Bảng giá đất Xã Hoài Đức, Lâm Đồng từ 01/01/2026

691 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hoài Đức12.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 3/2: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (117 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Nguyễn Chí Thanh: Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Nguyễn Văn Linh
Mục 58
1.190.000
Đường Nguyễn Chí Thanh: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Điện Biên Phủ
Mục 59
910.000
Đường Nguyễn Chí Thanh: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bùi Thị Xuân
Mục 57
1.540.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Lê Lợi
Mục 60
2.380.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Phan Bội Châu
Mục 61
840.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Phan Chu Trinh
Mục 62
630.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến hết khu dân cư
Mục 63
445.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Ngô Quyền
Mục 65
1.470.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ đường Ngô Quyền đến hết khu dân cư
Mục 66
840.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ
Mục 64
2.240.000
Đường Nguyễn Trung Trực: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu
Mục 71
1.680.000
Đường Nguyễn Trung Trực: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường Nguyễn Văn Linh
Mục 72
1.400.000
Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo
Mục 68
1.680.000
Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Ngô Quyền
Mục 70
1.120.000
Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ
Mục 69
1.610.000
Đường Nguyễn Viết Xuân: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Trần Phú
Mục 76
7.560.000
Đường Nguyễn Viết Xuân: Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Thủ Khoa Huân
Mục 77
5.950.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Trần Phú
Mục 73
7.560.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đường 23/3
Mục 75
4.970.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Phan Đình Phùng
Mục 74
5.950.000
Đường Nguyễn Xí: Đoạn từ đường 3/2 đến Lê Hồng Phong
Mục 67
2.870.000
Đường Ngô Quyền: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Lý Thường Kiệt
Mục 56
1.470.000
Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu
Mục 78
1.680.000
Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường Nguyễn Văn Linh
Mục 79
1.260.000
2 tuyến đường song song không tên từ Trần Hưng Đạo đến Nguyễn Văn Trỗi
Mục 103
4.270.000
Hẻm 91/1 đường 30 tháng 4: Từ Trần Hưng Đạo đến Lê Duẩn
Mục 101
2.660.000
Tuyến song song đường 3/2 và Trần Phú: Từ đường 30/4 đến Phan Đình Giót
Mục 102
2.660.000
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Huỳnh Thúc Kháng
Mục 104
980.000
Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Võ Thị Sáu
Mục 80
5.040.000
Đường Thủ Khoa Huân: Từ đường 30/4 đến Võ Thị Sáu
Mục 81
2.590.000
Đường Trương Định: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu
Mục 96
1.610.000
Đường Trương Định: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường Nguyễn Văn Linh
Mục 97
1.190.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Lê Lợi
Mục 89
4.690.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Trần Phú
Mục 82
8.050.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Phan Bội Châu
Mục 90
2.240.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Nguyễn Thông
Mục 86
1.890.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Lương Thế Vinh đến đường Lý Thường Kiệt
Mục 85
3.780.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Nguyễn Thông đến đường Ngô Thì Nhậm
Mục 87
1.470.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Đồi Bảo Đại
Mục 88
1.400.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Hết khu dân cư
Mục 91
1.750.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đường Lương Thế Vinh
Mục 84
5.040.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Phan Đình Phùng
Mục 83
5.670.000
Đường Trần Phú: Đoạn từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường Phan Đình Giót
Mục 93
3.570.000
Đường Trần Phú: Đoạn từ đường Phan Đình Giót đến đường 30/4
Mục 94
3.220.000
Đường Trần Phú: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 92
4.830.000
