Bảng giá đất Xã Đơn Dương, Lâm Đồng từ 01/01/2026
624 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đơn Dương là 18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124) đến giáp đường Võ Thị Sáu (hết thửa 199 TBĐ 121)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 132 và thửa 110, TBĐ 10) đến giáp ngã 4 (hết thửa 278, TBĐ 10) | Mục 47 | 878.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 164 và thửa 178, TBĐ 10) đến giáp ngã 4 (hết thửa 334 và thửa 350, TBĐ 10) | Mục 46 | 793.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 183 TBĐ 03) đến giáp ngã ba (hết thửa 14, TBĐ 28) | Mục 37 | 1.300.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 41, TBĐ 10) đến hết thửa 43 và thửa 28 TBĐ 10) | Mục 49 | 793.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 61, TBĐ 20) đến giáp ngã ba (hết thửa 37, TBĐ 32) | Mục 43 | 936.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 giáp thửa 56, TBĐ 7 đến giáp cổng gác hồ Thủy lợi Đạ Ròn | Mục 51 | 754.000 |
| Từ giáp ngã ba giáp đất Công ty Thụy Hồng quốc tế (thửa 03 TBĐ 17) đến giáp ngã ba (hết thửa 14, TBĐ 28) | Mục 36 | 1.625.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 359, TBĐ 121) đến hết thửa 179, TBĐ 128 | Mục 33 | 4.375.000 |
| Từ ngã ba hết 70 và 73 TBĐ 43 đến hết thửa 171 TBĐ 43 giáp cầu ông Thiều | Mục 42 | 1.040.000 |
| Từ ngã ba hết thửa 255, TBĐ 32 đến ngã ba thửa 70 và thửa 73, TBĐ 43 | Mục 41 | 1.066.000 |
| Đường Phan Đình Giót: Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Mục 34 | 1.281.000 |
| Từ cây xăng Lạc Thạnh thửa 81, TBĐ 68 ngã ba hết thửa 418, TBĐ 68 | Mục 68 | 2.405.000 |
| Từ cầu ông Quý thửa 101, TBĐ 61 đến giáp đất nhà thờ Tu Tra thửa 457, TBĐ 61 | Mục 72 | 1.274.000 |
| Từ giáp ngã ba (giáp thửa 30 và 31, TBĐ 02) đến ngã ba hết thửa 79, TBĐ 07 | Mục 58 | 1.118.000 |
| Từ giáp ngã ba (thửa 41 và 40, TBĐ 07) đến giáp (thửa 35, TBĐ 07) | Mục 59 | 1.079.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Cổng thôn văn hoá Thôn 1) (thửa 330 và thửa 316, TBĐ 04) đến hết thửa 174, TBĐ 04 | Mục 55 | 852.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (cầu Bắc Hội giáp thửa 127 và thửa 31, TBĐ 03) đến giáp ngã ba thửa 28 và 30 TBĐ 02 | Mục 57 | 1.320.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 15 và thửa 11, TBĐ 09) đến ngã ba hết thửa 287, TBĐ 09 | Mục 52 | 793.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 167 và thửa 144, TBĐ 04) đến giáp ngã 4 (hết thửa 6, TBĐ 11) (đường dự án cạnh tranh Nông nghiệp) | Mục 56 | 1.281.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 62 và thửa 34, TBĐ 09) đến hết thửa 105 và thửa 108, TBĐ 09. | Mục 53 | 923.000 |
| Từ giáp ranh giới Ka Đơn thửa 22, TBĐ 62 đến đầu cầu ông Quý giáp thửa 101, TBĐ 61 | Mục 71 | 1.053.000 |
| Từ ngã 4 giáp thửa 14 TBĐ 29 hội trường thôn 3 đến ngã ba hết thửa 130, TBĐ 29 | Mục 62 | 780.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 thửa 129 và thửa 119 TBĐ 03 đến hết thửa 30 TBĐ 03 | Mục 64 | 780.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 thửa 212 và thửa 224 TBĐ 04 đến hết thửa 383 TBĐ 04 | Mục 63 | 780.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 138 và thửa 127 TBĐ 09 đến hết thửa 115 và 117 TBĐ 19 (giáp Công ty Hafram) | Mục 54 | 897.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 177 và thửa 203, TBĐ 29 (thôn 3) đến ngã ba hết thửa thửa 427, TBĐ 28 giáp cầu Tu Tra | Mục 61 | 780.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 18 và thửa 19, TBĐ 29 (thôn 3) đến ngã ba hết thửa 163 và 177, TBĐ 29 | Mục 60 | 780.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 418, TBĐ 68 đến ngã tư hết thửa 185 TBĐ 67 | Mục 69 | 1.229.000 |
