Bảng giá đất Phường Cam Đường, Lào Cai từ 01/01/2026
1104 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Cam Đường là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường N9, đoạn Cầu Ngòi Đum 2 đến Phố Phú Thịnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (304 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Ngõ xóm 1 tổ 14 (tổ 33 cũ) | Phố 23/9 - Hết đường Mục 138 | 1.200.000 |
| Ngõ xóm 1 tổ 16 (tổ 36 cũ) | Phố Nguyễn Đình Thi - Trạm bơm tổ 36 (tổ 28 cũ) Mục 139 | 1.200.000 |
| Ngõ xóm 1 tổ 6 (tổ 12 cũ) Bắc Lệnh | Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 573) - Hết đường Mục 131 | 1.200.000 |
| Ngõ xóm 1 tổ 7 Bắc Lệnh | Đường Hoàng Quốc Việt (giáp Ngân hàng Sài Gòn Bank) - Hết đường Mục 132 | 1.200.000 |
| Ngõ xóm 1 tổ 8 (tổ 19 cũ) Bắc Lệnh | Phố 23/9 đi qua nhà văn hóa khu dân cư số 9 - Hết đường Mục 133 | 1.200.000 |
| Ngõ xóm 1-23/9 | Phố 23/9 - hết đường (giáp địa phận phường Bắc Lệnh) Mục 130 | 1.200.000 |
| Ngõ xóm 2 - Hà Đặc | Phố Hà Đặc - Hết đường Mục 135 | 1.200.000 |
| Ngõ xóm 2 tổ 10 (tổ 25 cũ) | Đường Hoàng Quốc Việt (giáp chi nhánh điện lực Cam Đường) - Hết đường Mục 141 | 1.200.000 |
| Ngõ xóm 2 tổ 6 (tổ 12 cũ) | Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 577) - Hết đường Mục 140 | 1.200.000 |
| Ngõ xóm 3 - Hoàng Đức Chử | Phố Hà Đặc (giáp số nhà 002) - Hết đường Mục 142 | 1.200.000 |
| Ngõ xóm 3 Hoàng Sào (tổ 3) | Phố Hoàng Sào (trạm biến áp) - Hết đường Mục 175 | 1.800.000 |
| Phố 19/5 (B9) | Phố Chiềng On - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 211 | 6.000.000 |
| Phố 19/8 (B11) | Phố Chiềng On - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 210 | 4.800.000 |
| Phố 20 tháng 11 (đường N9) | Đường Bình Minh (số nhà 160) - Cuối đường Bình Minh (chân cầu) Mục 182 | 3.600.000 |
| Phố 22/12 (DM2) | Đường Nguyễn Trãi (B10) - Hết đường Mục 216 | 5.400.000 |
| Phố 23/9 | Đường Hoàng Quốc Việt (giáp ngân hàng Sài Gòn Bank) - Ngã ba 23/9 - Nguyễn Đình Thi Mục 125 | 2.700.000 |
| Phố 30/4 | Phố Chiềng On - Phố Lý Thường Kiệt Mục 234 | 8.400.000 |
| Phố 30/4 | Trần Kim Chiến - Phố Chiềng On Mục 69 | 8.400.000 |
| Phố An Lạc | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 274 | 6.000.000 |
| Phố An Tiêm | Phố Cù Huy Cận - Phố Hoàng Văn Thái Mục 94 | 4.200.000 |
| Phố Bình Minh (29m) | Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) - QL 4E Mục 103 | 2.400.000 |
| Phố Bình Minh (29m) | Từ nút giao đại lộ Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh - Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) Mục 103 | 5.400.000 |
| Phố Bình Minh (29m) | Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) - Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) Mục 103 | 4.200.000 |
| Phố Bùi Bằng Đoàn | Phố Lùng Thàng - Đường Lê Thanh Mục 18 | 4.800.000 |
| Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) | Phố Nguyễn Hữu Thọ - đường Trần Phú Mục 52 | 4.800.000 |
| Phố Bùi Kỳ | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Cao Xuân Quế Mục 27 | 5.400.000 |
| Phố Bùi Nguyên Khiết (DN2) | Phố Vương Thừa Vũ - Phố 22/12 Mục 213 | 4.800.000 |
| Phố Bùi Quốc Khái (M3) | Phố Cao Bá Đạt (M1) - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) Mục 50 | 4.800.000 |
| Phố Bùi Viện (M2) | Phố Cao Bá Đạt (M1) - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) Mục 53 | 4.800.000 |
| Phố Bùi Đức Minh | Phố Hoàng Quy - Phố Tân Lập (phía tiểu khu đô thị số 2) Mục 261 | 6.000.000 |
| Phố Bằng Giang (DM5) | Phố Hoàng Cầm - Phố 19/5 Mục 219 | 5.400.000 |
| Phố Ca Văn Thỉnh | Đường Trần Phú - Đường Trần Phú Mục 38 | 4.800.000 |
| Phố Cao Bá Đạt (M1) | Phố Nguyễn Hữu Thọ - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) Mục 51 | 4.800.000 |
| Phố Cao Xuân Huy (Đường D7) | Từ trụ sở khối 8 - hết đường Mục 48 | 3.000.000 |
