Bảng giá đất Phường Cam Đường, Lào Cai từ 01/01/2026

1104 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Cam Đường20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Võ Nguyên Giáp, đoạn Đại lộ Trần Hưng Đạo đến Phố Phú Thịnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (304 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường E6Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh5.400.000
Đường E8Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh5.400.000
Tổ 11, tổ 12 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)Khu vực tổ 11 giáp địa phận phường Bắc Lệnh1.800.000
Tổ 11, tổ 12 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)Các hộ tổ 12 có vị trí nhà ở xã các phố, nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt1.800.000
Tổ 13, 14 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)Các hộ không bám mặt đường WB và các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở nằm trong các đường cụt, ngõ cụt1.800.000
Tổ 15 Nam CườngCác khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường - Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường1.800.000
Tổ 16, tổ 17 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)Các hộ nằm trên trục đường chuyên dùng của mỏ1.800.000
Tổ 16, tổ 17 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)Các hộ còn lại có vị trí nhà ở làm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20m nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt1.500.000
Tổ 3, tổ 6 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)Tổ 3, tổ 6 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)1.800.000
Tổ 9, 10 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt1.800.000
Đường WB, tổ 14 Nam CườngPhố Tùng Tung - Phố Nguyễn Danh Phương1.800.000
Đường suối Đôi - PèngĐường Trần Phú - Đường chuyên dùng mỏ (phường Nam Cường cũ)1.800.000
Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài phường Nam Cưỡng cũCác tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài phường Nam Cưỡng cũ Đường quy hoạch thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam3.600.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Nam Cường cũCác vị trí còn lại trên địa bàn phường Nam Cường cũ1.800.000
Tiểu khu đô thị số 13Cường Các tuyến đường còn lại6.300.000
Đường D16 (tiểu khu đô thị số 13)Lê Văn Thịnh - Đường D19A6.300.000
Đường Hoàng Quốc ViệtCầu Cung Ứng - Hết địa phận phường Bắc Lệnh cũ7.200.000
Đường Hoàng Quốc ViệtCầu chui Bắc Lệnh - Cầu Cung Ứng6.000.000
Đường Hoàng Quốc ViệtTừ giáp địa phận phường Bắc Lệnh cũ - Ngã ba giao với Phố Hà Đặc6.000.000
Đường quy hoạch thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường6.000.000
Đường quy hoạch thuộc dự án tiểu khu đô thị số 15 Nam Cường cũ5.400.000
Phố 30/4Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố 30/47.200.000
Phố 30/4Phố Hà Đặc - Đầu đường đi vào mỏ (khu vực ngã ba Bến Đá)4.800.000
Phố 30/4Trần Kim Chiến - Phố Chiềng On8.400.000
Phố Chiềng OnPhố 30/4 - Đường Vỗ Nguyên Giáp6.600.000
Phố Lê Văn ThịnhPhố Phùng Chí Kiên - Phố Nguyễn Danh Phương4.200.000
Phố Nguyễn Thế LộcTừ Võ Nguyên Giáp - Phố Lê Thiết Hùng7.200.000
Phố Nguyễn Thế LộcĐại lộ Trần Hưng Đạo - Phố 30/44.800.000