Đường Trần Quang Diệu: Từ đường 3/2 đến Chu Văn An
Mục 95
2.240.000
Đường Tổ 5, thôn Đức Tài 4
Mục 100
3.360.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ đường 23/3 đến đường Lý Thường Kiệt
Mục 99
4.270.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ đường Thủ Khoa Huân đến đường 23/3
Mục 98
4.690.000
Đường Chế Lan Viên: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến hết đường bê tông
Mục 118
770.000
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ Huỳnh Thúc Kháng đến Nguyễn Thông
Mục 105
770.000
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ Nguyễn Thông đến hết khu dân cư
Mục 106
700.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Điện Biên Phủ
Mục 107
910.000
Đường Hồ Xuân Hương: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến hết đường đất
Mục 122
490.000
Đường Hồ Xuân Hương: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng
Mục 121
630.000
Đường Lê Lợi: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo
Mục 110
2.660.000
Đường Lê Lợi: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Ngô Quyền
Mục 112
2.100.000
Đường Lê Lợi: Đoạn từ đường Ngô Quyền đến hết khu dân cư
Mục 113
1.400.000
Đường Lê Lợi: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ
Mục 111
2.520.000
Đường Nguyễn Du: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến hết đường đất
Mục 120
490.000
Đường Nguyễn Du: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng
Mục 119
700.000
Đường Nguyễn Thông: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Điện Biên Phủ
Mục 115
770.000
Đường Nguyễn Thông: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng
Mục 114
840.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Giáp Đức Hạnh
Mục 127
840.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo
Mục 128
980.000
Đường Ngô Thì Nhậm: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Điện Biên Phủ
Mục 117
840.000
Đường Ngô Thì Nhậm: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng
Mục 116
910.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo
Mục 124
980.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ đường 30/4 đến đường số 4, thôn Đức Hạnh 2.
Mục 123
840.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Ngô Quyền
Mục 126
630.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ
Mục 125
840.000
Đường Thi Sách: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường cụt bê tông
Mục 109
840.000
Đường Thi Sách: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng
Mục 108
980.000
Các tuyến đường còn lại chưa có tên
Mục 149
630.000
KDC Bông Vải: Từ đường ngang song song đường Trần Hưng Đạo
Mục 148
1.400.000
KDC Bông Vải: Từ đường nội bộ song song đường Phan Chu Trinh (giáp đất nông nghiệp)
Mục 147
1.260.000
Đường Bạch Đằng: Từ đường 3/2 đến đường Lý Thường Kiệt
Mục 134
560.000
Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ đường 30/4 đến hết khu dân cư
Mục 131
700.000
Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường 30/4
Mục 130
910.000
Đường D11a: Từ đường 3/2 đến đường Bạch Đằng
Mục 142
560.000
Đường Lê Ngọc Hân: Từ đường Nguyễn Xí đến đường 30/4
Mục 136
2.660.000
Đường Nguyễn Công Hoan: Từ đường 23/3 đến đường Võ Thị Sáu
Mục 152
3.500.000
Đường Nguyễn Huy Tự: Từ đường Điện Biên Phủ đến đường Ngô Quyền
Mục 144
630.000
Đường Nguyễn Trường Tộ: Từ đường Nguyễn Xí đến đường Lê Hồng Phong
Mục 135
2.170.000
Đường Nguyễn Văn Linh: Từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Chu Văn An
Mục 145
1.540.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường
Mục 129
630.000
Đường Phan Chu Trinh: Đoạn từ đường 30/4 tới hết khu dân cư (giáp đường số 5, thôn Đức Hạnh 2)
Mục 140
560.000
Đường Phan Chu Trinh: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo
Mục 137
1.680.000
Đường Phan Chu Trinh: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường hết khu dân cư (qua Ngô Quyền)
Mục 139
560.000
Đường Phan Chu Trinh: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ
Mục 138
770.000
Đường Phan Đăng Lưu: Từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Hoàng Văn Thụ
Mục 146
770.000
Đường Phạm Hồng Thái: Đoạn từ đường 30/4 đến hết khu dân cư
Mục 133
700.000
Đường Phạm Hồng Thái: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường 30/4