| Phố Cao Xuân Huy (Đường D7) | Phố Lùng Thàng - Phố Cốc Sa Mục 17 | 4.800.000 |
| Phố Cao Xuân Quế | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Nguyễn Thiện Kế Mục 26 | 4.800.000 |
| Phố Chiềng On | Từ Võ Nguyên Giáp - Phố Lê Thiết Hùng Mục 70 | 7.200.000 |
| Phố Chiềng On | Phố 30/4 - Đường Vỗ Nguyên Giáp Mục 70 | 6.600.000 |
| Phố Chiềng On | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố 30/4 Mục 70 | 7.200.000 |
| Phố Chu Phúc Uy (M8) | Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo Mục 46 | 4.800.000 |
| Phố Châu Úy | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú Mục 266 | 9.600.000 |
| Phố Chế Lan Viên | Phố Trần Văn Ơn - Phố Phùng Thế Tài Mục 92 | 4.200.000 |
| Phố Cù Chính Lan | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Ngô Minh Loan Mục 7 | 6.000.000 |
| Phố Cù Huy Cận | Phố Ngô Gia Khảm - Phố Hoàng Văn Thái Mục 93 | 4.200.000 |
| Phố Cư Hòa Vần (đường XT3) | Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành (XT20) Mục 190 | 2.700.000 |
| Phố Cầu Gồ | Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Phố 23/9 Mục 126 | 2.700.000 |
| Phố Cốc Sa | Đường Lê Thanh - Đại lộ Trần Hưng Đạo Mục 16 | 6.600.000 |
| Phố Giàn Than | Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Sào Mục 119 | 1.800.000 |
| Phố Hoàng Công Chất | Phố Nguyễn Xí - Hết đường Mục 124 | 2.400.000 |
| Phố Hoàng Cầm (DN3) | Phố Vương Thừa Vũ - Phố 22/12 Mục 214 | 4.800.000 |
| Phố Hoàng Minh Giám (Đường A5) | Đường A3 - Đường A6A Mục 156 | 3.720.000 |
| Phố Hoàng Quy | Từ giao với đường Võ Nguyên Giáp - Hết đường Mục 272 | 5.400.000 |
| Phố Hoàng Quy | Đường Trần Hưng Đạo - Giao với đường Võ Nguyên Giáp Mục 272 | 6.000.000 |
| Phố Hoàng Sào | Đường Hoàng Quốc Việt - Đại lộ Trần Hưng Đạo Mục 106 | 6.600.000 |
| Phố Hoàng Trường Minh | Phố Ngô Minh Loan - Phố Kim Sơn Mục 8 | 6.000.000 |
| Phố Hoàng Việt | Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh Mục 42 | 5.400.000 |
| Phố Hoàng Văn Thái | Đường Hoàng Quốc Việt (SN 281) - Phố Trần Văn Ơn Mục 88 | 4.200.000 |
| Phố Hoàng Đức Chử | Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hà Đặc Mục 121 | 2.700.000 |
| Phố Huỳnh Thị Cúc (đường M16) | Đường Lê Thanh - Đường Trần Phú Mục 282 | 6.000.000 |
| Phố Hà Huy Giáp (Đường A6) | Đường A7 - Đường A6A Mục 157 | 3.720.000 |
| Phố Hà Đặc | Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Cầu Gồ Mục 122 | 2.700.000 |
| Phố Hồ Đắc Di (T5) | Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A) Mục 227 | 6.000.000 |
| Phố Khúc Hạo (M5 + M6) | Đường Trần Phú - Đường Trần Phú Mục 44 | 4.800.000 |
| Phố Kim Sơn | Phố Ngô Minh Loan - Phố Nguyễn Thị Định Mục 258 | 6.000.000 |
| Phố Lê Anh Xuân (B13) | Phố Chiềng On - Phố Hồ Đắc Di (T5) Mục 223 | 5.400.000 |
| Phố Lê Duy Lương | Phố Châu Úy - Phố Phan Kế Bính Mục 267 | 6.000.000 |
| Phố Lê Quang Đạo (Đường A3, A4) | Đường A7 - Đường A6A Mục 155 | 3.720.000 |
| Phố Lê Thiết Hùng | Phố Lý Thường Kiệt - Phố Chiềng On Mục 82 | 4.800.000 |
| Phố Lê Thiết Hùng | Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt Mục 82 | 4.800.000 |
| Phố Lê Văn Thiêm | Phố Cù Chính Lan - Đường Trần Phú Mục 12 | 6.000.000 |
| Phố Lê Văn Thịnh | Phố Phùng Chí Kiên - Phố Nguyễn Danh Phương Mục 73 | 4.200.000 |
| Phố Lê Đức Thọ | Phố Lê Đức Thọ; Giao cắt với Đại lộ Trần Hưng Đạo - Giao cắt với Phố Đào Duy Kỳ, Khu đô thị Kosy, tổ 20 Mục 151 | 4.200.000 |
| Phố Lùng Thàng | Đường Trần Phú - Đại lộ Trần Hưng Đạo Mục 15 | 6.000.000 |
| Phố Lý Nhân Tông | Phố 30/4 - Phố Nguyễn Danh Phương Mục 84 | 4.200.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt | Phố 30/4 - Đường D19A Mục 83 | 4.200.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt | Phố 30/4 - Đường Nguyễn Trãi Mục 235 | 4.200.000 |
| Phố Lý Tử Tấn (M7) | Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo Mục 45 | 4.800.000 |
