Bảng giá đất Xã Hòa Bắc, Lâm Đồng từ 01/01/2026
464 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hòa Bắc là 4.699.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba đi thôn 8 ((thôn 7) đến ngã tư đi thôn 5A, thôn 3A (từ thửa 194, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 72, TBĐ 14 (32))), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (115 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Cổng chào thôn 13(thôn La Òn) đến cầu La Òn (từ thửa 539, TBĐ 14(24) đến hết thửa 886, TBĐ 14(24)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.2 | 1.394.000 |
| Từ cạnh cầu La Òn đến hết Trường Tiểu học Hòa Bắc (từ thửa 902, TBĐ 14(24) đến hết thửa 132, TBĐ 24(39)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.3 | 1.896.000 |
| Từ giáp xã Hoà Trung (cũ) đến Cổng chào thôn 13 (thôn La Òn) (từ thửa 12, TBĐ 53(38) đến hết thửa 411, TBĐ 14(24)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.1 | 851.000 |
| Từ cạnh Trường Tiểu học Hòa Bắc đến ngã ba Thôn 7B, thôn 8B (từ thửa 274, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 653, TBĐ 24(39)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.4 | 1.547.000 |
| Từ cạnh Trạm y tế xã đến hết đất nhà bà Dương Thị Thủy, thôn 3B (từ thửa 895, TBĐ 14 (24) đến thửa 198, TBĐ 13 (23)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.2 | 1.090.000 |
| Từ giáp Ban Quản lý rừng Hoà Bắc - Hòa Nam đến cầu thôn 9 (từ thửa 74, TBĐ24 (39) đến hết thửa 174, TBĐ 34 (55)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.6 | 945.000 |
| Từ hết đất nhà ông Phạm Văn Bằng đến ngã ba đường đi thôn 2B đến hết đất bà Mai Thị Hằng, thôn 2 (từ thửa 195, TBĐ 13 (23) đến thửa 70, TBĐ 11 (21)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.3 | 1.025.000 |
| Từ ngã ba La Òn (thửa 899, TBĐ 14 (24)) đến hết Trạm y tế xã (hết thửa 899, TBĐ 14 (24)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.1 | 965.000 |
| Từ ngã ba thôn 2B đến hết đường đi thôn 18B (từ thửa 99, TBĐ 01 (7) đến hết thửa 92, TBĐ 31 (52)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.5 | 523.000 |
| Từ ngã ba thôn 3B đến cầu giáp cầu thôn 6 (từ thửa 213, TBĐ 12 (22) đến hết thửa 26, TBĐ 22 (37)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.10 | 742.000 |
| Từ ngã ba thôn 3B đến cầu Đường Sẻ (từ thửa 137, TBĐ 13 (23) đến hết thửa 173, TBĐ 12(22)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.11 | 393.000 |
| Từ ngã ba thôn 5B, thôn 7B đến Trường Mầm non Hoà Bắc (từ thửa 172, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 49, TBĐ 23 (38)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.8 | 457.000 |
| Từ ngã ba thôn 8B đến hết đường đá (từ thửa 673, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 95, TBĐ 35 (56)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.7 | 437.000 |
| Từ ngã ba thôn 9B, thôn 10B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Hoà Bắc (từ thửa 24, TBĐ 42 (67) đến hết thửa 74, TBĐ 43 (68)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.6 | 457.000 |
| Từ ngã ba đi thôn 2B (thửa 59, TBĐ 11 (21)) đến giáp xã Hòa Ninh cũ (hết thửa 50, TBĐ 01 (7)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.4 | 1.031.000 |
| Từ ngã ba đi thôn 7B, thôn 8B đến hết trụ sở Ban Quản lý rừng Hòa Bắc - Hòa Nam (từ thửa 669, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 66, TBĐ 34 (55)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.5 | 1.351.000 |
| Đoạn còn lại của đường đi cầu thôn 9 (từ thửa 175, TBĐ 34 (55) đến hết thửa 158, TBĐ 42 (67)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.7 | 851.000 |
| Đuờng vào xóm 1, xóm 2 và xóm 3, thôn 13 (La Òn) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.9 | 357.000 |
| Đường Hòa Bắc 2: Từ thửa 195, TBĐ 42 (67) đến hết thửa 63, TBĐ 59 (92) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.8 | 393.000 |
| Đường Hòa Bắc 3: Từ thửa 24, TBĐ 04(10) đến hết thửa 60, TBĐ 02 (08) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.9 | 502.000 |
| Đường thôn 12B đi thôn 11B: Từ thửa 04, TBĐ 40 (65) đến hết thửa 95, TBĐ 50 (80) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.13 | 357.000 |
| Đường thôn 18B đi thôn 16B đường đi xã Hòa Ninh (từ thửa 75, TBĐ 21 (36) đến hết thửa 09, TBĐ 10 (20)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.12 | 357.000 |
| Từ ngã ba giáp xã Hòa Trung cũ và xã Hòa Ninh cũ đi vào đường cầu sẻ (từ thửa 199, TBĐ 02 (8) đến hết thửa 155, TBĐ 02 (8)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.17 | 348.000 |
| Từ ngã ba thôn 8B, đất ông Đỗ Hữu Tiến đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hướng (từ thửa 136, TBĐ 34 (55) đến hết thửa 01, TBĐ 43 (68)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.23 | 327.000 |
| Từ tiếp giáp đường Hòa Bắc 3 đến hết đường 135 Thôn 15 (thôn Kon Rum nhỏ) (từ thửa 68, TBĐ 02 (8) đến hết thửa 131, TBĐ 02 (8)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.16 | 348.000 |
| Từ tiếp giáp đường Hòa Bắc 3 đến hết đất nhà ông Trần Xuân Miền, thôn 14 (thôn Kon Rum lớn) (từ thửa 28, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 103, TBĐ13 (23)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.18 | 327.000 |
| Từ đất nhà bà Hợi đến hết đất nhà ông Hải, thôn 10B (từ thửa 131, TBĐ 42(67) đến hết thửa 139, TBĐ 43(68)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.26 | 327.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thành đến hết đất nhà ông Mai Văn Giỏi Thôn 9B, đến đất nhà ông Dưỡng (từ thửa 103 và 42, TBĐ 42 (27) đến hết thửa 32, TBĐ 42 (27)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.25 | 327.000 |
| Từ đất nhà ông Phan Văn Định đi đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Trọng, thôn 8B (từ thửa 657, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 17, TBĐ 34 (55)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.21 | 327.000 |
| Từ đất nhà ông Trần Văn Sơn đến hết đất nhà ông Trần Văn Thà, thôn 1B (từ thửa 63, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 56, TBĐ 01 (7)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.29 | 350.000 |
| Từ đất nhà ông Đinh Văn Bỉ (thửa 18, TBĐ 24 (39)) đến giáp Trường THCS Hòa Bắc (đến hết thửa 590, TBĐ 24 (39)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.28 | 393.000 |
| Từ đất nhà ông Đỗ Đức Hùng đến giáp đường đi thôn 5B, thôn 6B (từ thửa 853, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 102, TBĐ 23 (23)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.27 | 393.000 |
| Từ đất ông Đoàn Văn Toản đến hết đất nhà ông Đinh Văn Ing, thôn 9B (từ thửa 309, TBĐ 33(54) đến hết thửa 322, TBĐ 33(54)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.24 | 348.000 |
| Đoạn từ ngã ba giáp Trường Mẫu giáo Thôn 8B đến hết đất nhà ông Tô Đình Lưỡng, thôn 8B (từ thửa 05, TBĐ 25 (40) đến hết thửa 38, TBĐ 33 (54)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.22 | 348.000 |
| Đường thôn 12 đi thôn 17B: Từ thửa 89, TBĐ 31 (52) đến hết thửa 20, TBĐ 19 (34) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.15 | 491.000 |
| Đường vào Trạm xử lý nước sạch: Từ đất nhà ông Trần Tiến đi đến giáp đường lên Trạm xử lý nước sạch, thôn 7 (từ thửa 391, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 726, TBĐ 25 (40)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.20 | 357.000 |
| Đường vào đập Đạ La Òn, thôn 13 (thôn La Òn) (từ thửa 788, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 115, TBĐ 24 (39)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.19 | 348.000 |
| Đường đi thôn 2, thôn 6B, thôn 9B, thôn 11: Từ thửa 11, TBĐ 21 (36) đến hết thửa 59, TBĐ 50 (80) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.14 | 457.000 |
| Từ Hội trường thôn 7B đến hết đất nhà ông Thiện, thôn 7 (từ thửa 341, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 633, TBĐ 24 (39)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.34 | 610.000 |
| Từ cạnh nhà ông Nguyễn Văn Vương đến nhà ông Đào Văn Thắm, thôn 10 (từ thửa 279, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 233, TBĐ 43 (68)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.44 | 327.000 |
| Từ nhà bà Bùi Thị Thoàn (thửa 230, TBĐ 43 (68)) đến nhà ông Cao Trọng Hán, thôn 11B (hết thửa 70, TBĐ 51(81)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.35 | 305.000 |
| Từ nhà ông An Ngọc Huyên đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hiệu (từ thửa 283, TBĐ 44 (69) đến thửa 56, TBĐ 54 (84)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.46 | 330.000 |
| Từ nhà ông Bùi Hữu Sử (thửa 90, TBĐ 21 (36)) đến giáp thôn 11B (hết thửa 69, TBĐ 50 (80)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.33 | 327.000 |
| Từ nhà ông Bùi Thanh Khiết đến nhà ông Vũ Văn Kịu, thôn 10B (từ thửa 119, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 160, TBĐ 43 (68)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.43 | 656.000 |
| Từ nhà ông Cao Trọng Hán đến nhà ông Phạm Văn Tân, thôn 11B (từ thửa 70, TBĐ 51 (81) đến hết thửa 44, TBĐ 59 (92)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.36 | 305.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Vương (thửa 279, TBĐ 43 (68)) đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tuân (thửa 277, TBĐ 44 (69)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.45 | 357.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Trản (thửa 192, TBĐ 42 (67)) đến nhà ông Nguyễn Thành Nhơn, thôn 11B (hết thửa 46, TBĐ 59 (92)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.39 | 305.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Tuyên đến cầu Cháy, thôn 11B (từ thửa 06, TBĐ 49 (79) đến hết thửa 63, TBĐ 49 (79)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.40 | 305.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Tân đến nhà ông Nguyễn Quốc Định, thôn 11B (từ thửa 159, TBĐ 42 (67) đến hết thửa 102, TBĐ 51 (81)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.38 | 457.000 |
