Bảng giá đất Xã Hoài Đức, Lâm Đồng từ 01/01/2026
691 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hoài Đức là 12.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 3/2: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (172 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường liên thôn <3m | Mục 1 | 315.000 |
| Đường số 1 | Mục 2 | 665.000 |
| Đường số 3 | Mục 3 | 665.000 |
| Đường ĐT766 - Thác Reo: Đoạn từ đường số 1 đến đường số 27 | Mục 4 | 665.000 |
| Đường ĐT766 - Thác Reo: Đoạn từ đường số 27 đến cầu Bến Thuyền | Mục 5 | 378.000 |
| Đường 23/3: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo | Mục 20 | 1.890.000 |
| Đường 3/2: Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường Phan Đình Giót | Mục 21 | 5.810.000 |
| Đường 3/2: Đoạn từ nhà thờ tin lành đến đường Nguyễn Huệ | Mục 25 | 4.270.000 |
| Đường 3/2: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Ngô Quyền | Mục 26 | 3.570.000 |
| Đường 3/2: Đoạn từ đường Ngô Quyền đến cầu nghĩa địa | Mục 27 | 2.870.000 |
| Đường 3/2: Đoạn từ đường Phan Đình Giót đến đường Trần Hưng Đạo | Mục 22 | 7.980.000 |
| Đường 3/2: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu | Mục 23 | 8.470.000 |
| Đường 3/2: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến nhà thờ Tin Lành | Mục 24 | 5.320.000 |
| Đường 30/4: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Lê Lợi | Mục 28 | 2.380.000 |
| Đường 30/4: Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Phan Bội Châu | Mục 29 | 1.120.000 |
| Đường 30/4: Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến hết khu dân cư | Mục 30 | 980.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân: Đoạn từ Chu Văn An đến đường Lý Thường Kiệt | Mục 11 | 1.890.000 |
| Đường Chu Văn An: Đoạn từ Bùi Thị Xuân đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 13 | 1.120.000 |
| Đường Chu Văn An: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Bùi Thị Xuân | Mục 12 | 1.540.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ cầu Nín Thở đến đường vào Lò Gạch ông Nghĩa | Mục 7 | 875.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ giáp ranh xã Trà Tân đến cầu Nín Thở | Mục 6 | 770.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ ngã ba Cây Sung đến ranh cây xăng Vân Hường | Mục 9 | 2.660.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ ranh cây xăng Vân Hường đến đường 30 tháng 4 | Mục 10 | 4.550.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường vào Lò Gạch ông Nghĩa đến ngã ba Cây Sung | Mục 8 | 1.365.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh: Đoạn từ Bùi Thị Xuân đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 19 | 1.120.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Bùi Thị Xuân | Mục 18 | 1.540.000 |
| Đường Điện Biên Phủ: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến đường Nguyễn Thông | Mục 16 | 1.120.000 |
| Đường Điện Biên Phủ: Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến đường Lý Thường Kiệt | Mục 15 | 1.820.000 |
| Đường Điện Biên Phủ: Đoạn từ Nguyễn Đường Thông đến đường Ngô Thị Nhậm | Mục 17 | 980.000 |
| Đường Điện Biên Phủ: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Nguyễn Chí Thanh | Mục 14 | 2.870.000 |
| Đường 30/4: Đoạn từ đường 23/3 đến đường Lý Thường Kiệt | Mục 33 | 1.470.000 |
| Đường 30/4: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Trần Phú | Mục 31 | 2.870.000 |
| Đường 30/4: Đoạn từ đường Trần Phú đến đường 23/3 | Mục 32 | 2.170.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu | Mục 34 | 1.610.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 36 | 1.120.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Điện Biên Phủ | Mục 37 | 840.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bùi Thị Xuân | Mục 35 | 1.540.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo | Mục 39 | 3.920.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Ngô Quyền | Mục 41 | 2.660.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ đường Ngô Quyền đến hết khu dân cư | Mục 42 | 1.680.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ | Mục 40 | 3.430.000 |
| Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu | Mục 45 | 1.680.000 |
| Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 46 | 1.260.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo | Mục 51 | 1.400.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Điện Biên Phủ | Mục 48 | 1.400.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ đường Ngô Quyền đến hết khu dân cư | Mục 50 | 630.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng | Mục 47 | 1.680.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ đường Điện Biên Phủ đến đường Ngô Quyền | Mục 49 | 840.000 |
| Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu | Mục 52 | 1.680.000 |
| Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 53 | 1.470.000 |
| Đường Lương Thế Vinh: Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 44 | 1.190.000 |
| Đường Lương Thế Vinh: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bùi Thị Xuân | Mục 43 | 1.540.000 |
| Đường Ngô Quyền: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Nguyễn Trãi | Mục 54 | 1.680.000 |
| Đường Ngô Quyền: Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Phan Chu Trinh | Mục 55 | 700.000 |
| Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Trần Phú | Mục 38 | 2.450.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh: Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 58 | 1.190.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Điện Biên Phủ | Mục 59 | 910.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bùi Thị Xuân | Mục 57 | 1.540.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Lê Lợi | Mục 60 | 2.380.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Phan Bội Châu | Mục 61 | 840.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Phan Chu Trinh | Mục 62 | 630.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến hết khu dân cư | Mục 63 | 445.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Ngô Quyền | Mục 65 | 1.470.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ đường Ngô Quyền đến hết khu dân cư | Mục 66 | 840.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ | Mục 64 | 2.240.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu | Mục 71 | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 72 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo | Mục 68 | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Ngô Quyền | Mục 70 | 1.120.000 |
| Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ | Mục 69 | 1.610.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Trần Phú | Mục 76 | 7.560.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân: Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Thủ Khoa Huân | Mục 77 | 5.950.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Trần Phú | Mục 73 | 7.560.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đường 23/3 | Mục 75 | 4.970.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Phan Đình Phùng | Mục 74 | 5.950.000 |
| Đường Nguyễn Xí: Đoạn từ đường 3/2 đến Lê Hồng Phong | Mục 67 | 2.870.000 |
| Đường Ngô Quyền: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Lý Thường Kiệt | Mục 56 | 1.470.000 |
| Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu | Mục 78 | 1.680.000 |
| Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 79 | 1.260.000 |
| 2 tuyến đường song song không tên từ Trần Hưng Đạo đến Nguyễn Văn Trỗi | Mục 103 | 4.270.000 |
| Hẻm 91/1 đường 30 tháng 4: Từ Trần Hưng Đạo đến Lê Duẩn | Mục 101 | 2.660.000 |
| Tuyến song song đường 3/2 và Trần Phú: Từ đường 30/4 đến Phan Đình Giót | Mục 102 | 2.660.000 |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Huỳnh Thúc Kháng | Mục 104 | 980.000 |
| Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Võ Thị Sáu | Mục 80 | 5.040.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân: Từ đường 30/4 đến Võ Thị Sáu | Mục 81 | 2.590.000 |
| Đường Trương Định: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu | Mục 96 | 1.610.000 |
| Đường Trương Định: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 97 | 1.190.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Lê Lợi | Mục 89 | 4.690.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Trần Phú | Mục 82 | 8.050.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Phan Bội Châu | Mục 90 | 2.240.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Nguyễn Thông | Mục 86 | 1.890.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Lương Thế Vinh đến đường Lý Thường Kiệt | Mục 85 | 3.780.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Nguyễn Thông đến đường Ngô Thì Nhậm | Mục 87 | 1.470.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Đồi Bảo Đại | Mục 88 | 1.400.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Hết khu dân cư | Mục 91 | 1.750.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đường Lương Thế Vinh | Mục 84 | 5.040.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Phan Đình Phùng | Mục 83 | 5.670.000 |
| Đường Trần Phú: Đoạn từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường Phan Đình Giót | Mục 93 | 3.570.000 |
| Đường Trần Phú: Đoạn từ đường Phan Đình Giót đến đường 30/4 | Mục 94 | 3.220.000 |
| Đường Trần Phú: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Viết Xuân | Mục 92 | 4.830.000 |
