Bảng giá đất Xã Đơn Dương, Lâm Đồng từ 01/01/2026

624 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đơn Dương18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124) đến giáp đường Võ Thị Sáu (hết thửa 199 TBĐ 121)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (155 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (giáp thửa 336, TBĐ 10) đến đầu ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.11
3.150.000
Từ cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (thửa 37, TBĐ 11) đến giáp cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (hết thửa 356, TBĐ 10)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.10
3.150.000
Từ giáp cống 5 (giáp thửa 428, TBĐ số 120) đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng (hết thửa 219 TBĐ 119)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.6
9.100.000
Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 120, TBĐ 16) đến hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 7, TBĐ 26)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.1
5.600.000
Từ giáp đường Võ Thị Sáu (giáp thửa 199 TBĐ 121) đến giáp cống 5 (hết thửa 428, TBĐ 120)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.5
11.879.000
Từ hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 07, TBĐ 26) đến ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.2
9.100.000
Từ hết thửa 85, TBĐ 118 đến hết thửa thửa 49, TBĐ 21
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.8
5.250.000
Từ ngã ba giáp Đường Lý Tự Trọng (giáp thửa 219 TBĐ 119) đến giáp ngã ba đường Lê Thị Pha (hết thửa 218, TBĐ 118)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.7
7.700.000
Từ ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124) đến giáp đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.3
9.100.000
Từ thửa 26 TBĐ 125 đến đầu cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (giáp thửa 85, TBĐ 21)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.9
2.450.000
Từ đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124) đến giáp đường Võ Thị Sáu (hết thửa 199 TBĐ 121)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.4
12.600.000
Từ giáp Quốc lộ 27 vòng xoay cầu 14 đến cầu Quảng Lập
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 2.5
3.731.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp Kênh thuỷ lợi (hết thửa 46, TBĐ 22)
6. Đường Trần Bình Trọng
6. Đường Trần Bình Trọng
Mục 6.1
2.009.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp Kênh thủy lợi (hết thửa 258, TBĐ 12)
5. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
5. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 5.1
2.303.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 394, TBĐ 120)
7. Đường Phan Chu Trinh
7. Đường Phan Chu Trinh
Mục 7.1
2.695.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 23, TBĐ 121)
9. Đường Võ Thị Sáu
9. Đường Võ Thị Sáu
Mục 9.1
2.996.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 5, TBĐ 120)
8. Đường Phan Bội Châu
8. Đường Phan Bội Châu
Mục 8.1
3.010.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến hết đất Trường Tiểu học Nghĩa Lập
4. Đường Lý Tự Trọng
4. Đường Lý Tự Trọng
Mục 4.1
2.520.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến ngã ba hết thửa 21, TBĐ 125
3. Đường Lê Thị Pha
3. Đường Lê Thị Pha
Mục 3.1
1.911.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến ngã ba hết thửa 30, TBĐ 126
6. Đường Trần Bình Trọng
6. Đường Trần Bình Trọng
Mục 6.2
1.610.000
Từ giáp kênh thủy lợi (giáp thửa 394, TBĐ 120) đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch
7. Đường Phan Chu Trinh
7. Đường Phan Chu Trinh
Mục 7.2
1.456.000
Từ giáp thửa 258 tờ 12 đến hết thửa 59, TBĐ 12
5. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
5. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 5.2
1.260.000
Từ giáp thửa đất số 1337, TBĐ 30 đến ngã ba giáp đường Phạm Ngọc Thạch (hết thửa 1574, TBĐ 35)
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 2.3
1.190.000
Từ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (giáp thửa 5, TBĐ 120) đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 1133, TBĐ số 13)
8. Đường Phan Bội Châu
8. Đường Phan Bội Châu
Mục 8.2
1.148.000
Từ giáp đất Trường Tiểu học Nghĩa Lập đến hết đất Trường Dân tộc nội trú
4. Đường Lý Tự Trọng
4. Đường Lý Tự Trọng
Mục 4.2
2.373.000
Từ ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10) đến đầu ngã ba đường vào thôn 1 (hết thửa 306, TBĐ 04)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.12
3.150.000
Từ ngã ba (từ thửa 74, TBĐ 127) đến hết thửa 1337, TBĐ 33
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 2.2
3.332.000
Từ ngã ba thửa 21, TBĐ 125 đến hết thửa 217, TBĐ 22
3. Đường Lê Thị Pha
3. Đường Lê Thị Pha
Mục 3.2
1.253.000
Từ ngã ba đường vào thôn 1 (giáp thửa 306, TBĐ 04) đến cầu Bắc Hội (ranh giới hành chính xã Hiệp Thạnh)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.13
3.150.000
Từ đường Phạm Ngọc Thạch (giáp thửa 1574, TBĐ 44) đến giáp cầu ông Thiều
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 2.4
1.470.000
Đường Nguyễn Chí Thanh: Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp ngã ba (giáp thửa 74, TBĐ 127)
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 2.1
3.801.000
Từ Kênh thuỷ lợi đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
11. Đường Phạm Ngọc Thạch
11. Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 11.3
3.990.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Chu Văn An (hết thửa 459, TBĐ 123)
17. Đường Âu Cơ
17. Đường Âu Cơ
Mục 17.1
4.816.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Lương Thế Vinh
10. Đường Nguyễn Văn Trỗi
10. Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 10.1
7.378.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Lương Thế Vinh
18. Đường Lê Văn Tám
18. Đường Lê Văn Tám
Mục 18.1
4.186.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Trần Hưng Đạo (hết thửa 118, TBĐ 130)
20. Đường Lạc Long Quân
20. Đường Lạc Long Quân
Mục 20.1
2.548.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến hết đất Trung tâm y tế (thửa 281, TBĐ 23)
11. Đường Phạm Ngọc Thạch
11. Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 11.1
5.348.000
Từ giáp ngã ba đường Phạm Ngọc Thạch đến giáp đường Âu Cơ
16. Đường Trần Hưng Đạo
16. Đường Trần Hưng Đạo
Mục 16.1
4.144.000
Từ giáp Đường Lương Thế Vinh đến giáp thửa 1687, TBĐ 14
18. Đường Lê Văn Tám
18. Đường Lê Văn Tám
Mục 18.2
1.645.000
Từ giáp đường Chu Văn An (giáp thửa 459, TBĐ 123) đến giáp đường Trần Hưng Đạo (đến hết thửa 212, TBĐ 24)
17. Đường Âu Cơ
17. Đường Âu Cơ
Mục 17.2
3.451.000
Từ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (giáp thửa 23, TBĐ 121) đến hết thửa 1231, TBĐ 13
9. Đường Võ Thị Sáu
9. Đường Võ Thị Sáu
Mục 9.2
1.323.000
Từ giáp đường Lương Thế Vinh đến hết thửa 917, TBĐ 14
10. Đường Nguyễn Văn Trỗi
10. Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 10.2
3.192.000
Từ giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 500, TBĐ số 24) đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
17. Đường Âu Cơ
17. Đường Âu Cơ
Mục 17.4
2.898.000
Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (giáp 118, TBĐ 130) đến giáp đường Âu Cơ (hết thửa 210, TBĐ số 130)
20. Đường Lạc Long Quân
20. Đường Lạc Long Quân
Mục 20.2
1.351.000
Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (giáp thửa 212, TBĐ 24) đến giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 500, TBĐ số 24)
17. Đường Âu Cơ
17. Đường Âu Cơ
Mục 17.3
1.470.000
Từ giáp đường Âu Cơ đến đường Lạc Long Quân
16. Đường Trần Hưng Đạo
16. Đường Trần Hưng Đạo
Mục 16.2
2.450.000
Từ hết đất Trung tâm y tế (thửa 281, TBĐ 23) đến giáp Kênh thuỷ lợi
11. Đường Phạm Ngọc Thạch
11. Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 11.2
4.396.000
Từ ngã ba Giáp Quốc lộ 27 (thửa 225 TBĐ 121) đến hết thửa 651, TBĐ 121
9. Đường Võ Thị Sáu
9. Đường Võ Thị Sáu
Mục 9.3
2.058.000
Đường Chu Văn An: Từ giáp đường Âu Cơ đến Chợ Thạnh Mỹ
Mục 12
3.766.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ giáp Quốc lộ 27 đến hết thửa 02, TBĐ 24
20. Đường Lạc Long Quân
20. Đường Lạc Long Quân
Mục 20.3
2.261.000
Đường Lê Thị Hồng Gấm: Từ giáp đường Phan Bội Châu đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
10. Đường Nguyễn Văn Trỗi
10. Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 10.3
4.844.000
Đường Lương Thế Vinh: Trọn đường
Mục 19
2.646.000
Đường Nguyễn Viết Xuân Trọn đường
Mục 15
2.149.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu: Trọn đường
Mục 14
2.793.000
Đường Âu Cơ
Mục 17
1.960.000
Đường Đoàn Thị Điểm: Trọn đường
Mục 13
2.800.000
Khu dân cư Lò Gạch: Từ ngã ba giáp Quốc lộ 27 đến thửa 4091, TBĐ 15
30. Đường Phan Đình Phùng
30. Đường Phan Đình Phùng
Mục 30.3
4.515.000
Từ Kênh thuỷ lợi (giáp thửa 1528, TBĐ 35) đến hết thửa 157, TBĐ 36
21. Đường Nguyễn Văn Linh
21. Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 21.4
3.423.000
Từ giáp 410, TBĐ số 25 đến hết thửa 1081, TBĐ 25
30. Đường Phan Đình Phùng
30. Đường Phan Đình Phùng
Mục 30.2
1.911.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp ngã ba (hết thửa 384, TBĐ 25)
28. Đường Xuân Diệu
28. Đường Xuân Diệu
Mục 28.1
4.060.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp ngã ba đường đi trường bắn (hết thửa 882, TBĐ 15)
31. Đường Đinh Tiên Hoàng
31. Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 31.1
4.564.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp ngã tư hết thửa 352, TBĐ 25 (đất Đài truyền thanh truyền hình)
29. Đường Nguyễn Du
29. Đường Nguyễn Du
Mục 29.1
3.248.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp thửa 410, TBĐ 25
30. Đường Phan Đình Phùng
30. Đường Phan Đình Phùng
Mục 30.1
2.212.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Thế Lữ (hết thửa 537, TBĐ 123)
21. Đường Nguyễn Văn Linh
21. Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 21.1
4.102.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến đất Công an huyện cũ (giáp thửa 32, TBĐ 24)
23. Đường Trần Phú
23. Đường Trần Phú
Mục 23.1
2.751.000
Từ giáp ngã ba đường đi trường bắn (giáp thửa 882, TBĐ 15) đến hết thửa 25 TBĐ 05
31. Đường Đinh Tiên Hoàng
31. Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 31.2
1.918.000
Từ giáp ngã tư hết thửa 352, TBĐ 25 (đất Đài truyền thanh truyền hình) đến hết thửa 439, TBĐ 25
29. Đường Nguyễn Du
29. Đường Nguyễn Du
Mục 29.2
1.386.000
Từ giáp suối (giáp thửa 1105, TBĐ 14) đến hết thửa đất số 120, TBĐ 14
23. Đường Trần Phú
23. Đường Trần Phú
Mục 23.3
917.000
Từ giáp thửa 1413, TBĐ 15 đến giáp đất trường bắn
26. Đường Quang Trung
26. Đường Quang Trung
Mục 26.2
1.498.000
Từ giáp thửa 384, TBĐ 26 đến hết thửa 139, TBĐ 130
28. Đường Xuân Diệu
28. Đường Xuân Diệu
Mục 28.2
1.400.000
Từ giáp đường Nguyễn Thái Bình đến hết thửa 1413, TBĐ 15
26. Đường Quang Trung
26. Đường Quang Trung
Mục 26.1
1.855.000
Từ giáp đường Thế Lữ (giáp thửa 537, TBĐ 123) đến giáp Đường Âu Cơ (hết thửa 319, TBĐ 24)
21. Đường Nguyễn Văn Linh
21. Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 21.2
3.367.000
Từ giáp đường Âu Cơ (giáp thửa 319, TBĐ số 24) đến Kênh thuỷ lợi (hết thửa 1528, TBĐ 35)
21. Đường Nguyễn Văn Linh
21. Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 21.3
2.254.000
Từ giáp đất Công an huyện cũ(giáp thửa 32, TBĐ 21) đến giáp suối (thửa 1105, TBĐ 14)
23. Đường Trần Phú
23. Đường Trần Phú
Mục 23.2
1.260.000
Đường Bà Huyện Thanh Quan: Trọn đường
Mục 24
2.590.000
Đường Hoàng Diệu: Trọn đường
Mục 25
2.569.000
Đường Nguyễn Thái Bình: Từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 27
2.492.000
Đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Quốc lộ 27 đến hết thửa 488, TBĐ số 124
29. Đường Nguyễn Du
29. Đường Nguyễn Du
Mục 29.3
2.625.000
Đường Thế Lữ: Trọn đường
Mục 22
2.310.000
Các đường nhánh nối với Đoạn đường (từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 thửa 9 và thửa 32 TBĐ 21 đến giáp ngã ba giáp thửa 437 TBĐ 32) vào sâu 200m
Mục 44
854.000
Khu vực chợ Thạnh Mỹ: Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 358, TBĐ 121) đến hết thửa 161, TBĐ 128
Mục 32
3.297.000
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 649, TBĐ 25) đến hết thửa 1273, TBĐ 15
Mục 35
4.046.000
Từ giáp ngã ba (thửa 43, TBĐ 28) đến cầu Tu Tra
Mục 38
1.750.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Cổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A2) (thửa 275 và thửa 284, TBĐ 10) đến giáp ngã ba (thửa 08 và thửa 31 TBĐ 31)
Mục 45
854.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (cổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A1) (thửa 56 và thửa 60, TBĐ 10) đến giáp ngã ba Nhà thờ Tin lành (hết thửa 280 và thửa 264, TBĐ 10)
Mục 48
840.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thôn Suối Thông B thửa 32 và thửa 9, TBĐ 21) đến giáp ngã ba (hết thửa 255, TBĐ 32)
Mục 40
1.260.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 03 và thửa 11, TBĐ 21) đến hết ngã ba đình Suối Thông (thửa 74 và thửa 92, TBĐ 32)
Mục 39
889.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 109 và 104, TBĐ 09) đến giáp ngã ba (hết thửa 160 và thửa 180, TBĐ 09)
Mục 50
812.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 132 và thửa 110, TBĐ 10) đến giáp ngã 4 (hết thửa 278, TBĐ 10)
Mục 47
945.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 164 và thửa 178, TBĐ 10) đến giáp ngã 4 (hết thửa 334 và thửa 350, TBĐ 10)
Mục 46
854.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 183 TBĐ 03) đến giáp ngã ba (hết thửa 14, TBĐ 28)
Mục 37
1.400.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 41, TBĐ 10) đến hết thửa 43 và thửa 28 TBĐ 10)
Mục 49
854.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 61, TBĐ 20) đến giáp ngã ba (hết thửa 37, TBĐ 32)
Mục 43
1.008.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 giáp thửa 56, TBĐ 7 đến giáp cổng gác hồ Thủy lợi Đạ Ròn
Mục 51
812.000
Từ giáp ngã ba giáp đất Công ty Thụy Hồng quốc tế (thửa 03 TBĐ 17) đến giáp ngã ba (hết thửa 14, TBĐ 28)
Mục 36
1.750.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 359, TBĐ 121) đến hết thửa 179, TBĐ 128
Mục 33
4.711.000
Từ ngã ba hết 70 và 73 TBĐ 43 đến hết thửa 171 TBĐ 43 giáp cầu ông Thiều
Mục 42
1.120.000
Từ ngã ba hết thửa 255, TBĐ 32 đến ngã ba thửa 70 và thửa 73, TBĐ 43
Mục 41
1.148.000
Đường Phan Đình Giót: Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 34
1.379.000
Từ cây xăng Lạc Thạnh thửa 81, TBĐ 68 ngã ba hết thửa 418, TBĐ 68
Mục 68
2.590.000
Từ cầu ông Quý thửa 101, TBĐ 61 đến giáp đất nhà thờ Tu Tra thửa 457, TBĐ 61
Mục 72
1.372.000
Từ giáp ngã ba (giáp thửa 30 và 31, TBĐ 02) đến ngã ba hết thửa 79, TBĐ 07
Mục 58
1.204.000
Từ giáp ngã ba (thửa 41 và 40, TBĐ 07) đến giáp (thửa 35, TBĐ 07)
Mục 59
1.162.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Cổng thôn văn hoá Thôn 1) (thửa 330 và thửa 316, TBĐ 04) đến hết thửa 174, TBĐ 04
Mục 55
917.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (cầu Bắc Hội giáp thửa 127 và thửa 31, TBĐ 03) đến giáp ngã ba thửa 28 và 30 TBĐ 02
Mục 57
1.421.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 15 và thửa 11, TBĐ 09) đến ngã ba hết thửa 287, TBĐ 09
Mục 52
854.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 167 và thửa 144, TBĐ 04) đến giáp ngã 4 (hết thửa 6, TBĐ 11) (đường dự án cạnh tranh Nông nghiệp)
Mục 56
1.379.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 62 và thửa 34, TBĐ 09) đến hết thửa 105 và thửa 108, TBĐ 09.