| Từ nhà ông Tuấn, thôn 4B (thửa 74 TBĐ 25 (61)) đến nhà ông Minh thôn 4B (thửa 84 TBĐ 33 (76)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.37 | 656.000 |
| Từ nhà ông Vũ Văn Quảng đến nhà ông Đoàn Trung Định, thôn 10B (từ thửa 186, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 330, TBĐ 44 (69)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.41 | 545.000 |
| Từ nhà ông Vũ Văn Đãng (thửa 03, TBĐ 52 (82)) đến hết thửa 50, TBĐ 52 (82) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.42 | 610.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Duệ đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tuấn, thôn 2B (từ thửa 132, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 36, TBĐ 10 (20)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.32 | 407.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Đức Hạnh đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hiền, thôn 1B (từ thửa 22, TBĐ 01 (7) đến hết thửa 05, TBĐ 01 (7)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.30 | 348.000 |
| Từ đất nhà ông Trần Quang Phúc đến hết đất nhà bà Đoàn Thị Tĩnh, thôn 2B (từ thửa 35, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 15, TBĐ 10 (20)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.31 | 348.000 |
| Từ cầu thôn 6B ông Mỹ đến giáp đường đi thôn 6A, thôn 9A, thôn 11B hết thửa đất ông Bùi Ngọc Quân thửa 34, TBĐ 32 (53) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.57 | 742.000 |
| Từ nhà bà Đoàn Thị Nhung đến đất ông Nguyễn Hoàng Sơn, thôn 6B (từ thửa 125, TBĐ 23 (38) đến hết thửa 05, TBĐ 32 (53)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.58 | 327.000 |
| Từ nhà ông K'Bônh đến nhà ông Lê Văn Long, thôn 13B (từ thửa 49, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 02, TBĐ 05 (11)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.53 | 437.000 |
| Từ nhà ông K'Giảo đến nhà ông K'Củi, thôn Kon Run nhỏ (từ thửa 82, TBĐ 02 (8) đến hết thửa 131, TBĐ 02 (8)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.51 | 305.000 |
| Từ nhà ông Mai Thanh Duẩn đến nhà ông Mai Xuân Miện, thôn 6 (từ thửa 69, TBĐ 22 (37) đến hết thửa 123, TBĐ 23 (38)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.50 | 305.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Hoằng đến nhà ông Đinh Huỳnh Ngôn, thôn 7B (từ thửa 99, TBĐ 34 (55) đến hết thửa 53, TBĐ 36 (57)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.52 | 305.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Xuân Rệ đến nhà ông Trần Văn Tân, thôn 6B (từ thửa 144, TBĐ 23 (38) đến hết thửa 96, TBĐ 32 (53)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.49 | 305.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Bốn đến nhà ông Nguyễn Đức Viết, thôn 16B (từ thửa 151, TBĐ 10 (19) đến hết thửa 70, TBĐ 09 (20)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.55 | 350.000 |
| Từ nhà ông Phạm Đình Phung đến nhà ông Hoàng Thanh Tuấn, thôn 16B (từ thửa 38, TBĐ 10 (19) đến hết thửa 38, TBĐ 09 (20)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.56 | 350.000 |
| Từ nhà ông Thận Thôn 12 đến đầu cầu Le thôn 12B (từ thửa 03, TBĐ 49 (79) đến hết thửa số 02, TBĐ 39 (79)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.54 | 305.000 |
| Từ nhà ông Trần Tất Quảng đến nhà ông Bùi Văn Chử, thôn 6B (từ thửa 132, TBĐ 23 (28) đến hết thửa 154, TBĐ 23 (38)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.48 | 348.000 |
| Từ nhà ông Đặng Xuân Mỹ đến nhà ông Nguyễn Hoàng Sơn, thôn 6B (từ thửa 41, TBĐ 22 (66) đến hết thửa 34, TBĐ 32 (53)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.47 | 457.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Thanh Hàng đến nhà ông Bùi Ngọc Quân (từ thửa 160 TBĐ 23 (38) đến thửa 56 TBĐ 32 (53) thôn 6B)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.60 | 343.000 |
| Đoạn từ đất nha ông Trần Văn Thương đến hết đất ông Trương Văn Nhung (từ thửa 90 TBĐ 21 (36) đến hết thửa 12 TBĐ 41 (66) thôn 1B) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.62 | 363.000 |
| Đoạn từ đất nhà bà Đinh Thị Hoa đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Ẩn (từ thửa 6 TBĐ 49 (79) đến hết thửa số 10 TBĐ 49 (79) thôn 2B) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.61 | 302.000 |
| Đường thôn 4B đi thôn 14: Từ đất nhà ông Đoàn Văn Hinh đến đất ông Phạm Văn Bằng, thôn 14 (từ thửa 128, TBĐ 13 (23) đến hết thửa 49, TBĐ 03 (9)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.59 | 327.000 |
| Từ Trường Tiểu học Hòa Nam I đến nhà ông Nguyễn Văn Phúc, thôn 2 (từ thửa 54, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 94, TBĐ 13 (31)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.4 | 1.400.000 |
| Từ cầu 3 đến ngã ba đường đi thôn 8A (thôn 7) (từ thửa 03, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 78, TBĐ 09 (17)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.1 | 1.400.000 |
| Từ cầu Suối đến Cây xăng ông Vũ Đức Tiền (từ thửa 79, TBĐ 13 (31) đến thửa 58, TBĐ 18 (47)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.5 | 1.400.000 |
| Từ cầu thôn 8 (thôn 7A) đến ngã ba nhà ông Hóa (từ thửa 05, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 37, TBĐ 05 (5)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.16 | 697.000 |
| Từ cầu ông Chức đến ngã tư Thôn 8 (thôn 7A), thôn 15 cũ (thôn 7A) (từ thửa 126, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 53, TBĐ 07 (15)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.11 | 694.000 |
| Từ giáp Cây xăng ông Vũ Đức Tiền nhà ông Tuấn đến nhà ông Hòa, thôn 7A (thôn 3A) (từ thửa 73, TBĐ 18 (47) đến thửa 82, TBĐ 19 (48)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.6 | 1.400.000 |
| Từ giáp nhà ông Hào nhà ông Tiện đến nhà ông Vững, thôn 4A (từ thửa 106, TBĐ 19 (48) đến hết thửa 55, TBĐ 19 (48)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.7 | 1.486.000 |
| Từ hết đất ông Vương (thửa 89, TBĐ 08 (16)) đến cầu thôn 8 (thôn 7A) (thửa 22, TBĐ 08 (16)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.15 | 1.051.000 |
| Từ ngã ba quán ông Dũng đến ngã ba quán ông Ngoạn, thôn 15 (thôn 7A) (từ thửa 48, TBĐ 07 (15) đến hết thửa 15, TBĐ 11 (29)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.12 | 285.000 |
| Từ ngã ba quán ông Ngoạn đến đầu dốc nhà ông Khuy, thôn 15 (thôn 7) (từ thửa 87, TBĐ 12 (30) đến hết thửa 36, TBĐ 17 (46)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.13 | 656.000 |
| Từ ngã ba thôn 10 (thôn 6A) , thôn 11 đến hết đất Trạm quản lý rừng (từ thửa 98, TBĐ 33 (76) đến hết thửa 58, TBĐ 34 (77)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.17 | 437.000 |
| Từ ngã ba vào Trạm y tế xã đến cầu ông Chức (từ thửa 12, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 124, TBĐ 08 (16)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.10 | 1.158.000 |
| Từ ngã ba đi thôn 8 ((thôn 7) đến ngã tư đi thôn 5A, thôn 3A (từ thửa 194, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 72, TBĐ 14 (32)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.2 | 3.290.000 |
| Từ ngã ba đi thôn 8 (thôn 7) đến hết đất nhà ông Trọng, thôn 1 (từ thửa 195, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 68, TBĐ 09 (17)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.14 | 1.855.000 |
| Từ ngã tư Dâu tằm tơ đến hết đất ông Tuyên, thôn 5A (từ thửa 92, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 84, TBĐ 15 (33)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.8 | 1.400.000 |
| Từ ngã tư đi thôn 3A, thôn 5A đến Trường Tiểu học Hòa Nam I (từ thửa 91, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 84, TBĐ 14 (32)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.3 | 1.927.000 |
| Từ đất nhà ông Ninh, thôn 5 đến ngã ba nhà ông Dũng, thôn 4A (từ thửa 90, TBĐ 15 (33) đến hết thửa 102, TBĐ 20 (49)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.9 | 1.031.000 |
| Từ Phân hiệu A Trường Tiểu học Hòa Nam II đến ngã ba cống xả Thuỷ điện thôn 13A (từ thửa 84, TBĐ 29 (72) đến thửa 99, TBĐ 36 (87)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.20 | 590.000 |
| Từ ngã ba Nhà thờ Hòa Nam đến cầu ông Hóa, thôn 9 (thôn 1A) (từ thửa 48, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 30, TBĐ 06 (06)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.30 | 502.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Thắm đến ngã ba nhà ông Thường (từ thửa 69, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 12, TBĐ 31 (74)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.35 | 1.199.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Chúc Thôn 4A đến nhà ông Mười (từ thửa 132, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 131, TBĐ 31 74)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.22 | 676.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã ba thôn 10A, thôn 11 (từ thửa 171, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 84, TBĐ 33 (61)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.34 | 1.004.000 |
| Từ ngã ba quán ông Tú thôn 4A đến ngã ba thôn 3 Núi đá (từ thửa 31, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 17, TBĐ 24 (60)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.21 | 830.000 |
| Từ ngã ba quán ông Đáng, nhà ông Khanh Thôn 5A đến nhà ông Phong thôn 6 (từ thửa 62, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 38, TBĐ 21 (50)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.37 | 694.000 |
| Từ ngã ba thôn 5A đến hết Phân hiệu Trường Tiểu học Hòa Nam II (từ thửa 61, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 42, TBĐ 27 (63)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.18 | 437.000 |
| Từ ngã ba vào thôn 6A đến nhà bà Loan, thôn 6A (từ thửa 168, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 29, TBĐ 21 (50)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.36 | 502.000 |
