Bảng giá đất Phường Trung Tâm, Lào Cai từ 01/01/2026
815 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Trung Tâm là 46.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu) Từ giáp số nhà 152 Từ giáp số nhà 188 Đường Điện Biên Từ giáp số nhà 208 Từ giáp số nhà 222 Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (143 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Công an phường Trung Tâm) Đường Hoàng Văn Thọ Đường nội bộ Khu 6 | Đoạn số nhà 19 - Nhà ông Tâm | 9.100.000 |
| Công an phường Trung Tâm) Đường Hoàng Văn Thọ Đường nội bộ Khu 6 | Các đường nội bộ còn lại của Khu 6 | 7.800.000 |
| Công an phường Trung Tâm) Đường Hoàng Văn Thọ Đường nội bộ Khu 6 | Giáp đường Hoàng Văn Thọ - Giáp chợ mở rộng | 9.600.000 |
| Công an phường Trung Tâm) Đường Hoàng Văn Thọ Đường nội bộ Khu 6 | Sau vị trí 1 đường Võ Thị Sáu - Hết ranh giới chợ C | 19.200.000 |
| Đường Trần Phú | Đầu đường - Cuối đường Trần Phú | 15.000.000 |
| Đường nội bộ khu phát triển đất (Đối diện Tôn Hoa Sen) | Đầu đường - Cuối đường | 5.050.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Giáp ranh giới nhà ông Kháng - Hết ranh giới nhà bà Hòa TDP Sà Rèn | 1.500.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đường tránh Quốc lộ 32 (qua ranh giới nhà ông Túm, nhà ông Ngàn) - Hết ranh giới nhà ông Khắng TDP Phán Thượng | 2.500.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đầu đường khu tái định cư Phán Thượng - Cuối đường khu tái định cư Phán Thượng | 1.000.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Ngã ba đường liên TDP Phán Thượng (giáp ranh giới đất ông Túm) - Ngã ba Phán Thượng (Hết ranh giới đất ông Chính) | 1.000.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đoạn tiếp theo (giáp ranh giới nhà ông Khắng) - Hết ranh giới nhà ông Đinh Văn Chiến TDP Phán Hạ | 2.250.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Ngã ba đường Phán Thượng (giáp ranh giới nhà ông Ngành) đi TDP bản Xa - Hết ranh giới nhà bà Thanh | 1.250.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Ngã ba nhà văn hóa TDP Sà Rèn - Hết ranh giới đất ông Học Sà Rèn | 1.000.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Ngã ba đường liên TDP Phán Hạ (giáp ranh giới nhà ông Phong) - Hết ranh giới nhà ông Chồm | 1.000.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Ngã ba ranh giới đất ông Khương - Giáp Suối Nung (Sà Rèn) | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) | Giáp số nhà 11 - Hết số nhà 73 | 15.600.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) | Giáp số nhà 73 - Hết số nhà 89 | 15.600.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) | Ngõ 75 đường Nguyễn Thị Minh Khai: số nhà 02 - Hết số nhà 16 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) | Ngõ 39 đường Nguyễn Thị Minh Khai: số nhà 02 - Hết số nhà 10 | 3.600.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Số nhà 02; số nhà 01 - Hết số nhà 11 (cả 2 bên đường) | 16.800.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tô, Bản Sà Rèn) - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tô, Bản Sà Rèn) | 500.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Phán Thượng - Cuối các tuyến đường khác còn lại TDP Phán Thượng | 500.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tổ 1, ban Phán Hạ) - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tổ 1, ban Phán Hạ) | 500.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đường Sà Rèn đất nhà ông Lò Văn Bình - Hết đất nhà ông Lò Văn Tiến | 1.000.000 |
| Đường Bản Xa | Nhà ông Tâm - Đường tránh Quốc lộ 32 (nhánh 2) | 4.500.000 |
| Đường Bản Xa | Đoạn tiếp theo thửa đất số 209 Khu 5 - Giáp đường Quốc lộ 32 thửa đất số 86 Khu 5 | 6.000.000 |
| Đường Bản Xa | Đoạn đất nhà Hoàng Văn Quế - Hết đất nhà ông Lò Văn Nga | 1.000.000 |
| Đường Bản Xa | Đoạn đất nhà Lò Văn An - Hết đất nhà ông Lò Minh Tâm | 1.500.000 |
| Đường Bản Xa | Nhà ông Tâm - Nhà ông Sơ | 4.500.000 |
| Đường Bản Xa | Đường dân sinh TDP Bản Xa đoạn ngã ba ranh giới Nhà văn hóa - Hết ranh giới đất ông Thiệp | 1.250.000 |
| Đường Bản Xa | Đầu Đường nội bộ khu 11 - Cuối Đường nội bộ khu 11 | 2.500.000 |
| Đường Bản Xa | Đoạn nhà ông Phương - Cầu treo TDP bản Xa | 4.500.000 |
| Đường Bản Xa | Nhà ông Tâm - Hết ranh giới nhà ông Kem (nhánh 1) | 4.500.000 |
| Đường Bản Xa | Ranh giới nhà ông Lâm - Hết ranh giới nhà ông Pắt | 2.000.000 |
| Đường Bản Xa | Đoạn đất nhà Hoàng Văn Lâm - Hết đất nhà ông Hà Văn Âu | 900.000 |
| cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 | Đoạn giáp ranh giới nhà ông Thuận - Ngã 3 đường đi khu tái định cư đường đi Sang Hán | 4.500.000 |
| Đường Chao Hạ 1 Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường | Đầu các tuyến đường còn lại thuộc TDP Chao Hạ 1 - Cuối các tuyến đường còn lại thuộc TDP Chao Hạ 1 | 500.000 |
| Đường Chao Hạ 1 Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường | Ngã tư đường Chao Hạ - TDP Bản Xa (giáp ranh giới nhà ông Ơn) - Nhà bà Nườn (nhánh 1) | 2.250.000 |
| Đường Chao Hạ 1 Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Bản Xa - Cuối các tuyến đường khác còn lại TDP Bản Xa | 500.000 |
| Đường Chao Hạ 1 Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường | Ngã 3 đường Chao Hạ - TDP Bản Xa (giáp ranh giới nhà bà Lột) - Hết ranh giới nhà bà Kỳ TDP Sang Hán | 2.250.000 |
| Đường Chao Hạ 1 Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường | Giáp ranh giới phường cầu Thia - Hết ranh giới nhà ông Thuận | 3.000.000 |
| Đường Chao Hạ 1 Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường | Ngã 3 nhánh 1 (giáp ranh giới nhà ông Ún ) - Hết ranh giới nhà ông Nghĩa Chao Hạ 2 | 2.000.000 |
| Đường Chao Hạ 1 Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường | Đoạn đất nhà Hoàng Thị Tích qua đất nhà ông Hoàng Văn Phúc - Hết đất nhà ông Vũ Đức Đình | 1.500.000 |
| và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên) Đường Chao Hạ 2 | Đường dân sinh Chao Hạ 2 đoạn ngã ba giáp ranh giới ông Sách - (Sang Thái) Hết ranh giới nhà ông Luân Chao Hạ 2 | 1.000.000 |
| và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên) Đường Chao Hạ 2 | Giáp ranh giới ông Đình | 1.500.000 |
| và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên) Đường Chao Hạ 2 | Nhà ông Nghĩa - Hết ranh giới nhà ông Sách Hết ranh giới nhà ông Cù | 1.750.000 |
| và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên) Đường Chao Hạ 2 | Ngã 3 đường đi khu Tái định cư (đường đi Sang Hán) - Đường Thanh Niên | 3.000.000 |
| và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên) Đường Chao Hạ 2 | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Chao Hạ 2 - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Chao Hạ 2 | 500.000 |
| và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên) Đường Chao Hạ 2 | Giáp đường Thanh Niên - Giáp đường tránh Quốc lộ 32 | 2.000.000 |
| Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) | Giáp đường tránh Quốc lộ 32 - Cống TDP Phán Thượng | 1.500.000 |
| Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Nà Làng - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Nà Làng | 1.000.000 |
| Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) | Đoạn đất nhà bà Vì Thị Định - Hết đất nhà ông Hà Văn Xôm | 1.000.000 |
| Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) | Đoạn đất nhà Hoàng Văn Phượng - Hết đất nhà ông Lường Văn Sang | 1.250.000 |
| Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) | Đoạn đất nhà Vì Văn Hiền - Hết đất nhà ông Hà Văn Nghền | 1.000.000 |
| Đường Sang Đốm | Từ cầu Sang Đốm - Đường vành đai Suối Thia | 1.000.000 |
| Đường Sang Đốm | Ranh giới nhà ông Phòng (Sang Đốm) - Hết ranh giới nhà ông È | 1.000.000 |
