Bảng giá đất Xã Quảng Tín, Lâm Đồng từ 01/01/2026
432 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Quảng Tín là 5.057.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba đi vào đường Đắk Ngo (cũ) thôn 5 đến ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (107 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu Vũ Phong đến hết Trường Trần Hưng Đạo 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 925.000 |
| Từ hết Trường Trần Hưng Đạo đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ) 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 635.000 |
| Từ hết đất Trường Lê Hữu Trác đến ngã ba đi thôn 7 Đăk Sin và thôn 12 Đăk Sin 2. Đường liên xã, đi 208 | 2. Đường liên xã, đi 208 | 284.000 |
| Từ hết đất nhà bà Bé Sáu đến giáp ranh xã Quảng Tín (cũ) 2. Đường liên xã, đi 208 | 2. Đường liên xã, đi 208 | 287.000 |
| Từ hết đất nhà bà Tuyên đến hết đất Trường Lê Hữu Trác 2. Đường liên xã, đi 208 | 2. Đường liên xã, đi 208 | 387.000 |
| Từ hết đất nhà ông Cân đến ngã ba nhà ông Tự 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 822.000 |
| Từ hết đất ông Sang đến hết đất nhà bà Tuyên 2. Đường liên xã, đi 208 | 2. Đường liên xã, đi 208 | 677.000 |
| Từ ngã ba Ngân hàng đến ngã ba cây xăng ông Hà 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 1.315.000 |
| Từ ngã ba cây xăng ông Hà đến cầu Vũ Phong 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 1.166.000 |
| Từ ngã ba cây xăng ông Hà đến hết đất ông Sang 2. Đường liên xã, đi 208 | 2. Đường liên xã, đi 208 | 1.019.000 |
| Từ ngã ba ngân hàng đến hết đất nhà ông Cân 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 1.115.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Tự đến giáp ranh xã Hưng Bình (cũ) 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 434.000 |
| Từ ngã ba đi thôn 7 Đăk Sin và thôn 12 Đăk Sin đến hết đất nhà bà Bé Sáu 2. Đường liên xã, đi 208 | 2. Đường liên xã, đi 208 | 281.000 |
| Từ Trường Lê Hữu Trác đến ngã ba cầu Tam Đa 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 554.000 |
| Từ chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) đến cầu mới (giáp ranh xã Đắk Ru cũ) 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 357.000 |
| Từ cầu Tư đến cầu ba (giáp ranh xã Đắk Ru cũ) 2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình | 2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình | 265.000 |
| Từ giao nhau Tỉnh lộ 685 đến hết đường 9. Đường vào Trường mầm non Hoa Sim (cũ) | 9. Đường vào Trường mầm non Hoa Sim (cũ) | 246.000 |
| Từ hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu đến chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 456.000 |
| Từ hết đất nhà ông Trần Xuân An đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 245.000 |
| Từ hết đất trụ sở UBND xã đến giao nhau với đường từ Ngã ba ông Tự (giao Ngã ba Tỉnh lộ 685) đến ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân) 6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới) | 6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới) | 411.000 |
| Từ ngã ba Ngân hàng đến Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã) 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 1.086.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 đến hết nhà ông Thái thôn 10 Đăk Sin 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 267.000 |
| Từ ngã ba cầu Tam Đa đến giáp ranh xã Hưng Bình (cũ) 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 402.000 |
| Từ ngã ba cầu Tam Đa đến hết cầu Tam Đa 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 311.000 |
| Từ ngã ba dốc cao đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 245.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Hùng đến hết đất nhà ông Tự (thôn 16 Đăk Sin) 4. Đường nhánh tiếp giáp với đường 208 | 4. Đường nhánh tiếp giáp với đường 208 | 245.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trần Xuân An đến ngã ba chôm chôm 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 245.000 |
| Từ ngã ba ông Thái đến giáp ranh xã Đắk Ru (cũ) 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 265.000 |
| Từ ngã ba ông Tự (giao Ngã ba Tỉnh lộ 685) đến ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân) 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 245.000 |
| Từ ngã ba đất nhà ông Sơn Loan đến hết đất trường học 7. Đường lên trường mầm non Hoa Sim | 7. Đường lên trường mầm non Hoa Sim | 305.000 |
| Từ ngã ba đất nhà ông Tùng đến hết đất trụ sở UBND xã 6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới) | 6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới) | 411.000 |
| Từ ngã ba đồi 700 đến hết đất nhà ông Trần Xuân An 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 263.000 |
| Từ nhà ông Vũ Trọng Tuấn đến cầu Tư 2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình | 2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình | 330.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Phi Long (giáp ranh xã Đắk Sin cũ) đến hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 434.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 5 | 151.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Cầu 1 3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka | 3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka | 538.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 200m 2. Đường xã Đắk Sin thôn 10 | 2. Đường xã Đắk Sin thôn 10 | 739.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến ngã ba bon Ol Bu Tung 4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) | 4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) | 516.000 |
| Từ Km 0 + 200m đến hết đất nhà ông Trí 2. Đường xã Đắk Sin thôn 10 | 2. Đường xã Đắk Sin thôn 10 | 583.000 |
| Từ cầu 1 đến cầu 2 Đắk Ru (cũ) 3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka | 3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka | 375.000 |
| Từ cống ông Vạn (giáp ranh thôn 6 cũ) đến hết đất nhà ông Hoàn 6. Thôn 7 (cũ) | 6. Thôn 7 (cũ) | 300.000 |
| Từ hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 đến hết ngã ba bon Bù Đách 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.231.000 |
| Từ hết đất nhà bà Điểu Thị Brang đến hết đất nhà ông Điểu Am 7. Bon Châu Mạ | 7. Bon Châu Mạ | 228.000 |
| Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự đến ngã ba nhà ông Vạn 4. Đường liên thôn 3, thôn 5 (cũ), thôn 7 (cũ) | 4. Đường liên thôn 3, thôn 5 (cũ), thôn 7 (cũ) | 330.000 |
| Từ hết đất nhà ông Khường đến hết đất nhà ông Tính 5. Thôn 6 (cũ) | 5. Thôn 6 (cũ) | 357.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng đến hết đất nhà ông Khường 5. Thôn 6 (cũ) | 5. Thôn 6 (cũ) | 502.000 |
| Từ hết đất nhà ông Trí đến giáp ranh xã Đắk Sin (cũ) 2. Đường xã Đắk Sin thôn 10 | 2. Đường xã Đắk Sin thôn 10 | 369.000 |
