Bảng giá đất Xã Liên Hương, Lâm Đồng từ 01/01/2026
433 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Liên Hương là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường nội bộ Khu dân cư da beo Khu phố 5 (Trường Tiểu học Liên Hương 4)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (107 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp xã Phan Rí Cửa đến nhà máy may Tuy Phong | Mục 1 | 1.050.000 |
| Các đường nội bộ khu dân cư mở rộng Tuy Phong | Mục 20 | 630.000 |
| Khu dân cư da beo xóm 3 thôn Lạc Trị | Mục 21 | 140.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn còn lại | Mục 3 | 1.190.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết nhà máy may Tuy Phong đến ngã 3 dốc Càng Rang | Mục 2 | 1.750.000 |
| Tỉnh lộ 716: Đoạn từ công ty Phú Thuận đến Hạt QL đường bộ | Mục 5 | 1.750.000 |
| Tỉnh lộ 716: Đoạn từ giáp ranh xã Phan Rí Cửa đến Công ty Phú Thuận | Mục 4 | 1.540.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ Cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) đến ngã tư Chợ | Mục 7 | 1.750.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ chùa Phú Sơn đến giáp ranh giới xã Tuy Phong | Mục 13 | 595.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) | Mục 6 | 1.330.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp ngã 4 Liên Hương đến hết Nhà văn hóa thôn Lạc Trị | Mục 11 | 1.400.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp thị trấn Liên Hương (BQL Công trình công cộng) đến hết thôn Vĩnh Hanh | Mục 14 | 1.260.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp đường ĐT 716 đến ngã tư nhà trọ Ngọc Vân | Mục 15 | 4.200.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ hết nhà trọ Minh Hà đến giáp khu dân cư | Mục 19 | 3.220.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Cuối nhà Trần Đức | Mục 10 | 1.540.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Cuối nhà Võ Thành Danh | Mục 9 | 1.820.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Trạm y tế cũ | Mục 8 | 1.820.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch đến hết nhà trọ Minh Hà | Mục 18 | 3.780.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch đến hết nhà trọ Đại Hiền | Mục 17 | 6.790.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư nhà trọ Ngọc Vân đến ngã tư chùa Cổ Thạch | Mục 16 | 7.980.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ nhà văn hóa thôn Lạc Trị đến hết chùa Phú Sơn | Mục 12 | 1.120.000 |
| Các đường nội bộ Khu dịch vụ hậu cần du lịch Bình Thạnh | Mục 34 | 3.150.000 |
| Khu dân cư 4,2 ha | Mục 28 | 1.120.000 |
| Khu dân cư Phú Lạc 2 (các đường nội bộ) | Mục 27 | 175.000 |
| Khu dân cư Thôn Vĩnh Hanh | Mục 26 | 770.000 |
| Khu dân cư da beo: Tất cả các lô | Mục 30 | 2.450.000 |
| Khu dân cư thôn 2 Phước Thể mở rộng (KDC mở rộng đối diện KDC thôn 2 Phước Thể): Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền) | Mục 31 | 1.960.000 |
| Khu dân cư thôn 2 Phước Thể mở rộng (KDC mở rộng đối diện KDC thôn 2 Phước Thể): Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền) | Mục 32 | 2.310.000 |
| Khu dân cư thôn 2 Phước Thể: Tất cả các lô | Mục 29 | 2.450.000 |
| Khu dân cư xóm 3 mở rộng, thôn Lạc Trị: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền) | Mục 24 | 1.400.000 |
| Khu dân cư xóm 3 mở rộng, thôn Lạc Trị: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền) | Mục 25 | 1.680.000 |
| Khu dân cư xóm 3 thôn Lạc Trị (giáp Trường THCS Phú Lạc): Các lô tiếp giáp đường nhựa liên xã Liên Hương Tuy Phong | Mục 22 | 1.400.000 |
| Khu dân cư xóm 3 thôn Lạc Trị (giáp Trường THCS Phú Lạc): Các lô tiếp giáp đường nội bộ | Mục 23 | 980.000 |
| Điểm dân cư nông thôn Bình Thạnh: Các đường nội bộ | Mục 33 | 3.150.000 |
| Đường 17/4: Đoạn còn lại | Mục 40 | 1.820.000 |
| Đường 17/4: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Trần Quý Cáp | Mục 38 | 2.730.000 |
| Đường 17/4: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến Nguyễn Huệ | Mục 41 | 5.250.000 |
| Đường 17/4: Đoạn từ Trần Quý Cáp đến Nguyễn Văn Trỗi | Mục 39 | 1.820.000 |
| Đường Bà Triệu | Mục 35 | 840.000 |
| Đường Bùi Viện | Mục 36 | 1.190.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Mục 37 | 1.400.000 |