Phố Nguyễn Thế LộcĐại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Nguyễn Danh Phương4.200.000
Phố Phan Huy ÍchPhố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lê Văn Thịnh4.200.000
Đường T1, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dàiĐường Nguyễn Trãi - Phố Mỏ Sinh kéo dài4.200.000
Đường T2 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dàiĐường Nguyễn Trãi - Đường T34.200.000
Đường T3, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dàiĐường T1 - Phố Mỏ Sinh kéo dài4.200.000
Đường T4 khu dân cư giápPhố Mỏ Sinh - Đường T54.200.000
Phố Lê Thiết HùngPhố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt4.800.000
Phố Lê Thiết HùngPhố Lý Thường Kiệt - Phố Chiềng On4.800.000
Phố Lý Nhân TôngPhố 30/4 - Phố Nguyễn Danh Phương4.200.000
Phố Lý Thường KiệtPhố 30/4 - Đường D19A4.200.000
Phố Lưu Hữu PhướcPhố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt4.200.000
Phố Đỗ NhuậnPhố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt4.200.000
phố Mỏ Sinh kéo dài Đường T5 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dàiĐường T4 - Đường T74.200.000
Đường T7, T8, T9 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dàiĐường T1 - Đường T54.200.000
Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc LệnhCổng trường Lý Tự Trọng (cũ) - Chân đồi truyền hình2.400.000
Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc LệnhĐường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường cấp II Bắc Lệnh2.400.000
Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc LệnhĐường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường tiểu học Bắc Lệnh2.400.000
Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc LệnhĐường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ)2.400.000
Đường trước trường cấpCổng trường cấp II Bắc Lệnh - giáp tường rào trường CN kỹ2.400.000
1+2 Bắc Lệnh Phố Mạc Thị BưởiNối giữa phố Trần Văn Ơn Đường Hoàng Quốc Việt (SN - thuật Phố Hoàng Văn Thái4.200.000
Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thịĐường H11 (Đường Hoàng - Đường H14.200.000
Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thịĐường H10 (Đường H12 - Đường H14.200.000
Phố An TiêmPhố Cù Huy Cận - Phố Hoàng Văn Thái4.200.000
Phố Chế Lan ViênPhố Trần Văn Ơn - Phố Phùng Thế Tài4.200.000
Phố Cù Huy CậnPhố Ngô Gia Khảm - Phố Hoàng Văn Thái4.200.000
Phố Hoàng Văn Thái4.200.000
Phố Ngô Gia KhảmSố nhà 201 đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Văn Thái4.200.000
Phố Phùng Thế Tài281) Phố Mạc Thị Bưởi nối - Tiểu khu 19 (giáp với đường sắt)4.200.000
Phố Trần Văn ƠnSố nhà 103 đường Hoàng Quốc Việt - giáp với Tiểu khu 194.200.000
Tiểu khu đô thị số 19Các đường H1 và H24.200.000
Tiểu khu đô thị số 19Các đường còn lại3.600.000
Bắc Lệnh cũ) Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)Quốc Việt qua bãi đá mỏ Apatít Các ngõ còn lại1.800.000
Bắc Lệnh cũ) Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắ - Ngõ cụt2.100.000
Tổ 12 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)Đường xóm phía sau đường Hoàng Quốc Việt (khu tập thể bệnh viện cũ)2.100.000
Tổ 13, 14 Bắc Lệnh (PhườngBắc Lệnh cũ)Các ngõ còn lại1.500.000
