Bảng giá đất Xã Tà Hine, Lâm Đồng từ 01/01/2026

912 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tà Hine5.980.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã tư cạnh cây xăng đến ngã tư Mỹ Hiền (thửa 489, TBĐ 69)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ ngã tư cạnh thửa 179, TBĐ 69 đến hết thửa 1061, TBĐ 69
68. Đường thôn Đà Lâm
68. Đường thôn Đà Lâm
Mục 68.5
1.080.000
Từ thửa 113, TBĐ 91 và giáp thửa 122, TBĐ 91 đến ngã ba cạnh thửa143, TBĐ 107
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.18
576.000
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 150, TBĐ 70 đến hết thửa 194, TBĐ 70
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.11
1.026.000
Từ đường ĐT 729 (thửa 386, TBĐ 69) đến hết thửa 761, TBĐ 69
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.8
540.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 132 đến ngã ba cạnh thửa 412, TBĐ 70
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.5
666.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 230, TBĐ 69 đến sông Đa Queyon (hết thửa 17, TBĐ 69)
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.3
612.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 233, TBĐ 69 đến hết thửa 27, TBĐ 69
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.1
612.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 267, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 92
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.12
720.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 394, TBĐ 69 đến hết thửa 255, TBĐ 92
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.9
576.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 416, TBĐ 68 đến hết thửa 410, TBĐ 68
68. Đường thôn Đà Lâm
68. Đường thôn Đà Lâm
Mục 68.1
702.000
Từ giáp thửa 178, TBĐ 94 đến giáp xã Tà Năng
70. Đường thôn Đà R' giềng
70. Đường thôn Đà R' giềng
Mục 70.5
810.000
Từ khe nước cạnh thửa 84, TBĐ 106 đến hết thửa 104, TBĐ 122 (gần cầu ông Tuất)
72. Đường thôn Đà Thọ
72. Đường thôn Đà Thọ
Mục 72.7
900.000
Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Thành đến giáp Tà Hine (hết thửa 08, TBĐ 68)
74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành
74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành
Mục 74.2
828.000
Từ ngã ba cạnh thửa 03, TBĐ 93 đến ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ 71
70. Đường thôn Đà R' giềng
70. Đường thôn Đà R' giềng
Mục 70.3
612.000
Từ ngã ba cạnh thửa 03, TBĐ 93 đến ngã ba hết thửa 178, TBĐ 94
70. Đường thôn Đà R' giềng
70. Đường thôn Đà R' giềng
Mục 70.4
810.000
Từ ngã ba cạnh thửa 171, TBĐ 106 đi qua thửa 206 và đến hết thửa 170, TBĐ 105
73. Đường thôn Đà Thắng
73. Đường thôn Đà Thắng
Mục 73.5
630.000
Từ ngã ba cạnh thửa 211, TBĐ 90 đến hết thửa 31, TBĐ 91 (đường lên đồi Thanh niên)
72. Đường thôn Đà Thọ
72. Đường thôn Đà Thọ
Mục 72.3
702.000
Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBĐ 90 đến giáp thửa 73, TBĐ 91 - đường lên chùa Vạn Thọ
72. Đường thôn Đà Thọ
72. Đường thôn Đà Thọ
Mục 72.4
774.000
Từ ngã ba cạnh thửa 75, TBĐ 106 đến ngã tư cạnh thửa 195, TBĐ 105
73. Đường thôn Đà Thắng
73. Đường thôn Đà Thắng
Mục 73.2
540.000
Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 108 đến hết thửa 304, TBĐ 93
71. Đường thôn Đà Thuận
71. Đường thôn Đà Thuận
Mục 71.4
540.000
Từ ngã ba giáp thửa 178, TBĐ 94 đến ngã ba giáp thửa 223 TBĐ 95
70. Đường thôn Đà R' giềng
70. Đường thôn Đà R' giềng
Mục 70.6
774.000
Từ ngã ba giáp thửa171, TBĐ 106 đến ngã ba hết thửa 104, TBĐ 122 (gần cầu ông Tuất)
73. Đường thôn Đà Thắng
73. Đường thôn Đà Thắng
Mục 73.4
612.000
Từ ngã ba hội trường thôn Đà Thành (cạnh thửa 82, TBĐ 68) đến đập tràn (hết thửa 200, TBĐ 68)
74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành
74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành
Mục 74.3
774.000
Từ ngã ba đi cầu ông Tuất giáp thửa 103 TBĐ 122 đến ngã ba cạnh Trường Tiểu học thôn Sóp
72. Đường thôn Đà Thọ
72. Đường thôn Đà Thọ
Mục 72.8
864.000
Từ thửa 398, TBĐ 90 đến giáp thửa 407, TBĐ 90
72. Đường thôn Đà Thọ
72. Đường thôn Đà Thọ
Mục 72.5
774.000
Từ thửa 75, TBĐ 106 đến ngã ba hết thửa171, TBĐ 106
73. Đường thôn Đà Thắng
73. Đường thôn Đà Thắng
Mục 73.3
666.000
Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 458, TBĐ 90 đến khe nước cạnh thửa 84, TBĐ 106
72. Đường thôn Đà Thọ
72. Đường thôn Đà Thọ
Mục 72.6
1.026.000
Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 488, TBĐ 90 (ngã ba nghĩa địa) đến ngã ba cạnh thửa 75, TBĐ 106
73. Đường thôn Đà Thắng
73. Đường thôn Đà Thắng
Mục 73.1
720.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 12, TBĐ 67 đến ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Thành
74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành
74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành
Mục 74.1
936.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 123, TBĐ 71 đến ngã ba hết thửa 61, TBĐ 71
70. Đường thôn Đà R' giềng
70. Đường thôn Đà R' giềng
Mục 70.1
612.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 144 và 145, TBĐ 71 đến hết thửa 95, TBĐ 93
71. Đường thôn Đà Thuận
71. Đường thôn Đà Thuận
Mục 71.6
576.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 150, TBĐ 90 đến giáp thửa 59, TBĐ 90
72. Đường thôn Đà Thọ
72. Đường thôn Đà Thọ
Mục 72.1
1.026.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 200, TBĐ 90 đến hết thửa 276, TBĐ 90
72. Đường thôn Đà Thọ
72. Đường thôn Đà Thọ
Mục 72.2
1.692.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 22, TBĐ 93 đến ngã ba cạnh thửa 03, TBĐ 93
70. Đường thôn Đà R' giềng
70. Đường thôn Đà R' giềng
Mục 70.2
576.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 379, TBĐ 93 đến hết thửa 263, TBĐ 93
71. Đường thôn Đà Thuận
71. Đường thôn Đà Thuận
Mục 71.5
540.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 38, TBĐ 108 đến ngã ba cạnh thửa 122, TBĐ 108
71. Đường thôn Đà Thuận
71. Đường thôn Đà Thuận
Mục 71.2
540.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 393, TBĐ 93 đến hết thửa 201 và 269, TBĐ 108
71. Đường thôn Đà Thuận
71. Đường thôn Đà Thuận
Mục 71.3
612.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 48, TBĐ 109 đến hết thửa 29, TBĐ 109
71. Đường thôn Đà Thuận
71. Đường thôn Đà Thuận
Mục 71.1
522.000
Các đoạn đường còn lại
Mục 77
390.000
Từ giáp thửa 80 và giáp thửa 81, TBĐ 104 đến ngã tư cạnh thửa 155, TBĐ 104
75. Đường thôn Đà An
75. Đường thôn Đà An
Mục 75.8
576.000
Từ ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 90 và giáp thửa 131, TBĐ 90 đến ngã ba hết thửa 73, TBĐ 89
75. Đường thôn Đà An
75. Đường thôn Đà An
Mục 75.4
612.000
Từ ngã ba cạnh thửa 155, TBĐ 38 đến ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 104
75. Đường thôn Đà An
75. Đường thôn Đà An
Mục 75.10
540.000
Từ ngã ba cạnh thửa 175 TBĐ 89 đến hết thửa 616, TBĐ 90
75. Đường thôn Đà An
75. Đường thôn Đà An
Mục 75.7
576.000
Từ ngã ba cạnh thửa 73 TBĐ 89 đến hết thửa 80, TBĐ 104 và hết thửa 81, TBĐ 104
75. Đường thôn Đà An
75. Đường thôn Đà An
Mục 75.6
576.000
Từ ngã ba cạnh thửa 73, TBĐ 89 đến hết thửa 149, TBĐ 89
