Bảng giá đất Xã Quảng Tín, Lâm Đồng từ 01/01/2026

432 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Quảng Tín5.057.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba đi vào đường Đắk Ngo (cũ) thôn 5 đến ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (107 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu Vũ Phong đến hết Trường Trần Hưng Đạo
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685925.000
Từ hết Trường Trần Hưng Đạo đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ)
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685635.000
Từ hết đất Trường Lê Hữu Trác đến ngã ba đi thôn 7 Đăk Sin và thôn 12 Đăk Sin
2. Đường liên xã, đi 208
2. Đường liên xã, đi 208284.000
Từ hết đất nhà bà Bé Sáu đến giáp ranh xã Quảng Tín (cũ)
2. Đường liên xã, đi 208
2. Đường liên xã, đi 208287.000
Từ hết đất nhà bà Tuyên đến hết đất Trường Lê Hữu Trác
2. Đường liên xã, đi 208
2. Đường liên xã, đi 208387.000
Từ hết đất nhà ông Cân đến ngã ba nhà ông Tự
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685822.000
Từ hết đất ông Sang đến hết đất nhà bà Tuyên
2. Đường liên xã, đi 208
2. Đường liên xã, đi 208677.000
Từ ngã ba Ngân hàng đến ngã ba cây xăng ông Hà
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 6851.315.000
Từ ngã ba cây xăng ông Hà đến cầu Vũ Phong
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 6851.166.000
Từ ngã ba cây xăng ông Hà đến hết đất ông Sang
2. Đường liên xã, đi 208
2. Đường liên xã, đi 2081.019.000
Từ ngã ba ngân hàng đến hết đất nhà ông Cân
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 6851.115.000
Từ ngã ba nhà ông Tự đến giáp ranh xã Hưng Bình (cũ)
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685434.000
Từ ngã ba đi thôn 7 Đăk Sin và thôn 12 Đăk Sin đến hết đất nhà bà Bé Sáu
2. Đường liên xã, đi 208
2. Đường liên xã, đi 208281.000
Từ Trường Lê Hữu Trác đến ngã ba cầu Tam Đa
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn554.000
Từ chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) đến cầu mới (giáp ranh xã Đắk Ru cũ)
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685357.000
Từ cầu Tư đến cầu ba (giáp ranh xã Đắk Ru cũ)
2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình
2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình265.000
Từ giao nhau Tỉnh lộ 685 đến hết đường
9. Đường vào Trường mầm non Hoa Sim (cũ)
9. Đường vào Trường mầm non Hoa Sim (cũ)246.000
Từ hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu đến chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ)
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685456.000
Từ hết đất nhà ông Trần Xuân An đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ)
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)245.000
Từ hết đất trụ sở UBND xã đến giao nhau với đường từ Ngã ba ông Tự (giao Ngã ba Tỉnh lộ 685) đến ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân)
6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới)
6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới)411.000
Từ ngã ba Ngân hàng đến Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn1.086.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 đến hết nhà ông Thái thôn 10 Đăk Sin
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn267.000
Từ ngã ba cầu Tam Đa đến giáp ranh xã Hưng Bình (cũ)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn402.000
Từ ngã ba cầu Tam Đa đến hết cầu Tam Đa
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn311.000
Từ ngã ba dốc cao đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ)
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)245.000
Từ ngã ba nhà ông Hùng đến hết đất nhà ông Tự (thôn 16 Đăk Sin)
4. Đường nhánh tiếp giáp với đường 208
4. Đường nhánh tiếp giáp với đường 208245.000
Từ ngã ba nhà ông Trần Xuân An đến ngã ba chôm chôm
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)245.000
Từ ngã ba ông Thái đến giáp ranh xã Đắk Ru (cũ)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn265.000
Từ ngã ba ông Tự (giao Ngã ba Tỉnh lộ 685) đến ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn245.000
Từ ngã ba đất nhà ông Sơn Loan đến hết đất trường học
7. Đường lên trường mầm non Hoa Sim
7. Đường lên trường mầm non Hoa Sim305.000
Từ ngã ba đất nhà ông Tùng đến hết đất trụ sở UBND xã
6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới)
6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới)411.000
Từ ngã ba đồi 700 đến hết đất nhà ông Trần Xuân An
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)263.000
Từ nhà ông Vũ Trọng Tuấn đến cầu Tư
2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình
2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình330.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Phi Long (giáp ranh xã Đắk Sin cũ) đến hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685434.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 5
151.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Cầu 1
3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka
3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka538.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 200m
2. Đường xã Đắk Sin thôn 10
2. Đường xã Đắk Sin thôn 10739.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến ngã ba bon Ol Bu Tung
4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung)
4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung)516.000
Từ Km 0 + 200m đến hết đất nhà ông Trí
2. Đường xã Đắk Sin thôn 10
2. Đường xã Đắk Sin thôn 10583.000
Từ cầu 1 đến cầu 2 Đắk Ru (cũ)
3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka
3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka375.000
Từ cống ông Vạn (giáp ranh thôn 6 cũ) đến hết đất nhà ông Hoàn
6. Thôn 7 (cũ)
6. Thôn 7 (cũ)300.000
Từ hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 đến hết ngã ba bon Bù Đách
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.231.000
Từ hết đất nhà bà Điểu Thị Brang đến hết đất nhà ông Điểu Am
7. Bon Châu Mạ
7. Bon Châu Mạ228.000
Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự đến ngã ba nhà ông Vạn
4. Đường liên thôn 3, thôn 5 (cũ), thôn 7 (cũ)
4. Đường liên thôn 3, thôn 5 (cũ), thôn 7 (cũ)330.000
Từ hết đất nhà ông Khường đến hết đất nhà ông Tính
5. Thôn 6 (cũ)
5. Thôn 6 (cũ)357.000
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng đến hết đất nhà ông Khường
5. Thôn 6 (cũ)
5. Thôn 6 (cũ)502.000
Từ hết đất nhà ông Trí đến giáp ranh xã Đắk Sin (cũ)
2. Đường xã Đắk Sin thôn 10
