Bảng giá đất Xã Liên Hương, Lâm Đồng từ 01/01/2026

433 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Liên Hương12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường nội bộ Khu dân cư da beo Khu phố 5 (Trường Tiểu học Liên Hương 4)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (107 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp xã Phan Rí Cửa đến nhà máy may Tuy Phong
Mục 1
1.050.000
Các đường nội bộ khu dân cư mở rộng Tuy Phong
Mục 20
630.000
Khu dân cư da beo xóm 3 thôn Lạc Trị
Mục 21
140.000
Quốc lộ 1A: Đoạn còn lại
Mục 3
1.190.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết nhà máy may Tuy Phong đến ngã 3 dốc Càng Rang
Mục 2
1.750.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ công ty Phú Thuận đến Hạt QL đường bộ
Mục 5
1.750.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ giáp ranh xã Phan Rí Cửa đến Công ty Phú Thuận
Mục 4
1.540.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ Cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) đến ngã tư Chợ
Mục 7
1.750.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ chùa Phú Sơn đến giáp ranh giới xã Tuy Phong
Mục 13
595.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt)
Mục 6
1.330.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp ngã 4 Liên Hương đến hết Nhà văn hóa thôn Lạc Trị
Mục 11
1.400.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp thị trấn Liên Hương (BQL Công trình công cộng) đến hết thôn Vĩnh Hanh
Mục 14
1.260.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp đường ĐT 716 đến ngã tư nhà trọ Ngọc Vân
Mục 15
4.200.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ hết nhà trọ Minh Hà đến giáp khu dân cư
Mục 19
3.220.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Cuối nhà Trần Đức
Mục 10
1.540.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Cuối nhà Võ Thành Danh
Mục 9
1.820.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Trạm y tế cũ
Mục 8
1.820.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch đến hết nhà trọ Minh Hà
Mục 18
3.780.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch đến hết nhà trọ Đại Hiền
Mục 17
6.790.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư nhà trọ Ngọc Vân đến ngã tư chùa Cổ Thạch
Mục 16
7.980.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ nhà văn hóa thôn Lạc Trị đến hết chùa Phú Sơn
Mục 12
1.120.000
Các đường nội bộ Khu dịch vụ hậu cần du lịch Bình Thạnh
Mục 34
3.150.000
Khu dân cư 4,2 ha
Mục 28
1.120.000
Khu dân cư Phú Lạc 2 (các đường nội bộ)
Mục 27
175.000
Khu dân cư Thôn Vĩnh Hanh
Mục 26
770.000
Khu dân cư da beo: Tất cả các lô
Mục 30
2.450.000
Khu dân cư thôn 2 Phước Thể mở rộng (KDC mở rộng đối diện KDC thôn 2 Phước Thể): Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền)
Mục 31
1.960.000
Khu dân cư thôn 2 Phước Thể mở rộng (KDC mở rộng đối diện KDC thôn 2 Phước Thể): Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền)
Mục 32
2.310.000
Khu dân cư thôn 2 Phước Thể: Tất cả các lô
Mục 29
2.450.000
Khu dân cư xóm 3 mở rộng, thôn Lạc Trị: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền)
Mục 24
1.400.000
Khu dân cư xóm 3 mở rộng, thôn Lạc Trị: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền)
Mục 25
1.680.000
Khu dân cư xóm 3 thôn Lạc Trị (giáp Trường THCS Phú Lạc): Các lô tiếp giáp đường nhựa liên xã Liên Hương Tuy Phong
Mục 22
1.400.000
Khu dân cư xóm 3 thôn Lạc Trị (giáp Trường THCS Phú Lạc): Các lô tiếp giáp đường nội bộ
Mục 23
980.000
Điểm dân cư nông thôn Bình Thạnh: Các đường nội bộ
Mục 33
3.150.000
Đường 17/4: Đoạn còn lại
Mục 40
1.820.000
Đường 17/4: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Trần Quý Cáp
Mục 38
2.730.000
Đường 17/4: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến Nguyễn Huệ
Mục 41
5.250.000
Đường 17/4: Đoạn từ Trần Quý Cáp đến Nguyễn Văn Trỗi
Mục 39
1.820.000
Đường Bà Triệu
Mục 35
840.000
Đường Bùi Viện
Mục 36
1.190.000
Đường Cao Bá Quát
Mục 37
1.400.000
Đường Dương Thị Sâm: Đoạn từ Bùi Viện đến Kè biển
Mục 42
