Bảng giá đất Xã Quảng Tín, Lâm Đồng từ 01/01/2026

432 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Quảng Tín5.057.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba đi vào đường Đắk Ngo (cũ) thôn 5 đến ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ ranh giới xã Quảng Tín (cũ) đến cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.518.000
Từ suối Đắk R'Lấp đến hết nhà bà Nguyễn Thị Vịnh (Sađacô)
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)347.000
Từ suối Đắk R'Lấp đến suối Đắk Nguyên
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)401.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 16
180.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 500m
2.4. Đường vào thôn Tân Lợi
2.4. Đường vào thôn Tân Lợi366.000
Từ Km 0 (cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín cũ) đến Km 0 + 500m
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru329.000
Từ Km 0 (cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín cũ) đến Km 1
2.6. Đường vào thôn Tân Lập
2.6. Đường vào thôn Tân Lập295.000
Từ Km 0 + 500m đến ngã ba Quán Chín
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru488.000
Từ Km 1 đến Km 2 + 500m
2.6. Đường vào thôn Tân Lập
2.6. Đường vào thôn Tân Lập295.000
Từ Km 2 + 500m đến ranh giới xã Đắk Sin (cũ)
2.6. Đường vào thôn Tân Lập
2.6. Đường vào thôn Tân Lập295.000
Từ cầu số 1 đến cầu số 3
2.1. Tỉnh lộ 685
2.1. Tỉnh lộ 685404.000
Từ cầu số 3 đến cầu mới (giáp ranh xã Hưng Bình cũ)
2.1. Tỉnh lộ 685
2.1. Tỉnh lộ 685400.000
Từ giáp Quốc lộ 14 đến Km 1
2.8. Đường vào thao trường huấn luyện của xã (Đăk Ru cũ)
2.8. Đường vào thao trường huấn luyện của xã (Đăk Ru cũ)406.000
Từ ngã ba Quán Chín đến cầu Sập
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru290.000
Từ ngã ba Quán chín đến giáp Tỉnh lộ 685
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru335.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến giáp hồ thôn 6 Đăk Ru
2.7. Đường vào nhà thờ
2.7. Đường vào nhà thờ406.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đất nhà ông Phan Văn Được
2.9. Đường vào thôn Tân Phú
2.9. Đường vào thôn Tân Phú402.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến ngã ba cửa rừng + 200m
2.1. Tỉnh lộ 685
2.1. Tỉnh lộ 685826.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I
2.3. Đường vào E720
2.3. Đường vào E720809.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)943.000
Từ ngã ba cửa rừng + 200m đến cầu số 1
2.1. Tỉnh lộ 685
2.1. Tỉnh lộ 685483.000
Từ ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I đến ngã ba đường vào thôn Tân Lợi
2.3. Đường vào E720
2.3. Đường vào E720461.000
Từ ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I đến thủy điện Đắk Ru
2.3. Đường vào E720
2.3. Đường vào E720315.000
Từ ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú đến hết thôn Tân Phú
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)429.000
Từ ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú đến đập Đăk Ru 2 thôn Tân Tiến
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)455.000
Từ ngã ba đường vào cầu treo đến giáp ranh giới xã Đắk Ngo (cũ)
2.3. Đường vào E720
2.3. Đường vào E720304.000
Từ ngã ba đường vào thôn Tân Lợi đến ngã ba đường vào cầu treo
2.3. Đường vào E720
2.3. Đường vào E720353.000
Từ đường vào 3,7 ha đến trụ điện 500 KV
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)313.000
Từ đập Đăk Ru 2 thôn Tân Tiến đến ngã ba đường vào thôn Đoàn Kết
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)293.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 3
178.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
72.00063.00051.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
114.00080.00055.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.