Bảng giá đất Xã Đinh Trang Thượng, Lâm Đồng từ 01/01/2026

520 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đinh Trang Thượng2.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ thửa 172(91) và 195(91) đến hết thửa 381(108) và 617(108)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (129 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ thửa 1(62) và 6(62) đến hết thửa 66(91) và vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.4
1.120.000
Từ thửa 116(153) và 134(153) đến hết thửa 128(170) và 369(170)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.10
1.470.000
Từ thửa 136(170) và 143(170) đến hết thửa 222(197) và 139(197)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.11
1.190.000
Từ thửa 172(91) và 195(91) đến hết thửa 381(108) và 617(108)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.6
2.030.000
Từ thửa 2(126) và 3(126) đến hết thửa 234(126) và 12(127)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.8
910.000
Từ thửa 29(34) và 486(34) đến hết thửa 56(40) và 66(40)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.2
1.330.000
Từ thửa 374(108) và 619(108) đến hết thửa 420(110) và 1(126)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.7
1.120.000
Từ thửa 49(127) và 235(126) đến hết thửa 378(153) và 379(153)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.9
980.000
Từ thửa 66(25) và 20(25) đến hết thửa 22(34) và 9(34)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.1
630.000
Từ thửa 77(40) và 25(41) đến hết thửa 68(61) và 8(61)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.3
1.050.000
Từ vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91) và thửa 70(91) đến hết thửa 165(91) và 311(91)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.5
1.680.000
Từ thửa 148(21) đến hết thửa 32(21)
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Mục 6.5
525.000
Từ thửa 154(34) và 155(34) đến hết thửa 7(33)
3. Các đoạn trong thôn 1
3. Các đoạn trong thôn 1
Mục 3.3
525.000
Từ thửa 183(49) và 216(49) đến hết thửa 21(48) và 22(48)
4. Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
4. Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 4.2
490.000
Từ thửa 188(91) và 244(91) đến hết thửa 3(92) và 12(92)
2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725
2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Mục 2.2
1.050.000
Từ thửa 200(49) và 3(62) đến hết thửa 229(42) và 212(42)
4. Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
4. Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 4.1
525.000
Từ thửa 202(27) và 217(27) đến hết thửa 192(27) và 215(27)
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Mục 6.2
490.000
Từ thửa 215(29) và 214(29) đến hết thửa 20(35) và 12(35)
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 5.5
490.000
Từ thửa 252(21) và 268(21) đến hết thửa 140(20) và 148(20)
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Mục 6.4
490.000
Từ thửa 295(34) và 277(34) đến hết thửa 28(34) và 23(35) + từ thửa 283(35) đến Hội trường thôn 3
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 5.1
595.000
Từ thửa 31(80) và 31(81) đến hết thửa 103(56) và 24(56)
2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725
2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Mục 2.4
840.000
Từ thửa 316(34) và 244(34) đến hết thửa 325(56) và 16(40)
3. Các đoạn trong thôn 1
3. Các đoạn trong thôn 1
Mục 3.2
595.000
Từ thửa 32(49) và 39(49) đến hết thửa 25(49) và 26(49)
4. Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
4. Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 4.3
595.000
Từ thửa 328(35) đến hết thửa 417(35)
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 5.3
560.000
Từ thửa 344(5) (BĐĐC cũ xã Đinh Trang Thượng cũ, nay là tờ 35 theo BĐĐC mới) và thửa 346(35) đến hết thửa 105(44) và 16(44)
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 5.2
525.000
Từ thửa 345(35) và 119(36) đến hết thửa 78(30) và 88(30)
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 5.4
490.000
Từ thửa 362(110) đến hết thửa 335(110) và 328(110)
7. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 1
7. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 1
Mục 7.2
630.000
Từ thửa 4(126) và 14(126) đến hết thửa 117(126) và 124(126)
7. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 1
7. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 1
Mục 7.1
700.000
Từ thửa 478(34) và 502(34) đến đầu cầu đập Đạ Srọ II
3. Các đoạn trong thôn 1
3. Các đoạn trong thôn 1
Mục 3.1
490.000
Từ thửa 60(90) và 51(90) đến hết thửa 156(91) và 164(91)
2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725
2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Mục 2.1
1.120.000
Từ thửa 68(34) và 487(34) đến hết thửa 47(8) và 1(8)
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Mục 6.1
595.000
Từ thửa 85(28) và 84(28) đến hết thửa 223(20) và 224(20)
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Mục 6.3
525.000
Từ thửa 9(92) và 127(78) đến hết thửa 38(80) và 23(81)
2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725
2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Mục 2.3
700.000
Từ thửa 105(123) và 92(122) đến hết thửa 145(137) và 133(122)
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Mục 9.4
525.000
Từ thửa 115(109) và 110(109) đến hết thửa 70(110) và 80(110)
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Mục 8.1
770.000
Từ thửa 121(123) và 79(123) đến hết thửa 17(138) và 18(138)
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Mục 9.2
595.000
Từ thửa 129(108) và 577(108) đến hết thửa 35(92) và 45(92)
10. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 4
10. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 4
Mục 10.1
700.000
Từ thửa 163(121) và 102(121) đến hết thửa 152(136) và 153(136)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.3
1.120.000
Từ thửa 184(91) đến hết thửa 126(78)
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Mục 11.5
560.000
Từ thửa 195(108) đến hết thửa 393(107) và 6(122)
10. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 4
10. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 4
Mục 10.2
700.000
Từ thửa 224(91) và 207(91) đến hết thửa 18(105) và 94(106)
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Mục 11.4
910.000
Từ thửa 28(109) đến hết thửa 230(93) và 142(93)
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Mục 8.5
595.000
Từ thửa 28(147) và 38(141) đến hết thửa 72(146) và 37(147)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.5
630.000
Từ thửa 284(123) và 141(123) đến hết thửa 156(123) và 155(123)
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Mục 9.5
560.000
Từ thửa 32(123) và 22(123) đến hết thửa 144(164) và 20(164)
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Mục 9.3
560.000
