Bảng giá đất Xã Tà Hine, Lâm Đồng từ 01/01/2026
912 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tà Hine là 5.980.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã tư cạnh cây xăng đến ngã tư Mỹ Hiền (thửa 489, TBĐ 69)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ ngã ba cạnh thửa 527, TBĐ 33 đến ngã ba cạnh thửa 288, TBĐ 33 | Mục 36 | 320.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 546, TBĐ 33 đến ngã ba cạnh thửa 548 và 527, TBĐ 33 | Mục 35 | 505.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 548 và 527, TBĐ 33 đến hết thửa 139 và 140, TBĐ 49 | Mục 37 | 320.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 72, TBĐ 66 đi thửa 202, TBĐ 52 đến ngã ba hết thửa 201, TBĐ 52 và đến ngã ba hết thửa 159, TBĐ 52 39. Khu vực thôn Đà Thành | 39. Khu vực thôn Đà Thành Mục 39.2 | 470.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 82, TBĐ 52 đến ngã ba cạnh thửa 184 TBĐ 52 39. Khu vực thôn Đà Thành | 39. Khu vực thôn Đà Thành Mục 39.4 | 470.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 66 (giáp thôn Đà Thành - ĐT729) đến ngã ba cạnh thửa 72, TBĐ 66 39. Khu vực thôn Đà Thành | 39. Khu vực thôn Đà Thành Mục 39.5 | 672.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 92, TBĐ 130 đến ngã ba cạnh thửa 358, TBĐ 115 | Mục 44 | 559.000 |
| Từ ngã ba giữa hai thửa 201 và 202, TBĐ 52 đến ngã ba đối diện thửa 172, TBĐ 52 39. Khu vực thôn Đà Thành | 39. Khu vực thôn Đà Thành Mục 39.3 | 470.000 |
| Từ ngã ba thửa 120 và thửa 115 TBĐ 35 đến cầu thác Bảo Đại 39. Khu vực thôn Đà Thành | 39. Khu vực thôn Đà Thành Mục 39.10 | 291.000 |
| Từ ngã ba thửa 213 TBĐ 33 đến ngã ba thửa 342 và 334 TBĐ 18 39. Khu vực thôn Đà Thành | 39. Khu vực thôn Đà Thành Mục 39.12 | 358.000 |
| Từ ngã ba thửa 42 TBĐ 35 đến ngã ba thửa 120, thửa 115 TBĐ 20 39. Khu vực thôn Đà Thành | 39. Khu vực thôn Đà Thành Mục 39.9 | 358.000 |
| Từ ngã tư thủa 315 và thửa 303 TBĐ 33 đến ngã tư giáp thửa 140 và thửa 105 TBĐ 33 39. Khu vực thôn Đà Thành | 39. Khu vực thôn Đà Thành Mục 39.11 | 459.000 |
| Từ ngã tư thửa 123 và thửa 65 TBĐ 18 đến hết thửa 141 và thửa 124 TBĐ 17 39. Khu vực thôn Đà Thành | 39. Khu vực thôn Đà Thành Mục 39.13 | 325.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 35, TBĐ 66 đến ngã ba cạnh thửa 49, TBĐ 66 39. Khu vực thôn Đà Thành | 39. Khu vực thôn Đà Thành Mục 39.6 | 392.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 123, TBĐ 66 (thôn Đà Thành) đến hết thửa 47, TBĐ 66 và đến ngã ba cạnh thửa 70, TBĐ 66 39. Khu vực thôn Đà Thành | 39. Khu vực thôn Đà Thành Mục 39.7 | 459.000 |
| Từ đường ĐT 729 cạnh thửa 180, TBĐ 48 đến giáp Trường Tiểu học Tà Hine 39. Khu vực thôn Đà Thành | 39. Khu vực thôn Đà Thành Mục 39.8 | 517.000 |
| Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 455 đến hết thửa 457 và 819, TBĐ 131 | Mục 57 | 529.000 |
| Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 670, TBĐ 130 đến hết thửa 502, TBĐ 145 | Mục 61 | 365.000 |
| Từ cống cạnh thửa 121, TBĐ 139 đến ngã ba hết thửa 18, TBĐ 139 | Mục 53 | 454.000 |
| Từ giáp thửa 184, TBĐ 129 đến ngã ba hết thửa 01, TBĐ 129 | Mục 56 | 403.000 |
| Từ giáp thửa 264 và 307, TBĐ 130 (cạnh ngã ba đi thôn Trung Hậu và Thịnh Long) đến ngã ba hết thửa 282 và 355, TBĐ 130 | Mục 45 | 937.000 |
| Từ giáp thửa 282 và 355, TBĐ 130 đến hết thửa 800 và 900, TBĐ 130 (ngã ba cạnh hội trường thôn Thịnh Long) | Mục 48 | 668.000 |
| Từ giáp thửa 457 và 819, TBĐ 131 đi qua hội trường thôn Ninh Thái đến mương nước - hết thửa 350, TBĐ 131 | Mục 60 | 403.000 |