| Từ ngã ba đi thôn 12 (thôn 8) đến Phân hiệu Trường Tiểu học Hòa Nam II, đến hết Trường Tiểu học Hòa Nam (từ thửa 88, TBĐ 18 (47) đến hết thửa 78, TBĐ 29 (72)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.19 | 610.000 |
| Từ ngã tư Dâu tằm tơ đến dốc ông Hải, thôn 2A (từ thửa 109, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 192, TBĐ 14 (32)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.24 | 830.000 |
| Từ nhà bà Ngà đến thác ông Cần, thôn 3 (từ thửa 85, TBĐ 13 (31) đến hết thửa 142, TBĐ 08 (16)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.26 | 457.000 |
| Từ nhà ông Chung đến nhà ông Hậu, thôn 3 (từ thửa 01, TBĐ 18 (47) đến hết thửa 110, TBĐ 17 (46)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.25 | 457.000 |
| Từ nhà ông Cộng đến nhà ông Dũng, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 41, TBĐ 07 (15) đến hết thửa 28, TBĐ 08 (16)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.29 | 327.000 |
| Từ nhà ông Hóa đến nhà ông Bảy, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 34, TBĐ 05 (05) đến hết thửa 04, TBĐ 05 (05)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.28 | 753.000 |
| Từ nhà ông Luyện tới nhà bà Nho, thôn 1A (từ thửa 71, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 78, TBĐ 08 (16)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.23 | 327.000 |
| Từ nhà ông Thế đến nhà ông Sắc, thôn 9 (thôn 1A) (từ thửa 114, TBĐ 04 (04) đến hết thửa 66, TBĐ 04 (04)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.31 | 502.000 |
| Từ nhà ông Tuấn, thôn 10 đến nhà ông Nhậy, thôn 10 (thôn 6A) (từ thửa 43, TBĐ 34 (77) đến hết thửa 30, TBĐ 34 (77)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.33 | 327.000 |
| Từ nhà ông Tân đến nhà ông Thịnh, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 47, TBĐ 05 (05) đến hết thửa 41, TBĐ 07 (15)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.27 | 545.000 |
| Từ nhà ông Vinh đến giáp ranh giới xã Tân Lạc cũ (từ thửa 52, TBĐ 04 (04) đến hết thửa 01, TBĐ 05 (05) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.32 | 502.000 |
| Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 12A, 13A và 15A 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.43 | 328.000 |
| Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 1A, 2A, 3A, 5A, 6A và 8A 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.41 | 327.000 |
| Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 4A, 6A 7A và 11A 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.42 | 327.000 |
| Các đường còn lại trên địa bàn xã 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.44 | 263.000 |
| Từ ngã ba quán ông Điềm, nhà ông Nam Xanh, thôn 4A đến ngã ba Thôn 10 (thôn 6), thôn 11 (từ thửa 107, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 82, TBĐ 33 (76)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.38 | 656.000 |
| Từ nhà ông Mến, thôn 4A đến nhà ông Thi Hùng, thôn 11 (từ thửa 113, TBĐ 32 (75) đến hết thửa 20, TBĐ 31 (74)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.40 | 437.000 |
| Từ nhà ông Thống đến nhà ông Lộc, thôn 15 (từ thửa 53, TBĐ 11 (29) đến hết thửa 06, TBĐ 11 (29)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.39 | 357.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 116.000 | 93.000 | 52.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (115 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Cổng chào thôn 13(thôn La Òn) đến cầu La Òn (từ thửa 539, TBĐ 14(24) đến hết thửa 886, TBĐ 14(24)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.2 | 1.991.000 |
| Từ giáp xã Hoà Trung (cũ) đến Cổng chào thôn 13 (thôn La Òn) (từ thửa 12, TBĐ 53(38) đến hết thửa 411, TBĐ 14(24)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.1 | 1.215.000 |
| Từ cạnh Trường Tiểu học Hòa Bắc đến ngã ba Thôn 7B, thôn 8B (từ thửa 274, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 653, TBĐ 24(39)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.4 | 2.211.000 |
| Từ cạnh Trạm y tế xã đến hết đất nhà bà Dương Thị Thủy, thôn 3B (từ thửa 895, TBĐ 14 (24) đến thửa 198, TBĐ 13 (23)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.2 | 1.558.000 |
| Từ cạnh cầu La Òn đến hết Trường Tiểu học Hòa Bắc (từ thửa 902, TBĐ 14(24) đến hết thửa 132, TBĐ 24(39)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.3 | 2.708.000 |
| Từ giáp Ban Quản lý rừng Hoà Bắc - Hòa Nam đến cầu thôn 9 (từ thửa 74, TBĐ24 (39) đến hết thửa 174, TBĐ 34 (55)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.6 | 1.349.000 |
| Từ hết đất nhà ông Phạm Văn Bằng đến ngã ba đường đi thôn 2B đến hết đất bà Mai Thị Hằng, thôn 2 (từ thửa 195, TBĐ 13 (23) đến thửa 70, TBĐ 11 (21)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.3 | 1.464.000 |
| Từ ngã ba La Òn (thửa 899, TBĐ 14 (24)) đến hết Trạm y tế xã (hết thửa 899, TBĐ 14 (24)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.1 | 1.379.000 |
| Từ ngã ba giáp xã Hòa Trung cũ và xã Hòa Ninh cũ đi vào đường cầu sẻ (từ thửa 199, TBĐ 02 (8) đến hết thửa 155, TBĐ 02 (8)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.17 | 498.000 |
| Từ ngã ba thôn 2B đến hết đường đi thôn 18B (từ thửa 99, TBĐ 01 (7) đến hết thửa 92, TBĐ 31 (52)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.5 | 747.000 |
| Từ ngã ba thôn 3B đến cầu giáp cầu thôn 6 (từ thửa 213, TBĐ 12 (22) đến hết thửa 26, TBĐ 22 (37)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.10 | 1.060.000 |
| Từ ngã ba thôn 3B đến cầu Đường Sẻ (từ thửa 137, TBĐ 13 (23) đến hết thửa 173, TBĐ 12(22)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.11 | 562.000 |
| Từ ngã ba thôn 5B, thôn 7B đến Trường Mầm non Hoà Bắc (từ thửa 172, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 49, TBĐ 23 (38)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.8 | 653.000 |
| Từ ngã ba thôn 8B đến hết đường đá (từ thửa 673, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 95, TBĐ 35 (56)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.7 | 624.000 |
| Từ ngã ba thôn 9B, thôn 10B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Hoà Bắc (từ thửa 24, TBĐ 42 (67) đến hết thửa 74, TBĐ 43 (68)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.6 | 653.000 |
| Từ ngã ba đi thôn 2B (thửa 59, TBĐ 11 (21)) đến giáp xã Hòa Ninh cũ (hết thửa 50, TBĐ 01 (7)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.4 | 1.473.000 |
| Từ ngã ba đi thôn 7B, thôn 8B đến hết trụ sở Ban Quản lý rừng Hòa Bắc - Hòa Nam (từ thửa 669, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 66, TBĐ 34 (55)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.5 | 1.930.000 |
| Từ tiếp giáp đường Hòa Bắc 3 đến hết đường 135 Thôn 15 (thôn Kon Rum nhỏ) (từ thửa 68, TBĐ 02 (8) đến hết thửa 131, TBĐ 02 (8)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.16 | 498.000 |
| Đoạn còn lại của đường đi cầu thôn 9 (từ thửa 175, TBĐ 34 (55) đến hết thửa 158, TBĐ 42 (67)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.7 | 1.215.000 |
| Đuờng vào xóm 1, xóm 2 và xóm 3, thôn 13 (La Òn) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.9 | 510.000 |
| Đường Hòa Bắc 2: Từ thửa 195, TBĐ 42 (67) đến hết thửa 63, TBĐ 59 (92) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.8 | 562.000 |
| Đường Hòa Bắc 3: Từ thửa 24, TBĐ 04(10) đến hết thửa 60, TBĐ 02 (08) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.9 | 717.000 |
| Đường thôn 12 đi thôn 17B: Từ thửa 89, TBĐ 31 (52) đến hết thửa 20, TBĐ 19 (34) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.15 | 702.000 |
| Đường thôn 12B đi thôn 11B: Từ thửa 04, TBĐ 40 (65) đến hết thửa 95, TBĐ 50 (80) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.13 | 510.000 |
| Đường thôn 18B đi thôn 16B đường đi xã Hòa Ninh (từ thửa 75, TBĐ 21 (36) đến hết thửa 09, TBĐ 10 (20)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.12 | 510.000 |
| Đường đi thôn 2, thôn 6B, thôn 9B, thôn 11: Từ thửa 11, TBĐ 21 (36) đến hết thửa 59, TBĐ 50 (80) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.14 | 653.000 |
| Từ Hội trường thôn 7B đến hết đất nhà ông Thiện, thôn 7 (từ thửa 341, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 633, TBĐ 24 (39)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.34 | 871.000 |
| Từ ngã ba thôn 8B, đất ông Đỗ Hữu Tiến đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hướng (từ thửa 136, TBĐ 34 (55) đến hết thửa 01, TBĐ 43 (68)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.23 | 467.000 |
| Từ nhà bà Bùi Thị Thoàn (thửa 230, TBĐ 43 (68)) đến nhà ông Cao Trọng Hán, thôn 11B (hết thửa 70, TBĐ 51(81)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.35 | 436.000 |
| Từ nhà ông Bùi Hữu Sử (thửa 90, TBĐ 21 (36)) đến giáp thôn 11B (hết thửa 69, TBĐ 50 (80)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.33 | 467.000 |
| Từ nhà ông Cao Trọng Hán đến nhà ông Phạm Văn Tân, thôn 11B (từ thửa 70, TBĐ 51 (81) đến hết thửa 44, TBĐ 59 (92)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.36 | 436.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Trản (thửa 192, TBĐ 42 (67)) đến nhà ông Nguyễn Thành Nhơn, thôn 11B (hết thửa 46, TBĐ 59 (92)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.39 | 436.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Tuyên đến cầu Cháy, thôn 11B (từ thửa 06, TBĐ 49 (79) đến hết thửa 63, TBĐ 49 (79)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.40 | 436.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Tân đến nhà ông Nguyễn Quốc Định, thôn 11B (từ thửa 159, TBĐ 42 (67) đến hết thửa 102, TBĐ 51 (81)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.38 | 653.000 |
| Từ nhà ông Tuấn, thôn 4B (thửa 74 TBĐ 25 (61)) đến nhà ông Minh thôn 4B (thửa 84 TBĐ 33 (76)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.37 | 937.000 |
