Bảng giá đất Xã Cát Tiên 2, Lâm Đồng từ 01/01/2026
460 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Cát Tiên 2 là 4.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ thửa số 333, TBĐ 10 (đất ông Hà Công Khanh) đến thửa số 445, TBĐ 10 giáp (đất ông Phan Quang Đáng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ thửa số 345 và 228, TBĐ 10 (đất ông Lê Đức Sự) đến giáp kênh mương thủy lợi, 2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 | 2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 Mục 2.11 | 627.000 |
| Từ thửa số 347 và 355, TBĐ 15 giáp (đất ông Võ Minh Dũng) đến hết thửa số 162 và 155, TBĐ 1 (đất ông Phạm Văn Nhẫn) 5. Tuyến đường thôn Cát An | 5. Tuyến đường thôn Cát An Mục 5.1 | 343.000 |
| Từ thửa số 372, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Phúc Thương) đến hết thửa số 17, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Lại) 2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 | 2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 Mục 2.10 | 1.015.000 |
| Từ thửa số 44, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Ân) đến hết thửa số 7, TBĐ 10 (đất ông Kim Văn Bút) 2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 | 2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 Mục 2.8 | 910.000 |
| Từ thửa số 498 và 229, TBĐ 15 (đất ông Nguyễn Qua) đến giáp mương thủy lợi (tổ dân phố 1) 5. Tuyến đường thôn Cát An | 5. Tuyến đường thôn Cát An Mục 5.3 | 249.000 |
| Từ thửa số 937, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Lực) đến thửa số 405, TBĐ 09 đến (giáp cầu treo) 3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 | 3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 Mục 3.4 | 2.415.000 |
| Từ thửa số 96, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Điển) đến hết thửa số 117, TBĐ 10 (đất ông Võ Trung Hùng) 2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 | 2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 Mục 2.6 | 2.380.000 |
| Từ đất trường Cấp II (thửa số 48, tờ bản đồ số 10) đến hết thửa số 427, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Đường) 3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 | 3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 Mục 3.2 | 840.000 |
| Từ thửa số 110, TBĐ 2 (đất ông Nguyễn Đi) đến hết thửa số 86, TBĐ 01 (đất ông Võ Thanh Toán) 11. Tuyến đường thôn Phổ Cường | 11. Tuyến đường thôn Phổ Cường Mục 11.1 | 210.000 |
| Từ thửa số 138, TBĐ 5 (đất ông Trần Út) đến hết thửa số 38, TBĐ 05 (đất ông Phan Thanh Tùng) 9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh | 9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh Mục 9.2 | 238.000 |
| Từ thửa số 148, TBĐ 6 đất (bà Hồ Thị Thu Thanh) đến hết thửa số 66, TBĐ 6 (đất bà Trần Thị Kim Hòa) 8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận | 8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận Mục 8.3 | 186.000 |
| Từ thửa số 190, TBĐ 06 (đất bà Huỳnh Thị Mỹ Châu) đến hết thửa số 248, TBĐ 06 (đất ông Phan Văn Thể) (đường ra sông) 8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận | 8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận Mục 8.4 | 186.000 |
| Từ thửa số 281, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) đến hết đất thửa số 150, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) và phía đối diện 8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận | 8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận Mục 8.5 | 154.000 |