Mục 132
910.000
Đường Trần Đại Nghĩa: Từ đường Lý Thường Kiệt đến đường 23/3
Mục 151
3.500.000
Đường Trịnh Hoài Đức: Từ đường Lý Thường Kiệt đến đường 23/3
Mục 150
3.500.000
Đường Tổ 4, thôn Võ Đắt (đối diện UBND cũ)
Mục 141
1.680.000
Đường Đào Duy Tùng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng
Mục 153
980.000
Đường Đào Tấn: Từ đường Điện Biên Phủ đến đường Ngô Quyền
Mục 143
700.000
Các tuyến còn lại chưa có tên mới được quy hoạch đất ở
Mục 164
385.000
Các tuyến còn lại ngoài vành đai chưa có tên
Mục 161
385.000
Các tuyến còn lại trong vành đai chưa có tên
Mục 160
630.000
Tuyến ngang từ Phan Bội Châu – giáp đất su (song song Đường 30/4)
Mục 163
630.000
Tuyến song song đường Phan Chu Trinh
Mục 162
630.000
Đường Nguyễn Công Trứ: Từ đường 3 tháng 2 đến đường Lý Thường Kiệt
Mục 156
1.050.000
Đường Nguyễn Huệ nối dài: Từ giáp đất ông Hoàng Xuân Sinh đến hết quy hoạch đất ở
Mục 159
280.000
Đường Nguyễn Huệ nối dài: Từ hết khu dân cư đến giáp đất ông Hoàng Xuân Sinh
Mục 158
385.000
Đường Trần Nguyên Hãn: Từ đường Ngô Quyền đến đường Lý Thường Kiệt
Mục 155
1.400.000
Đường Tôn Thất Thuyết: Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường 30/4
Mục 157
3.500.000
Đường Đào Duy Tùng: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến cuối đường
Mục 154
770.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10
Mục 171
342.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4
Mục 170
570.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10
Mục 169
417.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4
Mục 168
732.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10
Mục 167
628.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4
Mục 166
1.020.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10
Mục 165
858.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4
Mục 172
450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (172 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường liên thôn <3m
Mục 1
270.000
Đường số 1
Mục 2
570.000
Đường số 3
Mục 3
570.000
Đường ĐT766 - Thác Reo: Đoạn từ đường số 1 đến đường số 27
Mục 4
570.000
Đường ĐT766 - Thác Reo: Đoạn từ đường số 27 đến cầu Bến Thuyền
Mục 5
324.000
Đường 23/3: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo
Mục 20
1.890.000
Đường 3/2: Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường Phan Đình Giót
Mục 21
5.810.000
Đường 3/2: Đoạn từ nhà thờ tin lành đến đường Nguyễn Huệ
Mục 25
4.270.000
Đường 3/2: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Ngô Quyền
Mục 26
3.570.000
Đường 3/2: Đoạn từ đường Ngô Quyền đến cầu nghĩa địa
Mục 27
2.870.000
Đường 3/2: Đoạn từ đường Phan Đình Giót đến đường Trần Hưng Đạo
Mục 22
7.980.000
Đường 3/2: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu
Mục 23
8.470.000
Đường 3/2: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến nhà thờ Tin Lành
Mục 24
5.320.000
Đường 30/4: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Lê Lợi
Mục 28
2.380.000
Đường 30/4: Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Phan Bội Châu
Mục 29
1.120.000
Đường 30/4: Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến hết khu dân cư
Mục 30
980.000
Đường Bùi Thị Xuân: Đoạn từ Chu Văn An đến đường Lý Thường Kiệt
Mục 11
1.890.000
Đường Chu Văn An: Đoạn từ Bùi Thị Xuân đến đường Nguyễn Văn Linh
Mục 13
1.120.000
Đường Chu Văn An: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Bùi Thị Xuân
Mục 12
1.540.000
Đường ĐT766: Đoạn từ cầu Nín Thở đến đường vào Lò Gạch ông Nghĩa
Mục 7
750.000
Đường ĐT766: Đoạn từ giáp ranh xã Trà Tân đến cầu Nín Thở
Mục 6
660.000
Đường ĐT766: Đoạn từ ngã ba Cây Sung đến ranh cây xăng Vân Hường
Mục 9
2.280.000
Đường ĐT766: Đoạn từ ranh cây xăng Vân Hường đến đường 30 tháng 4
Mục 10
3.900.000
Đường ĐT766: Đoạn từ đường vào Lò Gạch ông Nghĩa đến ngã ba Cây Sung
Mục 8
1.170.000
Đường Đinh Bộ Lĩnh: Đoạn từ Bùi Thị Xuân đến đường Nguyễn Văn Linh
Mục 19
1.120.000
Đường Đinh Bộ Lĩnh: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Bùi Thị Xuân
Mục 18
1.540.000
Đường Điện Biên Phủ: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến đường Nguyễn Thông
Mục 16
1.120.000
Đường Điện Biên Phủ: Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến đường Lý Thường Kiệt