| Phố Lưu Hữu Phước | Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt Mục 80 | 4.200.000 |
| Phố Lưu Quang Vũ | Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 042, tổ 19) - Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 069, tổ 19) Mục 147 | 3.900.000 |
| Phố Lạc Sơn | Phố Ngô Minh Loan - Phố Lê Văn Thiêm Mục 9 | 6.000.000 |
| Phố Mai Kỳ Sơn (M9) | Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo Mục 47 | 4.800.000 |
| Phố Mã Yên Sơn | Phố Hoàng Sào - Đài truyền hình Mục 107 | 2.400.000 |
| Phố Mường Hoa | Phố Ngô Minh Loan - Phố Kim Sơn Mục 13 | 6.000.000 |
| Phố Mạc Thị Bưởi | Nối giữa phố Trần Văn Ơn - Phố Hoàng Văn Thái Mục 87 | 4.200.000 |
| Phố Mạc Đăng Dung | Đường Ngô Quyền - Đường N27 Mục 269 | 6.000.000 |
| Phố Mỏ Sinh | Đoạn Phố 30/4 - Đường Nguyễn Trãi Mục 24 | 4.800.000 |
| Phố Mỏ Sinh | Đường Trần Phú - Đường Trần Hưng Đạo Mục 24 | 6.600.000 |
| Phố Mỏ Sinh | Đường Trần Hưng Đạo - Phố 30/4 Mục 24 | 6.000.000 |
| Phố Nguyễn Bá Lại (đường XT2) | Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành (XT20) Mục 189 | 2.700.000 |
| Phố Nguyễn Bặc | Đường Hoàng Quốc Việt - Hết phố Mục 104 | 2.400.000 |
| Phố Nguyễn Cao (đường XT5) | Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) Mục 192 | 2.700.000 |
| Phố Nguyễn Chích | Đường Hoàng Sào - Hết phố Mục 108 | 1.500.000 |
| Phố Nguyễn Cơ Thạch (N8+BM17+BM18) | Phố Bình Minh - Đường 4E Mục 163 | 3.900.000 |
| Phố Nguyễn Cảnh Chân (đường E3) | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Hết khu nhà ở Bình Minh (HUD8) Mục 150 | 4.200.000 |
| Phố Nguyễn Danh Phương | Phố Mỏ Sinh - Đến Lê Văn Thịnh Mục 25 | 4.200.000 |
| Phố Nguyễn Duy Trinh (đường E1) | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đoạn giao cắt với đường Trần Hữu Tước Mục 146 | 3.900.000 |
| Phố Nguyễn Gia Thiều (đường XT7) | Từ XT22 - Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) Mục 195 | 2.700.000 |
| Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3) | Phố Trần Xuân Soạn - Phố Tân Tiến Mục 112 | 4.800.000 |
| Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3) | Phố Hoàng Sào - Phố Trần Xuân Soạn Mục 112 | 3.600.000 |
| Phố Nguyễn Hữu An (DM4) | Phố Tân Hưng - Phố Nguyễn Sơn Mục 218 | 5.400.000 |
| Phố Nguyễn Hữu Huân (đường XT6) | Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành Mục 194 | 2.700.000 |
| Phố Nguyễn Hữu Thọ | Phố Cốc Sa - đường Trần Phú Mục 49 | 5.400.000 |
| Phố Nguyễn Khoái (Khu dân cư B5-B6) | Đường Trần Phú - Phố Quang Thái Mục 35 | 4.800.000 |
| Phố Nguyễn Minh Không (đường E18) | Phố Lê Văn Thiêm - Đường E17 Mục 281 | 6.000.000 |
| Phố Nguyễn Sơn | Đường N1 - Phố Vương Thừa Vũ (B12) Mục 222 | 4.800.000 |
| Phố Nguyễn Thiện Kế | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Cao Xuân Quế Mục 29 | 5.400.000 |
| Phố Nguyễn Thăng Bình | Đường N27 - N9 Mục 270 | 6.000.000 |
| Phố Nguyễn Thế Lộc | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố 30/4 Mục 71 | 4.800.000 |
| Phố Nguyễn Thế Lộc | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Nguyễn Danh Phương Mục 71 | 4.200.000 |
| Phố Nguyễn Thị Thắng | Đường E8 - Đường Lê Thanh Mục 40 | 5.400.000 |
| Phố Nguyễn Thị Định | Phố Ngô Minh Loan - Phố Phú Thịnh Mục 10 | 6.600.000 |
| Phố Nguyễn Trung Ngạn | Phố Bình Minh - Đường ven suối Mục 179 | 3.000.000 |
| Phố Nguyễn Trường Tộ (Khu dân cư B5- B6) | Đường Trần Phú - Phố Quang Thái Mục 34 | 4.800.000 |
| Phố Nguyễn Tuân (DM1) | Đường Nguyễn Sơn - Đường T7 Mục 215 | 5.400.000 |
| Phố Nguyễn Xí | Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Vũ Văn Mật Mục 120 | 2.700.000 |
| Phố Nguyễn Đình Thi | Từ ngã ba phố 23/9 - Phố Trần Văn Nỏ Mục 128 | 2.100.000 |
| Phố Nguyễn Đức Thuận | Phố Bình Minh - Hết đường Mục 161 | 3.900.000 |