75. Đường thôn Đà An
75. Đường thôn Đà An
Mục 75.5
540.000
Từ ngã ba thôn Đà An (cạnh thửa 97, TBĐ 90) đến ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 90 và hết thửa 131, TBĐ 90
75. Đường thôn Đà An
75. Đường thôn Đà An
Mục 75.2
720.000
Từ ngã tư cạnh thửa 155, TBĐ 104 đi thửa 212, TBĐ 105 đến ngã ba cạnh thửa 185, TBĐ 104
75. Đường thôn Đà An
75. Đường thôn Đà An
Mục 75.9
570.000
Từ thửa 172, TBĐ 90 đến giáp thửa 247, TBĐ 90
75. Đường thôn Đà An
75. Đường thôn Đà An
Mục 75.3
576.000
Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 24, TBĐ 171 đến hết thửa 311, 334, TBĐ 171
76. Đường thôn Ma Am
76. Đường thôn Ma Am
Mục 76.3
515.000
Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 527, TBĐ 163 đến ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 162
76. Đường thôn Ma Am
76. Đường thôn Ma Am
Mục 76.2
515.000
Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 56, TBĐ 134 đến hết thửa 43, TBĐ 134
76. Đường thôn Ma Am
76. Đường thôn Ma Am
Mục 76.1
515.000
Từ đường ĐT 729 (cạnh thửa 28, TBĐ 67) đi qua thửa 85, TBĐ 67 đến giáp đường ĐT 729 (cạnh thửa 79, TBĐ 90)
74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành
74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành
Mục 74.4
600.000
Từ đường ĐT 729 (cạnh thửa 406, TBĐ 68) đi qua thửa 495, TBĐ 68 đến ngã ba hết thửa 938, TBĐ 90
74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành
74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành
Mục 74.5
540.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 368, TBĐ 68 đến ngã ba cạnh thửa 567, TBĐ 68
74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành
74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành
Mục 74.6
540.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 52, TBĐ 90 đến ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 90
75. Đường thôn Đà An
75. Đường thôn Đà An
Mục 75.1
576.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
40.00030.00024.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (227 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu Đăkra (cạnh thửa 03, TBĐ 15) đến giáp thửa 80, TBĐ 62
1. Quốc lộ 28B
1. Quốc lộ 28B
Mục 1.1
1.243.000
Từ giáp Quốc lộ 28B (cạnh thửa 39 và 40, TBĐ 63) đến ngã ba cạnh UBND xã - hết thửa 179, TBĐ 48
2. Đường ĐT 729
2. Đường ĐT 729
Mục 2.1
983.000
Từ giáp thửa 135, TBĐ 63 đến hết thửa 219, TBĐ 82
1. Quốc lộ 28B
1. Quốc lộ 28B
Mục 1.3
1.170.000
Từ ngã ba cạnh UBND xã đến ngã ba cạnh thửa 672, TBĐ 49 và giáp thửa 637, TBĐ 49
2. Đường ĐT 729
2. Đường ĐT 729
Mục 2.2
1.243.000
Từ thửa 80, TBĐ 62 đến hết thửa 135, TBĐ 63
1. Quốc lộ 28B
1. Quốc lộ 28B
Mục 1.2
1.495.000
Từ cầu - cạnh thửa 343 TBĐ 130 đến hết thửa 430, TBĐ 131 (ngã ba đi thôn Ninh Thái) và hết thửa 605, TBĐ 130
4. Quốc lộ 28B
4. Quốc lộ 28B
Mục 4.10
1.274.000
Từ giáp thửa 03, TBĐ 131 và giáp thửa 396, TBĐ 115 đến cầu (cạnh thửa 343, TBĐ 130)
4. Quốc lộ 28B
4. Quốc lộ 28B
Mục 4.9
1.586.000
Từ giáp thửa 146, TBĐ 66 đến hết thửa 88, TBĐ 66 - ngã ba thôn Đà Thành
2. Đường ĐT 729
2. Đường ĐT 729
Mục 2.5
1.105.000
Từ giáp thửa 186, TBĐ 100 (cạnh cầu thôn Nam Loan) đến ngã ba cạnh thửa 327, TBĐ 100 và giáp thửa 324, TBĐ 100
4. Quốc lộ 28B
4. Quốc lộ 28B
Mục 4.3
1.365.000
Từ giáp thửa 219, TBĐ 82 đến ngã ba cạnh thửa 70, TBĐ 100
4. Quốc lộ 28B
4. Quốc lộ 28B
Mục 4.1
1.101.000
Từ ngã ba cạnh nhà thờ (giáp thửa 227, TBĐ 19) và giáp thửa 201, TBĐ 116 đến hết thửa 03, TBĐ 28 và hết thửa 396, TBĐ 115
4. Quốc lộ 28B
4. Quốc lộ 28B
Mục 4.8
1.898.000
Từ ngã ba cạnh thửa 01, TBĐ 48 đến ngã ba đi thác Bảo Đại cạnh thửa 464 và hết thửa 559, TBĐ 33
3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại
3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại
Mục 3.3
1.275.000
Từ ngã ba cạnh thửa 149, TBĐ 48 đến hết thửa 151, TBĐ 48 và đến hết thửa 127, TBĐ 48
3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại
3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại
Mục 3.2
562.000
Từ ngã ba cạnh thửa 327, TBĐ 100 và thửa 324, TBĐ 100 đến ngã ba cạnh thửa 57, TBĐ 115 và hết thửa 52, TBĐ 115
4. Quốc lộ 28B
4. Quốc lộ 28B
Mục 4.4
1.745.000
Từ ngã ba cạnh thửa 57, TBĐ 115 và giáp thửa 52, TBĐ 115 đến ngã ba cạnh thửa 95, TBĐ 116 và hết thửa 108, TBĐ 115
4. Quốc lộ 28B
4. Quốc lộ 28B
Mục 4.6
1.495.000
Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 115 đến ngã ba giáp thửa 98, TBĐ 115
4. Quốc lộ 28B
4. Quốc lộ 28B
Mục 4.5
443.000
Từ ngã ba cạnh thửa 672, TBĐ 49 và giáp thửa 637, TBĐ 49 đến ngã ba đi thôn Tơ Kriang (giáp thửa 246, TBĐ 50)
2. Đường ĐT 729
2. Đường ĐT 729
Mục 2.3
772.000
Từ ngã ba cạnh thửa 70, TBĐ 100 và giáp thửa 69, TBĐ 100 đến hết thửa 186, TBĐ 100 (cạnh cầu thôn Nam Loan)
4. Quốc lộ 28B
4. Quốc lộ 28B
Mục 4.2
1.487.000
Từ ngã ba cạnh thửa 71, TBĐ 33 và giáp thửa 90, TBĐ 33 đến cầu thác Bảo Đại (gần thửa 80, TBĐ 19)
3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại
3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại
Mục 3.5
1.269.000
Từ ngã ba cạnh thửa 95, TBĐ 116 và giáp thửa 108, TBĐ 115 đến ngã ba nhà thờ (hết thửa 227, TBĐ 115) và hết thửa 201, TBĐ 116
4. Quốc lộ 28B
4. Quốc lộ 28B
Mục 4.7
1.742.000
Từ ngã ba thửa 179, TBĐ 48 (UBND xã) đến ngã ba hết thửa 01, TBĐ 48
3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại
3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại
Mục 3.1
1.322.000
Từ ngã ba đi thác Bảo Đại cạnh thửa 464, TBĐ 33 và giáp thửa 559, TBĐ 33 đến ngã ba cạnh thửa 71, TBĐ 33 và hết thửa 90, TBĐ 33
3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại
3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại
Mục 3.4
1.243.000
Từ ngã ba đi thôn Tơ Kriang (cạnh thửa 246, TBĐ 50) đến hết thửa 146, TBĐ 66
2. Đường ĐT 729
2. Đường ĐT 729
Mục 2.4
882.000
Từ Quốc lộ 28B (cạnh thửa 314, TBĐ 100) đến mương nước cạnh thửa 584, TBĐ 101 và giáp thửa 562, TBĐ 101
5. Đường lò gạch Tà Hine
5. Đường lò gạch Tà Hine
Mục 5.1
689.000
Từ cầu thôn Đà An đến ngã ba hết thửa 149, TBĐ 90 và hết thửa 156, TBĐ 90
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.4
2.522.000
Từ giáp thửa 108, TBĐ 130 đến ngã tư cây đa (cạnh thửa 168, TBĐ 130)
6. Đường khu trung tâm
6. Đường khu trung tâm
Mục 6.8
975.000
Từ giáp thửa 149, TBĐ 90 và giáp thửa 156, TBĐ 90 đến hết thửa 484, TBĐ 68
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.5
2.665.000
Từ giáp thửa 182 và 179, TBĐ 130 đến hết thửa 264 và 308, TBĐ 130 (cạnh ngã ba đi thôn Trung Hậu và Thịnh Long)
6. Đường khu trung tâm
6. Đường khu trung tâm
Mục 6.5
1.573.000
Từ giáp thửa 21, TBĐ 67 (gần ngã ba thôn Đà Thành) đến hết thửa 503, TBĐ 68
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.1
1.196.000
Từ giáp thửa 430, TBĐ 131 (ngã ba đi thôn Ninh Thái) và giáp thửa 605, TBĐ 130 đến hết thửa 728 và 735, TBĐ 130
4. Quốc lộ 28B
4. Quốc lộ 28B
Mục 4.11
832.000
Từ giáp thửa 484, TBĐ 68 đến ngã ba Trường Tiểu học Đà Loan (cạnh thửa 306, TBĐ 68) và hết thửa 358, TBĐ 68
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.6
2.873.000
Từ giáp thửa 503, TBĐ 68 đến hết thửa 79; 100, TBĐ 90
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.2