Mục 53
994.000
Từ giáp ranh giới Ka Đơn thửa 22, TBĐ 62 đến đầu cầu ông Quý giáp thửa 101, TBĐ 61
Mục 71
1.134.000
Từ ngã 4 giáp thửa 14 TBĐ 29 hội trường thôn 3 đến ngã ba hết thửa 130, TBĐ 29
Mục 62
840.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 thửa 129 và thửa 119 TBĐ 03 đến hết thửa 30 TBĐ 03
Mục 64
840.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 thửa 212 và thửa 224 TBĐ 04 đến hết thửa 383 TBĐ 04
Mục 63
840.000
Từ ngã ba giáp thửa 138 và thửa 127 TBĐ 09 đến hết thửa 115 và 117 TBĐ 19 (giáp Công ty Hafram)
Mục 54
966.000
Từ ngã ba giáp thửa 177 và thửa 203, TBĐ 29 (thôn 3) đến ngã ba hết thửa thửa 427, TBĐ 28 giáp cầu Tu Tra
Mục 61
840.000
Từ ngã ba giáp thửa 18 và thửa 19, TBĐ 29 (thôn 3) đến ngã ba hết thửa 163 và 177, TBĐ 29
Mục 60
840.000
Từ ngã ba giáp thửa 418, TBĐ 68 đến ngã tư hết thửa 185 TBĐ 67
Mục 69
1.323.000
Từ ngã ba thửa 137 và thửa 150 TBĐ 09 đến ngã ba hết thửa 249 và thửa 244 TBĐ 20
Mục 66
840.000
Từ ngã ba thửa 188 và thửa 203 TBĐ 09 đến ngã ba hết thửa 300 và thửa 289 TBĐ 20
Mục 67
840.000
Từ ngã ba thửa 79 và thửa 108 TBĐ 09 đến ngã ba hết thửa 262 và thửa 265 TBĐ 20
Mục 65
840.000
Từ ngã tư giáp thửa 185 TBĐ 67 đến giáp ngã tư hết thửa 18, TBĐ 64
Mục 70
931.000
Từ đất nhà thờ Tu Tra thửa 457, TBĐ 61 đến giáp cây xăng Lạc Thạnh giáp thửa 81, TBĐ 68
Mục 73
1.897.000
Các đường Quy hoạch khu Trung tâm xã (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Tu Tra cũ)
Mục 87
1.400.000
Từ Cây xăng Lạc Thạnh thửa 81, TBĐ 68 đến hết thửa 213, TBĐ 41
Mục 74
1.190.000
Từ giáp ngã ba 391, TBĐ 68 đến giáp ngã ba hết thửa 495, TBĐ 68
Mục 77
1.463.000
Từ giáp ngã ba giáp thửa 116, TBĐ 96 đến giáp suối Nse hết thửa 03, TBĐ 88
Mục 81
728.000
Từ giáp ngã ba thửa 495, TBĐ 68 đến giáp ngã ba đi thôn RLơm và Thôn Ma Đanh giáp thửa 117, TBĐ 77
Mục 78
875.000
Từ giáp ngã ba đi thôn RLơm và thôn MaĐanh thửa 117, TBĐ 77 đến giáp ngã ba hết thửa 259, TBĐ 96
Mục 79
728.000
Từ ngã 4 thửa 51, TBĐ 67 đến hết thửa 156, TBĐ 60
Mục 93
966.000
Từ ngã ba Sao Mai (thửa 22, TBĐ 62) đến cầu ông Thiều (thửa 31, TBĐ 43)
Mục 76
980.000
Từ ngã ba cầu ông Quý thửa 101, TBĐ 75 đến giáp ngã ba cầu bà Trí thửa 134, TBĐ 43
Mục 91
777.000
Từ ngã ba giáp thửa 156, TBĐ 60 đến ngã tư hết thửa 33, TBĐ số 61
Mục 94
882.000
Từ ngã ba thửa 107, TBĐ 66 đến hết thửa 114, TBĐ 50
Mục 90
777.000
Từ ngã ba thửa 110, TBĐ 39 đến ngã tư Trường Tiểu học Kambutte giáp thửa 08, TBĐ 64
Mục 82
980.000
Từ ngã ba thửa 14, TBĐ 40 đến hết thửa 112, TBĐ 50
Mục 96
1.302.000
Từ ngã ba thửa 185, TBĐ 67 đến hết thửa 288, TBĐ 94
Mục 89
700.000
Từ ngã ba thửa 205, TBĐ 61 đến giáp ngã ba hết thửa 207, TBĐ 60
Mục 92
700.000
Từ ngã ba thửa 341, TBĐ 61 đến ngã ba hết thửa 188 và thửa 214, TBĐ 69
Mục 98
819.000
Từ ngã ba thửa 524, TBĐ 68 đến thửa 30, TBĐ 78
Mục 88
700.000
Từ ngã ba thửa 61, TBĐ 39 đến ngã ba thửa 119, TBĐ 39
Mục 95
1.260.000
Từ ngã ba thửa 75, TBĐ 56 đến hết thửa 111, TBĐ 49
Mục 83
980.000
Từ ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (thửa 54, TBĐ 82) đến hết thửa 15, TBĐ 82
Mục 86
1.036.000
Từ ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (thửa 54, TBĐ 82) đến hết thửa 594, TBĐ 82
Mục 85
1.036.000
Từ ngã tư giáp thửa 08, TBĐ 64 đến ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (hết thửa 54, TBĐ 82)
Mục 84
1.036.000
Từ thửa 213, TBĐ 41 đến giáp cầu Nông trường Bò sữa hết thửa 58, TBĐ 39
Mục 75
1.477.000
Từ thửa 30, TBĐ 86 đến giáp ngã ba hết thửa 133 và thửa 127, TBĐ 96
Mục 80
728.000
Từ đến giáp ngã tư thửa 185, TBĐ 67 đến hết thửa 217 và thửa 225, TBĐ 60
Mục 97
938.000
Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m.
106. Các đoạn đường còn lại
106. Các đoạn đường còn lại
Mục 106.2
595.000
Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m.
