Bảng giá đất Xã D’Ran, Lâm Đồng từ 01/01/2026
452 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã D’Ran là 11.310.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba bùng binh (hết thửa 297 và thửa 276, TBĐ 76) đến đầu cầu D'Ran), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa My (thửa 116 và 106, TBĐ 79) đến Đầu cống bể (hết thửa 22 và 44, TBĐ 81) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.7 | 1.995.000 |
| Từ cầu D'Ran đến ngã ba (hết thửa 75 và thửa 61, TBĐ 72) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.5 | 7.252.000 |
| Từ hết đất trạm kiểm soát Eo Gió (hết thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) đến giáp ranh giới hành chính tỉnh Khánh Hòa 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.9 | 1.323.000 |
| Từ ngã ba (thửa 347, TBĐ 76) đến ngã ba bùng binh (hết thửa 301, TBĐ 76) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.3 | 6.041.000 |
| Từ ngã ba bùng binh (hết thửa 297 và thửa 276, TBĐ 76) đến đầu cầu D'Ran 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.4 | 7.917.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 67 và thửa 52, TBĐ 72 đến hết thửa 123 và và thửa 102, TBĐ 79 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.6 | 3.374.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (thửa 79, TBĐ 85) đến giáp ngã ba đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa 361, TBĐ 76) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.2 | 4.039.000 |
| Từ thửa 75 và thửa 40, TBĐ 101 đến ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (hết thửa 04, TBĐ 96). 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.1 | 3.563.000 |
| Từ đầu cống bể (hết thửa 20 và thửa 68, TBĐ 81) đến hết đất Trạm kiểm soát Eo Gió (giáp thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.8 | 1.659.000 |
| Các đường nhánh còn lại nối với Quốc lộ 27 vào đến 200m thuộc các thôn Đồng Thạnh, Lạc Viên A, Lạc Viên B 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.13 | 1.190.000 |
| Từ cống chợ mới Lạc Xuân (thửa 41, TBĐ 113) đến ngã ba (hết thửa 53, TBĐ 107). 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.14 | 4.053.000 |
| Từ cống lở Labouye (thửa 07 và thửa 19, TBĐ 43) đến giáp cống chợ mới Lạc Xuân (hết thửa 47, TBĐ 113) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.13 | 3.472.000 |
| Từ giáp nghĩa địa Lạc Viên (thửa 67, TBĐ 132) đến hết Trường Tiểu học Lạc Xuân (thửa18, TBĐ 128) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.11 | 4.522.000 |
| Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 79 và thửa 66, TBĐ 135) đến hết nghĩa địa Lạc Viên (thửa 160 và thửa 201, TBĐ 48) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.10 | 4.319.000 |
| Từ giáp đất Trường Tiểu học Lạc Xuân (thửa 15, TBĐ 28) đến đầu cống lở Labouye (thửa 16, TBĐ 43) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.12 | 2.975.000 |
| Từ ngã ba (thửa 51, TBĐ 107) đến giáp thửa 40, TBĐ 101. 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.15 | 3.059.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 06, TBĐ 133) đến giáp sông Đa Nhim (thửa 197 và thửa 212, TBĐ 49). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.12 | 1.386.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 111 và thửa 126, TBĐ 33) đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 319 và thửa 333, TBĐ 49). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.11 | 1.568.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 148 và thửa 138, TBĐ 127) đến hết thửa 3, TBĐ 42. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.10 | 1.323.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 160, TBĐ 35) đến ngã ba (hết thửa 42 và thửa 48, TBĐ 35). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.15 | 1.169.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 193, TBĐ 127) đến hết thửa 48, TBĐ 127. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.8 | 1.225.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 201 và thửa 227, TBĐ 48) đến ngã ba (thửa 138 và thửa 150, TBĐ 53). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.2 | 1.274.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 231 và thửa 242, TBĐ 133) đến hết thửa 02 và thửa 37, TBĐ 133. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.7 | 1.400.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 268 và 323, TBĐ 133) đến hết thửa 162, TBĐ 48. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.6 | 1.505.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 297, TBĐ 133) đến giáp thửa 21, TBĐ 48. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.5 | 1.400.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 317, TBĐ 133) đến hết thửa 115 và thửa 187, TBĐ 48. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.3 | 1.330.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 35 và thửa 39, TBĐ 135) đến hết thửa 45, TBĐ 57. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.1 | 1.449.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 40 và thửa 36, TBĐ 132) đến hết thửa 35, TBĐ 48. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.4 | 1.400.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 63, TBĐ 127) đến hết thửa 40, TBĐ 42. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.9 | 1.225.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 94, TBĐ 43) đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 180, TBĐ 44). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.14 | 1.169.000 |
| Các đường nhánh còn lại nối Quốc lộ 27 vào 200m thuộc các thôn Labouye A, B, Lạc Bình, Lạc Xuân 2 và Lạc Xuân 1. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.30 | 903.000 |
| Từ (thửa 221 và thửa 248, TBĐ 04) đến giáp ranh giới hành chính xã Xuân Trường - Đà Lạt 3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 | 3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 Mục 3.2 | 1.428.000 |
| Từ cầu Châu Sơn đến ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 71 và thửa 75, TBĐ 120). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.21 | 1.302.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 445 và 374, TBĐ 70) đến Cống Quảng Lạc (hết thửa 102 và thửa 98, TBĐ 70) 6. Đường Bà Triệu | 6. Đường Bà Triệu Mục 6.1 | 5.691.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 505 và 569, TBĐ 70) đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 298 và thửa 382, TBĐ 70) 5. Đường Ngô Quyền | 5. Đường Ngô Quyền Mục 5.1 | 4.816.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 20 (thửa 31, TBĐ 69) đến ngã ba (giáp thửa 184, TBĐ 70). | Mục 4 | 1.414.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 109 và thửa 130, TBĐ 107) đất trường Vành khuyên đến hết thửa 289 và thửa 299, TBĐ 29. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.24 | 1.071.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 129, TBĐ 117) đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 114 và thửa 327, TBĐ 36). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.18 | 1.071.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 146 và thửa 167, TBĐ 107) đến giáp thửa 11, TBĐ 28. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.22 | 1.134.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 17 và thửa 34, TBĐ 114) đến hết thửa 64, TBĐ 114. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.23 | 1.071.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 20, TBĐ 122) đến ngã ba (hết thửa 18 và thửa 19, TBĐ 44). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.16 | 945.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 36 và thửa 45, TBĐ 100) đến hết thửa 10, TBĐ 20. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.28 | 945.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 38, TBĐ 114) đến giáp thửa 93, TBĐ 28. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.19 | 1.134.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 40, TBĐ 101) đến giáp thửa 100, TBĐ 12. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.29 | 1.001.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 52, TBĐ 107) đến ngã tư (hết thửa 234, TBĐ 20). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.26 | 1.099.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 56 và thửa 64, TBĐ 100) đến hết thửa 52 và thửa 55, TBĐ 11. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.27 | 945.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 60 và thửa 74, TBĐ 114) nhà đất Ban Quản lý rừng phòng hộ D'ran đến giáp cầu Châu Sơn 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.20 | 1.701.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 61 và thửa 71, TBĐ 107) đến hết thửa 189 và thửa 195, TBĐ 20. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.25 | 1.134.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 66 và thửa 63, TBĐ 117) đến hết thửa 06 và thửa 08, TBĐ 35. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.17 | 1.225.000 |