Từ thửa 34(122) và 38(122) đến hết thửa 289(121) và 302(121)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.2
1.015.000
Từ thửa 383(136) và 309(136) đến hết thửa 155(147) và 21(147)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.4
560.000
Từ thửa 387(108) đến thửa 397(108)
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Mục 9.7
700.000
Từ thửa 40(110) và 44(110) đến hết thửa 221(94) và 4(110)
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Mục 8.2
560.000
Từ thửa 400(108) và 1(123) đến hết thửa 87(122) và 75(123)
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Mục 9.1
910.000
Từ thửa 43(91) đến hết thửa 31(90)
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Mục 11.3
700.000
Từ thửa 48(63) và 57(63) đến hết thửa 34(64) và 35(64)
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Mục 11.1
630.000
Từ thửa 55(77) và 33(77) đến hết thửa 95(62) và 96(62)
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Mục 11.2
630.000
Từ thửa 62(109) và 71(109) đến hết thửa 172(80) và 179(80)
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Mục 8.4
770.000
Từ thửa 83(109) đến hết thửa 45(109)
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Mục 8.3
630.000
Từ thửa 86(107) và 135(107) đến hết thửa 20(122) và 35(122)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.1
1.120.000
Từ thửa 95(107) đến hết thửa 30(107)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.6
700.000
Đoạn đi qua các thửa 307, 308, 324, 309, 310, 325, 344, 326, 327, 294, 295, tờ 108
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Mục 9.6
700.000
Khu quy hoạch dân cư Thôn 6: Đoạn 1 - Từ lô A1 chạy qua các lô B1, B18 đến lô C20
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.7
630.000
Khu quy hoạch dân cư Thôn 6: Đoạn 2 - Từ lô A16 chạy qua các lô A17, A18 đến lô A30
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.8
630.000
Khu quy hoạch dân cư Thôn 6: Đoạn 3 - Từ lô A15 chạy qua các lô A16, D1, D2 đến lô D11
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.9
630.000
Khu quy hoạch dân cư Thôn 6: Đoạn 4 - Từ lô D12 chạy qua các lô D13, D14 đến lô D22
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.10
560.000
Khu quy hoạch dân cư Thôn 6: Đoạn 5 - Từ lô B10 chạy qua các lô B11, B12 đến lô B18
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.11
560.000
Khu quy hoạch dân cư Thôn 6: Đoạn 6 - Từ lô D11 chạy qua các lô C11, C12 đến lô C20
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.12
525.000
Từ thửa 107(136) và 99(136) đến thửa 151(136)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.16
525.000
Từ thửa 109(163) và 125(162) đến thửa 67(163)
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 14.2
490.000
Từ thửa 126(136) và 346(136) đến hết thửa 156(148) và 8(148)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.17
525.000
Từ thửa 154(136) và 158(136) đến thửa 54(134)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.18
560.000
Từ thửa 155(162) và 144(162) đến hết thửa 53(176) và 68(176)
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.4
560.000
Từ thửa 172(121) và 189(121) đến thửa 2(134)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.15
560.000
Từ thửa 194(121) và 212(121) đến thửa 1(137)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.14
525.000
Từ thửa 219(162) và 128(163) đến hết thửa 24(190) và 43(190)
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 14.1
560.000
Từ thửa 316(107) và 336(107) đến thửa 68(120)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.13
560.000
Từ thửa 32(161) và 41(161) đến hết thửa 256(176)
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.2
490.000
Từ thửa 34(146) và 44(147) đến hết thửa 135(162) và 218(162)
13. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 7 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
13. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 7 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 13.1
560.000
Từ thửa 35(178) và 15(178) đến thửa 75(163)
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 14.4
490.000
Từ thửa 4(177) và 16(177) đến hết thửa 26(189)
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.5
490.000
Từ thửa 50(178) và 70(178) đến hết thửa 43(190)
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 14.7
490.000
Từ thửa 67(147) và 79(147) đến hết thửa 255(162) và 90(162)
13. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 7 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
13. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 7 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 13.2
490.000
Từ thửa 69(161) và 78(161) đến hết thửa 157(162) và 149(162)
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.3
490.000
Từ thửa 7(178) và 143(163) đến hết thửa 111(163) và 113(163)
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 14.3
490.000
Từ thửa 80(178) và 85(178) đến hết thửa 75(178)
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 14.5
490.000
Từ thửa 87(178) và 71(178) đến hết thửa 97(1178) và 86(178)
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 14.6
490.000
Từ thửa 92(146) và 23(146) đến hết thửa 27(176) và 33(176)
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.1
560.000
Từ thửa 92(176) và 93(176) đến hết thửa 127(177)
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.6
490.000
Từ thửa 100(186) đến hết thửa 39(186)
18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 18.3
630.000
Từ thửa 102(186) và 289(186) đến hết thửa 230(169) và 235(169)
18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 18.1
595.000
Từ thửa 112(196) và 121(197) đến hết thửa 55(183) và 65(183)
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Mục 17.2
630.000
Từ thửa 126(185) và 89(185) đến thửa 113(184)
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Mục 17.4
630.000
Từ thửa 142(197) và 124(197) đến giáp ranh xã Di Linh
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Mục 17.1
910.000
Từ thửa 148(164) và 35(164) đến hết thửa 5(198)
16. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
16. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 16.1
525.000
Từ thửa 158(131) và 96(131) đến hết thửa 86(116) và 215(116)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.9
665.000
Từ thửa 18(186) và 33(186) đến hết thửa 364(170)
18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 18.4
630.000
Từ thửa 182(117) và 269(117) đến hết thửa 115(100) và 111(100)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.8
665.000
Từ thửa 187(86) và 208(86) đến hết thửa 60(87) và 73(87)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.5
665.000
Từ thửa 226(86) và 228(101) đến hết thửa 26(73) và 17(73)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.6
665.000
Từ thửa 238(156) và 85(156) đến hết thửa 250(117) và 55(117)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.3
