Bảng giá đất Xã D’Ran, Lâm Đồng từ 01/01/2026

452 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã D’Ran11.310.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba bùng binh (hết thửa 297 và thửa 276, TBĐ 76) đến đầu cầu D'Ran), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa My (thửa 116 và 106, TBĐ 79) đến Đầu cống bể (hết thửa 22 và 44, TBĐ 81)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.7
1.995.000
Từ cầu D'Ran đến ngã ba (hết thửa 75 và thửa 61, TBĐ 72)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.5
7.252.000
Từ hết đất trạm kiểm soát Eo Gió (hết thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) đến giáp ranh giới hành chính tỉnh Khánh Hòa
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.9
1.323.000
Từ ngã ba (thửa 347, TBĐ 76) đến ngã ba bùng binh (hết thửa 301, TBĐ 76)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.3
6.041.000
Từ ngã ba bùng binh (hết thửa 297 và thửa 276, TBĐ 76) đến đầu cầu D'Ran
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.4
7.917.000
Từ ngã ba giáp thửa 67 và thửa 52, TBĐ 72 đến hết thửa 123 và và thửa 102, TBĐ 79
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.6
3.374.000
Từ ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (thửa 79, TBĐ 85) đến giáp ngã ba đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa 361, TBĐ 76)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.2
4.039.000
Từ thửa 75 và thửa 40, TBĐ 101 đến ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (hết thửa 04, TBĐ 96).
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.1
3.563.000
Từ đầu cống bể (hết thửa 20 và thửa 68, TBĐ 81) đến hết đất Trạm kiểm soát Eo Gió (giáp thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.8
1.659.000
Các đường nhánh còn lại nối với Quốc lộ 27 vào đến 200m thuộc các thôn Đồng Thạnh, Lạc Viên A, Lạc Viên B
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.13
1.190.000
Từ cống chợ mới Lạc Xuân (thửa 41, TBĐ 113) đến ngã ba (hết thửa 53, TBĐ 107).
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.14
4.053.000
Từ cống lở Labouye (thửa 07 và thửa 19, TBĐ 43) đến giáp cống chợ mới Lạc Xuân (hết thửa 47, TBĐ 113)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.13
3.472.000
Từ giáp nghĩa địa Lạc Viên (thửa 67, TBĐ 132) đến hết Trường Tiểu học Lạc Xuân (thửa18, TBĐ 128)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.11
4.522.000
Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 79 và thửa 66, TBĐ 135) đến hết nghĩa địa Lạc Viên (thửa 160 và thửa 201, TBĐ 48)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.10
4.319.000
Từ giáp đất Trường Tiểu học Lạc Xuân (thửa 15, TBĐ 28) đến đầu cống lở Labouye (thửa 16, TBĐ 43)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.12
2.975.000
Từ ngã ba (thửa 51, TBĐ 107) đến giáp thửa 40, TBĐ 101.
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.15
3.059.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 06, TBĐ 133) đến giáp sông Đa Nhim (thửa 197 và thửa 212, TBĐ 49).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.12
1.386.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 111 và thửa 126, TBĐ 33) đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 319 và thửa 333, TBĐ 49).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.11
1.568.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 148 và thửa 138, TBĐ 127) đến hết thửa 3, TBĐ 42.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.10
1.323.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 160, TBĐ 35) đến ngã ba (hết thửa 42 và thửa 48, TBĐ 35).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.15
1.169.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 193, TBĐ 127) đến hết thửa 48, TBĐ 127.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.8
1.225.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 201 và thửa 227, TBĐ 48) đến ngã ba (thửa 138 và thửa 150, TBĐ 53).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.2
1.274.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 231 và thửa 242, TBĐ 133) đến hết thửa 02 và thửa 37, TBĐ 133.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.7
1.400.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 268 và 323, TBĐ 133) đến hết thửa 162, TBĐ 48.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.6
1.505.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 297, TBĐ 133) đến giáp thửa 21, TBĐ 48.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.5
1.400.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 317, TBĐ 133) đến hết thửa 115 và thửa 187, TBĐ 48.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.3
1.330.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 35 và thửa 39, TBĐ 135) đến hết thửa 45, TBĐ 57.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.1
1.449.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 40 và thửa 36, TBĐ 132) đến hết thửa 35, TBĐ 48.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.4
1.400.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 63, TBĐ 127) đến hết thửa 40, TBĐ 42.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.9
1.225.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 94, TBĐ 43) đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 180, TBĐ 44).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.14
1.169.000
Các đường nhánh còn lại nối Quốc lộ 27 vào 200m thuộc các thôn Labouye A, B, Lạc Bình, Lạc Xuân 2 và Lạc Xuân 1.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.30
903.000
Từ (thửa 221 và thửa 248, TBĐ 04) đến giáp ranh giới hành chính xã Xuân Trường - Đà Lạt
3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20
3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20
Mục 3.2
1.428.000
Từ cầu Châu Sơn đến ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 71 và thửa 75, TBĐ 120).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.21
1.302.000
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 445 và 374, TBĐ 70) đến Cống Quảng Lạc (hết thửa 102 và thửa 98, TBĐ 70)
6. Đường Bà Triệu
6. Đường Bà Triệu
Mục 6.1
5.691.000
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 505 và 569, TBĐ 70) đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 298 và thửa 382, TBĐ 70)
5. Đường Ngô Quyền
5. Đường Ngô Quyền
Mục 5.1
4.816.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 (thửa 31, TBĐ 69) đến ngã ba (giáp thửa 184, TBĐ 70).
Mục 4
1.414.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 109 và thửa 130, TBĐ 107) đất trường Vành khuyên đến hết thửa 289 và thửa 299, TBĐ 29.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.24
1.071.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 129, TBĐ 117) đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 114 và thửa 327, TBĐ 36).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.18
1.071.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 146 và thửa 167, TBĐ 107) đến giáp thửa 11, TBĐ 28.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.22
1.134.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 17 và thửa 34, TBĐ 114) đến hết thửa 64, TBĐ 114.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.23
1.071.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 20, TBĐ 122) đến ngã ba (hết thửa 18 và thửa 19, TBĐ 44).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.16
945.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 36 và thửa 45, TBĐ 100) đến hết thửa 10, TBĐ 20.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.28
945.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 38, TBĐ 114) đến giáp thửa 93, TBĐ 28.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.19
1.134.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 40, TBĐ 101) đến giáp thửa 100, TBĐ 12.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.29
1.001.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 52, TBĐ 107) đến ngã tư (hết thửa 234, TBĐ 20).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.26
1.099.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 56 và thửa 64, TBĐ 100) đến hết thửa 52 và thửa 55, TBĐ 11.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.27
945.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 60 và thửa 74, TBĐ 114) nhà đất Ban Quản lý rừng phòng hộ D'ran đến giáp cầu Châu Sơn
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.20
1.701.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 61 và thửa 71, TBĐ 107) đến hết thửa 189 và thửa 195, TBĐ 20.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.25
1.134.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 66 và thửa 63, TBĐ 117) đến hết thửa 06 và thửa 08, TBĐ 35.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.17
1.225.000
Từ ngã ba bùng binh Quốc lộ 27 đi Quốc lộ 20 (thửa 283, TBĐ 76) đến hết thửa 220 và thửa 233, TBĐ 04.
3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20
3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20
Mục 3.1
1.946.000
Khu chợ và Khu xung quanh chợ (có một mặt tiếp giáp với chợ)
9. Đường Chu Văn An
9. Đường Chu Văn An
Mục 9.2
6.650.000
Từ (thửa 159 và thửa 123, TBĐ 76) đến ngã ba hết thửa 524 và 559, TBĐ 70.
12. Đường Lê Văn Tám
12. Đường Lê Văn Tám
Mục 12.1
2.758.000
Từ Cống Quảng Lạc (thửa 224, TBĐ 70) đến giáp hành lang bảo vệ đập Đa Nhim (thửa 04 và thửa 07, TBĐ 06).
