Bảng giá đất Xã Hòa Bắc, Lâm Đồng từ 01/01/2026

464 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hòa Bắc4.699.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba đi thôn 8 ((thôn 7) đến ngã tư đi thôn 5A, thôn 3A (từ thửa 194, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 72, TBĐ 14 (32))), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ đất nhà ông Nguyễn Đức Hạnh đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hiền, thôn 1B (từ thửa 22, TBĐ 01 (7) đến hết thửa 05, TBĐ 01 (7))
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Mục 2.30
348.000
Từ đất nhà ông Trần Quang Phúc đến hết đất nhà bà Đoàn Thị Tĩnh, thôn 2B (từ thửa 35, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 15, TBĐ 10 (20))
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Mục 2.31
348.000
Từ cầu thôn 6B ông Mỹ đến giáp đường đi thôn 6A, thôn 9A, thôn 11B hết thửa đất ông Bùi Ngọc Quân thửa 34, TBĐ 32 (53)
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Mục 2.57
742.000
Từ nhà bà Đoàn Thị Nhung đến đất ông Nguyễn Hoàng Sơn, thôn 6B (từ thửa 125, TBĐ 23 (38) đến hết thửa 05, TBĐ 32 (53))
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Mục 2.58
327.000
Từ nhà ông K'Bônh đến nhà ông Lê Văn Long, thôn 13B (từ thửa 49, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 02, TBĐ 05 (11))
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Mục 2.53
437.000
Từ nhà ông K'Giảo đến nhà ông K'Củi, thôn Kon Run nhỏ (từ thửa 82, TBĐ 02 (8) đến hết thửa 131, TBĐ 02 (8))
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Mục 2.51
305.000
Từ nhà ông Mai Thanh Duẩn đến nhà ông Mai Xuân Miện, thôn 6 (từ thửa 69, TBĐ 22 (37) đến hết thửa 123, TBĐ 23 (38))
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Mục 2.50
305.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hoằng đến nhà ông Đinh Huỳnh Ngôn, thôn 7B (từ thửa 99, TBĐ 34 (55) đến hết thửa 53, TBĐ 36 (57))
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Mục 2.52
305.000
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Rệ đến nhà ông Trần Văn Tân, thôn 6B (từ thửa 144, TBĐ 23 (38) đến hết thửa 96, TBĐ 32 (53))
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Mục 2.49
305.000
Từ nhà ông Phạm Văn Bốn đến nhà ông Nguyễn Đức Viết, thôn 16B (từ thửa 151, TBĐ 10 (19) đến hết thửa 70, TBĐ 09 (20))
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Mục 2.55
350.000
Từ nhà ông Phạm Đình Phung đến nhà ông Hoàng Thanh Tuấn, thôn 16B (từ thửa 38, TBĐ 10 (19) đến hết thửa 38, TBĐ 09 (20))
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Mục 2.56
350.000
Từ nhà ông Thận Thôn 12 đến đầu cầu Le thôn 12B (từ thửa 03, TBĐ 49 (79) đến hết thửa số 02, TBĐ 39 (79))
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Mục 2.54
305.000
Từ nhà ông Trần Tất Quảng đến nhà ông Bùi Văn Chử, thôn 6B (từ thửa 132, TBĐ 23 (28) đến hết thửa 154, TBĐ 23 (38))
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Mục 2.48
348.000
Từ nhà ông Đặng Xuân Mỹ đến nhà ông Nguyễn Hoàng Sơn, thôn 6B (từ thửa 41, TBĐ 22 (66) đến hết thửa 34, TBĐ 32 (53))
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Mục 2.47
457.000
Đoạn từ nhà ông Lê Thanh Hàng đến nhà ông Bùi Ngọc Quân (từ thửa 160 TBĐ 23 (38) đến thửa 56 TBĐ 32 (53) thôn 6B))
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Mục 2.60
343.000
Đoạn từ đất nha ông Trần Văn Thương đến hết đất ông Trương Văn Nhung (từ thửa 90 TBĐ 21 (36) đến hết thửa 12 TBĐ 41 (66) thôn 1B)
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Mục 2.62
363.000
Đoạn từ đất nhà bà Đinh Thị Hoa đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Ẩn (từ thửa 6 TBĐ 49 (79) đến hết thửa số 10 TBĐ 49 (79) thôn 2B)
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Mục 2.61
302.000
Đường thôn 4B đi thôn 14: Từ đất nhà ông Đoàn Văn Hinh đến đất ông Phạm Văn Bằng, thôn 14 (từ thửa 128, TBĐ 13 (23) đến hết thửa 49, TBĐ 03 (9))
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Mục 2.59
327.000
Từ Trường Tiểu học Hòa Nam I đến nhà ông Nguyễn Văn Phúc, thôn 2 (từ thửa 54, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 94, TBĐ 13 (31))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.4
