Bảng giá đất Xã Đạ Tẻh 2, Lâm Đồng từ 01/01/2026
416 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đạ Tẻh 2 là 2.608.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ hết Hội trường thôn 14 và từ thửa số 19 (TBĐ 7) đến ngã ba Đài tưởng niệm và đường số 19 (TBĐ 6)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (103 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu 3 đến đường số 13 và hết Hội trường thôn 3 (TBĐ 61, 62) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.4 | 291.000 |
| Từ cầu Dầu đến cầu 21 (TBĐ 85) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.7 | 214.000 |
| Từ cầu Quảng Trị và hết Hội trường thôn 12 đến cầu 3 (TBĐ 64) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.3 | 352.000 |
| Từ cầu Quảng Trị đến đường số 6 (TBĐ 45) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.8 | 210.000 |
| Từ giáp xã Đạ Huoai đến đường số 32 và đường số 27 (TBĐ 8) 1. Đường Tỉnh lộ 721 | 1. Đường Tỉnh lộ 721 Mục 1.1 | 380.000 |
| Từ hết Hội trường thôn 14 và từ thửa số 19 (TBĐ 7) đến ngã ba Đài tưởng niệm và đường số 19 (TBĐ 6) 1. Đường Tỉnh lộ 721 | 1. Đường Tỉnh lộ 721 Mục 1.4 | 1.826.000 |
| Từ ngã ba Triệu Hải đến cầu Quảng Trị và hết Hội trường thôn 12 (TBĐ 4) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.2 | 630.000 |
| Từ ngã ba Đài tưởng niệm (mới) đến cầu mới thị trấn Đạ Tẻh cũ 1. Đường Tỉnh lộ 721 | 1. Đường Tỉnh lộ 721 Mục 1.5 | 1.715.000 |
| Từ ngã ba Đài tưởng niệm thửa số 235 (TBĐ 6) và đường số 19 đến cầu sắt Đạ Tẻh 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.1 | 1.573.000 |
| Từ đường số 13 và hết Hội trường thôn 3 đến đường số 6 và đường số 8 (TBĐ 58, 59) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.5 | 216.000 |
| Từ đường số 23 và đường số 21 đến hết Hội trường thôn 14 và hết thửa số 28 (TBĐ 7) 1. Đường Tỉnh lộ 721 | 1. Đường Tỉnh lộ 721 Mục 1.3 | 1.063.000 |
| Từ đường số 32 và đường số 27 đến đường số 23 và đường số 21 (TBĐ 7) 1. Đường Tỉnh lộ 721 | 1. Đường Tỉnh lộ 721 Mục 1.2 | 525.000 |
| Từ đường số 6 và đường số 8 đến cầu Dầu (TBĐ 85) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.6 | 216.000 |
| Từ đường số 6 đến đường số 19 và đường số 43 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.9 | 248.000 |
| Từ đường số 19 và đường số 43 đến đường kênh đông (cổng chào thôn 4) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.10 | 245.000 |
| Từ đường số 26A (cầu thôn 7 TT đi Mỏ Vẹt) đến đường số 52 và 53 (TBĐ 17) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.27 | 159.000 |
| Từ đường số 52 và 53 đến cầu Mỏ Vẹt (TBĐ 18) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.28 | 210.000 |
| Đường số 1 (TBĐ 3) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.20 | 123.000 |
| Đường số 1 (hội trường thôn 2) TBĐ 45 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.31 | 187.000 |
| Đường số 10 (TBĐ 3) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.16 | 123.000 |
| Đường số 10 (TBĐ 46) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.34 | 123.000 |
| Đường số 12 (TBĐ 4) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.15 | 123.000 |
| Đường số 14 (TBĐ 46) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.35 | 123.000 |
| Đường số 15 (TBĐ 4) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.14 | 123.000 |
| Đường số 15 ,16 , 17 , 17A (TBĐ 47) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.39 | 124.000 |
| Đường số 17 (TBĐ 6) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.13 | 140.000 |
| Đường số 18 (TBĐ 6) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.12 | 123.000 |
| Đường số 18, 18A (TBĐ 47) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.38 | 123.000 |
| Đường số 19 (TBĐ 6) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.11 | 140.000 |
| Đường số 2 (TBĐ 45) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.32 | 123.000 |
| Đường số 21 (TBĐ 7) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.10 | 133.000 |
| Đường số 22 (TBĐ 8) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.9 | 133.000 |
| Đường số 23 (TBĐ 7) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.22 | 123.000 |
| Đường số 24 (TBĐ 8) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.8 | 123.000 |
| Đường số 25 (TBĐ 10) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.23 | 123.000 |
| Đường số 27 (TBĐ 8) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.6 | 133.000 |
| Đường số 28 (từ giáp TL 721 đến giáp đường số 31 - TBĐ8) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.7 | 123.000 |
| Đường số 3 (hội trường thôn 3 đến cầu Tân Bồi) TBĐ 47 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.36 | 136.000 |
| Đường số 3 (từ giáp đường xã đến đường số 6A) TBĐ 3 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.19 | 140.000 |
| Đường số 30 (TBĐ 8) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.5 | 133.000 |
| Đường số 31 (TBĐ 9) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.4 | 139.000 |
| Đường số 32 (TBĐ 8) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.3 | 123.000 |
| Đường số 34 (TBĐ 9) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.1 | 133.000 |
| Đường số 34, 43 (TBĐ 47) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.37 | 123.000 |
| Đường số 35 (TBĐ 9) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.2 | 123.000 |
| Đường số 36 (TBĐ 10, 11) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.24 | 123.000 |
| Đường số 4 (TBĐ 3) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.21 | 126.000 |
| Đường số 4A (hết đường bê tông) TBĐ 44 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.29 | 123.000 |
| Đường số 5 , 5A , 6 (cạnh Chùa Khánh Bảo) TBĐ 45 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.30 | 126.000 |
| Đường số 57 chạy dọc sông Đạ Quay đến thửa số 122 (18) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.25 | 133.000 |