Mục 15
1.820.000
Đường Điện Biên Phủ: Đoạn từ Nguyễn Đường Thông đến đường Ngô Thị Nhậm
Mục 17
980.000
Đường Điện Biên Phủ: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 14
2.870.000
Đường 30/4: Đoạn từ đường 23/3 đến đường Lý Thường Kiệt
Mục 33
1.470.000
Đường 30/4: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Trần Phú
Mục 31
2.870.000
Đường 30/4: Đoạn từ đường Trần Phú đến đường 23/3
Mục 32
2.170.000
Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu
Mục 34
1.610.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Nguyễn Văn Linh
Mục 36
1.120.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Điện Biên Phủ
Mục 37
840.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bùi Thị Xuân
Mục 35
1.540.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo
Mục 39
3.920.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Ngô Quyền
Mục 41
2.660.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ đường Ngô Quyền đến hết khu dân cư
Mục 42
1.680.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ
Mục 40
3.430.000
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu
Mục 45
1.680.000
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường Nguyễn Văn Linh
Mục 46
1.260.000
Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo
Mục 51
1.400.000
Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Điện Biên Phủ
Mục 48
1.400.000
Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ đường Ngô Quyền đến hết khu dân cư
Mục 50
630.000
Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng
Mục 47
1.680.000
Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ đường Điện Biên Phủ đến đường Ngô Quyền
Mục 49
840.000
Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu
Mục 52
1.680.000
Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường Nguyễn Văn Linh
Mục 53
1.470.000
Đường Lương Thế Vinh: Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Nguyễn Văn Linh
Mục 44
1.190.000
Đường Lương Thế Vinh: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bùi Thị Xuân
Mục 43
1.540.000
Đường Ngô Quyền: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Nguyễn Trãi
Mục 54
1.680.000
Đường Ngô Quyền: Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Phan Chu Trinh
Mục 55
700.000
Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Trần Phú
Mục 38
2.450.000
Đường Nguyễn Chí Thanh: Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Nguyễn Văn Linh
Mục 58
1.190.000
Đường Nguyễn Chí Thanh: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Điện Biên Phủ
Mục 59
910.000
Đường Nguyễn Chí Thanh: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bùi Thị Xuân
Mục 57
1.540.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Lê Lợi
Mục 60
2.380.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Phan Bội Châu
Mục 61
840.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Phan Chu Trinh
Mục 62
630.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến hết khu dân cư
Mục 63
445.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Ngô Quyền
Mục 65
1.470.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ đường Ngô Quyền đến hết khu dân cư
Mục 66
840.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ
Mục 64
2.240.000
Đường Nguyễn Trung Trực: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu
Mục 71
1.680.000
Đường Nguyễn Trung Trực: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường Nguyễn Văn Linh
Mục 72
1.400.000
Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo
Mục 68
1.680.000
Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Ngô Quyền
Mục 70
1.120.000
Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ
Mục 69
1.610.000
Đường Nguyễn Viết Xuân: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Trần Phú
Mục 76
7.560.000
Đường Nguyễn Viết Xuân: Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Thủ Khoa Huân
Mục 77
5.950.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Trần Phú
Mục 73
7.560.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đường 23/3
Mục 75
4.970.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Phan Đình Phùng
Mục 74
5.950.000
Đường Nguyễn Xí: Đoạn từ đường 3/2 đến Lê Hồng Phong
Mục 67
2.870.000
