 213 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 32.18 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 31. Khu vực dân cư xóm 17 | Thửa số 148 tờ bản đồ số 203 - Thửa số 151 tờ bản đồ số 203 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 31.12 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21 | Thửa số 35 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 23 tờ bản đồ số 206 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 35.48 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18 | Thửa số13 tờ bản đồ số 217 - Thửa số 16 tờ bản đồ số 217 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 32.43 | 500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21 | Thửa số 22 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 28 tờ bản đồ số 199 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 35.24 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19 | Thửa số 6 tờ bản đồ số 220 - Thửa số 42 tờ bản đồ số 220 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 33.39 | 500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Khu vực dân cư xóm 9 | Lê Sỹ Thắng (đến thửa đất số 03, tờ bản đồ số 166) - Nguyễn Văn Thất (đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 166) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 23.9 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Khu vực dân cư xóm 10 | Vương Đạo Vinh (đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 170) - Nguyễn Xuân Sỹ (đến thửa đất số 49, tờ bản đồ số 170) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 24.5 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19 | Thửa số 251 tờ bản đồ số 217 - Thửa số 253 tờ bản đồ số 217 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 33.23 | 500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16 | Thửa số 54 tờ bản đồ số 205 - Thửa số 54 tờ bản đồ số 205 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 30.54 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16 | Thửa số 28 tờ bản đồ số 208 - Thửa số 35 tờ bản đồ số 208 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 30.66 | 300.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư xóm Dương Phổ | Nhà Văn hóa xóm (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 64) - Nhà thờ chi họ Trần (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 64) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 13.8 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18 | Thửa số 18 tờ bản đồ số 211 - Thửa số 42 tờ bản đồ số 211 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 32.3 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 29. Khu vực dân cư xóm 15 | Thửa số 51 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 69 tờ bản đồ số 196 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 29.31 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Khu vực dân cư xóm 9 | Lưu Văn Quế (đến thửa đất số 76, tờ bản đồ số 166) - Nguyễn Đức Thùy (đến thửa đất số 61, tờ bản đồ số 166) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 23.7 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Khu vực dân cư xóm 3 | Phạm Thị Linh (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 156) - Phạm Viết Bình (đến thửa đất số 42, tờ bản đồ số 156) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 17.12 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 18 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 32.49 | 500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Khu vực dân cư xóm 6 | Nguyễn Thiện Tín (đến thửa đất số 212, tờ bản đồ số 152) - Nguyễn Ngọc Bá (đến thửa đất số 254, tờ bản đồ số 152) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 20.16 | 1.000.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16 | Thửa số 2 tờ bản đồ số 212 - Thửa số 3 tờ bản đồ số 212 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 30.81 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Tân Hoa | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hoa CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 3.9 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Quảng Xá | Nhà ông Trần Yên Lộc (từ thửa số 195, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Trần Phúc Hưng (đến thửa số 265, tờ bản đồ số 16) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 8.3 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16 | Thửa số 1 tờ bản đồ số 212 - Thửa số 13 tờ bản đồ số 212 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 30.80 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 31. Khu vực dân cư xóm 17 | Thửa số 51 tờ bản đồ số 203 - Thửa số 113 tờ bản đồ số 203 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 31.2 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Khu vực dân cư xóm 8 | Nguyễn Đình Tuất (đến thửa đất số 92, tờ bản đồ số 154) - Đặng Ngọc Vinh (đến thửa đất số 141, tờ bản đồ số 154) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 22.4 | 1.000.