Bảng giá đất Xã Tân Hà Lâm Hà, Lâm Đồng từ 01/01/2026
444 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Hà Lâm Hà là 14.175.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ) đến hết thửa 188, 231 TBĐ 47-2025 (ngã ba đường lên chùa Hà Lâm)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1) đến hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.3 | 4.162.000 |
| Từ hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng) đến hết thửa 345, 824 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.2 | 2.487.000 |
| Từ thửa 53 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) đến hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.1 | 2.100.000 |
| Từ hết thửa 188, 231 TBĐ 47-2025 (ngã ba lên chùa Hà Lâm) đến hết thửa số 316, 317 TBĐ 47-2025 (đất ông Nguyễn Văn Tình) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.7 | 7.938.000 |
| Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) đến hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.4 | 6.464.000 |
| Từ hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) đến hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.5 | 8.600.000 |
| Từ hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ) đến hết thửa 188, 231 TBĐ 47-2025 (ngã ba đường lên chùa Hà Lâm) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.6 | 9.923.000 |
| Từ hết thửa số 149, 181 TBĐ 34-2025 (ngã ba Tân Đức) đến hết thửa số 43 TBĐ 34-2025 (hết nhà ông Hùng, ngã ba Nhà Thờ) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.2 | 4.851.000 |
| Từ hết thửa số 212, 210 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 1 Tân Hà) đến hết thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.9 | 4.505.000 |
| Từ hết thửa số 316, 317 TBĐ 47-2025 (đất ông Tình) đến hết thửa số 212, 210 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 1 Tân Hà) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.8 | 5.954.000 |
| Từ hết thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) đến hết thửa số 517, 537 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.10 | 2.857.000 |
| Từ hết thửa số 899, 828 TBĐ 35-2025 (ngã tư Tân Hà) đến hết thửa số 149, 181 TBĐ 34-2025 (ngã ba cổng thôn Tân Đức) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.1 | 7.351.000 |
| Từ thửa 13 TBĐ 57-2025 và thửa 388 TBĐ 58-2025 (ngã ba Trần Quốc Toản) đến hết thửa 98 và 83 TBĐ 57-2025 (ngã ba giáp xã Liên Hà cũ) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.7 | 1.090.000 |
| Từ thửa 146 và 43 TBĐ 34-2025 (ngã ba nhà thờ) đến hết thửa 179 và 244 TBĐ 34-2025 (ngã ba đường lên nhà ông Thanh Toan) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.3 | 2.198.000 |
| Từ thửa 167 TBĐ 34-2025 (ngã ba đường lên nhà ông Thanh Toan) đến hết thửa 165 và 26 TBĐ 34-2025 (cổng nghĩa địa Thôn Nam Hưng) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.4 | 1.506.000 |
| Từ thửa 168 và 40 TBĐ 34-2025 (cổng nghĩa địa Thôn Nam Hưng) đến hết thửa 26 TBĐ 57-2025 và thửa 147 TBĐ 58-2025 (ngã ba đường) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.5 | 1.715.000 |
| Từ thửa 26 TBĐ 57-2025 và thửa 147 TBĐ 58-2025 (ngã ba đường) đến hết thửa 131 TBĐ 57-2025 và thửa 349 TBĐ 58-2025 (ngã ba Trần Quốc Toản) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.6 | 1.403.000 |
| Từ thửa 331 TBĐ số 02 (giáp ĐT 725) đến thửa 162, 160 TBĐ 02 (ngã ba Nghĩa trang) 3. Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà | 3. Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà Mục 3.1 | 3.500.000 |
| Từ thửa số 217, 588 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng) đến hết thửa số 221 TBĐ 75-2025 và thửa 62 TBĐ 74 (giáp xã Liên Hà cũ) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.11 | 1.345.000 |
| Từ hết thửa 216, 18 TBĐ 26, 35-2025 (ngã ba thôn Thạch Thất II) đến hết thửa 26, 84 TBĐ 25-2025 (giáp xã Hoài Đức cũ) 3. Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà | 3. Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà Mục 3.3 | 1.680.000 |
| Từ hết thửa 259, 260 TBĐ 35-2025 (ngã ba Nghĩa trang) đến hết thửa 216, 18 TBĐ 26, 35-2025 (ngã ba thôn Thạch Thất II) 3. Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà | 3. Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà Mục 3.2 | 2.135.000 |
| Từ hết thửa 537, 558 TBĐ 60-2025 (giáp ĐT725 (cũ) đến hết thửa 348, 521 TBĐ 76-2025 (giáp xã Đan Phượng cũ) 4. Đường đi xã Đan Phượng (cũ) | 4. Đường đi xã Đan Phượng (cũ) Mục 4.1 | 1.159.000 |
| Từ thửa 1067, 631 TBĐ 35-2025 (đối diện phân viện Y tế) vào hết thửa 334, 363 TBĐ 36-2025 (hết đường) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.8 | 1.146.000 |
| Từ thửa 152 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) đến hết thửa 252 TBĐ 49-2025 (thôn Phúc Hưng) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.2 | 437.000 |
| Từ thửa 23, 40 TBĐ 49-2025 (giáp ĐT 725) đến hết thửa 55, 57 TBĐ 49-2025 (Đài truyền hình) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.3 | 467.000 |
| Từ thửa 348, 1082 TBĐ 35-2025 (từ đỉnh dốc) đến hết thửa 182, 255 TBĐ 35-2025 (hết nhà ông Nhâm) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.11 | 1.173.000 |
| Từ thửa 428, 470 TBĐ 36-2025 (từ ĐT 725) đến hết thửa 490, 01 TBĐ 48, 62-2025 (hết thôn Phúc Thọ I) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.5 | 508.000 |
| Từ thửa 444, 454 TBĐ 35-2025 (từ Phân Viện Y tế) đến hết thửa 1548 TBĐ 35-2025 (trường mầm non Tân Hà) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.13 | 688.000 |
| Từ thửa 453 TBĐ 35-2025 (từ ĐT 725) đến hết thửa 298 TBĐ 35-2025 (cổng Trường THPT Tân Hà) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.14 | 774.000 |
| Từ thửa 52 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) đến hết thửa 54 TBĐ 36-2025 (thôn Thạch Thất II) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.1 | 343.000 |
| Từ thửa 524, 935 TBĐ 35-2025 (từ đỉnh dốc) giáp hết thửa 106, 78 TBĐ 35-2025 (đường đi xã Phúc Thọ cũ) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.10 | 1.455.000 |
| Từ thửa 55, 57 TBĐ 49-2025 (từ Đài truyền hình) đến hết thửa 11 TBĐ 64-2025 (hết thôn Phúc Hưng) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.4 | 501.000 |
| Từ thửa 650, 594 TBĐ 35-2025 (từ cây xăng ông Bạ) đến hết thửa 524, 935 TBĐ 35-2025 (đỉnh dốc) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.9 | 2.864.000 |
| Từ thửa 72, 195 TBĐ 97- 2025 (giáp Tân Văn cũ) đến thửa 155 TBĐ 113- 2025 (giáp xã Đan Phượng cũ) 4. Đường đi xã Đan Phượng (cũ) | 4. Đường đi xã Đan Phượng (cũ) Mục 4.2 | 690.000 |
| Từ thửa 73, 107 TBĐ 36, hết thửa 227 TBĐ 02) đến hết thửa 780, 782 TBĐ 36-2025 (đường xóm 2) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.7 | 353.000 |
| Từ thửa 903, 227 TBĐ 36-2025 (từ ĐT 725) vào hết thửa 73, 107 TBĐ 36-2025 (vào 300 m đất ông Trí) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.6 | 591.000 |
| Từ thửa 967, 937 TBĐ 35-2025 (từ ngã tư Tân Hà) đến hết thửa 224, 267 TBĐ 35-2025 (cổng thôn Thạch Thất I) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.12 | 2.692.000 |
| Đoạn từ hết thửa 140, 131 TBĐ 48-2025 đến hết thửa 212, 164 TBĐ 48-2025 (hết thôn Phúc Hưng) 6. Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng) | 6. Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng) Mục 6.2 | 693.000 |
| Đoạn từ hết thửa 428, 470 TBĐ 36-2025 (giáp thôn Liên Trung) đến phân Trường Tiểu học Tân Hà 2 7. Đường thôn Phúc Thọ I | 7. Đường thôn Phúc Thọ I Mục 7.1 | 671.000 |
| Đoạn từ hết thửa 528, 530 TBĐ 36-2025 (ĐT 725) vào hết thửa 140, 131 TBĐ 48-2025 6. Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng) | 6. Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng) Mục 6.1 | 1.094.000 |
| Từ hết thửa 53 TBĐ 31-2025 đến hết thửa 67 TBĐ 33- 2025 (hết cổng nghĩa địa Thôn Mỹ Hà) 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà | 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Mục 12.2 | 2.170.000 |
| Từ thửa 68 TBĐ bản đồ 33-2025 (hết cổng nghĩa địa Thôn Mỹ Hà) đến hết thửa 115 TBĐ 32-2025 (mép cầu đập gần UBND xã Hoài Đức (cũ) 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà | 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Mục 12.3 | 832.000 |
| Từ thửa 88 TBĐ 31-2025 (ngã ba Nhà thờ) đến hết thửa 53 TBĐ 31-2025 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà | 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Mục 12.1 | 2.660.000 |
| Đoạn từ hết thửa 100, 83 TBĐ 46-2025 (ngã tư thôn Tân Trung và thôn Tân Đức) đến hết thửa 837, 1218 TBĐ 35- 2025 (đường đi xã Hoài Đức cũ) 8. Đường thôn Tân Trung | 8. Đường thôn Tân Trung Mục 8.4 | 759.000 |
| Đoạn từ hết thửa 1314, 1401 TBĐ 46-2025 (nhà ông Đức vào 200 m) đến hết thửa 238, 302 TBĐ 61-2025 (giáp thôn Thạch Tân) 9. Đường thôn Thạch Thất I | 9. Đường thôn Thạch Thất I Mục 9.2 | 678.000 |
| Đoạn từ hết thửa 137 TBĐ 05 vào 200m, Đoạn từ hết thửa 200, 215 TBĐ 34-2025 vào đến hết thửa 84, 110 TBĐ 45- 2025 (giáp thôn Phúc Thọ 2) 10. Đường thôn Tân Đức | 10. Đường thôn Tân Đức Mục 10.2 | 445.000 |
| Đoạn từ hết thửa 1401, 704 TBĐ 47-2025 (nhà ông Thành) đến hết thửa 740, 1136 TBĐ 47-2025 (đường thôn Thạch Thất I, nhà ông Đĩnh) 9. Đường thôn Thạch Thất I | 9. Đường thôn Thạch Thất I Mục 9.3 | 549.000 |
| Đoạn từ hết thửa 1407 TBĐ 46-2025 (ĐT 275 - nhà ông Đức) vào hết thửa 1314, 1401 TBĐ 46-2025 8. Đường thôn Tân Trung | 8. Đường thôn Tân Trung Mục 8.2 | 815.000 |
| Đoạn từ hết thửa 230, 255 TBĐ 47-2025 (ĐT 725) đến hết thửa 1025, 610 TBĐ 47-2025 (chùa Hà Lâm) 8. Đường thôn Tân Trung | 8. Đường thôn Tân Trung Mục 8.1 | 2.844.000 |
| Đoạn từ hết thửa 575 TBĐ 60-2025 (hết đất ông Thông) đến hết thửa 183, 255 TBĐ 60 đến hết thửa 15, 48 TBĐ 76-202 (đường đi xã Đan Phượng cũ) 11. Đường thôn Đan Phượng I | 11. Đường thôn Đan Phượng I Mục 11.2 | 501.000 |