| Từ ngã ba bon OI Bu Tung đến cầu sắt Sađacô 4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) | 4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) | 386.000 |
| Từ ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông đến hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.707.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiển đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự (trường) 3. Đường đi thôn 3 Hưng Bình | 3. Đường đi thôn 3 Hưng Bình | 445.000 |
| Từ ngã ba vào đường bon Bù Đách đến ngã ba đi đường vào Đắk Ngo (cũ) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.788.000 |
| Từ ngã ba đi vào đường Đắk Ngo (cũ) thôn 5 đến ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 3.540.000 |
| Từ ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn 5 hết nhà ông Hùng Hương đến giáp ranh xã Đắk Ru (cũ) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.714.000 |
| Từ ranh giới xã Kiến Thành (cũ) đến ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 2.553.000 |
| Từ đất nhà bà Điểu Thị Đum (giáp ranh thôn 7 cũ) đến hết đất nhà bà Điểu Thị Brang 7. Bon Châu Mạ | 7. Bon Châu Mạ | 232.000 |
| Từ đất nhà ông Quang (thôn 5 cũ) đến ngã ba Tỉnh lộ 685 (đất nhà ông Tạ Văn Long thôn 2 cũ) 8. Đường liên thôn 4 (cũ), thôn 7 (cũ) | 8. Đường liên thôn 4 (cũ), thôn 7 (cũ) | 220.000 |
| Từ đầu đập thôn 6 (đập C15) đến hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng 5. Thôn 6 (cũ) | 5. Thôn 6 (cũ) | 357.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 9 | 151.000 |
| Từ Hội trường thôn 5 đến suối Đắk R'Lấp 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 509.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Hội trường thôn 5 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 793.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 1.000m 13. Đường cạnh Công ty Gia Mỹ | 13. Đường cạnh Công ty Gia Mỹ | 397.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 1.500m 12. Đường cạnh nhà Hùng Hương | 12. Đường cạnh nhà Hùng Hương | 357.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Vinh 6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường | 6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường | 702.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường 14. Đường thôn 1 | 14. Đường thôn 1 | 405.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường 11. Đường vào tổ 1 thôn 3 | 11. Đường vào tổ 1 thôn 3 | 357.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường 15. Đường bên cạnh chợ | 15. Đường bên cạnh chợ | 580.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường 10. Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14 | 10. Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14 | 405.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường 5. Đường bon Bù Đách | 5. Đường bon Bù Đách | 410.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường 9. Đường vào tổ 4 thôn 2 | 9. Đường vào tổ 4 thôn 2 | 342.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến đất nhà ông Phạm Trọng Đức 8. Ngã ba vào đội lâm trường | 8. Ngã ba vào đội lâm trường | 572.000 |
| Từ cầu sắt Sađacô đến ngã ba trường Hà Huy Tập (thôn Sađacô) 4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) | 4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) | 376.000 |
| Từ cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m đến cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.999.000 |
| Từ cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m đến cột mốc 885 (Quốc lộ 14) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.418.000 |
| Từ cột mốc 885 (Quốc lộ 14) đến cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.660.000 |
| Từ cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m đến ranh giới tỉnh Bình Phước (cũ) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.418.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đình Vinh đến hết đường 6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường | 6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường | 497.000 |
| Từ ngã ba mộ Tám Của đến hết đường 8. Ngã ba vào đội lâm trường | 8. Ngã ba vào đội lâm trường | 382.000 |
| Từ ranh giới xã Quảng Tín (cũ) đến cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.328.000 |
| Từ suối Đắk R'Lấp đến hết nhà bà Nguyễn Thị Vịnh (Sađacô) 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 304.000 |
| Từ suối Đắk R'Lấp đến suối Đắk Nguyên 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 351.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 16 | 158.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 500m 2.4. Đường vào thôn Tân Lợi | 2.4. Đường vào thôn Tân Lợi | 320.000 |
| Từ Km 0 (cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín cũ) đến Km 0 + 500m 2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru | 2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru | 288.000 |
| Từ Km 0 (cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín cũ) đến Km 1 2.6. Đường vào thôn Tân Lập | 2.6. Đường vào thôn Tân Lập | 258.000 |
| Từ Km 0 + 500m đến ngã ba Quán Chín 2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru | 2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru | 427.000 |
| Từ Km 1 đến Km 2 + 500m 2.6. Đường vào thôn Tân Lập | 2.6. Đường vào thôn Tân Lập | 258.000 |
| Từ Km 2 + 500m đến ranh giới xã Đắk Sin (cũ) 2.6. Đường vào thôn Tân Lập | 2.6. Đường vào thôn Tân Lập | 258.000 |
| Từ cầu số 1 đến cầu số 3 2.1. Tỉnh lộ 685 | 2.1. Tỉnh lộ 685 | 354.000 |
| Từ cầu số 3 đến cầu mới (giáp ranh xã Hưng Bình cũ) 2.1. Tỉnh lộ 685 | 2.1. Tỉnh lộ 685 | 350.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 14 đến Km 1 2.8. Đường vào thao trường huấn luyện của xã (Đăk Ru cũ) | 2.8. Đường vào thao trường huấn luyện của xã (Đăk Ru cũ) | 356.000 |
| Từ ngã ba Quán Chín đến cầu Sập 2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru | 2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru | 253.000 |
| Từ ngã ba Quán chín đến giáp Tỉnh lộ 685 2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru | 2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru | 293.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến giáp hồ thôn 6 Đăk Ru 2.7. Đường vào nhà thờ | 2.7. Đường vào nhà thờ | 356.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đất nhà ông Phan Văn Được 2.9. Đường vào thôn Tân Phú | 2.9. Đường vào thôn Tân Phú | 352.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến ngã ba cửa rừng + 200m 2.1. Tỉnh lộ 685 | 2.1. Tỉnh lộ 685 | 722.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I 2.3. Đường vào E720 | 2.3. Đường vào E720 | 708.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 825.000 |
| Từ ngã ba cửa rừng + 200m đến cầu số 1 2.1. Tỉnh lộ 685 | 2.1. Tỉnh lộ 685 | 423.000 |