840.000
Đường Hai Bà Trưng
Mục 45
2.450.000
Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 51
1.400.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Ban Quản lý CTCC đến đường 17/4
Mục 47
2.170.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Bùi Viện
Mục 50
1.050.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Lý Thường Kiệt
Mục 49
1.750.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Võ Thị Sáu đến Nguyễn Văn Trỗi
Mục 48
2.170.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ đường 17/4 đến Võ Thị Sáu
Mục 46
5.600.000
Đường Nguyễn Hội: Đoạn từ đường 17/4 đến Trần Quý Cáp
Mục 44
770.000
Đường Phạm Thị Ba: Đoạn từ Trần Quý Cáp đến nhà Phạm Văn Dũng
Mục 43
840.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 52
1.400.000
Đường Lê Duẩn
Mục 53
6.510.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn còn lại
Mục 55
840.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ đường 17/4 đến Nguyễn Tri Phương
Mục 54
1.330.000
Đường Lê Lai: Đoạn còn lại
Mục 57
1.540.000
Đường Lê Lai: Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Lê Duẩn
Mục 56
2.870.000
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 58
1.540.000
Đường Lý Tự Trọng
Mục 59
1.540.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 66
1.890.000
Đường Nguyễn Du
Mục 68
1.890.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn còn lại
Mục 65
1.330.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Lý Thường Kiệt
Mục 63
1.890.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường 17/4 đến Nguyễn Văn Trỗi
Mục 64
2.940.000
Đường Nguyễn Lữ
Mục 69
2.800.000
Đường Nguyễn Thái Học
Mục 70
1.190.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn còn lại
Mục 72
1.190.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Quốc lộ 1A
Mục 71
1.750.000
Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường 17/4
Mục 74
1.680.000
Đường Nguyễn Trãi
Mục 73
1.330.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn còn lại
Mục 77
1.120.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ Trần Phú đến Trường Tiểu học Liên Hương 2
Mục 76
2.520.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ đường 17/4 đến Trần Phú
Mục 75
1.610.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 67
1.890.000
Đường Ngô Gia Tự
Mục 60
1.190.000
Đường Ngô Quyền
Mục 61
1.540.000
Đường Ngô Sỹ Liên
Mục 62
1.330.000
Đường Phan Bội Châu
Mục 80
1.540.000
Đường Phan Chu Trinh
Mục 81
1.330.000
Đường Phạm Hồng Thái
Mục 78
1.470.000
Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 79
1.680.000
Đường Thủ Khoa Huân
Mục 82
1.680.000
Đường Trần Bình Trọng: Đoạn còn lại
Mục 86
1.680.000
Đường Trần Bình Trọng: Đoạn từ Lê Duẩn đến Ngô Quyền
Mục 85
2.450.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường 17/4 đến Nguyễn Tri Phương
Mục 87
1.330.000
Đường Trần Phú: Đoạn còn lại
Mục 84
1.330.000
Đường Trần Phú: Đoạn từ Khu hậu cần Ban Chỉ huy Quân sự xã Liên Hương đến Lý Thường Kiệt
Mục 83
2.520.000
Các tuyến đường còn lại rộng ≥ 4 m tại các thôn: Thôn 1 Liên Hương, thôn 2 Liên Hương, thôn 3 Liên Hương, thôn 4 Liên Hương, thôn 5 Liên Hương, thôn 6 Liên Hương, thôn 7 Liên Hương, thôn 8 Liên Hương, thôn 9 Liên Hương, thôn 10 Liên Hương, thôn 11 Liên Hương, thôn 12 Liên Hương, thôn 13 Liên Hương, thôn 14 Liên Hương
Mục 96
840.000
Đường Bùi Thị Xuân (thôn 1 Liên Hương)
Mục 104
3.360.000
Đường Huỳnh Thị Lộc (thôn 1 Liên Hương)
Mục 102
3.360.000
Đường Lê Quý Đôn: Đoạn từ đường 17/4 (giáp BQL Dự án ĐTXD) đến đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong)
Mục 98
840.000
Đường Lê Đức Thọ (thôn 1 Liên Hương)
Mục 101
3.360.000
Đường Lương Thị Tiền: Đoạn từ đường 17/4 (giáp Viện Kiểm sát ND huyện) đến đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong)
Mục 99
840.000
Đường Ngư Ông (thôn 14 Liên Hương)
Mục 106
1.400.000
Đường Phan Đình Phùng
Mục 95
840.000
Đường Triệu Quang Phục
Mục 90
840.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn còn lại
Mục 88
770.000
Đường Trần Quang Diệu (thôn 1 Liên Hương)