| Từ tiếp giáp đường Hòa Bắc 3 đến hết đất nhà ông Trần Xuân Miền, thôn 14 (thôn Kon Rum lớn) (từ thửa 28, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 103, TBĐ13 (23)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.18 | 467.000 |
| Từ đất nhà bà Hợi đến hết đất nhà ông Hải, thôn 10B (từ thửa 131, TBĐ 42(67) đến hết thửa 139, TBĐ 43(68)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.26 | 467.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Duệ đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tuấn, thôn 2B (từ thửa 132, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 36, TBĐ 10 (20)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.32 | 581.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thành đến hết đất nhà ông Mai Văn Giỏi Thôn 9B, đến đất nhà ông Dưỡng (từ thửa 103 và 42, TBĐ 42 (27) đến hết thửa 32, TBĐ 42 (27)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.25 | 467.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Đức Hạnh đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hiền, thôn 1B (từ thửa 22, TBĐ 01 (7) đến hết thửa 05, TBĐ 01 (7)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.30 | 498.000 |
| Từ đất nhà ông Phan Văn Định đi đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Trọng, thôn 8B (từ thửa 657, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 17, TBĐ 34 (55)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.21 | 467.000 |
| Từ đất nhà ông Trần Quang Phúc đến hết đất nhà bà Đoàn Thị Tĩnh, thôn 2B (từ thửa 35, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 15, TBĐ 10 (20)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.31 | 498.000 |
| Từ đất nhà ông Trần Văn Sơn đến hết đất nhà ông Trần Văn Thà, thôn 1B (từ thửa 63, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 56, TBĐ 01 (7)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.29 | 500.000 |
| Từ đất nhà ông Đinh Văn Bỉ (thửa 18, TBĐ 24 (39)) đến giáp Trường THCS Hòa Bắc (đến hết thửa 590, TBĐ 24 (39)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.28 | 562.000 |
| Từ đất nhà ông Đỗ Đức Hùng đến giáp đường đi thôn 5B, thôn 6B (từ thửa 853, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 102, TBĐ 23 (23)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.27 | 562.000 |
| Từ đất ông Đoàn Văn Toản đến hết đất nhà ông Đinh Văn Ing, thôn 9B (từ thửa 309, TBĐ 33(54) đến hết thửa 322, TBĐ 33(54)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.24 | 498.000 |
| Đoạn từ ngã ba giáp Trường Mẫu giáo Thôn 8B đến hết đất nhà ông Tô Đình Lưỡng, thôn 8B (từ thửa 05, TBĐ 25 (40) đến hết thửa 38, TBĐ 33 (54)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.22 | 498.000 |
| Đường vào Trạm xử lý nước sạch: Từ đất nhà ông Trần Tiến đi đến giáp đường lên Trạm xử lý nước sạch, thôn 7 (từ thửa 391, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 726, TBĐ 25 (40)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.20 | 510.000 |
| Đường vào đập Đạ La Òn, thôn 13 (thôn La Òn) (từ thửa 788, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 115, TBĐ 24 (39)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.19 | 498.000 |
| Từ cạnh nhà ông Nguyễn Văn Vương đến nhà ông Đào Văn Thắm, thôn 10 (từ thửa 279, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 233, TBĐ 43 (68)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.44 | 467.000 |
| Từ cầu 3 đến ngã ba đường đi thôn 8A (thôn 7) (từ thửa 03, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 78, TBĐ 09 (17)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.1 | 2.000.000 |
| Từ cầu thôn 6B ông Mỹ đến giáp đường đi thôn 6A, thôn 9A, thôn 11B hết thửa đất ông Bùi Ngọc Quân thửa 34, TBĐ 32 (53) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.57 | 1.060.000 |
| Từ ngã ba đi thôn 8 ((thôn 7) đến ngã tư đi thôn 5A, thôn 3A (từ thửa 194, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 72, TBĐ 14 (32)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.2 | 4.699.000 |
| Từ nhà bà Đoàn Thị Nhung đến đất ông Nguyễn Hoàng Sơn, thôn 6B (từ thửa 125, TBĐ 23 (38) đến hết thửa 05, TBĐ 32 (53)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.58 | 467.000 |
| Từ nhà ông An Ngọc Huyên đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hiệu (từ thửa 283, TBĐ 44 (69) đến thửa 56, TBĐ 54 (84)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.46 | 472.000 |
| Từ nhà ông Bùi Thanh Khiết đến nhà ông Vũ Văn Kịu, thôn 10B (từ thửa 119, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 160, TBĐ 43 (68)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.43 | 937.000 |
| Từ nhà ông K'Bônh đến nhà ông Lê Văn Long, thôn 13B (từ thửa 49, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 02, TBĐ 05 (11)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.53 | 624.000 |
| Từ nhà ông K'Giảo đến nhà ông K'Củi, thôn Kon Run nhỏ (từ thửa 82, TBĐ 02 (8) đến hết thửa 131, TBĐ 02 (8)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.51 | 436.000 |
| Từ nhà ông Mai Thanh Duẩn đến nhà ông Mai Xuân Miện, thôn 6 (từ thửa 69, TBĐ 22 (37) đến hết thửa 123, TBĐ 23 (38)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.50 | 436.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Hoằng đến nhà ông Đinh Huỳnh Ngôn, thôn 7B (từ thửa 99, TBĐ 34 (55) đến hết thửa 53, TBĐ 36 (57)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.52 | 436.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Vương (thửa 279, TBĐ 43 (68)) đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tuân (thửa 277, TBĐ 44 (69)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.45 | 510.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Xuân Rệ đến nhà ông Trần Văn Tân, thôn 6B (từ thửa 144, TBĐ 23 (38) đến hết thửa 96, TBĐ 32 (53)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.49 | 436.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Bốn đến nhà ông Nguyễn Đức Viết, thôn 16B (từ thửa 151, TBĐ 10 (19) đến hết thửa 70, TBĐ 09 (20)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.55 | 500.000 |
| Từ nhà ông Phạm Đình Phung đến nhà ông Hoàng Thanh Tuấn, thôn 16B (từ thửa 38, TBĐ 10 (19) đến hết thửa 38, TBĐ 09 (20)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.56 | 500.000 |
| Từ nhà ông Thận Thôn 12 đến đầu cầu Le thôn 12B (từ thửa 03, TBĐ 49 (79) đến hết thửa số 02, TBĐ 39 (79)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.54 | 436.000 |
| Từ nhà ông Trần Tất Quảng đến nhà ông Bùi Văn Chử, thôn 6B (từ thửa 132, TBĐ 23 (28) đến hết thửa 154, TBĐ 23 (38)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.48 | 498.000 |
| Từ nhà ông Vũ Văn Quảng đến nhà ông Đoàn Trung Định, thôn 10B (từ thửa 186, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 330, TBĐ 44 (69)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.41 | 779.000 |
| Từ nhà ông Vũ Văn Đãng (thửa 03, TBĐ 52 (82)) đến hết thửa 50, TBĐ 52 (82) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.42 | 871.000 |
| Từ nhà ông Đặng Xuân Mỹ đến nhà ông Nguyễn Hoàng Sơn, thôn 6B (từ thửa 41, TBĐ 22 (66) đến hết thửa 34, TBĐ 32 (53)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.47 | 653.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Thanh Hàng đến nhà ông Bùi Ngọc Quân (từ thửa 160 TBĐ 23 (38) đến thửa 56 TBĐ 32 (53) thôn 6B)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.60 | 490.000 |
| Đoạn từ đất nha ông Trần Văn Thương đến hết đất ông Trương Văn Nhung (từ thửa 90 TBĐ 21 (36) đến hết thửa 12 TBĐ 41 (66) thôn 1B) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.62 | 518.000 |
| Đoạn từ đất nhà bà Đinh Thị Hoa đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Ẩn (từ thửa 6 TBĐ 49 (79) đến hết thửa số 10 TBĐ 49 (79) thôn 2B) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.61 | 432.000 |
| Đường thôn 4B đi thôn 14: Từ đất nhà ông Đoàn Văn Hinh đến đất ông Phạm Văn Bằng, thôn 14 (từ thửa 128, TBĐ 13 (23) đến hết thửa 49, TBĐ 03 (9)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.59 | 467.000 |
| Từ Phân hiệu A Trường Tiểu học Hòa Nam II đến ngã ba cống xả Thuỷ điện thôn 13A (từ thửa 84, TBĐ 29 (72) đến thửa 99, TBĐ 36 (87)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.20 | 842.000 |
| Từ Trường Tiểu học Hòa Nam I đến nhà ông Nguyễn Văn Phúc, thôn 2 (từ thửa 54, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 94, TBĐ 13 (31)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.4 | 2.000.000 |
| Từ cầu Suối đến Cây xăng ông Vũ Đức Tiền (từ thửa 79, TBĐ 13 (31) đến thửa 58, TBĐ 18 (47)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.5 | 2.000.000 |
| Từ cầu thôn 8 (thôn 7A) đến ngã ba nhà ông Hóa (từ thửa 05, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 37, TBĐ 05 (5)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.16 | 996.000 |
| Từ cầu ông Chức đến ngã tư Thôn 8 (thôn 7A), thôn 15 cũ (thôn 7A) (từ thửa 126, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 53, TBĐ 07 (15)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.11 | 991.000 |
| Từ giáp Cây xăng ông Vũ Đức Tiền nhà ông Tuấn đến nhà ông Hòa, thôn 7A (thôn 3A) (từ thửa 73, TBĐ 18 (47) đến thửa 82, TBĐ 19 (48)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.6 | 2.000.000 |
| Từ giáp nhà ông Hào nhà ông Tiện đến nhà ông Vững, thôn 4A (từ thửa 106, TBĐ 19 (48) đến hết thửa 55, TBĐ 19 (48)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.7 | 2.123.000 |
| Từ hết đất ông Vương (thửa 89, TBĐ 08 (16)) đến cầu thôn 8 (thôn 7A) (thửa 22, TBĐ 08 (16)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.15 | 1.501.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Chúc Thôn 4A đến nhà ông Mười (từ thửa 132, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 131, TBĐ 31 74)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.22 | 966.000 |
| Từ ngã ba quán ông Dũng đến ngã ba quán ông Ngoạn, thôn 15 (thôn 7A) (từ thửa 48, TBĐ 07 (15) đến hết thửa 15, TBĐ 11 (29)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.12 | 407.000 |