6. Đường Bà Triệu
6. Đường Bà Triệu
Mục 6.2
2.170.000
Từ Quốc lộ 27 (thửa 227 và thửa 243, TBĐ 76) đến ngã ba đường Phạm Thế Hiển (hết thửa 7 và thửa 93, TBĐ 76)
8. Đường Nguyễn Trãi
8. Đường Nguyễn Trãi
Mục 8.1
6.111.000
Từ Quốc lộ 27 (thửa 276 và thửa 283, TBĐ 50) đến giáp đường Nguyễn Trãi (thửa 42 và thửa 93, TBĐ 76)
7. Đường Hai Bà Trưng
7. Đường Hai Bà Trưng
Mục 7.1
3.430.000
Từ cầu khóm 3 (thửa 54 và thửa 59, TBĐ 70 đến Hành lang bảo vệ đập Đa Nhim.
9. Đường Chu Văn An
9. Đường Chu Văn An
Mục 9.1
1.778.000
Từ ngã ba (thửa 26, TBĐ 96) đến hết thửa 156, TBĐ 96.
Mục 18
1.379.000
Từ ngã ba (thửa 314, TBĐ 14) đến ngã ba (hết thửa 169, TBĐ 23).
Mục 17
1.421.000
Từ ngã ba (thửa 72, TBĐ 97) đến hết thửa 111 và thửa 137, TBĐ 22.
Mục 15
1.421.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 123 và thửa 131, TBĐ 79) đến giáp ngã ba (thửa 237, TBĐ 79).
Mục 20
2.121.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 47, TBĐ 76) đến giáp thửa 24, TBĐ 14.
10. Đường Lê Văn Sỹ
10. Đường Lê Văn Sỹ
Mục 10.1
2.114.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 78 và thửa 85, TBĐ 85) đến ngã ba (hết thửa 52, TBĐ 97).
Mục 13
1.911.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 89 và thửa 90, TBĐ 73) đến hết thửa 16, TBĐ 73.
Mục 19
2.002.000
Từ ngã ba đường Phạm Thế Hiển (thửa 661, TBĐ 70) đến Đầu cầu khóm 3 (thửa 84 và thửa 91, TBĐ 70)
8. Đường Nguyễn Trãi
8. Đường Nguyễn Trãi
Mục 8.2
3.255.000
Từ ngã tư (thửa 225 và thửa 298, TBĐ 70) đến ngã ba giáp đường Bà Triệu (thửa 169 và thửa 208, TBĐ 70)
11. Đường Trần Quốc Toản
11. Đường Trần Quốc Toản
Mục 11.2
3.815.000
Từ ngã tư (thửa 57 và thửa 45, TBĐ 23) đến hết thửa 01, TBĐ 23.
Mục 16
1.309.000
Từ ngã tư (thửa 57 và thửa 64, TBĐ 23) đến hết thửa 63 và 52, TBĐ 97.
Mục 14
1.547.000
Từ ngã tư (thửa 661, TBĐ 70) đến giáp đường Ngô Quyền (thửa 286, TBĐ 70).
11. Đường Trần Quốc Toản
11. Đường Trần Quốc Toản
Mục 11.1
3.199.000
Từ Quốc lộ 27 (thửa 603, TBĐ 70) đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 450, TBĐ 70)
26. Đường Nguyễn Văn Trỗi
26. Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 26.1
1.631.000
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 148 và 160, TBĐ 75) đến giáp ngã ba (thửa 296 và 314, TBĐ 14).
24. Đường Nguyễn Trung Trực
24. Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 24.1
1.239.000
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 575 và và thửa 603, TBĐ 70) đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 434, TBĐ 70)
27. Đường Nguyễn Thái Bình
27. Đường Nguyễn Thái Bình
Mục 27.1
1.883.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 68 và thửa 69, TBĐ 84) đến hết thửa 07, TBĐ 84.
Mục 36
889.000
Từ giáp đường Ngô Quyền (thửa 544 và thửa 529, TBĐ 70) đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (thửa 438, TBĐ 70)
Mục 33
1.883.000
Từ ngã ba (thửa 05 và thửa 07, TBĐ 84) đến hết thửa 114, TBĐ 02.
Mục 38
798.000
Từ ngã ba (thửa 127, TBĐ 78) đến hết thửa 171, TBĐ 15.
Mục 21
1.638.000
Từ ngã ba (thửa 17 và thửa 105, TBĐ 73) đến ngã ba (thửa 43 và thửa 51, TBĐ 74).
Mục 32
917.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 162 và thửa 169, TBĐ 76) đến giáp thửa 25, TBĐ 76.
Mục 30
2.366.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 232 và 189, TBĐ 76) đến giáp thửa 226, TBĐ 76.
Mục 29
1.813.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 31, TBĐ 80) đến hết thửa giáp thửa 28, TBĐ 07.
Mục 31
847.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 361 và thửa 347, TBĐ 76) đến ngã ba (hết thửa 296, TBĐ 14).
24. Đường Nguyễn Trung Trực
24. Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 24.2
987.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 79, TBĐ 75) đến hết thửa 91 và thửa 87, TBĐ 12.
Mục 35
1.561.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 81, TBĐ 72) đến giáp Tỉnh lộ 729 (thửa 116 và thửa 121, TBĐ 72).
Mục 28
1.078.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 19 và thửa 25, TBĐ 103) đến hết thửa 94 và thửa 99, TBĐ 32.
Mục 39
777.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 31, TBĐ 98) đến hết thửa 66 và thửa 53, TBĐ 34.
Mục 22
1.792.000
Từ ngã ba giáp thửa 05, TBĐ 84 đến hết thửa 01, TBĐ 03.
Mục 37
714.000
Từ ngã ba đường Bà Triệu (thửa 145 và thửa 155, TBĐ 70) đến giáp thửa 249, TBĐ 70.
Mục 34
980.000
Từ ngã ba đường Nguyễn Trãi (thửa 466 và thửa 480, TBĐ 70) đến ngã ba đường Nguyễn Trãi cầu Khóm 3 (thửa 92 và thửa 117, TBĐ 70)
25. Đường Phạm Thế Hiển
25. Đường Phạm Thế Hiển
Mục 25.1
1.393.000
Từ thửa 57 và thửa 71, TBĐ 34 đến hết thửa 74 và thửa 77, TBĐ 26.
Mục 23
861.000
Từ cầu Diom B (thửa 63, TBĐ 50) đến giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô.
48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729
48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729
Mục 48.2
1.883.000
Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 209 và thửa 233, TBĐ 58) đến hết thửa 290 và thửa 108, TBĐ 60.
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.10
812.000
Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 258 và thửa 265, TBĐ 50) đến giáp cầu Lạc Viên (hết thửa 126 và thửa 154, TBĐ 49)
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.7
1.162.000
Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 43 và thửa 47, TBĐ 139) đến giáp ngã ba (hết thửa 145, TBĐ 49)
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.6
1.043.000
Từ giáp ngã tư Tỉnh lộ 729 (thửa 121 và thửa 92, TBĐ 139) đến hết thửa 140, TBĐ 56.
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.9
840.000
Từ giáp ngã tư Tỉnh lộ 729 (thửa 68 và thửa 79, TBĐ 139) đến hết thửa 120 và thửa 135, TBĐ 54.
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.8
840.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 20 và thửa 22, TBĐ 81) đến hết thửa 123, TBĐ 08.
Mục 43
728.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 35 và thửa 36, TBĐ 80) đến hết thửa 217 và thửa 236, TBĐ 16.
Mục 44
1.008.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 45 và thửa 52, TBĐ số 83) đến giáp thửa 219, TBĐ 18.
