Bảng giá đất Xã D’Ran, Lâm Đồng từ 01/01/2026
452 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã D’Ran là 11.310.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba bùng binh (hết thửa 297 và thửa 276, TBĐ 76) đến đầu cầu D'Ran), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 89 và thửa 90, TBĐ 73) đến hết thửa 16, TBĐ 73. | Mục 19 | 2.002.000 |
| Từ ngã ba đường Phạm Thế Hiển (thửa 661, TBĐ 70) đến Đầu cầu khóm 3 (thửa 84 và thửa 91, TBĐ 70) 8. Đường Nguyễn Trãi | 8. Đường Nguyễn Trãi Mục 8.2 | 3.255.000 |
| Từ ngã tư (thửa 225 và thửa 298, TBĐ 70) đến ngã ba giáp đường Bà Triệu (thửa 169 và thửa 208, TBĐ 70) 11. Đường Trần Quốc Toản | 11. Đường Trần Quốc Toản Mục 11.2 | 3.815.000 |
| Từ ngã tư (thửa 57 và thửa 45, TBĐ 23) đến hết thửa 01, TBĐ 23. | Mục 16 | 1.309.000 |
| Từ ngã tư (thửa 57 và thửa 64, TBĐ 23) đến hết thửa 63 và 52, TBĐ 97. | Mục 14 | 1.547.000 |
| Từ ngã tư (thửa 661, TBĐ 70) đến giáp đường Ngô Quyền (thửa 286, TBĐ 70). 11. Đường Trần Quốc Toản | 11. Đường Trần Quốc Toản Mục 11.1 | 3.199.000 |
| Từ Quốc lộ 27 (thửa 603, TBĐ 70) đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 450, TBĐ 70) 26. Đường Nguyễn Văn Trỗi | 26. Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 26.1 | 1.631.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 148 và 160, TBĐ 75) đến giáp ngã ba (thửa 296 và 314, TBĐ 14). 24. Đường Nguyễn Trung Trực | 24. Đường Nguyễn Trung Trực Mục 24.1 | 1.239.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 575 và và thửa 603, TBĐ 70) đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 434, TBĐ 70) 27. Đường Nguyễn Thái Bình | 27. Đường Nguyễn Thái Bình Mục 27.1 | 1.883.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 68 và thửa 69, TBĐ 84) đến hết thửa 07, TBĐ 84. | Mục 36 | 889.000 |
| Từ giáp đường Ngô Quyền (thửa 544 và thửa 529, TBĐ 70) đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (thửa 438, TBĐ 70) | Mục 33 | 1.883.000 |
| Từ ngã ba (thửa 05 và thửa 07, TBĐ 84) đến hết thửa 114, TBĐ 02. | Mục 38 | 798.000 |
| Từ ngã ba (thửa 127, TBĐ 78) đến hết thửa 171, TBĐ 15. | Mục 21 | 1.638.000 |
| Từ ngã ba (thửa 17 và thửa 105, TBĐ 73) đến ngã ba (thửa 43 và thửa 51, TBĐ 74). | Mục 32 | 917.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 162 và thửa 169, TBĐ 76) đến giáp thửa 25, TBĐ 76. | Mục 30 | 2.366.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 232 và 189, TBĐ 76) đến giáp thửa 226, TBĐ 76. | Mục 29 | 1.813.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 31, TBĐ 80) đến hết thửa giáp thửa 28, TBĐ 07. | Mục 31 | 847.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 361 và thửa 347, TBĐ 76) đến ngã ba (hết thửa 296, TBĐ 14). 24. Đường Nguyễn Trung Trực | 24. Đường Nguyễn Trung Trực Mục 24.2 | 987.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 79, TBĐ 75) đến hết thửa 91 và thửa 87, TBĐ 12. | Mục 35 | 1.561.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 81, TBĐ 72) đến giáp Tỉnh lộ 729 (thửa 116 và thửa 121, TBĐ 72). | Mục 28 | 1.078.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 19 và thửa 25, TBĐ 103) đến hết thửa 94 và thửa 99, TBĐ 32. | Mục 39 | 777.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 31, TBĐ 98) đến hết thửa 66 và thửa 53, TBĐ 34. | Mục 22 | 1.792.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 05, TBĐ 84 đến hết thửa 01, TBĐ 03. | Mục 37 | 714.000 |
| Từ ngã ba đường Bà Triệu (thửa 145 và thửa 155, TBĐ 70) đến giáp thửa 249, TBĐ 70. | Mục 34 | 980.000 |
| Từ ngã ba đường Nguyễn Trãi (thửa 466 và thửa 480, TBĐ 70) đến ngã ba đường Nguyễn Trãi cầu Khóm 3 (thửa 92 và thửa 117, TBĐ 70) 25. Đường Phạm Thế Hiển | 25. Đường Phạm Thế Hiển Mục 25.1 | 1.393.000 |
| Từ thửa 57 và thửa 71, TBĐ 34 đến hết thửa 74 và thửa 77, TBĐ 26. | Mục 23 | 861.000 |