| Đường số 7 (TBĐ 3) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.18 | 133.000 |
| Đường số 7 (từ giáp đường số 1 đến giáp đường số 2) TBĐ 45 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.33 | 123.000 |
| Đường số 8 (TBĐ 3) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.17 | 133.000 |
| Đường từ giáp ĐT 721 đến đường số 26A (cầu thôn 7 TT đi Mỏ Vẹt) TBĐ 10 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.26 | 211.000 |
| Đường Kênh Đông (Từ cầu Máng đến cầu Quảng Trị - Triệu Hải cũ) TBĐ 49,50 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.47 | 215.000 |
| Đường Kênh Đông (Từ cầu Quảng Trị - Triệu Hải cũ đến giáp đường xã cạnh Đảng Ủy) TBĐ 58 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.64 | 210.000 |
| Đường Kênh Đông (từ giáp đường số 13 đến đường số 21) TBĐ 68 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.66 | 122.000 |
| Đường Kênh Đông (từ giáp đường xã vào 560m). Đường vào trại heo Trường Thịnh FARM (TBĐ 64) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.50 | 126.000 |
| Đường Kênh Đông (từ giáp đường xã đến giáp đường số 13) TBĐ 61 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.65 | 140.000 |
| Đường số 10 (từ giáp đường xã đến Kênh DN 14) TBĐ 60 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.61 | 126.000 |
| Đường số 11 (từ giáp đường xã đến giáp đường 16) TBĐ 60 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.60 | 126.000 |
| Đường số 13 (từ giáp đường xã đến giáp đường Kênh Đông) TBĐ 61 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.59 | 126.000 |
| Đường số 15 (từ giáp đường xã đến cầu Tân Bồi) TBĐ 62 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.56 | 126.000 |
| Đường số 17 (TBĐ 62) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.57 | 123.000 |
| Đường số 18 (TBĐ 62, 63) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.55 | 133.000 |
| Đường số 19 (từ giáp đường xã đến giáp đường Kênh Đông) TBĐ 61, 70 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.58 | 146.000 |
| Đường số 19 , 20 (TBĐ 47) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.40 | 123.000 |
| Đường số 21 (TBĐ 48) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.41 | 123.000 |
| Đường số 22 (đến đền thờ thôn 1) TBĐ 70 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.52 | 133.000 |
| Đường số 23 (TBĐ 48) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.44 | 128.000 |
| Đường số 23 , 24 (đến giáp đường số 22) TBĐ 69,70 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.51 | 200.000 |
| Đường số 23A (TBĐ 63) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.53 | 133.000 |
| Đường số 24 (hết đường bê tông) TBĐ 48 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.45 | 123.000 |
| Đường số 25 (TBĐ 48, 49) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.43 | 123.000 |
| Đường số 28 (đường hiện hữu hết đường bê tông) TBĐ 50 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.46 | 123.000 |
| Đường số 29 (TBĐ 63) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.54 | 133.000 |
| Đường số 32 (TBĐ 58) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.67 | 123.000 |
| Đường số 37 (đến cầu treo) TBĐ 49 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.49 | 123.000 |
| Đường số 39 (đến cầu) TBĐ 49 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.48 | 126.000 |
| Đường số 44 (từ giáp đường số 18 đến giáp đường số 25) TBĐ 48 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.42 | 133.000 |
| Đường số 6 (từ giáp đường xã đến Suối 1 - đường vào Thác ĐaKaLa) TBĐ 59 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.69 | 126.000 |
| Đường số 6A (từ giáp đường xã đến nhà ông Sơn (Đào) TBĐ 59 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.70 | 126.000 |
| Đường số 8 (cạnh Trường THCS) TBĐ 58 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.68 | 126.000 |
| Đường từ giáp đường Kênh Đông đến giáp đường số 16) TBĐ 60 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.63 | 123.000 |
| Đường từ giáp đường liên xã đến đường Kênh Đông (cạnh công viên - chợ cũ) TBĐ 61 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.62 | 133.000 |
| Từ bãi đá công ty Phượng Hùng đến chốt Thôn K'Long TBĐ 92 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.86 | 126.000 |
| Từ chốt Thôn K'Long đến giáp hồ thủy điện Đạm M'ri 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.87 | 140.000 |
| Đường số 1 (từ giáp đường xã đến cầu) TBĐ 56 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.73 | 133.000 |
| Đường số 1 (đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 ,87 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.74 | 126.000 |
| Đường số 10 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 12) TBĐ 82 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.82 | 126.000 |
| Đường số 12 (từ cầu đến hết đường) TBĐ 82, 84 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.81 | 123.000 |
| Đường số 12 (từ giáp đường xã đến cầu) TBĐ 82, 84 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.80 | 126.000 |
| Đường số 15 (từ giáp đường xã đến hết đường) TBĐ 81 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.84 | 123.000 |
| Đường số 16 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 12) TBĐ 81, 82 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.83 | 126.000 |
| Đường số 17,17A (từ giáp đường xã Cầu 21 đến hết đường) TBĐ 79 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.85 | 123.000 |
| Đường số 19 , 19A , 19E , 19H (Khu vực thôn K'Long) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.88 | 123.000 |
| Đường số 2 (giáp đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.75 | 123.000 |
| Đường số 2 (từ giáp đường số 1 đến đường số 3) TBĐ 56 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.71 | 123.000 |
