Bảng giá đất Xã Tà Hine, Lâm Đồng từ 01/01/2026
912 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tà Hine là 5.980.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã tư cạnh cây xăng đến ngã tư Mỹ Hiền (thửa 489, TBĐ 69)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ ngã tư cạnh thửa 179, TBĐ 69 đến hết thửa 1061, TBĐ 69 68. Đường thôn Đà Lâm | 68. Đường thôn Đà Lâm Mục 68.5 | 1.080.000 |
| Từ thửa 113, TBĐ 91 và giáp thửa 122, TBĐ 91 đến ngã ba cạnh thửa143, TBĐ 107 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.18 | 576.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 150, TBĐ 70 đến hết thửa 194, TBĐ 70 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.11 | 1.026.000 |
| Từ đường ĐT 729 (thửa 386, TBĐ 69) đến hết thửa 761, TBĐ 69 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.8 | 540.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 132 đến ngã ba cạnh thửa 412, TBĐ 70 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.5 | 666.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 230, TBĐ 69 đến sông Đa Queyon (hết thửa 17, TBĐ 69) 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.3 | 612.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 233, TBĐ 69 đến hết thửa 27, TBĐ 69 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.1 | 612.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 267, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 92 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.12 | 720.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 394, TBĐ 69 đến hết thửa 255, TBĐ 92 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.9 | 576.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 416, TBĐ 68 đến hết thửa 410, TBĐ 68 68. Đường thôn Đà Lâm | 68. Đường thôn Đà Lâm Mục 68.1 | 702.000 |
| Từ giáp thửa 178, TBĐ 94 đến giáp xã Tà Năng 70. Đường thôn Đà R' giềng | 70. Đường thôn Đà R' giềng Mục 70.5 | 810.000 |
| Từ khe nước cạnh thửa 84, TBĐ 106 đến hết thửa 104, TBĐ 122 (gần cầu ông Tuất) 72. Đường thôn Đà Thọ | 72. Đường thôn Đà Thọ Mục 72.7 | 900.000 |
| Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Thành đến giáp Tà Hine (hết thửa 08, TBĐ 68) 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành | 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành Mục 74.2 | 828.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 03, TBĐ 93 đến ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ 71 70. Đường thôn Đà R' giềng | 70. Đường thôn Đà R' giềng Mục 70.3 | 612.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 03, TBĐ 93 đến ngã ba hết thửa 178, TBĐ 94 70. Đường thôn Đà R' giềng | 70. Đường thôn Đà R' giềng Mục 70.4 | 810.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 171, TBĐ 106 đi qua thửa 206 và đến hết thửa 170, TBĐ 105 73. Đường thôn Đà Thắng | 73. Đường thôn Đà Thắng Mục 73.5 | 630.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 211, TBĐ 90 đến hết thửa 31, TBĐ 91 (đường lên đồi Thanh niên) 72. Đường thôn Đà Thọ | 72. Đường thôn Đà Thọ Mục 72.3 | 702.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBĐ 90 đến giáp thửa 73, TBĐ 91 - đường lên chùa Vạn Thọ 72. Đường thôn Đà Thọ | 72. Đường thôn Đà Thọ Mục 72.4 | 774.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 75, TBĐ 106 đến ngã tư cạnh thửa 195, TBĐ 105 73. Đường thôn Đà Thắng | 73. Đường thôn Đà Thắng Mục 73.2 | 540.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 108 đến hết thửa 304, TBĐ 93 71. Đường thôn Đà Thuận | 71. Đường thôn Đà Thuận Mục 71.4 | 540.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 178, TBĐ 94 đến ngã ba giáp thửa 223 TBĐ 95 70. Đường thôn Đà R' giềng | 70. Đường thôn Đà R' giềng Mục 70.6 | 774.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa171, TBĐ 106 đến ngã ba hết thửa 104, TBĐ 122 (gần cầu ông Tuất) 73. Đường thôn Đà Thắng | 73. Đường thôn Đà Thắng Mục 73.4 | 612.000 |
| Từ ngã ba hội trường thôn Đà Thành (cạnh thửa 82, TBĐ 68) đến đập tràn (hết thửa 200, TBĐ 68) 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành | 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành Mục 74.3 | 774.000 |
| Từ ngã ba đi cầu ông Tuất giáp thửa 103 TBĐ 122 đến ngã ba cạnh Trường Tiểu học thôn Sóp 72. Đường thôn Đà Thọ | 72. Đường thôn Đà Thọ Mục 72.8 | 864.000 |
| Từ thửa 398, TBĐ 90 đến giáp thửa 407, TBĐ 90 72. Đường thôn Đà Thọ | 72. Đường thôn Đà Thọ Mục 72.5 | 774.000 |
| Từ thửa 75, TBĐ 106 đến ngã ba hết thửa171, TBĐ 106 73. Đường thôn Đà Thắng | 73. Đường thôn Đà Thắng Mục 73.3 | 666.000 |
| Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 458, TBĐ 90 đến khe nước cạnh thửa 84, TBĐ 106 72. Đường thôn Đà Thọ | 72. Đường thôn Đà Thọ Mục 72.6 | 1.026.000 |
| Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 488, TBĐ 90 (ngã ba nghĩa địa) đến ngã ba cạnh thửa 75, TBĐ 106 73. Đường thôn Đà Thắng | 73. Đường thôn Đà Thắng Mục 73.1 | 720.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 12, TBĐ 67 đến ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Thành 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành | 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành Mục 74.1 | 936.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 123, TBĐ 71 đến ngã ba hết thửa 61, TBĐ 71 70. Đường thôn Đà R' giềng | 70. Đường thôn Đà R' giềng Mục 70.1 | 612.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 144 và 145, TBĐ 71 đến hết thửa 95, TBĐ 93 71. Đường thôn Đà Thuận | 71. Đường thôn Đà Thuận Mục 71.6 | 576.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 150, TBĐ 90 đến giáp thửa 59, TBĐ 90 72. Đường thôn Đà Thọ | 72. Đường thôn Đà Thọ Mục 72.1 | 1.026.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 200, TBĐ 90 đến hết thửa 276, TBĐ 90 72. Đường thôn Đà Thọ | 72. Đường thôn Đà Thọ Mục 72.2 | 1.692.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 22, TBĐ 93 đến ngã ba cạnh thửa 03, TBĐ 93 70. Đường thôn Đà R' giềng | 70. Đường thôn Đà R' giềng Mục 70.2 | 576.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 379, TBĐ 93 đến hết thửa 263, TBĐ 93 71. Đường thôn Đà Thuận | 71. Đường thôn Đà Thuận Mục 71.5 | 540.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 38, TBĐ 108 đến ngã ba cạnh thửa 122, TBĐ 108 71. Đường thôn Đà Thuận | 71. Đường thôn Đà Thuận Mục 71.2 | 540.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 393, TBĐ 93 đến hết thửa 201 và 269, TBĐ 108 71. Đường thôn Đà Thuận | 71. Đường thôn Đà Thuận Mục 71.3 | 612.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 48, TBĐ 109 đến hết thửa 29, TBĐ 109 71. Đường thôn Đà Thuận | 71. Đường thôn Đà Thuận Mục 71.1 | 522.000 |
| Các đoạn đường còn lại | Mục 77 | 390.000 |
| Từ giáp thửa 80 và giáp thửa 81, TBĐ 104 đến ngã tư cạnh thửa 155, TBĐ 104 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.8 | 576.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 90 và giáp thửa 131, TBĐ 90 đến ngã ba hết thửa 73, TBĐ 89 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.4 | 612.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 155, TBĐ 38 đến ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 104 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.10 | 540.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 175 TBĐ 89 đến hết thửa 616, TBĐ 90 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.7 | 576.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 73 TBĐ 89 đến hết thửa 80, TBĐ 104 và hết thửa 81, TBĐ 104 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.6 | 576.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 73, TBĐ 89 đến hết thửa 149, TBĐ 89 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.5 | 540.000 |