| Đoạn từ hết thửa 637, 137 TBĐ 47, 46-2025 (ĐT 725) đến hết thửa 513, 83 TBĐ 46-2025 (ngã tư) 8. Đường thôn Tân Trung | 8. Đường thôn Tân Trung Mục 8.3 | 784.000 |
| Đoạn từ thửa 185 TBĐ 05 (từ đường đi Hoài Đức (cũ) đến 300 m (hết nhà ông Lân) đến hết thửa 192 TBĐ 25 và thửa 424 TBĐ 04 10. Đường thôn Tân Đức | 10. Đường thôn Tân Đức Mục 10.1 | 910.000 |
| Đoạn từ thửa 337, 383 TBĐ 47-2025 (từ cổng văn hóa thôn thạch thất 1 giáp thôn Liên Trung) đến thửa 308, 295 TBĐ 61, 62-2025 (giáp thôn Thạch Tân) 9. Đường thôn Thạch Thất I | 9. Đường thôn Thạch Thất I Mục 9.1 | 698.000 |
| Đoạn từ thửa 360 TBĐ 25 (ĐT 725) đến thửa 100, 72 TBĐ 60, hết thửa 183, 255 TBĐ 60-2025 (từ đất ông Thông) 11. Đường thôn Đan Phượng I | 11. Đường thôn Đan Phượng I Mục 11.1 | 770.000 |
| Đoạn từ thửa 58 TBĐ 28 (cổng văn hóa thôn Tân Đức) đến thửa 35 TBĐ 28 (vào 200 m đến giáp thôn Phúc Thọ 2) 10. Đường thôn Tân Đức | 10. Đường thôn Tân Đức Mục 10.3 | 435.000 |
| Đoạn từ ĐT 725 đến thửa 299, 326 TBĐ 60, thửa 146, 311 TBĐ 59, 58- 2025 (bãi đá thôn Phúc Thọ II) 11. Đường thôn Đan Phượng I | 11. Đường thôn Đan Phượng I Mục 11.3 | 425.000 |
| Đường từ thửa 308, 295 TBĐ 61, 62-2025 (cổng nhà Văn hóa thôn Thạch Thất 1) đến chợ Tân Hà 8. Đường thôn Tân Trung | 8. Đường thôn Tân Trung Mục 8.5 | 2.450.000 |
| Từ cột 3 thân 500 KV thửa 31 và thửa 28 TBĐ 89 - BĐ 2025 đến hồ thửa 122, 138 TBĐ 89 - BĐ 2025) 15. Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) | 15. Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) Mục 15.2 | 1.120.000 |
| Từ hết thửa 115 TBĐ 32-2025 (mép cầu đập) đến hết thửa 68 TBĐ 20-2025 (ngã ba thôn 5 cũ) 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà | 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Mục 12.4 | 1.918.000 |
| Từ hết thửa 73 TBĐ 20-2025 (ngã ba thôn 5 cũ) đến hết thửa 19 TBĐ 29-2025 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà | 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Mục 12.5 | 1.141.000 |
| Từ thửa 13 57, BĐ 2025 (giáp xã Tân Hà cũ) đến thửa 109 TBĐ 88 - BĐ 2025 (hết ngã ba Hội trường thôn Liên Hồ cũ) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.1 | 700.000 |
| Từ thửa 151 TBĐ 34-2025 đến hết thửa 88, 146, 153 TBĐ 34-2025 (ngã 3 nhà thờ) 13. Đường ĐT 725 (xã Hoài Đức cũ) | 13. Đường ĐT 725 (xã Hoài Đức cũ) Mục 13.1 | 4.830.000 |
| Từ thửa 163, 180 TBĐ 89- BĐ 2025 (hồ) đến thửa 170, 186 TBĐ 88 - BĐ 2025 (ngã ba đường gần Trường cấp 2) 15. Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) | 15. Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) Mục 15.3 | 1.007.000 |
| Từ thửa 66 và 85 TBĐ 74 - BĐ 2025 đến hết thửa 28 và thửa 199 và 245 TBĐ 89 - BĐ 2025 (cột 3 thân 500 KV) 15. Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) | 15. Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) Mục 15.1 | 1.211.000 |
| Từ thửa 99 TBĐ 25-2025 (giáp xã Tân Hà cũ) đến hết thửa 02 TBĐ 25-2025 (giáp xã Phúc Thọ cũ) 13. Đường ĐT 725 (xã Hoài Đức cũ) | 13. Đường ĐT 725 (xã Hoài Đức cũ) Mục 13.2 | 1.190.000 |
| Từ thửa số 100 TBĐ 11-2025 (ngã ba Chùa Vạn Thiện) đến hết thửa 56 TBĐ 11-2025 (ngã ba vào thôn Quế Dương, hết đất ông Tùng Xuyến) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.7 | 594.000 |
| Từ thửa số 108 TBĐ 57-2025 (ngã ba Trần Quốc Toản) đến hết thửa số 76 TBĐ 57-2025 (ngã ba đường vào nghĩa địa thôn Đức Hải) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.1 | 726.000 |
| Từ thửa số 32 TBĐ 28-2025 (ngã tư cổng Trường Tiểu học Hoài Đức (cũ) 1) đến hết thửa số 307 TBĐ 22-2025 (đường liên xã) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.5 | 516.000 |
| Từ thửa số 48 TBĐ 22-2025 (ngã ba thôn Vinh Quang) đến hết thửa số 103 TBĐ 11-2025 (ngã ba Chùa Vạn Thiện) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.6 | 946.000 |
| Từ thửa số 55 TBĐ 32-2025 (ngã tư cổng UBND xã Hoài Đức (cũ) đến hết thửa số 36 TBĐ 31-2025 (ngã tư cổng Trường Tiểu học Hoài Đức (cũ) 1) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.4 | 481.000 |
| Từ thửa số 56 TBĐ 29 -2025 (ngã ba đồi Dầu) đến hết thửa số 8 TBĐ 28-2025 và thửa số 74 TBĐ 39-2025 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.8 | 372.000 |
| Từ thửa số 66 TBĐ 55-2025 (ngã ba đường vào thôn Hải Hà) đến hết thửa 18 TBĐ 71-2025 (đập Đạ Sa) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.3 | 540.000 |
| Từ thửa số 66 TBĐ 55-2025 (ngã ba đường vào thôn Hải Hà) đến hết thửa 54, 72 TBĐ 67-2025 (ngã ba đường bê tông) và 61, 78 TBĐ 52-2025 (Trường Mầm Non) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.9 | 350.000 |
| Từ thửa số 79 TBĐ 57-2025 (ngã ba đường vào nghĩa địa thôn Đức Hải) đến hết thửa số 60 TBĐ 55-2025 (ngã ba đường vào thôn Hải Hà) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.2 | 674.000 |
| Từ Hồ Đạ Sa đến hết thửa 137 TBĐ 103 - BĐ 2025 và thửa 134 TBĐ 104 - BĐ 2025 17. Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đi đập Đa Sa | 17. Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đi đập Đa Sa Mục 17.1 | 595.000 |
| Từ giáp xã Tân Hà Lâm Hà (thửa 11 TBĐ 92-2025) đến hết ngã ba ông Nam Lý (thửa 132 TBĐ 92-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.1 | 1.001.000 |
| Từ hết ngã ba ông Nam Lý (thửa 136 TBĐ 92-2025) đến hết UBND xã Đan Phượng (cũ) (thửa 10 TBĐ 108-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.2 | 980.000 |
| Từ hết thửa 115, 126 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh xã Đan Phượng cũ) đến giáp xã Đan Phượng cũ 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng | 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng Mục 19.4 | 434.000 |
| Từ hết thửa 130, 135 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh Liên Hà cũ) đến hết đường nhựa 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng | 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng Mục 19.3 | 394.000 |
| Từ ngã ba (đối diện Trường Lán Tranh 1) đến thửa 104 TBĐ 142 - BĐ 2025 (hết nghĩa địa thôn Liên Hà 1) 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng | 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng Mục 19.1 | 452.000 |
| Từ thửa 104 TBĐ số 142 - BĐ 2025 (hết nghĩa địa thôn Liên Hà 1) đến hết thửa 130, 135 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh Liên Hà cũ) và hết thửa 115, 126 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh đường xã Đan Phượng cũ) 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng | 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng Mục 19.2 | 509.000 |
| Từ thửa 105 TBĐ 102 - BĐ 2025 (ngã ba ông Nhâm) đến thửa 145 TBĐ 100 - BĐ 2025 (đỉnh dốc suối lạnh) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.5 | 336.000 |
| Từ thửa 105 TBĐ 102 - BĐ 2025 (ngã ba ông Nhâm) đến thửa 79 TBĐ 137 - BĐ 2025 (đỉnh dốc Hà Lâm) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.6 | 329.000 |
| Từ thửa 109 TBĐ 88 - BĐ 2025 (hết ngã ba Hội trường thôn Liên Hồ cũ) đến thửa 167,172 TBĐ 105 - BĐ 2025 (ngã ba đường gần Trường cấp 2) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.2 | 1.011.000 |
| Từ thửa 157 TBĐ 103 - BĐ 2025 (ngã ba Trường Tiểu học Lán Tranh cũ) đến thửa 105 TBĐ 102 - BĐ 2025 (ngã ba ông Nhâm) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.4 | 643.000 |
| Từ thửa 172, 174 TBĐ 105 BĐ 2025 đến thửa 36 TBĐ 139 - BĐ 2025 (ngã ba phân hiệu Trường Lán Tranh II thôn Chiến Thắng) 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng | 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Mục 18.1 | 629.000 |
| Từ thửa 36 TBĐ 139 - BĐ 2025 (ngã ba phân hiệu trưởng Lán Tranh II thôn Chiến Thắng) đến thửa 79 TBĐ 137 - BĐ 2025 (đến đỉnh dốc Hà Lâm) 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng | 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Mục 18.2 | 467.000 |
| Từ thửa 36 TBĐ 39 - BĐ 2025 (ngã ba phân hiệu trưởng Lán Tranh II thôn Chiến Thắng) đến thửa 39 TBĐ 155 - BĐ 2025 (ngã ba nhà ông Công Mây) 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng | 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Mục 18.3 | 433.000 |
| Từ thửa 62, 36 TBĐ 103 - BĐ 2025 (ngã ba Trường Tiểu học Lán Tranh cũ) đến thửa 129, 138 TBĐ 102 - BĐ 2025 (qua Chi hội Tin lành Pốt pe) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.7 | 315.000 |
| Từ thửa số 219 TBĐ 120 - BĐ-2025 (UBND xã Liên Hà cũ) đến hết đường bê tông thửa số 40 ,41 TBĐ 120 - BĐ 2025 (đỉnh dốc suối lạnh) 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng | 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Mục 18.4 | 315.000 |
| Từ thửa thửa 167,172 TBĐ 105 - BĐ 2025 (ngã ba đường gần trường cấp 2) đến thửa 155 TBĐ 103 - BĐ 2025 (ngã ba Trường Tiểu học Lán Tranh cũ) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.3 | 1.420.000 |
| Từ Ngã 3 nhà ông Chu Trọng Hà (thuộc thửa đất số 100 TBĐ 110-2025) đến ngã ba ông Hiển Tâm (thửa 89 TBĐ 128-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.10 | 447.000 |
| Từ Ngã ba ông Đỗ Văn Ngân (thửa 157 TBĐ 126-2025) đến ngã ba đất ông Đỗ Văn Phương (thửa 147 TBĐ 126- 2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.20 | 350.000 |
| Từ hết UBND xã Đan Phượng (cũ) (thửa 22 TBĐ 108- 2025) đến hết nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 164 TBĐ 108-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.3 | 1.078.000 |
| Từ hết ngã ba ông Hiển Tâm (thửa 67 TBĐ 128-2025) đến ngã ba ông Hướng (hết thửa 173 TBĐ 129-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.11 | 560.000 |
| Từ nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 172 TBĐ 108-2025) đến ngã ba bà Ngan (giáp thửa số 79 TBĐ 126-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.5 | 641.000 |
| Từ ngã 3 cổng chào thôn Đoàn Kết (thửa 44 TBĐ 92- 2025) đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hùng (thuộc thửa đất số 106 TBĐ 92-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.8 | 420.000 |
