Bảng giá đất Xã Nhân Cơ, Lâm Đồng từ 01/01/2026
564 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nhân Cơ là 7.911.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ hết Trường Lê Đình Chinh đến ngã ba đường vào xã Nhân Đạo (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (140 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Kiến Thành (cũ) đến hết đất Công ty Hồng Đặng 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 3.205.000 |
| Từ Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Nhân Cơ (cũ) đến hết đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 3.195.000 |
| Từ hết đất công ty Hồng Đặng đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 2.214.000 |
| Từ hết đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu đến đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 2.158.000 |
| Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa đến giáp ranh xã Nhân Cơ (cũ) 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 1.860.000 |
| Từ Hội trường thôn 8 đến hết đường 3.3. Đường vào thác Diệu Thanh | 3.3. Đường vào thác Diệu Thanh | 609.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Phú đến giáp Nghĩa địa thôn 8 3.4. Đường vào Nghĩa địa thôn 8 | 3.4. Đường vào Nghĩa địa thôn 8 | 575.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến cổng chào bon Bù Dấp 3.5. Đường bên cạnh Trụ sở Đảng ủy xã Nhân Cơ mới | 3.5. Đường bên cạnh Trụ sở Đảng ủy xã Nhân Cơ mới | 893.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hồ Nhân Cơ (hết đất nhà bà Bẩy) 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 2.962.000 |
| Từ Trường Mẫu giáo Hoa Mai (cũ) đến hết đất ông Bùi Văn Ngoan 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 977.000 |
| Từ UBND xã (Nhân Cơ cũ) đến cách ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm) 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2.151.000 |
| Từ cách ngã ba vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận) đến qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết xăng nhà ông Long) 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 3.159.000 |
| Từ cách ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm) đến qua ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5) 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 3.174.000 |
| Từ công ty Nasaco đến hết đường (đất nhà bà Bùi Thị Lợi) 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 475.000 |
| Từ hết Trường Lê Đình Chinh đến ngã ba đường vào xã Nhân Đạo (cũ) 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 5.538.000 |
| Từ hết Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Ngầm 18 3.2. Đường vào ngầm 18 | 3.2. Đường vào ngầm 18 | 610.000 |
| Từ hồ Nhân Cơ đến giáp ranh xã Nhân Đạo và Đắk Wer (cũ) 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 1.082.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến Hội trường thôn 8 3.3. Đường vào thác Diệu Thanh | 3.3. Đường vào thác Diệu Thanh | 1.134.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết trường Nguyễn Bỉnh Khiêm 3.2. Đường vào ngầm 18 | 3.2. Đường vào ngầm 18 | 1.120.000 |
| Từ ngã ba đường vào xã Nhân Đạo (cũ) đến UBND xã (Nhân Cơ cũ) 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 4.630.000 |
| Từ nhà ông Họa đến đất nhà bà Đoàn Thị Tịnh 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 648.000 |
| Từ qua ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5) đến cách ngã ba vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận) 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2.831.000 |
| Từ qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết cây xăng nhà ông Long) đến cầu Đắk R'Tih 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 1.371.000 |
| Từ ranh giới xã Đắk Wer (cũ) đến đường vào tổ 9 thôn 7 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2.343.000 |
| Từ đường vào tổ 9 thôn 7 đến hết Trường Lê Đình Chinh 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 4.658.000 |
| Từ đất nhà nghỉ Thùy Vân đến giáp nhà máy Alumin 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 900.000 |
| Từ đất nhà ông Tiến đến hết đường vào mỏ đá (Đất nhà bà Đoàn Thị Tịnh) 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 654.000 |
| Từ Hội trường thôn 12 đến mặt bằng Nhà máy điện phân Nhôm 4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 | 4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 | 316.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) hết đất cửa sắt Hoa Phi đến hết đất nhà bà Lê Thị Đào 3.15. Tuyến đường thôn 9 | 3.15. Tuyến đường thôn 9 | 597.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết nhà Vinh Lệ 3.13. Đường vào tổ 1 | 3.13. Đường vào tổ 1 | 627.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến nhà Vinh Lệ 3.14. Đường cạnh nhà ông Duyên | 3.14. Đường cạnh nhà ông Duyên | 627.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến ngã ba nhà máy bê tông LBM 3.16. Đường vào nhà máy mỳ | 3.16. Đường vào nhà máy mỳ | 840.000 |
| Từ cổng chào bon Bù Dấp đến giáp Nhà máy điện phân Nhôm + Hết đất nhà ông Điểu Choan 5. Đường vào bon Bù Dấp | 5. Đường vào bon Bù Dấp | 539.000 |
| Từ cửa sắt Trường Sơn (nhà ông Trường) đến cầu mới 3.17. Đường tổ 1 | 3.17. Đường tổ 1 | 901.000 |
| Từ hết nhà máy mỳ đến ngã ba Hội trường thôn 12 4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 | 4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 | 475.000 |
| Từ hết đất nhà bà Lê Thị Đào đến hết đất nhà ông Nguyễn Chí Long 3.15. Tuyến đường thôn 9 | 3.15. Tuyến đường thôn 9 | 513.000 |
| Từ hết đất nhà ông Vũ Tất Lương đến hết đất nhà bà Lê Thị Kim Yến 7. Hết đất nhà ông Vũ Tất Lương | 7. Hết đất nhà ông Vũ Tất Lương | 264.000 |
| Từ hết đất nhà ông Đỗ Trung Quốc đến hết nhà máy mỳ 4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 | 4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 | 375.000 |
| Từ kho Loan Hiệp đến nhà bà Hồng 3.6. Đường cạnh kho Loan Hiệp | 3.6. Đường cạnh kho Loan Hiệp | 790.000 |
| Từ ngã ba (Quốc lộ 14) đến giáp đất ông Nguyễn Văn Bạc 3.8. Đường vào bên cạnh chợ | 3.8. Đường vào bên cạnh chợ | 1.612.000 |
| Từ ngã ba (Quốc lộ 14) đến hết đất nhà ông Hùng 3.7. Đường vào bên cạnh Ngân hàng | 3.7. Đường vào bên cạnh Ngân hàng | 1.654.000 |
| Từ ngã ba (Quốc lộ 14) đến suối Đắk R'Tih + hai nhánh đường còn lại 3.11. Đường vào tổ 9b thôn 7 | 3.11. Đường vào tổ 9b thôn 7 | 846.000 |
| Từ ngã ba (Quốc lộ 14) đến đất nhà bà Vân + hết đất nhà ông Toát 3.9. Đường vào sân bay | 3.9. Đường vào sân bay | 1.717.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến đất nhà bà Vẻ + ranh giới đất trường TH Lê Đình Chinh 3.12. Đường vào tổ 8 thôn 7 | 3.12. Đường vào tổ 8 thôn 7 | 890.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Toát đến hết đất nhà ông Vũ Tất Lương 6. Ngã ba nhà ông Toát | 6. Ngã ba nhà ông Toát | 445.000 |
| Từ đất nhà bà Vẻ đến cuối đường 3.12. Đường vào tổ 8 thôn 7 | 3.12. Đường vào tổ 8 thôn 7 | 441.000 |
| Từ đất nhà ông Ngạn đến đất nhà ông Tạ Văn Nam 3.10. Đường cạnh nhà ông Là và bà Điệp | 3.10. Đường cạnh nhà ông Là và bà Điệp | 920.000 |