| Đường Dương Thị Sâm: Đoạn từ Bùi Viện đến Kè biển | Mục 42 | 840.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Mục 45 | 2.450.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Mục 51 | 1.400.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Ban Quản lý CTCC đến đường 17/4 | Mục 47 | 2.170.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Bùi Viện | Mục 50 | 1.050.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Lý Thường Kiệt | Mục 49 | 1.750.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Võ Thị Sáu đến Nguyễn Văn Trỗi | Mục 48 | 2.170.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ đường 17/4 đến Võ Thị Sáu | Mục 46 | 5.600.000 |
| Đường Nguyễn Hội: Đoạn từ đường 17/4 đến Trần Quý Cáp | Mục 44 | 770.000 |
| Đường Phạm Thị Ba: Đoạn từ Trần Quý Cáp đến nhà Phạm Văn Dũng | Mục 43 | 840.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 52 | 1.400.000 |
| Đường Lê Duẩn | Mục 53 | 6.510.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn còn lại | Mục 55 | 840.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ đường 17/4 đến Nguyễn Tri Phương | Mục 54 | 1.330.000 |
| Đường Lê Lai: Đoạn còn lại | Mục 57 | 1.540.000 |
| Đường Lê Lai: Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Lê Duẩn | Mục 56 | 2.870.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Mục 58 | 1.540.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Mục 59 | 1.540.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Mục 66 | 1.890.000 |
| Đường Nguyễn Du | Mục 68 | 1.890.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn còn lại | Mục 65 | 1.330.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Lý Thường Kiệt | Mục 63 | 1.890.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường 17/4 đến Nguyễn Văn Trỗi | Mục 64 | 2.940.000 |
| Đường Nguyễn Lữ | Mục 69 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Mục 70 | 1.190.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn còn lại | Mục 72 | 1.190.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Quốc lộ 1A | Mục 71 | 1.750.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường 17/4 | Mục 74 | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Mục 73 | 1.330.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn còn lại | Mục 77 | 1.120.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ Trần Phú đến Trường Tiểu học Liên Hương 2 | Mục 76 | 2.520.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ đường 17/4 đến Trần Phú | Mục 75 | 1.610.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Mục 67 | 1.890.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Mục 60 | 1.190.000 |
| Đường Ngô Quyền | Mục 61 | 1.540.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên | Mục 62 | 1.330.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Mục 80 | 1.540.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Mục 81 | 1.330.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Mục 78 | 1.470.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Mục 79 | 1.680.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân | Mục 82 | 1.680.000 |
| Đường Trần Bình Trọng: Đoạn còn lại | Mục 86 | 1.680.000 |
| Đường Trần Bình Trọng: Đoạn từ Lê Duẩn đến Ngô Quyền | Mục 85 | 2.450.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường 17/4 đến Nguyễn Tri Phương | Mục 87 | 1.330.000 |
| Đường Trần Phú: Đoạn còn lại | Mục 84 | 1.330.000 |
| Đường Trần Phú: Đoạn từ Khu hậu cần Ban Chỉ huy Quân sự xã Liên Hương đến Lý Thường Kiệt | Mục 83 | 2.520.000 |
| Các tuyến đường còn lại rộng ≥ 4 m tại các thôn: Thôn 1 Liên Hương, thôn 2 Liên Hương, thôn 3 Liên Hương, thôn 4 Liên Hương, thôn 5 Liên Hương, thôn 6 Liên Hương, thôn 7 Liên Hương, thôn 8 Liên Hương, thôn 9 Liên Hương, thôn 10 Liên Hương, thôn 11 Liên Hương, thôn 12 Liên Hương, thôn 13 Liên Hương, thôn 14 Liên Hương | Mục 96 | 840.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân (thôn 1 Liên Hương) | Mục 104 | 3.360.000 |
| Đường Huỳnh Thị Lộc (thôn 1 Liên Hương) | Mục 102 | 3.360.000 |
| Đường Lê Quý Đôn: Đoạn từ đường 17/4 (giáp BQL Dự án ĐTXD) đến đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong) | Mục 98 | 840.000 |
| Đường Lê Đức Thọ (thôn 1 Liên Hương) | Mục 101 | 3.360.000 |
| Đường Lương Thị Tiền: Đoạn từ đường 17/4 (giáp Viện Kiểm sát ND huyện) đến đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong) | Mục 99 | 840.000 |
| Đường Ngư Ông (thôn 14 Liên Hương) | Mục 106 | 1.400.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Mục 95 | 840.000 |
| Đường Triệu Quang Phục | Mục 90 | 840.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn còn lại | Mục 88 | 770.000 |
