Bảng giá đất Xã Đạ Tẻh 2, Lâm Đồng từ 01/01/2026

416 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đạ Tẻh 22.608.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ hết Hội trường thôn 14 và từ thửa số 19 (TBĐ 7) đến ngã ba Đài tưởng niệm và đường số 19 (TBĐ 6)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (103 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu 3 đến đường số 13 và hết Hội trường thôn 3 (TBĐ 61, 62)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.4
291.000
Từ cầu Dầu đến cầu 21 (TBĐ 85)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.7
214.000
Từ cầu Quảng Trị và hết Hội trường thôn 12 đến cầu 3 (TBĐ 64)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.3
352.000
Từ cầu Quảng Trị đến đường số 6 (TBĐ 45)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.8
210.000
Từ giáp xã Đạ Huoai đến đường số 32 và đường số 27 (TBĐ 8)
1. Đường Tỉnh lộ 721
1. Đường Tỉnh lộ 721
Mục 1.1
380.000
Từ hết Hội trường thôn 14 và từ thửa số 19 (TBĐ 7) đến ngã ba Đài tưởng niệm và đường số 19 (TBĐ 6)
1. Đường Tỉnh lộ 721
1. Đường Tỉnh lộ 721
Mục 1.4
1.826.000
Từ ngã ba Triệu Hải đến cầu Quảng Trị và hết Hội trường thôn 12 (TBĐ 4)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.2
630.000
Từ ngã ba Đài tưởng niệm (mới) đến cầu mới thị trấn Đạ Tẻh cũ
1. Đường Tỉnh lộ 721
1. Đường Tỉnh lộ 721
Mục 1.5
1.715.000
Từ ngã ba Đài tưởng niệm thửa số 235 (TBĐ 6) và đường số 19 đến cầu sắt Đạ Tẻh
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.1
1.573.000
Từ đường số 13 và hết Hội trường thôn 3 đến đường số 6 và đường số 8 (TBĐ 58, 59)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.5
216.000
Từ đường số 23 và đường số 21 đến hết Hội trường thôn 14 và hết thửa số 28 (TBĐ 7)
1. Đường Tỉnh lộ 721
1. Đường Tỉnh lộ 721
Mục 1.3
1.063.000
Từ đường số 32 và đường số 27 đến đường số 23 và đường số 21 (TBĐ 7)
1. Đường Tỉnh lộ 721
1. Đường Tỉnh lộ 721
Mục 1.2
525.000
Từ đường số 6 và đường số 8 đến cầu Dầu (TBĐ 85)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.6
216.000
Từ đường số 6 đến đường số 19 và đường số 43
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.9
248.000
Từ đường số 19 và đường số 43 đến đường kênh đông (cổng chào thôn 4)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.10
245.000
Từ đường số 26A (cầu thôn 7 TT đi Mỏ Vẹt) đến đường số 52 và 53 (TBĐ 17)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.27
159.000
Từ đường số 52 và 53 đến cầu Mỏ Vẹt (TBĐ 18)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.28
210.000
Đường số 1 (TBĐ 3)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.20
123.000
Đường số 1 (hội trường thôn 2) TBĐ 45
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.31
187.000
Đường số 10 (TBĐ 3)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.16
123.000
Đường số 10 (TBĐ 46)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.34
123.000
Đường số 12 (TBĐ 4)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.15
123.000
Đường số 14 (TBĐ 46)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.35
123.000
Đường số 15 (TBĐ 4)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.14
123.000
Đường số 15 ,16 , 17 , 17A (TBĐ 47)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.39
124.000
Đường số 17 (TBĐ 6)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.13
140.000
Đường số 18 (TBĐ 6)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.12
123.000
Đường số 18, 18A (TBĐ 47)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.38
123.000
Đường số 19 (TBĐ 6)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.11
140.000
Đường số 2 (TBĐ 45)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.32
123.000
Đường số 21 (TBĐ 7)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.10
133.000
Đường số 22 (TBĐ 8)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.9
133.000
Đường số 23 (TBĐ 7)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.22
123.000
Đường số 24 (TBĐ 8)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.8
123.000
Đường số 25 (TBĐ 10)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.23
123.000
Đường số 27 (TBĐ 8)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.6
133.000
Đường số 28 (từ giáp TL 721 đến giáp đường số 31 - TBĐ8)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.7
123.000
Đường số 3 (hội trường thôn 3 đến cầu Tân Bồi) TBĐ 47
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.36
136.000
Đường số 3 (từ giáp đường xã đến đường số 6A) TBĐ 3
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.19
140.000
Đường số 30 (TBĐ 8)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.5
133.000
Đường số 31 (TBĐ 9)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.4
139.000
Đường số 32 (TBĐ 8)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.3
123.000
Đường số 34 (TBĐ 9)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.1
133.000
Đường số 34, 43 (TBĐ 47)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.37
123.000
Đường số 35 (TBĐ 9)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.2
123.000
Đường số 36 (TBĐ 10, 11)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.24
123.000
Đường số 4 (TBĐ 3)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.21
126.000
Đường số 4A (hết đường bê tông) TBĐ 44
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.29
123.000
Đường số 5 , 5A , 6 (cạnh Chùa Khánh Bảo) TBĐ 45
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.30
126.000
Đường số 57 chạy dọc sông Đạ Quay đến thửa số 122 (18)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.25