| Đường Trần Quang Diệu: Từ đường 3/2 đến Chu Văn An | Mục 95 | 2.240.000 |
| Đường Tổ 5, thôn Đức Tài 4 | Mục 100 | 3.360.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ đường 23/3 đến đường Lý Thường Kiệt | Mục 99 | 4.270.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ đường Thủ Khoa Huân đến đường 23/3 | Mục 98 | 4.690.000 |
| Đường Chế Lan Viên: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến hết đường bê tông | Mục 118 | 770.000 |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ Huỳnh Thúc Kháng đến Nguyễn Thông | Mục 105 | 770.000 |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ Nguyễn Thông đến hết khu dân cư | Mục 106 | 700.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Điện Biên Phủ | Mục 107 | 910.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến hết đường đất | Mục 122 | 490.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng | Mục 121 | 630.000 |
| Đường Lê Lợi: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo | Mục 110 | 2.660.000 |
| Đường Lê Lợi: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Ngô Quyền | Mục 112 | 2.100.000 |
| Đường Lê Lợi: Đoạn từ đường Ngô Quyền đến hết khu dân cư | Mục 113 | 1.400.000 |
| Đường Lê Lợi: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ | Mục 111 | 2.520.000 |
| Đường Nguyễn Du: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến hết đường đất | Mục 120 | 490.000 |
| Đường Nguyễn Du: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng | Mục 119 | 700.000 |
| Đường Nguyễn Thông: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Điện Biên Phủ | Mục 115 | 770.000 |
| Đường Nguyễn Thông: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng | Mục 114 | 840.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Giáp Đức Hạnh | Mục 127 | 840.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo | Mục 128 | 980.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Điện Biên Phủ | Mục 117 | 840.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng | Mục 116 | 910.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo | Mục 124 | 980.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ đường 30/4 đến đường số 4, thôn Đức Hạnh 2. | Mục 123 | 840.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Ngô Quyền | Mục 126 | 630.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ | Mục 125 | 840.000 |
| Đường Thi Sách: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường cụt bê tông | Mục 109 | 840.000 |
| Đường Thi Sách: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng | Mục 108 | 980.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Mục 149 | 630.000 |
| KDC Bông Vải: Từ đường ngang song song đường Trần Hưng Đạo | Mục 148 | 1.400.000 |
| KDC Bông Vải: Từ đường nội bộ song song đường Phan Chu Trinh (giáp đất nông nghiệp) | Mục 147 | 1.260.000 |
| Đường Bạch Đằng: Từ đường 3/2 đến đường Lý Thường Kiệt | Mục 134 | 560.000 |
| Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ đường 30/4 đến hết khu dân cư | Mục 131 | 700.000 |
| Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường 30/4 | Mục 130 | 910.000 |
| Đường D11a: Từ đường 3/2 đến đường Bạch Đằng | Mục 142 | 560.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân: Từ đường Nguyễn Xí đến đường 30/4 | Mục 136 | 2.660.000 |
| Đường Nguyễn Công Hoan: Từ đường 23/3 đến đường Võ Thị Sáu | Mục 152 | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự: Từ đường Điện Biên Phủ đến đường Ngô Quyền | Mục 144 | 630.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ: Từ đường Nguyễn Xí đến đường Lê Hồng Phong | Mục 135 | 2.170.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh: Từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Chu Văn An | Mục 145 | 1.540.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường | Mục 129 | 630.000 |
| Đường Phan Chu Trinh: Đoạn từ đường 30/4 tới hết khu dân cư (giáp đường số 5, thôn Đức Hạnh 2) | Mục 140 | 560.000 |
| Đường Phan Chu Trinh: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo | Mục 137 | 1.680.000 |
| Đường Phan Chu Trinh: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường hết khu dân cư (qua Ngô Quyền) | Mục 139 | 560.000 |
| Đường Phan Chu Trinh: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ | Mục 138 | 770.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu: Từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Hoàng Văn Thụ | Mục 146 | 770.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái: Đoạn từ đường 30/4 đến hết khu dân cư | Mục 133 | 700.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường 30/4 | Mục 132 | 910.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa: Từ đường Lý Thường Kiệt đến đường 23/3 | Mục 151 | 3.500.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức: Từ đường Lý Thường Kiệt đến đường 23/3 | Mục 150 | 3.500.000 |