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20 | Thửa số 49 tờ bản đồ số 190 - Thửa số 51 tờ bản đồ số 190 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 34.43 | 500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 31. Khu vực dân cư xóm 17 | Thửa số 90 tờ bản đồ số 203 - Thửa số 107 tờ bản đồ số 203 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 31.5 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16 | Thửa số 128 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 188 tờ bản đồ số 196 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 30.6 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư xóm Dương Phổ | Nhà ông Thịnh (từ thửa số 202, tờ bản đồ số 64) - Ngã ba anh Tuấn Anh (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 64) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 13.9 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16 | Thửa số 1 tờ bản đồ số 205 - Thửa số 60 tờ bản đồ số 205 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 30.52 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16 | Thửa số 4 tờ bản đồ số 208 - Thửa số 5 tờ bản đồ số 208 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 30.60 | 300.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Thái | Nhà ông Nguyễn Văn Chương (từ thửa 134, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Nguyễn Vinh Hiển (đến thửa 133, tờ bản đồ số 41) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 6.11 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 21. Khu vực dân cư xóm 7 | Nguyễn Văn Hoài (đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 61) - Hà Văn Tương (đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 61) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 21.10 | 1.000.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Khu vực dân cư xóm 9 | Lê Sỹ Luận (đến thửa đất số 133, tờ bản đồ số 166) - Tạ Quang Lương (đến thửa đất số 154, tờ bản đồ số 166) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 23.16 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư xóm Phượng Kiều | Nhà ông Phúc (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 63) - Nhà bà Thiềng (đến thửa số 107 tờ bản đồ số 63) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 11.9 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Vụng Chùa | Nhà bà Trần Thị Hoa (từ thửa số 163, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Nguyễn Nhân Hùng (đến thửa 159 , tờ bản đồ số 39) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 5.3 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 26. Khu vực dân cư xóm 12 | Nguyễn Thị Châu (đến thửa đất số 1137, tờ bản đồ số 104) - Nguyễn Thiện Anh (đến thửa đất số 1132, tờ bản đồ số 104) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 26.14 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18 | Thửa số 10 tờ bản đồ số 214 - Thửa số 20 tờ bản đồ số 214 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 32.19 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Quang Thái | Nhà ông Phạm Đức Thành (từ thửa 153, tờ bản đồ số 38) - Nhà ông Nguyễn Hồng Vân (đến thửa 16, tờ bản đồ số 38) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 6.6 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14 | Thửa số 2 tờ bản đồ số 180 - Thửa số 14 tờ bản đồ số 180 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 28.14 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18 | Thửa số 6 tờ bản đồ số 217 - Thửa số 10 tờ bản đồ số 217 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 32.41 | 500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13 | Thửa số 88 tờ bản đồ số 188 - Thửa số 130 tờ bản đồ số 188 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 27.37 | 500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21 | Thửa số 91 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 134 tờ bản đồ số 206 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 35.57 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20 | Thửa số 65 tờ bản đồ số 184 - Thửa số 106 tờ bản đồ số 184 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 34.19 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Khu vực dân cư xóm 6 | Nguyễn Văn Phú (đến thửa đất số 179, tờ bản đồ số 151) - Nguyễn Thiện Vinh (đến thửa đất số 124, tờ bản đồ số 151) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 20.3 | 1.000.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14 | Thửa số 30 tờ bản đồ số 186 - Thửa số 70 tờ bản đồ số 186 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 28.25 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18 | Thửa số 63 tờ bản đồ số 217 - Thửa số 66 tờ bản đồ số 217 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 32.47 | 500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 29. Khu vực dân cư xóm 15 | Thửa số 112 tờ bản đồ số 195 - Thửa số 111 tờ bản đồ số 195 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 29.7 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 31. Khu vực dân cư xóm 17 | Thửa số 185 tờ bản đồ số 204 - Thửa số 191 tờ bản đồ số 204 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 31.14 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19 | Thửa số 49 tờ bản đồ số 215 - Thửa số 47 tờ bản đồ số 215 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 33.4 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 31. Khu vực dân cư xóm 17 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 17 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 31.37 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 21. Khu vực dân cư xóm 7 | Nguyễn Hữu Hiếu (đến thửa đất số 61, tờ bản đồ số 153) - Đặng Văn Dụng (đến thửa đất số 191, tờ bản đồ số 153) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 21.1 | 1.000.