Mục 40
763.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 50 và thửa 58, TBĐ 82) đến giáp thửa 40 và thửa 44, TBĐ 26.
Mục 41
819.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 68 và 43, TBĐ 81) đến hết thửa 51, TBĐ 26.
Mục 42
784.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 77 và, TBĐ 72) đến đầu cầu Lam Phương (thửa 56 và thửa 39, TBĐ 104)
Mục 46
2.492.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 07 và thửa 13, TBĐ 115) đến ngã ba hết thửa 22 và thửa 26, TBĐ 120.
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.1
763.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 09 và thửa 11, TBĐ 129) đến giáp thửa 108, TBĐ 51.
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.3
1.162.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 21 và thửa 24, TBĐ 137) đến ngã ba (hết thửa 133 và thửa 166, TBĐ 49)
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.5
1.043.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 229, TBĐ 37) đến ngã ba hết thửa 27, TBĐ 45.
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.2
1.162.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 51 và thửa 54, TBĐ 137) đến hết thửa 11, TBĐ 56.
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.4
763.000
Từ ngã ba giáp Quốc lộ 27 (thửa 15, TBĐ 91) đến hết thửa 244 và thửa 248, TBĐ 10.
Mục 45
1.050.000
Từ thửa 02 và thửa 06, TBĐ 103 đến cầu Diom B (hết thửa 27 và thửa 49, TBĐ 50).
48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729
48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729
Mục 48.1
1.904.000
Từ đầu Lam Phương (thửa 02 và thửa 20, TBĐ 103) đến hết thửa 93, TBĐ 21.
Mục 47
1.449.000
Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m phía bắc sông Đa Nhim
50. Các đoạn đường còn lại
50. Các đoạn đường còn lại
Mục 50.4
609.000
Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m phía nam sông Đa Nhim
50. Các đoạn đường còn lại
50. Các đoạn đường còn lại
Mục 50.3
574.000
Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m phía bắc sông Đa Nhim
50. Các đoạn đường còn lại
50. Các đoạn đường còn lại
Mục 50.2
700.000
Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m phía nam sông Đa Nhim
50. Các đoạn đường còn lại
50. Các đoạn đường còn lại
Mục 50.1
694.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
330.000290.000190.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (thửa 79, TBĐ 85) đến giáp ngã ba đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa 361, TBĐ 76)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.2
5.770.000
Từ thửa 75 và thửa 40, TBĐ 101 đến ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (hết thửa 04, TBĐ 96).
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.1
5.090.000
Các đường nhánh còn lại nối với Quốc lộ 27 vào đến 200m thuộc các thôn Đồng Thạnh, Lạc Viên A, Lạc Viên B
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.13
1.700.000
Từ Văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa My (thửa 116 và 106, TBĐ 79) đến Đầu cống bể (hết thửa 22 và 44, TBĐ 81)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.7
2.850.000
Từ cầu D'Ran đến ngã ba (hết thửa 75 và thửa 61, TBĐ 72)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.5
10.360.000
Từ cống chợ mới Lạc Xuân (thửa 41, TBĐ 113) đến ngã ba (hết thửa 53, TBĐ 107).
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.14
5.790.000
Từ cống lở Labouye (thửa 07 và thửa 19, TBĐ 43) đến giáp cống chợ mới Lạc Xuân (hết thửa 47, TBĐ 113)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.13
4.960.000
Từ giáp nghĩa địa Lạc Viên (thửa 67, TBĐ 132) đến hết Trường Tiểu học Lạc Xuân (thửa18, TBĐ 128)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.11
6.460.000
Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 79 và thửa 66, TBĐ 135) đến hết nghĩa địa Lạc Viên (thửa 160 và thửa 201, TBĐ 48)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.10
6.170.000
Từ giáp đất Trường Tiểu học Lạc Xuân (thửa 15, TBĐ 28) đến đầu cống lở Labouye (thửa 16, TBĐ 43)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.12
4.250.000
Từ hết đất trạm kiểm soát Eo Gió (hết thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) đến giáp ranh giới hành chính tỉnh Khánh Hòa
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.9
1.890.000
Từ ngã ba (thửa 347, TBĐ 76) đến ngã ba bùng binh (hết thửa 301, TBĐ 76)
Mục TT 1.3
8.630.000
Từ ngã ba (thửa 51, TBĐ 107) đến giáp thửa 40, TBĐ 101.
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.15
4.370.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 06, TBĐ 133) đến giáp sông Đa Nhim (thửa 197 và thửa 212, TBĐ 49).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.12
1.980.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 111 và thửa 126, TBĐ 33) đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 319 và thửa 333, TBĐ 49).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.11
2.240.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 148 và thửa 138, TBĐ 127) đến hết thửa 3, TBĐ 42.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.10
1.890.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 193, TBĐ 127) đến hết thửa 48, TBĐ 127.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.8
1.750.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 201 và thửa 227, TBĐ 48) đến ngã ba (thửa 138 và thửa 150, TBĐ 53).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.2
1.820.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 231 và thửa 242, TBĐ 133) đến hết thửa 02 và thửa 37, TBĐ 133.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.7
2.000.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 268 và 323, TBĐ 133) đến hết thửa 162, TBĐ 48.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.6
2.150.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 297, TBĐ 133) đến giáp thửa 21, TBĐ 48.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.5
2.000.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 317, TBĐ 133) đến hết thửa 115 và thửa 187, TBĐ 48.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.3
1.900.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 35 và thửa 39, TBĐ 135) đến hết thửa 45, TBĐ 57.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.1
2.070.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 40 và thửa 36, TBĐ 132) đến hết thửa 35, TBĐ 48.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.4
2.000.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 63, TBĐ 127) đến hết thửa 40, TBĐ 42.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.9
1.750.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 94, TBĐ 43) đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 180, TBĐ 44).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.14
1.670.000
Từ ngã ba bùng binh (hết thửa 297 và thửa 276, TBĐ 76) đến đầu cầu D'Ran
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.4
11.310.000
Từ ngã ba giáp thửa 67 và thửa 52, TBĐ 72 đến hết thửa 123 và và thửa 102, TBĐ 79
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.6
4.820.000
Từ đầu cống bể (hết thửa 20 và thửa 68, TBĐ 81) đến hết đất Trạm kiểm soát Eo Gió (giáp thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.8
2.370.000
Các đường nhánh còn lại nối Quốc lộ 27 vào 200m thuộc các thôn Labouye A, B, Lạc Bình, Lạc Xuân 2 và Lạc Xuân 1.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.30
1.290.000
Từ (thửa 221 và thửa 248, TBĐ 04) đến giáp ranh giới hành chính xã Xuân Trường - Đà Lạt
3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20
3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20
Mục 3.2
2.040.000
Từ Cống Quảng Lạc (thửa 224, TBĐ 70) đến giáp hành lang bảo vệ đập Đa Nhim (thửa 04 và thửa 07, TBĐ 06).
6. Đường Bà Triệu
6. Đường Bà Triệu
Mục 6.2
3.100.000
Từ Quốc lộ 27 (thửa 227 và thửa 243, TBĐ 76) đến ngã ba đường Phạm Thế Hiển (hết thửa 7 và thửa 93, TBĐ 76)
8. Đường Nguyễn Trãi
8. Đường Nguyễn Trãi
Mục 8.1
8.730.000
Từ Quốc lộ 27 (thửa 276 và thửa 283, TBĐ 50) đến giáp đường Nguyễn Trãi (thửa 42 và thửa 93, TBĐ 76)
7. Đường Hai Bà Trưng
7. Đường Hai Bà Trưng
Mục 7.1
4.900.000
Từ cầu Châu Sơn đến ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 71 và thửa 75, TBĐ 120).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.21
1.860.000
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 445 và 374, TBĐ 70) đến Cống Quảng Lạc (hết thửa 102 và thửa 98, TBĐ 70)
6. Đường Bà Triệu
6. Đường Bà Triệu
Mục 6.1
8.130.000
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 505 và 569, TBĐ 70) đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 298 và thửa 382, TBĐ 70)
5. Đường Ngô Quyền
5. Đường Ngô Quyền
Mục 5.1
6.880.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 (thửa 31, TBĐ 69) đến ngã ba (giáp thửa 184, TBĐ 70).