Mục 105
3.360.000
Đường Trần Quý Cáp
Mục 89
1.330.000
Đường Tuệ Tĩnh (thôn 1 Liên Hương)
Mục 100
3.360.000
Đường Tôn Thất Tùng (thôn 1 Liên Hương)
Mục 103
3.360.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Hai Bà Trưng đến Hạt QL đường bộ
Mục 94
2.380.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Hai Bà Trưng
Mục 93
3.360.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Trần Phú đến Hải Thượng Lãn Ông (cầu Thầy Bác)
Mục 92
5.250.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ đường 17/4 đến Trần Phú
Mục 91
3.290.000
Đường nội bộ Khu dân cư da beo Khu phố 5 (Trường Tiểu học Liên Hương 4)
Mục 107
8.400.000
Đường nội bộ trong khu dân cư A3 mở rộng
Mục 97
1.750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
207.000135.000115.00077.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (107 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1A: Đoạn còn lại
Mục 3
1.700.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp xã Phan Rí Cửa đến nhà máy may Tuy Phong
Mục 1
1.500.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết nhà máy may Tuy Phong đến ngã 3 dốc Càng Rang
Mục 2
2.500.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ giáp ranh xã Phan Rí Cửa đến Công ty Phú Thuận
Mục 4
2.200.000
Các đường nội bộ khu dân cư mở rộng Tuy Phong
Mục 20
900.000
Khu dân cư 4,2 ha
Mục 28
1.600.000
Khu dân cư Phú Lạc 2 (các đường nội bộ)
Mục 27
250.000
Khu dân cư Thôn Vĩnh Hanh
Mục 26
1.100.000
Khu dân cư da beo xóm 3 thôn Lạc Trị
Mục 21
200.000
Khu dân cư da beo: Tất cả các lô
Mục 30
3.500.000
Khu dân cư thôn 2 Phước Thể mở rộng (KDC mở rộng đối diện KDC thôn 2 Phước Thể): Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền)
Mục 31
2.800.000
Khu dân cư thôn 2 Phước Thể mở rộng (KDC mở rộng đối diện KDC thôn 2 Phước Thể): Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền)
Mục 32
3.300.000
Khu dân cư thôn 2 Phước Thể: Tất cả các lô
Mục 29
3.500.000
Khu dân cư xóm 3 mở rộng, thôn Lạc Trị: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền)
Mục 24
2.000.000
Khu dân cư xóm 3 mở rộng, thôn Lạc Trị: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền)
Mục 25
2.400.000
Khu dân cư xóm 3 thôn Lạc Trị (giáp Trường THCS Phú Lạc): Các lô tiếp giáp đường nhựa liên xã Liên Hương Tuy Phong
Mục 22
2.000.000
Khu dân cư xóm 3 thôn Lạc Trị (giáp Trường THCS Phú Lạc): Các lô tiếp giáp đường nội bộ
Mục 23
1.400.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ công ty Phú Thuận đến Hạt QL đường bộ
Mục 5
2.500.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ Cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) đến ngã tư Chợ
Mục 7
2.500.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ chùa Phú Sơn đến giáp ranh giới xã Tuy Phong
Mục 13
850.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt)
Mục 6
1.900.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp ngã 4 Liên Hương đến hết Nhà văn hóa thôn Lạc Trị
Mục 11
2.000.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp thị trấn Liên Hương (BQL Công trình công cộng) đến hết thôn Vĩnh Hanh
Mục 14
1.800.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp đường ĐT 716 đến ngã tư nhà trọ Ngọc Vân
Mục 15
6.000.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ hết nhà trọ Minh Hà đến giáp khu dân cư
Mục 19
4.600.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Cuối nhà Trần Đức
Mục 10
2.200.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Cuối nhà Võ Thành Danh
Mục 9
2.600.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Trạm y tế cũ
Mục 8
2.600.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch đến hết nhà trọ Minh Hà
Mục 18
5.400.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch đến hết nhà trọ Đại Hiền
Mục 17
9.700.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư nhà trọ Ngọc Vân đến ngã tư chùa Cổ Thạch
Mục 16
11.400.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ nhà văn hóa thôn Lạc Trị đến hết chùa Phú Sơn
Mục 12
1.600.000