Đường Ngô Quyền: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Lý Thường Kiệt
Mục 56
1.470.000
Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu
Mục 78
1.680.000
Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường Nguyễn Văn Linh
Mục 79
1.260.000
2 tuyến đường song song không tên từ Trần Hưng Đạo đến Nguyễn Văn Trỗi
Mục 103
4.270.000
Hẻm 91/1 đường 30 tháng 4: Từ Trần Hưng Đạo đến Lê Duẩn
Mục 101
2.660.000
Tuyến song song đường 3/2 và Trần Phú: Từ đường 30/4 đến Phan Đình Giót
Mục 102
2.660.000
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Huỳnh Thúc Kháng
Mục 104
980.000
Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Võ Thị Sáu
Mục 80
5.040.000
Đường Thủ Khoa Huân: Từ đường 30/4 đến Võ Thị Sáu
Mục 81
2.590.000
Đường Trương Định: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu
Mục 96
1.610.000
Đường Trương Định: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường Nguyễn Văn Linh
Mục 97
1.190.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Lê Lợi
Mục 89
4.690.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Trần Phú
Mục 82
8.050.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Phan Bội Châu
Mục 90
2.240.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Nguyễn Thông
Mục 86
1.890.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Lương Thế Vinh đến đường Lý Thường Kiệt
Mục 85
3.780.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Nguyễn Thông đến đường Ngô Thì Nhậm
Mục 87
1.470.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Đồi Bảo Đại
Mục 88
1.400.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Hết khu dân cư
Mục 91
1.750.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đường Lương Thế Vinh
Mục 84
5.040.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Phan Đình Phùng
Mục 83
5.670.000
Đường Trần Phú: Đoạn từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường Phan Đình Giót
Mục 93
3.570.000
Đường Trần Phú: Đoạn từ đường Phan Đình Giót đến đường 30/4
Mục 94
3.220.000
Đường Trần Phú: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 92
4.830.000
Đường Trần Quang Diệu: Từ đường 3/2 đến Chu Văn An
Mục 95
2.240.000
Đường Tổ 5, thôn Đức Tài 4
Mục 100
3.360.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ đường 23/3 đến đường Lý Thường Kiệt
Mục 99
4.270.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ đường Thủ Khoa Huân đến đường 23/3
Mục 98
4.690.000
Đường Chế Lan Viên: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến hết đường bê tông
Mục 118
770.000
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ Huỳnh Thúc Kháng đến Nguyễn Thông
Mục 105
770.000
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ Nguyễn Thông đến hết khu dân cư
Mục 106
700.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Điện Biên Phủ
Mục 107
910.000
Đường Hồ Xuân Hương: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến hết đường đất
Mục 122
490.000
Đường Hồ Xuân Hương: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng
Mục 121
630.000
Đường Lê Lợi: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo
Mục 110
2.660.000
Đường Lê Lợi: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Ngô Quyền
Mục 112
2.100.000
Đường Lê Lợi: Đoạn từ đường Ngô Quyền đến hết khu dân cư
Mục 113
1.400.000
Đường Lê Lợi: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ
Mục 111
2.520.000
Đường Nguyễn Du: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến hết đường đất
Mục 120
490.000
Đường Nguyễn Du: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng
Mục 119
700.000
Đường Nguyễn Thông: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Điện Biên Phủ
Mục 115
770.000
Đường Nguyễn Thông: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng
Mục 114
840.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Giáp Đức Hạnh
Mục 127
840.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo
Mục 128
980.000
Đường Ngô Thì Nhậm: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Điện Biên Phủ
Mục 117
840.000
Đường Ngô Thì Nhậm: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng
Mục 116
910.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo
Mục 124
980.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ đường 30/4 đến đường số 4, thôn Đức Hạnh 2.