| Từ ngã ba thửa 137 và thửa 150 TBĐ 09 đến ngã ba hết thửa 249 và thửa 244 TBĐ 20 | Mục 66 | 780.000 |
| Từ ngã ba thửa 188 và thửa 203 TBĐ 09 đến ngã ba hết thửa 300 và thửa 289 TBĐ 20 | Mục 67 | 780.000 |
| Từ ngã ba thửa 79 và thửa 108 TBĐ 09 đến ngã ba hết thửa 262 và thửa 265 TBĐ 20 | Mục 65 | 780.000 |
| Từ ngã tư giáp thửa 185 TBĐ 67 đến giáp ngã tư hết thửa 18, TBĐ 64 | Mục 70 | 865.000 |
| Từ đất nhà thờ Tu Tra thửa 457, TBĐ 61 đến giáp cây xăng Lạc Thạnh giáp thửa 81, TBĐ 68 | Mục 73 | 1.762.000 |
| Các đường Quy hoạch khu Trung tâm xã (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Tu Tra cũ) | Mục 87 | 1.300.000 |
| Từ Cây xăng Lạc Thạnh thửa 81, TBĐ 68 đến hết thửa 213, TBĐ 41 | Mục 74 | 1.105.000 |
| Từ giáp ngã ba 391, TBĐ 68 đến giáp ngã ba hết thửa 495, TBĐ 68 | Mục 77 | 1.359.000 |
| Từ giáp ngã ba giáp thửa 116, TBĐ 96 đến giáp suối Nse hết thửa 03, TBĐ 88 | Mục 81 | 676.000 |
| Từ giáp ngã ba thửa 495, TBĐ 68 đến giáp ngã ba đi thôn RLơm và Thôn Ma Đanh giáp thửa 117, TBĐ 77 | Mục 78 | 813.000 |
| Từ giáp ngã ba đi thôn RLơm và thôn MaĐanh thửa 117, TBĐ 77 đến giáp ngã ba hết thửa 259, TBĐ 96 | Mục 79 | 676.000 |
| Từ ngã 4 thửa 51, TBĐ 67 đến hết thửa 156, TBĐ 60 | Mục 93 | 897.000 |
| Từ ngã ba Sao Mai (thửa 22, TBĐ 62) đến cầu ông Thiều (thửa 31, TBĐ 43) | Mục 76 | 910.000 |
| Từ ngã ba cầu ông Quý thửa 101, TBĐ 75 đến giáp ngã ba cầu bà Trí thửa 134, TBĐ 43 | Mục 91 | 722.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 156, TBĐ 60 đến ngã tư hết thửa 33, TBĐ số 61 | Mục 94 | 819.000 |
| Từ ngã ba thửa 107, TBĐ 66 đến hết thửa 114, TBĐ 50 | Mục 90 | 722.000 |
| Từ ngã ba thửa 110, TBĐ 39 đến ngã tư Trường Tiểu học Kambutte giáp thửa 08, TBĐ 64 | Mục 82 | 910.000 |
| Từ ngã ba thửa 14, TBĐ 40 đến hết thửa 112, TBĐ 50 | Mục 96 | 1.209.000 |
| Từ ngã ba thửa 185, TBĐ 67 đến hết thửa 288, TBĐ 94 | Mục 89 | 650.000 |
| Từ ngã ba thửa 205, TBĐ 61 đến giáp ngã ba hết thửa 207, TBĐ 60 | Mục 92 | 650.000 |
| Từ ngã ba thửa 341, TBĐ 61 đến ngã ba hết thửa 188 và thửa 214, TBĐ 69 | Mục 98 | 761.000 |
| Từ ngã ba thửa 524, TBĐ 68 đến thửa 30, TBĐ 78 | Mục 88 | 650.000 |
| Từ ngã ba thửa 61, TBĐ 39 đến ngã ba thửa 119, TBĐ 39 | Mục 95 | 1.170.000 |
| Từ ngã ba thửa 75, TBĐ 56 đến hết thửa 111, TBĐ 49 | Mục 83 | 910.000 |
| Từ ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (thửa 54, TBĐ 82) đến hết thửa 15, TBĐ 82 | Mục 86 | 962.000 |
| Từ ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (thửa 54, TBĐ 82) đến hết thửa 594, TBĐ 82 | Mục 85 | 962.000 |
| Từ ngã tư giáp thửa 08, TBĐ 64 đến ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (hết thửa 54, TBĐ 82) | Mục 84 | 962.000 |
| Từ thửa 213, TBĐ 41 đến giáp cầu Nông trường Bò sữa hết thửa 58, TBĐ 39 | Mục 75 | 1.372.000 |
| Từ thửa 30, TBĐ 86 đến giáp ngã ba hết thửa 133 và thửa 127, TBĐ 96 | Mục 80 | 676.000 |
| Từ đến giáp ngã tư thửa 185, TBĐ 67 đến hết thửa 217 và thửa 225, TBĐ 60 | Mục 97 | 871.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m. 106. Các đoạn đường còn lại | 106. Các đoạn đường còn lại Mục 106.2 | 553.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m. 106. Các đoạn đường còn lại | 106. Các đoạn đường còn lại Mục 106.1 | 650.000 |
| Từ giáp ngã ba đi R'Lơm, MaĐanh (thửa 117, TBĐ 77) đến hết thửa đất hết thửa 14, TBĐ 94 | Mục 102 | 650.000 |
| Từ ngã ba cầu bà Trí (thửa 134, TBĐ 43) đến giáp ngã ba hết thửa 100, TBĐ 43 | Mục 100 | 1.066.000 |
| Từ ngã ba thửa 143, TBĐ 07 đến ngã ba cầu bà Trí (hết thửa134, TBĐ 09) | Mục 99 | 969.000 |
