Bảng giá đất Xã Ka Đô, Lâm Đồng từ 01/01/2026
452 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Ka Đô là 12.410.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp thửa 236 và 291, TBĐ 26 đến ngã ba UBND xã Ka Đô giáp thửa 483 và 505 TBĐ số 25), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ ngã ba thửa 269 và thửa 322, TBĐ 26 đến hết thửa 462 và 446, TBĐ 26 | Mục 49 | 1.057.000 |
| Từ ngã ba thửa 408 và thửa 403 TBĐ 26 đến ngã ba hết thửa 346 và thửa 359, TBĐ 26 | Mục 47 | 1.680.000 |
| Từ ngã ba thửa và thửa 8 TBĐ 31 đến hết thửa 828 và 867, TBĐ 25 | Mục 64 | 1.281.000 |
| Từ ngã tư dốc Lò Than thửa 506 và thửa 492, TBĐ 26 đến giáp ngã ba hết thửa 173 và 181, TBĐ 33 | Mục 55 | 1.176.000 |
| Từ ngã tư dốc Lò Than: thửa 472 và 506, TBĐ 29 đến giáp ngã tư giáp thửa 567 và hết thửa 608, TBĐ 26 | Mục 50 | 3.017.000 |
| Từ ngãngã tư hết thửa 17, TBĐ 26 đến giáp ngã ba hết thửa 133, TBĐ 17 | Mục 46 | 2.149.000 |
| Từ thửa 34 TBĐ 29 đến hết thửa 159 TBĐ 18 | Mục 61 | 756.000 |
| Từ thửa 972 TBĐ 25 đến thửa 790, TBĐ 25 | Mục 63 | 2.240.000 |
| Các tuyến đường trong thôn Ya Hoa | Mục 79 | 602.000 |
| Từ cầu Lạc Sơn: thửa 118 và thửa 130, TBĐ 60 đến giáp đầu cống công trình nước sạch (cống máng cũ thửa 149 và thửa 115, TBĐ 62) | Mục 82 | 6.874.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 141 và 142, TBĐ 62 đến ngã ba hết thửa 212, TBĐ 62 | Mục 91 | 2.436.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 246 và 266, TBĐ 60 đến giáp ngã ba nhà thờ Lạc Sơn hết thửa 10, TBĐ 55 Thôn Lạc Sơn | Mục 86 | 1.638.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 33 và thửa 36, TBĐ 61 đến hết thửa 132, TBĐ 05 | Mục 88 | 2.569.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 75 và thửa 93 TBĐ 62 đến hết thửa 13, TBĐ 06 | Mục 90 | 1.897.000 |
| Từ giáp ngã ba nhà thờ Lạc Sơn hết thửa 10, TBĐ 55 đến hết thửa 120 và thửa 115, TBĐ 04 | Mục 87 | 973.000 |
| Từ giáp ranh giới hành chính xã Đơn Dương (thửa 94 và 108 TBĐ 65) đến giáp thửa 16, TBĐ 65 | Mục 80 | 3.486.000 |
| Từ giáp thửa 111 và thửa 117 TBĐ 38 đến ngã 3 hết thửa36 và thửa 48 TBĐ 38 | Mục 74 | 700.000 |
| Từ giáp thửa 562 và thửa 571 TBĐ 31 đến ngã 3 hết thửa 200 và thửa 202 TBĐ 38 | Mục 73 | 700.000 |
| Từ giáp đầu cống công trình nước sạch (cống máng cũ thửa 149 và thửa 115, TBĐ 62) đến giáp ngã ba hết thửa 115, TBĐ 52 | Mục 83 | 8.554.000 |
| Từ ngã 3 Thửa 478 và 485 TBĐ 31 đến hết thửa 562, 571 TBĐ 31 | Mục 72 | 700.000 |
| Từ ngã 3 thửa 263, TBĐ 17 đến hết thửa 240, TBĐ 17 | Mục 71 | 1.288.000 |
| Từ ngã 3 thửa 93, TBĐ 22 đến thửa 200, TBĐ 39) | Mục 75 | 700.000 |
| Từ ngã ba 727 thửa 139 và thửa 148, TBĐ 16 đến hết thửa 29 và thửa 41, TBĐ 15 | Mục 78 | 700.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 156, TBĐ 10 đến hết thửa 282, TBĐ 10 | Mục 93 | 2.205.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 212, TBĐ 62 đến hết thửa 249, thửa 252, TBĐ 10 | Mục 92 | 2.205.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 212, TBĐ 62 đến hết thửa 304, TBĐ 11 | Mục 94 | 1.519.000 |