| Đường số 3 (giáp đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.76 | 123.000 |
| Đường số 3 (từ giáp đường số 6 đến hết đường) TBĐ 56 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.72 | 126.000 |
| Đường số 5 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 7) TBĐ 85, 87 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.77 | 123.000 |
| Đường số 6 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 12) TBĐ 85 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.78 | 123.000 |
| Đường số 7 (TBĐ 84) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.79 | 123.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 80.000 | 65.000 | 50.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (103 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ giáp xã Đạ Huoai đến đường số 32 và đường số 27 (TBĐ 8) 1. Đường Tỉnh lộ 721 | 1. Đường Tỉnh lộ 721 Mục 1.1 | 543.000 |
| Từ đường số 23 và đường số 21 đến hết Hội trường thôn 14 và hết thửa số 28 (TBĐ 7) 1. Đường Tỉnh lộ 721 | 1. Đường Tỉnh lộ 721 Mục 1.3 | 1.518.000 |
| Từ đường số 32 và đường số 27 đến đường số 23 và đường số 21 (TBĐ 7) 1. Đường Tỉnh lộ 721 | 1. Đường Tỉnh lộ 721 Mục 1.2 | 750.000 |
| Từ cầu 3 đến đường số 13 và hết Hội trường thôn 3 (TBĐ 61, 62) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.4 | 415.000 |
| Từ cầu Dầu đến cầu 21 (TBĐ 85) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.7 | 306.000 |
| Từ cầu Quảng Trị và hết Hội trường thôn 12 đến cầu 3 (TBĐ 64) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.3 | 503.000 |
| Từ cầu Quảng Trị đến đường số 6 (TBĐ 45) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.8 | 300.000 |
| Từ hết Hội trường thôn 14 và từ thửa số 19 (TBĐ 7) đến ngã ba Đài tưởng niệm và đường số 19 (TBĐ 6) 1. Đường Tỉnh lộ 721 | 1. Đường Tỉnh lộ 721 Mục 1.4 | 2.608.000 |
| Từ ngã ba Triệu Hải đến cầu Quảng Trị và hết Hội trường thôn 12 (TBĐ 4) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.2 | 900.000 |
| Từ ngã ba Đài tưởng niệm (mới) đến cầu mới thị trấn Đạ Tẻh cũ 1. Đường Tỉnh lộ 721 | 1. Đường Tỉnh lộ 721 Mục 1.5 | 2.450.000 |
| Từ ngã ba Đài tưởng niệm thửa số 235 (TBĐ 6) và đường số 19 đến cầu sắt Đạ Tẻh 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.1 | 2.247.000 |
| Từ đường số 13 và hết Hội trường thôn 3 đến đường số 6 và đường số 8 (TBĐ 58, 59) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.5 | 308.000 |
| Từ đường số 19 và đường số 43 đến đường kênh đông (cổng chào thôn 4) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.10 | 350.000 |
| Từ đường số 26A (cầu thôn 7 TT đi Mỏ Vẹt) đến đường số 52 và 53 (TBĐ 17) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.27 | 227.000 |
| Từ đường số 52 và 53 đến cầu Mỏ Vẹt (TBĐ 18) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.28 | 300.000 |
| Từ đường số 6 và đường số 8 đến cầu Dầu (TBĐ 85) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.6 | 309.000 |
| Từ đường số 6 đến đường số 19 và đường số 43 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.9 | 354.000 |
| Đường số 1 (TBĐ 3) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.20 | 175.000 |
| Đường số 10 (TBĐ 3) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.16 | 175.000 |
| Đường số 12 (TBĐ 4) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.15 | 175.000 |
| Đường số 15 (TBĐ 4) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.14 | 175.000 |
| Đường số 17 (TBĐ 6) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.13 | 200.000 |
| Đường số 18 (TBĐ 6) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.12 | 175.000 |
| Đường số 19 (TBĐ 6) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.11 | 200.000 |
| Đường số 21 (TBĐ 7) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.10 | 190.000 |
| Đường số 22 (TBĐ 8) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.9 | 190.000 |
| Đường số 23 (TBĐ 7) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.22 | 175.000 |
| Đường số 24 (TBĐ 8) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.8 | 175.000 |
| Đường số 25 (TBĐ 10) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.23 | 175.000 |
| Đường số 27 (TBĐ 8) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.6 | 190.000 |
| Đường số 28 (từ giáp TL 721 đến giáp đường số 31 - TBĐ8) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.7 | 175.000 |
| Đường số 3 (từ giáp đường xã đến đường số 6A) TBĐ 3 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.19 | 200.000 |
| Đường số 30 (TBĐ 8) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.5 | 190.000 |
| Đường số 31 (TBĐ 9) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.4 | 198.000 |
| Đường số 32 (TBĐ 8) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.3 | 175.000 |
| Đường số 34 (TBĐ 9) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.1 | 190.000 |
| Đường số 35 (TBĐ 9) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.2 | 175.000 |
| Đường số 36 (TBĐ 10, 11) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.24 | 175.000 |
| Đường số 4 (TBĐ 3) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.21 | 180.000 |
| Đường số 4A (hết đường bê tông) TBĐ 44 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.29 | 175.000 |
| Đường số 57 chạy dọc sông Đạ Quay đến thửa số 122 (18) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.25 | 190.000 |
| Đường số 7 (TBĐ 3) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.18 | 190.000 |
| Đường số 8 (TBĐ 3) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.17 | 190.000 |
| Đường từ giáp ĐT 721 đến đường số 26A (cầu thôn 7 TT đi Mỏ Vẹt) TBĐ 10 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.26 | 302.000 |
| Đường Kênh Đông (Từ cầu Máng đến cầu Quảng Trị - Triệu Hải cũ) TBĐ 49,50 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.47 | 307.000 |