| Từ giáp thửa 800, TBĐ 130 (ngã ba cạnh hội trường thôn Thịnh Long) đến ngã ba hết thửa 279, TBĐ 129 (cạnh sân bóng) | Mục 50 | 668.000 |
| Từ ngã ba Trụ sở xã (cạnh thửa 242, TBĐ 130) đến hết thửa 184, TBĐ 130 | Mục 55 | 731.000 |
| Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Thịnh Long đến cống (hết thửa 121, TBĐ 139) | Mục 52 | 403.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 120, TBĐ 100 đến hết thửa 133, TBĐ 100 và hết thửa 96, TBĐ 99 | Mục 63 | 466.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 175, TBĐ 139 đến ngã ba cạnh thửa 120, TBĐ 143 | Mục 51 | 340.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 176, TBĐ 101 đến ngã ba cạnh thửa 245, TBĐ 102 và hết thửa 250, TBĐ 102 | Mục 64 | 403.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 18, TBĐ 139 đến hết thửa 115, TBĐ 99 | Mục 54 | 365.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 307, TBĐ 130 đến mương nước hết thửa 397 và 398, TBĐ 130 | Mục 46 | 517.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 322, TBĐ 116 đến hết thửa 80 và 131, TBĐ 131 | Mục 62 | 340.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 373, TBĐ 130 đến giáp thửa 848, TBĐ 130 | Mục 47 | 403.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 443, TBĐ 131 đến ngã ba cạnh thửa 790, TBĐ 131 | Mục 58 | 403.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 819, TBĐ 131 đến ngã ba cạnh thửa 397 và 444, TBĐ 145 | Mục 59 | 403.000 |
| Từ ngã ba thửa 279, TBĐ 129 (cạnh sân bóng) đến ngã ba hết thửa 312, TBĐ 143 | Mục 65 | 605.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 510, TBĐ 130 đến Quốc lộ 28 B (cạnh thửa 728, TBĐ 130) | Mục 49 | 365.000 |
| Từ giáp thửa 765, TBĐ 69 và giáp thửa 798, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 113, TBĐ 91 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.7 | 441.000 |
| Từ ngã ba cạnh sân bóng (thửa 244, TBĐ 24) đến ngã ba cạnh thửa 30, TBĐ 68; đến giáp thửa 147, TBĐ 68 68. Đường thôn Đà Lâm | 68. Đường thôn Đà Lâm Mục 68.3 | 718.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 100, TBĐ 69 đến sông Đa Queyon (hết thửa 57, TBĐ 70) 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.4 | 441.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 209, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 70 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.2 | 428.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 457, TBĐ 143 và giáp thửa 471, TBĐ 143 đến ngã ba cạnh thửa 139, TBĐ 143 và hết thửa 106, TBĐ 143 | Mục 67 | 403.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 683, TBĐ 68 đến hết thửa 195, TBĐ 68 68. Đường thôn Đà Lâm | 68. Đường thôn Đà Lâm Mục 68.4 | 718.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 770, TBĐ 69 đến hết thửa 808, TBĐ 69 68. Đường thôn Đà Lâm | 68. Đường thôn Đà Lâm Mục 68.7 | 756.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 821, TBĐ 69 đến hết thửa 1062, TBĐ 69 68. Đường thôn Đà Lâm | 68. Đường thôn Đà Lâm Mục 68.6 | 756.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 915, TBĐ 69 đến hết thửa 21 và hết thửa 272, TBĐ 91 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.10 | 365.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 705, TBĐ 69 đến hết thửa 765, TBĐ 69 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.6 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba giữa Trường Tiểu học Đà Loan và Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa 308, TBĐ 68) đến hết thửa 303, TBĐ 68; đến đập tràn (giáp thửa 200, TBĐ 68) 68. Đường thôn Đà Lâm | 68. Đường thôn Đà Lâm Mục 68.2 | 718.000 |