| Đường Tổ 4, thôn Võ Đắt (đối diện UBND cũ) | Mục 141 | 1.680.000 |
| Đường Đào Duy Tùng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng | Mục 153 | 980.000 |
| Đường Đào Tấn: Từ đường Điện Biên Phủ đến đường Ngô Quyền | Mục 143 | 700.000 |
| Các tuyến còn lại chưa có tên mới được quy hoạch đất ở | Mục 164 | 385.000 |
| Các tuyến còn lại ngoài vành đai chưa có tên | Mục 161 | 385.000 |
| Các tuyến còn lại trong vành đai chưa có tên | Mục 160 | 630.000 |
| Tuyến ngang từ Phan Bội Châu – giáp đất su (song song Đường 30/4) | Mục 163 | 630.000 |
| Tuyến song song đường Phan Chu Trinh | Mục 162 | 630.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ: Từ đường 3 tháng 2 đến đường Lý Thường Kiệt | Mục 156 | 1.050.000 |
| Đường Nguyễn Huệ nối dài: Từ giáp đất ông Hoàng Xuân Sinh đến hết quy hoạch đất ở | Mục 159 | 280.000 |
| Đường Nguyễn Huệ nối dài: Từ hết khu dân cư đến giáp đất ông Hoàng Xuân Sinh | Mục 158 | 385.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn: Từ đường Ngô Quyền đến đường Lý Thường Kiệt | Mục 155 | 1.400.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết: Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường 30/4 | Mục 157 | 3.500.000 |
| Đường Đào Duy Tùng: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến cuối đường | Mục 154 | 770.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10 | Mục 171 | 399.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4 | Mục 170 | 665.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10 | Mục 169 | 487.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4 | Mục 168 | 854.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10 | Mục 167 | 733.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4 | Mục 166 | 1.190.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10 | Mục 165 | 1.001.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4 | Mục 172 | 525.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 3 | 69.000 | 59.000 | 54.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (172 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Bùi Thị Xuân: Đoạn từ Chu Văn An đến đường Lý Thường Kiệt | Mục 11 | 2.700.000 |
| Đường liên thôn <3m | Mục 1 | 450.000 |
| Đường số 1 | Mục 2 | 950.000 |
| Đường số 3 | Mục 3 | 950.000 |
| Đường ĐT766 - Thác Reo: Đoạn từ đường số 1 đến đường số 27 | Mục 4 | 950.000 |
| Đường ĐT766 - Thác Reo: Đoạn từ đường số 27 đến cầu Bến Thuyền | Mục 5 | 540.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ cầu Nín Thở đến đường vào Lò Gạch ông Nghĩa | Mục 7 | 1.250.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ giáp ranh xã Trà Tân đến cầu Nín Thở | Mục 6 | 1.100.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ ngã ba Cây Sung đến ranh cây xăng Vân Hường | Mục 9 | 3.800.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ ranh cây xăng Vân Hường đến đường 30 tháng 4 | Mục 10 | 6.500.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường vào Lò Gạch ông Nghĩa đến ngã ba Cây Sung | Mục 8 | 1.950.000 |
| Đường 23/3: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo | Mục 20 | 2.700.000 |
| Đường 3/2: Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường Phan Đình Giót | Mục 21 | 8.300.000 |
| Đường 3/2: Đoạn từ nhà thờ tin lành đến đường Nguyễn Huệ | Mục 25 | 6.100.000 |
| Đường 3/2: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Ngô Quyền | Mục 26 | 5.100.000 |
| Đường 3/2: Đoạn từ đường Ngô Quyền đến cầu nghĩa địa | Mục 27 | 4.100.000 |
| Đường 3/2: Đoạn từ đường Phan Đình Giót đến đường Trần Hưng Đạo | Mục 22 | 11.400.000 |
| Đường 3/2: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu | Mục 23 | 12.100.000 |
| Đường 3/2: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến nhà thờ Tin Lành | Mục 24 | 7.600.000 |
| Đường 30/4: Đoạn từ đường 23/3 đến đường Lý Thường Kiệt | Mục 33 | 2.100.000 |
| Đường 30/4: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Lê Lợi | Mục 28 | 3.400.000 |
| Đường 30/4: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Trần Phú | Mục 31 | 4.100.000 |
| Đường 30/4: Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Phan Bội Châu | Mục 29 | 1.600.000 |
| Đường 30/4: Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến hết khu dân cư | Mục 30 | 1.400.000 |
| Đường 30/4: Đoạn từ đường Trần Phú đến đường 23/3 | Mục 32 | 3.100.000 |
| Đường Chu Văn An: Đoạn từ Bùi Thị Xuân đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 13 | 1.600.000 |