133.000
Đường số 7 (TBĐ 3)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.18
133.000
Đường số 7 (từ giáp đường số 1 đến giáp đường số 2) TBĐ 45
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.33
123.000
Đường số 8 (TBĐ 3)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.17
133.000
Đường từ giáp ĐT 721 đến đường số 26A (cầu thôn 7 TT đi Mỏ Vẹt) TBĐ 10
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.26
211.000
Đường Kênh Đông (Từ cầu Máng đến cầu Quảng Trị - Triệu Hải cũ) TBĐ 49,50
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.47
215.000
Đường Kênh Đông (Từ cầu Quảng Trị - Triệu Hải cũ đến giáp đường xã cạnh Đảng Ủy) TBĐ 58
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.64
210.000
Đường Kênh Đông (từ giáp đường số 13 đến đường số 21) TBĐ 68
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.66
122.000
Đường Kênh Đông (từ giáp đường xã vào 560m). Đường vào trại heo Trường Thịnh FARM (TBĐ 64)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.50
126.000
Đường Kênh Đông (từ giáp đường xã đến giáp đường số 13) TBĐ 61
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.65
140.000
Đường số 10 (từ giáp đường xã đến Kênh DN 14) TBĐ 60
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.61
126.000
Đường số 11 (từ giáp đường xã đến giáp đường 16) TBĐ 60
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.60
126.000
Đường số 13 (từ giáp đường xã đến giáp đường Kênh Đông) TBĐ 61
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.59
126.000
Đường số 15 (từ giáp đường xã đến cầu Tân Bồi) TBĐ 62
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.56
126.000
Đường số 17 (TBĐ 62)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.57
123.000
Đường số 18 (TBĐ 62, 63)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.55
133.000
Đường số 19 (từ giáp đường xã đến giáp đường Kênh Đông) TBĐ 61, 70
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.58
146.000
Đường số 19 , 20 (TBĐ 47)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.40
123.000
Đường số 21 (TBĐ 48)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.41
123.000
Đường số 22 (đến đền thờ thôn 1) TBĐ 70
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.52
133.000
Đường số 23 (TBĐ 48)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.44
128.000
Đường số 23 , 24 (đến giáp đường số 22) TBĐ 69,70
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.51
200.000
Đường số 23A (TBĐ 63)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.53
133.000
Đường số 24 (hết đường bê tông) TBĐ 48
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.45
123.000
Đường số 25 (TBĐ 48, 49)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.43
123.000
Đường số 28 (đường hiện hữu hết đường bê tông) TBĐ 50
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.46
123.000
Đường số 29 (TBĐ 63)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.54
133.000
Đường số 32 (TBĐ 58)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.67
123.000
Đường số 37 (đến cầu treo) TBĐ 49
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.49
123.000
Đường số 39 (đến cầu) TBĐ 49
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.48
126.000
Đường số 44 (từ giáp đường số 18 đến giáp đường số 25) TBĐ 48
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.42
133.000
Đường số 6 (từ giáp đường xã đến Suối 1 - đường vào Thác ĐaKaLa) TBĐ 59
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.69
126.000
Đường số 6A (từ giáp đường xã đến nhà ông Sơn (Đào) TBĐ 59
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.70
126.000
Đường số 8 (cạnh Trường THCS) TBĐ 58
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.68
126.000
Đường từ giáp đường Kênh Đông đến giáp đường số 16) TBĐ 60
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.63
123.000
Đường từ giáp đường liên xã đến đường Kênh Đông (cạnh công viên - chợ cũ) TBĐ 61
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.62
133.000
Từ bãi đá công ty Phượng Hùng đến chốt Thôn K'Long TBĐ 92
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.86
126.000
Từ chốt Thôn K'Long đến giáp hồ thủy điện Đạm M'ri
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.87
140.000
Đường số 1 (từ giáp đường xã đến cầu) TBĐ 56
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.73
133.000
Đường số 1 (đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 ,87
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.74
126.000
Đường số 10 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 12) TBĐ 82
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.82
126.000
Đường số 12 (từ cầu đến hết đường) TBĐ 82, 84
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.81
123.000
Đường số 12 (từ giáp đường xã đến cầu) TBĐ 82, 84
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.80
126.000
Đường số 15 (từ giáp đường xã đến hết đường) TBĐ 81
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.84
123.000
Đường số 16 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 12) TBĐ 81, 82
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.83
126.000
Đường số 17,17A (từ giáp đường xã Cầu 21 đến hết đường) TBĐ 79
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.85
123.000
Đường số 19 , 19A , 19E , 19H (Khu vực thôn K'Long)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.88
123.000
Đường số 2 (giáp đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.75
123.000
Đường số 2 (từ giáp đường số 1 đến đường số 3) TBĐ 56
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.71