| Đường Trần Quang Diệu (thôn 1 Liên Hương) | Mục 105 | 3.360.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Mục 89 | 1.330.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh (thôn 1 Liên Hương) | Mục 100 | 3.360.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng (thôn 1 Liên Hương) | Mục 103 | 3.360.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Hai Bà Trưng đến Hạt QL đường bộ | Mục 94 | 2.380.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Hai Bà Trưng | Mục 93 | 3.360.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Trần Phú đến Hải Thượng Lãn Ông (cầu Thầy Bác) | Mục 92 | 5.250.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ đường 17/4 đến Trần Phú | Mục 91 | 3.290.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư da beo Khu phố 5 (Trường Tiểu học Liên Hương 4) | Mục 107 | 8.400.000 |
| Đường nội bộ trong khu dân cư A3 mở rộng | Mục 97 | 1.750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 207.000 | 135.000 | 115.000 | 77.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (107 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A: Đoạn còn lại | Mục 3 | 1.700.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp xã Phan Rí Cửa đến nhà máy may Tuy Phong | Mục 1 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết nhà máy may Tuy Phong đến ngã 3 dốc Càng Rang | Mục 2 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 716: Đoạn từ giáp ranh xã Phan Rí Cửa đến Công ty Phú Thuận | Mục 4 | 2.200.000 |
| Các đường nội bộ khu dân cư mở rộng Tuy Phong | Mục 20 | 900.000 |
| Khu dân cư 4,2 ha | Mục 28 | 1.600.000 |
| Khu dân cư Phú Lạc 2 (các đường nội bộ) | Mục 27 | 250.000 |
| Khu dân cư Thôn Vĩnh Hanh | Mục 26 | 1.100.000 |
| Khu dân cư da beo xóm 3 thôn Lạc Trị | Mục 21 | 200.000 |
| Khu dân cư da beo: Tất cả các lô | Mục 30 | 3.500.000 |
| Khu dân cư thôn 2 Phước Thể mở rộng (KDC mở rộng đối diện KDC thôn 2 Phước Thể): Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền) | Mục 31 | 2.800.000 |
| Khu dân cư thôn 2 Phước Thể mở rộng (KDC mở rộng đối diện KDC thôn 2 Phước Thể): Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền) | Mục 32 | 3.300.000 |
| Khu dân cư thôn 2 Phước Thể: Tất cả các lô | Mục 29 | 3.500.000 |
| Khu dân cư xóm 3 mở rộng, thôn Lạc Trị: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền) | Mục 24 | 2.000.000 |
| Khu dân cư xóm 3 mở rộng, thôn Lạc Trị: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền) | Mục 25 | 2.400.000 |
| Khu dân cư xóm 3 thôn Lạc Trị (giáp Trường THCS Phú Lạc): Các lô tiếp giáp đường nhựa liên xã Liên Hương Tuy Phong | Mục 22 | 2.000.000 |
| Khu dân cư xóm 3 thôn Lạc Trị (giáp Trường THCS Phú Lạc): Các lô tiếp giáp đường nội bộ | Mục 23 | 1.400.000 |
| Tỉnh lộ 716: Đoạn từ công ty Phú Thuận đến Hạt QL đường bộ | Mục 5 | 2.500.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ Cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) đến ngã tư Chợ | Mục 7 | 2.500.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ chùa Phú Sơn đến giáp ranh giới xã Tuy Phong | Mục 13 | 850.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) | Mục 6 | 1.900.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp ngã 4 Liên Hương đến hết Nhà văn hóa thôn Lạc Trị | Mục 11 | 2.000.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp thị trấn Liên Hương (BQL Công trình công cộng) đến hết thôn Vĩnh Hanh | Mục 14 | 1.800.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp đường ĐT 716 đến ngã tư nhà trọ Ngọc Vân | Mục 15 | 6.000.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ hết nhà trọ Minh Hà đến giáp khu dân cư | Mục 19 | 4.600.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Cuối nhà Trần Đức | Mục 10 | 2.200.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Cuối nhà Võ Thành Danh | Mục 9 | 2.600.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Trạm y tế cũ | Mục 8 | 2.600.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch đến hết nhà trọ Minh Hà | Mục 18 | 5.400.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch đến hết nhà trọ Đại Hiền | Mục 17 | 9.700.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư nhà trọ Ngọc Vân đến ngã tư chùa Cổ Thạch | Mục 16 | 11.400.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ nhà văn hóa thôn Lạc Trị đến hết chùa Phú Sơn | Mục 12 | 1.600.000 |
| Các đường nội bộ Khu dịch vụ hậu cần du lịch Bình Thạnh | Mục 34 | 4.500.000 |
| Điểm dân cư nông thôn Bình Thạnh: Các đường nội bộ | Mục 33 | 4.500.000 |
| Đường 17/4: Đoạn còn lại | Mục 40 | 2.600.000 |
