Bảng giá đất Phường Trung Tâm, Lào Cai từ 01/01/2026
819 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Trung Tâm là 46.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Điện Biên, đoạn Từ giáp số nhà 222 đến Hết khách sạn Nghĩa Lộ số nhà 234), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (146 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Chao Hạ 1 | Ngã tư đường Chao Hạ - TDP Bản Xa (giáp ranh giới nhà ông Ơn) - Nhà bà Nườn (nhánh 1) Mục 39 | 2.250.000 |
| Đường Chao Hạ 1 | Đoạn đất nhà Hoàng Thị Tích qua đất nhà ông Hoàng Văn Phúc - Hết đất nhà ông Vũ Đức Đình Mục 39 | 1.500.000 |
| Đường Chao Hạ 1 | Ngã 3 nhánh 1 (giáp ranh giới nhà ông Ún ) - Hết ranh giới nhà ông Nghĩa Chao Hạ 2 Mục 39 | 2.000.000 |
| Đường Chao Hạ 1 | Đầu các tuyến đường còn lại thuộc TDP Chao Hạ 1 - Cuối các tuyến đường còn lại thuộc TDP Chao Hạ 1 Mục 39 | 500.000 |
| Đường Chao Hạ 2 | Nhà ông Nghĩa - Hết ranh giới nhà ông Sách Mục 41 | 1.750.000 |
| Đường Chao Hạ 2 | Giáp ranh giới ông Đình - Hết ranh giới nhà ông Cù (Sang Thái) Mục 41 | 1.500.000 |
| Đường Chao Hạ 2 | Đường dân sinh Chao Hạ 2 đoạn ngã ba giáp ranh giới ông Sách - Hết ranh giới nhà ông Luân Chao Hạ 2 Mục 41 | 1.000.000 |
| Đường Chao Hạ 2 | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Chao Hạ 2 - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Chao Hạ 2 Mục 41 | 500.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Số nhà 01 và số nhà 02 - Hết ranh giới Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường) Mục 4 | 10.800.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 508 - Đầu cầu Nung (Cầu Nung mới) Mục 4 | 7.500.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 198 và Giáp ranh giới nhà ông bà Tuấn Bường - Hết số nhà 258 (cả 2 bên đường) Mục 4 | 18.600.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Số nhà 458 - Hết số nhà 504 Mục 4 | 9.600.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 258 - Hết số nhà 300 (cả 2 bên đường) Mục 4 | 18.000.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 300 - Hết số nhà 320 (cả 2 bên đường) Mục 4 | 16.800.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 81 - Hết số nhà 122 (cả 2 bên đường) Mục 4 | 8.400.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 149 - Hết số nhà 198 (cả 2 bên đường) Mục 4 | 21.000.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 372 - Hết số nhà 458 (cả 2 bên đường) Mục 4 | 9.300.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 320 - Hết số nhà 338A (cả 2 bên đường) Mục 4 | 10.200.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 338A - Hết số nhà 372 (cả 2 bên đường) Mục 4 | 9.000.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 122 - Hết số nhà 149 (cả 2 bên đường) Mục 4 | 12.000.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 21 - Hết số nhà 81 (cả 2 bên đường) Mục 4 | 10.200.000 |
| Đường Hoàng Văn Thọ | Ranh giới nhà ông Mè - Ngã 3 đường đi TDP Bản Xa Mục 30 | 10.800.000 |
| Đường Hoàng Văn Thọ | Giáp ngõ 28 đường Pá Kết - Giáp ranh giới nhà ông Mè Mục 30 | 12.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thọ | Sau vị trí 1 đường Võ Thị Sáu - Hết ranh giới chợ C Mục 30 | 19.200.000 |
| Đường Hoàng Văn Thọ | Ranh giới chợ C - Hết ranh giới nhà bà Hiền (Giáp ngõ 28 đường Pá Kết) Mục 30 | 16.800.000 |
| Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 01 đến hết số | Ngõ số 19 đường Kim Đồng (đường Kim Đồng) - Đường Trần Quốc Toản: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 08 Mục 13 | 2.100.000 |
| Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 01 đến hết số | Đường Kim Đồng (Đường Điện Biên) - Đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 đến Hết số nhà 29 Mục 13 | 5.400.000 |
| Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 01 đến hết số | Ngõ số 7 đường Kim Đồng (đường Kim Đồng) - Đường Trần Quốc Toản: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 06 Mục 13 | 1.800.000 |
| Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học) | Số nhà 02 - Hết số nhà 26 và từ số nhà 01 đến Hết số nhà 23 Mục 19 | 4.800.000 |
| Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học) | Số nhà 25 - Hết số nhà 63 (cả 2 bên đường) Mục 19 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi xã Mù Cang Chải) | Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 - Hết số nhà 46 Mục 3 | 11.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi xã Mù Cang Chải) | Số 48 - Hết số nhà 58 Mục 3 | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) | Ngõ 75 đường Nguyễn Thị Minh Khai: số nhà 02 - Hết số nhà 16 Mục 37 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) | Ngõ 39 đường Nguyễn Thị Minh Khai: số nhà 02 - Hết số nhà 10 Mục 37 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) | Giáp số nhà 11 - Hết số nhà 73 Mục 37 | 15.600.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) | Số nhà 02; số nhà 01 - Hết số nhà 11 (cả 2 bên đường) Mục 37 | 16.800.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) | Giáp số nhà 73 - Hết số nhà 89 Mục 37 | 15.600.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Ngõ 52 đường Phạm Ngũ Lão: số nhà 01 - Hết số nhà 09 Mục 6 | 1.200.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Giáp số nhà 47 - Hết số nhà 79 (cả 2 bên đường) Mục 6 | 14.400.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Ngách 6/ngõ 37 đường Phạm Ngũ Lão ranh giới đất ông Diệt - Hết ranh giới đất bà Phúc (Tổ 13) Mục 6 | 3.900.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Số nhà 01 - Hết số nhà 47 (cả 2 bên đường) Mục 6 | 14.400.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Ngõ 37 Phạm Ngũ Lão (đường Phạm Ngũ Lão) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13 Mục 6 | 3.900.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Ngõ 49 đường Phạm Ngũ Lão (đường Phạm Ngũ Lão) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Sau ranh giới đất bà Tân đến hết số nhà 15 Mục 6 | 6.300.000 |
| Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) | Số nhà 01 - Hết số nhà 33 (cả 2 bên đường) Mục 14 | 6.000.000 |
| Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) | Giáp số nhà 33 - Hết nhà ông Sơn (cả 2 bên đường) Mục 14 | 5.400.000 |
| Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) | Giáp nhà ông Sơn - Hết số nhà 99 Mục 14 | 6.000.000 |
| Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) | Giáp Số nhà 03 - Hết số nhà 11 (Ta luy dương) Mục 20 | 4.200.000 |
| Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) | Sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - Hết số nhà 03 (Ta luy dương) Mục 20 | 6.000.000 |
| Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) | Ngõ 5 đường Pá Kết: số nhà 02 - Hết số nhà 06 Mục 20 | 1.800.000 |
| Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) | Giáp Số nhà 31 - Giáp ngõ 13 đường Nghĩa Lợi Mục 20 | 2.400.000 |
| Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) | Số nhà 18 - Hết số nhà 28 (Ta luy âm) Mục 20 | 3.900.000 |
| Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) | Ngõ 28 đường Pá Kết: số nhà 01 - Hết ranh giới Nhà Văn Hóa số nhà 07 Mục 20 | 7.800.000 |
| Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) | Số nhà 02 - Hết số nhà 16 (Ta luy âm) Mục 20 | 5.400.000 |
| Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) | Giáp Số nhà 28 - Hết số nhà 31 (Cả 2 bên đường) Mục 20 | 2.700.000 |
| Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) | Ngõ 9 đường Pá Kết: số nhà 03 - Hết số nhà 15 (cả 2 bên đường) Mục 20 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Ranh giới nhà ông Phạm Minh Tuyến - Giáp ranh xã Văn Chấn Mục 2 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Ranh giới nhà ông Vĩ Dương - Hết ranh giới nhà ông Hiền Vượng Mục 2 | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Ranh giới nhà ông Đoàn Văn Huynh - Hết ranh giới nhà ông Phạm Minh Tuyến Mục 2 | 2.250.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Từ giáp ô đất số 646 (Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng) - Cầu giáp ranh giới Cây xăng khu 2 TDP bản Xa Mục 2 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Cống ngang qua đường (Cống Phương Sa) - Đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ Mục 2 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Từ đầu cầu Thia cũ - Đoạn ngã ba tuyến tránh (Nhà ông Thăng Tinh) Mục 2 | 6.750.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Từ giáp ranh giới khu đấu giá TDP Pá Xổm. (Nhà ông Cơ, đường rẽ vào TDP Ta Tiu) - Ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn) Mục 2 | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Từ ranh giới đất ông Thắng (Tinh) - Cống ngang qua đường (Cống Phương Sa) Mục 2 | 6.750.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Từ ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn) - Giáp ranh giới đất ông Thắng (Tinh) Mục 2 | 6.750.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Ranh giới nhà ông Minh Sen - Hết ranh giới nhà ông Vĩ Dương Mục 2 | 3.250.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm - Hết ô đất số 646 ( Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng) Mục 2 | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9 - Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ) Mục 2 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Từ Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ) - Hết khu phát triển đất (Khu 8) Mục 2 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Từ giáp ranh giới Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa. - Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9 Mục 2 | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Từ ranh giới Cây xăng khu 2 - Hết ranh giới Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa. Mục 2 | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Hết khu phát triển đất (Khu 8) - Hết địa giới hành chính phường Trung Tâm Mục 2 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Ranh giới nhà ông Hiền Vượng - Hết ranh giới nhà ông Đoàn Văn Huynh Mục 2 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Từ đầu Cầu Thia (mới) - Hết ranh giới khu đấu giá TDP Pá Xổm. (Nhà ông Cơ, đường rẽ vào TDP Ta Tiu) Mục 2 | 6.750.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ - Hết ranh giới nhà ông Minh Sen Mục 2 | 5.000.000 |
| Đường Sang Thái | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Thái - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Thái Mục 51 | 400.000 |
| Đường Sang Thái | Từ nhà ông Hoàng Văn Mặc - Hết đất nhà ông Lường Văn Hà Mục 51 | 900.000 |
| Đường Sang Thái | Từ đất nhà ông Lường Văn Tư - Hết đất nhà bà Lường Thị È đến cầu Sang Đốm Mục 51 | 1.080.000 |
| Đường Sang Đốm | Ranh giới nhà ông Phòng (Sang Đốm) - Hết ranh giới nhà ông È Mục 43 | 1.000.000 |
| Đường Sang Đốm | Từ cầu Sang Đốm - Đường vành đai Suối Thia Mục 43 | 1.000.000 |
| Đường Sang Đốm | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Đốm - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Đốm Mục 43 | 500.000 |
| Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) | Đoạn đất nhà Hoàng Văn Phượng - Hết đất nhà ông Lường Văn Sang Mục 42 | 1.250.000 |
| Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) | Đoạn đất nhà Vì Văn Hiền - Hết đất nhà ông Hà Văn Nghền Mục 42 | 1.000.000 |
| Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) | Giáp đường tránh Quốc lộ 32 - Cống TDP Phán Thượng Mục 42 | 1.500.000 |
| Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) | Giáp đường Thanh Niên - Giáp đường tránh Quốc lộ 32 Mục 42 | 2.000.000 |
| Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Nà Làng - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Nà Làng Mục 42 | 1.000.000 |
| Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) | Đoạn đất nhà bà Vì Thị Định - Hết đất nhà ông Hà Văn Xôm Mục 42 | 1.000.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Giáp số nhà 02 - Giáp số nhà 46 Mục 5 | 15.000.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Số nhà 03 - Hết số nhà 37 Mục 5 | 14.700.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Đường tránh Quốc lộ 32 - Giáp VT 1 đường bao suối Thia Mục 5 | 9.600.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Thửa đất số 631 (Khu 1) - Hết thửa đất số 662 (Khu 1) Mục 5 | 15.000.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Giáp số nhà 46 - Hết số nhà 66 Mục 5 | 15.300.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Thửa đất số 584 - Giáp đường tránh Quốc lộ 32 Mục 5 | 13.200.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Cầu trắng (giáp ranh giới đất ông Cường Thanh) - Giáp số nhà 03 Mục 5 | 16.800.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Thửa đất số 663 (khu 1) - Hết thửa đất số 584 Mục 5 | 15.000.000 |
| Đường Trần Phú | Đầu đường - Cuối đường Trần Phú Mục 34 | 15.000.000 |
| Đường Trần Quốc Toản (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 02 đến hết số nhà 22 và số nhà 11 | Đường Trần Quốc Toản (Đường Điện Biên - Đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 22 và số nhà 11 Mục 12 | 4.800.000 |
| Đường Tô Hiệu | Giáp số nhà 18 - Hết số nhà 54 và số nhà 75 (Cả 2 bên đường) Mục 21 | 3.600.000 |
| Đường Tô Hiệu | Số nhà 02 - Hết số nhà 18 Mục 21 | 3.600.000 |