| Từ ngã ba Nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 146 TBĐ 108-2025) đến hết ngã ba nhà Thành Sính (thửa số 126 TBĐ 126-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.7 | 420.000 |
| Từ ngã ba Trường Tiểu học Đan Phượng II (thửa 243 TBĐ 92-2025) đến ngã 3 nhà ông Chu Trọng Hà (thửa 88 TBĐ 110-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.9 | 630.000 |
| Từ ngã ba Trường Tiểu học Đan Phượng II (thửa 27 TBĐ 93-2025) đến ngã ba đất ông Đức Oanh (thửa số 02 TBĐ 93-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.6 | 336.000 |
| Từ ngã ba bà Ngan (thửa 64 TBĐ 126-2025) đến ngã ba Chiến Vân (thửa 170 TBĐ 161-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.15 | 364.000 |
| Từ ngã ba bà Ngan (thửa 79 TBĐ 126-2025) đến ngã ba Nghĩa địa thôn Thống Nhất (thửa 242 TBĐ 146-2025 đất ông Phan) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.18 | 294.000 |
| Từ ngã ba ông Hướng (thửa 170 TBĐ 129-2025) đến ngã ba ông Sang tóc bạc (hết thửa 403 TBĐ 130-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.12 | 525.000 |
| Từ ngã ba ông Hướng (thửa 205 TBĐ 129-2025) đến ngã ba đất ông Tuấn Cậy (hết thửa 148 TBĐ 165-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.19 | 315.000 |
| Từ ngã ba ông Lý (thửa 447 TBĐ 130-2025) đến ngã tư đất ông Ân (thửa 115 TBĐ 131-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.13 | 490.000 |
| Từ ngã ba ông Sang tóc bạc (thửa 371 TBĐ 130-2025) đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà đi Tân Thành (thửa 41 TBĐ 94 - 2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.14 | 455.000 |
| Từ ngã ba ông Thủy sửu (thửa số 142 TBĐ 108-2025) đến ngã ba nghĩa địa thôn An Bình (thửa số 162, TBĐ 108- 2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.16 | 287.000 |
| Từ ngã ba Đan Phượng (thửa số 44, TBĐ 92-2025) đến ngã ba Trường Tiểu học Đan Phượng II (thửa 233 TBĐ 92-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.4 | 980.000 |
| Từ thửa đất 148 TBĐ 92-2025 đến hết thửa đất số 348 TBĐ 92-2025 (đối diện cửa hàng VLXD Tuyên Phấn) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.17 | 305.000 |
| Từ ngã ba đất ông Đỗ Văn Phương (thửa 147 TBĐ 126- 2025) đến hết đường giáp xã Liên Hà (cũ) (thửa 10 TBĐ 160-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.21 | 315.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1) đến hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.3 | 5.946.000 |
| Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) đến hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.4 | 9.234.000 |
| Từ hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng) đến hết thửa 345, 824 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.2 | 3.553.000 |
| Từ thửa 53 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) đến hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Từ hết thửa 188, 231 TBĐ 47-2025 (ngã ba lên chùa Hà Lâm) đến hết thửa số 316, 317 TBĐ 47-2025 (đất ông Nguyễn Văn Tình) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.7 | 11.340.000 |
| Từ hết thửa 216, 18 TBĐ 26, 35-2025 (ngã ba thôn Thạch Thất II) đến hết thửa 26, 84 TBĐ 25-2025 (giáp xã Hoài Đức cũ) 3. Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà | 3. Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà Mục 3.3 | 2.400.000 |
| Từ hết thửa 259, 260 TBĐ 35-2025 (ngã ba Nghĩa trang) đến hết thửa 216, 18 TBĐ 26, 35-2025 (ngã ba thôn Thạch Thất II) 3. Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà | 3. Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà Mục 3.2 | 3.050.000 |
| Từ hết thửa 537, 558 TBĐ 60-2025 (giáp ĐT725 (cũ) đến hết thửa 348, 521 TBĐ 76-2025 (giáp xã Đan Phượng cũ) 4. Đường đi xã Đan Phượng (cũ) | 4. Đường đi xã Đan Phượng (cũ) Mục 4.1 | 1.655.000 |
| Từ hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) đến hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.5 | 12.285.000 |
| Từ hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ) đến hết thửa 188, 231 TBĐ 47-2025 (ngã ba đường lên chùa Hà Lâm) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.6 | 14.175.000 |
| Từ hết thửa số 149, 181 TBĐ 34-2025 (ngã ba Tân Đức) đến hết thửa số 43 TBĐ 34-2025 (hết nhà ông Hùng, ngã ba Nhà Thờ) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.2 | 6.930.000 |
| Từ hết thửa số 212, 210 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 1 Tân Hà) đến hết thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.9 | 6.436.000 |
| Từ hết thửa số 316, 317 TBĐ 47-2025 (đất ông Tình) đến hết thửa số 212, 210 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 1 Tân Hà) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.8 | 8.505.000 |
| Từ hết thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) đến hết thửa số 517, 537 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.10 | 4.082.000 |
| Từ hết thửa số 899, 828 TBĐ 35-2025 (ngã tư Tân Hà) đến hết thửa số 149, 181 TBĐ 34-2025 (ngã ba cổng thôn Tân Đức) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.1 | 10.502.000 |
| Từ thửa 13 TBĐ 57-2025 và thửa 388 TBĐ 58-2025 (ngã ba Trần Quốc Toản) đến hết thửa 98 và 83 TBĐ 57-2025 (ngã ba giáp xã Liên Hà cũ) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.7 | 1.557.000 |
| Từ thửa 146 và 43 TBĐ 34-2025 (ngã ba nhà thờ) đến hết thửa 179 và 244 TBĐ 34-2025 (ngã ba đường lên nhà ông Thanh Toan) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.3 | 3.140.000 |
| Từ thửa 152 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) đến hết thửa 252 TBĐ 49- 2025 (thôn Phúc Hưng) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.2 | 624.000 |
| Từ thửa 167 TBĐ 34-2025 (ngã ba đường lên nhà ông Thanh Toan) đến hết thửa 165 và 26 TBĐ 34-2025 (cổng nghĩa địa Thôn Nam Hưng) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.4 | 2.152.000 |
| Từ thửa 168 và 40 TBĐ 34-2025 (cổng nghĩa địa Thôn Nam Hưng) đến hết thửa 26 TBĐ 57-2025 và thửa 147 TBĐ 58-2025 (ngã ba đường) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.5 | 2.450.000 |
| Từ thửa 23, 40 TBĐ 49-2025 (giáp ĐT 725) đến hết thửa 55, 57 TBĐ 49- 2025 (Đài truyền hình) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.3 | 667.000 |
| Từ thửa 26 TBĐ 57-2025 và thửa 147 TBĐ 58-2025 (ngã ba đường) đến hết thửa 131 TBĐ 57-2025 và thửa 349 TBĐ 58-2025 (ngã ba Trần Quốc Toản) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.6 | 2.005.000 |
| Từ thửa 331 TBĐ số 02 (giáp ĐT 725) đến thửa 162, 160 TBĐ 02 (ngã ba Nghĩa trang) 3. Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà | 3. Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà Mục 3.1 | 5.000.000 |
| Từ thửa 52 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) đến hết thửa 54 TBĐ 36- 2025 (thôn Thạch Thất II) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.1 | 490.000 |
| Từ thửa 55, 57 TBĐ 49-2025 (từ Đài truyền hình) đến hết thửa 11 TBĐ 64- 2025 (hết thôn Phúc Hưng) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.4 | 716.000 |
| Từ thửa 72, 195 TBĐ 97- 2025 (giáp Tân Văn cũ) đến thửa 155 TBĐ 113- 2025 (giáp xã Đan Phượng cũ) 4. Đường đi xã Đan Phượng (cũ) | 4. Đường đi xã Đan Phượng (cũ) Mục 4.2 | 986.000 |
| Từ thửa số 217, 588 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng) đến hết thửa số 221 TBĐ 75-2025 và thửa 62 TBĐ 74 (giáp xã Liên Hà cũ) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.11 | 1.921.000 |
| Từ thửa 1067, 631 TBĐ 35-2025 (đối diện phân viện Y tế) vào hết thửa 334, 363 TBĐ 36-2025 (hết đường) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.8 | 1.637.000 |
| Từ thửa 348, 1082 TBĐ 35-2025 (từ đỉnh dốc) đến hết thửa 182, 255 TBĐ 35-2025 (hết nhà ông Nhâm) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.11 | 1.675.000 |
| Từ thửa 428, 470 TBĐ 36-2025 (từ ĐT 725) đến hết thửa 490, 01 TBĐ 48, 62-2025 (hết thôn Phúc Thọ I) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.5 | 725.000 |
| Từ thửa 444, 454 TBĐ 35-2025 (từ Phân Viện Y tế) đến hết thửa 1548 TBĐ 35-2025 (trường mầm non Tân Hà) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.13 | 983.000 |
| Từ thửa 453 TBĐ 35-2025 (từ ĐT 725) đến hết thửa 298 TBĐ 35-2025 (cổng Trường THPT Tân Hà) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.14 | 1.106.000 |
| Từ thửa 524, 935 TBĐ 35-2025 (từ đỉnh dốc) giáp hết thửa 106, 78 TBĐ 35- 2025 (đường đi xã Phúc Thọ cũ) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.10 | 2.079.000 |
| Từ thửa 650, 594 TBĐ 35-2025 (từ cây xăng ông Bạ) đến hết thửa 524, 935 TBĐ 35-2025 (đỉnh dốc) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.9 | 4.092.000 |
| Từ thửa 73, 107 TBĐ 36, hết thửa 227 TBĐ 02) đến hết thửa 780, 782 TBĐ 36-2025 (đường xóm 2) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.7 | 504.000 |
| Từ thửa 903, 227 TBĐ 36-2025 (từ ĐT 725) vào hết thửa 73, 107 TBĐ 36- 2025 (vào 300 m đất ông Trí) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.6 | 844.000 |
| Từ thửa 967, 937 TBĐ 35-2025 (từ ngã tư Tân Hà) đến hết thửa 224, 267 TBĐ 35-2025 (cổng thôn Thạch Thất I) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.12 | 3.845.000 |
| Đoạn từ hết thửa 100, 83 TBĐ 46-2025 (ngã tư thôn Tân Trung và thôn Tân Đức) đến hết thửa 837, 1218 TBĐ 35-2025 (đường đi xã Hoài Đức cũ) 8. Đường thôn Tân Trung | 8. Đường thôn Tân Trung Mục 8.4 | 1.084.000 |
| Đoạn từ hết thửa 1314, 1401 TBĐ 46-2025 (nhà ông Đức vào 200 m) đến hết thửa 238, 302 TBĐ 61-2025 (giáp thôn Thạch Tân) 9. Đường thôn Thạch Thất I | 9. Đường thôn Thạch Thất I Mục 9.2 | 969.000 |
| Đoạn từ hết thửa 140, 131 TBĐ 48-2025 đến hết thửa 212, 164 TBĐ 48- 2025 (hết thôn Phúc Hưng) 6. Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng) | 6. Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng) Mục 6.2 | 990.000 |
| Đoạn từ hết thửa 1401, 704 TBĐ 47-2025 (nhà ông Thành) đến hết thửa 740, 1136 TBĐ 47-2025 (đường thôn Thạch Thất I, nhà ông Đĩnh) 9. Đường thôn Thạch Thất I | 9. Đường thôn Thạch Thất I Mục 9.3 | 784.000 |