| Từ ngã ba quán ông Ngoạn đến đầu dốc nhà ông Khuy, thôn 15 (thôn 7) (từ thửa 87, TBĐ 12 (30) đến hết thửa 36, TBĐ 17 (46)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.13 | 937.000 |
| Từ ngã ba quán ông Tú thôn 4A đến ngã ba thôn 3 Núi đá (từ thửa 31, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 17, TBĐ 24 (60)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.21 | 1.186.000 |
| Từ ngã ba thôn 10 (thôn 6A) , thôn 11 đến hết đất Trạm quản lý rừng (từ thửa 98, TBĐ 33 (76) đến hết thửa 58, TBĐ 34 (77)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.17 | 624.000 |
| Từ ngã ba thôn 5A đến hết Phân hiệu Trường Tiểu học Hòa Nam II (từ thửa 61, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 42, TBĐ 27 (63)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.18 | 624.000 |
| Từ ngã ba vào Trạm y tế xã đến cầu ông Chức (từ thửa 12, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 124, TBĐ 08 (16)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.10 | 1.654.000 |
| Từ ngã ba đi thôn 12 (thôn 8) đến Phân hiệu Trường Tiểu học Hòa Nam II, đến hết Trường Tiểu học Hòa Nam (từ thửa 88, TBĐ 18 (47) đến hết thửa 78, TBĐ 29 (72)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.19 | 871.000 |
| Từ ngã ba đi thôn 8 (thôn 7) đến hết đất nhà ông Trọng, thôn 1 (từ thửa 195, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 68, TBĐ 09 (17)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.14 | 2.650.000 |
| Từ ngã tư Dâu tằm tơ đến dốc ông Hải, thôn 2A (từ thửa 109, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 192, TBĐ 14 (32)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.24 | 1.186.000 |
| Từ ngã tư Dâu tằm tơ đến hết đất ông Tuyên, thôn 5A (từ thửa 92, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 84, TBĐ 15 (33)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.8 | 2.000.000 |
| Từ ngã tư đi thôn 3A, thôn 5A đến Trường Tiểu học Hòa Nam I (từ thửa 91, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 84, TBĐ 14 (32)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.3 | 2.752.000 |
| Từ nhà bà Ngà đến thác ông Cần, thôn 3 (từ thửa 85, TBĐ 13 (31) đến hết thửa 142, TBĐ 08 (16)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.26 | 653.000 |
| Từ nhà ông Chung đến nhà ông Hậu, thôn 3 (từ thửa 01, TBĐ 18 (47) đến hết thửa 110, TBĐ 17 (46)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.25 | 653.000 |
| Từ nhà ông Luyện tới nhà bà Nho, thôn 1A (từ thửa 71, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 78, TBĐ 08 (16)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.23 | 467.000 |
| Từ đất nhà ông Ninh, thôn 5 đến ngã ba nhà ông Dũng, thôn 4A (từ thửa 90, TBĐ 15 (33) đến hết thửa 102, TBĐ 20 (49)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.9 | 1.473.000 |
| Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 12A, 13A và 15A 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.43 | 468.000 |
| Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 1A, 2A, 3A, 5A, 6A và 8A 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.41 | 467.000 |
| Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 4A, 6A 7A và 11A 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.42 | 467.000 |
| Các đường còn lại trên địa bàn xã 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.44 | 375.000 |
| Từ ngã ba Nhà thờ Hòa Nam đến cầu ông Hóa, thôn 9 (thôn 1A) (từ thửa 48, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 30, TBĐ 06 (06)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.30 | 717.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Thắm đến ngã ba nhà ông Thường (từ thửa 69, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 12, TBĐ 31 (74)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.35 | 1.713.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã ba thôn 10A, thôn 11 (từ thửa 171, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 84, TBĐ 33 (61)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.34 | 1.435.000 |
| Từ ngã ba quán ông Điềm, nhà ông Nam Xanh, thôn 4A đến ngã ba Thôn 10 (thôn 6), thôn 11 (từ thửa 107, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 82, TBĐ 33 (76)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.38 | 937.000 |
| Từ ngã ba quán ông Đáng, nhà ông Khanh Thôn 5A đến nhà ông Phong thôn 6 (từ thửa 62, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 38, TBĐ 21 (50)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.37 | 991.000 |
| Từ ngã ba vào thôn 6A đến nhà bà Loan, thôn 6A (từ thửa 168, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 29, TBĐ 21 (50)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.36 | 717.000 |
| Từ nhà ông Cộng đến nhà ông Dũng, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 41, TBĐ 07 (15) đến hết thửa 28, TBĐ 08 (16)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.29 | 467.000 |
| Từ nhà ông Hóa đến nhà ông Bảy, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 34, TBĐ 05 (05) đến hết thửa 04, TBĐ 05 (05)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.28 | 1.076.000 |
| Từ nhà ông Mến, thôn 4A đến nhà ông Thi Hùng, thôn 11 (từ thửa 113, TBĐ 32 (75) đến hết thửa 20, TBĐ 31 (74)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.40 | 624.000 |
| Từ nhà ông Thế đến nhà ông Sắc, thôn 9 (thôn 1A) (từ thửa 114, TBĐ 04 (04) đến hết thửa 66, TBĐ 04 (04)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.31 | 717.000 |
| Từ nhà ông Thống đến nhà ông Lộc, thôn 15 (từ thửa 53, TBĐ 11 (29) đến hết thửa 06, TBĐ 11 (29)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.39 | 510.000 |
| Từ nhà ông Tuấn, thôn 10 đến nhà ông Nhậy, thôn 10 (thôn 6A) (từ thửa 43, TBĐ 34 (77) đến hết thửa 30, TBĐ 34 (77)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.33 | 467.000 |
| Từ nhà ông Tân đến nhà ông Thịnh, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 47, TBĐ 05 (05) đến hết thửa 41, TBĐ 07 (15)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.27 | 779.000 |
| Từ nhà ông Vinh đến giáp ranh giới xã Tân Lạc cũ (từ thửa 52, TBĐ 04 (04) đến hết thửa 01, TBĐ 05 (05) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.32 | 717.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 34.000 | 28.000 | 16.000 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (115 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Cổng chào thôn 13(thôn La Òn) đến cầu La Òn (từ thửa 539, TBĐ 14(24) đến hết thửa 886, TBĐ 14(24)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.2 | 1.294.000 |
| Từ cạnh cầu La Òn đến hết Trường Tiểu học Hòa Bắc (từ thửa 902, TBĐ 14(24) đến hết thửa 132, TBĐ 24(39)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.3 | 1.760.000 |
| Từ giáp xã Hoà Trung (cũ) đến Cổng chào thôn 13 (thôn La Òn) (từ thửa 12, TBĐ 53(38) đến hết thửa 411, TBĐ 14(24)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.1 | 790.000 |
| Từ cạnh Trường Tiểu học Hòa Bắc đến ngã ba Thôn 7B, thôn 8B (từ thửa 274, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 653, TBĐ 24(39)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.4 | 1.437.000 |
| Từ cạnh Trạm y tế xã đến hết đất nhà bà Dương Thị Thủy, thôn 3B (từ thửa 895, TBĐ 14 (24) đến thửa 198, TBĐ 13 (23)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.2 | 1.013.000 |
| Từ giáp Ban Quản lý rừng Hoà Bắc - Hòa Nam đến cầu thôn 9 (từ thửa 74, TBĐ24 (39) đến hết thửa 174, TBĐ 34 (55)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.6 | 877.000 |
| Từ hết đất nhà ông Phạm Văn Bằng đến ngã ba đường đi thôn 2B đến hết đất bà Mai Thị Hằng, thôn 2 (từ thửa 195, TBĐ 13 (23) đến thửa 70, TBĐ 11 (21)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.3 | 952.000 |
| Từ ngã ba La Òn (thửa 899, TBĐ 14 (24)) đến hết Trạm y tế xã (hết thửa 899, TBĐ 14 (24)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.1 | 896.000 |
| Từ ngã ba thôn 2B đến hết đường đi thôn 18B (từ thửa 99, TBĐ 01 (7) đến hết thửa 92, TBĐ 31 (52)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.5 | 486.000 |
| Từ ngã ba thôn 3B đến cầu giáp cầu thôn 6 (từ thửa 213, TBĐ 12 (22) đến hết thửa 26, TBĐ 22 (37)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.10 | 689.000 |
| Từ ngã ba thôn 3B đến cầu Đường Sẻ (từ thửa 137, TBĐ 13 (23) đến hết thửa 173, TBĐ 12(22)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.11 | 365.000 |
| Từ ngã ba thôn 5B, thôn 7B đến Trường Mầm non Hoà Bắc (từ thửa 172, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 49, TBĐ 23 (38)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.8 | 424.000 |
| Từ ngã ba thôn 8B đến hết đường đá (từ thửa 673, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 95, TBĐ 35 (56)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.7 | 406.000 |
| Từ ngã ba thôn 9B, thôn 10B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Hoà Bắc (từ thửa 24, TBĐ 42 (67) đến hết thửa 74, TBĐ 43 (68)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.6 | 424.000 |
| Từ ngã ba đi thôn 2B (thửa 59, TBĐ 11 (21)) đến giáp xã Hòa Ninh cũ (hết thửa 50, TBĐ 01 (7)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.4 | 957.000 |
| Từ ngã ba đi thôn 7B, thôn 8B đến hết trụ sở Ban Quản lý rừng Hòa Bắc - Hòa Nam (từ thửa 669, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 66, TBĐ 34 (55)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.5 | 1.255.000 |
| Đoạn còn lại của đường đi cầu thôn 9 (từ thửa 175, TBĐ 34 (55) đến hết thửa 158, TBĐ 42 (67)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.7 | 790.000 |
| Đuờng vào xóm 1, xóm 2 và xóm 3, thôn 13 (La Òn) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.9 | 332.000 |
| Đường Hòa Bắc 2: Từ thửa 195, TBĐ 42 (67) đến hết thửa 63, TBĐ 59 (92) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.8 | 365.000 |