106. Các đoạn đường còn lại
106. Các đoạn đường còn lại
Mục 106.1
700.000
Từ giáp ngã ba đi R'Lơm, MaĐanh (thửa 117, TBĐ 77) đến hết thửa đất hết thửa 14, TBĐ 94
Mục 102
700.000
Từ ngã ba cầu bà Trí (thửa 134, TBĐ 43) đến giáp ngã ba hết thửa 100, TBĐ 43
Mục 100
1.148.000
Từ ngã ba thửa 143, TBĐ 07 đến ngã ba cầu bà Trí (hết thửa134, TBĐ 09)
Mục 99
1.043.000
Từ ngã ba thửa 202, TBĐ 86 đến hết thửa 82, TBĐ 94
Mục 103
770.000
Từ ngã ba thửa 22, TBĐ 44 đến giáp ngã ba hết thửa 22, TBĐ 54
Mục 101
770.000
Từ ngã ba thửa 308, TBĐ 86 đến thửa 123, TBĐ 94 và đến thửa 183, TBĐ 94
Mục 104
770.000
Từ ngã ba thửa 75, TBĐ 94 đến thửa 455, TBĐ 84
Mục 105
770.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
320.000250.000110.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (155 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 120, TBĐ 16) đến hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 7, TBĐ 26)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.1
8.000.000
Từ hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 07, TBĐ 26) đến ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.2
13.000.000
Từ cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (giáp thửa 336, TBĐ 10) đến đầu ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.11
4.500.000
Từ cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (thửa 37, TBĐ 11) đến giáp cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (hết thửa 356, TBĐ 10)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.10
4.500.000
Từ giáp Quốc lộ 27 vòng xoay cầu 14 đến cầu Quảng Lập
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 2.5
5.330.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp Kênh thuỷ lợi (hết thửa 46, TBĐ 22)
6. Đường Trần Bình Trọng
6. Đường Trần Bình Trọng
Mục 6.1
2.870.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp Kênh thủy lợi (hết thửa 258, TBĐ 12)
5. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
5. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 5.1
3.290.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 394, TBĐ 120)
7. Đường Phan Chu Trinh
7. Đường Phan Chu Trinh
Mục 7.1
3.850.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 5, TBĐ
8. Đường Phan Bội Châu
8. Đường Phan Bội Châu
Mục 8.1
4.300.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến hết đất Trường Tiểu học Nghĩa Lập
4. Đường Lý Tự Trọng
4. Đường Lý Tự Trọng
Mục 4.1
3.600.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến ngã ba hết thửa 21, TBĐ 125
3. Đường Lê Thị Pha
3. Đường Lê Thị Pha
Mục 3.1
2.730.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến ngã ba hết thửa 30, TBĐ 126
6. Đường Trần Bình Trọng
6. Đường Trần Bình Trọng
Mục 6.2
2.300.000
Từ giáp cống 5 (giáp thửa 428, TBĐ số 120) đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng (hết thửa 219 TBĐ 119)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.6
13.000.000
Từ giáp kênh thủy lợi (giáp thửa 394, TBĐ 120) đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch
7. Đường Phan Chu Trinh
7. Đường Phan Chu Trinh
Mục 7.2
2.080.000
Từ giáp thửa 258 tờ 12 đến hết thửa 59, TBĐ 12
5. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
5. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 5.2
1.800.000
Từ giáp thửa đất số 1337, TBĐ 30 đến ngã ba giáp đường Phạm Ngọc Thạch (hết thửa 1574, TBĐ 35)
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 2.3
1.700.000
Từ giáp đường Võ Thị Sáu (giáp thửa 199 TBĐ 121) đến giáp cống 5 (hết thửa 428, TBĐ 120)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.5
16.970.000
Từ giáp đất Trường Tiểu học Nghĩa Lập đến hết đất Trường Dân tộc nội trú
4. Đường Lý Tự Trọng
4. Đường Lý Tự Trọng
Mục 4.2
3.390.000
Từ hết thửa 85, TBĐ 118 đến hết thửa thửa 49, TBĐ 21
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.8
7.500.000
Từ ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10) đến đầu ngã ba đường vào thôn 1 (hết thửa 306, TBĐ 04)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.12
4.500.000
Từ ngã ba (từ thửa 74, TBĐ 127) đến hết thửa 1337, TBĐ 33
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 2.2
4.760.000
Từ ngã ba giáp Đường Lý Tự Trọng (giáp thửa 219 TBĐ 119) đến giáp ngã ba đường Lê Thị Pha (hết thửa 218, TBĐ 118)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.7
11.000.000
Từ ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124) đến giáp đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.3
13.000.000
Từ ngã ba thửa 21, TBĐ 125 đến hết thửa 217, TBĐ 22
3. Đường Lê Thị Pha
3. Đường Lê Thị Pha
Mục 3.2
1.790.000
Từ ngã ba đường vào thôn 1 (giáp thửa 306, TBĐ 04) đến cầu Bắc Hội (ranh giới hành chính xã Hiệp Thạnh)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.13
4.500.000
Từ thửa 26 TBĐ 125 đến đầu cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (giáp thửa 85, TBĐ 21)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.9
3.500.000
Từ đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124) đến giáp đường Võ Thị Sáu (hết thửa 199 TBĐ 121)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.4
18.000.000
Từ đường Phạm Ngọc Thạch (giáp thửa 1574, TBĐ 44) đến giáp cầu ông Thiều
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 2.4
2.100.000
Đường Nguyễn Chí Thanh: Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp ngã ba (giáp thửa 74, TBĐ 127)
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 2.1
5.430.000
Từ Kênh thuỷ lợi đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
11. Đường Phạm Ngọc Thạch
11. Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 11.3
5.700.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Chu Văn An (hết thửa 459, TBĐ 123)
17. Đường Âu Cơ
17. Đường Âu Cơ
Mục 17.1
6.880.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 23, TBĐ 121)
9. Đường Võ Thị Sáu
9. Đường Võ Thị Sáu
Mục 9.1
4.280.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Lương Thế Vinh
10. Đường Nguyễn Văn Trỗi
10. Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 10.1
10.540.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Lương Thế Vinh
18. Đường Lê Văn Tám
18. Đường Lê Văn Tám
Mục 18.1
5.980.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Thế Lữ (hết thửa 537, TBĐ 123)
21. Đường Nguyễn Văn Linh
21. Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 21.1
5.860.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Trần Hưng Đạo (hết thửa 118, TBĐ 130)
20. Đường Lạc Long Quân
20. Đường Lạc Long Quân
Mục 20.1
3.640.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến hết đất Trung tâm y tế (thửa 281, TBĐ 23)
11. Đường Phạm Ngọc Thạch
11. Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 11.1
7.640.000
Từ giáp ngã ba đường Phạm Ngọc Thạch đến giáp đường Âu Cơ
16. Đường Trần Hưng Đạo
16. Đường Trần Hưng Đạo
Mục 16.1
5.920.000
Từ giáp Đường Lương Thế Vinh đến giáp thửa 1687, TBĐ 14
18. Đường Lê Văn Tám
18. Đường Lê Văn Tám
Mục 18.2
2.350.000
Từ giáp đường Chu Văn An (giáp thửa 459, TBĐ 123) đến giáp đường Trần Hưng Đạo (đến hết thửa 212, TBĐ 24)
17. Đường Âu Cơ
17. Đường Âu Cơ
Mục 17.2
4.930.000
Từ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (giáp thửa 23, TBĐ 121) đến hết thửa 1231, TBĐ 13
9. Đường Võ Thị Sáu
9. Đường Võ Thị Sáu
Mục 9.2
1.890.000
Từ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (giáp thửa 5, TBĐ 120) đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 1133, TBĐ số 13)
8. Đường Phan Bội Châu
8. Đường Phan Bội Châu
Mục 8.2
1.640.000
Từ giáp đường Lương Thế Vinh đến hết thửa 917, TBĐ 14
10. Đường Nguyễn Văn Trỗi
10. Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 10.2
4.560.000
Từ giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 500, TBĐ số 24) đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
17. Đường Âu Cơ
17. Đường Âu Cơ
Mục 17.4
4.140.000