| Đường Vành đai Suối Thia (từ cầu treo TDP bản Xa đến tiếp giáp gianh giới phường Cầu Thia) | Đường Vành đai Suối Thia (cầu treo TDP bản Xa - Tiếp giáp gianh giới phường Cầu Thia Mục 47 | 3.500.000 |
| Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi Công an phường Trung Tâm) | Số nhà 11 - Hết số nhà 19 Mục 29 | 18.900.000 |
| Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi Công an phường Trung Tâm) | Đoạn số nhà 19 - Nhà ông Tâm Mục 29 | 9.100.000 |
| Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi Công an phường Trung Tâm) | Ngõ 18 đường Võ Thị Sáu: Sau vị trí 1 đường Võ Thị Sáu - Hết số nhà 11 Mục 29 | 8.400.000 |
| Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi Công an phường Trung Tâm) | Số nhà 01 - Hết số nhà 09 (cả 2 bên đường) Mục 29 | 15.400.000 |
| Đường bê tông từ cổng chào Tổ dân phố Chanh đến hết vị trí 1 (ngã ba cạnh UBND phường Trung Tâm) | Đường bê tông cổng chào Tổ dân phố Chanh - Hết vị trí 1 (ngã ba cạnh UBND phường Trung Tâm) Mục 69 | 1.250.000 |
| Đường khu tái định cư | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Hán - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Hán Mục 44 | 500.000 |
| Đường khu tái định cư | Đầu Đường nội bộ khu tái định cư Sang Hán - Cuối Đường nội bộ khu tái định cư Sang Hán Mục 44 | 1.000.000 |
| Đường khu tái định cư | Ngã tư trạm biến áp - Đất nhà Lường Văn Hà Mục 44 | 750.000 |
| Đường khu tái định cư | Ngã tư đường Chao Hạ - Bản Xa (khu ranh giới nhà ông Can bản Sang Thá - Ngã tư trạm biến áp Sang Hán Mục 44 | 1.000.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Ngã ba đường liên TDP Phán Hạ (giáp ranh giới nhà ông Phong) - Hết ranh giới nhà ông Chồm Mục 36 | 1.000.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Ngã ba ranh giới đất ông Khương - Giáp Suối Nung (Sà Rèn) Mục 36 | 1.000.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đường Sà Rèn đất nhà ông Lò Văn Bình - Hết đất nhà ông Lò Văn Tiến Mục 36 | 1.000.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đầu đường khu tái định cư Phán Thượng - Cuối đường khu tái định cư Phán Thượng Mục 36 | 1.000.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đường tránh Quốc lộ 32 (qua ranh giới nhà ông Túm, nhà ông Ngàn) - Hết ranh giới nhà ông Khắng TDP Phán Thượng Mục 36 | 2.500.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Ngã ba đường liên TDP Phán Thượng (giáp ranh giới đất ông Túm) - Ngã ba Phán Thượng (Hết ranh giới đất ông Chính) Mục 36 | 1.000.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đoạn tiếp theo (giáp ranh giới nhà ông Khắng) - Hết ranh giới nhà ông Đinh Văn Chiến TDP Phán Hạ Mục 36 | 2.250.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Giáp ranh giới nhà ông Kháng - Hết ranh giới nhà bà Hòa TDP Sà Rèn Mục 36 | 1.500.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Ngã ba nhà văn hóa TDP Sà Rèn - Hết ranh giới đất ông Học Sà Rèn Mục 36 | 1.000.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tổ 1, ban Phán Hạ) - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tổ 1, ban Phán Hạ) Mục 36 | 500.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Ngã ba đường Phán Thượng (giáp ranh giới nhà ông Ngành) đi TDP bản Xa - Hết ranh giới nhà bà Thanh Mục 36 | 1.250.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tô, Bản Sà Rèn) - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tô, Bản Sà Rèn) Mục 36 | 500.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Phán Thượng - Cuối các tuyến đường khác còn lại TDP Phán Thượng Mục 36 | 500.000 |
| Đường nội bộ Khu 2 | Đầu đường nội bộ Khu 2 - Cuối Đường nội bộ Khu 2 Mục 45 | 5.400.000 |
| Đường nội bộ Khu 5 | Đầu Các đường nội bộ còn lại khu 5 - Cuối Các đường nội bộ còn lại khu 5 Mục 46 | 5.400.000 |
| Đường nội bộ Khu 5 | Đoạn đường Nghĩa Lợi - Hết chợ mở rộng Mục 46 | 9.000.000 |
| Đường nội bộ Khu 6 | Các đường nội bộ còn lại của Khu 6 Mục 31 | 7.800.000 |
| Đường nội bộ Khu 6 | Giáp đường Hoàng Văn Thọ - Giáp chợ mở rộng Mục 31 | 9.600.000 |
| Đường nội bộ khu Phát triển đất Tổ Cang Nà (Sau cây Xăng Dốc đỏ) | Sau VT1 đường Trần Phú - Gặp đường Cang Nà Mục 28 | 3.500.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8) | Đầu Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8) - Cuối Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8) Mục 50 | 4.800.000 |
| Đường nội bộ khu phát triển đất (Cạnh trường Tô Hiệu) | Đầu đường - Cuối đường Mục 24 | 3.000.000 |
| Đường nội bộ khu phát triển đất (Sau trường Nguyễn Trãi) | Đầu đường - Cuối đường Mục 25 | 3.250.000 |
| Đường nội bộ khu phát triển đất (Đối diện Tôn Hoa Sen) | Đầu đường - Cuối đường Mục 35 | 5.050.000 |
| Đường vào khu 7 và khu 9 | Đoạn tiếp theo đường Chao Hạ, TDP Bản Xa - Hết khu 9 Mục 48 | 5.000.000 |
| Đường vào khu 7 và khu 9 | Đoạn đường Quốc lộ 32 - Đường Chao Hạ, TDP Bản Xa Mục 48 | 7.500.000 |
| Đường vào khu 7 và khu 9 | Đầu Các đường Nội bộ khu 7, khu 9 - Cuối Các đường Nội bộ khu 7, khu 9 Mục 48 | 4.800.000 |
| Đường Điện Biên | Từ giáp số nhà 208 - Hết số nhà 222 Mục 1 | 22.200.000 |
| Đường Điện Biên | Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu) - Hết số nhà 152 Mục 1 | 17.400.000 |
| Đường Điện Biên | Từ giáp số nhà 152 - Hết số nhà 188 Mục 1 | 18.300.000 |
| Đường Điện Biên | Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) - Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT Mục 1 | 19.200.000 |
| Đường Điện Biên | Từ giáp số nhà 222 - Hết khách sạn Nghĩa Lộ số nhà 234 Mục 1 | 23.400.000 |
| Đường Điện Biên | Từ giáp số nhà 188 - Hết số nhà 208 Mục 1 | 19.800.000 |
| Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) | Ngõ 396 đường Hoàng Liên Sơn số nhà 01 - Số nhà 06 Mục 8 | 1.500.000 |
| Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) | Ngõ 624 đường Hoàng Liên Sơn sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - Đường tránh Quốc lộ 32 Mục 8 | 1.200.000 |
| Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) | Ranh giới nhà ông Đại - Hết ranh giới nhà bà Hà phường Trung Tâm và ông Hoàn phường Pú Trạng (đầu cầu Nung cũ) Mục 8 | 2.100.000 |
| Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) | Ngõ vào nhà ông Công TDP Bản Lè II: sau Vị trí 1 đường cầu Nung cũ - Hết ranh giới nhà ông Công. Mục 8 | 900.000 |
| Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) | Đoạn nhà ông Mến phường Trung Tâm nhà ông Chài phường Pú Trạng - Hết ranh giới nhà ông Đại (cả hai bên đường) Mục 8 | 2.280.000 |