| Từ ngã ba thửa 202, TBĐ 86 đến hết thửa 82, TBĐ 94 | Mục 103 | 715.000 |
| Từ ngã ba thửa 22, TBĐ 44 đến giáp ngã ba hết thửa 22, TBĐ 54 | Mục 101 | 715.000 |
| Từ ngã ba thửa 308, TBĐ 86 đến thửa 123, TBĐ 94 và đến thửa 183, TBĐ 94 | Mục 104 | 715.000 |
| Từ ngã ba thửa 75, TBĐ 94 đến thửa 455, TBĐ 84 | Mục 105 | 715.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (155 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (giáp thửa 336, TBĐ 10) đến đầu ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.11 | 3.150.000 |
| Từ cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (thửa 37, TBĐ 11) đến giáp cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (hết thửa 356, TBĐ 10) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.10 | 3.150.000 |
| Từ giáp cống 5 (giáp thửa 428, TBĐ số 120) đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng (hết thửa 219 TBĐ 119) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.6 | 9.100.000 |
| Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 120, TBĐ 16) đến hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 7, TBĐ 26) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.1 | 5.600.000 |
| Từ giáp đường Võ Thị Sáu (giáp thửa 199 TBĐ 121) đến giáp cống 5 (hết thửa 428, TBĐ 120) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.5 | 11.879.000 |
| Từ hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 07, TBĐ 26) đến ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.2 | 9.100.000 |
| Từ hết thửa 85, TBĐ 118 đến hết thửa thửa 49, TBĐ 21 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.8 | 5.250.000 |
| Từ ngã ba giáp Đường Lý Tự Trọng (giáp thửa 219 TBĐ 119) đến giáp ngã ba đường Lê Thị Pha (hết thửa 218, TBĐ 118) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.7 | 7.700.000 |
| Từ ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124) đến giáp đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.3 | 9.100.000 |
| Từ thửa 26 TBĐ 125 đến đầu cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (giáp thửa 85, TBĐ 21) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.9 | 2.450.000 |
| Từ đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124) đến giáp đường Võ Thị Sáu (hết thửa 199 TBĐ 121) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.4 | 12.600.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 vòng xoay cầu 14 đến cầu Quảng Lập 2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch | 2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Mục 2.5 | 3.731.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp Kênh thuỷ lợi (hết thửa 46, TBĐ 22) 6. Đường Trần Bình Trọng | 6. Đường Trần Bình Trọng Mục 6.1 | 2.009.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp Kênh thủy lợi (hết thửa 258, TBĐ 12) 5. Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 5. Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 5.1 | 2.303.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 394, TBĐ 120) 7. Đường Phan Chu Trinh | 7. Đường Phan Chu Trinh Mục 7.1 | 2.695.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 23, TBĐ 121) 9. Đường Võ Thị Sáu | 9. Đường Võ Thị Sáu Mục 9.1 | 2.996.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 5, TBĐ 120) 8. Đường Phan Bội Châu | 8. Đường Phan Bội Châu Mục 8.1 | 3.010.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 đến hết đất Trường Tiểu học Nghĩa Lập 4. Đường Lý Tự Trọng | 4. Đường Lý Tự Trọng Mục 4.1 | 2.520.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 đến ngã ba hết thửa 21, TBĐ 125 3. Đường Lê Thị Pha | 3. Đường Lê Thị Pha Mục 3.1 | 1.911.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 đến ngã ba hết thửa 30, TBĐ 126 6. Đường Trần Bình Trọng | 6. Đường Trần Bình Trọng Mục 6.2 | 1.610.000 |