| Từ ngã ba thôn Đà An (cạnh thửa 97, TBĐ 90) đến ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 90 và hết thửa 131, TBĐ 90 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.2 | 720.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 155, TBĐ 104 đi thửa 212, TBĐ 105 đến ngã ba cạnh thửa 185, TBĐ 104 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.9 | 570.000 |
| Từ thửa 172, TBĐ 90 đến giáp thửa 247, TBĐ 90 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.3 | 576.000 |
| Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 24, TBĐ 171 đến hết thửa 311, 334, TBĐ 171 76. Đường thôn Ma Am | 76. Đường thôn Ma Am Mục 76.3 | 515.000 |
| Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 527, TBĐ 163 đến ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 162 76. Đường thôn Ma Am | 76. Đường thôn Ma Am Mục 76.2 | 515.000 |
| Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 56, TBĐ 134 đến hết thửa 43, TBĐ 134 76. Đường thôn Ma Am | 76. Đường thôn Ma Am Mục 76.1 | 515.000 |
| Từ đường ĐT 729 (cạnh thửa 28, TBĐ 67) đi qua thửa 85, TBĐ 67 đến giáp đường ĐT 729 (cạnh thửa 79, TBĐ 90) 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành | 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành Mục 74.4 | 600.000 |
| Từ đường ĐT 729 (cạnh thửa 406, TBĐ 68) đi qua thửa 495, TBĐ 68 đến ngã ba hết thửa 938, TBĐ 90 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành | 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành Mục 74.5 | 540.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 368, TBĐ 68 đến ngã ba cạnh thửa 567, TBĐ 68 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành | 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành Mục 74.6 | 540.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 52, TBĐ 90 đến ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 90 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.1 | 576.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 40.000 | 30.000 | 24.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (227 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu Đăkra (cạnh thửa 03, TBĐ 15) đến giáp thửa 80, TBĐ 62 1. Quốc lộ 28B | 1. Quốc lộ 28B Mục 1.1 | 1.243.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 28B (cạnh thửa 39 và 40, TBĐ 63) đến ngã ba cạnh UBND xã - hết thửa 179, TBĐ 48 2. Đường ĐT 729 | 2. Đường ĐT 729 Mục 2.1 | 983.000 |
| Từ giáp thửa 135, TBĐ 63 đến hết thửa 219, TBĐ 82 1. Quốc lộ 28B | 1. Quốc lộ 28B Mục 1.3 | 1.170.000 |
| Từ ngã ba cạnh UBND xã đến ngã ba cạnh thửa 672, TBĐ 49 và giáp thửa 637, TBĐ 49 2. Đường ĐT 729 | 2. Đường ĐT 729 Mục 2.2 | 1.243.000 |
| Từ thửa 80, TBĐ 62 đến hết thửa 135, TBĐ 63 1. Quốc lộ 28B | 1. Quốc lộ 28B Mục 1.2 | 1.495.000 |
| Từ cầu - cạnh thửa 343 TBĐ 130 đến hết thửa 430, TBĐ 131 (ngã ba đi thôn Ninh Thái) và hết thửa 605, TBĐ 130 4. Quốc lộ 28B | 4. Quốc lộ 28B Mục 4.10 | 1.274.000 |
| Từ giáp thửa 03, TBĐ 131 và giáp thửa 396, TBĐ 115 đến cầu (cạnh thửa 343, TBĐ 130) 4. Quốc lộ 28B | 4. Quốc lộ 28B Mục 4.9 | 1.586.000 |
| Từ giáp thửa 146, TBĐ 66 đến hết thửa 88, TBĐ 66 - ngã ba thôn Đà Thành 2. Đường ĐT 729 | 2. Đường ĐT 729 Mục 2.5 | 1.105.000 |
| Từ giáp thửa 186, TBĐ 100 (cạnh cầu thôn Nam Loan) đến ngã ba cạnh thửa 327, TBĐ 100 và giáp thửa 324, TBĐ 100 4. Quốc lộ 28B | 4. Quốc lộ 28B Mục 4.3 | 1.365.000 |
| Từ giáp thửa 219, TBĐ 82 đến ngã ba cạnh thửa 70, TBĐ 100 4. Quốc lộ 28B | 4. Quốc lộ 28B Mục 4.1 | 1.101.000 |
| Từ ngã ba cạnh nhà thờ (giáp thửa 227, TBĐ 19) và giáp thửa 201, TBĐ 116 đến hết thửa 03, TBĐ 28 và hết thửa 396, TBĐ 115 4. Quốc lộ 28B | 4. Quốc lộ 28B Mục 4.8 | 1.898.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 01, TBĐ 48 đến ngã ba đi thác Bảo Đại cạnh thửa 464 và hết thửa 559, TBĐ 33 3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại | 3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại Mục 3.3 | 1.275.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 149, TBĐ 48 đến hết thửa 151, TBĐ 48 và đến hết thửa 127, TBĐ 48 3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại | 3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại Mục 3.2 | 562.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 327, TBĐ 100 và thửa 324, TBĐ 100 đến ngã ba cạnh thửa 57, TBĐ 115 và hết thửa 52, TBĐ 115 4. Quốc lộ 28B | 4. Quốc lộ 28B Mục 4.4 | 1.745.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 57, TBĐ 115 và giáp thửa 52, TBĐ 115 đến ngã ba cạnh thửa 95, TBĐ 116 và hết thửa 108, TBĐ 115 4. Quốc lộ 28B | 4. Quốc lộ 28B Mục 4.6 | 1.495.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 115 đến ngã ba giáp thửa 98, TBĐ 115 4. Quốc lộ 28B | 4. Quốc lộ 28B Mục 4.5 | 443.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 672, TBĐ 49 và giáp thửa 637, TBĐ 49 đến ngã ba đi thôn Tơ Kriang (giáp thửa 246, TBĐ 50) 2. Đường ĐT 729 | 2. Đường ĐT 729 Mục 2.3 | 772.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 70, TBĐ 100 và giáp thửa 69, TBĐ 100 đến hết thửa 186, TBĐ 100 (cạnh cầu thôn Nam Loan) 4. Quốc lộ 28B | 4. Quốc lộ 28B Mục 4.2 | 1.487.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 71, TBĐ 33 và giáp thửa 90, TBĐ 33 đến cầu thác Bảo Đại (gần thửa 80, TBĐ 19) 3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại | 3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại Mục 3.5 | 1.269.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 95, TBĐ 116 và giáp thửa 108, TBĐ 115 đến ngã ba nhà thờ (hết thửa 227, TBĐ 115) và hết thửa 201, TBĐ 116 4. Quốc lộ 28B | 4. Quốc lộ 28B Mục 4.7 | 1.742.000 |
| Từ ngã ba thửa 179, TBĐ 48 (UBND xã) đến ngã ba hết thửa 01, TBĐ 48 3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại | 3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại Mục 3.1 | 1.322.000 |
| Từ ngã ba đi thác Bảo Đại cạnh thửa 464, TBĐ 33 và giáp thửa 559, TBĐ 33 đến ngã ba cạnh thửa 71, TBĐ 33 và hết thửa 90, TBĐ 33 3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại | 3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại Mục 3.4 | 1.243.000 |
| Từ ngã ba đi thôn Tơ Kriang (cạnh thửa 246, TBĐ 50) đến hết thửa 146, TBĐ 66 2. Đường ĐT 729 | 2. Đường ĐT 729 Mục 2.4 | 882.000 |
| Từ Quốc lộ 28B (cạnh thửa 314, TBĐ 100) đến mương nước cạnh thửa 584, TBĐ 101 và giáp thửa 562, TBĐ 101 5. Đường lò gạch Tà Hine | 5. Đường lò gạch Tà Hine Mục 5.1 | 689.000 |
| Từ cầu thôn Đà An đến ngã ba hết thửa 149, TBĐ 90 và hết thửa 156, TBĐ 90 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.4 | 2.522.000 |
| Từ giáp thửa 108, TBĐ 130 đến ngã tư cây đa (cạnh thửa 168, TBĐ 130) 6. Đường khu trung tâm | 6. Đường khu trung tâm Mục 6.8 | 975.000 |
| Từ giáp thửa 149, TBĐ 90 và giáp thửa 156, TBĐ 90 đến hết thửa 484, TBĐ 68 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.5 | 2.665.000 |
| Từ giáp thửa 182 và 179, TBĐ 130 đến hết thửa 264 và 308, TBĐ 130 (cạnh ngã ba đi thôn Trung Hậu và Thịnh Long) 6. Đường khu trung tâm | 6. Đường khu trung tâm Mục 6.5 | 1.573.000 |
| Từ giáp thửa 21, TBĐ 67 (gần ngã ba thôn Đà Thành) đến hết thửa 503, TBĐ 68 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.1 | 1.196.000 |
| Từ giáp thửa 430, TBĐ 131 (ngã ba đi thôn Ninh Thái) và giáp thửa 605, TBĐ 130 đến hết thửa 728 và 735, TBĐ 130 4. Quốc lộ 28B | 4. Quốc lộ 28B Mục 4.11 | 832.000 |
| Từ giáp thửa 484, TBĐ 68 đến ngã ba Trường Tiểu học Đà Loan (cạnh thửa 306, TBĐ 68) và hết thửa 358, TBĐ 68 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.6 | 2.873.000 |
| Từ giáp thửa 503, TBĐ 68 đến hết thửa 79; 100, TBĐ 90 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.2 | 1.613.000 |
| Từ giáp thửa 728 và 735, TBĐ 130 đến hết thửa 96 và 97, TBĐ 144 4. Quốc lộ 28B | 4. Quốc lộ 28B Mục 4.12 | 702.000 |
| Từ giáp thửa 79; 100, TBĐ 90 đến cầu thôn Đà An (hết thửa 121, TBĐ 90) 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.3 | 1.794.000 |