Các đường nội bộ Khu dịch vụ hậu cần du lịch Bình Thạnh
Mục 34
4.500.000
Điểm dân cư nông thôn Bình Thạnh: Các đường nội bộ
Mục 33
4.500.000
Đường 17/4: Đoạn còn lại
Mục 40
2.600.000
Đường 17/4: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Trần Quý Cáp
Mục 38
3.900.000
Đường 17/4: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến Nguyễn Huệ
Mục 41
7.500.000
Đường 17/4: Đoạn từ Trần Quý Cáp đến Nguyễn Văn Trỗi
Mục 39
2.600.000
Đường Bà Triệu
Mục 35
1.200.000
Đường Bùi Viện
Mục 36
1.700.000
Đường Cao Bá Quát
Mục 37
2.000.000
Đường Dương Thị Sâm: Đoạn từ Bùi Viện đến Kè biển
Mục 42
1.200.000
Đường Hai Bà Trưng
Mục 45
3.500.000
Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 51
2.000.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 52
2.000.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Ban Quản lý CTCC đến đường 17/4
Mục 47
3.100.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Bùi Viện
Mục 50
1.500.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Lý Thường Kiệt
Mục 49
2.500.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Võ Thị Sáu đến Nguyễn Văn Trỗi
Mục 48
3.100.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ đường 17/4 đến Võ Thị Sáu
Mục 46
8.000.000
Đường Lê Duẩn
Mục 53
9.300.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn còn lại
Mục 55
1.200.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ đường 17/4 đến Nguyễn Tri Phương
Mục 54
1.900.000
Đường Lê Lai: Đoạn còn lại
Mục 57
2.200.000
Đường Lê Lai: Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Lê Duẩn
Mục 56
4.100.000
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 58
2.200.000
Đường Lý Tự Trọng
Mục 59
2.200.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 66
2.700.000
Đường Nguyễn Du
Mục 68
2.700.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn còn lại
Mục 65
1.900.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Lý Thường Kiệt
Mục 63
2.700.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường 17/4 đến Nguyễn Văn Trỗi
Mục 64
4.200.000
Đường Nguyễn Hội: Đoạn từ đường 17/4 đến Trần Quý Cáp
Mục 44
1.100.000
Đường Nguyễn Lữ
Mục 69
4.000.000
Đường Nguyễn Thái Học
Mục 70
1.700.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn còn lại
Mục 72
1.700.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Quốc lộ 1A
Mục 71
2.500.000
Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường 17/4
Mục 74
2.400.000
Đường Nguyễn Trãi
Mục 73
1.900.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn còn lại
Mục 77
1.600.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ Trần Phú đến Trường Tiểu học Liên Hương 2
Mục 76
3.600.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ đường 17/4 đến Trần Phú
Mục 75
2.300.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 67
2.700.000
Đường Ngô Gia Tự
Mục 60
1.700.000
Đường Ngô Quyền
Mục 61
2.200.000
Đường Ngô Sỹ Liên
Mục 62
1.900.000
Đường Phạm Thị Ba: Đoạn từ Trần Quý Cáp đến nhà Phạm Văn Dũng
Mục 43
1.200.000
Các tuyến đường còn lại rộng ≥ 4 m tại các thôn: Thôn 1 Liên Hương, thôn 2 Liên Hương, thôn 3 Liên Hương, thôn 4 Liên Hương, thôn 5 Liên Hương, thôn 6 Liên Hương, thôn 7 Liên Hương, thôn 8 Liên Hương, thôn 9 Liên Hương, thôn 10 Liên Hương, thôn 11 Liên Hương, thôn 12 Liên Hương, thôn 13 Liên Hương, thôn 14 Liên Hương
Mục 96
1.200.000
Đường Bùi Thị Xuân (thôn 1 Liên Hương)
Mục 104
4.800.000
Đường Huỳnh Thị Lộc (thôn 1 Liên Hương)
Mục 102
4.800.000
Đường Lê Quý Đôn: Đoạn từ đường 17/4 (giáp BQL Dự án ĐTXD) đến đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong)
Mục 98
1.200.000
Đường Lê Đức Thọ (thôn 1 Liên Hương)
Mục 101
4.800.000
Đường Lương Thị Tiền: Đoạn từ đường 17/4 (giáp Viện Kiểm sát ND huyện) đến đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong)
Mục 99
1.200.000
Đường Ngư Ông (thôn 14 Liên Hương)
Mục 106
2.000.000
Đường Phan Bội Châu
Mục 80
2.200.000
Đường Phan Chu Trinh
Mục 81
1.900.000
Đường Phan Đình Phùng
Mục 95
1.200.000
Đường Phạm Hồng Thái
Mục 78
2.100.000
Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 79