| Đường 17/4: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Trần Quý Cáp | Mục 38 | 3.900.000 |
| Đường 17/4: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến Nguyễn Huệ | Mục 41 | 7.500.000 |
| Đường 17/4: Đoạn từ Trần Quý Cáp đến Nguyễn Văn Trỗi | Mục 39 | 2.600.000 |
| Đường Bà Triệu | Mục 35 | 1.200.000 |
| Đường Bùi Viện | Mục 36 | 1.700.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Mục 37 | 2.000.000 |
| Đường Dương Thị Sâm: Đoạn từ Bùi Viện đến Kè biển | Mục 42 | 1.200.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Mục 45 | 3.500.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Mục 51 | 2.000.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 52 | 2.000.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Ban Quản lý CTCC đến đường 17/4 | Mục 47 | 3.100.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Bùi Viện | Mục 50 | 1.500.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Lý Thường Kiệt | Mục 49 | 2.500.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Võ Thị Sáu đến Nguyễn Văn Trỗi | Mục 48 | 3.100.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ đường 17/4 đến Võ Thị Sáu | Mục 46 | 8.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Mục 53 | 9.300.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn còn lại | Mục 55 | 1.200.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ đường 17/4 đến Nguyễn Tri Phương | Mục 54 | 1.900.000 |
| Đường Lê Lai: Đoạn còn lại | Mục 57 | 2.200.000 |
| Đường Lê Lai: Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Lê Duẩn | Mục 56 | 4.100.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Mục 58 | 2.200.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Mục 59 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Mục 66 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Du | Mục 68 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn còn lại | Mục 65 | 1.900.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Lý Thường Kiệt | Mục 63 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường 17/4 đến Nguyễn Văn Trỗi | Mục 64 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Hội: Đoạn từ đường 17/4 đến Trần Quý Cáp | Mục 44 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Lữ | Mục 69 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Mục 70 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn còn lại | Mục 72 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Quốc lộ 1A | Mục 71 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường 17/4 | Mục 74 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Mục 73 | 1.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn còn lại | Mục 77 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ Trần Phú đến Trường Tiểu học Liên Hương 2 | Mục 76 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ đường 17/4 đến Trần Phú | Mục 75 | 2.300.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Mục 67 | 2.700.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Mục 60 | 1.700.000 |
| Đường Ngô Quyền | Mục 61 | 2.200.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên | Mục 62 | 1.900.000 |
| Đường Phạm Thị Ba: Đoạn từ Trần Quý Cáp đến nhà Phạm Văn Dũng | Mục 43 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại rộng ≥ 4 m tại các thôn: Thôn 1 Liên Hương, thôn 2 Liên Hương, thôn 3 Liên Hương, thôn 4 Liên Hương, thôn 5 Liên Hương, thôn 6 Liên Hương, thôn 7 Liên Hương, thôn 8 Liên Hương, thôn 9 Liên Hương, thôn 10 Liên Hương, thôn 11 Liên Hương, thôn 12 Liên Hương, thôn 13 Liên Hương, thôn 14 Liên Hương | Mục 96 | 1.200.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân (thôn 1 Liên Hương) | Mục 104 | 4.800.000 |
| Đường Huỳnh Thị Lộc (thôn 1 Liên Hương) | Mục 102 | 4.800.000 |
| Đường Lê Quý Đôn: Đoạn từ đường 17/4 (giáp BQL Dự án ĐTXD) đến đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong) | Mục 98 | 1.200.000 |
| Đường Lê Đức Thọ (thôn 1 Liên Hương) | Mục 101 | 4.800.000 |
| Đường Lương Thị Tiền: Đoạn từ đường 17/4 (giáp Viện Kiểm sát ND huyện) đến đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong) | Mục 99 | 1.200.000 |
| Đường Ngư Ông (thôn 14 Liên Hương) | Mục 106 | 2.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Mục 80 | 2.200.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Mục 81 | 1.900.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Mục 95 | 1.200.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Mục 78 | 2.100.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Mục 79 | 2.400.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân | Mục 82 | 2.400.000 |