Mục 4
2.020.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 109 và thửa 130, TBĐ 107) đất trường Vành Khuyên đến hết thửa 289 và thửa 299, TBĐ 29.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.24
1.530.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 129, TBĐ 117) đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 114 và thửa 327, TBĐ 36).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.18
1.530.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 146 và thửa 167, TBĐ 107) đến giáp thửa 11, TBĐ 28.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.22
1.620.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 160, TBĐ 35) đến ngã ba (hết thửa 42 và thửa 48, TBĐ 35).
Mục TT 2.15
1.670.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 17 và thửa 34, TBĐ 114) đến hết thửa 64, TBĐ 114.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.23
1.530.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 20, TBĐ 122) đến ngã ba (hết thửa 18 và thửa 19, TBĐ 44).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.16
1.350.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 36 và thửa 45, TBĐ 100) đến hết thửa 10, TBĐ 20.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.28
1.350.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 38, TBĐ 114) đến giáp thửa 93, TBĐ 28.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.19
1.620.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 40, TBĐ 101) đến giáp thửa 100, TBĐ 12.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.29
1.430.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 52, TBĐ 107) đến ngã tư (hết thửa 234, TBĐ 20).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.26
1.570.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 56 và thửa 64, TBĐ 100) đến hết thửa 52 và thửa 55, TBĐ 11.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.27
1.350.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 60 và thửa 74, TBĐ 114) nhà đất Ban Quản lý rừng phòng hộ D'ran đến giáp cầu Châu Sơn
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.20
2.430.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 61 và thửa 71, TBĐ 107) đến hết thửa 189 và thửa 195, TBĐ 20.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.25
1.620.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 66 và thửa 63, TBĐ 117) đến hết thửa 06 và thửa 08, TBĐ 35.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.17
1.750.000
Từ ngã ba bùng binh Quốc lộ 27 đi Quốc lộ 20 (thửa 283, TBĐ 76) đến hết thửa 220 và thửa 233, TBĐ 04.
3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20
3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20
Mục 3.1
2.780.000
Khu chợ và Khu xung quanh chợ (có một mặt tiếp giáp với chợ)
9. Đường Chu Văn An
9. Đường Chu Văn An
Mục 9.2
9.500.000
Từ (thửa 159 và thửa 123, TBĐ 76) đến ngã ba hết thửa 524 và 559, TBĐ 70.
12. Đường Lê Văn Tám
12. Đường Lê Văn Tám
Mục 12.1
3.940.000
Từ Quốc lộ 27 (thửa 603, TBĐ 70) đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 450, TBĐ 70)
26. Đường Nguyễn Văn Trỗi
26. Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 26.1
2.330.000
Từ cầu khóm 3 (thửa 54 và thửa 59, TBĐ 70 đến Hành lang bảo vệ đập Đa Nhim.
9. Đường Chu Văn An
9. Đường Chu Văn An
Mục 9.1
2.540.000
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 148 và 160, TBĐ 75) đến giáp ngã ba (thửa 296 và 314, TBĐ 14).
24. Đường Nguyễn Trung Trực
24. Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 24.1
1.770.000
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 575 và và thửa 603, TBĐ 70) đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 434, TBĐ 70)
27. Đường Nguyễn Thái Bình
27. Đường Nguyễn Thái Bình
Mục 27.1
2.690.000
Từ ngã ba (thửa 127, TBĐ 78) đến hết thửa 171, TBĐ 15.
Mục 21
2.340.000
Từ ngã ba (thửa 26, TBĐ 96) đến hết thửa 156, TBĐ 96.
Mục 18
1.970.000
Từ ngã ba (thửa 314, TBĐ 14) đến ngã ba (hết thửa 169, TBĐ 23).
Mục 17
2.030.000
Từ ngã ba (thửa 72, TBĐ 97) đến hết thửa 111 và thửa 137, TBĐ 22.
Mục 15
2.030.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 123 và thửa 131, TBĐ 79) đến giáp ngã ba (thửa 237, TBĐ 79).
Mục 20
3.030.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 232 và 189, TBĐ 76) đến giáp thửa 226, TBĐ 76.
Mục 29
2.590.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 361 và thửa 347, TBĐ 76) đến ngã ba (hết thửa 296, TBĐ 14).
24. Đường Nguyễn Trung Trực
24. Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 24.2
1.410.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 47, TBĐ 76) đến giáp thửa 24, TBĐ 14.
10. Đường Lê Văn Sỹ
10. Đường Lê Văn Sỹ
Mục 10.1
3.020.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 78 và thửa 85, TBĐ 85) đến ngã ba (hết thửa 52, TBĐ 97).
Mục 13
2.730.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 81, TBĐ 72) đến giáp Tỉnh lộ 729 (thửa 116 và thửa 121, TBĐ 72).
Mục 28
1.540.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 89 và thửa 90, TBĐ 73) đến hết thửa 16, TBĐ 73.
Mục 19
2.860.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 31, TBĐ 98) đến hết thửa 66 và thửa 53, TBĐ 34.
Mục 22
2.560.000
Từ ngã ba đường Nguyễn Trãi (thửa 466 và thửa 480, TBĐ 70) đến ngã ba đường Nguyễn Trãi cầu Khóm 3 (thửa 92 và thửa 117, TBĐ 70)
25. Đường Phạm Thế Hiển
25. Đường Phạm Thế Hiển
Mục 25.1
1.990.000
Từ ngã ba đường Phạm Thế Hiển (thửa 661, TBĐ 70) đến Đầu cầu khóm 3 (thửa 84 và thửa 91, TBĐ 70)
Mục TT 8.2
4.650.000
Từ ngã tư (thửa 225 và thửa 298, TBĐ 70) đến ngã ba giáp đường Bà Triệu (thửa 169 và thửa 208, TBĐ 70)
11. Đường Trần Quốc Toản
11. Đường Trần Quốc Toản
Mục 11.2
5.450.000
Từ ngã tư (thửa 57 và thửa 45, TBĐ 23) đến hết thửa 01, TBĐ 23.
Mục 16
1.870.000
Từ ngã tư (thửa 57 và thửa 64, TBĐ 23) đến hết thửa 63 và 52, TBĐ 97.
Mục 14
2.210.000
Từ ngã tư (thửa 661, TBĐ 70) đến giáp đường Ngô Quyền (thửa 286, TBĐ 70).
11. Đường Trần Quốc Toản
11. Đường Trần Quốc Toản
Mục 11.1
4.570.000
Từ thửa 57 và thửa 71, TBĐ 34 đến hết thửa 74 và thửa 77, TBĐ 26.
Mục 23
1.230.000
Từ cầu Diom B (thửa 63, TBĐ 50) đến giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô.
48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729
48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729
Mục 48.2
2.690.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 68 và thửa 69, TBĐ 84) đến hết thửa 07, TBĐ 84.
Mục 36
1.270.000
Từ giáp đường Ngô Quyền (thửa 544 và thửa 529, TBĐ 70) đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (thửa 438, TBĐ 70)
Mục 33
2.690.000
Từ ngã ba (thửa 05 và thửa 07, TBĐ 84) đến hết thửa 114, TBĐ 02.
Mục 38
1.140.000
Từ ngã ba (thửa 17 và thửa 105, TBĐ 73) đến ngã ba (thửa 43 và thửa 51, TBĐ 74).
Mục 32
1.310.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 162 và thửa 169, TBĐ 76) đến giáp thửa 25, TBĐ 76.
