Bảng giá đất Xã Cát Tiên 2, Lâm Đồng từ 01/01/2026

460 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Cát Tiên 24.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ thửa số 333, TBĐ 10 (đất ông Hà Công Khanh) đến thửa số 445, TBĐ 10 giáp (đất ông Phan Quang Đáng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (114 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Hoàng Văn Hiếu) và phía đối diện từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Nguyễn Văn Tâm)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.1
770.000
Từ thửa số 214, TBĐ 80 (đất ông Đặng Văn Đông) đến hết thửa số 79, TBĐ 81 (đất ông Lê Chí Chuyên) và phía đối diện từ thửa số 218, TBĐ 80 (đất bà Võ Thị Mỹ Dung) đến hết thửa số 84, TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Lân)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.2
735.000
Từ Trường Tiểu học Kim Đồng đến hết thửa số 519, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện Từ giáp nghĩa trang nhân dân đến giáp cụm Công An xã,
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.16
645.000
Từ giáp ranh thửa 533 TBĐ 83 đến giáp đất nhà Văn hóa Cát An và phía đối diện từ thửa 147 tờ bản đồ số 84 tới giáp thửa đất số 426, TBĐ 15
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.8
832.000
Từ thửa số 105, TBĐ 10 (đất ông Phan Văn Cuộc) đến hết thửa số 67, TBĐ 10 (đất ông Dương Xuân Thanh)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.13
2.107.000
Từ thửa số 218 TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 519 TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện từ thửa số 145, TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 600, TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.15
2.171.000
Từ thửa số 231, TBĐ 83 (đất bà Đỗ Ngọc Trinh) đến thửa số 340, TBĐ 84 (đất bà Lê Thị Liên)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.6
843.000
Từ thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 41, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) và phía đối diện từ thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 36, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.11
1.568.000
Từ thửa số 35, TBĐ 12 (đất ông Võ Tấn Phúc) đến hết thửa số 142, TBĐ 10 (đất ông Phạm Hồng Hoàng)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.14
2.084.000
Từ thửa số 358, TBĐ 81(đất ông Trần Lập) đến thửa số 150, TBĐ 83 (đất ông Võ Ly)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.5
945.000
Từ thửa số 41, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Long) đến hết thửa số 166, TBĐ 10 (đất ông Phan Quang Đáng)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.12
2.107.000
Từ thửa số 486, TBĐ 15 (đất nhà Văn Hóa thôn Cát An) đến thửa đất số 85 TBĐ 13 (đất ông Ngô Xuân Hiển) và phía đối diện từ thửa đất số 389, TBĐ 15 tới 196 TBĐ 13,
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.9
732.000
Từ thửa số 628, TBĐ 84 (đất ông Nguyễn Văn Quân) đến hết thửa 147 TBĐ 84 và phía đối diện từ thửa số 671, TBĐ 83 (đất ông Nguyễn Văn Đạt) đến hết thửa 533 TBĐ 83
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.7
721.000
Từ thửa số 78 TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Văn Ban) đến hết thửa số 356, TBĐ 81 (đất bà Nguyễn Thị Đào) và phía đối diện từ thửa số 85, TBĐ 81(đất ông Phùng Văn Trạch) đến giáp đường vào trường Mầm non
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.3
799.000
Từ thửa đất số 84 TBĐ 13 đến giáp thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) và phía đối diện từ thửa đất số 118, TBĐ 13 đến giáp thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.10
952.000
Từ đường vào Trường Mầm non đến hết thửa số 502, TBĐ 83 (đất ông Huỳnh Tấn Kiệt)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.4
1.116.000
Từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 461, TBĐ 86 (đất ông Nguyễn Văn Sở) (Phía bên suối)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.2
471.000
Từ giáp ranh xã Cát Tiên đến thửa số 569, TBĐ 86 hết (đất ông Nguyễn Văn Tinh) (Phía bên núi)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.1
604.000
Từ thửa số 110, TBĐ 34 (đất ông Nguyễn Doãn Lương) đến hết thửa số 04, TBĐ 65 (đất ông Hồ Bến)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.23
620.000
Từ thửa số 14 TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) đến hết thửa số 138 TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái) và phía đối diện từ thửa số 15, TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) đến hết thửa số 404, TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.18
403.000
Từ thửa số 150, TBĐ 58 (đất ông Nguyễn Xuân Thành) đến hết thửa số 4, TBĐ 39 (đất ông Trần Duy Đệ)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.21
608.000
Từ thửa số 25, TBĐ 103 (đất bà Điểu Thị Đrin) đến hết thửa số 137, TBĐ 34 (đất ông Bùi Khánh Thi)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.22
410.000
Từ thửa số 375, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Sắn) đến giáp đất Nghĩa trang nhân dân và từ thửa số 236, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Tửu) đến giáp đất Trường Tiểu học Kim Đồng,
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.17
605.000
Từ thửa số 44, TBĐ 12 (giáp đất ông Võ Văn Hiện) đến thửa số 445, TBĐ 12 giáp (đất bà Dương Thị Như)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.8
2.100.000
Từ thửa số 512, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Theo) đến thửa số 97, TBĐ 09 giáp (đất ông Lê Trung Thực)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.7
1.322.000
Từ thửa số 544 và 643, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) đến giáp ranh thửa 01 tờ bản đồ số 30 và phía đối diện từ thửa số 346 tờ bản đồ số 03 đến giáp thửa 05 tờ bản đồ số 01
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.4
527.000
Từ thửa số 57 TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) đến hết thửa số 421 TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721 và phía đối diện từ thửa số 55, TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) đến hết thửa số 13, TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.19
508.000
Từ thửa số 592, TBĐ 09 (đất bà Dương Thị Như) đến giáp sân vận động xã,
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.6
1.322.000
Từ thửa số 82, TBĐ 39 (đất ông Trần Văn Chương) đến hết thửa số 18, TBĐ 3 (đất ông Hoàng Văn Khang)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.20
339.000
Từ đường vào Khu Ủy khu 6 đến hết thửa số 05 tờ bản đồ số 01 và phía đối diện thửa số 116, TBĐ 86 (đất do UBND xã quản lý) đến hết thửa số 01 tờ bản đồ số 30
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.3
281.000
Từ đất sân vận động đến hết thửa số 288, TBĐ 03 (đất ông Phan Văn Chài) và từ thửa số 97, TBĐ 09 (đất ông Lê Trung Thực) đến giáp đường bê tông Đường vào cổng chào nhà Văn hóa thôn Cát Điền,
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.5
756.000
Từ Trạm bơm Phước Cát đến hết thửa số 367, TBĐ 11 (đất ông Trương Cao Viên)
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.2
650.000
Từ thửa số 102 TBĐ 08 (đất bà Đặng Thị Hiệp) đến hết thửa số 90, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Anh Mỹ) và phía đối diện từ thửa số 60 đến giáp thửa 69 tờ bản đồ số 08,
3. Đường ĐH 98
3. Đường ĐH 98
Mục 3.1
294.000
Từ thửa số 111, TBĐ 11 (đất ông Đặng Văn Sang) đến hết thửa số 10, TBĐ 12 (đất ông Trần Đình Tùng)
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.8
594.000
Từ thửa số 141, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Đức Diện) đến hết thửa số 345, TBĐ 10 (đất ông Chu Văn Quyết)
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.1
2.555.000
Từ thửa số 227, TBĐ 12 (đất ông Huỳnh Thế Thuận) đến hết thửa số 199, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Út)
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.7
594.000
Từ thửa số 254, TBĐ 10 (đất ông Võ Văn Minh) đến hết thửa số 350, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Ngọc Phước),
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.2
2.240.000
Từ thửa số 309 và 131, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Duyệt) đến hết thửa số 378 và 148, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Năm)
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.6
706.000
Từ thửa số 333, TBĐ 10 (đất ông Hà Công Khanh) đến thửa số 445, TBĐ 10 giáp (đất ông Phan Quang Đáng)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.9
2.870.000
Từ thửa số 363, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Thủy) đến hết thửa số 351, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Văn),
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.4
986.000
Từ thửa số 374, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Phải) đến hết thửa số 47, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Thương),
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.3
2.240.000
Từ thửa số 404 tờ bản đồ số 42 đến hết thửa số 10 tờ bản đồ số 58 và phía đối diện từ thửa đất số 402 tờ bản đồ số 42 đến hết thửa số 93 tờ bản đồ số 57,
3. Đường ĐH 98
3. Đường ĐH 98
Mục 3.3
210.000
Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 08 (đất ông Huỳnh Văn Kim) đến giáp thửa số 404 tờ bản đồ số 42 và phía đối diện từ thửa 69 tờ bản đồ số 08 đến thửa 402 tờ bản đồ số 42,
3. Đường ĐH 98
3. Đường ĐH 98
Mục 3.2
245.000
Từ thửa số 56 và 115, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Dũng) Giáp ranh thửa 82 tờ 39 (09 xã Phước Cát 2 cũ)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.10
436.000
Từ thửa số 69, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức) đến hết thửa số 95, TBĐ 10 (đất ông Huỳnh Văn Hữu)
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.4
2.380.000
Từ thửa số 70, TBĐ 11 (đất ông Trần Đình Phương) đến hết thửa số 364, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Thủy)
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.3
650.000
Từ thửa số 71 và 67, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Tuấn) đến thửa số 77 và 62B, TBĐ 11giáp (đất ông Trương Thanh Phùng)
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.5
615.000