| Từ đất nhà ông Đỗ Trung Quốc đến Suối 2 4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 | 4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 | 364.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình 15. Đường từ Quốc lộ 14 vào Khu Công nghiệp Nhân Cơ | 15. Đường từ Quốc lộ 14 vào Khu Công nghiệp Nhân Cơ | 1.348.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến thôn 9, thôn 12 13. Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 | 13. Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 | 404.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến hết đất nhà bà Định 11. Đường cạnh Hội trường thôn 5 | 11. Đường cạnh Hội trường thôn 5 | 424.000 |
| Từ bên cạnh Trạm Y tế xã Nhân Cơ (cũ) đến hết đường 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 283.000 |
| Từ giáp Nhà máy điện phân Nhôm (thôn 4) đến Suối 2 + Suối 3 9. Đường liên thôn: thôn 4, thôn 6, thôn 17 | 9. Đường liên thôn: thôn 4, thôn 6, thôn 17 | 336.000 |
| Từ giáp xã Nhân Đạo (cũ) đến giáp xã Đắk Nia (cũ) 16. Đường đấu nối Đạo Nghĩa - Quảng Khê | 16. Đường đấu nối Đạo Nghĩa - Quảng Khê | 313.000 |
| Từ hết đất nhà bà Bẩy đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Ngoan 10. Đường vào nhà nghỉ Hoàng Lan | 10. Đường vào nhà nghỉ Hoàng Lan | 819.000 |
| Từ hết đất nhà bà Định đến hết đường 11. Đường cạnh Hội trường thôn 5 | 11. Đường cạnh Hội trường thôn 5 | 367.000 |
| Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhan 15. Đường từ Quốc lộ 14 vào Khu Công nghiệp Nhân Cơ | 15. Đường từ Quốc lộ 14 vào Khu Công nghiệp Nhân Cơ | 1.284.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 (từ nhà bà Vịnh) đến Nghĩa địa 13. Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 | 13. Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 | 424.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến cuối đường + giáp tuyến đường bên cạnh trụ sở Đảng Ủy xã 19. Đường vào trường mầm non Hoa Mai - thôn 9 | 19. Đường vào trường mầm non Hoa Mai - thôn 9 | 414.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến giáp hành lang Tuyến đường dây điện 500KV 18. Đường bên cạnh đất nhà bà Phương Thảo (thôn 5) | 18. Đường bên cạnh đất nhà bà Phương Thảo (thôn 5) | 385.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đường 12. Đường vào chùa Phước Quang | 12. Đường vào chùa Phước Quang | 445.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đất nhà ông Trần Vũ Long 13. Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 | 13. Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 | 385.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc Ân) 14. Đường cạnh nhà bà Viên | 14. Đường cạnh nhà bà Viên | 821.000 |
| Từ ngã ba cửa sắt Minh Long (đường nội bon Bù Dấp) đến đất nhà ông Phạm Xuân Ly 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 283.000 |
| Từ ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc Ân) đến cổng chào bon Bù Dấp 14. Đường cạnh nhà bà Viên | 14. Đường cạnh nhà bà Viên | 627.000 |
| Từ ngã ba đất nhà ông Vũ Tất Lương đến đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Huyền 8. Ngã ba đất nhà ông Vũ Tất Lương | 8. Ngã ba đất nhà ông Vũ Tất Lương | 288.000 |
| Từ nhà bà Phạm Thị Mừng (thôn 9) đến hết đường 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 283.000 |
| Từ nhà ông Trương Ngọc Ân (thôn 11) đến hết đất nhà ông Lường Huy Long + hết đất nhà bà Hồ Thị Kỷ 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 283.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 17 | 180.000 |
| Từ Trường Mẫu giáo thôn 1 (cũ) đến hết đất nhà ông Lê Xuân Hán 2. Đường liên thôn | 2. Đường liên thôn | 263.000 |
| Từ Trường Tiểu học Kim Đồng đến hết vườn nhà Võ Hữu Hậu 3. Đường thôn 4 (cũ) | 3. Đường thôn 4 (cũ) | 263.000 |
| Từ giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) đến ranh giới xã Nhân Cơ (cũ) 4. Đường Đạo Nghĩa cũ - Quảng Khê (cũ) | 4. Đường Đạo Nghĩa cũ - Quảng Khê (cũ) | 245.000 |
| Từ giáp đường vào Trạm biến áp 220KV (thôn 12) đến giáp tuyến đường từ Quốc lộ 14 vào Khu công nghiệp Nhân Cơ 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 283.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Trần Xuân Quang đến cầu bãi giáp xã Nghĩa Thắng (cũ) 2. Đường liên thôn | 2. Đường liên thôn | 254.000 |
| Từ ngã ba Mum đi đập Đắk Mur đến giáp đất nhà ông Trần Xuân Quang 2. Đường liên thôn | 2. Đường liên thôn | 318.000 |
| Từ ngã ba Mum đến ngã tư Quốc tế 2. Đường liên thôn | 2. Đường liên thôn | 355.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đường (giáp hồ thủy điện Đắk R'Tih) 21. Đường bên cạnh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thôn 5) | 21. Đường bên cạnh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thôn 5) | 385.000 |
| Từ ngã ba chợ Pi Nao II đến ngã ba đất nhà ông Sáu Xi 2. Đường liên thôn | 2. Đường liên thôn | 1.107.000 |
| Từ ngã ba chợ Pi Nao II đến đi xã Nghĩa Thắng (cũ) + 500m 1. Đường liên xã | 1. Đường liên xã | 1.141.000 |
| Từ ngã ba chợ Pi Nao II đến đi xã Nhân Cơ (đến giáp ranh xã Nhân Cơ và Đắk Wer cũ) 1. Đường liên xã | 1. Đường liên xã | 1.141.000 |
| Từ ngã ba cùi chỏ đến Trường mẫu giáo thôn 1 (cũ) 2. Đường liên thôn | 2. Đường liên thôn | 299.000 |
| Từ ngã ba vào suối đá đến ngã ba đập thôn 6 (cũ) 2. Đường liên thôn | 2. Đường liên thôn | 285.000 |
| Từ ngã ba đất nhà ông Sáu Xi đến ngã ba Mum 2. Đường liên thôn | 2. Đường liên thôn | 739.000 |
| Từ ngã tư Quốc tế thôn 4 (cũ) đến hết đất ông Trần Phước Thẩm (thôn 4 cũ) 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 263.000 |
| Từ ngã tư Quốc tế đến giáp nhà ông Hoa 3. Đường thôn 4 (cũ) | 3. Đường thôn 4 (cũ) | 338.000 |
| Từ đi xã Nghĩa Thắng (cũ) + 500m đến cột mốc giáp xã Nghĩa Thắng (cũ) 1. Đường liên xã | 1. Đường liên xã | 662.000 |
| Từ đường liên xã (ngã ba đất nhà ông Sáu Xi thôn 3 cũ) đến hết đất ông Trần Vũ Hoàng Anh (thôn 3 cũ) 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 277.000 |
| Từ đường nhựa liên xã thôn 8 (cũ) đến hết đất ông Nguyễn Văn Long 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 263.000 |
| Từ đường nhựa liên xã thôn 8 (cũ) đến hết đất ông Phạm Minh Cảnh 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 263.000 |
| Từ đường nhựa liên xã thôn 8 (cũ) đến hết đất ông Đặng Nhuận 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 263.000 |
| Từ đường từ nhà ông Nguyễn Việt Tâm đến hết đường 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 308.000 |
| Từ cầu qua thôn 1 đến ngã ba đến nhà ông Bùi Đình Dương (đường vào nhà thờ bon) 1. Đường vào thôn 1 | 1. Đường vào thôn 1 | 958.000 |
| Từ giáp ranh thôn 6 (cũ) và thôn 7 (cũ) đến ngã ba Đại thế giới 3. Đường vào thôn 6 (cũ) | 3. Đường vào thôn 6 (cũ) | 608.000 |
| Từ hướng về 3 phía 300m đến đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái 2. Đường vào Quảng Tân | 2. Đường vào Quảng Tân | 829.000 |
| Từ hết đất nhà ông Lê Xuân Hán đến hết đất nhà ông Cao Minh Thủy (ngã ba đầu đập Đắk Nêr) 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 251.000 |
| Từ ngã ba (Quốc lộ 14) thôn 7 (cũ) (nhà ông Lê Quang Dũng) đến giáp ranh thôn 6 (cũ) 3. Đường vào thôn 6 (cũ) | 3. Đường vào thôn 6 (cũ) | 920.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đất nhà ông Lê Minh Khao đến ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thạch 4. Đường vào thôn 13 | 4. Đường vào thôn 13 | 687.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Quang Liên đến hướng về 3 phía 300m 1. Đường vào thôn 1 | 1. Đường vào thôn 1 | 906.000 |