| Từ ngã ba hết thửa 115, TBĐ 52 đến giáp ranh giới hành chính xã D'ran (thửa 02 và 09, TBĐ 07) | Mục 84 | 5.257.000 |
| Từ ngã ba thửa 06, TBĐ 23 đến ngã ba thửa 32 và thửa 23, TBĐ 15 | Mục 77 | 700.000 |
| Từ ngã ba thửa 347 và thửa 352, TBĐ 24 đến ngã ba thửa 78 và thửa 86, TBĐ 30 | Mục 76 | 700.000 |
| Từ thửa 132, TBĐ 05 đến hết thửa 01, TBĐ 03 | Mục 89 | 1.897.000 |
| Từ thửa 16, TBĐ 65 đến đầu cầu Lạc Sơn: hết thửa 118 và thửa 130, TBĐ 60 | Mục 81 | 4.452.000 |
| Đường Tỉnh lộ 727 ngã 3 Quốc lộ 27 (thửa 96 và 89, TBĐ 66) đến hết cầu Ka Đô | Mục 85 | 3.815.000 |
| Các đường nhánh Phía nam còn lại nối với Quốc lộ 27 vào đến 200m có bề rộng từ 3m trở lên (thuộc khu vực từ cống máng đến giáp ranh giới hành chính xã D'ran) | Mục 106 | 1.960.000 |
| Các đường nhánh phía bắc nối tiếp đường dân cư số 10 đến giáp đường Cái Mỹ | Mục 105 | 1.869.000 |
| Các đường nhánh phía bắc nối với Quốc lộ 27 đến giáp đường dân cư số 10 (từ giáp thửa 24, TBĐ 56 - giáp Trường Trung học cơ sở Lạc Lâm) | Mục 103 | 2.674.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m 111. Các đoạn đường còn lại | 111. Các đoạn đường còn lại Mục 111.2 | 602.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m 111. Các đoạn đường còn lại | 111. Các đoạn đường còn lại Mục 111.1 | 665.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 03, TBĐ 19 đến thửa 62, TBĐ 8 | Mục 102 | 1.638.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 115 và thửa 83, TBĐ 62 đến giáp Trường Tiểu học Lạc Lâm hết thửa 02, TBĐ 51 | Mục 109 | 1.960.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 136 và thửa 130, TBĐ 60 đến ngã ba hết thửa 21 và thửa 49, TBĐ 66 | Mục 110 | 1.960.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 240 và thửa 215, TBĐ 57 đến giáp mương thủy lợi hết thửa, TBĐ 06, TBĐ 12 | Mục 97 | 1.659.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 518 và thửa 530, TBĐ 57 đến giáp mương thủy hết thửa 139, TBĐ 63 | Mục 95 | 1.659.000 |
| Từ giáp mương 06, TBĐ 12 đến ngã tư hết thửa 102 và thửa 116, TBĐ 64 | Mục 98 | 1.638.000 |
| Từ giáp mương thửa 139 TBĐ 63 đến hết thửa 233, TBĐ 11 | Mục 96 | 1.211.000 |
| Từ ngã tư hết thửa 102 và thửa 116, TBĐ 64 đến giáp ngã ba hết thửa 04 TBĐ 18 | Mục 100 | 1.638.000 |
| Từ ngã tư hết thửa 102 và thửa 116, TBĐ 64 đến giáp ngã ba hết thửa 184 và thửa 224 TBĐ 11 | Mục 99 | 1.638.000 |
| Từ ngã tư thửa 102 và thửa 116, TBĐ 64 đến ngã tư hết thửa 62, TBĐ 08 | Mục 101 | 1.638.000 |
| Từ thửa 169 TBĐ 07 đến giáp thửa 90, TBĐ 11 | Mục 107 | 1.960.000 |
| Đường Cái Mỹ Từ giáp Trường Tiểu học Lạc Lâm đến hết thửa 02, TBĐ 51 | Mục 108 | 1.960.000 |
| Đường dân cư số 10 Từ giáp thửa 24, TBĐ 56 đến Trường Trung học cơ sở Lạc Lâm | Mục 104 | 2.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 500.000 | 430.000 | 300.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 510.000 | 440.000 | 310.000 | 260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.