Bảng giá đất Xã Đinh Trang Thượng, Lâm Đồng từ 01/01/2026
520 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đinh Trang Thượng là 2.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ thửa 172(91) và 195(91) đến hết thửa 381(108) và 617(108)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (118 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ thửa 148(21) đến hết thửa 32(21) 6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5 | 6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5 Mục 6.5 | 525.000 |
| Từ thửa 154(34) và 155(34) đến hết thửa 7(33) 3. Các đoạn trong thôn 1 | 3. Các đoạn trong thôn 1 Mục 3.3 | 525.000 |
| Từ thửa 183(49) và 216(49) đến hết thửa 21(48) và 22(48) 4. Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 4. Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 4.2 | 490.000 |
| Từ thửa 188(91) và 244(91) đến hết thửa 3(92) và 12(92) 2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725 | 2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725 Mục 2.2 | 1.050.000 |
| Từ thửa 200(49) và 3(62) đến hết thửa 229(42) và 212(42) 4. Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 4. Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 4.1 | 525.000 |
| Từ thửa 202(27) và 217(27) đến hết thửa 192(27) và 215(27) 6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5 | 6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5 Mục 6.2 | 490.000 |
| Từ thửa 215(29) và 214(29) đến hết thửa 20(35) và 12(35) 5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 5.5 | 490.000 |
| Từ thửa 252(21) và 268(21) đến hết thửa 140(20) và 148(20) 6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5 | 6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5 Mục 6.4 | 490.000 |
| Từ thửa 295(34) và 277(34) đến hết thửa 28(34) và 23(35) + từ thửa 283(35) đến Hội trường thôn 3 5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 5.1 | 595.000 |
| Từ thửa 31(80) và 31(81) đến hết thửa 103(56) và 24(56) 2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725 | 2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725 Mục 2.4 | 840.000 |
| Từ thửa 316(34) và 244(34) đến hết thửa 325(56) và 16(40) 3. Các đoạn trong thôn 1 | 3. Các đoạn trong thôn 1 Mục 3.2 | 595.000 |
| Từ thửa 32(49) và 39(49) đến hết thửa 25(49) và 26(49) 4. Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 4. Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 4.3 | 595.000 |
| Từ thửa 328(35) đến hết thửa 417(35) 5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 5.3 | 560.000 |
| Từ thửa 344(5) (BĐĐC cũ xã Đinh Trang Thượng cũ, nay là tờ 35 theo BĐĐC mới) và thửa 346(35) đến hết thửa 105(44) và 16(44) 5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 5.2 | 525.000 |
| Từ thửa 345(35) và 119(36) đến hết thửa 78(30) và 88(30) 5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 5.4 | 490.000 |
| Từ thửa 362(110) đến hết thửa 335(110) và 328(110) 7. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 1 | 7. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 1 Mục 7.2 | 630.000 |
| Từ thửa 4(126) và 14(126) đến hết thửa 117(126) và 124(126) 7. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 1 | 7. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 1 Mục 7.1 | 700.000 |
| Từ thửa 478(34) và 502(34) đến đầu cầu đập Đạ Srọ II 3. Các đoạn trong thôn 1 | 3. Các đoạn trong thôn 1 Mục 3.1 | 490.000 |
| Từ thửa 60(90) và 51(90) đến hết thửa 156(91) và 164(91) 2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725 | 2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725 Mục 2.1 | 1.120.000 |
| Từ thửa 68(34) và 487(34) đến hết thửa 47(8) và 1(8) 6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5 | 6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5 Mục 6.1 | 595.000 |
| Từ thửa 85(28) và 84(28) đến hết thửa 223(20) và 224(20) 6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5 | 6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5 Mục 6.3 | 525.000 |
| Từ thửa 9(92) và 127(78) đến hết thửa 38(80) và 23(81) 2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725 | 2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725 Mục 2.3 | 700.000 |
| Từ thửa 105(123) và 92(122) đến hết thửa 145(137) và 133(122) 9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3 | 9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3 Mục 9.4 | 525.000 |
| Từ thửa 115(109) và 110(109) đến hết thửa 70(110) và 80(110) 8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2 | 8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2 Mục 8.1 | 770.000 |
| Từ thửa 121(123) và 79(123) đến hết thửa 17(138) và 18(138) 9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3 | 9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3 Mục 9.2 | 595.000 |
| Từ thửa 129(108) và 577(108) đến hết thửa 35(92) và 45(92) 10. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 4 | 10. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 4 Mục 10.1 | 700.000 |