| Từ ngã ba bùng binh Quốc lộ 27 đi Quốc lộ 20 (thửa 283, TBĐ 76) đến hết thửa 220 và thửa 233, TBĐ 04. 3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 | 3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 Mục 3.1 | 1.946.000 |
| Khu chợ và Khu xung quanh chợ (có một mặt tiếp giáp với chợ) 9. Đường Chu Văn An | 9. Đường Chu Văn An Mục 9.2 | 6.650.000 |
| Từ (thửa 159 và thửa 123, TBĐ 76) đến ngã ba hết thửa 524 và 559, TBĐ 70. 12. Đường Lê Văn Tám | 12. Đường Lê Văn Tám Mục 12.1 | 2.758.000 |
| Từ Cống Quảng Lạc (thửa 224, TBĐ 70) đến giáp hành lang bảo vệ đập Đa Nhim (thửa 04 và thửa 07, TBĐ 06). 6. Đường Bà Triệu | 6. Đường Bà Triệu Mục 6.2 | 2.170.000 |
| Từ Quốc lộ 27 (thửa 227 và thửa 243, TBĐ 76) đến ngã ba đường Phạm Thế Hiển (hết thửa 7 và thửa 93, TBĐ 76) 8. Đường Nguyễn Trãi | 8. Đường Nguyễn Trãi Mục 8.1 | 6.111.000 |
| Từ Quốc lộ 27 (thửa 276 và thửa 283, TBĐ 50) đến giáp đường Nguyễn Trãi (thửa 42 và thửa 93, TBĐ 76) 7. Đường Hai Bà Trưng | 7. Đường Hai Bà Trưng Mục 7.1 | 3.430.000 |
| Từ cầu khóm 3 (thửa 54 và thửa 59, TBĐ 70 đến Hành lang bảo vệ đập Đa Nhim. 9. Đường Chu Văn An | 9. Đường Chu Văn An Mục 9.1 | 1.778.000 |
| Từ ngã ba (thửa 26, TBĐ 96) đến hết thửa 156, TBĐ 96. | Mục 18 | 1.379.000 |
| Từ ngã ba (thửa 314, TBĐ 14) đến ngã ba (hết thửa 169, TBĐ 23). | Mục 17 | 1.421.000 |
| Từ ngã ba (thửa 72, TBĐ 97) đến hết thửa 111 và thửa 137, TBĐ 22. | Mục 15 | 1.421.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 123 và thửa 131, TBĐ 79) đến giáp ngã ba (thửa 237, TBĐ 79). | Mục 20 | 2.121.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 47, TBĐ 76) đến giáp thửa 24, TBĐ 14. 10. Đường Lê Văn Sỹ | 10. Đường Lê Văn Sỹ Mục 10.1 | 2.114.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 78 và thửa 85, TBĐ 85) đến ngã ba (hết thửa 52, TBĐ 97). | Mục 13 | 1.911.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 89 và thửa 90, TBĐ 73) đến hết thửa 16, TBĐ 73. | Mục 19 | 2.002.000 |
| Từ ngã ba đường Phạm Thế Hiển (thửa 661, TBĐ 70) đến Đầu cầu khóm 3 (thửa 84 và thửa 91, TBĐ 70) 8. Đường Nguyễn Trãi | 8. Đường Nguyễn Trãi Mục 8.2 | 3.255.000 |
| Từ ngã tư (thửa 225 và thửa 298, TBĐ 70) đến ngã ba giáp đường Bà Triệu (thửa 169 và thửa 208, TBĐ 70) 11. Đường Trần Quốc Toản | 11. Đường Trần Quốc Toản Mục 11.2 | 3.815.000 |
| Từ ngã tư (thửa 57 và thửa 45, TBĐ 23) đến hết thửa 01, TBĐ 23. | Mục 16 | 1.309.000 |
| Từ ngã tư (thửa 57 và thửa 64, TBĐ 23) đến hết thửa 63 và 52, TBĐ 97. | Mục 14 | 1.547.000 |
| Từ ngã tư (thửa 661, TBĐ 70) đến giáp đường Ngô Quyền (thửa 286, TBĐ 70). 11. Đường Trần Quốc Toản | 11. Đường Trần Quốc Toản Mục 11.1 | 3.199.000 |
| Từ Quốc lộ 27 (thửa 603, TBĐ 70) đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 450, TBĐ 70) 26. Đường Nguyễn Văn Trỗi | 26. Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 26.1 | 1.631.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 148 và 160, TBĐ 75) đến giáp ngã ba (thửa 296 và 314, TBĐ 14). 24. Đường Nguyễn Trung Trực | 24. Đường Nguyễn Trung Trực Mục 24.1 | 1.239.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 575 và và thửa 603, TBĐ 70) đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 434, TBĐ 70) 27. Đường Nguyễn Thái Bình | 27. Đường Nguyễn Thái Bình Mục 27.1 | 1.883.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 68 và thửa 69, TBĐ 84) đến hết thửa 07, TBĐ 84. | Mục 36 | 889.000 |
| Từ giáp đường Ngô Quyền (thửa 544 và thửa 529, TBĐ 70) đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (thửa 438, TBĐ 70) | Mục 33 | 1.883.000 |
| Từ ngã ba (thửa 05 và thửa 07, TBĐ 84) đến hết thửa 114, TBĐ 02. | Mục 38 | 798.000 |
| Từ ngã ba (thửa 127, TBĐ 78) đến hết thửa 171, TBĐ 15. | Mục 21 | 1.638.000 |
| Từ ngã ba (thửa 17 và thửa 105, TBĐ 73) đến ngã ba (thửa 43 và thửa 51, TBĐ 74). | Mục 32 | 917.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 162 và thửa 169, TBĐ 76) đến giáp thửa 25, TBĐ 76. | Mục 30 | 2.366.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 232 và 189, TBĐ 76) đến giáp thửa 226, TBĐ 76. | Mục 29 | 1.813.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 31, TBĐ 80) đến hết thửa giáp thửa 28, TBĐ 07. | Mục 31 | 847.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 361 và thửa 347, TBĐ 76) đến ngã ba (hết thửa 296, TBĐ 14). 24. Đường Nguyễn Trung Trực | 24. Đường Nguyễn Trung Trực Mục 24.2 | 987.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 79, TBĐ 75) đến hết thửa 91 và thửa 87, TBĐ 12. | Mục 35 | 1.561.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 81, TBĐ 72) đến giáp Tỉnh lộ 729 (thửa 116 và thửa 121, TBĐ 72). | Mục 28 | 1.078.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 19 và thửa 25, TBĐ 103) đến hết thửa 94 và thửa 99, TBĐ 32. | Mục 39 | 777.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 31, TBĐ 98) đến hết thửa 66 và thửa 53, TBĐ 34. | Mục 22 | 1.792.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 05, TBĐ 84 đến hết thửa 01, TBĐ 03. | Mục 37 | 714.000 |
| Từ ngã ba đường Bà Triệu (thửa 145 và thửa 155, TBĐ 70) đến giáp thửa 249, TBĐ 70. | Mục 34 | 980.000 |
| Từ ngã ba đường Nguyễn Trãi (thửa 466 và thửa 480, TBĐ 70) đến ngã ba đường Nguyễn Trãi cầu Khóm 3 (thửa 92 và thửa 117, TBĐ 70) 25. Đường Phạm Thế Hiển | 25. Đường Phạm Thế Hiển Mục 25.1 | 1.393.000 |
| Từ thửa 57 và thửa 71, TBĐ 34 đến hết thửa 74 và thửa 77, TBĐ 26. | Mục 23 | 861.000 |
| Từ cầu Diom B (thửa 63, TBĐ 50) đến giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô. 48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729 | 48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729 Mục 48.2 | 1.883.000 |
| Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 209 và thửa 233, TBĐ 58) đến hết thửa 290 và thửa 108, TBĐ 60. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.10 | 812.000 |
| Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 258 và thửa 265, TBĐ 50) đến giáp cầu Lạc Viên (hết thửa 126 và thửa 154, TBĐ 49) 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.7 | 1.162.000 |
| Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 43 và thửa 47, TBĐ 139) đến giáp ngã ba (hết thửa 145, TBĐ 49) 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.6 | 1.043.000 |
| Từ giáp ngã tư Tỉnh lộ 729 (thửa 121 và thửa 92, TBĐ 139) đến hết thửa 140, TBĐ 56. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.9 | 840.000 |