| Từ giáp kênh thủy lợi (giáp thửa 394, TBĐ 120) đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch 7. Đường Phan Chu Trinh | 7. Đường Phan Chu Trinh Mục 7.2 | 1.456.000 |
| Từ giáp thửa 258 tờ 12 đến hết thửa 59, TBĐ 12 5. Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 5. Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 5.2 | 1.260.000 |
| Từ giáp thửa đất số 1337, TBĐ 30 đến ngã ba giáp đường Phạm Ngọc Thạch (hết thửa 1574, TBĐ 35) 2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch | 2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Mục 2.3 | 1.190.000 |
| Từ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (giáp thửa 5, TBĐ 120) đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 1133, TBĐ số 13) 8. Đường Phan Bội Châu | 8. Đường Phan Bội Châu Mục 8.2 | 1.148.000 |
| Từ giáp đất Trường Tiểu học Nghĩa Lập đến hết đất Trường Dân tộc nội trú 4. Đường Lý Tự Trọng | 4. Đường Lý Tự Trọng Mục 4.2 | 2.373.000 |
| Từ ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10) đến đầu ngã ba đường vào thôn 1 (hết thửa 306, TBĐ 04) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.12 | 3.150.000 |
| Từ ngã ba (từ thửa 74, TBĐ 127) đến hết thửa 1337, TBĐ 33 2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch | 2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Mục 2.2 | 3.332.000 |
| Từ ngã ba thửa 21, TBĐ 125 đến hết thửa 217, TBĐ 22 3. Đường Lê Thị Pha | 3. Đường Lê Thị Pha Mục 3.2 | 1.253.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn 1 (giáp thửa 306, TBĐ 04) đến cầu Bắc Hội (ranh giới hành chính xã Hiệp Thạnh) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.13 | 3.150.000 |
| Từ đường Phạm Ngọc Thạch (giáp thửa 1574, TBĐ 44) đến giáp cầu ông Thiều 2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch | 2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Mục 2.4 | 1.470.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh: Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp ngã ba (giáp thửa 74, TBĐ 127) 2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch | 2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Mục 2.1 | 3.801.000 |
| Từ Kênh thuỷ lợi đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh 11. Đường Phạm Ngọc Thạch | 11. Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 11.3 | 3.990.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Chu Văn An (hết thửa 459, TBĐ 123) 17. Đường Âu Cơ | 17. Đường Âu Cơ Mục 17.1 | 4.816.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Lương Thế Vinh 18. Đường Lê Văn Tám | 18. Đường Lê Văn Tám Mục 18.1 | 4.186.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Lương Thế Vinh 10. Đường Nguyễn Văn Trỗi | 10. Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 10.1 | 7.378.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Trần Hưng Đạo (hết thửa 118, TBĐ 130) 20. Đường Lạc Long Quân | 20. Đường Lạc Long Quân Mục 20.1 | 2.548.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 đến hết đất Trung tâm y tế (thửa 281, TBĐ 23) 11. Đường Phạm Ngọc Thạch | 11. Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 11.1 | 5.348.000 |
| Từ giáp ngã ba đường Phạm Ngọc Thạch đến giáp đường Âu Cơ 16. Đường Trần Hưng Đạo | 16. Đường Trần Hưng Đạo Mục 16.1 | 4.144.000 |
| Từ giáp Đường Lương Thế Vinh đến giáp thửa 1687, TBĐ 14 18. Đường Lê Văn Tám | 18. Đường Lê Văn Tám Mục 18.2 | 1.645.000 |