770.000
Từ thửa 248(117) đến thửa 361(116)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.7
665.000
Từ thửa 25(170) và 57(170) đến hết thửa 342(155) và 374(155)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.1
1.260.000
Từ thửa 256(176) và 31(176) đến hết thửa 27(175) và 16(175)
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.9
490.000
Từ thửa 279(176) và 282(176) đến giáp ranh xã Hòa Ninh
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.8
525.000
Từ thửa 29(198) và 61(199) đến thửa 54(192)
16. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
16. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 16.3
490.000
Từ thửa 300(185) đến thửa 127(184)
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Mục 17.5
595.000
Từ thửa 358(155) và 309(155) đến hết thửa 94(156) và 104(156)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.2
840.000
Từ thửa 37(117) và 234(117) đến hết thửa 160(86) và 175(86)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.4
665.000
Từ thửa 55(197) và 62(197) đến hết thửa 22(196) và 201(196)
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Mục 17.3
630.000
Từ thửa 60(186) và 28(186) đến thửa 148(169)
18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 18.2
630.000
Từ thửa 7(198) và 10(198) đến hết thửa 72(191) và 89(191)
16. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
16. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 16.2
490.000
Từ thửa 73(175) và 64(175) đến giáp ranh xã Hòa Ninh
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.7
490.000
Các đoạn đường còn lại trên địa bàn xã
Mục 23
420.000
Các đoạn đấu nối Quốc lộ 28 còn lại tính từ mép đường Quốc lộ vào 500m
Mục 22
525.000
Từ thửa 10(170) và 13(170) đến thửa 278(155)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.16
1.120.000
Từ thửa 105(124) và 22(125) đến hết thửa 69(152) và 61(152)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.8
630.000
Từ thửa 121(124) và thửa 12(125) đến hết thửa 327(126) và 7(139)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.9
560.000
Từ thửa 122(154) và 136(154) đến hết thửa 253(169) và 258(169)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.1
630.000
Từ thửa 225(155) và 215(155) đến thửa 111(155)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.12
910.000
Từ thửa 233(143) và 245(143) đến hết thửa 10(142) và 6(142)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.10
665.000
Từ thửa 235(154) và 84(154) đến thửa 55(113)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.2
630.000
Từ thửa 25(127) đến thửa 15(127)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.5
700.000
Từ thửa 271(140) và 364(140) đến hết thửa 54(140) và 7(140)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.3
700.000
Từ thửa 36(155) và 52(155) đến hết thửa 42(130) và 61(130)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.14
665.000
Từ thửa 396(155) và 308(155) đến hết thửa 70(155) và 59(155)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.13
1.050.000
Từ thửa 4(141) đến hết thửa 9(127)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.7
665.000
Từ thửa 41(156) và 57(156) đến thửa 84(143)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.11
665.000
Từ thửa 43(117) đến thửa 40(103)
21. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 11
21. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 11
Mục 21.1
665.000
Từ thửa 76(127) và 13(127) đến hết thửa 37(127) và 56(127)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.6
700.000
Từ thửa 80(140) và 36(140) đến thửa 29(127)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.4
700.000
Từ thửa 83(155) và 84(155) đến hết thửa 134(142) và 156(142)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.15
630.000
Từ thửa 9(170) đến thửa 150(154)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.17
1.190.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
92.00076.00050.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (129 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ thửa 1(62) và 6(62) đến hết thửa 66(91) và vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.4
1.600.000
Từ thửa 29(34) và 486(34) đến hết thửa 56(40) và 66(40)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.2
1.900.000
Từ thửa 66(25) và 20(25) đến hết thửa 22(34) và 9(34)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.1
900.000
Từ thửa 77(40) và 25(41) đến hết thửa 68(61) và 8(61)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.3
1.500.000
Từ vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91) và thửa 70(91) đến hết thửa 165(91) và 311(91)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.5
2.400.000
Từ thửa 105(123) và 92(122) đến hết thửa 145(137) và 133(122)
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Mục 9.4
750.000
Từ thửa 115(109) và 110(109) đến hết thửa 70(110) và 80(110)
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Mục 8.1
1.100.000
Từ thửa 116(153) và 134(153) đến hết thửa 128(170) và 369(170)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.10
2.100.000
Từ thửa 121(123) và 79(123) đến hết thửa 17(138) và 18(138)
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Mục 9.2
850.000
Từ thửa 136(170) và 143(170) đến hết thửa 222(197) và 139(197)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.11
1.800.000
Từ thửa 148(21) đến hết thửa 32(21)
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Mục 6.5
700.000
Từ thửa 154(34) và 155(34) đến hết thửa 7(33)
3. Các đoạn trong thôn 1
3. Các đoạn trong thôn 1
Mục 3.3
800.000
Từ thửa 172(91) và 195(91) đến hết thửa 381(108) và 617(108)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.6
2.900.000
Từ thửa 183(49) và 216(49) đến hết thửa 21(48) và 22(48)
4. Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
4. Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 4.2
700.000
Từ thửa 188(91) và 244(91) đến hết thửa 3(92) và 12(92)
2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725
2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Mục 2.2
1.200.000
Từ thửa 2(126) và 3(126) đến hết thửa 234(126) và 12(127)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.8
1.300.000
Từ thửa 200(49) và 3(62) đến hết thửa 229(42) và 212(42)
4. Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
4. Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 4.1
700.000
Từ thửa 202(27) và 217(27) đến hết thửa 192(27) và 215(27)
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Mục 6.2
700.000
Từ thửa 215(29) và 214(29) đến hết thửa 20(35) và 12(35)
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 5.5
700.000
Từ thửa 252(21) và 268(21) đến hết thửa 140(20) và 148(20)
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Mục 6.4
700.000