| Phố Ngô Gia Khảm | Số nhà 201 đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Văn Thái Mục 91 | 4.200.000 |
| Phố Ngô Minh Loan | Đường Lê Thanh - Đại lộ Trần Hưng Đạo Mục 6 | 10.800.000 |
| Phố Phan Bá Vành (đường XT20) | Phố Phan Bá Vành đoạn Phố Quốc Hưng - Phố Trần Khát Chân Mục 198 | 2.700.000 |
| Phố Phan Huy Ích | Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lê Văn Thịnh Mục 72 | 4.200.000 |
| Phố Phan Kế Bính | Đường vòng Phố Châu Úy - Đại lộ Trần Hưng Đạo Mục 268 | 6.000.000 |
| Phố Phùng Thế Tài | Phố Mạc Thị Bưởi nối - Tiểu khu 19 (giáp với đường sắt) Mục 89 | 4.200.000 |
| Phố Phú Thịnh | Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh Mục 260 | 7.800.000 |
| Phố Phú Thịnh | Phố Lê Thanh - Cầu Phú Thịnh Mục 260 | 10.800.000 |
| Phố Phạm Huy Thông (BM19) | Phố Nguyễn Cơ Thạch - Hết đường Mục 162 | 3.900.000 |
| Phố Quang Thái (Khu dân cư B5-B6) | Đường Trần Phú - Đường Trần Phú Mục 33 | 4.800.000 |
| Phố Quách Văn Rạng | Đường vòng Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Phú Thịnh Mục 273 | 6.000.000 |
| Phố Quốc Hương (đường XT1) | Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) Mục 200 | 2.700.000 |
| Phố Soi Chiềng (B15) | Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A) Mục 226 | 4.800.000 |
| Phố Soi Lần (DM6) | Phố Hoàng Cầm - Phố 19/5 Mục 220 | 5.400.000 |
| Phố Suối Ngàn | Cổng đình làng Nhớn - Cầu làng Vạch Mục 246 | 3.000.000 |
| Phố Thái Phiên (đường XT8) | Từ XT22 - Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) Mục 196 | 2.700.000 |
| Phố Thân Nhân Trung (XT 10) | Phố Phan Bá Vành - Đường Nguyễn Trãi Mục 205 | 2.700.000 |
| Phố Triệu Quốc Đạt (đường XT17) | Đường TN7 - Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài Mục 206 | 2.700.000 |
| Phố Trương Hán Siêu (đường XT15) | Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) Mục 203 | 2.700.000 |
| Phố Trương Định (đường E17) | Phố Lê Văn Thiêm - M15 Mục 280 | 6.000.000 |
| Phố Trần Hoàn (B14) | Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A) Mục 225 | 4.800.000 |
| Phố Trần Hữu Tước (đường E2) | Đại lộ Trần Hưng Đạo (cây xăng số 17) - Đại lộ Trần Hưng Đạo Mục 149 | 3.900.000 |
| Phố Trần Khát Chân (đường XT14) | Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) Mục 202 | 2.700.000 |
| Phố Trần Quang Diệu (Phố T13) | Phố Hoàng Sào - Phố Đào Tấn Mục 116 | 3.000.000 |
| Phố Trần Quý Cáp (Phố T4) | Phố Võ Văn Tần - Phố Nguyễn Huy Tự Mục 113 | 2.700.000 |
| Phố Trần Thị Lan (đường D4 + D4A) | Đường M15 - Điểm Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - GDTX thành phố Mục 276 | 6.000.000 |
| Phố Trần Thủ Độ | Phố Ca Văn Thỉnh - Phố Ca Văn Thỉnh Mục 37 | 5.400.000 |
| Phố Trần Tung (Khu dân cư B5-B6) | Đường Trần Phú - Phố Quang Thái Mục 32 | 4.800.000 |
| Phố Trần Văn Giàu (Đường A8) | Đường A7 - Đường 11 Mục 158 | 3.420.000 |
| Phố Trần Văn Nỏ | Từ ngã ba Bến Đá - giáp địa phận xã Cam Đường Mục 127 | 2.400.000 |
| Phố Trần Văn Ơn | Số nhà 103 đường Hoàng Quốc Việt - giáp với Tiểu khu 19 Mục 90 | 4.200.000 |
| Phố Trần Xuân Soạn | Phố Võ Văn Tần - Ngã ba Đào Tấn Mục 109 | 6.000.000 |
| Phố Trần Xuân Soạn | Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Võ Văn Tần Mục 109 | 4.200.000 |
| Phố Trịnh Hoài Đức | Phố Nguyễn Huy Tự - Phố Tân Tiến Mục 110 | 4.200.000 |
| Phố Trịnh Hoài Đức | Phố Tân Tiến - Hết đường Mục 110 | 2.700.000 |
| Phố Tân Hưng | Đường N1 - Phố Vương Thừa Vũ (B12) Mục 221 | 4.800.000 |
| Phố Tân Lập | Phố Nguyễn Thị Định - Đại lộ Trần Hưng Đạo Mục 259 | 6.000.000 |
| Phố Tân Tiến | Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Đào Tấn Mục 118 | 4.800.000 |
| Phố Tô Vũ | Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Đức Chử Mục 123 | 2.700.000 |
| Phố Tùng Tung | Đường Trần Phú - Phố Mỏ Sinh (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh) Mục 31 | 5.400.000 |