Tổ 13, 14 Bắc Lệnh (PhườngBắc Lệnh cũ)Mặt đường Đường Hoàng Quốc Việt - giáp phường Nam Cường2.100.000
Tổ 15,16,17 Bắc LệnhCác khu vực còn lại1.500.000
mới tổ 11 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Tổ 6 Bắc Lệnh (PhườngQuốc Việt Các ngõ còn lại Mặt đường tổ 6 Đường Hoàng2.100.000
mới tổ 11 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường2.100.000
mới tổ 11 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường2.100.000
mới tổ 11 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Tổ 6 Bắc Lệnh (PhườngQuốc Việt Đường H12 (Đường Hoàng Quốc Việt Mặt đường tổ 5 Đường Hoàng - Đường H104.200.000
(Phường Bắc Lệnh cũ) Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Lệnh cũ Phố Bình Minh (29m) Phố Nguyễn BặcĐạo - Võ Nguyên Giáp - Bình - Phố Nguyễn Đức Thuận (N5)5.400.000
(Phường Bắc Lệnh cũ) Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Lệnh cũ Phố Bình Minh (29m) Phố Nguyễn BặcMinh Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao - Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc)4.200.000
(Phường Bắc Lệnh cũ) Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Lệnh cũ Phố Bình Minh (29m) Phố Nguyễn BặcTốc) Đường Hoàng Quốc Việt - Hết phố2.400.000
(Phường Bắc Lệnh cũ) Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Lệnh cũ Phố Bình Minh (29m) Phố Nguyễn Bặc2.400.000
(Phường Bắc Lệnh cũ) Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Lệnh cũ Phố Bình Minh (29m) Phố Nguyễn BặcTừ nút giao đại lộ Trần Hưng1.200.000
Phố Hoàng SàoĐường Hoàng Quốc Việt - Đại lộ Trần Hưng Đạo6.600.000
Phố Mã Yên SơnPhố Hoàng Sào - Đài truyền hình2.400.000
Phố Nguyễn ChíchĐường Hoàng Sào - Hết phố1.500.000
Phố Trần Xuân SoạnPhố Võ Văn Tần - Ngã ba Đào Tấn6.000.000
Phố Trần Xuân SoạnĐường Hoàng Quốc Việt - Phố Võ Văn Tần4.200.000
Phố Trịnh Hoài ĐứcPhố Nguyễn Huy Tự - Phố Tân Tiến4.200.000
Phố Vũ Văn MậtĐường Hoàng Quốc Việt (bưu điện Cam Đường) - Giáp Phố Nguyễn Bặc2.400.000
Phố Giàn ThanĐường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Sào1.800.000
Phố Hoàng Đức ChửĐường Hoàng Quốc Việt - Phố Hà Đặc2.700.000
Phố Hà ĐặcĐường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Cầu Gồ2.700.000
Phố Nguyễn XíĐường Hoàng Quốc Việt - Phố Vũ Văn Mật2.700.000
Phố Trần Quang Diệu (Phố T13)Phố Hoàng Sào - Phố Đào Tấn3.000.000
Phố Tân TiếnĐường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Đào Tấn4.800.000
Phố Võ Văn TầnTừ ngã ba phố Hoàng Sào (cạnh nhà thi đấu) - Hết đường4.200.000
Phố Vũ Uy (Phố T1) Phố Nguyễn Huy Tự (PhốPhố Hoàng Sào - Phố Trần Xuân Soạn3.600.000
Phố Vũ Uy (Phố T1) Phố Nguyễn Huy Tự (PhốPhố Trần Quý Cáp - Phố Trần Xuân Soạn3.000.000
Phố Vũ Uy (Phố T1) Phố Nguyễn Huy Tự (PhốPhố Tân Tiến - Hết đường2.700.000
Phố Đào Tấn (Phố T9)Phố Trần Xuân Soạn - Phố Giàn Than5.400.000
T2 + T3) Phố Trần Quý Cáp (Phố T4) Phố Đào Tấn (Phố T8)Phố Võ Văn Tần - Phố Nguyễn Huy Tự2.700.000
T2 + T3) Phố Trần Quý Cáp (Phố T4) Phố Đào Tấn (Phố T8)Phố Nguyễn Huy Tự - Phố Trần Xuân Soạn4.200.000
T2 + T3) Phố Trần Quý Cáp (Phố T4) Phố Đào Tấn (Phố T8)Phố Trần Xuân Soạn - Phố Tân Tiến4.800.000
Ngõ xóm 1 tổ 11 (tổ 26 cũ) Bắc LệnhPhố Hoàng Đức Chử (giáp đội số 2 công an Phòng cháy chữa - Hết đường1.200.000