| Đường Sang Đốm | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Đốm - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Đốm | 500.000 |
| Đường Vành đai Suối | Đường Vành đai Suối Thia (cầu - Tiếp giáp gianh giới phường | 3.500.000 |
| Đường khu tái định cư | Ngã tư trạm biến áp - Đất nhà Lường Văn Hà | 750.000 |
| Đường khu tái định cư | Ngã tư đường Chao Hạ - Bản Xa (khu ranh giới nhà ông Can bản Sang Thá - Ngã tư trạm biến áp Sang Hán | 1.000.000 |
| Đường khu tái định cư | Đầu Đường nội bộ khu tái định cư Sang Hán - Cuối Đường nội bộ khu tái định cư Sang Hán | 1.000.000 |
| Đường khu tái định cư | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Hán - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Hán | 500.000 |
| Đường nội bộ Khu 2 | Đầu đường nội bộ Khu 2 - Cuối Đường nội bộ Khu 2 | 5.400.000 |
| Đường nội bộ Khu 5 | Đầu Các đường nội bộ còn lại khu 5 - Cuối Các đường nội bộ còn lại khu 5 | 5.400.000 |
| Đường nội bộ Khu 5 | Đoạn đường Nghĩa Lợi - Hết chợ mở rộng | 9.000.000 |
| Các đường nội bộ khu 3 và khu 4 | Đầu Các đường nội bộ khu 3 và khu 4 - Cuối Các đường nội bộ khu 3 và khu 4 | 6.000.000 |
| Thia (từ cầu treo TDP bản Xa đến tiếp giáp gianh giới phường Cầu Thia) Đường vào khu 7 và khu 9 | TDP Bản Xa Đầu Các đường Nội bộ khu 7, khu 9 - Cuối Các đường Nội bộ khu 7, khu 9 | 4.800.000 |
| Thia (từ cầu treo TDP bản Xa đến tiếp giáp gianh giới phường Cầu Thia) Đường vào khu 7 và khu 9 | treo TDP bản Xa Đoạn đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo đường Chao Hạ, - Cầu Thia Đường Chao Hạ, TDP Bản Xa | 7.500.000 |
| Thia (từ cầu treo TDP bản Xa đến tiếp giáp gianh giới phường Cầu Thia) Đường vào khu 7 và khu 9 | 5.000.000 | |
| Đường Sang Thái | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Thái - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Thái | 400.000 |
| Đường Sang Thái | Từ đất nhà ông Lường Văn Tư - Hết đất nhà bà Lường Thị È đến cầu Sang Đốm | 1.080.000 |
| Đường Sang Thái | Từ nhà ông Hoàng Văn Mặc - Hết đất nhà ông Lường Văn Hà | 900.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8) | Đầu Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8) - Cuối Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8) | 4.800.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đoạn tiếp theo đất nhà bà Năm Dực - Ranh giới phường Cầu Thia | 1.750.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 - Nhà ông Dưng Văn Hiệp | 1.000.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đoạn Quốc lộ 32 - Hết ranh giới phường Trung Tâm (Đi xã Phình Hồ) | 1.250.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đến nhà bà Bài - Bùi Minh Đức | 500.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đoạn Quốc Lộ 32 - Khu nhà ông Kính Doanh | 1.250.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Nhà ông Dưng Văn Hiệp - Nhà ông Vũ Đức Hùng | 750.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đoạn Quốc lộ 32 rẽ đi Thanh Lương - Hết ranh giới nhà bà Năm Dực | 2.000.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đoạn Quốc lộ 32 - Hết ranh giới nhà bà Thái Tươi | 2.500.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Sau VT1 ( đường trạm vào xá) - Ranh giới phường Cầu Thia | 1.750.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Sau VT1 đường đi trạm xá - Nhà Văn hoá TDP 3 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Nhà bà Thái Tươi - Hết khu vực trạm xá | 2.250.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đoạn sau vị trí 1 Quốc Lộ 32 - Nhà ông Đức Oanh | 1.250.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đến nhà bà Bài - Đinh Công Kiên | 500.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Nhà ông Dưng Văn Hiệp - k h | 750.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Nhà Ông Đức Oanh - Nhà bà Đồng Thị Nhùn | 500.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đi Tổ dân phố Năm Hăn Thượng (Đường giáp bờ hồ) | Ranh giới nhà ông Bách - Giáp cầu sang tổ dân phố Năm Hăn | 1.500.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đi Tổ dân phố Năm Hăn Thượng (Đường giáp bờ hồ) | Đoạn Quốc lộ 32 - Hết ranh giới nhà ông Bách | 1.750.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến | Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 ( ông Hải) - Đến hết đường bê tông | 1.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến | Cổng khu chế biến - Cầu sang tổ dân phố Năm Hăn | 1.750.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến | Từ trường trung học cơ sở Nghĩa Lộ - Cổng khu chế biến | 2.250.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến | Từ tiếp giáp đất bà Lan - Hết Công ty cổ phần chè Nghĩa Lộ | 2.250.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến | Đoạn Quốc lộ 32 - Hết trường trung học cơ sở Nghĩa Lộ | 2.500.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến | Đến nhà bà Bài - Nhà ông Đức ( Sen) | 500.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến | Sau vị trí 1 Quốc lộ 32 (nhà Dũng) - Đến hết đường bê tông | 1.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến | Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 ( ông Nguyên) - Đến hết đường bê tông | 1.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú | Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa) - Đi phường Cầu Thia | 1.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú | Đoạn Quốc lộ 32 - Ngã ba nhà ông Mạnh Lã | 1.500.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú | Từ nhà ông Mạnh Lã - Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa) | 1.250.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú | Từ sau vị trí 1 Ngã ba ông Mạnh Lã - Hết đường bê tông đi trạm điện 220KV | 500.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú | Sau vị trí 1 Đường đi Đồng Lú - Khu Trại Bò | 500.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú | Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa) - Nhà thờ Đông Lú | 500.000 |
| Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II | Nhà Bà Huệ - Ngã ba đường trung tâm | 2.000.000 |
| Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II | Đoạn đầu cầu Ta Tiu - Ngã tư nhà ông Khoáng | 2.000.000 |
| Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II | Từ sau vị trí 1 ngã tư nhà ông Khoáng - Đi ngầm Ta Tiu | 1.000.000 |
| Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II | Đoạn nhà ông Khoáng - Cổng nhà máy gạch Tuynel Văn Chấn | 2.000.000 |
| Nhà máy gạch Tuynel Đoạn nhà bà Liễu Đoạn ngã ba nhà Bà Huệ Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 Nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) Ngầm Suối Nhì Các đường liên xã, phường Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) Đoạn tiếp theo hêt đất Nhà ông Dũng Ranh giới nhà ông Thuật (TDP | Đầu cầu mới ( Cầu đường nối IC14) | 1.000.000 |
| Nhà máy gạch Tuynel Đoạn nhà bà Liễu Đoạn ngã ba nhà Bà Huệ Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 Nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) Ngầm Suối Nhì Các đường liên xã, phường Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) Đoạn tiếp theo hêt đất Nhà ông Dũng Ranh giới nhà ông Thuật (TDP | Đội Suối Mùa | 500.000 |
| Nhà máy gạch Tuynel Đoạn nhà bà Liễu Đoạn ngã ba nhà Bà Huệ Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 Nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) Ngầm Suối Nhì Các đường liên xã, phường Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) Đoạn tiếp theo hêt đất Nhà ông Dũng Ranh giới nhà ông Thuật (TDP | Hết ranh giới nhà ông Thuật (TDP bản Đao) | 2.500.000 |