Từ thửa 28(109) đến hết thửa 230(93) và 142(93)
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Mục 8.5
850.000
Từ thửa 284(123) và 141(123) đến hết thửa 156(123) và 155(123)
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Mục 9.5
800.000
Từ thửa 295(34) và 277(34) đến hết thửa 28(34) và 23(35) + từ thửa 283(35) đến Hội trường thôn 3
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 5.1
900.000
Từ thửa 31(80) và 31(81) đến hết thửa 103(56) và 24(56)
2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725
2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Mục 2.4
1.200.000
Từ thửa 316(34) và 244(34) đến hết thửa 325(56) và 16(40)
3. Các đoạn trong thôn 1
3. Các đoạn trong thôn 1
Mục 3.2
900.000
Từ thửa 32(123) và 22(123) đến hết thửa 144(164) và 20(164)
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Mục 9.3
800.000
Từ thửa 32(49) và 39(49) đến hết thửa 25(49) và 26(49)
4. Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
4. Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 4.3
900.000
Từ thửa 328(35) đến hết thửa 417(35)
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 5.3
800.000
Từ thửa 344(5) (BĐĐC cũ xã Đinh Trang Thượng cũ, nay là tờ 35 theo BĐĐC mới) và thửa 346(35) đến hết thửa 105(44) và 16(44)
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 5.2
800.000
Từ thửa 345(35) và 119(36) đến hết thửa 78(30) và 88(30)
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 5.4
700.000
Từ thửa 362(110) đến hết thửa 335(110) và 328(110)
7. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 1
7. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 1
Mục 7.2
900.000
Từ thửa 374(108) và 619(108) đến hết thửa 420(110) và 1(126)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.7
1.600.000
Từ thửa 4(126) và 14(126) đến hết thửa 117(126) và 124(126)
7. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 1
7. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 1
Mục 7.1
1.000.000
Từ thửa 40(110) và 44(110) đến hết thửa 221(94) và 4(110)
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Mục 8.2
800.000
Từ thửa 400(108) và 1(123) đến hết thửa 87(122) và 75(123)
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Mục 9.1
1.300.000
Từ thửa 478(34) và 502(34) đến đầu cầu đập Đạ Srọ II
3. Các đoạn trong thôn 1
3. Các đoạn trong thôn 1
Mục 3.1
700.000
Từ thửa 49(127) và 235(126) đến hết thửa 378(153) và 379(153)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.9
1.400.000
Từ thửa 60(90) và 51(90) đến hết thửa 156(91) và 164(91)
2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725
2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Mục 2.1
1.600.000
Từ thửa 62(109) và 71(109) đến hết thửa 172(80) và 179(80)
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Mục 8.4
1.100.000
Từ thửa 68(34) và 487(34) đến hết thửa 47(8) và 1(8)
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Mục 6.1
900.000
Từ thửa 83(109) đến hết thửa 45(109)
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Mục 8.3
900.000
Từ thửa 85(28) và 84(28) đến hết thửa 223(20) và 224(20)
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Mục 6.3
700.000
Từ thửa 9(92) và 127(78) đến hết thửa 38(80) và 23(81)
2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725
2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Mục 2.3
1.000.000
Khu quy hoạch dân cư Thôn 6: Đoạn 1 - Từ lô A1 chạy qua các lô B1, B18 đến lô C20
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.7
900.000
Khu quy hoạch dân cư Thôn 6: Đoạn 2 - Từ lô A16 chạy qua các lô A17, A18 đến lô A30
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.8
900.000
Khu quy hoạch dân cư Thôn 6: Đoạn 3 - Từ lô A15 chạy qua các lô A16, D1, D2 đến lô D11
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.9
900.000
Khu quy hoạch dân cư Thôn 6: Đoạn 4 - Từ lô D12 chạy qua các lô D13, D14 đến lô D22
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.10
800.000
Khu quy hoạch dân cư Thôn 6: Đoạn 5 - Từ lô B10 chạy qua các lô B11, B12 đến lô B18
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.11
800.000
Khu quy hoạch dân cư Thôn 6: Đoạn 6 - Từ lô D11 chạy qua các lô C11, C12 đến lô C20
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.12
750.000
Từ thửa 107(136) và 99(136) đến thửa 151(136)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.16
750.000
Từ thửa 109(163) và 125(162) đến thửa 67(163)
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 14.2
700.000
Từ thửa 126(136) và 346(136) đến hết thửa 156(148) và 8(148)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.17
750.000
Từ thửa 129(108) và 577(108) đến hết thửa 35(92) và 45(92)
10. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 4
10. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 4
Mục 10.1
1.000.000
Từ thửa 154(136) và 158(136) đến thửa 54(134)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.18
800.000
Từ thửa 163(121) và 102(121) đến hết thửa 152(136) và 153(136)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.3
1.600.000
Từ thửa 172(121) và 189(121) đến thửa 2(134)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.15
800.000
Từ thửa 184(91) đến hết thửa 126(78)
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Mục 11.5
800.000
Từ thửa 194(121) và 212(121) đến thửa 1(137)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.14
750.000
Từ thửa 195(108) đến hết thửa 393(107) và 6(122)
10. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 4
10. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 4
Mục 10.2
1.000.000
Từ thửa 219(162) và 128(163) đến hết thửa 24(190) và 43(190)
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 14.1
800.000
Từ thửa 224(91) và 207(91) đến hết thửa 18(105) và 94(106)
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Mục 11.4
1.300.000
Từ thửa 28(147) và 38(141) đến hết thửa 72(146) và 37(147)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.5
900.000
Từ thửa 316(107) và 336(107) đến thửa 68(120)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.13
800.000
Từ thửa 34(122) và 38(122) đến hết thửa 289(121) và 302(121)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.2
1.450.000
Từ thửa 34(146) và 44(147) đến hết thửa 135(162) và 218(162)
13. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 7 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
13. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 7 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 13.1
800.000
Từ thửa 35(178) và 15(178) đến thửa 75(163)
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 14.4
700.000
Từ thửa 383(136) và 309(136) đến hết thửa 155(147) và 21(147)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.4
800.000
Từ thửa 387(108) đến thửa 397(108)
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Mục 9.7