Từ thửa số 01, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Hạnh) đến hết thửa số 307, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Hải)
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
Mục 3.1
840.000
Từ thửa số 04, TBĐ 09 (đất bà Phan Thị Hà) đến hết thửa số 909, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh)
6. Tuyến đường thôn Cát Điền
6. Tuyến đường thôn Cát Điền
Mục 6.1
315.000
Từ thửa số 117, tờ bản đồ số 10 (đất ông Võ Trung Hùng) đến thửa số 425, tờ bản đồ số 10 (đất ông Lương Xuân Trường),
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.7
2.380.000
Từ thửa số 124 và 179, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Tuân) đến thửa số 337, TBĐ 11 giáp trạm bơm Phước Cát,
4. Tuyến đường thôn Cát Lợi
4. Tuyến đường thôn Cát Lợi
Mục 4.1
888.000
Từ thửa số 255, TBĐ 11 và thửa số 459, TBĐ 10 (đất bà Phan Thị Gái) đến hết thửa số 33, TBĐ 12 và thửa số 277, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức)
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.9
770.000
Từ thửa số 269, TBĐ 09 (đất ông Đỗ Văn Hòa) đến thửa số 397, TBĐ 09 giáp (đất bà Thời Thị Hồng Lạc)
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
Mục 3.3
2.170.000
Từ thửa số 305, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Mạnh Thường) đến hết thửa số 425, TBĐ 10 (đất ông Lương Xuân Trường),
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.5
2.380.000
Từ thửa số 311 và 366, TBĐ 15 (đất bà Nông Thị Hài) đến hết thửa số 302 và 541, TBĐ 15 (đất ông Trần Văn Năm)
5. Tuyến đường thôn Cát An
5. Tuyến đường thôn Cát An
Mục 5.4
249.000
Từ thửa số 312, TBĐ 15 (đất ông Ma Ích Toại) đến giáp mương thủy lợi đến thửa số 316, TBĐ 15 (đất ông Hồ Văn Thắng) đến hết thửa số 235, TBĐ 15 (đất bà Võ Thị Bình)
5. Tuyến đường thôn Cát An
5. Tuyến đường thôn Cát An
Mục 5.2
249.000
Từ thửa số 345 và 228, TBĐ 10 (đất ông Lê Đức Sự) đến giáp kênh mương thủy lợi,
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.11
627.000
Từ thửa số 347 và 355, TBĐ 15 giáp (đất ông Võ Minh Dũng) đến hết thửa số 162 và 155, TBĐ 1 (đất ông Phạm Văn Nhẫn)
5. Tuyến đường thôn Cát An
5. Tuyến đường thôn Cát An
Mục 5.1
343.000
Từ thửa số 372, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Phúc Thương) đến hết thửa số 17, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Lại)
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.10
1.015.000
Từ thửa số 44, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Ân) đến hết thửa số 7, TBĐ 10 (đất ông Kim Văn Bút)
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.8
910.000
Từ thửa số 498 và 229, TBĐ 15 (đất ông Nguyễn Qua) đến giáp mương thủy lợi (tổ dân phố 1)
5. Tuyến đường thôn Cát An
5. Tuyến đường thôn Cát An
Mục 5.3
249.000
Từ thửa số 937, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Lực) đến thửa số 405, TBĐ 09 đến (giáp cầu treo)
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
Mục 3.4
2.415.000
Từ thửa số 96, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Điển) đến hết thửa số 117, TBĐ 10 (đất ông Võ Trung Hùng)
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.6
2.380.000
Từ đất trường Cấp II (thửa số 48, tờ bản đồ số 10) đến hết thửa số 427, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Đường)
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
Mục 3.2
840.000
Từ thửa số 110, TBĐ 2 (đất ông Nguyễn Đi) đến hết thửa số 86, TBĐ 01 (đất ông Võ Thanh Toán)
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.1
210.000
Từ thửa số 138, TBĐ 5 (đất ông Trần Út) đến hết thửa số 38, TBĐ 05 (đất ông Phan Thanh Tùng)
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
Mục 9.2
238.000
Từ thửa số 148, TBĐ 6 đất (bà Hồ Thị Thu Thanh) đến hết thửa số 66, TBĐ 6 (đất bà Trần Thị Kim Hòa)
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
Mục 8.3
186.000
Từ thửa số 190, TBĐ 06 (đất bà Huỳnh Thị Mỹ Châu) đến hết thửa số 248, TBĐ 06 (đất ông Phan Văn Thể) (đường ra sông)
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
Mục 8.4
186.000
Từ thửa số 281, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) đến hết đất thửa số 150, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
Mục 8.5
154.000
Từ thửa số 32, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) đến hết đất thửa số 384, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
Mục 9.5
140.000
Từ thửa số 36, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Hưng) đến hết thửa số 13, TBĐ 08 (đất ông Cao Văn Hưng) và đối diện bên kia đường,
7. Truyến đường thôn Cát Lương
7. Truyến đường thôn Cát Lương
Mục 7.1
259.000
Từ thửa số 50, TBĐ 6 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) đến hết thửa số 183, TBĐ 06 (đất ông Võ Ngọc Phúc)
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
Mục 8.2
203.000
Từ thửa số 51, TBĐ 05 (đất ông Phan Khiêm) đến hết thửa số 126, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Lân)
10. Tuyến đường thôn Đức Phổ
10. Tuyến đường thôn Đức Phổ
Mục 10.1
238.000
Từ thửa số 511, TBĐ 03 (đất ông Diệp Tân Lâm) đến hết thửa số 340, TBĐ 02 (đất ông Kim Xuân Bổng)
10. Tuyến đường thôn Đức Phổ
10. Tuyến đường thôn Đức Phổ
Mục 10.3
189.000
Từ thửa số 512, TBĐ 05 (đất ông Nông Văn Xướng) đến hết thửa số 397, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh),
6. Tuyến đường thôn Cát Điền
6. Tuyến đường thôn Cát Điền
Mục 6.2
315.000
Từ thửa số 513, TBĐ 5 (lò giết mổ) đến hết thửa số 74, TBĐ 5 (đất ông Diệp Đình Danh)
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
Mục 9.3
210.000
Từ thửa số 558, TBĐ 3 (đất bà Nguyễn Thị Xuân) đến hết thửa số 66, TBĐ 03 (đất ông Bùi Tá Tính)
10. Tuyến đường thôn Đức Phổ
10. Tuyến đường thôn Đức Phổ
Mục 10.2
217.000
Từ thửa số 610, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Văn Sáu) đến hết thửa số 24, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Nghiêm)
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
Mục 9.4
189.000
Từ thửa số 628, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Văn Lãng) đến hết thửa số 487, TBĐ 06 (đất bà Nguyễn Thị Hồng Châu)
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
Mục 8.1
224.000
Từ thửa số 696, TBĐ 05 (Nhà văn hóa Thôn 2) đến hết thửa số 764, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Trung Quân)
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
Mục 9.1
238.000
Từ thửa số 919, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) đến hết đất thửa số 503, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
Mục 9.6
140.000
Tuyến đường tránh Khu ủy Khu VI: Từ thửa số 313, TBĐ 08 (đất ông Hoàng Văn Thụ) đến hết thửa số 26, TBĐ 08 (đất ông Phạm Văn Tuyển)
12. Tuyến đường thôn Hà Nam
12. Tuyến đường thôn Hà Nam
Mục 12.1
126.000
Từ thửa số 116, TBĐ 12 giáp (đất ông Kim Nhật Ngôn) đến hết thửa số 16, TBĐ 01(đất ông Võ Thanh Bình)
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.3
182.000
Từ thửa số 154, TBĐ 15 (đất ông Hà Công Sỹ) đến hết thửa số 342, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Kế Tùng) đến thửa số 155, TBĐ 15 (đất bà Nguyễn Thị Loan) đến hết thửa số 491, TBĐ 03 (đất ông Nông Ngọc Sơn)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.2
238.000
Từ thửa số 323, TBĐ 09 (đất ông Trương Tùng Thạch) đến hết thửa số 516, TBĐ 12 (đất ông Phạm Văn Minh) từ Đất sân vận động đến hết thửa số 525, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Nhựt)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.3
336.000
Từ thửa số 345, TBĐ 15 (đất ông Trần Hữu Tứ) đến hết thửa số 94, TBĐ 13 (đất ông Hà Đại Đức) từ thửa số 448, TBĐ 15 (đất ông Hoàng Đức Luyện) đến hết thửa số 29, TBĐ 13 (đất ông Trần Văn Ngãi)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.4
238.000
Từ thửa số 357, TBĐ 02 (nhà Văn hóa thôn 4) đến hết thửa số 280, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Văn Hùng)
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.4
231.000
Từ thửa số 360 TBĐ 79 (tBĐ 01 Đức Phổ cũ) đến giáp thửa số 91, TBĐ 04 (tBĐ 02 TT Phước Cát cũ) và phía đối diện
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.9
245.000
Từ thửa số 405 TBĐ 80 (tBĐ 02 Đức Phổ cũ) đến hết thửa số 102, TBĐ 91 (tBĐ 13 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.8
259.000
Từ thửa số 53 TBĐ 89 (tBĐ 11 Đức Phổ cũ) đến hết thửa số 02, TBĐ 80 và phía đối diện
12. Tuyến đường thôn Hà Nam
12. Tuyến đường thôn Hà Nam
Mục 12.2
112.000
Từ thửa số 608, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Văn Can) đến thửa số 13, TBĐ 09 giáp (đất ông Đỗ Tu) và đối diện bên kia đường
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.1
238.000
Từ thửa số 71, TBĐ 01 (đất ông Đỗ Thụ) đến hết thửa số 241, TBĐ 01 (đất ông Lê Xuân Sơn)
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.7
154.000
Từ thửa số 77, TBĐ 13 (đất bà Nguyễn Thị Hòa) đến giáp đất chân đồi Kim Cương, từ thửa số 344, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Dương) đến giáp đất chân đồi Kim Cương,
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.5
438.000
Từ thửa số 87, TBĐ 01 (đất bà Lương Thị Phương) đến hết thửa số 147, TBĐ 01 (đất bà Nguyễn Thị Bốn)
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.6
154.000
Từ thửa số 88, TBĐ 01(đất bà Lương Thị Phương) đến thửa số 02, TBĐ 11 Cầu ông Tuệ
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.2
158.000
Đường liên thôn 1,2,3 từ thửa số 232, TBĐ 05 (đất bà Nguyễn Thị Ẩn) đến hết thửa số 49, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Đăng Ninh)
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.5
231.000
Thửa đất số 1116, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa số 207, tờ bản đồ số 12 và đối diện thửa số 103, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa số 206, tờ bản đồ số 12 (Cát Lâm 2,)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.10
140.000
Từ thửa số 115, TBĐ 38 (nhà Văn hóa thôn Phước Hải cũ) đến hết đất UBND xã
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.15
175.000
Từ thửa số 201, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Kim) đến thửa số 203, TBĐ 11 giáp (đất ông Võ Đình Quý), Từ thửa số 117, TBĐ 11 (đất ông Trương Tuyên Ngôn) đến hết thửa số 171, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Hùng)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.7