Ngõ xóm 1 tổ 6 (tổ 12 cũ) Bắc LệnhĐường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 573) - Hết đường1.200.000
Ngõ xóm 1 tổ 7 Bắc LệnhĐường Hoàng Quốc Việt (giáp Ngân hàng Sài Gòn Bank) - Hết đường1.200.000
Ngõ xóm 1 tổ 8 (tổ 19 cũ) Bắc LệnhPhố 23/9 đi qua nhà văn hóa khu dân cư số 9 - Hết đường1.200.000
Ngõ xóm 1-23/9Phố 23/9 - hết đường (giáp địa phận phường Bắc Lệnh)1.200.000
Phố 23/9Đường Hoàng Quốc Việt (giáp ngân hàng Sài Gòn Bank) - Ngã ba 23/9 - Nguyễn Đình Thi2.700.000
Phố Cầu GồĐường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Phố 23/92.700.000
Phố Hoàng Công ChấtPhố Nguyễn Xí - Hết đường2.400.000
Phố Nguyễn Đình ThiTừ ngã ba phố 23/9 - Phố Trần Văn Nỏ2.100.000
Phố Trần Văn NỏTừ ngã ba Bến Đá - giáp địa phận xã Cam Đường2.400.000
Phố Tô VũĐường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Đức Chử2.700.000
Đường vào mỏTừ ngã ba Bến Đá - Địa phận xã Cam Đường cũ1.800.000
Ngõ Cầu GồPhố Cầu Gồ (giáp số nhà 079) - Hết đường1.200.000
Ngõ xóm 1 - Hà ĐặcPhố Hà Đặc - Hết đường (ngõ gần nhất phía sau trường tiểu học)1.200.000
Ngõ xóm 1 tổ 12 Bắc Lệnh cũTừ Ngõ 2 - Hà Đặc - Hết đường1.200.000
Ngõ xóm 1 tổ 13 (tổ 30 cũ)Phố Hà Đặc (giáp số nhà 020) - Hết đường1.200.000
Ngõ xóm 1 tổ 14 (tổ 33 cũ)Phố 23/9 - Hết đường1.200.000
Ngõ xóm 1 tổ 16 (tổ 36 cũ)Phố Nguyễn Đình Thi - Trạm bơm tổ 36 (tổ 28 cũ)1.200.000
Ngõ xóm 2 - Hà ĐặcPhố Hà Đặc - Hết đường1.200.000
Ngõ xóm 2 tổ 10 (tổ 25 cũ)Đường Hoàng Quốc Việt (giáp chi nhánh điện lực Cam Đường) - Hết đường1.200.000
Ngõ xóm 2 tổ 6 (tổ 12 cũ)Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 577) - Hết đường1.200.000
Ngõ xóm 3 - Hoàng Đức ChửPhố Hà Đặc (giáp số nhà 002) - Hết đường1.200.000
Đường Nguyễn Văn LinhNgã tư Bến Đá (số nhà 783 đường Hoàng Quốc Việt, tổ 17, phường Pom Hán) - Đường Bình Minh3.600.000
Phố Lê Đức ThọPhố Lê Đức Thọ; Giao cắt với Đại lộ Trần Hưng Đạo - Giao cắt với Phố Đào Duy Kỳ, Khu đô thị Kosy, tổ 204.200.000
Phố Lưu Quang VũGiao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 042, tổ 19) - Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 069, tổ 19)3.900.000
Phố Nguyễn Cảnh Chân (đường E3)Đại lộ Trần Hưng Đạo - Hết khu nhà ở Bình Minh (HUD8)4.200.000
Phố Nguyễn Duy Trinh (đường E1)Đường Bình Minh - Đường TN73.600.000
Phố Nguyễn Duy Trinh (đường E1)Đường TN7 - Hết địa phận phường Xuân Tăng2.400.000
Phố Nguyễn Duy Trinh (đường E1)Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đoạn giao cắt với đường Trần Hữu Tước3.900.000
Phố Trần Hữu Tước (đường E2)Đại lộ Trần Hưng Đạo (cây xăng số 17) - Đại lộ Trần Hưng Đạo3.900.000
Phố Xuân QuỳnhGiao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 003, tổ 19) - Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 068, tổ 19)3.900.000
Tiểu khu đô thị số 174.500.000
Đường Nguyễn Văn CừTừ Phố Võ Chí Công (Đường - Phố Đào Duy Kỳ (Đường4.200.000
(Đường A1) Phố Võ Chí Công (Đường A2)A2) Đường A7 - A22) Đường A6A4.200.000
Các đường còn lại3.420.000
Phố Hoàng Minh Giám (Đường A5)Đường A3 - Đường A6A3.720.000
Phố Hà Huy Giáp (Đường A6)Đường A7 - Đường A6A3.720.000
Phố Lê Quang Đạo (Đường A3, A4)Đường A7 - Đường A6A3.720.000
Phố Nguyễn Cơ ThạchPhố Bình Minh - Đường 4E3.900.000
Phố Nguyễn Đức ThuậnPhố Bình Minh - Hết đường3.900.000