1.000.000
Từ thửa 43(91) đến hết thửa 31(90)
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Mục 11.3
1.000.000
Từ thửa 48(63) và 57(63) đến hết thửa 34(64) và 35(64)
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Mục 11.1
900.000
Từ thửa 55(77) và 33(77) đến hết thửa 95(62) và 96(62)
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Mục 11.2
900.000
Từ thửa 67(147) và 79(147) đến hết thửa 255(162) và 90(162)
13. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 7 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
13. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 7 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 13.2
700.000
Từ thửa 7(178) và 143(163) đến hết thửa 111(163) và 113(163)
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 14.3
700.000
Từ thửa 80(178) và 85(178) đến hết thửa 75(178)
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 14.5
700.000
Từ thửa 86(107) và 135(107) đến hết thửa 20(122) và 35(122)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.1
1.600.000
Từ thửa 87(178) và 71(178) đến hết thửa 97(1178) và 86(178)
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 14.6
700.000
Từ thửa 95(107) đến hết thửa 30(107)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.6
1.000.000
Đoạn đi qua các thửa 307, 308, 324, 309, 310, 325, 344, 326, 327, 294, 295, tờ 108
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Mục 9.6
1.000.000
Từ thửa 10(170) và 13(170) đến thửa 278(155)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.16
1.600.000
Từ thửa 100(186) đến hết thửa 39(186)
18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 18.3
900.000
Từ thửa 102(186) và 289(186) đến hết thửa 230(169) và 235(169)
18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 18.1
850.000
Từ thửa 112(196) và 121(197) đến hết thửa 55(183) và 65(183)
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Mục 17.2
900.000
Từ thửa 126(185) và 89(185) đến thửa 113(184)
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Mục 17.4
900.000
Từ thửa 142(197) và 124(197) đến giáp ranh xã Di Linh
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Mục 17.1
1.300.000
Từ thửa 148(164) và 35(164) đến hết thửa 5(198)
16. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
16. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 16.1
750.000
Từ thửa 155(162) và 144(162) đến hết thửa 53(176) và 68(176)
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.4
800.000
Từ thửa 158(131) và 96(131) đến hết thửa 86(116) và 215(116)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.9
950.000
Từ thửa 18(186) và 33(186) đến hết thửa 364(170)
18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 18.4
900.000
Từ thửa 182(117) và 269(117) đến hết thửa 115(100) và 111(100)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.8
950.000
Từ thửa 187(86) và 208(86) đến hết thửa 60(87) và 73(87)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.5
950.000
Từ thửa 225(155) và 215(155) đến thửa 111(155)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.12
1.300.000
Từ thửa 226(86) và 228(101) đến hết thửa 26(73) và 17(73)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.6
950.000
Từ thửa 233(143) và 245(143) đến hết thửa 10(142) và 6(142)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.10
950.000
Từ thửa 238(156) và 85(156) đến hết thửa 250(117) và 55(117)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.3
1.100.000
Từ thửa 248(117) đến thửa 361(116)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.7
950.000
Từ thửa 25(170) và 57(170) đến hết thửa 342(155) và 374(155)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.1
1.800.000
Từ thửa 256(176) và 31(176) đến hết thửa 27(175) và 16(175)
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.9
700.000
Từ thửa 279(176) và 282(176) đến giáp ranh xã Hòa Ninh
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.8
750.000
Từ thửa 29(198) và 61(199) đến thửa 54(192)
16. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
16. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 16.3
700.000
Từ thửa 300(185) đến thửa 127(184)
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Mục 17.5
850.000
Từ thửa 32(161) và 41(161) đến hết thửa 256(176)
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.2
700.000
Từ thửa 358(155) và 309(155) đến hết thửa 94(156) và 104(156)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.2
1.200.000
Từ thửa 36(155) và 52(155) đến hết thửa 42(130) và 61(130)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.14
950.000
Từ thửa 37(117) và 234(117) đến hết thửa 160(86) và 175(86)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.4
950.000
Từ thửa 396(155) và 308(155) đến hết thửa 70(155) và 59(155)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.13
1.500.000
Từ thửa 4(177) và 16(177) đến hết thửa 26(189)
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.5
700.000
Từ thửa 41(156) và 57(156) đến thửa 84(143)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.11
950.000
Từ thửa 50(178) và 70(178) đến hết thửa 43(190)
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 14.7
700.000
Từ thửa 55(197) và 62(197) đến hết thửa 22(196) và 201(196)
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Mục 17.3
900.000
Từ thửa 60(186) và 28(186) đến thửa 148(169)
18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 18.2
900.000
Từ thửa 69(161) và 78(161) đến hết thửa 157(162) và 149(162)
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.3
700.000
Từ thửa 7(198) và 10(198) đến hết thửa 72(191) và 89(191)
16. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
16. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 16.2
700.000
Từ thửa 73(175) và 64(175) đến giáp ranh xã Hòa Ninh
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.7
700.000
Từ thửa 83(155) và 84(155) đến hết thửa 134(142) và 156(142)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.15
900.000
Từ thửa 9(170) đến thửa 150(154)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.17
1.700.000
Từ thửa 92(146) và 23(146) đến hết thửa 27(176) và 33(176)
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.1
800.000
Từ thửa 92(176) và 93(176) đến hết thửa 127(177)
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.6
700.000
Các đoạn đường còn lại trên địa bàn xã
Mục 23
600.000
Các đoạn đấu nối Quốc lộ 28 còn lại tính từ mép đường Quốc lộ vào 500m
Mục 22
750.000
Từ thửa 105(124) và 22(125) đến hết thửa 69(152) và 61(152)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.8
900.000
Từ thửa 121(124) và thửa 12(125) đến hết thửa 327(126) và 7(139)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.9
800.000
Từ thửa 122(154) và 136(154) đến hết thửa 253(169) và 258(169)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.1