Từ giáp đường Thế Lữ (giáp thửa 537, TBĐ 123) đến giáp Đường Âu Cơ (hết thửa 319, TBĐ 24)
21. Đường Nguyễn Văn Linh
21. Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 21.2
4.810.000
Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (giáp 118, TBĐ 130) đến giáp đường Âu Cơ (hết thửa 210, TBĐ số 130)
20. Đường Lạc Long Quân
20. Đường Lạc Long Quân
Mục 20.2
1.930.000
Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (giáp thửa 212, TBĐ 24) đến giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 500, TBĐ số 24)
17. Đường Âu Cơ
17. Đường Âu Cơ
Mục 17.3
2.100.000
Từ giáp đường Âu Cơ (giáp thửa 319, TBĐ số 24) đến Kênh thuỷ lợi (hết thửa 1528, TBĐ 35)
21. Đường Nguyễn Văn Linh
21. Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 21.3
3.220.000
Từ giáp đường Âu Cơ đến đường Lạc Long Quân
16. Đường Trần Hưng Đạo
16. Đường Trần Hưng Đạo
Mục 16.2
3.500.000
Từ hết đất Trung tâm y tế (thửa 281, TBĐ 23) đến giáp Kênh thuỷ lợi
11. Đường Phạm Ngọc Thạch
11. Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 11.2
6.280.000
Từ ngã ba Giáp Quốc lộ 27 (thửa 225 TBĐ 121) đến hết thửa 651, TBĐ 121
9. Đường Võ Thị Sáu
9. Đường Võ Thị Sáu
Mục 9.3
2.940.000
Đường Chu Văn An: Từ giáp đường Âu Cơ đến Chợ Thạnh Mỹ
Mục 12
5.380.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ giáp Quốc lộ 27 đến hết thửa 02, TBĐ 24
20. Đường Lạc Long Quân
20. Đường Lạc Long Quân
Mục 20.3
3.230.000
Đường Lê Thị Hồng Gấm: Từ giáp đường Phan Bội Châu đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
10. Đường Nguyễn Văn Trỗi
10. Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 10.3
6.920.000
Đường Lương Thế Vinh: Trọn đường
Mục 19
3.780.000
Đường Nguyễn Viết Xuân Trọn đường
Mục 15
3.070.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu: Trọn đường
Mục 14
3.990.000
Đường Âu Cơ
Mục 17
2.800.000
Đường Đoàn Thị Điểm: Trọn đường
Mục 13
4.000.000
Khu dân cư Lò Gạch: Từ ngã ba giáp Quốc lộ 27 đến thửa 4091, TBĐ 15
30. Đường Phan Đình Phùng
30. Đường Phan Đình Phùng
Mục 30.3
6.450.000
Khu vực chợ Thạnh Mỹ: Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 358, TBĐ 121) đến hết thửa 161, TBĐ 128
Mục 32
4.710.000
Từ Kênh thuỷ lợi (giáp thửa 1528, TBĐ 35) đến hết thửa 157, TBĐ 36
21. Đường Nguyễn Văn Linh
21. Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 21.4
4.890.000
Từ giáp 410, TBĐ số 25 đến hết thửa 1081, TBĐ 25
30. Đường Phan Đình Phùng
30. Đường Phan Đình Phùng
Mục 30.2
2.730.000
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 649, TBĐ 25) đến hết thửa 1273, TBĐ 15
Mục 35
5.780.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp ngã ba (hết thửa 384, TBĐ 25)
28. Đường Xuân Diệu
28. Đường Xuân Diệu
Mục 28.1
5.800.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp ngã ba đường đi trường bắn (hết thửa 882, TBĐ 15)
31. Đường Đinh Tiên Hoàng
31. Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 31.1
6.520.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp ngã tư hết thửa 352, TBĐ 25 (đất Đài truyền thanh truyền hình)
29. Đường Nguyễn Du
29. Đường Nguyễn Du
Mục 29.1
4.640.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp thửa 410, TBĐ 25
30. Đường Phan Đình Phùng
30. Đường Phan Đình Phùng
Mục 30.1
3.160.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến đất Công an huyện cũ (giáp thửa 32, TBĐ 24)
23. Đường Trần Phú
23. Đường Trần Phú
Mục 23.1
3.930.000
Từ giáp ngã ba (thửa 43, TBĐ 28) đến cầu Tu Tra
Mục 38
2.500.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thôn Suối Thông B thửa 32 và thửa 9, TBĐ 21) đến giáp ngã ba (hết thửa 255, TBĐ 32)
Mục 40
1.800.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 03 và thửa 11, TBĐ 21) đến hết ngã ba đình Suối Thông (thửa 74 và thửa 92, TBĐ 32)
Mục 39
1.270.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 183 TBĐ 03) đến giáp ngã ba (hết thửa 14, TBĐ 28)
Mục 37
2.000.000
Từ giáp ngã ba giáp đất Công ty Thụy Hồng quốc tế (thửa 03 TBĐ 17) đến giáp ngã ba (hết thửa 14, TBĐ 28)
Mục 36
2.500.000
Từ giáp ngã ba đường đi trường bắn (giáp thửa 882, TBĐ 15) đến hết thửa 25 TBĐ 05
31. Đường Đinh Tiên Hoàng
31. Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 31.2
2.740.000
Từ giáp ngã tư hết thửa 352, TBĐ 25 (đất Đài truyền thanh truyền hình) đến hết thửa 439, TBĐ 25
29. Đường Nguyễn Du
29. Đường Nguyễn Du
Mục 29.2
1.980.000
Từ giáp suối (giáp thửa 1105, TBĐ 14) đến hết thửa đất số 120, TBĐ 14
23. Đường Trần Phú
23. Đường Trần Phú
Mục 23.3
1.310.000
Từ giáp thửa 1413, TBĐ 15 đến giáp đất trường bắn
26. Đường Quang Trung
26. Đường Quang Trung
Mục 26.2
2.140.000
Từ giáp thửa 384, TBĐ 26 đến hết thửa 139, TBĐ 130
28. Đường Xuân Diệu
28. Đường Xuân Diệu
Mục 28.2
2.000.000
Từ giáp đường Nguyễn Thái Bình đến hết thửa 1413, TBĐ 15
26. Đường Quang Trung
26. Đường Quang Trung
Mục 26.1
2.650.000
Từ giáp đất Công an huyện cũ(giáp thửa 32, TBĐ 21) đến giáp suối (thửa 1105, TBĐ 14)
23. Đường Trần Phú
23. Đường Trần Phú
Mục 23.2
1.800.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 359, TBĐ 121) đến hết thửa 179, TBĐ 128
Mục 33
6.730.000
Từ ngã ba hết 70 và 73 TBĐ 43 đến hết thửa 171 TBĐ 43 giáp cầu ông
Mục 42
1.600.000
Từ ngã ba hết thửa 255, TBĐ 32 đến ngã ba thửa 70 và thửa 73, TBĐ 43
Mục 41
1.640.000
Đường Bà Huyện Thanh Quan: Trọn đường
Mục 24
3.700.000
Đường Hoàng Diệu: Trọn đường
Mục 25
3.670.000
Đường Nguyễn Thái Bình: Từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Nguyễn Văn Cừl
Mục 27
3.560.000
Đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Quốc lộ 27 đến hết thửa 488, TBĐ số 124
29. Đường Nguyễn Du
29. Đường Nguyễn Du
Mục 29.3
3.750.000
Đường Phan Đình Giót: Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 34
1.970.000
Đường Thế Lữ: Trọn đường
Mục 22
3.300.000
Các đường nhánh nối với Đoạn đường (từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 thửa 9 và thửa 32 TBĐ 21 đến giáp ngã ba giáp thửa 437 TBĐ 32) vào sâu 200m
Mục 44
1.220.000
Từ giáp ngã ba (giáp thửa 30 và 31, TBĐ 02) đến ngã ba hết thửa 79, TBĐ 07
Mục 58
1.720.000
Từ giáp ngã ba (thửa 41 và 40, TBĐ 07) đến giáp (thửa 35, TBĐ 07)
Mục 59
1.660.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Cổng thôn văn hoá Thôn 1) (thửa 330 và thửa 316, TBĐ 04) đến hết thửa 174, TBĐ 04
Mục 55
1.310.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Cổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A2) (thửa 275 và thửa 284, TBĐ 10) đến giáp ngã ba (thửa 08 và thửa 31 TBĐ 31)
Mục 45
1.220.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (cầu Bắc Hội giáp thửa 127 và thửa 31, TBĐ 03) đến giáp ngã ba thửa 28 và 30 TBĐ 02
Mục 57
2.030.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (cổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A1) (thửa 56 và thửa 60, TBĐ 10) đến giáp ngã ba Nhà thờ Tin lành (hết thửa 280 và thửa 264, TBĐ 10)
Mục 48
1.200.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 109 và 104, TBĐ 09) đến giáp ngã ba (hết thửa 160 và thửa 180, TBĐ 09)
Mục 50
1.160.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 132 và thửa 110, TBĐ 10) đến giáp ngã 4 (hết thửa 278, TBĐ 10)
Mục 47
1.350.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 15 và thửa 11, TBĐ 09) đến ngã ba hết thửa 287, TBĐ 09
Mục 52
1.220.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 164 và thửa 178, TBĐ 10) đến giáp ngã 4 (hết thửa 334 và thửa 350, TBĐ 10)
Mục 46
1.220.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 167 và thửa 144, TBĐ 04) đến giáp ngã 4 (hết thửa 6, TBĐ 11) (đường dự án cạnh tranh Nông nghiệp)
Mục 56
1.970.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 41, TBĐ 10) đến hết thửa 43 và thửa 28 TBĐ 10)
Mục 49
1.220.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 61, TBĐ 20) đến giáp ngã ba (hết thửa 37, TBĐ 32)
Mục 43
1.440.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 62 và thửa 34, TBĐ 09) đến hết thửa 105 và thửa 108, TBĐ 09.
