Bảng giá đất Xã Nhân Cơ, Lâm Đồng từ 01/01/2026

564 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Nhân Cơ7.911.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ hết Trường Lê Đình Chinh đến ngã ba đường vào xã Nhân Đạo (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Ái đến hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng
11. Đường đi thôn 16
11. Đường đi thôn 16380.000
Từ ngã ba nhà ông Nắng Ngần đến ngã ba nhà ông Điểu Ndung
10. Đường vào bon
10. Đường vào bon416.000
Từ ngã ba nhà ông Phạm Xuân Triều đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ)
13. Đường đi thôn 10
13. Đường đi thôn 10467.000
Từ ngã ba nhà ông Trung Quýt đến Ngã ba Nhân Đạo (cũ)
7. Thôn 13
7. Thôn 13425.000
Từ ngã ba nhà ông Trần Quang Vinh đến hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh
7. Thôn 13
7. Thôn 13425.000
Từ ngã ba nhà ông Điểu Ndung đến ngã ba nhà ông Bùi Đình Dương
10. Đường vào bon
10. Đường vào bon418.000
Từ ngã ba nhà ông Điểu Ndung đến ngã ba nhà ông Lê Lang
10. Đường vào bon
10. Đường vào bon351.000
Từ ngã ba quán Đại thế giới đến ngã ba nhà văn hóa thôn 13
12. Đường đi thôn 6 (cũ)
12. Đường đi thôn 6 (cũ)328.000
Từ ngã ba thôn 14 đến ngã ba nhà ông Quang Liên + 300m
5. Đường liên thôn
5. Đường liên thôn642.000
Từ ngã ba thôn 6 (cũ) đến ngã ba nhà ông Vinh
7. Thôn 13
7. Thôn 13425.000
Từ ngã ba vào khu du lịch sinh thái đến hết đất nhà ông Nguyễn Đắk Hà (giáp ranh xã Kiến Thành cũ)
4. Đường vào thôn 13
4. Đường vào thôn 13455.000
Từ ngã ba đất nhà bà Phạm Thị Cài đến ngã ba trại cút (thôn 13)
4. Đường vào thôn 13
4. Đường vào thôn 13433.000
Từ nhà bà Nguyễn Thị Ái đến hết đất nhà ông Nông Văn Chức
11. Đường đi thôn 16
11. Đường đi thôn 16351.000
Từ nhà ông Mạc Thánh Hóa đến về hướng Kiến Thành (cũ) (đến giáp ranh xã Kiến Thành cũ)
7. Thôn 13
7. Thôn 13424.000
Đất ở ven các đường còn lại tiếp giáp với Quốc lộ 14 vào đến 200m
Mục 8
291.000
Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp Quốc lộ 14 + 200m đến 400m
Mục 9
283.000
Từ cổng chào thôn 14 đến ngã ba Hội trường thôn 14
14. Đường đi thôn 14
14. Đường đi thôn 14408.000
Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Hưng đến hết đường
17. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
17. Các đường mới bổ sung vào bảng giá257.000
Từ ngã ba Hội trường thôn 14 đến đất nhà ông Hoàng Trọng Dũng
17. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
17. Các đường mới bổ sung vào bảng giá257.000
Từ ngã ba cổng chào thôn 1 đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hưng
17. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
17. Các đường mới bổ sung vào bảng giá270.000
Đường nội tuyến khu tái định cư Rừng Muồng
Mục 15
1.416.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 16
158.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (140 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Kiến Thành (cũ) đến hết đất Công ty Hồng Đặng
1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ)
1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ)3.663.000
Từ Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Nhân Cơ (cũ) đến hết đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu
1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ)
1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ)3.651.000
Từ hết đất công ty Hồng Đặng đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ)
1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ)
1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ)2.531.000
Từ hết đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu đến đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa
1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ)
1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ)2.467.000
Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa đến giáp ranh xã Nhân Cơ (cũ)