1.613.000
Từ giáp thửa 728 và 735, TBĐ 130 đến hết thửa 96 và 97, TBĐ 144
4. Quốc lộ 28B
4. Quốc lộ 28B
Mục 4.12
702.000
Từ giáp thửa 79; 100, TBĐ 90 đến cầu thôn Đà An (hết thửa 121, TBĐ 90)
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.3
1.794.000
Từ giáp thửa 92, TBĐ 130 đến ngã ba hết thửa 182 và 179, TBĐ 130
6. Đường khu trung tâm
6. Đường khu trung tâm
Mục 6.4
2.431.000
Từ giáp thửa 96, TBĐ 144 đến giáp Xã Phan Sơn
4. Quốc lộ 28B
4. Quốc lộ 28B
Mục 4.13
494.000
Từ mương nước cạnh thửa 584, TBĐ 101 và thửa 562, TBĐ 101 đến giáp Đường ĐT 729
5. Đường lò gạch Tà Hine
5. Đường lò gạch Tà Hine
Mục 5.2
546.000
Từ ngã ba cạnh nhà thờ (giáp thửa 227, 115) đến ngã ba cạnh thửa 290, TBĐ 115 (đường đi trường mẫu giáo) và hết thửa 477, TBĐ 115
6. Đường khu trung tâm
6. Đường khu trung tâm
Mục 6.1
2.699.000
Từ ngã ba cạnh thửa 290, TBĐ 115 (đường đi trường mẫu giáo) và giáp thửa 477, TBĐ 115 đến giáp thửa 360, TBĐ 115
6. Đường khu trung tâm
6. Đường khu trung tâm
Mục 6.2
2.746.000
Từ ngã ba đường vào chợ (cạnh thửa 68, TBĐ 130) đến hết thửa 108, TBĐ 130
6. Đường khu trung tâm
6. Đường khu trung tâm
Mục 6.7
2.789.000
Từ ngã tư chợ (cạnh thửa 53, TBĐ 130) đến Trường Tiểu học Ninh Loan (thửa 332, TBĐ 115)
6. Đường khu trung tâm
6. Đường khu trung tâm
Mục 6.6
1.759.000
Từ ngã tư cây đa đến Quốc lộ 28B (cạnh thửa 256, TBĐ 130)
6. Đường khu trung tâm
6. Đường khu trung tâm
Mục 6.9
1.053.000
Từ thửa 360, TBĐ 115 đến hết thửa 92, TBĐ 130
6. Đường khu trung tâm
6. Đường khu trung tâm
Mục 6.3
2.678.000
Từ cầu bà Bống đến ngã ba cầu treo (hết thửa 211, TBĐ 71) và hết thửa 28, TBĐ 93
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.14
1.105.000
Từ giáp nhà thờ và giáp thửa 179, TBĐ 70 đến cầu bà Bống (hết thửa 250, TBĐ 70)
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.13
2.210.000
Từ giáp thửa 1026 và 409, TBĐ 69 đến hết thửa 218 và 392, TBĐ 69
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.10
2.665.000
Từ giáp thửa 218 và 392, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 132, TBĐ 70 và hết thửa 150, TBĐ 70
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.11
2.522.000
Từ giáp thửa 393, TBĐ 93 đến hết thửa 45, TBĐ 109 và hết thửa 65, TBĐ 109
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.16
871.000
Từ giáp thửa 45, TBĐ 109 và giáp thửa 65, TBĐ 109 đến giáp xã Tà Năng
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.17
494.000
Từ ngã ba Trường Tiểu học Đà Loan (cạnh thửa 306, TBĐ 68) và giáp thửa 358, TBĐ 24 đến ngã tư cây xăng (thửa 346, TBĐ 69)
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.7
3.718.000
Từ ngã ba cạnh Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm đến ngã tư cạnh thửa 179, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.8
1.187.000
Từ ngã ba cạnh thửa 132 và giáp thửa 150, TBĐ 70 đến hết nhà thờ và hết thửa 179, TBĐ 70
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.12
2.431.000
Từ ngã ba cạnh thửa 420, TBĐ 68 đến hết thửa 464, TBĐ 68
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.6
1.487.000
Từ ngã ba cầu treo và giáp thửa 28, TBĐ 93 đến hết thửa 393, TBĐ 93
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.15
1.014.000
Từ ngã tư Mỹ Hiền đến hết thửa 1026 và 409, TBĐ 69
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.9
2.808.000
Từ ngã tư cạnh cây xăng đến ngã tư Mỹ Hiền (thửa 489, TBĐ 69)
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.8
3.887.000
Từ ngã tư cạnh thửa 179, TBĐ 69 đến ngã tư cạnh thửa 419, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.9
1.109.000
Từ ngã tư cạnh thửa 192, TBĐ 69 đến ngã tư đường ĐT 729 - cạnh thửa 345, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.10
1.001.000
Từ ngã tư đường ĐT 729 (cạnh thửa 389, TBĐ 68) đến cổng phòng khám khu vực Đà Loan (giáp thửa 766, TBĐ 69)
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.5
1.487.000
Từ ngã tư đường ĐT 729 - cạnh thửa 345, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 671, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.11
1.521.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 226, TBĐ 90 đến giáp thửa 483, TBĐ 68 (ngã ba cạnh nhà văn hóa)
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.2
1.573.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 29, TBĐ 90 đến ngã ba cạnh thửa 39, TBĐ 90
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.1
1.101.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 306, TBĐ 68 đến ngã ba cạnh thửa 283, TBĐ 68
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.7
1.101.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 355, TBĐ 68 đến ngã ba cạnh thửa 354, TBĐ 68
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.4
1.101.000
Từ đường ĐT 729 qua thửa 483, TBĐ 68 đến ngã ba sân bóng (cạnh thửa 308, TBĐ 68)
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.3
1.495.000
Từ cầu cạnh thửa 164, TBĐ 148 đến cầu cạnh thửa 374, TBĐ 163
9. Đường ĐH 05
9. Đường ĐH 05
Mục 9.7
650.000
Từ cầu cạnh thửa 374, TBĐ 163 đến ngã ba hết thửa 24, TBĐ 171
9. Đường ĐH 05
9. Đường ĐH 05
Mục 9.8
624.000
Từ cầu đi nghĩa địa thôn Đà Thắng đến hết thửa 128 và hết thửa 129, TBĐ 105
9. Đường ĐH 05
9. Đường ĐH 05
Mục 9.3
748.000
Từ giáp thửa 128 và giáp thửa 129, TBĐ 105 đến hết thửa 23 và hết thửa 28, TBĐ 121
9. Đường ĐH 05
9. Đường ĐH 05
Mục 9.4
728.000
Từ giáp thửa 23, TBĐ 121 và giáp thửa 28, TBĐ 47 đến ngã ba cạnh thửa 56, TBĐ 134 và hết thửa 73, TBĐ 134
9. Đường ĐH 05
9. Đường ĐH 05
Mục 9.5
442.000
Từ giáp thửa 276, TBĐ 90 đến cầu đi thôn Đà Thắng - hết thửa 456, TBĐ 90
9. Đường ĐH 05
9. Đường ĐH 05
Mục 9.2
1.222.000
Từ giáp thửa 629, TBĐ 69 (nhà may Hường) đến ngã ba cạnh thửa 740, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.16
2.694.000
Từ ngã ba cạnh thửa 151, TBĐ 56 đến ngã ba cạnh thửa 05, TBĐ 87
Mục 11
270.000
Từ ngã ba cạnh thửa 512 TBĐ 69 đến ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Lâm
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.20
1.781.000
Từ ngã ba cạnh thửa 522, TBĐ 69 đến hết thửa 602, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.12
1.404.000
Từ ngã ba cạnh thửa 56, TBĐ 134 và giáp thửa 73, TBĐ 134 đến cầu cạnh thửa 164 TBĐ 148
9. Đường ĐH 05
9. Đường ĐH 05
Mục 9.6
494.000
Từ ngã ba cạnh thửa 629, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 631, TBĐ 69 và hết thửa 655, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.17
2.288.000
Từ ngã ba cạnh thửa 631, TBĐ 69 và hết thửa 655, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 644, TBĐ 69 và hết thửa 705, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.18
1.352.000
Từ ngã ba giáp thửa 24 TBĐ 171 đến giáp Quốc lộ 28B
9. Đường ĐH 05
9. Đường ĐH 05
Mục 9.9
494.000
Từ ngã ba giáp thửa 720 và 705, TBĐ 69 đến giáp thửa 729, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.23
598.000
Từ ngã tư đường ĐT 729 - cạnh thửa 489, TBĐ 69 đến ngã ba giáp thửa 705, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.22
1.487.000
Từ đường ĐT 729 (giữa bến xe và chợ) đến hết thửa 629, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.15