123.000
Đường số 3 (giáp đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.76
123.000
Đường số 3 (từ giáp đường số 6 đến hết đường) TBĐ 56
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.72
126.000
Đường số 5 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 7) TBĐ 85, 87
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.77
123.000
Đường số 6 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 12) TBĐ 85
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.78
123.000
Đường số 7 (TBĐ 84)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.79
123.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
80.00065.00050.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (103 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp xã Đạ Huoai đến đường số 32 và đường số 27 (TBĐ 8)
1. Đường Tỉnh lộ 721
1. Đường Tỉnh lộ 721
Mục 1.1
543.000
Từ đường số 23 và đường số 21 đến hết Hội trường thôn 14 và hết thửa số 28 (TBĐ 7)
1. Đường Tỉnh lộ 721
1. Đường Tỉnh lộ 721
Mục 1.3
1.518.000
Từ đường số 32 và đường số 27 đến đường số 23 và đường số 21 (TBĐ 7)
1. Đường Tỉnh lộ 721
1. Đường Tỉnh lộ 721
Mục 1.2
750.000
Từ cầu 3 đến đường số 13 và hết Hội trường thôn 3 (TBĐ 61, 62)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.4
415.000
Từ cầu Dầu đến cầu 21 (TBĐ 85)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.7
306.000
Từ cầu Quảng Trị và hết Hội trường thôn 12 đến cầu 3 (TBĐ 64)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.3
503.000
Từ cầu Quảng Trị đến đường số 6 (TBĐ 45)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.8
300.000
Từ hết Hội trường thôn 14 và từ thửa số 19 (TBĐ 7) đến ngã ba Đài tưởng niệm và đường số 19 (TBĐ 6)
1. Đường Tỉnh lộ 721
1. Đường Tỉnh lộ 721
Mục 1.4
2.608.000
Từ ngã ba Triệu Hải đến cầu Quảng Trị và hết Hội trường thôn 12 (TBĐ 4)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.2
900.000
Từ ngã ba Đài tưởng niệm (mới) đến cầu mới thị trấn Đạ Tẻh cũ
1. Đường Tỉnh lộ 721
1. Đường Tỉnh lộ 721
Mục 1.5
2.450.000
Từ ngã ba Đài tưởng niệm thửa số 235 (TBĐ 6) và đường số 19 đến cầu sắt Đạ Tẻh
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.1
2.247.000
Từ đường số 13 và hết Hội trường thôn 3 đến đường số 6 và đường số 8 (TBĐ 58, 59)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.5
308.000
Từ đường số 19 và đường số 43 đến đường kênh đông (cổng chào thôn 4)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.10
350.000
Từ đường số 26A (cầu thôn 7 TT đi Mỏ Vẹt) đến đường số 52 và 53 (TBĐ 17)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.27
227.000
Từ đường số 52 và 53 đến cầu Mỏ Vẹt (TBĐ 18)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.28
300.000
Từ đường số 6 và đường số 8 đến cầu Dầu (TBĐ 85)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.6
309.000
Từ đường số 6 đến đường số 19 và đường số 43
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.9
354.000
Đường số 1 (TBĐ 3)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.20
175.000
Đường số 10 (TBĐ 3)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.16
175.000
Đường số 12 (TBĐ 4)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.15
175.000
Đường số 15 (TBĐ 4)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.14
175.000
Đường số 17 (TBĐ 6)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.13
200.000
Đường số 18 (TBĐ 6)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.12
175.000
Đường số 19 (TBĐ 6)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.11
200.000
Đường số 21 (TBĐ 7)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.10
190.000
Đường số 22 (TBĐ 8)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.9
190.000
Đường số 23 (TBĐ 7)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.22
175.000
Đường số 24 (TBĐ 8)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.8
175.000
Đường số 25 (TBĐ 10)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.23
175.000
Đường số 27 (TBĐ 8)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.6
190.000
Đường số 28 (từ giáp TL 721 đến giáp đường số 31 - TBĐ8)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.7
175.000
Đường số 3 (từ giáp đường xã đến đường số 6A) TBĐ 3
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.19
200.000
Đường số 30 (TBĐ 8)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.5
190.000
Đường số 31 (TBĐ 9)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.4
198.000
Đường số 32 (TBĐ 8)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.3
175.000
Đường số 34 (TBĐ 9)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.1
190.000
Đường số 35 (TBĐ 9)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.2
175.000
Đường số 36 (TBĐ 10, 11)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.24
175.000
Đường số 4 (TBĐ 3)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.21
180.000
Đường số 4A (hết đường bê tông) TBĐ 44
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.29
175.000
Đường số 57 chạy dọc sông Đạ Quay đến thửa số 122 (18)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.25
190.000
Đường số 7 (TBĐ 3)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.18
190.000
Đường số 8 (TBĐ 3)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.17
190.000
Đường từ giáp ĐT 721 đến đường số 26A (cầu thôn 7 TT đi Mỏ Vẹt) TBĐ 10
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.26
302.000
Đường Kênh Đông (Từ cầu Máng đến cầu Quảng Trị - Triệu Hải cũ) TBĐ 49,50
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.47
307.000