| Đường Hòa Bắc 3: Từ thửa 24, TBĐ 04(10) đến hết thửa 60, TBĐ 02 (08) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.9 | 466.000 |
| Đường thôn 12B đi thôn 11B: Từ thửa 04, TBĐ 40 (65) đến hết thửa 95, TBĐ 50 (80) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.13 | 332.000 |
| Đường thôn 18B đi thôn 16B đường đi xã Hòa Ninh (từ thửa 75, TBĐ 21 (36) đến hết thửa 09, TBĐ 10 (20)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.12 | 332.000 |
| Từ ngã ba giáp xã Hòa Trung cũ và xã Hòa Ninh cũ đi vào đường cầu sẻ (từ thửa 199, TBĐ 02 (8) đến hết thửa 155, TBĐ 02 (8)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.17 | 324.000 |
| Từ ngã ba thôn 8B, đất ông Đỗ Hữu Tiến đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hướng (từ thửa 136, TBĐ 34 (55) đến hết thửa 01, TBĐ 43 (68)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.23 | 304.000 |
| Từ tiếp giáp đường Hòa Bắc 3 đến hết đường 135 Thôn 15 (thôn Kon Rum nhỏ) (từ thửa 68, TBĐ 02 (8) đến hết thửa 131, TBĐ 02 (8)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.16 | 324.000 |
| Từ tiếp giáp đường Hòa Bắc 3 đến hết đất nhà ông Trần Xuân Miền, thôn 14 (thôn Kon Rum lớn) (từ thửa 28, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 103, TBĐ13 (23)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.18 | 304.000 |
| Từ đất nhà bà Hợi đến hết đất nhà ông Hải, thôn 10B (từ thửa 131, TBĐ 42(67) đến hết thửa 139, TBĐ 43(68)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.26 | 304.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thành đến hết đất nhà ông Mai Văn Giỏi Thôn 9B, đến đất nhà ông Dưỡng (từ thửa 103 và 42, TBĐ 42 (27) đến hết thửa 32, TBĐ 42 (27)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.25 | 304.000 |
| Từ đất nhà ông Phan Văn Định đi đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Trọng, thôn 8B (từ thửa 657, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 17, TBĐ 34 (55)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.21 | 304.000 |
| Từ đất nhà ông Trần Văn Sơn đến hết đất nhà ông Trần Văn Thà, thôn 1B (từ thửa 63, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 56, TBĐ 01 (7)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.29 | 325.000 |
| Từ đất nhà ông Đinh Văn Bỉ (thửa 18, TBĐ 24 (39)) đến giáp Trường THCS Hòa Bắc (đến hết thửa 590, TBĐ 24 (39)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.28 | 365.000 |
| Từ đất nhà ông Đỗ Đức Hùng đến giáp đường đi thôn 5B, thôn 6B (từ thửa 853, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 102, TBĐ 23 (23)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.27 | 365.000 |
| Từ đất ông Đoàn Văn Toản đến hết đất nhà ông Đinh Văn Ing, thôn 9B (từ thửa 309, TBĐ 33(54) đến hết thửa 322, TBĐ 33(54)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.24 | 324.000 |
| Đoạn từ ngã ba giáp Trường Mẫu giáo Thôn 8B đến hết đất nhà ông Tô Đình Lưỡng, thôn 8B (từ thửa 05, TBĐ 25 (40) đến hết thửa 38, TBĐ 33 (54)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.22 | 324.000 |
| Đường thôn 12 đi thôn 17B: Từ thửa 89, TBĐ 31 (52) đến hết thửa 20, TBĐ 19 (34) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.15 | 456.000 |
| Đường vào Trạm xử lý nước sạch: Từ đất nhà ông Trần Tiến đi đến giáp đường lên Trạm xử lý nước sạch, thôn 7 (từ thửa 391, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 726, TBĐ 25 (40)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.20 | 332.000 |
| Đường vào đập Đạ La Òn, thôn 13 (thôn La Òn) (từ thửa 788, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 115, TBĐ 24 (39)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.19 | 324.000 |
| Đường đi thôn 2, thôn 6B, thôn 9B, thôn 11: Từ thửa 11, TBĐ 21 (36) đến hết thửa 59, TBĐ 50 (80) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.14 | 424.000 |
| Từ Hội trường thôn 7B đến hết đất nhà ông Thiện, thôn 7 (từ thửa 341, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 633, TBĐ 24 (39)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.34 | 566.000 |
| Từ cạnh nhà ông Nguyễn Văn Vương đến nhà ông Đào Văn Thắm, thôn 10 (từ thửa 279, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 233, TBĐ 43 (68)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.44 | 304.000 |
| Từ nhà bà Bùi Thị Thoàn (thửa 230, TBĐ 43 (68)) đến nhà ông Cao Trọng Hán, thôn 11B (hết thửa 70, TBĐ 51(81)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.35 | 283.000 |
| Từ nhà ông An Ngọc Huyên đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hiệu (từ thửa 283, TBĐ 44 (69) đến thửa 56, TBĐ 54 (84)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.46 | 307.000 |
| Từ nhà ông Bùi Hữu Sử (thửa 90, TBĐ 21 (36)) đến giáp thôn 11B (hết thửa 69, TBĐ 50 (80)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.33 | 304.000 |
| Từ nhà ông Bùi Thanh Khiết đến nhà ông Vũ Văn Kịu, thôn 10B (từ thửa 119, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 160, TBĐ 43 (68)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.43 | 609.000 |
| Từ nhà ông Cao Trọng Hán đến nhà ông Phạm Văn Tân, thôn 11B (từ thửa 70, TBĐ 51 (81) đến hết thửa 44, TBĐ 59 (92)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.36 | 283.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Vương (thửa 279, TBĐ 43 (68)) đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tuân (thửa 277, TBĐ 44 (69)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.45 | 332.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Trản (thửa 192, TBĐ 42 (67)) đến nhà ông Nguyễn Thành Nhơn, thôn 11B (hết thửa 46, TBĐ 59 (92)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.39 | 283.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Tuyên đến cầu Cháy, thôn 11B (từ thửa 06, TBĐ 49 (79) đến hết thửa 63, TBĐ 49 (79)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.40 | 283.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Tân đến nhà ông Nguyễn Quốc Định, thôn 11B (từ thửa 159, TBĐ 42 (67) đến hết thửa 102, TBĐ 51 (81)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.38 | 424.000 |
| Từ nhà ông Tuấn, thôn 4B (thửa 74 TBĐ 25 (61)) đến nhà ông Minh thôn 4B (thửa 84 TBĐ 33 (76)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.37 | 609.000 |
| Từ nhà ông Vũ Văn Quảng đến nhà ông Đoàn Trung Định, thôn 10B (từ thửa 186, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 330, TBĐ 44 (69)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.41 | 506.000 |
| Từ nhà ông Vũ Văn Đãng (thửa 03, TBĐ 52 (82)) đến hết thửa 50, TBĐ 52 (82) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.42 | 566.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Duệ đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tuấn, thôn 2B (từ thửa 132, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 36, TBĐ 10 (20)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.32 | 378.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Đức Hạnh đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hiền, thôn 1B (từ thửa 22, TBĐ 01 (7) đến hết thửa 05, TBĐ 01 (7)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.30 | 324.000 |
| Từ đất nhà ông Trần Quang Phúc đến hết đất nhà bà Đoàn Thị Tĩnh, thôn 2B (từ thửa 35, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 15, TBĐ 10 (20)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.31 | 324.000 |
| Từ cầu thôn 6B ông Mỹ đến giáp đường đi thôn 6A, thôn 9A, thôn 11B hết thửa đất ông Bùi Ngọc Quân thửa 34, TBĐ 32 (53) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.57 | 689.000 |
| Từ nhà bà Đoàn Thị Nhung đến đất ông Nguyễn Hoàng Sơn, thôn 6B (từ thửa 125, TBĐ 23 (38) đến hết thửa 05, TBĐ 32 (53)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.58 | 304.000 |
| Từ nhà ông K'Bônh đến nhà ông Lê Văn Long, thôn 13B (từ thửa 49, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 02, TBĐ 05 (11)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.53 | 406.000 |
| Từ nhà ông K'Giảo đến nhà ông K'Củi, thôn Kon Run nhỏ (từ thửa 82, TBĐ 02 (8) đến hết thửa 131, TBĐ 02 (8)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.51 | 283.000 |
| Từ nhà ông Mai Thanh Duẩn đến nhà ông Mai Xuân Miện, thôn 6 (từ thửa 69, TBĐ 22 (37) đến hết thửa 123, TBĐ 23 (38)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.50 | 283.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Hoằng đến nhà ông Đinh Huỳnh Ngôn, thôn 7B (từ thửa 99, TBĐ 34 (55) đến hết thửa 53, TBĐ 36 (57)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.52 | 283.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Xuân Rệ đến nhà ông Trần Văn Tân, thôn 6B (từ thửa 144, TBĐ 23 (38) đến hết thửa 96, TBĐ 32 (53)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.49 | 283.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Bốn đến nhà ông Nguyễn Đức Viết, thôn 16B (từ thửa 151, TBĐ 10 (19) đến hết thửa 70, TBĐ 09 (20)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.55 | 325.000 |
| Từ nhà ông Phạm Đình Phung đến nhà ông Hoàng Thanh Tuấn, thôn 16B (từ thửa 38, TBĐ 10 (19) đến hết thửa 38, TBĐ 09 (20)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.56 | 325.000 |
| Từ nhà ông Thận Thôn 12 đến đầu cầu Le thôn 12B (từ thửa 03, TBĐ 49 (79) đến hết thửa số 02, TBĐ 39 (79)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.54 | 283.000 |
| Từ nhà ông Trần Tất Quảng đến nhà ông Bùi Văn Chử, thôn 6B (từ thửa 132, TBĐ 23 (28) đến hết thửa 154, TBĐ 23 (38)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.48 | 324.000 |
| Từ nhà ông Đặng Xuân Mỹ đến nhà ông Nguyễn Hoàng Sơn, thôn 6B (từ thửa 41, TBĐ 22 (66) đến hết thửa 34, TBĐ 32 (53)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.47 | 424.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Thanh Hàng đến nhà ông Bùi Ngọc Quân (từ thửa 160 TBĐ 23 (38) đến thửa 56 TBĐ 32 (53) thôn 6B)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.60 | 319.000 |
