Bảng giá đất Phường Phan Thiết, Lâm Đồng từ 01/01/2026

484 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Phan Thiết138.690.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Huệ, đoạn Cả tuyến đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Nguyễn Thái HọcCả tuyến đường
Mục 45
30.240.000
Đường Nguyễn Thượng HiềnCả tuyến đường
Mục 46
9.965.000
Đường Nguyễn Tri PhươngCả tuyến đường
Mục 48
26.040.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn trải nhựa
Mục 47
12.670.000
Đường Nguyễn Tất ThànhCả tuyến đường
Mục 44
31.780.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiPhần còn lại
Mục 51
16.170.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiTrần Hưng Đạo - Trần Quốc Toản
Mục 50
26.040.000
Đường Ngô Sỹ LiênNguyễn Tri Phương - Trần Phú
Mục 38
26.040.000
Đường Ngô Sỹ LiênTrần Hưng Đạo - Ngư Ông
Mục 40
12.180.000
Đường Ngô Sỹ LiênTrần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt
Mục 39
30.380.000
Đường Ngô Sỹ LiênLý Thường Kiệt - Nguyễn Tri Phương
Mục 37
30.240.000
Đường Ngư ÔngCả tuyến đường
Mục 49
10.500.000
Đường PasteurCả tuyến đường
Mục 52
5.810.000
Đường Phan Bội ChâuCả tuyến đường
Mục 55
23.450.000
Đường Phan Chu TrinhCả tuyến đường
Mục 56
12.880.000
Đường Phan Huy ChúCả tuyến đường
Mục 58
10.570.000
Đường Phan Đình PhùngCả tuyến đường
Mục 57
21.700.000
Đường Phạm Ngọc ThạchCả tuyến đường
Mục 53
13.440.000
Đường Phạm Văn ĐồngTrần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Mục 54
26.040.000
Đường Thái PhiênCả tuyến đường
Mục 61
12.460.000
Đường Thủ Khoa HuânLê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng
Mục 62
30.240.000
Đường Trần Cao VânCả tuyến đường
Mục 63
10.570.000
Đường Trần Hưng ĐạoTrần Phú - Cầu Trần Hưng Đạo
Mục 65
37.800.000
Đường Trần Hưng ĐạoTrần Quý Cáp - Trần Phú
Mục 64
21.070.000
Đường Trần Hưng ĐạoLê Quý Đôn - Từ Văn Tư
Mục 67
33.670.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Mục 66
52.763.000
Đường Tuyên QuangNguyễn Tất Thành - Thủ Khoa Huân
Mục 60
30.240.000
Đường Tôn Đức ThắngNguyễn Tất Thành - Phạm Văn Đồng
Mục 59
26.040.000
Đường Cao Bá QuátNgư Ông - Trưng Trắc
Mục 86
9.800.000
Đường Cống QuỳnhCả tuyến đường
Mục 87
9.800.000
Đường Hồ Tùng Mậu (khu dân cư Võ Văn Tần)Ung Văn Khiêm - Nguyễn Khắc Nhu
Mục 84
10.570.000
Đường Lê Ngọc HânĐường Vạn Thủy Tú - Hà Huy Tập
Mục 91
6.930.000
Đường Lê Thánh TônCả tuyến đường
Mục 92
9.800.000
Đường Lý Công UẩnCả tuyến đường
Mục 93
10.570.000
Đường Lý Tự TrọngCả tuyến đường
Mục 94
30.380.000
Đường Nguyễn Công TrứCả tuyến đường
Mục 95
9.800.000
Đường Nguyễn KhuyếnThủ Khoa Huân - KDC Khu phố C
Mục 96
8.330.000
Đường Nguyễn Khắc Nhu (Khu dân cư Võ Văn Tần)Ung Văn Khiêm - Võ Văn Tần
Mục 83
10.570.000
Đường Nguyễn MinhTừ Văn Tư - Phạm Ngọc Thạch
Mục 81
8.190.000
Đường Nguyễn Văn Siêu (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh)Cả tuyến đường