| Từ giáp đường Chu Văn An (giáp thửa 459, TBĐ 123) đến giáp đường Trần Hưng Đạo (đến hết thửa 212, TBĐ 24) 17. Đường Âu Cơ | 17. Đường Âu Cơ Mục 17.2 | 3.451.000 |
| Từ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (giáp thửa 23, TBĐ 121) đến hết thửa 1231, TBĐ 13 9. Đường Võ Thị Sáu | 9. Đường Võ Thị Sáu Mục 9.2 | 1.323.000 |
| Từ giáp đường Lương Thế Vinh đến hết thửa 917, TBĐ 14 10. Đường Nguyễn Văn Trỗi | 10. Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 10.2 | 3.192.000 |
| Từ giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 500, TBĐ số 24) đến giáp đường Nguyễn Văn Linh 17. Đường Âu Cơ | 17. Đường Âu Cơ Mục 17.4 | 2.898.000 |
| Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (giáp 118, TBĐ 130) đến giáp đường Âu Cơ (hết thửa 210, TBĐ số 130) 20. Đường Lạc Long Quân | 20. Đường Lạc Long Quân Mục 20.2 | 1.351.000 |
| Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (giáp thửa 212, TBĐ 24) đến giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 500, TBĐ số 24) 17. Đường Âu Cơ | 17. Đường Âu Cơ Mục 17.3 | 1.470.000 |
| Từ giáp đường Âu Cơ đến đường Lạc Long Quân 16. Đường Trần Hưng Đạo | 16. Đường Trần Hưng Đạo Mục 16.2 | 2.450.000 |
| Từ hết đất Trung tâm y tế (thửa 281, TBĐ 23) đến giáp Kênh thuỷ lợi 11. Đường Phạm Ngọc Thạch | 11. Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 11.2 | 4.396.000 |
| Từ ngã ba Giáp Quốc lộ 27 (thửa 225 TBĐ 121) đến hết thửa 651, TBĐ 121 9. Đường Võ Thị Sáu | 9. Đường Võ Thị Sáu Mục 9.3 | 2.058.000 |
| Đường Chu Văn An: Từ giáp đường Âu Cơ đến Chợ Thạnh Mỹ | Mục 12 | 3.766.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ giáp Quốc lộ 27 đến hết thửa 02, TBĐ 24 20. Đường Lạc Long Quân | 20. Đường Lạc Long Quân Mục 20.3 | 2.261.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm: Từ giáp đường Phan Bội Châu đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi 10. Đường Nguyễn Văn Trỗi | 10. Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 10.3 | 4.844.000 |
| Đường Lương Thế Vinh: Trọn đường | Mục 19 | 2.646.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân Trọn đường | Mục 15 | 2.149.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu: Trọn đường | Mục 14 | 2.793.000 |
| Đường Âu Cơ | Mục 17 | 1.960.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm: Trọn đường | Mục 13 | 2.800.000 |
| Khu dân cư Lò Gạch: Từ ngã ba giáp Quốc lộ 27 đến thửa 4091, TBĐ 15 30. Đường Phan Đình Phùng | 30. Đường Phan Đình Phùng Mục 30.3 | 4.515.000 |
| Từ Kênh thuỷ lợi (giáp thửa 1528, TBĐ 35) đến hết thửa 157, TBĐ 36 21. Đường Nguyễn Văn Linh | 21. Đường Nguyễn Văn Linh Mục 21.4 | 3.423.000 |
| Từ giáp 410, TBĐ số 25 đến hết thửa 1081, TBĐ 25 30. Đường Phan Đình Phùng | 30. Đường Phan Đình Phùng Mục 30.2 | 1.911.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp ngã ba (hết thửa 384, TBĐ 25) 28. Đường Xuân Diệu | 28. Đường Xuân Diệu Mục 28.1 | 4.060.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp ngã ba đường đi trường bắn (hết thửa 882, TBĐ 15) 31. Đường Đinh Tiên Hoàng | 31. Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 31.1 | 4.564.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp ngã tư hết thửa 352, TBĐ 25 (đất Đài truyền thanh truyền hình) 29. Đường Nguyễn Du | 29. Đường Nguyễn Du Mục 29.1 | 3.248.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp thửa 410, TBĐ 25 30. Đường Phan Đình Phùng | 30. Đường Phan Đình Phùng Mục 30.1 | 2.212.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Thế Lữ (hết thửa 537, TBĐ 123) 21. Đường Nguyễn Văn Linh | 21. Đường Nguyễn Văn Linh Mục 21.1 | 4.102.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 đến đất Công an huyện cũ (giáp thửa 32, TBĐ 24) 23. Đường Trần Phú | 23. Đường Trần Phú Mục 23.1 | 2.751.000 |