| Từ ngã ba Đại thế giới đến hết đường thôn 6 (cũ) giáp thôn 13 3. Đường vào thôn 6 (cũ) | 3. Đường vào thôn 6 (cũ) | 452.000 |
| Từ ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thạch đến ngã ba vào khu du lịch sinh thái 4. Đường vào thôn 13 | 4. Đường vào thôn 13 | 578.000 |
| Từ ngã ba đồi thông nhà ông Nguyễn Quang Đóa đến cầu qua thôn 1 1. Đường vào thôn 1 | 1. Đường vào thôn 1 | 1.624.000 |
| Từ ngã tư Quốc tế đến hết đất ông Trần Sâm 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 251.000 |
| Từ đường bê tông sau UBND xã Nhân Đạo (cũ) đến hết đường 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 258.000 |
| Từ đường bên hông Trường THCS Nguyễn Khuyến (thôn 2) đến đất nhà ông Nguyễn Ngọc Sa (thôn 2) 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 291.000 |
| Từ đường bên hông Trường Tiểu học Nguyễn Thái Học (thôn 2) đến đất nhà ông Cù Bá Lương (thôn 2) 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 291.000 |
| Từ đường bên hông nhà cô Yến Anh (thôn 2) đến đất nhà ông Nguyễn Bảo Toàn (thôn 2) 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 291.000 |
| Từ đất bà Nhan Thị Thành (thôn 7 cũ) đến đất bà Đỗ Thị Thu (thôn 7 cũ) 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 246.000 |
| Từ đất bà Nhan Thị Thành (thôn 7 cũ) đến đất ông Bùi Văn Hạnh (thôn 7 cũ) 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 246.000 |
| Từ đất nhà ông Cù Bá Lương đến hết đất nhà ông Nguyễn Tấn Bình 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 246.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái đến giáp ranh xã Quảng Tân 2. Đường vào Quảng Tân | 2. Đường vào Quảng Tân | 351.000 |
| Từ đất ông Trần Xuân Quang (thôn 3 cũ) đến ngã ba đất bà Nhan Thị Thành (thôn 7 cũ) 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 258.000 |
| Từ đầu đập Bàu Muỗi đến hết đường nhựa bon Pinao 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 175.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 7 | 153.000 |
| Từ Km 0 ngã ba trung tâm xã (hướng cầu ông Trọng) đến ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Ái 6. Thôn 1 đi thôn 16 | 6. Thôn 1 đi thôn 16 | 392.000 |
| Từ cầu Tràn nhà ông Thanh đến giáp Châu Giang Kiến Thành (cũ) 5. Đường liên thôn | 5. Đường liên thôn | 277.000 |
| Từ cầu mới đến ngã ba thôn 14 5. Đường liên thôn | 5. Đường liên thôn | 656.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nông Văn Chức đến giáp ranh giới xã Quảng Tân 11. Đường đi thôn 16 | 11. Đường đi thôn 16 | 345.000 |
| Từ hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh đến mỏ đá Phương Nam 7. Thôn 13 | 7. Thôn 13 | 425.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Ái đến hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng 11. Đường đi thôn 16 | 11. Đường đi thôn 16 | 380.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nắng Ngần đến ngã ba nhà ông Điểu Ndung 10. Đường vào bon | 10. Đường vào bon | 416.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Phạm Xuân Triều đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) 13. Đường đi thôn 10 | 13. Đường đi thôn 10 | 467.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trung Quýt đến Ngã ba Nhân Đạo (cũ) 7. Thôn 13 | 7. Thôn 13 | 425.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trần Quang Vinh đến hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh 7. Thôn 13 | 7. Thôn 13 | 425.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Điểu Ndung đến ngã ba nhà ông Bùi Đình Dương 10. Đường vào bon | 10. Đường vào bon | 418.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Điểu Ndung đến ngã ba nhà ông Lê Lang 10. Đường vào bon | 10. Đường vào bon | 351.000 |
| Từ ngã ba quán Đại thế giới đến ngã ba nhà văn hóa thôn 13 12. Đường đi thôn 6 (cũ) | 12. Đường đi thôn 6 (cũ) | 328.000 |
| Từ ngã ba thôn 14 đến ngã ba nhà ông Quang Liên + 300m 5. Đường liên thôn | 5. Đường liên thôn | 642.000 |
| Từ ngã ba thôn 6 (cũ) đến ngã ba nhà ông Vinh 7. Thôn 13 | 7. Thôn 13 | 425.000 |
| Từ ngã ba vào khu du lịch sinh thái đến hết đất nhà ông Nguyễn Đắk Hà (giáp ranh xã Kiến Thành cũ) 4. Đường vào thôn 13 | 4. Đường vào thôn 13 | 455.000 |
| Từ ngã ba đất nhà bà Phạm Thị Cài đến ngã ba trại cút (thôn 13) 4. Đường vào thôn 13 | 4. Đường vào thôn 13 | 433.000 |
| Từ nhà bà Nguyễn Thị Ái đến hết đất nhà ông Nông Văn Chức 11. Đường đi thôn 16 | 11. Đường đi thôn 16 | 351.000 |
| Từ nhà ông Mạc Thánh Hóa đến về hướng Kiến Thành (cũ) (đến giáp ranh xã Kiến Thành cũ) 7. Thôn 13 | 7. Thôn 13 | 424.000 |
| Đất ở ven các đường còn lại tiếp giáp với Quốc lộ 14 vào đến 200m | Mục 8 | 291.000 |
| Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp Quốc lộ 14 + 200m đến 400m | Mục 9 | 283.000 |
| Từ cổng chào thôn 14 đến ngã ba Hội trường thôn 14 14. Đường đi thôn 14 | 14. Đường đi thôn 14 | 408.000 |
| Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Hưng đến hết đường 17. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 17. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 257.000 |
| Từ ngã ba Hội trường thôn 14 đến đất nhà ông Hoàng Trọng Dũng 17. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 17. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 257.000 |
| Từ ngã ba cổng chào thôn 1 đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hưng 17. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 17. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 270.000 |
| Đường nội tuyến khu tái định cư Rừng Muồng | Mục 15 | 1.416.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 16 | 158.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 41.000 | 34.000 | 29.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (140 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Kiến Thành (cũ) đến hết đất Công ty Hồng Đặng 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 4.579.000 |
| Từ Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Nhân Cơ (cũ) đến hết đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 4.564.000 |
| Từ hết đất công ty Hồng Đặng đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 3.163.000 |
| Từ Hội trường thôn 8 đến hết đường 3.3. Đường vào thác Diệu Thanh | 3.3. Đường vào thác Diệu Thanh | 870.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Phú đến giáp Nghĩa địa thôn 8 3.4. Đường vào Nghĩa địa thôn 8 | 3.4. Đường vào Nghĩa địa thôn 8 | 821.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến cổng chào bon Bù Dấp 3.5. Đường bên cạnh Trụ sở Đảng ủy xã Nhân Cơ mới | 3.5. Đường bên cạnh Trụ sở Đảng ủy xã Nhân Cơ mới | 1.276.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hồ Nhân Cơ (hết đất nhà bà Bẩy) 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 4.232.000 |
| Từ Trường Mẫu giáo Hoa Mai (cũ) đến hết đất ông Bùi Văn Ngoan 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 1.395.000 |
| Từ UBND xã (Nhân Cơ cũ) đến cách ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm) 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 3.073.000 |