| Từ ngã ba sân bóng (cạnh thửa 279, TBĐ 129) đến ngã ba cạnh thửa 457, TBĐ 143 và hết thửa 471, TBĐ 143 | Mục 66 | 605.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 179, TBĐ 69 đến hết thửa 1061, TBĐ 69 68. Đường thôn Đà Lâm | 68. Đường thôn Đà Lâm Mục 68.5 | 756.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 150, TBĐ 70 đến hết thửa 194, TBĐ 70 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.11 | 718.000 |
| Từ đường ĐT 729 (thửa 386, TBĐ 69) đến hết thửa 761, TBĐ 69 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.8 | 378.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 132 đến ngã ba cạnh thửa 412, TBĐ 70 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.5 | 466.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 230, TBĐ 69 đến sông Đa Queyon (hết thửa 17, TBĐ 69) 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.3 | 428.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 233, TBĐ 69 đến hết thửa 27, TBĐ 69 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.1 | 428.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 267, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 92 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.12 | 504.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 394, TBĐ 69 đến hết thửa 255, TBĐ 92 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.9 | 403.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 416, TBĐ 68 đến hết thửa 410, TBĐ 68 68. Đường thôn Đà Lâm | 68. Đường thôn Đà Lâm Mục 68.1 | 491.000 |
| Từ giáp thửa 178, TBĐ 94 đến giáp xã Tà Năng 70. Đường thôn Đà R' giềng | 70. Đường thôn Đà R' giềng Mục 70.5 | 567.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 03, TBĐ 93 đến ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ 71 70. Đường thôn Đà R' giềng | 70. Đường thôn Đà R' giềng Mục 70.3 | 428.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 03, TBĐ 93 đến ngã ba hết thửa 178, TBĐ 94 70. Đường thôn Đà R' giềng | 70. Đường thôn Đà R' giềng Mục 70.4 | 567.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 101, TBĐ 92 đến hết thửa 85, TBĐ 92 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.16 | 428.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 112, TBĐ 91 đến ngã ba hết thửa 188, TBĐ 91 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.19 | 365.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 92 đến hết thửa 214, TBĐ 107 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.13 | 365.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 92 đến ngã ba cạnh thửa 113, TBĐ 91 và hết thửa 122, TBĐ 31 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.15 | 403.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 174, TBĐ 92 theo hai hướng đến hết thửa 179, TBĐ 92 và giáp thửa 226, tờ bàn đồ 92 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.14 | 365.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 211, TBĐ 90 đến hết thửa 31, TBĐ 91 (đường lên đồi Thanh niên) 72. Đường thôn Đà Thọ | 72. Đường thôn Đà Thọ Mục 72.3 | 491.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 91 đến ngã ba cạnh thửa 60 và 281, TBĐ 92 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.17 | 428.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 108 đến hết thửa 304, TBĐ 93 71. Đường thôn Đà Thuận | 71. Đường thôn Đà Thuận Mục 71.4 | 378.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 178, TBĐ 94 đến ngã ba giáp thửa 223 TBĐ 95 70. Đường thôn Đà R' giềng | 70. Đường thôn Đà R' giềng Mục 70.6 | 542.000 |
