Bảng giá đất Xã Liên Hương, Lâm Đồng từ 01/01/2026

433 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Liên Hương12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường nội bộ Khu dân cư da beo Khu phố 5 (Trường Tiểu học Liên Hương 4)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Phan Bội Châu
Mục 80
1.540.000
Đường Phan Chu Trinh
Mục 81
1.330.000
Đường Phạm Hồng Thái
Mục 78
1.470.000
Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 79
1.680.000
Đường Thủ Khoa Huân
Mục 82
1.680.000
Đường Trần Bình Trọng: Đoạn còn lại
Mục 86
1.680.000
Đường Trần Bình Trọng: Đoạn từ Lê Duẩn đến Ngô Quyền
Mục 85
2.450.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường 17/4 đến Nguyễn Tri Phương
Mục 87
1.330.000
Đường Trần Phú: Đoạn còn lại
Mục 84
1.330.000
Đường Trần Phú: Đoạn từ Khu hậu cần Ban Chỉ huy Quân sự xã Liên Hương đến Lý Thường Kiệt
Mục 83
2.520.000
Các tuyến đường còn lại rộng ≥ 4 m tại các thôn: Thôn 1 Liên Hương, thôn 2 Liên Hương, thôn 3 Liên Hương, thôn 4 Liên Hương, thôn 5 Liên Hương, thôn 6 Liên Hương, thôn 7 Liên Hương, thôn 8 Liên Hương, thôn 9 Liên Hương, thôn 10 Liên Hương, thôn 11 Liên Hương, thôn 12 Liên Hương, thôn 13 Liên Hương, thôn 14 Liên Hương
Mục 96
840.000
Đường Bùi Thị Xuân (thôn 1 Liên Hương)
Mục 104
3.360.000
Đường Huỳnh Thị Lộc (thôn 1 Liên Hương)
Mục 102
3.360.000
Đường Lê Quý Đôn: Đoạn từ đường 17/4 (giáp BQL Dự án ĐTXD) đến đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong)
Mục 98
840.000
Đường Lê Đức Thọ (thôn 1 Liên Hương)
Mục 101
3.360.000
Đường Lương Thị Tiền: Đoạn từ đường 17/4 (giáp Viện Kiểm sát ND huyện) đến đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong)
Mục 99
840.000
Đường Ngư Ông (thôn 14 Liên Hương)
Mục 106
1.400.000
Đường Phan Đình Phùng
Mục 95
840.000
Đường Triệu Quang Phục
Mục 90
840.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn còn lại
Mục 88
770.000
Đường Trần Quang Diệu (thôn 1 Liên Hương)
Mục 105
3.360.000
Đường Trần Quý Cáp
Mục 89
1.330.000
Đường Tuệ Tĩnh (thôn 1 Liên Hương)
Mục 100
3.360.000
Đường Tôn Thất Tùng (thôn 1 Liên Hương)
Mục 103
3.360.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Hai Bà Trưng đến Hạt QL đường bộ
Mục 94
2.380.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Hai Bà Trưng
Mục 93
3.360.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Trần Phú đến Hải Thượng Lãn Ông (cầu Thầy Bác)
Mục 92
5.250.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ đường 17/4 đến Trần Phú
Mục 91
3.290.000
Đường nội bộ Khu dân cư da beo Khu phố 5 (Trường Tiểu học Liên Hương 4)
Mục 107
8.400.000
Đường nội bộ trong khu dân cư A3 mở rộng
Mục 97
1.750.000
Đất thương mại dịch vụ giáp biển
Mục 108
990.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
207.000165.000120.00081.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
237.000189.000132.00087.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.