1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ)
1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ)2.125.000
Từ Hội trường thôn 8 đến hết đường
3.3. Đường vào thác Diệu Thanh
3.3. Đường vào thác Diệu Thanh696.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Phú đến giáp Nghĩa địa thôn 8
3.4. Đường vào Nghĩa địa thôn 8
3.4. Đường vào Nghĩa địa thôn 8657.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến cổng chào bon Bù Dấp
3.5. Đường bên cạnh Trụ sở Đảng ủy xã Nhân Cơ mới
3.5. Đường bên cạnh Trụ sở Đảng ủy xã Nhân Cơ mới1.021.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hồ Nhân Cơ (hết đất nhà bà Bẩy)
3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ)
3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ)3.386.000
Từ Trường Mẫu giáo Hoa Mai (cũ) đến hết đất ông Bùi Văn Ngoan
3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ)
3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ)1.116.000
Từ UBND xã (Nhân Cơ cũ) đến cách ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm)
2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ)
2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ)2.458.000
Từ cách ngã ba vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận) đến qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết xăng nhà ông Long)
2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ)
2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ)3.610.000
Từ cách ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm) đến qua ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5)
2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ)
2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ)3.627.000
Từ công ty Nasaco đến hết đường (đất nhà bà Bùi Thị Lợi)
3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ)
3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ)543.000
Từ hết Trường Lê Đình Chinh đến ngã ba đường vào xã Nhân Đạo (cũ)
2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ)
2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ)6.329.000
Từ hết Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Ngầm 18
3.2. Đường vào ngầm 18
3.2. Đường vào ngầm 18697.000
Từ hồ Nhân Cơ đến giáp ranh xã Nhân Đạo và Đắk Wer (cũ)
3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ)
3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ)1.237.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến Hội trường thôn 8
3.3. Đường vào thác Diệu Thanh
3.3. Đường vào thác Diệu Thanh1.296.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
3.2. Đường vào ngầm 18
3.2. Đường vào ngầm 181.280.000
Từ ngã ba đường vào xã Nhân Đạo (cũ) đến UBND xã (Nhân Cơ cũ)
2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ)
2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ)5.291.000
Từ nhà ông Họa đến đất nhà bà Đoàn Thị Tịnh
3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ)
3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ)740.000
Từ qua ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5) đến cách ngã ba vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận)
2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ)
2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ)3.235.000
Từ qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết cây xăng nhà ông Long) đến cầu Đắk R'Tih
2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ)
2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ)1.567.000
Từ ranh giới xã Đắk Wer (cũ) đến đường vào tổ 9 thôn 7
2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ)
2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ)2.678.000
Từ đường vào tổ 9 thôn 7 đến hết Trường Lê Đình Chinh
2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ)
2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ)5.323.000
Từ đất nhà nghỉ Thùy Vân đến giáp nhà máy Alumin
3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ)
