Bảng giá đất Phường Sa Pa, Lào Cai từ 01/01/2026

524 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Sa Pa là 65.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Cầu Mây, đoạn Đường Thác Bạc đến Hết phố Cầu Mây), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (121 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Ngõ đường Violet (cạnh nhà ông Ngọc - Thủy)Đường Violet - Phố Đồng Lợi
Mục 114
7.200.000
Phố Bế Văn ĐànPhố Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Viết Xuân
Mục 56
19.200.000
Phố Cầu MâyPhố Đồng Lợi - Giáp nhà nghỉ Phương Nam (phần đường thấp hơn đường chính)
Mục 8
15.660.000
Phố Cầu MâyĐường Thác Bạc - Hết phố Cầu Mây
Mục 90
39.000.000
Phố Cầu MâyNhà nghỉ Cát Cát - Hết số nhà 58
Mục 8
25.800.000
Phố Cầu MâyHết nhà số 58 - Ngã ba đường Violet
Mục 8
18.360.000
Phố Cầu MâyPhố Cầu Mây - Giáp nhà nghỉ Cát Cát
Mục 8
27.600.000
Phố Cầu MâyNgã 5 - Phố Cầu Mây
Mục 8
29.040.000
Phố Hoàng DiệuPhố Xuân Viên - Khách sạn Victoria
Mục 85
18.000.000
Phố Hoàng LiênSau số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa) - Hết địa phận phường Sa Pa
Mục 115
13.800.000
Phố Hoàng LiênĐịa phận phường Sa Pa - Hết số nhà 33 Hoàng Liên (Viet Trekking)
Mục 49
13.050.000
Phố Hoàng LiênPhố Cầu Mây - Hết số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa)
Mục 49
19.200.000
Phố Hoàng Văn ThụĐường Ngũ Chỉ Sơn - Đường Thạch Sơn
Mục 61
23.100.000
Phố Hàm RồngĐường Thạch Sơn - Đường bậc Hàm Rồng
Mục 82
28.080.000
Phố Kim ĐồngĐường Ngũ Chỉ Sơn - Đường Thạch Sơn
Mục 58
23.100.000
Phố Lê Hồng PhongĐường Điện Biên Phủ - Phố Xuân Hồ
Mục 66
13.800.000
Phố Lê Quý ĐônĐường Điện Biên Phủ - Phố Xuân Hồ
Mục 68
13.800.000
Phố Lê Quý ĐônPhố Xuân Hồ - Hết phố Lê Quý Đôn
Mục 68
9.000.000
Phố Lê Văn TámPhố Hoàng Văn Thụ - Phố Võ Thị Sáu
Mục 63
23.100.000
Phố Lương Đình CủaĐường Điện Biên Phủ - Đường Ngũ Chỉ Sơn
Mục 55
21.600.000
Phố Nguyễn Viết XuânĐường Điện Biên Phủ - Phố Lương Đình Của
Mục 54
19.200.000
Phố Nguyễn Văn TrỗiĐường Ngũ Chỉ Sơn - Đường Thạch Sơn
Mục 60
23.100.000
Phố Phạm Xuân HuânPhố Hàm Rồng - Đường bậc Hàm Rồng
Mục 81
25.740.000
Phố Phạm Xuân HuânĐường bậc Hàm Rồng - Hết phố
Mục 81
21.600.000
Phố Thác BạcNgã ba dưới của phố Thác Bạc N giao với đường Thác Bạc - gã ba trên của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc
Mục 89
13.800.000
Phố Thủ Dầu MộtĐường Ngũ Chỉ Sơn - Đường Thạch Sơn
Mục 62
23.100.000
Phố Tuệ TĩnhĐoạn giáp sân chợ (bên dương)
Mục 112
23.400.000
Phố Tuệ TĩnhĐường bậc phố Phạm Xuân Huân - Phố Cầu Mây
Mục 112
21.000.000
Phố Tuệ TĩnhĐoạn giáp sân chợ (bên âm)
Mục 112
18.000.000
Phố Tô Vĩnh DiệnĐường Ngũ Chỉ Sơn - Đường Thạch Sơn
Mục 64
23.100.000
Phố Võ Thị SáuĐường Ngũ Chỉ Sơn - Đường Thạch Sơn
Mục 59
23.100.000
Phố Xuân HồĐường Xuân Viên - Đường Điện Biên Phủ
Mục 67
12.000.000