Mục 79
13.930.000
Đường Phan Phu Tiên (KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 80
10.500.000
Đường Trần Huy Liệu (Khu dân cư 19 tháng 4)Lô F30 khu dân cư 19 tháng 4 - Đào Duy Anh
Mục 69
10.150.000
Đường Trần Hưng ĐạoTừ Văn Tư - Cầu Sở Muối
Mục 68
22.470.000
Đường Trần Nhật DuậtCả tuyến đường
Mục 70
9.800.000
Đường Trần PhúTrần Hưng Đạo - Vòng xoay ngã 7
Mục 71
28.630.000
Đường Trần PhúPhần còn lại
Mục 74
13.440.000
Đường Trần PhúVòng xoay ngã 7 - Cầu Dục Thanh
Mục 72
28.700.000
Đường Trần PhúCầu Dục Thanh - Hải Thượng Lãn Ông
Mục 73
14.910.000
Đường Trần Quang KhảiCả tuyến đường
Mục 75
9.660.000
Đường Trần Quốc ToảnCả tuyến đường
Mục 85
34.020.000
Đường Ung Văn Khiêm (Khu dân cư Võ Văn Tần)Võ Văn Tần - Nguyễn Khắc Nhu
Mục 82
10.570.000
Đường Võ Thị SáuCả tuyến đường
Mục 76
12.180.000
Đường Võ Văn TầnCả tuyến đường
Mục 77
12.600.000
Đường YersinCả tuyến đường
Mục 78
8.960.000
Đường Đinh Công TrángCả tuyến đường
Mục 89
9.450.000
Đường Đào Duy TừCả tuyến đường
Mục 88
6.930.000
Đường Đội CungTrần Phú - Lê Lai
Mục 90
9.800.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Phú Tài – Phú Trinh
Mục 117 118 119
13.930.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Nguyễn Tất Thành
Mục 117 118 119
14.910.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Võ Văn Tần
Mục 117 118 119
10.570.000
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại
Mục 120
5.110.000
Khu du lịch bãi biển Thương Chánh
Mục 121
9.802.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiCả tuyến đường
Mục 97
34.020.000
Đường Nguyễn Trường TộCả tuyến đường
Mục 98
21.700.000
Đường Nguyễn Văn CừCả tuyến đường
Mục 99
21.700.000
Đường Phó Đức ChínhCả tuyến đường
Mục 100
11.690.000
Đường Triệu Quang PhụcCả tuyến đường
Mục 105
10.570.000
Đường Trưng NhịPhần còn lại
Mục 108
14.910.000
Đường Trưng NhịTrần Phú - Nguyễn Trường Tộ
Mục 107
17.150.000
Đường Trưng NhịCầu treo Lê Hồng Phong - Trần Phú
Mục 106
26.040.000
Đường Trưng TrắcTrần Hưng Đạo - Trần Quốc Toản
Mục 109
35.560.000
Đường Trưng TrắcNgư Ông - Cảng cá
Mục 111
11.900.000
Đường Trưng TrắcTrần Hưng Đạo - Ngư Ông
Mục 110
24.465.000
Đường Trương Gia MôCả tuyến đường
Mục 112
14.910.000
Đường Trương Vĩnh KýCả tuyến đường
Mục 113
14.910.000
Đường Trần Anh TônCả tuyến đường
Mục 104
9.450.000
Đường Tô Hiến ThànhCả tuyến đường
Mục 102
9.450.000
Đường Tôn ĐảnNgư Ông - Hà Huy Tập
Mục 103
6.930.000
Đường Tăng Bạt HổCả tuyến đường
Mục 101
9.450.000
Đường Vạn Thủy TúCả tuyến đường
Mục 114
8.960.000
Đường Yết KiêuCả tuyến đường
Mục 115
9.965.000
Đường từ Văn TưCả tuyến đường
Mục 116
13.440.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
306.000251.000154.000122.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
332.000270.000248.000131.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.