| Từ giáp ngã tư Tỉnh lộ 729 (thửa 68 và thửa 79, TBĐ 139) đến hết thửa 120 và thửa 135, TBĐ 54. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.8 | 840.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 20 và thửa 22, TBĐ 81) đến hết thửa 123, TBĐ 08. | Mục 43 | 728.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 35 và thửa 36, TBĐ 80) đến hết thửa 217 và thửa 236, TBĐ 16. | Mục 44 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 45 và thửa 52, TBĐ số 83) đến giáp thửa 219, TBĐ 18. | Mục 40 | 763.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 50 và thửa 58, TBĐ 82) đến giáp thửa 40 và thửa 44, TBĐ 26. | Mục 41 | 819.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 68 và 43, TBĐ 81) đến hết thửa 51, TBĐ 26. | Mục 42 | 784.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 77 và, TBĐ 72) đến đầu cầu Lam Phương (thửa 56 và thửa 39, TBĐ 104) | Mục 46 | 2.492.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 07 và thửa 13, TBĐ 115) đến ngã ba hết thửa 22 và thửa 26, TBĐ 120. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.1 | 763.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 09 và thửa 11, TBĐ 129) đến giáp thửa 108, TBĐ 51. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.3 | 1.162.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 21 và thửa 24, TBĐ 137) đến ngã ba (hết thửa 133 và thửa 166, TBĐ 49) 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.5 | 1.043.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 229, TBĐ 37) đến ngã ba hết thửa 27, TBĐ 45. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.2 | 1.162.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 51 và thửa 54, TBĐ 137) đến hết thửa 11, TBĐ 56. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.4 | 763.000 |
| Từ ngã ba giáp Quốc lộ 27 (thửa 15, TBĐ 91) đến hết thửa 244 và thửa 248, TBĐ 10. | Mục 45 | 1.050.000 |
| Từ thửa 02 và thửa 06, TBĐ 103 đến cầu Diom B (hết thửa 27 và thửa 49, TBĐ 50). 48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729 | 48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729 Mục 48.1 | 1.904.000 |
| Từ đầu Lam Phương (thửa 02 và thửa 20, TBĐ 103) đến hết thửa 93, TBĐ 21. | Mục 47 | 1.449.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m phía bắc sông Đa Nhim 50. Các đoạn đường còn lại | 50. Các đoạn đường còn lại Mục 50.4 | 609.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m phía nam sông Đa Nhim 50. Các đoạn đường còn lại | 50. Các đoạn đường còn lại Mục 50.3 | 574.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m phía bắc sông Đa Nhim 50. Các đoạn đường còn lại | 50. Các đoạn đường còn lại Mục 50.2 | 700.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m phía nam sông Đa Nhim 50. Các đoạn đường còn lại | 50. Các đoạn đường còn lại Mục 50.1 | 694.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 330.000 | 290.000 | 190.000 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (thửa 79, TBĐ 85) đến giáp ngã ba đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa 361, TBĐ 76) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.2 | 5.770.000 |
| Từ thửa 75 và thửa 40, TBĐ 101 đến ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (hết thửa 04, TBĐ 96). 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.1 | 5.090.000 |
| Các đường nhánh còn lại nối với Quốc lộ 27 vào đến 200m thuộc các thôn Đồng Thạnh, Lạc Viên A, Lạc Viên B 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.13 | 1.700.000 |
| Từ Văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa My (thửa 116 và 106, TBĐ 79) đến Đầu cống bể (hết thửa 22 và 44, TBĐ 81) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.7 | 2.850.000 |
| Từ cầu D'Ran đến ngã ba (hết thửa 75 và thửa 61, TBĐ 72) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.5 | 10.360.000 |
| Từ cống chợ mới Lạc Xuân (thửa 41, TBĐ 113) đến ngã ba (hết thửa 53, TBĐ 107). 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.14 | 5.790.000 |
| Từ cống lở Labouye (thửa 07 và thửa 19, TBĐ 43) đến giáp cống chợ mới Lạc Xuân (hết thửa 47, TBĐ 113) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.13 | 4.960.000 |
| Từ giáp nghĩa địa Lạc Viên (thửa 67, TBĐ 132) đến hết Trường Tiểu học Lạc Xuân (thửa18, TBĐ 128) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.11 | 6.460.000 |
| Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 79 và thửa 66, TBĐ 135) đến hết nghĩa địa Lạc Viên (thửa 160 và thửa 201, TBĐ 48) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.10 | 6.170.000 |
| Từ giáp đất Trường Tiểu học Lạc Xuân (thửa 15, TBĐ 28) đến đầu cống lở Labouye (thửa 16, TBĐ 43) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.12 | 4.250.000 |
| Từ hết đất trạm kiểm soát Eo Gió (hết thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) đến giáp ranh giới hành chính tỉnh Khánh Hòa 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.9 | 1.890.000 |
| Từ ngã ba (thửa 347, TBĐ 76) đến ngã ba bùng binh (hết thửa 301, TBĐ 76) | Mục TT 1.3 | 8.630.000 |
| Từ ngã ba (thửa 51, TBĐ 107) đến giáp thửa 40, TBĐ 101. 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.15 | 4.370.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 06, TBĐ 133) đến giáp sông Đa Nhim (thửa 197 và thửa 212, TBĐ 49). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.12 | 1.980.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 111 và thửa 126, TBĐ 33) đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 319 và thửa 333, TBĐ 49). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.11 | 2.240.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 148 và thửa 138, TBĐ 127) đến hết thửa 3, TBĐ 42. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.10 | 1.890.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 193, TBĐ 127) đến hết thửa 48, TBĐ 127. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.8 | 1.750.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 201 và thửa 227, TBĐ 48) đến ngã ba (thửa 138 và thửa 150, TBĐ 53). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.2 | 1.820.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 231 và thửa 242, TBĐ 133) đến hết thửa 02 và thửa 37, TBĐ 133. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.7 | 2.000.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 268 và 323, TBĐ 133) đến hết thửa 162, TBĐ 48. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.6 | 2.150.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 297, TBĐ 133) đến giáp thửa 21, TBĐ 48. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.5 | 2.000.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 317, TBĐ 133) đến hết thửa 115 và thửa 187, TBĐ 48. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.3 | 1.900.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 35 và thửa 39, TBĐ 135) đến hết thửa 45, TBĐ 57. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.1 | 2.070.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 40 và thửa 36, TBĐ 132) đến hết thửa 35, TBĐ 48. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.4 | 2.000.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 63, TBĐ 127) đến hết thửa 40, TBĐ 42. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.9 | 1.750.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 94, TBĐ 43) đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 180, TBĐ 44). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.14 | 1.670.000 |
| Từ ngã ba bùng binh (hết thửa 297 và thửa 276, TBĐ 76) đến đầu cầu D'Ran 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.4 | 11.310.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 67 và thửa 52, TBĐ 72 đến hết thửa 123 và và thửa 102, TBĐ 79 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.6 | 4.820.000 |
| Từ đầu cống bể (hết thửa 20 và thửa 68, TBĐ 81) đến hết đất Trạm kiểm soát Eo Gió (giáp thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.8 | 2.370.000 |
| Các đường nhánh còn lại nối Quốc lộ 27 vào 200m thuộc các thôn Labouye A, B, Lạc Bình, Lạc Xuân 2 và Lạc Xuân 1. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.30 | 1.290.000 |
| Từ (thửa 221 và thửa 248, TBĐ 04) đến giáp ranh giới hành chính xã Xuân Trường - Đà Lạt 3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 | 3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 Mục 3.2 | 2.040.000 |
| Từ Cống Quảng Lạc (thửa 224, TBĐ 70) đến giáp hành lang bảo vệ đập Đa Nhim (thửa 04 và thửa 07, TBĐ 06). 6. Đường Bà Triệu | 6. Đường Bà Triệu Mục 6.2 | 3.100.000 |
| Từ Quốc lộ 27 (thửa 227 và thửa 243, TBĐ 76) đến ngã ba đường Phạm Thế Hiển (hết thửa 7 và thửa 93, TBĐ 76) 8. Đường Nguyễn Trãi | 8. Đường Nguyễn Trãi Mục 8.1 | 8.730.000 |
| Từ Quốc lộ 27 (thửa 276 và thửa 283, TBĐ 50) đến giáp đường Nguyễn Trãi (thửa 42 và thửa 93, TBĐ 76) 7. Đường Hai Bà Trưng | 7. Đường Hai Bà Trưng Mục 7.1 | 4.900.000 |