| Từ thửa 113, TBĐ 91 và giáp thửa 122, TBĐ 91 đến ngã ba cạnh thửa143, TBĐ 107 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.18 | 403.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 123, TBĐ 71 đến ngã ba hết thửa 61, TBĐ 71 70. Đường thôn Đà R' giềng | 70. Đường thôn Đà R' giềng Mục 70.1 | 428.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 144 và 145, TBĐ 71 đến hết thửa 95, TBĐ 93 71. Đường thôn Đà Thuận | 71. Đường thôn Đà Thuận Mục 71.6 | 403.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 150, TBĐ 90 đến giáp thửa 59, TBĐ 90 72. Đường thôn Đà Thọ | 72. Đường thôn Đà Thọ Mục 72.1 | 718.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 200, TBĐ 90 đến hết thửa 276, TBĐ 90 72. Đường thôn Đà Thọ | 72. Đường thôn Đà Thọ Mục 72.2 | 1.184.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 22, TBĐ 93 đến ngã ba cạnh thửa 03, TBĐ 93 70. Đường thôn Đà R' giềng | 70. Đường thôn Đà R' giềng Mục 70.2 | 403.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 379, TBĐ 93 đến hết thửa 263, TBĐ 93 71. Đường thôn Đà Thuận | 71. Đường thôn Đà Thuận Mục 71.5 | 378.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 38, TBĐ 108 đến ngã ba cạnh thửa 122, TBĐ 108 71. Đường thôn Đà Thuận | 71. Đường thôn Đà Thuận Mục 71.2 | 378.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 393, TBĐ 93 đến hết thửa 201 và 269, TBĐ 108 71. Đường thôn Đà Thuận | 71. Đường thôn Đà Thuận Mục 71.3 | 428.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 48, TBĐ 109 đến hết thửa 29, TBĐ 109 71. Đường thôn Đà Thuận | 71. Đường thôn Đà Thuận Mục 71.1 | 365.000 |
| Từ khe nước cạnh thửa 84, TBĐ 106 đến hết thửa 104, TBĐ 122 (gần cầu ông Tuất) 72. Đường thôn Đà Thọ | 72. Đường thôn Đà Thọ Mục 72.7 | 630.000 |
| Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Thành đến giáp Tà Hine (hết thửa 08, TBĐ 68) 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành | 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành Mục 74.2 | 580.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 90 và giáp thửa 131, TBĐ 90 đến ngã ba hết thửa 73, TBĐ 89 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.4 | 428.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 171, TBĐ 106 đi qua thửa 206 và đến hết thửa 170, TBĐ 105 73. Đường thôn Đà Thắng | 73. Đường thôn Đà Thắng Mục 73.5 | 441.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBĐ 90 đến giáp thửa 73, TBĐ 91 - đường lên chùa Vạn Thọ 72. Đường thôn Đà Thọ | 72. Đường thôn Đà Thọ Mục 72.4 | 542.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 73, TBĐ 89 đến hết thửa 149, TBĐ 89 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.5 | 378.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 75, TBĐ 106 đến ngã tư cạnh thửa 195, TBĐ 105 73. Đường thôn Đà Thắng | 73. Đường thôn Đà Thắng Mục 73.2 | 378.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa171, TBĐ 106 đến ngã ba hết thửa 104, TBĐ 122 (gần cầu ông Tuất) 73. Đường thôn Đà Thắng | 73. Đường thôn Đà Thắng Mục 73.4 | 428.000 |
| Từ ngã ba hội trường thôn Đà Thành (cạnh thửa 82, TBĐ 68) đến đập tràn (hết thửa 200, TBĐ 68) 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành | 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành Mục 74.3 | 542.000 |
| Từ ngã ba thôn Đà An (cạnh thửa 97, TBĐ 90) đến ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 90 và hết thửa 131, TBĐ 90 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.2 | 504.000 |
| Từ ngã ba đi cầu ông Tuất giáp thửa 103 TBĐ 122 đến ngã ba cạnh Trường Tiểu học thôn Sóp 72. Đường thôn Đà Thọ | 72. Đường thôn Đà Thọ Mục 72.8 | 605.000 |