| Đoạn từ đất nha ông Trần Văn Thương đến hết đất ông Trương Văn Nhung (từ thửa 90 TBĐ 21 (36) đến hết thửa 12 TBĐ 41 (66) thôn 1B) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.62 | 337.000 |
| Đoạn từ đất nhà bà Đinh Thị Hoa đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Ẩn (từ thửa 6 TBĐ 49 (79) đến hết thửa số 10 TBĐ 49 (79) thôn 2B) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.61 | 281.000 |
| Đường thôn 4B đi thôn 14: Từ đất nhà ông Đoàn Văn Hinh đến đất ông Phạm Văn Bằng, thôn 14 (từ thửa 128, TBĐ 13 (23) đến hết thửa 49, TBĐ 03 (9)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.59 | 304.000 |
| Từ Trường Tiểu học Hòa Nam I đến nhà ông Nguyễn Văn Phúc, thôn 2 (từ thửa 54, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 94, TBĐ 13 (31)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.4 | 1.300.000 |
| Từ cầu 3 đến ngã ba đường đi thôn 8A (thôn 7) (từ thửa 03, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 78, TBĐ 09 (17)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.1 | 1.300.000 |
| Từ cầu Suối đến Cây xăng ông Vũ Đức Tiền (từ thửa 79, TBĐ 13 (31) đến thửa 58, TBĐ 18 (47)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.5 | 1.300.000 |
| Từ cầu thôn 8 (thôn 7A) đến ngã ba nhà ông Hóa (từ thửa 05, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 37, TBĐ 05 (5)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.16 | 647.000 |
| Từ cầu ông Chức đến ngã tư Thôn 8 (thôn 7A), thôn 15 cũ (thôn 7A) (từ thửa 126, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 53, TBĐ 07 (15)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.11 | 644.000 |
| Từ giáp Cây xăng ông Vũ Đức Tiền nhà ông Tuấn đến nhà ông Hòa, thôn 7A (thôn 3A) (từ thửa 73, TBĐ 18 (47) đến thửa 82, TBĐ 19 (48)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.6 | 1.300.000 |
| Từ giáp nhà ông Hào nhà ông Tiện đến nhà ông Vững, thôn 4A (từ thửa 106, TBĐ 19 (48) đến hết thửa 55, TBĐ 19 (48)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.7 | 1.380.000 |
| Từ hết đất ông Vương (thửa 89, TBĐ 08 (16)) đến cầu thôn 8 (thôn 7A) (thửa 22, TBĐ 08 (16)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.15 | 976.000 |
| Từ ngã ba quán ông Dũng đến ngã ba quán ông Ngoạn, thôn 15 (thôn 7A) (từ thửa 48, TBĐ 07 (15) đến hết thửa 15, TBĐ 11 (29)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.12 | 265.000 |
| Từ ngã ba quán ông Ngoạn đến đầu dốc nhà ông Khuy, thôn 15 (thôn 7) (từ thửa 87, TBĐ 12 (30) đến hết thửa 36, TBĐ 17 (46)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.13 | 609.000 |
| Từ ngã ba thôn 10 (thôn 6A) , thôn 11 đến hết đất Trạm quản lý rừng (từ thửa 98, TBĐ 33 (76) đến hết thửa 58, TBĐ 34 (77)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.17 | 406.000 |
| Từ ngã ba vào Trạm y tế xã đến cầu ông Chức (từ thửa 12, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 124, TBĐ 08 (16)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.10 | 1.075.000 |
| Từ ngã ba đi thôn 8 ((thôn 7) đến ngã tư đi thôn 5A, thôn 3A (từ thửa 194, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 72, TBĐ 14 (32)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.2 | 3.054.000 |
| Từ ngã ba đi thôn 8 (thôn 7) đến hết đất nhà ông Trọng, thôn 1 (từ thửa 195, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 68, TBĐ 09 (17)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.14 | 1.723.000 |
| Từ ngã tư Dâu tằm tơ đến hết đất ông Tuyên, thôn 5A (từ thửa 92, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 84, TBĐ 15 (33)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.8 | 1.300.000 |
| Từ ngã tư đi thôn 3A, thôn 5A đến Trường Tiểu học Hòa Nam I (từ thửa 91, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 84, TBĐ 14 (32)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.3 | 1.789.000 |
| Từ đất nhà ông Ninh, thôn 5 đến ngã ba nhà ông Dũng, thôn 4A (từ thửa 90, TBĐ 15 (33) đến hết thửa 102, TBĐ 20 (49)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.9 | 957.000 |
| Từ Phân hiệu A Trường Tiểu học Hòa Nam II đến ngã ba cống xả Thuỷ điện thôn 13A (từ thửa 84, TBĐ 29 (72) đến thửa 99, TBĐ 36 (87)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.20 | 547.000 |
| Từ ngã ba Nhà thờ Hòa Nam đến cầu ông Hóa, thôn 9 (thôn 1A) (từ thửa 48, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 30, TBĐ 06 (06)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.30 | 466.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Thắm đến ngã ba nhà ông Thường (từ thửa 69, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 12, TBĐ 31 (74)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.35 | 1.113.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Chúc Thôn 4A đến nhà ông Mười (từ thửa 132, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 131, TBĐ 31 74)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.22 | 628.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã ba thôn 10A, thôn 11 (từ thửa 171, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 84, TBĐ 33 (61)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.34 | 933.000 |
| Từ ngã ba quán ông Tú thôn 4A đến ngã ba thôn 3 Núi đá (từ thửa 31, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 17, TBĐ 24 (60)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.21 | 771.000 |
| Từ ngã ba quán ông Đáng, nhà ông Khanh Thôn 5A đến nhà ông Phong thôn 6 (từ thửa 62, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 38, TBĐ 21 (50)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.37 | 644.000 |
| Từ ngã ba thôn 5A đến hết Phân hiệu Trường Tiểu học Hòa Nam II (từ thửa 61, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 42, TBĐ 27 (63)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.18 | 406.000 |
| Từ ngã ba vào thôn 6A đến nhà bà Loan, thôn 6A (từ thửa 168, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 29, TBĐ 21 (50)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.36 | 466.000 |
| Từ ngã ba đi thôn 12 (thôn 8) đến Phân hiệu Trường Tiểu học Hòa Nam II, đến hết Trường Tiểu học Hòa Nam (từ thửa 88, TBĐ 18 (47) đến hết thửa 78, TBĐ 29 (72)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.19 | 566.000 |
| Từ ngã tư Dâu tằm tơ đến dốc ông Hải, thôn 2A (từ thửa 109, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 192, TBĐ 14 (32)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.24 | 771.000 |
| Từ nhà bà Ngà đến thác ông Cần, thôn 3 (từ thửa 85, TBĐ 13 (31) đến hết thửa 142, TBĐ 08 (16)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.26 | 424.000 |
| Từ nhà ông Chung đến nhà ông Hậu, thôn 3 (từ thửa 01, TBĐ 18 (47) đến hết thửa 110, TBĐ 17 (46)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.25 | 424.000 |
| Từ nhà ông Cộng đến nhà ông Dũng, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 41, TBĐ 07 (15) đến hết thửa 28, TBĐ 08 (16)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.29 | 304.000 |
| Từ nhà ông Hóa đến nhà ông Bảy, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 34, TBĐ 05 (05) đến hết thửa 04, TBĐ 05 (05)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.28 | 699.000 |
| Từ nhà ông Luyện tới nhà bà Nho, thôn 1A (từ thửa 71, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 78, TBĐ 08 (16)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.23 | 304.000 |
| Từ nhà ông Thế đến nhà ông Sắc, thôn 9 (thôn 1A) (từ thửa 114, TBĐ 04 (04) đến hết thửa 66, TBĐ 04 (04)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.31 | 466.000 |
| Từ nhà ông Tuấn, thôn 10 đến nhà ông Nhậy, thôn 10 (thôn 6A) (từ thửa 43, TBĐ 34 (77) đến hết thửa 30, TBĐ 34 (77)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.33 | 304.000 |
| Từ nhà ông Tân đến nhà ông Thịnh, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 47, TBĐ 05 (05) đến hết thửa 41, TBĐ 07 (15)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.27 | 506.000 |
| Từ nhà ông Vinh đến giáp ranh giới xã Tân Lạc cũ (từ thửa 52, TBĐ 04 (04) đến hết thửa 01, TBĐ 05 (05) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.32 | 466.000 |
| Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 12A, 13A và 15A 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.43 | 304.000 |
| Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 1A, 2A, 3A, 5A, 6A và 8A 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.41 | 304.000 |
| Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 4A, 6A 7A và 11A 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.42 | 304.000 |
| Các đường còn lại trên địa bàn xã 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.44 | 244.000 |
| Từ ngã ba quán ông Điềm, nhà ông Nam Xanh, thôn 4A đến ngã ba Thôn 10 (thôn 6), thôn 11 (từ thửa 107, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 82, TBĐ 33 (76)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.38 | 609.000 |
| Từ nhà ông Mến, thôn 4A đến nhà ông Thi Hùng, thôn 11 (từ thửa 113, TBĐ 32 (75) đến hết thửa 20, TBĐ 31 (74)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.40 | 406.000 |
| Từ nhà ông Thống đến nhà ông Lộc, thôn 15 (từ thửa 53, TBĐ 11 (29) đến hết thửa 06, TBĐ 11 (29)) 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) | 3. Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Mục 3.39 | 332.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Cổng chào thôn 13(thôn La Òn) đến cầu La Òn (từ thửa 539, TBĐ 14(24) đến hết thửa 886, TBĐ 14(24)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.2 | 1.394.000 |
| Từ cạnh cầu La Òn đến hết Trường Tiểu học Hòa Bắc (từ thửa 902, TBĐ 14(24) đến hết thửa 132, TBĐ 24(39)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.3 | 1.896.000 |
| Từ giáp xã Hoà Trung (cũ) đến Cổng chào thôn 13 (thôn La Òn) (từ thửa 12, TBĐ 53(38) đến hết thửa 411, TBĐ 14(24)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.1 | 851.000 |