| Từ giáp thửa 92, TBĐ 130 đến ngã ba hết thửa 182 và 179, TBĐ 130 6. Đường khu trung tâm | 6. Đường khu trung tâm Mục 6.4 | 2.431.000 |
| Từ giáp thửa 96, TBĐ 144 đến giáp Xã Phan Sơn 4. Quốc lộ 28B | 4. Quốc lộ 28B Mục 4.13 | 494.000 |
| Từ mương nước cạnh thửa 584, TBĐ 101 và thửa 562, TBĐ 101 đến giáp Đường ĐT 729 5. Đường lò gạch Tà Hine | 5. Đường lò gạch Tà Hine Mục 5.2 | 546.000 |
| Từ ngã ba cạnh nhà thờ (giáp thửa 227, 115) đến ngã ba cạnh thửa 290, TBĐ 115 (đường đi trường mẫu giáo) và hết thửa 477, TBĐ 115 6. Đường khu trung tâm | 6. Đường khu trung tâm Mục 6.1 | 2.699.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 290, TBĐ 115 (đường đi trường mẫu giáo) và giáp thửa 477, TBĐ 115 đến giáp thửa 360, TBĐ 115 6. Đường khu trung tâm | 6. Đường khu trung tâm Mục 6.2 | 2.746.000 |
| Từ ngã ba đường vào chợ (cạnh thửa 68, TBĐ 130) đến hết thửa 108, TBĐ 130 6. Đường khu trung tâm | 6. Đường khu trung tâm Mục 6.7 | 2.789.000 |
| Từ ngã tư chợ (cạnh thửa 53, TBĐ 130) đến Trường Tiểu học Ninh Loan (thửa 332, TBĐ 115) 6. Đường khu trung tâm | 6. Đường khu trung tâm Mục 6.6 | 1.759.000 |
| Từ ngã tư cây đa đến Quốc lộ 28B (cạnh thửa 256, TBĐ 130) 6. Đường khu trung tâm | 6. Đường khu trung tâm Mục 6.9 | 1.053.000 |
| Từ thửa 360, TBĐ 115 đến hết thửa 92, TBĐ 130 6. Đường khu trung tâm | 6. Đường khu trung tâm Mục 6.3 | 2.678.000 |
| Từ cầu bà Bống đến ngã ba cầu treo (hết thửa 211, TBĐ 71) và hết thửa 28, TBĐ 93 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.14 | 1.105.000 |
| Từ giáp nhà thờ và giáp thửa 179, TBĐ 70 đến cầu bà Bống (hết thửa 250, TBĐ 70) 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.13 | 2.210.000 |
| Từ giáp thửa 1026 và 409, TBĐ 69 đến hết thửa 218 và 392, TBĐ 69 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.10 | 2.665.000 |
| Từ giáp thửa 218 và 392, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 132, TBĐ 70 và hết thửa 150, TBĐ 70 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.11 | 2.522.000 |
| Từ giáp thửa 393, TBĐ 93 đến hết thửa 45, TBĐ 109 và hết thửa 65, TBĐ 109 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.16 | 871.000 |
| Từ giáp thửa 45, TBĐ 109 và giáp thửa 65, TBĐ 109 đến giáp xã Tà Năng 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.17 | 494.000 |
| Từ ngã ba Trường Tiểu học Đà Loan (cạnh thửa 306, TBĐ 68) và giáp thửa 358, TBĐ 24 đến ngã tư cây xăng (thửa 346, TBĐ 69) 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.7 | 3.718.000 |
| Từ ngã ba cạnh Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm đến ngã tư cạnh thửa 179, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.8 | 1.187.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 132 và giáp thửa 150, TBĐ 70 đến hết nhà thờ và hết thửa 179, TBĐ 70 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.12 | 2.431.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 420, TBĐ 68 đến hết thửa 464, TBĐ 68 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.6 | 1.487.000 |
| Từ ngã ba cầu treo và giáp thửa 28, TBĐ 93 đến hết thửa 393, TBĐ 93 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.15 | 1.014.000 |
| Từ ngã tư Mỹ Hiền đến hết thửa 1026 và 409, TBĐ 69 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.9 | 2.808.000 |
| Từ ngã tư cạnh cây xăng đến ngã tư Mỹ Hiền (thửa 489, TBĐ 69) 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.8 | 3.887.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 179, TBĐ 69 đến ngã tư cạnh thửa 419, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.9 | 1.109.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 192, TBĐ 69 đến ngã tư đường ĐT 729 - cạnh thửa 345, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.10 | 1.001.000 |
| Từ ngã tư đường ĐT 729 (cạnh thửa 389, TBĐ 68) đến cổng phòng khám khu vực Đà Loan (giáp thửa 766, TBĐ 69) 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.5 | 1.487.000 |
| Từ ngã tư đường ĐT 729 - cạnh thửa 345, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 671, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.11 | 1.521.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 226, TBĐ 90 đến giáp thửa 483, TBĐ 68 (ngã ba cạnh nhà văn hóa) 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.2 | 1.573.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 29, TBĐ 90 đến ngã ba cạnh thửa 39, TBĐ 90 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.1 | 1.101.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 306, TBĐ 68 đến ngã ba cạnh thửa 283, TBĐ 68 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.7 | 1.101.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 355, TBĐ 68 đến ngã ba cạnh thửa 354, TBĐ 68 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.4 | 1.101.000 |
| Từ đường ĐT 729 qua thửa 483, TBĐ 68 đến ngã ba sân bóng (cạnh thửa 308, TBĐ 68) 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.3 | 1.495.000 |
| Từ cầu cạnh thửa 164, TBĐ 148 đến cầu cạnh thửa 374, TBĐ 163 9. Đường ĐH 05 | 9. Đường ĐH 05 Mục 9.7 | 650.000 |
| Từ cầu cạnh thửa 374, TBĐ 163 đến ngã ba hết thửa 24, TBĐ 171 9. Đường ĐH 05 | 9. Đường ĐH 05 Mục 9.8 | 624.000 |
| Từ cầu đi nghĩa địa thôn Đà Thắng đến hết thửa 128 và hết thửa 129, TBĐ 105 9. Đường ĐH 05 | 9. Đường ĐH 05 Mục 9.3 | 748.000 |
| Từ giáp thửa 128 và giáp thửa 129, TBĐ 105 đến hết thửa 23 và hết thửa 28, TBĐ 121 9. Đường ĐH 05 | 9. Đường ĐH 05 Mục 9.4 | 728.000 |
| Từ giáp thửa 23, TBĐ 121 và giáp thửa 28, TBĐ 47 đến ngã ba cạnh thửa 56, TBĐ 134 và hết thửa 73, TBĐ 134 9. Đường ĐH 05 | 9. Đường ĐH 05 Mục 9.5 | 442.000 |
| Từ giáp thửa 276, TBĐ 90 đến cầu đi thôn Đà Thắng - hết thửa 456, TBĐ 90 9. Đường ĐH 05 | 9. Đường ĐH 05 Mục 9.2 | 1.222.000 |
| Từ giáp thửa 629, TBĐ 69 (nhà may Hường) đến ngã ba cạnh thửa 740, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.16 | 2.694.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 151, TBĐ 56 đến ngã ba cạnh thửa 05, TBĐ 87 | Mục 11 | 270.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 512 TBĐ 69 đến ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Lâm 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.20 | 1.781.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 522, TBĐ 69 đến hết thửa 602, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.12 | 1.404.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 56, TBĐ 134 và giáp thửa 73, TBĐ 134 đến cầu cạnh thửa 164 TBĐ 148 9. Đường ĐH 05 | 9. Đường ĐH 05 Mục 9.6 | 494.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 629, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 631, TBĐ 69 và hết thửa 655, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.17 | 2.288.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 631, TBĐ 69 và hết thửa 655, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 644, TBĐ 69 và hết thửa 705, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.18 | 1.352.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 24 TBĐ 171 đến giáp Quốc lộ 28B 9. Đường ĐH 05 | 9. Đường ĐH 05 Mục 9.9 | 494.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 720 và 705, TBĐ 69 đến giáp thửa 729, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.23 | 598.000 |
| Từ ngã tư đường ĐT 729 - cạnh thửa 489, TBĐ 69 đến ngã ba giáp thửa 705, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.22 | 1.487.000 |
| Từ đường ĐT 729 (giữa bến xe và chợ) đến hết thửa 629, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.15 | 3.276.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 331, TBĐ 69 đến hết thửa 122, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.14 | 572.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 364, TBĐ 69 đến hết thửa 156, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.21 | 572.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 421, TBĐ 69 đến hết thửa 538, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.13 | 1.404.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 452, TBĐ 69 đến hết thửa 631, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.19 | 2.730.000 |