| Từ thửa 172, TBĐ 90 đến giáp thửa 247, TBĐ 90 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.3 | 403.000 |
| Từ thửa 398, TBĐ 90 đến giáp thửa 407, TBĐ 90 72. Đường thôn Đà Thọ | 72. Đường thôn Đà Thọ Mục 72.5 | 542.000 |
| Từ thửa 75, TBĐ 106 đến ngã ba hết thửa171, TBĐ 106 73. Đường thôn Đà Thắng | 73. Đường thôn Đà Thắng Mục 73.3 | 466.000 |
| Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 458, TBĐ 90 đến khe nước cạnh thửa 84, TBĐ 106 72. Đường thôn Đà Thọ | 72. Đường thôn Đà Thọ Mục 72.6 | 718.000 |
| Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 488, TBĐ 90 (ngã ba nghĩa địa) đến ngã ba cạnh thửa 75, TBĐ 106 73. Đường thôn Đà Thắng | 73. Đường thôn Đà Thắng Mục 73.1 | 504.000 |
| Từ đường ĐT 729 (cạnh thửa 28, TBĐ 67) đi qua thửa 85, TBĐ 67 đến giáp đường ĐT 729 (cạnh thửa 79, TBĐ 90) 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành | 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành Mục 74.4 | 420.000 |
| Từ đường ĐT 729 (cạnh thửa 406, TBĐ 68) đi qua thửa 495, TBĐ 68 đến ngã ba hết thửa 938, TBĐ 90 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành | 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành Mục 74.5 | 378.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 12, TBĐ 67 đến ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Thành 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành | 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành Mục 74.1 | 655.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 368, TBĐ 68 đến ngã ba cạnh thửa 567, TBĐ 68 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành | 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành Mục 74.6 | 378.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 52, TBĐ 90 đến ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 90 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.1 | 403.000 |
| Các đoạn đường còn lại | Mục 77 | 273.000 |
| Từ giáp thửa 80 và giáp thửa 81, TBĐ 104 đến ngã tư cạnh thửa 155, TBĐ 104 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.8 | 403.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 155, TBĐ 38 đến ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 104 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.10 | 378.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 175 TBĐ 89 đến hết thửa 616, TBĐ 90 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.7 | 403.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 73 TBĐ 89 đến hết thửa 80, TBĐ 104 và hết thửa 81, TBĐ 104 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.6 | 403.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 155, TBĐ 104 đi thửa 212, TBĐ 105 đến ngã ba cạnh thửa 185, TBĐ 104 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.9 | 399.000 |
| Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 24, TBĐ 171 đến hết thửa 311, 334, TBĐ 171 76. Đường thôn Ma Am | 76. Đường thôn Ma Am Mục 76.3 | 360.000 |
| Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 527, TBĐ 163 đến ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 162 76. Đường thôn Ma Am | 76. Đường thôn Ma Am Mục 76.2 | 360.000 |
| Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 56, TBĐ 134 đến hết thửa 43, TBĐ 134 76. Đường thôn Ma Am | 76. Đường thôn Ma Am Mục 76.1 | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 245.000 | 197.000 | 136.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 245.000 | 195.000 | 165.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.