| Nhà máy gạch Tuynel Đoạn nhà bà Liễu Đoạn ngã ba nhà Bà Huệ Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 Nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) Ngầm Suối Nhì Các đường liên xã, phường Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) Đoạn tiếp theo hêt đất Nhà ông Dũng Ranh giới nhà ông Thuật (TDP | Cổng Tuynel Văn Chấn - vào Nhà máy gạch | 2.250.000 |
| Nhà máy gạch Tuynel Đoạn nhà bà Liễu Đoạn ngã ba nhà Bà Huệ Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 Nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) Ngầm Suối Nhì Các đường liên xã, phường Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) Đoạn tiếp theo hêt đất Nhà ông Dũng Ranh giới nhà ông Thuật (TDP | Ngã Tuylen (Hết nhà ông Hải, ông Dũng) - ba vào nhà máy gạch | 3.000.000 |
| Nhà máy gạch Tuynel Đoạn nhà bà Liễu Đoạn ngã ba nhà Bà Huệ Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 Nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) Ngầm Suối Nhì Các đường liên xã, phường Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) Đoạn tiếp theo hêt đất Nhà ông Dũng Ranh giới nhà ông Thuật (TDP | Hết ranh giới nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) | 4.000.000 |
| Nhà máy gạch Tuynel Đoạn nhà bà Liễu Đoạn ngã ba nhà Bà Huệ Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 Nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) Ngầm Suối Nhì Các đường liên xã, phường Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) Đoạn tiếp theo hêt đất Nhà ông Dũng Ranh giới nhà ông Thuật (TDP | Giáp ranh giới nhà ông Đài bản Đao) | 2.250.000 |
| Nhà máy gạch Tuynel Đoạn nhà bà Liễu Đoạn ngã ba nhà Bà Huệ Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 Nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) Ngầm Suối Nhì Các đường liên xã, phường Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) Đoạn tiếp theo hêt đất Nhà ông Dũng Ranh giới nhà ông Thuật (TDP | Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) | 3.000.000 |
| Nhà máy gạch Tuynel Đoạn nhà bà Liễu Đoạn ngã ba nhà Bà Huệ Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 Nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) Ngầm Suối Nhì Các đường liên xã, phường Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) Đoạn tiếp theo hêt đất Nhà ông Dũng Ranh giới nhà ông Thuật (TDP | Đầu cầu treo TDP Chanh và Ngầm Suối Nhì | 3.500.000 |
| Các đường liên xã, phường Các đường liên xã, | Sau vị trí 1 nhà ông Ngô Văn Lộ - Hết khu tái định cư Tổ dân phố Suối Đao | 500.000 |
| Các đường liên xã, phường Các đường liên xã, | Đoạn rẽ đường liên xã ngã Tư nhà ông Khoa (Xuân) đi vào TDP Cốc Củ - Hết đất nhà bà Hà Thị Viễn giáp đất xã Liên Sơn | 500.000 |
| Các đường liên xã, phường Các đường liên xã, | Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 - Hết ranh giới nhà bà Chi Dùng | 2.500.000 |
| Các đường liên xã, phường Các đường liên xã, | Đường bê tông (Hết đất nhà ông Lường Văn Nguyên) - Giáp đất xã Sơn Lương | 750.000 |
| Các đường liên xã, phường Các đường liên xã, | Ranh giới nhà ông Đài - Hết ranh giới nhà ông Chấn (TDP Phù Ninh) | 2.000.000 |
| Các đường liên xã, phường Các đường liên xã, | Đoạn rẽ từ Quốc Lộ 32 - Hết đất nhà văn hóa TDP Năm Hăn | 500.000 |
| Các đường liên xã, phường Các đường liên xã, | Ranh giới nhà ông Chấn (TDP Phù Ninh) - Hết đường bê tông (Hết đất nhà ông Lường Văn Nguyên) | 1.250.000 |
| Các đường liên xã, phường Các đường liên xã, | Đoạn rẽ Quốc Lộ 32 - ngã tư nhà ông Toàn Dịu; TDP | 500.000 |
| Các đường liên xã, phường Các đường liên xã, | Ranh giới nhà bà Chi Dùng - Giáp TDP bản Lào phường Cầu Thia | 2.000.000 |
| phường Đừng Nội bộ khu Phát triển đất Tổ DP Lọng, Phường Trung Tâm | Ngã ba nhà ông Canh Lực - Đường rẽ xuống ngầm Ta Tiu. | 500.000 |
| phường Đừng Nội bộ khu Phát triển đất Tổ DP Lọng, Phường Trung Tâm | Ngã tư nhà ông Toàn Dịu - Năm Hăn Thượng Hết đất tái định cư Năm Hăn Thượng. | 500.000 |
| phường Đừng Nội bộ khu Phát triển đất Tổ DP Lọng, Phường Trung Tâm | Đoạn rẽ ngã ba, Quốc Lộ 32 nhà bà Sáu đi vào khu tái định cư - Hết đất nhà ông Tiên (Thu). | 900.000 |
| phường Đừng Nội bộ khu Phát triển đất Tổ DP Lọng, Phường Trung Tâm | Đoạn rẽ ngã Năm, Quốc Lộ 32 đi vào TDP Pá Xổm - Ngã ba đường liên xã ông Việt Lai TDP Pá Xổm. | 500.000 |
| phường Đừng Nội bộ khu Phát triển đất Tổ DP Lọng, Phường Trung Tâm | Đường khu Tái định cư TDP Lọng - Hết khu Phát triển đất. | 1.500.000 |
| phường Đừng Nội bộ khu Phát triển đất Tổ DP Lọng, Phường Trung Tâm | Ngã ba nhà ông Canh Lực - Hết đường Năm Hăn Thượng giáp đất tổ dân phố số 16 ( Cầu Bê tông Năm Hăn Thượng | 500.000 |
| Đoạn từ sau nhà ông Cương Nhọt đến gặp đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) | Đoạn sau nhà ông Cương Nhọt - Gặp đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) | 2.000.000 |
| Từ ngã tư TDP bản Long đến giáp đường đường | Ngã tư TDP bản Long - Giáp đường đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) | 500.000 |
| Từ sau nhà ông Lạc đến hết nhà ông Lò Văn Thắng (Lũng Mu) | Sau nhà ông Lạc - Hết nhà ông Lò Văn Thắng (Lũng Mu) | 500.000 |
| Từ sau vị trí 1 cổng chào tổ dân phố Phù Ninh đến đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi thao trường Quân khu II | Sau vị trí 1 cổng chào tổ dân phố Phù Ninh - Đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi thao trường Quân khu II | 750.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến bờ hồ nhà ông Cường (Hồ 1) | Sau vị trí 1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) - Bờ hồ nhà ông Cường (Hồ 1) | 500.000 |
| Từ đường đấu nối vơí Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi Thao trường quân khu II | Đường đấu nối vơí Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) - Sau vị trí 1 đường đi Thao trường quân khu II | 2.000.000 |
| nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) Đoạn từ sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tiếp theo đến nhà ông Đinh Văn Tinh | Đoạn sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tiếp theo - Nhà ông Đinh Văn Tinh | 500.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Lò Văn Ngơi ( TDP Cốc Củ) đến đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai ( IC14) | Đoạn ngã ba nhà ông Lò Văn Ngơi ( TDP Cốc Củ) - Đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai ( IC14) | 500.000 |
| Đoạn từ sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến đường Bê tông xã Sơn Lương | Đoạn sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) - Đường Bê tông xã Sơn Lương | 500.000 |
| Đường bê tông từ cổng chào Tổ dân phố Chanh đến hết vị trí 1 (ngã ba cạnh UBND phường Trung Tâm) | Đường bê tông cổng chào Tổ dân phố Chanh - Hết vị trí 1 (ngã ba cạnh UBND phường Trung Tâm) | 1.250.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (257 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu) Từ giáp số nhà 152 Từ giáp số nhà 188 Đường Điện Biên Từ giáp số nhà 208 Từ giáp số nhà 222 Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) | 23.040.000 | |
| Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu) Từ giáp số nhà 152 Từ giáp số nhà 188 Đường Điện Biên Từ giáp số nhà 208 Từ giáp số nhà 222 Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) | 21.960.000 | |
| Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu) Từ giáp số nhà 152 Từ giáp số nhà 188 Đường Điện Biên Từ giáp số nhà 208 Từ giáp số nhà 222 Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) | 26.640.000 | |
| Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu) Từ giáp số nhà 152 Từ giáp số nhà 188 Đường Điện Biên Từ giáp số nhà 208 Từ giáp số nhà 222 Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) | 20.880.000 | |
| Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu) Từ giáp số nhà 152 Từ giáp số nhà 188 Đường Điện Biên Từ giáp số nhà 208 Từ giáp số nhà 222 Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) | 28.080.000 | |
| Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu) Từ giáp số nhà 152 Từ giáp số nhà 188 Đường Điện Biên Từ giáp số nhà 208 Từ giáp số nhà 222 Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) | 23.760.000 | |
| Từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm Từ giáp ô đất số 646 (Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng) Từ ranh giới Cây xăng khu 2 Từ giáp ranh giới Cây xăng và Đường Quốc lộ 32 trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa. Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9 Từ Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ) Hết khu phát triển đất (Khu 8) | 16.800.000 | |
| Từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm Từ giáp ô đất số 646 (Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng) Từ ranh giới Cây xăng khu 2 Từ giáp ranh giới Cây xăng và Đường Quốc lộ 32 trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa. Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9 Từ Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ) Hết khu phát triển đất (Khu 8) | 9.000.000 | |
| Từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm Từ giáp ô đất số 646 (Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng) Từ ranh giới Cây xăng khu 2 Từ giáp ranh giới Cây xăng và Đường Quốc lộ 32 trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa. Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9 Từ Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ) Hết khu phát triển đất (Khu 8) | 8.400.000 | |
| Từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm Từ giáp ô đất số 646 (Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng) Từ ranh giới Cây xăng khu 2 Từ giáp ranh giới Cây xăng và Đường Quốc lộ 32 trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa. Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9 Từ Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ) Hết khu phát triển đất (Khu 8) | 9.000.000 | |
| Từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm Từ giáp ô đất số 646 (Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng) Từ ranh giới Cây xăng khu 2 Từ giáp ranh giới Cây xăng và Đường Quốc lộ 32 trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa. Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9 Từ Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ) Hết khu phát triển đất (Khu 8) | 12.000.000 | |
| Từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm Từ giáp ô đất số 646 (Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng) Từ ranh giới Cây xăng khu 2 Từ giáp ranh giới Cây xăng và Đường Quốc lộ 32 trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa. Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9 Từ Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ) Hết khu phát triển đất (Khu 8) | 12.000.000 | |
| Từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm Từ giáp ô đất số 646 (Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng) Từ ranh giới Cây xăng khu 2 Từ giáp ranh giới Cây xăng và Đường Quốc lộ 32 trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa. Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9 Từ Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ) Hết khu phát triển đất (Khu 8) | 9.000.000 | |
| Từ đầu Cầu Thia (mới) Đường Quốc lộ 32 Từ giáp ranh giới khu đấu giá TDP | Pá Xổm. (Nhà ông Cơ, - Ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn) | 9.000.000 |
| Từ đầu Cầu Thia (mới) Đường Quốc lộ 32 Từ giáp ranh giới khu đấu giá TDP | 8.100.000 | |
| đường rẽ vào TDP Ta Tiu) Từ đầu cầu Thia cũ Từ ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn) Từ ranh giới (Tinh) Cống ngang qua Phương Sa) Đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ Ranh giới nhà ông Minh Sen Ranh giới nhà ông Vĩ Dương Đường Quốc lộ 32 Ranh giới nhà ông Hiền Vượng Ranh giới nhà Huynh | 3.900.000 | |
| đường rẽ vào TDP Ta Tiu) Từ đầu cầu Thia cũ Từ ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn) Từ ranh giới (Tinh) Cống ngang qua Phương Sa) Đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ Ranh giới nhà ông Minh Sen Ranh giới nhà ông Vĩ Dương Đường Quốc lộ 32 Ranh giới nhà ông Hiền Vượng Ranh giới nhà Huynh | 3.000.000 | |
| đường rẽ vào TDP Ta Tiu) Từ đầu cầu Thia cũ Từ ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn) Từ ranh giới (Tinh) Cống ngang qua Phương Sa) Đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ Ranh giới nhà ông Minh Sen Ranh giới nhà ông Vĩ Dương Đường Quốc lộ 32 Ranh giới nhà ông Hiền Vượng Ranh giới nhà Huynh | 8.100.000 | |
| đường rẽ vào TDP Ta Tiu) Từ đầu cầu Thia cũ Từ ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn) Từ ranh giới (Tinh) Cống ngang qua Phương Sa) Đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ Ranh giới nhà ông Minh Sen Ranh giới nhà ông Vĩ Dương Đường Quốc lộ 32 Ranh giới nhà ông Hiền Vượng Ranh giới nhà Huynh | 2.400.000 | |
| đường rẽ vào TDP Ta Tiu) Từ đầu cầu Thia cũ Từ ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn) Từ ranh giới (Tinh) Cống ngang qua Phương Sa) Đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ Ranh giới nhà ông Minh Sen Ranh giới nhà ông Vĩ Dương Đường Quốc lộ 32 Ranh giới nhà ông Hiền Vượng Ranh giới nhà Huynh | ông Đoàn Văn - Hết ranh giới nhà ông Phạm Minh Tuyến | 2.700.000 |
| đường rẽ vào TDP Ta Tiu) Từ đầu cầu Thia cũ Từ ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn) Từ ranh giới (Tinh) Cống ngang qua Phương Sa) Đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ Ranh giới nhà ông Minh Sen Ranh giới nhà ông Vĩ Dương Đường Quốc lộ 32 Ranh giới nhà ông Hiền Vượng Ranh giới nhà Huynh | 8.100.000 | |
| đường rẽ vào TDP Ta Tiu) Từ đầu cầu Thia cũ Từ ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn) Từ ranh giới (Tinh) Cống ngang qua Phương Sa) Đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ Ranh giới nhà ông Minh Sen Ranh giới nhà ông Vĩ Dương Đường Quốc lộ 32 Ranh giới nhà ông Hiền Vượng Ranh giới nhà Huynh | đất ông Thắng đường (Cống - (Tinh) Cống ngang qua đường (Cống Phương Sa) Đường rẽ vào Công ty chè | 8.100.000 |
| đường rẽ vào TDP Ta Tiu) Từ đầu cầu Thia cũ Từ ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn) Từ ranh giới (Tinh) Cống ngang qua Phương Sa) Đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ Ranh giới nhà ông Minh Sen Ranh giới nhà ông Vĩ Dương Đường Quốc lộ 32 Ranh giới nhà ông Hiền Vượng Ranh giới nhà Huynh | 6.000.000 | |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 81 - Hết số nhà 122 (cả 2 bên đường) | 10.080.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Số nhà 01 và số nhà 02 - Hết ranh giới Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường) | 12.960.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 149 - Hết số nhà 198 (cả 2 bên đường) | 25.200.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 122 - Hết số nhà 149 (cả 2 bên đường) | 14.400.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 198 và Giáp ranh giới nhà ông bà Tuấn Bường - Hết số nhà 258 (cả 2 bên đường) | 22.320.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 21 - Hết số nhà 81 (cả 2 bên đường) | 12.240.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi xã Mù Cang Chải) | Số 48 - Hết số nhà 58 | 10.200.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi xã Mù Cang Chải) | Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 - Hết số nhà 46 | 13.200.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi xã Mù Cang Chải) | Ranh giới nhà ông Phạm Minh Tuyến - Giáp ranh xã Văn Chấn | 2.400.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 300 - Hết số nhà 320 (cả 2 bên đường) | 20.160.