Mục 123
840.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Ngô Quyền
Mục 126
630.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ
Mục 125
840.000
Đường Thi Sách: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường cụt bê tông
Mục 109
840.000
Đường Thi Sách: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng
Mục 108
980.000
Các tuyến đường còn lại chưa có tên
Mục 149
630.000
KDC Bông Vải: Từ đường ngang song song đường Trần Hưng Đạo
Mục 148
1.400.000
KDC Bông Vải: Từ đường nội bộ song song đường Phan Chu Trinh (giáp đất nông nghiệp)
Mục 147
1.260.000
Đường Bạch Đằng: Từ đường 3/2 đến đường Lý Thường Kiệt
Mục 134
560.000
Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ đường 30/4 đến hết khu dân cư
Mục 131
700.000
Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường 30/4
Mục 130
910.000
Đường D11a: Từ đường 3/2 đến đường Bạch Đằng
Mục 142
560.000
Đường Lê Ngọc Hân: Từ đường Nguyễn Xí đến đường 30/4
Mục 136
2.660.000
Đường Nguyễn Công Hoan: Từ đường 23/3 đến đường Võ Thị Sáu
Mục 152
3.500.000
Đường Nguyễn Huy Tự: Từ đường Điện Biên Phủ đến đường Ngô Quyền
Mục 144
630.000
Đường Nguyễn Trường Tộ: Từ đường Nguyễn Xí đến đường Lê Hồng Phong
Mục 135
2.170.000
Đường Nguyễn Văn Linh: Từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Chu Văn An
Mục 145
1.540.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường
Mục 129
630.000
Đường Phan Chu Trinh: Đoạn từ đường 30/4 tới hết khu dân cư (giáp đường số 5, thôn Đức Hạnh 2)
Mục 140
560.000
Đường Phan Chu Trinh: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo
Mục 137
1.680.000
Đường Phan Chu Trinh: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường hết khu dân cư (qua Ngô Quyền)
Mục 139
560.000
Đường Phan Chu Trinh: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ
Mục 138
770.000
Đường Phan Đăng Lưu: Từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Hoàng Văn Thụ
Mục 146
770.000
Đường Phạm Hồng Thái: Đoạn từ đường 30/4 đến hết khu dân cư
Mục 133
700.000
Đường Phạm Hồng Thái: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường 30/4
Mục 132
910.000
Đường Trần Đại Nghĩa: Từ đường Lý Thường Kiệt đến đường 23/3
Mục 151
3.500.000
Đường Trịnh Hoài Đức: Từ đường Lý Thường Kiệt đến đường 23/3
Mục 150
3.500.000
Đường Tổ 4, thôn Võ Đắt (đối diện UBND cũ)
Mục 141
1.680.000
Đường Đào Duy Tùng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng
Mục 153
980.000
Đường Đào Tấn: Từ đường Điện Biên Phủ đến đường Ngô Quyền
Mục 143
700.000
Các tuyến còn lại chưa có tên mới được quy hoạch đất ở
Mục 164
385.000
Các tuyến còn lại ngoài vành đai chưa có tên
Mục 161
385.000
Các tuyến còn lại trong vành đai chưa có tên
Mục 160
630.000
Tuyến ngang từ Phan Bội Châu – giáp đất su (song song Đường 30/4)
Mục 163
630.000
Tuyến song song đường Phan Chu Trinh
Mục 162
630.000
Đường Nguyễn Công Trứ: Từ đường 3 tháng 2 đến đường Lý Thường Kiệt
Mục 156
1.050.000
Đường Nguyễn Huệ nối dài: Từ giáp đất ông Hoàng Xuân Sinh đến hết quy hoạch đất ở
Mục 159
280.000
Đường Nguyễn Huệ nối dài: Từ hết khu dân cư đến giáp đất ông Hoàng Xuân Sinh
Mục 158
385.000
Đường Trần Nguyên Hãn: Từ đường Ngô Quyền đến đường Lý Thường Kiệt
Mục 155
1.400.000
Đường Tôn Thất Thuyết: Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường 30/4
Mục 157
3.500.000
Đường Đào Duy Tùng: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến cuối đường
Mục 154
770.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10
Mục 171
342.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4
Mục 170
570.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10
Mục 169
417.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4
Mục 168
732.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10
Mục 167
628.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4
Mục 166
1.020.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10
Mục 165
858.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4
Mục 172
450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
89.00070.00062.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
105.00081.00074.00054.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.