Phố Phạm Huy Thông (BM19)Phố Nguyễn Cơ Thạch - Hết đường3.900.000
Phố Trần Văn Giàu (Đường A8)Đường A7 - Đường 113.420.000
Phố Đào Duy Kỳ (Đường A22)Đường A7 - Đường 113.420.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Pom Hán cũ1.200.000
Khu Nhớn 1+2 (Tổ 25+26+27)Các hộ nằm trong khu vực sau làn dân cư đường 4E cũ - Giáp khu TĐC đường cao tốc1.200.000
Nguyễn Cơ Thạch kéo dàiPhố Nguyễn Cơ Thạch - Hết đường3.600.000
Tổ 21 (tổ 16 phường Bình Minh cũ)Cổng UBND phường (cũ) đi vào - Đằng sau phường thuộc tổ 161.800.000
Tổ 23a Pom Hán cũCác đường nhánh trừ các hộ bám mặt phố Nguyễn Cơ Thạch1.500.000
Tổ 27, 28 Pom Hán cũCác ngõ xóm sau khu dân cư đường 4E1.500.000
Tổ 29, 30 Pom Hán cũToàn tổ1.200.000
Đường H1 (Đường nối TĐC 31, 32)Phố Nguyễn Đình Thi - Phố Hoàng Đức Chử3.600.000
Đường N1Phố Nguyễn Đức Thuận - Hết đường3.600.000
Đường N2Phố Phạm Duy Thông - Hết đường3.600.000
Đường RD-07Phố Bình Minh - Hết đường4.200.000
Hạng mục mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo kéo dài, đoạn từ Km 0 + 00 đến Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9,Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1) - Cuối đường Bình Minh (chân4.200.000
Ngõ 1, Mã Yên SơnPhố Mã Yên Sơn - Hết đường (sau trụ sở UBND phường)1.800.000
Ngõ 2, Mã Yên SơnPhố Mã Yên Sơn - Hết đường (sau trụ sở UBND phường)1.800.000
Ngõ dãy 3B - (tổ 8-9)Phố 23/9 - Hết đường1.800.000
Ngõ xóm 3 Hoàng Sào (tổ 3)Phố Hoàng Sào (trạm biến áp) - Hết đường1.800.000
Phố Nguyễn Trung Ngạn Các đường thuộc dự án Nước khoáng nóng Pom Hán Các tuyến đường thuộcPhố Bình Minh - Đường ven suối3.000.000
Phố Nguyễn Trung Ngạn Các đường thuộc dự án Nước khoáng nóng Pom Hán Các tuyến đường thuộc3.600.000
ĐH1) Phố 20 tháng 11 (đường N9)Đường Bình Minh (số nhà 160)3.600.000
Đường Trung đoàn 53Từ giáp Dự án Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - cầu) Giáp Đường Quốc lộ 4E1.800.000
Khu cửa ngòi tổ 13 Xuân Tăng cũĐường WB và các đường nhánh Đường WB vào ngõ xóm đoạn Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp địa phận phường Bình Minh1.800.000
Phố Cư Hòa Vần (đường XT3)Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành (XT20)2.700.000
Phố Nguyễn Bá Lại (đường XT2)Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành (XT20)2.700.000
Phố Nguyễn Cao (đườngTừ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường2.700.000
Phố Đỗ Hành (đường XT4)Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20)2.700.000
Tổ 12 Xuân Tăng cũToàn tổ1.800.000
Tổ 14 Xuân Tăng cũĐại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài (công ty Huy Long) - Giáp tiểu khu đô thị số 201.800.000
Tổ 9 Bình Minh cũCác ngõ tổ 91.800.000
Đường Nguyễn TrãiPhố Quốc Hương - Tiếp giáp cầu Làng Giàng2.700.000
Đường Nguyễn Trãi (đường TN7)Từ giáp Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp đường Quốc lộ 4E3.600.000
Các đường còn lại thuộc khu tái định cư Sở giao thôngCác đường còn lại nối Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Phố Quốc Hưng đến hết Phố Thân Nhân Trung)2.700.000
Phố Nguyễn Gia Thiều (đường XT7)Từ XT222.700.000
Phố Nguyễn Hữu Huân (đường XT6)Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành Phố Đặng Thái Thân (Đường2.700.000