| Từ ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I đến ngã ba đường vào thôn Tân Lợi 2.3. Đường vào E720 | 2.3. Đường vào E720 | 403.000 |
| Từ ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I đến thủy điện Đắk Ru 2.3. Đường vào E720 | 2.3. Đường vào E720 | 276.000 |
| Từ ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú đến hết thôn Tân Phú 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 375.000 |
| Từ ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú đến đập Đăk Ru 2 thôn Tân Tiến 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 398.000 |
| Từ ngã ba đường vào cầu treo đến giáp ranh giới xã Đắk Ngo (cũ) 2.3. Đường vào E720 | 2.3. Đường vào E720 | 266.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn Tân Lợi đến ngã ba đường vào cầu treo 2.3. Đường vào E720 | 2.3. Đường vào E720 | 309.000 |
| Từ đường vào 3,7 ha đến trụ điện 500 KV 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 274.000 |
| Từ đập Đăk Ru 2 thôn Tân Tiến đến ngã ba đường vào thôn Đoàn Kết 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 256.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 3 | 156.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 39.000 | 32.000 | 28.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (107 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu Vũ Phong đến hết Trường Trần Hưng Đạo 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 1.322.000 |
| Từ hết Trường Trần Hưng Đạo đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ) 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 907.000 |
| Từ ngã ba Ngân hàng đến ngã ba cây xăng ông Hà 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 1.879.000 |
| Từ ngã ba cây xăng ông Hà đến cầu Vũ Phong 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 1.665.000 |
| Từ ngã ba ngân hàng đến hết đất nhà ông Cân 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 1.593.000 |
| Từ Trường Lê Hữu Trác đến ngã ba cầu Tam Đa 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 792.000 |
| Từ chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) đến cầu mới (giáp ranh xã Đắk Ru cũ) 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 510.000 |
| Từ cầu Tư đến cầu ba (giáp ranh xã Đắk Ru cũ) 2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình | 2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình | 379.000 |
| Từ giao nhau Tỉnh lộ 685 đến hết đường 9. Đường vào Trường mầm non Hoa Sim (cũ) | 9. Đường vào Trường mầm non Hoa Sim (cũ) | 352.000 |
| Từ hết đất Trường Lê Hữu Trác đến ngã ba đi thôn 7 Đăk Sin và thôn 12 Đăk Sin 2. Đường liên xã, đi 208 | 2. Đường liên xã, đi 208 | 406.000 |
| Từ hết đất nhà bà Bé Sáu đến giáp ranh xã Quảng Tín (cũ) 2. Đường liên xã, đi 208 | 2. Đường liên xã, đi 208 | 410.000 |
| Từ hết đất nhà bà Tuyên đến hết đất Trường Lê Hữu Trác 2. Đường liên xã, đi 208 | 2. Đường liên xã, đi 208 | 553.000 |
| Từ hết đất nhà ông Cân đến ngã ba nhà ông Tự 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 1.174.000 |
| Từ hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu đến chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 652.000 |
| Từ hết đất nhà ông Trần Xuân An đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 350.000 |
| Từ hết đất trụ sở UBND xã đến giao nhau với đường từ Ngã ba ông Tự (giao Ngã ba Tỉnh lộ 685) đến ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân) 6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới) | 6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới) | 587.000 |
| Từ hết đất ông Sang đến hết đất nhà bà Tuyên 2. Đường liên xã, đi 208 | 2. Đường liên xã, đi 208 | 967.000 |
| Từ ngã ba Ngân hàng đến Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã) 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 1.552.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 đến hết nhà ông Thái thôn 10 Đăk Sin 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 381.000 |
| Từ ngã ba cây xăng ông Hà đến hết đất ông Sang 2. Đường liên xã, đi 208 | 2. Đường liên xã, đi 208 | 1.455.000 |
| Từ ngã ba cầu Tam Đa đến giáp ranh xã Hưng Bình (cũ) 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 574.000 |
| Từ ngã ba cầu Tam Đa đến hết cầu Tam Đa 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 445.000 |
| Từ ngã ba dốc cao đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 350.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Hùng đến hết đất nhà ông Tự (thôn 16 Đăk Sin) 4. Đường nhánh tiếp giáp với đường 208 | 4. Đường nhánh tiếp giáp với đường 208 | 350.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trần Xuân An đến ngã ba chôm chôm 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 350.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Tự đến giáp ranh xã Hưng Bình (cũ) 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 620.000 |
| Từ ngã ba ông Thái đến giáp ranh xã Đắk Ru (cũ) 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 379.000 |
| Từ ngã ba ông Tự (giao Ngã ba Tỉnh lộ 685) đến ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân) 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 350.000 |
| Từ ngã ba đi thôn 7 Đăk Sin và thôn 12 Đăk Sin đến hết đất nhà bà Bé Sáu 2. Đường liên xã, đi 208 | 2. Đường liên xã, đi 208 | 402.000 |
| Từ ngã ba đất nhà ông Sơn Loan đến hết đất trường học 7. Đường lên trường mầm non Hoa Sim | 7. Đường lên trường mầm non Hoa Sim | 435.000 |
| Từ ngã ba đất nhà ông Tùng đến hết đất trụ sở UBND xã 6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới) | 6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới) | 587.000 |
| Từ ngã ba đồi 700 đến hết đất nhà ông Trần Xuân An 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 375.000 |
| Từ nhà ông Vũ Trọng Tuấn đến cầu Tư 2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình | 2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình | 471.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Phi Long (giáp ranh xã Đắk Sin cũ) đến hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 621.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 5 | 215.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Cầu 1 3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka | 3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka | 768.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 200m 2. Đường xã Đắk Sin thôn 10 | 2. Đường xã Đắk Sin thôn 10 | 1.056.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Vinh 6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường | 6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường | 1.003.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường 5. Đường bon Bù Đách | 5. Đường bon Bù Đách | 585.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến ngã ba bon Ol Bu Tung 4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) | 4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) | 737.000 |