Phố Xuân ViênPhố Hoàng Diệu - Phố Xuân Hồ
Mục 80
39.000.000
Phố Điện BiênĐường Điện Biên Phủ - Phố Lương Đình Của
Mục 57
19.200.000
Phố Đồng Lợi02 đầu giáp phố Cầu Mây - Phố Tuệ Tĩnh
Mục 113
18.000.000
Quốc lộ 4DGiáp địa phận xã Tả Phìn - Ngã 3 đường tránh QL 4D
Mục 1
6.000.000
Quốc lộ 4DĐường đi Bản Khoang - Km91+700 QL4D
Mục 1
3.780.000
Quốc lộ 4DKm91+700 QL4D - Giáp đất Lai Châu
Mục 1
1.980.000
Quốc lộ 4DNgã 3 đường tránh QL 4D (Km110) - Đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa
Mục 1
5.400.000
Quốc lộ 4DĐất trường Võ Thị Sáu - Đường đi Bản Khoang
Mục 1
4.500.000
Tuyến đường từ Cát Cát đi Ý Lình HồCầu cứng thôn Cát Cát thuộc địa phận phường Sa Pa - Đập tràn đi Ý Lình Hồ
Mục 14
900.000
Tỉnh lộ 152Cổng vào dự án công viên văn hóa Mường Hoa - Suối vàng
Mục 3
6.000.000
Tỉnh lộ 152Suối vàng - Hết địa phận phường Sa Pa
Mục 3
4.200.000
Tỉnh lộ 152Đường lên thôn Hang Đá - Đường bê tông vào công viên văn hóa Mường Hoa
Mục 3
6.900.000
Tỉnh lộ 155QL4D - Hết địa phận phường Sa Pa
Mục 4
1.980.000
Đuờng bậc Hàm RồngPhố Cầu Mây - Trạm soát vé khu du lịch Hàm Rồng
Mục 83
16.200.000
Đường Fan Si PăngNgã 3 đường Violet - Hết cổng Bảo tồn
Mục 7
16.800.000
Đường HC1- đường quy hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa PaCác lô 5,6,7 thuộc LK4
Mục 35
19.920.000
Đường HC1- đường quy hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa PaCác lộ 1,2,3,4 thuộc LK4 và các lô 6,7,8 thuộc LK3
Mục 35
20.880.000
Đường HC4-đường quy hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa PaLK1, LK2 và các lô 1, 2,3, 4, 5 thuộc LK3
Mục 36
17.820.000
Đường Lao ChảiĐường tỉnh lộ 152 - Đầu cầu thôn Lao Hàng Chải
Mục 13
1.800.000
Đường Lý Thị DủĐịa phận đường Sa Pa - Đường Sín Chải
Mục 31
900.000
Đường Lý Thị DủTrụ sở UBND xã Hoàng Liên - Hết địa phận phường Phan Si Păng
Mục 31
1.500.000
Đường Lý Thị DủNgã tư Cát Cát - Trường THCS
Mục 31
3.600.000
Đường Lý Thị DủTrường THCS - Trụ sở UBND xã Hoàng Liên
Mục 31
2.700.000
Đường Má Tra - đi thôn Can Ngài xã Tả PhìnĐường tránh Quốc lộ 4D - Hết địa phận phường Sa Pa
Mục 20
1.200.000
Đường Má Tra - đi thôn Can Ngài xã Tả PhìnĐường đi Suối Hồ - Má Tra - Đường tránh Quốc lộ 4D
Mục 20
1.200.000
Đường Mường HoaNgã ba đường Violet - Đường đi thôn Hang Đá
Mục 10
12.600.000
Đường Mường HoaPhố Cầu Mây - Hết đất Khách sạn Sa Pa Lodge
Mục 10
30.420.000
Đường Mường HoaHết đất Khách sạn Sa Pa Lodge - Hết số nhà 049
Mục 10
29.040.000
Đường Mường HoaHết số nhà 049 - Ngã ba đường Violet
Mục 10
28.080.000
Đường N5Giáp đường phố Đỗ Quyên (N2 cũ) - Đến hết đường
Mục 109
11.100.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Thác Bạc - Đường vào đền Mẫu Thượng
Mục 42
14.100.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐường vào đền Mẫu Thượng - Đường Điện Biên Phủ
Mục 42
9.600.000