259.000
Từ thửa số 220, TBĐ 02 (đất ông Lục Văn Coỏng) đến hết thửa số 171, TBĐ 27 (đất ông Thạch Văn Phúng)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.8
189.000
Từ thửa số 236, tờ bản đồ số 7 đến hết thửa số 35, tờ bản đồ số 37 và đối diện phía bên kia đường,
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.11
119.000
Từ thửa số 268, TBĐ 38 (đất ông Trương Trọng Cảnh) đến hết thửa số 266, TBĐ 38 (đất trường cấp 1),
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.20
175.000
Từ thửa số 268, TBĐ 38 giáp (đất ông Trương Trọng Cảnh) đến hết thửa số 303, TBĐ 38 (đất bà Trương Thị Bích Thủy)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.19
175.000
Từ thửa số 369, tờ bản đồ số 3 đến giáp đập ông Mèn và từ thửa số 794, tờ bản đồ số 3 đến đập ông Mèn
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.13
119.000
Từ thửa số 435, TBĐ 02 (đất ông Trương Cao Định) và thửa số 431, TBĐ 02 (bà Dương Thị Như) đến giáp ranh xã Đức Phổ (cũ) đường nhánh tây
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.9
189.000
Từ thửa số 48, TBĐ 102 (đất ông Võ Văn Huê) đến hết thửa số 01, TBĐ 100 (đất ông Nguyễn Quang Minh)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.16
175.000
Từ thửa số 547, TBĐ 12 (đất ông Đặng Tám) đến thửa số 559, TBĐ 12 giáp (đất ông Thái Văn Dần), Từ thửa số 650, TBĐ 12 (đất ông Võ Đường Vân) đến hết thửa số 144, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Trung),
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.6
329.000
Từ thửa số 70, tờ bản đồ số 01 đến hết thửa số 62, tờ bản đồ số 01 và từ thửa số 26, tờ bản đồ số 02 đến hết thửa số 71, bản đồ số 01
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.14
119.000
Từ thửa số 732, tờ bản đồ số 5 đến hết thửa số 169, tờ bản đồ số 5 và Từ thửa số 583, tờ bản đồ số 5 đến hết thửa số 168, tờ bản đồ số 5
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.12
119.000
Từ thửa số 83, TBĐ 34 (đất ông Phạm Phú) đến cầu Suối Sắt Suối Nhỏ (thay cầu Khỉ)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.17
189.000
Từ thửa số 92 (211), TBĐ 37 (đất ông Nông Văn Thức) đến hết thửa số 174, TBĐ 36 (đất ông Nguyễn Công Thành)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.21
175.000
Từ thửa số 93, TBĐ 41 (đất ông Hoàng Văn Triều) đến hết thửa số 19, TBĐ 41 (đất ông Nông Thanh Thuyết)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.18
154.000
Từ thửa số 122, tờ bản đồ số 38 đến hết thửa số 7, tờ bản đồ số 70; và từ thửa số 237, tờ bản đồ số 38 đến hết thửa số 128, tờ bản đồ số 38 (đường nhà ông Trương Đình Tiếng)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.23
140.000
Từ thửa số 79, TBĐ 37 (đất ông Nguyễn Ngọc Phóng) đến thửa số 76 phía đối diện hết thửa số 75, TBĐ 37 (đất ông Bùi Anh)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.22
140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
112.000104.00076.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (114 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Hoàng Văn Hiếu) và phía đối diện từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Nguyễn Văn Tâm)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.1
1.100.000
Từ Trường Tiểu học Kim Đồng đến hết thửa số 519, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện Từ giáp nghĩa trang nhân dân đến giáp cụm Công An xã,
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.16
921.000
Từ giáp ranh thửa 533 TBĐ 83 đến giáp đất nhà Văn hóa Cát An và phía đối diện từ thửa 147 tờ bản đồ số 84 tới giáp thửa đất số 426, TBĐ 15
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.8
1.188.000
Từ thửa số 105, TBĐ 10 (đất ông Phan Văn Cuộc) đến hết thửa số 67, TBĐ 10 (đất ông Dương Xuân Thanh)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.13
3.010.000
Từ thửa số 14 TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) đến hết thửa số 138 TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái) và phía đối diện từ thửa số 15, TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) đến hết thửa số 404, TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.18
575.000
Từ thửa số 214, TBĐ 80 (đất ông Đặng Văn Đông) đến hết thửa số 79, TBĐ 81 (đất ông Lê Chí Chuyên) và phía đối diện từ thửa số 218, TBĐ 80 (đất bà Võ Thị Mỹ Dung) đến hết thửa số 84, TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Lân)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.2
1.050.000
Từ thửa số 218 TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 519 TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện từ thửa số 145, TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 600, TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.15
3.102.000
Từ thửa số 231, TBĐ 83 (đất bà Đỗ Ngọc Trinh) đến thửa số 340, TBĐ 84 (đất bà Lê Thị Liên)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.6
1.204.000
Từ thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 41, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) và phía đối diện từ thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 36, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.11
2.240.000
Từ thửa số 35, TBĐ 12 (đất ông Võ Tấn Phúc) đến hết thửa số 142, TBĐ 10 (đất ông Phạm Hồng Hoàng)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.14
2.977.000
Từ thửa số 358, TBĐ 81(đất ông Trần Lập) đến thửa số 150, TBĐ 83 (đất ông Võ Ly)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.5
1.350.000
Từ thửa số 375, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Sắn) đến giáp đất Nghĩa trang nhân dân và từ thửa số 236, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Tửu) đến giáp đất Trường Tiểu học Kim Đồng,
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.17
864.000
Từ thửa số 41, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Long) đến hết thửa số 166, TBĐ 10 (đất ông Phan Quang Đáng)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.12
3.010.000
Từ thửa số 486, TBĐ 15 (đất nhà Văn Hóa thôn Cát An) đến thửa đất số 85 TBĐ 13 (đất ông Ngô Xuân Hiển) và phía đối diện từ thửa đất số 389, TBĐ 15 tới 196 TBĐ 13,
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.9
1.045.000
Từ thửa số 628, TBĐ 84 (đất ông Nguyễn Văn Quân) đến hết thửa 147 TBĐ 84 và phía đối diện Từ thửa số 671, TBĐ 83 (đất ông Nguyễn Văn Đạt) đến hết thửa 533 TBĐ 83
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.7
1.030.000
Từ thửa số 78 TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Văn Ban) đến hết thửa số 356, TBĐ 81 (đất bà Nguyễn Thị Đào) và phía đối diện từ thửa số 85, TBĐ 81(đất ông Phùng Văn Trạch) đến giáp đường vào trường Mầm non
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.3
1.142.000
Từ thửa đất số 84 TBĐ 13 đến giáp thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) và phía đối diện từ thửa đất số 118, TBĐ 13 đến giáp thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.10
1.360.000
Từ đường vào Trường Mầm non đến hết thửa số 502, TBĐ 83 (đất ông Huỳnh Tấn Kiệt)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.4
1.594.000
Từ Trạm bơm Phước Cát đến hết thửa số 367, TBĐ 11 (đất ông Trương Cao Viên)
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.2
929.000
Từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 461, TBĐ 86 (đất ông Nguyễn Văn Sở) (Phía bên suối)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.2
673.000
Từ giáp ranh xã Cát Tiên đến thửa số 569, TBĐ 86 hết (đất ông Nguyễn Văn Tinh) (Phía bên núi)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.1
863.000
Từ thửa số 102 TBĐ 08 (đất bà Đặng Thị Hiệp) đến hết thửa số 90, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Anh Mỹ) và phía đối diện từ thửa số 60 đến giáp thửa 69 tờ bản đồ số 08,
3. Đường ĐH 98
3. Đường ĐH 98
Mục 3.1
420.000
Từ thửa số 110, TBĐ 34 (đất ông Nguyễn Doãn Lương) đến hết thửa số 04, TBĐ 65 (đất ông Hồ Bến)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.23
885.000
Từ thửa số 150, TBĐ 58 (đất ông Nguyễn Xuân Thành) đến hết thửa số 4, TBĐ 39 (đất ông Trần Duy Đệ)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.21
868.000
Từ thửa số 25, TBĐ 103 (đất bà Điểu Thị Đrin) đến hết thửa số 137, TBĐ 34 (đất ông Bùi Khánh Thi)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.22
586.000
Từ thửa số 333, TBĐ 10 (đất ông Hà Công Khanh) đến thửa số 445, TBĐ 10 giáp (đất ông Phan Quang Đáng)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.9
4.100.000
Từ thửa số 404 tờ bản đồ số 42 đến hết thửa số 10 tờ bản đồ số 58 và phía đối diện từ thửa đất số 402 tờ bản đồ số 42 đến hết thửa số 93 tờ bản đồ số 57,
3. Đường ĐH 98
3. Đường ĐH 98
Mục 3.3
300.000
Từ thửa số 44, TBĐ 12 giáp (đất ông Võ Văn Hiện) đến thửa số 445, TBĐ 12 giáp (đất bà Dương Thị Như)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.8
3.000.000
Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 08 (đất ông Huỳnh Văn Kim) đến giáp thửa số 404 tờ bản đồ số 42 và phía đối diện từ thửa 69 tờ bản đồ số 08 đến thửa 402 tờ bản đồ số 42,
3. Đường ĐH 98
3. Đường ĐH 98
Mục 3.2
350.000
Từ thửa số 512, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Theo) đến thửa số 97, TBĐ 09 giáp (đất ông Lê Trung Thực)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.7
1.889.000
Từ thửa số 544 và 643, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) đến giáp ranh thửa 01 tờ bản đồ số 30 và phía đối diện từ thửa số 346 tờ bản đồ số 03 đến giáp thửa 05 tờ bản đồ số 01
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.4
753.000
Từ thửa số 56 và 115, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Dũng) Giáp ranh thửa 82 tờ 39 (09 xã Phước Cát 2 cũ)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.10
623.000
Từ thửa số 57 TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) đến hết thửa số 421 TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721 và phía đối diện từ thửa số 55, TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) đến hết thửa số 13, TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.19
726.000
Từ thửa số 592, TBĐ 09 (đất bà Dương Thị Như) đến giáp sân vận động xã,
