Bảng giá đất Xã Tân Hà Lâm Hà, Lâm Đồng từ 01/01/2026
444 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Hà Lâm Hà là 14.175.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ) đến hết thửa 188, 231 TBĐ 47-2025 (ngã ba đường lên chùa Hà Lâm)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ thửa số 48 TBĐ 22-2025 (ngã ba thôn Vinh Quang) đến hết thửa số 103 TBĐ 11-2025 (ngã ba Chùa Vạn Thiện) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.6 | 946.000 |
| Từ thửa số 55 TBĐ 32-2025 (ngã tư cổng UBND xã Hoài Đức (cũ) đến hết thửa số 36 TBĐ 31-2025 (ngã tư cổng Trường Tiểu học Hoài Đức (cũ) 1) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.4 | 481.000 |
| Từ thửa số 56 TBĐ 29 -2025 (ngã ba đồi Dầu) đến hết thửa số 8 TBĐ 28-2025 và thửa số 74 TBĐ 39-2025 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.8 | 372.000 |
| Từ thửa số 66 TBĐ 55-2025 (ngã ba đường vào thôn Hải Hà) đến hết thửa 18 TBĐ 71-2025 (đập Đạ Sa) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.3 | 540.000 |
| Từ thửa số 66 TBĐ 55-2025 (ngã ba đường vào thôn Hải Hà) đến hết thửa 54, 72 TBĐ 67-2025 (ngã ba đường bê tông) và 61, 78 TBĐ 52-2025 (Trường Mầm Non) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.9 | 350.000 |
| Từ thửa số 79 TBĐ 57-2025 (ngã ba đường vào nghĩa địa thôn Đức Hải) đến hết thửa số 60 TBĐ 55-2025 (ngã ba đường vào thôn Hải Hà) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.2 | 674.000 |
| Từ Hồ Đạ Sa đến hết thửa 137 TBĐ 103 - BĐ 2025 và thửa 134 TBĐ 104 - BĐ 2025 17. Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đi đập Đa Sa | 17. Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đi đập Đa Sa Mục 17.1 | 595.000 |
| Từ giáp xã Tân Hà Lâm Hà (thửa 11 TBĐ 92-2025) đến hết ngã ba ông Nam Lý (thửa 132 TBĐ 92-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.1 | 1.001.000 |
| Từ hết ngã ba ông Nam Lý (thửa 136 TBĐ 92-2025) đến hết UBND xã Đan Phượng (cũ) (thửa 10 TBĐ 108-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.2 | 980.000 |
| Từ hết thửa 115, 126 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh xã Đan Phượng cũ) đến giáp xã Đan Phượng cũ 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng | 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng Mục 19.4 | 434.000 |
| Từ hết thửa 130, 135 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh Liên Hà cũ) đến hết đường nhựa 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng | 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng Mục 19.3 | 394.000 |
| Từ ngã ba (đối diện Trường Lán Tranh 1) đến thửa 104 TBĐ 142 - BĐ 2025 (hết nghĩa địa thôn Liên Hà 1) 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng | 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng Mục 19.1 | 452.000 |
| Từ thửa 104 TBĐ số 142 - BĐ 2025 (hết nghĩa địa thôn Liên Hà 1) đến hết thửa 130, 135 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh Liên Hà cũ) và hết thửa 115, 126 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh đường xã Đan Phượng cũ) 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng | 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng Mục 19.2 | 509.000 |
| Từ thửa 105 TBĐ 102 - BĐ 2025 (ngã ba ông Nhâm) đến thửa 145 TBĐ 100 - BĐ 2025 (đỉnh dốc suối lạnh) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.5 | 336.000 |
| Từ thửa 105 TBĐ 102 - BĐ 2025 (ngã ba ông Nhâm) đến thửa 79 TBĐ 137 - BĐ 2025 (đỉnh dốc Hà Lâm) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.6 | 329.000 |
| Từ thửa 109 TBĐ 88 - BĐ 2025 (hết ngã ba Hội trường thôn Liên Hồ cũ) đến thửa 167,172 TBĐ 105 - BĐ 2025 (ngã ba đường gần Trường cấp 2) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.2 | 1.011.000 |
| Từ thửa 157 TBĐ 103 - BĐ 2025 (ngã ba Trường Tiểu học Lán Tranh cũ) đến thửa 105 TBĐ 102 - BĐ 2025 (ngã ba ông Nhâm) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.4 | 643.000 |
| Từ thửa 172, 174 TBĐ 105 BĐ 2025 đến thửa 36 TBĐ 139 - BĐ 2025 (ngã ba phân hiệu Trường Lán Tranh II thôn Chiến Thắng) 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng | 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Mục 18.1 | 629.000 |
| Từ thửa 36 TBĐ 139 - BĐ 2025 (ngã ba phân hiệu trưởng Lán Tranh II thôn Chiến Thắng) đến thửa 79 TBĐ 137 - BĐ 2025 (đến đỉnh dốc Hà Lâm) 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng | 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Mục 18.2 | 467.000 |