| Phố Tùng Tung | Phố Mỏ Sinh - Đường Trần Phú (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh) Mục 31 | 4.800.000 |
| Phố Võ Chí Công (Đường A2) | Đường A7 - Đường A6A Mục 154 | 4.200.000 |
| Phố Võ Văn Tần | Từ ngã ba phố Hoàng Sào (cạnh nhà thi đấu) - Hết đường Mục 117 | 4.200.000 |
| Phố Võ Đại Huệ | Phố Tân Lập - Phố An Lạc Mục 262 | 6.000.000 |
| Phố Vĩ Kim | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú Mục 264 | 6.000.000 |
| Phố Vũ Uy (Phố T1) | Phố Trần Quý Cáp - Phố Trần Xuân Soạn Mục 111 | 3.000.000 |
| Phố Vũ Văn Mật | Đường Hoàng Quốc Việt (bưu điện Cam Đường) - Giáp Phố Nguyễn Bặc Mục 105 | 2.400.000 |
| Phố Vương Thừa Vũ (B12) | Đường Nguyễn Trãi (B10) - Hết đường Mục 212 | 5.400.000 |
| Phố Xuân Quỳnh | Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 003, tổ 19) - Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 068, tổ 19) Mục 148 | 3.900.000 |
| Phố Đan Đường (Khu dân cư B5-B6) | Phố Trần Tung - Phố Nguyễn Trường Tộ Mục 36 | 4.800.000 |
| Phố Đinh Gia Quế | Phố Đinh Gia Quế - Hết đường Mục 28 | 4.200.000 |
| Phố Đoàn Kết (DM3) | Phố Tô Ngọc Vân - Đường B6 kéo dài Mục 217 | 5.400.000 |
| Phố Đoàn Kết (DM3) | Đường Nguyễn Trãi (B10) - Phố Tân Hưng Mục 217 | 5.400.000 |
| Phố Đào Duy Kỳ (Đường A22) | Đường A7 - Đường 11 Mục 159 | 3.420.000 |
| Phố Đào Trọng Lịch (đường N2A*) | Phố Nguyễn Thị Định (N2) - Phố Lê Văn Thiêm (N4) Mục 257 | 4.800.000 |
| Phố Đào Tấn (Phố T8) | Phố Nguyễn Huy Tự - Phố Trần Xuân Soạn Mục 114 | 4.200.000 |
| Phố Đào Tấn (Phố T9) | Phố Trần Xuân Soạn - Phố Giàn Than Mục 115 | 5.400.000 |
| Phố Đô Đốc Bảo | Từ Lê Văn Thiêm - Phố Phú Thịnh Mục 277 | 6.000.000 |
| Phố Đô Đốc Lộc (đường E16) | Đường E13 - Đường M15 Mục 279 | 6.000.000 |
| Phố Đô Đốc Tuyết (đường E15) | Đường E13 - Đường Lê Thanh (ngã tư cây xăng Linh Hương) Mục 278 | 6.000.000 |
| Phố Đặng Dung (đường XT9) | Từ XT22 - Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) Mục 197 | 2.700.000 |
| Phố Đặng Thái Thân (đường XT21 + XT25) | Phố Đặng Thái Thân đoạn Đường phố Thân Nhân Trung - Phố Trần Khát Chân Mục 199 | 2.700.000 |
| Phố Đặng Thùy Trâm | Phố Chiềng On - Phố Hồ Đắc Di (T5) Mục 224 | 3.600.000 |
| Phố Đặng Tất (đường XT5A) | Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) Mục 193 | 2.700.000 |
| Phố Đỗ Hành (đường XT4) | Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) Mục 191 | 2.700.000 |
| Phố Đỗ Nhuận | Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt Mục 81 | 4.200.000 |
| Phố Ỷ Lan | Phố Châu Úy - Đường Lê Thanh Mục 39 | 5.400.000 |
| San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập | Đường T8 Mục 285 | 6.000.000 |
| San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập | Các đường còn lại thuộc dự án Mục 285 | 2.400.000 |
| San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập | Đường T7 Mục 285 | 3.000.000 |
| Tiểu khu đô thị số 10 | Đường S9 Mục 298 | 7.800.000 |
| Tiểu khu đô thị số 10 | Các đường còn lại (trừ đường S5) Mục 298 | 6.300.000 |
| Tiểu khu đô thị số 13 | Các tuyến đường còn lại Mục 65 | 6.300.000 |
| Tiểu khu đô thị số 17 | Mục 152 | 4.500.000 |
| Tiểu khu đô thị số 19 | Các đường H1 và H2 Mục 95 | 4.200.000 |
| Tiểu khu đô thị số 19 | Các đường còn lại Mục 95 | 3.600.000 |
| Tổ 11, tổ 12 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) | Các hộ tổ 12 có vị trí nhà ở xã các phố, nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt Mục 58 | 1.800.000 |
| Tổ 11, tổ 12 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) | Khu vực tổ 11 giáp địa phận phường Bắc Lệnh Mục 58 | 1.800.000 |
| Tổ 12 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) | Đường xóm phía sau đường Hoàng Quốc Việt (khu tập thể bệnh viện cũ) Mục 100 | 2.100.000 |
| Tổ 12 Xuân Tăng cũ | Toàn tổ Mục 185 | 1.800.000 |
| Tổ 13 Bình Minh | Mục 230 | 1.500.000 |