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14 | Thửa số 4 tờ bản đồ số 179 - Thửa số 14 tờ bản đồ số 179 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 28.3 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Quảng Xá | Nhà ông Trần Khắc Mai (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Trần Khắc Bút (đến thửa số 70, tờ bản đồ số 16) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 8.4 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13 | Thửa số 4 tờ bản đồ số 189 - Thửa số 55 tờ bản đồ số 189 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 27.47 | 500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Khu vực dân cư xóm 9 | Lưu Văn Kỳ (đến thửa đất số 18, tờ bản đồ số 166) - Nguyễn Đức Thùy (đến thửa đất số 61, tờ bản đồ số 166) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 23.8 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Trung Cần | Nhà ông Đinh Văn Hòa (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Hồ Xuân Trung (đến thửa 150 , tờ bản đồ số 39) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 4.11 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19 | Thửa số 244 tờ bản đồ số 217 - Thửa số281 tờ bản đồ số 217 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 33.20 | 500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 26. Khu vực dân cư xóm 12 | Lê Ngân (đến thửa đất số 1228, tờ bản đồ số 104) - Hà Văn Thư (đến thửa đất số 1195, tờ bản đồ số 104) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 26.9 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18 | Thửa số 20 tờ bản đồ số 216 - Thửa số 11 tờ bản đồ số 216 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 32.33 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19 | Thửa số 232 tờ bản đồ số 216 - Thửa số 243 tờ bản đồ số 216 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 33.10 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Khu vực dân cư xóm 8 | Lê Sỹ Văn (đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 154) - Phạm Thu Thanh (đến thửa đất số 120, tờ bản đồ số 154) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 22.5 | 1.000.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13 | Thửa số 5 tờ bản đồ số 181 - Thửa số 9 tờ bản đồ số 181 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 27.11 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16 | Thửa số 18 tờ bản đồ số 208 - Thửa số 20 tờ bản đồ số 208 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 30.63 | 300.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 16 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 30.93 | 300.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13 | Thửa số 1 tờ bản đồ số 189 - Thửa số 3 tờ bản đồ số 189 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 27.45 | 500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21 | Thửa số 72 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 76 tờ bản đồ số 206 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 35.56 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Khu vực dân cư xóm 9 | Lưu Văn Quế (đến thửa đất số 76, tờ bản đồ số 166) - Nguyễn Trọng Hải (đến thửa đất số 04, tờ bản đồ số 166) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 23.6 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21 | Thửa số 13 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 24 tờ bản đồ số 206 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 35.47 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19 | Thửa số 246 tờ bản đồ số 216 - Thửa số 261 tờ bản đồ số 216 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 33.14 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14 | Thửa số 60 tờ bản đồ số 192 - Thửa số 70 tờ bản đồ số 192 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 28.44 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14 | Thửa số 5 tờ bản đồ số 186 - Thửa số 17 tờ bản đồ số 186 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 28.23 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19 | Thửa số 250 tờ bản đồ số 217 - Thửa số 234 tờ bản đồ số 217 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 33.22 | 500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18 | Thửa số 19 tờ bản đồ số 215 - Thửa số 30 tờ bản đồ số 215 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 32.29 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư xóm Phú Xuân | Đối diện nhà văn hóa 3b (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Nguyễn An Ninh (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 58) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 10.3 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Khu vực dân cư xóm 8 | Lê Sỹ Văn (đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 154) - Hà Văn Long (đến thửa đất số 136, tờ bản đồ số 154) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 22.3 | 1.000.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20 | Thửa số 34 tờ bản đồ số 190 - Thửa số 27 tờ bản đồ số 190 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 34.41 | 500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13 | Thửa số 111 tờ bản đồ số 194 - Thửa số 115 tờ bản đồ số 194 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 27.66 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21 | Thửa số 10 tờ bản đồ số 197 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 197 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 35.41 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Quảng Xá | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Xuân CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 8.15 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Trung Chính | Nhà ông Nguyễn Văn Ba (thửa số 319, tờ bản đồ số 32) - Nhà ông Phạm Kim Quyền (thửa số 160 tờ bản đồ số 32) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 1.2 | 1.000.