| Từ cầu Diom B (thửa 63, TBĐ 50) đến giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô. 48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729 | 48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729 Mục 48.2 | 1.883.000 |
| Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 209 và thửa 233, TBĐ 58) đến hết thửa 290 và thửa 108, TBĐ 60. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.10 | 812.000 |
| Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 258 và thửa 265, TBĐ 50) đến giáp cầu Lạc Viên (hết thửa 126 và thửa 154, TBĐ 49) 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.7 | 1.162.000 |
| Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 43 và thửa 47, TBĐ 139) đến giáp ngã ba (hết thửa 145, TBĐ 49) 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.6 | 1.043.000 |
| Từ giáp ngã tư Tỉnh lộ 729 (thửa 121 và thửa 92, TBĐ 139) đến hết thửa 140, TBĐ 56. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.9 | 840.000 |
| Từ giáp ngã tư Tỉnh lộ 729 (thửa 68 và thửa 79, TBĐ 139) đến hết thửa 120 và thửa 135, TBĐ 54. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.8 | 840.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 20 và thửa 22, TBĐ 81) đến hết thửa 123, TBĐ 08. | Mục 43 | 728.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 35 và thửa 36, TBĐ 80) đến hết thửa 217 và thửa 236, TBĐ 16. | Mục 44 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 45 và thửa 52, TBĐ số 83) đến giáp thửa 219, TBĐ 18. | Mục 40 | 763.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 50 và thửa 58, TBĐ 82) đến giáp thửa 40 và thửa 44, TBĐ 26. | Mục 41 | 819.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 68 và 43, TBĐ 81) đến hết thửa 51, TBĐ 26. | Mục 42 | 784.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 77 và, TBĐ 72) đến đầu cầu Lam Phương (thửa 56 và thửa 39, TBĐ 104) | Mục 46 | 2.492.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 07 và thửa 13, TBĐ 115) đến ngã ba hết thửa 22 và thửa 26, TBĐ 120. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.1 | 763.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 09 và thửa 11, TBĐ 129) đến giáp thửa 108, TBĐ 51. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.3 | 1.162.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 21 và thửa 24, TBĐ 137) đến ngã ba (hết thửa 133 và thửa 166, TBĐ 49) 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.5 | 1.043.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 229, TBĐ 37) đến ngã ba hết thửa 27, TBĐ 45. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.2 | 1.162.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 51 và thửa 54, TBĐ 137) đến hết thửa 11, TBĐ 56. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.4 | 763.000 |
| Từ ngã ba giáp Quốc lộ 27 (thửa 15, TBĐ 91) đến hết thửa 244 và thửa 248, TBĐ 10. | Mục 45 | 1.050.000 |
| Từ thửa 02 và thửa 06, TBĐ 103 đến cầu Diom B (hết thửa 27 và thửa 49, TBĐ 50). 48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729 | 48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729 Mục 48.1 | 1.904.000 |
| Từ đầu Lam Phương (thửa 02 và thửa 20, TBĐ 103) đến hết thửa 93, TBĐ 21. | Mục 47 | 1.449.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m phía bắc sông Đa Nhim 50. Các đoạn đường còn lại | 50. Các đoạn đường còn lại Mục 50.4 | 609.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m phía nam sông Đa Nhim 50. Các đoạn đường còn lại | 50. Các đoạn đường còn lại Mục 50.3 | 574.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m phía bắc sông Đa Nhim 50. Các đoạn đường còn lại | 50. Các đoạn đường còn lại Mục 50.2 | 700.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m phía nam sông Đa Nhim 50. Các đoạn đường còn lại | 50. Các đoạn đường còn lại Mục 50.1 | 694.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 680.000 | 570.000 | 380.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 540.000 | 480.000 | 340.000 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.