3.276.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 331, TBĐ 69 đến hết thửa 122, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.14
572.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 364, TBĐ 69 đến hết thửa 156, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.21
572.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 421, TBĐ 69 đến hết thửa 538, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.13
1.404.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 452, TBĐ 69 đến hết thửa 631, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.19
2.730.000
Từ đường ĐT 729 - đối diện Cty bò sữa (cạnh thửa 108, TBĐ 56) đến ngã ba cạnh thửa 151, TBĐ 56
Mục 10
554.000
Từ đường ĐT 729 cạnh thửa 285, TBĐ 93 đến ngã ba cạnh thửa 276, TBĐ 90
9. Đường ĐH 05
9. Đường ĐH 05
Mục 9.1
1.222.000
Từ giáp khu tái định cư (thửa 176, TBĐ 50) đến ngã ba cạnh thửa 562, TBĐ 51
Mục 28
322.000
Từ giáp thửa 212, TBĐ 49 đến hết thửa 539, TBĐ 86
Mục 23
528.000
Từ giáp thửa 40 và 44, TBĐ 32 đến ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 32
Mục 19
540.000
Từ giáp thửa 80, TBĐ 19 (gần cầu thác Bảo Đại) đến ngã ba cạnh thửa 350, TBĐ 35 và hết thửa 281, TBĐ 35
Mục 13
270.000
Từ ngã ba cạnh thửa 05, TBĐ 87 đến hết thửa 548, TBĐ 86
Mục 12
273.000
Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ 48 đến ngã ba cạnh thửa 66, TBĐ 48
Mục 31
426.000
Từ ngã ba cạnh thửa 126, TBĐ 50 đến ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 48
Mục 32
426.000
Từ ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 32 đến hồ thủy điện Đại Ninh (hết thửa 135, TBĐ 17)
Mục 20
270.000
Từ ngã ba cạnh thửa 137, TBĐ 19 đến giáp thửa 118, TBĐ 34
Mục 34
263.000
Từ ngã ba cạnh thửa 17, TBĐ 48 đến giáp trường THCS Tà Hine (hết thửa 140, TBĐ 48)
Mục 30
540.000
Từ ngã ba cạnh thửa 204, TBĐ 50 đến suối cạnh thửa 107, TBĐ 49
Mục 27
270.000
Từ ngã ba cạnh thửa 30, TBĐ 36 đến ngã tư cạnh thửa 103, TBĐ 52
Mục 15
270.000
Từ ngã ba cạnh thửa 350, TBĐ 35 và giáp thửa 281, TBĐ 35 đến cầu Phú Ao (hết thửa 132, TBĐ 52)
Mục 14
506.000
Từ ngã ba cạnh thửa 562, TBĐ 51 đến ngã ba cạnh thửa 188, TBĐ 52
Mục 29
540.000
Từ ngã ba cạnh thửa 71, TBĐ 33 đến ngã ba rẽ vào mỏ đá (hết thửa 315, TBĐ 18)
Mục 24
302.000
Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 50 đến ngã ba cạnh thửa 350, TBĐ 35
Mục 33
263.000
Từ ngã ba giáp thửa 275, TBĐ 33 đến ngã ba hết thửa 94, TBĐ 32
Mục 17
676.000
Từ ngã ba hết thửa 94, TBĐ 32 đến hết thửa 40 và 44, TBĐ 32
Mục 18
551.000
Từ ngã ba rẽ vào mỏ đá (giáp thửa 315, TBĐ 18) đến hết thửa 44, TBĐ 18
Mục 25
287.000
Từ ngã ba đi thác Bảo Đại (cạnh thửa 464, TBĐ 33) và giáp thửa 559 TBĐ 33 đến ngã ba hết thửa 275, TBĐ 33
Mục 16
770.000
Từ đường ĐH 729 - ngã ba đi thôn Tơ Kriang cạnh thửa 246, TBĐ 50 đến hết thửa 212, TBĐ 65
Mục 22
447.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 234, TBĐ 50 đến hết khu tái định cư (thửa 176, TBĐ 50)
Mục 26
395.000
Từ đường ĐT 729 - ngã ba lò gạch (cạnh thửa 739, TBĐ 38) đến hết thửa 207, TBĐ 84 và đến hết thửa 521, TBĐ 86
Mục 21
426.000
Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 09, TBĐ 115 đến hết đường
Mục 40
674.000
Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 216, TBĐ 116 đến giáp thửa 192, TBĐ 116
Mục 42
730.000
Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 95, TBĐ 116 đến hết thửa 334, TBĐ 116
Mục 41
562.000
Từ cầu Phú Ao (cạnh thửa 132, TBĐ 52) đến hết thửa 201, TBĐ 52
39. Khu vực thôn Đà Thành
39. Khu vực thôn Đà Thành
Mục 39.1
540.000
Từ giáp thửa 139 và 140, TBĐ 49 đến ngã ba cạnh thửa 433, TBĐ 49
Mục 38
426.000
Từ ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 130 đến ngã tư cây đa (hết thửa 170, TBĐ 130)
Mục 43
870.000
Từ ngã ba cạnh thửa 527, TBĐ 33 đến ngã ba cạnh thửa 288, TBĐ 33
Mục 36
298.000
Từ ngã ba cạnh thửa 546, TBĐ 33 đến ngã ba cạnh thửa 548 và 527, TBĐ 33
Mục 35
469.000
Từ ngã ba cạnh thửa 548 và 527, TBĐ 33 đến hết thửa 139 và 140, TBĐ 49
Mục 37
298.000
Từ ngã ba cạnh thửa 72, TBĐ 66 đi thửa 202, TBĐ 52 đến ngã ba hết thửa 201, TBĐ 52 và đến ngã ba hết thửa 159, TBĐ 52
39. Khu vực thôn Đà Thành
39. Khu vực thôn Đà Thành
Mục 39.2
437.000
Từ ngã ba cạnh thửa 82, TBĐ 52 đến ngã ba cạnh thửa 184 TBĐ 52
39. Khu vực thôn Đà Thành
39. Khu vực thôn Đà Thành
Mục 39.4
437.000
Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 66 (giáp thôn Đà Thành - ĐT729) đến ngã ba cạnh thửa 72, TBĐ 66
39. Khu vực thôn Đà Thành
39. Khu vực thôn Đà Thành
Mục 39.5
624.000
Từ ngã ba cạnh thửa 92, TBĐ 130 đến ngã ba cạnh thửa 358, TBĐ 115
Mục 44
519.000
Từ ngã ba giữa hai thửa 201 và 202, TBĐ 52 đến ngã ba đối diện thửa 172, TBĐ 52
39. Khu vực thôn Đà Thành
39. Khu vực thôn Đà Thành
Mục 39.3
437.000
Từ ngã ba thửa 120 và thửa 115 TBĐ 35 đến cầu thác Bảo Đại
39. Khu vực thôn Đà Thành
39. Khu vực thôn Đà Thành
Mục 39.10
270.000
Từ ngã ba thửa 213 TBĐ 33 đến ngã ba thửa 342 và 334 TBĐ 18
39. Khu vực thôn Đà Thành
39. Khu vực thôn Đà Thành
Mục 39.12
333.000
Từ ngã ba thửa 42 TBĐ 35 đến ngã ba thửa 120, thửa 115 TBĐ 20
39. Khu vực thôn Đà Thành
39. Khu vực thôn Đà Thành
Mục 39.9
333.000
Từ ngã tư thủa 315 và thửa 303 TBĐ 33 đến ngã tư giáp thửa 140 và thửa 105 TBĐ 33
39. Khu vực thôn Đà Thành
39. Khu vực thôn Đà Thành
Mục 39.11
426.000
Từ ngã tư thửa 123 và thửa 65 TBĐ 18 đến hết thửa 141 và thửa 124 TBĐ 17
39. Khu vực thôn Đà Thành
39. Khu vực thôn Đà Thành
Mục 39.13
302.000
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 35, TBĐ 66 đến ngã ba cạnh thửa 49, TBĐ 66
39. Khu vực thôn Đà Thành
39. Khu vực thôn Đà Thành
Mục 39.6
364.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 123, TBĐ 66 (thôn Đà Thành) đến hết thửa 47, TBĐ 66 và đến ngã ba cạnh thửa 70, TBĐ 66
39. Khu vực thôn Đà Thành
39. Khu vực thôn Đà Thành
Mục 39.7
426.000
Từ đường ĐT 729 cạnh thửa 180, TBĐ 48 đến giáp Trường Tiểu học Tà Hine
39. Khu vực thôn Đà Thành
39. Khu vực thôn Đà Thành
Mục 39.8
480.000
Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 455 đến hết thửa 457 và 819, TBĐ 131
Mục 57
491.000
Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 670, TBĐ 130 đến hết thửa 502, TBĐ 145
Mục 61
339.000
Từ cống cạnh thửa 121, TBĐ 139 đến ngã ba hết thửa 18, TBĐ 139
Mục 53
421.000
Từ giáp thửa 184, TBĐ 129 đến ngã ba hết thửa 01, TBĐ 129
Mục 56
374.000
Từ giáp thửa 264 và 307, TBĐ 130 (cạnh ngã ba đi thôn Trung Hậu và Thịnh Long) đến ngã ba hết thửa 282 và 355, TBĐ 130
Mục 45
870.000
Từ giáp thửa 282 và 355, TBĐ 130 đến hết thửa 800 và 900, TBĐ 130 (ngã ba cạnh hội trường thôn Thịnh Long)
Mục 48
620.000
Từ giáp thửa 457 và 819, TBĐ 131 đi qua hội trường thôn Ninh Thái đến mương nước - hết thửa 350, TBĐ 131
Mục 60
374.000
Từ giáp thửa 800, TBĐ 130 (ngã ba cạnh hội trường thôn Thịnh Long) đến ngã ba hết thửa 279, TBĐ 129 (cạnh sân bóng)
Mục 50
620.000
Từ ngã ba Trụ sở xã (cạnh thửa 242, TBĐ 130) đến hết thửa 184, TBĐ 130
Mục 55
679.000
Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Thịnh Long đến cống (hết thửa 121, TBĐ 139)
Mục 52
374.000