| Từ Km 0 + 200m đến hết đất nhà ông Trí 2. Đường xã Đắk Sin thôn 10 | 2. Đường xã Đắk Sin thôn 10 | 833.000 |
| Từ cầu 1 đến cầu 2 Đắk Ru (cũ) 3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka | 3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka | 535.000 |
| Từ cầu sắt Sađacô đến ngã ba trường Hà Huy Tập (thôn Sađacô) 4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) | 4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) | 537.000 |
| Từ cống ông Vạn (giáp ranh thôn 6 cũ) đến hết đất nhà ông Hoàn 6. Thôn 7 (cũ) | 6. Thôn 7 (cũ) | 428.000 |
| Từ hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 đến hết ngã ba bon Bù Đách 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.758.000 |
| Từ hết đất nhà bà Điểu Thị Brang đến hết đất nhà ông Điểu Am 7. Bon Châu Mạ | 7. Bon Châu Mạ | 325.000 |
| Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự đến ngã ba nhà ông Vạn 4. Đường liên thôn 3, thôn 5 (cũ), thôn 7 (cũ) | 4. Đường liên thôn 3, thôn 5 (cũ), thôn 7 (cũ) | 471.000 |
| Từ hết đất nhà ông Khường đến hết đất nhà ông Tính 5. Thôn 6 (cũ) | 5. Thôn 6 (cũ) | 510.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng đến hết đất nhà ông Khường 5. Thôn 6 (cũ) | 5. Thôn 6 (cũ) | 717.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đình Vinh đến hết đường 6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường | 6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường | 710.000 |
| Từ hết đất nhà ông Trí đến giáp ranh xã Đắk Sin (cũ) 2. Đường xã Đắk Sin thôn 10 | 2. Đường xã Đắk Sin thôn 10 | 527.000 |
| Từ ngã ba bon OI Bu Tung đến cầu sắt Sađacô 4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) | 4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) | 551.000 |
| Từ ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông đến hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 2.439.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiển đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự (trường) 3. Đường đi thôn 3 Hưng Bình | 3. Đường đi thôn 3 Hưng Bình | 635.000 |
| Từ ngã ba vào đường bon Bù Đách đến ngã ba đi đường vào Đắk Ngo (cũ) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 2.554.000 |
| Từ ngã ba đi vào đường Đắk Ngo (cũ) thôn 5 đến ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 5.057.000 |
| Từ ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn 5 hết nhà ông Hùng Hương đến giáp ranh xã Đắk Ru (cũ) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 2.449.000 |
| Từ ranh giới xã Kiến Thành (cũ) đến ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 3.647.000 |
| Từ đất nhà bà Điểu Thị Đum (giáp ranh thôn 7 cũ) đến hết đất nhà bà Điểu Thị Brang 7. Bon Châu Mạ | 7. Bon Châu Mạ | 332.000 |
| Từ đất nhà ông Quang (thôn 5 cũ) đến ngã ba Tỉnh lộ 685 (đất nhà ông Tạ Văn Long thôn 2 cũ) 8. Đường liên thôn 4 (cũ), thôn 7 (cũ) | 8. Đường liên thôn 4 (cũ), thôn 7 (cũ) | 314.000 |
| Từ đầu đập thôn 6 (đập C15) đến hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng 5. Thôn 6 (cũ) | 5. Thôn 6 (cũ) | 510.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 9 | 215.000 |
| Từ Hội trường thôn 5 đến suối Đắk R'Lấp 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 727.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Hội trường thôn 5 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 1.133.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 1.000m 13. Đường cạnh Công ty Gia Mỹ | 13. Đường cạnh Công ty Gia Mỹ | 568.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 1.500m 12. Đường cạnh nhà Hùng Hương | 12. Đường cạnh nhà Hùng Hương | 510.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường 11. Đường vào tổ 1 thôn 3 | 11. Đường vào tổ 1 thôn 3 | 510.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường 10. Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14 | 10. Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14 | 579.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường 15. Đường bên cạnh chợ | 15. Đường bên cạnh chợ | 829.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường 9. Đường vào tổ 4 thôn 2 | 9. Đường vào tổ 4 thôn 2 | 488.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường 14. Đường thôn 1 | 14. Đường thôn 1 | 578.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến đất nhà ông Phạm Trọng Đức 8. Ngã ba vào đội lâm trường | 8. Ngã ba vào đội lâm trường | 817.000 |
| Từ cầu số 1 đến cầu số 3 2.1. Tỉnh lộ 685 | 2.1. Tỉnh lộ 685 | 505.000 |
| Từ cầu số 3 đến cầu mới (giáp ranh xã Hưng Bình cũ) 2.1. Tỉnh lộ 685 | 2.1. Tỉnh lộ 685 | 500.000 |
| Từ cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m đến cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 2.855.000 |
| Từ cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m đến cột mốc 885 (Quốc lộ 14) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 2.025.000 |
| Từ cột mốc 885 (Quốc lộ 14) đến cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 2.371.000 |
| Từ cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m đến ranh giới tỉnh Bình Phước (cũ) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 2.025.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến ngã ba cửa rừng + 200m 2.1. Tỉnh lộ 685 | 2.1. Tỉnh lộ 685 | 1.032.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I 2.3. Đường vào E720 | 2.3. Đường vào E720 | 1.011.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 1.179.000 |
| Từ ngã ba cửa rừng + 200m đến cầu số 1 2.1. Tỉnh lộ 685 | 2.1. Tỉnh lộ 685 | 604.000 |
| Từ ngã ba mộ Tám Của đến hết đường 8. Ngã ba vào đội lâm trường | 8. Ngã ba vào đội lâm trường | 545.000 |
| Từ ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I đến ngã ba đường vào thôn Tân Lợi 2.3. Đường vào E720 | 2.3. Đường vào E720 | 576.000 |
| Từ ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú đến hết thôn Tân Phú 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 536.000 |
| Từ ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú đến đập Đăk Ru 2 thôn Tân Tiến 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 569.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn Tân Lợi đến ngã ba đường vào cầu treo 2.3. Đường vào E720 | 2.3. Đường vào E720 | 441.000 |
| Từ ranh giới xã Quảng Tín (cũ) đến cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.897.000 |
| Từ suối Đắk R'Lấp đến hết nhà bà Nguyễn Thị Vịnh (Sađacô) 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 434.000 |
| Từ suối Đắk R'Lấp đến suối Đắk Nguyên 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 501.000 |
| Từ đường vào 3,7 ha đến trụ điện 500 KV 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 391.000 |