2. Đường xã Đắk Sin thôn 10369.000
Từ ngã ba bon OI Bu Tung đến cầu sắt Sađacô
4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung)
4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung)386.000
Từ ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông đến hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.707.000
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiển đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự (trường)
3. Đường đi thôn 3 Hưng Bình
3. Đường đi thôn 3 Hưng Bình445.000
Từ ngã ba vào đường bon Bù Đách đến ngã ba đi đường vào Đắk Ngo (cũ)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.788.000
Từ ngã ba đi vào đường Đắk Ngo (cũ) thôn 5 đến ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 143.540.000
Từ ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn 5 hết nhà ông Hùng Hương đến giáp ranh xã Đắk Ru (cũ)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.714.000
Từ ranh giới xã Kiến Thành (cũ) đến ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 142.553.000
Từ đất nhà bà Điểu Thị Đum (giáp ranh thôn 7 cũ) đến hết đất nhà bà Điểu Thị Brang
7. Bon Châu Mạ
7. Bon Châu Mạ232.000
Từ đất nhà ông Quang (thôn 5 cũ) đến ngã ba Tỉnh lộ 685 (đất nhà ông Tạ Văn Long thôn 2 cũ)
8. Đường liên thôn 4 (cũ), thôn 7 (cũ)
8. Đường liên thôn 4 (cũ), thôn 7 (cũ)220.000
Từ đầu đập thôn 6 (đập C15) đến hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng
5. Thôn 6 (cũ)
5. Thôn 6 (cũ)357.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 9
151.000
Từ Hội trường thôn 5 đến suối Đắk R'Lấp
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)509.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Hội trường thôn 5
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)793.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 1.000m
13. Đường cạnh Công ty Gia Mỹ
13. Đường cạnh Công ty Gia Mỹ397.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 1.500m
12. Đường cạnh nhà Hùng Hương
12. Đường cạnh nhà Hùng Hương357.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Vinh
6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường
6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường702.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường
14. Đường thôn 1
14. Đường thôn 1405.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường
11. Đường vào tổ 1 thôn 3
11. Đường vào tổ 1 thôn 3357.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường
15. Đường bên cạnh chợ
15. Đường bên cạnh chợ580.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường
10. Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14
10. Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14405.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường
5. Đường bon Bù Đách
5. Đường bon Bù Đách410.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường
9. Đường vào tổ 4 thôn 2
9. Đường vào tổ 4 thôn 2342.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến đất nhà ông Phạm Trọng Đức
8. Ngã ba vào đội lâm trường
8. Ngã ba vào đội lâm trường572.000
Từ cầu sắt Sađacô đến ngã ba trường Hà Huy Tập (thôn Sađacô)
4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung)
4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung)376.000
Từ cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m đến cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.999.000
Từ cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m đến cột mốc 885 (Quốc lộ 14)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.418.000
Từ cột mốc 885 (Quốc lộ 14) đến cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.660.000
Từ cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m đến ranh giới tỉnh Bình Phước (cũ)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.418.000
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đình Vinh đến hết đường
6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường
6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường497.000
Từ ngã ba mộ Tám Của đến hết đường
8. Ngã ba vào đội lâm trường
8. Ngã ba vào đội lâm trường382.000
Từ ranh giới xã Quảng Tín (cũ) đến cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.328.000
Từ suối Đắk R'Lấp đến hết nhà bà Nguyễn Thị Vịnh (Sađacô)
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)304.000
Từ suối Đắk R'Lấp đến suối Đắk Nguyên
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)351.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 16
158.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 500m
2.4. Đường vào thôn Tân Lợi
2.4. Đường vào thôn Tân Lợi320.000
Từ Km 0 (cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín cũ) đến Km 0 + 500m
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru288.000
Từ Km 0 (cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín cũ) đến Km 1
2.6. Đường vào thôn Tân Lập
2.6. Đường vào thôn Tân Lập258.000
Từ Km 0 + 500m đến ngã ba Quán Chín
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru427.000
Từ Km 1 đến Km 2 + 500m
2.6. Đường vào thôn Tân Lập
2.6. Đường vào thôn Tân Lập258.000
Từ Km 2 + 500m đến ranh giới xã Đắk Sin (cũ)
2.6. Đường vào thôn Tân Lập
2.6. Đường vào thôn Tân Lập258.000
Từ cầu số 1 đến cầu số 3
2.1. Tỉnh lộ 685
2.1. Tỉnh lộ 685354.000
Từ cầu số 3 đến cầu mới (giáp ranh xã Hưng Bình cũ)
2.1. Tỉnh lộ 685
2.1. Tỉnh lộ 685350.000
Từ giáp Quốc lộ 14 đến Km 1
2.8. Đường vào thao trường huấn luyện của xã (Đăk Ru cũ)
2.8. Đường vào thao trường huấn luyện của xã (Đăk Ru cũ)356.000
Từ ngã ba Quán Chín đến cầu Sập
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru253.000
Từ ngã ba Quán chín đến giáp Tỉnh lộ 685
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru293.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến giáp hồ thôn 6 Đăk Ru
2.7. Đường vào nhà thờ
2.7. Đường vào nhà thờ356.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đất nhà ông Phan Văn Được
2.9. Đường vào thôn Tân Phú
2.9. Đường vào thôn Tân Phú352.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến ngã ba cửa rừng + 200m
2.1. Tỉnh lộ 685
2.1. Tỉnh lộ 685722.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I
2.3. Đường vào E720
2.3. Đường vào E720708.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)825.000
Từ ngã ba cửa rừng + 200m đến cầu số 1
2.1. Tỉnh lộ 685
2.1. Tỉnh lộ 685423.000
Từ ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I đến ngã ba đường vào thôn Tân Lợi
2.3. Đường vào E720
2.3. Đường vào E720403.000