Phố Phan Bá Vành (đường XT20)Phố Phan Bá Vành đoạn Phố Quốc Hưng Phố Đặng Thái Thân đoạn - XT21) Phố Trần Khát Chân2.700.000
Phố Quốc Hương (đường XT1)Đường phố Thân Nhân Trung Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) Đường Nguyễn Trãi (đoạn từ2.700.000
Phố Thái Phiên (đường XT8)Từ XT22 - XT21) Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) Phố Đặng Thái Thân (Đường2.700.000
Phố Đặng Dung (đường XT9)Từ XT222.700.000
Phố Đặng Thái Thân (đường XT21 + XT25)2.700.000
Phố Đặng Tất (đường XT5A)Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20)2.700.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Xuân Tăng cũ900.000
Các đường thuộc khu tái định cư trường đại học Fansipan (Sau khi đã hoàn thành hệ thống cơ sở vật chất, hạ tầng và giao tái định cư)2.700.000
Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 20 Xuân Tăng3.780.000
Phố 19/5 (B9)Phố Chiềng On - Đường Võ Nguyên Giáp6.000.000
Phố 19/8 (B11)Phố Chiềng On - Đường Võ Nguyên Giáp4.800.000
Phố Bùi Nguyên Khiết (DN2)Phố Vương Thừa Vũ - Phố 22/124.800.000
Phố Thân Nhân Trung (XT 10)Phố Phan Bá Vành - Đường Nguyễn Trãi2.700.000
Phố Triệu Quốc Đạt (đường XT17)Đường TN7 - Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài2.700.000
Phố Trương Hán Siêu (đường XT15)Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài)2.700.000
Phố Trần Khát Chân (đường XT14)Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài)2.700.000
Phố Vương Thừa Vũ (B12)Đường Nguyễn Trãi (B10) - Hết đường5.400.000
Đường liên xã (WB)Từ đoạn rẽ vào ngõ nhà ông Cược Xuân Tăng cũ - Giáp Phố Quốc Hương (đường XT1)1.200.000
Phố 22/12 (DM2)Đường Nguyễn Trãi (B10) - Hết đường5.400.000
Phố Bằng Giang (DM5)Phố Hoàng Cầm - Phố 19/55.400.000
Phố Hoàng Cầm (DN3)Phố Vương Thừa Vũ - Phố 22/124.800.000
Phố Hồ Đắc Di (T5)Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A)6.000.000
Phố Lê Anh Xuân (B13)Phố Chiềng On - Phố Hồ Đắc Di (T5)5.400.000
Phố Nguyễn Hữu An (DM4)Phố Tân Hưng - Phố Nguyễn Sơn5.400.000
Phố Nguyễn SơnĐường N1 - Phố Vương Thừa Vũ (B12)4.800.000
Phố Nguyễn Tuân (DM1)Đường Nguyễn Sơn - Đường T75.400.000
Phố Soi Chiềng (B15)Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A)4.800.000
Phố Soi Lần (DM6)Phố Hoàng Cầm - Phố 19/55.400.000
Phố Trần Hoàn (B14)Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A)4.800.000
Phố Tân HưngĐường N1 - Phố Vương Thừa Vũ (B12)4.800.000
Phố Đoàn Kết (DM3)Phố Tô Ngọc Vân - Đường B6 kéo dài5.400.000
Phố Đoàn Kết (DM3)Đường Nguyễn Trãi (B10) - Phố Tân Hưng5.400.000
Phố Đặng Thùy TrâmPhố Chiềng On - Phố Hồ Đắc Di (T5)3.600.000
Các tuyến đường khác còn lại (phường Bình Minh cũ)1.440.000
Phố 30/4Phố Chiềng On - Phố Lý Thường Kiệt8.400.000
Phố Lý Thường KiệtPhố 30/4 - Đường Nguyễn Trãi4.200.000
Tổ 13 Bình Minhkhu dân cư1.500.000
Tổ 17 Bình Minh1.500.000
Tổ 19 cũ Bình Minh1.500.000
Tổ 2 Bình MinhCác hộ bám mặt đường, ngõ, xóm - Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm1.800.000
Tổ 7 Bình MinhCác hộ bám mặt đường, ngõ, xóm1.800.000
Đường (D5)Đường T7 - Đường (T10)5.400.000
Đường D6Đường T7 - Đường (T10)4.800.000
Đường DH12Phố Vương Thừa Vũ - Phố 19/84.800.000
Đường T5Đoạn còn lại4.200.000
Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) Bình MinhTrục đường WB Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Võ Nguyên Giáp3.000.000
Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) Bình MinhCác đường nhánh từ trục đường WB đi vào các ngõ xóm trong1.500.000
Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)Đường DH174.800.000
Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)Đường DH154.800.000
Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)Đường DH164.800.000
Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)Đường DH144.800.000
Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)Đường DH134.800.000
Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)Đường DH94.800.000
Phố Suối NgànCổng đình làng Nhớn - Cầu làng Vạch3.000.000
Đường B6 kéo dàiĐường B10 - Đường Võ Nguyên Giáp6.000.000
Đường H1, H2, H3, … H10 thuộc quy hoạch Làng Thế thao Olympic Tây Bắc (Sau khi hoàn thành xây dựng hạ tầng)5.700.000
Đường lên trạm điệnĐường QL 4E cũ - Trạm điện 35900.000
Đường vào mỏTừ núi lở lên - Hết địa phận xã Cam Đường cũ1.500.000
Đường vào trụ sở UBND xã Cam Đường cũ (đường D1)Đường N1 - Đầu cầu làng Vạch4.200.000
Đường đập tràn cũTừ nhà truyền thống - Đập tràn900.000
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã Cam Đường cũ600.000
Khu tái định cư Dạ 21.800.000
Khu tái định cư Làng Thác2.400.000
Khu tái định cư Làng VạchĐường D31.800.000
Khu tái định cư thôn Sơn Lầu1.800.000
Khu tái định cư Đất Đèn1.800.000
Mặt đường WB (đường liên xã Cam Đường - Hợp Thành)Từ nhà văn hóa thôn Sơn Lầu - Hết địa phận xã Cam Đường cũ (giáp xã Hợp Thành)480.000
Mặt đường WB (đường liên xã Cam Đường - Hợp Thành)Đoạn Cầu làng Vạch - Nhà văn hóa thôn Sơn Lầu480.000
Phố Đào Trọng Lịch (đường N2A*)Phố Nguyễn Thị Định (N2) - Phố Lê Văn Thiêm (N4)4.800.000
Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ3.600.000
Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũĐường N3, N4, N5, N73.600.000
Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũĐường N2 (Phố Văn Hiến)3.600.000
Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũĐường N6 (Phố Liên Hợp)3.600.000
Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũĐường N1 (Đường Nguyễn Văn Linh (QL 4E cũ) - cầu số 1 (cầu Ngòi Đường)3.600.000
Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 2 (Phường Bắc Cường cũ)6.000.000
Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 3 Bắc Cường6.000.000
Phố Bùi Đức MinhPhố Hoàng Quy - Phố Tân Lập (phía tiểu khu đô thị số 2)6.000.000
Phố Châu ÚyĐại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú9.600.000
Phố Hoàng QuyĐường Trần Hưng Đạo - Giao với đường Võ Nguyên6.000.000
Phố Kim SơnPhố Ngô Minh Loan - Phố Nguyễn Thị Định6.000.000
Phố Lê Duy LươngPhố Châu Úy - Phố Phan Kế Bính6.000.000
Phố Mạc Đăng DungĐường Ngô Quyền - Đường N276.000.000
Phố Nguyễn Thăng BìnhĐường N27 - N96.000.000
Phố Phan Kế BínhĐường vòng Phố Châu Úy - Đại lộ Trần Hưng Đạo6.000.000
Phố Phú ThịnhĐường Trần Phú - Đường Lê Thanh7.800.000
Phố Phú ThịnhPhố Lê Thanh - Cầu Phú Thịnh10.800.000
Phố Tân LậpPhố Nguyễn Thị Định - Đại lộ Trần Hưng Đạo6.000.000
Phố Võ Đại HuệPhố Tân Lập - Phố An Lạc6.000.000
