Bảng giá đất Xã Bạch Hà, Nghệ An từ 01/01/2026
424 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bạch Hà là 10.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7C, đoạn Từ ngã tư Đại Sơn cũ (Đại Sơn 4) (từ thửa số 2021, tờ bản đồ số 75) đến Nhà ông Phúc (đến thửa số 1862, tờ bản đồ số 75)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường từ Hiến Sơn cũ đến Đại Sơn cũ III. ĐƯỜNG KHUÔN - ĐẠI SƠN | Nhà anh Việt (thửa số 84, tờ bản đồ số 51) - Nhà anh Hoàn (thửa số 328, tờ bản đồ số 51) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 6.000.000 |
| Đường xóm Trù Sơn 3 vùng Iu Rìu III. XÃ TRÙ SƠN CŨ (nay là xã Bạch Hà) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. Xóm Trù Sơn 3 | Điểm đầu Nhà A Hạnh xóm 3 (thửa số 1627, tờ bản đồ số 15) - Cuối đến Nhà A Hoàn xóm 3 (thửa số 1381, tờ bản đồ số 15) TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG NHÁNH TRONG KHU DÂN CƯ Mục 2.3.17 | 1.200.000 |
| Đường xóm Trù Sơn 3 vùng Iu Rìu III. XÃ TRÙ SƠN CŨ (nay là xã Bạch Hà) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. Xóm Trù Sơn 3 | Điểm đầu Nhà A Chất xóm 3 (thửa số 1589, tờ bản đồ số 15) - Cuối đến Nhà A Toan xóm 3 (thửa số 1385, tờ bản đồ số 15) TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG NHÁNH TRONG KHU DÂN CƯ Mục 2.3.15 | 1.200.000 |
| Đường xóm Trù Sơn 3 vùng Iu Rìu III. XÃ TRÙ SƠN CŨ (nay là xã Bạch Hà) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. Xóm Trù Sơn 3 | Điểm đầu Nhà A Đoàn xóm 3 (thửa số 2631, tờ bản đồ số 15) - Cuối đến Nhà A Hiền xóm 3 (thửa số 1387, tờ bản đồ số 15) TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG NHÁNH TRONG KHU DÂN CƯ Mục 2.3.14 | 1.200.000 |
| Đường xóm Trù Sơn 3 vùng Iu Rìu III. XÃ TRÙ SƠN CŨ (nay là xã Bạch Hà) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. Xóm Trù Sơn 3 | Điểm đầu Nhà A Phúc xóm 3 (thửa số 1167, tờ bản đồ số 15) - Cuối đến Nhà A Kình xóm 3 (thửa số 1383, tờ bản đồ số 15) TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG NHÁNH TRONG KHU DÂN CƯ Mục 2.3.16 | 1.200.000 |
| Đường xóm Trù Sơn 3 vùng Iu Rìu III. XÃ TRÙ SƠN CŨ (nay là xã Bạch Hà) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. Xóm Trù Sơn 3 | Điểm đầu đấu nối với TL 533 (thửa số 1696, tờ bản đồ số 15) - Cuối đến vùng Iu Rìu xóm 3 (thửa số 2333, tờ bản đồ số 15) TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG NHÁNH TRONG KHU DÂN CƯ Mục 2.3.18 | 2.000.000 |
| Đường xóm Trù Sơn 3 vùng Iu Rìu III. XÃ TRÙ SƠN CŨ (nay là xã Bạch Hà) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. Xóm Trù Sơn 3 | Điểm đầu đấu nối với TL 533 (thửa số 1690, tờ bản đồ số 15) - Cuối đến vùng Iu Rìu xóm 3 (thửa số 2381, tờ bản đồ số 15) TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG NHÁNH TRONG KHU DÂN CƯ Mục 2.3.19 | 2.000.000 |
| Đường xóm Trù Sơn 3 vùng Iu Rìu III. XÃ TRÙ SƠN CŨ (nay là xã Bạch Hà) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. Xóm Trù Sơn 3 | Điểm đầu đấu nối với TL 533 (thửa số 2235, tờ bản đồ số 15) - Cuối đến vùng Iu Rìu xóm 3 (thửa số 2380, tờ bản đồ số 15) TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG NHÁNH TRONG KHU DÂN CƯ Mục 2.3.21 | 2.000.000 |
| Đường xóm Trù Sơn 3 vùng Iu Rìu III. XÃ TRÙ SƠN CŨ (nay là xã Bạch Hà) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. Xóm Trù Sơn 3 | Điểm đầu Nhà A Lực xóm 3 (thửa số 1605, tờ bản đồ số 15) - Cuối đến Nhà A Thìn xóm 3 (thửa số 1388, tờ bản đồ số 15) TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG NHÁNH TRONG KHU DÂN CƯ Mục 2.3.13 | 1.200.000 |
| Đường xóm Trù Sơn 3 vùng Iu Rìu III. XÃ TRÙ SƠN CŨ (nay là xã Bạch Hà) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. Xóm Trù Sơn 3 | Điểm đầu đấu nối với TL 533 (thửa số 2265, tờ bản đồ số 15) - Cuối đến vùng Iu Rìu xóm 3 (thửa số 2379, tờ bản đồ số 15) TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG NHÁNH TRONG KHU DÂN CƯ Mục 2.3.22 | 2.000.000 |