Đường Ngũ Chỉ SơnĐường Xuân Viên - Đường Thạch Sơn
Mục 79
29.040.000
Đường Phạm Ngọc ThạchĐường Điện Biên Phủ - Cổng Traphaco
Mục 34
9.000.000
Đường Sa Pả - Tả PhìnQuốc lộ 4D - Đường tránh quốc lộ 4D
Mục 17
3.000.000
Đường Sa Pả - Tả PhìnNgã 3 đường tránh quốc lộ 4D - Hết địa phận phường Sa Pa
Mục 17
1.800.000
Đường Sâu ChuaĐường QL4D - Hết địa phận phường Sa Pa
Mục 95
900.000
Đường Sín ChảiĐoạn QL4D - 600m
Mục 29
1.800.000
Đường Sín ChảiĐoạn cách quốc lộ 4D 600m - Hết địa phận phường Sa Pa
Mục 29
1.500.000
Đường Sả XéngNhà ông Đào Trọng Huần - Hết địa phận TDP số 3
Mục 96
900.000
Đường Sả XéngĐầu cầu 32 - Hết nhà ông Đào Trọng Huần
Mục 96
1.020.000
Đường Sở ThanĐường Điện Biên Phủ - Phố Thác Bạc
Mục 72
7.800.000
Đường Thác BạcĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường Điện Biên Phủ
Mục 39
15.600.000
Đường Thác BạcĐường Fan Si Păng - Phố Thác Bạc
Mục 39
21.000.000
Đường Thác BạcPhố Thác Bạc - Số nhà 11
Mục 39
19.200.000
Đường Thác BạcSố nhà 011 - Ngõ giáp số nhà 021 (đường vào nhà ông Xuẩn)
Mục 39
19.200.000
Đường Thác BạcNgõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn) - Đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 39
16.850.000
Đường Thạch SơnPhố Kim Đồng - Ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ
Mục 77
18.600.000
Đường Thạch SơnHết số nhà 014 (KS Sa Pa Paradise) - Phố Thủ Dầu Một
Mục 77
25.740.000
Đường Thạch SơnĐường Fan Si Păng (ngã 5 trường tiểu học thị trấn) - Hết số nhà 014 (KS Sa Pa Paradise) và hết số nhà 01 (Nhà nghỉ Linh Trang)
Mục 77
29.040.000
Đường Thạch SơnPhố Thủ Dầu Một - Phố Kim Đồng
Mục 77
21.600.000
Đường VioletĐường Mường Hoa - Đường Fan Si Păng
Mục 6
21.000.000
Đường Xuân ViênĐường Điện Biên Phủ - Phố Xuân Hồ
Mục 65
29.040.000
Đường bê tông tổ 1 đi thôn Chu Lìn 1 xã Tả PhìnĐường tránh QL4D - Hết địa phận phường Sa Pa
Mục 24
1.020.000
Đường bậcĐường Thác Bạc - Đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 51
2.100.000
Đường bậc Cầu MâyPhố Cầu Mây - Hết đường
Mục 111
10.800.000
Đường bậc Xuân Viên (Giáp số nhà 19)Đường bậc phố Xuân Viên - Đường Hoàng Diệu
Mục 70
10.350.000
Đường cũ vào Đài Khí tượngĐường Nguyễn Chí Thanh - Lối lên cũ của Đài Khí tượng
Mục 43
6.750.000
Đường khu tái định cư đường tránh QL4)Các lô 5,6,7 thuộc LK4
Mục 26
4.200.000
Đường nối TL 152 đến QL 4DTL 152 (nhà ông Trìu) - Hết dự án Bản Mòng
Mục 11
3.600.000
Đường nối TL 152 đến QL 4DHết dự án Bản Mòng - Hết địa phận phường Sa Pa
Mục 11
2.400.000
Đường qua nhà máy thủy điện Lao ChảiNgã 3 đi Ý Lình Hồ - Nhà ông Thào A Tung
Mục 12
1.020.000
Đường qua nhà máy thủy điện Lao ChảiNgã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2 - Nhà ông Lồ A Thắng
Mục 12
1.500.000
Đường qua nhà máy thủy điện Lao ChảiĐường TL 152 - Ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2
Mục 12