3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ)1.029.000
Từ đất nhà ông Tiến đến hết đường vào mỏ đá (Đất nhà bà Đoàn Thị Tịnh)
3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ)
3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ)747.000
Từ Hội trường thôn 12 đến mặt bằng Nhà máy điện phân Nhôm
4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12
4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12361.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) hết đất cửa sắt Hoa Phi đến hết đất nhà bà Lê Thị Đào
3.15. Tuyến đường thôn 9
3.15. Tuyến đường thôn 9682.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết nhà Vinh Lệ
3.13. Đường vào tổ 1
3.13. Đường vào tổ 1717.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến nhà Vinh Lệ
3.14. Đường cạnh nhà ông Duyên
3.14. Đường cạnh nhà ông Duyên717.000
Từ Quốc lộ 14 đến ngã ba nhà máy bê tông LBM
3.16. Đường vào nhà máy mỳ
3.16. Đường vào nhà máy mỳ960.000
Từ cổng chào bon Bù Dấp đến giáp Nhà máy điện phân Nhôm + Hết đất nhà ông Điểu Choan
5. Đường vào bon Bù Dấp
5. Đường vào bon Bù Dấp616.000
Từ cửa sắt Trường Sơn (nhà ông Trường) đến cầu mới
3.17. Đường tổ 1
3.17. Đường tổ 11.030.000
Từ hết nhà máy mỳ đến ngã ba Hội trường thôn 12
4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12
4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12542.000
Từ hết đất nhà bà Lê Thị Đào đến hết đất nhà ông Nguyễn Chí Long
3.15. Tuyến đường thôn 9
3.15. Tuyến đường thôn 9586.000
Từ hết đất nhà ông Vũ Tất Lương đến hết đất nhà bà Lê Thị Kim Yến
7. Hết đất nhà ông Vũ Tất Lương
7. Hết đất nhà ông Vũ Tất Lương302.000
Từ hết đất nhà ông Đỗ Trung Quốc đến hết nhà máy mỳ
4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12
4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12429.000
Từ kho Loan Hiệp đến nhà bà Hồng
3.6. Đường cạnh kho Loan Hiệp
3.6. Đường cạnh kho Loan Hiệp902.000
Từ ngã ba (Quốc lộ 14) đến giáp đất ông Nguyễn Văn Bạc
3.8. Đường vào bên cạnh chợ
3.8. Đường vào bên cạnh chợ1.843.000
Từ ngã ba (Quốc lộ 14) đến hết đất nhà ông Hùng
3.7. Đường vào bên cạnh Ngân hàng
3.7. Đường vào bên cạnh Ngân hàng1.891.000
Từ ngã ba (Quốc lộ 14) đến suối Đắk R'Tih + hai nhánh đường còn lại
3.11. Đường vào tổ 9b thôn 7
3.11. Đường vào tổ 9b thôn 7966.000
Từ ngã ba (Quốc lộ 14) đến đất nhà bà Vân + hết đất nhà ông Toát
3.9. Đường vào sân bay
3.9. Đường vào sân bay1.963.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến đất nhà bà Vẻ + ranh giới đất trường TH Lê Đình Chinh
3.12. Đường vào tổ 8 thôn 7
3.12. Đường vào tổ 8 thôn 71.018.000
Từ ngã ba nhà ông Toát đến hết đất nhà ông Vũ Tất Lương
6. Ngã ba nhà ông Toát
6. Ngã ba nhà ông Toát509.000
Từ đất nhà bà Vẻ đến cuối đường
3.12. Đường vào tổ 8 thôn 7
3.12. Đường vào tổ 8 thôn 7504.000
Từ đất nhà ông Ngạn đến đất nhà ông Tạ Văn Nam
3.10. Đường cạnh nhà ông Là và bà Điệp
3.10. Đường cạnh nhà ông Là và bà Điệp1.051.000
Từ đất nhà ông Đỗ Trung Quốc đến Suối 2
4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12
4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12416.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình
15. Đường từ Quốc lộ 14 vào Khu Công nghiệp Nhân Cơ
15. Đường từ Quốc lộ 14 vào Khu Công nghiệp Nhân Cơ1.541.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến thôn 9, thôn 12
13. Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9
13. Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9462.000
Từ Quốc lộ 14 đến hết đất nhà bà Định
11. Đường cạnh Hội trường thôn 5
11. Đường cạnh Hội trường thôn 5485.000
Từ bên cạnh Trạm Y tế xã Nhân Cơ (cũ) đến hết đường
20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá323.000
Từ giáp Nhà máy điện phân Nhôm (thôn 4) đến Suối 2 + Suối 3
9. Đường liên thôn: thôn 4, thôn 6, thôn 17
9. Đường liên thôn: thôn 4, thôn 6, thôn 17384.000