900.000
Từ thửa 235(154) và 84(154) đến thửa 55(113)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.2
900.000
Từ thửa 25(127) đến thửa 15(127)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.5
1.000.000
Từ thửa 271(140) và 364(140) đến hết thửa 54(140) và 7(140)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.3
1.000.000
Từ thửa 4(141) đến hết thửa 9(127)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.7
950.000
Từ thửa 43(117) đến thửa 40(103)
21. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 11
21. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 11
Mục 21.1
950.000
Từ thửa 76(127) và 13(127) đến hết thửa 37(127) và 56(127)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.6
1.000.000
Từ thửa 80(140) và 36(140) đến thửa 29(127)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.4
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
35.00032.00020.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (129 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ thửa 1(62) và 6(62) đến hết thửa 66(91) và vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.4
1.040.000
Từ thửa 116(153) và 134(153) đến hết thửa 128(170) và 369(170)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.10
1.365.000
Từ thửa 136(170) và 143(170) đến hết thửa 222(197) và 139(197)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.11
1.170.000
Từ thửa 172(91) và 195(91) đến hết thửa 381(108) và 617(108)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.6
1.885.000
Từ thửa 2(126) và 3(126) đến hết thửa 234(126) và 12(127)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.8
845.000
Từ thửa 29(34) và 486(34) đến hết thửa 56(40) và 66(40)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.2
1.235.000
Từ thửa 374(108) và 619(108) đến hết thửa 420(110) và 1(126)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.7
1.040.000
Từ thửa 49(127) và 235(126) đến hết thửa 378(153) và 379(153)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.9
910.000
Từ thửa 66(25) và 20(25) đến hết thửa 22(34) và 9(34)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.1
585.000
Từ thửa 77(40) và 25(41) đến hết thửa 68(61) và 8(61)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.3
975.000
Từ vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91) và thửa 70(91) đến hết thửa 165(91) và 311(91)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.5
1.560.000
Từ thửa 148(21) đến hết thửa 32(21)
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Mục 6.5
455.000
Từ thửa 154(34) và 155(34) đến hết thửa 7(33)
3. Các đoạn trong thôn 1
3. Các đoạn trong thôn 1
Mục 3.3
520.000
Từ thửa 183(49) và 216(49) đến hết thửa 21(48) và 22(48)
4. Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
4. Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 4.2
455.000
Từ thửa 188(91) và 244(91) đến hết thửa 3(92) và 12(92)
2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725
2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Mục 2.2
780.000
Từ thửa 200(49) và 3(62) đến hết thửa 229(42) và 212(42)
4. Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
4. Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 4.1
455.000
Từ thửa 202(27) và 217(27) đến hết thửa 192(27) và 215(27)
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Mục 6.2
455.000
Từ thửa 215(29) và 214(29) đến hết thửa 20(35) và 12(35)
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 5.5
455.000
Từ thửa 252(21) và 268(21) đến hết thửa 140(20) và 148(20)
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Mục 6.4
455.000
Từ thửa 295(34) và 277(34) đến hết thửa 28(34) và 23(35) + từ thửa 283(35) đến Hội trường thôn 3
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 5.1
585.000
Từ thửa 31(80) và 31(81) đến hết thửa 103(56) và 24(56)
2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725
2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Mục 2.4
780.000
Từ thửa 316(34) và 244(34) đến hết thửa 325(56) và 16(40)
3. Các đoạn trong thôn 1
3. Các đoạn trong thôn 1
Mục 3.2
585.000
Từ thửa 32(49) và 39(49) đến hết thửa 25(49) và 26(49)
4. Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
4. Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 4.3
585.000
Từ thửa 328(35) đến hết thửa 417(35)
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 5.3
520.000
Từ thửa 344(5) (BĐĐC cũ xã Đinh Trang Thượng cũ, nay là tờ 35 theo BĐĐC mới) và thửa 346(35) đến hết thửa 105(44) và 16(44)
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 5.2
520.000
Từ thửa 345(35) và 119(36) đến hết thửa 78(30) và 88(30)
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
5. Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 5.4
455.000
Từ thửa 362(110) đến hết thửa 335(110) và 328(110)
7. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 1
7. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 1
Mục 7.2
585.000
Từ thửa 4(126) và 14(126) đến hết thửa 117(126) và 124(126)
7. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 1
7. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 1
Mục 7.1
650.000
Từ thửa 478(34) và 502(34) đến đầu cầu đập Đạ Srọ II
3. Các đoạn trong thôn 1
3. Các đoạn trong thôn 1
Mục 3.1
455.000
Từ thửa 60(90) và 51(90) đến hết thửa 156(91) và 164(91)
2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725
2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Mục 2.1
1.040.000
Từ thửa 68(34) và 487(34) đến hết thửa 47(8) và 1(8)
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Mục 6.1
585.000
Từ thửa 85(28) và 84(28) đến hết thửa 223(20) và 224(20)
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
6. Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Mục 6.3
455.000
Từ thửa 9(92) và 127(78) đến hết thửa 38(80) và 23(81)
2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725
2. Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Mục 2.3
650.000
Từ thửa 105(123) và 92(122) đến hết thửa 145(137) và 133(122)
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Mục 9.4
488.000
Từ thửa 115(109) và 110(109) đến hết thửa 70(110) và 80(110)
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Mục 8.1
715.000
Từ thửa 121(123) và 79(123) đến hết thửa 17(138) và 18(138)
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Mục 9.2
553.000
Từ thửa 129(108) và 577(108) đến hết thửa 35(92) và 45(92)
10. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 4
10. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 4
Mục 10.1
650.000
Từ thửa 163(121) và 102(121) đến hết thửa 152(136) và 153(136)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.3
1.040.000
Từ thửa 184(91) đến hết thửa 126(78)
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Mục 11.5
520.000
Từ thửa 195(108) đến hết thửa 393(107) và 6(122)
10. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 4
10. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 4
Mục 10.2
650.000
Từ thửa 224(91) và 207(91) đến hết thửa 18(105) và 94(106)
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Mục 11.4
845.000
Từ thửa 28(109) đến hết thửa 230(93) và 142(93)
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Mục 8.5
553.000
Từ thửa 28(147) và 38(141) đến hết thửa 72(146) và 37(147)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.5
585.000
Từ thửa 284(123) và 141(123) đến hết thửa 156(123) và 155(123)
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Mục 9.5
520.000
Từ thửa 32(123) và 22(123) đến hết thửa 144(164) và 20(164)
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Mục 9.3
520.000
Từ thửa 34(122) và 38(122) đến hết thửa 289(121) và 302(121)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.2
943.000
Từ thửa 383(136) và 309(136) đến hết thửa 155(147) và 21(147)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.4
520.000
Từ thửa 387(108) đến thửa 397(108)
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Mục 9.7
650.000
Từ thửa 40(110) và 44(110) đến hết thửa 221(94) và 4(110)
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Mục 8.2
520.000
Từ thửa 400(108) và 1(123) đến hết thửa 87(122) và 75(123)
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Mục 9.1
845.000
Từ thửa 43(91) đến hết thửa 31(90)
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Mục 11.3
650.000
Từ thửa 48(63) và 57(63) đến hết thửa 34(64) và 35(64)
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Mục 11.1
585.000
Từ thửa 55(77) và 33(77) đến hết thửa 95(62) và 96(62)
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
11. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Mục 11.2
585.000
Từ thửa 62(109) và 71(109) đến hết thửa 172(80) và 179(80)
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Mục 8.4
715.000
Từ thửa 83(109) đến hết thửa 45(109)
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
8. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Mục 8.3
585.000
Từ thửa 86(107) và 135(107) đến hết thửa 20(122) và 35(122)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.1
1.040.000
Từ thửa 95(107) đến hết thửa 30(107)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.6
650.000
Đoạn đi qua các thửa 307, 308, 324, 309, 310, 325, 344, 326, 327, 294, 295, tờ 108
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
9. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Mục 9.6
650.000
Khu quy hoạch dân cư Thôn 6: Đoạn 1 - Từ lô A1 chạy qua các lô B1, B18 đến lô C20
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.7
585.000
Khu quy hoạch dân cư Thôn 6: Đoạn 2 - Từ lô A16 chạy qua các lô A17, A18 đến lô A30
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.8
585.000
Khu quy hoạch dân cư Thôn 6: Đoạn 3 - Từ lô A15 chạy qua các lô A16, D1, D2 đến lô D11
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.9
585.000
Khu quy hoạch dân cư Thôn 6: Đoạn 4 - Từ lô D12 chạy qua các lô D13, D14 đến lô D22
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.10
520.000
Khu quy hoạch dân cư Thôn 6: Đoạn 5 - Từ lô B10 chạy qua các lô B11, B12 đến lô B18
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.11
520.000
Khu quy hoạch dân cư Thôn 6: Đoạn 6 - Từ lô D11 chạy qua các lô C11, C12 đến lô C20
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.12
488.000
Từ thửa 107(136) và 99(136) đến thửa 151(136)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.16
488.000
Từ thửa 109(163) và 125(162) đến thửa 67(163)
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 14.2
455.000
Từ thửa 126(136) và 346(136) đến hết thửa 156(148) và 8(148)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.17
488.000
Từ thửa 154(136) và 158(136) đến thửa 54(134)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.18
520.000
Từ thửa 155(162) và 144(162) đến hết thửa 53(176) và 68(176)
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.4
520.000
Từ thửa 172(121) và 189(121) đến thửa 2(134)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.15
520.000
Từ thửa 194(121) và 212(121) đến thửa 1(137)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.14
488.000
Từ thửa 219(162) và 128(163) đến hết thửa 24(190) và 43(190)
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 14.1
520.000
Từ thửa 316(107) và 336(107) đến thửa 68(120)
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
12. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Mục 12.13
520.000
Từ thửa 32(161) và 41(161) đến hết thửa 256(176)
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.2
455.000
Từ thửa 34(146) và 44(147) đến hết thửa 135(162) và 218(162)
13. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 7 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
13. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 7 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 13.1
520.000
Từ thửa 35(178) và 15(178) đến thửa 75(163)
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 14.4
455.000
Từ thửa 4(177) và 16(177) đến hết thửa 26(189)
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.5
455.000
Từ thửa 50(178) và 70(178) đến hết thửa 43(190)
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 14.7
455.000
Từ thửa 67(147) và 79(147) đến hết thửa 255(162) và 90(162)
13. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 7 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
13. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 7 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 13.2
455.000
Từ thửa 69(161) và 78(161) đến hết thửa 157(162) và 149(162)
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.3
455.000
Từ thửa 7(178) và 143(163) đến hết thửa 111(163) và 113(163)
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 14.3
455.000
Từ thửa 80(178) và 85(178) đến hết thửa 75(178)
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 14.5
455.000
Từ thửa 87(178) và 71(178) đến hết thửa 97(1178) và 86(178)
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
14. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 14.6
455.000
Từ thửa 92(146) và 23(146) đến hết thửa 27(176) và 33(176)
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.1
520.000
Từ thửa 92(176) và 93(176) đến hết thửa 127(177)
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.6
455.000
Từ thửa 100(186) đến hết thửa 39(186)
18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 18.3
585.000
Từ thửa 102(186) và 289(186) đến hết thửa 230(169) và 235(169)
18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 18.1
553.000
Từ thửa 112(196) và 121(197) đến hết thửa 55(183) và 65(183)
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Mục 17.2
585.000