| Đường Kênh Đông (Từ cầu Quảng Trị - Triệu Hải cũ đến giáp đường xã cạnh Đảng Ủy) TBĐ 58 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.64 | 300.000 |
| Đường Kênh Đông (từ giáp đường số 13 đến đường số 21) TBĐ 68 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.66 | 175.000 |
| Đường Kênh Đông (từ giáp đường xã vào 560m). Đường vào trại heo Trường Thịnh FARM (TBĐ 64) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.50 | 180.000 |
| Đường Kênh Đông (từ giáp đường xã đến giáp đường số 13) TBĐ 61 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.65 | 200.000 |
| Đường số 1 (hội trường thôn 2) TBĐ 45 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.31 | 267.000 |
| Đường số 1 (từ giáp đường xã đến cầu) TBĐ 56 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.73 | 190.000 |
| Đường số 10 (TBĐ 46) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.34 | 175.000 |
| Đường số 10 (từ giáp đường xã đến Kênh DN 14) TBĐ 60 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.61 | 180.000 |
| Đường số 11 (từ giáp đường xã đến giáp đường 16) TBĐ 60 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.60 | 180.000 |
| Đường số 13 (từ giáp đường xã đến giáp đường Kênh Đông) TBĐ 61 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.59 | 180.000 |
| Đường số 14 (TBĐ 46) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.35 | 175.000 |
| Đường số 15 (từ giáp đường xã đến cầu Tân Bồi) TBĐ 62 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.56 | 180.000 |
| Đường số 15 ,16 , 17 , 17A (TBĐ 47) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.39 | 178.000 |
| Đường số 17 (TBĐ 62) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.57 | 175.000 |
| Đường số 18 (TBĐ 62, 63) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.55 | 190.000 |
| Đường số 18, 18A (TBĐ 47) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.38 | 175.000 |
| Đường số 19 (từ giáp đường xã đến giáp đường Kênh Đông) TBĐ 61, 70 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.58 | 208.000 |
| Đường số 19 , 20 (TBĐ 47) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.40 | 175.000 |
| Đường số 2 (TBĐ 45) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.32 | 175.000 |
| Đường số 2 (từ giáp đường số 1 đến đường số 3) TBĐ 56 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.71 | 175.000 |
| Đường số 21 (TBĐ 48) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.41 | 175.000 |
| Đường số 22 (đến đền thờ thôn 1) TBĐ 70 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.52 | 190.000 |
| Đường số 23 (TBĐ 48) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.44 | 183.000 |
| Đường số 23 , 24 (đến giáp đường số 22) TBĐ 69,70 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.51 | 286.000 |
| Đường số 23A (TBĐ 63) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.53 | 190.000 |
| Đường số 24 (hết đường bê tông) TBĐ 48 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.45 | 175.000 |
| Đường số 25 (TBĐ 48, 49) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.43 | 175.000 |
| Đường số 28 (đường hiện hữu hết đường bê tông) TBĐ 50 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.46 | 176.000 |
| Đường số 29 (TBĐ 63) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.54 | 190.000 |
| Đường số 3 (hội trường thôn 3 đến cầu Tân Bồi) TBĐ 47 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.36 | 194.000 |
| Đường số 3 (từ giáp đường số 6 đến hết đường) TBĐ 56 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.72 | 180.000 |
| Đường số 32 (TBĐ 58) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.67 | 175.000 |
| Đường số 34, 43 (TBĐ 47) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.37 | 175.000 |
| Đường số 37 (đến cầu treo) TBĐ 49 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.49 | 175.000 |
| Đường số 39 (đến cầu) TBĐ 49 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.48 | 180.000 |
| Đường số 44 (từ giáp đường số 18 đến giáp đường số 25) TBĐ 48 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.42 | 190.000 |
| Đường số 5 , 5A , 6 (cạnh Chùa Khánh Bảo) TBĐ 45 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.30 | 180.000 |
| Đường số 6 (từ giáp đường xã đến Suối 1 - đường vào Thác ĐaKaLa) TBĐ 59 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.69 | 180.000 |
| Đường số 6A (từ giáp đường xã đến nhà ông Sơn (Đào) TBĐ 59 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.70 | 180.000 |
| Đường số 7 (từ giáp đường số 1 đến giáp đường số 2) TBĐ 45 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.33 | 175.000 |
| Đường số 8 (cạnh Trường THCS) TBĐ 58 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.68 | 180.000 |
| Đường từ giáp đường Kênh Đông đến giáp đường số 16) TBĐ 60 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.63 | 175.000 |
| Đường từ giáp đường liên xã đến đường Kênh Đông (cạnh công viên - chợ cũ) TBĐ 61 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.62 | 190.000 |
| Từ bãi đá công ty Phượng Hùng đến chốt Thôn K'Long TBĐ 92 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.86 | 180.000 |
| Từ chốt Thôn K'Long đến giáp hồ thủy điện Đạm M'ri 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.87 | 200.000 |
| Đường số 1 (đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 ,87 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.74 | 180.000 |
| Đường số 10 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 12) TBĐ 82 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.82 | 180.000 |
| Đường số 12 (từ cầu đến hết đường) TBĐ 82, 84 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.81 | 175.000 |
| Đường số 12 (từ giáp đường xã đến cầu) TBĐ 82, 84 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.80 | 180.000 |