Từ ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I đến thủy điện Đắk Ru
2.3. Đường vào E720
2.3. Đường vào E720276.000
Từ ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú đến hết thôn Tân Phú
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)375.000
Từ ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú đến đập Đăk Ru 2 thôn Tân Tiến
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)398.000
Từ ngã ba đường vào cầu treo đến giáp ranh giới xã Đắk Ngo (cũ)
2.3. Đường vào E720
2.3. Đường vào E720266.000
Từ ngã ba đường vào thôn Tân Lợi đến ngã ba đường vào cầu treo
2.3. Đường vào E720
2.3. Đường vào E720309.000
Từ đường vào 3,7 ha đến trụ điện 500 KV
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)274.000
Từ đập Đăk Ru 2 thôn Tân Tiến đến ngã ba đường vào thôn Đoàn Kết
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)256.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 3
156.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
39.00032.00028.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (107 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu Vũ Phong đến hết Trường Trần Hưng Đạo
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 6851.322.000
Từ hết Trường Trần Hưng Đạo đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ)
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685907.000
Từ ngã ba Ngân hàng đến ngã ba cây xăng ông Hà
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 6851.879.000
Từ ngã ba cây xăng ông Hà đến cầu Vũ Phong
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 6851.665.000
Từ ngã ba ngân hàng đến hết đất nhà ông Cân
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 6851.593.000
Từ Trường Lê Hữu Trác đến ngã ba cầu Tam Đa
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn792.000
Từ chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) đến cầu mới (giáp ranh xã Đắk Ru cũ)
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685510.000
Từ cầu Tư đến cầu ba (giáp ranh xã Đắk Ru cũ)
2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình
2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình379.000
Từ giao nhau Tỉnh lộ 685 đến hết đường
9. Đường vào Trường mầm non Hoa Sim (cũ)
9. Đường vào Trường mầm non Hoa Sim (cũ)352.000
Từ hết đất Trường Lê Hữu Trác đến ngã ba đi thôn 7 Đăk Sin và thôn 12 Đăk Sin
2. Đường liên xã, đi 208
2. Đường liên xã, đi 208406.000
Từ hết đất nhà bà Bé Sáu đến giáp ranh xã Quảng Tín (cũ)
2. Đường liên xã, đi 208
2. Đường liên xã, đi 208410.000
Từ hết đất nhà bà Tuyên đến hết đất Trường Lê Hữu Trác
2. Đường liên xã, đi 208
2. Đường liên xã, đi 208553.000
Từ hết đất nhà ông Cân đến ngã ba nhà ông Tự
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 6851.174.000
Từ hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu đến chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ)
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685652.000
Từ hết đất nhà ông Trần Xuân An đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ)
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)350.000
Từ hết đất trụ sở UBND xã đến giao nhau với đường từ Ngã ba ông Tự (giao Ngã ba Tỉnh lộ 685) đến ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân)
6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới)
6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới)587.000
Từ hết đất ông Sang đến hết đất nhà bà Tuyên
2. Đường liên xã, đi 208
2. Đường liên xã, đi 208967.000
Từ ngã ba Ngân hàng đến Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn1.552.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 đến hết nhà ông Thái thôn 10 Đăk Sin
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn381.000
Từ ngã ba cây xăng ông Hà đến hết đất ông Sang
2. Đường liên xã, đi 208
2. Đường liên xã, đi 2081.455.000
Từ ngã ba cầu Tam Đa đến giáp ranh xã Hưng Bình (cũ)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn574.000
Từ ngã ba cầu Tam Đa đến hết cầu Tam Đa
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn445.000
Từ ngã ba dốc cao đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ)
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)350.000
Từ ngã ba nhà ông Hùng đến hết đất nhà ông Tự (thôn 16 Đăk Sin)
4. Đường nhánh tiếp giáp với đường 208
4. Đường nhánh tiếp giáp với đường 208350.000
Từ ngã ba nhà ông Trần Xuân An đến ngã ba chôm chôm
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)350.000
Từ ngã ba nhà ông Tự đến giáp ranh xã Hưng Bình (cũ)
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685620.000
Từ ngã ba ông Thái đến giáp ranh xã Đắk Ru (cũ)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn379.000
Từ ngã ba ông Tự (giao Ngã ba Tỉnh lộ 685) đến ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn350.000
Từ ngã ba đi thôn 7 Đăk Sin và thôn 12 Đăk Sin đến hết đất nhà bà Bé Sáu
2. Đường liên xã, đi 208
2. Đường liên xã, đi 208402.000
Từ ngã ba đất nhà ông Sơn Loan đến hết đất trường học
7. Đường lên trường mầm non Hoa Sim
7. Đường lên trường mầm non Hoa Sim435.000
Từ ngã ba đất nhà ông Tùng đến hết đất trụ sở UBND xã
6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới)
6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới)587.000
Từ ngã ba đồi 700 đến hết đất nhà ông Trần Xuân An
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)375.000
Từ nhà ông Vũ Trọng Tuấn đến cầu Tư
2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình
2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình471.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Phi Long (giáp ranh xã Đắk Sin cũ) đến hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685621.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 5
215.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Cầu 1
3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka
3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka768.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 200m
2. Đường xã Đắk Sin thôn 10
2. Đường xã Đắk Sin thôn 101.056.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Vinh
6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường
6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường1.003.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường
5. Đường bon Bù Đách
5. Đường bon Bù Đách585.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến ngã ba bon Ol Bu Tung
4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung)
4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung)737.000
Từ Km 0 + 200m đến hết đất nhà ông Trí