| Tổ 13, 14 Bắc Lệnh (PhườngBắc Lệnh cũ) | Mặt đường Đường Hoàng Quốc Việt - giáp phường Nam Cường Mục 101 | 2.100.000 |
| Tổ 13, 14 Bắc Lệnh (PhườngBắc Lệnh cũ) | Các ngõ còn lại Mục 101 | 1.500.000 |
| Tổ 13, 14 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) | Các hộ không bám mặt đường WB và các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở nằm trong các đường cụt, ngõ cụt Mục 59 | 1.800.000 |
| Tổ 14 Xuân Tăng cũ | Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài (công ty Huy Long) - Giáp tiểu khu đô thị số 20 Mục 186 | 1.800.000 |
| Tổ 15 Nam Cường | Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường - Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường Mục 56 | 1.800.000 |
| Tổ 15,16,17 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) | Các khu vực còn lại Mục 102 | 1.500.000 |
| Tổ 16, tổ 17 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) | Các hộ nằm trên trục đường chuyên dùng của mỏ Mục 54 | 1.800.000 |
| Tổ 16, tổ 17 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) | Các hộ còn lại có vị trí nhà ở làm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20m nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt Mục 54 | 1.500.000 |
| Tổ 17 Bình Minh | Mục 231 | 1.500.000 |
| Tổ 19 cũ Bình Minh | Mục 232 | 1.500.000 |
| Tổ 2 Bình Minh | Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm - Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm Mục 238 | 1.800.000 |
| Tổ 21 (tổ 16 phường Bình Minh cũ) | Cổng UBND phường (cũ) đi vào - Đằng sau phường thuộc tổ 16 Mục 164 | 1.800.000 |
| Tổ 23a Pom Hán cũ | Các đường nhánh trừ các hộ bám mặt phố Nguyễn Cơ Thạch Mục 165 | 1.500.000 |
| Tổ 27, 28 Pom Hán cũ | Các ngõ xóm sau khu dân cư đường 4E Mục 167 | 1.500.000 |
| Tổ 29, 30 Pom Hán cũ | Toàn tổ Mục 168 | 1.200.000 |
| Tổ 3, tổ 6 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) | Tổ 3, tổ 6 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) Mục 61 | 1.800.000 |
| Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) | Mặt đường tổ 5 Đường Hoàng Quốc Việt - giáp phường Bình Minh Mục 97 | 2.100.000 |
| Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) | Các ngõ còn lại Mục 97 | 2.100.000 |
| Tổ 5 Xuân Tăng | Mục 310 | 1.440.000 |
| Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) | Mặt đường tổ 6 Đường Hoàng Quốc Việt qua bãi đá mỏ Apatít - Giáp tổ 13 Mục 98 | 2.100.000 |
| Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) | Các ngõ còn lại Mục 98 | 1.800.000 |
| Tổ 7 Bình Minh | Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm Mục 237 | 1.800.000 |
| Tổ 9 Bình Minh cũ | Các ngõ tổ 9 Mục 186 | 1.800.000 |
| Tổ 9, 10 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) | Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt Mục 60 | 1.800.000 |
| Tổ dân phố Thác (xã Cam Đường cũ) | Mục 311 | 580.000 |
| Đường (D5) | Đường T7 - Đường (T10) Mục 239 | 5.400.000 |
| Đường 1/5 | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú Mục 19 | 7.200.000 |
| Đường B6 kéo dài | Đường B10 - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 241 | 6.000.000 |
| Đường D16 (tiểu khu đô thị số 13) | Lê Văn Thịnh - Đường D19A Mục 66 | 6.300.000 |
| Đường D2, D3 thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 | Từ đường N1 - Đường N2 Mục 300 | 5.400.000 |
| Đường D4 thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 | Trần Kim Chiến - Đường N3 Mục 301 | 6.000.000 |
| Đường D6 | Đường T7 - Đường (T10) Mục 240 | 4.800.000 |
| Đường D6A | Đường vòng Phố Vĩ Kim - Đại lộ Trần Hưng Đạo Mục 265 | 4.200.000 |
| Đường DH12 | Phố Vương Thừa Vũ - Phố 19/8 Mục 236 | 4.800.000 |
| Đường E6 | Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh Mục 41 | 5.400.000 |
| Đường E8 | Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh Mục 43 | 5.400.000 |