| Từ thửa 163(121) và 102(121) đến hết thửa 152(136) và 153(136) 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 | 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 Mục 12.3 | 1.120.000 |
| Từ thửa 184(91) đến hết thửa 126(78) 11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5 | 11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5 Mục 11.5 | 560.000 |
| Từ thửa 195(108) đến hết thửa 393(107) và 6(122) 10. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 4 | 10. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 4 Mục 10.2 | 700.000 |
| Từ thửa 224(91) và 207(91) đến hết thửa 18(105) và 94(106) 11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5 | 11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5 Mục 11.4 | 910.000 |
| Từ thửa 28(109) đến hết thửa 230(93) và 142(93) 8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2 | 8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2 Mục 8.5 | 595.000 |
| Từ thửa 28(147) và 38(141) đến hết thửa 72(146) và 37(147) 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 | 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 Mục 12.5 | 630.000 |
| Từ thửa 284(123) và 141(123) đến hết thửa 156(123) và 155(123) 9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3 | 9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3 Mục 9.5 | 560.000 |
| Từ thửa 32(123) và 22(123) đến hết thửa 144(164) và 20(164) 9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3 | 9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3 Mục 9.3 | 560.000 |
| Từ thửa 34(122) và 38(122) đến hết thửa 289(121) và 302(121) 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 | 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 Mục 12.2 | 1.015.000 |
| Từ thửa 383(136) và 309(136) đến hết thửa 155(147) và 21(147) 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 | 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 Mục 12.4 | 560.000 |
| Từ thửa 387(108) đến thửa 397(108) 9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3 | 9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3 Mục 9.7 | 700.000 |
| Từ thửa 40(110) và 44(110) đến hết thửa 221(94) và 4(110) 8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2 | 8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2 Mục 8.2 | 560.000 |
| Từ thửa 400(108) và 1(123) đến hết thửa 87(122) và 75(123) 9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3 | 9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3 Mục 9.1 | 910.000 |
| Từ thửa 43(91) đến hết thửa 31(90) 11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5 | 11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5 Mục 11.3 | 700.000 |
| Từ thửa 48(63) và 57(63) đến hết thửa 34(64) và 35(64) 11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5 | 11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5 Mục 11.1 | 630.000 |
| Từ thửa 55(77) và 33(77) đến hết thửa 95(62) và 96(62) 11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5 | 11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5 Mục 11.2 | 630.000 |
| Từ thửa 62(109) và 71(109) đến hết thửa 172(80) và 179(80) 8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2 | 8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2 Mục 8.4 | 770.000 |
| Từ thửa 83(109) đến hết thửa 45(109) 8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2 | 8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2 Mục 8.3 | 630.000 |
| Từ thửa 86(107) và 135(107) đến hết thửa 20(122) và 35(122) 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 | 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 Mục 12.1 | 1.120.000 |
| Từ thửa 95(107) đến hết thửa 30(107) 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 | 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 Mục 12.6 | 700.000 |
| Đoạn đi qua các thửa 307, 308, 324, 309, 310, 325, 344, 326, 327, 294, 295, tờ 108 9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3 | 9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3 Mục 9.6 | 700.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Thôn 6: Đoạn 1 - Từ lô A1 chạy qua các lô B1, B18 đến lô C20 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 | 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 Mục 12.7 | 630.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Thôn 6: Đoạn 2 - Từ lô A16 chạy qua các lô A17, A18 đến lô A30 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 | 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 Mục 12.8 | 630.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Thôn 6: Đoạn 3 - Từ lô A15 chạy qua các lô A16, D1, D2 đến lô D11 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 | 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 Mục 12.9 | 630.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Thôn 6: Đoạn 4 - Từ lô D12 chạy qua các lô D13, D14 đến lô D22 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 | 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 Mục 12.10 | 560.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Thôn 6: Đoạn 5 - Từ lô B10 chạy qua các lô B11, B12 đến lô B18 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 | 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 Mục 12.11 | 560.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Thôn 6: Đoạn 6 - Từ lô D11 chạy qua các lô C11, C12 đến lô C20 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 | 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 Mục 12.12 | 525.000 |