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18 | Thửa số 88 tờ bản đồ số 212 - Thửa số 89 tờ bản đồ số 212 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 32.10 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21 | Thửa số 42 tờ bản đồ số 200 - Thửa số 48 tờ bản đồ số 200 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 35.36 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Khu vực dân cư xóm 8 | Nguyễn Trọng Sỹ (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 160) - Lưu Văn Hải (đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 160) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 22.10 | 1.000.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Khu vực dân cư xóm 10 | Nguyễn Trọng Bính (đến thửa đất số 20, tờ bản đồ số 169) - Đặng Văn Hùng (đến thửa đất số 60, tờ bản đồ số 169) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 24.9 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19 | Thửa số 242 tờ bản đồ số 216 - Thửa số 268 tờ bản đồ số 216 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 33.9 | 500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Đông Xuân | Nhà ông Lê Quốc Chung (từ thửa số 171, tờ bản đồ số 12) - Nhà ông Đặng Đình Nguyên (đến thửa số 174, tờ bản đồ số 12) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 7.14 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư xóm 1 | Phạm Viết Lịnh (thửa đất số 15, tờ bản đồ 111) - Hà Văn Hòa (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 15.3 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư xóm Đông Thọ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Thọ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 12.9 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21 | Thửa số 57 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 45 tờ bản đồ số 199 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 35.26 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20 | Thửa số 24 tờ bản đồ số 189 - Thửa số 28 tờ bản đồ số 189 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 34.24 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 29. Khu vực dân cư xóm 15 | Thửa số 125 tờ bản đồ số 195 - Thửa số 158 tờ bản đồ số 195 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 29.16 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 29. Khu vực dân cư xóm 15 | Thửa số 97 tờ bản đồ số 195 - Thửa số 146 tờ bản đồ số 195 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 29.14 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 29. Khu vực dân cư xóm 15 | Thửa số 99 tờ bản đồ số 195 - Thửa số 169 tờ bản đồ số 195 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 29.20 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Khu vực dân cư xóm 9 | Đặng Đức Hùng (đến thửa đất số 43, tờ bản đồ số 162) - Nguyễn Thị Liên (đến thửa đất số 81, tờ bản đồ số 162) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 23.2 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 29. Khu vực dân cư xóm 15 | Thửa số 193 tờ bản đồ số 195 - Thửa số 222 tờ bản đồ số 195 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 29.27 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13 | Thửa số 70 tờ bản đồ số 194 - Thửa số94 tờ bản đồ số 194 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 27.63 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20 | Thửa số 4 tờ bản đồ số 190 - Thửa số 107 tờ bản đồ số 190 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 34.30 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 31. Khu vực dân cư xóm 17 | Thửa số 28 tờ bản đồ số 212 - Thửa số 31 tờ bản đồ số 212 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 31.24 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16 | Thửa số 13 tờ bản đồ số 204 - Thửa số19 tờ bản đồ số 204 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 30.27 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Khu vực dân cư xóm 14 | Thửa số 36 tờ bản đồ số 186 - Thửa số 61 tờ bản đồ số 186 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 28.26 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 34. Khu vực dân cư xóm 20 | Thửa số 34 tờ bản đồ số 184 - Thửa số 35 tờ bản đồ số 184 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 34.16 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 33. Khu vực dân cư xóm 19 | Thửa số 66 tờ bản đồ số 220 - Thửa số 71 tờ bản đồ số 220 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 33.49 | 500.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21 | Thửa số 39 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 62 tờ bản đồ số 206 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 35.52 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Khu vực dân cư xóm 6 | Nguyễn Duy Mận (đến thửa đất số 191, tờ bản đồ số 152) - Đặng Văn Hải (đến thửa đất số 153, tờ bản đồ số 152) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 20.11 | 1.000.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16 | Thửa số 2 tờ bản đồ số 202 - Thửa số 4 tờ bản đồ số 202 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 30.13 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư xóm Phượng Kiều | Nhà ông Sỹ (từ thửa số 105 tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Nam (đến thửa số 102 tờ bản đồ số 63) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 11.10 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Khu vực dân cư xóm 13 | Thửa số 77 tờ bản đồ số 194 - Thửa số 88 tờ bản đồ số 194 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 27.65 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 35. Khu vực dân cư xóm 21 | Thửa số 97 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 105 tờ bản đồ số 199 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 35.30 | 400.