| Đoạn từ hết thửa 1407 TBĐ 46-2025 (ĐT 275 - nhà ông Đức) vào hết thửa 1314, 1401 TBĐ 46-2025 8. Đường thôn Tân Trung | 8. Đường thôn Tân Trung Mục 8.2 | 1.164.000 |
| Đoạn từ hết thửa 230, 255 TBĐ 47-2025 (ĐT 725) đến hết thửa 1025, 610 TBĐ 47-2025 (chùa Hà Lâm) 8. Đường thôn Tân Trung | 8. Đường thôn Tân Trung Mục 8.1 | 4.063.000 |
| Đoạn từ hết thửa 428, 470 TBĐ 36-2025 (giáp thôn Liên Trung) đến phân Trường Tiểu học Tân Hà 2 7. Đường thôn Phúc Thọ I | 7. Đường thôn Phúc Thọ I Mục 7.1 | 959.000 |
| Đoạn từ hết thửa 528, 530 TBĐ 36-2025 (ĐT 725) vào hết thửa 140, 131 TBĐ 48-2025 6. Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng) | 6. Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng) Mục 6.1 | 1.563.000 |
| Đoạn từ hết thửa 637, 137 TBĐ 47, 46-2025 (ĐT 725) đến hết thửa 513, 83 TBĐ 46-2025 (ngã tư) 8. Đường thôn Tân Trung | 8. Đường thôn Tân Trung Mục 8.3 | 1.120.000 |
| Đoạn từ thửa 185 TBĐ 05 (từ đường đi Hoài Đức (cũ) đến 300 m (hết nhà ông Lân) đến hết thửa 192 TBĐ 25 và thửa 424 TBĐ 04 10. Đường thôn Tân Đức | 10. Đường thôn Tân Đức Mục 10.1 | 1.300.000 |
| Đoạn từ thửa 337, 383 TBĐ 47-2025 (từ cổng văn hóa thôn thạch thất 1 giáp thôn Liên Trung) đến thửa 308, 295 TBĐ 61, 62-2025 (giáp thôn Thạch Tân) 9. Đường thôn Thạch Thất I | 9. Đường thôn Thạch Thất I Mục 9.1 | 997.000 |
| Đường từ thửa 308, 295 TBĐ 61, 62-2025 (cổng nhà Văn hóa thôn Thạch Thất 1) đến chợ Tân Hà 8. Đường thôn Tân Trung | 8. Đường thôn Tân Trung Mục 8.5 | 3.500.000 |
| Từ hết thửa 115 TBĐ 32-2025 (mép cầu đập) đến hết thửa 68 TBĐ 20-2025 (ngã ba thôn 5 cũ) 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà | 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Mục 12.4 | 2.740.000 |
| Từ hết thửa 53 TBĐ 31-2025 đến hết thửa 67 TBĐ 33-2025 (hết cổng nghĩa địa Thôn Mỹ Hà) 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà | 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Mục 12.2 | 3.100.000 |
| Từ hết thửa 73 TBĐ 20-2025 (ngã ba thôn 5 cũ) đến hết thửa 19 TBĐ 29- 2025 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà | 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Mục 12.5 | 1.630.000 |
| Từ thửa 151 TBĐ 34-2025 đến hết thửa 88, 146, 153 TBĐ 34-2025 (ngã 3 nhà thờ) 13. Đường ĐT 725 (xã Hoài Đức cũ) | 13. Đường ĐT 725 (xã Hoài Đức cũ) Mục 13.1 | 6.900.000 |
| Từ thửa 66 và 85 TBĐ 74 - BĐ 2025 đến hết thửa 28 và thửa 199 và 245 TBĐ 89 - BĐ 2025 (cột 3 thân 500 KV) 15. Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) | 15. Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) Mục 15.1 | 1.730.000 |
| Từ thửa 68 TBĐ bản đồ 33-2025 (hết cổng nghĩa địa Thôn Mỹ Hà) đến hết thửa 115 TBĐ 32-2025 (mép cầu đập gần UBND xã Hoài Đức (cũ) 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà | 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Mục 12.3 | 1.188.000 |
| Từ thửa 88 TBĐ 31-2025 (ngã ba Nhà thờ) đến hết thửa 53 TBĐ 31-2025 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà | 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Mục 12.1 | 3.800.000 |
| Từ thửa 99 TBĐ 25-2025 (giáp xã Tân Hà cũ) đến hết thửa 02 TBĐ 25-2025 (giáp xã Phúc Thọ cũ) 13. Đường ĐT 725 (xã Hoài Đức cũ) | 13. Đường ĐT 725 (xã Hoài Đức cũ) Mục 13.2 | 1.700.000 |
| Từ thửa số 100 TBĐ 11-2025 (ngã ba Chùa Vạn Thiện) đến hết thửa 56 TBĐ 11-2025 (ngã ba vào thôn Quế Dương, hết đất ông Tùng Xuyến) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.7 | 849.000 |
| Từ thửa số 108 TBĐ 57-2025 (ngã ba Trần Quốc Toản) đến hết thửa số 76 TBĐ 57-2025 (ngã ba đường vào nghĩa địa thôn Đức Hải) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.1 | 1.037.000 |
| Từ thửa số 32 TBĐ 28-2025 (ngã tư cổng Trường Tiểu học Hoài Đức (cũ) 1) đến hết thửa số 307 TBĐ 22-2025 (đường liên xã) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.5 | 737.000 |
| Từ thửa số 48 TBĐ 22-2025 (ngã ba thôn Vinh Quang) đến hết thửa số 103 TBĐ 11-2025 (ngã ba Chùa Vạn Thiện) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.6 | 1.352.000 |
| Từ thửa số 55 TBĐ 32-2025 (ngã tư cổng UBND xã Hoài Đức (cũ) đến hết thửa số 36 TBĐ 31-2025 (ngã tư cổng Trường Tiểu học Hoài Đức (cũ) 1) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.4 | 687.000 |
| Từ thửa số 56 TBĐ 29 -2025 (ngã ba đồi Dầu) đến hết thửa số 8 TBĐ 28- 2025 và thửa số 74 TBĐ 39-2025 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.8 | 532.000 |
| Từ thửa số 66 TBĐ 55-2025 (ngã ba đường vào thôn Hải Hà) đến hết thửa 18 TBĐ 71-2025 (đập Đạ Sa) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.3 | 772.000 |
| Từ thửa số 66 TBĐ 55-2025 (ngã ba đường vào thôn Hải Hà) đến hết thửa 54, 72 TBĐ 67-2025 (ngã ba đường bê tông) và 61, 78 TBĐ 52-2025 (Trường Mầm Non) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.9 | 500.000 |
| Từ thửa số 79 TBĐ 57-2025 (ngã ba đường vào nghĩa địa thôn Đức Hải) đến hết thửa số 60 TBĐ 55-2025 (ngã ba đường vào thôn Hải Hà) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.2 | 963.000 |
| Đoạn từ hết thửa 137 TBĐ 05 vào 200m, Đoạn từ hết thửa 200, 215 TBĐ 34-2025 vào đến hết thửa 84, 110 TBĐ 45-2025 (giáp thôn Phúc Thọ 2) 10. Đường thôn Tân Đức | 10. Đường thôn Tân Đức Mục 10.2 | 636.000 |
| Đoạn từ hết thửa 575 TBĐ 60-2025 (hết đất ông Thông) đến hết thửa 183, 255 TBĐ 60 đến hết thửa 15, 48 TBĐ 76-202 (đường đi xã Đan Phượng cũ) 11. Đường thôn Đan Phượng I | 11. Đường thôn Đan Phượng I Mục 11.2 | 715.000 |
| Đoạn từ thửa 360 TBĐ 25 (ĐT 725) đến thửa 100, 72 TBĐ 60, hết thửa 183, 255 TBĐ 60-2025 (từ đất ông Thông) 11. Đường thôn Đan Phượng I | 11. Đường thôn Đan Phượng I Mục 11.1 | 1.100.000 |
| Đoạn từ thửa 58 TBĐ 28 (cổng văn hóa thôn Tân Đức) đến thửa 35 TBĐ 28 (vào 200 m đến giáp thôn Phúc Thọ 2) 10. Đường thôn Tân Đức | 10. Đường thôn Tân Đức Mục 10.3 | 622.000 |
| Đoạn từ ĐT 725 đến thửa 299, 326 TBĐ 60, thửa 146, 311 TBĐ 59, 58- 2025 (bãi đá thôn Phúc Thọ II) 11. Đường thôn Đan Phượng I | 11. Đường thôn Đan Phượng I Mục 11.3 | 607.000 |
| Từ Hồ Đạ Sa đến hết thửa 137 TBĐ 103 - BĐ 2025 và thửa 134 TBĐ 104 - BĐ 2025 17. Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đi đập Đa Sa | 17. Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đi đập Đa Sa Mục 17.1 | 850.000 |
| Từ cột 3 thân 500 KV thửa 31 và thửa 28 TBĐ 89 - BĐ 2025 đến hồ thửa 122, 138 TBĐ 89 - BĐ 2025) 15. Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) | 15. Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) Mục 15.2 | 1.600.000 |
| Từ giáp xã Tân Hà Lâm Hà (thửa 11 TBĐ 92-2025) đến hết ngã ba ông Nam Lý (thửa 132 TBĐ 92-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.1 | 1.430.000 |
| Từ hết UBND xã Đan Phượng (cũ) (thửa 22 TBĐ 108-2025) đến hết nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 164 TBĐ 108-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.3 | 1.540.000 |
| Từ hết ngã ba ông Nam Lý (thửa 136 TBĐ 92-2025) đến hết UBND xã Đan Phượng (cũ) (thửa 10 TBĐ 108-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.2 | 1.400.000 |
| Từ hết thửa 115, 126 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh xã Đan Phượng cũ) đến giáp xã Đan Phượng cũ 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng | 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng Mục 19.4 | 619.000 |
| Từ hết thửa 130, 135 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh Liên Hà cũ) đến hết đường nhựa 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng | 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng Mục 19.3 | 563.000 |
| Từ ngã ba (đối diện Trường Lán Tranh 1) đến thửa 104 TBĐ 142 - BĐ 2025 (hết nghĩa địa thôn Liên Hà 1) 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng | 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng Mục 19.1 | 646.000 |
| Từ ngã ba Đan Phượng (thửa số 44, TBĐ 92-2025) đến ngã ba Trường Tiểu học Đan Phượng II (thửa 233 TBĐ 92-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.4 | 1.400.000 |
| Từ thửa 104 TBĐ số 142 - BĐ 2025 (hết nghĩa địa thôn Liên Hà 1) đến hết thửa 130, 135 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh Liên Hà cũ) và hết thửa 115, 126 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh đường xã Đan Phượng cũ) 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng | 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng Mục 19.2 | 727.000 |
| Từ thửa 105 TBĐ 102 - BĐ 2025 (ngã ba ông Nhâm) đến thửa 145 TBĐ 100 - BĐ 2025 (đỉnh dốc suối lạnh) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.5 | 480.000 |
| Từ thửa 105 TBĐ 102 - BĐ 2025 (ngã ba ông Nhâm) đến thửa 79 TBĐ 137 - BĐ 2025 (đỉnh dốc Hà Lâm) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.6 | 470.000 |
| Từ thửa 109 TBĐ 88 - BĐ 2025 (hết ngã ba Hội trường thôn Liên Hồ cũ) đến thửa 167,172 TBĐ 105 - BĐ 2025 (ngã ba đường gần Trường cấp 2) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.2 | 1.444.000 |
| Từ thửa 13 57, BĐ 2025 (giáp xã Tân Hà cũ) đến thửa 109 TBĐ 88 - BĐ 2025 (hết ngã ba Hội trường thôn Liên Hồ cũ) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.1 | 1.000.000 |
| Từ thửa 157 TBĐ 103 - BĐ 2025 (ngã ba Trường Tiểu học Lán Tranh cũ) đến thửa 105 TBĐ 102 - BĐ 2025 (ngã ba ông Nhâm) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.4 | 918.000 |
| Từ thửa 163, 180 TBĐ 89- BĐ 2025 (hồ) đến thửa 170, 186 TBĐ 88 - BĐ 2025 (ngã ba đường gần Trường cấp 2) 15. Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) | 15. Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) Mục 15.3 | 1.438.000 |
| Từ thửa 172, 174 TBĐ 105 BĐ 2025 đến thửa 36 TBĐ 139 - BĐ 2025 (ngã ba phân hiệu Trường Lán Tranh II thôn Chiến Thắng) 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng | 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Mục 18.1 | 899.000 |