1.400.000
Từ cầu 3 đến ngã ba đường đi thôn 8A (thôn 7) (từ thửa 03, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 78, TBĐ 09 (17))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.1
1.400.000
Từ cầu Suối đến Cây xăng ông Vũ Đức Tiền (từ thửa 79, TBĐ 13 (31) đến thửa 58, TBĐ 18 (47))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.5
1.400.000
Từ cầu thôn 8 (thôn 7A) đến ngã ba nhà ông Hóa (từ thửa 05, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 37, TBĐ 05 (5))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.16
697.000
Từ cầu ông Chức đến ngã tư Thôn 8 (thôn 7A), thôn 15 cũ (thôn 7A) (từ thửa 126, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 53, TBĐ 07 (15))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.11
694.000
Từ giáp Cây xăng ông Vũ Đức Tiền nhà ông Tuấn đến nhà ông Hòa, thôn 7A (thôn 3A) (từ thửa 73, TBĐ 18 (47) đến thửa 82, TBĐ 19 (48))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.6
1.400.000
Từ giáp nhà ông Hào nhà ông Tiện đến nhà ông Vững, thôn 4A (từ thửa 106, TBĐ 19 (48) đến hết thửa 55, TBĐ 19 (48))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.7
1.486.000
Từ hết đất ông Vương (thửa 89, TBĐ 08 (16)) đến cầu thôn 8 (thôn 7A) (thửa 22, TBĐ 08 (16))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.15
1.051.000
Từ ngã ba quán ông Dũng đến ngã ba quán ông Ngoạn, thôn 15 (thôn 7A) (từ thửa 48, TBĐ 07 (15) đến hết thửa 15, TBĐ 11 (29))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.12
285.000
Từ ngã ba quán ông Ngoạn đến đầu dốc nhà ông Khuy, thôn 15 (thôn 7) (từ thửa 87, TBĐ 12 (30) đến hết thửa 36, TBĐ 17 (46))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.13
656.000
Từ ngã ba thôn 10 (thôn 6A) , thôn 11 đến hết đất Trạm quản lý rừng (từ thửa 98, TBĐ 33 (76) đến hết thửa 58, TBĐ 34 (77))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.17
437.000
Từ ngã ba vào Trạm y tế xã đến cầu ông Chức (từ thửa 12, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 124, TBĐ 08 (16))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.10
1.158.000
Từ ngã ba đi thôn 8 ((thôn 7) đến ngã tư đi thôn 5A, thôn 3A (từ thửa 194, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 72, TBĐ 14 (32))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.2
3.290.000
Từ ngã ba đi thôn 8 (thôn 7) đến hết đất nhà ông Trọng, thôn 1 (từ thửa 195, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 68, TBĐ 09 (17))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.14
1.855.000
Từ ngã tư Dâu tằm tơ đến hết đất ông Tuyên, thôn 5A (từ thửa 92, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 84, TBĐ 15 (33))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.8
1.400.000
Từ ngã tư đi thôn 3A, thôn 5A đến Trường Tiểu học Hòa Nam I (từ thửa 91, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 84, TBĐ 14 (32))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.3
1.927.000
Từ đất nhà ông Ninh, thôn 5 đến ngã ba nhà ông Dũng, thôn 4A (từ thửa 90, TBĐ 15 (33) đến hết thửa 102, TBĐ 20 (49))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.9
1.031.000
Từ Phân hiệu A Trường Tiểu học Hòa Nam II đến ngã ba cống xả Thuỷ điện thôn 13A (từ thửa 84, TBĐ 29 (72) đến thửa 99, TBĐ 36 (87))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.20
590.000
Từ ngã ba Nhà thờ Hòa Nam đến cầu ông Hóa, thôn 9 (thôn 1A) (từ thửa 48, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 30, TBĐ 06 (06))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.30
502.000
Từ ngã ba nhà bà Thắm đến ngã ba nhà ông Thường (từ thửa 69, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 12, TBĐ 31 (74))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.35
1.199.000
Từ ngã ba nhà ông Chúc Thôn 4A đến nhà ông Mười (từ thửa 132, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 131, TBĐ 31 74))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.22
676.000
Từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã ba thôn 10A, thôn 11 (từ thửa 171, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 84, TBĐ 33 (61))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.34
1.004.000