| Đừng Nội bộ khu Phát triển đất Tổ DP Lọng, Phường Trung Tâm | Đường khu Tái định cư TDP Lọng - Hết khu Phát triển đất. Mục 59 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (254 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 104 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 02 - Hết số nhà 12 và từ số nhà 03 đến Hết số nhà 09 Mục 7 | 3.960.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 70 đường Hoàng Liên Sơn: số nhà 01 - Hết số nhà 18 Mục 7 | 2.520.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 226 đường Hoàng Liên Sơn số nhà 02 - Hết số nhà 26 Mục 7 | 3.960.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn giáp số nhà 17 - Hết số nhà 37 và Hết số nhà 38 Mục 7 | 2.880.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 225 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01 - Hết ranh giới đất bà Huệ Mục 7 | 2.880.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 310 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 02; số nhà 01 - Hết số nhà 18 Mục 7 | 2.880.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 336 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01 - Hết số nhà 13 Mục 7 | 1.800.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 115 đường Hoàng Liên Sơn: số nhà 01 - Hết số nhà 15 Mục 7 | 1.800.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn số nhà 01 - Hết số nhà 17 Mục 7 | 3.600.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 239 đường Hoàng Liên Sơn: số nhà 01 - Hết số nhà 11 Mục 7 | 5.400.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 223 đường Hoàng Liên Sơn (Sau VT1 đường Hoàng Liên Sơn) - Hết thửa đất số 472 Mục 7 | 3.960.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 120 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01 - Hết số nhà 16 Mục 7 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 70 | 300.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 ( ông Hải) - Đến hết đường bê tông Mục 53 | 1.200.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đoạn Quốc lộ 32 rẽ đi Thanh Lương - Hết ranh giới nhà bà Năm Dực Mục 52 | 2.400.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đoạn Quốc lộ 32 - Hết ranh giới phường Trung Tâm (Đi xã Phình Hồ) Mục 52 | 1.500.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Nhà ông Dưng Văn Hiệp - Nhà ông Vũ Đức Hùng Mục 52 | 900.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 ( ông Nguyên) - Đến hết đường bê tông Mục 53 | 1.200.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đến nhà bà Bài - Bùi Minh Đức Mục 53 | 600.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đến nhà bà Bài - Nhà ông Đức ( Sen) Mục 53 | 600.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đoạn sau vị trí 1 Quốc Lộ 32 - Nhà ông Đức Oanh Mục 52 | 1.500.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đoạn tiếp theo đất nhà bà Năm Dực - Ranh giới phường Cầu Thia Mục 52 | 2.100.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đến nhà bà Bài - Đinh Công Kiên Mục 53 | 600.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đoạn Quốc Lộ 32 - Khu nhà ông Kính Doanh Mục 52 | 1.500.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đoạn Quốc lộ 32 - Hết ranh giới nhà bà Thái Tươi Mục 52 | 3.000.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Sau VT1 đường đi trạm xá - Nhà Văn hoá TDP 3 Mục 52 | 1.200.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Nhà ông Dưng Văn Hiệp - k h Mục 53 | 900.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 - Nhà ông Dưng Văn Hiệp Mục 52 | 1.200.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Nhà bà Thái Tươi - Hết khu vực trạm xá Mục 52 | 2.700.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Sau VT1 ( đường trạm vào xá) - Ranh giới phường Cầu Thia Mục 52 | 2.100.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Sau vị trí 1 Quốc lộ 32 (nhà Dũng) - Đến hết đường bê tông Mục 53 | 1.200.000 |
| Các đoạn đường trục chính | Nhà Ông Đức Oanh - Nhà bà Đồng Thị Nhùn Mục 52 | 600.000 |
| Các đường liên xã, phường | Ranh giới nhà ông Thuật (TDP bản Đao) - Giáp ranh giới nhà ông Đài Mục 58 | 2.700.000 |
| Các đường liên xã, phường | Ranh giới nhà ông Chấn (TDP Phù Ninh) - Hết đường bê tông (Hết đất nhà ông Lường Văn Nguyên) Mục 58 | 1.500.000 |
| Các đường liên xã, phường | Sau vị trí 1 nhà ông Ngô Văn Lộ - Hết khu tái định cư Tổ dân phố Suối Đao Mục 58 | 600.000 |
| Các đường liên xã, phường | Nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) - Đầu cầu treo TDP Chanh và Ngầm Suối Nhì Mục 58 | 4.200.000 |
| Các đường liên xã, phường | Ngã ba nhà ông Canh Lực - Đường rẽ xuống ngầm Ta Tiu. Mục 58 | 600.000 |
| Các đường liên xã, phường | Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) - Ngã ba vào nhà máy gạch Tuylen (Hết nhà ông Hải, ông Dũng) Mục 58 | 3.600.000 |
| Các đường liên xã, phường | Ranh giới nhà ông Đài - Hết ranh giới nhà ông Chấn (TDP Phù Ninh) Mục 58 | 2.400.000 |
| Các đường liên xã, phường | Đoạn rẽ ngã ba, Quốc Lộ 32 nhà bà Sáu đi vào khu tái định cư - Hết đất nhà ông Tiên (Thu). Mục 58 | 1.080.000 |
| Các đường liên xã, phường | Đoạn rẽ đường liên xã ngã Tư nhà ông Khoa (Xuân) đi vào TDP Cốc Củ - Hết đất nhà bà Hà Thị Viễn giáp đất xã Liên Sơn Mục 58 | 600.000 |
| Các đường liên xã, phường | Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 - Hết ranh giới nhà bà Chi Dùng Mục 58 | 3.000.000 |
| Các đường liên xã, phường | Đoạn rẽ từ Quốc Lộ 32 - Hết đất nhà văn hóa TDP Năm Hăn Mục 58 | 600.000 |
| Các đường liên xã, phường | Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 - Hết ranh giới nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) Mục 58 | 4.800.000 |
| Các đường liên xã, phường | Đoạn rẽ ngã Năm, Quốc Lộ 32 đi vào TDP Pá Xổm - Ngã ba đường liên xã ông Việt Lai TDP Pá Xổm. Mục 58 | 600.000 |
| Các đường liên xã, phường | Ngầm Suối Nhì - Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) Mục 58 | 3.600.000 |
| Các đường liên xã, phường | Ranh giới nhà bà Chi Dùng - Giáp TDP bản Lào phường Cầu Thia Mục 58 | 2.400.000 |
| Các đường liên xã, phường | Đường bê tông (Hết đất nhà ông Lường Văn Nguyên) - Giáp đất xã Sơn Lương Mục 58 | 900.000 |
| Các đường liên xã, phường | Ngã ba nhà ông Canh Lực - Hết đường Năm Hăn Thượng giáp đất tổ dân phố số 16 ( Cầu Bê tông Năm Hăn Thượng Mục 58 | 600.000 |
| Các đường liên xã, phường | Đoạn tiếp theo hêt đất Nhà ông Dũng - Hết ranh giới nhà ông Thuật (TDP bản Đao) Mục 58 | 3.000.000 |
| Các đường liên xã, phường | Ngã tư nhà ông Toàn Dịu - Hết đất tái định cư Năm Hăn Thượng. Mục 58 | 600.000 |
| Các đường liên xã, phường | Đoạn rẽ Quốc Lộ 32 - ngã tư nhà ông Toàn Dịu; TDP Năm Hăn Thượng Mục 58 | 600.000 |
| Các đường nội bộ Khu 1 (Băng 1) | Đầu đường - Cuối đường Mục 32 | 9.300.000 |
| Các đường nội bộ Khu 1 (Băng 2) | Đầu đường - Cuối đường Mục 33 | 7.200.000 |