| Từ đường ĐT 729 - đối diện Cty bò sữa (cạnh thửa 108, TBĐ 56) đến ngã ba cạnh thửa 151, TBĐ 56 | Mục 10 | 554.000 |
| Từ đường ĐT 729 cạnh thửa 285, TBĐ 93 đến ngã ba cạnh thửa 276, TBĐ 90 9. Đường ĐH 05 | 9. Đường ĐH 05 Mục 9.1 | 1.222.000 |
| Từ giáp khu tái định cư (thửa 176, TBĐ 50) đến ngã ba cạnh thửa 562, TBĐ 51 | Mục 28 | 322.000 |
| Từ giáp thửa 212, TBĐ 49 đến hết thửa 539, TBĐ 86 | Mục 23 | 528.000 |
| Từ giáp thửa 40 và 44, TBĐ 32 đến ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 32 | Mục 19 | 540.000 |
| Từ giáp thửa 80, TBĐ 19 (gần cầu thác Bảo Đại) đến ngã ba cạnh thửa 350, TBĐ 35 và hết thửa 281, TBĐ 35 | Mục 13 | 270.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 05, TBĐ 87 đến hết thửa 548, TBĐ 86 | Mục 12 | 273.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ 48 đến ngã ba cạnh thửa 66, TBĐ 48 | Mục 31 | 426.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 126, TBĐ 50 đến ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 48 | Mục 32 | 426.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 32 đến hồ thủy điện Đại Ninh (hết thửa 135, TBĐ 17) | Mục 20 | 270.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 137, TBĐ 19 đến giáp thửa 118, TBĐ 34 | Mục 34 | 263.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 17, TBĐ 48 đến giáp trường THCS Tà Hine (hết thửa 140, TBĐ 48) | Mục 30 | 540.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 204, TBĐ 50 đến suối cạnh thửa 107, TBĐ 49 | Mục 27 | 270.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 30, TBĐ 36 đến ngã tư cạnh thửa 103, TBĐ 52 | Mục 15 | 270.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 350, TBĐ 35 và giáp thửa 281, TBĐ 35 đến cầu Phú Ao (hết thửa 132, TBĐ 52) | Mục 14 | 506.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 562, TBĐ 51 đến ngã ba cạnh thửa 188, TBĐ 52 | Mục 29 | 540.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 71, TBĐ 33 đến ngã ba rẽ vào mỏ đá (hết thửa 315, TBĐ 18) | Mục 24 | 302.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 50 đến ngã ba cạnh thửa 350, TBĐ 35 | Mục 33 | 263.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 275, TBĐ 33 đến ngã ba hết thửa 94, TBĐ 32 | Mục 17 | 676.000 |
| Từ ngã ba hết thửa 94, TBĐ 32 đến hết thửa 40 và 44, TBĐ 32 | Mục 18 | 551.000 |
| Từ ngã ba rẽ vào mỏ đá (giáp thửa 315, TBĐ 18) đến hết thửa 44, TBĐ 18 | Mục 25 | 287.000 |
| Từ ngã ba đi thác Bảo Đại (cạnh thửa 464, TBĐ 33) và giáp thửa 559 TBĐ 33 đến ngã ba hết thửa 275, TBĐ 33 | Mục 16 | 770.000 |
| Từ đường ĐH 729 - ngã ba đi thôn Tơ Kriang cạnh thửa 246, TBĐ 50 đến hết thửa 212, TBĐ 65 | Mục 22 | 447.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 234, TBĐ 50 đến hết khu tái định cư (thửa 176, TBĐ 50) | Mục 26 | 395.000 |
| Từ đường ĐT 729 - ngã ba lò gạch (cạnh thửa 739, TBĐ 38) đến hết thửa 207, TBĐ 84 và đến hết thửa 521, TBĐ 86 | Mục 21 | 426.000 |
| Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 09, TBĐ 115 đến hết đường | Mục 40 | 674.000 |
| Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 216, TBĐ 116 đến giáp thửa 192, TBĐ 116 | Mục 42 | 730.000 |
| Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 95, TBĐ 116 đến hết thửa 334, TBĐ 116 | Mục 41 | 562.000 |
| Từ cầu Phú Ao (cạnh thửa 132, TBĐ 52) đến hết thửa 201, TBĐ 52 39. Khu vực thôn Đà Thành | 39. Khu vực thôn Đà Thành Mục 39.1 | 540.000 |
| Từ giáp thửa 139 và 140, TBĐ 49 đến ngã ba cạnh thửa 433, TBĐ 49 | Mục 38 | 426.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 130 đến ngã tư cây đa (hết thửa 170, TBĐ 130) | Mục 43 | 870.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 527, TBĐ 33 đến ngã ba cạnh thửa 288, TBĐ 33 | Mục 36 | 298.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 546, TBĐ 33 đến ngã ba cạnh thửa 548 và 527, TBĐ 33 | Mục 35 | 469.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 548 và 527, TBĐ 33 đến hết thửa 139 và 140, TBĐ 49 | Mục 37 | 298.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 72, TBĐ 66 đi thửa 202, TBĐ 52 đến ngã ba hết thửa 201, TBĐ 52 và đến ngã ba hết thửa 159, TBĐ 52 39. Khu vực thôn Đà Thành | 39. Khu vực thôn Đà Thành Mục 39.2 | 437.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 82, TBĐ 52 đến ngã ba cạnh thửa 184 TBĐ 52 39. Khu vực thôn Đà Thành | 39. Khu vực thôn Đà Thành Mục 39.4 | 437.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 66 (giáp thôn Đà Thành - ĐT729) đến ngã ba cạnh thửa 72, TBĐ 66 39. Khu vực thôn Đà Thành | 39. Khu vực thôn Đà Thành Mục 39.5 | 624.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 92, TBĐ 130 đến ngã ba cạnh thửa 358, TBĐ 115 | Mục 44 | 519.000 |
| Từ ngã ba giữa hai thửa 201 và 202, TBĐ 52 đến ngã ba đối diện thửa 172, TBĐ 52 39. Khu vực thôn Đà Thành | 39. Khu vực thôn Đà Thành Mục 39.3 | 437.000 |
| Từ ngã ba thửa 120 và thửa 115 TBĐ 35 đến cầu thác Bảo Đại 39. Khu vực thôn Đà Thành | 39. Khu vực thôn Đà Thành Mục 39.10 | 270.000 |
| Từ ngã ba thửa 213 TBĐ 33 đến ngã ba thửa 342 và 334 TBĐ 18 39. Khu vực thôn Đà Thành | 39. Khu vực thôn Đà Thành Mục 39.12 | 333.000 |
| Từ ngã ba thửa 42 TBĐ 35 đến ngã ba thửa 120, thửa 115 TBĐ 20 39. Khu vực thôn Đà Thành | 39. Khu vực thôn Đà Thành Mục 39.9 | 333.000 |
| Từ ngã tư thủa 315 và thửa 303 TBĐ 33 đến ngã tư giáp thửa 140 và thửa 105 TBĐ 33 39. Khu vực thôn Đà Thành | 39. Khu vực thôn Đà Thành Mục 39.11 | 426.000 |
| Từ ngã tư thửa 123 và thửa 65 TBĐ 18 đến hết thửa 141 và thửa 124 TBĐ 17 39. Khu vực thôn Đà Thành | 39. Khu vực thôn Đà Thành Mục 39.13 | 302.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 35, TBĐ 66 đến ngã ba cạnh thửa 49, TBĐ 66 39. Khu vực thôn Đà Thành | 39. Khu vực thôn Đà Thành Mục 39.6 | 364.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 123, TBĐ 66 (thôn Đà Thành) đến hết thửa 47, TBĐ 66 và đến ngã ba cạnh thửa 70, TBĐ 66 39. Khu vực thôn Đà Thành | 39. Khu vực thôn Đà Thành Mục 39.7 | 426.000 |
| Từ đường ĐT 729 cạnh thửa 180, TBĐ 48 đến giáp Trường Tiểu học Tà Hine 39. Khu vực thôn Đà Thành | 39. Khu vực thôn Đà Thành Mục 39.8 | 480.000 |
| Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 455 đến hết thửa 457 và 819, TBĐ 131 | Mục 57 | 491.000 |
| Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 670, TBĐ 130 đến hết thửa 502, TBĐ 145 | Mục 61 | 339.000 |
| Từ cống cạnh thửa 121, TBĐ 139 đến ngã ba hết thửa 18, TBĐ 139 | Mục 53 | 421.000 |
| Từ giáp thửa 184, TBĐ 129 đến ngã ba hết thửa 01, TBĐ 129 | Mục 56 | 374.000 |
| Từ giáp thửa 264 và 307, TBĐ 130 (cạnh ngã ba đi thôn Trung Hậu và Thịnh Long) đến ngã ba hết thửa 282 và 355, TBĐ 130 | Mục 45 | 870.000 |
| Từ giáp thửa 282 và 355, TBĐ 130 đến hết thửa 800 và 900, TBĐ 130 (ngã ba cạnh hội trường thôn Thịnh Long) | Mục 48 | 620.000 |
| Từ giáp thửa 457 và 819, TBĐ 131 đi qua hội trường thôn Ninh Thái đến mương nước - hết thửa 350, TBĐ 131 | Mục 60 | 374.000 |
| Từ giáp thửa 800, TBĐ 130 (ngã ba cạnh hội trường thôn Thịnh Long) đến ngã ba hết thửa 279, TBĐ 129 (cạnh sân bóng) | Mục 50 | 620.000 |
| Từ ngã ba Trụ sở xã (cạnh thửa 242, TBĐ 130) đến hết thửa 184, TBĐ 130 | Mục 55 | 679.000 |
| Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Thịnh Long đến cống (hết thửa 121, TBĐ 139) | Mục 52 | 374.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 120, TBĐ 100 đến hết thửa 133, TBĐ 100 và hết thửa 96, TBĐ 99 | Mục 63 | 433.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 175, TBĐ 139 đến ngã ba cạnh thửa 120, TBĐ 143 | Mục 51 | 316.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 176, TBĐ 101 đến ngã ba cạnh thửa 245, TBĐ 102 và hết thửa 250, TBĐ 102 | Mục 64 | 374.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 18, TBĐ 139 đến hết thửa 115, TBĐ 99 | Mục 54 | 339.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 307, TBĐ 130 đến mương nước hết thửa 397 và 398, TBĐ 130 | Mục 46 | 480.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 322, TBĐ 116 đến hết thửa 80 và 131, TBĐ 131 | Mục 62 | 316.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 373, TBĐ 130 đến giáp thửa 848, TBĐ 130 | Mục 47 | 374.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 443, TBĐ 131 đến ngã ba cạnh thửa 790, TBĐ 131 | Mục 58 | 374.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 819, TBĐ 131 đến ngã ba cạnh thửa 397 và 444, TBĐ 145 | Mục 59 | 374.000 |
| Từ ngã ba thửa 279, TBĐ 129 (cạnh sân bóng) đến ngã ba hết thửa 312, TBĐ 143 | Mục 65 | 562.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 510, TBĐ 130 đến Quốc lộ 28 B (cạnh thửa 728, TBĐ 130) | Mục 49 | 339.000 |
| Từ giáp thửa 765, TBĐ 69 và giáp thửa 798, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 113, TBĐ 91 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.7 | 410.000 |
| Từ ngã ba cạnh sân bóng (thửa 244, TBĐ 24) đến ngã ba cạnh thửa 30, TBĐ 68; đến giáp thửa 147, TBĐ 68 68. Đường thôn Đà Lâm | 68. Đường thôn Đà Lâm Mục 68.3 | 667.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 100, TBĐ 69 đến sông Đa Queyon (hết thửa 57, TBĐ 70) 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.4 | 410.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 209, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 70 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.2 | 398.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 457, TBĐ 143 và giáp thửa 471, TBĐ 143 đến ngã ba cạnh thửa 139, TBĐ 143 và hết thửa 106, TBĐ 143 | Mục 67 | 374.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 683, TBĐ 68 đến hết thửa 195, TBĐ 68 68. Đường thôn Đà Lâm | 68. Đường thôn Đà Lâm Mục 68.4 | 667.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 770, TBĐ 69 đến hết thửa 808, TBĐ 69 68. Đường thôn Đà Lâm | 68. Đường thôn Đà Lâm Mục 68.7 | 702.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 821, TBĐ 69 đến hết thửa 1062, TBĐ 69 68. Đường thôn Đà Lâm | 68. Đường thôn Đà Lâm Mục 68.6 | 702.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 915, TBĐ 69 đến hết thửa 21 và hết thửa 272, TBĐ 91 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.10 | 339.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 705, TBĐ 69 đến hết thửa 765, TBĐ 69 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.6 | 936.000 |
| Từ ngã ba giữa Trường Tiểu học Đà Loan và Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa 308, TBĐ 68) đến hết thửa 303, TBĐ 68; đến đập tràn (giáp thửa 200, TBĐ 68) 68. Đường thôn Đà Lâm | 68. Đường thôn Đà Lâm Mục 68.2 | 667.000 |
| Từ ngã ba sân bóng (cạnh thửa 279, TBĐ 129) đến ngã ba cạnh thửa 457, TBĐ 143 và hết thửa 471, TBĐ 143 | Mục 66 | 562.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 179, TBĐ 69 đến hết thửa 1061, TBĐ 69 68. Đường thôn Đà Lâm | 68. Đường thôn Đà Lâm Mục 68.5 | 702.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 150, TBĐ 70 đến hết thửa 194, TBĐ 70 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.11 | 667.000 |
| Từ đường ĐT 729 (thửa 386, TBĐ 69) đến hết thửa 761, TBĐ 69 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.8 | 351.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 132 đến ngã ba cạnh thửa 412, TBĐ 70 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.5 | 433.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 230, TBĐ 69 đến sông Đa Queyon (hết thửa 17, TBĐ 69) 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.3 | 398.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 233, TBĐ 69 đến hết thửa 27, TBĐ 69 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.1 | 398.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 267, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 92 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.12 | 468.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 394, TBĐ 69 đến hết thửa 255, TBĐ 92 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.9 | 374.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 416, TBĐ 68 đến hết thửa 410, TBĐ 68 68. Đường thôn Đà Lâm | 68. Đường thôn Đà Lâm Mục 68.1 | 456.000 |
| Từ giáp thửa 178, TBĐ 94 đến giáp xã Tà Năng 70. Đường thôn Đà R' giềng | 70. Đường thôn Đà R' giềng Mục 70.5 | 527.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 03, TBĐ 93 đến ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ 71 70. Đường thôn Đà R' giềng | 70. Đường thôn Đà R' giềng Mục 70.3 | 398.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 03, TBĐ 93 đến ngã ba hết thửa 178, TBĐ 94 70. Đường thôn Đà R' giềng | 70. Đường thôn Đà R' giềng Mục 70.4 | 527.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 101, TBĐ 92 đến hết thửa 85, TBĐ 92 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.16 | 398.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 112, TBĐ 91 đến ngã ba hết thửa 188, TBĐ 91 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.19 | 339.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 92 đến hết thửa 214, TBĐ 107 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.13 | 339.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 92 đến ngã ba cạnh thửa 113, TBĐ 91 và hết thửa 122, TBĐ 31 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.15 | 374.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 174, TBĐ 92 theo hai hướng đến hết thửa 179, TBĐ 92 và giáp thửa 226, tờ bàn đồ 92 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.14 | 339.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 211, TBĐ 90 đến hết thửa 31, TBĐ 91 (đường lên đồi Thanh niên) 72. Đường thôn Đà Thọ | 72. Đường thôn Đà Thọ Mục 72.3 | 456.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 91 đến ngã ba cạnh thửa 60 và 281, TBĐ 92 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.17 | 398.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 108 đến hết thửa 304, TBĐ 93 71. Đường thôn Đà Thuận | 71. Đường thôn Đà Thuận Mục 71.4 | 351.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 178, TBĐ 94 đến ngã ba giáp thửa 223 TBĐ 95 70. Đường thôn Đà R' giềng | 70. Đường thôn Đà R' giềng Mục 70.6 | 503.000 |
| Từ thửa 113, TBĐ 91 và giáp thửa 122, TBĐ 91 đến ngã ba cạnh thửa143, TBĐ 107 69. Đường thôn Đà Giang | 69. Đường thôn Đà Giang Mục 69.18 | 374.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 123, TBĐ 71 đến ngã ba hết thửa 61, TBĐ 71 70. Đường thôn Đà R' giềng | 70. Đường thôn Đà R' giềng Mục 70.1 | 398.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 144 và 145, TBĐ 71 đến hết thửa 95, TBĐ 93 71. Đường thôn Đà Thuận | 71. Đường thôn Đà Thuận Mục 71.6 | 374.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 150, TBĐ 90 đến giáp thửa 59, TBĐ 90 72. Đường thôn Đà Thọ | 72. Đường thôn Đà Thọ Mục 72.1 | 667.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 200, TBĐ 90 đến hết thửa 276, TBĐ 90 72. Đường thôn Đà Thọ | 72. Đường thôn Đà Thọ Mục 72.2 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 22, TBĐ 93 đến ngã ba cạnh thửa 03, TBĐ 93 70. Đường thôn Đà R' giềng | 70. Đường thôn Đà R' giềng Mục 70.2 | 374.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 379, TBĐ 93 đến hết thửa 263, TBĐ 93 71. Đường thôn Đà Thuận | 71. Đường thôn Đà Thuận Mục 71.5 | 351.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 38, TBĐ 108 đến ngã ba cạnh thửa 122, TBĐ 108 71. Đường thôn Đà Thuận | 71. Đường thôn Đà Thuận Mục 71.2 | 351.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 393, TBĐ 93 đến hết thửa 201 và 269, TBĐ 108 71. Đường thôn Đà Thuận | 71. Đường thôn Đà Thuận Mục 71.3 | 398.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 48, TBĐ 109 đến hết thửa 29, TBĐ 109 71. Đường thôn Đà Thuận | 71. Đường thôn Đà Thuận Mục 71.1 | 339.000 |