| Từ giáp ngã ba đường đi trường bắn (giáp thửa 882, TBĐ 15) đến hết thửa 25 TBĐ 05 31. Đường Đinh Tiên Hoàng | 31. Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 31.2 | 1.918.000 |
| Từ giáp ngã tư hết thửa 352, TBĐ 25 (đất Đài truyền thanh truyền hình) đến hết thửa 439, TBĐ 25 29. Đường Nguyễn Du | 29. Đường Nguyễn Du Mục 29.2 | 1.386.000 |
| Từ giáp suối (giáp thửa 1105, TBĐ 14) đến hết thửa đất số 120, TBĐ 14 23. Đường Trần Phú | 23. Đường Trần Phú Mục 23.3 | 917.000 |
| Từ giáp thửa 1413, TBĐ 15 đến giáp đất trường bắn 26. Đường Quang Trung | 26. Đường Quang Trung Mục 26.2 | 1.498.000 |
| Từ giáp thửa 384, TBĐ 26 đến hết thửa 139, TBĐ 130 28. Đường Xuân Diệu | 28. Đường Xuân Diệu Mục 28.2 | 1.400.000 |
| Từ giáp đường Nguyễn Thái Bình đến hết thửa 1413, TBĐ 15 26. Đường Quang Trung | 26. Đường Quang Trung Mục 26.1 | 1.855.000 |
| Từ giáp đường Thế Lữ (giáp thửa 537, TBĐ 123) đến giáp Đường Âu Cơ (hết thửa 319, TBĐ 24) 21. Đường Nguyễn Văn Linh | 21. Đường Nguyễn Văn Linh Mục 21.2 | 3.367.000 |
| Từ giáp đường Âu Cơ (giáp thửa 319, TBĐ số 24) đến Kênh thuỷ lợi (hết thửa 1528, TBĐ 35) 21. Đường Nguyễn Văn Linh | 21. Đường Nguyễn Văn Linh Mục 21.3 | 2.254.000 |
| Từ giáp đất Công an huyện cũ(giáp thửa 32, TBĐ 21) đến giáp suối (thửa 1105, TBĐ 14) 23. Đường Trần Phú | 23. Đường Trần Phú Mục 23.2 | 1.260.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan: Trọn đường | Mục 24 | 2.590.000 |
| Đường Hoàng Diệu: Trọn đường | Mục 25 | 2.569.000 |
| Đường Nguyễn Thái Bình: Từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ | Mục 27 | 2.492.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Quốc lộ 27 đến hết thửa 488, TBĐ số 124 29. Đường Nguyễn Du | 29. Đường Nguyễn Du Mục 29.3 | 2.625.000 |
| Đường Thế Lữ: Trọn đường | Mục 22 | 2.310.000 |
| Các đường nhánh nối với Đoạn đường (từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 thửa 9 và thửa 32 TBĐ 21 đến giáp ngã ba giáp thửa 437 TBĐ 32) vào sâu 200m | Mục 44 | 854.000 |
| Khu vực chợ Thạnh Mỹ: Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 358, TBĐ 121) đến hết thửa 161, TBĐ 128 | Mục 32 | 3.297.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 649, TBĐ 25) đến hết thửa 1273, TBĐ 15 | Mục 35 | 4.046.000 |
| Từ giáp ngã ba (thửa 43, TBĐ 28) đến cầu Tu Tra | Mục 38 | 1.750.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Cổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A2) (thửa 275 và thửa 284, TBĐ 10) đến giáp ngã ba (thửa 08 và thửa 31 TBĐ 31) | Mục 45 | 854.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (cổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A1) (thửa 56 và thửa 60, TBĐ 10) đến giáp ngã ba Nhà thờ Tin lành (hết thửa 280 và thửa 264, TBĐ 10) | Mục 48 | 840.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thôn Suối Thông B thửa 32 và thửa 9, TBĐ 21) đến giáp ngã ba (hết thửa 255, TBĐ 32) | Mục 40 | 1.260.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 03 và thửa 11, TBĐ 21) đến hết ngã ba đình Suối Thông (thửa 74 và thửa 92, TBĐ 32) | Mục 39 | 889.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 109 và 104, TBĐ 09) đến giáp ngã ba (hết thửa 160 và thửa 180, TBĐ 09) | Mục 50 | 812.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 132 và thửa 110, TBĐ 10) đến giáp ngã 4 (hết thửa 278, TBĐ 10) | Mục 47 | 945.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 164 và thửa 178, TBĐ 10) đến giáp ngã 4 (hết thửa 334 và thửa 350, TBĐ 10) | Mục 46 | 854.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 183 TBĐ 03) đến giáp ngã ba (hết thửa 14, TBĐ 28) | Mục 37 | 1.400.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 41, TBĐ 10) đến hết thửa 43 và thửa 28 TBĐ 10) | Mục 49 | 854.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 61, TBĐ 20) đến giáp ngã ba (hết thửa 37, TBĐ 32) | Mục 43 | 1.008.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 giáp thửa 56, TBĐ 7 đến giáp cổng gác hồ Thủy lợi Đạ Ròn | Mục 51 | 812.000 |