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 320 - Hết số nhà 338A (cả 2 bên đường) | 12.240.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 258 - Hết số nhà 300 (cả 2 bên đường) | 21.600.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Số nhà 458 - Hết số nhà 504 | 11.520.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 338A - Hết số nhà 372 (cả 2 bên đường) | 10.800.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 372 - Hết số nhà 458 (cả 2 bên đường) | 11.160.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 508 - Đầu cầu Nung (Cầu Nung mới) | 9.000.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Giáp số nhà 02 - Giáp số nhà 46 | 18.000.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Thửa đất số 584 - Giáp đường tránh Quốc lộ 32 | 15.840.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Giáp số nhà 46 - Hết số nhà 66 | 18.360.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Thửa đất số 631 (Khu 1) - Hết thửa đất số 662 (Khu 1) | 18.000.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Cầu trắng (giáp ranh giới đất ông Cường Thanh) - Giáp số nhà 03 | 20.160.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Số nhà 03 - Hết số nhà 37 | 17.640.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Đường tránh Quốc lộ 32 - Giáp VT 1 đường bao suối Thia | 11.520.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Thửa đất số 663 (khu 1) - Hết thửa đất số 584 | 18.000.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | 1.800.000 | |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | số nhà 01 - Hết số nhà 18 | 2.520.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | số nhà 01 Ngõ 239 đường Hoàng Liên Sơn: số nhà 01 Ngõ 70 đường Hoàng Liên Sơn: - Hết số nhà 11 | 5.400.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Ngõ 49 đường Phạm Ngũ Lão (đường Phạm Ngũ Lão) Ngõ 52 đường Phạm Ngũ Lão: số - nhà 13 Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Sau ranh giới đất bà Tân đến hết số nhà 15 | 7.560.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | 17.280.000 | |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Ngõ 37 Phạm Ngũ Lão (đường Phạm Ngũ Lão) - Khai: Từ số nhà 01 đến hết số | 4.680.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | 1.440.000 | |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | nhà 01 Ngách 6/ngõ 37 đường Phạm Ngũ Lão ranh giới đất ông Diệt Ngõ 115 đường Hoàng Liên Sơn: - Hết ranh giới đất bà Phúc (Tổ 13) | 4.680.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Số nhà 01 Giáp số nhà 47 - Hết số nhà 47 (cả 2 bên đường) Hết số nhà 79 (cả 2 bên đường) Đường Nguyễn Thị Minh | 17.280.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | số nhà 02 Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn số nhà 01 Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn - Hết số nhà 17 | 3.600.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 223 đường Hoàng Liên Sơn (Sau VT1 đường Hoàng Liên Sơn) Ngõ 226 đường Hoàng Liên Sơn - Hết thửa đất số 472 | 3.960.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | giáp số nhà 17 Ngõ 225 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01 Ngõ 120 đường Hoàng Liên Sơn: - Hết ranh giới đất bà Huệ | 2.880.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | 1.800.000 | |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Số nhà 01 Ngõ 310 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 02; số nhà 01 Ngõ 336 đường Hoàng Liên Sơn: - Hết số nhà 18 | 2.880.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Số nhà 01 - Hết số nhà 13 | 1.800.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | 2.880.000 | |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 104 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 02 - Hết số nhà 12 và từ số nhà 03 đến Hết số nhà 09 | 3.960.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | 3.960.000 | |
| Ngõ 212 đường Điện Biên: | Giáp số nhà 30 - Hết cửa hàng dược (Đường bao chợ Mường Lò) | 10.080.000 |
| Ngõ 212 đường Điện Biên: | Số nhà 01 - Hết số nhà 09 | 5.400.000 |
| Ngõ 212 đường Điện Biên: | Giáp số nhà 09 - Hết số nhà 19 và số nhà 30 | 5.760.000 |
| Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) | Ngõ vào nhà ông Công TDP Bản Lè II: sau Vị trí 1 đường cầu Nung cũ - Hết ranh giới nhà ông Công. | 1.080.000 |
| Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) | Đoạn nhà ông Mến phường Trung Tâm nhà ông Chài phường Pú Trạng - Hết ranh giới nhà ông Đại (cả hai bên đường) | 2.740.000 |
| Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) | Ngõ 396 đường Hoàng Liên Sơn số nhà 01 - Số nhà 06 | 1.800.000 |
| Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) | Ngõ 624 đường Hoàng Liên Sơn sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - Đường tránh Quốc lộ 32 | 1.440.000 |
| Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) | Ranh giới nhà ông Đại - Hết ranh giới nhà bà Hà phường Trung Tâm và ông Hoàn phường Pú Trạng (đầu cầu Nung cũ) | 2.520.000 |
| (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 02 đến hết số nhà 22 và số nhà | Đường Trần Quốc Toản (Đường Điện Biên - Đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 22 và số nhà 11 | 5.760.000 |
| 11 Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 01 đến hết số | Đường Kim Đồng (Đường Điện Biên) - Đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 đến Hết số nhà 29 | 6.480.000 |
| 11 Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 01 đến hết số | Ngõ số 7 đường Kim Đồng (đường Kim Đồng) - Đường Trần Quốc Toản: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 06 | 2.160.000 |
| Ngõ 178 đường Điện Biên Đường Trần Quốc Toản | Số nhà 01 - Hết số nhà 07 | 2.880.000 |
| Ngõ 178 đường Điện Biên Đường Trần Quốc Toản | Ngõ 162 đường Điện Biên: số nhà 01 - Hết số nhà 21 (cả 2 bên đường) | 1.800.000 |
| Ngõ 178 đường Điện Biên Đường Trần Quốc Toản | Giáp số nhà 07 - Hết số nhà 16 | 2.160.000 |
| Ngõ 242 đường Điện Biên | Ngõ 236 đường Điện Biên: số nhà 02 - Hết số nhà 08 và từ số nhà 01 đến Hết số nhà 13 | 2.520.000 |
| Ngõ 242 đường Điện Biên | Số nhà 01 - Hết số nhà 07 | 3.240.000 |
| Ngõ 242 đường Điện Biên | Số nhà 09 - Hết số nhà 21 | 2.520.000 |
| Ngõ Quang Thẩm | 8 đường Phạm Số nhà 01 - Hết số nhà 05; số nhà 04 | 1.080.000 |
| Ngõ Quang Thẩm | 42 đường Phạm Đầu đường - Cuối đường | 1.080.000 |
| Quang Thẩm Ngõ Quang Thẩm | 43 đường Phạm Số nhà 01 - Hết số nhà 08 | 1.080.000 |
| Quang Thẩm Ngõ Quang Thẩm | Giáp số nhà 07 - Hết số nhà 19 | 1.440.000 |
| nhà 29 Đường Thẩm Biên Thái Học) Ngõ | Ngõ số 19 đường Kim Đồng (đường Kim Đồng) - Đường Trần Quốc Toản: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 08 | 2.520.000 |
| nhà 29 Đường Thẩm Biên Thái Học) Ngõ | (Từ đường Điện Giáp số nhà 33 gặp đường Nguyễn - Hết nhà ông Sơn (cả 2 bên đường) | 6.480.000 |
| nhà 29 Đường Thẩm Biên Thái Học) Ngõ | 18 đường Phạm Số nhà 01 - Hết số nhà 07 (cả 2 bên đường) | 2.160.000 |
| nhà 29 Đường Thẩm Biên Thái Học) Ngõ | Giáp nhà ông Sơn - Hết số nhà 99 | 7.200.000 |
| nhà 29 Đường Thẩm Biên Thái Học) Ngõ | Số nhà 01 Phạm Quang - Hết số nhà 33 (cả 2 bên đường) | 7.200.000 |
| Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Nguyễn Thái Học) | Số nhà 25 - Hết số nhà 63 (cả 2 bên đường) | 5.400.000 |
| Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Nguyễn Thái Học) | Số nhà 02 Niên gặp đường - Hết số nhà 26 và từ số nhà 01 đến Hết số nhà 23 | 5.760.000 |
| Đường Pá Kết (Từ đường | Số nhà 02 - Hết số nhà 16 (Ta luy âm) | 6.480.000 |
| Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Đường Tô Hiệu | Số nhà 18 - Hết số nhà 28 (Ta luy âm) | 4.680.000 |
| Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Đường Tô Hiệu | Ngõ 9 đường Pá Kết: số nhà 03 - Hết số nhà 15 (cả 2 bên đường) | 2.160.000 |
| Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Đường Tô Hiệu | Ngõ 28 đường Pá Kết: số nhà 01 - Hết ranh giới Nhà Văn Hóa số nhà 07 | 9.360.000 |
| Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Đường Tô Hiệu | Sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - Hết số nhà 03 (Ta luy dương) | 7.200.000 |
| Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Đường Tô Hiệu | Giáp Số nhà 28 - Hết số nhà 31 (Cả 2 bên đường) | 3.240.000 |
| Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Đường Tô Hiệu | Số nhà 02 - Hết số nhà 18 | 4.320.000 |
| Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Đường Tô Hiệu | Giáp Số nhà 31 - Giáp ngõ 13 đường Nghĩa Lợi | 2.880.000 |
| Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Đường Tô Hiệu | Giáp số nhà 18 - Hết số nhà 54 và số nhà 75 (Cả 2 bên đường) | 4.320.000 |
| Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Đường Tô Hiệu | Ngõ 5 đường Pá Kết: số nhà 02 - Hết số nhà 06 | 2.160.000 |
| Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Đường Tô Hiệu | Giáp Số nhà 03 - Hết số nhà 11 (Ta luy dương) | 5.040.000 |
| Ngõ 44 đường Tô Hiệu (từ đường Tô Hiệu đến đường Bản Lè) | Từ số nhà 01 đến - Sau vị trí 1 đường TDP Bản Lè (sau ranh giới nhà ông Tâm Vẻ) | 2.520.000 |
| Ngõ 36 đường Tô Hiệu | Từ đầu đường - Cuối đường | 3.780.000 |
| Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) | Giáp số nhà 22 - Hết số nhà 62 (cả hai bên đường) | 3.360.000 |
| Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) | Giáp số nhà 62 - Đường Quốc Lộ 32L (cả 2 bên đường) | 2.940.000 |
| Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) | Số nhà 01 - Hết số nhà 35 và từ số nhà 02 đến Hết số nhà 22 | 3.780.000 |
| Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) | Ngõ 37 đường TDP Bản Lè sau vị trí 1 - Số nhà 10 | 2.270.000 |
| Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) | Ngõ 75 đường TDP Bản Lè từ đường Bản Lè - Đường Quốc lộ 32 Hết SN 5 ranh giới đất ông Cương | 2.940.000 |
| Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) | Ngõ 61 đường TDP Bản Lè số nhà 02 - Số nhà 12 | 2.100.000 |
| Đường nội bộ khu phát triển đất (Cạnh trường Tô Hiệu) | Đầu đường - Cuối đường | 3.600.000 |
| Đường nội bộ khu phát triển đất (Sau trường Nguyễn Trãi) | Đầu đường - Cuối đường | 3.900.000 |
| Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm | Ngõ 22 đường Cang Nà: số nhà 02 - Hết số nhà 18 (cả 2 bên đường) | 2.160.000 |
| Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm | Giáp số nhà 08 - Hết số nhà 34 (cả 2 bên đường) | 3.600.000 |
| Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm | Ngõ 16 đường Cang Nà: số nhà 02 - Hết số nhà 11 (cả 2 bên đường) | 2.160.000 |
| Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm | Đoạn đường Quốc Lộ 32 (nhà ông Ổn, ông Nhọt) - Đường đi cầu Nung cũ | 2.940.000 |
| Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm | Ngõ 8 đường Cang Nà: số nhà 03 - Hết số nhà 09 | 2.160.000 |
| Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm | Số nhà 02 - Hết số nhà 08 (cả 2 bên đường) | 4.320.000 |
| Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi | Số nhà 01 - Hết số nhà 09 (cả 2 bên đường) | 18.480.000 |
| Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi | Số nhà 11 - Hết số nhà 19 | 22.680.000 |
| Đường nội bộ khu Phát triển đất Tổ Cang Nà (Sau cây Xăng Dốc đỏ) | Sau VT1 đường Trần Phú - Gặp đường Cang Nà | 4.200.000 |
| Các đường nội bộ Khu 1 (Băng 1) | Đầu đường - Cuối đường | 9.300.000 |
| Các đường nội bộ Khu 1 (Băng 2) | Đầu đường - Cuối đường | 7.200.000 |
| Công an phường Trung Tâm) Đường Hoàng Văn Thọ Đường nội bộ Khu 6 | Ranh giới nhà ông Mè - Ngã 3 đường đi TDP Bản Xa | 12.960.000 |
| Công an phường Trung Tâm) Đường Hoàng Văn Thọ Đường nội bộ Khu 6 | Các đường nội bộ còn lại của Khu 6 | 9.360.000 |
| Công an phường Trung Tâm) Đường Hoàng Văn Thọ Đường nội bộ Khu 6 | Ranh giới chợ C - Hết ranh giới nhà bà Hiền (Giáp ngõ 28 đường Pá Kết) | 20.160.000 |
| Công an phường Trung Tâm) Đường Hoàng Văn Thọ Đường nội bộ Khu 6 | Đoạn số nhà 19 - Nhà ông Tâm | 10.920.000 |
| Công an phường Trung Tâm) Đường Hoàng Văn Thọ Đường nội bộ Khu 6 | Giáp ngõ 28 đường Pá Kết - Giáp ranh giới nhà ông Mè | 14.400.000 |
| Công an phường Trung Tâm) Đường Hoàng Văn Thọ Đường nội bộ Khu 6 | Ngõ 18 đường Võ Thị Sáu: Sau vị trí 1 đường Võ Thị Sáu - Hết số nhà 11 | 10.080.000 |
| Công an phường Trung Tâm) Đường Hoàng Văn Thọ Đường nội bộ Khu 6 | Giáp đường Hoàng Văn Thọ - Giáp chợ mở rộng | 11.520.000 |
| Công an phường Trung Tâm) Đường Hoàng Văn Thọ Đường nội bộ Khu 6 | Sau vị trí 1 đường Võ Thị Sáu - Hết ranh giới chợ C | 23.040.000 |
| Đường Trần Phú | Đầu đường - Cuối đường Trần Phú | 18.000.000 |
| Đường nội bộ khu phát triển đất (Đối diện Tôn Hoa Sen) | Đầu đường - Cuối đường | 6.060.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đầu đường khu tái định cư Phán Thượng - Cuối đường khu tái định cư Phán Thượng | 1.200.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Ngã ba đường Phán Thượng (giáp ranh giới nhà ông Ngành) đi TDP bản Xa - Hết ranh giới nhà bà Thanh | 1.500.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Ngã ba nhà văn hóa TDP Sà Rèn - Hết ranh giới đất ông Học Sà Rèn | 1.200.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đường tránh Quốc lộ 32 (qua ranh giới nhà ông Túm, nhà ông Ngàn) - Hết ranh giới nhà ông Khắng TDP Phán Thượng | 3.000.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Ngã ba ranh giới đất ông Khương - Giáp Suối Nung (Sà Rèn) | 1.200.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đoạn tiếp theo (giáp ranh giới nhà ông Khắng) - Hết ranh giới nhà ông Đinh Văn Chiến TDP Phán Hạ | 2.700.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Ngã ba đường liên TDP Phán Hạ (giáp ranh giới nhà ông Phong) - Hết ranh giới nhà ông Chồm | 1.200.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Giáp ranh giới nhà ông Kháng - Hết ranh giới nhà bà Hòa TDP Sà Rèn | 1.800.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Ngã ba đường liên TDP Phán Thượng (giáp ranh giới đất ông Túm) - Ngã ba Phán Thượng (Hết ranh giới đất ông Chính) | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) | Giáp số nhà 11 - Hết số nhà 73 | 18.720.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) | Giáp số nhà 73 - Hết số nhà 89 | 18.720.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) | Ngõ 75 đường Nguyễn Thị Minh Khai: số nhà 02 - Hết số nhà 16 | 4.320.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) | Ngõ 39 đường Nguyễn Thị Minh Khai: số nhà 02 - Hết số nhà 10 | 4.320.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Số nhà 02; số nhà 01 - Hết số nhà 11 (cả 2 bên đường) | 20.160.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đường Sà Rèn đất nhà ông Lò Văn Bình - Hết đất nhà ông Lò Văn Tiến | 1.200.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tổ 1, ban Phán Hạ) - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tổ 1, ban Phán Hạ) | 600.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Phán Thượng - Cuối các tuyến đường khác còn lại TDP Phán Thượng | 600.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tô, Bản Sà Rèn) - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tô, Bản Sà Rèn) | 600.000 |
| Đường Bản Xa | Đoạn đất nhà Hoàng Văn Quế - Hết đất nhà ông Lò Văn Nga | 1.200.000 |
| Đường Bản Xa | Nhà ông Tâm - Đường tránh Quốc lộ 32 (nhánh 2) | 5.400.000 |
| Đường Bản Xa | Đoạn đất nhà Hoàng Văn Lâm - Hết đất nhà ông Hà Văn Âu | 1.080.000 |
| Đường Bản Xa | Ranh giới nhà ông Lâm - Hết ranh giới nhà ông Pắt | 2.400.000 |