Mục 53
1.420.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 giáp thửa 56, TBĐ 7 đến giáp cổng gác hồ Thủy lợi Đạ Ròn
Mục 51
1.160.000
Từ ngã 4 giáp thửa 14 TBĐ 29 hội trường thôn 3 đến ngã ba hết thửa 130, TBĐ 29
Mục 62
1.200.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 thửa 129 và thửa 119 TBĐ 03 đến hết thửa 30 TBĐ 03
Mục 64
1.200.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 thửa 212 và thửa 224 TBĐ 04 đến hết thửa 383 TBĐ 04
Mục 63
1.200.000
Từ ngã ba giáp thửa 138 và thửa 127 TBĐ 09 đến hết thửa 115 và 117 TBĐ 19 (giáp Công ty Hafram)
Mục 54
1.380.000
Từ ngã ba giáp thửa 177 và thửa 203, TBĐ 29 (thôn 3) đến ngã ba hết thửa thửa 427, TBĐ 28 giáp cầu Tu Tra
Mục 61
1.200.000
Từ ngã ba giáp thửa 18 và thửa 19, TBĐ 29 (thôn 3) đến ngã ba hết thửa 163 và 177, TBĐ 29
Mục 60
1.200.000
Từ ngã ba thửa 137 và thửa 150 TBĐ 09 đến ngã ba hết thửa 249 và thửa 244 TBĐ 20
Mục 66
1.200.000
Từ ngã ba thửa 79 và thửa 108 TBĐ 09 đến ngã ba hết thửa 262 và thửa 265 TBĐ 20
Mục 65
1.200.000
Các đường Quy hoạch khu Trung tâm xã (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Tu Tra cũ)
Mục 87
2.000.000
Từ Cây xăng Lạc Thạnh thửa 81, TBĐ 68 đến hết thửa 213, TBĐ 41
Mục 74
1.700.000
Từ cây xăng Lạc Thạnh thửa 81, TBĐ 68 ngã ba hết thửa 418, TBĐ 68
Mục 68
3.700.000
Từ cầu ông Quý thửa 101, TBĐ 61 đến giáp đất nhà thờ Tu Tra thửa 457, TBĐ 61
Mục 72
1.960.000
Từ giáp ngã ba 391, TBĐ 68 đến giáp ngã ba hết thửa 495, TBĐ 68
Mục 77
2.090.000
Từ giáp ngã ba giáp thửa 116, TBĐ 96 đến giáp suối Nse hết thửa 03, TBĐ 88
Mục 81
1.040.000
Từ giáp ngã ba thửa 495, TBĐ 68 đến giáp ngã ba đi thôn RLơm và Thôn Ma Đanh giáp thửa 117, TBĐ 77
Mục 78
1.250.000
Từ giáp ngã ba đi thôn RLơm và thôn MaĐanh thửa 117, TBĐ 77 đến giáp ngã ba hết thửa 259, TBĐ 96
Mục 79
1.040.000
Từ giáp ranh giới Ka Đơn thửa 22, TBĐ 62 đến đầu cầu ông Quý giáp thửa 101, TBĐ 61
Mục 71
1.620.000
Từ ngã 4 thửa 51, TBĐ 67 đến hết thửa 156, TBĐ 60
Mục 93
1.380.000
Từ ngã ba Sao Mai (thửa 22, TBĐ 62) đến cầu ông Thiều (thửa 31, TBĐ 43)
Mục 76
1.400.000
Từ ngã ba cầu bà Trí (thửa 134, TBĐ 43) đến giáp ngã ba hết thửa 100, TBĐ 43
Mục 100
1.640.000
Từ ngã ba cầu ông Quý thửa 101, TBĐ 75 đến giáp ngã ba cầu bà Trí thửa 134, TBĐ 43
Mục 91
1.110.000
Từ ngã ba giáp thửa 156, TBĐ 60 đến ngã tư hết thửa 33, TBĐ số 61
Mục 94
1.260.000
Từ ngã ba giáp thửa 418, TBĐ 68 đến ngã tư hết thửa 185 TBĐ 67
Mục 69
1.890.000
Từ ngã ba thửa 107, TBĐ 66 đến hết thửa 114, TBĐ 50
Mục 90
1.110.000
Từ ngã ba thửa 110, TBĐ 39 đến ngã tư Trường Tiểu học Kambutte giáp thửa 08, TBĐ 64
Mục 82
1.400.000
Từ ngã ba thửa 14, TBĐ 40 đến hết thửa 112, TBĐ 50
Mục 96
1.860.000
Từ ngã ba thửa 143, TBĐ 07 đến ngã ba cầu bà Trí (hết thửa134, TBĐ 09)
Mục 99
1.490.000
Từ ngã ba thửa 185, TBĐ 67 đến hết thửa 288, TBĐ 94
Mục 89
1.000.000
Từ ngã ba thửa 188 và thửa 203 TBĐ 09 đến ngã ba hết thửa 300 và thửa 289 TBĐ 20
Mục 67
1.200.000
Từ ngã ba thửa 205, TBĐ 61 đến giáp ngã ba hết thửa 207, TBĐ 60
Mục 92
1.000.000
Từ ngã ba thửa 341, TBĐ 61 đến ngã ba hết thửa 188 và thửa 214, TBĐ 69
Mục 98
1.170.000
Từ ngã ba thửa 524, TBĐ 68 đến thửa 30, TBĐ 78
Mục 88
1.000.000
Từ ngã ba thửa 61, TBĐ 39 đến ngã ba thửa 119, TBĐ 39
Mục 95
1.800.000
Từ ngã ba thửa 75, TBĐ 56 đến hết thửa 111, TBĐ 49
Mục 83
1.400.000
Từ ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (thửa 54, TBĐ 82) đến hết thửa 15, TBĐ 82
Mục 86
1.480.000
Từ ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (thửa 54, TBĐ 82) đến hết thửa 594, TBĐ 82
Mục 85
1.480.000
Từ ngã tư giáp thửa 08, TBĐ 64 đến ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (hết thửa 54, TBĐ 82)
Mục 84
1.480.000
Từ ngã tư giáp thửa 185 TBĐ 67 đến giáp ngã tư hết thửa 18, TBĐ 64
Mục 70
1.330.000
Từ thửa 213, TBĐ 41 đến giáp cầu Nông trường Bò sữa hết thửa 58, TBĐ 39
Mục 75
2.110.000
Từ thửa 30, TBĐ 86 đến giáp ngã ba hết thửa 133 và thửa 127, TBĐ 96
Mục 80
1.040.000
Từ đất nhà thờ Tu Tra thửa 457, TBĐ 61 đến giáp cây xăng Lạc Thạnh giáp thửa 81, TBĐ 68
Mục 73
2.710.000
Từ đến giáp ngã tư thửa 185, TBĐ 67 đến hết thửa 217 và thửa 225, TBĐ 60
Mục 97
1.340.000
Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m.