| Đường số 15 (từ giáp đường xã đến hết đường) TBĐ 81 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.84 | 175.000 |
| Đường số 16 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 12) TBĐ 81, 82 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.83 | 180.000 |
| Đường số 17,17A (từ giáp đường xã Cầu 21 đến hết đường) TBĐ 79 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.85 | 175.000 |
| Đường số 19 , 19A , 19E , 19H (Khu vực thôn K'Long) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.88 | 175.000 |
| Đường số 2 (giáp đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.75 | 175.000 |
| Đường số 3 (giáp đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.76 | 175.000 |
| Đường số 5 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 7) TBĐ 85, 87 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.77 | 175.000 |
| Đường số 6 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 12) TBĐ 85 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.78 | 175.000 |
| Đường số 7 (TBĐ 84) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.79 | 175.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (103 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu 3 đến đường số 13 và hết Hội trường thôn 3 (TBĐ 61, 62) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.4 | 270.000 |
| Từ cầu Dầu đến cầu 21 (TBĐ 85) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.7 | 199.000 |
| Từ cầu Quảng Trị và hết Hội trường thôn 12 đến cầu 3 (TBĐ 64) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.3 | 327.000 |
| Từ cầu Quảng Trị đến đường số 6 (TBĐ 45) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.8 | 195.000 |
| Từ giáp xã Đạ Huoai đến đường số 32 và đường số 27 (TBĐ 8) 1. Đường Tỉnh lộ 721 | 1. Đường Tỉnh lộ 721 Mục 1.1 | 353.000 |
| Từ hết Hội trường thôn 14 và từ thửa số 19 (TBĐ 7) đến ngã ba Đài tưởng niệm và đường số 19 (TBĐ 6) 1. Đường Tỉnh lộ 721 | 1. Đường Tỉnh lộ 721 Mục 1.4 | 1.695.000 |
| Từ ngã ba Triệu Hải đến cầu Quảng Trị và hết Hội trường thôn 12 (TBĐ 4) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.2 | 585.000 |
| Từ ngã ba Đài tưởng niệm (mới) đến cầu mới thị trấn Đạ Tẻh cũ 1. Đường Tỉnh lộ 721 | 1. Đường Tỉnh lộ 721 Mục 1.5 | 1.593.000 |
| Từ ngã ba Đài tưởng niệm thửa số 235 (TBĐ 6) và đường số 19 đến cầu sắt Đạ Tẻh 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.1 | 1.461.000 |
| Từ đường số 13 và hết Hội trường thôn 3 đến đường số 6 và đường số 8 (TBĐ 58, 59) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.5 | 200.000 |
| Từ đường số 23 và đường số 21 đến hết Hội trường thôn 14 và hết thửa số 28 (TBĐ 7) 1. Đường Tỉnh lộ 721 | 1. Đường Tỉnh lộ 721 Mục 1.3 | 987.000 |
| Từ đường số 32 và đường số 27 đến đường số 23 và đường số 21 (TBĐ 7) 1. Đường Tỉnh lộ 721 | 1. Đường Tỉnh lộ 721 Mục 1.2 | 488.000 |
| Từ đường số 6 và đường số 8 đến cầu Dầu (TBĐ 85) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.6 | 201.000 |
| Từ đường số 6 đến đường số 19 và đường số 43 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.9 | 230.000 |
| Từ đường số 19 và đường số 43 đến đường kênh đông (cổng chào thôn 4) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.10 | 228.000 |
| Từ đường số 26A (cầu thôn 7 TT đi Mỏ Vẹt) đến đường số 52 và 53 (TBĐ 17) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.27 | 148.000 |
| Từ đường số 52 và 53 đến cầu Mỏ Vẹt (TBĐ 18) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.28 | 195.000 |
| Đường số 1 (TBĐ 3) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.20 | 114.000 |
| Đường số 1 (hội trường thôn 2) TBĐ 45 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.31 | 174.000 |
| Đường số 10 (TBĐ 3) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.16 | 114.000 |
| Đường số 10 (TBĐ 46) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.34 | 114.000 |
| Đường số 12 (TBĐ 4) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.15 | 114.000 |
| Đường số 14 (TBĐ 46) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.35 | 114.000 |
| Đường số 15 (TBĐ 4) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.14 | 114.000 |
| Đường số 15 ,16 , 17 , 17A (TBĐ 47) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.39 | 116.000 |
| Đường số 17 (TBĐ 6) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.13 | 130.000 |
| Đường số 18 (TBĐ 6) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.12 | 114.000 |
| Đường số 18, 18A (TBĐ 47) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.38 | 114.000 |
| Đường số 19 (TBĐ 6) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.11 | 130.000 |
| Đường số 2 (TBĐ 45) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.32 | 114.000 |
| Đường số 21 (TBĐ 7) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.10 | 124.000 |
| Đường số 22 (TBĐ 8) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.9 | 124.000 |
| Đường số 23 (TBĐ 7) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.22 | 114.000 |
| Đường số 24 (TBĐ 8) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.8 | 114.000 |
| Đường số 25 (TBĐ 10) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.23 | 114.000 |
| Đường số 27 (TBĐ 8) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.6 | 124.000 |
| Đường số 28 (từ giáp TL 721 đến giáp đường số 31 - TBĐ8) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.7 | 114.000 |
| Đường số 3 (hội trường thôn 3 đến cầu Tân Bồi) TBĐ 47 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.36 | 126.000 |
| Đường số 3 (từ giáp đường xã đến đường số 6A) TBĐ 3 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.19 | 130.000 |
| Đường số 30 (TBĐ 8) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.5 | 124.000 |
| Đường số 31 (TBĐ 9) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.4 | 129.000 |
| Đường số 32 (TBĐ 8) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.3 | 114.000 |