Từ giáp xã Nhân Đạo (cũ) đến giáp xã Đắk Nia (cũ)
16. Đường đấu nối Đạo Nghĩa - Quảng Khê
16. Đường đấu nối Đạo Nghĩa - Quảng Khê358.000
Từ hết đất nhà bà Bẩy đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Ngoan
10. Đường vào nhà nghỉ Hoàng Lan
10. Đường vào nhà nghỉ Hoàng Lan936.000
Từ hết đất nhà bà Định đến hết đường
11. Đường cạnh Hội trường thôn 5
11. Đường cạnh Hội trường thôn 5419.000
Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhan
15. Đường từ Quốc lộ 14 vào Khu Công nghiệp Nhân Cơ
15. Đường từ Quốc lộ 14 vào Khu Công nghiệp Nhân Cơ1.467.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 (từ nhà bà Vịnh) đến Nghĩa địa
13. Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9
13. Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9485.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến cuối đường + giáp tuyến đường bên cạnh trụ sở Đảng Ủy xã
19. Đường vào trường mầm non Hoa Mai - thôn 9
19. Đường vào trường mầm non Hoa Mai - thôn 9474.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến giáp hành lang Tuyến đường dây điện 500KV
18. Đường bên cạnh đất nhà bà Phương Thảo (thôn 5)
18. Đường bên cạnh đất nhà bà Phương Thảo (thôn 5)440.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đường
12. Đường vào chùa Phước Quang
12. Đường vào chùa Phước Quang509.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đất nhà ông Trần Vũ Long
13. Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9
13. Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9440.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc Ân)
14. Đường cạnh nhà bà Viên
14. Đường cạnh nhà bà Viên938.000
Từ ngã ba cửa sắt Minh Long (đường nội bon Bù Dấp) đến đất nhà ông Phạm Xuân Ly
20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá323.000
Từ ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc Ân) đến cổng chào bon Bù Dấp
14. Đường cạnh nhà bà Viên
14. Đường cạnh nhà bà Viên717.000
Từ ngã ba đất nhà ông Vũ Tất Lương đến đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Huyền
8. Ngã ba đất nhà ông Vũ Tất Lương
8. Ngã ba đất nhà ông Vũ Tất Lương330.000
Từ nhà bà Phạm Thị Mừng (thôn 9) đến hết đường
20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá323.000
Từ nhà ông Trương Ngọc Ân (thôn 11) đến hết đất nhà ông Lường Huy Long + hết đất nhà bà Hồ Thị Kỷ
20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá323.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 17
206.000
Từ Trường Mẫu giáo thôn 1 (cũ) đến hết đất nhà ông Lê Xuân Hán
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn301.000
Từ Trường Tiểu học Kim Đồng đến hết vườn nhà Võ Hữu Hậu
3. Đường thôn 4 (cũ)
3. Đường thôn 4 (cũ)301.000
Từ giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) đến ranh giới xã Nhân Cơ (cũ)
4. Đường Đạo Nghĩa cũ - Quảng Khê (cũ)
4. Đường Đạo Nghĩa cũ - Quảng Khê (cũ)280.000
Từ giáp đường vào Trạm biến áp 220KV (thôn 12) đến giáp tuyến đường từ Quốc lộ 14 vào Khu công nghiệp Nhân Cơ
20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá323.000
Từ giáp đất nhà ông Trần Xuân Quang đến cầu bãi giáp xã Nghĩa Thắng (cũ)
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn290.000
Từ ngã ba Mum đi đập Đắk Mur đến giáp đất nhà ông Trần Xuân Quang
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn363.000
Từ ngã ba Mum đến ngã tư Quốc tế
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn406.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đường (giáp hồ thủy điện Đắk R'Tih)
21. Đường bên cạnh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thôn 5)
21. Đường bên cạnh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thôn 5)440.000
Từ ngã ba chợ Pi Nao II đến ngã ba đất nhà ông Sáu Xi
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn1.265.000
Từ ngã ba chợ Pi Nao II đến đi xã Nghĩa Thắng (cũ) + 500m
1. Đường liên xã
1. Đường liên xã1.304.000