| Từ cách ngã ba vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận) đến qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết xăng nhà ông Long) 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 4.513.000 |
| Từ cách ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm) đến qua ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5) 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 4.534.000 |
| Từ công ty Nasaco đến hết đường (đất nhà bà Bùi Thị Lợi) 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 679.000 |
| Từ hết Trường Lê Đình Chinh đến ngã ba đường vào xã Nhân Đạo (cũ) 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 7.911.000 |
| Từ hết Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Ngầm 18 3.2. Đường vào ngầm 18 | 3.2. Đường vào ngầm 18 | 871.000 |
| Từ hết đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu đến đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 3.083.000 |
| Từ hồ Nhân Cơ đến giáp ranh xã Nhân Đạo và Đắk Wer (cũ) 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 1.546.000 |
| Từ kho Loan Hiệp đến nhà bà Hồng 3.6. Đường cạnh kho Loan Hiệp | 3.6. Đường cạnh kho Loan Hiệp | 1.128.000 |
| Từ ngã ba (Quốc lộ 14) đến giáp đất ông Nguyễn Văn Bạc 3.8. Đường vào bên cạnh chợ | 3.8. Đường vào bên cạnh chợ | 2.303.000 |
| Từ ngã ba (Quốc lộ 14) đến hết đất nhà ông Hùng 3.7. Đường vào bên cạnh Ngân hàng | 3.7. Đường vào bên cạnh Ngân hàng | 2.363.000 |
| Từ ngã ba (Quốc lộ 14) đến suối Đắk R'Tih + hai nhánh đường còn lại 3.11. Đường vào tổ 9b thôn 7 | 3.11. Đường vào tổ 9b thôn 7 | 1.208.000 |
| Từ ngã ba (Quốc lộ 14) đến đất nhà bà Vân + hết đất nhà ông Toát 3.9. Đường vào sân bay | 3.9. Đường vào sân bay | 2.453.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến Hội trường thôn 8 3.3. Đường vào thác Diệu Thanh | 3.3. Đường vào thác Diệu Thanh | 1.620.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết trường Nguyễn Bỉnh Khiêm 3.2. Đường vào ngầm 18 | 3.2. Đường vào ngầm 18 | 1.600.000 |
| Từ ngã ba đường vào xã Nhân Đạo (cũ) đến UBND xã (Nhân Cơ cũ) 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 6.614.000 |
| Từ nhà ông Họa đến đất nhà bà Đoàn Thị Tịnh 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 925.000 |
| Từ qua ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5) đến cách ngã ba vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận) 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 4.044.000 |
| Từ qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết cây xăng nhà ông Long) đến cầu Đắk R'Tih 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 1.959.000 |
| Từ ranh giới xã Đắk Wer (cũ) đến đường vào tổ 9 thôn 7 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 3.347.000 |
| Từ đường vào tổ 9 thôn 7 đến hết Trường Lê Đình Chinh 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 6.654.000 |
| Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa đến giáp ranh xã Nhân Cơ (cũ) 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 2.657.000 |
| Từ đất nhà nghỉ Thùy Vân đến giáp nhà máy Alumin 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 1.286.000 |
| Từ đất nhà ông Ngạn đến đất nhà ông Tạ Văn Nam 3.10. Đường cạnh nhà ông Là và bà Điệp | 3.10. Đường cạnh nhà ông Là và bà Điệp | 1.314.000 |
| Từ đất nhà ông Tiến đến hết đường vào mỏ đá (Đất nhà bà Đoàn Thị Tịnh) 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 934.000 |
| Từ Hội trường thôn 12 đến mặt bằng Nhà máy điện phân Nhôm 4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 | 4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 | 451.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) hết đất cửa sắt Hoa Phi đến hết đất nhà bà Lê Thị Đào 3.15. Tuyến đường thôn 9 | 3.15. Tuyến đường thôn 9 | 853.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết nhà Vinh Lệ 3.13. Đường vào tổ 1 | 3.13. Đường vào tổ 1 | 896.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến nhà Vinh Lệ 3.14. Đường cạnh nhà ông Duyên | 3.14. Đường cạnh nhà ông Duyên | 896.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến thôn 9, thôn 12 13. Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 | 13. Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 | 577.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến hết đất nhà bà Định 11. Đường cạnh Hội trường thôn 5 | 11. Đường cạnh Hội trường thôn 5 | 606.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến ngã ba nhà máy bê tông LBM 3.16. Đường vào nhà máy mỳ | 3.16. Đường vào nhà máy mỳ | 1.200.000 |
| Từ cổng chào bon Bù Dấp đến giáp Nhà máy điện phân Nhôm + Hết đất nhà ông Điểu Choan 5. Đường vào bon Bù Dấp | 5. Đường vào bon Bù Dấp | 770.000 |
| Từ cửa sắt Trường Sơn (nhà ông Trường) đến cầu mới 3.17. Đường tổ 1 | 3.17. Đường tổ 1 | 1.287.000 |
| Từ giáp Nhà máy điện phân Nhôm (thôn 4) đến Suối 2 + Suối 3 9. Đường liên thôn: thôn 4, thôn 6, thôn 17 | 9. Đường liên thôn: thôn 4, thôn 6, thôn 17 | 480.000 |
| Từ hết nhà máy mỳ đến ngã ba Hội trường thôn 12 4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 | 4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 | 678.000 |
| Từ hết đất nhà bà Bẩy đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Ngoan 10. Đường vào nhà nghỉ Hoàng Lan | 10. Đường vào nhà nghỉ Hoàng Lan | 1.170.000 |
| Từ hết đất nhà bà Lê Thị Đào đến hết đất nhà ông Nguyễn Chí Long 3.15. Tuyến đường thôn 9 | 3.15. Tuyến đường thôn 9 | 733.000 |
| Từ hết đất nhà bà Định đến hết đường 11. Đường cạnh Hội trường thôn 5 | 11. Đường cạnh Hội trường thôn 5 | 524.000 |
| Từ hết đất nhà ông Vũ Tất Lương đến hết đất nhà bà Lê Thị Kim Yến 7. Hết đất nhà ông Vũ Tất Lương | 7. Hết đất nhà ông Vũ Tất Lương | 377.000 |
| Từ hết đất nhà ông Đỗ Trung Quốc đến hết nhà máy mỳ 4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 | 4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 | 536.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 (từ nhà bà Vịnh) đến Nghĩa địa 13. Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 | 13. Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 | 606.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đường 12. Đường vào chùa Phước Quang | 12. Đường vào chùa Phước Quang | 636.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đất nhà ông Trần Vũ Long 13. Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 | 13. Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 | 550.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc Ân) 14. Đường cạnh nhà bà Viên | 14. Đường cạnh nhà bà Viên | 1.173.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến đất nhà bà Vẻ + ranh giới đất trường TH Lê Đình Chinh 3.12. Đường vào tổ 8 thôn 7 | 3.12. Đường vào tổ 8 thôn 7 | 1.272.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Toát đến hết đất nhà ông Vũ Tất Lương 6. Ngã ba nhà ông Toát | 6. Ngã ba nhà ông Toát | 636.000 |
| Từ ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc Ân) đến cổng chào bon Bù Dấp 14. Đường cạnh nhà bà Viên | 14. Đường cạnh nhà bà Viên | 896.000 |
| Từ ngã ba đất nhà ông Vũ Tất Lương đến đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Huyền 8. Ngã ba đất nhà ông Vũ Tất Lương | 8. Ngã ba đất nhà ông Vũ Tất Lương | 412.000 |