Từ thửa 126(185) và 89(185) đến thửa 113(184)
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Mục 17.4
585.000
Từ thửa 142(197) và 124(197) đến giáp ranh xã Di Linh
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Mục 17.1
845.000
Từ thửa 148(164) và 35(164) đến hết thửa 5(198)
16. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
16. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 16.1
488.000
Từ thửa 158(131) và 96(131) đến hết thửa 86(116) và 215(116)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.9
618.000
Từ thửa 18(186) và 33(186) đến hết thửa 364(170)
18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 18.4
585.000
Từ thửa 182(117) và 269(117) đến hết thửa 115(100) và 111(100)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.8
618.000
Từ thửa 187(86) và 208(86) đến hết thửa 60(87) và 73(87)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.5
618.000
Từ thửa 226(86) và 228(101) đến hết thửa 26(73) và 17(73)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.6
618.000
Từ thửa 238(156) và 85(156) đến hết thửa 250(117) và 55(117)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.3
715.000
Từ thửa 248(117) đến thửa 361(116)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.7
618.000
Từ thửa 25(170) và 57(170) đến hết thửa 342(155) và 374(155)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.1
1.170.000
Từ thửa 256(176) và 31(176) đến hết thửa 27(175) và 16(175)
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.9
455.000
Từ thửa 279(176) và 282(176) đến giáp ranh xã Hòa Ninh
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.8
488.000
Từ thửa 29(198) và 61(199) đến thửa 54(192)
16. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
16. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 16.3
455.000
Từ thửa 300(185) đến thửa 127(184)
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Mục 17.5
553.000
Từ thửa 358(155) và 309(155) đến hết thửa 94(156) và 104(156)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.2
780.000
Từ thửa 37(117) và 234(117) đến hết thửa 160(86) và 175(86)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.4
618.000
Từ thửa 55(197) và 62(197) đến hết thửa 22(196) và 201(196)
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
17. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Mục 17.3
585.000
Từ thửa 60(186) và 28(186) đến thửa 148(169)
18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
18. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 18.2
585.000
Từ thửa 7(198) và 10(198) đến hết thửa 72(191) và 89(191)
16. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
16. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 16.2
455.000
Từ thửa 73(175) và 64(175) đến giáp ranh xã Hòa Ninh
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
15. Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 15.7
455.000
Các đoạn đường còn lại trên địa bàn xã
Mục 23
390.000
Các đoạn đấu nối Quốc lộ 28 còn lại tính từ mép đường Quốc lộ vào 500m
Mục 22
488.000
Từ thửa 10(170) và 13(170) đến thửa 278(155)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.16
1.040.000
Từ thửa 105(124) và 22(125) đến hết thửa 69(152) và 61(152)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.8
585.000
Từ thửa 121(124) và thửa 12(125) đến hết thửa 327(126) và 7(139)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.9
520.000
Từ thửa 122(154) và 136(154) đến hết thửa 253(169) và 258(169)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.1
585.000
Từ thửa 225(155) và 215(155) đến thửa 111(155)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.12
845.000
Từ thửa 233(143) và 245(143) đến hết thửa 10(142) và 6(142)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.10
618.000
Từ thửa 235(154) và 84(154) đến thửa 55(113)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.2
585.000
Từ thửa 25(127) đến thửa 15(127)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.5
650.000
Từ thửa 271(140) và 364(140) đến hết thửa 54(140) và 7(140)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.3
650.000
Từ thửa 36(155) và 52(155) đến hết thửa 42(130) và 61(130)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.14
618.000
Từ thửa 396(155) và 308(155) đến hết thửa 70(155) và 59(155)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.13
975.000
Từ thửa 4(141) đến hết thửa 9(127)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.7
618.000
Từ thửa 41(156) và 57(156) đến thửa 84(143)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.11
618.000
Từ thửa 43(117) đến thửa 40(103)
21. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 11
21. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 11
Mục 21.1
618.000
Từ thửa 76(127) và 13(127) đến hết thửa 37(127) và 56(127)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.6
650.000
Từ thửa 80(140) và 36(140) đến thửa 29(127)
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
20. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 20.4
650.000
Từ thửa 83(155) và 84(155) đến hết thửa 134(142) và 156(142)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.15
585.000
Từ thửa 9(170) đến thửa 150(154)
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
19. Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Mục 19.17
1.105.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ thửa 1(62) và 6(62) đến hết thửa 66(91) và vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.4
1.120.000
Từ thửa 116(153) và 134(153) đến hết thửa 128(170) và 369(170)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.10
1.470.000
Từ thửa 136(170) và 143(170) đến hết thửa 222(197) và 139(197)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.11
1.190.000
Từ thửa 172(91) và 195(91) đến hết thửa 381(108) và 617(108)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.6
2.030.000
Từ thửa 2(126) và 3(126) đến hết thửa 234(126) và 12(127)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.8
910.000
Từ thửa 29(34) và 486(34) đến hết thửa 56(40) và 66(40)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.2
1.330.000
Từ thửa 374(108) và 619(108) đến hết thửa 420(110) và 1(126)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.7
1.120.000
Từ thửa 49(127) và 235(126) đến hết thửa 378(153) và 379(153)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.9
980.000
Từ thửa 66(25) và 20(25) đến hết thửa 22(34) và 9(34)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.1
630.000
Từ thửa 77(40) và 25(41) đến hết thửa 68(61) và 8(61)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.3
1.050.000
Từ vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91) và thửa 70(91) đến hết thửa 165(91) và 311(91)
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.5
1.680.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.