Từ ngã ba chợ Pi Nao II đến đi xã Nhân Cơ (đến giáp ranh xã Nhân Cơ và Đắk Wer cũ)
1. Đường liên xã
1. Đường liên xã1.304.000
Từ ngã ba cùi chỏ đến Trường mẫu giáo thôn 1 (cũ)
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn342.000
Từ ngã ba vào suối đá đến ngã ba đập thôn 6 (cũ)
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn326.000
Từ ngã ba đất nhà ông Sáu Xi đến ngã ba Mum
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn844.000
Từ ngã tư Quốc tế thôn 4 (cũ) đến hết đất ông Trần Phước Thẩm (thôn 4 cũ)
5. Các tuyến đường bê tông mới
5. Các tuyến đường bê tông mới301.000
Từ ngã tư Quốc tế đến giáp nhà ông Hoa
3. Đường thôn 4 (cũ)
3. Đường thôn 4 (cũ)386.000
Từ đi xã Nghĩa Thắng (cũ) + 500m đến cột mốc giáp xã Nghĩa Thắng (cũ)
1. Đường liên xã
1. Đường liên xã756.000
Từ đường liên xã (ngã ba đất nhà ông Sáu Xi thôn 3 cũ) đến hết đất ông Trần Vũ Hoàng Anh (thôn 3 cũ)
5. Các tuyến đường bê tông mới
5. Các tuyến đường bê tông mới316.000
Từ đường nhựa liên xã thôn 8 (cũ) đến hết đất ông Nguyễn Văn Long
5. Các tuyến đường bê tông mới
5. Các tuyến đường bê tông mới301.000
Từ đường nhựa liên xã thôn 8 (cũ) đến hết đất ông Phạm Minh Cảnh
5. Các tuyến đường bê tông mới
5. Các tuyến đường bê tông mới301.000
Từ đường nhựa liên xã thôn 8 (cũ) đến hết đất ông Đặng Nhuận
5. Các tuyến đường bê tông mới
5. Các tuyến đường bê tông mới301.000
Từ đường từ nhà ông Nguyễn Việt Tâm đến hết đường
20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá352.000
Từ cầu qua thôn 1 đến ngã ba đến nhà ông Bùi Đình Dương (đường vào nhà thờ bon)
1. Đường vào thôn 1
1. Đường vào thôn 11.094.000
Từ giáp ranh thôn 6 (cũ) và thôn 7 (cũ) đến ngã ba Đại thế giới
3. Đường vào thôn 6 (cũ)
3. Đường vào thôn 6 (cũ)694.000
Từ hướng về 3 phía 300m đến đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái
2. Đường vào Quảng Tân
2. Đường vào Quảng Tân948.000
Từ hết đất nhà ông Lê Xuân Hán đến hết đất nhà ông Cao Minh Thủy (ngã ba đầu đập Đắk Nêr)
6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá286.000
Từ ngã ba (Quốc lộ 14) thôn 7 (cũ) (nhà ông Lê Quang Dũng) đến giáp ranh thôn 6 (cũ)
3. Đường vào thôn 6 (cũ)
3. Đường vào thôn 6 (cũ)1.051.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đất nhà ông Lê Minh Khao đến ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thạch
4. Đường vào thôn 13
4. Đường vào thôn 13786.000
Từ ngã ba nhà ông Quang Liên đến hướng về 3 phía 300m
1. Đường vào thôn 1
1. Đường vào thôn 11.036.000
Từ ngã ba Đại thế giới đến hết đường thôn 6 (cũ) giáp thôn 13
3. Đường vào thôn 6 (cũ)
3. Đường vào thôn 6 (cũ)516.000
Từ ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thạch đến ngã ba vào khu du lịch sinh thái
4. Đường vào thôn 13
4. Đường vào thôn 13660.000
Từ ngã ba đồi thông nhà ông Nguyễn Quang Đóa đến cầu qua thôn 1
1. Đường vào thôn 1
1. Đường vào thôn 11.855.000
Từ ngã tư Quốc tế đến hết đất ông Trần Sâm
6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá286.000
Từ đường bê tông sau UBND xã Nhân Đạo (cũ) đến hết đường
6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá295.000
Từ đường bên hông Trường THCS Nguyễn Khuyến (thôn 2) đến đất nhà ông Nguyễn Ngọc Sa (thôn 2)
5. Các tuyến đường bê tông mới
5. Các tuyến đường bê tông mới332.000
Từ đường bên hông Trường Tiểu học Nguyễn Thái Học (thôn 2) đến đất nhà ông Cù Bá Lương (thôn 2)
5. Các tuyến đường bê tông mới
5. Các tuyến đường bê tông mới332.000
Từ đường bên hông nhà cô Yến Anh (thôn 2) đến đất nhà ông Nguyễn Bảo Toàn (thôn 2)
5. Các tuyến đường bê tông mới
5. Các tuyến đường bê tông mới332.000
Từ đất bà Nhan Thị Thành (thôn 7 cũ) đến đất bà Đỗ Thị Thu (thôn 7 cũ)
5. Các tuyến đường bê tông mới
5. Các tuyến đường bê tông mới281.000
Từ đất bà Nhan Thị Thành (thôn 7 cũ) đến đất ông Bùi Văn Hạnh (thôn 7 cũ)
5. Các tuyến đường bê tông mới
5. Các tuyến đường bê tông mới281.000