| Từ đập Đăk Ru 2 thôn Tân Tiến đến ngã ba đường vào thôn Đoàn Kết 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 366.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 16 | 225.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 500m 2.4. Đường vào thôn Tân Lợi | 2.4. Đường vào thôn Tân Lợi | 457.000 |
| Từ Km 0 (cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín cũ) đến Km 0 + 500m 2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru | 2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru | 411.000 |
| Từ Km 0 (cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín cũ) đến Km 1 2.6. Đường vào thôn Tân Lập | 2.6. Đường vào thôn Tân Lập | 369.000 |
| Từ Km 0 + 500m đến ngã ba Quán Chín 2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru | 2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru | 610.000 |
| Từ Km 1 đến Km 2 + 500m 2.6. Đường vào thôn Tân Lập | 2.6. Đường vào thôn Tân Lập | 369.000 |
| Từ Km 2 + 500m đến ranh giới xã Đắk Sin (cũ) 2.6. Đường vào thôn Tân Lập | 2.6. Đường vào thôn Tân Lập | 369.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 14 đến Km 1 2.8. Đường vào thao trường huấn luyện của xã (Đăk Ru cũ) | 2.8. Đường vào thao trường huấn luyện của xã (Đăk Ru cũ) | 508.000 |
| Từ ngã ba Quán Chín đến cầu Sập 2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru | 2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru | 362.000 |
| Từ ngã ba Quán chín đến giáp Tỉnh lộ 685 2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru | 2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru | 419.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến giáp hồ thôn 6 Đăk Ru 2.7. Đường vào nhà thờ | 2.7. Đường vào nhà thờ | 508.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đất nhà ông Phan Văn Được 2.9. Đường vào thôn Tân Phú | 2.9. Đường vào thôn Tân Phú | 503.000 |
| Từ ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I đến thủy điện Đắk Ru 2.3. Đường vào E720 | 2.3. Đường vào E720 | 394.000 |
| Từ ngã ba đường vào cầu treo đến giáp ranh giới xã Đắk Ngo (cũ) 2.3. Đường vào E720 | 2.3. Đường vào E720 | 380.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 3 | 223.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (107 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu Vũ Phong đến hết Trường Trần Hưng Đạo 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 925.000 |
| Từ hết Trường Trần Hưng Đạo đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ) 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 635.000 |
| Từ hết đất Trường Lê Hữu Trác đến ngã ba đi thôn 7 Đăk Sin và thôn 12 Đăk Sin 2. Đường liên xã, đi 208 | 2. Đường liên xã, đi 208 | 284.000 |
| Từ hết đất nhà bà Bé Sáu đến giáp ranh xã Quảng Tín (cũ) 2. Đường liên xã, đi 208 | 2. Đường liên xã, đi 208 | 287.000 |
| Từ hết đất nhà bà Tuyên đến hết đất Trường Lê Hữu Trác 2. Đường liên xã, đi 208 | 2. Đường liên xã, đi 208 | 387.000 |
| Từ hết đất nhà ông Cân đến ngã ba nhà ông Tự 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 822.000 |
| Từ hết đất ông Sang đến hết đất nhà bà Tuyên 2. Đường liên xã, đi 208 | 2. Đường liên xã, đi 208 | 677.000 |
| Từ ngã ba Ngân hàng đến ngã ba cây xăng ông Hà 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 1.315.000 |
| Từ ngã ba cây xăng ông Hà đến cầu Vũ Phong 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 1.166.000 |
| Từ ngã ba cây xăng ông Hà đến hết đất ông Sang 2. Đường liên xã, đi 208 | 2. Đường liên xã, đi 208 | 1.019.000 |
| Từ ngã ba ngân hàng đến hết đất nhà ông Cân 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 1.115.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Tự đến giáp ranh xã Hưng Bình (cũ) 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 434.000 |
| Từ ngã ba đi thôn 7 Đăk Sin và thôn 12 Đăk Sin đến hết đất nhà bà Bé Sáu 2. Đường liên xã, đi 208 | 2. Đường liên xã, đi 208 | 281.000 |
| Từ Trường Lê Hữu Trác đến ngã ba cầu Tam Đa 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 554.000 |
| Từ chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) đến cầu mới (giáp ranh xã Đắk Ru cũ) 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 357.000 |
| Từ cầu Tư đến cầu ba (giáp ranh xã Đắk Ru cũ) 2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình | 2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình | 265.000 |
| Từ giao nhau Tỉnh lộ 685 đến hết đường 9. Đường vào Trường mầm non Hoa Sim (cũ) | 9. Đường vào Trường mầm non Hoa Sim (cũ) | 246.000 |
| Từ hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu đến chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 456.000 |
| Từ hết đất nhà ông Trần Xuân An đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 245.000 |
| Từ hết đất trụ sở UBND xã đến giao nhau với đường từ Ngã ba ông Tự (giao Ngã ba Tỉnh lộ 685) đến ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân) 6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới) | 6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới) | 411.000 |
| Từ ngã ba Ngân hàng đến Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã) 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 1.086.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 đến hết nhà ông Thái thôn 10 Đăk Sin 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 267.000 |
| Từ ngã ba cầu Tam Đa đến giáp ranh xã Hưng Bình (cũ) 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 402.000 |
| Từ ngã ba cầu Tam Đa đến hết cầu Tam Đa 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 311.000 |
| Từ ngã ba dốc cao đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 245.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Hùng đến hết đất nhà ông Tự (thôn 16 Đăk Sin) 4. Đường nhánh tiếp giáp với đường 208 | 4. Đường nhánh tiếp giáp với đường 208 | 245.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trần Xuân An đến ngã ba chôm chôm 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 245.000 |
| Từ ngã ba ông Thái đến giáp ranh xã Đắk Ru (cũ) 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 265.000 |
| Từ ngã ba ông Tự (giao Ngã ba Tỉnh lộ 685) đến ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân) 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 245.000 |
| Từ ngã ba đất nhà ông Sơn Loan đến hết đất trường học 7. Đường lên trường mầm non Hoa Sim | 7. Đường lên trường mầm non Hoa Sim | 305.000 |
| Từ ngã ba đất nhà ông Tùng đến hết đất trụ sở UBND xã 6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới) | 6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới) | 411.000 |
| Từ ngã ba đồi 700 đến hết đất nhà ông Trần Xuân An 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 263.000 |