| Từ cầu Châu Sơn đến ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 71 và thửa 75, TBĐ 120). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.21 | 1.860.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 445 và 374, TBĐ 70) đến Cống Quảng Lạc (hết thửa 102 và thửa 98, TBĐ 70) 6. Đường Bà Triệu | 6. Đường Bà Triệu Mục 6.1 | 8.130.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 505 và 569, TBĐ 70) đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 298 và thửa 382, TBĐ 70) 5. Đường Ngô Quyền | 5. Đường Ngô Quyền Mục 5.1 | 6.880.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 20 (thửa 31, TBĐ 69) đến ngã ba (giáp thửa 184, TBĐ 70). | Mục 4 | 2.020.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 109 và thửa 130, TBĐ 107) đất trường Vành Khuyên đến hết thửa 289 và thửa 299, TBĐ 29. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.24 | 1.530.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 129, TBĐ 117) đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 114 và thửa 327, TBĐ 36). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.18 | 1.530.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 146 và thửa 167, TBĐ 107) đến giáp thửa 11, TBĐ 28. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.22 | 1.620.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 160, TBĐ 35) đến ngã ba (hết thửa 42 và thửa 48, TBĐ 35). | Mục TT 2.15 | 1.670.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 17 và thửa 34, TBĐ 114) đến hết thửa 64, TBĐ 114. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.23 | 1.530.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 20, TBĐ 122) đến ngã ba (hết thửa 18 và thửa 19, TBĐ 44). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.16 | 1.350.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 36 và thửa 45, TBĐ 100) đến hết thửa 10, TBĐ 20. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.28 | 1.350.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 38, TBĐ 114) đến giáp thửa 93, TBĐ 28. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.19 | 1.620.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 40, TBĐ 101) đến giáp thửa 100, TBĐ 12. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.29 | 1.430.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 52, TBĐ 107) đến ngã tư (hết thửa 234, TBĐ 20). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.26 | 1.570.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 56 và thửa 64, TBĐ 100) đến hết thửa 52 và thửa 55, TBĐ 11. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.27 | 1.350.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 60 và thửa 74, TBĐ 114) nhà đất Ban Quản lý rừng phòng hộ D'ran đến giáp cầu Châu Sơn 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.20 | 2.430.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 61 và thửa 71, TBĐ 107) đến hết thửa 189 và thửa 195, TBĐ 20. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.25 | 1.620.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 66 và thửa 63, TBĐ 117) đến hết thửa 06 và thửa 08, TBĐ 35. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.17 | 1.750.000 |
| Từ ngã ba bùng binh Quốc lộ 27 đi Quốc lộ 20 (thửa 283, TBĐ 76) đến hết thửa 220 và thửa 233, TBĐ 04. 3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 | 3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 Mục 3.1 | 2.780.000 |
| Khu chợ và Khu xung quanh chợ (có một mặt tiếp giáp với chợ) 9. Đường Chu Văn An | 9. Đường Chu Văn An Mục 9.2 | 9.500.000 |
| Từ (thửa 159 và thửa 123, TBĐ 76) đến ngã ba hết thửa 524 và 559, TBĐ 70. 12. Đường Lê Văn Tám | 12. Đường Lê Văn Tám Mục 12.1 | 3.940.000 |
| Từ Quốc lộ 27 (thửa 603, TBĐ 70) đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 450, TBĐ 70) 26. Đường Nguyễn Văn Trỗi | 26. Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 26.1 | 2.330.000 |
| Từ cầu khóm 3 (thửa 54 và thửa 59, TBĐ 70 đến Hành lang bảo vệ đập Đa Nhim. 9. Đường Chu Văn An | 9. Đường Chu Văn An Mục 9.1 | 2.540.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 148 và 160, TBĐ 75) đến giáp ngã ba (thửa 296 và 314, TBĐ 14). 24. Đường Nguyễn Trung Trực | 24. Đường Nguyễn Trung Trực Mục 24.1 | 1.770.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 575 và và thửa 603, TBĐ 70) đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 434, TBĐ 70) 27. Đường Nguyễn Thái Bình | 27. Đường Nguyễn Thái Bình Mục 27.1 | 2.690.000 |
| Từ ngã ba (thửa 127, TBĐ 78) đến hết thửa 171, TBĐ 15. | Mục 21 | 2.340.000 |
| Từ ngã ba (thửa 26, TBĐ 96) đến hết thửa 156, TBĐ 96. | Mục 18 | 1.970.000 |
| Từ ngã ba (thửa 314, TBĐ 14) đến ngã ba (hết thửa 169, TBĐ 23). | Mục 17 | 2.030.000 |
| Từ ngã ba (thửa 72, TBĐ 97) đến hết thửa 111 và thửa 137, TBĐ 22. | Mục 15 | 2.030.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 123 và thửa 131, TBĐ 79) đến giáp ngã ba (thửa 237, TBĐ 79). | Mục 20 | 3.030.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 232 và 189, TBĐ 76) đến giáp thửa 226, TBĐ 76. | Mục 29 | 2.590.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 361 và thửa 347, TBĐ 76) đến ngã ba (hết thửa 296, TBĐ 14). 24. Đường Nguyễn Trung Trực | 24. Đường Nguyễn Trung Trực Mục 24.2 | 1.410.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 47, TBĐ 76) đến giáp thửa 24, TBĐ 14. 10. Đường Lê Văn Sỹ | 10. Đường Lê Văn Sỹ Mục 10.1 | 3.020.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 78 và thửa 85, TBĐ 85) đến ngã ba (hết thửa 52, TBĐ 97). | Mục 13 | 2.730.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 81, TBĐ 72) đến giáp Tỉnh lộ 729 (thửa 116 và thửa 121, TBĐ 72). | Mục 28 | 1.540.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 89 và thửa 90, TBĐ 73) đến hết thửa 16, TBĐ 73. | Mục 19 | 2.860.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 31, TBĐ 98) đến hết thửa 66 và thửa 53, TBĐ 34. | Mục 22 | 2.560.000 |
| Từ ngã ba đường Nguyễn Trãi (thửa 466 và thửa 480, TBĐ 70) đến ngã ba đường Nguyễn Trãi cầu Khóm 3 (thửa 92 và thửa 117, TBĐ 70) 25. Đường Phạm Thế Hiển | 25. Đường Phạm Thế Hiển Mục 25.1 | 1.990.000 |
| Từ ngã ba đường Phạm Thế Hiển (thửa 661, TBĐ 70) đến Đầu cầu khóm 3 (thửa 84 và thửa 91, TBĐ 70) | Mục TT 8.2 | 4.650.000 |
| Từ ngã tư (thửa 225 và thửa 298, TBĐ 70) đến ngã ba giáp đường Bà Triệu (thửa 169 và thửa 208, TBĐ 70) 11. Đường Trần Quốc Toản | 11. Đường Trần Quốc Toản Mục 11.2 | 5.450.000 |
| Từ ngã tư (thửa 57 và thửa 45, TBĐ 23) đến hết thửa 01, TBĐ 23. | Mục 16 | 1.870.000 |
| Từ ngã tư (thửa 57 và thửa 64, TBĐ 23) đến hết thửa 63 và 52, TBĐ 97. | Mục 14 | 2.210.000 |
| Từ ngã tư (thửa 661, TBĐ 70) đến giáp đường Ngô Quyền (thửa 286, TBĐ 70). 11. Đường Trần Quốc Toản | 11. Đường Trần Quốc Toản Mục 11.1 | 4.570.000 |
| Từ thửa 57 và thửa 71, TBĐ 34 đến hết thửa 74 và thửa 77, TBĐ 26. | Mục 23 | 1.230.000 |
| Từ cầu Diom B (thửa 63, TBĐ 50) đến giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô. 48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729 | 48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729 Mục 48.2 | 2.690.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 68 và thửa 69, TBĐ 84) đến hết thửa 07, TBĐ 84. | Mục 36 | 1.270.000 |
| Từ giáp đường Ngô Quyền (thửa 544 và thửa 529, TBĐ 70) đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (thửa 438, TBĐ 70) | Mục 33 | 2.690.000 |
| Từ ngã ba (thửa 05 và thửa 07, TBĐ 84) đến hết thửa 114, TBĐ 02. | Mục 38 | 1.140.000 |