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư xóm Đông Thọ | Nhà bà Đặng Thị Chích (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 68) - Nhà Ông Vũ Như Lộc (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 68) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 12.5 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Khu vực dân cư xóm 16 | Thửa số 131 tờ bản đồ số 204 - Thửa số 160 tờ bản đồ số 204 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 30.44 | 450.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu vực dân cư Xóm 2 | Phạm Viết Thế (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 85) - Phạm Thị Hạnh (đến thửa đất số 66, tờ bản đồ số 85) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 16.5 | 600.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18 | Thửa số 12 tờ bản đồ số 215 - Thửa số 13 tờ bản đồ số 215 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 32.28 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 32. Khu vực dân cư xóm 18 | Thửa số 1 tờ bản đồ số 214 - Thửa số 45 tờ bản đồ số 214 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 32.26 | 350.000 |
| Đường xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Khu vực dân cư xóm 5 | Trần Văn Ngọc (đến thửa đất số 93, tờ bản đồ số 151) - NVH xóm 12/1 cũ (đến thửa đất số 197, tờ bản đồ số 151) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 19.7 | 600.000 |
| Đường xóm (Rú con) IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Khu vực dân cư xóm 3 | Nguyễn Trọng Thế (thửa đất số 1271, tờ bản đồ số 101) - Nguyễn Văn Hà (đến thửa đất số 1274, tờ bản đồ số 101) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 17.14 | 600.000 |
| Đường xóm (Rú con) IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Khu vực dân cư xóm 3 | Cao Bá Thu (thửa đất số 1258, tờ bản đồ số 101) - Tạ Quang Nam (đến thửa đất số 1269, tờ bản đồ số 101) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 17.15 | 600.000 |
| Đường xóm 1 VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 8. Khu chia lô đất ở vùng Yên Mã Yên Vực xóm 8.xã Nam Kim được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3287/QĐ-UBND ngày 19/5/2018 | Từ lô 07 - Đến lô 12 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 8.2 | 5.000.000 |
| Đường xóm 1 VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 8. Khu chia lô đất ở vùng Yên Mã Yên Vực xóm 8.xã Nam Kim được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3287/QĐ-UBND ngày 19/5/2018 | lô số 01 - lô số 6 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 8.1 | 4.000.000 |
| Đường xóm 2 VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 7. Khu chia lô đất ở vùng Lầy Yên sơn xóm 2.xã Nam Kim được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 2372/QĐ-UBND ngày 28/6/2021 | Từ lô 01 - đến lô 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN | 3.000.000 |
| Đường xóm vùng Cửa Quyền IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Trung Cần | (từ thửa số 1580, tờ bản đồ số 11 Nam Trung cũ) - đến thửa 1589 , tờ bản đồ số 11 Nam Trung cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 4.13 | 2.000.000 |
| Đường xóm vùng Cửa Quyền IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Trung Cần | (từ thửa số 1590, tờ bản đồ số 11 Nam Trung cũ) - đến thửa 1594 , tờ bản đồ số 11 Nam Trung cũ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 4.14 | 2.000.000 |
| Đường Đê Bao DH16 II. Đường huyện | Thửa số 37, tờ bản đồ số 62 - Thửa số 271, tờ bản đồ số 62 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 18 | 3.000.000 |
| Đường Đê Bao DH16 II. Đường huyện | Đê bao nhà anh Dương (từ thửa số 15 , tờ bản đồ 67) - Trạm bơm (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 19 | 3.000.000 |
| Đường Đê Bao DH16 (xóm Thọ Toán) II. Đường huyện | Thửa số 1, tờ bản đồ số 70 - Thửa số 200, tờ bản đồ số 70 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 20 | 2.000.000 |
| Đường Đồng Mui III. Đường Liên Xã | Anh Quế Tân (từ thửa số 126, tờ bản đồ số 52) - Nguyễn Thiện Qang (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 52) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 21 | 1.000.000 |
| Đập Hao hao - Đập bể III. Đường Liên Xã | Hà Ngọc Hoài (thửa số 176, tờ bản đồ số 18) - Hà Văn Việt (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 18) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 36 | 800.000 |
| Đập Hao hao - Đập bể III. Đường Liên Xã | Hà Đăng Đại (thửa số 462, tờ bản đồ số 19) - Hồ Đình Trung (đến thửa số 503, tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 35 | 800.000 |
| Đập Hao hao - Đập bể III. Đường Liên Xã | Phạm Văn Trình (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 18) - Hà Trúc (đến thửa số 190, tờ bản đồ số 18) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 37 | 800.000 |
| Đập Hao hao - Đập bể III. Đường Liên Xã | Tạ Quang Quý (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 70) - Phạm Thành Đồng (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 38 | 800.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thiên Nhẫn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ Được ĐẶT TÊN Mục 36 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.