2. Đường xã Đắk Sin thôn 10
2. Đường xã Đắk Sin thôn 10833.000
Từ cầu 1 đến cầu 2 Đắk Ru (cũ)
3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka
3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka535.000
Từ cầu sắt Sađacô đến ngã ba trường Hà Huy Tập (thôn Sađacô)
4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung)
4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung)537.000
Từ cống ông Vạn (giáp ranh thôn 6 cũ) đến hết đất nhà ông Hoàn
6. Thôn 7 (cũ)
6. Thôn 7 (cũ)428.000
Từ hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 đến hết ngã ba bon Bù Đách
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.758.000
Từ hết đất nhà bà Điểu Thị Brang đến hết đất nhà ông Điểu Am
7. Bon Châu Mạ
7. Bon Châu Mạ325.000
Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự đến ngã ba nhà ông Vạn
4. Đường liên thôn 3, thôn 5 (cũ), thôn 7 (cũ)
4. Đường liên thôn 3, thôn 5 (cũ), thôn 7 (cũ)471.000
Từ hết đất nhà ông Khường đến hết đất nhà ông Tính
5. Thôn 6 (cũ)
5. Thôn 6 (cũ)510.000
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng đến hết đất nhà ông Khường
5. Thôn 6 (cũ)
5. Thôn 6 (cũ)717.000
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đình Vinh đến hết đường
6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường
6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường710.000
Từ hết đất nhà ông Trí đến giáp ranh xã Đắk Sin (cũ)
2. Đường xã Đắk Sin thôn 10
2. Đường xã Đắk Sin thôn 10527.000
Từ ngã ba bon OI Bu Tung đến cầu sắt Sađacô
4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung)
4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung)551.000
Từ ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông đến hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 142.439.000
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiển đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự (trường)
3. Đường đi thôn 3 Hưng Bình
3. Đường đi thôn 3 Hưng Bình635.000
Từ ngã ba vào đường bon Bù Đách đến ngã ba đi đường vào Đắk Ngo (cũ)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 142.554.000
Từ ngã ba đi vào đường Đắk Ngo (cũ) thôn 5 đến ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 145.057.000
Từ ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn 5 hết nhà ông Hùng Hương đến giáp ranh xã Đắk Ru (cũ)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 142.449.000
Từ ranh giới xã Kiến Thành (cũ) đến ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 143.647.000
Từ đất nhà bà Điểu Thị Đum (giáp ranh thôn 7 cũ) đến hết đất nhà bà Điểu Thị Brang
7. Bon Châu Mạ
7. Bon Châu Mạ332.000
Từ đất nhà ông Quang (thôn 5 cũ) đến ngã ba Tỉnh lộ 685 (đất nhà ông Tạ Văn Long thôn 2 cũ)
8. Đường liên thôn 4 (cũ), thôn 7 (cũ)
8. Đường liên thôn 4 (cũ), thôn 7 (cũ)314.000
Từ đầu đập thôn 6 (đập C15) đến hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng
5. Thôn 6 (cũ)
5. Thôn 6 (cũ)510.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 9
215.000
Từ Hội trường thôn 5 đến suối Đắk R'Lấp
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)727.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Hội trường thôn 5
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)1.133.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 1.000m
13. Đường cạnh Công ty Gia Mỹ
13. Đường cạnh Công ty Gia Mỹ568.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 1.500m
12. Đường cạnh nhà Hùng Hương
12. Đường cạnh nhà Hùng Hương510.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường
11. Đường vào tổ 1 thôn 3
11. Đường vào tổ 1 thôn 3510.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường
10. Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14
10. Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14579.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường
15. Đường bên cạnh chợ
15. Đường bên cạnh chợ829.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường
9. Đường vào tổ 4 thôn 2
9. Đường vào tổ 4 thôn 2488.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường
14. Đường thôn 1
14. Đường thôn 1578.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến đất nhà ông Phạm Trọng Đức
8. Ngã ba vào đội lâm trường
8. Ngã ba vào đội lâm trường817.000
Từ cầu số 1 đến cầu số 3
2.1. Tỉnh lộ 685
2.1. Tỉnh lộ 685505.000
Từ cầu số 3 đến cầu mới (giáp ranh xã Hưng Bình cũ)
2.1. Tỉnh lộ 685
2.1. Tỉnh lộ 685500.000
Từ cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m đến cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 142.855.000
Từ cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m đến cột mốc 885 (Quốc lộ 14)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 142.025.000
Từ cột mốc 885 (Quốc lộ 14) đến cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 142.371.000
Từ cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m đến ranh giới tỉnh Bình Phước (cũ)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 142.025.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến ngã ba cửa rừng + 200m
2.1. Tỉnh lộ 685
2.1. Tỉnh lộ 6851.032.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I
2.3. Đường vào E720
2.3. Đường vào E7201.011.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)1.179.000
Từ ngã ba cửa rừng + 200m đến cầu số 1
2.1. Tỉnh lộ 685
2.1. Tỉnh lộ 685604.000
Từ ngã ba mộ Tám Của đến hết đường
8. Ngã ba vào đội lâm trường
8. Ngã ba vào đội lâm trường545.000
Từ ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I đến ngã ba đường vào thôn Tân Lợi
2.3. Đường vào E720
2.3. Đường vào E720576.000
Từ ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú đến hết thôn Tân Phú
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)536.000
Từ ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú đến đập Đăk Ru 2 thôn Tân Tiến
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)569.000
Từ ngã ba đường vào thôn Tân Lợi đến ngã ba đường vào cầu treo
2.3. Đường vào E720
2.3. Đường vào E720441.000
Từ ranh giới xã Quảng Tín (cũ) đến cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.897.000
Từ suối Đắk R'Lấp đến hết nhà bà Nguyễn Thị Vịnh (Sađacô)
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)434.000
Từ suối Đắk R'Lấp đến suối Đắk Nguyên
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)501.000
Từ đường vào 3,7 ha đến trụ điện 500 KV
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)391.000
Từ đập Đăk Ru 2 thôn Tân Tiến đến ngã ba đường vào thôn Đoàn Kết
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)366.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 16