| Từ giáp ngã ba giáp đất Công ty Thụy Hồng quốc tế (thửa 03 TBĐ 17) đến giáp ngã ba (hết thửa 14, TBĐ 28) | Mục 36 | 1.750.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 359, TBĐ 121) đến hết thửa 179, TBĐ 128 | Mục 33 | 4.711.000 |
| Từ ngã ba hết 70 và 73 TBĐ 43 đến hết thửa 171 TBĐ 43 giáp cầu ông Thiều | Mục 42 | 1.120.000 |
| Từ ngã ba hết thửa 255, TBĐ 32 đến ngã ba thửa 70 và thửa 73, TBĐ 43 | Mục 41 | 1.148.000 |
| Đường Phan Đình Giót: Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Mục 34 | 1.379.000 |
| Từ cây xăng Lạc Thạnh thửa 81, TBĐ 68 ngã ba hết thửa 418, TBĐ 68 | Mục 68 | 2.590.000 |
| Từ cầu ông Quý thửa 101, TBĐ 61 đến giáp đất nhà thờ Tu Tra thửa 457, TBĐ 61 | Mục 72 | 1.372.000 |
| Từ giáp ngã ba (giáp thửa 30 và 31, TBĐ 02) đến ngã ba hết thửa 79, TBĐ 07 | Mục 58 | 1.204.000 |
| Từ giáp ngã ba (thửa 41 và 40, TBĐ 07) đến giáp (thửa 35, TBĐ 07) | Mục 59 | 1.162.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Cổng thôn văn hoá Thôn 1) (thửa 330 và thửa 316, TBĐ 04) đến hết thửa 174, TBĐ 04 | Mục 55 | 917.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (cầu Bắc Hội giáp thửa 127 và thửa 31, TBĐ 03) đến giáp ngã ba thửa 28 và 30 TBĐ 02 | Mục 57 | 1.421.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 15 và thửa 11, TBĐ 09) đến ngã ba hết thửa 287, TBĐ 09 | Mục 52 | 854.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 167 và thửa 144, TBĐ 04) đến giáp ngã 4 (hết thửa 6, TBĐ 11) (đường dự án cạnh tranh Nông nghiệp) | Mục 56 | 1.379.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 62 và thửa 34, TBĐ 09) đến hết thửa 105 và thửa 108, TBĐ 09. | Mục 53 | 994.000 |
| Từ giáp ranh giới Ka Đơn thửa 22, TBĐ 62 đến đầu cầu ông Quý giáp thửa 101, TBĐ 61 | Mục 71 | 1.134.000 |
| Từ ngã 4 giáp thửa 14 TBĐ 29 hội trường thôn 3 đến ngã ba hết thửa 130, TBĐ 29 | Mục 62 | 840.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 thửa 129 và thửa 119 TBĐ 03 đến hết thửa 30 TBĐ 03 | Mục 64 | 840.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 thửa 212 và thửa 224 TBĐ 04 đến hết thửa 383 TBĐ 04 | Mục 63 | 840.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 138 và thửa 127 TBĐ 09 đến hết thửa 115 và 117 TBĐ 19 (giáp Công ty Hafram) | Mục 54 | 966.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 177 và thửa 203, TBĐ 29 (thôn 3) đến ngã ba hết thửa thửa 427, TBĐ 28 giáp cầu Tu Tra | Mục 61 | 840.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 18 và thửa 19, TBĐ 29 (thôn 3) đến ngã ba hết thửa 163 và 177, TBĐ 29 | Mục 60 | 840.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 418, TBĐ 68 đến ngã tư hết thửa 185 TBĐ 67 | Mục 69 | 1.323.000 |
| Từ ngã ba thửa 137 và thửa 150 TBĐ 09 đến ngã ba hết thửa 249 và thửa 244 TBĐ 20 | Mục 66 | 840.000 |
| Từ ngã ba thửa 188 và thửa 203 TBĐ 09 đến ngã ba hết thửa 300 và thửa 289 TBĐ 20 | Mục 67 | 840.000 |
| Từ ngã ba thửa 79 và thửa 108 TBĐ 09 đến ngã ba hết thửa 262 và thửa 265 TBĐ 20 | Mục 65 | 840.000 |
| Từ ngã tư giáp thửa 185 TBĐ 67 đến giáp ngã tư hết thửa 18, TBĐ 64 | Mục 70 | 931.000 |
| Từ đất nhà thờ Tu Tra thửa 457, TBĐ 61 đến giáp cây xăng Lạc Thạnh giáp thửa 81, TBĐ 68 | Mục 73 | 1.897.000 |