| Từ đất nhà bà Vẻ đến cuối đường 3.12. Đường vào tổ 8 thôn 7 | 3.12. Đường vào tổ 8 thôn 7 | 630.000 |
| Từ đất nhà ông Đỗ Trung Quốc đến Suối 2 4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 | 4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 | 520.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình 15. Đường từ Quốc lộ 14 vào Khu Công nghiệp Nhân Cơ | 15. Đường từ Quốc lộ 14 vào Khu Công nghiệp Nhân Cơ | 1.926.000 |
| Từ Trường Mẫu giáo thôn 1 (cũ) đến hết đất nhà ông Lê Xuân Hán 2. Đường liên thôn | 2. Đường liên thôn | 376.000 |
| Từ Trường Tiểu học Kim Đồng đến hết vườn nhà Võ Hữu Hậu 3. Đường thôn 4 (cũ) | 3. Đường thôn 4 (cũ) | 376.000 |
| Từ bên cạnh Trạm Y tế xã Nhân Cơ (cũ) đến hết đường 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 404.000 |
| Từ giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) đến ranh giới xã Nhân Cơ (cũ) 4. Đường Đạo Nghĩa cũ - Quảng Khê (cũ) | 4. Đường Đạo Nghĩa cũ - Quảng Khê (cũ) | 350.000 |
| Từ giáp xã Nhân Đạo (cũ) đến giáp xã Đắk Nia (cũ) 16. Đường đấu nối Đạo Nghĩa - Quảng Khê | 16. Đường đấu nối Đạo Nghĩa - Quảng Khê | 447.000 |
| Từ giáp đường vào Trạm biến áp 220KV (thôn 12) đến giáp tuyến đường từ Quốc lộ 14 vào Khu công nghiệp Nhân Cơ 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 404.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Trần Xuân Quang đến cầu bãi giáp xã Nghĩa Thắng (cũ) 2. Đường liên thôn | 2. Đường liên thôn | 363.000 |
| Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhan 15. Đường từ Quốc lộ 14 vào Khu Công nghiệp Nhân Cơ | 15. Đường từ Quốc lộ 14 vào Khu Công nghiệp Nhân Cơ | 1.834.000 |
| Từ ngã ba Mum đi đập Đắk Mur đến giáp đất nhà ông Trần Xuân Quang 2. Đường liên thôn | 2. Đường liên thôn | 454.000 |
| Từ ngã ba Mum đến ngã tư Quốc tế 2. Đường liên thôn | 2. Đường liên thôn | 507.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến cuối đường + giáp tuyến đường bên cạnh trụ sở Đảng Ủy xã 19. Đường vào trường mầm non Hoa Mai - thôn 9 | 19. Đường vào trường mầm non Hoa Mai - thôn 9 | 592.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến giáp hành lang Tuyến đường dây điện 500KV 18. Đường bên cạnh đất nhà bà Phương Thảo (thôn 5) | 18. Đường bên cạnh đất nhà bà Phương Thảo (thôn 5) | 550.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đường (giáp hồ thủy điện Đắk R'Tih) 21. Đường bên cạnh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thôn 5) | 21. Đường bên cạnh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thôn 5) | 550.000 |
| Từ ngã ba chợ Pi Nao II đến ngã ba đất nhà ông Sáu Xi 2. Đường liên thôn | 2. Đường liên thôn | 1.581.000 |
| Từ ngã ba chợ Pi Nao II đến đi xã Nghĩa Thắng (cũ) + 500m 1. Đường liên xã | 1. Đường liên xã | 1.630.000 |
| Từ ngã ba chợ Pi Nao II đến đi xã Nhân Cơ (đến giáp ranh xã Nhân Cơ và Đắk Wer cũ) 1. Đường liên xã | 1. Đường liên xã | 1.630.000 |
| Từ ngã ba cùi chỏ đến Trường mẫu giáo thôn 1 (cũ) 2. Đường liên thôn | 2. Đường liên thôn | 427.000 |
| Từ ngã ba cửa sắt Minh Long (đường nội bon Bù Dấp) đến đất nhà ông Phạm Xuân Ly 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 404.000 |
| Từ ngã ba vào suối đá đến ngã ba đập thôn 6 (cũ) 2. Đường liên thôn | 2. Đường liên thôn | 407.000 |
| Từ ngã ba đất nhà ông Sáu Xi đến ngã ba Mum 2. Đường liên thôn | 2. Đường liên thôn | 1.055.000 |
| Từ ngã tư Quốc tế đến giáp nhà ông Hoa 3. Đường thôn 4 (cũ) | 3. Đường thôn 4 (cũ) | 483.000 |
| Từ nhà bà Phạm Thị Mừng (thôn 9) đến hết đường 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 404.000 |
| Từ nhà ông Trương Ngọc Ân (thôn 11) đến hết đất nhà ông Lường Huy Long + hết đất nhà bà Hồ Thị Kỷ 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 404.000 |
| Từ đi xã Nghĩa Thắng (cũ) + 500m đến cột mốc giáp xã Nghĩa Thắng (cũ) 1. Đường liên xã | 1. Đường liên xã | 945.000 |
| Từ đường liên xã (ngã ba đất nhà ông Sáu Xi thôn 3 cũ) đến hết đất ông Trần Vũ Hoàng Anh (thôn 3 cũ) 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 395.000 |
| Từ đường nhựa liên xã thôn 8 (cũ) đến hết đất ông Nguyễn Văn Long 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 376.000 |
| Từ đường nhựa liên xã thôn 8 (cũ) đến hết đất ông Phạm Minh Cảnh 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 376.000 |
| Từ đường nhựa liên xã thôn 8 (cũ) đến hết đất ông Đặng Nhuận 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 376.000 |
| Từ đường từ nhà ông Nguyễn Việt Tâm đến hết đường 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 440.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 17 | 257.000 |
| Từ Km 0 ngã ba trung tâm xã (hướng cầu ông Trọng) đến ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Ái 6. Thôn 1 đi thôn 16 | 6. Thôn 1 đi thôn 16 | 560.000 |
| Từ cầu Tràn nhà ông Thanh đến giáp Châu Giang Kiến Thành (cũ) 5. Đường liên thôn | 5. Đường liên thôn | 395.000 |
| Từ cầu mới đến ngã ba thôn 14 5. Đường liên thôn | 5. Đường liên thôn | 937.000 |
| Từ cầu qua thôn 1 đến ngã ba đến nhà ông Bùi Đình Dương (đường vào nhà thờ bon) 1. Đường vào thôn 1 | 1. Đường vào thôn 1 | 1.368.000 |
| Từ giáp ranh thôn 6 (cũ) và thôn 7 (cũ) đến ngã ba Đại thế giới 3. Đường vào thôn 6 (cũ) | 3. Đường vào thôn 6 (cũ) | 868.000 |
| Từ hướng về 3 phía 300m đến đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái 2. Đường vào Quảng Tân | 2. Đường vào Quảng Tân | 1.185.000 |
| Từ hết đất nhà ông Lê Xuân Hán đến hết đất nhà ông Cao Minh Thủy (ngã ba đầu đập Đắk Nêr) 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 358.000 |
| Từ ngã ba (Quốc lộ 14) thôn 7 (cũ) (nhà ông Lê Quang Dũng) đến giáp ranh thôn 6 (cũ) 3. Đường vào thôn 6 (cũ) | 3. Đường vào thôn 6 (cũ) | 1.314.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đất nhà ông Lê Minh Khao đến ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thạch 4. Đường vào thôn 13 | 4. Đường vào thôn 13 | 982.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Quang Liên đến hướng về 3 phía 300m 1. Đường vào thôn 1 | 1. Đường vào thôn 1 | 1.295.000 |
| Từ ngã ba thôn 14 đến ngã ba nhà ông Quang Liên + 300m 5. Đường liên thôn | 5. Đường liên thôn | 917.000 |
| Từ ngã ba vào khu du lịch sinh thái đến hết đất nhà ông Nguyễn Đắk Hà (giáp ranh xã Kiến Thành cũ) 4. Đường vào thôn 13 | 4. Đường vào thôn 13 | 650.000 |
| Từ ngã ba Đại thế giới đến hết đường thôn 6 (cũ) giáp thôn 13 3. Đường vào thôn 6 (cũ) | 3. Đường vào thôn 6 (cũ) | 645.000 |
| Từ ngã ba đất nhà bà Phạm Thị Cài đến ngã ba trại cút (thôn 13) 4. Đường vào thôn 13 | 4. Đường vào thôn 13 | 619.000 |
| Từ ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thạch đến ngã ba vào khu du lịch sinh thái 4. Đường vào thôn 13 | 4. Đường vào thôn 13 | 825.000 |
| Từ ngã ba đồi thông nhà ông Nguyễn Quang Đóa đến cầu qua thôn 1 1. Đường vào thôn 1 | 1. Đường vào thôn 1 | 2.319.000 |
| Từ ngã tư Quốc tế thôn 4 (cũ) đến hết đất ông Trần Phước Thẩm (thôn 4 cũ) 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 376.000 |
| Từ ngã tư Quốc tế đến hết đất ông Trần Sâm 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 358.000 |