| Từ thửa 36 TBĐ 39 - BĐ 2025 (ngã ba phân hiệu trưởng Lán Tranh II thôn Chiến Thắng) đến thửa 39 TBĐ 155 - BĐ 2025 (ngã ba nhà ông Công Mây) 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng | 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Mục 18.3 | 433.000 |
| Từ thửa 62, 36 TBĐ 103 - BĐ 2025 (ngã ba Trường Tiểu học Lán Tranh cũ) đến thửa 129, 138 TBĐ 102 - BĐ 2025 (qua Chi hội Tin lành Pốt pe) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.7 | 315.000 |
| Từ thửa số 219 TBĐ 120 - BĐ-2025 (UBND xã Liên Hà cũ) đến hết đường bê tông thửa số 40 ,41 TBĐ 120 - BĐ 2025 (đỉnh dốc suối lạnh) 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng | 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Mục 18.4 | 315.000 |
| Từ thửa thửa 167,172 TBĐ 105 - BĐ 2025 (ngã ba đường gần trường cấp 2) đến thửa 155 TBĐ 103 - BĐ 2025 (ngã ba Trường Tiểu học Lán Tranh cũ) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.3 | 1.420.000 |
| Từ Ngã 3 nhà ông Chu Trọng Hà (thuộc thửa đất số 100 TBĐ 110-2025) đến ngã ba ông Hiển Tâm (thửa 89 TBĐ 128-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.10 | 447.000 |
| Từ Ngã ba ông Đỗ Văn Ngân (thửa 157 TBĐ 126-2025) đến ngã ba đất ông Đỗ Văn Phương (thửa 147 TBĐ 126- 2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.20 | 350.000 |
| Từ hết UBND xã Đan Phượng (cũ) (thửa 22 TBĐ 108- 2025) đến hết nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 164 TBĐ 108-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.3 | 1.078.000 |
| Từ hết ngã ba ông Hiển Tâm (thửa 67 TBĐ 128-2025) đến ngã ba ông Hướng (hết thửa 173 TBĐ 129-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.11 | 560.000 |
| Từ nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 172 TBĐ 108-2025) đến ngã ba bà Ngan (giáp thửa số 79 TBĐ 126-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.5 | 641.000 |
| Từ ngã 3 cổng chào thôn Đoàn Kết (thửa 44 TBĐ 92- 2025) đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hùng (thuộc thửa đất số 106 TBĐ 92-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.8 | 420.000 |
| Từ ngã ba Nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 146 TBĐ 108-2025) đến hết ngã ba nhà Thành Sính (thửa số 126 TBĐ 126-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.7 | 420.000 |
| Từ ngã ba Trường Tiểu học Đan Phượng II (thửa 243 TBĐ 92-2025) đến ngã 3 nhà ông Chu Trọng Hà (thửa 88 TBĐ 110-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.9 | 630.000 |
| Từ ngã ba Trường Tiểu học Đan Phượng II (thửa 27 TBĐ 93-2025) đến ngã ba đất ông Đức Oanh (thửa số 02 TBĐ 93-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.6 | 336.000 |
| Từ ngã ba bà Ngan (thửa 64 TBĐ 126-2025) đến ngã ba Chiến Vân (thửa 170 TBĐ 161-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.15 | 364.000 |
| Từ ngã ba bà Ngan (thửa 79 TBĐ 126-2025) đến ngã ba Nghĩa địa thôn Thống Nhất (thửa 242 TBĐ 146-2025 đất ông Phan) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.18 | 294.000 |
| Từ ngã ba ông Hướng (thửa 170 TBĐ 129-2025) đến ngã ba ông Sang tóc bạc (hết thửa 403 TBĐ 130-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.12 | 525.000 |
| Từ ngã ba ông Hướng (thửa 205 TBĐ 129-2025) đến ngã ba đất ông Tuấn Cậy (hết thửa 148 TBĐ 165-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.19 | 315.000 |
| Từ ngã ba ông Lý (thửa 447 TBĐ 130-2025) đến ngã tư đất ông Ân (thửa 115 TBĐ 131-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.13 | 490.000 |
| Từ ngã ba ông Sang tóc bạc (thửa 371 TBĐ 130-2025) đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà đi Tân Thành (thửa 41 TBĐ 94 - 2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.14 | 455.000 |
| Từ ngã ba ông Thủy sửu (thửa số 142 TBĐ 108-2025) đến ngã ba nghĩa địa thôn An Bình (thửa số 162, TBĐ 108- 2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.16 | 287.000 |
| Từ ngã ba Đan Phượng (thửa số 44, TBĐ 92-2025) đến ngã ba Trường Tiểu học Đan Phượng II (thửa 233 TBĐ 92-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.4 | 980.000 |
| Từ thửa đất 148 TBĐ 92-2025 đến hết thửa đất số 348 TBĐ 92-2025 (đối diện cửa hàng VLXD Tuyên Phấn) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.17 | 305.000 |
| Từ ngã ba đất ông Đỗ Văn Phương (thửa 147 TBĐ 126- 2025) đến hết đường giáp xã Liên Hà (cũ) (thửa 10 TBĐ 160-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.21 | 315.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 180.000 | 150.000 | 110.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.