| Từ cạnh Trường Tiểu học Hòa Bắc đến ngã ba Thôn 7B, thôn 8B (từ thửa 274, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 653, TBĐ 24(39)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.4 | 1.547.000 |
| Từ cạnh Trạm y tế xã đến hết đất nhà bà Dương Thị Thủy, thôn 3B (từ thửa 895, TBĐ 14 (24) đến thửa 198, TBĐ 13 (23)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.2 | 1.090.000 |
| Từ giáp Ban Quản lý rừng Hoà Bắc - Hòa Nam đến cầu thôn 9 (từ thửa 74, TBĐ24 (39) đến hết thửa 174, TBĐ 34 (55)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.6 | 945.000 |
| Từ hết đất nhà ông Phạm Văn Bằng đến ngã ba đường đi thôn 2B đến hết đất bà Mai Thị Hằng, thôn 2 (từ thửa 195, TBĐ 13 (23) đến thửa 70, TBĐ 11 (21)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.3 | 1.025.000 |
| Từ ngã ba La Òn (thửa 899, TBĐ 14 (24)) đến hết Trạm y tế xã (hết thửa 899, TBĐ 14 (24)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.1 | 965.000 |
| Từ ngã ba thôn 2B đến hết đường đi thôn 18B (từ thửa 99, TBĐ 01 (7) đến hết thửa 92, TBĐ 31 (52)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.5 | 523.000 |
| Từ ngã ba thôn 3B đến cầu giáp cầu thôn 6 (từ thửa 213, TBĐ 12 (22) đến hết thửa 26, TBĐ 22 (37)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.10 | 742.000 |
| Từ ngã ba thôn 3B đến cầu Đường Sẻ (từ thửa 137, TBĐ 13 (23) đến hết thửa 173, TBĐ 12(22)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.11 | 393.000 |
| Từ ngã ba thôn 5B, thôn 7B đến Trường Mầm non Hoà Bắc (từ thửa 172, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 49, TBĐ 23 (38)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.8 | 457.000 |
| Từ ngã ba thôn 8B đến hết đường đá (từ thửa 673, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 95, TBĐ 35 (56)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.7 | 437.000 |
| Từ ngã ba thôn 9B, thôn 10B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Hoà Bắc (từ thửa 24, TBĐ 42 (67) đến hết thửa 74, TBĐ 43 (68)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.6 | 457.000 |
| Từ ngã ba đi thôn 2B (thửa 59, TBĐ 11 (21)) đến giáp xã Hòa Ninh cũ (hết thửa 50, TBĐ 01 (7)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.4 | 1.031.000 |
| Từ ngã ba đi thôn 7B, thôn 8B đến hết trụ sở Ban Quản lý rừng Hòa Bắc - Hòa Nam (từ thửa 669, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 66, TBĐ 34 (55)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.5 | 1.351.000 |
| Đoạn còn lại của đường đi cầu thôn 9 (từ thửa 175, TBĐ 34 (55) đến hết thửa 158, TBĐ 42 (67)) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.7 | 851.000 |
| Đuờng vào xóm 1, xóm 2 và xóm 3, thôn 13 (La Òn) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.9 | 357.000 |
| Đường Hòa Bắc 2: Từ thửa 195, TBĐ 42 (67) đến hết thửa 63, TBĐ 59 (92) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.8 | 393.000 |
| Đường Hòa Bắc 3: Từ thửa 24, TBĐ 04(10) đến hết thửa 60, TBĐ 02 (08) 1. Đường vào các thôn | 1. Đường vào các thôn Mục 1.9 | 502.000 |
| Đường thôn 12B đi thôn 11B: Từ thửa 04, TBĐ 40 (65) đến hết thửa 95, TBĐ 50 (80) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.13 | 357.000 |
| Đường thôn 18B đi thôn 16B đường đi xã Hòa Ninh (từ thửa 75, TBĐ 21 (36) đến hết thửa 09, TBĐ 10 (20)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.12 | 357.000 |
| Từ ngã ba giáp xã Hòa Trung cũ và xã Hòa Ninh cũ đi vào đường cầu sẻ (từ thửa 199, TBĐ 02 (8) đến hết thửa 155, TBĐ 02 (8)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.17 | 348.000 |
| Từ ngã ba thôn 8B, đất ông Đỗ Hữu Tiến đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hướng (từ thửa 136, TBĐ 34 (55) đến hết thửa 01, TBĐ 43 (68)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.23 | 327.000 |
| Từ tiếp giáp đường Hòa Bắc 3 đến hết đường 135 Thôn 15 (thôn Kon Rum nhỏ) (từ thửa 68, TBĐ 02 (8) đến hết thửa 131, TBĐ 02 (8)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.16 | 348.000 |
| Từ tiếp giáp đường Hòa Bắc 3 đến hết đất nhà ông Trần Xuân Miền, thôn 14 (thôn Kon Rum lớn) (từ thửa 28, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 103, TBĐ13 (23)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.18 | 327.000 |
| Từ đất nhà bà Hợi đến hết đất nhà ông Hải, thôn 10B (từ thửa 131, TBĐ 42(67) đến hết thửa 139, TBĐ 43(68)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.26 | 327.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thành đến hết đất nhà ông Mai Văn Giỏi Thôn 9B, đến đất nhà ông Dưỡng (từ thửa 103 và 42, TBĐ 42 (27) đến hết thửa 32, TBĐ 42 (27)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.25 | 327.000 |
| Từ đất nhà ông Phan Văn Định đi đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Trọng, thôn 8B (từ thửa 657, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 17, TBĐ 34 (55)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.21 | 327.000 |
| Từ đất nhà ông Trần Văn Sơn đến hết đất nhà ông Trần Văn Thà, thôn 1B (từ thửa 63, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 56, TBĐ 01 (7)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.29 | 350.000 |
| Từ đất nhà ông Đinh Văn Bỉ (thửa 18, TBĐ 24 (39)) đến giáp Trường THCS Hòa Bắc (đến hết thửa 590, TBĐ 24 (39)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.28 | 393.000 |
| Từ đất nhà ông Đỗ Đức Hùng đến giáp đường đi thôn 5B, thôn 6B (từ thửa 853, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 102, TBĐ 23 (23)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.27 | 393.000 |
| Từ đất ông Đoàn Văn Toản đến hết đất nhà ông Đinh Văn Ing, thôn 9B (từ thửa 309, TBĐ 33(54) đến hết thửa 322, TBĐ 33(54)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.24 | 348.000 |
| Đoạn từ ngã ba giáp Trường Mẫu giáo Thôn 8B đến hết đất nhà ông Tô Đình Lưỡng, thôn 8B (từ thửa 05, TBĐ 25 (40) đến hết thửa 38, TBĐ 33 (54)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.22 | 348.000 |
| Đường thôn 12 đi thôn 17B: Từ thửa 89, TBĐ 31 (52) đến hết thửa 20, TBĐ 19 (34) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.15 | 491.000 |
| Đường vào Trạm xử lý nước sạch: Từ đất nhà ông Trần Tiến đi đến giáp đường lên Trạm xử lý nước sạch, thôn 7 (từ thửa 391, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 726, TBĐ 25 (40)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.20 | 357.000 |
| Đường vào đập Đạ La Òn, thôn 13 (thôn La Òn) (từ thửa 788, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 115, TBĐ 24 (39)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.19 | 348.000 |
| Đường đi thôn 2, thôn 6B, thôn 9B, thôn 11: Từ thửa 11, TBĐ 21 (36) đến hết thửa 59, TBĐ 50 (80) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.14 | 457.000 |
| Từ Hội trường thôn 7B đến hết đất nhà ông Thiện, thôn 7 (từ thửa 341, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 633, TBĐ 24 (39)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.34 | 610.000 |
| Từ cạnh nhà ông Nguyễn Văn Vương đến nhà ông Đào Văn Thắm, thôn 10 (từ thửa 279, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 233, TBĐ 43 (68)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.44 | 327.000 |
| Từ nhà bà Bùi Thị Thoàn (thửa 230, TBĐ 43 (68)) đến nhà ông Cao Trọng Hán, thôn 11B (hết thửa 70, TBĐ 51(81)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.35 | 305.000 |
| Từ nhà ông An Ngọc Huyên đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hiệu (từ thửa 283, TBĐ 44 (69) đến thửa 56, TBĐ 54 (84)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.46 | 330.000 |
| Từ nhà ông Bùi Hữu Sử (thửa 90, TBĐ 21 (36)) đến giáp thôn 11B (hết thửa 69, TBĐ 50 (80)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.33 | 327.000 |
| Từ nhà ông Bùi Thanh Khiết đến nhà ông Vũ Văn Kịu, thôn 10B (từ thửa 119, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 160, TBĐ 43 (68)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.43 | 656.000 |
| Từ nhà ông Cao Trọng Hán đến nhà ông Phạm Văn Tân, thôn 11B (từ thửa 70, TBĐ 51 (81) đến hết thửa 44, TBĐ 59 (92)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.36 | 305.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Vương (thửa 279, TBĐ 43 (68)) đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tuân (thửa 277, TBĐ 44 (69)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.45 | 357.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Trản (thửa 192, TBĐ 42 (67)) đến nhà ông Nguyễn Thành Nhơn, thôn 11B (hết thửa 46, TBĐ 59 (92)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.39 | 305.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Tuyên đến cầu Cháy, thôn 11B (từ thửa 06, TBĐ 49 (79) đến hết thửa 63, TBĐ 49 (79)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.40 | 305.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Tân đến nhà ông Nguyễn Quốc Định, thôn 11B (từ thửa 159, TBĐ 42 (67) đến hết thửa 102, TBĐ 51 (81)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.38 | 457.000 |
| Từ nhà ông Tuấn, thôn 4B (thửa 74 TBĐ 25 (61)) đến nhà ông Minh thôn 4B (thửa 84 TBĐ 33 (76)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.37 | 656.000 |
| Từ nhà ông Vũ Văn Quảng đến nhà ông Đoàn Trung Định, thôn 10B (từ thửa 186, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 330, TBĐ 44 (69)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.41 | 545.000 |
| Từ nhà ông Vũ Văn Đãng (thửa 03, TBĐ 52 (82)) đến hết thửa 50, TBĐ 52 (82) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.42 | 610.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Duệ đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tuấn, thôn 2B (từ thửa 132, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 36, TBĐ 10 (20)) 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh | 2. Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Mục 2.32 | 407.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.