| Các đường nội bộ khu 3 và khu 4 | Đầu Các đường nội bộ khu 3 và khu 4 - Cuối Các đường nội bộ khu 3 và khu 4 Mục 49 | 7.200.000 |
| Ngõ 178 đường Điện Biên | Giáp số nhà 07 - Hết số nhà 16 Mục 11 | 2.160.000 |
| Ngõ 178 đường Điện Biên | Số nhà 01 - Hết số nhà 07 Mục 11 | 2.880.000 |
| Ngõ 178 đường Điện Biên | Ngõ 162 đường Điện Biên: số nhà 01 - Hết số nhà 21 (cả 2 bên đường) Mục 11 | 1.800.000 |
| Ngõ 18 đường Phạm Quang Thẩm | Số nhà 01 - Hết số nhà 07 (cả 2 bên đường) Mục 15 | 2.160.000 |
| Ngõ 18 đường Phạm Quang Thẩm | Giáp số nhà 07 - Hết số nhà 19 Mục 15 | 1.440.000 |
| Ngõ 212 đường Điện Biên: | Giáp số nhà 09 - Hết số nhà 19 và số nhà 30 Mục 9 | 5.760.000 |
| Ngõ 212 đường Điện Biên: | Giáp số nhà 30 - Hết cửa hàng dược (Đường bao chợ Mường Lò) Mục 9 | 10.080.000 |
| Ngõ 212 đường Điện Biên: | Số nhà 01 - Hết số nhà 09 Mục 9 | 5.400.000 |
| Ngõ 242 đường Điện Biên | Số nhà 01 - Hết số nhà 07 Mục 10 | 3.240.000 |
| Ngõ 242 đường Điện Biên | Số nhà 09 - Hết số nhà 21 Mục 10 | 2.520.000 |
| Ngõ 242 đường Điện Biên | Ngõ 236 đường Điện Biên: số nhà 02 - Hết số nhà 08 và từ số nhà 01 đến Hết số nhà 13 Mục 10 | 2.520.000 |
| Ngõ 36 đường Tô Hiệu | Từ đầu đường - Cuối đường Mục 23 | 3.780.000 |
| Ngõ 42 đường Phạm Quang Thẩm | Đầu đường - Cuối đường Mục 17 | 1.080.000 |
| Ngõ 43 đường Phạm Quang Thẩm | Số nhà 01 - Hết số nhà 08 Mục 16 | 1.080.000 |
| Ngõ 44 đường Tô Hiệu (từ đường Tô Hiệu đến đường Bản Lè) | Từ số nhà 01 đến - Sau vị trí 1 đường TDP Bản Lè (sau ranh giới nhà ông Tâm Vẻ) Mục 22 | 2.520.000 |
| Ngõ 8 đường Phạm Quang Thẩm | Số nhà 01 - Hết số nhà 05; số nhà 04 Mục 18 | 1.080.000 |
| Từ ngã tư TDP bản Long đến giáp đường đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) | Ngã tư TDP bản Long - Giáp đường đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) Mục 65 | 600.000 |
| Từ sau nhà ông Lạc đến hết nhà ông Lò Văn Thắng (Lũng Mu) | Sau nhà ông Lạc - Hết nhà ông Lò Văn Thắng (Lũng Mu) Mục 64 | 600.000 |
| Từ sau vị trí 1 cổng chào tổ dân phố Phù Ninh đến đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi thao trường Quân khu II | Sau vị trí 1 cổng chào tổ dân phố Phù Ninh - Đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi thao trường Quân khu II Mục 62 | 900.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến bờ hồ nhà ông Cường (Hồ 1) | Sau vị trí 1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) - Bờ hồ nhà ông Cường (Hồ 1) Mục 63 | 600.000 |
| Từ đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi Thao trường quân khu II | Đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) - Sau vị trí 1 đường đi Thao trường quân khu II Mục 61 | 2.400.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú | Từ nhà ông Mạnh Lã - Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa) Mục 56 | 1.500.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú | Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa) - Đi phường Cầu Thia Mục 56 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú | Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa) - Nhà thờ Đông Lú Mục 56 | 600.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú | Đoạn Quốc lộ 32 - Ngã ba nhà ông Mạnh Lã Mục 56 | 1.800.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú | Từ sau vị trí 1 Ngã ba ông Mạnh Lã - Hết đường bê tông đi trạm điện 220KV Mục 56 | 600.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú | Sau vị trí 1 Đường đi Đồng Lú - Khu Trại Bò Mục 56 | 600.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đi Tổ dân phố Năm Hăn Thượng (Đường giáp bờ hồ) | Đoạn Quốc lộ 32 - Hết ranh giới nhà ông Bách Mục 55 | 2.100.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đi Tổ dân phố Năm Hăn Thượng (Đường giáp bờ hồ) | Ranh giới nhà ông Bách - Giáp cầu sang tổ dân phố Năm Hăn Mục 55 | 1.800.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến | Từ trường trung học cơ sở Nghĩa Lộ - Cổng khu chế biến Mục 54 | 2.700.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến | Đoạn Quốc lộ 32 - Hết trường trung học cơ sở Nghĩa Lộ Mục 54 | 3.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến | Cổng khu chế biến - Cầu sang tổ dân phố Năm Hăn Mục 54 | 2.100.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến | Từ tiếp giáp đất bà Lan - Hết Công ty cổ phần chè Nghĩa Lộ Mục 54 | 2.700.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Lò Văn Ngơi ( TDP Cốc Củ) đến đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai ( IC14) | Đoạn ngã ba nhà ông Lò Văn Ngơi ( TDP Cốc Củ) - Đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai ( IC14) Mục 67 | 600.000 |
| Đoạn từ sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tiếp theo đến nhà ông Đinh Văn Tinh | Đoạn sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tiếp theo - Nhà ông Đinh Văn Tinh Mục 66 | 600.000 |
| Đoạn từ sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến đường Bê tông xã Sơn Lương | Đoạn sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) - Đường Bê tông xã Sơn Lương Mục 68 | 600.000 |
| Đoạn từ sau nhà ông Cương Nhọt đến gặp đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) | Đoạn sau nhà ông Cương Nhọt - Gặp đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) Mục 60 | 2.400.000 |
| Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II | Từ sau vị trí 1 ngã tư nhà ông Khoáng - Đi ngầm Ta Tiu Mục 57 | 1.200.000 |
| Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II | Nhà máy gạch Tuynel - Đội Suối Mùa Mục 57 | 600.000 |
| Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II | Đoạn nhà bà Liễu - Cổng vào Nhà máy gạch Tuynel Văn Chấn Mục 57 | 2.700.000 |
| Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II | Nhà Bà Huệ - Ngã ba đường trung tâm Mục 57 | 2.400.000 |
| Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II | Đoạn nhà ông Khoáng - Cổng nhà máy gạch Tuynel Văn Chấn Mục 57 | 2.400.000 |
| Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II | Đoạn đầu cầu Ta Tiu - Ngã tư nhà ông Khoáng Mục 57 | 2.400.000 |
| Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II | Đoạn ngã ba nhà Bà Huệ - Đầu cầu mới (Cầu đường nối IC14) Mục 57 | 1.200.000 |
| Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) | Số nhà 01 - Hết số nhà 35 và từ số nhà 02 đến Hết số nhà 22 Mục 26 | 3.780.000 |
| Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) | Đoạn đường Quốc Lộ 32 (nhà ông Ổn, ông Nhọt) - Đường đi cầu Nung cũ Mục 26 | 2.940.000 |
| Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) | Ngõ 37 đường TDP Bản Lè sau vị trí 1 - Số nhà 10 Mục 26 | 2.270.000 |
| Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) | Ngõ 75 đường TDP Bản Lè từ đường Bản Lè - Đường Quốc lộ 32 Hết SN 5 ranh giới đất ông Cương Mục 26 | 2.940.000 |
| Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) | Giáp số nhà 62 - Đường Quốc Lộ 32L (cả 2 bên đường) Mục 26 | 2.940.000 |
| Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) | Ngõ 61 đường TDP Bản Lè số nhà 02 - Số nhà 12 Mục 26 | 2.100.000 |
| Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) | Giáp số nhà 22 - Hết số nhà 62 (cả hai bên đường) Mục 26 | 3.360.000 |
| Đường Bản Xa | Đoạn nhà ông Phương - Cầu treo TDP bản Xa Mục 38 | 5.400.000 |
| Đường Bản Xa | Đường dân sinh TDP Bản Xa đoạn ngã ba ranh giới Nhà văn hóa - Hết ranh giới đất ông Thiệp Mục 38 | 1.500.000 |
| Đường Bản Xa | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Bản Xa - Cuối các tuyến đường khác còn lại TDP Bản Xa Mục 38 | 600.000 |
| Đường Bản Xa | Ranh giới nhà ông Lâm - Hết ranh giới nhà ông Pắt Mục 38 | 2.400.000 |
| Đường Bản Xa | Nhà ông Tâm - Hết ranh giới nhà ông Kem (nhánh 1) Mục 38 | 5.400.000 |
| Đường Bản Xa | Đoạn tiếp theo thửa đất số 209 Khu 5 - Giáp đường Quốc lộ 32 thửa đất số 86 Khu 5 Mục 38 | 7.200.000 |
| Đường Bản Xa | Đoạn đất nhà Lò Văn An - Hết đất nhà ông Lò Minh Tâm Mục 38 | 1.800.000 |
| Đường Bản Xa | Nhà ông Tâm - Nhà ông Sơ Mục 38 | 5.400.000 |
| Đường Bản Xa | Đoạn đất nhà Hoàng Văn Quế - Hết đất nhà ông Lò Văn Nga Mục 38 | 1.200.000 |
| Đường Bản Xa | Đoạn đất nhà Hoàng Văn Lâm - Hết đất nhà ông Hà Văn Âu Mục 38 | 1.080.000 |
| Đường Bản Xa | Nhà ông Tâm - Đường tránh Quốc lộ 32 (nhánh 2) Mục 38 | 5.400.000 |
| Đường Bản Xa | Đầu Đường nội bộ khu 11 - Cuối Đường nội bộ khu 11 Mục 38 | 3.000.000 |
| Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm | Giáp số nhà 08 - Hết số nhà 34 (cả 2 bên đường) Mục 27 | 3.600.000 |
| Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm | Số nhà 02 - Hết số nhà 08 (cả 2 bên đường) Mục 27 | 4.320.000 |
| Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm | Ngõ 22 đường Cang Nà: số nhà 02 - Hết số nhà 18 (cả 2 bên đường) Mục 27 | 2.160.000 |
| Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm | Ngõ 8 đường Cang Nà: số nhà 03 - Hết số nhà 09 Mục 27 | 2.160.000 |
| Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm | Ngõ 16 đường Cang Nà: số nhà 02 - Hết số nhà 11 (cả 2 bên đường) Mục 27 | 2.160.000 |
| Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên) | Đoạn giáp ranh giới nhà ông Thuận - Ngã 3 đường đi khu tái định cư đường đi Sang Hán Mục 40 | 5.400.000 |
| Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên) | Ngã 3 đường đi khu Tái định cư (đường đi Sang Hán) - Đường Thanh Niên Mục 40 | 3.600.000 |
| Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên) | Giáp ranh giới phường cầu Thia - Hết ranh giới nhà ông Thuận Mục 40 | 3.600.000 |
| Đường Chao Hạ 1 | Đoạn đất nhà Hoàng Thị Tích qua đất nhà ông Hoàng Văn Phúc - Hết đất nhà ông Vũ Đức Đình Mục 39 | 1.800.000 |
| Đường Chao Hạ 1 | Đầu các tuyến đường còn lại thuộc TDP Chao Hạ 1 - Cuối các tuyến đường còn lại thuộc TDP Chao Hạ 1 Mục 39 | 600.000 |
| Đường Chao Hạ 1 | Ngã tư đường Chao Hạ - TDP Bản Xa (giáp ranh giới nhà ông Ơn) - Nhà bà Nườn (nhánh 1) Mục 39 | 2.700.000 |
| Đường Chao Hạ 1 | Ngã 3 nhánh 1 (giáp ranh giới nhà ông Ún ) - Hết ranh giới nhà ông Nghĩa Chao Hạ 2 Mục 39 | 2.400.000 |
| Đường Chao Hạ 1 | Ngã 3 đường Chao Hạ - TDP Bản Xa (giáp ranh giới nhà bà Lột) - Hết ranh giới nhà bà Kỳ TDP Sang Hán Mục 39 | 2.700.000 |
| Đường Chao Hạ 2 | Đường dân sinh Chao Hạ 2 đoạn ngã ba giáp ranh giới ông Sách - Hết ranh giới nhà ông Luân Chao Hạ 2 Mục 41 | 1.200.000 |
| Đường Chao Hạ 2 | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Chao Hạ 2 - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Chao Hạ 2 Mục 41 | 600.000 |
| Đường Chao Hạ 2 | Nhà ông Nghĩa - Hết ranh giới nhà ông Sách Mục 41 | 2.100.000 |
| Đường Chao Hạ 2 | Giáp ranh giới ông Đình - Hết ranh giới nhà ông Cù (Sang Thái) Mục 41 | 1.800.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 338A - Hết số nhà 372 (cả 2 bên đường) Mục 4 | 10.800.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 122 - Hết số nhà 149 (cả 2 bên đường) Mục 4 | 14.400.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 320 - Hết số nhà 338A (cả 2 bên đường) Mục 4 | 12.240.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 21 - Hết số nhà 81 (cả 2 bên đường) Mục 4 | 12.240.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 372 - Hết số nhà 458 (cả 2 bên đường) Mục 4 | 11.160.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Số nhà 458 - Hết số nhà 504 Mục 4 | 11.520.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 198 và Giáp ranh giới nhà ông bà Tuấn Bường - Hết số nhà 258 (cả 2 bên đường) Mục 4 | 22.320.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 149 - Hết số nhà 198 (cả 2 bên đường) Mục 4 | 25.200.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Số nhà 01 và số nhà 02 - Hết ranh giới Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường) Mục 4 | 12.960.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 508 - Đầu cầu Nung (Cầu Nung mới) Mục 4 | 9.000.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 300 - Hết số nhà 320 (cả 2 bên đường) Mục 4 | 20.160.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 258 - Hết số nhà 300 (cả 2 bên đường) Mục 4 | 21.600.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) | Giáp số nhà 81 - Hết số nhà 122 (cả 2 bên đường) Mục 4 | 10.080.000 |
| Đường Hoàng Văn Thọ | Sau vị trí 1 đường Võ Thị Sáu - Hết ranh giới chợ C Mục 30 | 23.040.000 |
| Đường Hoàng Văn Thọ | Ranh giới chợ C - Hết ranh giới nhà bà Hiền (Giáp ngõ 28 đường Pá Kết) Mục 30 | 20.160.000 |
| Đường Hoàng Văn Thọ | Ranh giới nhà ông Mè - Ngã 3 đường đi TDP Bản Xa Mục 30 | 12.960.000 |
| Đường Hoàng Văn Thọ | Giáp ngõ 28 đường Pá Kết - Giáp ranh giới nhà ông Mè Mục 30 | 14.400.000 |
| Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 01 đến hết số | Đường Kim Đồng (Đường Điện Biên) - Đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 đến Hết số nhà 29 Mục 13 | 6.480.000 |
| Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 01 đến hết số | Ngõ số 7 đường Kim Đồng (đường Kim Đồng) - Đường Trần Quốc Toản: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 06 Mục 13 | 2.160.000 |
| Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 01 đến hết số | Ngõ số 19 đường Kim Đồng (đường Kim Đồng) - Đường Trần Quốc Toản: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 08 Mục 13 | 2.520.000 |
| Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học) | Số nhà 02 - Hết số nhà 26 và từ số nhà 01 đến Hết số nhà 23 Mục 19 | 5.760.000 |
| Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học) | Số nhà 25 - Hết số nhà 63 (cả 2 bên đường) Mục 19 | 5.400.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi xã Mù Cang Chải) | Số 48 - Hết số nhà 58 Mục 3 | 10.200.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi xã Mù Cang Chải) | Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 - Hết số nhà 46 Mục 3 | 13.200.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) | Giáp số nhà 11 - Hết số nhà 73 Mục 37 | 18.720.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) | Ngõ 39 đường Nguyễn Thị Minh Khai: số nhà 02 - Hết số nhà 10 Mục 37 | 4.320.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) | Số nhà 02; số nhà 01 - Hết số nhà 11 (cả 2 bên đường) Mục 37 | 20.160.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) | Ngõ 75 đường Nguyễn Thị Minh Khai: số nhà 02 - Hết số nhà 16 Mục 37 | 4.320.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) | Giáp số nhà 73 - Hết số nhà 89 Mục 37 | 18.720.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Ngõ 52 đường Phạm Ngũ Lão: số nhà 01 - Hết số nhà 09 Mục 6 | 1.440.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Ngõ 37 Phạm Ngũ Lão (đường Phạm Ngũ Lão) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13 Mục 6 | 4.680.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Ngách 6/ngõ 37 đường Phạm Ngũ Lão ranh giới đất ông Diệt - Hết ranh giới đất bà Phúc (Tổ 13) Mục 6 | 4.680.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Giáp số nhà 47 - Hết số nhà 79 (cả 2 bên đường) Mục 6 | 17.280.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Số nhà 01 - Hết số nhà 47 (cả 2 bên đường) Mục 6 | 17.280.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Ngõ 49 đường Phạm Ngũ Lão (đường Phạm Ngũ Lão) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Sau ranh giới đất bà Tân đến hết số nhà 15 Mục 6 | 7.560.000 |
| Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) | Số nhà 01 - Hết số nhà 33 (cả 2 bên đường) Mục 14 | 7.200.000 |
| Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) | Giáp số nhà 33 - Hết nhà ông Sơn (cả 2 bên đường) Mục 14 | 6.480.000 |
| Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) | Giáp nhà ông Sơn - Hết số nhà 99 Mục 14 | 7.200.000 |
| Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) | Ngõ 9 đường Pá Kết: số nhà 03 - Hết số nhà 15 (cả 2 bên đường) Mục 20 | 2.160.000 |
| Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) | Sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - Hết số nhà 03 (Ta luy dương) Mục 20 | 7.200.000 |
| Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) | Ngõ 5 đường Pá Kết: số nhà 02 - Hết số nhà 06 Mục 20 | 2.160.000 |
| Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) | Giáp Số nhà 28 - Hết số nhà 31 (Cả 2 bên đường) Mục 20 | 3.240.000 |
| Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) | Giáp Số nhà 03 - Hết số nhà 11 (Ta luy dương) Mục 20 | 5.040.000 |
| Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) | Số nhà 18 - Hết số nhà 28 (Ta luy âm) Mục 20 | 4.680.000 |
| Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) | Số nhà 02 - Hết số nhà 16 (Ta luy âm) Mục 20 | 6.480.000 |
| Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) | Giáp Số nhà 31 - Giáp ngõ 13 đường Nghĩa Lợi Mục 20 | 2.880.000 |
| Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) | Ngõ 28 đường Pá Kết: số nhà 01 - Hết ranh giới Nhà Văn Hóa số nhà 07 Mục 20 | 9.360.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Từ đầu cầu Thia cũ - Đoạn ngã ba tuyến tránh (Nhà ông Thăng Tinh) Mục 2 | 8.100.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Hết khu phát triển đất (Khu 8) - Hết địa giới hành chính phường Trung Tâm Mục 2 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Từ ranh giới Cây xăng khu 2 - Hết ranh giới Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa. Mục 2 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Từ Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ) - Hết khu phát triển đất (Khu 8) Mục 2 | 16.800.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Từ giáp ranh giới khu đấu giá TDP Pá Xổm. (Nhà ông Cơ, đường rẽ vào TDP Ta Tiu) - Ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn) Mục 2 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Từ ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn) - Giáp ranh giới đất ông Thắng (Tinh) Mục 2 | 8.100.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Cống ngang qua đường (Cống Phương Sa) - Đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Từ đầu Cầu Thia (mới) - Hết ranh giới khu đấu giá TDP Pá Xổm. (Nhà ông Cơ, đường rẽ vào TDP Ta Tiu) Mục 2 | 8.100.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Ranh giới nhà ông Phạm Minh Tuyến - Giáp ranh xã Văn Chấn Mục 2 | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Từ giáp ô đất số 646 (Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng) - Cầu giáp ranh giới Cây xăng khu 2 TDP bản Xa Mục 2 | 8.400.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Từ ranh giới đất ông Thắng (Tinh) - Cống ngang qua đường (Cống Phương Sa) Mục 2 | 8.100.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Ranh giới nhà ông Vĩ Dương - Hết ranh giới nhà ông Hiền Vượng Mục 2 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Ranh giới nhà ông Hiền Vượng - Hết ranh giới nhà ông Đoàn Văn Huynh Mục 2 | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Ranh giới nhà ông Minh Sen - Hết ranh giới nhà ông Vĩ Dương Mục 2 | 3.900.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ - Hết ranh giới nhà ông Minh Sen Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9 - Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ) Mục 2 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Từ giáp ranh giới Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa. - Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9 Mục 2 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm - Hết ô đất số 646 ( Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng) Mục 2 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Ranh giới nhà ông Đoàn Văn Huynh - Hết ranh giới nhà ông Phạm Minh Tuyến Mục 2 | 2.700.000 |
| Đường Sang Thái | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Thái - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Thái Mục 51 | 480.000 |
| Đường Sang Thái | Từ đất nhà ông Lường Văn Tư - Hết đất nhà bà Lường Thị È đến cầu Sang Đốm Mục 51 | 1.300.000 |
| Đường Sang Thái | Từ nhà ông Hoàng Văn Mặc - Hết đất nhà ông Lường Văn Hà Mục 51 | 1.080.000 |
| Đường Sang Đốm | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Đốm - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Đốm Mục 43 | 600.000 |