| Đường xóm Trù Sơn 3 vùng Iu Rìu III. XÃ TRÙ SƠN CŨ (nay là xã Bạch Hà) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. Xóm Trù Sơn 3 | Điểm đầu đấu nối với TL 533 (thửa số 1684, tờ bản đồ số 15) - Cuối đến vùng Iu Rìu xóm 3 (thửa số 2383, tờ bản đồ số 15) TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG NHÁNH TRONG KHU DÂN CƯ Mục 2.3.20 | 2.000.000 |
| Đường xóm Trù Sơn 9 tại vùng Đồng Cộc III. XÃ TRÙ SƠN CŨ (nay là xã Bạch Hà) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.9. Xóm Trù Sơn 9 | Điểm đầu tại Đòng Cốc xóm 9 (thửa số 1093; 1079, tờ bản đồ số 21) - Cuối đến Nhà A Quang xóm 9 (thửa số 100, tờ bản đồ số 26) TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG NHÁNH TRONG KHU DÂN CƯ Mục 2.9.4 | 700.000 |
| Đường xóm Đại Sơn 1 IV. XÃ ĐẠI SƠN (nay là xã Bạch Hà) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1.1. Xóm Đại Sơn 1 | Điểm đầu từ nhà A Dũng (thửa số 1748, tờ bản đồ số 49) - Điểm cuối đi đến nhà A Sơn (thửa số 21, tờ bản đồ số 49) TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG NHÁNH TRONG KHU DÂN CƯ Mục 1.1.6 | 1.000.000 |
III. XÃ TRÙ SƠN CŨ (nay là xã Bạch Hà) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.9. Xóm Trù Sơn 9 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trù Sơn 9 TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG NHÁNH TRONG KHU DÂN CƯ Mục 2.9.13 | 500.000 |
III. XÃ TRÙ SƠN CŨ (nay là xã Bạch Hà) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Xóm Trù Sơn 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trù Sơn 2 TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG NHÁNH TRONG KHU DÂN CƯ Mục 2.2.18 | 500.000 |
III. XÃ TRÙ SƠN CŨ (nay là xã Bạch Hà) | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Trù Sơn cũ TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG NHÁNH TRONG KHU DÂN CƯ Mục 3 | 500.000 |
III. XÃ TRÙ SƠN CŨ (nay là xã Bạch Hà) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. Xóm Trù Sơn 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trù Sơn 1 TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG NHÁNH TRONG KHU DÂN CƯ Mục 2.1.18 | 500.000 |
III. XÃ TRÙ SƠN CŨ (nay là xã Bạch Hà) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.7. Xóm Trù Sơn 7 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trù Sơn 7 TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG NHÁNH TRONG KHU DÂN CƯ Mục 2.7.20 | 600.000 |
III. XÃ TRÙ SƠN CŨ (nay là xã Bạch Hà) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.8. Xóm Trù Sơn 8 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trù Sơn 8 TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG NHÁNH TRONG KHU DÂN CƯ Mục 2.8.10 | 600.000 |
III. XÃ TRÙ SƠN CŨ (nay là xã Bạch Hà) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.6. Xóm Trù Sơn 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trù Sơn 6 TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG NHÁNH TRONG KHU DÂN CƯ Mục 2.6.17 | 600.000 |
IV. XÃ ĐẠI SƠN (nay là xã Bạch Hà) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1.1. Xóm Đại Sơn 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đại Sơn 1 TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG NHÁNH TRONG KHU DÂN CƯ Mục 1.1.22 | 500.000 |
III. XÃ TRÙ SƠN CŨ (nay là xã Bạch Hà) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Xóm Trù Sơn 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trù Sơn 5 TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG NHÁNH TRONG KHU DÂN CƯ Mục 2.5.18 | 600.000 |
III. XÃ TRÙ SƠN CŨ (nay là xã Bạch Hà) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. Xóm Trù Sơn 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trù Sơn 3 TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG NHÁNH TRONG KHU DÂN CƯ Mục 2.3.25 | 500.000 |
III. XÃ TRÙ SƠN CŨ (nay là xã Bạch Hà) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. Xóm Trù Sơn 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trù Sơn 4 TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG NHÁNH TRONG KHU DÂN CƯ Mục 2.4.20 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.