| Từ thửa 107(136) và 99(136) đến thửa 151(136) 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 | 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 Mục 12.16 | 525.000 |
| Từ thửa 109(163) và 125(162) đến thửa 67(163) 14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 14.2 | 490.000 |
| Từ thửa 126(136) và 346(136) đến hết thửa 156(148) và 8(148) 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 | 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 Mục 12.17 | 525.000 |
| Từ thửa 154(136) và 158(136) đến thửa 54(134) 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 | 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 Mục 12.18 | 560.000 |
| Từ thửa 155(162) và 144(162) đến hết thửa 53(176) và 68(176) 15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 15.4 | 560.000 |
| Từ thửa 172(121) và 189(121) đến thửa 2(134) 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 | 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 Mục 12.15 | 560.000 |
| Từ thửa 194(121) và 212(121) đến thửa 1(137) 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 | 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 Mục 12.14 | 525.000 |
| Từ thửa 219(162) và 128(163) đến hết thửa 24(190) và 43(190) 14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 14.1 | 560.000 |
| Từ thửa 316(107) và 336(107) đến thửa 68(120) 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 | 12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 Mục 12.13 | 560.000 |
| Từ thửa 32(161) và 41(161) đến hết thửa 256(176) 15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 15.2 | 490.000 |
| Từ thửa 34(146) và 44(147) đến hết thửa 135(162) và 218(162) 13. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 7 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 13. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 7 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 13.1 | 560.000 |
| Từ thửa 35(178) và 15(178) đến thửa 75(163) 14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 14.4 | 490.000 |
| Từ thửa 4(177) và 16(177) đến hết thửa 26(189) 15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 15.5 | 490.000 |
| Từ thửa 50(178) và 70(178) đến hết thửa 43(190) 14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 14.7 | 490.000 |
| Từ thửa 67(147) và 79(147) đến hết thửa 255(162) và 90(162) 13. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 7 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 13. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 7 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 13.2 | 490.000 |
| Từ thửa 69(161) và 78(161) đến hết thửa 157(162) và 149(162) 15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 15.3 | 490.000 |
| Từ thửa 7(178) và 143(163) đến hết thửa 111(163) và 113(163) 14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 14.3 | 490.000 |
| Từ thửa 80(178) và 85(178) đến hết thửa 75(178) 14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 14.5 | 490.000 |
| Từ thửa 87(178) và 71(178) đến hết thửa 97(1178) và 86(178) 14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 14.6 | 490.000 |
| Từ thửa 92(146) và 23(146) đến hết thửa 27(176) và 33(176) 15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 15.1 | 560.000 |
| Từ thửa 92(176) và 93(176) đến hết thửa 127(177) 15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 15.6 | 490.000 |
| Từ thửa 100(186) đến hết thửa 39(186) 18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 18.3 | 630.000 |
| Từ thửa 102(186) và 289(186) đến hết thửa 230(169) và 235(169) 18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 18.1 | 595.000 |
| Từ thửa 112(196) và 121(197) đến hết thửa 55(183) và 65(183) 17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1 | 17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1 Mục 17.2 | 630.000 |
| Từ thửa 126(185) và 89(185) đến thửa 113(184) 17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1 | 17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1 Mục 17.4 | 630.000 |
| Từ thửa 142(197) và 124(197) đến giáp ranh xã Di Linh 17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1 | 17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1 Mục 17.1 | 910.000 |
| Từ thửa 148(164) và 35(164) đến hết thửa 5(198) 16. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 16. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 16.1 | 525.000 |
| Từ thửa 158(131) và 96(131) đến hết thửa 86(116) và 215(116) 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 19.9 | 665.000 |
| Từ thửa 18(186) và 33(186) đến hết thửa 364(170) 18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 18.4 | 630.000 |