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.6
1.889.000
Từ thửa số 82, TBĐ 39 (đất ông Trần Văn Chương) đến hết thửa số 18, TBĐ 3 (đất ông Hoàng Văn Khang)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.20
484.000
Từ đường vào Khu Ủy khu 6 đến hết thửa số 05 tờ bản đồ số 01 và phía đối diện thửa số 116, TBĐ 86 (đất do UBND xã quản lý) đến hết thửa số 01 tờ bản đồ số 30
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.3
401.000
Từ đất sân vận động đến hết thửa số 288, TBĐ 03 (đất ông Phan Văn Chài) và từ thửa số 97, TBĐ 09 (đất ông Lê Trung Thực) đến giáp đường bê tông Đường vào cổng chào nhà Văn hóa thôn Cát Điền,
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.5
1.080.000
Từ thửa số 01, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Hạnh) đến hết thửa số 307, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Hải)
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
Mục 3.1
1.200.000
Từ thửa số 111, TBĐ 11 (đất ông Đặng Văn Sang) đến hết thửa số 10, TBĐ 12 (đất ông Trần Đình Tùng)
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.8
849.000
Từ thửa số 117, tờ bản đồ số 10 (đất ông Võ Trung Hùng) đến thửa số 425, tờ bản đồ số 10 (đất ông Lương Xuân Trường),
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.7
3.400.000
Từ thửa số 124 và 179, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Tuân) đến thửa số 337, TBĐ 11 giáp trạm bơm Phước Cát,
4. Tuyến đường thôn Cát Lợi
4. Tuyến đường thôn Cát Lợi
Mục 4.1
1.269.000
Từ thửa số 141, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Đức Diện) đến hết thửa số 345, TBĐ 10 (đất ông Chu Văn Quyết)
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.1
3.650.000
Từ thửa số 227, TBĐ 12 (đất ông Huỳnh Thế Thuận) đến hết thửa số 199, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Út)
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.7
849.000
Từ thửa số 254, TBĐ 10 (đất ông Võ Văn Minh) đến hết thửa số 350, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Ngọc Phước),
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.2
3.200.000
Từ thửa số 255, TBĐ 11 và thửa số 459, TBĐ 10 (đất bà Phan Thị Gái) đến hết thửa số 33, TBĐ 12 và thửa số 277, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức)
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.9
1.100.000
Từ thửa số 269, TBĐ 09 (đất ông Đỗ Văn Hòa) đến thửa số 397, TBĐ 09 giáp (đất bà Thời Thị Hồng Lạc)
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
Mục 3.3
3.100.000
Từ thửa số 305, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Mạnh Thường) đến hết thửa số 425, TBĐ 10 (đất ông Lương Xuân Trường),
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.5
3.400.000
Từ thửa số 309 và 131, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Duyệt) đến hết thửa số 378 và 148, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Năm)
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.6
1.009.000
Từ thửa số 345 và 228, TBĐ 10 (đất ông Lê Đức Sự) đến giáp kênh mương thủy lợi,
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.11
895.000
Từ thửa số 363, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Thủy) đến hết thửa số 351, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Văn),
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.4
1.409.000
Từ thửa số 372, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Phúc Thương) đến hết thửa số 17, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Lại)
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.10
1.450.000
Từ thửa số 374, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Phải) đến hết thửa số 47, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Thương),
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.3
3.200.000
Từ thửa số 44, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Ân) đến hết thửa số 7, TBĐ 10 (đất ông Kim Văn Bút)
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.8
1.300.000
Từ thửa số 69, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức) đến hết thửa số 95, TBĐ 10 (đất ông Huỳnh Văn Hữu)
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.4
3.400.000
Từ thửa số 70, TBĐ 11 (đất ông Trần Đình Phương) đến hết thửa số 364, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Thủy)
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.3
929.000
Từ thửa số 71 và 67, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Tuấn) đến thửa số 77 và 62B, TBĐ 11giáp (đất ông Trương Thanh Phùng)
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.5
878.000
Từ thửa số 937, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Lực) đến thửa số 405, TBĐ 09 đến (giáp cầu treo)
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
Mục 3.4
3.450.000
Từ thửa số 96, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Điển) đến hết thửa số 117, TBĐ 10 (đất ông Võ Trung Hùng)
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.6
3.400.000
Từ đất trường Cấp II (thửa số 48, tờ bản đồ số 10) đến hết thửa số 427, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Đường)
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
Mục 3.2
1.200.000
Từ thửa số 04, TBĐ 09 (đất bà Phan Thị Hà) đến hết thửa số 909, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh)
6. Tuyến đường thôn Cát Điền
6. Tuyến đường thôn Cát Điền
Mục 6.1
450.000
Từ thửa số 138, TBĐ 5 (đất ông Trần Út) đến hết thửa số 38, TBĐ 05 (đất ông Phan Thanh Tùng)
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
Mục 9.2
340.000
Từ thửa số 148, TBĐ 6 đất (bà Hồ Thị Thu Thanh) đến hết thửa số 66, TBĐ 6 (đất bà Trần Thị Kim Hòa)
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
Mục 8.3
265.000
Từ thửa số 190, TBĐ 06 (đất bà Huỳnh Thị Mỹ Châu) đến hết thửa số 248, TBĐ 06 (đất ông Phan Văn Thể) (đường ra sông)
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
Mục 8.4
265.000
Từ thửa số 281, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) đến hết đất thửa số 150, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
Mục 8.5
220.000
Từ thửa số 311 và 366, TBĐ 15 (đất bà Nông Thị Hài) đến hết thửa số 302 và 541, TBĐ 15 (đất ông Trần Văn Năm)
5. Tuyến đường thôn Cát An
5. Tuyến đường thôn Cát An
Mục 5.4
355.000
Từ thửa số 312, TBĐ 15 (đất ông Ma Ích Toại) đến giáp mương thủy lợi đến thửa số 316, TBĐ 15 (đất ông Hồ Văn Thắng) đến hết thửa số 235, TBĐ 15 (đất bà Võ Thị Bình)
5. Tuyến đường thôn Cát An
5. Tuyến đường thôn Cát An
Mục 5.2
355.000
Từ thửa số 32, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) đến hết đất thửa số 384, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
Mục 9.5
200.000
Từ thửa số 347 và 355, TBĐ 15 giáp (đất ông Võ Minh Dũng) đến hết thửa số 162 và 155, TBĐ 1 (đất ông Phạm Văn Nhẫn)
5. Tuyến đường thôn Cát An
5. Tuyến đường thôn Cát An
Mục 5.1
490.000
Từ thửa số 36, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Hưng) đến hết thửa số 13, TBĐ 08 (đất ông Cao Văn Hưng) và đối diện bên kia đường,
7. Truyến đường thôn Cát Lương
7. Truyến đường thôn Cát Lương
Mục 7.1
370.000
Từ thửa số 498 và 229, TBĐ 15 (đất ông Nguyễn Qua) đến giáp mương thủy lợi (tổ dân phố 1)
5. Tuyến đường thôn Cát An
5. Tuyến đường thôn Cát An
Mục 5.3
355.000
Từ thửa số 50, TBĐ 6 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) đến hết thửa số 183, TBĐ 06 (đất ông Võ Ngọc Phúc)
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
Mục 8.2
290.000
Từ thửa số 51, TBĐ 05 (đất ông Phan Khiêm) đến hết thửa số 126, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Lân)
10. Tuyến đường thôn Đức Phổ
10. Tuyến đường thôn Đức Phổ
Mục 10.1
340.000
Từ thửa số 511, TBĐ 03 (đất ông Diệp Tân Lâm) đến hết thửa số 340, TBĐ 02 (đất ông Kim Xuân Bổng)
10. Tuyến đường thôn Đức Phổ
10. Tuyến đường thôn Đức Phổ
Mục 10.3
270.000
Từ thửa số 512, TBĐ 05 (đất ông Nông Văn Xướng) đến hết thửa số 397, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh),
6. Tuyến đường thôn Cát Điền
6. Tuyến đường thôn Cát Điền
Mục 6.2
450.000
Từ thửa số 513, TBĐ 5 (lò giết mổ) đến hết thửa số 74, TBĐ 5 (đất ông Diệp Đình Danh)
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
Mục 9.3
300.000
Từ thửa số 558, TBĐ 3 (đất bà Nguyễn Thị Xuân) đến hết thửa số 66, TBĐ 03 (đất ông Bùi Tá Tính)
10. Tuyến đường thôn Đức Phổ
10. Tuyến đường thôn Đức Phổ
Mục 10.2
310.000
Từ thửa số 610, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Văn Sáu) đến hết thửa số 24, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Nghiêm)
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
Mục 9.4
270.000
Từ thửa số 628, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Văn Lãng) đến hết thửa số 487, TBĐ 06 (đất bà Nguyễn Thị Hồng Châu)
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
Mục 8.1
320.000
Từ thửa số 696, TBĐ 05 (Nhà văn hóa Thôn 2) đến hết thửa số 764, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Trung Quân)
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
Mục 9.1
340.000
Từ thửa số 919, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) đến hết đất thửa số 503, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
Mục 9.6
200.000
Tuyến đường tránh Khu ủy Khu VI: Từ thửa số 313, TBĐ 08 (đất ông Hoàng Văn Thụ) đến hết thửa số 26, TBĐ 08 (đất ông Phạm Văn Tuyển)
12. Tuyến đường thôn Hà Nam
12. Tuyến đường thôn Hà Nam
Mục 12.1
180.000
Từ thửa số 110, TBĐ 2 (đất ông Nguyễn Đi) đến hết thửa số 86, TBĐ 01 (đất ông Võ Thanh Toán)
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.1
300.000
Từ thửa số 116, TBĐ 12 giáp (đất ông Kim Nhật Ngôn) đến hết thửa số 16, TBĐ 01(đất ông Võ Thanh Bình)
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.3
260.000
Từ thửa số 154, TBĐ 15 (đất ông Hà Công Sỹ) đến hết thửa số 342, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Kế Tùng) đến thửa số 155, TBĐ 15 (đất bà Nguyễn Thị Loan) đến hết thửa số 491, TBĐ 03 (đất ông Nông Ngọc Sơn)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.2
340.000
Từ thửa số 201, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Kim) đến thửa số 203, TBĐ 11 giáp (đất ông Võ Đình Quý), Từ thửa số 117, TBĐ 11 (đất ông Trương Tuyên Ngôn) đến hết thửa số 171, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Hùng)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.7