Từ ngã ba cạnh thửa 120, TBĐ 100 đến hết thửa 133, TBĐ 100 và hết thửa 96, TBĐ 99
Mục 63
433.000
Từ ngã ba cạnh thửa 175, TBĐ 139 đến ngã ba cạnh thửa 120, TBĐ 143
Mục 51
316.000
Từ ngã ba cạnh thửa 176, TBĐ 101 đến ngã ba cạnh thửa 245, TBĐ 102 và hết thửa 250, TBĐ 102
Mục 64
374.000
Từ ngã ba cạnh thửa 18, TBĐ 139 đến hết thửa 115, TBĐ 99
Mục 54
339.000
Từ ngã ba cạnh thửa 307, TBĐ 130 đến mương nước hết thửa 397 và 398, TBĐ 130
Mục 46
480.000
Từ ngã ba cạnh thửa 322, TBĐ 116 đến hết thửa 80 và 131, TBĐ 131
Mục 62
316.000
Từ ngã ba cạnh thửa 373, TBĐ 130 đến giáp thửa 848, TBĐ 130
Mục 47
374.000
Từ ngã ba cạnh thửa 443, TBĐ 131 đến ngã ba cạnh thửa 790, TBĐ 131
Mục 58
374.000
Từ ngã ba cạnh thửa 819, TBĐ 131 đến ngã ba cạnh thửa 397 và 444, TBĐ 145
Mục 59
374.000
Từ ngã ba thửa 279, TBĐ 129 (cạnh sân bóng) đến ngã ba hết thửa 312, TBĐ 143
Mục 65
562.000
Từ ngã tư cạnh thửa 510, TBĐ 130 đến Quốc lộ 28 B (cạnh thửa 728, TBĐ 130)
Mục 49
339.000
Từ giáp thửa 765, TBĐ 69 và giáp thửa 798, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 113, TBĐ 91
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.7
410.000
Từ ngã ba cạnh sân bóng (thửa 244, TBĐ 24) đến ngã ba cạnh thửa 30, TBĐ 68; đến giáp thửa 147, TBĐ 68
68. Đường thôn Đà Lâm
68. Đường thôn Đà Lâm
Mục 68.3
667.000
Từ ngã ba cạnh thửa 100, TBĐ 69 đến sông Đa Queyon (hết thửa 57, TBĐ 70)
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.4
410.000
Từ ngã ba cạnh thửa 209, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 70
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.2
398.000
Từ ngã ba cạnh thửa 457, TBĐ 143 và giáp thửa 471, TBĐ 143 đến ngã ba cạnh thửa 139, TBĐ 143 và hết thửa 106, TBĐ 143
Mục 67
374.000
Từ ngã ba cạnh thửa 683, TBĐ 68 đến hết thửa 195, TBĐ 68
68. Đường thôn Đà Lâm
68. Đường thôn Đà Lâm
Mục 68.4
667.000
Từ ngã ba cạnh thửa 770, TBĐ 69 đến hết thửa 808, TBĐ 69
68. Đường thôn Đà Lâm
68. Đường thôn Đà Lâm
Mục 68.7
702.000
Từ ngã ba cạnh thửa 821, TBĐ 69 đến hết thửa 1062, TBĐ 69
68. Đường thôn Đà Lâm
68. Đường thôn Đà Lâm
Mục 68.6
702.000
Từ ngã ba cạnh thửa 915, TBĐ 69 đến hết thửa 21 và hết thửa 272, TBĐ 91
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.10
339.000
Từ ngã ba giáp thửa 705, TBĐ 69 đến hết thửa 765, TBĐ 69
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.6
936.000
Từ ngã ba giữa Trường Tiểu học Đà Loan và Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa 308, TBĐ 68) đến hết thửa 303, TBĐ 68; đến đập tràn (giáp thửa 200, TBĐ 68)
68. Đường thôn Đà Lâm
68. Đường thôn Đà Lâm
Mục 68.2
667.000
Từ ngã ba sân bóng (cạnh thửa 279, TBĐ 129) đến ngã ba cạnh thửa 457, TBĐ 143 và hết thửa 471, TBĐ 143
Mục 66
562.000
Từ ngã tư cạnh thửa 179, TBĐ 69 đến hết thửa 1061, TBĐ 69
68. Đường thôn Đà Lâm
68. Đường thôn Đà Lâm
Mục 68.5
702.000
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 150, TBĐ 70 đến hết thửa 194, TBĐ 70
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.11
667.000
Từ đường ĐT 729 (thửa 386, TBĐ 69) đến hết thửa 761, TBĐ 69
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.8
351.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 132 đến ngã ba cạnh thửa 412, TBĐ 70
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.5
433.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 230, TBĐ 69 đến sông Đa Queyon (hết thửa 17, TBĐ 69)
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.3
398.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 233, TBĐ 69 đến hết thửa 27, TBĐ 69
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.1
398.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 267, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 92
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.12
468.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 394, TBĐ 69 đến hết thửa 255, TBĐ 92
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.9
374.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 416, TBĐ 68 đến hết thửa 410, TBĐ 68
68. Đường thôn Đà Lâm
68. Đường thôn Đà Lâm
Mục 68.1
456.000
Từ giáp thửa 178, TBĐ 94 đến giáp xã Tà Năng
70. Đường thôn Đà R' giềng
70. Đường thôn Đà R' giềng
Mục 70.5
527.000
Từ ngã ba cạnh thửa 03, TBĐ 93 đến ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ 71
70. Đường thôn Đà R' giềng
70. Đường thôn Đà R' giềng
Mục 70.3
398.000
Từ ngã ba cạnh thửa 03, TBĐ 93 đến ngã ba hết thửa 178, TBĐ 94
70. Đường thôn Đà R' giềng
70. Đường thôn Đà R' giềng
Mục 70.4
527.000
Từ ngã ba cạnh thửa 101, TBĐ 92 đến hết thửa 85, TBĐ 92
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.16
398.000
Từ ngã ba cạnh thửa 112, TBĐ 91 đến ngã ba hết thửa 188, TBĐ 91
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.19
339.000
Từ ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 92 đến hết thửa 214, TBĐ 107
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.13
339.000
Từ ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 92 đến ngã ba cạnh thửa 113, TBĐ 91 và hết thửa 122, TBĐ 31
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.15
374.000
Từ ngã ba cạnh thửa 174, TBĐ 92 theo hai hướng đến hết thửa 179, TBĐ 92 và giáp thửa 226, tờ bàn đồ 92
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.14
339.000
Từ ngã ba cạnh thửa 211, TBĐ 90 đến hết thửa 31, TBĐ 91 (đường lên đồi Thanh niên)
72. Đường thôn Đà Thọ
72. Đường thôn Đà Thọ
Mục 72.3
456.000
Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 91 đến ngã ba cạnh thửa 60 và 281, TBĐ 92
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.17
398.000
Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 108 đến hết thửa 304, TBĐ 93
71. Đường thôn Đà Thuận
71. Đường thôn Đà Thuận
Mục 71.4
351.000
Từ ngã ba giáp thửa 178, TBĐ 94 đến ngã ba giáp thửa 223 TBĐ 95
70. Đường thôn Đà R' giềng
70. Đường thôn Đà R' giềng
Mục 70.6
503.000
Từ thửa 113, TBĐ 91 và giáp thửa 122, TBĐ 91 đến ngã ba cạnh thửa143, TBĐ 107
69. Đường thôn Đà Giang
69. Đường thôn Đà Giang
Mục 69.18
374.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 123, TBĐ 71 đến ngã ba hết thửa 61, TBĐ 71
70. Đường thôn Đà R' giềng
70. Đường thôn Đà R' giềng
Mục 70.1
398.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 144 và 145, TBĐ 71 đến hết thửa 95, TBĐ 93
71. Đường thôn Đà Thuận
71. Đường thôn Đà Thuận
Mục 71.6
374.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 150, TBĐ 90 đến giáp thửa 59, TBĐ 90
72. Đường thôn Đà Thọ
72. Đường thôn Đà Thọ
Mục 72.1
667.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 200, TBĐ 90 đến hết thửa 276, TBĐ 90
72. Đường thôn Đà Thọ
72. Đường thôn Đà Thọ
Mục 72.2
1.100.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 22, TBĐ 93 đến ngã ba cạnh thửa 03, TBĐ 93
70. Đường thôn Đà R' giềng
70. Đường thôn Đà R' giềng
Mục 70.2
374.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 379, TBĐ 93 đến hết thửa 263, TBĐ 93
71. Đường thôn Đà Thuận
71. Đường thôn Đà Thuận
Mục 71.5
351.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 38, TBĐ 108 đến ngã ba cạnh thửa 122, TBĐ 108
71. Đường thôn Đà Thuận
71. Đường thôn Đà Thuận
Mục 71.2