| Đường H1 (Đường nối TĐC 31, 32) | Phố Nguyễn Đình Thi - Phố Hoàng Đức Chử Mục 170 | 3.600.000 |
| Đường H1, H2, H3, … H10 thuộc quy hoạch Làng Thế thao Olympic Tây Bắc (Sau khi hoàn thành xây dựng hạ tầng) | Mục 242 | 5.700.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Cầu chui Bắc Lệnh - Cầu Cung Ứng Mục 68 | 6.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Phố Hà Đặc - Đầu đường đi vào mỏ (khu vực ngã ba Bến Đá) Mục 68 | 4.800.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Cầu Cung Ứng - Hết địa phận phường Bắc Lệnh cũ Mục 68 | 7.200.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ giáp địa phận phường Bắc Lệnh cũ - Ngã ba giao với Phố Hà Đặc Mục 68 | 6.000.000 |
| Đường Lê Thanh | Phố Châu Úy - Đường Trần Phú Mục 4 | 6.000.000 |
| Đường Lê Thanh | Phố Phú Thịnh - Phố Châu Úy Mục 4 | 7.200.000 |
| Đường Lê Thanh | Đầu cầu Kim Tân - Phố Phú Thịnh Mục 4 | 9.600.000 |
| Đường N1 | Phố Nguyễn Đức Thuận - Hết đường Mục 172 | 3.600.000 |
| Đường N18 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16 | Đường N23 - Đường N24 Mục 303 | 3.900.000 |
| Đường N2 | Phố Phạm Duy Thông - Hết đường Mục 173 | 3.600.000 |
| Đường N20 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16 | Đường N23 - Đường N24 Mục 304 | 3.600.000 |
| Đường N9 | Cầu Ngòi Đum 2 - Phố Phú Thịnh Mục 291 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Phố Quốc Hương - Tiếp giáp cầu Làng Giàng Mục 187 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Trần Kim Chiến vào Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh - Giáp phường Bắc Lệnh Mục 21 | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (B10) | Từ giáp địa phận phường Nam Cường - Đường Võ Nguyên Giáp (bệnh viện Sản Nhi) Mục 22 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (đường TN7) | Từ giáp Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp đường Quốc lộ 4E Mục 188 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Từ Phố Võ Chí Công (Đường A2) - Phố Đào Duy Kỳ (Đường A22) Mục 153 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đường TN7 - Hết địa phận phường Xuân Tăng Mục 145 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Ngã tư Bến Đá (số nhà 783 đường Hoàng Quốc Việt, tổ 17, phường Pom Hán) - Đường Bình Minh Mục 145 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Bình Minh - Đường TN7 Mục 145 | 3.600.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cầu Ngòi Đum - Phố Phú Thịnh Mục 14 | 10.800.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đường 1/5 - Phố Mỏ Sinh Mục 23 | 4.800.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Phố Lý Thường Kiệt - Phố Chiềng On Mục 23 | 4.800.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Phố Mỏ Sinh - Phố Lý Thường Kiệt Mục 23 | 5.400.000 |
| Đường RD-07 | Phố Bình Minh - Hết đường Mục 171 | 4.200.000 |
| Đường S5 | Mục 299 | 9.000.000 |
| Đường T1 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16 | Đường N23 - Đường N24 Mục 305 | 4.200.000 |
| Đường T1, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài | Đường Nguyễn Trãi - Phố Mỏ Sinh kéo dài Mục 74 | 4.200.000 |
| Đường T2 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài | Đường Nguyễn Trãi - Đường T3 Mục 75 | 4.200.000 |
| Đường T3, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài | Đường T1 - Phố Mỏ Sinh kéo dài Mục 76 | 4.200.000 |
| Đường T4 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài | Phố Mỏ Sinh - Đường T5 Mục 77 | 4.200.000 |
| Đường T5 | Đoạn còn lại Mục 228 | 4.200.000 |
| Đường T5 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài | Đường T4 - Đường T7 Mục 78 | 4.200.000 |
| Đường T7, T8, T9 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài | Đường T1 - Đường T5 Mục 79 | 4.200.000 |
| Đường Trung đoàn 53 | Từ giáp Dự án Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp Đường Quốc lộ 4E Mục 183 | 1.800.000 |