| Đường Triệu Quang Phục | Mục 90 | 1.200.000 |
| Đường Trần Bình Trọng: Đoạn còn lại | Mục 86 | 2.400.000 |
| Đường Trần Bình Trọng: Đoạn từ Lê Duẩn đến Ngô Quyền | Mục 85 | 3.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn còn lại | Mục 88 | 1.100.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường 17/4 đến Nguyễn Tri Phương | Mục 87 | 1.900.000 |
| Đường Trần Phú: Đoạn còn lại | Mục 84 | 1.900.000 |
| Đường Trần Phú: Đoạn từ Khu hậu cần Ban Chỉ huy Quân sự xã Liên Hương đến Lý Thường Kiệt | Mục 83 | 3.600.000 |
| Đường Trần Quang Diệu (thôn 1 Liên Hương) | Mục 105 | 4.800.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Mục 89 | 1.900.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh (thôn 1 Liên Hương) | Mục 100 | 4.800.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng (thôn 1 Liên Hương) | Mục 103 | 4.800.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Hai Bà Trưng đến Hạt QL đường bộ | Mục 94 | 3.400.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Hai Bà Trưng | Mục 93 | 4.800.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Trần Phú đến Hải Thượng Lãn Ông (cầu Thầy Bác) | Mục 92 | 7.500.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ đường 17/4 đến Trần Phú | Mục 91 | 4.700.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư da beo Khu phố 5 (Trường Tiểu học Liên Hương 4) | Mục 107 | 12.000.000 |
| Đường nội bộ trong khu dân cư A3 mở rộng | Mục 97 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 42.000 | 27.000 | 16.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (107 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp xã Phan Rí Cửa đến nhà máy may Tuy Phong | Mục 1 | 1.050.000 |
| Các đường nội bộ khu dân cư mở rộng Tuy Phong | Mục 20 | 540.000 |
| Khu dân cư da beo xóm 3 thôn Lạc Trị | Mục 21 | 120.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn còn lại | Mục 3 | 1.020.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết nhà máy may Tuy Phong đến ngã 3 dốc Càng Rang | Mục 2 | 1.750.000 |
| Tỉnh lộ 716: Đoạn từ công ty Phú Thuận đến Hạt QL đường bộ | Mục 5 | 1.750.000 |
| Tỉnh lộ 716: Đoạn từ giáp ranh xã Phan Rí Cửa đến Công ty Phú Thuận | Mục 4 | 1.320.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ Cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) đến ngã tư Chợ | Mục 7 | 1.500.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ chùa Phú Sơn đến giáp ranh giới xã Tuy Phong | Mục 13 | 510.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) | Mục 6 | 1.140.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp ngã 4 Liên Hương đến hết Nhà văn hóa thôn Lạc Trị | Mục 11 | 1.200.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp thị trấn Liên Hương (BQL Công trình công cộng) đến hết thôn Vĩnh Hanh | Mục 14 | 1.080.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp đường ĐT 716 đến ngã tư nhà trọ Ngọc Vân | Mục 15 | 3.600.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ hết nhà trọ Minh Hà đến giáp khu dân cư | Mục 19 | 2.760.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Cuối nhà Trần Đức | Mục 10 | 1.320.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Cuối nhà Võ Thành Danh | Mục 9 | 1.560.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Trạm y tế cũ | Mục 8 | 1.560.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch đến hết nhà trọ Minh Hà | Mục 18 | 3.240.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch đến hết nhà trọ Đại Hiền | Mục 17 | 5.820.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư nhà trọ Ngọc Vân đến ngã tư chùa Cổ Thạch | Mục 16 | 6.840.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ nhà văn hóa thôn Lạc Trị đến hết chùa Phú Sơn | Mục 12 | 960.000 |
| Các đường nội bộ Khu dịch vụ hậu cần du lịch Bình Thạnh | Mục 34 | 2.700.000 |
| Khu dân cư 4,2 ha | Mục 28 | 960.000 |
| Khu dân cư Phú Lạc 2 (các đường nội bộ) | Mục 27 | 150.000 |
| Khu dân cư Thôn Vĩnh Hanh | Mục 26 | 660.000 |
| Khu dân cư da beo: Tất cả các lô | Mục 30 | 2.100.000 |
| Khu dân cư thôn 2 Phước Thể mở rộng (KDC mở rộng đối diện KDC thôn 2 Phước Thể): Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền) | Mục 31 | 1.680.000 |
| Khu dân cư thôn 2 Phước Thể mở rộng (KDC mở rộng đối diện KDC thôn 2 Phước Thể): Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền) | Mục 32 | 1.980.000 |