| Từ khe nước cạnh thửa 84, TBĐ 106 đến hết thửa 104, TBĐ 122 (gần cầu ông Tuất) 72. Đường thôn Đà Thọ | 72. Đường thôn Đà Thọ Mục 72.7 | 585.000 |
| Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Thành đến giáp Tà Hine (hết thửa 08, TBĐ 68) 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành | 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành Mục 74.2 | 538.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 90 và giáp thửa 131, TBĐ 90 đến ngã ba hết thửa 73, TBĐ 89 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.4 | 398.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 171, TBĐ 106 đi qua thửa 206 và đến hết thửa 170, TBĐ 105 73. Đường thôn Đà Thắng | 73. Đường thôn Đà Thắng Mục 73.5 | 410.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBĐ 90 đến giáp thửa 73, TBĐ 91 - đường lên chùa Vạn Thọ 72. Đường thôn Đà Thọ | 72. Đường thôn Đà Thọ Mục 72.4 | 503.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 73, TBĐ 89 đến hết thửa 149, TBĐ 89 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.5 | 351.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 75, TBĐ 106 đến ngã tư cạnh thửa 195, TBĐ 105 73. Đường thôn Đà Thắng | 73. Đường thôn Đà Thắng Mục 73.2 | 351.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa171, TBĐ 106 đến ngã ba hết thửa 104, TBĐ 122 (gần cầu ông Tuất) 73. Đường thôn Đà Thắng | 73. Đường thôn Đà Thắng Mục 73.4 | 398.000 |
| Từ ngã ba hội trường thôn Đà Thành (cạnh thửa 82, TBĐ 68) đến đập tràn (hết thửa 200, TBĐ 68) 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành | 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành Mục 74.3 | 503.000 |
| Từ ngã ba thôn Đà An (cạnh thửa 97, TBĐ 90) đến ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 90 và hết thửa 131, TBĐ 90 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.2 | 468.000 |
| Từ ngã ba đi cầu ông Tuất giáp thửa 103 TBĐ 122 đến ngã ba cạnh Trường Tiểu học thôn Sóp 72. Đường thôn Đà Thọ | 72. Đường thôn Đà Thọ Mục 72.8 | 562.000 |
| Từ thửa 172, TBĐ 90 đến giáp thửa 247, TBĐ 90 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.3 | 374.000 |
| Từ thửa 398, TBĐ 90 đến giáp thửa 407, TBĐ 90 72. Đường thôn Đà Thọ | 72. Đường thôn Đà Thọ Mục 72.5 | 503.000 |
| Từ thửa 75, TBĐ 106 đến ngã ba hết thửa171, TBĐ 106 73. Đường thôn Đà Thắng | 73. Đường thôn Đà Thắng Mục 73.3 | 433.000 |
| Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 458, TBĐ 90 đến khe nước cạnh thửa 84, TBĐ 106 72. Đường thôn Đà Thọ | 72. Đường thôn Đà Thọ Mục 72.6 | 667.000 |
| Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 488, TBĐ 90 (ngã ba nghĩa địa) đến ngã ba cạnh thửa 75, TBĐ 106 73. Đường thôn Đà Thắng | 73. Đường thôn Đà Thắng Mục 73.1 | 468.000 |
| Từ đường ĐT 729 (cạnh thửa 28, TBĐ 67) đi qua thửa 85, TBĐ 67 đến giáp đường ĐT 729 (cạnh thửa 79, TBĐ 90) 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành | 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành Mục 74.4 | 390.000 |
| Từ đường ĐT 729 (cạnh thửa 406, TBĐ 68) đi qua thửa 495, TBĐ 68 đến ngã ba hết thửa 938, TBĐ 90 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành | 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành Mục 74.5 | 351.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 12, TBĐ 67 đến ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Thành 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành | 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành Mục 74.1 | 608.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 368, TBĐ 68 đến ngã ba cạnh thửa 567, TBĐ 68 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành | 74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành Mục 74.6 | 351.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 52, TBĐ 90 đến ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 90 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.1 | 374.000 |
| Các đoạn đường còn lại | Mục 77 | 254.000 |
| Từ giáp thửa 80 và giáp thửa 81, TBĐ 104 đến ngã tư cạnh thửa 155, TBĐ 104 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.8 | 374.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 155, TBĐ 38 đến ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 104 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.10 | 351.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 175 TBĐ 89 đến hết thửa 616, TBĐ 90 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.7 | 374.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 73 TBĐ 89 đến hết thửa 80, TBĐ 104 và hết thửa 81, TBĐ 104 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.6 | 374.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 155, TBĐ 104 đi thửa 212, TBĐ 105 đến ngã ba cạnh thửa 185, TBĐ 104 75. Đường thôn Đà An | 75. Đường thôn Đà An Mục 75.9 | 371.000 |
| Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 24, TBĐ 171 đến hết thửa 311, 334, TBĐ 171 76. Đường thôn Ma Am | 76. Đường thôn Ma Am Mục 76.3 | 335.000 |
| Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 527, TBĐ 163 đến ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 162 76. Đường thôn Ma Am | 76. Đường thôn Ma Am Mục 76.2 | 335.000 |
| Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 56, TBĐ 134 đến hết thửa 43, TBĐ 134 76. Đường thôn Ma Am | 76. Đường thôn Ma Am Mục 76.1 | 335.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu Đăkra (cạnh thửa 03, TBĐ 15) đến giáp thửa 80, TBĐ 62 1. Quốc lộ 28B | 1. Quốc lộ 28B Mục 1.1 | 1.338.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 28B (cạnh thửa 39 và 40, TBĐ 63) đến ngã ba cạnh UBND xã - hết thửa 179, TBĐ 48 2. Đường ĐT 729 | 2. Đường ĐT 729 Mục 2.1 | 1.058.000 |
| Từ giáp thửa 135, TBĐ 63 đến hết thửa 219, TBĐ 82 1. Quốc lộ 28B | 1. Quốc lộ 28B Mục 1.3 | 1.260.000 |
| Từ ngã ba cạnh UBND xã đến ngã ba cạnh thửa 672, TBĐ 49 và giáp thửa 637, TBĐ 49 2. Đường ĐT 729 | 2. Đường ĐT 729 Mục 2.2 | 1.338.000 |
| Từ thửa 80, TBĐ 62 đến hết thửa 135, TBĐ 63 1. Quốc lộ 28B | 1. Quốc lộ 28B Mục 1.2 | 1.610.000 |
| Từ cầu - cạnh thửa 343 TBĐ 130 đến hết thửa 430, TBĐ 131 (ngã ba đi thôn Ninh Thái) và hết thửa 605, TBĐ 130 4. Quốc lộ 28B | 4. Quốc lộ 28B Mục 4.10 | 1.372.000 |
| Từ giáp thửa 03, TBĐ 131 và giáp thửa 396, TBĐ 115 đến cầu (cạnh thửa 343, TBĐ 130) 4. Quốc lộ 28B | 4. Quốc lộ 28B Mục 4.9 | 1.708.000 |
| Từ giáp thửa 146, TBĐ 66 đến hết thửa 88, TBĐ 66 - ngã ba thôn Đà Thành 2. Đường ĐT 729 | 2. Đường ĐT 729 Mục 2.5 | 1.190.000 |
| Từ giáp thửa 186, TBĐ 100 (cạnh cầu thôn Nam Loan) đến ngã ba cạnh thửa 327, TBĐ 100 và giáp thửa 324, TBĐ 100 4. Quốc lộ 28B | 4. Quốc lộ 28B Mục 4.3 | 1.470.000 |
| Từ giáp thửa 219, TBĐ 82 đến ngã ba cạnh thửa 70, TBĐ 100 4. Quốc lộ 28B | 4. Quốc lộ 28B Mục 4.1 | 1.186.000 |