| Đường số 34 (TBĐ 9) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.1 | 124.000 |
| Đường số 34, 43 (TBĐ 47) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.37 | 114.000 |
| Đường số 35 (TBĐ 9) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.2 | 114.000 |
| Đường số 36 (TBĐ 10, 11) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.24 | 114.000 |
| Đường số 4 (TBĐ 3) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.21 | 117.000 |
| Đường số 4A (hết đường bê tông) TBĐ 44 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.29 | 114.000 |
| Đường số 5 , 5A , 6 (cạnh Chùa Khánh Bảo) TBĐ 45 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.30 | 117.000 |
| Đường số 57 chạy dọc sông Đạ Quay đến thửa số 122 (18) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.25 | 124.000 |
| Đường số 7 (TBĐ 3) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.18 | 124.000 |
| Đường số 7 (từ giáp đường số 1 đến giáp đường số 2) TBĐ 45 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.33 | 114.000 |
| Đường số 8 (TBĐ 3) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.17 | 124.000 |
| Đường từ giáp ĐT 721 đến đường số 26A (cầu thôn 7 TT đi Mỏ Vẹt) TBĐ 10 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.26 | 196.000 |
| Đường Kênh Đông (Từ cầu Máng đến cầu Quảng Trị - Triệu Hải cũ) TBĐ 49,50 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.47 | 200.000 |
| Đường Kênh Đông (Từ cầu Quảng Trị - Triệu Hải cũ đến giáp đường xã cạnh Đảng Ủy) TBĐ 58 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.64 | 195.000 |
| Đường Kênh Đông (từ giáp đường số 13 đến đường số 21) TBĐ 68 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.66 | 114.000 |
| Đường Kênh Đông (từ giáp đường xã vào 560m). Đường vào trại heo Trường Thịnh FARM (TBĐ 64) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.50 | 117.000 |
| Đường Kênh Đông (từ giáp đường xã đến giáp đường số 13) TBĐ 61 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.65 | 130.000 |
| Đường số 10 (từ giáp đường xã đến Kênh DN 14) TBĐ 60 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.61 | 117.000 |
| Đường số 11 (từ giáp đường xã đến giáp đường 16) TBĐ 60 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.60 | 117.000 |
| Đường số 13 (từ giáp đường xã đến giáp đường Kênh Đông) TBĐ 61 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.59 | 117.000 |
| Đường số 15 (từ giáp đường xã đến cầu Tân Bồi) TBĐ 62 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.56 | 117.000 |
| Đường số 17 (TBĐ 62) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.57 | 114.000 |
| Đường số 18 (TBĐ 62, 63) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.55 | 124.000 |
| Đường số 19 (từ giáp đường xã đến giáp đường Kênh Đông) TBĐ 61, 70 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.58 | 135.000 |
| Đường số 19 , 20 (TBĐ 47) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.40 | 114.000 |
| Đường số 21 (TBĐ 48) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.41 | 114.000 |
| Đường số 22 (đến đền thờ thôn 1) TBĐ 70 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.52 | 124.000 |
| Đường số 23 (TBĐ 48) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.44 | 119.000 |
| Đường số 23 , 24 (đến giáp đường số 22) TBĐ 69,70 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.51 | 186.000 |
| Đường số 23A (TBĐ 63) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.53 | 124.000 |
| Đường số 24 (hết đường bê tông) TBĐ 48 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.45 | 114.000 |
| Đường số 25 (TBĐ 48, 49) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.43 | 114.000 |
| Đường số 28 (đường hiện hữu hết đường bê tông) TBĐ 50 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.46 | 114.000 |
| Đường số 29 (TBĐ 63) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.54 | 124.000 |
| Đường số 32 (TBĐ 58) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.67 | 114.000 |
| Đường số 37 (đến cầu treo) TBĐ 49 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.49 | 114.000 |
| Đường số 39 (đến cầu) TBĐ 49 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.48 | 117.000 |
| Đường số 44 (từ giáp đường số 18 đến giáp đường số 25) TBĐ 48 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.42 | 124.000 |
| Đường số 6 (từ giáp đường xã đến Suối 1 - đường vào Thác ĐaKaLa) TBĐ 59 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.69 | 117.000 |
| Đường số 6A (từ giáp đường xã đến nhà ông Sơn (Đào) TBĐ 59 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.70 | 117.000 |
| Đường số 8 (cạnh Trường THCS) TBĐ 58 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.68 | 117.000 |
| Đường từ giáp đường Kênh Đông đến giáp đường số 16) TBĐ 60 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.63 | 114.000 |
| Đường từ giáp đường liên xã đến đường Kênh Đông (cạnh công viên - chợ cũ) TBĐ 61 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.62 | 124.000 |
| Từ bãi đá công ty Phượng Hùng đến chốt Thôn K'Long TBĐ 92 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.86 | 117.000 |
| Từ chốt Thôn K'Long đến giáp hồ thủy điện Đạm M'ri 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.87 | 130.000 |
| Đường số 1 (từ giáp đường xã đến cầu) TBĐ 56 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.73 | 124.000 |
| Đường số 1 (đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 ,87 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.74 | 117.000 |
| Đường số 10 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 12) TBĐ 82 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.82 | 117.000 |
| Đường số 12 (từ cầu đến hết đường) TBĐ 82, 84 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.81 | 114.000 |