| Từ ngã ba (thửa 17 và thửa 105, TBĐ 73) đến ngã ba (thửa 43 và thửa 51, TBĐ 74). | Mục 32 | 1.310.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 162 và thửa 169, TBĐ 76) đến giáp thửa 25, TBĐ 76. | Mục TT 30 | 3.380.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 20 và thửa 22, TBĐ 81) đến hết thửa 123, TBĐ 08. | Mục 43 | 1.040.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 31, TBĐ 80) đến hết thửa giáp thửa 28, TBĐ 07. | Mục 31 | 1.210.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 35 và thửa 36, TBĐ 80) đến hết thửa 217 và thửa 236, TBĐ 16. | Mục 44 | 1.440.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 45 và thửa 52, TBĐ số 83) đến giáp thửa 219, TBĐ 18. | Mục 40 | 1.090.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 50 và thửa 58, TBĐ 82) đến giáp thửa 40 và thửa 44, TBĐ 26. | Mục 41 | 1.170.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 68 và 43, TBĐ 81) đến hết thửa 51, TBĐ 26. | Mục 42 | 1.120.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 77 và, TBĐ 72) đến đầu cầu Lam Phương (thửa 56 và thửa 39, TBĐ 104) | Mục 46 | 3.560.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 79, TBĐ 75) đến hết thửa 91 và thửa 87, TBĐ 12. | Mục 35 | 2.230.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 07 và thửa 13, TBĐ 115) đến ngã ba hết thửa 22 và thửa 26, TBĐ 120. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.1 | 1.090.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 09 và thửa 11, TBĐ 129) đến giáp thửa 108, TBĐ 51. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.3 | 1.660.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 19 và thửa 25, TBĐ 103) đến hết thửa 94 và thửa 99, TBĐ 32. | Mục 39 | 1.110.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 21 và thửa 24, TBĐ 137) đến ngã ba (hết thửa 133 và thửa 166, TBĐ 49) 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.5 | 1.490.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 229, TBĐ 37) đến ngã ba hết thửa 27, TBĐ 45. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.2 | 1.660.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 51 và thửa 54, TBĐ 137) đến hết thửa 11, TBĐ 56. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.4 | 1.090.000 |
| Từ ngã ba giáp Quốc lộ 27 (thửa 15, TBĐ 91) đến hết thửa 244 và thửa 248, TBĐ 10. | Mục 45 | 1.500.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 05, TBĐ 84 đến hết thửa 01, TBĐ 03. | Mục 37 | 1.020.000 |
| Từ ngã ba đường Bà Triệu (thửa 145 và thửa 155, TBĐ 70) đến giáp thửa 249, TBĐ 70. | Mục 34 | 1.400.000 |
| Từ thửa 02 và thửa 06, TBĐ 103 đến cầu Diom B (hết thửa 27 và thửa 49, TBĐ 50). 48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729 | 48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729 Mục 48.1 | 2.720.000 |
| Từ đầu Lam Phương (thửa 02 và thửa 20, TBĐ 103) đến hết thửa 93, TBĐ 21. | Mục 47 | 2.070.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m phía bắc sông Đa Nhim 50. Các đoạn đường còn lại | 50. Các đoạn đường còn lại Mục 50.4 | 870.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m phía nam sông Đa Nhim 50. Các đoạn đường còn lại | 50. Các đoạn đường còn lại Mục 50.3 | 820.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m phía bắc sông Đa Nhim 50. Các đoạn đường còn lại | 50. Các đoạn đường còn lại Mục 50.2 | 1.000.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m phía nam sông Đa Nhim 50. Các đoạn đường còn lại | 50. Các đoạn đường còn lại Mục 50.1 | 992.000 |
| Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 209 và thửa 233, TBĐ 58) đến hết thửa 290 và thửa 108, TBĐ 60. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.10 | 1.160.000 |
| Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 258 và thửa 265, TBĐ 50) đến giáp cầu Lạc Viên (hết thửa 126 và thửa 154, TBĐ 49) 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.7 | 1.660.000 |
| Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 43 và thửa 47, TBĐ 139) đến giáp ngã ba (hết thửa 145, TBĐ 49) | Mục TT 49.6 | 1.490.000 |
| Từ giáp ngã tư Tỉnh lộ 729 (thửa 121 và thửa 92, TBĐ 139) đến hết thửa 140, TBĐ 56. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.9 | 1.200.000 |
| Từ giáp ngã tư Tỉnh lộ 729 (thửa 68 và thửa 79, TBĐ 139) đến hết thửa 120 và thửa 135, TBĐ 54. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.8 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 32.000 | 26.000 | 16.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa My (thửa 116 và 106, TBĐ 79) đến Đầu cống bể (hết thửa 22 và 44, TBĐ 81) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.7 | 1.853.000 |
| Từ cầu D'Ran đến ngã ba (hết thửa 75 và thửa 61, TBĐ 72) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.5 | 6.734.000 |
| Từ hết đất trạm kiểm soát Eo Gió (hết thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) đến giáp ranh giới hành chính tỉnh Khánh Hòa 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.9 | 1.229.000 |
| Từ ngã ba (thửa 347, TBĐ 76) đến ngã ba bùng binh (hết thửa 301, TBĐ 76) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.3 | 5.610.000 |
| Từ ngã ba bùng binh (hết thửa 297 và thửa 276, TBĐ 76) đến đầu cầu D'Ran 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.4 | 7.352.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 67 và thửa 52, TBĐ 72 đến hết thửa 123 và và thửa 102, TBĐ 79 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.6 | 3.133.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (thửa 79, TBĐ 85) đến giáp ngã ba đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa 361, TBĐ 76) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.2 | 3.751.000 |
| Từ thửa 75 và thửa 40, TBĐ 101 đến ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (hết thửa 04, TBĐ 96). 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.1 | 3.309.000 |
| Từ đầu cống bể (hết thửa 20 và thửa 68, TBĐ 81) đến hết đất Trạm kiểm soát Eo Gió (giáp thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.8 | 1.541.000 |
| Các đường nhánh còn lại nối với Quốc lộ 27 vào đến 200m thuộc các thôn Đồng Thạnh, Lạc Viên A, Lạc Viên B 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.13 | 1.105.000 |
| Từ cống chợ mới Lạc Xuân (thửa 41, TBĐ 113) đến ngã ba (hết thửa 53, TBĐ 107). 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.14 | 3.764.000 |
| Từ cống lở Labouye (thửa 07 và thửa 19, TBĐ 43) đến giáp cống chợ mới Lạc Xuân (hết thửa 47, TBĐ 113) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.13 | 3.224.000 |
| Từ giáp nghĩa địa Lạc Viên (thửa 67, TBĐ 132) đến hết Trường Tiểu học Lạc Xuân (thửa18, TBĐ 128) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.11 | 4.199.000 |
| Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 79 và thửa 66, TBĐ 135) đến hết nghĩa địa Lạc Viên (thửa 160 và thửa 201, TBĐ 48) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.10 | 4.011.000 |
| Từ giáp đất Trường Tiểu học Lạc Xuân (thửa 15, TBĐ 28) đến đầu cống lở Labouye (thửa 16, TBĐ 43) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.12 | 2.763.000 |
| Từ ngã ba (thửa 51, TBĐ 107) đến giáp thửa 40, TBĐ 101. 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.15 | 2.841.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 06, TBĐ 133) đến giáp sông Đa Nhim (thửa 197 và thửa 212, TBĐ 49). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.12 | 1.287.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 111 và thửa 126, TBĐ 33) đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 319 và thửa 333, TBĐ 49). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.11 | 1.456.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 148 và thửa 138, TBĐ 127) đến hết thửa 3, TBĐ 42. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.10 | 1.229.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 160, TBĐ 35) đến ngã ba (hết thửa 42 và thửa 48, TBĐ 35). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.15 | 1.086.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 193, TBĐ 127) đến hết thửa 48, TBĐ 127. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.8 | 1.138.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 201 và thửa 227, TBĐ 48) đến ngã ba (thửa 138 và thửa 150, TBĐ 53). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.2 | 1.183.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 231 và thửa 242, TBĐ 133) đến hết thửa 02 và thửa 37, TBĐ 133. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.7 | 1.300.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 268 và 323, TBĐ 133) đến hết thửa 162, TBĐ 48. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.6 | 1.398.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 297, TBĐ 133) đến giáp thửa 21, TBĐ 48. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.5 | 1.300.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 317, TBĐ 133) đến hết thửa 115 và thửa 187, TBĐ 48. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.3 | 1.235.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 35 và thửa 39, TBĐ 135) đến hết thửa 45, TBĐ 57. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.1 | 1.346.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 40 và thửa 36, TBĐ 132) đến hết thửa 35, TBĐ 48. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.4 | 1.300.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 63, TBĐ 127) đến hết thửa 40, TBĐ 42. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.9 | 1.138.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 94, TBĐ 43) đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 180, TBĐ 44). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.14 | 1.086.000 |