2.400.000
Đường Thủ Khoa Huân
Mục 82
2.400.000
Đường Triệu Quang Phục
Mục 90
1.200.000
Đường Trần Bình Trọng: Đoạn còn lại
Mục 86
2.400.000
Đường Trần Bình Trọng: Đoạn từ Lê Duẩn đến Ngô Quyền
Mục 85
3.500.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn còn lại
Mục 88
1.100.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường 17/4 đến Nguyễn Tri Phương
Mục 87
1.900.000
Đường Trần Phú: Đoạn còn lại
Mục 84
1.900.000
Đường Trần Phú: Đoạn từ Khu hậu cần Ban Chỉ huy Quân sự xã Liên Hương đến Lý Thường Kiệt
Mục 83
3.600.000
Đường Trần Quang Diệu (thôn 1 Liên Hương)
Mục 105
4.800.000
Đường Trần Quý Cáp
Mục 89
1.900.000
Đường Tuệ Tĩnh (thôn 1 Liên Hương)
Mục 100
4.800.000
Đường Tôn Thất Tùng (thôn 1 Liên Hương)
Mục 103
4.800.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Hai Bà Trưng đến Hạt QL đường bộ
Mục 94
3.400.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Hai Bà Trưng
Mục 93
4.800.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Trần Phú đến Hải Thượng Lãn Ông (cầu Thầy Bác)
Mục 92
7.500.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ đường 17/4 đến Trần Phú
Mục 91
4.700.000
Đường nội bộ Khu dân cư da beo Khu phố 5 (Trường Tiểu học Liên Hương 4)
Mục 107
12.000.000
Đường nội bộ trong khu dân cư A3 mở rộng
Mục 97
2.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
42.00027.00016.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (107 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp xã Phan Rí Cửa đến nhà máy may Tuy Phong
Mục 1
1.050.000
Các đường nội bộ khu dân cư mở rộng Tuy Phong
Mục 20
540.000
Khu dân cư da beo xóm 3 thôn Lạc Trị
Mục 21
120.000
Quốc lộ 1A: Đoạn còn lại
Mục 3
1.020.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết nhà máy may Tuy Phong đến ngã 3 dốc Càng Rang
Mục 2
1.750.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ công ty Phú Thuận đến Hạt QL đường bộ
Mục 5
1.750.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ giáp ranh xã Phan Rí Cửa đến Công ty Phú Thuận
Mục 4
1.320.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ Cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) đến ngã tư Chợ
Mục 7
1.500.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ chùa Phú Sơn đến giáp ranh giới xã Tuy Phong
Mục 13
510.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt)
Mục 6
1.140.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp ngã 4 Liên Hương đến hết Nhà văn hóa thôn Lạc Trị
Mục 11
1.200.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp thị trấn Liên Hương (BQL Công trình công cộng) đến hết thôn Vĩnh Hanh
Mục 14
1.080.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp đường ĐT 716 đến ngã tư nhà trọ Ngọc Vân
Mục 15
3.600.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ hết nhà trọ Minh Hà đến giáp khu dân cư
Mục 19
2.760.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Cuối nhà Trần Đức
Mục 10
1.320.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Cuối nhà Võ Thành Danh
Mục 9
1.560.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Trạm y tế cũ
Mục 8
1.560.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch đến hết nhà trọ Minh Hà
Mục 18
3.240.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch đến hết nhà trọ Đại Hiền
Mục 17
5.820.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư nhà trọ Ngọc Vân đến ngã tư chùa Cổ Thạch
Mục 16
6.840.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ nhà văn hóa thôn Lạc Trị đến hết chùa Phú Sơn
Mục 12
960.000
Các đường nội bộ Khu dịch vụ hậu cần du lịch Bình Thạnh
Mục 34
2.700.000
Khu dân cư 4,2 ha
Mục 28
960.000
Khu dân cư Phú Lạc 2 (các đường nội bộ)
Mục 27
150.000
Khu dân cư Thôn Vĩnh Hanh
Mục 26
660.000
Khu dân cư da beo: Tất cả các lô
Mục 30
2.100.000
Khu dân cư thôn 2 Phước Thể mở rộng (KDC mở rộng đối diện KDC thôn 2 Phước Thể): Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền)
Mục 31
1.680.000
Khu dân cư thôn 2 Phước Thể mở rộng (KDC mở rộng đối diện KDC thôn 2 Phước Thể): Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền)