351.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 393, TBĐ 93 đến hết thửa 201 và 269, TBĐ 108
71. Đường thôn Đà Thuận
71. Đường thôn Đà Thuận
Mục 71.3
398.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 48, TBĐ 109 đến hết thửa 29, TBĐ 109
71. Đường thôn Đà Thuận
71. Đường thôn Đà Thuận
Mục 71.1
339.000
Từ khe nước cạnh thửa 84, TBĐ 106 đến hết thửa 104, TBĐ 122 (gần cầu ông Tuất)
72. Đường thôn Đà Thọ
72. Đường thôn Đà Thọ
Mục 72.7
585.000
Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Thành đến giáp Tà Hine (hết thửa 08, TBĐ 68)
74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành
74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành
Mục 74.2
538.000
Từ ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 90 và giáp thửa 131, TBĐ 90 đến ngã ba hết thửa 73, TBĐ 89
75. Đường thôn Đà An
75. Đường thôn Đà An
Mục 75.4
398.000
Từ ngã ba cạnh thửa 171, TBĐ 106 đi qua thửa 206 và đến hết thửa 170, TBĐ 105
73. Đường thôn Đà Thắng
73. Đường thôn Đà Thắng
Mục 73.5
410.000
Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBĐ 90 đến giáp thửa 73, TBĐ 91 - đường lên chùa Vạn Thọ
72. Đường thôn Đà Thọ
72. Đường thôn Đà Thọ
Mục 72.4
503.000
Từ ngã ba cạnh thửa 73, TBĐ 89 đến hết thửa 149, TBĐ 89
75. Đường thôn Đà An
75. Đường thôn Đà An
Mục 75.5
351.000
Từ ngã ba cạnh thửa 75, TBĐ 106 đến ngã tư cạnh thửa 195, TBĐ 105
73. Đường thôn Đà Thắng
73. Đường thôn Đà Thắng
Mục 73.2
351.000
Từ ngã ba giáp thửa171, TBĐ 106 đến ngã ba hết thửa 104, TBĐ 122 (gần cầu ông Tuất)
73. Đường thôn Đà Thắng
73. Đường thôn Đà Thắng
Mục 73.4
398.000
Từ ngã ba hội trường thôn Đà Thành (cạnh thửa 82, TBĐ 68) đến đập tràn (hết thửa 200, TBĐ 68)
74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành
74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành
Mục 74.3
503.000
Từ ngã ba thôn Đà An (cạnh thửa 97, TBĐ 90) đến ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 90 và hết thửa 131, TBĐ 90
75. Đường thôn Đà An
75. Đường thôn Đà An
Mục 75.2
468.000
Từ ngã ba đi cầu ông Tuất giáp thửa 103 TBĐ 122 đến ngã ba cạnh Trường Tiểu học thôn Sóp
72. Đường thôn Đà Thọ
72. Đường thôn Đà Thọ
Mục 72.8
562.000
Từ thửa 172, TBĐ 90 đến giáp thửa 247, TBĐ 90
75. Đường thôn Đà An
75. Đường thôn Đà An
Mục 75.3
374.000
Từ thửa 398, TBĐ 90 đến giáp thửa 407, TBĐ 90
72. Đường thôn Đà Thọ
72. Đường thôn Đà Thọ
Mục 72.5
503.000
Từ thửa 75, TBĐ 106 đến ngã ba hết thửa171, TBĐ 106
73. Đường thôn Đà Thắng
73. Đường thôn Đà Thắng
Mục 73.3
433.000
Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 458, TBĐ 90 đến khe nước cạnh thửa 84, TBĐ 106
72. Đường thôn Đà Thọ
72. Đường thôn Đà Thọ
Mục 72.6
667.000
Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 488, TBĐ 90 (ngã ba nghĩa địa) đến ngã ba cạnh thửa 75, TBĐ 106
73. Đường thôn Đà Thắng
73. Đường thôn Đà Thắng
Mục 73.1
468.000
Từ đường ĐT 729 (cạnh thửa 28, TBĐ 67) đi qua thửa 85, TBĐ 67 đến giáp đường ĐT 729 (cạnh thửa 79, TBĐ 90)
74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành
74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành
Mục 74.4
390.000
Từ đường ĐT 729 (cạnh thửa 406, TBĐ 68) đi qua thửa 495, TBĐ 68 đến ngã ba hết thửa 938, TBĐ 90
74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành
74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành
Mục 74.5
351.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 12, TBĐ 67 đến ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Thành
74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành
74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành
Mục 74.1
608.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 368, TBĐ 68 đến ngã ba cạnh thửa 567, TBĐ 68
74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành
74. Đường thôn Đà Phước -Đà Thành
Mục 74.6
351.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 52, TBĐ 90 đến ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 90
75. Đường thôn Đà An
75. Đường thôn Đà An
Mục 75.1
374.000
Các đoạn đường còn lại
Mục 77
254.000
Từ giáp thửa 80 và giáp thửa 81, TBĐ 104 đến ngã tư cạnh thửa 155, TBĐ 104
75. Đường thôn Đà An
75. Đường thôn Đà An
Mục 75.8
374.000
Từ ngã ba cạnh thửa 155, TBĐ 38 đến ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 104
75. Đường thôn Đà An
75. Đường thôn Đà An
Mục 75.10
351.000
Từ ngã ba cạnh thửa 175 TBĐ 89 đến hết thửa 616, TBĐ 90
75. Đường thôn Đà An
75. Đường thôn Đà An
Mục 75.7
374.000
Từ ngã ba cạnh thửa 73 TBĐ 89 đến hết thửa 80, TBĐ 104 và hết thửa 81, TBĐ 104
75. Đường thôn Đà An
75. Đường thôn Đà An
Mục 75.6
374.000
Từ ngã tư cạnh thửa 155, TBĐ 104 đi thửa 212, TBĐ 105 đến ngã ba cạnh thửa 185, TBĐ 104
75. Đường thôn Đà An
75. Đường thôn Đà An
Mục 75.9
371.000
Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 24, TBĐ 171 đến hết thửa 311, 334, TBĐ 171
76. Đường thôn Ma Am
76. Đường thôn Ma Am
Mục 76.3
335.000
Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 527, TBĐ 163 đến ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 162
76. Đường thôn Ma Am
76. Đường thôn Ma Am
Mục 76.2
335.000
Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 56, TBĐ 134 đến hết thửa 43, TBĐ 134
76. Đường thôn Ma Am
76. Đường thôn Ma Am
Mục 76.1
335.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (117 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu Đăkra (cạnh thửa 03, TBĐ 15) đến giáp thửa 80, TBĐ 62
1. Quốc lộ 28B
1. Quốc lộ 28B
Mục 1.1
1.338.000
Từ giáp Quốc lộ 28B (cạnh thửa 39 và 40, TBĐ 63) đến ngã ba cạnh UBND xã - hết thửa 179, TBĐ 48
2. Đường ĐT 729
2. Đường ĐT 729
Mục 2.1
1.058.000
Từ giáp thửa 135, TBĐ 63 đến hết thửa 219, TBĐ 82
1. Quốc lộ 28B
1. Quốc lộ 28B
Mục 1.3
1.260.000
Từ ngã ba cạnh UBND xã đến ngã ba cạnh thửa 672, TBĐ 49 và giáp thửa 637, TBĐ 49
2. Đường ĐT 729
2. Đường ĐT 729
Mục 2.2
1.338.000
Từ thửa 80, TBĐ 62 đến hết thửa 135, TBĐ 63
1. Quốc lộ 28B
1. Quốc lộ 28B
Mục 1.2
1.610.000
Từ cầu - cạnh thửa 343 TBĐ 130 đến hết thửa 430, TBĐ 131 (ngã ba đi thôn Ninh Thái) và hết thửa 605, TBĐ 130
4. Quốc lộ 28B
4. Quốc lộ 28B
Mục 4.10
1.372.000
Từ giáp thửa 03, TBĐ 131 và giáp thửa 396, TBĐ 115 đến cầu (cạnh thửa 343, TBĐ 130)
4. Quốc lộ 28B
4. Quốc lộ 28B
Mục 4.9
1.708.000
Từ giáp thửa 146, TBĐ 66 đến hết thửa 88, TBĐ 66 - ngã ba thôn Đà Thành
2. Đường ĐT 729
2. Đường ĐT 729
Mục 2.5
1.190.000
Từ giáp thửa 186, TBĐ 100 (cạnh cầu thôn Nam Loan) đến ngã ba cạnh thửa 327, TBĐ 100 và giáp thửa 324, TBĐ 100
4. Quốc lộ 28B
4. Quốc lộ 28B
Mục 4.3
1.470.000
Từ giáp thửa 219, TBĐ 82 đến ngã ba cạnh thửa 70, TBĐ 100
4. Quốc lộ 28B
4. Quốc lộ 28B
Mục 4.1
1.186.000
Từ ngã ba cạnh nhà thờ (giáp thửa 227, TBĐ 19) và giáp thửa 201, TBĐ 116 đến hết thửa 03, TBĐ 28 và hết thửa 396, TBĐ 115
4. Quốc lộ 28B
4. Quốc lộ 28B
Mục 4.8
2.044.000
Từ ngã ba cạnh thửa 01, TBĐ 48 đến ngã ba đi thác Bảo Đại cạnh thửa 464 và hết thửa 559, TBĐ 33
3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại
3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại
Mục 3.3
1.373.000
Từ ngã ba cạnh thửa 149, TBĐ 48 đến hết thửa 151, TBĐ 48 và đến hết thửa 127, TBĐ 48
3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại
3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại
Mục 3.2
605.000
Từ ngã ba cạnh thửa 327, TBĐ 100 và thửa 324, TBĐ 100 đến ngã ba cạnh thửa 57, TBĐ 115 và hết thửa 52, TBĐ 115
4. Quốc lộ 28B
4. Quốc lộ 28B
Mục 4.4
1.879.000
Từ ngã ba cạnh thửa 57, TBĐ 115 và giáp thửa 52, TBĐ 115 đến ngã ba cạnh thửa 95, TBĐ 116 và hết thửa 108, TBĐ 115
4. Quốc lộ 28B
4. Quốc lộ 28B
Mục 4.6
1.610.000
Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 115 đến ngã ba giáp thửa 98, TBĐ 115
4. Quốc lộ 28B
4. Quốc lộ 28B
Mục 4.5
477.000
Từ ngã ba cạnh thửa 672, TBĐ 49 và giáp thửa 637, TBĐ 49 đến ngã ba đi thôn Tơ Kriang (giáp thửa 246, TBĐ 50)
2. Đường ĐT 729
2. Đường ĐT 729
Mục 2.3
832.000
Từ ngã ba cạnh thửa 70, TBĐ 100 và giáp thửa 69, TBĐ 100 đến hết thửa 186, TBĐ 100 (cạnh cầu thôn Nam Loan)
4. Quốc lộ 28B
4. Quốc lộ 28B
Mục 4.2
1.601.000
Từ ngã ba cạnh thửa 71, TBĐ 33 và giáp thửa 90, TBĐ 33 đến cầu thác Bảo Đại (gần thửa 80, TBĐ 19)
3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại
3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại
Mục 3.5
1.367.000
Từ ngã ba cạnh thửa 95, TBĐ 116 và giáp thửa 108, TBĐ 115 đến ngã ba nhà thờ (hết thửa 227, TBĐ 115) và hết thửa 201, TBĐ 116
4. Quốc lộ 28B
4. Quốc lộ 28B
Mục 4.7
1.876.000
Từ ngã ba thửa 179, TBĐ 48 (UBND xã) đến ngã ba hết thửa 01, TBĐ 48
3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại
3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại
Mục 3.1
1.424.000
Từ ngã ba đi thác Bảo Đại cạnh thửa 464, TBĐ 33 và giáp thửa 559, TBĐ 33 đến ngã ba cạnh thửa 71, TBĐ 33 và hết thửa 90, TBĐ 33
3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại
3. Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại
Mục 3.4
1.338.000
Từ ngã ba đi thôn Tơ Kriang (cạnh thửa 246, TBĐ 50) đến hết thửa 146, TBĐ 66
2. Đường ĐT 729
2. Đường ĐT 729
Mục 2.4
950.000
Từ Quốc lộ 28B (cạnh thửa 314, TBĐ 100) đến mương nước cạnh thửa 584, TBĐ 101 và giáp thửa 562, TBĐ 101
5. Đường lò gạch Tà Hine
5. Đường lò gạch Tà Hine
Mục 5.1
742.000
Từ cầu thôn Đà An đến ngã ba hết thửa 149, TBĐ 90 và hết thửa 156, TBĐ 90
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.4
2.716.000
Từ giáp thửa 108, TBĐ 130 đến ngã tư cây đa (cạnh thửa 168, TBĐ 130)
6. Đường khu trung tâm
6. Đường khu trung tâm
Mục 6.8
1.050.000
Từ giáp thửa 149, TBĐ 90 và giáp thửa 156, TBĐ 90 đến hết thửa 484, TBĐ 68
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.5
2.870.000
Từ giáp thửa 182 và 179, TBĐ 130 đến hết thửa 264 và 308, TBĐ 130 (cạnh ngã ba đi thôn Trung Hậu và Thịnh Long)
6. Đường khu trung tâm
6. Đường khu trung tâm
Mục 6.5
1.694.000
Từ giáp thửa 21, TBĐ 67 (gần ngã ba thôn Đà Thành) đến hết thửa 503, TBĐ 68
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.1
1.288.000
Từ giáp thửa 430, TBĐ 131 (ngã ba đi thôn Ninh Thái) và giáp thửa 605, TBĐ 130 đến hết thửa 728 và 735, TBĐ 130
4. Quốc lộ 28B
4. Quốc lộ 28B
Mục 4.11
896.000
Từ giáp thửa 484, TBĐ 68 đến ngã ba Trường Tiểu học Đà Loan (cạnh thửa 306, TBĐ 68) và hết thửa 358, TBĐ 68
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.6
3.094.000
Từ giáp thửa 503, TBĐ 68 đến hết thửa 79; 100, TBĐ 90
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.2
1.737.000
Từ giáp thửa 728 và 735, TBĐ 130 đến hết thửa 96 và 97, TBĐ 144
4. Quốc lộ 28B
4. Quốc lộ 28B
Mục 4.12
756.000
Từ giáp thửa 79; 100, TBĐ 90 đến cầu thôn Đà An (hết thửa 121, TBĐ 90)
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.3
1.932.000
Từ giáp thửa 92, TBĐ 130 đến ngã ba hết thửa 182 và 179, TBĐ 130
6. Đường khu trung tâm
6. Đường khu trung tâm
Mục 6.4
2.618.000
Từ giáp thửa 96, TBĐ 144 đến giáp Xã Phan Sơn
4. Quốc lộ 28B
4. Quốc lộ 28B
Mục 4.13
532.000
Từ mương nước cạnh thửa 584, TBĐ 101 và thửa 562, TBĐ 101 đến giáp Đường ĐT 729
5. Đường lò gạch Tà Hine
5. Đường lò gạch Tà Hine
Mục 5.2
588.000
Từ ngã ba cạnh nhà thờ (giáp thửa 227, 115) đến ngã ba cạnh thửa 290, TBĐ 115 (đường đi trường mẫu giáo) và hết thửa 477, TBĐ 115
6. Đường khu trung tâm
6. Đường khu trung tâm
Mục 6.1
2.906.000
Từ ngã ba cạnh thửa 290, TBĐ 115 (đường đi trường mẫu giáo) và giáp thửa 477, TBĐ 115 đến giáp thửa 360, TBĐ 115
6. Đường khu trung tâm
6. Đường khu trung tâm
Mục 6.2
2.957.000
Từ ngã ba đường vào chợ (cạnh thửa 68, TBĐ 130) đến hết thửa 108, TBĐ 130
6. Đường khu trung tâm
6. Đường khu trung tâm
Mục 6.7
3.003.000
Từ ngã tư chợ (cạnh thửa 53, TBĐ 130) đến Trường Tiểu học Ninh Loan (thửa 332, TBĐ 115)
6. Đường khu trung tâm
6. Đường khu trung tâm
Mục 6.6
1.894.000
Từ ngã tư cây đa đến Quốc lộ 28B (cạnh thửa 256, TBĐ 130)
6. Đường khu trung tâm
6. Đường khu trung tâm
Mục 6.9
1.134.000
Từ thửa 360, TBĐ 115 đến hết thửa 92, TBĐ 130
6. Đường khu trung tâm
6. Đường khu trung tâm
Mục 6.3
2.884.000
Từ cầu bà Bống đến ngã ba cầu treo (hết thửa 211, TBĐ 71) và hết thửa 28, TBĐ 93
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.14
1.190.000
Từ giáp nhà thờ và giáp thửa 179, TBĐ 70 đến cầu bà Bống (hết thửa 250, TBĐ 70)
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.13
2.380.000
Từ giáp thửa 1026 và 409, TBĐ 69 đến hết thửa 218 và 392, TBĐ 69
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.10
2.870.000
Từ giáp thửa 218 và 392, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 132, TBĐ 70 và hết thửa 150, TBĐ 70
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.11
2.716.000
Từ giáp thửa 393, TBĐ 93 đến hết thửa 45, TBĐ 109 và hết thửa 65, TBĐ 109
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.16
938.000
Từ giáp thửa 45, TBĐ 109 và giáp thửa 65, TBĐ 109 đến giáp xã Tà Năng
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.17
532.000
Từ ngã ba Trường Tiểu học Đà Loan (cạnh thửa 306, TBĐ 68) và giáp thửa 358, TBĐ 24 đến ngã tư cây xăng (thửa 346, TBĐ 69)
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.7
4.004.000
Từ ngã ba cạnh Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm đến ngã tư cạnh thửa 179, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.8
1.278.000
Từ ngã ba cạnh thửa 132 và giáp thửa 150, TBĐ 70 đến hết nhà thờ và hết thửa 179, TBĐ 70
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.12
2.618.000
Từ ngã ba cạnh thửa 420, TBĐ 68 đến hết thửa 464, TBĐ 68
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.6
1.602.000
Từ ngã ba cầu treo và giáp thửa 28, TBĐ 93 đến hết thửa 393, TBĐ 93
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.15
1.092.000
Từ ngã tư Mỹ Hiền đến hết thửa 1026 và 409, TBĐ 69
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.9
3.024.000
Từ ngã tư cạnh cây xăng đến ngã tư Mỹ Hiền (thửa 489, TBĐ 69)
7. Đường ĐT 729
7. Đường ĐT 729
Mục 7.8
4.186.000
Từ ngã tư cạnh thửa 179, TBĐ 69 đến ngã tư cạnh thửa 419, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.9
1.194.000
Từ ngã tư cạnh thửa 192, TBĐ 69 đến ngã tư đường ĐT 729 - cạnh thửa 345, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.10
1.078.000
Từ ngã tư đường ĐT 729 (cạnh thửa 389, TBĐ 68) đến cổng phòng khám khu vực Đà Loan (giáp thửa 766, TBĐ 69)
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.5