| Các đường nhánh còn lại nối Quốc lộ 27 vào 200m thuộc các thôn Labouye A, B, Lạc Bình, Lạc Xuân 2 và Lạc Xuân 1. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.30 | 839.000 |
| Từ (thửa 221 và thửa 248, TBĐ 04) đến giáp ranh giới hành chính xã Xuân Trường - Đà Lạt 3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 | 3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 Mục 3.2 | 1.326.000 |
| Từ cầu Châu Sơn đến ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 71 và thửa 75, TBĐ 120). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.21 | 1.209.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 445 và 374, TBĐ 70) đến Cống Quảng Lạc (hết thửa 102 và thửa 98, TBĐ 70) 6. Đường Bà Triệu | 6. Đường Bà Triệu Mục 6.1 | 5.285.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 505 và 569, TBĐ 70) đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 298 và thửa 382, TBĐ 70) 5. Đường Ngô Quyền | 5. Đường Ngô Quyền Mục 5.1 | 4.472.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 20 (thửa 31, TBĐ 69) đến ngã ba (giáp thửa 184, TBĐ 70). | Mục 4 | 1.313.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 109 và thửa 130, TBĐ 107) đất trường Vành khuyên đến hết thửa 289 và thửa 299, TBĐ 29. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.24 | 995.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 129, TBĐ 117) đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 114 và thửa 327, TBĐ 36). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.18 | 995.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 146 và thửa 167, TBĐ 107) đến giáp thửa 11, TBĐ 28. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.22 | 1.053.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 17 và thửa 34, TBĐ 114) đến hết thửa 64, TBĐ 114. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.23 | 995.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 20, TBĐ 122) đến ngã ba (hết thửa 18 và thửa 19, TBĐ 44). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.16 | 878.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 36 và thửa 45, TBĐ 100) đến hết thửa 10, TBĐ 20. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.28 | 878.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 38, TBĐ 114) đến giáp thửa 93, TBĐ 28. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.19 | 1.053.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 40, TBĐ 101) đến giáp thửa 100, TBĐ 12. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.29 | 930.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 52, TBĐ 107) đến ngã tư (hết thửa 234, TBĐ 20). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.26 | 1.021.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 56 và thửa 64, TBĐ 100) đến hết thửa 52 và thửa 55, TBĐ 11. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.27 | 878.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 60 và thửa 74, TBĐ 114) nhà đất Ban Quản lý rừng phòng hộ D'ran đến giáp cầu Châu Sơn 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.20 | 1.580.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 61 và thửa 71, TBĐ 107) đến hết thửa 189 và thửa 195, TBĐ 20. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.25 | 1.053.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 66 và thửa 63, TBĐ 117) đến hết thửa 06 và thửa 08, TBĐ 35. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.17 | 1.138.000 |
| Từ ngã ba bùng binh Quốc lộ 27 đi Quốc lộ 20 (thửa 283, TBĐ 76) đến hết thửa 220 và thửa 233, TBĐ 04. 3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 | 3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 Mục 3.1 | 1.807.000 |
| Khu chợ và Khu xung quanh chợ (có một mặt tiếp giáp với chợ) 9. Đường Chu Văn An | 9. Đường Chu Văn An Mục 9.2 | 6.175.000 |
| Từ (thửa 159 và thửa 123, TBĐ 76) đến ngã ba hết thửa 524 và 559, TBĐ 70. 12. Đường Lê Văn Tám | 12. Đường Lê Văn Tám Mục 12.1 | 2.561.000 |
| Từ Cống Quảng Lạc (thửa 224, TBĐ 70) đến giáp hành lang bảo vệ đập Đa Nhim (thửa 04 và thửa 07, TBĐ 06). 6. Đường Bà Triệu | 6. Đường Bà Triệu Mục 6.2 | 2.015.000 |
| Từ Quốc lộ 27 (thửa 227 và thửa 243, TBĐ 76) đến ngã ba đường Phạm Thế Hiển (hết thửa 7 và thửa 93, TBĐ 76) 8. Đường Nguyễn Trãi | 8. Đường Nguyễn Trãi Mục 8.1 | 5.675.000 |
| Từ Quốc lộ 27 (thửa 276 và thửa 283, TBĐ 50) đến giáp đường Nguyễn Trãi (thửa 42 và thửa 93, TBĐ 76) 7. Đường Hai Bà Trưng | 7. Đường Hai Bà Trưng Mục 7.1 | 3.185.000 |
| Từ cầu khóm 3 (thửa 54 và thửa 59, TBĐ 70 đến Hành lang bảo vệ đập Đa Nhim. 9. Đường Chu Văn An | 9. Đường Chu Văn An Mục 9.1 | 1.651.000 |
| Từ ngã ba (thửa 26, TBĐ 96) đến hết thửa 156, TBĐ 96. | Mục 18 | 1.281.000 |
| Từ ngã ba (thửa 314, TBĐ 14) đến ngã ba (hết thửa 169, TBĐ 23). | Mục 17 | 1.320.000 |
| Từ ngã ba (thửa 72, TBĐ 97) đến hết thửa 111 và thửa 137, TBĐ 22. | Mục 15 | 1.320.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 123 và thửa 131, TBĐ 79) đến giáp ngã ba (thửa 237, TBĐ 79). | Mục 20 | 1.970.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 47, TBĐ 76) đến giáp thửa 24, TBĐ 14. 10. Đường Lê Văn Sỹ | 10. Đường Lê Văn Sỹ Mục 10.1 | 1.963.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 78 và thửa 85, TBĐ 85) đến ngã ba (hết thửa 52, TBĐ 97). | Mục 13 | 1.775.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 89 và thửa 90, TBĐ 73) đến hết thửa 16, TBĐ 73. | Mục 19 | 1.859.000 |
| Từ ngã ba đường Phạm Thế Hiển (thửa 661, TBĐ 70) đến Đầu cầu khóm 3 (thửa 84 và thửa 91, TBĐ 70) 8. Đường Nguyễn Trãi | 8. Đường Nguyễn Trãi Mục 8.2 | 3.023.000 |
| Từ ngã tư (thửa 225 và thửa 298, TBĐ 70) đến ngã ba giáp đường Bà Triệu (thửa 169 và thửa 208, TBĐ 70) 11. Đường Trần Quốc Toản | 11. Đường Trần Quốc Toản Mục 11.2 | 3.543.000 |
| Từ ngã tư (thửa 57 và thửa 45, TBĐ 23) đến hết thửa 01, TBĐ 23. | Mục 16 | 1.216.000 |
| Từ ngã tư (thửa 57 và thửa 64, TBĐ 23) đến hết thửa 63 và 52, TBĐ 97. | Mục 14 | 1.437.000 |
| Từ ngã tư (thửa 661, TBĐ 70) đến giáp đường Ngô Quyền (thửa 286, TBĐ 70). 11. Đường Trần Quốc Toản | 11. Đường Trần Quốc Toản Mục 11.1 | 2.971.000 |
| Từ Quốc lộ 27 (thửa 603, TBĐ 70) đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 450, TBĐ 70) 26. Đường Nguyễn Văn Trỗi | 26. Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 26.1 | 1.515.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 148 và 160, TBĐ 75) đến giáp ngã ba (thửa 296 và 314, TBĐ 14). 24. Đường Nguyễn Trung Trực | 24. Đường Nguyễn Trung Trực Mục 24.1 | 1.151.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 575 và và thửa 603, TBĐ 70) đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 434, TBĐ 70) 27. Đường Nguyễn Thái Bình | 27. Đường Nguyễn Thái Bình Mục 27.1 | 1.749.000 |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 68 và thửa 69, TBĐ 84) đến hết thửa 07, TBĐ 84. | Mục 36 | 826.000 |
| Từ giáp đường Ngô Quyền (thửa 544 và thửa 529, TBĐ 70) đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (thửa 438, TBĐ 70) | Mục 33 | 1.749.000 |
| Từ ngã ba (thửa 05 và thửa 07, TBĐ 84) đến hết thửa 114, TBĐ 02. | Mục 38 | 741.000 |
| Từ ngã ba (thửa 127, TBĐ 78) đến hết thửa 171, TBĐ 15. | Mục 21 | 1.521.000 |