Đường Kênh Đông (Từ cầu Quảng Trị - Triệu Hải cũ đến giáp đường xã cạnh Đảng Ủy) TBĐ 58
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.64
300.000
Đường Kênh Đông (từ giáp đường số 13 đến đường số 21) TBĐ 68
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.66
175.000
Đường Kênh Đông (từ giáp đường xã vào 560m). Đường vào trại heo Trường Thịnh FARM (TBĐ 64)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.50
180.000
Đường Kênh Đông (từ giáp đường xã đến giáp đường số 13) TBĐ 61
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.65
200.000
Đường số 1 (hội trường thôn 2) TBĐ 45
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.31
267.000
Đường số 1 (từ giáp đường xã đến cầu) TBĐ 56
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.73
190.000
Đường số 10 (TBĐ 46)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.34
175.000
Đường số 10 (từ giáp đường xã đến Kênh DN 14) TBĐ 60
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.61
180.000
Đường số 11 (từ giáp đường xã đến giáp đường 16) TBĐ 60
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.60
180.000
Đường số 13 (từ giáp đường xã đến giáp đường Kênh Đông) TBĐ 61
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.59
180.000
Đường số 14 (TBĐ 46)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.35
175.000
Đường số 15 (từ giáp đường xã đến cầu Tân Bồi) TBĐ 62
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.56
180.000
Đường số 15 ,16 , 17 , 17A (TBĐ 47)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.39
178.000
Đường số 17 (TBĐ 62)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.57
175.000
Đường số 18 (TBĐ 62, 63)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.55
190.000
Đường số 18, 18A (TBĐ 47)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.38
175.000
Đường số 19 (từ giáp đường xã đến giáp đường Kênh Đông) TBĐ 61, 70
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.58
208.000
Đường số 19 , 20 (TBĐ 47)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.40
175.000
Đường số 2 (TBĐ 45)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.32
175.000
Đường số 2 (từ giáp đường số 1 đến đường số 3) TBĐ 56
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.71
175.000
Đường số 21 (TBĐ 48)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.41
175.000
Đường số 22 (đến đền thờ thôn 1) TBĐ 70
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.52
190.000
Đường số 23 (TBĐ 48)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.44
183.000
Đường số 23 , 24 (đến giáp đường số 22) TBĐ 69,70
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.51
286.000
Đường số 23A (TBĐ 63)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.53
190.000
Đường số 24 (hết đường bê tông) TBĐ 48
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.45
175.000
Đường số 25 (TBĐ 48, 49)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.43
175.000
Đường số 28 (đường hiện hữu hết đường bê tông) TBĐ 50
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.46
176.000
Đường số 29 (TBĐ 63)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.54
190.000
Đường số 3 (hội trường thôn 3 đến cầu Tân Bồi) TBĐ 47
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.36
194.000
Đường số 3 (từ giáp đường số 6 đến hết đường) TBĐ 56
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.72
180.000
Đường số 32 (TBĐ 58)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.67
175.000
Đường số 34, 43 (TBĐ 47)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.37
175.000
Đường số 37 (đến cầu treo) TBĐ 49
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.49
175.000
Đường số 39 (đến cầu) TBĐ 49
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.48
180.000
Đường số 44 (từ giáp đường số 18 đến giáp đường số 25) TBĐ 48
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.42
190.000
Đường số 5 , 5A , 6 (cạnh Chùa Khánh Bảo) TBĐ 45
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.30
180.000
Đường số 6 (từ giáp đường xã đến Suối 1 - đường vào Thác ĐaKaLa) TBĐ 59
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.69
180.000
Đường số 6A (từ giáp đường xã đến nhà ông Sơn (Đào) TBĐ 59
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.70
180.000
Đường số 7 (từ giáp đường số 1 đến giáp đường số 2) TBĐ 45
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.33
175.000
Đường số 8 (cạnh Trường THCS) TBĐ 58
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.68
180.000
Đường từ giáp đường Kênh Đông đến giáp đường số 16) TBĐ 60
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.63
175.000
Đường từ giáp đường liên xã đến đường Kênh Đông (cạnh công viên - chợ cũ) TBĐ 61
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.62
190.000
Từ bãi đá công ty Phượng Hùng đến chốt Thôn K'Long TBĐ 92
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.86
180.000
Từ chốt Thôn K'Long đến giáp hồ thủy điện Đạm M'ri
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.87
200.000
Đường số 1 (đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 ,87
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.74
180.000
Đường số 10 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 12) TBĐ 82
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.82
180.000
Đường số 12 (từ cầu đến hết đường) TBĐ 82, 84
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.81
175.000
Đường số 12 (từ giáp đường xã đến cầu) TBĐ 82, 84
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.80
180.000
Đường số 15 (từ giáp đường xã đến hết đường) TBĐ 81
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.84