Mục TT 30
3.380.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 20 và thửa 22, TBĐ 81) đến hết thửa 123, TBĐ 08.
Mục 43
1.040.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 31, TBĐ 80) đến hết thửa giáp thửa 28, TBĐ 07.
Mục 31
1.210.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 35 và thửa 36, TBĐ 80) đến hết thửa 217 và thửa 236, TBĐ 16.
Mục 44
1.440.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 45 và thửa 52, TBĐ số 83) đến giáp thửa 219, TBĐ 18.
Mục 40
1.090.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 50 và thửa 58, TBĐ 82) đến giáp thửa 40 và thửa 44, TBĐ 26.
Mục 41
1.170.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 68 và 43, TBĐ 81) đến hết thửa 51, TBĐ 26.
Mục 42
1.120.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 77 và, TBĐ 72) đến đầu cầu Lam Phương (thửa 56 và thửa 39, TBĐ 104)
Mục 46
3.560.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 79, TBĐ 75) đến hết thửa 91 và thửa 87, TBĐ 12.
Mục 35
2.230.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 07 và thửa 13, TBĐ 115) đến ngã ba hết thửa 22 và thửa 26, TBĐ 120.
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.1
1.090.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 09 và thửa 11, TBĐ 129) đến giáp thửa 108, TBĐ 51.
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.3
1.660.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 19 và thửa 25, TBĐ 103) đến hết thửa 94 và thửa 99, TBĐ 32.
Mục 39
1.110.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 21 và thửa 24, TBĐ 137) đến ngã ba (hết thửa 133 và thửa 166, TBĐ 49)
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.5
1.490.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 229, TBĐ 37) đến ngã ba hết thửa 27, TBĐ 45.
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.2
1.660.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 51 và thửa 54, TBĐ 137) đến hết thửa 11, TBĐ 56.
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.4
1.090.000
Từ ngã ba giáp Quốc lộ 27 (thửa 15, TBĐ 91) đến hết thửa 244 và thửa 248, TBĐ 10.
Mục 45
1.500.000
Từ ngã ba giáp thửa 05, TBĐ 84 đến hết thửa 01, TBĐ 03.
Mục 37
1.020.000
Từ ngã ba đường Bà Triệu (thửa 145 và thửa 155, TBĐ 70) đến giáp thửa 249, TBĐ 70.
Mục 34
1.400.000
Từ thửa 02 và thửa 06, TBĐ 103 đến cầu Diom B (hết thửa 27 và thửa 49, TBĐ 50).
48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729
48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729
Mục 48.1
2.720.000
Từ đầu Lam Phương (thửa 02 và thửa 20, TBĐ 103) đến hết thửa 93, TBĐ 21.
Mục 47
2.070.000
Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m phía bắc sông Đa Nhim
50. Các đoạn đường còn lại
50. Các đoạn đường còn lại
Mục 50.4
870.000
Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m phía nam sông Đa Nhim
50. Các đoạn đường còn lại
50. Các đoạn đường còn lại
Mục 50.3
820.000
Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m phía bắc sông Đa Nhim
50. Các đoạn đường còn lại
50. Các đoạn đường còn lại
Mục 50.2
1.000.000
Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m phía nam sông Đa Nhim
50. Các đoạn đường còn lại
50. Các đoạn đường còn lại
Mục 50.1
992.000
Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 209 và thửa 233, TBĐ 58) đến hết thửa 290 và thửa 108, TBĐ 60.
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.10
1.160.000
Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 258 và thửa 265, TBĐ 50) đến giáp cầu Lạc Viên (hết thửa 126 và thửa 154, TBĐ 49)
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.7
1.660.000
Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 43 và thửa 47, TBĐ 139) đến giáp ngã ba (hết thửa 145, TBĐ 49)
Mục TT 49.6
1.490.000
Từ giáp ngã tư Tỉnh lộ 729 (thửa 121 và thửa 92, TBĐ 139) đến hết thửa 140, TBĐ 56.
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.9
1.200.000
Từ giáp ngã tư Tỉnh lộ 729 (thửa 68 và thửa 79, TBĐ 139) đến hết thửa 120 và thửa 135, TBĐ 54.
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.8
1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
32.00026.00016.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa My (thửa 116 và 106, TBĐ 79) đến Đầu cống bể (hết thửa 22 và 44, TBĐ 81)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.7
1.853.000
Từ cầu D'Ran đến ngã ba (hết thửa 75 và thửa 61, TBĐ 72)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.5
6.734.000
Từ hết đất trạm kiểm soát Eo Gió (hết thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) đến giáp ranh giới hành chính tỉnh Khánh Hòa
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.9
1.229.000
Từ ngã ba (thửa 347, TBĐ 76) đến ngã ba bùng binh (hết thửa 301, TBĐ 76)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.3
5.610.000
Từ ngã ba bùng binh (hết thửa 297 và thửa 276, TBĐ 76) đến đầu cầu D'Ran
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.4
7.352.000
Từ ngã ba giáp thửa 67 và thửa 52, TBĐ 72 đến hết thửa 123 và và thửa 102, TBĐ 79
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.6
3.133.000
Từ ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (thửa 79, TBĐ 85) đến giáp ngã ba đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa 361, TBĐ 76)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.2
3.751.000
Từ thửa 75 và thửa 40, TBĐ 101 đến ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (hết thửa 04, TBĐ 96).
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.1
3.309.000
Từ đầu cống bể (hết thửa 20 và thửa 68, TBĐ 81) đến hết đất Trạm kiểm soát Eo Gió (giáp thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.8
1.541.000
Các đường nhánh còn lại nối với Quốc lộ 27 vào đến 200m thuộc các thôn Đồng Thạnh, Lạc Viên A, Lạc Viên B
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.13
1.105.000
Từ cống chợ mới Lạc Xuân (thửa 41, TBĐ 113) đến ngã ba (hết thửa 53, TBĐ 107).
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.14
3.764.000
Từ cống lở Labouye (thửa 07 và thửa 19, TBĐ 43) đến giáp cống chợ mới Lạc Xuân (hết thửa 47, TBĐ 113)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.13
3.224.000
Từ giáp nghĩa địa Lạc Viên (thửa 67, TBĐ 132) đến hết Trường Tiểu học Lạc Xuân (thửa18, TBĐ 128)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.11
4.199.000
Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 79 và thửa 66, TBĐ 135) đến hết nghĩa địa Lạc Viên (thửa 160 và thửa 201, TBĐ 48)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.10
4.011.000
Từ giáp đất Trường Tiểu học Lạc Xuân (thửa 15, TBĐ 28) đến đầu cống lở Labouye (thửa 16, TBĐ 43)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.12
2.763.000
Từ ngã ba (thửa 51, TBĐ 107) đến giáp thửa 40, TBĐ 101.