| Từ nhà ông Vũ Trọng Tuấn đến cầu Tư 2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình | 2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình | 330.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Phi Long (giáp ranh xã Đắk Sin cũ) đến hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 434.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 5 | 151.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Cầu 1 3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka | 3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka | 538.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 200m 2. Đường xã Đắk Sin thôn 10 | 2. Đường xã Đắk Sin thôn 10 | 739.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến ngã ba bon Ol Bu Tung 4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) | 4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) | 516.000 |
| Từ Km 0 + 200m đến hết đất nhà ông Trí 2. Đường xã Đắk Sin thôn 10 | 2. Đường xã Đắk Sin thôn 10 | 583.000 |
| Từ cầu 1 đến cầu 2 Đắk Ru (cũ) 3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka | 3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka | 375.000 |
| Từ cống ông Vạn (giáp ranh thôn 6 cũ) đến hết đất nhà ông Hoàn 6. Thôn 7 (cũ) | 6. Thôn 7 (cũ) | 300.000 |
| Từ hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 đến hết ngã ba bon Bù Đách 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.231.000 |
| Từ hết đất nhà bà Điểu Thị Brang đến hết đất nhà ông Điểu Am 7. Bon Châu Mạ | 7. Bon Châu Mạ | 228.000 |
| Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự đến ngã ba nhà ông Vạn 4. Đường liên thôn 3, thôn 5 (cũ), thôn 7 (cũ) | 4. Đường liên thôn 3, thôn 5 (cũ), thôn 7 (cũ) | 330.000 |
| Từ hết đất nhà ông Khường đến hết đất nhà ông Tính 5. Thôn 6 (cũ) | 5. Thôn 6 (cũ) | 357.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng đến hết đất nhà ông Khường 5. Thôn 6 (cũ) | 5. Thôn 6 (cũ) | 502.000 |
| Từ hết đất nhà ông Trí đến giáp ranh xã Đắk Sin (cũ) 2. Đường xã Đắk Sin thôn 10 | 2. Đường xã Đắk Sin thôn 10 | 369.000 |
| Từ ngã ba bon OI Bu Tung đến cầu sắt Sađacô 4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) | 4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) | 386.000 |
| Từ ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông đến hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.707.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiển đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự (trường) 3. Đường đi thôn 3 Hưng Bình | 3. Đường đi thôn 3 Hưng Bình | 445.000 |
| Từ ngã ba vào đường bon Bù Đách đến ngã ba đi đường vào Đắk Ngo (cũ) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.788.000 |
| Từ ngã ba đi vào đường Đắk Ngo (cũ) thôn 5 đến ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 3.540.000 |
| Từ ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn 5 hết nhà ông Hùng Hương đến giáp ranh xã Đắk Ru (cũ) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.714.000 |
| Từ ranh giới xã Kiến Thành (cũ) đến ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 2.553.000 |
| Từ đất nhà bà Điểu Thị Đum (giáp ranh thôn 7 cũ) đến hết đất nhà bà Điểu Thị Brang 7. Bon Châu Mạ | 7. Bon Châu Mạ | 232.000 |
| Từ đất nhà ông Quang (thôn 5 cũ) đến ngã ba Tỉnh lộ 685 (đất nhà ông Tạ Văn Long thôn 2 cũ) 8. Đường liên thôn 4 (cũ), thôn 7 (cũ) | 8. Đường liên thôn 4 (cũ), thôn 7 (cũ) | 220.000 |
| Từ đầu đập thôn 6 (đập C15) đến hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng 5. Thôn 6 (cũ) | 5. Thôn 6 (cũ) | 357.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 9 | 151.000 |
| Từ Hội trường thôn 5 đến suối Đắk R'Lấp 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 509.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Hội trường thôn 5 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 793.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 1.000m 13. Đường cạnh Công ty Gia Mỹ | 13. Đường cạnh Công ty Gia Mỹ | 397.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 1.500m 12. Đường cạnh nhà Hùng Hương | 12. Đường cạnh nhà Hùng Hương | 357.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Vinh 6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường | 6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường | 702.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường 9. Đường vào tổ 4 thôn 2 | 9. Đường vào tổ 4 thôn 2 | 342.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường 15. Đường bên cạnh chợ | 15. Đường bên cạnh chợ | 580.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường 5. Đường bon Bù Đách | 5. Đường bon Bù Đách | 410.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường 10. Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14 | 10. Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14 | 405.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường 11. Đường vào tổ 1 thôn 3 | 11. Đường vào tổ 1 thôn 3 | 357.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường 14. Đường thôn 1 | 14. Đường thôn 1 | 405.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến đất nhà ông Phạm Trọng Đức 8. Ngã ba vào đội lâm trường | 8. Ngã ba vào đội lâm trường | 572.000 |
| Từ cầu sắt Sađacô đến ngã ba trường Hà Huy Tập (thôn Sađacô) 4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) | 4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) | 376.000 |
| Từ cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m đến cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.999.000 |
| Từ cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m đến cột mốc 885 (Quốc lộ 14) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.418.000 |
| Từ cột mốc 885 (Quốc lộ 14) đến cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.660.000 |
| Từ cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m đến ranh giới tỉnh Bình Phước (cũ) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.418.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đình Vinh đến hết đường 6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường | 6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường | 497.000 |
| Từ ngã ba mộ Tám Của đến hết đường 8. Ngã ba vào đội lâm trường | 8. Ngã ba vào đội lâm trường | 382.000 |
| Từ ranh giới xã Quảng Tín (cũ) đến cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.328.000 |
| Từ suối Đắk R'Lấp đến hết nhà bà Nguyễn Thị Vịnh (Sađacô) 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 304.000 |
| Từ suối Đắk R'Lấp đến suối Đắk Nguyên 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 351.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 16 | 158.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 500m 2.4. Đường vào thôn Tân Lợi | 2.4. Đường vào thôn Tân Lợi | 320.000 |
| Từ Km 0 (cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín cũ) đến Km 0 + 500m 2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru | 2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru | 288.000 |
| Từ Km 0 (cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín cũ) đến Km 1 2.6. Đường vào thôn Tân Lập | 2.6. Đường vào thôn Tân Lập | 258.000 |
