Bảng giá đất Xã Đạ Tẻh 2, Lâm Đồng từ 01/01/2026
416 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đạ Tẻh 2 là 2.608.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ hết Hội trường thôn 14 và từ thửa số 19 (TBĐ 7) đến ngã ba Đài tưởng niệm và đường số 19 (TBĐ 6)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường số 10 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 12) TBĐ 82 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.82 | 126.000 |
| Đường số 12 (từ cầu đến hết đường) TBĐ 82, 84 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.81 | 123.000 |
| Đường số 12 (từ giáp đường xã đến cầu) TBĐ 82, 84 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.80 | 126.000 |
| Đường số 15 (từ giáp đường xã đến hết đường) TBĐ 81 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.84 | 123.000 |
| Đường số 16 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 12) TBĐ 81, 82 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.83 | 126.000 |
| Đường số 17,17A (từ giáp đường xã Cầu 21 đến hết đường) TBĐ 79 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.85 | 123.000 |
| Đường số 19 , 19A , 19E , 19H (Khu vực thôn K'Long) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.88 | 123.000 |
| Đường số 2 (giáp đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.75 | 123.000 |
| Đường số 2 (từ giáp đường số 1 đến đường số 3) TBĐ 56 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.71 | 123.000 |
| Đường số 3 (giáp đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.76 | 123.000 |
| Đường số 3 (từ giáp đường số 6 đến hết đường) TBĐ 56 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.72 | 126.000 |
| Đường số 5 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 7) TBĐ 85, 87 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.77 | 123.000 |
| Đường số 6 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 12) TBĐ 85 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.78 | 123.000 |
| Đường số 7 (TBĐ 84) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.79 | 123.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 80.000 | 65.000 | 50.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.