370.000
Từ thửa số 220, TBĐ 02 (đất ông Lục Văn Coỏng) đến hết thửa số 171, TBĐ 27 (đất ông Thạch Văn Phúng)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.8
270.000
Từ thửa số 323, TBĐ 09 (đất ông Trương Tùng Thạch) đến hết thửa số 516, TBĐ 12 (đất ông Phạm Văn Minh) từ Đất sân vận động đến hết thửa số 525, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Nhựt)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.3
480.000
Từ thửa số 345, TBĐ 15 (đất ông Trần Hữu Tứ) đến hết thửa số 94, TBĐ 13 (đất ông Hà Đại Đức) từ thửa số 448, TBĐ 15 (đất ông Hoàng Đức Luyện) đến hết thửa số 29, TBĐ 13 (đất ông Trần Văn Ngãi)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.4
340.000
Từ thửa số 357, TBĐ 02 (nhà Văn hóa thôn 4) đến hết thửa số 280, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Văn Hùng)
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.4
330.000
Từ thửa số 360 TBĐ 79 (tBĐ 01 Đức Phổ cũ) đến giáp thửa số 91, TBĐ 04 (tBĐ 02 TT Phước Cát cũ) và phía đối diện
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.9
350.000
Từ thửa số 405 TBĐ 80 (tBĐ 02 Đức Phổ cũ) đến hết thửa số 102, TBĐ 91 (tBĐ 13 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.8
370.000
Từ thửa số 435, TBĐ 02 (đất ông Trương Cao Định) và thửa số 431, TBĐ 02 (bà Dương Thị Như) đến giáp ranh xã Đức Phổ (cũ) đường nhánh tây
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.9
270.000
Từ thửa số 53 TBĐ 89 (tBĐ 11 Đức Phổ cũ) đến hết thửa số 02, TBĐ 80 và phía đối diện
12. Tuyến đường thôn Hà Nam
12. Tuyến đường thôn Hà Nam
Mục 12.2
160.000
Từ thửa số 547, TBĐ 12 (đất ông Đặng Tám) đến thửa số 559, TBĐ 12 giáp (đất ông Thái Văn Dần), Từ thửa số 650, TBĐ 12 (đất ông Võ Đường Vân) đến hết thửa số 144, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Trung),
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.6
470.000
Từ thửa số 608, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Văn Can) đến thửa số 13, TBĐ 09 giáp (đất ông Đỗ Tu) và đối diện bên kia đường
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.1
340.000
Từ thửa số 71, TBĐ 01 (đất ông Đỗ Thụ) đến hết thửa số 241, TBĐ 01 (đất ông Lê Xuân Sơn)
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.7
220.000
Từ thửa số 77, TBĐ 13 (đất bà Nguyễn Thị Hòa) đến giáp đất chân đồi Kim Cương, từ thửa số 344, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Dương) đến giáp đất chân đồi Kim Cương,
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.5
626.000
Từ thửa số 87, TBĐ 01 (đất bà Lương Thị Phương) đến hết thửa số 147, TBĐ 01 (đất bà Nguyễn Thị Bốn)
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.6
220.000
Từ thửa số 88, TBĐ 01(đất bà Lương Thị Phương) đến thửa số 02, TBĐ 11 Cầu ông Tuệ
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.2
225.000
Đường liên thôn 1,2,3 từ thửa số 232, TBĐ 05 (đất bà Nguyễn Thị Ẩn) đến hết thửa số 49, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Đăng Ninh)
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.5
330.000
Thửa đất số 1116, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa số 207, tờ bản đồ số 12 và đối diện thửa số 103, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa số 206, tờ bản đồ số 12 (Cát Lâm 2,)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.10
200.000
Từ thửa số 115, TBĐ 38 (nhà Văn hóa thôn Phước Hải cũ) đến hết đất UBND xã
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.15
250.000
Từ thửa số 122, tờ bản đồ số 38 đến hết thửa số 7, tờ bản đồ số 70; và từ thửa số 237, tờ bản đồ số 38 đến hết thửa số 128, tờ bản đồ số 38 (đường nhà ông Trương Đình Tiếng)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.23
200.000
Từ thửa số 236, tờ bản đồ số 7 đến hết thửa số 35, tờ bản đồ số 37 và đối diện phía bên kia đường,
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.11
170.000
Từ thửa số 268, TBĐ 38 (đất ông Trương Trọng Cảnh) đến hết thửa số 266, TBĐ 38 (đất trường cấp 1),
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.20
250.000
Từ thửa số 268, TBĐ 38 giáp (đất ông Trương Trọng Cảnh) đến hết thửa số 303, TBĐ 38 (đất bà Trương Thị Bích Thủy)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.19
250.000
Từ thửa số 369, tờ bản đồ số 3 đến giáp đập ông Mèn và từ thửa số 794, tờ bản đồ số 3 đến đập ông Mèn
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.13
170.000
Từ thửa số 48, TBĐ 102 (đất ông Võ Văn Huê) đến hết thửa số 01, TBĐ 100 (đất ông Nguyễn Quang Minh)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.16
250.000
Từ thửa số 70, tờ bản đồ số 01 đến hết thửa số 62, tờ bản đồ số 01 và từ thửa số 26, tờ bản đồ số 02 đến hết thửa số 71, bản đồ số 01
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.14
170.000
Từ thửa số 732, tờ bản đồ số 5 đến hết thửa số 169, tờ bản đồ số 5 và Từ thửa số 583, tờ bản đồ số 5 đến hết thửa số 168, tờ bản đồ số 5
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.12
170.000
Từ thửa số 79, TBĐ 37 (đất ông Nguyễn Ngọc Phóng) đến thửa số 76 phía đối diện hết thửa số 75, TBĐ 37 (đất ông Bùi Anh)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.22
200.000
Từ thửa số 83, TBĐ 34 (đất ông Phạm Phú) đến cầu Suối Sắt Suối Nhỏ (thay cầu Khỉ)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.17
270.000
Từ thửa số 92 (211), TBĐ 37 (đất ông Nông Văn Thức) đến hết thửa số 174, TBĐ 36 (đất ông Nguyễn Công Thành)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.21
250.000
Từ thửa số 93, TBĐ 41 (đất ông Hoàng Văn Triều) đến hết thửa số 19, TBĐ 41 (đất ông Nông Thanh Thuyết)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.18
220.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
40.00033.00027.00017.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (114 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Hoàng Văn Hiếu) và phía đối diện từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Nguyễn Văn Tâm)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.1
715.000
Từ thửa số 214, TBĐ 80 (đất ông Đặng Văn Đông) đến hết thửa số 79, TBĐ 81 (đất ông Lê Chí Chuyên) và phía đối diện từ thửa số 218, TBĐ 80 (đất bà Võ Thị Mỹ Dung) đến hết thửa số 84, TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Lân)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.2
683.000
Từ Trường Tiểu học Kim Đồng đến hết thửa số 519, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện Từ giáp nghĩa trang nhân dân đến giáp cụm Công An xã,
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.16
599.000
Từ giáp ranh thửa 533 TBĐ 83 đến giáp đất nhà Văn hóa Cát An và phía đối diện từ thửa 147 tờ bản đồ số 84 tới giáp thửa đất số 426, TBĐ 15
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.8
772.000
Từ thửa số 105, TBĐ 10 (đất ông Phan Văn Cuộc) đến hết thửa số 67, TBĐ 10 (đất ông Dương Xuân Thanh)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.13
1.957.000
Từ thửa số 218 TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 519 TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện từ thửa số 145, TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 600, TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.15
2.016.000
Từ thửa số 231, TBĐ 83 (đất bà Đỗ Ngọc Trinh) đến thửa số 340, TBĐ 84 (đất bà Lê Thị Liên)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.6
783.000
Từ thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 41, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) và phía đối diện từ thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 36, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.11
1.456.000
Từ thửa số 35, TBĐ 12 (đất ông Võ Tấn Phúc) đến hết thửa số 142, TBĐ 10 (đất ông Phạm Hồng Hoàng)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.14
1.935.000
Từ thửa số 358, TBĐ 81(đất ông Trần Lập) đến thửa số 150, TBĐ 83 (đất ông Võ Ly)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.5
878.000
Từ thửa số 41, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Long) đến hết thửa số 166, TBĐ 10 (đất ông Phan Quang Đáng)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.12
1.957.000
Từ thửa số 486, TBĐ 15 (đất nhà Văn Hóa thôn Cát An) đến thửa đất số 85 TBĐ 13 (đất ông Ngô Xuân Hiển) và phía đối diện từ thửa đất số 389, TBĐ 15 tới 196 TBĐ 13,
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.9
679.000
Từ thửa số 628, TBĐ 84 (đất ông Nguyễn Văn Quân) đến hết thửa 147 TBĐ 84 và phía đối diện từ thửa số 671, TBĐ 83 (đất ông Nguyễn Văn Đạt) đến hết thửa 533 TBĐ 83
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.7
670.000
Từ thửa số 78 TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Văn Ban) đến hết thửa số 356, TBĐ 81 (đất bà Nguyễn Thị Đào) và phía đối diện từ thửa số 85, TBĐ 81(đất ông Phùng Văn Trạch) đến giáp đường vào trường Mầm non
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.3
742.000
Từ thửa đất số 84 TBĐ 13 đến giáp thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) và phía đối diện từ thửa đất số 118, TBĐ 13 đến giáp thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.10
884.000
Từ đường vào Trường Mầm non đến hết thửa số 502, TBĐ 83 (đất ông Huỳnh Tấn Kiệt)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.4
1.036.000
Từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 461, TBĐ 86 (đất ông Nguyễn Văn Sở) (Phía bên suối)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.2
437.000
Từ giáp ranh xã Cát Tiên đến thửa số 569, TBĐ 86 hết (đất ông Nguyễn Văn Tinh) (Phía bên núi)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.1
561.000
Từ thửa số 110, TBĐ 34 (đất ông Nguyễn Doãn Lương) đến hết thửa số 04, TBĐ 65 (đất ông Hồ Bến)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.23
575.000
Từ thửa số 14 TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) đến hết thửa số 138 TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái) và phía đối diện từ thửa số 15, TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) đến hết thửa số 404, TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.18
374.000
Từ thửa số 150, TBĐ 58 (đất ông Nguyễn Xuân Thành) đến hết thửa số 4, TBĐ 39 (đất ông Trần Duy Đệ)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.21