| Đường Sang Đốm | Ranh giới nhà ông Phòng (Sang Đốm) - Hết ranh giới nhà ông È Mục 43 | 1.200.000 |
| Đường Sang Đốm | Từ cầu Sang Đốm - Đường vành đai Suối Thia Mục 43 | 1.200.000 |
| Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) | Đoạn đất nhà Hoàng Văn Phượng - Hết đất nhà ông Lường Văn Sang Mục 42 | 1.500.000 |
| Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) | Đoạn đất nhà Vì Văn Hiền - Hết đất nhà ông Hà Văn Nghền Mục 42 | 1.200.000 |
| Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) | Giáp đường tránh Quốc lộ 32 - Cống TDP Phán Thượng Mục 42 | 1.800.000 |
| Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) | Đoạn đất nhà bà Vì Thị Định - Hết đất nhà ông Hà Văn Xôm Mục 42 | 1.200.000 |
| Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Nà Làng - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Nà Làng Mục 42 | 1.200.000 |
| Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) | Giáp đường Thanh Niên - Giáp đường tránh Quốc lộ 32 Mục 42 | 2.400.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Thửa đất số 631 (Khu 1) - Hết thửa đất số 662 (Khu 1) Mục 5 | 18.000.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Thửa đất số 663 (khu 1) - Hết thửa đất số 584 Mục 5 | 18.000.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Đường tránh Quốc lộ 32 - Giáp VT 1 đường bao suối Thia Mục 5 | 11.520.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Giáp số nhà 02 - Giáp số nhà 46 Mục 5 | 18.000.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Giáp số nhà 46 - Hết số nhà 66 Mục 5 | 18.360.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Cầu trắng (giáp ranh giới đất ông Cường Thanh) - Giáp số nhà 03 Mục 5 | 20.160.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Thửa đất số 584 - Giáp đường tránh Quốc lộ 32 Mục 5 | 15.840.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | Số nhà 03 - Hết số nhà 37 Mục 5 | 17.640.000 |
| Đường Trần Phú | Đầu đường - Cuối đường Trần Phú Mục 34 | 18.000.000 |
| Đường Trần Quốc Toản (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 02 đến hết số nhà 22 và số nhà 11 | Đường Trần Quốc Toản (Đường Điện Biên - Đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 22 và số nhà 11 Mục 12 | 5.760.000 |
| Đường Tô Hiệu | Giáp số nhà 18 - Hết số nhà 54 và số nhà 75 (Cả 2 bên đường) Mục 21 | 4.320.000 |
| Đường Tô Hiệu | Số nhà 02 - Hết số nhà 18 Mục 21 | 4.320.000 |
| Đường Vành đai Suối Thia (từ cầu treo TDP bản Xa đến tiếp giáp gianh giới phường Cầu Thia) | Đường Vành đai Suối Thia (cầu treo TDP bản Xa - Tiếp giáp gianh giới phường Cầu Thia Mục 47 | 4.200.000 |
| Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi Công an phường Trung Tâm) | Số nhà 11 - Hết số nhà 19 Mục 29 | 22.680.000 |
| Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi Công an phường Trung Tâm) | Đoạn số nhà 19 - Nhà ông Tâm Mục 29 | 10.920.000 |
| Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi Công an phường Trung Tâm) | Ngõ 18 đường Võ Thị Sáu: Sau vị trí 1 đường Võ Thị Sáu - Hết số nhà 11 Mục 29 | 10.080.000 |
| Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi Công an phường Trung Tâm) | Số nhà 01 - Hết số nhà 09 (cả 2 bên đường) Mục 29 | 18.480.000 |
| Đường bê tông từ cổng chào Tổ dân phố Chanh đến hết vị trí 1 (ngã ba cạnh UBND phường Trung Tâm) | Đường bê tông cổng chào Tổ dân phố Chanh - Hết vị trí 1 (ngã ba cạnh UBND phường Trung Tâm) Mục 69 | 1.500.000 |
| Đường khu tái định cư | Ngã tư trạm biến áp - Đất nhà Lường Văn Hà Mục 44 | 900.000 |
| Đường khu tái định cư | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Hán - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Hán Mục 44 | 600.000 |
| Đường khu tái định cư | Ngã tư đường Chao Hạ - Bản Xa (khu ranh giới nhà ông Can bản Sang Thá - Ngã tư trạm biến áp Sang Hán Mục 44 | 1.200.000 |
| Đường khu tái định cư | Đầu Đường nội bộ khu tái định cư Sang Hán - Cuối Đường nội bộ khu tái định cư Sang Hán Mục 44 | 1.200.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Ngã ba nhà văn hóa TDP Sà Rèn - Hết ranh giới đất ông Học Sà Rèn Mục 36 | 1.200.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tổ 1, ban Phán Hạ) - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tổ 1, ban Phán Hạ) Mục 36 | 600.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Phán Thượng - Cuối các tuyến đường khác còn lại TDP Phán Thượng Mục 36 | 600.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đường Sà Rèn đất nhà ông Lò Văn Bình - Hết đất nhà ông Lò Văn Tiến Mục 36 | 1.200.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Ngã ba đường liên TDP Phán Thượng (giáp ranh giới đất ông Túm) - Ngã ba Phán Thượng (Hết ranh giới đất ông Chính) Mục 36 | 1.200.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tô, Bản Sà Rèn) - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tô, Bản Sà Rèn) Mục 36 | 600.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Ngã ba đường Phán Thượng (giáp ranh giới nhà ông Ngành) đi TDP bản Xa - Hết ranh giới nhà bà Thanh Mục 36 | 1.500.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đầu đường khu tái định cư Phán Thượng - Cuối đường khu tái định cư Phán Thượng Mục 36 | 1.200.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Ngã ba đường liên TDP Phán Hạ (giáp ranh giới nhà ông Phong) - Hết ranh giới nhà ông Chồm Mục 36 | 1.200.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đoạn tiếp theo (giáp ranh giới nhà ông Khắng) - Hết ranh giới nhà ông Đinh Văn Chiến TDP Phán Hạ Mục 36 | 2.700.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Đường tránh Quốc lộ 32 (qua ranh giới nhà ông Túm, nhà ông Ngàn) - Hết ranh giới nhà ông Khắng TDP Phán Thượng Mục 36 | 3.000.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Giáp ranh giới nhà ông Kháng - Hết ranh giới nhà bà Hòa TDP Sà Rèn Mục 36 | 1.800.000 |
| Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn | Ngã ba ranh giới đất ông Khương - Giáp Suối Nung (Sà Rèn) Mục 36 | 1.200.000 |
| Đường nội bộ Khu 2 | Đầu đường nội bộ Khu 2 - Cuối Đường nội bộ Khu 2 Mục 45 | 6.480.000 |
| Đường nội bộ Khu 5 | Đoạn đường Nghĩa Lợi - Hết chợ mở rộng Mục 46 | 10.800.000 |
| Đường nội bộ Khu 5 | Đầu Các đường nội bộ còn lại khu 5 - Cuối Các đường nội bộ còn lại khu 5 Mục 46 | 6.480.000 |
| Đường nội bộ Khu 6 | Các đường nội bộ còn lại của Khu 6 Mục 31 | 9.360.000 |
| Đường nội bộ Khu 6 | Giáp đường Hoàng Văn Thọ - Giáp chợ mở rộng Mục 31 | 11.520.000 |
| Đường nội bộ khu Phát triển đất Tổ Cang Nà (Sau cây Xăng Dốc đỏ) | Sau VT1 đường Trần Phú - Gặp đường Cang Nà Mục 28 | 4.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.