| Khu dân cư thôn 2 Phước Thể: Tất cả các lô | Mục 29 | 2.100.000 |
| Khu dân cư xóm 3 mở rộng, thôn Lạc Trị: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền) | Mục 24 | 1.200.000 |
| Khu dân cư xóm 3 mở rộng, thôn Lạc Trị: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền) | Mục 25 | 1.440.000 |
| Khu dân cư xóm 3 thôn Lạc Trị (giáp Trường THCS Phú Lạc): Các lô tiếp giáp đường nhựa liên xã Liên Hương Tuy Phong | Mục 22 | 1.200.000 |
| Khu dân cư xóm 3 thôn Lạc Trị (giáp Trường THCS Phú Lạc): Các lô tiếp giáp đường nội bộ | Mục 23 | 840.000 |
| Điểm dân cư nông thôn Bình Thạnh: Các đường nội bộ | Mục 33 | 2.700.000 |
| Đường 17/4: Đoạn còn lại | Mục 40 | 1.820.000 |
| Đường 17/4: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Trần Quý Cáp | Mục 38 | 2.730.000 |
| Đường 17/4: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến Nguyễn Huệ | Mục 41 | 5.250.000 |
| Đường 17/4: Đoạn từ Trần Quý Cáp đến Nguyễn Văn Trỗi | Mục 39 | 1.820.000 |
| Đường Bà Triệu | Mục 35 | 840.000 |
| Đường Bùi Viện | Mục 36 | 1.190.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Mục 37 | 1.400.000 |
| Đường Dương Thị Sâm: Đoạn từ Bùi Viện đến Kè biển | Mục 42 | 840.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Mục 45 | 2.450.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Mục 51 | 1.400.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Ban Quản lý CTCC đến đường 17/4 | Mục 47 | 2.170.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Bùi Viện | Mục 50 | 1.050.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Lý Thường Kiệt | Mục 49 | 1.750.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Võ Thị Sáu đến Nguyễn Văn Trỗi | Mục 48 | 2.170.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ đường 17/4 đến Võ Thị Sáu | Mục 46 | 5.600.000 |
| Đường Nguyễn Hội: Đoạn từ đường 17/4 đến Trần Quý Cáp | Mục 44 | 770.000 |
| Đường Phạm Thị Ba: Đoạn từ Trần Quý Cáp đến nhà Phạm Văn Dũng | Mục 43 | 840.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 52 | 1.400.000 |
| Đường Lê Duẩn | Mục 53 | 6.510.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn còn lại | Mục 55 | 840.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ đường 17/4 đến Nguyễn Tri Phương | Mục 54 | 1.330.000 |
| Đường Lê Lai: Đoạn còn lại | Mục 57 | 1.540.000 |
| Đường Lê Lai: Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Lê Duẩn | Mục 56 | 2.870.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Mục 58 | 1.540.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Mục 59 | 1.540.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Mục 66 | 1.890.000 |
| Đường Nguyễn Du | Mục 68 | 1.890.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn còn lại | Mục 65 | 1.330.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Lý Thường Kiệt | Mục 63 | 1.890.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường 17/4 đến Nguyễn Văn Trỗi | Mục 64 | 2.940.000 |
| Đường Nguyễn Lữ | Mục 69 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Mục 70 | 1.190.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn còn lại | Mục 72 | 1.190.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Quốc lộ 1A | Mục 71 | 1.750.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường 17/4 | Mục 74 | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Mục 73 | 1.330.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn còn lại | Mục 77 | 1.120.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ Trần Phú đến Trường Tiểu học Liên Hương 2 | Mục 76 | 2.520.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ đường 17/4 đến Trần Phú | Mục 75 | 1.610.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Mục 67 | 1.890.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Mục 60 | 1.190.000 |
| Đường Ngô Quyền | Mục 61 | 1.540.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên | Mục 62 | 1.330.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Mục 80 | 1.540.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Mục 81 | 1.330.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Mục 78 | 1.470.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Mục 79 | 1.680.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân | Mục 82 | 1.680.000 |
| Đường Trần Bình Trọng: Đoạn còn lại | Mục 86 | 1.680.000 |
| Đường Trần Bình Trọng: Đoạn từ Lê Duẩn đến Ngô Quyền | Mục 85 | 2.450.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường 17/4 đến Nguyễn Tri Phương | Mục 87 | 1.330.000 |