| Từ thửa số 32, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) đến hết đất thửa số 384, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện 9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh | 9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh Mục 9.5 | 140.000 |
| Từ thửa số 36, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Hưng) đến hết thửa số 13, TBĐ 08 (đất ông Cao Văn Hưng) và đối diện bên kia đường, 7. Truyến đường thôn Cát Lương | 7. Truyến đường thôn Cát Lương Mục 7.1 | 259.000 |
| Từ thửa số 50, TBĐ 6 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) đến hết thửa số 183, TBĐ 06 (đất ông Võ Ngọc Phúc) 8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận | 8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận Mục 8.2 | 203.000 |
| Từ thửa số 51, TBĐ 05 (đất ông Phan Khiêm) đến hết thửa số 126, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Lân) 10. Tuyến đường thôn Đức Phổ | 10. Tuyến đường thôn Đức Phổ Mục 10.1 | 238.000 |
| Từ thửa số 511, TBĐ 03 (đất ông Diệp Tân Lâm) đến hết thửa số 340, TBĐ 02 (đất ông Kim Xuân Bổng) 10. Tuyến đường thôn Đức Phổ | 10. Tuyến đường thôn Đức Phổ Mục 10.3 | 189.000 |
| Từ thửa số 512, TBĐ 05 (đất ông Nông Văn Xướng) đến hết thửa số 397, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh), 6. Tuyến đường thôn Cát Điền | 6. Tuyến đường thôn Cát Điền Mục 6.2 | 315.000 |
| Từ thửa số 513, TBĐ 5 (lò giết mổ) đến hết thửa số 74, TBĐ 5 (đất ông Diệp Đình Danh) 9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh | 9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh Mục 9.3 | 210.000 |
| Từ thửa số 558, TBĐ 3 (đất bà Nguyễn Thị Xuân) đến hết thửa số 66, TBĐ 03 (đất ông Bùi Tá Tính) 10. Tuyến đường thôn Đức Phổ | 10. Tuyến đường thôn Đức Phổ Mục 10.2 | 217.000 |
| Từ thửa số 610, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Văn Sáu) đến hết thửa số 24, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Nghiêm) 9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh | 9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh Mục 9.4 | 189.000 |
| Từ thửa số 628, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Văn Lãng) đến hết thửa số 487, TBĐ 06 (đất bà Nguyễn Thị Hồng Châu) 8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận | 8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận Mục 8.1 | 224.000 |
| Từ thửa số 696, TBĐ 05 (Nhà văn hóa Thôn 2) đến hết thửa số 764, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Trung Quân) 9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh | 9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh Mục 9.1 | 238.000 |
| Từ thửa số 919, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) đến hết đất thửa số 503, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện 9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh | 9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh Mục 9.6 | 140.000 |
| Tuyến đường tránh Khu ủy Khu VI: Từ thửa số 313, TBĐ 08 (đất ông Hoàng Văn Thụ) đến hết thửa số 26, TBĐ 08 (đất ông Phạm Văn Tuyển) 12. Tuyến đường thôn Hà Nam | 12. Tuyến đường thôn Hà Nam Mục 12.1 | 126.000 |
| Từ thửa số 116, TBĐ 12 giáp (đất ông Kim Nhật Ngôn) đến hết thửa số 16, TBĐ 01(đất ông Võ Thanh Bình) 11. Tuyến đường thôn Phổ Cường | 11. Tuyến đường thôn Phổ Cường Mục 11.3 | 182.000 |