| Từ đường bê tông sau UBND xã Nhân Đạo (cũ) đến hết đường 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 369.000 |
| Từ đường bên hông Trường THCS Nguyễn Khuyến (thôn 2) đến đất nhà ông Nguyễn Ngọc Sa (thôn 2) 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 415.000 |
| Từ đường bên hông Trường Tiểu học Nguyễn Thái Học (thôn 2) đến đất nhà ông Cù Bá Lương (thôn 2) 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 415.000 |
| Từ đường bên hông nhà cô Yến Anh (thôn 2) đến đất nhà ông Nguyễn Bảo Toàn (thôn 2) 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 415.000 |
| Từ đất bà Nhan Thị Thành (thôn 7 cũ) đến đất bà Đỗ Thị Thu (thôn 7 cũ) 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 351.000 |
| Từ đất bà Nhan Thị Thành (thôn 7 cũ) đến đất ông Bùi Văn Hạnh (thôn 7 cũ) 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 351.000 |
| Từ đất nhà ông Cù Bá Lương đến hết đất nhà ông Nguyễn Tấn Bình 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 351.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái đến giáp ranh xã Quảng Tân 2. Đường vào Quảng Tân | 2. Đường vào Quảng Tân | 502.000 |
| Từ đất ông Trần Xuân Quang (thôn 3 cũ) đến ngã ba đất bà Nhan Thị Thành (thôn 7 cũ) 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 369.000 |
| Từ đầu đập Bàu Muỗi đến hết đường nhựa bon Pinao 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 250.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 7 | 218.000 |
| Từ cổng chào thôn 14 đến ngã ba Hội trường thôn 14 14. Đường đi thôn 14 | 14. Đường đi thôn 14 | 583.000 |
| Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Hưng đến hết đường 17. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 17. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 367.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nông Văn Chức đến giáp ranh giới xã Quảng Tân 11. Đường đi thôn 16 | 11. Đường đi thôn 16 | 493.000 |
| Từ hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh đến mỏ đá Phương Nam 7. Thôn 13 | 7. Thôn 13 | 607.000 |
| Từ ngã ba Hội trường thôn 14 đến đất nhà ông Hoàng Trọng Dũng 17. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 17. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 367.000 |
| Từ ngã ba cổng chào thôn 1 đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hưng 17. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 17. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 385.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Ái đến hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng 11. Đường đi thôn 16 | 11. Đường đi thôn 16 | 543.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nắng Ngần đến ngã ba nhà ông Điểu Ndung 10. Đường vào bon | 10. Đường vào bon | 594.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Phạm Xuân Triều đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) 13. Đường đi thôn 10 | 13. Đường đi thôn 10 | 667.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trung Quýt đến Ngã ba Nhân Đạo (cũ) 7. Thôn 13 | 7. Thôn 13 | 607.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trần Quang Vinh đến hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh 7. Thôn 13 | 7. Thôn 13 | 607.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Điểu Ndung đến ngã ba nhà ông Bùi Đình Dương 10. Đường vào bon | 10. Đường vào bon | 598.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Điểu Ndung đến ngã ba nhà ông Lê Lang 10. Đường vào bon | 10. Đường vào bon | 502.000 |
| Từ ngã ba quán Đại thế giới đến ngã ba nhà văn hóa thôn 13 12. Đường đi thôn 6 (cũ) | 12. Đường đi thôn 6 (cũ) | 468.000 |
| Từ ngã ba thôn 6 (cũ) đến ngã ba nhà ông Vinh 7. Thôn 13 | 7. Thôn 13 | 607.000 |
| Từ nhà bà Nguyễn Thị Ái đến hết đất nhà ông Nông Văn Chức 11. Đường đi thôn 16 | 11. Đường đi thôn 16 | 501.000 |
| Từ nhà ông Mạc Thánh Hóa đến về hướng Kiến Thành (cũ) (đến giáp ranh xã Kiến Thành cũ) 7. Thôn 13 | 7. Thôn 13 | 606.000 |
| Đường nội tuyến khu tái định cư Rừng Muồng | Mục 15 | 2.023.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 16 | 225.000 |
| Đất ở ven các đường còn lại tiếp giáp với Quốc lộ 14 vào đến 200m | Mục 8 | 416.000 |
| Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp Quốc lộ 14 + 200m đến 400m | Mục 9 | 404.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (118 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Kiến Thành (cũ) đến hết đất Công ty Hồng Đặng 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 3.205.000 |
| Từ Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Nhân Cơ (cũ) đến hết đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 3.195.000 |
| Từ hết đất công ty Hồng Đặng đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 2.214.000 |
| Từ hết đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu đến đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 2.158.000 |
| Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa đến giáp ranh xã Nhân Cơ (cũ) 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 1. Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) | 1.860.000 |
| Từ Hội trường thôn 8 đến hết đường 3.3. Đường vào thác Diệu Thanh | 3.3. Đường vào thác Diệu Thanh | 609.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Phú đến giáp Nghĩa địa thôn 8 3.4. Đường vào Nghĩa địa thôn 8 | 3.4. Đường vào Nghĩa địa thôn 8 | 575.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến cổng chào bon Bù Dấp 3.5. Đường bên cạnh Trụ sở Đảng ủy xã Nhân Cơ mới | 3.5. Đường bên cạnh Trụ sở Đảng ủy xã Nhân Cơ mới | 893.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hồ Nhân Cơ (hết đất nhà bà Bẩy) 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 2.962.000 |
| Từ Trường Mẫu giáo Hoa Mai (cũ) đến hết đất ông Bùi Văn Ngoan 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 977.000 |
| Từ UBND xã (Nhân Cơ cũ) đến cách ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm) 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2.151.000 |
| Từ cách ngã ba vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận) đến qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết xăng nhà ông Long) 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 3.159.000 |
| Từ cách ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm) đến qua ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5) 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 3.174.000 |
| Từ công ty Nasaco đến hết đường (đất nhà bà Bùi Thị Lợi) 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 475.000 |
| Từ hết Trường Lê Đình Chinh đến ngã ba đường vào xã Nhân Đạo (cũ) 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 5.538.000 |
| Từ hết Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Ngầm 18 3.2. Đường vào ngầm 18 | 3.2. Đường vào ngầm 18 | 610.000 |
| Từ hồ Nhân Cơ đến giáp ranh xã Nhân Đạo và Đắk Wer (cũ) 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 1.082.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến Hội trường thôn 8 3.3. Đường vào thác Diệu Thanh | 3.3. Đường vào thác Diệu Thanh | 1.134.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết trường Nguyễn Bỉnh Khiêm 3.2. Đường vào ngầm 18 | 3.2. Đường vào ngầm 18 | 1.120.000 |