106. Các đoạn đường còn lại
106. Các đoạn đường còn lại
Mục 106.2
850.000
Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m.
106. Các đoạn đường còn lại
106. Các đoạn đường còn lại
Mục 106.1
1.000.000
Từ giáp ngã ba đi R'Lơm, MaĐanh (thửa 117, TBĐ 77) đến hết thửa đất hết thửa 14, TBĐ 94
Mục 102
1.000.000
Từ ngã ba thửa 202, TBĐ 86 đến hết thửa 82, TBĐ 94
Mục 103
1.100.000
Từ ngã ba thửa 22, TBĐ 44 đến giáp ngã ba hết thửa 22, TBĐ 54
Mục 101
1.100.000
Từ ngã ba thửa 308, TBĐ 86 đến thửa 123, TBĐ 94 và đến thửa 183, TBĐ 94
Mục 104
1.100.000
Từ ngã ba thửa 75, TBĐ 94 đến thửa 455, TBĐ 84
Mục 105
1.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
32.00026.00016.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (giáp thửa 336, TBĐ 10) đến đầu ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.11
2.925.000
Từ cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (thửa 37, TBĐ 11) đến giáp cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (hết thửa 356, TBĐ 10)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.10
2.925.000
Từ giáp cống 5 (giáp thửa 428, TBĐ số 120) đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng (hết thửa 219 TBĐ 119)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.6
8.450.000
Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 120, TBĐ 16) đến hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 7, TBĐ 26)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.1
5.200.000
Từ giáp đường Võ Thị Sáu (giáp thửa 199 TBĐ 121) đến giáp cống 5 (hết thửa 428, TBĐ 120)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.5
11.031.000
Từ hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 07, TBĐ 26) đến ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.2
8.450.000
Từ hết thửa 85, TBĐ 118 đến hết thửa thửa 49, TBĐ 21
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.8
4.875.000
Từ ngã ba giáp Đường Lý Tự Trọng (giáp thửa 219 TBĐ 119) đến giáp ngã ba đường Lê Thị Pha (hết thửa 218, TBĐ 118)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.7
7.150.000
Từ ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124) đến giáp đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.3
8.450.000
Từ thửa 26 TBĐ 125 đến đầu cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (giáp thửa 85, TBĐ 21)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.9
2.275.000
Từ đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124) đến giáp đường Võ Thị Sáu (hết thửa 199 TBĐ 121)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.4
11.700.000
Từ giáp Quốc lộ 27 vòng xoay cầu 14 đến cầu Quảng Lập
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 2.5
3.465.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp Kênh thuỷ lợi (hết thửa 46, TBĐ 22)
6. Đường Trần Bình Trọng
6. Đường Trần Bình Trọng
Mục 6.1
1.866.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp Kênh thủy lợi (hết thửa 258, TBĐ 12)
5. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
5. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 5.1
2.139.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 394, TBĐ 120)
7. Đường Phan Chu Trinh
7. Đường Phan Chu Trinh
Mục 7.1
2.503.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 23, TBĐ 121)
9. Đường Võ Thị Sáu
9. Đường Võ Thị Sáu
Mục 9.1
2.782.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 5, TBĐ 120)
8. Đường Phan Bội Châu
8. Đường Phan Bội Châu
Mục 8.1
2.795.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến hết đất Trường Tiểu học Nghĩa Lập
4. Đường Lý Tự Trọng
4. Đường Lý Tự Trọng
Mục 4.1
2.340.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến ngã ba hết thửa 21, TBĐ 125
3. Đường Lê Thị Pha
3. Đường Lê Thị Pha
Mục 3.1
1.775.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến ngã ba hết thửa 30, TBĐ 126
6. Đường Trần Bình Trọng
6. Đường Trần Bình Trọng
Mục 6.2
1.495.000
Từ giáp kênh thủy lợi (giáp thửa 394, TBĐ 120) đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch
7. Đường Phan Chu Trinh
7. Đường Phan Chu Trinh
Mục 7.2
1.352.000
Từ giáp thửa 258 tờ 12 đến hết thửa 59, TBĐ 12
5. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
5. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 5.2
1.170.000
Từ giáp thửa đất số 1337, TBĐ 30 đến ngã ba giáp đường Phạm Ngọc Thạch (hết thửa 1574, TBĐ 35)
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 2.3
1.105.000
Từ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (giáp thửa 5, TBĐ 120) đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 1133, TBĐ số 13)
8. Đường Phan Bội Châu
8. Đường Phan Bội Châu
Mục 8.2
1.066.000
Từ giáp đất Trường Tiểu học Nghĩa Lập đến hết đất Trường Dân tộc nội trú
4. Đường Lý Tự Trọng
4. Đường Lý Tự Trọng
Mục 4.2
2.204.000
Từ ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10) đến đầu ngã ba đường vào thôn 1 (hết thửa 306, TBĐ 04)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.12
2.925.000
Từ ngã ba (từ thửa 74, TBĐ 127) đến hết thửa 1337, TBĐ 33
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 2.2
3.094.000
Từ ngã ba thửa 21, TBĐ 125 đến hết thửa 217, TBĐ 22
3. Đường Lê Thị Pha
3. Đường Lê Thị Pha
Mục 3.2
1.164.000
Từ ngã ba đường vào thôn 1 (giáp thửa 306, TBĐ 04) đến cầu Bắc Hội (ranh giới hành chính xã Hiệp Thạnh)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.13
2.925.000
Từ đường Phạm Ngọc Thạch (giáp thửa 1574, TBĐ 44) đến giáp cầu ông Thiều
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 2.4
1.365.000
Đường Nguyễn Chí Thanh: Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp ngã ba (giáp thửa 74, TBĐ 127)
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
2. Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 2.1
3.530.000
Từ Kênh thuỷ lợi đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
11. Đường Phạm Ngọc Thạch
11. Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 11.3
3.705.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Chu Văn An (hết thửa 459, TBĐ 123)
17. Đường Âu Cơ
17. Đường Âu Cơ
Mục 17.1
4.472.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Lương Thế Vinh
10. Đường Nguyễn Văn Trỗi
10. Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 10.1
6.851.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Lương Thế Vinh
18. Đường Lê Văn Tám
18. Đường Lê Văn Tám
Mục 18.1
3.887.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Trần Hưng Đạo (hết thửa 118, TBĐ 130)
20. Đường Lạc Long Quân
20. Đường Lạc Long Quân
Mục 20.1
2.366.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến hết đất Trung tâm y tế (thửa 281, TBĐ 23)
11. Đường Phạm Ngọc Thạch
11. Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 11.1
4.966.000
Từ giáp ngã ba đường Phạm Ngọc Thạch đến giáp đường Âu Cơ
16. Đường Trần Hưng Đạo
16. Đường Trần Hưng Đạo
Mục 16.1
3.848.000