| Từ thửa 36 TBĐ 139 - BĐ 2025 (ngã ba phân hiệu trưởng Lán Tranh II thôn Chiến Thắng) đến thửa 79 TBĐ 137 - BĐ 2025 (đến đỉnh dốc Hà Lâm) 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng | 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Mục 18.2 | 667.000 |
| Từ thửa 36 TBĐ 39 - BĐ 2025 (ngã ba phân hiệu trưởng Lán Tranh II thôn Chiến Thắng) đến thửa 39 TBĐ 155 - BĐ 2025 (ngã ba nhà ông Công Mây) 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng | 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Mục 18.3 | 618.000 |
| Từ thửa 62, 36 TBĐ 103 - BĐ 2025 (ngã ba Trường Tiểu học Lán Tranh cũ) đến thửa 129, 138 TBĐ 102 - BĐ 2025 (qua Chi hội Tin lành Pốt pe) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.7 | 450.000 |
| Từ thửa số 219 TBĐ 120 - BĐ-2025 (UBND xã Liên Hà cũ) đến hết đường bê tông thửa số 40 ,41 TBĐ 120 - BĐ 2025 (đỉnh dốc suối lạnh) 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng | 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Mục 18.4 | 450.000 |
| Từ thửa thửa 167,172 TBĐ 105 - BĐ 2025 (ngã ba đường gần trường cấp 2) đến thửa 155 TBĐ 103 - BĐ 2025 (ngã ba Trường Tiểu học Lán Tranh cũ) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.3 | 2.028.000 |
| Từ Ngã 3 nhà ông Chu Trọng Hà (thuộc thửa đất số 100 TBĐ 110-2025) đến ngã ba ông Hiển Tâm (thửa 89 TBĐ 128-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.10 | 638.000 |
| Từ Ngã ba ông Đỗ Văn Ngân (thửa 157 TBĐ 126-2025) đến ngã ba đất ông Đỗ Văn Phương (thửa 147 TBĐ 126-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.20 | 500.000 |
| Từ hết ngã ba ông Hiển Tâm (thửa 67 TBĐ 128-2025) đến ngã ba ông Hướng (hết thửa 173 TBĐ 129-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.11 | 800.000 |
| Từ nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 172 TBĐ 108-2025) đến ngã ba bà Ngan (giáp thửa số 79 TBĐ 126-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.5 | 916.000 |
| Từ ngã 3 cổng chào thôn Đoàn Kết (thửa 44 TBĐ 92-2025) đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hùng (thuộc thửa đất số 106 TBĐ 92-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.8 | 600.000 |
| Từ ngã ba Nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 146 TBĐ 108-2025) đến hết ngã ba nhà Thành Sính (thửa số 126 TBĐ 126-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.7 | 600.000 |
| Từ ngã ba Trường Tiểu học Đan Phượng II (thửa 243 TBĐ 92-2025) đến ngã 3 nhà ông Chu Trọng Hà (thửa 88 TBĐ 110-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.9 | 900.000 |
| Từ ngã ba Trường Tiểu học Đan Phượng II (thửa 27 TBĐ 93-2025) đến ngã ba đất ông Đức Oanh (thửa số 02 TBĐ 93-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.6 | 480.000 |
| Từ ngã ba bà Ngan (thửa 64 TBĐ 126-2025) đến ngã ba Chiến Vân (thửa 170 TBĐ 161-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.15 | 520.000 |
| Từ ngã ba bà Ngan (thửa 79 TBĐ 126-2025) đến ngã ba Nghĩa địa thôn Thống Nhất (thửa 242 TBĐ 146-2025 đất ông Phan) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.18 | 420.000 |
| Từ ngã ba ông Hướng (thửa 170 TBĐ 129-2025) đến ngã ba ông Sang tóc bạc (hết thửa 403 TBĐ 130-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.12 | 750.000 |
| Từ ngã ba ông Hướng (thửa 205 TBĐ 129-2025) đến ngã ba đất ông Tuấn Cậy (hết thửa 148 TBĐ 165-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.19 | 450.000 |
| Từ ngã ba ông Lý (thửa 447 TBĐ 130-2025) đến ngã tư đất ông Ân (thửa 115 TBĐ 131-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.13 | 700.000 |
| Từ ngã ba ông Sang tóc bạc (thửa 371 TBĐ 130-2025) đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà đi Tân Thành (thửa 41 TBĐ 94 -2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.14 | 650.000 |
| Từ ngã ba ông Thủy sửu (thửa số 142 TBĐ 108-2025) đến ngã ba nghĩa địa thôn An Bình (thửa số 162, TBĐ 108-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.16 | 410.000 |
| Từ ngã ba đất ông Đỗ Văn Phương (thửa 147 TBĐ 126-2025) đến hết đường giáp xã Liên Hà (cũ) (thửa 10 TBĐ 160-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.21 | 450.000 |
| Từ thửa đất 148 TBĐ 92-2025 đến hết thửa đất số 348 TBĐ 92-2025 (đối diện cửa hàng VLXD Tuyên Phấn) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.17 | 436.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 17.000 | 15.000 | 11.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1) đến hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.3 | 3.865.000 |
| Từ hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng) đến hết thửa 345, 824 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.2 | 2.309.000 |
| Từ thửa 53 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) đến hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.1 | 1.950.000 |
| Từ hết thửa 188, 231 TBĐ 47-2025 (ngã ba lên chùa Hà Lâm) đến hết thửa số 316, 317 TBĐ 47-2025 (đất ông Nguyễn Văn Tình) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.7 | 7.371.000 |
| Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) đến hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.4 | 6.002.000 |
| Từ hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) đến hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.5 | 7.985.000 |
| Từ hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ) đến hết thửa 188, 231 TBĐ 47-2025 (ngã ba đường lên chùa Hà Lâm) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.6 | 9.214.000 |
| Từ hết thửa số 149, 181 TBĐ 34-2025 (ngã ba Tân Đức) đến hết thửa số 43 TBĐ 34-2025 (hết nhà ông Hùng, ngã ba Nhà Thờ) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.2 | 4.505.000 |
| Từ hết thửa số 212, 210 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 1 Tân Hà) đến hết thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.9 | 4.183.000 |
| Từ hết thửa số 316, 317 TBĐ 47-2025 (đất ông Tình) đến hết thửa số 212, 210 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 1 Tân Hà) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.8 | 5.528.000 |
| Từ hết thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) đến hết thửa số 517, 537 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.10 | 2.653.000 |
| Từ hết thửa số 899, 828 TBĐ 35-2025 (ngã tư Tân Hà) đến hết thửa số 149, 181 TBĐ 34-2025 (ngã ba cổng thôn Tân Đức) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.1 | 6.826.000 |
| Từ thửa 13 TBĐ 57-2025 và thửa 388 TBĐ 58-2025 (ngã ba Trần Quốc Toản) đến hết thửa 98 và 83 TBĐ 57-2025 (ngã ba giáp xã Liên Hà cũ) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.7 | 1.012.000 |
| Từ thửa 146 và 43 TBĐ 34-2025 (ngã ba nhà thờ) đến hết thửa 179 và 244 TBĐ 34-2025 (ngã ba đường lên nhà ông Thanh Toan) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.3 | 2.041.000 |
| Từ thửa 167 TBĐ 34-2025 (ngã ba đường lên nhà ông Thanh Toan) đến hết thửa 165 và 26 TBĐ 34-2025 (cổng nghĩa địa Thôn Nam Hưng) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.4 | 1.399.000 |
| Từ thửa 168 và 40 TBĐ 34-2025 (cổng nghĩa địa Thôn Nam Hưng) đến hết thửa 26 TBĐ 57-2025 và thửa 147 TBĐ 58-2025 (ngã ba đường) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.5 | 1.593.000 |
| Từ thửa 26 TBĐ 57-2025 và thửa 147 TBĐ 58-2025 (ngã ba đường) đến hết thửa 131 TBĐ 57-2025 và thửa 349 TBĐ 58-2025 (ngã ba Trần Quốc Toản) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.6 | 1.303.000 |
| Từ thửa 331 TBĐ số 02 (giáp ĐT 725) đến thửa 162, 160 TBĐ 02 (ngã ba Nghĩa trang) 3. Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà | 3. Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà Mục 3.1 | 3.250.000 |
| Từ thửa số 217, 588 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng) đến hết thửa số 221 TBĐ 75-2025 và thửa 62 TBĐ 74 (giáp xã Liên Hà cũ) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.11 | 1.249.000 |
| Từ hết thửa 216, 18 TBĐ 26, 35-2025 (ngã ba thôn Thạch Thất II) đến hết thửa 26, 84 TBĐ 25-2025 (giáp xã Hoài Đức cũ) 3. Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà | 3. Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà Mục 3.3 | 1.560.000 |
| Từ hết thửa 259, 260 TBĐ 35-2025 (ngã ba Nghĩa trang) đến hết thửa 216, 18 TBĐ 26, 35-2025 (ngã ba thôn Thạch Thất II) 3. Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà | 3. Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà Mục 3.2 | 1.983.000 |
| Từ hết thửa 537, 558 TBĐ 60-2025 (giáp ĐT725 (cũ) đến hết thửa 348, 521 TBĐ 76-2025 (giáp xã Đan Phượng cũ) 4. Đường đi xã Đan Phượng (cũ) | 4. Đường đi xã Đan Phượng (cũ) Mục 4.1 | 1.076.000 |
| Từ thửa 1067, 631 TBĐ 35-2025 (đối diện phân viện Y tế) vào hết thửa 334, 363 TBĐ 36-2025 (hết đường) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.8 | 1.064.000 |
| Từ thửa 152 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) đến hết thửa 252 TBĐ 49-2025 (thôn Phúc Hưng) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.2 | 406.000 |
| Từ thửa 23, 40 TBĐ 49-2025 (giáp ĐT 725) đến hết thửa 55, 57 TBĐ 49-2025 (Đài truyền hình) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.3 | 434.000 |
| Từ thửa 348, 1082 TBĐ 35-2025 (từ đỉnh dốc) đến hết thửa 182, 255 TBĐ 35-2025 (hết nhà ông Nhâm) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.11 | 1.089.000 |
| Từ thửa 428, 470 TBĐ 36-2025 (từ ĐT 725) đến hết thửa 490, 01 TBĐ 48, 62-2025 (hết thôn Phúc Thọ I) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.5 | 471.000 |
| Từ thửa 444, 454 TBĐ 35-2025 (từ Phân Viện Y tế) đến hết thửa 1548 TBĐ 35-2025 (trường mầm non Tân Hà) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.13 | 639.000 |
| Từ thửa 453 TBĐ 35-2025 (từ ĐT 725) đến hết thửa 298 TBĐ 35-2025 (cổng Trường THPT Tân Hà) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.14 | 719.000 |
| Từ thửa 52 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) đến hết thửa 54 TBĐ 36-2025 (thôn Thạch Thất II) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.1 | 319.000 |