| Từ ngã ba đường vào xã Nhân Đạo (cũ) đến UBND xã (Nhân Cơ cũ) 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 4.630.000 |
| Từ nhà ông Họa đến đất nhà bà Đoàn Thị Tịnh 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 648.000 |
| Từ qua ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5) đến cách ngã ba vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận) 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2.831.000 |
| Từ qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết cây xăng nhà ông Long) đến cầu Đắk R'Tih 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 1.371.000 |
| Từ ranh giới xã Đắk Wer (cũ) đến đường vào tổ 9 thôn 7 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2.343.000 |
| Từ đường vào tổ 9 thôn 7 đến hết Trường Lê Đình Chinh 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 2. Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) | 4.658.000 |
| Từ đất nhà nghỉ Thùy Vân đến giáp nhà máy Alumin 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 900.000 |
| Từ đất nhà ông Tiến đến hết đường vào mỏ đá (Đất nhà bà Đoàn Thị Tịnh) 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 3.1. Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) | 654.000 |
| Từ Hội trường thôn 12 đến mặt bằng Nhà máy điện phân Nhôm 4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 | 4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 | 316.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) hết đất cửa sắt Hoa Phi đến hết đất nhà bà Lê Thị Đào 3.15. Tuyến đường thôn 9 | 3.15. Tuyến đường thôn 9 | 597.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết nhà Vinh Lệ 3.13. Đường vào tổ 1 | 3.13. Đường vào tổ 1 | 627.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến nhà Vinh Lệ 3.14. Đường cạnh nhà ông Duyên | 3.14. Đường cạnh nhà ông Duyên | 627.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến ngã ba nhà máy bê tông LBM 3.16. Đường vào nhà máy mỳ | 3.16. Đường vào nhà máy mỳ | 840.000 |
| Từ cổng chào bon Bù Dấp đến giáp Nhà máy điện phân Nhôm + Hết đất nhà ông Điểu Choan 5. Đường vào bon Bù Dấp | 5. Đường vào bon Bù Dấp | 539.000 |
| Từ cửa sắt Trường Sơn (nhà ông Trường) đến cầu mới 3.17. Đường tổ 1 | 3.17. Đường tổ 1 | 901.000 |
| Từ hết nhà máy mỳ đến ngã ba Hội trường thôn 12 4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 | 4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 | 475.000 |
| Từ hết đất nhà bà Lê Thị Đào đến hết đất nhà ông Nguyễn Chí Long 3.15. Tuyến đường thôn 9 | 3.15. Tuyến đường thôn 9 | 513.000 |
| Từ hết đất nhà ông Vũ Tất Lương đến hết đất nhà bà Lê Thị Kim Yến 7. Hết đất nhà ông Vũ Tất Lương | 7. Hết đất nhà ông Vũ Tất Lương | 264.000 |
| Từ hết đất nhà ông Đỗ Trung Quốc đến hết nhà máy mỳ 4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 | 4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 | 375.000 |
| Từ kho Loan Hiệp đến nhà bà Hồng 3.6. Đường cạnh kho Loan Hiệp | 3.6. Đường cạnh kho Loan Hiệp | 790.000 |
| Từ ngã ba (Quốc lộ 14) đến giáp đất ông Nguyễn Văn Bạc 3.8. Đường vào bên cạnh chợ | 3.8. Đường vào bên cạnh chợ | 1.612.000 |
| Từ ngã ba (Quốc lộ 14) đến hết đất nhà ông Hùng 3.7. Đường vào bên cạnh Ngân hàng | 3.7. Đường vào bên cạnh Ngân hàng | 1.654.000 |
| Từ ngã ba (Quốc lộ 14) đến suối Đắk R'Tih + hai nhánh đường còn lại 3.11. Đường vào tổ 9b thôn 7 | 3.11. Đường vào tổ 9b thôn 7 | 846.000 |
| Từ ngã ba (Quốc lộ 14) đến đất nhà bà Vân + hết đất nhà ông Toát 3.9. Đường vào sân bay | 3.9. Đường vào sân bay | 1.717.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến đất nhà bà Vẻ + ranh giới đất trường TH Lê Đình Chinh 3.12. Đường vào tổ 8 thôn 7 | 3.12. Đường vào tổ 8 thôn 7 | 890.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Toát đến hết đất nhà ông Vũ Tất Lương 6. Ngã ba nhà ông Toát | 6. Ngã ba nhà ông Toát | 445.000 |
| Từ đất nhà bà Vẻ đến cuối đường 3.12. Đường vào tổ 8 thôn 7 | 3.12. Đường vào tổ 8 thôn 7 | 441.000 |
| Từ đất nhà ông Ngạn đến đất nhà ông Tạ Văn Nam 3.10. Đường cạnh nhà ông Là và bà Điệp | 3.10. Đường cạnh nhà ông Là và bà Điệp | 920.000 |
| Từ đất nhà ông Đỗ Trung Quốc đến Suối 2 4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 | 4. Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 | 364.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình 15. Đường từ Quốc lộ 14 vào Khu Công nghiệp Nhân Cơ | 15. Đường từ Quốc lộ 14 vào Khu Công nghiệp Nhân Cơ | 1.348.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến thôn 9, thôn 12 13. Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 | 13. Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 | 404.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến hết đất nhà bà Định 11. Đường cạnh Hội trường thôn 5 | 11. Đường cạnh Hội trường thôn 5 | 424.000 |
| Từ bên cạnh Trạm Y tế xã Nhân Cơ (cũ) đến hết đường 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 283.000 |
| Từ giáp Nhà máy điện phân Nhôm (thôn 4) đến Suối 2 + Suối 3 9. Đường liên thôn: thôn 4, thôn 6, thôn 17 | 9. Đường liên thôn: thôn 4, thôn 6, thôn 17 | 336.000 |
| Từ giáp xã Nhân Đạo (cũ) đến giáp xã Đắk Nia (cũ) 16. Đường đấu nối Đạo Nghĩa - Quảng Khê | 16. Đường đấu nối Đạo Nghĩa - Quảng Khê | 313.000 |
| Từ hết đất nhà bà Bẩy đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Ngoan 10. Đường vào nhà nghỉ Hoàng Lan | 10. Đường vào nhà nghỉ Hoàng Lan | 819.000 |
| Từ hết đất nhà bà Định đến hết đường 11. Đường cạnh Hội trường thôn 5 | 11. Đường cạnh Hội trường thôn 5 | 367.000 |
| Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhan 15. Đường từ Quốc lộ 14 vào Khu Công nghiệp Nhân Cơ | 15. Đường từ Quốc lộ 14 vào Khu Công nghiệp Nhân Cơ | 1.284.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 (từ nhà bà Vịnh) đến Nghĩa địa 13. Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 | 13. Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 | 424.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến cuối đường + giáp tuyến đường bên cạnh trụ sở Đảng Ủy xã 19. Đường vào trường mầm non Hoa Mai - thôn 9 | 19. Đường vào trường mầm non Hoa Mai - thôn 9 | 414.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến giáp hành lang Tuyến đường dây điện 500KV 18. Đường bên cạnh đất nhà bà Phương Thảo (thôn 5) | 18. Đường bên cạnh đất nhà bà Phương Thảo (thôn 5) | 385.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đường 12. Đường vào chùa Phước Quang | 12. Đường vào chùa Phước Quang | 445.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đất nhà ông Trần Vũ Long 13. Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 | 13. Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 | 385.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc Ân) 14. Đường cạnh nhà bà Viên | 14. Đường cạnh nhà bà Viên | 821.000 |
| Từ ngã ba cửa sắt Minh Long (đường nội bon Bù Dấp) đến đất nhà ông Phạm Xuân Ly 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 283.000 |
| Từ ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc Ân) đến cổng chào bon Bù Dấp 14. Đường cạnh nhà bà Viên | 14. Đường cạnh nhà bà Viên | 627.000 |
| Từ ngã ba đất nhà ông Vũ Tất Lương đến đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Huyền 8. Ngã ba đất nhà ông Vũ Tất Lương | 8. Ngã ba đất nhà ông Vũ Tất Lương | 288.000 |