| Từ Km 0 + 500m đến ngã ba Quán Chín 2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru | 2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru | 427.000 |
| Từ Km 1 đến Km 2 + 500m 2.6. Đường vào thôn Tân Lập | 2.6. Đường vào thôn Tân Lập | 258.000 |
| Từ Km 2 + 500m đến ranh giới xã Đắk Sin (cũ) 2.6. Đường vào thôn Tân Lập | 2.6. Đường vào thôn Tân Lập | 258.000 |
| Từ cầu số 1 đến cầu số 3 2.1. Tỉnh lộ 685 | 2.1. Tỉnh lộ 685 | 354.000 |
| Từ cầu số 3 đến cầu mới (giáp ranh xã Hưng Bình cũ) 2.1. Tỉnh lộ 685 | 2.1. Tỉnh lộ 685 | 350.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 14 đến Km 1 2.8. Đường vào thao trường huấn luyện của xã (Đăk Ru cũ) | 2.8. Đường vào thao trường huấn luyện của xã (Đăk Ru cũ) | 356.000 |
| Từ ngã ba Quán Chín đến cầu Sập 2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru | 2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru | 253.000 |
| Từ ngã ba Quán chín đến giáp Tỉnh lộ 685 2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru | 2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru | 293.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến giáp hồ thôn 6 Đăk Ru 2.7. Đường vào nhà thờ | 2.7. Đường vào nhà thờ | 356.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đất nhà ông Phan Văn Được 2.9. Đường vào thôn Tân Phú | 2.9. Đường vào thôn Tân Phú | 352.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến ngã ba cửa rừng + 200m 2.1. Tỉnh lộ 685 | 2.1. Tỉnh lộ 685 | 722.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I 2.3. Đường vào E720 | 2.3. Đường vào E720 | 708.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 825.000 |
| Từ ngã ba cửa rừng + 200m đến cầu số 1 2.1. Tỉnh lộ 685 | 2.1. Tỉnh lộ 685 | 423.000 |
| Từ ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I đến ngã ba đường vào thôn Tân Lợi 2.3. Đường vào E720 | 2.3. Đường vào E720 | 403.000 |
| Từ ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I đến thủy điện Đắk Ru 2.3. Đường vào E720 | 2.3. Đường vào E720 | 276.000 |
| Từ ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú đến hết thôn Tân Phú 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 375.000 |
| Từ ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú đến đập Đăk Ru 2 thôn Tân Tiến 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 398.000 |
| Từ ngã ba đường vào cầu treo đến giáp ranh giới xã Đắk Ngo (cũ) 2.3. Đường vào E720 | 2.3. Đường vào E720 | 266.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn Tân Lợi đến ngã ba đường vào cầu treo 2.3. Đường vào E720 | 2.3. Đường vào E720 | 309.000 |
| Từ đường vào 3,7 ha đến trụ điện 500 KV 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 274.000 |
| Từ đập Đăk Ru 2 thôn Tân Tiến đến ngã ba đường vào thôn Đoàn Kết 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ) | 256.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 3 | 156.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu Vũ Phong đến hết Trường Trần Hưng Đạo 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 1.057.000 |
| Từ hết Trường Trần Hưng Đạo đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ) 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 726.000 |
| Từ hết đất Trường Lê Hữu Trác đến ngã ba đi thôn 7 Đăk Sin và thôn 12 Đăk Sin 2. Đường liên xã, đi 208 | 2. Đường liên xã, đi 208 | 325.000 |
| Từ hết đất nhà bà Bé Sáu đến giáp ranh xã Quảng Tín (cũ) 2. Đường liên xã, đi 208 | 2. Đường liên xã, đi 208 | 328.000 |
| Từ hết đất nhà bà Tuyên đến hết đất Trường Lê Hữu Trác 2. Đường liên xã, đi 208 | 2. Đường liên xã, đi 208 | 443.000 |
| Từ hết đất nhà ông Cân đến ngã ba nhà ông Tự 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 939.000 |
| Từ hết đất ông Sang đến hết đất nhà bà Tuyên 2. Đường liên xã, đi 208 | 2. Đường liên xã, đi 208 | 774.000 |
| Từ ngã ba Ngân hàng đến ngã ba cây xăng ông Hà 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 1.503.000 |
| Từ ngã ba cây xăng ông Hà đến cầu Vũ Phong 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 1.332.000 |
| Từ ngã ba cây xăng ông Hà đến hết đất ông Sang 2. Đường liên xã, đi 208 | 2. Đường liên xã, đi 208 | 1.164.000 |
| Từ ngã ba ngân hàng đến hết đất nhà ông Cân 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 1.274.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Tự đến giáp ranh xã Hưng Bình (cũ) 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 496.000 |
| Từ ngã ba đi thôn 7 Đăk Sin và thôn 12 Đăk Sin đến hết đất nhà bà Bé Sáu 2. Đường liên xã, đi 208 | 2. Đường liên xã, đi 208 | 322.000 |
| Từ Trường Lê Hữu Trác đến ngã ba cầu Tam Đa 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 634.000 |
| Từ chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) đến cầu mới (giáp ranh xã Đắk Ru cũ) 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 408.000 |
| Từ cầu Tư đến cầu ba (giáp ranh xã Đắk Ru cũ) 2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình | 2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình | 303.000 |
| Từ giao nhau Tỉnh lộ 685 đến hết đường 9. Đường vào Trường mầm non Hoa Sim (cũ) | 9. Đường vào Trường mầm non Hoa Sim (cũ) | 282.000 |
| Từ hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu đến chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 521.000 |
| Từ hết đất nhà ông Trần Xuân An đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 280.000 |
| Từ hết đất trụ sở UBND xã đến giao nhau với đường từ Ngã ba ông Tự (giao Ngã ba Tỉnh lộ 685) đến ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân) 6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới) | 6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới) | 470.000 |
| Từ ngã ba Ngân hàng đến Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã) 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 1.242.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 đến hết nhà ông Thái thôn 10 Đăk Sin 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 305.000 |
| Từ ngã ba cầu Tam Đa đến giáp ranh xã Hưng Bình (cũ) 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 459.000 |
| Từ ngã ba cầu Tam Đa đến hết cầu Tam Đa 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 356.000 |
| Từ ngã ba dốc cao đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 280.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Hùng đến hết đất nhà ông Tự (thôn 16 Đăk Sin) 4. Đường nhánh tiếp giáp với đường 208 | 4. Đường nhánh tiếp giáp với đường 208 | 280.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trần Xuân An đến ngã ba chôm chôm 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 280.000 |
| Từ ngã ba ông Thái đến giáp ranh xã Đắk Ru (cũ) 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 303.000 |
| Từ ngã ba ông Tự (giao Ngã ba Tỉnh lộ 685) đến ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân) 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 280.000 |