| Từ thửa 524, 935 TBĐ 35-2025 (từ đỉnh dốc) giáp hết thửa 106, 78 TBĐ 35-2025 (đường đi xã Phúc Thọ cũ) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.10 | 1.351.000 |
| Từ thửa 55, 57 TBĐ 49-2025 (từ Đài truyền hình) đến hết thửa 11 TBĐ 64-2025 (hết thôn Phúc Hưng) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.4 | 465.000 |
| Từ thửa 650, 594 TBĐ 35-2025 (từ cây xăng ông Bạ) đến hết thửa 524, 935 TBĐ 35-2025 (đỉnh dốc) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.9 | 2.660.000 |
| Từ thửa 72, 195 TBĐ 97- 2025 (giáp Tân Văn cũ) đến thửa 155 TBĐ 113- 2025 (giáp xã Đan Phượng cũ) 4. Đường đi xã Đan Phượng (cũ) | 4. Đường đi xã Đan Phượng (cũ) Mục 4.2 | 641.000 |
| Từ thửa 73, 107 TBĐ 36, hết thửa 227 TBĐ 02) đến hết thửa 780, 782 TBĐ 36-2025 (đường xóm 2) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.7 | 328.000 |
| Từ thửa 903, 227 TBĐ 36-2025 (từ ĐT 725) vào hết thửa 73, 107 TBĐ 36-2025 (vào 300 m đất ông Trí) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.6 | 549.000 |
| Từ thửa 967, 937 TBĐ 35-2025 (từ ngã tư Tân Hà) đến hết thửa 224, 267 TBĐ 35-2025 (cổng thôn Thạch Thất I) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.12 | 2.499.000 |
| Đoạn từ hết thửa 140, 131 TBĐ 48-2025 đến hết thửa 212, 164 TBĐ 48-2025 (hết thôn Phúc Hưng) 6. Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng) | 6. Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng) Mục 6.2 | 644.000 |
| Đoạn từ hết thửa 428, 470 TBĐ 36-2025 (giáp thôn Liên Trung) đến phân Trường Tiểu học Tân Hà 2 7. Đường thôn Phúc Thọ I | 7. Đường thôn Phúc Thọ I Mục 7.1 | 623.000 |
| Đoạn từ hết thửa 528, 530 TBĐ 36-2025 (ĐT 725) vào hết thửa 140, 131 TBĐ 48-2025 6. Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng) | 6. Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng) Mục 6.1 | 1.016.000 |
| Từ hết thửa 53 TBĐ 31-2025 đến hết thửa 67 TBĐ 33- 2025 (hết cổng nghĩa địa Thôn Mỹ Hà) 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà | 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Mục 12.2 | 2.015.000 |
| Từ thửa 68 TBĐ bản đồ 33-2025 (hết cổng nghĩa địa Thôn Mỹ Hà) đến hết thửa 115 TBĐ 32-2025 (mép cầu đập gần UBND xã Hoài Đức (cũ) 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà | 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Mục 12.3 | 772.000 |
| Từ thửa 88 TBĐ 31-2025 (ngã ba Nhà thờ) đến hết thửa 53 TBĐ 31-2025 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà | 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Mục 12.1 | 2.470.000 |
| Đoạn từ hết thửa 100, 83 TBĐ 46-2025 (ngã tư thôn Tân Trung và thôn Tân Đức) đến hết thửa 837, 1218 TBĐ 35- 2025 (đường đi xã Hoài Đức cũ) 8. Đường thôn Tân Trung | 8. Đường thôn Tân Trung Mục 8.4 | 705.000 |
| Đoạn từ hết thửa 1314, 1401 TBĐ 46-2025 (nhà ông Đức vào 200 m) đến hết thửa 238, 302 TBĐ 61-2025 (giáp thôn Thạch Tân) 9. Đường thôn Thạch Thất I | 9. Đường thôn Thạch Thất I Mục 9.2 | 630.000 |
| Đoạn từ hết thửa 137 TBĐ 05 vào 200m, Đoạn từ hết thửa 200, 215 TBĐ 34-2025 vào đến hết thửa 84, 110 TBĐ 45- 2025 (giáp thôn Phúc Thọ 2) 10. Đường thôn Tân Đức | 10. Đường thôn Tân Đức Mục 10.2 | 413.000 |
| Đoạn từ hết thửa 1401, 704 TBĐ 47-2025 (nhà ông Thành) đến hết thửa 740, 1136 TBĐ 47-2025 (đường thôn Thạch Thất I, nhà ông Đĩnh) 9. Đường thôn Thạch Thất I | 9. Đường thôn Thạch Thất I Mục 9.3 | 510.000 |
| Đoạn từ hết thửa 1407 TBĐ 46-2025 (ĐT 275 - nhà ông Đức) vào hết thửa 1314, 1401 TBĐ 46-2025 8. Đường thôn Tân Trung | 8. Đường thôn Tân Trung Mục 8.2 | 757.000 |
| Đoạn từ hết thửa 230, 255 TBĐ 47-2025 (ĐT 725) đến hết thửa 1025, 610 TBĐ 47-2025 (chùa Hà Lâm) 8. Đường thôn Tân Trung | 8. Đường thôn Tân Trung Mục 8.1 | 2.641.000 |
| Đoạn từ hết thửa 575 TBĐ 60-2025 (hết đất ông Thông) đến hết thửa 183, 255 TBĐ 60 đến hết thửa 15, 48 TBĐ 76-202 (đường đi xã Đan Phượng cũ) 11. Đường thôn Đan Phượng I | 11. Đường thôn Đan Phượng I Mục 11.2 | 465.000 |
| Đoạn từ hết thửa 637, 137 TBĐ 47, 46-2025 (ĐT 725) đến hết thửa 513, 83 TBĐ 46-2025 (ngã tư) 8. Đường thôn Tân Trung | 8. Đường thôn Tân Trung Mục 8.3 | 728.000 |
| Đoạn từ thửa 185 TBĐ 05 (từ đường đi Hoài Đức (cũ) đến 300 m (hết nhà ông Lân) đến hết thửa 192 TBĐ 25 và thửa 424 TBĐ 04 10. Đường thôn Tân Đức | 10. Đường thôn Tân Đức Mục 10.1 | 845.000 |
| Đoạn từ thửa 337, 383 TBĐ 47-2025 (từ cổng văn hóa thôn thạch thất 1 giáp thôn Liên Trung) đến thửa 308, 295 TBĐ 61, 62-2025 (giáp thôn Thạch Tân) 9. Đường thôn Thạch Thất I | 9. Đường thôn Thạch Thất I Mục 9.1 | 648.000 |
| Đoạn từ thửa 360 TBĐ 25 (ĐT 725) đến thửa 100, 72 TBĐ 60, hết thửa 183, 255 TBĐ 60-2025 (từ đất ông Thông) 11. Đường thôn Đan Phượng I | 11. Đường thôn Đan Phượng I Mục 11.1 | 715.000 |
| Đoạn từ thửa 58 TBĐ 28 (cổng văn hóa thôn Tân Đức) đến thửa 35 TBĐ 28 (vào 200 m đến giáp thôn Phúc Thọ 2) 10. Đường thôn Tân Đức | 10. Đường thôn Tân Đức Mục 10.3 | 404.000 |
| Đoạn từ ĐT 725 đến thửa 299, 326 TBĐ 60, thửa 146, 311 TBĐ 59, 58- 2025 (bãi đá thôn Phúc Thọ II) 11. Đường thôn Đan Phượng I | 11. Đường thôn Đan Phượng I Mục 11.3 | 395.000 |
| Đường từ thửa 308, 295 TBĐ 61, 62-2025 (cổng nhà Văn hóa thôn Thạch Thất 1) đến chợ Tân Hà 8. Đường thôn Tân Trung | 8. Đường thôn Tân Trung Mục 8.5 | 2.275.000 |
| Từ cột 3 thân 500 KV thửa 31 và thửa 28 TBĐ 89 - BĐ 2025 đến hồ thửa 122, 138 TBĐ 89 - BĐ 2025) 15. Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) | 15. Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) Mục 15.2 | 1.040.000 |
| Từ hết thửa 115 TBĐ 32-2025 (mép cầu đập) đến hết thửa 68 TBĐ 20-2025 (ngã ba thôn 5 cũ) 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà | 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Mục 12.4 | 1.781.000 |
| Từ hết thửa 73 TBĐ 20-2025 (ngã ba thôn 5 cũ) đến hết thửa 19 TBĐ 29-2025 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà | 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Mục 12.5 | 1.060.000 |
| Từ thửa 13 57, BĐ 2025 (giáp xã Tân Hà cũ) đến thửa 109 TBĐ 88 - BĐ 2025 (hết ngã ba Hội trường thôn Liên Hồ cũ) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.1 | 650.000 |
| Từ thửa 151 TBĐ 34-2025 đến hết thửa 88, 146, 153 TBĐ 34-2025 (ngã 3 nhà thờ) 13. Đường ĐT 725 (xã Hoài Đức cũ) | 13. Đường ĐT 725 (xã Hoài Đức cũ) Mục 13.1 | 4.485.000 |
| Từ thửa 163, 180 TBĐ 89- BĐ 2025 (hồ) đến thửa 170, 186 TBĐ 88 - BĐ 2025 (ngã ba đường gần Trường cấp 2) 15. Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) | 15. Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) Mục 15.3 | 935.000 |
| Từ thửa 66 và 85 TBĐ 74 - BĐ 2025 đến hết thửa 28 và thửa 199 và 245 TBĐ 89 - BĐ 2025 (cột 3 thân 500 KV) 15. Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) | 15. Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) Mục 15.1 | 1.125.000 |
| Từ thửa 99 TBĐ 25-2025 (giáp xã Tân Hà cũ) đến hết thửa 02 TBĐ 25-2025 (giáp xã Phúc Thọ cũ) 13. Đường ĐT 725 (xã Hoài Đức cũ) | 13. Đường ĐT 725 (xã Hoài Đức cũ) Mục 13.2 | 1.105.000 |
| Từ thửa số 100 TBĐ 11-2025 (ngã ba Chùa Vạn Thiện) đến hết thửa 56 TBĐ 11-2025 (ngã ba vào thôn Quế Dương, hết đất ông Tùng Xuyến) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.7 | 552.000 |
| Từ thửa số 108 TBĐ 57-2025 (ngã ba Trần Quốc Toản) đến hết thửa số 76 TBĐ 57-2025 (ngã ba đường vào nghĩa địa thôn Đức Hải) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.1 | 674.000 |
| Từ thửa số 32 TBĐ 28-2025 (ngã tư cổng Trường Tiểu học Hoài Đức (cũ) 1) đến hết thửa số 307 TBĐ 22-2025 (đường liên xã) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.5 | 479.000 |
| Từ thửa số 48 TBĐ 22-2025 (ngã ba thôn Vinh Quang) đến hết thửa số 103 TBĐ 11-2025 (ngã ba Chùa Vạn Thiện) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.6 | 879.000 |
| Từ thửa số 55 TBĐ 32-2025 (ngã tư cổng UBND xã Hoài Đức (cũ) đến hết thửa số 36 TBĐ 31-2025 (ngã tư cổng Trường Tiểu học Hoài Đức (cũ) 1) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.4 | 447.000 |
| Từ thửa số 56 TBĐ 29 -2025 (ngã ba đồi Dầu) đến hết thửa số 8 TBĐ 28-2025 và thửa số 74 TBĐ 39-2025 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.8 | 346.000 |
| Từ thửa số 66 TBĐ 55-2025 (ngã ba đường vào thôn Hải Hà) đến hết thửa 18 TBĐ 71-2025 (đập Đạ Sa) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.3 | 502.000 |
| Từ thửa số 66 TBĐ 55-2025 (ngã ba đường vào thôn Hải Hà) đến hết thửa 54, 72 TBĐ 67-2025 (ngã ba đường bê tông) và 61, 78 TBĐ 52-2025 (Trường Mầm Non) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.9 | 325.000 |
| Từ thửa số 79 TBĐ 57-2025 (ngã ba đường vào nghĩa địa thôn Đức Hải) đến hết thửa số 60 TBĐ 55-2025 (ngã ba đường vào thôn Hải Hà) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.2 | 626.000 |
| Từ Hồ Đạ Sa đến hết thửa 137 TBĐ 103 - BĐ 2025 và thửa 134 TBĐ 104 - BĐ 2025 17. Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đi đập Đa Sa | 17. Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đi đập Đa Sa Mục 17.1 | 553.000 |
| Từ giáp xã Tân Hà Lâm Hà (thửa 11 TBĐ 92-2025) đến hết ngã ba ông Nam Lý (thửa 132 TBĐ 92-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.1 | 930.000 |
| Từ hết ngã ba ông Nam Lý (thửa 136 TBĐ 92-2025) đến hết UBND xã Đan Phượng (cũ) (thửa 10 TBĐ 108-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.2 | 910.000 |
| Từ hết thửa 115, 126 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh xã Đan Phượng cũ) đến giáp xã Đan Phượng cũ 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng | 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng Mục 19.4 | 402.000 |
| Từ hết thửa 130, 135 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh Liên Hà cũ) đến hết đường nhựa 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng | 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng Mục 19.3 | 366.000 |