Từ ngã ba quán ông Tú thôn 4A đến ngã ba thôn 3 Núi đá (từ thửa 31, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 17, TBĐ 24 (60))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.21
830.000
Từ ngã ba quán ông Đáng, nhà ông Khanh Thôn 5A đến nhà ông Phong thôn 6 (từ thửa 62, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 38, TBĐ 21 (50))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.37
694.000
Từ ngã ba thôn 5A đến hết Phân hiệu Trường Tiểu học Hòa Nam II (từ thửa 61, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 42, TBĐ 27 (63))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.18
437.000
Từ ngã ba vào thôn 6A đến nhà bà Loan, thôn 6A (từ thửa 168, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 29, TBĐ 21 (50))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.36
502.000
Từ ngã ba đi thôn 12 (thôn 8) đến Phân hiệu Trường Tiểu học Hòa Nam II, đến hết Trường Tiểu học Hòa Nam (từ thửa 88, TBĐ 18 (47) đến hết thửa 78, TBĐ 29 (72))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.19
610.000
Từ ngã tư Dâu tằm tơ đến dốc ông Hải, thôn 2A (từ thửa 109, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 192, TBĐ 14 (32))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.24
830.000
Từ nhà bà Ngà đến thác ông Cần, thôn 3 (từ thửa 85, TBĐ 13 (31) đến hết thửa 142, TBĐ 08 (16))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.26
457.000
Từ nhà ông Chung đến nhà ông Hậu, thôn 3 (từ thửa 01, TBĐ 18 (47) đến hết thửa 110, TBĐ 17 (46))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.25
457.000
Từ nhà ông Cộng đến nhà ông Dũng, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 41, TBĐ 07 (15) đến hết thửa 28, TBĐ 08 (16))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.29
327.000
Từ nhà ông Hóa đến nhà ông Bảy, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 34, TBĐ 05 (05) đến hết thửa 04, TBĐ 05 (05))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.28
753.000
Từ nhà ông Luyện tới nhà bà Nho, thôn 1A (từ thửa 71, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 78, TBĐ 08 (16))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.23
327.000
Từ nhà ông Thế đến nhà ông Sắc, thôn 9 (thôn 1A) (từ thửa 114, TBĐ 04 (04) đến hết thửa 66, TBĐ 04 (04))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.31
502.000
Từ nhà ông Tuấn, thôn 10 đến nhà ông Nhậy, thôn 10 (thôn 6A) (từ thửa 43, TBĐ 34 (77) đến hết thửa 30, TBĐ 34 (77))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.33
327.000
Từ nhà ông Tân đến nhà ông Thịnh, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 47, TBĐ 05 (05) đến hết thửa 41, TBĐ 07 (15))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.27
545.000
Từ nhà ông Vinh đến giáp ranh giới xã Tân Lạc cũ (từ thửa 52, TBĐ 04 (04) đến hết thửa 01, TBĐ 05 (05)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.32
502.000
Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 12A, 13A và 15A
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.43
328.000
Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 1A, 2A, 3A, 5A, 6A và 8A
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.41
327.000
Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 4A, 6A 7A và 11A
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.42
327.000
Các đường còn lại trên địa bàn xã
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.44
263.000
Từ ngã ba quán ông Điềm, nhà ông Nam Xanh, thôn 4A đến ngã ba Thôn 10 (thôn 6), thôn 11 (từ thửa 107, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 82, TBĐ 33 (76))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.38
656.000
Từ nhà ông Mến, thôn 4A đến nhà ông Thi Hùng, thôn 11 (từ thửa 113, TBĐ 32 (75) đến hết thửa 20, TBĐ 31 (74))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.40
437.000
Từ nhà ông Thống đến nhà ông Lộc, thôn 15 (từ thửa 53, TBĐ 11 (29) đến hết thửa 06, TBĐ 11 (29))
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ)
Mục 3.39
357.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
120.00095.00060.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
200.000150.00090.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.