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.15
2.841.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 06, TBĐ 133) đến giáp sông Đa Nhim (thửa 197 và thửa 212, TBĐ 49).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.12
1.287.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 111 và thửa 126, TBĐ 33) đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 319 và thửa 333, TBĐ 49).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.11
1.456.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 148 và thửa 138, TBĐ 127) đến hết thửa 3, TBĐ 42.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.10
1.229.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 160, TBĐ 35) đến ngã ba (hết thửa 42 và thửa 48, TBĐ 35).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.15
1.086.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 193, TBĐ 127) đến hết thửa 48, TBĐ 127.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.8
1.138.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 201 và thửa 227, TBĐ 48) đến ngã ba (thửa 138 và thửa 150, TBĐ 53).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.2
1.183.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 231 và thửa 242, TBĐ 133) đến hết thửa 02 và thửa 37, TBĐ 133.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.7
1.300.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 268 và 323, TBĐ 133) đến hết thửa 162, TBĐ 48.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.6
1.398.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 297, TBĐ 133) đến giáp thửa 21, TBĐ 48.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.5
1.300.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 317, TBĐ 133) đến hết thửa 115 và thửa 187, TBĐ 48.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.3
1.235.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 35 và thửa 39, TBĐ 135) đến hết thửa 45, TBĐ 57.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.1
1.346.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 40 và thửa 36, TBĐ 132) đến hết thửa 35, TBĐ 48.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.4
1.300.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 63, TBĐ 127) đến hết thửa 40, TBĐ 42.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.9
1.138.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 94, TBĐ 43) đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 180, TBĐ 44).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.14
1.086.000
Các đường nhánh còn lại nối Quốc lộ 27 vào 200m thuộc các thôn Labouye A, B, Lạc Bình, Lạc Xuân 2 và Lạc Xuân 1.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.30
839.000
Từ (thửa 221 và thửa 248, TBĐ 04) đến giáp ranh giới hành chính xã Xuân Trường - Đà Lạt
3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20
3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20
Mục 3.2
1.326.000
Từ cầu Châu Sơn đến ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 71 và thửa 75, TBĐ 120).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.21
1.209.000
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 445 và 374, TBĐ 70) đến Cống Quảng Lạc (hết thửa 102 và thửa 98, TBĐ 70)
6. Đường Bà Triệu
6. Đường Bà Triệu
Mục 6.1
5.285.000
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 505 và 569, TBĐ 70) đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 298 và thửa 382, TBĐ 70)
5. Đường Ngô Quyền
5. Đường Ngô Quyền
Mục 5.1
4.472.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 (thửa 31, TBĐ 69) đến ngã ba (giáp thửa 184, TBĐ 70).
Mục 4
1.313.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 109 và thửa 130, TBĐ 107) đất trường Vành khuyên đến hết thửa 289 và thửa 299, TBĐ 29.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.24
995.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 129, TBĐ 117) đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 114 và thửa 327, TBĐ 36).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.18
995.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 146 và thửa 167, TBĐ 107) đến giáp thửa 11, TBĐ 28.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.22
1.053.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 17 và thửa 34, TBĐ 114) đến hết thửa 64, TBĐ 114.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.23
995.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 20, TBĐ 122) đến ngã ba (hết thửa 18 và thửa 19, TBĐ 44).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.16
878.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 36 và thửa 45, TBĐ 100) đến hết thửa 10, TBĐ 20.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.28
878.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 38, TBĐ 114) đến giáp thửa 93, TBĐ 28.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.19
1.053.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 40, TBĐ 101) đến giáp thửa 100, TBĐ 12.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.29
930.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 52, TBĐ 107) đến ngã tư (hết thửa 234, TBĐ 20).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.26
1.021.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 56 và thửa 64, TBĐ 100) đến hết thửa 52 và thửa 55, TBĐ 11.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.27
878.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 60 và thửa 74, TBĐ 114) nhà đất Ban Quản lý rừng phòng hộ D'ran đến giáp cầu Châu Sơn
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.20
1.580.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 61 và thửa 71, TBĐ 107) đến hết thửa 189 và thửa 195, TBĐ 20.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.25
1.053.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 66 và thửa 63, TBĐ 117) đến hết thửa 06 và thửa 08, TBĐ 35.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.17
1.138.000
Từ ngã ba bùng binh Quốc lộ 27 đi Quốc lộ 20 (thửa 283, TBĐ 76) đến hết thửa 220 và thửa 233, TBĐ 04.
3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20
3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20
Mục 3.1
1.807.000
Khu chợ và Khu xung quanh chợ (có một mặt tiếp giáp với chợ)
9. Đường Chu Văn An
9. Đường Chu Văn An
Mục 9.2
6.175.000
Từ (thửa 159 và thửa 123, TBĐ 76) đến ngã ba hết thửa 524 và 559, TBĐ 70.
12. Đường Lê Văn Tám
12. Đường Lê Văn Tám
Mục 12.1
2.561.000
Từ Cống Quảng Lạc (thửa 224, TBĐ 70) đến giáp hành lang bảo vệ đập Đa Nhim (thửa 04 và thửa 07, TBĐ 06).
6. Đường Bà Triệu
6. Đường Bà Triệu
Mục 6.2
2.015.000
Từ Quốc lộ 27 (thửa 227 và thửa 243, TBĐ 76) đến ngã ba đường Phạm Thế Hiển (hết thửa 7 và thửa 93, TBĐ 76)
8. Đường Nguyễn Trãi
8. Đường Nguyễn Trãi
Mục 8.1
5.675.000
Từ Quốc lộ 27 (thửa 276 và thửa 283, TBĐ 50) đến giáp đường Nguyễn Trãi (thửa 42 và thửa 93, TBĐ 76)
7. Đường Hai Bà Trưng
7. Đường Hai Bà Trưng
Mục 7.1
3.185.000
Từ cầu khóm 3 (thửa 54 và thửa 59, TBĐ 70 đến Hành lang bảo vệ đập Đa Nhim.
9. Đường Chu Văn An
9. Đường Chu Văn An
Mục 9.1
1.651.000
Từ ngã ba (thửa 26, TBĐ 96) đến hết thửa 156, TBĐ 96.
Mục 18
1.281.000
Từ ngã ba (thửa 314, TBĐ 14) đến ngã ba (hết thửa 169, TBĐ 23).
Mục 17
1.320.000
Từ ngã ba (thửa 72, TBĐ 97) đến hết thửa 111 và thửa 137, TBĐ 22.
Mục 15
1.320.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 123 và thửa 131, TBĐ 79) đến giáp ngã ba (thửa 237, TBĐ 79).
Mục 20
1.970.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 47, TBĐ 76) đến giáp thửa 24, TBĐ 14.
10. Đường Lê Văn Sỹ
10. Đường Lê Văn Sỹ
Mục 10.1
1.963.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 78 và thửa 85, TBĐ 85) đến ngã ba (hết thửa 52, TBĐ 97).
Mục 13
1.775.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 89 và thửa 90, TBĐ 73) đến hết thửa 16, TBĐ 73.
Mục 19
1.859.000
Từ ngã ba đường Phạm Thế Hiển (thửa 661, TBĐ 70) đến Đầu cầu khóm 3 (thửa 84 và thửa 91, TBĐ 70)
8. Đường Nguyễn Trãi
8. Đường Nguyễn Trãi
Mục 8.2
3.023.000
Từ ngã tư (thửa 225 và thửa 298, TBĐ 70) đến ngã ba giáp đường Bà Triệu (thửa 169 và thửa 208, TBĐ 70)
11. Đường Trần Quốc Toản
11. Đường Trần Quốc Toản
Mục 11.2
3.543.000
Từ ngã tư (thửa 57 và thửa 45, TBĐ 23) đến hết thửa 01, TBĐ 23.
Mục 16
1.216.000
Từ ngã tư (thửa 57 và thửa 64, TBĐ 23) đến hết thửa 63 và 52, TBĐ 97.
Mục 14
1.437.000
Từ ngã tư (thửa 661, TBĐ 70) đến giáp đường Ngô Quyền (thửa 286, TBĐ 70).
11. Đường Trần Quốc Toản
11. Đường Trần Quốc Toản
Mục 11.1
2.971.000
Từ Quốc lộ 27 (thửa 603, TBĐ 70) đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 450, TBĐ 70)
26. Đường Nguyễn Văn Trỗi
26. Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 26.1
1.515.000
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 148 và 160, TBĐ 75) đến giáp ngã ba (thửa 296 và 314, TBĐ 14).
24. Đường Nguyễn Trung Trực
24. Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 24.1
1.151.000
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 575 và và thửa 603, TBĐ 70) đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 434, TBĐ 70)
27. Đường Nguyễn Thái Bình
27. Đường Nguyễn Thái Bình
Mục 27.1
1.749.000
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 68 và thửa 69, TBĐ 84) đến hết thửa 07, TBĐ 84.