| Từ ngã ba (đối diện Trường Lán Tranh 1) đến thửa 104 TBĐ 142 - BĐ 2025 (hết nghĩa địa thôn Liên Hà 1) 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng | 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng Mục 19.1 | 420.000 |
| Từ thửa 104 TBĐ số 142 - BĐ 2025 (hết nghĩa địa thôn Liên Hà 1) đến hết thửa 130, 135 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh Liên Hà cũ) và hết thửa 115, 126 TBĐ 142 - BĐ 2025 (nhánh đường xã Đan Phượng cũ) 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng | 19. Đường Liên Hà - Đan Phượng Mục 19.2 | 473.000 |
| Từ thửa 105 TBĐ 102 - BĐ 2025 (ngã ba ông Nhâm) đến thửa 145 TBĐ 100 - BĐ 2025 (đỉnh dốc suối lạnh) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.5 | 312.000 |
| Từ thửa 105 TBĐ 102 - BĐ 2025 (ngã ba ông Nhâm) đến thửa 79 TBĐ 137 - BĐ 2025 (đỉnh dốc Hà Lâm) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.6 | 306.000 |
| Từ thửa 109 TBĐ 88 - BĐ 2025 (hết ngã ba Hội trường thôn Liên Hồ cũ) đến thửa 167,172 TBĐ 105 - BĐ 2025 (ngã ba đường gần Trường cấp 2) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.2 | 939.000 |
| Từ thửa 157 TBĐ 103 - BĐ 2025 (ngã ba Trường Tiểu học Lán Tranh cũ) đến thửa 105 TBĐ 102 - BĐ 2025 (ngã ba ông Nhâm) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.4 | 597.000 |
| Từ thửa 172, 174 TBĐ 105 BĐ 2025 đến thửa 36 TBĐ 139 - BĐ 2025 (ngã ba phân hiệu Trường Lán Tranh II thôn Chiến Thắng) 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng | 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Mục 18.1 | 584.000 |
| Từ thửa 36 TBĐ 139 - BĐ 2025 (ngã ba phân hiệu trưởng Lán Tranh II thôn Chiến Thắng) đến thửa 79 TBĐ 137 - BĐ 2025 (đến đỉnh dốc Hà Lâm) 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng | 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Mục 18.2 | 434.000 |
| Từ thửa 36 TBĐ 39 - BĐ 2025 (ngã ba phân hiệu trưởng Lán Tranh II thôn Chiến Thắng) đến thửa 39 TBĐ 155 - BĐ 2025 (ngã ba nhà ông Công Mây) 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng | 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Mục 18.3 | 402.000 |
| Từ thửa 62, 36 TBĐ 103 - BĐ 2025 (ngã ba Trường Tiểu học Lán Tranh cũ) đến thửa 129, 138 TBĐ 102 - BĐ 2025 (qua Chi hội Tin lành Pốt pe) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.7 | 293.000 |
| Từ thửa số 219 TBĐ 120 - BĐ-2025 (UBND xã Liên Hà cũ) đến hết đường bê tông thửa số 40 ,41 TBĐ 120 - BĐ 2025 (đỉnh dốc suối lạnh) 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng | 18. Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng Mục 18.4 | 293.000 |
| Từ thửa thửa 167,172 TBĐ 105 - BĐ 2025 (ngã ba đường gần trường cấp 2) đến thửa 155 TBĐ 103 - BĐ 2025 (ngã ba Trường Tiểu học Lán Tranh cũ) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.3 | 1.318.000 |
| Từ Ngã 3 nhà ông Chu Trọng Hà (thuộc thửa đất số 100 TBĐ 110-2025) đến ngã ba ông Hiển Tâm (thửa 89 TBĐ 128-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.10 | 415.000 |
| Từ Ngã ba ông Đỗ Văn Ngân (thửa 157 TBĐ 126-2025) đến ngã ba đất ông Đỗ Văn Phương (thửa 147 TBĐ 126- 2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.20 | 325.000 |
| Từ hết UBND xã Đan Phượng (cũ) (thửa 22 TBĐ 108- 2025) đến hết nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 164 TBĐ 108-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.3 | 1.001.000 |
| Từ hết ngã ba ông Hiển Tâm (thửa 67 TBĐ 128-2025) đến ngã ba ông Hướng (hết thửa 173 TBĐ 129-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.11 | 520.000 |
| Từ nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 172 TBĐ 108-2025) đến ngã ba bà Ngan (giáp thửa số 79 TBĐ 126-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.5 | 595.000 |
| Từ ngã 3 cổng chào thôn Đoàn Kết (thửa 44 TBĐ 92- 2025) đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hùng (thuộc thửa đất số 106 TBĐ 92-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.8 | 390.000 |
| Từ ngã ba Nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 146 TBĐ 108-2025) đến hết ngã ba nhà Thành Sính (thửa số 126 TBĐ 126-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.7 | 390.000 |
| Từ ngã ba Trường Tiểu học Đan Phượng II (thửa 243 TBĐ 92-2025) đến ngã 3 nhà ông Chu Trọng Hà (thửa 88 TBĐ 110-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.9 | 585.000 |
| Từ ngã ba Trường Tiểu học Đan Phượng II (thửa 27 TBĐ 93-2025) đến ngã ba đất ông Đức Oanh (thửa số 02 TBĐ 93-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.6 | 312.000 |
| Từ ngã ba bà Ngan (thửa 64 TBĐ 126-2025) đến ngã ba Chiến Vân (thửa 170 TBĐ 161-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.15 | 338.000 |
| Từ ngã ba bà Ngan (thửa 79 TBĐ 126-2025) đến ngã ba Nghĩa địa thôn Thống Nhất (thửa 242 TBĐ 146-2025 đất ông Phan) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.18 | 273.000 |
| Từ ngã ba ông Hướng (thửa 170 TBĐ 129-2025) đến ngã ba ông Sang tóc bạc (hết thửa 403 TBĐ 130-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.12 | 488.000 |
| Từ ngã ba ông Hướng (thửa 205 TBĐ 129-2025) đến ngã ba đất ông Tuấn Cậy (hết thửa 148 TBĐ 165-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.19 | 293.000 |
| Từ ngã ba ông Lý (thửa 447 TBĐ 130-2025) đến ngã tư đất ông Ân (thửa 115 TBĐ 131-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.13 | 455.000 |
| Từ ngã ba ông Sang tóc bạc (thửa 371 TBĐ 130-2025) đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà đi Tân Thành (thửa 41 TBĐ 94 - 2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.14 | 423.000 |
| Từ ngã ba ông Thủy sửu (thửa số 142 TBĐ 108-2025) đến ngã ba nghĩa địa thôn An Bình (thửa số 162, TBĐ 108- 2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.16 | 267.000 |
| Từ ngã ba Đan Phượng (thửa số 44, TBĐ 92-2025) đến ngã ba Trường Tiểu học Đan Phượng II (thửa 233 TBĐ 92-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.4 | 910.000 |
| Từ thửa đất 148 TBĐ 92-2025 đến hết thửa đất số 348 TBĐ 92-2025 (đối diện cửa hàng VLXD Tuyên Phấn) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.17 | 283.000 |
| Từ ngã ba đất ông Đỗ Văn Phương (thửa 147 TBĐ 126- 2025) đến hết đường giáp xã Liên Hà (cũ) (thửa 10 TBĐ 160-2025) 20. Đường thôn xóm | 20. Đường thôn xóm Mục 20.21 | 293.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1) đến hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.3 | 4.162.000 |
| Từ hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng) đến hết thửa 345, 824 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.2 | 2.487.000 |
| Từ thửa 53 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) đến hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.1 | 2.100.000 |
| Từ hết thửa 188, 231 TBĐ 47-2025 (ngã ba lên chùa Hà Lâm) đến hết thửa số 316, 317 TBĐ 47-2025 (đất ông Nguyễn Văn Tình) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.7 | 7.938.000 |
| Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) đến hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.4 | 6.464.000 |
| Từ hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) đến hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.5 | 8.600.000 |
| Từ hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ) đến hết thửa 188, 231 TBĐ 47-2025 (ngã ba đường lên chùa Hà Lâm) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.6 | 9.923.000 |
| Từ hết thửa số 149, 181 TBĐ 34-2025 (ngã ba Tân Đức) đến hết thửa số 43 TBĐ 34-2025 (hết nhà ông Hùng, ngã ba Nhà Thờ) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.2 | 4.851.000 |
| Từ hết thửa số 212, 210 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 1 Tân Hà) đến hết thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.9 | 4.505.000 |
| Từ hết thửa số 316, 317 TBĐ 47-2025 (đất ông Tình) đến hết thửa số 212, 210 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 1 Tân Hà) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.8 | 5.954.000 |
| Từ hết thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) đến hết thửa số 517, 537 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.10 | 2.857.000 |
| Từ hết thửa số 899, 828 TBĐ 35-2025 (ngã tư Tân Hà) đến hết thửa số 149, 181 TBĐ 34-2025 (ngã ba cổng thôn Tân Đức) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.1 | 7.351.000 |
| Từ thửa 13 TBĐ 57-2025 và thửa 388 TBĐ 58-2025 (ngã ba Trần Quốc Toản) đến hết thửa 98 và 83 TBĐ 57-2025 (ngã ba giáp xã Liên Hà cũ) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.7 | 1.090.000 |
| Từ thửa 146 và 43 TBĐ 34-2025 (ngã ba nhà thờ) đến hết thửa 179 và 244 TBĐ 34-2025 (ngã ba đường lên nhà ông Thanh Toan) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.3 | 2.198.000 |
| Từ thửa 167 TBĐ 34-2025 (ngã ba đường lên nhà ông Thanh Toan) đến hết thửa 165 và 26 TBĐ 34-2025 (cổng nghĩa địa Thôn Nam Hưng) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.4 | 1.506.000 |
| Từ thửa 168 và 40 TBĐ 34-2025 (cổng nghĩa địa Thôn Nam Hưng) đến hết thửa 26 TBĐ 57-2025 và thửa 147 TBĐ 58-2025 (ngã ba đường) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.5 | 1.715.000 |
| Từ thửa 26 TBĐ 57-2025 và thửa 147 TBĐ 58-2025 (ngã ba đường) đến hết thửa 131 TBĐ 57-2025 và thửa 349 TBĐ 58-2025 (ngã ba Trần Quốc Toản) 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) | 2. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) Mục 2.6 | 1.403.000 |
| Từ thửa 331 TBĐ số 02 (giáp ĐT 725) đến thửa 162, 160 TBĐ 02 (ngã ba Nghĩa trang) 3. Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà | 3. Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà Mục 3.1 | 3.500.000 |
| Từ thửa số 217, 588 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng) đến hết thửa số 221 TBĐ 75-2025 và thửa 62 TBĐ 74 (giáp xã Liên Hà cũ) 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) | 1. Đường ĐT725 xã Tân Hà (cũ) Mục 1.11 | 1.345.000 |