| Từ ngã ba đất nhà ông Sơn Loan đến hết đất trường học 7. Đường lên trường mầm non Hoa Sim | 7. Đường lên trường mầm non Hoa Sim | 348.000 |
| Từ ngã ba đất nhà ông Tùng đến hết đất trụ sở UBND xã 6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới) | 6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới) | 470.000 |
| Từ ngã ba đồi 700 đến hết đất nhà ông Trần Xuân An 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ) | 300.000 |
| Từ nhà ông Vũ Trọng Tuấn đến cầu Tư 2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình | 2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình | 377.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Phi Long (giáp ranh xã Đắk Sin cũ) đến hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu 1. Tỉnh lộ 685 | 1. Tỉnh lộ 685 | 496.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 5 | 172.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Cầu 1 3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka | 3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka | 614.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 200m 2. Đường xã Đắk Sin thôn 10 | 2. Đường xã Đắk Sin thôn 10 | 845.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến ngã ba bon Ol Bu Tung 4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) | 4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) | 589.000 |
| Từ Km 0 + 200m đến hết đất nhà ông Trí 2. Đường xã Đắk Sin thôn 10 | 2. Đường xã Đắk Sin thôn 10 | 666.000 |
| Từ cầu 1 đến cầu 2 Đắk Ru (cũ) 3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka | 3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka | 428.000 |
| Từ cống ông Vạn (giáp ranh thôn 6 cũ) đến hết đất nhà ông Hoàn 6. Thôn 7 (cũ) | 6. Thôn 7 (cũ) | 342.000 |
| Từ hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 đến hết ngã ba bon Bù Đách 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.406.000 |
| Từ hết đất nhà bà Điểu Thị Brang đến hết đất nhà ông Điểu Am 7. Bon Châu Mạ | 7. Bon Châu Mạ | 260.000 |
| Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự đến ngã ba nhà ông Vạn 4. Đường liên thôn 3, thôn 5 (cũ), thôn 7 (cũ) | 4. Đường liên thôn 3, thôn 5 (cũ), thôn 7 (cũ) | 377.000 |
| Từ hết đất nhà ông Khường đến hết đất nhà ông Tính 5. Thôn 6 (cũ) | 5. Thôn 6 (cũ) | 408.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng đến hết đất nhà ông Khường 5. Thôn 6 (cũ) | 5. Thôn 6 (cũ) | 573.000 |
| Từ hết đất nhà ông Trí đến giáp ranh xã Đắk Sin (cũ) 2. Đường xã Đắk Sin thôn 10 | 2. Đường xã Đắk Sin thôn 10 | 422.000 |
| Từ ngã ba bon OI Bu Tung đến cầu sắt Sađacô 4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) | 4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) | 441.000 |
| Từ ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông đến hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.951.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiển đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự (trường) 3. Đường đi thôn 3 Hưng Bình | 3. Đường đi thôn 3 Hưng Bình | 508.000 |
| Từ ngã ba vào đường bon Bù Đách đến ngã ba đi đường vào Đắk Ngo (cũ) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 2.043.000 |
| Từ ngã ba đi vào đường Đắk Ngo (cũ) thôn 5 đến ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 4.046.000 |
| Từ ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn 5 hết nhà ông Hùng Hương đến giáp ranh xã Đắk Ru (cũ) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.959.000 |
| Từ ranh giới xã Kiến Thành (cũ) đến ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 2.918.000 |
| Từ đất nhà bà Điểu Thị Đum (giáp ranh thôn 7 cũ) đến hết đất nhà bà Điểu Thị Brang 7. Bon Châu Mạ | 7. Bon Châu Mạ | 266.000 |
| Từ đất nhà ông Quang (thôn 5 cũ) đến ngã ba Tỉnh lộ 685 (đất nhà ông Tạ Văn Long thôn 2 cũ) 8. Đường liên thôn 4 (cũ), thôn 7 (cũ) | 8. Đường liên thôn 4 (cũ), thôn 7 (cũ) | 251.000 |
| Từ đầu đập thôn 6 (đập C15) đến hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng 5. Thôn 6 (cũ) | 5. Thôn 6 (cũ) | 408.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 9 | 172.000 |
| Từ Hội trường thôn 5 đến suối Đắk R'Lấp 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 581.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Hội trường thôn 5 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ) | 906.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 1.000m 13. Đường cạnh Công ty Gia Mỹ | 13. Đường cạnh Công ty Gia Mỹ | 454.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 1.500m 12. Đường cạnh nhà Hùng Hương | 12. Đường cạnh nhà Hùng Hương | 408.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Vinh 6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường | 6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường | 802.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường 9. Đường vào tổ 4 thôn 2 | 9. Đường vào tổ 4 thôn 2 | 390.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường 10. Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14 | 10. Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14 | 463.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường 11. Đường vào tổ 1 thôn 3 | 11. Đường vào tổ 1 thôn 3 | 408.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường 15. Đường bên cạnh chợ | 15. Đường bên cạnh chợ | 663.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường 5. Đường bon Bù Đách | 5. Đường bon Bù Đách | 468.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường 14. Đường thôn 1 | 14. Đường thôn 1 | 462.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến đất nhà ông Phạm Trọng Đức 8. Ngã ba vào đội lâm trường | 8. Ngã ba vào đội lâm trường | 654.000 |
| Từ cầu sắt Sađacô đến ngã ba trường Hà Huy Tập (thôn Sađacô) 4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) | 4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung) | 430.000 |
| Từ cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m đến cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 2.284.000 |
| Từ cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m đến cột mốc 885 (Quốc lộ 14) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.620.000 |
| Từ cột mốc 885 (Quốc lộ 14) đến cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.897.000 |
| Từ cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m đến ranh giới tỉnh Bình Phước (cũ) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.620.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đình Vinh đến hết đường 6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường | 6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường | 568.000 |
| Từ ngã ba mộ Tám Của đến hết đường 8. Ngã ba vào đội lâm trường | 8. Ngã ba vào đội lâm trường | 436.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.