| Từ thửa 182(117) và 269(117) đến hết thửa 115(100) và 111(100) 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 19.8 | 665.000 |
| Từ thửa 187(86) và 208(86) đến hết thửa 60(87) và 73(87) 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 19.5 | 665.000 |
| Từ thửa 226(86) và 228(101) đến hết thửa 26(73) và 17(73) 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 19.6 | 665.000 |
| Từ thửa 238(156) và 85(156) đến hết thửa 250(117) và 55(117) 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 19.3 | 770.000 |
| Từ thửa 248(117) đến thửa 361(116) 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 19.7 | 665.000 |
| Từ thửa 25(170) và 57(170) đến hết thửa 342(155) và 374(155) 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 19.1 | 1.260.000 |
| Từ thửa 256(176) và 31(176) đến hết thửa 27(175) và 16(175) 15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 15.9 | 490.000 |
| Từ thửa 279(176) và 282(176) đến giáp ranh xã Hòa Ninh 15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 15.8 | 525.000 |
| Từ thửa 29(198) và 61(199) đến thửa 54(192) 16. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 16. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 16.3 | 490.000 |
| Từ thửa 300(185) đến thửa 127(184) 17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1 | 17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1 Mục 17.5 | 595.000 |
| Từ thửa 358(155) và 309(155) đến hết thửa 94(156) và 104(156) 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 19.2 | 840.000 |
| Từ thửa 37(117) và 234(117) đến hết thửa 160(86) và 175(86) 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 19.4 | 665.000 |
| Từ thửa 55(197) và 62(197) đến hết thửa 22(196) và 201(196) 17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1 | 17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1 Mục 17.3 | 630.000 |
| Từ thửa 60(186) và 28(186) đến thửa 148(169) 18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 18.2 | 630.000 |
| Từ thửa 7(198) và 10(198) đến hết thửa 72(191) và 89(191) 16. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 16. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 16.2 | 490.000 |
| Từ thửa 73(175) và 64(175) đến giáp ranh xã Hòa Ninh 15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 15.7 | 490.000 |
| Các đoạn đường còn lại trên địa bàn xã | Mục 23 | 420.000 |
| Các đoạn đấu nối Quốc lộ 28 còn lại tính từ mép đường Quốc lộ vào 500m | Mục 22 | 525.000 |
| Từ thửa 10(170) và 13(170) đến thửa 278(155) 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 19.16 | 1.120.000 |
| Từ thửa 105(124) và 22(125) đến hết thửa 69(152) và 61(152) 20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 20.8 | 630.000 |
| Từ thửa 121(124) và thửa 12(125) đến hết thửa 327(126) và 7(139) 20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 20.9 | 560.000 |
| Từ thửa 122(154) và 136(154) đến hết thửa 253(169) và 258(169) 20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 20.1 | 630.000 |
| Từ thửa 225(155) và 215(155) đến thửa 111(155) 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 19.12 | 910.000 |
| Từ thửa 233(143) và 245(143) đến hết thửa 10(142) và 6(142) 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 19.10 | 665.000 |
| Từ thửa 235(154) và 84(154) đến thửa 55(113) 20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 20.2 | 630.000 |
| Từ thửa 25(127) đến thửa 15(127) 20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 20.5 | 700.000 |
| Từ thửa 271(140) và 364(140) đến hết thửa 54(140) và 7(140) 20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 20.3 | 700.000 |
| Từ thửa 36(155) và 52(155) đến hết thửa 42(130) và 61(130) 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 19.14 | 665.000 |
| Từ thửa 396(155) và 308(155) đến hết thửa 70(155) và 59(155) 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 19.13 | 1.050.000 |
| Từ thửa 4(141) đến hết thửa 9(127) 20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 20.7 | 665.000 |
| Từ thửa 41(156) và 57(156) đến thửa 84(143) 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 19.11 | 665.000 |
| Từ thửa 43(117) đến thửa 40(103) 21. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 11 | 21. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 11 Mục 21.1 | 665.000 |
| Từ thửa 76(127) và 13(127) đến hết thửa 37(127) và 56(127) 20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 20.6 | 700.000 |
| Từ thửa 80(140) và 36(140) đến thửa 29(127) 20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 20.4 | 700.000 |
| Từ thửa 83(155) và 84(155) đến hết thửa 134(142) và 156(142) 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 19.15 | 630.000 |
| Từ thửa 9(170) đến thửa 150(154) 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề | 19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề Mục 19.17 | 1.190.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 91.000 | 72.000 | 45.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 120.000 | 96.000 | 60.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.