| Đường số 12 (từ giáp đường xã đến cầu) TBĐ 82, 84 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.80 | 117.000 |
| Đường số 15 (từ giáp đường xã đến hết đường) TBĐ 81 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.84 | 114.000 |
| Đường số 16 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 12) TBĐ 81, 82 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.83 | 117.000 |
| Đường số 17,17A (từ giáp đường xã Cầu 21 đến hết đường) TBĐ 79 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.85 | 114.000 |
| Đường số 19 , 19A , 19E , 19H (Khu vực thôn K'Long) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.88 | 114.000 |
| Đường số 2 (giáp đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.75 | 114.000 |
| Đường số 2 (từ giáp đường số 1 đến đường số 3) TBĐ 56 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.71 | 114.000 |
| Đường số 3 (giáp đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.76 | 114.000 |
| Đường số 3 (từ giáp đường số 6 đến hết đường) TBĐ 56 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.72 | 117.000 |
| Đường số 5 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 7) TBĐ 85, 87 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.77 | 114.000 |
| Đường số 6 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 12) TBĐ 85 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.78 | 114.000 |
| Đường số 7 (TBĐ 84) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.79 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu 3 đến đường số 13 và hết Hội trường thôn 3 (TBĐ 61, 62) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.4 | 291.000 |
| Từ cầu Dầu đến cầu 21 (TBĐ 85) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.7 | 214.000 |
| Từ cầu Quảng Trị và hết Hội trường thôn 12 đến cầu 3 (TBĐ 64) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.3 | 352.000 |
| Từ cầu Quảng Trị đến đường số 6 (TBĐ 45) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.8 | 210.000 |
| Từ giáp xã Đạ Huoai đến đường số 32 và đường số 27 (TBĐ 8) 1. Đường Tỉnh lộ 721 | 1. Đường Tỉnh lộ 721 Mục 1.1 | 380.000 |
| Từ hết Hội trường thôn 14 và từ thửa số 19 (TBĐ 7) đến ngã ba Đài tưởng niệm và đường số 19 (TBĐ 6) 1. Đường Tỉnh lộ 721 | 1. Đường Tỉnh lộ 721 Mục 1.4 | 1.826.000 |
| Từ ngã ba Triệu Hải đến cầu Quảng Trị và hết Hội trường thôn 12 (TBĐ 4) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.2 | 630.000 |
| Từ ngã ba Đài tưởng niệm (mới) đến cầu mới thị trấn Đạ Tẻh cũ 1. Đường Tỉnh lộ 721 | 1. Đường Tỉnh lộ 721 Mục 1.5 | 1.715.000 |
| Từ ngã ba Đài tưởng niệm thửa số 235 (TBĐ 6) và đường số 19 đến cầu sắt Đạ Tẻh 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.1 | 1.573.000 |
| Từ đường số 13 và hết Hội trường thôn 3 đến đường số 6 và đường số 8 (TBĐ 58, 59) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.5 | 216.000 |
| Từ đường số 23 và đường số 21 đến hết Hội trường thôn 14 và hết thửa số 28 (TBĐ 7) 1. Đường Tỉnh lộ 721 | 1. Đường Tỉnh lộ 721 Mục 1.3 | 1.063.000 |
| Từ đường số 32 và đường số 27 đến đường số 23 và đường số 21 (TBĐ 7) 1. Đường Tỉnh lộ 721 | 1. Đường Tỉnh lộ 721 Mục 1.2 | 525.000 |
| Từ đường số 6 và đường số 8 đến cầu Dầu (TBĐ 85) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.6 | 216.000 |
| Từ đường số 6 đến đường số 19 và đường số 43 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.9 | 248.000 |
| Từ đường số 19 và đường số 43 đến đường kênh đông (cổng chào thôn 4) 2. Đường Liên xã | 2. Đường Liên xã Mục 2.10 | 245.000 |
| Từ đường số 26A (cầu thôn 7 TT đi Mỏ Vẹt) đến đường số 52 và 53 (TBĐ 17) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.27 | 159.000 |
| Từ đường số 52 và 53 đến cầu Mỏ Vẹt (TBĐ 18) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.28 | 210.000 |
| Đường số 1 (TBĐ 3) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.20 | 123.000 |
| Đường số 1 (hội trường thôn 2) TBĐ 45 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.31 | 187.000 |
| Đường số 10 (TBĐ 3) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.16 | 123.000 |
| Đường số 10 (TBĐ 46) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.34 | 123.000 |
| Đường số 12 (TBĐ 4) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.15 | 123.000 |
| Đường số 14 (TBĐ 46) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.35 | 123.000 |
| Đường số 15 (TBĐ 4) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.14 | 123.000 |
| Đường số 15 ,16 , 17 , 17A (TBĐ 47) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.39 | 124.000 |
| Đường số 17 (TBĐ 6) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.13 | 140.000 |
| Đường số 18 (TBĐ 6) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.12 | 123.000 |
| Đường số 18, 18A (TBĐ 47) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.38 | 123.000 |
| Đường số 19 (TBĐ 6) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.11 | 140.000 |
| Đường số 2 (TBĐ 45) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.32 | 123.000 |
| Đường số 21 (TBĐ 7) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.10 | 133.000 |
| Đường số 22 (TBĐ 8) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.9 | 133.000 |
| Đường số 23 (TBĐ 7) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.22 | 123.000 |
| Đường số 24 (TBĐ 8) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.8 | 123.000 |
| Đường số 25 (TBĐ 10) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.23 | 123.000 |
| Đường số 27 (TBĐ 8) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.6 | 133.000 |
| Đường số 28 (từ giáp TL 721 đến giáp đường số 31 - TBĐ8) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.7 | 123.000 |
| Đường số 3 (hội trường thôn 3 đến cầu Tân Bồi) TBĐ 47 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.36 | 136.000 |
| Đường số 3 (từ giáp đường xã đến đường số 6A) TBĐ 3 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.19 | 140.000 |