| Từ ngã ba (thửa 17 và thửa 105, TBĐ 73) đến ngã ba (thửa 43 và thửa 51, TBĐ 74). | Mục 32 | 852.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 162 và thửa 169, TBĐ 76) đến giáp thửa 25, TBĐ 76. | Mục 30 | 2.197.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 232 và 189, TBĐ 76) đến giáp thửa 226, TBĐ 76. | Mục 29 | 1.684.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 31, TBĐ 80) đến hết thửa giáp thửa 28, TBĐ 07. | Mục 31 | 787.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 361 và thửa 347, TBĐ 76) đến ngã ba (hết thửa 296, TBĐ 14). 24. Đường Nguyễn Trung Trực | 24. Đường Nguyễn Trung Trực Mục 24.2 | 917.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 79, TBĐ 75) đến hết thửa 91 và thửa 87, TBĐ 12. | Mục 35 | 1.450.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 81, TBĐ 72) đến giáp Tỉnh lộ 729 (thửa 116 và thửa 121, TBĐ 72). | Mục 28 | 1.001.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 19 và thửa 25, TBĐ 103) đến hết thửa 94 và thửa 99, TBĐ 32. | Mục 39 | 722.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 31, TBĐ 98) đến hết thửa 66 và thửa 53, TBĐ 34. | Mục 22 | 1.664.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 05, TBĐ 84 đến hết thửa 01, TBĐ 03. | Mục 37 | 663.000 |
| Từ ngã ba đường Bà Triệu (thửa 145 và thửa 155, TBĐ 70) đến giáp thửa 249, TBĐ 70. | Mục 34 | 910.000 |
| Từ ngã ba đường Nguyễn Trãi (thửa 466 và thửa 480, TBĐ 70) đến ngã ba đường Nguyễn Trãi cầu Khóm 3 (thửa 92 và thửa 117, TBĐ 70) 25. Đường Phạm Thế Hiển | 25. Đường Phạm Thế Hiển Mục 25.1 | 1.294.000 |
| Từ thửa 57 và thửa 71, TBĐ 34 đến hết thửa 74 và thửa 77, TBĐ 26. | Mục 23 | 800.000 |
| Từ cầu Diom B (thửa 63, TBĐ 50) đến giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô. 48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729 | 48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729 Mục 48.2 | 1.749.000 |
| Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 209 và thửa 233, TBĐ 58) đến hết thửa 290 và thửa 108, TBĐ 60. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.10 | 754.000 |
| Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 258 và thửa 265, TBĐ 50) đến giáp cầu Lạc Viên (hết thửa 126 và thửa 154, TBĐ 49) 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.7 | 1.079.000 |
| Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 43 và thửa 47, TBĐ 139) đến giáp ngã ba (hết thửa 145, TBĐ 49) 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.6 | 969.000 |
| Từ giáp ngã tư Tỉnh lộ 729 (thửa 121 và thửa 92, TBĐ 139) đến hết thửa 140, TBĐ 56. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.9 | 780.000 |
| Từ giáp ngã tư Tỉnh lộ 729 (thửa 68 và thửa 79, TBĐ 139) đến hết thửa 120 và thửa 135, TBĐ 54. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.8 | 780.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 20 và thửa 22, TBĐ 81) đến hết thửa 123, TBĐ 08. | Mục 43 | 676.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 35 và thửa 36, TBĐ 80) đến hết thửa 217 và thửa 236, TBĐ 16. | Mục 44 | 936.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 45 và thửa 52, TBĐ số 83) đến giáp thửa 219, TBĐ 18. | Mục 40 | 709.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 50 và thửa 58, TBĐ 82) đến giáp thửa 40 và thửa 44, TBĐ 26. | Mục 41 | 761.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 68 và 43, TBĐ 81) đến hết thửa 51, TBĐ 26. | Mục 42 | 728.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 77 và, TBĐ 72) đến đầu cầu Lam Phương (thửa 56 và thửa 39, TBĐ 104) | Mục 46 | 2.314.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 07 và thửa 13, TBĐ 115) đến ngã ba hết thửa 22 và thửa 26, TBĐ 120. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.1 | 709.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 09 và thửa 11, TBĐ 129) đến giáp thửa 108, TBĐ 51. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.3 | 1.079.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 21 và thửa 24, TBĐ 137) đến ngã ba (hết thửa 133 và thửa 166, TBĐ 49) 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.5 | 969.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 229, TBĐ 37) đến ngã ba hết thửa 27, TBĐ 45. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.2 | 1.079.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 51 và thửa 54, TBĐ 137) đến hết thửa 11, TBĐ 56. 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 | 49. Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Mục 49.4 | 709.000 |
| Từ ngã ba giáp Quốc lộ 27 (thửa 15, TBĐ 91) đến hết thửa 244 và thửa 248, TBĐ 10. | Mục 45 | 975.000 |
| Từ thửa 02 và thửa 06, TBĐ 103 đến cầu Diom B (hết thửa 27 và thửa 49, TBĐ 50). 48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729 | 48. Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729 Mục 48.1 | 1.768.000 |
| Từ đầu Lam Phương (thửa 02 và thửa 20, TBĐ 103) đến hết thửa 93, TBĐ 21. | Mục 47 | 1.346.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m phía bắc sông Đa Nhim 50. Các đoạn đường còn lại | 50. Các đoạn đường còn lại Mục 50.4 | 566.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m phía nam sông Đa Nhim 50. Các đoạn đường còn lại | 50. Các đoạn đường còn lại Mục 50.3 | 533.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m phía bắc sông Đa Nhim 50. Các đoạn đường còn lại | 50. Các đoạn đường còn lại Mục 50.2 | 650.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m phía nam sông Đa Nhim 50. Các đoạn đường còn lại | 50. Các đoạn đường còn lại Mục 50.1 | 645.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa My (thửa 116 và 106, TBĐ 79) đến Đầu cống bể (hết thửa 22 và 44, TBĐ 81) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.7 | 1.995.000 |
| Từ cầu D'Ran đến ngã ba (hết thửa 75 và thửa 61, TBĐ 72) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.5 | 7.252.000 |
| Từ hết đất trạm kiểm soát Eo Gió (hết thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) đến giáp ranh giới hành chính tỉnh Khánh Hòa 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.9 | 1.323.000 |
| Từ ngã ba (thửa 347, TBĐ 76) đến ngã ba bùng binh (hết thửa 301, TBĐ 76) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.3 | 6.041.000 |
| Từ ngã ba bùng binh (hết thửa 297 và thửa 276, TBĐ 76) đến đầu cầu D'Ran 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.4 | 7.917.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 67 và thửa 52, TBĐ 72 đến hết thửa 123 và và thửa 102, TBĐ 79 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.6 | 3.374.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (thửa 79, TBĐ 85) đến giáp ngã ba đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa 361, TBĐ 76) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.2 | 4.039.000 |
| Từ thửa 75 và thửa 40, TBĐ 101 đến ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (hết thửa 04, TBĐ 96). 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.1 | 3.563.000 |
| Từ đầu cống bể (hết thửa 20 và thửa 68, TBĐ 81) đến hết đất Trạm kiểm soát Eo Gió (giáp thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.8 | 1.659.000 |
| Các đường nhánh còn lại nối với Quốc lộ 27 vào đến 200m thuộc các thôn Đồng Thạnh, Lạc Viên A, Lạc Viên B 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.13 | 1.190.000 |
| Từ cống chợ mới Lạc Xuân (thửa 41, TBĐ 113) đến ngã ba (hết thửa 53, TBĐ 107). 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.14 | 4.053.000 |
| Từ cống lở Labouye (thửa 07 và thửa 19, TBĐ 43) đến giáp cống chợ mới Lạc Xuân (hết thửa 47, TBĐ 113) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.13 | 3.472.000 |
| Từ giáp nghĩa địa Lạc Viên (thửa 67, TBĐ 132) đến hết Trường Tiểu học Lạc Xuân (thửa18, TBĐ 128) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.11 | 4.522.000 |
| Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 79 và thửa 66, TBĐ 135) đến hết nghĩa địa Lạc Viên (thửa 160 và thửa 201, TBĐ 48) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.10 | 4.319.000 |
| Từ giáp đất Trường Tiểu học Lạc Xuân (thửa 15, TBĐ 28) đến đầu cống lở Labouye (thửa 16, TBĐ 43) 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.12 | 2.975.000 |