| Từ ngã ba cạnh nhà thờ (giáp thửa 227, TBĐ 19) và giáp thửa 201, TBĐ 116 đến hết thửa 03, TBĐ 28 và hết thửa 396, TBĐ 115 4. Quốc lộ 28B | 4. Quốc lộ 28B Mục 4.8 | 2.044.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 01, TBĐ 48 đến ngã ba đi thác Bảo Đại cạnh thửa 464 và hết thửa 559, TBĐ 33 3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại | 3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại Mục 3.3 | 1.373.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 149, TBĐ 48 đến hết thửa 151, TBĐ 48 và đến hết thửa 127, TBĐ 48 3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại | 3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại Mục 3.2 | 605.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 327, TBĐ 100 và thửa 324, TBĐ 100 đến ngã ba cạnh thửa 57, TBĐ 115 và hết thửa 52, TBĐ 115 4. Quốc lộ 28B | 4. Quốc lộ 28B Mục 4.4 | 1.879.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 57, TBĐ 115 và giáp thửa 52, TBĐ 115 đến ngã ba cạnh thửa 95, TBĐ 116 và hết thửa 108, TBĐ 115 4. Quốc lộ 28B | 4. Quốc lộ 28B Mục 4.6 | 1.610.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 115 đến ngã ba giáp thửa 98, TBĐ 115 4. Quốc lộ 28B | 4. Quốc lộ 28B Mục 4.5 | 477.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 672, TBĐ 49 và giáp thửa 637, TBĐ 49 đến ngã ba đi thôn Tơ Kriang (giáp thửa 246, TBĐ 50) 2. Đường ĐT 729 | 2. Đường ĐT 729 Mục 2.3 | 832.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 70, TBĐ 100 và giáp thửa 69, TBĐ 100 đến hết thửa 186, TBĐ 100 (cạnh cầu thôn Nam Loan) 4. Quốc lộ 28B | 4. Quốc lộ 28B Mục 4.2 | 1.601.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 71, TBĐ 33 và giáp thửa 90, TBĐ 33 đến cầu thác Bảo Đại (gần thửa 80, TBĐ 19) 3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại | 3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại Mục 3.5 | 1.367.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 95, TBĐ 116 và giáp thửa 108, TBĐ 115 đến ngã ba nhà thờ (hết thửa 227, TBĐ 115) và hết thửa 201, TBĐ 116 4. Quốc lộ 28B | 4. Quốc lộ 28B Mục 4.7 | 1.876.000 |
| Từ ngã ba thửa 179, TBĐ 48 (UBND xã) đến ngã ba hết thửa 01, TBĐ 48 3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại | 3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại Mục 3.1 | 1.424.000 |
| Từ ngã ba đi thác Bảo Đại cạnh thửa 464, TBĐ 33 và giáp thửa 559, TBĐ 33 đến ngã ba cạnh thửa 71, TBĐ 33 và hết thửa 90, TBĐ 33 3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại | 3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại Mục 3.4 | 1.338.000 |
| Từ ngã ba đi thôn Tơ Kriang (cạnh thửa 246, TBĐ 50) đến hết thửa 146, TBĐ 66 2. Đường ĐT 729 | 2. Đường ĐT 729 Mục 2.4 | 950.000 |
| Từ Quốc lộ 28B (cạnh thửa 314, TBĐ 100) đến mương nước cạnh thửa 584, TBĐ 101 và giáp thửa 562, TBĐ 101 5. Đường lò gạch Tà Hine | 5. Đường lò gạch Tà Hine Mục 5.1 | 742.000 |
| Từ cầu thôn Đà An đến ngã ba hết thửa 149, TBĐ 90 và hết thửa 156, TBĐ 90 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.4 | 2.716.000 |
| Từ giáp thửa 108, TBĐ 130 đến ngã tư cây đa (cạnh thửa 168, TBĐ 130) 6. Đường khu trung tâm | 6. Đường khu trung tâm Mục 6.8 | 1.050.000 |
| Từ giáp thửa 149, TBĐ 90 và giáp thửa 156, TBĐ 90 đến hết thửa 484, TBĐ 68 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.5 | 2.870.000 |
| Từ giáp thửa 182 và 179, TBĐ 130 đến hết thửa 264 và 308, TBĐ 130 (cạnh ngã ba đi thôn Trung Hậu và Thịnh Long) 6. Đường khu trung tâm | 6. Đường khu trung tâm Mục 6.5 | 1.694.000 |
| Từ giáp thửa 21, TBĐ 67 (gần ngã ba thôn Đà Thành) đến hết thửa 503, TBĐ 68 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.1 | 1.288.000 |
| Từ giáp thửa 430, TBĐ 131 (ngã ba đi thôn Ninh Thái) và giáp thửa 605, TBĐ 130 đến hết thửa 728 và 735, TBĐ 130 4. Quốc lộ 28B | 4. Quốc lộ 28B Mục 4.11 | 896.000 |
| Từ giáp thửa 484, TBĐ 68 đến ngã ba Trường Tiểu học Đà Loan (cạnh thửa 306, TBĐ 68) và hết thửa 358, TBĐ 68 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.6 | 3.094.000 |
| Từ giáp thửa 503, TBĐ 68 đến hết thửa 79; 100, TBĐ 90 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.2 | 1.737.000 |
| Từ giáp thửa 728 và 735, TBĐ 130 đến hết thửa 96 và 97, TBĐ 144 4. Quốc lộ 28B | 4. Quốc lộ 28B Mục 4.12 | 756.000 |
| Từ giáp thửa 79; 100, TBĐ 90 đến cầu thôn Đà An (hết thửa 121, TBĐ 90) 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.3 | 1.932.000 |
| Từ giáp thửa 92, TBĐ 130 đến ngã ba hết thửa 182 và 179, TBĐ 130 6. Đường khu trung tâm | 6. Đường khu trung tâm Mục 6.4 | 2.618.000 |
| Từ giáp thửa 96, TBĐ 144 đến giáp Xã Phan Sơn 4. Quốc lộ 28B | 4. Quốc lộ 28B Mục 4.13 | 532.000 |
| Từ mương nước cạnh thửa 584, TBĐ 101 và thửa 562, TBĐ 101 đến giáp Đường ĐT 729 5. Đường lò gạch Tà Hine | 5. Đường lò gạch Tà Hine Mục 5.2 | 588.000 |
| Từ ngã ba cạnh nhà thờ (giáp thửa 227, 115) đến ngã ba cạnh thửa 290, TBĐ 115 (đường đi trường mẫu giáo) và hết thửa 477, TBĐ 115 6. Đường khu trung tâm | 6. Đường khu trung tâm Mục 6.1 | 2.906.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 290, TBĐ 115 (đường đi trường mẫu giáo) và giáp thửa 477, TBĐ 115 đến giáp thửa 360, TBĐ 115 6. Đường khu trung tâm | 6. Đường khu trung tâm Mục 6.2 | 2.957.000 |
| Từ ngã ba đường vào chợ (cạnh thửa 68, TBĐ 130) đến hết thửa 108, TBĐ 130 6. Đường khu trung tâm | 6. Đường khu trung tâm Mục 6.7 | 3.003.000 |
| Từ ngã tư chợ (cạnh thửa 53, TBĐ 130) đến Trường Tiểu học Ninh Loan (thửa 332, TBĐ 115) 6. Đường khu trung tâm | 6. Đường khu trung tâm Mục 6.6 | 1.894.000 |
| Từ ngã tư cây đa đến Quốc lộ 28B (cạnh thửa 256, TBĐ 130) 6. Đường khu trung tâm | 6. Đường khu trung tâm Mục 6.9 | 1.134.000 |
| Từ thửa 360, TBĐ 115 đến hết thửa 92, TBĐ 130 6. Đường khu trung tâm | 6. Đường khu trung tâm Mục 6.3 | 2.884.000 |
| Từ cầu bà Bống đến ngã ba cầu treo (hết thửa 211, TBĐ 71) và hết thửa 28, TBĐ 93 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.14 | 1.190.000 |
| Từ giáp nhà thờ và giáp thửa 179, TBĐ 70 đến cầu bà Bống (hết thửa 250, TBĐ 70) 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.13 | 2.380.000 |
| Từ giáp thửa 1026 và 409, TBĐ 69 đến hết thửa 218 và 392, TBĐ 69 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.10 | 2.870.000 |
| Từ giáp thửa 218 và 392, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 132, TBĐ 70 và hết thửa 150, TBĐ 70 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.11 | 2.716.000 |
| Từ giáp thửa 393, TBĐ 93 đến hết thửa 45, TBĐ 109 và hết thửa 65, TBĐ 109 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.16 | 938.000 |
| Từ giáp thửa 45, TBĐ 109 và giáp thửa 65, TBĐ 109 đến giáp xã Tà Năng 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.17 | 532.000 |
| Từ ngã ba Trường Tiểu học Đà Loan (cạnh thửa 306, TBĐ 68) và giáp thửa 358, TBĐ 24 đến ngã tư cây xăng (thửa 346, TBĐ 69) 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.7 | 4.004.000 |
| Từ ngã ba cạnh Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm đến ngã tư cạnh thửa 179, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.8 | 1.278.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 132 và giáp thửa 150, TBĐ 70 đến hết nhà thờ và hết thửa 179, TBĐ 70 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.12 | 2.618.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 420, TBĐ 68 đến hết thửa 464, TBĐ 68 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.6 | 1.602.000 |
| Từ ngã ba cầu treo và giáp thửa 28, TBĐ 93 đến hết thửa 393, TBĐ 93 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.15 | 1.092.000 |
| Từ ngã tư Mỹ Hiền đến hết thửa 1026 và 409, TBĐ 69 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.9 | 3.024.000 |
| Từ ngã tư cạnh cây xăng đến ngã tư Mỹ Hiền (thửa 489, TBĐ 69) 7. Đường ĐT 729 | 7. Đường ĐT 729 Mục 7.8 | 4.186.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 179, TBĐ 69 đến ngã tư cạnh thửa 419, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.9 | 1.194.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 192, TBĐ 69 đến ngã tư đường ĐT 729 - cạnh thửa 345, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.10 | 1.078.000 |
| Từ ngã tư đường ĐT 729 (cạnh thửa 389, TBĐ 68) đến cổng phòng khám khu vực Đà Loan (giáp thửa 766, TBĐ 69) 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.5 | 1.602.000 |