225.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 500m
2.4. Đường vào thôn Tân Lợi
2.4. Đường vào thôn Tân Lợi457.000
Từ Km 0 (cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín cũ) đến Km 0 + 500m
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru411.000
Từ Km 0 (cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín cũ) đến Km 1
2.6. Đường vào thôn Tân Lập
2.6. Đường vào thôn Tân Lập369.000
Từ Km 0 + 500m đến ngã ba Quán Chín
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru610.000
Từ Km 1 đến Km 2 + 500m
2.6. Đường vào thôn Tân Lập
2.6. Đường vào thôn Tân Lập369.000
Từ Km 2 + 500m đến ranh giới xã Đắk Sin (cũ)
2.6. Đường vào thôn Tân Lập
2.6. Đường vào thôn Tân Lập369.000
Từ giáp Quốc lộ 14 đến Km 1
2.8. Đường vào thao trường huấn luyện của xã (Đăk Ru cũ)
2.8. Đường vào thao trường huấn luyện của xã (Đăk Ru cũ)508.000
Từ ngã ba Quán Chín đến cầu Sập
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru362.000
Từ ngã ba Quán chín đến giáp Tỉnh lộ 685
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru419.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến giáp hồ thôn 6 Đăk Ru
2.7. Đường vào nhà thờ
2.7. Đường vào nhà thờ508.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đất nhà ông Phan Văn Được
2.9. Đường vào thôn Tân Phú
2.9. Đường vào thôn Tân Phú503.000
Từ ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I đến thủy điện Đắk Ru
2.3. Đường vào E720
2.3. Đường vào E720394.000
Từ ngã ba đường vào cầu treo đến giáp ranh giới xã Đắk Ngo (cũ)
2.3. Đường vào E720
2.3. Đường vào E720380.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 3
223.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
24.00021.00018.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (107 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu Vũ Phong đến hết Trường Trần Hưng Đạo
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685925.000
Từ hết Trường Trần Hưng Đạo đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ)
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685635.000
Từ hết đất Trường Lê Hữu Trác đến ngã ba đi thôn 7 Đăk Sin và thôn 12 Đăk Sin
2. Đường liên xã, đi 208
2. Đường liên xã, đi 208284.000
Từ hết đất nhà bà Bé Sáu đến giáp ranh xã Quảng Tín (cũ)
2. Đường liên xã, đi 208
2. Đường liên xã, đi 208287.000
Từ hết đất nhà bà Tuyên đến hết đất Trường Lê Hữu Trác
2. Đường liên xã, đi 208
2. Đường liên xã, đi 208387.000
Từ hết đất nhà ông Cân đến ngã ba nhà ông Tự
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685822.000
Từ hết đất ông Sang đến hết đất nhà bà Tuyên
2. Đường liên xã, đi 208
2. Đường liên xã, đi 208677.000
Từ ngã ba Ngân hàng đến ngã ba cây xăng ông Hà
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 6851.315.000
Từ ngã ba cây xăng ông Hà đến cầu Vũ Phong
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 6851.166.000
Từ ngã ba cây xăng ông Hà đến hết đất ông Sang
2. Đường liên xã, đi 208
2. Đường liên xã, đi 2081.019.000
Từ ngã ba ngân hàng đến hết đất nhà ông Cân
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 6851.115.000
Từ ngã ba nhà ông Tự đến giáp ranh xã Hưng Bình (cũ)
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685434.000
Từ ngã ba đi thôn 7 Đăk Sin và thôn 12 Đăk Sin đến hết đất nhà bà Bé Sáu
2. Đường liên xã, đi 208
2. Đường liên xã, đi 208281.000
Từ Trường Lê Hữu Trác đến ngã ba cầu Tam Đa
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn554.000
Từ chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) đến cầu mới (giáp ranh xã Đắk Ru cũ)
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685357.000
Từ cầu Tư đến cầu ba (giáp ranh xã Đắk Ru cũ)
2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình
2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình265.000
Từ giao nhau Tỉnh lộ 685 đến hết đường
9. Đường vào Trường mầm non Hoa Sim (cũ)
9. Đường vào Trường mầm non Hoa Sim (cũ)246.000
Từ hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu đến chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ)
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685456.000
Từ hết đất nhà ông Trần Xuân An đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ)
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)245.000
Từ hết đất trụ sở UBND xã đến giao nhau với đường từ Ngã ba ông Tự (giao Ngã ba Tỉnh lộ 685) đến ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân)
6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới)
6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới)411.000
Từ ngã ba Ngân hàng đến Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn1.086.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 đến hết nhà ông Thái thôn 10 Đăk Sin
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn267.000
Từ ngã ba cầu Tam Đa đến giáp ranh xã Hưng Bình (cũ)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn402.000
Từ ngã ba cầu Tam Đa đến hết cầu Tam Đa
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn311.000
Từ ngã ba dốc cao đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ)
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)245.000
Từ ngã ba nhà ông Hùng đến hết đất nhà ông Tự (thôn 16 Đăk Sin)
4. Đường nhánh tiếp giáp với đường 208
4. Đường nhánh tiếp giáp với đường 208245.000
Từ ngã ba nhà ông Trần Xuân An đến ngã ba chôm chôm
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)245.000
Từ ngã ba ông Thái đến giáp ranh xã Đắk Ru (cũ)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn265.000
Từ ngã ba ông Tự (giao Ngã ba Tỉnh lộ 685) đến ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn245.000
Từ ngã ba đất nhà ông Sơn Loan đến hết đất trường học
7. Đường lên trường mầm non Hoa Sim
7. Đường lên trường mầm non Hoa Sim305.000
Từ ngã ba đất nhà ông Tùng đến hết đất trụ sở UBND xã
6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới)
6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới)411.000
Từ ngã ba đồi 700 đến hết đất nhà ông Trần Xuân An
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)263.000
Từ nhà ông Vũ Trọng Tuấn đến cầu Tư
2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình
2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình330.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Phi Long (giáp ranh xã Đắk Sin cũ) đến hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685434.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 5
151.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Cầu 1