| Từ nhà bà Phạm Thị Mừng (thôn 9) đến hết đường 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 283.000 |
| Từ nhà ông Trương Ngọc Ân (thôn 11) đến hết đất nhà ông Lường Huy Long + hết đất nhà bà Hồ Thị Kỷ 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 283.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 17 | 180.000 |
| Từ Trường Mẫu giáo thôn 1 (cũ) đến hết đất nhà ông Lê Xuân Hán 2. Đường liên thôn | 2. Đường liên thôn | 263.000 |
| Từ Trường Tiểu học Kim Đồng đến hết vườn nhà Võ Hữu Hậu 3. Đường thôn 4 (cũ) | 3. Đường thôn 4 (cũ) | 263.000 |
| Từ giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) đến ranh giới xã Nhân Cơ (cũ) 4. Đường Đạo Nghĩa cũ - Quảng Khê (cũ) | 4. Đường Đạo Nghĩa cũ - Quảng Khê (cũ) | 245.000 |
| Từ giáp đường vào Trạm biến áp 220KV (thôn 12) đến giáp tuyến đường từ Quốc lộ 14 vào Khu công nghiệp Nhân Cơ 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 283.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Trần Xuân Quang đến cầu bãi giáp xã Nghĩa Thắng (cũ) 2. Đường liên thôn | 2. Đường liên thôn | 254.000 |
| Từ ngã ba Mum đi đập Đắk Mur đến giáp đất nhà ông Trần Xuân Quang 2. Đường liên thôn | 2. Đường liên thôn | 318.000 |
| Từ ngã ba Mum đến ngã tư Quốc tế 2. Đường liên thôn | 2. Đường liên thôn | 355.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đường (giáp hồ thủy điện Đắk R'Tih) 21. Đường bên cạnh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thôn 5) | 21. Đường bên cạnh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thôn 5) | 385.000 |
| Từ ngã ba chợ Pi Nao II đến ngã ba đất nhà ông Sáu Xi 2. Đường liên thôn | 2. Đường liên thôn | 1.107.000 |
| Từ ngã ba chợ Pi Nao II đến đi xã Nghĩa Thắng (cũ) + 500m 1. Đường liên xã | 1. Đường liên xã | 1.141.000 |
| Từ ngã ba chợ Pi Nao II đến đi xã Nhân Cơ (đến giáp ranh xã Nhân Cơ và Đắk Wer cũ) 1. Đường liên xã | 1. Đường liên xã | 1.141.000 |
| Từ ngã ba cùi chỏ đến Trường mẫu giáo thôn 1 (cũ) 2. Đường liên thôn | 2. Đường liên thôn | 299.000 |
| Từ ngã ba vào suối đá đến ngã ba đập thôn 6 (cũ) 2. Đường liên thôn | 2. Đường liên thôn | 285.000 |
| Từ ngã ba đất nhà ông Sáu Xi đến ngã ba Mum 2. Đường liên thôn | 2. Đường liên thôn | 739.000 |
| Từ ngã tư Quốc tế thôn 4 (cũ) đến hết đất ông Trần Phước Thẩm (thôn 4 cũ) 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 263.000 |
| Từ ngã tư Quốc tế đến giáp nhà ông Hoa 3. Đường thôn 4 (cũ) | 3. Đường thôn 4 (cũ) | 338.000 |
| Từ đi xã Nghĩa Thắng (cũ) + 500m đến cột mốc giáp xã Nghĩa Thắng (cũ) 1. Đường liên xã | 1. Đường liên xã | 662.000 |
| Từ đường liên xã (ngã ba đất nhà ông Sáu Xi thôn 3 cũ) đến hết đất ông Trần Vũ Hoàng Anh (thôn 3 cũ) 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 277.000 |
| Từ đường nhựa liên xã thôn 8 (cũ) đến hết đất ông Nguyễn Văn Long 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 263.000 |
| Từ đường nhựa liên xã thôn 8 (cũ) đến hết đất ông Phạm Minh Cảnh 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 263.000 |
| Từ đường nhựa liên xã thôn 8 (cũ) đến hết đất ông Đặng Nhuận 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 263.000 |
| Từ đường từ nhà ông Nguyễn Việt Tâm đến hết đường 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 20. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 308.000 |
| Từ cầu qua thôn 1 đến ngã ba đến nhà ông Bùi Đình Dương (đường vào nhà thờ bon) 1. Đường vào thôn 1 | 1. Đường vào thôn 1 | 958.000 |
| Từ giáp ranh thôn 6 (cũ) và thôn 7 (cũ) đến ngã ba Đại thế giới 3. Đường vào thôn 6 (cũ) | 3. Đường vào thôn 6 (cũ) | 608.000 |
| Từ hướng về 3 phía 300m đến đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái 2. Đường vào Quảng Tân | 2. Đường vào Quảng Tân | 829.000 |
| Từ hết đất nhà ông Lê Xuân Hán đến hết đất nhà ông Cao Minh Thủy (ngã ba đầu đập Đắk Nêr) 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 251.000 |
| Từ ngã ba (Quốc lộ 14) thôn 7 (cũ) (nhà ông Lê Quang Dũng) đến giáp ranh thôn 6 (cũ) 3. Đường vào thôn 6 (cũ) | 3. Đường vào thôn 6 (cũ) | 920.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14 đất nhà ông Lê Minh Khao đến ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thạch 4. Đường vào thôn 13 | 4. Đường vào thôn 13 | 687.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Quang Liên đến hướng về 3 phía 300m 1. Đường vào thôn 1 | 1. Đường vào thôn 1 | 906.000 |
| Từ ngã ba Đại thế giới đến hết đường thôn 6 (cũ) giáp thôn 13 3. Đường vào thôn 6 (cũ) | 3. Đường vào thôn 6 (cũ) | 452.000 |
| Từ ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thạch đến ngã ba vào khu du lịch sinh thái 4. Đường vào thôn 13 | 4. Đường vào thôn 13 | 578.000 |
| Từ ngã ba đồi thông nhà ông Nguyễn Quang Đóa đến cầu qua thôn 1 1. Đường vào thôn 1 | 1. Đường vào thôn 1 | 1.624.000 |
| Từ ngã tư Quốc tế đến hết đất ông Trần Sâm 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 251.000 |
| Từ đường bê tông sau UBND xã Nhân Đạo (cũ) đến hết đường 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 258.000 |
| Từ đường bên hông Trường THCS Nguyễn Khuyến (thôn 2) đến đất nhà ông Nguyễn Ngọc Sa (thôn 2) 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 291.000 |
| Từ đường bên hông Trường Tiểu học Nguyễn Thái Học (thôn 2) đến đất nhà ông Cù Bá Lương (thôn 2) 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 291.000 |
| Từ đường bên hông nhà cô Yến Anh (thôn 2) đến đất nhà ông Nguyễn Bảo Toàn (thôn 2) 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 291.000 |
| Từ đất bà Nhan Thị Thành (thôn 7 cũ) đến đất bà Đỗ Thị Thu (thôn 7 cũ) 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 246.000 |
| Từ đất bà Nhan Thị Thành (thôn 7 cũ) đến đất ông Bùi Văn Hạnh (thôn 7 cũ) 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 246.000 |
| Từ đất nhà ông Cù Bá Lương đến hết đất nhà ông Nguyễn Tấn Bình 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 246.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái đến giáp ranh xã Quảng Tân 2. Đường vào Quảng Tân | 2. Đường vào Quảng Tân | 351.000 |
| Từ đất ông Trần Xuân Quang (thôn 3 cũ) đến ngã ba đất bà Nhan Thị Thành (thôn 7 cũ) 5. Các tuyến đường bê tông mới | 5. Các tuyến đường bê tông mới | 258.000 |
| Từ đầu đập Bàu Muỗi đến hết đường nhựa bon Pinao 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 6. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | 175.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 7 | 153.000 |
| Từ Km 0 ngã ba trung tâm xã (hướng cầu ông Trọng) đến ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Ái 6. Thôn 1 đi thôn 16 | 6. Thôn 1 đi thôn 16 | 392.000 |
| Từ cầu Tràn nhà ông Thanh đến giáp Châu Giang Kiến Thành (cũ) 5. Đường liên thôn | 5. Đường liên thôn | 277.000 |
| Từ cầu mới đến ngã ba thôn 14 5. Đường liên thôn | 5. Đường liên thôn | 656.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nông Văn Chức đến giáp ranh giới xã Quảng Tân 11. Đường đi thôn 16 | 11. Đường đi thôn 16 | 345.000 |
| Từ hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh đến mỏ đá Phương Nam 7. Thôn 13 | 7. Thôn 13 | 425.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.