175.000
Đường số 16 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 12) TBĐ 81, 82
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.83
180.000
Đường số 17,17A (từ giáp đường xã Cầu 21 đến hết đường) TBĐ 79
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.85
175.000
Đường số 19 , 19A , 19E , 19H (Khu vực thôn K'Long)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.88
175.000
Đường số 2 (giáp đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.75
175.000
Đường số 3 (giáp đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.76
175.000
Đường số 5 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 7) TBĐ 85, 87
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.77
175.000
Đường số 6 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 12) TBĐ 85
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.78
175.000
Đường số 7 (TBĐ 84)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.79
175.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
12.00010.0009.0007.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (103 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu 3 đến đường số 13 và hết Hội trường thôn 3 (TBĐ 61, 62)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.4
270.000
Từ cầu Dầu đến cầu 21 (TBĐ 85)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.7
199.000
Từ cầu Quảng Trị và hết Hội trường thôn 12 đến cầu 3 (TBĐ 64)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.3
327.000
Từ cầu Quảng Trị đến đường số 6 (TBĐ 45)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.8
195.000
Từ giáp xã Đạ Huoai đến đường số 32 và đường số 27 (TBĐ 8)
1. Đường Tỉnh lộ 721
1. Đường Tỉnh lộ 721
Mục 1.1
353.000
Từ hết Hội trường thôn 14 và từ thửa số 19 (TBĐ 7) đến ngã ba Đài tưởng niệm và đường số 19 (TBĐ 6)
1. Đường Tỉnh lộ 721
1. Đường Tỉnh lộ 721
Mục 1.4
1.695.000
Từ ngã ba Triệu Hải đến cầu Quảng Trị và hết Hội trường thôn 12 (TBĐ 4)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.2
585.000
Từ ngã ba Đài tưởng niệm (mới) đến cầu mới thị trấn Đạ Tẻh cũ
1. Đường Tỉnh lộ 721
1. Đường Tỉnh lộ 721
Mục 1.5
1.593.000
Từ ngã ba Đài tưởng niệm thửa số 235 (TBĐ 6) và đường số 19 đến cầu sắt Đạ Tẻh
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.1
1.461.000
Từ đường số 13 và hết Hội trường thôn 3 đến đường số 6 và đường số 8 (TBĐ 58, 59)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.5
200.000
Từ đường số 23 và đường số 21 đến hết Hội trường thôn 14 và hết thửa số 28 (TBĐ 7)
1. Đường Tỉnh lộ 721
1. Đường Tỉnh lộ 721
Mục 1.3
987.000
Từ đường số 32 và đường số 27 đến đường số 23 và đường số 21 (TBĐ 7)
1. Đường Tỉnh lộ 721
1. Đường Tỉnh lộ 721
Mục 1.2
488.000
Từ đường số 6 và đường số 8 đến cầu Dầu (TBĐ 85)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.6
201.000
Từ đường số 6 đến đường số 19 và đường số 43
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.9
230.000
Từ đường số 19 và đường số 43 đến đường kênh đông (cổng chào thôn 4)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.10
228.000
Từ đường số 26A (cầu thôn 7 TT đi Mỏ Vẹt) đến đường số 52 và 53 (TBĐ 17)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.27
148.000
Từ đường số 52 và 53 đến cầu Mỏ Vẹt (TBĐ 18)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.28
195.000
Đường số 1 (TBĐ 3)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.20
114.000
Đường số 1 (hội trường thôn 2) TBĐ 45
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.31
174.000
Đường số 10 (TBĐ 3)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.16
114.000
Đường số 10 (TBĐ 46)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.34
114.000
Đường số 12 (TBĐ 4)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.15
114.000
Đường số 14 (TBĐ 46)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.35
114.000
Đường số 15 (TBĐ 4)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.14
114.000
Đường số 15 ,16 , 17 , 17A (TBĐ 47)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.39
116.000
Đường số 17 (TBĐ 6)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.13
130.000
Đường số 18 (TBĐ 6)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.12
114.000
Đường số 18, 18A (TBĐ 47)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.38
114.000
Đường số 19 (TBĐ 6)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.11
130.000
Đường số 2 (TBĐ 45)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.32
114.000
Đường số 21 (TBĐ 7)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.10
124.000
Đường số 22 (TBĐ 8)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.9
124.000
Đường số 23 (TBĐ 7)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.22
114.000
Đường số 24 (TBĐ 8)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.8
114.000
Đường số 25 (TBĐ 10)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.23
114.000
Đường số 27 (TBĐ 8)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.6
124.000
Đường số 28 (từ giáp TL 721 đến giáp đường số 31 - TBĐ8)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.7
114.000
Đường số 3 (hội trường thôn 3 đến cầu Tân Bồi) TBĐ 47
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.36
126.000
Đường số 3 (từ giáp đường xã đến đường số 6A) TBĐ 3
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.19
130.000
Đường số 30 (TBĐ 8)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.5
124.000
Đường số 31 (TBĐ 9)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.4
129.000
Đường số 32 (TBĐ 8)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.3