564.000
Từ thửa số 25, TBĐ 103 (đất bà Điểu Thị Đrin) đến hết thửa số 137, TBĐ 34 (đất ông Bùi Khánh Thi)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.22
381.000
Từ thửa số 375, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Sắn) đến giáp đất Nghĩa trang nhân dân và từ thửa số 236, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Tửu) đến giáp đất Trường Tiểu học Kim Đồng,
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.17
562.000
Từ thửa số 44, TBĐ 12 (giáp đất ông Võ Văn Hiện) đến thửa số 445, TBĐ 12 giáp (đất bà Dương Thị Như)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.8
1.950.000
Từ thửa số 512, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Theo) đến thửa số 97, TBĐ 09 giáp (đất ông Lê Trung Thực)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.7
1.228.000
Từ thửa số 544 và 643, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) đến giáp ranh thửa 01 tờ bản đồ số 30 và phía đối diện từ thửa số 346 tờ bản đồ số 03 đến giáp thửa 05 tờ bản đồ số 01
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.4
489.000
Từ thửa số 57 TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) đến hết thửa số 421 TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721 và phía đối diện từ thửa số 55, TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) đến hết thửa số 13, TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.19
472.000
Từ thửa số 592, TBĐ 09 (đất bà Dương Thị Như) đến giáp sân vận động xã,
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.6
1.228.000
Từ thửa số 82, TBĐ 39 (đất ông Trần Văn Chương) đến hết thửa số 18, TBĐ 3 (đất ông Hoàng Văn Khang)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.20
315.000
Từ đường vào Khu Ủy khu 6 đến hết thửa số 05 tờ bản đồ số 01 và phía đối diện thửa số 116, TBĐ 86 (đất do UBND xã quản lý) đến hết thửa số 01 tờ bản đồ số 30
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.3
261.000
Từ đất sân vận động đến hết thửa số 288, TBĐ 03 (đất ông Phan Văn Chài) và từ thửa số 97, TBĐ 09 (đất ông Lê Trung Thực) đến giáp đường bê tông Đường vào cổng chào nhà Văn hóa thôn Cát Điền,
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.5
702.000
Từ Trạm bơm Phước Cát đến hết thửa số 367, TBĐ 11 (đất ông Trương Cao Viên)
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.2
604.000
Từ thửa số 102 TBĐ 08 (đất bà Đặng Thị Hiệp) đến hết thửa số 90, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Anh Mỹ) và phía đối diện từ thửa số 60 đến giáp thửa 69 tờ bản đồ số 08,
3. Đường ĐH 98
3. Đường ĐH 98
Mục 3.1
273.000
Từ thửa số 111, TBĐ 11 (đất ông Đặng Văn Sang) đến hết thửa số 10, TBĐ 12 (đất ông Trần Đình Tùng)
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.8
552.000
Từ thửa số 141, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Đức Diện) đến hết thửa số 345, TBĐ 10 (đất ông Chu Văn Quyết)
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.1
2.373.000
Từ thửa số 227, TBĐ 12 (đất ông Huỳnh Thế Thuận) đến hết thửa số 199, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Út)
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.7
552.000
Từ thửa số 254, TBĐ 10 (đất ông Võ Văn Minh) đến hết thửa số 350, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Ngọc Phước),
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.2
2.080.000
Từ thửa số 309 và 131, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Duyệt) đến hết thửa số 378 và 148, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Năm)
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.6
656.000
Từ thửa số 333, TBĐ 10 (đất ông Hà Công Khanh) đến thửa số 445, TBĐ 10 giáp (đất ông Phan Quang Đáng)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.9
2.665.000
Từ thửa số 363, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Thủy) đến hết thửa số 351, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Văn),
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.4
916.000
Từ thửa số 374, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Phải) đến hết thửa số 47, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Thương),
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.3
2.080.000
Từ thửa số 404 tờ bản đồ số 42 đến hết thửa số 10 tờ bản đồ số 58 và phía đối diện từ thửa đất số 402 tờ bản đồ số 42 đến hết thửa số 93 tờ bản đồ số 57,
3. Đường ĐH 98
3. Đường ĐH 98
Mục 3.3
195.000
Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 08 (đất ông Huỳnh Văn Kim) đến giáp thửa số 404 tờ bản đồ số 42 và phía đối diện từ thửa 69 tờ bản đồ số 08 đến thửa 402 tờ bản đồ số 42,
3. Đường ĐH 98
3. Đường ĐH 98
Mục 3.2
228.000
Từ thửa số 56 và 115, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Dũng) Giáp ranh thửa 82 tờ 39 (09 xã Phước Cát 2 cũ)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.10
405.000
Từ thửa số 69, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức) đến hết thửa số 95, TBĐ 10 (đất ông Huỳnh Văn Hữu)
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.4
2.210.000
Từ thửa số 70, TBĐ 11 (đất ông Trần Đình Phương) đến hết thửa số 364, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Thủy)
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.3
604.000
Từ thửa số 71 và 67, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Tuấn) đến thửa số 77 và 62B, TBĐ 11giáp (đất ông Trương Thanh Phùng)
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.5
571.000
Từ thửa số 01, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Hạnh) đến hết thửa số 307, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Hải)
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
Mục 3.1
780.000
Từ thửa số 04, TBĐ 09 (đất bà Phan Thị Hà) đến hết thửa số 909, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh)
6. Tuyến đường thôn Cát Điền
6. Tuyến đường thôn Cát Điền
Mục 6.1
293.000
Từ thửa số 117, tờ bản đồ số 10 (đất ông Võ Trung Hùng) đến thửa số 425, tờ bản đồ số 10 (đất ông Lương Xuân Trường),
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.7
2.210.000
Từ thửa số 124 và 179, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Tuân) đến thửa số 337, TBĐ 11 giáp trạm bơm Phước Cát,
4. Tuyến đường thôn Cát Lợi
4. Tuyến đường thôn Cát Lợi
Mục 4.1
825.000
Từ thửa số 255, TBĐ 11 và thửa số 459, TBĐ 10 (đất bà Phan Thị Gái) đến hết thửa số 33, TBĐ 12 và thửa số 277, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức)
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.9
715.000
Từ thửa số 269, TBĐ 09 (đất ông Đỗ Văn Hòa) đến thửa số 397, TBĐ 09 giáp (đất bà Thời Thị Hồng Lạc)
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
Mục 3.3
2.015.000
Từ thửa số 305, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Mạnh Thường) đến hết thửa số 425, TBĐ 10 (đất ông Lương Xuân Trường),
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.5
2.210.000
Từ thửa số 311 và 366, TBĐ 15 (đất bà Nông Thị Hài) đến hết thửa số 302 và 541, TBĐ 15 (đất ông Trần Văn Năm)
5. Tuyến đường thôn Cát An
5. Tuyến đường thôn Cát An
Mục 5.4
231.000
Từ thửa số 312, TBĐ 15 (đất ông Ma Ích Toại) đến giáp mương thủy lợi đến thửa số 316, TBĐ 15 (đất ông Hồ Văn Thắng) đến hết thửa số 235, TBĐ 15 (đất bà Võ Thị Bình)
5. Tuyến đường thôn Cát An
5. Tuyến đường thôn Cát An
Mục 5.2
231.000
Từ thửa số 345 và 228, TBĐ 10 (đất ông Lê Đức Sự) đến giáp kênh mương thủy lợi,
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.11
582.000
Từ thửa số 347 và 355, TBĐ 15 giáp (đất ông Võ Minh Dũng) đến hết thửa số 162 và 155, TBĐ 1 (đất ông Phạm Văn Nhẫn)
5. Tuyến đường thôn Cát An
5. Tuyến đường thôn Cát An
Mục 5.1
319.000
Từ thửa số 372, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Phúc Thương) đến hết thửa số 17, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Lại)
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.10
943.000
Từ thửa số 44, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Ân) đến hết thửa số 7, TBĐ 10 (đất ông Kim Văn Bút)
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.8
845.000
Từ thửa số 498 và 229, TBĐ 15 (đất ông Nguyễn Qua) đến giáp mương thủy lợi (tổ dân phố 1)
5. Tuyến đường thôn Cát An
5. Tuyến đường thôn Cát An
Mục 5.3
231.000
Từ thửa số 937, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Lực) đến thửa số 405, TBĐ 09 đến (giáp cầu treo)
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
Mục 3.4
2.243.000
Từ thửa số 96, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Điển) đến hết thửa số 117, TBĐ 10 (đất ông Võ Trung Hùng)
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.6
2.210.000
Từ đất trường Cấp II (thửa số 48, tờ bản đồ số 10) đến hết thửa số 427, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Đường)
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
Mục 3.2
780.000
Từ thửa số 110, TBĐ 2 (đất ông Nguyễn Đi) đến hết thửa số 86, TBĐ 01 (đất ông Võ Thanh Toán)
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.1
195.000
Từ thửa số 138, TBĐ 5 (đất ông Trần Út) đến hết thửa số 38, TBĐ 05 (đất ông Phan Thanh Tùng)
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
Mục 9.2
221.000
Từ thửa số 148, TBĐ 6 đất (bà Hồ Thị Thu Thanh) đến hết thửa số 66, TBĐ 6 (đất bà Trần Thị Kim Hòa)
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
Mục 8.3
172.000
Từ thửa số 190, TBĐ 06 (đất bà Huỳnh Thị Mỹ Châu) đến hết thửa số 248, TBĐ 06 (đất ông Phan Văn Thể) (đường ra sông)
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
Mục 8.4
172.000
Từ thửa số 281, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) đến hết đất thửa số 150, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
Mục 8.5
143.000
Từ thửa số 32, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) đến hết đất thửa số 384, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
Mục 9.5
130.000
Từ thửa số 36, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Hưng) đến hết thửa số 13, TBĐ 08 (đất ông Cao Văn Hưng) và đối diện bên kia đường,
7. Truyến đường thôn Cát Lương
7. Truyến đường thôn Cát Lương
Mục 7.1
241.000
Từ thửa số 50, TBĐ 6 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) đến hết thửa số 183, TBĐ 06 (đất ông Võ Ngọc Phúc)