| Đường số 30 (TBĐ 8) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.5 | 133.000 |
| Đường số 31 (TBĐ 9) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.4 | 139.000 |
| Đường số 32 (TBĐ 8) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.3 | 123.000 |
| Đường số 34 (TBĐ 9) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.1 | 133.000 |
| Đường số 34, 43 (TBĐ 47) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.37 | 123.000 |
| Đường số 35 (TBĐ 9) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.2 | 123.000 |
| Đường số 36 (TBĐ 10, 11) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.24 | 123.000 |
| Đường số 4 (TBĐ 3) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.21 | 126.000 |
| Đường số 4A (hết đường bê tông) TBĐ 44 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.29 | 123.000 |
| Đường số 5 , 5A , 6 (cạnh Chùa Khánh Bảo) TBĐ 45 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.30 | 126.000 |
| Đường số 57 chạy dọc sông Đạ Quay đến thửa số 122 (18) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.25 | 133.000 |
| Đường số 7 (TBĐ 3) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.18 | 133.000 |
| Đường số 7 (từ giáp đường số 1 đến giáp đường số 2) TBĐ 45 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.33 | 123.000 |
| Đường số 8 (TBĐ 3) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.17 | 133.000 |
| Đường từ giáp ĐT 721 đến đường số 26A (cầu thôn 7 TT đi Mỏ Vẹt) TBĐ 10 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.26 | 211.000 |
| Đường Kênh Đông (Từ cầu Máng đến cầu Quảng Trị - Triệu Hải cũ) TBĐ 49,50 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.47 | 215.000 |
| Đường Kênh Đông (Từ cầu Quảng Trị - Triệu Hải cũ đến giáp đường xã cạnh Đảng Ủy) TBĐ 58 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.64 | 210.000 |
| Đường Kênh Đông (từ giáp đường số 13 đến đường số 21) TBĐ 68 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.66 | 122.000 |
| Đường Kênh Đông (từ giáp đường xã vào 560m). Đường vào trại heo Trường Thịnh FARM (TBĐ 64) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.50 | 126.000 |
| Đường Kênh Đông (từ giáp đường xã đến giáp đường số 13) TBĐ 61 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.65 | 140.000 |
| Đường số 10 (từ giáp đường xã đến Kênh DN 14) TBĐ 60 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.61 | 126.000 |
| Đường số 11 (từ giáp đường xã đến giáp đường 16) TBĐ 60 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.60 | 126.000 |
| Đường số 13 (từ giáp đường xã đến giáp đường Kênh Đông) TBĐ 61 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.59 | 126.000 |
| Đường số 15 (từ giáp đường xã đến cầu Tân Bồi) TBĐ 62 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.56 | 126.000 |
| Đường số 17 (TBĐ 62) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.57 | 123.000 |
| Đường số 18 (TBĐ 62, 63) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.55 | 133.000 |
| Đường số 19 (từ giáp đường xã đến giáp đường Kênh Đông) TBĐ 61, 70 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.58 | 146.000 |
| Đường số 19 , 20 (TBĐ 47) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.40 | 123.000 |
| Đường số 21 (TBĐ 48) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.41 | 123.000 |
| Đường số 22 (đến đền thờ thôn 1) TBĐ 70 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.52 | 133.000 |
| Đường số 23 (TBĐ 48) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.44 | 128.000 |
| Đường số 23 , 24 (đến giáp đường số 22) TBĐ 69,70 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.51 | 200.000 |
| Đường số 23A (TBĐ 63) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.53 | 133.000 |
| Đường số 24 (hết đường bê tông) TBĐ 48 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.45 | 123.000 |
| Đường số 25 (TBĐ 48, 49) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.43 | 123.000 |
| Đường số 28 (đường hiện hữu hết đường bê tông) TBĐ 50 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.46 | 123.000 |
| Đường số 29 (TBĐ 63) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.54 | 133.000 |
| Đường số 32 (TBĐ 58) 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.67 | 123.000 |
| Đường số 37 (đến cầu treo) TBĐ 49 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.49 | 123.000 |
| Đường số 39 (đến cầu) TBĐ 49 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.48 | 126.000 |
| Đường số 44 (từ giáp đường số 18 đến giáp đường số 25) TBĐ 48 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.42 | 133.000 |
| Đường số 6 (từ giáp đường xã đến Suối 1 - đường vào Thác ĐaKaLa) TBĐ 59 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.69 | 126.000 |
| Đường số 6A (từ giáp đường xã đến nhà ông Sơn (Đào) TBĐ 59 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.70 | 126.000 |
| Đường số 8 (cạnh Trường THCS) TBĐ 58 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.68 | 126.000 |
| Đường từ giáp đường Kênh Đông đến giáp đường số 16) TBĐ 60 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.63 | 123.000 |
| Đường từ giáp đường liên xã đến đường Kênh Đông (cạnh công viên - chợ cũ) TBĐ 61 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.62 | 133.000 |
| Từ bãi đá công ty Phượng Hùng đến chốt Thôn K'Long TBĐ 92 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.86 | 126.000 |
| Từ chốt Thôn K'Long đến giáp hồ thủy điện Đạm M'ri 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.87 | 140.000 |
| Đường số 1 (từ giáp đường xã đến cầu) TBĐ 56 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.73 | 133.000 |
| Đường số 1 (đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 ,87 3. Đường Thôn | 3. Đường Thôn Mục 3.74 | 126.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.