3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka
3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka538.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 200m
2. Đường xã Đắk Sin thôn 10
2. Đường xã Đắk Sin thôn 10739.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến ngã ba bon Ol Bu Tung
4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung)
4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung)516.000
Từ Km 0 + 200m đến hết đất nhà ông Trí
2. Đường xã Đắk Sin thôn 10
2. Đường xã Đắk Sin thôn 10583.000
Từ cầu 1 đến cầu 2 Đắk Ru (cũ)
3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka
3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka375.000
Từ cống ông Vạn (giáp ranh thôn 6 cũ) đến hết đất nhà ông Hoàn
6. Thôn 7 (cũ)
6. Thôn 7 (cũ)300.000
Từ hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 đến hết ngã ba bon Bù Đách
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.231.000
Từ hết đất nhà bà Điểu Thị Brang đến hết đất nhà ông Điểu Am
7. Bon Châu Mạ
7. Bon Châu Mạ228.000
Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự đến ngã ba nhà ông Vạn
4. Đường liên thôn 3, thôn 5 (cũ), thôn 7 (cũ)
4. Đường liên thôn 3, thôn 5 (cũ), thôn 7 (cũ)330.000
Từ hết đất nhà ông Khường đến hết đất nhà ông Tính
5. Thôn 6 (cũ)
5. Thôn 6 (cũ)357.000
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng đến hết đất nhà ông Khường
5. Thôn 6 (cũ)
5. Thôn 6 (cũ)502.000
Từ hết đất nhà ông Trí đến giáp ranh xã Đắk Sin (cũ)
2. Đường xã Đắk Sin thôn 10
2. Đường xã Đắk Sin thôn 10369.000
Từ ngã ba bon OI Bu Tung đến cầu sắt Sađacô
4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung)
4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung)386.000
Từ ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông đến hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.707.000
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiển đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự (trường)
3. Đường đi thôn 3 Hưng Bình
3. Đường đi thôn 3 Hưng Bình445.000
Từ ngã ba vào đường bon Bù Đách đến ngã ba đi đường vào Đắk Ngo (cũ)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.788.000
Từ ngã ba đi vào đường Đắk Ngo (cũ) thôn 5 đến ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 143.540.000
Từ ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn 5 hết nhà ông Hùng Hương đến giáp ranh xã Đắk Ru (cũ)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.714.000
Từ ranh giới xã Kiến Thành (cũ) đến ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 142.553.000
Từ đất nhà bà Điểu Thị Đum (giáp ranh thôn 7 cũ) đến hết đất nhà bà Điểu Thị Brang
7. Bon Châu Mạ
7. Bon Châu Mạ232.000
Từ đất nhà ông Quang (thôn 5 cũ) đến ngã ba Tỉnh lộ 685 (đất nhà ông Tạ Văn Long thôn 2 cũ)
8. Đường liên thôn 4 (cũ), thôn 7 (cũ)
8. Đường liên thôn 4 (cũ), thôn 7 (cũ)220.000
Từ đầu đập thôn 6 (đập C15) đến hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng
5. Thôn 6 (cũ)
5. Thôn 6 (cũ)357.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 9
151.000
Từ Hội trường thôn 5 đến suối Đắk R'Lấp
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)509.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Hội trường thôn 5
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)793.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 1.000m
13. Đường cạnh Công ty Gia Mỹ
13. Đường cạnh Công ty Gia Mỹ397.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 1.500m
12. Đường cạnh nhà Hùng Hương
12. Đường cạnh nhà Hùng Hương357.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Vinh
6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường
6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường702.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường
9. Đường vào tổ 4 thôn 2
9. Đường vào tổ 4 thôn 2342.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường
15. Đường bên cạnh chợ
15. Đường bên cạnh chợ580.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường
5. Đường bon Bù Đách
5. Đường bon Bù Đách410.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường
10. Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14
10. Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14405.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường
11. Đường vào tổ 1 thôn 3
11. Đường vào tổ 1 thôn 3357.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường
14. Đường thôn 1
14. Đường thôn 1405.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến đất nhà ông Phạm Trọng Đức
8. Ngã ba vào đội lâm trường
8. Ngã ba vào đội lâm trường572.000
Từ cầu sắt Sađacô đến ngã ba trường Hà Huy Tập (thôn Sađacô)
4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung)
4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung)376.000
Từ cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m đến cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.999.000
Từ cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m đến cột mốc 885 (Quốc lộ 14)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.418.000
Từ cột mốc 885 (Quốc lộ 14) đến cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.660.000
Từ cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m đến ranh giới tỉnh Bình Phước (cũ)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.418.000
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đình Vinh đến hết đường
6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường
6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường497.000
Từ ngã ba mộ Tám Của đến hết đường
8. Ngã ba vào đội lâm trường
8. Ngã ba vào đội lâm trường382.000
Từ ranh giới xã Quảng Tín (cũ) đến cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.328.000
Từ suối Đắk R'Lấp đến hết nhà bà Nguyễn Thị Vịnh (Sađacô)
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)304.000
Từ suối Đắk R'Lấp đến suối Đắk Nguyên
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)351.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 16
158.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 500m
2.4. Đường vào thôn Tân Lợi
2.4. Đường vào thôn Tân Lợi320.000
Từ Km 0 (cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín cũ) đến Km 0 + 500m
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru288.000
Từ Km 0 (cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín cũ) đến Km 1
2.6. Đường vào thôn Tân Lập
2.6. Đường vào thôn Tân Lập258.000
Từ Km 0 + 500m đến ngã ba Quán Chín