| Đường Chu Văn An: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Bùi Thị Xuân | Mục 12 | 2.200.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu | Mục 34 | 2.300.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 36 | 1.600.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Điện Biên Phủ | Mục 37 | 1.200.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bùi Thị Xuân | Mục 35 | 2.200.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo | Mục 39 | 5.600.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Ngô Quyền | Mục 41 | 3.800.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ đường Ngô Quyền đến hết khu dân cư | Mục 42 | 2.400.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ | Mục 40 | 4.900.000 |
| Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu | Mục 45 | 2.400.000 |
| Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 46 | 1.800.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Điện Biên Phủ | Mục 48 | 2.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng | Mục 47 | 2.400.000 |
| Đường Lương Thế Vinh: Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 44 | 1.700.000 |
| Đường Lương Thế Vinh: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bùi Thị Xuân | Mục 43 | 2.200.000 |
| Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Trần Phú | Mục 38 | 3.500.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh: Đoạn từ Bùi Thị Xuân đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 19 | 1.600.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Bùi Thị Xuân | Mục 18 | 2.200.000 |
| Đường Điện Biên Phủ: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến đường Nguyễn Thông | Mục 16 | 1.600.000 |
| Đường Điện Biên Phủ: Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến đường Lý Thường Kiệt | Mục 15 | 2.600.000 |
| Đường Điện Biên Phủ: Đoạn từ Nguyễn Đường Thông đến đường Ngô Thị Nhậm | Mục 17 | 1.400.000 |
| Đường Điện Biên Phủ: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Nguyễn Chí Thanh | Mục 14 | 4.100.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo | Mục 51 | 2.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ đường Ngô Quyền đến hết khu dân cư | Mục 50 | 900.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ đường Điện Biên Phủ đến đường Ngô Quyền | Mục 49 | 1.200.000 |
| Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu | Mục 52 | 2.400.000 |
| Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 53 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh: Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 58 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Điện Biên Phủ | Mục 59 | 1.300.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bùi Thị Xuân | Mục 57 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Lê Lợi | Mục 60 | 3.400.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Phan Bội Châu | Mục 61 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Phan Chu Trinh | Mục 62 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến hết khu dân cư | Mục 63 | 636.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Ngô Quyền | Mục 65 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ đường Ngô Quyền đến hết khu dân cư | Mục 66 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ | Mục 64 | 3.200.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu | Mục 71 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 72 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo | Mục 68 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Ngô Quyền | Mục 70 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ | Mục 69 | 2.300.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Trần Phú | Mục 76 | 10.800.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân: Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Thủ Khoa Huân | Mục 77 | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Trần Phú | Mục 73 | 10.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đường 23/3 | Mục 75 | 7.100.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Phan Đình Phùng | Mục 74 | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Xí: Đoạn từ đường 3/2 đến Lê Hồng Phong | Mục 67 | 4.100.000 |
| Đường Ngô Quyền: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Lý Thường Kiệt | Mục 56 | 2.100.000 |
| Đường Ngô Quyền: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Nguyễn Trãi | Mục 54 | 2.400.000 |
| Đường Ngô Quyền: Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Phan Chu Trinh | Mục 55 | 1.000.000 |
| Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu | Mục 78 | 2.400.000 |
| Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Võ Thị Sáu | Mục 80 | 7.200.000 |
| Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 79 | 1.800.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân: Từ đường 30/4 đến Võ Thị Sáu | Mục 81 | 3.700.000 |
| 2 tuyến đường song song không tên từ Trần Hưng Đạo đến Nguyễn Văn Trỗi | Mục 103 | 6.100.000 |
| Hẻm 91/1 đường 30 tháng 4: Từ Trần Hưng Đạo đến Lê Duẩn | Mục 101 | 3.800.000 |
| Tuyến song song đường 3/2 và Trần Phú: Từ đường 30/4 đến Phan Đình Giót | Mục 102 | 3.800.000 |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ Huỳnh Thúc Kháng đến Nguyễn Thông | Mục 105 | 1.100.000 |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Huỳnh Thúc Kháng | Mục 104 | 1.400.000 |
| Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ Nguyễn Thông đến hết khu dân cư | Mục 106 | 1.000.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Điện Biên Phủ | Mục 107 | 1.300.000 |
| Đường Lê Lợi: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo | Mục 110 | 3.800.000 |
| Đường Lê Lợi: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Ngô Quyền | Mục 112 | 3.000.000 |
| Đường Lê Lợi: Đoạn từ đường Ngô Quyền đến hết khu dân cư | Mục 113 | 2.000.000 |
| Đường Lê Lợi: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ | Mục 111 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Thông: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Điện Biên Phủ | Mục 115 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Thông: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng | Mục 114 | 1.200.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng | Mục 116 | 1.300.000 |
| Đường Thi Sách: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường cụt bê tông | Mục 109 | 1.200.000 |
| Đường Thi Sách: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng | Mục 108 | 1.400.000 |
| Đường Trương Định: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu | Mục 96 | 2.300.000 |
| Đường Trương Định: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 97 | 1.700.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Lê Lợi | Mục 89 | 6.700.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Trần Phú | Mục 82 | 11.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Phan Bội Châu | Mục 90 | 3.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Nguyễn Thông | Mục 86 | 2.700.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Lương Thế Vinh đến đường Lý Thường Kiệt | Mục 85 | 5.400.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Nguyễn Thông đến đường Ngô Thì Nhậm | Mục 87 | 2.100.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Đồi Bảo Đại | Mục 88 | 2.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Hết khu dân cư | Mục 91 | 2.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đường Lương Thế Vinh | Mục 84 | 7.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Phan Đình Phùng | Mục 83 | 8.100.000 |
| Đường Trần Phú: Đoạn từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường Phan Đình Giót | Mục 93 | 5.100.000 |
| Đường Trần Phú: Đoạn từ đường Phan Đình Giót đến đường 30/4 | Mục 94 | 4.600.000 |
| Đường Trần Phú: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Viết Xuân | Mục 92 | 6.900.000 |
| Đường Trần Quang Diệu: Từ đường 3/2 đến Chu Văn An | Mục 95 | 3.200.000 |
| Đường Tổ 5, thôn Đức Tài 4 | Mục 100 | 4.800.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ đường 23/3 đến đường Lý Thường Kiệt | Mục 99 | 6.100.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ đường Thủ Khoa Huân đến đường 23/3 | Mục 98 | 6.700.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Mục 149 | 900.000 |
| KDC Bông Vải: Từ đường ngang song song đường Trần Hưng Đạo | Mục 148 | 2.000.000 |
| KDC Bông Vải: Từ đường nội bộ song song đường Phan Chu Trinh (giáp đất nông nghiệp) | Mục 147 | 1.800.000 |
| Đường Bạch Đằng: Từ đường 3/2 đến đường Lý Thường Kiệt | Mục 134 | 800.000 |
| Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ đường 30/4 đến hết khu dân cư | Mục 131 | 1.000.000 |
| Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường 30/4 | Mục 130 | 1.300.000 |
| Đường Chế Lan Viên: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến hết đường bê tông | Mục 118 | 1.100.000 |
| Đường D11a: Từ đường 3/2 đến đường Bạch Đằng | Mục 142 | 800.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến hết đường đất | Mục 122 | 700.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng | Mục 121 | 900.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân: Từ đường Nguyễn Xí đến đường 30/4 | Mục 136 | 3.800.000 |
| Đường Nguyễn Công Hoan: Từ đường 23/3 đến đường Võ Thị Sáu | Mục 152 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Du: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến hết đường đất | Mục 120 | 700.000 |