| Các đường Quy hoạch khu Trung tâm xã (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Tu Tra cũ) | Mục 87 | 1.400.000 |
| Từ Cây xăng Lạc Thạnh thửa 81, TBĐ 68 đến hết thửa 213, TBĐ 41 | Mục 74 | 1.190.000 |
| Từ giáp ngã ba 391, TBĐ 68 đến giáp ngã ba hết thửa 495, TBĐ 68 | Mục 77 | 1.463.000 |
| Từ giáp ngã ba giáp thửa 116, TBĐ 96 đến giáp suối Nse hết thửa 03, TBĐ 88 | Mục 81 | 728.000 |
| Từ giáp ngã ba thửa 495, TBĐ 68 đến giáp ngã ba đi thôn RLơm và Thôn Ma Đanh giáp thửa 117, TBĐ 77 | Mục 78 | 875.000 |
| Từ giáp ngã ba đi thôn RLơm và thôn MaĐanh thửa 117, TBĐ 77 đến giáp ngã ba hết thửa 259, TBĐ 96 | Mục 79 | 728.000 |
| Từ ngã 4 thửa 51, TBĐ 67 đến hết thửa 156, TBĐ 60 | Mục 93 | 966.000 |
| Từ ngã ba Sao Mai (thửa 22, TBĐ 62) đến cầu ông Thiều (thửa 31, TBĐ 43) | Mục 76 | 980.000 |
| Từ ngã ba cầu ông Quý thửa 101, TBĐ 75 đến giáp ngã ba cầu bà Trí thửa 134, TBĐ 43 | Mục 91 | 777.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 156, TBĐ 60 đến ngã tư hết thửa 33, TBĐ số 61 | Mục 94 | 882.000 |
| Từ ngã ba thửa 107, TBĐ 66 đến hết thửa 114, TBĐ 50 | Mục 90 | 777.000 |
| Từ ngã ba thửa 110, TBĐ 39 đến ngã tư Trường Tiểu học Kambutte giáp thửa 08, TBĐ 64 | Mục 82 | 980.000 |
| Từ ngã ba thửa 14, TBĐ 40 đến hết thửa 112, TBĐ 50 | Mục 96 | 1.302.000 |
| Từ ngã ba thửa 185, TBĐ 67 đến hết thửa 288, TBĐ 94 | Mục 89 | 700.000 |
| Từ ngã ba thửa 205, TBĐ 61 đến giáp ngã ba hết thửa 207, TBĐ 60 | Mục 92 | 700.000 |
| Từ ngã ba thửa 341, TBĐ 61 đến ngã ba hết thửa 188 và thửa 214, TBĐ 69 | Mục 98 | 819.000 |
| Từ ngã ba thửa 524, TBĐ 68 đến thửa 30, TBĐ 78 | Mục 88 | 700.000 |
| Từ ngã ba thửa 61, TBĐ 39 đến ngã ba thửa 119, TBĐ 39 | Mục 95 | 1.260.000 |
| Từ ngã ba thửa 75, TBĐ 56 đến hết thửa 111, TBĐ 49 | Mục 83 | 980.000 |
| Từ ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (thửa 54, TBĐ 82) đến hết thửa 15, TBĐ 82 | Mục 86 | 1.036.000 |
| Từ ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (thửa 54, TBĐ 82) đến hết thửa 594, TBĐ 82 | Mục 85 | 1.036.000 |
| Từ ngã tư giáp thửa 08, TBĐ 64 đến ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (hết thửa 54, TBĐ 82) | Mục 84 | 1.036.000 |
| Từ thửa 213, TBĐ 41 đến giáp cầu Nông trường Bò sữa hết thửa 58, TBĐ 39 | Mục 75 | 1.477.000 |
| Từ thửa 30, TBĐ 86 đến giáp ngã ba hết thửa 133 và thửa 127, TBĐ 96 | Mục 80 | 728.000 |
| Từ đến giáp ngã tư thửa 185, TBĐ 67 đến hết thửa 217 và thửa 225, TBĐ 60 | Mục 97 | 938.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m. 106. Các đoạn đường còn lại | 106. Các đoạn đường còn lại Mục 106.2 | 595.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m. 106. Các đoạn đường còn lại | 106. Các đoạn đường còn lại Mục 106.1 | 700.000 |
| Từ giáp ngã ba đi R'Lơm, MaĐanh (thửa 117, TBĐ 77) đến hết thửa đất hết thửa 14, TBĐ 94 | Mục 102 | 700.000 |
| Từ ngã ba cầu bà Trí (thửa 134, TBĐ 43) đến giáp ngã ba hết thửa 100, TBĐ 43 | Mục 100 | 1.148.000 |
| Từ ngã ba thửa 143, TBĐ 07 đến ngã ba cầu bà Trí (hết thửa134, TBĐ 09) | Mục 99 | 1.043.000 |
| Từ ngã ba thửa 202, TBĐ 86 đến hết thửa 82, TBĐ 94 | Mục 103 | 770.000 |
| Từ ngã ba thửa 22, TBĐ 44 đến giáp ngã ba hết thửa 22, TBĐ 54 | Mục 101 | 770.000 |
| Từ ngã ba thửa 308, TBĐ 86 đến thửa 123, TBĐ 94 và đến thửa 183, TBĐ 94 | Mục 104 | 770.000 |
| Từ ngã ba thửa 75, TBĐ 94 đến thửa 455, TBĐ 84 | Mục 105 | 770.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 690.000 | 530.000 | 300.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 690.000 | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.