| Đường Bản Xa | Nhà ông Tâm - Hết ranh giới nhà ông Kem (nhánh 1) | 5.400.000 |
| Đường Bản Xa | Đầu Đường nội bộ khu 11 - Cuối Đường nội bộ khu 11 | 3.000.000 |
| Đường Bản Xa | Đường dân sinh TDP Bản Xa đoạn ngã ba ranh giới Nhà văn hóa - Hết ranh giới đất ông Thiệp | 1.500.000 |
| Đường Bản Xa | Đoạn đất nhà Lò Văn An - Hết đất nhà ông Lò Minh Tâm | 1.800.000 |
| Đường Bản Xa | Đoạn tiếp theo thửa đất số 209 Khu 5 - Giáp đường Quốc lộ 32 thửa đất số 86 Khu 5 | 7.200.000 |
| Đường Bản Xa | Đoạn nhà ông Phương - Cầu treo TDP bản Xa | 5.400.000 |
| Đường Bản Xa | Nhà ông Tâm - Nhà ông Sơ | 5.400.000 |
| cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 | Đoạn giáp ranh giới nhà ông Thuận - Ngã 3 đường đi khu tái định cư đường đi Sang Hán | 5.400.000 |
| Đường Chao Hạ 1 Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường | Đầu các tuyến đường còn lại thuộc TDP Chao Hạ 1 - Cuối các tuyến đường còn lại thuộc TDP Chao Hạ 1 | 600.000 |
| Đường Chao Hạ 1 Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường | Giáp ranh giới phường cầu Thia - Hết ranh giới nhà ông Thuận | 3.600.000 |
| Đường Chao Hạ 1 Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường | Ngã 3 nhánh 1 (giáp ranh giới nhà ông Ún ) - Hết ranh giới nhà ông Nghĩa Chao Hạ 2 | 2.400.000 |
| Đường Chao Hạ 1 Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường | Đoạn đất nhà Hoàng Thị Tích qua đất nhà ông Hoàng Văn Phúc - Hết đất nhà ông Vũ Đức Đình | 1.800.000 |
| Đường Chao Hạ 1 Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Bản Xa - Cuối các tuyến đường khác còn lại TDP Bản Xa | 600.000 |
| Đường Chao Hạ 1 Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường | Ngã tư đường Chao Hạ - TDP Bản Xa (giáp ranh giới nhà ông Ơn) - Nhà bà Nườn (nhánh 1) | 2.700.000 |
| Đường Chao Hạ 1 Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường | Ngã 3 đường Chao Hạ - TDP Bản Xa (giáp ranh giới nhà bà Lột) - Hết ranh giới nhà bà Kỳ TDP Sang Hán | 2.700.000 |
| và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên) Đường Chao Hạ 2 | Giáp đường Thanh Niên - Giáp đường tránh Quốc lộ 32 | 2.400.000 |
| và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên) Đường Chao Hạ 2 | Ngã 3 đường đi khu Tái định cư (đường đi Sang Hán) - Đường Thanh Niên | 3.600.000 |
| và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên) Đường Chao Hạ 2 | Giáp ranh giới ông Đình | 1.800.000 |
| và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên) Đường Chao Hạ 2 | Nhà ông Nghĩa - Hết ranh giới nhà ông Sách Hết ranh giới nhà ông Cù | 2.100.000 |
| và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên) Đường Chao Hạ 2 | Đường dân sinh Chao Hạ 2 đoạn ngã ba giáp ranh giới ông Sách - (Sang Thái) Hết ranh giới nhà ông Luân Chao Hạ 2 | 1.200.000 |
| và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên) Đường Chao Hạ 2 | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Chao Hạ 2 - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Chao Hạ 2 | 600.000 |
| Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) | Đoạn đất nhà Hoàng Văn Phượng - Hết đất nhà ông Lường Văn Sang | 1.500.000 |
| Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) | Đoạn đất nhà Vì Văn Hiền - Hết đất nhà ông Hà Văn Nghền | 1.200.000 |
| Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) | Đoạn đất nhà bà Vì Thị Định - Hết đất nhà ông Hà Văn Xôm | 1.200.000 |
| Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Nà Làng - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Nà Làng | 1.200.000 |
| Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) | Giáp đường tránh Quốc lộ 32 - Cống TDP Phán Thượng | 1.800.000 |
| Đường Sang Đốm | Ranh giới nhà ông Phòng (Sang Đốm) - Hết ranh giới nhà ông È | 1.200.000 |
| Đường Sang Đốm | Từ cầu Sang Đốm - Đường vành đai Suối Thia | 1.200.000 |
| Đường Sang Đốm | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Đốm - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Đốm | 600.000 |
| Đường Vành đai Suối | Đường Vành đai Suối Thia (cầu - Tiếp giáp gianh giới phường | 4.200.000 |
| Đường khu tái định cư | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Hán - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Hán | 600.000 |
| Đường khu tái định cư | Ngã tư trạm biến áp - Đất nhà Lường Văn Hà | 900.000 |
| Đường khu tái định cư | Ngã tư đường Chao Hạ - Bản Xa (khu ranh giới nhà ông Can bản Sang Thá - Ngã tư trạm biến áp Sang Hán | 1.200.000 |
| Đường khu tái định cư | Đầu Đường nội bộ khu tái định cư Sang Hán - Cuối Đường nội bộ khu tái định cư Sang Hán | 1.200.000 |
| Đường nội bộ Khu 2 | Đầu đường nội bộ Khu 2 - Cuối Đường nội bộ Khu 2 | 6.480.000 |
| Đường nội bộ Khu 5 | Đầu Các đường nội bộ còn lại khu 5 - Cuối Các đường nội bộ còn lại khu 5 | 6.480.000 |
| Đường nội bộ Khu 5 | Đoạn đường Nghĩa Lợi - Hết chợ mở rộng | 10.800.000 |
| Các đường nội bộ khu 3 và khu 4 | Đầu Các đường nội bộ khu 3 và khu 4 - Cuối Các đường nội bộ khu 3 và khu 4 | 7.200.000 |
| Thia (từ cầu treo TDP bản Xa đến tiếp giáp gianh giới phường Cầu Thia) Đường vào khu 7 và khu 9 | TDP Bản Xa Đầu Các đường Nội bộ khu 7, khu 9 - Cuối Các đường Nội bộ khu 7, khu 9 | 5.760.000 |
| Thia (từ cầu treo TDP bản Xa đến tiếp giáp gianh giới phường Cầu Thia) Đường vào khu 7 và khu 9 | 6.000.000 | |
| Thia (từ cầu treo TDP bản Xa đến tiếp giáp gianh giới phường Cầu Thia) Đường vào khu 7 và khu 9 | treo TDP bản Xa Đoạn đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo đường Chao Hạ, - Cầu Thia Đường Chao Hạ, TDP Bản Xa | 9.000.000 |
| Đường Sang Thái | Từ đất nhà ông Lường Văn Tư - Hết đất nhà bà Lường Thị È đến cầu Sang Đốm | 1.300.000 |
| Đường Sang Thái | Từ nhà ông Hoàng Văn Mặc - Hết đất nhà ông Lường Văn Hà | 1.080.000 |
| Đường Sang Thái | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Thái - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Thái | 480.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8) | Đầu Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8) - Cuối Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8) | 5.760.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đoạn tiếp theo đất nhà bà Năm Dực - Ranh giới phường Cầu Thia | 2.100.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đến nhà bà Bài - Bùi Minh Đức | 600.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đoạn Quốc lộ 32 rẽ đi Thanh Lương - Hết ranh giới nhà bà Năm Dực | 2.400.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Nhà Ông Đức Oanh - Nhà bà Đồng Thị Nhùn | 600.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đến nhà bà Bài - Đinh Công Kiên | 600.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Sau VT1 ( đường trạm vào xá) - Ranh giới phường Cầu Thia | 2.100.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Nhà bà Thái Tươi - Hết khu vực trạm xá | 2.700.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đoạn Quốc lộ 32 - Hết ranh giới nhà bà Thái Tươi | 3.000.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 - Nhà ông Dưng Văn Hiệp | 1.200.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Nhà ông Dưng Văn Hiệp - k h | 900.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đoạn Quốc lộ 32 - Hết ranh giới phường Trung Tâm (Đi xã Phình Hồ) | 1.500.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đoạn sau vị trí 1 Quốc Lộ 32 - Nhà ông Đức Oanh | 1.500.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Sau VT1 đường đi trạm xá - Nhà Văn hoá TDP 3 | 1.200.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đoạn Quốc Lộ 32 - Khu nhà ông Kính Doanh | 1.500.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Nhà ông Dưng Văn Hiệp - Nhà ông Vũ Đức Hùng | 900.