Từ giáp Đường Lương Thế Vinh đến giáp thửa 1687, TBĐ 14
18. Đường Lê Văn Tám
18. Đường Lê Văn Tám
Mục 18.2
1.528.000
Từ giáp đường Chu Văn An (giáp thửa 459, TBĐ 123) đến giáp đường Trần Hưng Đạo (đến hết thửa 212, TBĐ 24)
17. Đường Âu Cơ
17. Đường Âu Cơ
Mục 17.2
3.205.000
Từ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (giáp thửa 23, TBĐ 121) đến hết thửa 1231, TBĐ 13
9. Đường Võ Thị Sáu
9. Đường Võ Thị Sáu
Mục 9.2
1.229.000
Từ giáp đường Lương Thế Vinh đến hết thửa 917, TBĐ 14
10. Đường Nguyễn Văn Trỗi
10. Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 10.2
2.964.000
Từ giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 500, TBĐ số 24) đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
17. Đường Âu Cơ
17. Đường Âu Cơ
Mục 17.4
2.691.000
Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (giáp 118, TBĐ 130) đến giáp đường Âu Cơ (hết thửa 210, TBĐ số 130)
20. Đường Lạc Long Quân
20. Đường Lạc Long Quân
Mục 20.2
1.255.000
Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (giáp thửa 212, TBĐ 24) đến giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 500, TBĐ số 24)
17. Đường Âu Cơ
17. Đường Âu Cơ
Mục 17.3
1.365.000
Từ giáp đường Âu Cơ đến đường Lạc Long Quân
16. Đường Trần Hưng Đạo
16. Đường Trần Hưng Đạo
Mục 16.2
2.275.000
Từ hết đất Trung tâm y tế (thửa 281, TBĐ 23) đến giáp Kênh thuỷ lợi
11. Đường Phạm Ngọc Thạch
11. Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 11.2
4.082.000
Từ ngã ba Giáp Quốc lộ 27 (thửa 225 TBĐ 121) đến hết thửa 651, TBĐ 121
9. Đường Võ Thị Sáu
9. Đường Võ Thị Sáu
Mục 9.3
1.911.000
Đường Chu Văn An: Từ giáp đường Âu Cơ đến Chợ Thạnh Mỹ
Mục 12
3.497.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ giáp Quốc lộ 27 đến hết thửa 02, TBĐ 24
20. Đường Lạc Long Quân
20. Đường Lạc Long Quân
Mục 20.3
2.100.000
Đường Lê Thị Hồng Gấm: Từ giáp đường Phan Bội Châu đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
10. Đường Nguyễn Văn Trỗi
10. Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 10.3
4.498.000
Đường Lương Thế Vinh: Trọn đường
Mục 19
2.457.000
Đường Nguyễn Viết Xuân Trọn đường
Mục 15
1.996.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu: Trọn đường
Mục 14
2.594.000
Đường Âu Cơ
Mục 17
1.820.000
Đường Đoàn Thị Điểm: Trọn đường
Mục 13
2.600.000
Khu dân cư Lò Gạch: Từ ngã ba giáp Quốc lộ 27 đến thửa 4091, TBĐ 15
30. Đường Phan Đình Phùng
30. Đường Phan Đình Phùng
Mục 30.3
4.193.000
Từ Kênh thuỷ lợi (giáp thửa 1528, TBĐ 35) đến hết thửa 157, TBĐ 36
21. Đường Nguyễn Văn Linh
21. Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 21.4
3.179.000
Từ giáp 410, TBĐ số 25 đến hết thửa 1081, TBĐ 25
30. Đường Phan Đình Phùng
30. Đường Phan Đình Phùng
Mục 30.2
1.775.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp ngã ba (hết thửa 384, TBĐ 25)
28. Đường Xuân Diệu
28. Đường Xuân Diệu
Mục 28.1
3.770.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp ngã ba đường đi trường bắn (hết thửa 882, TBĐ 15)
31. Đường Đinh Tiên Hoàng
31. Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 31.1
4.238.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp ngã tư hết thửa 352, TBĐ 25 (đất Đài truyền thanh truyền hình)
29. Đường Nguyễn Du
29. Đường Nguyễn Du
Mục 29.1
3.016.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp thửa 410, TBĐ 25
30. Đường Phan Đình Phùng
30. Đường Phan Đình Phùng
Mục 30.1
2.054.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp đường Thế Lữ (hết thửa 537, TBĐ 123)
21. Đường Nguyễn Văn Linh
21. Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 21.1
3.809.000
Từ giáp Quốc lộ 27 đến đất Công an huyện cũ (giáp thửa 32, TBĐ 24)
23. Đường Trần Phú
23. Đường Trần Phú
Mục 23.1
2.555.000
Từ giáp ngã ba đường đi trường bắn (giáp thửa 882, TBĐ 15) đến hết thửa 25 TBĐ 05
31. Đường Đinh Tiên Hoàng
31. Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 31.2
1.781.000
Từ giáp ngã tư hết thửa 352, TBĐ 25 (đất Đài truyền thanh truyền hình) đến hết thửa 439, TBĐ 25
29. Đường Nguyễn Du
29. Đường Nguyễn Du
Mục 29.2
1.287.000
Từ giáp suối (giáp thửa 1105, TBĐ 14) đến hết thửa đất số 120, TBĐ 14
23. Đường Trần Phú
23. Đường Trần Phú
Mục 23.3
852.000
Từ giáp thửa 1413, TBĐ 15 đến giáp đất trường bắn
26. Đường Quang Trung
26. Đường Quang Trung
Mục 26.2
1.391.000
Từ giáp thửa 384, TBĐ 26 đến hết thửa 139, TBĐ 130
28. Đường Xuân Diệu
28. Đường Xuân Diệu
Mục 28.2
1.300.000
Từ giáp đường Nguyễn Thái Bình đến hết thửa 1413, TBĐ 15
26. Đường Quang Trung
26. Đường Quang Trung
Mục 26.1
1.723.000
Từ giáp đường Thế Lữ (giáp thửa 537, TBĐ 123) đến giáp Đường Âu Cơ (hết thửa 319, TBĐ 24)
21. Đường Nguyễn Văn Linh
21. Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 21.2
3.127.000
Từ giáp đường Âu Cơ (giáp thửa 319, TBĐ số 24) đến Kênh thuỷ lợi (hết thửa 1528, TBĐ 35)
21. Đường Nguyễn Văn Linh
21. Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 21.3
2.093.000
Từ giáp đất Công an huyện cũ(giáp thửa 32, TBĐ 21) đến giáp suối (thửa 1105, TBĐ 14)
23. Đường Trần Phú
23. Đường Trần Phú
Mục 23.2
1.170.000
Đường Bà Huyện Thanh Quan: Trọn đường
Mục 24
2.405.000
Đường Hoàng Diệu: Trọn đường
Mục 25
2.386.000
Đường Nguyễn Thái Bình: Từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 27
2.314.000
Đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Quốc lộ 27 đến hết thửa 488, TBĐ số 124
29. Đường Nguyễn Du
29. Đường Nguyễn Du
Mục 29.3
2.438.000
Đường Thế Lữ: Trọn đường
Mục 22
2.145.000
Các đường nhánh nối với Đoạn đường (từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 thửa 9 và thửa 32 TBĐ 21 đến giáp ngã ba giáp thửa 437 TBĐ 32) vào sâu 200m
Mục 44
793.000
Khu vực chợ Thạnh Mỹ: Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 358, TBĐ 121) đến hết thửa 161, TBĐ 128
Mục 32
3.062.000
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 649, TBĐ 25) đến hết thửa 1273, TBĐ 15
Mục 35
3.757.000
Từ giáp ngã ba (thửa 43, TBĐ 28) đến cầu Tu Tra
Mục 38
1.625.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Cổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A2) (thửa 275 và thửa 284, TBĐ 10) đến giáp ngã ba (thửa 08 và thửa 31 TBĐ 31)
Mục 45
793.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (cổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A1) (thửa 56 và thửa 60, TBĐ 10) đến giáp ngã ba Nhà thờ Tin lành (hết thửa 280 và thửa 264, TBĐ 10)
Mục 48
780.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thôn Suối Thông B thửa 32 và thửa 9, TBĐ 21) đến giáp ngã ba (hết thửa 255, TBĐ 32)
Mục 40
1.170.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 03 và thửa 11, TBĐ 21) đến hết ngã ba đình Suối Thông (thửa 74 và thửa 92, TBĐ 32)
Mục 39
826.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 109 và 104, TBĐ 09) đến giáp ngã ba (hết thửa 160 và thửa 180, TBĐ 09)
Mục 50
754.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.