| Đường Trần Phú: Đoạn còn lại | Mục 84 | 1.330.000 |
| Đường Trần Phú: Đoạn từ Khu hậu cần Ban Chỉ huy Quân sự xã Liên Hương đến Lý Thường Kiệt | Mục 83 | 2.520.000 |
| Các tuyến đường còn lại rộng ≥ 4 m tại các thôn: Thôn 1 Liên Hương, thôn 2 Liên Hương, thôn 3 Liên Hương, thôn 4 Liên Hương, thôn 5 Liên Hương, thôn 6 Liên Hương, thôn 7 Liên Hương, thôn 8 Liên Hương, thôn 9 Liên Hương, thôn 10 Liên Hương, thôn 11 Liên Hương, thôn 12 Liên Hương, thôn 13 Liên Hương, thôn 14 Liên Hương | Mục 96 | 840.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân (thôn 1 Liên Hương) | Mục 104 | 3.360.000 |
| Đường Huỳnh Thị Lộc (thôn 1 Liên Hương) | Mục 102 | 3.360.000 |
| Đường Lê Quý Đôn: Đoạn từ đường 17/4 (giáp BQL Dự án ĐTXD) đến đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong) | Mục 98 | 840.000 |
| Đường Lê Đức Thọ (thôn 1 Liên Hương) | Mục 101 | 3.360.000 |
| Đường Lương Thị Tiền: Đoạn từ đường 17/4 (giáp Viện Kiểm sát ND huyện) đến đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong) | Mục 99 | 840.000 |
| Đường Ngư Ông (thôn 14 Liên Hương) | Mục 106 | 1.400.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Mục 95 | 840.000 |
| Đường Triệu Quang Phục | Mục 90 | 840.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn còn lại | Mục 88 | 770.000 |
| Đường Trần Quang Diệu (thôn 1 Liên Hương) | Mục 105 | 3.360.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Mục 89 | 1.330.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh (thôn 1 Liên Hương) | Mục 100 | 3.360.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng (thôn 1 Liên Hương) | Mục 103 | 3.360.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Hai Bà Trưng đến Hạt QL đường bộ | Mục 94 | 2.380.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Hai Bà Trưng | Mục 93 | 3.360.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Trần Phú đến Hải Thượng Lãn Ông (cầu Thầy Bác) | Mục 92 | 5.250.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ đường 17/4 đến Trần Phú | Mục 91 | 3.290.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư da beo Khu phố 5 (Trường Tiểu học Liên Hương 4) | Mục 107 | 8.400.000 |
| Đường nội bộ trong khu dân cư A3 mở rộng | Mục 97 | 1.750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp xã Phan Rí Cửa đến nhà máy may Tuy Phong | Mục 1 | 1.050.000 |
| Các đường nội bộ khu dân cư mở rộng Tuy Phong | Mục 20 | 540.000 |
| Khu dân cư da beo xóm 3 thôn Lạc Trị | Mục 21 | 120.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn còn lại | Mục 3 | 1.020.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết nhà máy may Tuy Phong đến ngã 3 dốc Càng Rang | Mục 2 | 1.750.000 |
| Tỉnh lộ 716: Đoạn từ công ty Phú Thuận đến Hạt QL đường bộ | Mục 5 | 1.750.000 |
| Tỉnh lộ 716: Đoạn từ giáp ranh xã Phan Rí Cửa đến Công ty Phú Thuận | Mục 4 | 1.320.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ Cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) đến ngã tư Chợ | Mục 7 | 1.500.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ chùa Phú Sơn đến giáp ranh giới xã Tuy Phong | Mục 13 | 510.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) | Mục 6 | 1.140.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp ngã 4 Liên Hương đến hết Nhà văn hóa thôn Lạc Trị | Mục 11 | 1.200.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp thị trấn Liên Hương (BQL Công trình công cộng) đến hết thôn Vĩnh Hanh | Mục 14 | 1.080.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp đường ĐT 716 đến ngã tư nhà trọ Ngọc Vân | Mục 15 | 3.600.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ hết nhà trọ Minh Hà đến giáp khu dân cư | Mục 19 | 2.760.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Cuối nhà Trần Đức | Mục 10 | 1.320.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Cuối nhà Võ Thành Danh | Mục 9 | 1.560.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Trạm y tế cũ | Mục 8 | 1.560.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch đến hết nhà trọ Minh Hà | Mục 18 | 3.240.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch đến hết nhà trọ Đại Hiền | Mục 17 | 5.820.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư nhà trọ Ngọc Vân đến ngã tư chùa Cổ Thạch | Mục 16 | 6.840.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ nhà văn hóa thôn Lạc Trị đến hết chùa Phú Sơn | Mục 12 | 960.000 |
| Các đường nội bộ Khu dịch vụ hậu cần du lịch Bình Thạnh | Mục 34 | 2.700.000 |