| Đường Trần Kim Chiến | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Cầu Giang Đông Mục 20 | 7.200.000 |
| Đường Trần Phú | Phố Châu Úy - Phố Nguyễn Hữu Thọ Mục 5 | 9.600.000 |
| Đường Trần Phú | Phố Nguyễn Hữu Thọ - Cầu chui Bắc Lệnh Mục 5 | 7.200.000 |
| Đường Trần Phú | Trạm đăng kiểm - Phố Châu Úy Mục 5 | 12.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Phố Phú Thịnh - Đường Trần Kim Chiến Mục 3 | 9.600.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Trần Kim Chiến - Nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh Mục 3 | 9.300.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Phú Thịnh Mục 3 | 12.000.000 |
| Đường WB, tổ 14 Nam Cường | Phố Tùng Tung - Phố Nguyễn Danh Phương Mục 57 | 1.800.000 |
| Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ | Đường N3, N4, N5, N7 Mục 250 | 3.600.000 |
| Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ | Đường N2 (Phố Văn Hiến) Mục 250 | 3.600.000 |
| Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ | Đường N6 (Phố Liên Hợp) Mục 250 | 3.600.000 |
| Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ | Đường N1 (Đường Nguyễn Văn Linh (QL 4E cũ) - cầu số 1 (cầu Ngòi Đường) Mục 250 | 3.600.000 |
| Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ | Đường D3 Mục 250 | 3.600.000 |
| Đường liên xã (WB) | Từ đoạn rẽ vào ngõ nhà ông Cược Xuân Tăng cũ - Giáp Phố Quốc Hương (đường XT1) Mục 207 | 1.200.000 |
| Đường lên trạm điện | Đường QL 4E cũ - Trạm điện 35 Mục 248 | 900.000 |
| Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh | Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) - Chân đồi truyền hình Mục 85 | 2.400.000 |
| Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh | Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường tiểu học Bắc Lệnh Mục 85 | 2.400.000 |
| Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh | Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường cấp II Bắc Lệnh Mục 85 | 2.400.000 |
| Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh | Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) Mục 85 | 2.400.000 |
| Đường quy hoạch thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường | Đường quy hoạch thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường Mục 64 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch thuộc dự án tiểu khu đô thị số 15 Nam Cường cũ | Mục 67 | 5.400.000 |
| Đường suối Đôi - Pèng | Đường Trần Phú - Đường chuyên dùng mỏ (phường Nam Cường cũ) Mục 55 | 1.800.000 |
| Đường trước trường cấp 1+2 Bắc Lệnh | Cổng trường cấp II Bắc Lệnh - giáp tường rào trường CN kỹ thuật Mục 86 | 2.400.000 |
| Đường vào mỏ | Từ ngã ba Bến Đá - Địa phận xã Cam Đường cũ Mục 129 | 1.800.000 |
| Đường vào mỏ | Từ núi lở lên - Hết địa phận xã Cam Đường cũ Mục 245 | 1.500.000 |
| Đường vào trụ sở UBND xã Cam Đường cũ (đường D1) | Đường N1 - Đầu cầu làng Vạch Mục 244 | 4.200.000 |
| Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) Bình Minh | Các đường nhánh từ trục đường WB đi vào các ngõ xóm trong khu dân cư Mục 229 | 1.500.000 |
| Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) Bình Minh | Trục đường WB Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 229 | 3.000.000 |
| Đường đập tràn cũ | Từ nhà truyền thống - Đập tràn Mục 247 | 900.000 |
| Đại lộ Trần Hưng Đạo | Phố Châu Úy - Phố Mỏ Sinh Mục 1 | 10.800.000 |
| Đại lộ Trần Hưng Đạo | Phố Mỏ Sinh - Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh Mục 1 | 9.600.000 |
| Đại lộ Trần Hưng Đạo | Cầu Bắc Cường - Phố Châu Úy Mục 1 | 12.000.000 |
| Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài | Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh - Hết địa phận phường Cam Đường Mục 2 | 6.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.