Mục 32
1.980.000
Khu dân cư thôn 2 Phước Thể: Tất cả các lô
Mục 29
2.100.000
Khu dân cư xóm 3 mở rộng, thôn Lạc Trị: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền)
Mục 24
1.200.000
Khu dân cư xóm 3 mở rộng, thôn Lạc Trị: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền)
Mục 25
1.440.000
Khu dân cư xóm 3 thôn Lạc Trị (giáp Trường THCS Phú Lạc): Các lô tiếp giáp đường nhựa liên xã Liên Hương Tuy Phong
Mục 22
1.200.000
Khu dân cư xóm 3 thôn Lạc Trị (giáp Trường THCS Phú Lạc): Các lô tiếp giáp đường nội bộ
Mục 23
840.000
Điểm dân cư nông thôn Bình Thạnh: Các đường nội bộ
Mục 33
2.700.000
Đường 17/4: Đoạn còn lại
Mục 40
1.820.000
Đường 17/4: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Trần Quý Cáp
Mục 38
2.730.000
Đường 17/4: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến Nguyễn Huệ
Mục 41
5.250.000
Đường 17/4: Đoạn từ Trần Quý Cáp đến Nguyễn Văn Trỗi
Mục 39
1.820.000
Đường Bà Triệu
Mục 35
840.000
Đường Bùi Viện
Mục 36
1.190.000
Đường Cao Bá Quát
Mục 37
1.400.000
Đường Dương Thị Sâm: Đoạn từ Bùi Viện đến Kè biển
Mục 42
840.000
Đường Hai Bà Trưng
Mục 45
2.450.000
Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 51
1.400.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Ban Quản lý CTCC đến đường 17/4
Mục 47
2.170.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Bùi Viện
Mục 50
1.050.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Lý Thường Kiệt
Mục 49
1.750.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Võ Thị Sáu đến Nguyễn Văn Trỗi
Mục 48
2.170.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ đường 17/4 đến Võ Thị Sáu
Mục 46
5.600.000
Đường Nguyễn Hội: Đoạn từ đường 17/4 đến Trần Quý Cáp
Mục 44
770.000
Đường Phạm Thị Ba: Đoạn từ Trần Quý Cáp đến nhà Phạm Văn Dũng
Mục 43
840.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 52
1.400.000
Đường Lê Duẩn
Mục 53
6.510.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn còn lại
Mục 55
840.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ đường 17/4 đến Nguyễn Tri Phương
Mục 54
1.330.000
Đường Lê Lai: Đoạn còn lại
Mục 57
1.540.000
Đường Lê Lai: Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Lê Duẩn
Mục 56
2.870.000
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 58
1.540.000
Đường Lý Tự Trọng
Mục 59
1.540.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 66
1.890.000
Đường Nguyễn Du
Mục 68
1.890.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn còn lại
Mục 65
1.330.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Lý Thường Kiệt
Mục 63
1.890.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường 17/4 đến Nguyễn Văn Trỗi
Mục 64
2.940.000
Đường Nguyễn Lữ
Mục 69
2.800.000
Đường Nguyễn Thái Học
Mục 70
1.190.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn còn lại
Mục 72
1.190.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Quốc lộ 1A
Mục 71
1.750.000
Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường 17/4
Mục 74
1.680.000
Đường Nguyễn Trãi
Mục 73
1.330.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn còn lại
Mục 77
1.120.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ Trần Phú đến Trường Tiểu học Liên Hương 2
Mục 76
2.520.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ đường 17/4 đến Trần Phú
Mục 75
1.610.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 67
1.890.000
Đường Ngô Gia Tự
Mục 60
1.190.000
Đường Ngô Quyền
Mục 61
1.540.000
Đường Ngô Sỹ Liên
Mục 62
1.330.000
Đường Phan Bội Châu
Mục 80
1.540.000
Đường Phan Chu Trinh
Mục 81
1.330.000
Đường Phạm Hồng Thái
Mục 78
1.470.000
Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 79
1.680.000
Đường Thủ Khoa Huân
Mục 82
1.680.000
Đường Trần Bình Trọng: Đoạn còn lại
Mục 86
1.680.000
Đường Trần Bình Trọng: Đoạn từ Lê Duẩn đến Ngô Quyền
Mục 85
2.450.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường 17/4 đến Nguyễn Tri Phương
Mục 87
1.330.000
Đường Trần Phú: Đoạn còn lại
Mục 84
1.330.000