| Khu dân cư 4,2 ha | Mục 28 | 960.000 |
| Khu dân cư Phú Lạc 2 (các đường nội bộ) | Mục 27 | 150.000 |
| Khu dân cư Thôn Vĩnh Hanh | Mục 26 | 660.000 |
| Khu dân cư da beo: Tất cả các lô | Mục 30 | 2.100.000 |
| Khu dân cư thôn 2 Phước Thể mở rộng (KDC mở rộng đối diện KDC thôn 2 Phước Thể): Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền) | Mục 31 | 1.680.000 |
| Khu dân cư thôn 2 Phước Thể mở rộng (KDC mở rộng đối diện KDC thôn 2 Phước Thể): Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền) | Mục 32 | 1.980.000 |
| Khu dân cư thôn 2 Phước Thể: Tất cả các lô | Mục 29 | 2.100.000 |
| Khu dân cư xóm 3 mở rộng, thôn Lạc Trị: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền) | Mục 24 | 1.200.000 |
| Khu dân cư xóm 3 mở rộng, thôn Lạc Trị: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền) | Mục 25 | 1.440.000 |
| Khu dân cư xóm 3 thôn Lạc Trị (giáp Trường THCS Phú Lạc): Các lô tiếp giáp đường nhựa liên xã Liên Hương Tuy Phong | Mục 22 | 1.200.000 |
| Khu dân cư xóm 3 thôn Lạc Trị (giáp Trường THCS Phú Lạc): Các lô tiếp giáp đường nội bộ | Mục 23 | 840.000 |
| Điểm dân cư nông thôn Bình Thạnh: Các đường nội bộ | Mục 33 | 2.700.000 |
| Đường 17/4: Đoạn còn lại | Mục 40 | 1.820.000 |
| Đường 17/4: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Trần Quý Cáp | Mục 38 | 2.730.000 |
| Đường 17/4: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến Nguyễn Huệ | Mục 41 | 5.250.000 |
| Đường 17/4: Đoạn từ Trần Quý Cáp đến Nguyễn Văn Trỗi | Mục 39 | 1.820.000 |
| Đường Bà Triệu | Mục 35 | 840.000 |
| Đường Bùi Viện | Mục 36 | 1.190.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Mục 37 | 1.400.000 |
| Đường Dương Thị Sâm: Đoạn từ Bùi Viện đến Kè biển | Mục 42 | 840.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Mục 45 | 2.450.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Mục 51 | 1.400.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Ban Quản lý CTCC đến đường 17/4 | Mục 47 | 2.170.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Bùi Viện | Mục 50 | 1.050.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Lý Thường Kiệt | Mục 49 | 1.750.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Võ Thị Sáu đến Nguyễn Văn Trỗi | Mục 48 | 2.170.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ đường 17/4 đến Võ Thị Sáu | Mục 46 | 5.600.000 |
| Đường Nguyễn Hội: Đoạn từ đường 17/4 đến Trần Quý Cáp | Mục 44 | 770.000 |
| Đường Phạm Thị Ba: Đoạn từ Trần Quý Cáp đến nhà Phạm Văn Dũng | Mục 43 | 840.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 52 | 1.400.000 |
| Đường Lê Duẩn | Mục 53 | 6.510.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn còn lại | Mục 55 | 840.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ đường 17/4 đến Nguyễn Tri Phương | Mục 54 | 1.330.000 |
| Đường Lê Lai: Đoạn còn lại | Mục 57 | 1.540.000 |
| Đường Lê Lai: Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Lê Duẩn | Mục 56 | 2.870.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Mục 58 | 1.540.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Mục 59 | 1.540.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Mục 66 | 1.890.000 |
| Đường Nguyễn Du | Mục 68 | 1.890.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn còn lại | Mục 65 | 1.330.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Lý Thường Kiệt | Mục 63 | 1.890.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường 17/4 đến Nguyễn Văn Trỗi | Mục 64 | 2.940.000 |
| Đường Nguyễn Lữ | Mục 69 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Mục 70 | 1.190.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn còn lại | Mục 72 | 1.190.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Quốc lộ 1A | Mục 71 | 1.750.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường 17/4 | Mục 74 | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Mục 73 | 1.330.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn còn lại | Mục 77 | 1.120.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ Trần Phú đến Trường Tiểu học Liên Hương 2 | Mục 76 | 2.520.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ đường 17/4 đến Trần Phú | Mục 75 | 1.610.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Mục 67 | 1.890.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Mục 60 | 1.190.000 |
| Đường Ngô Quyền | Mục 61 | 1.540.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên | Mục 62 | 1.330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.