| Từ ngã tư đường ĐT 729 - cạnh thửa 345, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 671, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.11 | 1.638.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 226, TBĐ 90 đến giáp thửa 483, TBĐ 68 (ngã ba cạnh nhà văn hóa) 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.2 | 1.694.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 29, TBĐ 90 đến ngã ba cạnh thửa 39, TBĐ 90 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.1 | 1.186.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 306, TBĐ 68 đến ngã ba cạnh thửa 283, TBĐ 68 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.7 | 1.186.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 355, TBĐ 68 đến ngã ba cạnh thửa 354, TBĐ 68 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.4 | 1.186.000 |
| Từ đường ĐT 729 qua thửa 483, TBĐ 68 đến ngã ba sân bóng (cạnh thửa 308, TBĐ 68) 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.3 | 1.610.000 |
| Từ cầu cạnh thửa 164, TBĐ 148 đến cầu cạnh thửa 374, TBĐ 163 9. Đường ĐH 05 | 9. Đường ĐH 05 Mục 9.7 | 700.000 |
| Từ cầu cạnh thửa 374, TBĐ 163 đến ngã ba hết thửa 24, TBĐ 171 9. Đường ĐH 05 | 9. Đường ĐH 05 Mục 9.8 | 672.000 |
| Từ cầu đi nghĩa địa thôn Đà Thắng đến hết thửa 128 và hết thửa 129, TBĐ 105 9. Đường ĐH 05 | 9. Đường ĐH 05 Mục 9.3 | 805.000 |
| Từ giáp thửa 128 và giáp thửa 129, TBĐ 105 đến hết thửa 23 và hết thửa 28, TBĐ 121 9. Đường ĐH 05 | 9. Đường ĐH 05 Mục 9.4 | 784.000 |
| Từ giáp thửa 23, TBĐ 121 và giáp thửa 28, TBĐ 47 đến ngã ba cạnh thửa 56, TBĐ 134 và hết thửa 73, TBĐ 134 9. Đường ĐH 05 | 9. Đường ĐH 05 Mục 9.5 | 476.000 |
| Từ giáp thửa 276, TBĐ 90 đến cầu đi thôn Đà Thắng - hết thửa 456, TBĐ 90 9. Đường ĐH 05 | 9. Đường ĐH 05 Mục 9.2 | 1.316.000 |
| Từ giáp thửa 629, TBĐ 69 (nhà may Hường) đến ngã ba cạnh thửa 740, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.16 | 2.901.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 151, TBĐ 56 đến ngã ba cạnh thửa 05, TBĐ 87 | Mục 11 | 291.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 512 TBĐ 69 đến ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Lâm 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.20 | 1.918.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 522, TBĐ 69 đến hết thửa 602, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.12 | 1.512.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 56, TBĐ 134 và giáp thửa 73, TBĐ 134 đến cầu cạnh thửa 164 TBĐ 148 9. Đường ĐH 05 | 9. Đường ĐH 05 Mục 9.6 | 532.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 629, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 631, TBĐ 69 và hết thửa 655, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.17 | 2.464.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 631, TBĐ 69 và hết thửa 655, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 644, TBĐ 69 và hết thửa 705, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.18 | 1.456.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 24 TBĐ 171 đến giáp Quốc lộ 28B 9. Đường ĐH 05 | 9. Đường ĐH 05 Mục 9.9 | 532.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 720 và 705, TBĐ 69 đến giáp thửa 729, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.23 | 644.000 |
| Từ ngã tư đường ĐT 729 - cạnh thửa 489, TBĐ 69 đến ngã ba giáp thửa 705, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.22 | 1.601.000 |
| Từ đường ĐT 729 (giữa bến xe và chợ) đến hết thửa 629, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.15 | 3.528.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 331, TBĐ 69 đến hết thửa 122, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.14 | 616.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 364, TBĐ 69 đến hết thửa 156, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.21 | 616.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 421, TBĐ 69 đến hết thửa 538, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.13 | 1.512.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 452, TBĐ 69 đến hết thửa 631, TBĐ 69 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã | 8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã Mục 8.19 | 2.940.000 |
| Từ đường ĐT 729 - đối diện Cty bò sữa (cạnh thửa 108, TBĐ 56) đến ngã ba cạnh thửa 151, TBĐ 56 | Mục 10 | 597.000 |
| Từ đường ĐT 729 cạnh thửa 285, TBĐ 93 đến ngã ba cạnh thửa 276, TBĐ 90 9. Đường ĐH 05 | 9. Đường ĐH 05 Mục 9.1 | 1.316.000 |
| Từ giáp khu tái định cư (thửa 176, TBĐ 50) đến ngã ba cạnh thửa 562, TBĐ 51 | Mục 28 | 347.000 |
| Từ giáp thửa 212, TBĐ 49 đến hết thửa 539, TBĐ 86 | Mục 23 | 568.000 |
| Từ giáp thửa 40 và 44, TBĐ 32 đến ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 32 | Mục 19 | 581.000 |
| Từ giáp thửa 80, TBĐ 19 (gần cầu thác Bảo Đại) đến ngã ba cạnh thửa 350, TBĐ 35 và hết thửa 281, TBĐ 35 | Mục 13 | 291.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 05, TBĐ 87 đến hết thửa 548, TBĐ 86 | Mục 12 | 294.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ 48 đến ngã ba cạnh thửa 66, TBĐ 48 | Mục 31 | 459.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 126, TBĐ 50 đến ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 48 | Mục 32 | 459.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 32 đến hồ thủy điện Đại Ninh (hết thửa 135, TBĐ 17) | Mục 20 | 291.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 137, TBĐ 19 đến giáp thửa 118, TBĐ 34 | Mục 34 | 283.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 17, TBĐ 48 đến giáp trường THCS Tà Hine (hết thửa 140, TBĐ 48) | Mục 30 | 581.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 204, TBĐ 50 đến suối cạnh thửa 107, TBĐ 49 | Mục 27 | 291.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 30, TBĐ 36 đến ngã tư cạnh thửa 103, TBĐ 52 | Mục 15 | 291.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 350, TBĐ 35 và giáp thửa 281, TBĐ 35 đến cầu Phú Ao (hết thửa 132, TBĐ 52) | Mục 14 | 545.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 562, TBĐ 51 đến ngã ba cạnh thửa 188, TBĐ 52 | Mục 29 | 581.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 71, TBĐ 33 đến ngã ba rẽ vào mỏ đá (hết thửa 315, TBĐ 18) | Mục 24 | 325.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 50 đến ngã ba cạnh thửa 350, TBĐ 35 | Mục 33 | 283.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 275, TBĐ 33 đến ngã ba hết thửa 94, TBĐ 32 | Mục 17 | 728.000 |
| Từ ngã ba hết thửa 94, TBĐ 32 đến hết thửa 40 và 44, TBĐ 32 | Mục 18 | 594.000 |
| Từ ngã ba rẽ vào mỏ đá (giáp thửa 315, TBĐ 18) đến hết thửa 44, TBĐ 18 | Mục 25 | 309.000 |
| Từ ngã ba đi thác Bảo Đại (cạnh thửa 464, TBĐ 33) và giáp thửa 559 TBĐ 33 đến ngã ba hết thửa 275, TBĐ 33 | Mục 16 | 829.000 |
| Từ đường ĐH 729 - ngã ba đi thôn Tơ Kriang cạnh thửa 246, TBĐ 50 đến hết thửa 212, TBĐ 65 | Mục 22 | 482.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 234, TBĐ 50 đến hết khu tái định cư (thửa 176, TBĐ 50) | Mục 26 | 426.000 |
| Từ đường ĐT 729 - ngã ba lò gạch (cạnh thửa 739, TBĐ 38) đến hết thửa 207, TBĐ 84 và đến hết thửa 521, TBĐ 86 | Mục 21 | 459.000 |
| Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 09, TBĐ 115 đến hết đường | Mục 40 | 726.000 |
| Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 216, TBĐ 116 đến giáp thửa 192, TBĐ 116 | Mục 42 | 786.000 |
| Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 95, TBĐ 116 đến hết thửa 334, TBĐ 116 | Mục 41 | 605.000 |
| Từ cầu Phú Ao (cạnh thửa 132, TBĐ 52) đến hết thửa 201, TBĐ 52 39. Khu vực thôn Đà Thành | 39. Khu vực thôn Đà Thành Mục 39.1 | 581.000 |
| Từ giáp thửa 139 và 140, TBĐ 49 đến ngã ba cạnh thửa 433, TBĐ 49 | Mục 38 | 459.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 130 đến ngã tư cây đa (hết thửa 170, TBĐ 130) | Mục 43 | 937.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.