| Từ thửa số 154, TBĐ 15 (đất ông Hà Công Sỹ) đến hết thửa số 342, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Kế Tùng) đến thửa số 155, TBĐ 15 (đất bà Nguyễn Thị Loan) đến hết thửa số 491, TBĐ 03 (đất ông Nông Ngọc Sơn) 13. Các tuyến đường còn lại | 13. Các tuyến đường còn lại Mục 13.2 | 238.000 |
| Từ thửa số 323, TBĐ 09 (đất ông Trương Tùng Thạch) đến hết thửa số 516, TBĐ 12 (đất ông Phạm Văn Minh) từ Đất sân vận động đến hết thửa số 525, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Nhựt) 13. Các tuyến đường còn lại | 13. Các tuyến đường còn lại Mục 13.3 | 336.000 |
| Từ thửa số 345, TBĐ 15 (đất ông Trần Hữu Tứ) đến hết thửa số 94, TBĐ 13 (đất ông Hà Đại Đức) từ thửa số 448, TBĐ 15 (đất ông Hoàng Đức Luyện) đến hết thửa số 29, TBĐ 13 (đất ông Trần Văn Ngãi) 13. Các tuyến đường còn lại | 13. Các tuyến đường còn lại Mục 13.4 | 238.000 |
| Từ thửa số 357, TBĐ 02 (nhà Văn hóa thôn 4) đến hết thửa số 280, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Văn Hùng) 11. Tuyến đường thôn Phổ Cường | 11. Tuyến đường thôn Phổ Cường Mục 11.4 | 231.000 |
| Từ thửa số 360 TBĐ 79 (tBĐ 01 Đức Phổ cũ) đến giáp thửa số 91, TBĐ 04 (tBĐ 02 TT Phước Cát cũ) và phía đối diện 11. Tuyến đường thôn Phổ Cường | 11. Tuyến đường thôn Phổ Cường Mục 11.9 | 245.000 |
| Từ thửa số 405 TBĐ 80 (tBĐ 02 Đức Phổ cũ) đến hết thửa số 102, TBĐ 91 (tBĐ 13 Đức Phổ cũ) và phía đối diện 11. Tuyến đường thôn Phổ Cường | 11. Tuyến đường thôn Phổ Cường Mục 11.8 | 259.000 |
| Từ thửa số 53 TBĐ 89 (tBĐ 11 Đức Phổ cũ) đến hết thửa số 02, TBĐ 80 và phía đối diện 12. Tuyến đường thôn Hà Nam | 12. Tuyến đường thôn Hà Nam Mục 12.2 | 112.000 |
| Từ thửa số 608, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Văn Can) đến thửa số 13, TBĐ 09 giáp (đất ông Đỗ Tu) và đối diện bên kia đường 13. Các tuyến đường còn lại | 13. Các tuyến đường còn lại Mục 13.1 | 238.000 |
| Từ thửa số 71, TBĐ 01 (đất ông Đỗ Thụ) đến hết thửa số 241, TBĐ 01 (đất ông Lê Xuân Sơn) 11. Tuyến đường thôn Phổ Cường | 11. Tuyến đường thôn Phổ Cường Mục 11.7 | 154.000 |
| Từ thửa số 77, TBĐ 13 (đất bà Nguyễn Thị Hòa) đến giáp đất chân đồi Kim Cương, từ thửa số 344, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Dương) đến giáp đất chân đồi Kim Cương, 13. Các tuyến đường còn lại | 13. Các tuyến đường còn lại Mục 13.5 | 438.000 |
| Từ thửa số 87, TBĐ 01 (đất bà Lương Thị Phương) đến hết thửa số 147, TBĐ 01 (đất bà Nguyễn Thị Bốn) 11. Tuyến đường thôn Phổ Cường | 11. Tuyến đường thôn Phổ Cường Mục 11.6 | 154.000 |
| Từ thửa số 88, TBĐ 01(đất bà Lương Thị Phương) đến thửa số 02, TBĐ 11 Cầu ông Tuệ 11. Tuyến đường thôn Phổ Cường | 11. Tuyến đường thôn Phổ Cường Mục 11.2 | 158.000 |
| Đường liên thôn 1,2,3 từ thửa số 232, TBĐ 05 (đất bà Nguyễn Thị Ẩn) đến hết thửa số 49, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Đăng Ninh) 11. Tuyến đường thôn Phổ Cường | 11. Tuyến đường thôn Phổ Cường Mục 11.5 | 231.000 |
| Thửa đất số 1116, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa số 207, tờ bản đồ số 12 và đối diện thửa số 103, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa số 206, tờ bản đồ số 12 (Cát Lâm 2,) 13. Các tuyến đường còn lại | 13. Các tuyến đường còn lại Mục 13.10 | 140.000 |
| Từ thửa số 115, TBĐ 38 (nhà Văn hóa thôn Phước Hải cũ) đến hết đất UBND xã 13. Các tuyến đường còn lại | 13. Các tuyến đường còn lại Mục 13.15 | 175.000 |
| Từ thửa số 201, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Kim) đến thửa số 203, TBĐ 11 giáp (đất ông Võ Đình Quý), Từ thửa số 117, TBĐ 11 (đất ông Trương Tuyên Ngôn) đến hết thửa số 171, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Hùng) 13. Các tuyến đường còn lại | 13. Các tuyến đường còn lại Mục 13.7 | 259.000 |