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru427.000
Từ Km 1 đến Km 2 + 500m
2.6. Đường vào thôn Tân Lập
2.6. Đường vào thôn Tân Lập258.000
Từ Km 2 + 500m đến ranh giới xã Đắk Sin (cũ)
2.6. Đường vào thôn Tân Lập
2.6. Đường vào thôn Tân Lập258.000
Từ cầu số 1 đến cầu số 3
2.1. Tỉnh lộ 685
2.1. Tỉnh lộ 685354.000
Từ cầu số 3 đến cầu mới (giáp ranh xã Hưng Bình cũ)
2.1. Tỉnh lộ 685
2.1. Tỉnh lộ 685350.000
Từ giáp Quốc lộ 14 đến Km 1
2.8. Đường vào thao trường huấn luyện của xã (Đăk Ru cũ)
2.8. Đường vào thao trường huấn luyện của xã (Đăk Ru cũ)356.000
Từ ngã ba Quán Chín đến cầu Sập
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru253.000
Từ ngã ba Quán chín đến giáp Tỉnh lộ 685
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru
2.5. Đường vào thôn 8 Đăk Ru293.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến giáp hồ thôn 6 Đăk Ru
2.7. Đường vào nhà thờ
2.7. Đường vào nhà thờ356.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đất nhà ông Phan Văn Được
2.9. Đường vào thôn Tân Phú
2.9. Đường vào thôn Tân Phú352.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến ngã ba cửa rừng + 200m
2.1. Tỉnh lộ 685
2.1. Tỉnh lộ 685722.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I
2.3. Đường vào E720
2.3. Đường vào E720708.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)825.000
Từ ngã ba cửa rừng + 200m đến cầu số 1
2.1. Tỉnh lộ 685
2.1. Tỉnh lộ 685423.000
Từ ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I đến ngã ba đường vào thôn Tân Lợi
2.3. Đường vào E720
2.3. Đường vào E720403.000
Từ ngã ba nhà văn hóa bon Bu Srê I đến thủy điện Đắk Ru
2.3. Đường vào E720
2.3. Đường vào E720276.000
Từ ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú đến hết thôn Tân Phú
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)375.000
Từ ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú đến đập Đăk Ru 2 thôn Tân Tiến
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)398.000
Từ ngã ba đường vào cầu treo đến giáp ranh giới xã Đắk Ngo (cũ)
2.3. Đường vào E720
2.3. Đường vào E720266.000
Từ ngã ba đường vào thôn Tân Lợi đến ngã ba đường vào cầu treo
2.3. Đường vào E720
2.3. Đường vào E720309.000
Từ đường vào 3,7 ha đến trụ điện 500 KV
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)274.000
Từ đập Đăk Ru 2 thôn Tân Tiến đến ngã ba đường vào thôn Đoàn Kết
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)
2.2. Đường vào Trung tâm kinh tế mới Đăk Ru (cũ)256.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 3
156.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (77 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu Vũ Phong đến hết Trường Trần Hưng Đạo
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 6851.057.000
Từ hết Trường Trần Hưng Đạo đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ)
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685726.000
Từ hết đất Trường Lê Hữu Trác đến ngã ba đi thôn 7 Đăk Sin và thôn 12 Đăk Sin
2. Đường liên xã, đi 208
2. Đường liên xã, đi 208325.000
Từ hết đất nhà bà Bé Sáu đến giáp ranh xã Quảng Tín (cũ)
2. Đường liên xã, đi 208
2. Đường liên xã, đi 208328.000
Từ hết đất nhà bà Tuyên đến hết đất Trường Lê Hữu Trác
2. Đường liên xã, đi 208
2. Đường liên xã, đi 208443.000
Từ hết đất nhà ông Cân đến ngã ba nhà ông Tự
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685939.000
Từ hết đất ông Sang đến hết đất nhà bà Tuyên
2. Đường liên xã, đi 208
2. Đường liên xã, đi 208774.000
Từ ngã ba Ngân hàng đến ngã ba cây xăng ông Hà
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 6851.503.000
Từ ngã ba cây xăng ông Hà đến cầu Vũ Phong
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 6851.332.000
Từ ngã ba cây xăng ông Hà đến hết đất ông Sang
2. Đường liên xã, đi 208
2. Đường liên xã, đi 2081.164.000
Từ ngã ba ngân hàng đến hết đất nhà ông Cân
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 6851.274.000
Từ ngã ba nhà ông Tự đến giáp ranh xã Hưng Bình (cũ)
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685496.000
Từ ngã ba đi thôn 7 Đăk Sin và thôn 12 Đăk Sin đến hết đất nhà bà Bé Sáu
2. Đường liên xã, đi 208
2. Đường liên xã, đi 208322.000
Từ Trường Lê Hữu Trác đến ngã ba cầu Tam Đa
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn634.000
Từ chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) đến cầu mới (giáp ranh xã Đắk Ru cũ)
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685408.000
Từ cầu Tư đến cầu ba (giáp ranh xã Đắk Ru cũ)
2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình
2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình303.000
Từ giao nhau Tỉnh lộ 685 đến hết đường
9. Đường vào Trường mầm non Hoa Sim (cũ)
9. Đường vào Trường mầm non Hoa Sim (cũ)282.000
Từ hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu đến chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ)
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685521.000
Từ hết đất nhà ông Trần Xuân An đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ)
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)280.000
Từ hết đất trụ sở UBND xã đến giao nhau với đường từ Ngã ba ông Tự (giao Ngã ba Tỉnh lộ 685) đến ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân)
6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới)
6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới)470.000
Từ ngã ba Ngân hàng đến Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn1.242.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 đến hết nhà ông Thái thôn 10 Đăk Sin
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn305.000
Từ ngã ba cầu Tam Đa đến giáp ranh xã Hưng Bình (cũ)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn459.000
Từ ngã ba cầu Tam Đa đến hết cầu Tam Đa
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn356.000
Từ ngã ba dốc cao đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ)
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)280.000
Từ ngã ba nhà ông Hùng đến hết đất nhà ông Tự (thôn 16 Đăk Sin)
4. Đường nhánh tiếp giáp với đường 208
4. Đường nhánh tiếp giáp với đường 208280.000
Từ ngã ba nhà ông Trần Xuân An đến ngã ba chôm chôm
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)280.000
Từ ngã ba ông Thái đến giáp ranh xã Đắk Ru (cũ)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn303.000
Từ ngã ba ông Tự (giao Ngã ba Tỉnh lộ 685) đến ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn280.000
Từ ngã ba đất nhà ông Sơn Loan đến hết đất trường học
7. Đường lên trường mầm non Hoa Sim