| Từ ngã ba (thửa 51, TBĐ 107) đến giáp thửa 40, TBĐ 101. 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 | 1. Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Mục 1.15 | 3.059.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 06, TBĐ 133) đến giáp sông Đa Nhim (thửa 197 và thửa 212, TBĐ 49). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.12 | 1.386.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 111 và thửa 126, TBĐ 33) đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 319 và thửa 333, TBĐ 49). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.11 | 1.568.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 148 và thửa 138, TBĐ 127) đến hết thửa 3, TBĐ 42. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.10 | 1.323.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 160, TBĐ 35) đến ngã ba (hết thửa 42 và thửa 48, TBĐ 35). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.15 | 1.169.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 193, TBĐ 127) đến hết thửa 48, TBĐ 127. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.8 | 1.225.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 201 và thửa 227, TBĐ 48) đến ngã ba (thửa 138 và thửa 150, TBĐ 53). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.2 | 1.274.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 231 và thửa 242, TBĐ 133) đến hết thửa 02 và thửa 37, TBĐ 133. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.7 | 1.400.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 268 và 323, TBĐ 133) đến hết thửa 162, TBĐ 48. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.6 | 1.505.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 297, TBĐ 133) đến giáp thửa 21, TBĐ 48. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.5 | 1.400.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 317, TBĐ 133) đến hết thửa 115 và thửa 187, TBĐ 48. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.3 | 1.330.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 35 và thửa 39, TBĐ 135) đến hết thửa 45, TBĐ 57. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.1 | 1.449.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 40 và thửa 36, TBĐ 132) đến hết thửa 35, TBĐ 48. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.4 | 1.400.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 63, TBĐ 127) đến hết thửa 40, TBĐ 42. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.9 | 1.225.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 94, TBĐ 43) đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 180, TBĐ 44). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.14 | 1.169.000 |
| Các đường nhánh còn lại nối Quốc lộ 27 vào 200m thuộc các thôn Labouye A, B, Lạc Bình, Lạc Xuân 2 và Lạc Xuân 1. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.30 | 903.000 |
| Từ (thửa 221 và thửa 248, TBĐ 04) đến giáp ranh giới hành chính xã Xuân Trường - Đà Lạt 3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 | 3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 Mục 3.2 | 1.428.000 |
| Từ cầu Châu Sơn đến ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 71 và thửa 75, TBĐ 120). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.21 | 1.302.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 445 và 374, TBĐ 70) đến Cống Quảng Lạc (hết thửa 102 và thửa 98, TBĐ 70) 6. Đường Bà Triệu | 6. Đường Bà Triệu Mục 6.1 | 5.691.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 505 và 569, TBĐ 70) đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 298 và thửa 382, TBĐ 70) 5. Đường Ngô Quyền | 5. Đường Ngô Quyền Mục 5.1 | 4.816.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 20 (thửa 31, TBĐ 69) đến ngã ba (giáp thửa 184, TBĐ 70). | Mục 4 | 1.414.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 109 và thửa 130, TBĐ 107) đất trường Vành khuyên đến hết thửa 289 và thửa 299, TBĐ 29. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.24 | 1.071.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 129, TBĐ 117) đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 114 và thửa 327, TBĐ 36). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.18 | 1.071.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 146 và thửa 167, TBĐ 107) đến giáp thửa 11, TBĐ 28. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.22 | 1.134.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 17 và thửa 34, TBĐ 114) đến hết thửa 64, TBĐ 114. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.23 | 1.071.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 20, TBĐ 122) đến ngã ba (hết thửa 18 và thửa 19, TBĐ 44). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.16 | 945.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 36 và thửa 45, TBĐ 100) đến hết thửa 10, TBĐ 20. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.28 | 945.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 38, TBĐ 114) đến giáp thửa 93, TBĐ 28. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.19 | 1.134.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 40, TBĐ 101) đến giáp thửa 100, TBĐ 12. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.29 | 1.001.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 52, TBĐ 107) đến ngã tư (hết thửa 234, TBĐ 20). 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.26 | 1.099.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 56 và thửa 64, TBĐ 100) đến hết thửa 52 và thửa 55, TBĐ 11. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.27 | 945.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 60 và thửa 74, TBĐ 114) nhà đất Ban Quản lý rừng phòng hộ D'ran đến giáp cầu Châu Sơn 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.20 | 1.701.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 61 và thửa 71, TBĐ 107) đến hết thửa 189 và thửa 195, TBĐ 20. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.25 | 1.134.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 66 và thửa 63, TBĐ 117) đến hết thửa 06 và thửa 08, TBĐ 35. 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 | 2. Các đường nối với Quốc lộ 27 Mục 2.17 | 1.225.000 |
| Từ ngã ba bùng binh Quốc lộ 27 đi Quốc lộ 20 (thửa 283, TBĐ 76) đến hết thửa 220 và thửa 233, TBĐ 04. 3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 | 3. Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 Mục 3.1 | 1.946.000 |
| Khu chợ và Khu xung quanh chợ (có một mặt tiếp giáp với chợ) 9. Đường Chu Văn An | 9. Đường Chu Văn An Mục 9.2 | 6.650.000 |
| Từ (thửa 159 và thửa 123, TBĐ 76) đến ngã ba hết thửa 524 và 559, TBĐ 70. 12. Đường Lê Văn Tám | 12. Đường Lê Văn Tám Mục 12.1 | 2.758.000 |
| Từ Cống Quảng Lạc (thửa 224, TBĐ 70) đến giáp hành lang bảo vệ đập Đa Nhim (thửa 04 và thửa 07, TBĐ 06). 6. Đường Bà Triệu | 6. Đường Bà Triệu Mục 6.2 | 2.170.000 |
| Từ Quốc lộ 27 (thửa 227 và thửa 243, TBĐ 76) đến ngã ba đường Phạm Thế Hiển (hết thửa 7 và thửa 93, TBĐ 76) 8. Đường Nguyễn Trãi | 8. Đường Nguyễn Trãi Mục 8.1 | 6.111.000 |
| Từ Quốc lộ 27 (thửa 276 và thửa 283, TBĐ 50) đến giáp đường Nguyễn Trãi (thửa 42 và thửa 93, TBĐ 76) 7. Đường Hai Bà Trưng | 7. Đường Hai Bà Trưng Mục 7.1 | 3.430.000 |
| Từ cầu khóm 3 (thửa 54 và thửa 59, TBĐ 70 đến Hành lang bảo vệ đập Đa Nhim. 9. Đường Chu Văn An | 9. Đường Chu Văn An Mục 9.1 | 1.778.000 |
| Từ ngã ba (thửa 26, TBĐ 96) đến hết thửa 156, TBĐ 96. | Mục 18 | 1.379.000 |
| Từ ngã ba (thửa 314, TBĐ 14) đến ngã ba (hết thửa 169, TBĐ 23). | Mục 17 | 1.421.000 |
| Từ ngã ba (thửa 72, TBĐ 97) đến hết thửa 111 và thửa 137, TBĐ 22. | Mục 15 | 1.421.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 123 và thửa 131, TBĐ 79) đến giáp ngã ba (thửa 237, TBĐ 79). | Mục 20 | 2.121.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 47, TBĐ 76) đến giáp thửa 24, TBĐ 14. 10. Đường Lê Văn Sỹ | 10. Đường Lê Văn Sỹ Mục 10.1 | 2.114.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 78 và thửa 85, TBĐ 85) đến ngã ba (hết thửa 52, TBĐ 97). | Mục 13 | 1.911.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.