| Từ hết thửa 216, 18 TBĐ 26, 35-2025 (ngã ba thôn Thạch Thất II) đến hết thửa 26, 84 TBĐ 25-2025 (giáp xã Hoài Đức cũ) 3. Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà | 3. Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà Mục 3.3 | 1.680.000 |
| Từ hết thửa 259, 260 TBĐ 35-2025 (ngã ba Nghĩa trang) đến hết thửa 216, 18 TBĐ 26, 35-2025 (ngã ba thôn Thạch Thất II) 3. Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà | 3. Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ-Lâm Hà Mục 3.2 | 2.135.000 |
| Từ hết thửa 537, 558 TBĐ 60-2025 (giáp ĐT725 (cũ) đến hết thửa 348, 521 TBĐ 76-2025 (giáp xã Đan Phượng cũ) 4. Đường đi xã Đan Phượng (cũ) | 4. Đường đi xã Đan Phượng (cũ) Mục 4.1 | 1.159.000 |
| Từ thửa 1067, 631 TBĐ 35-2025 (đối diện phân viện Y tế) vào hết thửa 334, 363 TBĐ 36-2025 (hết đường) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.8 | 1.146.000 |
| Từ thửa 152 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) đến hết thửa 252 TBĐ 49-2025 (thôn Phúc Hưng) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.2 | 437.000 |
| Từ thửa 23, 40 TBĐ 49-2025 (giáp ĐT 725) đến hết thửa 55, 57 TBĐ 49-2025 (Đài truyền hình) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.3 | 467.000 |
| Từ thửa 348, 1082 TBĐ 35-2025 (từ đỉnh dốc) đến hết thửa 182, 255 TBĐ 35-2025 (hết nhà ông Nhâm) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.11 | 1.173.000 |
| Từ thửa 428, 470 TBĐ 36-2025 (từ ĐT 725) đến hết thửa 490, 01 TBĐ 48, 62-2025 (hết thôn Phúc Thọ I) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.5 | 508.000 |
| Từ thửa 444, 454 TBĐ 35-2025 (từ Phân Viện Y tế) đến hết thửa 1548 TBĐ 35-2025 (trường mầm non Tân Hà) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.13 | 688.000 |
| Từ thửa 453 TBĐ 35-2025 (từ ĐT 725) đến hết thửa 298 TBĐ 35-2025 (cổng Trường THPT Tân Hà) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.14 | 774.000 |
| Từ thửa 52 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) đến hết thửa 54 TBĐ 36-2025 (thôn Thạch Thất II) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.1 | 343.000 |
| Từ thửa 524, 935 TBĐ 35-2025 (từ đỉnh dốc) giáp hết thửa 106, 78 TBĐ 35-2025 (đường đi xã Phúc Thọ cũ) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.10 | 1.455.000 |
| Từ thửa 55, 57 TBĐ 49-2025 (từ Đài truyền hình) đến hết thửa 11 TBĐ 64-2025 (hết thôn Phúc Hưng) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.4 | 501.000 |
| Từ thửa 650, 594 TBĐ 35-2025 (từ cây xăng ông Bạ) đến hết thửa 524, 935 TBĐ 35-2025 (đỉnh dốc) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.9 | 2.864.000 |
| Từ thửa 72, 195 TBĐ 97- 2025 (giáp Tân Văn cũ) đến thửa 155 TBĐ 113- 2025 (giáp xã Đan Phượng cũ) 4. Đường đi xã Đan Phượng (cũ) | 4. Đường đi xã Đan Phượng (cũ) Mục 4.2 | 690.000 |
| Từ thửa 73, 107 TBĐ 36, hết thửa 227 TBĐ 02) đến hết thửa 780, 782 TBĐ 36-2025 (đường xóm 2) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.7 | 353.000 |
| Từ thửa 903, 227 TBĐ 36-2025 (từ ĐT 725) vào hết thửa 73, 107 TBĐ 36-2025 (vào 300 m đất ông Trí) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.6 | 591.000 |
| Từ thửa 967, 937 TBĐ 35-2025 (từ ngã tư Tân Hà) đến hết thửa 224, 267 TBĐ 35-2025 (cổng thôn Thạch Thất I) 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung | 5. Các đường nhánh thôn Liên Trung Mục 5.12 | 2.692.000 |
| Đoạn từ hết thửa 140, 131 TBĐ 48-2025 đến hết thửa 212, 164 TBĐ 48-2025 (hết thôn Phúc Hưng) 6. Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng) | 6. Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng) Mục 6.2 | 693.000 |
| Đoạn từ hết thửa 428, 470 TBĐ 36-2025 (giáp thôn Liên Trung) đến phân Trường Tiểu học Tân Hà 2 7. Đường thôn Phúc Thọ I | 7. Đường thôn Phúc Thọ I Mục 7.1 | 671.000 |
| Đoạn từ hết thửa 528, 530 TBĐ 36-2025 (ĐT 725) vào hết thửa 140, 131 TBĐ 48-2025 6. Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng) | 6. Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng) Mục 6.1 | 1.094.000 |
| Từ hết thửa 53 TBĐ 31-2025 đến hết thửa 67 TBĐ 33- 2025 (hết cổng nghĩa địa Thôn Mỹ Hà) 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà | 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Mục 12.2 | 2.170.000 |
| Từ thửa 68 TBĐ bản đồ 33-2025 (hết cổng nghĩa địa Thôn Mỹ Hà) đến hết thửa 115 TBĐ 32-2025 (mép cầu đập gần UBND xã Hoài Đức (cũ) 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà | 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Mục 12.3 | 832.000 |
| Từ thửa 88 TBĐ 31-2025 (ngã ba Nhà thờ) đến hết thửa 53 TBĐ 31-2025 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà | 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Mục 12.1 | 2.660.000 |
| Đoạn từ hết thửa 100, 83 TBĐ 46-2025 (ngã tư thôn Tân Trung và thôn Tân Đức) đến hết thửa 837, 1218 TBĐ 35- 2025 (đường đi xã Hoài Đức cũ) 8. Đường thôn Tân Trung | 8. Đường thôn Tân Trung Mục 8.4 | 759.000 |
| Đoạn từ hết thửa 1314, 1401 TBĐ 46-2025 (nhà ông Đức vào 200 m) đến hết thửa 238, 302 TBĐ 61-2025 (giáp thôn Thạch Tân) 9. Đường thôn Thạch Thất I | 9. Đường thôn Thạch Thất I Mục 9.2 | 678.000 |
| Đoạn từ hết thửa 137 TBĐ 05 vào 200m, Đoạn từ hết thửa 200, 215 TBĐ 34-2025 vào đến hết thửa 84, 110 TBĐ 45- 2025 (giáp thôn Phúc Thọ 2) 10. Đường thôn Tân Đức | 10. Đường thôn Tân Đức Mục 10.2 | 445.000 |
| Đoạn từ hết thửa 1401, 704 TBĐ 47-2025 (nhà ông Thành) đến hết thửa 740, 1136 TBĐ 47-2025 (đường thôn Thạch Thất I, nhà ông Đĩnh) 9. Đường thôn Thạch Thất I | 9. Đường thôn Thạch Thất I Mục 9.3 | 549.000 |
| Đoạn từ hết thửa 1407 TBĐ 46-2025 (ĐT 275 - nhà ông Đức) vào hết thửa 1314, 1401 TBĐ 46-2025 8. Đường thôn Tân Trung | 8. Đường thôn Tân Trung Mục 8.2 | 815.000 |
| Đoạn từ hết thửa 230, 255 TBĐ 47-2025 (ĐT 725) đến hết thửa 1025, 610 TBĐ 47-2025 (chùa Hà Lâm) 8. Đường thôn Tân Trung | 8. Đường thôn Tân Trung Mục 8.1 | 2.844.000 |
| Đoạn từ hết thửa 575 TBĐ 60-2025 (hết đất ông Thông) đến hết thửa 183, 255 TBĐ 60 đến hết thửa 15, 48 TBĐ 76-202 (đường đi xã Đan Phượng cũ) 11. Đường thôn Đan Phượng I | 11. Đường thôn Đan Phượng I Mục 11.2 | 501.000 |
| Đoạn từ hết thửa 637, 137 TBĐ 47, 46-2025 (ĐT 725) đến hết thửa 513, 83 TBĐ 46-2025 (ngã tư) 8. Đường thôn Tân Trung | 8. Đường thôn Tân Trung Mục 8.3 | 784.000 |
| Đoạn từ thửa 185 TBĐ 05 (từ đường đi Hoài Đức (cũ) đến 300 m (hết nhà ông Lân) đến hết thửa 192 TBĐ 25 và thửa 424 TBĐ 04 10. Đường thôn Tân Đức | 10. Đường thôn Tân Đức Mục 10.1 | 910.000 |
| Đoạn từ thửa 337, 383 TBĐ 47-2025 (từ cổng văn hóa thôn thạch thất 1 giáp thôn Liên Trung) đến thửa 308, 295 TBĐ 61, 62-2025 (giáp thôn Thạch Tân) 9. Đường thôn Thạch Thất I | 9. Đường thôn Thạch Thất I Mục 9.1 | 698.000 |
| Đoạn từ thửa 360 TBĐ 25 (ĐT 725) đến thửa 100, 72 TBĐ 60, hết thửa 183, 255 TBĐ 60-2025 (từ đất ông Thông) 11. Đường thôn Đan Phượng I | 11. Đường thôn Đan Phượng I Mục 11.1 | 770.000 |
| Đoạn từ thửa 58 TBĐ 28 (cổng văn hóa thôn Tân Đức) đến thửa 35 TBĐ 28 (vào 200 m đến giáp thôn Phúc Thọ 2) 10. Đường thôn Tân Đức | 10. Đường thôn Tân Đức Mục 10.3 | 435.000 |
| Đoạn từ ĐT 725 đến thửa 299, 326 TBĐ 60, thửa 146, 311 TBĐ 59, 58- 2025 (bãi đá thôn Phúc Thọ II) 11. Đường thôn Đan Phượng I | 11. Đường thôn Đan Phượng I Mục 11.3 | 425.000 |
| Đường từ thửa 308, 295 TBĐ 61, 62-2025 (cổng nhà Văn hóa thôn Thạch Thất 1) đến chợ Tân Hà 8. Đường thôn Tân Trung | 8. Đường thôn Tân Trung Mục 8.5 | 2.450.000 |
| Từ cột 3 thân 500 KV thửa 31 và thửa 28 TBĐ 89 - BĐ 2025 đến hồ thửa 122, 138 TBĐ 89 - BĐ 2025) 15. Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) | 15. Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) Mục 15.2 | 1.120.000 |
| Từ hết thửa 115 TBĐ 32-2025 (mép cầu đập) đến hết thửa 68 TBĐ 20-2025 (ngã ba thôn 5 cũ) 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà | 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Mục 12.4 | 1.918.000 |
| Từ hết thửa 73 TBĐ 20-2025 (ngã ba thôn 5 cũ) đến hết thửa 19 TBĐ 29-2025 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà | 12. Đường Tân Hà - Phúc Thọ - Lâm Hà Mục 12.5 | 1.141.000 |
| Từ thửa 13 57, BĐ 2025 (giáp xã Tân Hà cũ) đến thửa 109 TBĐ 88 - BĐ 2025 (hết ngã ba Hội trường thôn Liên Hồ cũ) 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) | 16. Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (đường ĐT 725 dự án ODA) Mục 16.1 | 700.000 |
| Từ thửa 151 TBĐ 34-2025 đến hết thửa 88, 146, 153 TBĐ 34-2025 (ngã 3 nhà thờ) 13. Đường ĐT 725 (xã Hoài Đức cũ) | 13. Đường ĐT 725 (xã Hoài Đức cũ) Mục 13.1 | 4.830.000 |
| Từ thửa 163, 180 TBĐ 89- BĐ 2025 (hồ) đến thửa 170, 186 TBĐ 88 - BĐ 2025 (ngã ba đường gần Trường cấp 2) 15. Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) | 15. Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) Mục 15.3 | 1.007.000 |
| Từ thửa 66 và 85 TBĐ 74 - BĐ 2025 đến hết thửa 28 và thửa 199 và 245 TBĐ 89 - BĐ 2025 (cột 3 thân 500 KV) 15. Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) | 15. Đường Tân Hà - Đan Phượng - Liên Hà (cũ) (đường ĐT 725 cũ) Mục 15.1 | 1.211.000 |
| Từ thửa 99 TBĐ 25-2025 (giáp xã Tân Hà cũ) đến hết thửa 02 TBĐ 25-2025 (giáp xã Phúc Thọ cũ) 13. Đường ĐT 725 (xã Hoài Đức cũ) | 13. Đường ĐT 725 (xã Hoài Đức cũ) Mục 13.2 | 1.190.000 |
| Từ thửa số 100 TBĐ 11-2025 (ngã ba Chùa Vạn Thiện) đến hết thửa 56 TBĐ 11-2025 (ngã ba vào thôn Quế Dương, hết đất ông Tùng Xuyến) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.7 | 594.000 |
| Từ thửa số 108 TBĐ 57-2025 (ngã ba Trần Quốc Toản) đến hết thửa số 76 TBĐ 57-2025 (ngã ba đường vào nghĩa địa thôn Đức Hải) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.1 | 726.000 |
| Từ thửa số 32 TBĐ 28-2025 (ngã tư cổng Trường Tiểu học Hoài Đức (cũ) 1) đến hết thửa số 307 TBĐ 22-2025 (đường liên xã) 14. Đường Khu vực 2 | 14. Đường Khu vực 2 Mục 14.5 | 516.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.