Phố Vĩ KimĐại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú6.000.000
Đường D6AĐường vòng Phố Vĩ Kim - Đại lộ Trần Hưng Đạo4.200.000
Các đường còn lại thuộc dự án khu đân cư đường B1 (phường Bắc Cường cũ)6.000.000
Phố Nguyễn Minh Không (đường E18)Phố Lê Văn Thiêm - Đường E176.000.000
Phố Quách Văn Rạng Phố An LạcĐường vòng Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Phú Thịnh6.000.000
Phố Quách Văn Rạng Phố An LạcTừ giao với đường Võ Nguyên Giáp - Hết đường5.400.000
Phố Quách Văn Rạng Phố An LạcĐại lộ Trần Hưng Đạo - Hết đường6.000.000
Phố Trương Định (đường E17)Phố Lê Văn Thiêm - M156.000.000
Phố Trần Thị Lan (đường D4 + D4A)Đường M15 - Điểm Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - GDTX thành phố6.000.000
Phố Đô Đốc BảoTừ Lê Văn Thiêm - Phố Phú Thịnh6.000.000
Phố Đô Đốc Lộc (đường E16)Đường E13 - Đường M156.000.000
Phố Đô Đốc Tuyết (đường E15)Đường E13 - Đường Lê Thanh (ngã tư cây xăng Linh Hương)6.000.000
Các hộ bám mặt đường tỉnh lộ 156Đường Lê Thanh - Hết tỉnh lộ 1562.250.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Cường1.800.000
Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 46.000.000
Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng6.000.000
Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 54.800.000
Khu Tái định cư Tân LậpCác tuyến6.000.000
Khu vực thôn Chính Cường1.800.000
Khu vực thôn Cửa Cải (tổ 30)1.800.000
Khu vực thôn Vĩ KimCác đường còn lại thuộc dự án1.800.000
Khu vực xóm Láo Túng (tổ 30)Cầu Ngòi Đum 2 - Phố Phú Thịnh900.000
Phố Huỳnh Thị Cúc (đường M16)Đường Lê Thanh - Đường Trần Phú6.000.000
San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập2.400.000
San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân LậpĐường T86.000.000
San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân LậpĐường T73.000.000
Đường N912.000.000
Các đường còn lại thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 (trừ đường Võ Nguyên Giáp5.400.000
Các đường nội bộ tiểu khu đô thị 21 Bắc Cường6.000.000
Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng tổ 1, 2 Bắc Cường6.000.000
Các đường thuộc dự ân Khu TĐC phục vụ khu đô thị mới Bắc Cường 1,2 (khu vực đã có hạ tâng)4.800.000
Tiểu khu đô thị số 10Các đường còn lại (trừ đường S5)6.300.000
Tiểu khu đô thị số 10Đường S97.800.000
Đường D2, D3 thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7Từ đường N1 - Đường N25.400.000
Đường D4 thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7Trần Kim Chiến - Đường N36.000.000
Đường N18 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16Đường N23 - Đường N243.900.000
Đường N20 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16Đường N23 - Đường N243.600.000
Đường S59.000.000
Đường T1 thuộc Tiểu khuĐường N23 - Đường N244.200.000
Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 13A Bình Minh1.800.000
Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 29 Bắc Cường1.800.000
Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 9, 11, 17 Bình Minh1.800.000
Tổ 5 Xuân Tăng1.440.000
Tổ dân phố Thác (xã Cam Đường cũ)580.000
đô thị mới số 16 Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 21, 27, 31 Bắc Cường2.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.