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
Mục 8.2
189.000
Từ thửa số 51, TBĐ 05 (đất ông Phan Khiêm) đến hết thửa số 126, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Lân)
10. Tuyến đường thôn Đức Phổ
10. Tuyến đường thôn Đức Phổ
Mục 10.1
221.000
Từ thửa số 511, TBĐ 03 (đất ông Diệp Tân Lâm) đến hết thửa số 340, TBĐ 02 (đất ông Kim Xuân Bổng)
10. Tuyến đường thôn Đức Phổ
10. Tuyến đường thôn Đức Phổ
Mục 10.3
176.000
Từ thửa số 512, TBĐ 05 (đất ông Nông Văn Xướng) đến hết thửa số 397, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh),
6. Tuyến đường thôn Cát Điền
6. Tuyến đường thôn Cát Điền
Mục 6.2
293.000
Từ thửa số 513, TBĐ 5 (lò giết mổ) đến hết thửa số 74, TBĐ 5 (đất ông Diệp Đình Danh)
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
Mục 9.3
195.000
Từ thửa số 558, TBĐ 3 (đất bà Nguyễn Thị Xuân) đến hết thửa số 66, TBĐ 03 (đất ông Bùi Tá Tính)
10. Tuyến đường thôn Đức Phổ
10. Tuyến đường thôn Đức Phổ
Mục 10.2
202.000
Từ thửa số 610, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Văn Sáu) đến hết thửa số 24, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Nghiêm)
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
Mục 9.4
176.000
Từ thửa số 628, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Văn Lãng) đến hết thửa số 487, TBĐ 06 (đất bà Nguyễn Thị Hồng Châu)
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
8. Tuyến đường thôn Phổ Thuận
Mục 8.1
208.000
Từ thửa số 696, TBĐ 05 (Nhà văn hóa Thôn 2) đến hết thửa số 764, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Trung Quân)
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
Mục 9.1
221.000
Từ thửa số 919, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) đến hết đất thửa số 503, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
9. Tuyến đường thôn Phổ Vinh
Mục 9.6
130.000
Tuyến đường tránh Khu ủy Khu VI: Từ thửa số 313, TBĐ 08 (đất ông Hoàng Văn Thụ) đến hết thửa số 26, TBĐ 08 (đất ông Phạm Văn Tuyển)
12. Tuyến đường thôn Hà Nam
12. Tuyến đường thôn Hà Nam
Mục 12.1
117.000
Từ thửa số 116, TBĐ 12 giáp (đất ông Kim Nhật Ngôn) đến hết thửa số 16, TBĐ 01(đất ông Võ Thanh Bình)
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.3
169.000
Từ thửa số 154, TBĐ 15 (đất ông Hà Công Sỹ) đến hết thửa số 342, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Kế Tùng) đến thửa số 155, TBĐ 15 (đất bà Nguyễn Thị Loan) đến hết thửa số 491, TBĐ 03 (đất ông Nông Ngọc Sơn)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.2
221.000
Từ thửa số 323, TBĐ 09 (đất ông Trương Tùng Thạch) đến hết thửa số 516, TBĐ 12 (đất ông Phạm Văn Minh) từ Đất sân vận động đến hết thửa số 525, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Nhựt)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.3
312.000
Từ thửa số 345, TBĐ 15 (đất ông Trần Hữu Tứ) đến hết thửa số 94, TBĐ 13 (đất ông Hà Đại Đức) từ thửa số 448, TBĐ 15 (đất ông Hoàng Đức Luyện) đến hết thửa số 29, TBĐ 13 (đất ông Trần Văn Ngãi)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.4
221.000
Từ thửa số 357, TBĐ 02 (nhà Văn hóa thôn 4) đến hết thửa số 280, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Văn Hùng)
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.4
215.000
Từ thửa số 360 TBĐ 79 (tBĐ 01 Đức Phổ cũ) đến giáp thửa số 91, TBĐ 04 (tBĐ 02 TT Phước Cát cũ) và phía đối diện
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.9
228.000
Từ thửa số 405 TBĐ 80 (tBĐ 02 Đức Phổ cũ) đến hết thửa số 102, TBĐ 91 (tBĐ 13 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.8
241.000
Từ thửa số 53 TBĐ 89 (tBĐ 11 Đức Phổ cũ) đến hết thửa số 02, TBĐ 80 và phía đối diện
12. Tuyến đường thôn Hà Nam
12. Tuyến đường thôn Hà Nam
Mục 12.2
104.000
Từ thửa số 608, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Văn Can) đến thửa số 13, TBĐ 09 giáp (đất ông Đỗ Tu) và đối diện bên kia đường
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.1
221.000
Từ thửa số 71, TBĐ 01 (đất ông Đỗ Thụ) đến hết thửa số 241, TBĐ 01 (đất ông Lê Xuân Sơn)
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.7
143.000
Từ thửa số 77, TBĐ 13 (đất bà Nguyễn Thị Hòa) đến giáp đất chân đồi Kim Cương, từ thửa số 344, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Dương) đến giáp đất chân đồi Kim Cương,
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.5
407.000
Từ thửa số 87, TBĐ 01 (đất bà Lương Thị Phương) đến hết thửa số 147, TBĐ 01 (đất bà Nguyễn Thị Bốn)
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.6
143.000
Từ thửa số 88, TBĐ 01(đất bà Lương Thị Phương) đến thửa số 02, TBĐ 11 Cầu ông Tuệ
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.2
146.000
Đường liên thôn 1,2,3 từ thửa số 232, TBĐ 05 (đất bà Nguyễn Thị Ẩn) đến hết thửa số 49, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Đăng Ninh)
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
11. Tuyến đường thôn Phổ Cường
Mục 11.5
215.000
Thửa đất số 1116, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa số 207, tờ bản đồ số 12 và đối diện thửa số 103, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa số 206, tờ bản đồ số 12 (Cát Lâm 2,)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.10
130.000
Từ thửa số 115, TBĐ 38 (nhà Văn hóa thôn Phước Hải cũ) đến hết đất UBND xã
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.15
163.000
Từ thửa số 201, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Kim) đến thửa số 203, TBĐ 11 giáp (đất ông Võ Đình Quý), Từ thửa số 117, TBĐ 11 (đất ông Trương Tuyên Ngôn) đến hết thửa số 171, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Hùng)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.7
241.000
Từ thửa số 220, TBĐ 02 (đất ông Lục Văn Coỏng) đến hết thửa số 171, TBĐ 27 (đất ông Thạch Văn Phúng)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.8
176.000
Từ thửa số 236, tờ bản đồ số 7 đến hết thửa số 35, tờ bản đồ số 37 và đối diện phía bên kia đường,
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.11
111.000
Từ thửa số 268, TBĐ 38 (đất ông Trương Trọng Cảnh) đến hết thửa số 266, TBĐ 38 (đất trường cấp 1),
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.20
163.000
Từ thửa số 268, TBĐ 38 giáp (đất ông Trương Trọng Cảnh) đến hết thửa số 303, TBĐ 38 (đất bà Trương Thị Bích Thủy)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.19
163.000
Từ thửa số 369, tờ bản đồ số 3 đến giáp đập ông Mèn và từ thửa số 794, tờ bản đồ số 3 đến đập ông Mèn
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.13
111.000
Từ thửa số 435, TBĐ 02 (đất ông Trương Cao Định) và thửa số 431, TBĐ 02 (bà Dương Thị Như) đến giáp ranh xã Đức Phổ (cũ) đường nhánh tây
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.9
176.000
Từ thửa số 48, TBĐ 102 (đất ông Võ Văn Huê) đến hết thửa số 01, TBĐ 100 (đất ông Nguyễn Quang Minh)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.16
163.000
Từ thửa số 547, TBĐ 12 (đất ông Đặng Tám) đến thửa số 559, TBĐ 12 giáp (đất ông Thái Văn Dần), Từ thửa số 650, TBĐ 12 (đất ông Võ Đường Vân) đến hết thửa số 144, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Trung),
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.6
306.000
Từ thửa số 70, tờ bản đồ số 01 đến hết thửa số 62, tờ bản đồ số 01 và từ thửa số 26, tờ bản đồ số 02 đến hết thửa số 71, bản đồ số 01
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.14
111.000
Từ thửa số 732, tờ bản đồ số 5 đến hết thửa số 169, tờ bản đồ số 5 và Từ thửa số 583, tờ bản đồ số 5 đến hết thửa số 168, tờ bản đồ số 5
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.12
111.000
Từ thửa số 83, TBĐ 34 (đất ông Phạm Phú) đến cầu Suối Sắt Suối Nhỏ (thay cầu Khỉ)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.17
176.000
Từ thửa số 92 (211), TBĐ 37 (đất ông Nông Văn Thức) đến hết thửa số 174, TBĐ 36 (đất ông Nguyễn Công Thành)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.21
163.000
Từ thửa số 93, TBĐ 41 (đất ông Hoàng Văn Triều) đến hết thửa số 19, TBĐ 41 (đất ông Nông Thanh Thuyết)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.18
143.000
Từ thửa số 122, tờ bản đồ số 38 đến hết thửa số 7, tờ bản đồ số 70; và từ thửa số 237, tờ bản đồ số 38 đến hết thửa số 128, tờ bản đồ số 38 (đường nhà ông Trương Đình Tiếng)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.23
130.000
Từ thửa số 79, TBĐ 37 (đất ông Nguyễn Ngọc Phóng) đến thửa số 76 phía đối diện hết thửa số 75, TBĐ 37 (đất ông Bùi Anh)
13. Các tuyến đường còn lại
13. Các tuyến đường còn lại
Mục 13.22
130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Hoàng Văn Hiếu) và phía đối diện từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Nguyễn Văn Tâm)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.1
770.000
Từ thửa số 214, TBĐ 80 (đất ông Đặng Văn Đông) đến hết thửa số 79, TBĐ 81 (đất ông Lê Chí Chuyên) và phía đối diện từ thửa số 218, TBĐ 80 (đất bà Võ Thị Mỹ Dung) đến hết thửa số 84, TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Lân)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.2
735.000
Từ Trường Tiểu học Kim Đồng đến hết thửa số 519, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện Từ giáp nghĩa trang nhân dân đến giáp cụm Công An xã,
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.16
645.000
Từ giáp ranh thửa 533 TBĐ 83 đến giáp đất nhà Văn hóa Cát An và phía đối diện từ thửa 147 tờ bản đồ số 84 tới giáp thửa đất số 426, TBĐ 15
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.8
832.000
Từ thửa số 105, TBĐ 10 (đất ông Phan Văn Cuộc) đến hết thửa số 67, TBĐ 10 (đất ông Dương Xuân Thanh)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.13
2.107.000
Từ thửa số 218 TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 519 TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện từ thửa số 145, TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 600, TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.15
2.171.000
Từ thửa số 231, TBĐ 83 (đất bà Đỗ Ngọc Trinh) đến thửa số 340, TBĐ 84 (đất bà Lê Thị Liên)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.6
843.000
Từ thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 41, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) và phía đối diện từ thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 36, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.11