| Đường Nguyễn Du: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng | Mục 119 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự: Từ đường Điện Biên Phủ đến đường Ngô Quyền | Mục 144 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ: Từ đường Nguyễn Xí đến đường Lê Hồng Phong | Mục 135 | 3.100.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh: Từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Chu Văn An | Mục 145 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Giáp Đức Hạnh | Mục 127 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo | Mục 128 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường | Mục 129 | 900.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Điện Biên Phủ | Mục 117 | 1.200.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo | Mục 124 | 1.400.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ đường 30/4 đến đường số 4, thôn Đức Hạnh 2. | Mục 123 | 1.200.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Ngô Quyền | Mục 126 | 900.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ | Mục 125 | 1.200.000 |
| Đường Phan Chu Trinh: Đoạn từ đường 30/4 tới hết khu dân cư (giáp đường số 5, thôn Đức Hạnh 2) | Mục 140 | 800.000 |
| Đường Phan Chu Trinh: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo | Mục 137 | 2.400.000 |
| Đường Phan Chu Trinh: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường hết khu dân cư (qua Ngô Quyền) | Mục 139 | 800.000 |
| Đường Phan Chu Trinh: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ | Mục 138 | 1.100.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu: Từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Hoàng Văn Thụ | Mục 146 | 1.100.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái: Đoạn từ đường 30/4 đến hết khu dân cư | Mục 133 | 1.000.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường 30/4 | Mục 132 | 1.300.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn: Từ đường Ngô Quyền đến đường Lý Thường Kiệt | Mục 155 | 2.000.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa: Từ đường Lý Thường Kiệt đến đường 23/3 | Mục 151 | 5.000.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức: Từ đường Lý Thường Kiệt đến đường 23/3 | Mục 150 | 5.000.000 |
| Đường Tổ 4, thôn Võ Đắt (đối diện UBND cũ) | Mục 141 | 2.400.000 |
| Đường Đào Duy Tùng: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến cuối đường | Mục 154 | 1.100.000 |
| Đường Đào Duy Tùng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng | Mục 153 | 1.400.000 |
| Đường Đào Tấn: Từ đường Điện Biên Phủ đến đường Ngô Quyền | Mục 143 | 1.000.000 |
| Các tuyến còn lại chưa có tên mới được quy hoạch đất ở | Mục 164 | 550.000 |
| Các tuyến còn lại ngoài vành đai chưa có tên | Mục 161 | 550.000 |
| Các tuyến còn lại trong vành đai chưa có tên | Mục 160 | 900.000 |
| Tuyến ngang từ Phan Bội Châu – giáp đất su (song song Đường 30/4) | Mục 163 | 900.000 |
| Tuyến song song đường Phan Chu Trinh | Mục 162 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ: Từ đường 3 tháng 2 đến đường Lý Thường Kiệt | Mục 156 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Huệ nối dài: Từ giáp đất ông Hoàng Xuân Sinh đến hết quy hoạch đất ở | Mục 159 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Huệ nối dài: Từ hết khu dân cư đến giáp đất ông Hoàng Xuân Sinh | Mục 158 | 550.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết: Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường 30/4 | Mục 157 | 5.000.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4 | Mục 172 | 750.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10 | Mục 171 | 570.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4. | Mục 170 | 950.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10 | Mục 169 | 695.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4 | Mục 168 | 1.220.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10 | Mục 167 | 1.047.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4 | Mục 166 | 1.700.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10 | Mục 165 | 1.430.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường liên thôn <3m | Mục 1 | 270.000 |
| Đường số 1 | Mục 2 | 570.000 |
| Đường số 3 | Mục 3 | 570.000 |
| Đường ĐT766 - Thác Reo: Đoạn từ đường số 1 đến đường số 27 | Mục 4 | 570.000 |
| Đường ĐT766 - Thác Reo: Đoạn từ đường số 27 đến cầu Bến Thuyền | Mục 5 | 324.000 |
| Đường 23/3: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo | Mục 20 | 1.890.000 |
| Đường 3/2: Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường Phan Đình Giót | Mục 21 | 5.810.000 |