7. Đường lên trường mầm non Hoa Sim348.000
Từ ngã ba đất nhà ông Tùng đến hết đất trụ sở UBND xã
6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới)
6. Đường lên trụ sở UBND xã (mới)470.000
Từ ngã ba đồi 700 đến hết đất nhà ông Trần Xuân An
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)
8. Đường liên xã đi xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng (cũ)300.000
Từ nhà ông Vũ Trọng Tuấn đến cầu Tư
2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình
2. Đường vào thôn 1 Hưng Bình377.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Phi Long (giáp ranh xã Đắk Sin cũ) đến hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685496.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 5
172.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Cầu 1
3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka
3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka614.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 200m
2. Đường xã Đắk Sin thôn 10
2. Đường xã Đắk Sin thôn 10845.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến ngã ba bon Ol Bu Tung
4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung)
4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung)589.000
Từ Km 0 + 200m đến hết đất nhà ông Trí
2. Đường xã Đắk Sin thôn 10
2. Đường xã Đắk Sin thôn 10666.000
Từ cầu 1 đến cầu 2 Đắk Ru (cũ)
3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka
3. Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka428.000
Từ cống ông Vạn (giáp ranh thôn 6 cũ) đến hết đất nhà ông Hoàn
6. Thôn 7 (cũ)
6. Thôn 7 (cũ)342.000
Từ hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 đến hết ngã ba bon Bù Đách
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.406.000
Từ hết đất nhà bà Điểu Thị Brang đến hết đất nhà ông Điểu Am
7. Bon Châu Mạ
7. Bon Châu Mạ260.000
Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự đến ngã ba nhà ông Vạn
4. Đường liên thôn 3, thôn 5 (cũ), thôn 7 (cũ)
4. Đường liên thôn 3, thôn 5 (cũ), thôn 7 (cũ)377.000
Từ hết đất nhà ông Khường đến hết đất nhà ông Tính
5. Thôn 6 (cũ)
5. Thôn 6 (cũ)408.000
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng đến hết đất nhà ông Khường
5. Thôn 6 (cũ)
5. Thôn 6 (cũ)573.000
Từ hết đất nhà ông Trí đến giáp ranh xã Đắk Sin (cũ)
2. Đường xã Đắk Sin thôn 10
2. Đường xã Đắk Sin thôn 10422.000
Từ ngã ba bon OI Bu Tung đến cầu sắt Sađacô
4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung)
4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung)441.000
Từ ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông đến hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.951.000
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiển đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự (trường)
3. Đường đi thôn 3 Hưng Bình
3. Đường đi thôn 3 Hưng Bình508.000
Từ ngã ba vào đường bon Bù Đách đến ngã ba đi đường vào Đắk Ngo (cũ)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 142.043.000
Từ ngã ba đi vào đường Đắk Ngo (cũ) thôn 5 đến ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 144.046.000
Từ ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn 5 hết nhà ông Hùng Hương đến giáp ranh xã Đắk Ru (cũ)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.959.000
Từ ranh giới xã Kiến Thành (cũ) đến ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 142.918.000
Từ đất nhà bà Điểu Thị Đum (giáp ranh thôn 7 cũ) đến hết đất nhà bà Điểu Thị Brang
7. Bon Châu Mạ
7. Bon Châu Mạ266.000
Từ đất nhà ông Quang (thôn 5 cũ) đến ngã ba Tỉnh lộ 685 (đất nhà ông Tạ Văn Long thôn 2 cũ)
8. Đường liên thôn 4 (cũ), thôn 7 (cũ)
8. Đường liên thôn 4 (cũ), thôn 7 (cũ)251.000
Từ đầu đập thôn 6 (đập C15) đến hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng
5. Thôn 6 (cũ)
5. Thôn 6 (cũ)408.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 9
172.000
Từ Hội trường thôn 5 đến suối Đắk R'Lấp
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)581.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Hội trường thôn 5
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)
7. Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo (cũ)906.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 1.000m
13. Đường cạnh Công ty Gia Mỹ
13. Đường cạnh Công ty Gia Mỹ454.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 1.500m
12. Đường cạnh nhà Hùng Hương
12. Đường cạnh nhà Hùng Hương408.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Vinh
6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường
6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường802.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường
9. Đường vào tổ 4 thôn 2
9. Đường vào tổ 4 thôn 2390.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường
10. Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14
10. Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14463.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường
11. Đường vào tổ 1 thôn 3
11. Đường vào tổ 1 thôn 3408.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường
15. Đường bên cạnh chợ
15. Đường bên cạnh chợ663.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường
5. Đường bon Bù Đách
5. Đường bon Bù Đách468.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đường
14. Đường thôn 1
14. Đường thôn 1462.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến đất nhà ông Phạm Trọng Đức
8. Ngã ba vào đội lâm trường
8. Ngã ba vào đội lâm trường654.000
Từ cầu sắt Sađacô đến ngã ba trường Hà Huy Tập (thôn Sađacô)
4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung)
4. Đường thôn 4 (bon Ol Bu Tung)430.000
Từ cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m đến cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 142.284.000
Từ cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m đến cột mốc 885 (Quốc lộ 14)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.620.000
Từ cột mốc 885 (Quốc lộ 14) đến cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.897.000
Từ cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m đến ranh giới tỉnh Bình Phước (cũ)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.620.000
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đình Vinh đến hết đường
6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường
6. Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường568.000
Từ ngã ba mộ Tám Của đến hết đường
8. Ngã ba vào đội lâm trường
8. Ngã ba vào đội lâm trường436.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.