1.602.000
Từ ngã tư đường ĐT 729 - cạnh thửa 345, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 671, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.11
1.638.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 226, TBĐ 90 đến giáp thửa 483, TBĐ 68 (ngã ba cạnh nhà văn hóa)
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.2
1.694.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 29, TBĐ 90 đến ngã ba cạnh thửa 39, TBĐ 90
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.1
1.186.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 306, TBĐ 68 đến ngã ba cạnh thửa 283, TBĐ 68
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.7
1.186.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 355, TBĐ 68 đến ngã ba cạnh thửa 354, TBĐ 68
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.4
1.186.000
Từ đường ĐT 729 qua thửa 483, TBĐ 68 đến ngã ba sân bóng (cạnh thửa 308, TBĐ 68)
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.3
1.610.000
Từ cầu cạnh thửa 164, TBĐ 148 đến cầu cạnh thửa 374, TBĐ 163
9. Đường ĐH 05
9. Đường ĐH 05
Mục 9.7
700.000
Từ cầu cạnh thửa 374, TBĐ 163 đến ngã ba hết thửa 24, TBĐ 171
9. Đường ĐH 05
9. Đường ĐH 05
Mục 9.8
672.000
Từ cầu đi nghĩa địa thôn Đà Thắng đến hết thửa 128 và hết thửa 129, TBĐ 105
9. Đường ĐH 05
9. Đường ĐH 05
Mục 9.3
805.000
Từ giáp thửa 128 và giáp thửa 129, TBĐ 105 đến hết thửa 23 và hết thửa 28, TBĐ 121
9. Đường ĐH 05
9. Đường ĐH 05
Mục 9.4
784.000
Từ giáp thửa 23, TBĐ 121 và giáp thửa 28, TBĐ 47 đến ngã ba cạnh thửa 56, TBĐ 134 và hết thửa 73, TBĐ 134
9. Đường ĐH 05
9. Đường ĐH 05
Mục 9.5
476.000
Từ giáp thửa 276, TBĐ 90 đến cầu đi thôn Đà Thắng - hết thửa 456, TBĐ 90
9. Đường ĐH 05
9. Đường ĐH 05
Mục 9.2
1.316.000
Từ giáp thửa 629, TBĐ 69 (nhà may Hường) đến ngã ba cạnh thửa 740, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.16
2.901.000
Từ ngã ba cạnh thửa 151, TBĐ 56 đến ngã ba cạnh thửa 05, TBĐ 87
Mục 11
291.000
Từ ngã ba cạnh thửa 512 TBĐ 69 đến ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Lâm
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.20
1.918.000
Từ ngã ba cạnh thửa 522, TBĐ 69 đến hết thửa 602, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.12
1.512.000
Từ ngã ba cạnh thửa 56, TBĐ 134 và giáp thửa 73, TBĐ 134 đến cầu cạnh thửa 164 TBĐ 148
9. Đường ĐH 05
9. Đường ĐH 05
Mục 9.6
532.000
Từ ngã ba cạnh thửa 629, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 631, TBĐ 69 và hết thửa 655, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.17
2.464.000
Từ ngã ba cạnh thửa 631, TBĐ 69 và hết thửa 655, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 644, TBĐ 69 và hết thửa 705, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.18
1.456.000
Từ ngã ba giáp thửa 24 TBĐ 171 đến giáp Quốc lộ 28B
9. Đường ĐH 05
9. Đường ĐH 05
Mục 9.9
532.000
Từ ngã ba giáp thửa 720 và 705, TBĐ 69 đến giáp thửa 729, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.23
644.000
Từ ngã tư đường ĐT 729 - cạnh thửa 489, TBĐ 69 đến ngã ba giáp thửa 705, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.22
1.601.000
Từ đường ĐT 729 (giữa bến xe và chợ) đến hết thửa 629, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.15
3.528.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 331, TBĐ 69 đến hết thửa 122, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.14
616.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 364, TBĐ 69 đến hết thửa 156, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.21
616.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 421, TBĐ 69 đến hết thửa 538, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.13
1.512.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 452, TBĐ 69 đến hết thửa 631, TBĐ 69
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
8. Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Mục 8.19
2.940.000
Từ đường ĐT 729 - đối diện Cty bò sữa (cạnh thửa 108, TBĐ 56) đến ngã ba cạnh thửa 151, TBĐ 56
Mục 10
597.000
Từ đường ĐT 729 cạnh thửa 285, TBĐ 93 đến ngã ba cạnh thửa 276, TBĐ 90
9. Đường ĐH 05
9. Đường ĐH 05
Mục 9.1
1.316.000
Từ giáp khu tái định cư (thửa 176, TBĐ 50) đến ngã ba cạnh thửa 562, TBĐ 51
Mục 28
347.000
Từ giáp thửa 212, TBĐ 49 đến hết thửa 539, TBĐ 86
Mục 23
568.000
Từ giáp thửa 40 và 44, TBĐ 32 đến ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 32
Mục 19
581.000
Từ giáp thửa 80, TBĐ 19 (gần cầu thác Bảo Đại) đến ngã ba cạnh thửa 350, TBĐ 35 và hết thửa 281, TBĐ 35
Mục 13
291.000
Từ ngã ba cạnh thửa 05, TBĐ 87 đến hết thửa 548, TBĐ 86
Mục 12
294.000
Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ 48 đến ngã ba cạnh thửa 66, TBĐ 48
Mục 31
459.000
Từ ngã ba cạnh thửa 126, TBĐ 50 đến ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 48
Mục 32
459.000
Từ ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 32 đến hồ thủy điện Đại Ninh (hết thửa 135, TBĐ 17)
Mục 20
291.000
Từ ngã ba cạnh thửa 137, TBĐ 19 đến giáp thửa 118, TBĐ 34
Mục 34
283.000
Từ ngã ba cạnh thửa 17, TBĐ 48 đến giáp trường THCS Tà Hine (hết thửa 140, TBĐ 48)
Mục 30
581.000
Từ ngã ba cạnh thửa 204, TBĐ 50 đến suối cạnh thửa 107, TBĐ 49
Mục 27
291.000
Từ ngã ba cạnh thửa 30, TBĐ 36 đến ngã tư cạnh thửa 103, TBĐ 52
Mục 15
291.000
Từ ngã ba cạnh thửa 350, TBĐ 35 và giáp thửa 281, TBĐ 35 đến cầu Phú Ao (hết thửa 132, TBĐ 52)
Mục 14
545.000
Từ ngã ba cạnh thửa 562, TBĐ 51 đến ngã ba cạnh thửa 188, TBĐ 52
Mục 29
581.000
Từ ngã ba cạnh thửa 71, TBĐ 33 đến ngã ba rẽ vào mỏ đá (hết thửa 315, TBĐ 18)
Mục 24
325.000
Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 50 đến ngã ba cạnh thửa 350, TBĐ 35
Mục 33
283.000
Từ ngã ba giáp thửa 275, TBĐ 33 đến ngã ba hết thửa 94, TBĐ 32
Mục 17
728.000
Từ ngã ba hết thửa 94, TBĐ 32 đến hết thửa 40 và 44, TBĐ 32
Mục 18
594.000
Từ ngã ba rẽ vào mỏ đá (giáp thửa 315, TBĐ 18) đến hết thửa 44, TBĐ 18
Mục 25
309.000
Từ ngã ba đi thác Bảo Đại (cạnh thửa 464, TBĐ 33) và giáp thửa 559 TBĐ 33 đến ngã ba hết thửa 275, TBĐ 33
Mục 16
829.000
Từ đường ĐH 729 - ngã ba đi thôn Tơ Kriang cạnh thửa 246, TBĐ 50 đến hết thửa 212, TBĐ 65
Mục 22
482.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 234, TBĐ 50 đến hết khu tái định cư (thửa 176, TBĐ 50)
Mục 26
426.000
Từ đường ĐT 729 - ngã ba lò gạch (cạnh thửa 739, TBĐ 38) đến hết thửa 207, TBĐ 84 và đến hết thửa 521, TBĐ 86
Mục 21
459.000
Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 09, TBĐ 115 đến hết đường
Mục 40
726.000
Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 216, TBĐ 116 đến giáp thửa 192, TBĐ 116
Mục 42
786.000
Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 95, TBĐ 116 đến hết thửa 334, TBĐ 116
Mục 41
605.000
Từ cầu Phú Ao (cạnh thửa 132, TBĐ 52) đến hết thửa 201, TBĐ 52
39. Khu vực thôn Đà Thành
39. Khu vực thôn Đà Thành
Mục 39.1
581.000
Từ giáp thửa 139 và 140, TBĐ 49 đến ngã ba cạnh thửa 433, TBĐ 49
Mục 38
459.000
Từ ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 130 đến ngã tư cây đa (hết thửa 170, TBĐ 130)
Mục 43
937.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.