1.568.000
Từ thửa số 35, TBĐ 12 (đất ông Võ Tấn Phúc) đến hết thửa số 142, TBĐ 10 (đất ông Phạm Hồng Hoàng)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.14
2.084.000
Từ thửa số 358, TBĐ 81(đất ông Trần Lập) đến thửa số 150, TBĐ 83 (đất ông Võ Ly)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.5
945.000
Từ thửa số 41, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Long) đến hết thửa số 166, TBĐ 10 (đất ông Phan Quang Đáng)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.12
2.107.000
Từ thửa số 486, TBĐ 15 (đất nhà Văn Hóa thôn Cát An) đến thửa đất số 85 TBĐ 13 (đất ông Ngô Xuân Hiển) và phía đối diện từ thửa đất số 389, TBĐ 15 tới 196 TBĐ 13,
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.9
732.000
Từ thửa số 628, TBĐ 84 (đất ông Nguyễn Văn Quân) đến hết thửa 147 TBĐ 84 và phía đối diện từ thửa số 671, TBĐ 83 (đất ông Nguyễn Văn Đạt) đến hết thửa 533 TBĐ 83
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.7
721.000
Từ thửa số 78 TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Văn Ban) đến hết thửa số 356, TBĐ 81 (đất bà Nguyễn Thị Đào) và phía đối diện từ thửa số 85, TBĐ 81(đất ông Phùng Văn Trạch) đến giáp đường vào trường Mầm non
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.3
799.000
Từ thửa đất số 84 TBĐ 13 đến giáp thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) và phía đối diện từ thửa đất số 118, TBĐ 13 đến giáp thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.10
952.000
Từ đường vào Trường Mầm non đến hết thửa số 502, TBĐ 83 (đất ông Huỳnh Tấn Kiệt)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.4
1.116.000
Từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 461, TBĐ 86 (đất ông Nguyễn Văn Sở) (Phía bên suối)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.2
471.000
Từ giáp ranh xã Cát Tiên đến thửa số 569, TBĐ 86 hết (đất ông Nguyễn Văn Tinh) (Phía bên núi)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.1
604.000
Từ thửa số 110, TBĐ 34 (đất ông Nguyễn Doãn Lương) đến hết thửa số 04, TBĐ 65 (đất ông Hồ Bến)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.23
620.000
Từ thửa số 14 TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) đến hết thửa số 138 TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái) và phía đối diện từ thửa số 15, TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) đến hết thửa số 404, TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.18
403.000
Từ thửa số 150, TBĐ 58 (đất ông Nguyễn Xuân Thành) đến hết thửa số 4, TBĐ 39 (đất ông Trần Duy Đệ)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.21
608.000
Từ thửa số 25, TBĐ 103 (đất bà Điểu Thị Đrin) đến hết thửa số 137, TBĐ 34 (đất ông Bùi Khánh Thi)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.22
410.000
Từ thửa số 375, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Sắn) đến giáp đất Nghĩa trang nhân dân và từ thửa số 236, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Tửu) đến giáp đất Trường Tiểu học Kim Đồng,
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.17
605.000
Từ thửa số 44, TBĐ 12 (giáp đất ông Võ Văn Hiện) đến thửa số 445, TBĐ 12 giáp (đất bà Dương Thị Như)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.8
2.100.000
Từ thửa số 512, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Theo) đến thửa số 97, TBĐ 09 giáp (đất ông Lê Trung Thực)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.7
1.322.000
Từ thửa số 544 và 643, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) đến giáp ranh thửa 01 tờ bản đồ số 30 và phía đối diện từ thửa số 346 tờ bản đồ số 03 đến giáp thửa 05 tờ bản đồ số 01
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.4
527.000
Từ thửa số 57 TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) đến hết thửa số 421 TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721 và phía đối diện từ thửa số 55, TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) đến hết thửa số 13, TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.19
508.000
Từ thửa số 592, TBĐ 09 (đất bà Dương Thị Như) đến giáp sân vận động xã,
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.6
1.322.000
Từ thửa số 82, TBĐ 39 (đất ông Trần Văn Chương) đến hết thửa số 18, TBĐ 3 (đất ông Hoàng Văn Khang)
1. Đường ĐT 721
1. Đường ĐT 721
Mục 1.20
339.000
Từ đường vào Khu Ủy khu 6 đến hết thửa số 05 tờ bản đồ số 01 và phía đối diện thửa số 116, TBĐ 86 (đất do UBND xã quản lý) đến hết thửa số 01 tờ bản đồ số 30
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.3
281.000
Từ đất sân vận động đến hết thửa số 288, TBĐ 03 (đất ông Phan Văn Chài) và từ thửa số 97, TBĐ 09 (đất ông Lê Trung Thực) đến giáp đường bê tông Đường vào cổng chào nhà Văn hóa thôn Cát Điền,
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.5
756.000
Từ Trạm bơm Phước Cát đến hết thửa số 367, TBĐ 11 (đất ông Trương Cao Viên)
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.2
650.000
Từ thửa số 102 TBĐ 08 (đất bà Đặng Thị Hiệp) đến hết thửa số 90, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Anh Mỹ) và phía đối diện từ thửa số 60 đến giáp thửa 69 tờ bản đồ số 08,
3. Đường ĐH 98
3. Đường ĐH 98
Mục 3.1
294.000
Từ thửa số 111, TBĐ 11 (đất ông Đặng Văn Sang) đến hết thửa số 10, TBĐ 12 (đất ông Trần Đình Tùng)
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.8
594.000
Từ thửa số 141, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Đức Diện) đến hết thửa số 345, TBĐ 10 (đất ông Chu Văn Quyết)
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.1
2.555.000
Từ thửa số 227, TBĐ 12 (đất ông Huỳnh Thế Thuận) đến hết thửa số 199, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Út)
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.7
594.000
Từ thửa số 254, TBĐ 10 (đất ông Võ Văn Minh) đến hết thửa số 350, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Ngọc Phước),
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.2
2.240.000
Từ thửa số 309 và 131, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Duyệt) đến hết thửa số 378 và 148, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Năm)
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.6
706.000
Từ thửa số 333, TBĐ 10 (đất ông Hà Công Khanh) đến thửa số 445, TBĐ 10 giáp (đất ông Phan Quang Đáng)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.9
2.870.000
Từ thửa số 363, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Thủy) đến hết thửa số 351, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Văn),
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.4
986.000
Từ thửa số 374, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Phải) đến hết thửa số 47, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Thương),
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.3
2.240.000
Từ thửa số 404 tờ bản đồ số 42 đến hết thửa số 10 tờ bản đồ số 58 và phía đối diện từ thửa đất số 402 tờ bản đồ số 42 đến hết thửa số 93 tờ bản đồ số 57,
3. Đường ĐH 98
3. Đường ĐH 98
Mục 3.3
210.000
Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 08 (đất ông Huỳnh Văn Kim) đến giáp thửa số 404 tờ bản đồ số 42 và phía đối diện từ thửa 69 tờ bản đồ số 08 đến thửa 402 tờ bản đồ số 42,
3. Đường ĐH 98
3. Đường ĐH 98
Mục 3.2
245.000
Từ thửa số 56 và 115, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Dũng) Giáp ranh thửa 82 tờ 39 (09 xã Phước Cát 2 cũ)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
2. Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu)
Mục 2.10
436.000
Từ thửa số 69, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức) đến hết thửa số 95, TBĐ 10 (đất ông Huỳnh Văn Hữu)
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.4
2.380.000
Từ thửa số 70, TBĐ 11 (đất ông Trần Đình Phương) đến hết thửa số 364, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Thủy)
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.3
650.000
Từ thửa số 71 và 67, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Tuấn) đến thửa số 77 và 62B, TBĐ 11giáp (đất ông Trương Thanh Phùng)
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
1. Tuyến đường thôn Cát Lâm 1
Mục 1.5
615.000
Từ thửa số 01, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Hạnh) đến hết thửa số 307, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Hải)
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
Mục 3.1
840.000
Từ thửa số 04, TBĐ 09 (đất bà Phan Thị Hà) đến hết thửa số 909, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh)
6. Tuyến đường thôn Cát Điền
6. Tuyến đường thôn Cát Điền
Mục 6.1
315.000
Từ thửa số 117, tờ bản đồ số 10 (đất ông Võ Trung Hùng) đến thửa số 425, tờ bản đồ số 10 (đất ông Lương Xuân Trường),
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.7
2.380.000
Từ thửa số 124 và 179, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Tuân) đến thửa số 337, TBĐ 11 giáp trạm bơm Phước Cát,
4. Tuyến đường thôn Cát Lợi
4. Tuyến đường thôn Cát Lợi
Mục 4.1
888.000
Từ thửa số 255, TBĐ 11 và thửa số 459, TBĐ 10 (đất bà Phan Thị Gái) đến hết thửa số 33, TBĐ 12 và thửa số 277, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức)
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.9
770.000
Từ thửa số 269, TBĐ 09 (đất ông Đỗ Văn Hòa) đến thửa số 397, TBĐ 09 giáp (đất bà Thời Thị Hồng Lạc)
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
3. Tuyến đường thôn Cát Lâm 3
Mục 3.3
2.170.000
Từ thửa số 305, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Mạnh Thường) đến hết thửa số 425, TBĐ 10 (đất ông Lương Xuân Trường),
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
2. Tuyến đường thôn Cát Lâm 2
Mục 2.5
2.380.000
Từ thửa số 311 và 366, TBĐ 15 (đất bà Nông Thị Hài) đến hết thửa số 302 và 541, TBĐ 15 (đất ông Trần Văn Năm)
5. Tuyến đường thôn Cát An
5. Tuyến đường thôn Cát An
Mục 5.4
249.000
Từ thửa số 312, TBĐ 15 (đất ông Ma Ích Toại) đến giáp mương thủy lợi đến thửa số 316, TBĐ 15 (đất ông Hồ Văn Thắng) đến hết thửa số 235, TBĐ 15 (đất bà Võ Thị Bình)
5. Tuyến đường thôn Cát An
5. Tuyến đường thôn Cát An
Mục 5.2
249.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.