Đường Trần Phú: Đoạn từ Khu hậu cần Ban Chỉ huy Quân sự xã Liên Hương đến Lý Thường Kiệt
Mục 83
2.520.000
Các tuyến đường còn lại rộng ≥ 4 m tại các thôn: Thôn 1 Liên Hương, thôn 2 Liên Hương, thôn 3 Liên Hương, thôn 4 Liên Hương, thôn 5 Liên Hương, thôn 6 Liên Hương, thôn 7 Liên Hương, thôn 8 Liên Hương, thôn 9 Liên Hương, thôn 10 Liên Hương, thôn 11 Liên Hương, thôn 12 Liên Hương, thôn 13 Liên Hương, thôn 14 Liên Hương
Mục 96
840.000
Đường Bùi Thị Xuân (thôn 1 Liên Hương)
Mục 104
3.360.000
Đường Huỳnh Thị Lộc (thôn 1 Liên Hương)
Mục 102
3.360.000
Đường Lê Quý Đôn: Đoạn từ đường 17/4 (giáp BQL Dự án ĐTXD) đến đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong)
Mục 98
840.000
Đường Lê Đức Thọ (thôn 1 Liên Hương)
Mục 101
3.360.000
Đường Lương Thị Tiền: Đoạn từ đường 17/4 (giáp Viện Kiểm sát ND huyện) đến đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong)
Mục 99
840.000
Đường Ngư Ông (thôn 14 Liên Hương)
Mục 106
1.400.000
Đường Phan Đình Phùng
Mục 95
840.000
Đường Triệu Quang Phục
Mục 90
840.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn còn lại
Mục 88
770.000
Đường Trần Quang Diệu (thôn 1 Liên Hương)
Mục 105
3.360.000
Đường Trần Quý Cáp
Mục 89
1.330.000
Đường Tuệ Tĩnh (thôn 1 Liên Hương)
Mục 100
3.360.000
Đường Tôn Thất Tùng (thôn 1 Liên Hương)
Mục 103
3.360.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Hai Bà Trưng đến Hạt QL đường bộ
Mục 94
2.380.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Hai Bà Trưng
Mục 93
3.360.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Trần Phú đến Hải Thượng Lãn Ông (cầu Thầy Bác)
Mục 92
5.250.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ đường 17/4 đến Trần Phú
Mục 91
3.290.000
Đường nội bộ Khu dân cư da beo Khu phố 5 (Trường Tiểu học Liên Hương 4)
Mục 107
8.400.000
Đường nội bộ trong khu dân cư A3 mở rộng
Mục 97
1.750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (77 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp xã Phan Rí Cửa đến nhà máy may Tuy Phong
Mục 1
1.050.000
Các đường nội bộ khu dân cư mở rộng Tuy Phong
Mục 20
540.000
Khu dân cư da beo xóm 3 thôn Lạc Trị
Mục 21
120.000
Quốc lộ 1A: Đoạn còn lại
Mục 3
1.020.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết nhà máy may Tuy Phong đến ngã 3 dốc Càng Rang
Mục 2
1.750.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ công ty Phú Thuận đến Hạt QL đường bộ
Mục 5
1.750.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ giáp ranh xã Phan Rí Cửa đến Công ty Phú Thuận
Mục 4
1.320.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ Cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) đến ngã tư Chợ
Mục 7
1.500.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ chùa Phú Sơn đến giáp ranh giới xã Tuy Phong
Mục 13
510.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt)
Mục 6
1.140.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp ngã 4 Liên Hương đến hết Nhà văn hóa thôn Lạc Trị
Mục 11
1.200.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp thị trấn Liên Hương (BQL Công trình công cộng) đến hết thôn Vĩnh Hanh
Mục 14
1.080.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ giáp đường ĐT 716 đến ngã tư nhà trọ Ngọc Vân
Mục 15
3.600.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ hết nhà trọ Minh Hà đến giáp khu dân cư
Mục 19
2.760.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Cuối nhà Trần Đức
Mục 10
1.320.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Cuối nhà Võ Thành Danh
Mục 9
1.560.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Trạm y tế cũ
Mục 8
1.560.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch đến hết nhà trọ Minh Hà
Mục 18
3.240.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch đến hết nhà trọ Đại Hiền
Mục 17
5.820.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư nhà trọ Ngọc Vân đến ngã tư chùa Cổ Thạch
Mục 16
6.840.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ nhà văn hóa thôn Lạc Trị đến hết chùa Phú Sơn
Mục 12
960.000
Các đường nội bộ Khu dịch vụ hậu cần du lịch Bình Thạnh