1.800.000
Đường tránh Quốc lộ 4D
Mục 2
4.200.000
Đường vào Trung tâm dạy nghềĐường Điện Biên Phủ - Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai
Mục 98
4.500.000
Đường vào khu sân bóng HTX Thanh XuânĐường bê tông đường vào Trung tâm dạy nghề - Sân bóng
Mục 102
4.500.000
Đường vào nhà ông Thọ LoanĐường bậc Hàm Rồng rẽ vào khu nhà ông Thọ Loan 70m
Mục 84
6.750.000
Đường vào trụ sở Công ty Cổ phần đầu tư GX Sa PaQL4D - Ngã ba đi HTX nấm Hà Lâm Phong
Mục 18
1.800.000
Đường vào trụ sở Công ty Cổ phần đầu tư GX Sa PaNgã ba đi HTX Hà Lâm Phong - Điểm trường Mầm Non Suối Hồ
Mục 18
1.500.000
Đường vào Đài Truyền hình (cũ)Đường Đường Biên Phủ - Cổng Đài Truyền hình (cũ)
Mục 76
5.400.000
Đường vào Đài Vật lý địa cầuĐường Nguyễn Chí Thanh - Cổng Đài Vật lý địa cầu
Mục 45
5.400.000
Đường vào đền Mẫu ThượngĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường Điện Biên Phủ
Mục 46
6.000.000
Đường Điện Biên PhủSố nhà 275 - Hết số nhà 347
Mục 5
14.400.000
Đường Điện Biên PhủĐường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa - Đường vào Trung tâm Dạy nghề
Mục 5
9.000.000
Đường Điện Biên PhủCổng Trường Nội trú - Ngã 3 đường tránh Quốc lộ 4D
Mục 5
8.400.000
Đường Điện Biên PhủNgã 3 đường tránh Quốc lộ 4D - Giáp đất trường Võ Thị Sáu
Mục 5
7.020.000
Đường Điện Biên PhủĐường vào Trung tâm Dạy nghề - Hết số nhà 275
Mục 5
12.000.000
Đường Điện Biên PhủNgõ 606 - Đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc
Mục 5
16.800.000
Đường Điện Biên PhủNgã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Viết Xuân và đường Đỗ Quyên
Mục 5
22.800.000
Đường Điện Biên PhủĐường Nguyễn Viết Xuân và đường Đỗ Quyên - Ngõ 606
Mục 5
21.000.000
Đường Điện Biên PhủNgõ 347 - Ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ
Mục 5
18.000.000
Đường Điện Biên PhủĐường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc - Cổng trường nội trú
Mục 5
10.200.000
Đường đi Suối HồĐường Điện Biên Phủ - Hết nhà Lâm Mý
Mục 32
9.000.000
Đường đi Suối Hồ - Má TraĐường Điện Biên Phủ (giáp ông Lừng tổ 1) - Đường tránh QL 4D
Mục 21
3.000.000
Đường đi khu du lịch Cát CátĐối diện đường lên lầu vọng cảnh (công ty Việt Nhật) - Trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ)
Mục 9
10.200.000
Đường đi khu du lịch Cát CátTrạm y tế xã San Sả Hồ (cũ) - Ngã tư Cát Cát
Mục 9
7.800.000
Đường đi khu du lịch Cát CátCổng Bảo tồn - Đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật)
Mục 9
10.200.000
Đường đi nhà ông Giàng A Chu (Bí thư xã Sa Pả cũ)Trường Mầm non - Suối Hồ
Mục 19
1.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Phường Sa Pa
Mục 2
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Phường Sa Pa
Mục 4
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Phường Sa Pa
Mục 1
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.