114.000
Đường số 34 (TBĐ 9)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.1
124.000
Đường số 34, 43 (TBĐ 47)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.37
114.000
Đường số 35 (TBĐ 9)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.2
114.000
Đường số 36 (TBĐ 10, 11)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.24
114.000
Đường số 4 (TBĐ 3)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.21
117.000
Đường số 4A (hết đường bê tông) TBĐ 44
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.29
114.000
Đường số 5 , 5A , 6 (cạnh Chùa Khánh Bảo) TBĐ 45
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.30
117.000
Đường số 57 chạy dọc sông Đạ Quay đến thửa số 122 (18)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.25
124.000
Đường số 7 (TBĐ 3)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.18
124.000
Đường số 7 (từ giáp đường số 1 đến giáp đường số 2) TBĐ 45
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.33
114.000
Đường số 8 (TBĐ 3)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.17
124.000
Đường từ giáp ĐT 721 đến đường số 26A (cầu thôn 7 TT đi Mỏ Vẹt) TBĐ 10
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.26
196.000
Đường Kênh Đông (Từ cầu Máng đến cầu Quảng Trị - Triệu Hải cũ) TBĐ 49,50
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.47
200.000
Đường Kênh Đông (Từ cầu Quảng Trị - Triệu Hải cũ đến giáp đường xã cạnh Đảng Ủy) TBĐ 58
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.64
195.000
Đường Kênh Đông (từ giáp đường số 13 đến đường số 21) TBĐ 68
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.66
114.000
Đường Kênh Đông (từ giáp đường xã vào 560m). Đường vào trại heo Trường Thịnh FARM (TBĐ 64)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.50
117.000
Đường Kênh Đông (từ giáp đường xã đến giáp đường số 13) TBĐ 61
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.65
130.000
Đường số 10 (từ giáp đường xã đến Kênh DN 14) TBĐ 60
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.61
117.000
Đường số 11 (từ giáp đường xã đến giáp đường 16) TBĐ 60
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.60
117.000
Đường số 13 (từ giáp đường xã đến giáp đường Kênh Đông) TBĐ 61
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.59
117.000
Đường số 15 (từ giáp đường xã đến cầu Tân Bồi) TBĐ 62
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.56
117.000
Đường số 17 (TBĐ 62)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.57
114.000
Đường số 18 (TBĐ 62, 63)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.55
124.000
Đường số 19 (từ giáp đường xã đến giáp đường Kênh Đông) TBĐ 61, 70
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.58
135.000
Đường số 19 , 20 (TBĐ 47)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.40
114.000
Đường số 21 (TBĐ 48)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.41
114.000
Đường số 22 (đến đền thờ thôn 1) TBĐ 70
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.52
124.000
Đường số 23 (TBĐ 48)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.44
119.000
Đường số 23 , 24 (đến giáp đường số 22) TBĐ 69,70
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.51
186.000
Đường số 23A (TBĐ 63)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.53
124.000
Đường số 24 (hết đường bê tông) TBĐ 48
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.45
114.000
Đường số 25 (TBĐ 48, 49)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.43
114.000
Đường số 28 (đường hiện hữu hết đường bê tông) TBĐ 50
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.46
114.000
Đường số 29 (TBĐ 63)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.54
124.000
Đường số 32 (TBĐ 58)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.67
114.000
Đường số 37 (đến cầu treo) TBĐ 49
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.49
114.000
Đường số 39 (đến cầu) TBĐ 49
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.48
117.000
Đường số 44 (từ giáp đường số 18 đến giáp đường số 25) TBĐ 48
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.42
124.000
Đường số 6 (từ giáp đường xã đến Suối 1 - đường vào Thác ĐaKaLa) TBĐ 59
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.69
117.000
Đường số 6A (từ giáp đường xã đến nhà ông Sơn (Đào) TBĐ 59
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.70
117.000
Đường số 8 (cạnh Trường THCS) TBĐ 58
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.68
117.000
Đường từ giáp đường Kênh Đông đến giáp đường số 16) TBĐ 60
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.63
114.000
Đường từ giáp đường liên xã đến đường Kênh Đông (cạnh công viên - chợ cũ) TBĐ 61
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.62
124.000
Từ bãi đá công ty Phượng Hùng đến chốt Thôn K'Long TBĐ 92
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.86
117.000
Từ chốt Thôn K'Long đến giáp hồ thủy điện Đạm M'ri
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.87
130.000
Đường số 1 (từ giáp đường xã đến cầu) TBĐ 56
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.73
124.000
Đường số 1 (đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 ,87
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.74
117.000
Đường số 10 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 12) TBĐ 82
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.82
117.000
Đường số 12 (từ cầu đến hết đường) TBĐ 82, 84
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.81
114.000
Đường số 12 (từ giáp đường xã đến cầu) TBĐ 82, 84