Mục 34
2.700.000
Khu dân cư 4,2 ha
Mục 28
960.000
Khu dân cư Phú Lạc 2 (các đường nội bộ)
Mục 27
150.000
Khu dân cư Thôn Vĩnh Hanh
Mục 26
660.000
Khu dân cư da beo: Tất cả các lô
Mục 30
2.100.000
Khu dân cư thôn 2 Phước Thể mở rộng (KDC mở rộng đối diện KDC thôn 2 Phước Thể): Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền)
Mục 31
1.680.000
Khu dân cư thôn 2 Phước Thể mở rộng (KDC mở rộng đối diện KDC thôn 2 Phước Thể): Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền)
Mục 32
1.980.000
Khu dân cư thôn 2 Phước Thể: Tất cả các lô
Mục 29
2.100.000
Khu dân cư xóm 3 mở rộng, thôn Lạc Trị: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền)
Mục 24
1.200.000
Khu dân cư xóm 3 mở rộng, thôn Lạc Trị: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền)
Mục 25
1.440.000
Khu dân cư xóm 3 thôn Lạc Trị (giáp Trường THCS Phú Lạc): Các lô tiếp giáp đường nhựa liên xã Liên Hương Tuy Phong
Mục 22
1.200.000
Khu dân cư xóm 3 thôn Lạc Trị (giáp Trường THCS Phú Lạc): Các lô tiếp giáp đường nội bộ
Mục 23
840.000
Điểm dân cư nông thôn Bình Thạnh: Các đường nội bộ
Mục 33
2.700.000
Đường 17/4: Đoạn còn lại
Mục 40
1.820.000
Đường 17/4: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Trần Quý Cáp
Mục 38
2.730.000
Đường 17/4: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến Nguyễn Huệ
Mục 41
5.250.000
Đường 17/4: Đoạn từ Trần Quý Cáp đến Nguyễn Văn Trỗi
Mục 39
1.820.000
Đường Bà Triệu
Mục 35
840.000
Đường Bùi Viện
Mục 36
1.190.000
Đường Cao Bá Quát
Mục 37
1.400.000
Đường Dương Thị Sâm: Đoạn từ Bùi Viện đến Kè biển
Mục 42
840.000
Đường Hai Bà Trưng
Mục 45
2.450.000
Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 51
1.400.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Ban Quản lý CTCC đến đường 17/4
Mục 47
2.170.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Bùi Viện
Mục 50
1.050.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Lý Thường Kiệt
Mục 49
1.750.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ Võ Thị Sáu đến Nguyễn Văn Trỗi
Mục 48
2.170.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ đường 17/4 đến Võ Thị Sáu
Mục 46
5.600.000
Đường Nguyễn Hội: Đoạn từ đường 17/4 đến Trần Quý Cáp
Mục 44
770.000
Đường Phạm Thị Ba: Đoạn từ Trần Quý Cáp đến nhà Phạm Văn Dũng
Mục 43
840.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 52
1.400.000
Đường Lê Duẩn
Mục 53
6.510.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn còn lại
Mục 55
840.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ đường 17/4 đến Nguyễn Tri Phương
Mục 54
1.330.000
Đường Lê Lai: Đoạn còn lại
Mục 57
1.540.000
Đường Lê Lai: Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Lê Duẩn
Mục 56
2.870.000
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 58
1.540.000
Đường Lý Tự Trọng
Mục 59
1.540.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 66
1.890.000
Đường Nguyễn Du
Mục 68
1.890.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn còn lại
Mục 65
1.330.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Lý Thường Kiệt
Mục 63
1.890.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường 17/4 đến Nguyễn Văn Trỗi
Mục 64
2.940.000
Đường Nguyễn Lữ
Mục 69
2.800.000
Đường Nguyễn Thái Học
Mục 70
1.190.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn còn lại
Mục 72
1.190.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Quốc lộ 1A
Mục 71
1.750.000
Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường 17/4
Mục 74
1.680.000
Đường Nguyễn Trãi
Mục 73
1.330.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn còn lại
Mục 77
1.120.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ Trần Phú đến Trường Tiểu học Liên Hương 2
Mục 76
2.520.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ đường 17/4 đến Trần Phú
Mục 75
1.610.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 67
1.890.000
Đường Ngô Gia Tự
Mục 60
1.190.000
Đường Ngô Quyền
Mục 61
1.540.000
Đường Ngô Sỹ Liên
Mục 62
1.330.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.