Từ đất nhà ông Cù Bá Lương đến hết đất nhà ông Nguyễn Tấn Bình
6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá281.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái đến giáp ranh xã Quảng Tân
2. Đường vào Quảng Tân
2. Đường vào Quảng Tân402.000
Từ đất ông Trần Xuân Quang (thôn 3 cũ) đến ngã ba đất bà Nhan Thị Thành (thôn 7 cũ)
5. Các tuyến đường bê tông mới
5. Các tuyến đường bê tông mới295.000
Từ đầu đập Bàu Muỗi đến hết đường nhựa bon Pinao
6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá200.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 7
174.000
Từ Km 0 ngã ba trung tâm xã (hướng cầu ông Trọng) đến ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Ái
6. Thôn 1 đi thôn 16
6. Thôn 1 đi thôn 16448.000
Từ cầu Tràn nhà ông Thanh đến giáp Châu Giang Kiến Thành (cũ)
5. Đường liên thôn
5. Đường liên thôn316.000
Từ cầu mới đến ngã ba thôn 14
5. Đường liên thôn
5. Đường liên thôn750.000
Từ hết đất nhà ông Nông Văn Chức đến giáp ranh giới xã Quảng Tân
11. Đường đi thôn 16
11. Đường đi thôn 16394.000
Từ hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh đến mỏ đá Phương Nam
7. Thôn 13
7. Thôn 13486.000
Từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Ái đến hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng
11. Đường đi thôn 16
11. Đường đi thôn 16434.000
Từ ngã ba nhà ông Nắng Ngần đến ngã ba nhà ông Điểu Ndung
10. Đường vào bon
10. Đường vào bon475.000
Từ ngã ba nhà ông Phạm Xuân Triều đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ)
13. Đường đi thôn 10
13. Đường đi thôn 10534.000
Từ ngã ba nhà ông Trung Quýt đến Ngã ba Nhân Đạo (cũ)
7. Thôn 13
7. Thôn 13486.000
Từ ngã ba nhà ông Trần Quang Vinh đến hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh
7. Thôn 13
7. Thôn 13486.000
Từ ngã ba nhà ông Điểu Ndung đến ngã ba nhà ông Bùi Đình Dương
10. Đường vào bon
10. Đường vào bon478.000
Từ ngã ba nhà ông Điểu Ndung đến ngã ba nhà ông Lê Lang
10. Đường vào bon
10. Đường vào bon402.000
Từ ngã ba quán Đại thế giới đến ngã ba nhà văn hóa thôn 13
12. Đường đi thôn 6 (cũ)
12. Đường đi thôn 6 (cũ)374.000
Từ ngã ba thôn 14 đến ngã ba nhà ông Quang Liên + 300m
5. Đường liên thôn
5. Đường liên thôn734.000
Từ ngã ba thôn 6 (cũ) đến ngã ba nhà ông Vinh
7. Thôn 13
7. Thôn 13486.000
Từ ngã ba vào khu du lịch sinh thái đến hết đất nhà ông Nguyễn Đắk Hà (giáp ranh xã Kiến Thành cũ)
4. Đường vào thôn 13
4. Đường vào thôn 13520.000
Từ ngã ba đất nhà bà Phạm Thị Cài đến ngã ba trại cút (thôn 13)
4. Đường vào thôn 13
4. Đường vào thôn 13495.000
Từ nhà bà Nguyễn Thị Ái đến hết đất nhà ông Nông Văn Chức
11. Đường đi thôn 16
11. Đường đi thôn 16401.000
Từ nhà ông Mạc Thánh Hóa đến về hướng Kiến Thành (cũ) (đến giáp ranh xã Kiến Thành cũ)
7. Thôn 13
7. Thôn 13485.000
Đất ở ven các đường còn lại tiếp giáp với Quốc lộ 14 vào đến 200m
Mục 8
333.000
Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp Quốc lộ 14 + 200m đến 400m
Mục 9
323.000
Từ cổng chào thôn 14 đến ngã ba Hội trường thôn 14
14. Đường đi thôn 14
14. Đường đi thôn 14466.000
Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Hưng đến hết đường
17. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
17. Các đường mới bổ sung vào bảng giá294.000
Từ ngã ba Hội trường thôn 14 đến đất nhà ông Hoàng Trọng Dũng
17. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
17. Các đường mới bổ sung vào bảng giá294.000
Từ ngã ba cổng chào thôn 1 đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hưng
17. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
17. Các đường mới bổ sung vào bảng giá308.000
Đường nội tuyến khu tái định cư Rừng Muồng
Mục 15
1.619.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 16
180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
74.00065.00053.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
130.00088.00057.00049.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.