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.80
117.000
Đường số 15 (từ giáp đường xã đến hết đường) TBĐ 81
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.84
114.000
Đường số 16 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 12) TBĐ 81, 82
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.83
117.000
Đường số 17,17A (từ giáp đường xã Cầu 21 đến hết đường) TBĐ 79
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.85
114.000
Đường số 19 , 19A , 19E , 19H (Khu vực thôn K'Long)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.88
114.000
Đường số 2 (giáp đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.75
114.000
Đường số 2 (từ giáp đường số 1 đến đường số 3) TBĐ 56
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.71
114.000
Đường số 3 (giáp đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.76
114.000
Đường số 3 (từ giáp đường số 6 đến hết đường) TBĐ 56
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.72
117.000
Đường số 5 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 7) TBĐ 85, 87
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.77
114.000
Đường số 6 (từ giáp đường xã đến giáp đường số 12) TBĐ 85
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.78
114.000
Đường số 7 (TBĐ 84)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.79
114.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (89 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu 3 đến đường số 13 và hết Hội trường thôn 3 (TBĐ 61, 62)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.4
291.000
Từ cầu Dầu đến cầu 21 (TBĐ 85)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.7
214.000
Từ cầu Quảng Trị và hết Hội trường thôn 12 đến cầu 3 (TBĐ 64)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.3
352.000
Từ cầu Quảng Trị đến đường số 6 (TBĐ 45)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.8
210.000
Từ giáp xã Đạ Huoai đến đường số 32 và đường số 27 (TBĐ 8)
1. Đường Tỉnh lộ 721
1. Đường Tỉnh lộ 721
Mục 1.1
380.000
Từ hết Hội trường thôn 14 và từ thửa số 19 (TBĐ 7) đến ngã ba Đài tưởng niệm và đường số 19 (TBĐ 6)
1. Đường Tỉnh lộ 721
1. Đường Tỉnh lộ 721
Mục 1.4
1.826.000
Từ ngã ba Triệu Hải đến cầu Quảng Trị và hết Hội trường thôn 12 (TBĐ 4)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.2
630.000
Từ ngã ba Đài tưởng niệm (mới) đến cầu mới thị trấn Đạ Tẻh cũ
1. Đường Tỉnh lộ 721
1. Đường Tỉnh lộ 721
Mục 1.5
1.715.000
Từ ngã ba Đài tưởng niệm thửa số 235 (TBĐ 6) và đường số 19 đến cầu sắt Đạ Tẻh
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.1
1.573.000
Từ đường số 13 và hết Hội trường thôn 3 đến đường số 6 và đường số 8 (TBĐ 58, 59)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.5
216.000
Từ đường số 23 và đường số 21 đến hết Hội trường thôn 14 và hết thửa số 28 (TBĐ 7)
1. Đường Tỉnh lộ 721
1. Đường Tỉnh lộ 721
Mục 1.3
1.063.000
Từ đường số 32 và đường số 27 đến đường số 23 và đường số 21 (TBĐ 7)
1. Đường Tỉnh lộ 721
1. Đường Tỉnh lộ 721
Mục 1.2
525.000
Từ đường số 6 và đường số 8 đến cầu Dầu (TBĐ 85)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.6
216.000
Từ đường số 6 đến đường số 19 và đường số 43
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.9
248.000
Từ đường số 19 và đường số 43 đến đường kênh đông (cổng chào thôn 4)
2. Đường Liên xã
2. Đường Liên xã
Mục 2.10
245.000
Từ đường số 26A (cầu thôn 7 TT đi Mỏ Vẹt) đến đường số 52 và 53 (TBĐ 17)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.27
159.000
Từ đường số 52 và 53 đến cầu Mỏ Vẹt (TBĐ 18)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.28
210.000
Đường số 1 (TBĐ 3)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.20
123.000
Đường số 1 (hội trường thôn 2) TBĐ 45
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.31
187.000
Đường số 10 (TBĐ 3)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.16
123.000
Đường số 10 (TBĐ 46)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.34
123.000
Đường số 12 (TBĐ 4)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.15
123.000
Đường số 14 (TBĐ 46)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.35
123.000
Đường số 15 (TBĐ 4)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.14
123.000
Đường số 15 ,16 , 17 , 17A (TBĐ 47)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.39
124.000
Đường số 17 (TBĐ 6)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.13
140.000
Đường số 18 (TBĐ 6)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.12
123.000
Đường số 18, 18A (TBĐ 47)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.38
123.000
Đường số 19 (TBĐ 6)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.11
140.000
Đường số 2 (TBĐ 45)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.32
123.000
Đường số 21 (TBĐ 7)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.10
133.000
Đường số 22 (TBĐ 8)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.9
133.000
Đường số 23 (TBĐ 7)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.22
123.000
Đường số 24 (TBĐ 8)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.8
123.000
Đường số 25 (TBĐ 10)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.23
123.000
Đường số 27 (TBĐ 8)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.6
133.000
Đường số 28 (từ giáp TL 721 đến giáp đường số 31 - TBĐ8)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.7
123.000
Đường số 3 (hội trường thôn 3 đến cầu Tân Bồi) TBĐ 47
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.36
136.000
Đường số 3 (từ giáp đường xã đến đường số 6A) TBĐ 3