Mục 36
826.000
Từ giáp đường Ngô Quyền (thửa 544 và thửa 529, TBĐ 70) đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (thửa 438, TBĐ 70)
Mục 33
1.749.000
Từ ngã ba (thửa 05 và thửa 07, TBĐ 84) đến hết thửa 114, TBĐ 02.
Mục 38
741.000
Từ ngã ba (thửa 127, TBĐ 78) đến hết thửa 171, TBĐ 15.
Mục 21
1.521.000
Từ ngã ba (thửa 17 và thửa 105, TBĐ 73) đến ngã ba (thửa 43 và thửa 51, TBĐ 74).
Mục 32
852.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 162 và thửa 169, TBĐ 76) đến giáp thửa 25, TBĐ 76.
Mục 30
2.197.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 232 và 189, TBĐ 76) đến giáp thửa 226, TBĐ 76.
Mục 29
1.684.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 31, TBĐ 80) đến hết thửa giáp thửa 28, TBĐ 07.
Mục 31
787.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 361 và thửa 347, TBĐ 76) đến ngã ba (hết thửa 296, TBĐ 14).
24. Đường Nguyễn Trung Trực
24. Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 24.2
917.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 79, TBĐ 75) đến hết thửa 91 và thửa 87, TBĐ 12.
Mục 35
1.450.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 81, TBĐ 72) đến giáp Tỉnh lộ 729 (thửa 116 và thửa 121, TBĐ 72).
Mục 28
1.001.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 19 và thửa 25, TBĐ 103) đến hết thửa 94 và thửa 99, TBĐ 32.
Mục 39
722.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 31, TBĐ 98) đến hết thửa 66 và thửa 53, TBĐ 34.
Mục 22
1.664.000
Từ ngã ba giáp thửa 05, TBĐ 84 đến hết thửa 01, TBĐ 03.
Mục 37
663.000
Từ ngã ba đường Bà Triệu (thửa 145 và thửa 155, TBĐ 70) đến giáp thửa 249, TBĐ 70.
Mục 34
910.000
Từ ngã ba đường Nguyễn Trãi (thửa 466 và thửa 480, TBĐ 70) đến ngã ba đường Nguyễn Trãi cầu Khóm 3 (thửa 92 và thửa 117, TBĐ 70)
25. Đường Phạm Thế Hiển
25. Đường Phạm Thế Hiển
Mục 25.1
1.294.000
Từ thửa 57 và thửa 71, TBĐ 34 đến hết thửa 74 và thửa 77, TBĐ 26.
Mục 23
800.000
Từ cầu Diom B (thửa 63, TBĐ 50) đến giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô.
48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729
48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729
Mục 48.2
1.749.000
Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 209 và thửa 233, TBĐ 58) đến hết thửa 290 và thửa 108, TBĐ 60.
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.10
754.000
Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 258 và thửa 265, TBĐ 50) đến giáp cầu Lạc Viên (hết thửa 126 và thửa 154, TBĐ 49)
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.7
1.079.000
Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 43 và thửa 47, TBĐ 139) đến giáp ngã ba (hết thửa 145, TBĐ 49)
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.6
969.000
Từ giáp ngã tư Tỉnh lộ 729 (thửa 121 và thửa 92, TBĐ 139) đến hết thửa 140, TBĐ 56.
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.9
780.000
Từ giáp ngã tư Tỉnh lộ 729 (thửa 68 và thửa 79, TBĐ 139) đến hết thửa 120 và thửa 135, TBĐ 54.
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.8
780.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 20 và thửa 22, TBĐ 81) đến hết thửa 123, TBĐ 08.
Mục 43
676.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 35 và thửa 36, TBĐ 80) đến hết thửa 217 và thửa 236, TBĐ 16.
Mục 44
936.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 45 và thửa 52, TBĐ số 83) đến giáp thửa 219, TBĐ 18.
Mục 40
709.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 50 và thửa 58, TBĐ 82) đến giáp thửa 40 và thửa 44, TBĐ 26.
Mục 41
761.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 68 và 43, TBĐ 81) đến hết thửa 51, TBĐ 26.
Mục 42
728.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 77 và, TBĐ 72) đến đầu cầu Lam Phương (thửa 56 và thửa 39, TBĐ 104)
Mục 46
2.314.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 07 và thửa 13, TBĐ 115) đến ngã ba hết thửa 22 và thửa 26, TBĐ 120.
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.1
709.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 09 và thửa 11, TBĐ 129) đến giáp thửa 108, TBĐ 51.
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.3
1.079.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 21 và thửa 24, TBĐ 137) đến ngã ba (hết thửa 133 và thửa 166, TBĐ 49)
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.5
969.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 229, TBĐ 37) đến ngã ba hết thửa 27, TBĐ 45.
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.2
1.079.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 51 và thửa 54, TBĐ 137) đến hết thửa 11, TBĐ 56.
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729
Mục 49.4
709.000
Từ ngã ba giáp Quốc lộ 27 (thửa 15, TBĐ 91) đến hết thửa 244 và thửa 248, TBĐ 10.
Mục 45
975.000
Từ thửa 02 và thửa 06, TBĐ 103 đến cầu Diom B (hết thửa 27 và thửa 49, TBĐ 50).
48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729
48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729
Mục 48.1
1.768.000
Từ đầu Lam Phương (thửa 02 và thửa 20, TBĐ 103) đến hết thửa 93, TBĐ 21.
Mục 47
1.346.000
Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m phía bắc sông Đa Nhim
50. Các đoạn đường còn lại
50. Các đoạn đường còn lại
Mục 50.4
566.000
Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m phía nam sông Đa Nhim
50. Các đoạn đường còn lại
50. Các đoạn đường còn lại
Mục 50.3
533.000
Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m phía bắc sông Đa Nhim
50. Các đoạn đường còn lại
50. Các đoạn đường còn lại
Mục 50.2
650.000
Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m phía nam sông Đa Nhim
50. Các đoạn đường còn lại
50. Các đoạn đường còn lại
Mục 50.1
645.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa My (thửa 116 và 106, TBĐ 79) đến Đầu cống bể (hết thửa 22 và 44, TBĐ 81)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.7
1.995.000
Từ cầu D'Ran đến ngã ba (hết thửa 75 và thửa 61, TBĐ 72)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.5
7.252.000
Từ hết đất trạm kiểm soát Eo Gió (hết thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) đến giáp ranh giới hành chính tỉnh Khánh Hòa
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.9
1.323.000
Từ ngã ba (thửa 347, TBĐ 76) đến ngã ba bùng binh (hết thửa 301, TBĐ 76)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.3
6.041.000
Từ ngã ba bùng binh (hết thửa 297 và thửa 276, TBĐ 76) đến đầu cầu D'Ran
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.4
7.917.000
Từ ngã ba giáp thửa 67 và thửa 52, TBĐ 72 đến hết thửa 123 và và thửa 102, TBĐ 79
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.6
3.374.000
Từ ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (thửa 79, TBĐ 85) đến giáp ngã ba đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa 361, TBĐ 76)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.2
4.039.000
Từ thửa 75 và thửa 40, TBĐ 101 đến ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (hết thửa 04, TBĐ 96).
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.1
3.563.000
Từ đầu cống bể (hết thửa 20 và thửa 68, TBĐ 81) đến hết đất Trạm kiểm soát Eo Gió (giáp thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.8
1.659.000
Các đường nhánh còn lại nối với Quốc lộ 27 vào đến 200m thuộc các thôn Đồng Thạnh, Lạc Viên A, Lạc Viên B
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.13
1.190.000
Từ cống chợ mới Lạc Xuân (thửa 41, TBĐ 113) đến ngã ba (hết thửa 53, TBĐ 107).