| Từ thửa số 220, TBĐ 02 (đất ông Lục Văn Coỏng) đến hết thửa số 171, TBĐ 27 (đất ông Thạch Văn Phúng) 13. Các tuyến đường còn lại | 13. Các tuyến đường còn lại Mục 13.8 | 189.000 |
| Từ thửa số 236, tờ bản đồ số 7 đến hết thửa số 35, tờ bản đồ số 37 và đối diện phía bên kia đường, 13. Các tuyến đường còn lại | 13. Các tuyến đường còn lại Mục 13.11 | 119.000 |
| Từ thửa số 268, TBĐ 38 (đất ông Trương Trọng Cảnh) đến hết thửa số 266, TBĐ 38 (đất trường cấp 1), 13. Các tuyến đường còn lại | 13. Các tuyến đường còn lại Mục 13.20 | 175.000 |
| Từ thửa số 268, TBĐ 38 giáp (đất ông Trương Trọng Cảnh) đến hết thửa số 303, TBĐ 38 (đất bà Trương Thị Bích Thủy) 13. Các tuyến đường còn lại | 13. Các tuyến đường còn lại Mục 13.19 | 175.000 |
| Từ thửa số 369, tờ bản đồ số 3 đến giáp đập ông Mèn và từ thửa số 794, tờ bản đồ số 3 đến đập ông Mèn 13. Các tuyến đường còn lại | 13. Các tuyến đường còn lại Mục 13.13 | 119.000 |
| Từ thửa số 435, TBĐ 02 (đất ông Trương Cao Định) và thửa số 431, TBĐ 02 (bà Dương Thị Như) đến giáp ranh xã Đức Phổ (cũ) đường nhánh tây 13. Các tuyến đường còn lại | 13. Các tuyến đường còn lại Mục 13.9 | 189.000 |
| Từ thửa số 48, TBĐ 102 (đất ông Võ Văn Huê) đến hết thửa số 01, TBĐ 100 (đất ông Nguyễn Quang Minh) 13. Các tuyến đường còn lại | 13. Các tuyến đường còn lại Mục 13.16 | 175.000 |
| Từ thửa số 547, TBĐ 12 (đất ông Đặng Tám) đến thửa số 559, TBĐ 12 giáp (đất ông Thái Văn Dần), Từ thửa số 650, TBĐ 12 (đất ông Võ Đường Vân) đến hết thửa số 144, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Trung), 13. Các tuyến đường còn lại | 13. Các tuyến đường còn lại Mục 13.6 | 329.000 |
| Từ thửa số 70, tờ bản đồ số 01 đến hết thửa số 62, tờ bản đồ số 01 và từ thửa số 26, tờ bản đồ số 02 đến hết thửa số 71, bản đồ số 01 13. Các tuyến đường còn lại | 13. Các tuyến đường còn lại Mục 13.14 | 119.000 |
| Từ thửa số 732, tờ bản đồ số 5 đến hết thửa số 169, tờ bản đồ số 5 và Từ thửa số 583, tờ bản đồ số 5 đến hết thửa số 168, tờ bản đồ số 5 13. Các tuyến đường còn lại | 13. Các tuyến đường còn lại Mục 13.12 | 119.000 |
| Từ thửa số 83, TBĐ 34 (đất ông Phạm Phú) đến cầu Suối Sắt Suối Nhỏ (thay cầu Khỉ) 13. Các tuyến đường còn lại | 13. Các tuyến đường còn lại Mục 13.17 | 189.000 |
| Từ thửa số 92 (211), TBĐ 37 (đất ông Nông Văn Thức) đến hết thửa số 174, TBĐ 36 (đất ông Nguyễn Công Thành) 13. Các tuyến đường còn lại | 13. Các tuyến đường còn lại Mục 13.21 | 175.000 |
| Từ thửa số 93, TBĐ 41 (đất ông Hoàng Văn Triều) đến hết thửa số 19, TBĐ 41 (đất ông Nông Thanh Thuyết) 13. Các tuyến đường còn lại | 13. Các tuyến đường còn lại Mục 13.18 | 154.000 |
| Từ thửa số 122, tờ bản đồ số 38 đến hết thửa số 7, tờ bản đồ số 70; và từ thửa số 237, tờ bản đồ số 38 đến hết thửa số 128, tờ bản đồ số 38 (đường nhà ông Trương Đình Tiếng) 13. Các tuyến đường còn lại | 13. Các tuyến đường còn lại Mục 13.23 | 140.000 |
| Từ thửa số 79, TBĐ 37 (đất ông Nguyễn Ngọc Phóng) đến thửa số 76 phía đối diện hết thửa số 75, TBĐ 37 (đất ông Bùi Anh) 13. Các tuyến đường còn lại | 13. Các tuyến đường còn lại Mục 13.22 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 112.000 | 104.000 | 76.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 98.000 | 91.000 | 63.000 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.