| Đường 3/2: Đoạn từ nhà thờ tin lành đến đường Nguyễn Huệ | Mục 25 | 4.270.000 |
| Đường 3/2: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Ngô Quyền | Mục 26 | 3.570.000 |
| Đường 3/2: Đoạn từ đường Ngô Quyền đến cầu nghĩa địa | Mục 27 | 2.870.000 |
| Đường 3/2: Đoạn từ đường Phan Đình Giót đến đường Trần Hưng Đạo | Mục 22 | 7.980.000 |
| Đường 3/2: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu | Mục 23 | 8.470.000 |
| Đường 3/2: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến nhà thờ Tin Lành | Mục 24 | 5.320.000 |
| Đường 30/4: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Lê Lợi | Mục 28 | 2.380.000 |
| Đường 30/4: Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Phan Bội Châu | Mục 29 | 1.120.000 |
| Đường 30/4: Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến hết khu dân cư | Mục 30 | 980.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân: Đoạn từ Chu Văn An đến đường Lý Thường Kiệt | Mục 11 | 1.890.000 |
| Đường Chu Văn An: Đoạn từ Bùi Thị Xuân đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 13 | 1.120.000 |
| Đường Chu Văn An: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Bùi Thị Xuân | Mục 12 | 1.540.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ cầu Nín Thở đến đường vào Lò Gạch ông Nghĩa | Mục 7 | 750.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ giáp ranh xã Trà Tân đến cầu Nín Thở | Mục 6 | 660.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ ngã ba Cây Sung đến ranh cây xăng Vân Hường | Mục 9 | 2.280.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ ranh cây xăng Vân Hường đến đường 30 tháng 4 | Mục 10 | 3.900.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường vào Lò Gạch ông Nghĩa đến ngã ba Cây Sung | Mục 8 | 1.170.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh: Đoạn từ Bùi Thị Xuân đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 19 | 1.120.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Bùi Thị Xuân | Mục 18 | 1.540.000 |
| Đường Điện Biên Phủ: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến đường Nguyễn Thông | Mục 16 | 1.120.000 |
| Đường Điện Biên Phủ: Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến đường Lý Thường Kiệt | Mục 15 | 1.820.000 |
| Đường Điện Biên Phủ: Đoạn từ Nguyễn Đường Thông đến đường Ngô Thị Nhậm | Mục 17 | 980.000 |
| Đường Điện Biên Phủ: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Nguyễn Chí Thanh | Mục 14 | 2.870.000 |
| Đường 30/4: Đoạn từ đường 23/3 đến đường Lý Thường Kiệt | Mục 33 | 1.470.000 |
| Đường 30/4: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Trần Phú | Mục 31 | 2.870.000 |
| Đường 30/4: Đoạn từ đường Trần Phú đến đường 23/3 | Mục 32 | 2.170.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu | Mục 34 | 1.610.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 36 | 1.120.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Điện Biên Phủ | Mục 37 | 840.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bùi Thị Xuân | Mục 35 | 1.540.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo | Mục 39 | 3.920.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Ngô Quyền | Mục 41 | 2.660.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ đường Ngô Quyền đến hết khu dân cư | Mục 42 | 1.680.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ | Mục 40 | 3.430.000 |
| Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu | Mục 45 | 1.680.000 |
| Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 46 | 1.260.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ đường 30/4 đến đường Trần Hưng Đạo | Mục 51 | 1.400.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Điện Biên Phủ | Mục 48 | 1.400.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ đường Ngô Quyền đến hết khu dân cư | Mục 50 | 630.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng | Mục 47 | 1.680.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ đường Điện Biên Phủ đến đường Ngô Quyền | Mục 49 | 840.000 |
| Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu | Mục 52 | 1.680.000 |
| Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 53 | 1.470.000 |
| Đường Lương Thế Vinh: Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 44 | 1.190.000 |
| Đường Lương Thế Vinh: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bùi Thị Xuân | Mục 43 | 1.540.000 |
| Đường Ngô Quyền: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Nguyễn Trãi | Mục 54 | 1.680.000 |
| Đường Ngô Quyền: Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Phan Chu Trinh | Mục 55 | 700.000 |
| Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Trần Phú | Mục 38 | 2.450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.