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.14
4.053.000
Từ cống lở Labouye (thửa 07 và thửa 19, TBĐ 43) đến giáp cống chợ mới Lạc Xuân (hết thửa 47, TBĐ 113)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.13
3.472.000
Từ giáp nghĩa địa Lạc Viên (thửa 67, TBĐ 132) đến hết Trường Tiểu học Lạc Xuân (thửa18, TBĐ 128)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.11
4.522.000
Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 79 và thửa 66, TBĐ 135) đến hết nghĩa địa Lạc Viên (thửa 160 và thửa 201, TBĐ 48)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.10
4.319.000
Từ giáp đất Trường Tiểu học Lạc Xuân (thửa 15, TBĐ 28) đến đầu cống lở Labouye (thửa 16, TBĐ 43)
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.12
2.975.000
Từ ngã ba (thửa 51, TBĐ 107) đến giáp thửa 40, TBĐ 101.
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Mục 1.15
3.059.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 06, TBĐ 133) đến giáp sông Đa Nhim (thửa 197 và thửa 212, TBĐ 49).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.12
1.386.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 111 và thửa 126, TBĐ 33) đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 319 và thửa 333, TBĐ 49).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.11
1.568.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 148 và thửa 138, TBĐ 127) đến hết thửa 3, TBĐ 42.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.10
1.323.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 160, TBĐ 35) đến ngã ba (hết thửa 42 và thửa 48, TBĐ 35).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.15
1.169.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 193, TBĐ 127) đến hết thửa 48, TBĐ 127.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.8
1.225.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 201 và thửa 227, TBĐ 48) đến ngã ba (thửa 138 và thửa 150, TBĐ 53).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.2
1.274.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 231 và thửa 242, TBĐ 133) đến hết thửa 02 và thửa 37, TBĐ 133.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.7
1.400.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 268 và 323, TBĐ 133) đến hết thửa 162, TBĐ 48.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.6
1.505.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 297, TBĐ 133) đến giáp thửa 21, TBĐ 48.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.5
1.400.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 317, TBĐ 133) đến hết thửa 115 và thửa 187, TBĐ 48.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.3
1.330.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 35 và thửa 39, TBĐ 135) đến hết thửa 45, TBĐ 57.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.1
1.449.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 40 và thửa 36, TBĐ 132) đến hết thửa 35, TBĐ 48.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.4
1.400.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 63, TBĐ 127) đến hết thửa 40, TBĐ 42.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.9
1.225.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 94, TBĐ 43) đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 180, TBĐ 44).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.14
1.169.000
Các đường nhánh còn lại nối Quốc lộ 27 vào 200m thuộc các thôn Labouye A, B, Lạc Bình, Lạc Xuân 2 và Lạc Xuân 1.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.30
903.000
Từ (thửa 221 và thửa 248, TBĐ 04) đến giáp ranh giới hành chính xã Xuân Trường - Đà Lạt
3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20
3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20
Mục 3.2
1.428.000
Từ cầu Châu Sơn đến ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 71 và thửa 75, TBĐ 120).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.21
1.302.000
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 445 và 374, TBĐ 70) đến Cống Quảng Lạc (hết thửa 102 và thửa 98, TBĐ 70)
6. Đường Bà Triệu
6. Đường Bà Triệu
Mục 6.1
5.691.000
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 505 và 569, TBĐ 70) đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 298 và thửa 382, TBĐ 70)
5. Đường Ngô Quyền
5. Đường Ngô Quyền
Mục 5.1
4.816.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 (thửa 31, TBĐ 69) đến ngã ba (giáp thửa 184, TBĐ 70).
Mục 4
1.414.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 109 và thửa 130, TBĐ 107) đất trường Vành khuyên đến hết thửa 289 và thửa 299, TBĐ 29.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.24
1.071.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 129, TBĐ 117) đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 114 và thửa 327, TBĐ 36).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.18
1.071.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 146 và thửa 167, TBĐ 107) đến giáp thửa 11, TBĐ 28.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.22
1.134.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 17 và thửa 34, TBĐ 114) đến hết thửa 64, TBĐ 114.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.23
1.071.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 20, TBĐ 122) đến ngã ba (hết thửa 18 và thửa 19, TBĐ 44).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.16
945.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 36 và thửa 45, TBĐ 100) đến hết thửa 10, TBĐ 20.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.28
945.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 38, TBĐ 114) đến giáp thửa 93, TBĐ 28.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.19
1.134.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 40, TBĐ 101) đến giáp thửa 100, TBĐ 12.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.29
1.001.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 52, TBĐ 107) đến ngã tư (hết thửa 234, TBĐ 20).
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.26
1.099.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 56 và thửa 64, TBĐ 100) đến hết thửa 52 và thửa 55, TBĐ 11.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.27
945.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 60 và thửa 74, TBĐ 114) nhà đất Ban Quản lý rừng phòng hộ D'ran đến giáp cầu Châu Sơn
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.20
1.701.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 61 và thửa 71, TBĐ 107) đến hết thửa 189 và thửa 195, TBĐ 20.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.25
1.134.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 66 và thửa 63, TBĐ 117) đến hết thửa 06 và thửa 08, TBĐ 35.
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
2. Các đường nối với Quốc lộ 27
Mục 2.17
1.225.000
Từ ngã ba bùng binh Quốc lộ 27 đi Quốc lộ 20 (thửa 283, TBĐ 76) đến hết thửa 220 và thửa 233, TBĐ 04.
3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20
3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20
Mục 3.1
1.946.000
Khu chợ và Khu xung quanh chợ (có một mặt tiếp giáp với chợ)
9. Đường Chu Văn An
9. Đường Chu Văn An
Mục 9.2
6.650.000
Từ (thửa 159 và thửa 123, TBĐ 76) đến ngã ba hết thửa 524 và 559, TBĐ 70.
12. Đường Lê Văn Tám
12. Đường Lê Văn Tám
Mục 12.1
2.758.000
Từ Cống Quảng Lạc (thửa 224, TBĐ 70) đến giáp hành lang bảo vệ đập Đa Nhim (thửa 04 và thửa 07, TBĐ 06).
6. Đường Bà Triệu
6. Đường Bà Triệu
Mục 6.2
2.170.000
Từ Quốc lộ 27 (thửa 227 và thửa 243, TBĐ 76) đến ngã ba đường Phạm Thế Hiển (hết thửa 7 và thửa 93, TBĐ 76)
8. Đường Nguyễn Trãi
8. Đường Nguyễn Trãi
Mục 8.1
6.111.000
Từ Quốc lộ 27 (thửa 276 và thửa 283, TBĐ 50) đến giáp đường Nguyễn Trãi (thửa 42 và thửa 93, TBĐ 76)
7. Đường Hai Bà Trưng
7. Đường Hai Bà Trưng
Mục 7.1
3.430.000
Từ cầu khóm 3 (thửa 54 và thửa 59, TBĐ 70 đến Hành lang bảo vệ đập Đa Nhim.
9. Đường Chu Văn An
9. Đường Chu Văn An
Mục 9.1
1.778.000
Từ ngã ba (thửa 26, TBĐ 96) đến hết thửa 156, TBĐ 96.
Mục 18
1.379.000
Từ ngã ba (thửa 314, TBĐ 14) đến ngã ba (hết thửa 169, TBĐ 23).
Mục 17
1.421.000
Từ ngã ba (thửa 72, TBĐ 97) đến hết thửa 111 và thửa 137, TBĐ 22.
Mục 15
1.421.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 123 và thửa 131, TBĐ 79) đến giáp ngã ba (thửa 237, TBĐ 79).
Mục 20
2.121.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 47, TBĐ 76) đến giáp thửa 24, TBĐ 14.
10. Đường Lê Văn Sỹ
10. Đường Lê Văn Sỹ
Mục 10.1
2.114.000
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 78 và thửa 85, TBĐ 85) đến ngã ba (hết thửa 52, TBĐ 97).
Mục 13
1.911.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.