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đi Tổ dân phố Năm Hăn Thượng (Đường giáp bờ hồ) | Đoạn Quốc lộ 32 - Hết ranh giới nhà ông Bách | 2.100.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đi Tổ dân phố Năm Hăn Thượng (Đường giáp bờ hồ) | Ranh giới nhà ông Bách - Giáp cầu sang tổ dân phố Năm Hăn | 1.800.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến | Từ trường trung học cơ sở Nghĩa Lộ - Cổng khu chế biến | 2.700.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến | Sau vị trí 1 Quốc lộ 32 (nhà Dũng) - Đến hết đường bê tông | 1.200.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến | Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 ( ông Nguyên) - Đến hết đường bê tông | 1.200.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến | Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 ( ông Hải) - Đến hết đường bê tông | 1.200.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến | Từ tiếp giáp đất bà Lan - Hết Công ty cổ phần chè Nghĩa Lộ | 2.700.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến | Đoạn Quốc lộ 32 - Hết trường trung học cơ sở Nghĩa Lộ | 3.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến | Cổng khu chế biến - Cầu sang tổ dân phố Năm Hăn | 2.100.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến | Đến nhà bà Bài - Nhà ông Đức ( Sen) | 600.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú | Từ sau vị trí 1 Ngã ba ông Mạnh Lã - Hết đường bê tông đi trạm điện 220KV | 600.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú | Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa) - Đi phường Cầu Thia | 1.200.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú | Từ nhà ông Mạnh Lã - Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa) | 1.500.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú | Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa) - Nhà thờ Đông Lú | 600.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú | Đoạn Quốc lộ 32 - Ngã ba nhà ông Mạnh Lã | 1.800.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú | Sau vị trí 1 Đường đi Đồng Lú - Khu Trại Bò | 600.000 |
| Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II | Đoạn nhà ông Khoáng - Cổng nhà máy gạch Tuynel Văn Chấn | 2.400.000 |
| Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II | Đoạn đầu cầu Ta Tiu - Ngã tư nhà ông Khoáng | 2.400.000 |
| Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II | Từ sau vị trí 1 ngã tư nhà ông Khoáng - Đi ngầm Ta Tiu | 1.200.000 |
| Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II | Nhà Bà Huệ - Ngã ba đường trung tâm | 2.400.000 |
| Nhà máy gạch Tuynel Đoạn nhà bà Liễu Đoạn ngã ba nhà Bà Huệ Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 Nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) Ngầm Suối Nhì Các đường liên xã, phường Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) Đoạn tiếp theo hêt đất Nhà ông Dũng Ranh giới nhà ông Thuật (TDP | Giáp ranh giới nhà ông Đài bản Đao) | 2.700.000 |
| Nhà máy gạch Tuynel Đoạn nhà bà Liễu Đoạn ngã ba nhà Bà Huệ Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 Nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) Ngầm Suối Nhì Các đường liên xã, phường Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) Đoạn tiếp theo hêt đất Nhà ông Dũng Ranh giới nhà ông Thuật (TDP | Đầu cầu mới ( Cầu đường nối IC14) | 1.200.000 |
| Nhà máy gạch Tuynel Đoạn nhà bà Liễu Đoạn ngã ba nhà Bà Huệ Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 Nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) Ngầm Suối Nhì Các đường liên xã, phường Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) Đoạn tiếp theo hêt đất Nhà ông Dũng Ranh giới nhà ông Thuật (TDP | Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) | 3.600.000 |
| Nhà máy gạch Tuynel Đoạn nhà bà Liễu Đoạn ngã ba nhà Bà Huệ Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 Nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) Ngầm Suối Nhì Các đường liên xã, phường Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) Đoạn tiếp theo hêt đất Nhà ông Dũng Ranh giới nhà ông Thuật (TDP | Hết ranh giới nhà ông Thuật (TDP bản Đao) | 3.000.000 |
| Nhà máy gạch Tuynel Đoạn nhà bà Liễu Đoạn ngã ba nhà Bà Huệ Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 Nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) Ngầm Suối Nhì Các đường liên xã, phường Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) Đoạn tiếp theo hêt đất Nhà ông Dũng Ranh giới nhà ông Thuật (TDP | Ngã Tuylen (Hết nhà ông Hải, ông Dũng) - ba vào nhà máy gạch | 3.600.000 |
| Nhà máy gạch Tuynel Đoạn nhà bà Liễu Đoạn ngã ba nhà Bà Huệ Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 Nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) Ngầm Suối Nhì Các đường liên xã, phường Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) Đoạn tiếp theo hêt đất Nhà ông Dũng Ranh giới nhà ông Thuật (TDP | Hết ranh giới nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) | 4.800.000 |
| Nhà máy gạch Tuynel Đoạn nhà bà Liễu Đoạn ngã ba nhà Bà Huệ Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 Nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) Ngầm Suối Nhì Các đường liên xã, phường Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) Đoạn tiếp theo hêt đất Nhà ông Dũng Ranh giới nhà ông Thuật (TDP | Đầu cầu treo TDP Chanh và Ngầm Suối Nhì | 4.200.000 |
| Nhà máy gạch Tuynel Đoạn nhà bà Liễu Đoạn ngã ba nhà Bà Huệ Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 Nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) Ngầm Suối Nhì Các đường liên xã, phường Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) Đoạn tiếp theo hêt đất Nhà ông Dũng Ranh giới nhà ông Thuật (TDP | Đội Suối Mùa | 600.000 |
| Nhà máy gạch Tuynel Đoạn nhà bà Liễu Đoạn ngã ba nhà Bà Huệ Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 Nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) Ngầm Suối Nhì Các đường liên xã, phường Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) Đoạn tiếp theo hêt đất Nhà ông Dũng Ranh giới nhà ông Thuật (TDP | Cổng Tuynel Văn Chấn - vào Nhà máy gạch | 2.700.000 |
| Các đường liên xã, phường Các đường liên xã, | Sau vị trí 1 nhà ông Ngô Văn Lộ - Hết khu tái định cư Tổ dân phố Suối Đao | 600.000 |
| Các đường liên xã, phường Các đường liên xã, | Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 - Hết ranh giới nhà bà Chi Dùng | 3.000.000 |
| Các đường liên xã, phường Các đường liên xã, | Đường bê tông (Hết đất nhà ông Lường Văn Nguyên) - Giáp đất xã Sơn Lương | 900.000 |
| Các đường liên xã, phường Các đường liên xã, | Đoạn rẽ từ Quốc Lộ 32 - Hết đất nhà văn hóa TDP Năm Hăn | 600.000 |
| Các đường liên xã, phường Các đường liên xã, | Ranh giới nhà ông Chấn (TDP Phù Ninh) - Hết đường bê tông (Hết đất nhà ông Lường Văn Nguyên) | 1.500.000 |
| Các đường liên xã, phường Các đường liên xã, | Ranh giới nhà bà Chi Dùng - Giáp TDP bản Lào phường Cầu Thia | 2.400.000 |
| Các đường liên xã, phường Các đường liên xã, | Đoạn rẽ đường liên xã ngã Tư nhà ông Khoa (Xuân) đi vào TDP Cốc Củ - Hết đất nhà bà Hà Thị Viễn giáp đất xã Liên Sơn | 600.000 |
| Các đường liên xã, phường Các đường liên xã, | Đoạn rẽ Quốc Lộ 32 - ngã tư nhà ông Toàn Dịu; TDP | 600.000 |
| Các đường liên xã, phường Các đường liên xã, | Ranh giới nhà ông Đài - Hết ranh giới nhà ông Chấn (TDP Phù Ninh) | 2.400.000 |
| phường Đừng Nội bộ khu Phát triển đất Tổ DP Lọng, Phường Trung Tâm | Đoạn rẽ ngã ba, Quốc Lộ 32 nhà bà Sáu đi vào khu tái định cư - Hết đất nhà ông Tiên (Thu). | 1.080.000 |
| phường Đừng Nội bộ khu Phát triển đất Tổ DP Lọng, Phường Trung Tâm | Ngã ba nhà ông Canh Lực - Đường rẽ xuống ngầm Ta Tiu. | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.