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.19
140.000
Đường số 30 (TBĐ 8)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.5
133.000
Đường số 31 (TBĐ 9)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.4
139.000
Đường số 32 (TBĐ 8)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.3
123.000
Đường số 34 (TBĐ 9)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.1
133.000
Đường số 34, 43 (TBĐ 47)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.37
123.000
Đường số 35 (TBĐ 9)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.2
123.000
Đường số 36 (TBĐ 10, 11)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.24
123.000
Đường số 4 (TBĐ 3)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.21
126.000
Đường số 4A (hết đường bê tông) TBĐ 44
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.29
123.000
Đường số 5 , 5A , 6 (cạnh Chùa Khánh Bảo) TBĐ 45
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.30
126.000
Đường số 57 chạy dọc sông Đạ Quay đến thửa số 122 (18)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.25
133.000
Đường số 7 (TBĐ 3)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.18
133.000
Đường số 7 (từ giáp đường số 1 đến giáp đường số 2) TBĐ 45
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.33
123.000
Đường số 8 (TBĐ 3)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.17
133.000
Đường từ giáp ĐT 721 đến đường số 26A (cầu thôn 7 TT đi Mỏ Vẹt) TBĐ 10
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.26
211.000
Đường Kênh Đông (Từ cầu Máng đến cầu Quảng Trị - Triệu Hải cũ) TBĐ 49,50
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.47
215.000
Đường Kênh Đông (Từ cầu Quảng Trị - Triệu Hải cũ đến giáp đường xã cạnh Đảng Ủy) TBĐ 58
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.64
210.000
Đường Kênh Đông (từ giáp đường số 13 đến đường số 21) TBĐ 68
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.66
122.000
Đường Kênh Đông (từ giáp đường xã vào 560m). Đường vào trại heo Trường Thịnh FARM (TBĐ 64)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.50
126.000
Đường Kênh Đông (từ giáp đường xã đến giáp đường số 13) TBĐ 61
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.65
140.000
Đường số 10 (từ giáp đường xã đến Kênh DN 14) TBĐ 60
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.61
126.000
Đường số 11 (từ giáp đường xã đến giáp đường 16) TBĐ 60
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.60
126.000
Đường số 13 (từ giáp đường xã đến giáp đường Kênh Đông) TBĐ 61
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.59
126.000
Đường số 15 (từ giáp đường xã đến cầu Tân Bồi) TBĐ 62
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.56
126.000
Đường số 17 (TBĐ 62)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.57
123.000
Đường số 18 (TBĐ 62, 63)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.55
133.000
Đường số 19 (từ giáp đường xã đến giáp đường Kênh Đông) TBĐ 61, 70
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.58
146.000
Đường số 19 , 20 (TBĐ 47)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.40
123.000
Đường số 21 (TBĐ 48)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.41
123.000
Đường số 22 (đến đền thờ thôn 1) TBĐ 70
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.52
133.000
Đường số 23 (TBĐ 48)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.44
128.000
Đường số 23 , 24 (đến giáp đường số 22) TBĐ 69,70
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.51
200.000
Đường số 23A (TBĐ 63)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.53
133.000
Đường số 24 (hết đường bê tông) TBĐ 48
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.45
123.000
Đường số 25 (TBĐ 48, 49)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.43
123.000
Đường số 28 (đường hiện hữu hết đường bê tông) TBĐ 50
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.46
123.000
Đường số 29 (TBĐ 63)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.54
133.000
Đường số 32 (TBĐ 58)
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.67
123.000
Đường số 37 (đến cầu treo) TBĐ 49
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.49
123.000
Đường số 39 (đến cầu) TBĐ 49
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.48
126.000
Đường số 44 (từ giáp đường số 18 đến giáp đường số 25) TBĐ 48
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.42
133.000
Đường số 6 (từ giáp đường xã đến Suối 1 - đường vào Thác ĐaKaLa) TBĐ 59
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.69
126.000
Đường số 6A (từ giáp đường xã đến nhà ông Sơn (Đào) TBĐ 59
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.70
126.000
Đường số 8 (cạnh Trường THCS) TBĐ 58
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.68
126.000
Đường từ giáp đường Kênh Đông đến giáp đường số 16) TBĐ 60
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.63
123.000
Đường từ giáp đường liên xã đến đường Kênh Đông (cạnh công viên - chợ cũ) TBĐ 61
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.62
133.000
Từ bãi đá công ty Phượng Hùng đến chốt Thôn K'Long TBĐ 92
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.86
126.000
Từ chốt Thôn K'Long đến giáp hồ thủy điện Đạm M'ri
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.87
140.000
Đường số 1 (từ giáp đường xã đến cầu) TBĐ 56
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.73
133.000
Đường số 1 (đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 ,87
3. Đường Thôn
3. Đường Thôn
Mục 3.74
126.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.