Bảng giá đất Phường Phan Thiết, Lâm Đồng từ 01/01/2026
484 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Phan Thiết là 138.690.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Huệ, đoạn Cả tuyến đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (120 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Bà Triệu | Hải Thượng Lãn Ông - Lê Thị Hồng Gấm Mục 1 | 11.690.000 |
| Đường Cao Hành | Cả tuyến đường Mục 2 | 12.880.000 |
| Đường Cao Thắng | Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu Mục 4 | 12.880.000 |
| Đường Cao Thắng | Thủ Khoa Huân - Trần Hưng Đạo Mục 3 | 21.700.000 |
| Đường Cường Để | Cả tuyến đường Mục 5 | 6.930.000 |
| Đường 19 tháng 4 | Tôn Đức Thắng - Cầu Bến Lội Mục 13 | 13.440.000 |
| Đường Chu Văn An | Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo Mục 6 | 11.690.000 |
| Đường Chu Văn An | Phần còn lại Mục 7 | 9.800.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Cả tuyến đường Mục 18 | 8.190.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Cả tuyến đường Mục 19 | 8.190.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Cả tuyến đường Mục 14 | 6.160.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Trần Hưng Đạo - Ngư Ông Mục 16 | 9.800.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Đoạn còn lại Mục 17 | 6.160.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Lê Hồng Phong - Trường Chinh Mục 15 | 13.790.000 |
| Đường Hồ Ngọc Lầu | Cả tuyến đường Mục 21 | 8.960.000 |
| Đường Hồ Đắc Di (KDC 19/4) | Cả tuyến đường Mục 20 | 10.500.000 |
| Đường Kim Đồng | Trần Quốc Toản - Lý Thường Kiệt Mục 22 | 26.040.000 |
| Đường Lâm Hoàng Long | Cả tuyến đường Mục 23 | 8.190.000 |
| Đường Lê Duẩn | Nguyễn Hội - Vòng xoay Tượng đài chiến thắng Mục 26 | 42.210.000 |
| Đường Lê Duẩn | Trường Chinh - Nguyễn Hội Mục 25 | 30.240.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cả tuyến đường Mục 24 | 26.040.000 |
| Đường Lê Lai | Cả tuyến đường Mục 27 | 12.880.000 |
| Đường Lê Lợi | Nguyễn Tất Thành - Trường Cao đẳng cộng đồng Mục 28 | 26.040.000 |
| Đường Lê Lợi | Trường Cao đẳng Cộng đồng - Võ Thị Sáu Mục 29 | 14.910.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Cầu bát xì - Võ Văn Tần Mục 30 | 10.220.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Nguyễn Thái Học - Nguyễn Du Mục 33 | 30.240.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Phần còn lại Mục 34 | 24.290.000 |
| Đường Lương Ngọc Quyến | Cả tuyến đường Mục 32 | 5.390.000 |
| Đường Lương Định Của | Cả tuyến đường Mục 31 | 10.500.000 |
| Đường Mậu Thân | Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng Mục 35 | 17.920.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cả tuyến đường Mục 36 | 12.880.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Cả tuyến đường Mục 9 | 30.240.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Phan Đình Phùng - Lê Lai Mục 10 | 9.800.000 |
| Đường Đào Duy Anh | Cả tuyến đường Mục 8 | 10.500.000 |
| Đường Đặng Trần Côn | Cả tuyến đường Mục 11 | 6.930.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Cả tuyến đường Mục 12 | 10.500.000 |
| Đường Nguyễn Du | Cả tuyến đường Mục 41 | 26.880.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cả tuyến đường Mục 43 | 97.083.000 |
| Đường Nguyễn Hội | Hải Thượng Lãn Ông - Đặng Văn Lãnh Mục 42 | 14.910.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Cả tuyến đường Mục 45 | 30.240.000 |
| Đường Nguyễn Thượng Hiền | Cả tuyến đường Mục 46 | 9.965.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Cả tuyến đường Mục 48 | 26.040.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn trải nhựa Mục 47 | 12.670.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Cả tuyến đường Mục 44 | 31.780.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Trần Hưng Đạo - Trần Quốc Toản Mục 50 | 26.040.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Phần còn lại Mục 51 | 16.170.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên | Lý Thường Kiệt - Nguyễn Tri Phương Mục 37 | 30.240.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên | Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt Mục 39 | 30.380.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên | Trần Hưng Đạo - Ngư Ông Mục 40 | 12.180.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên | Nguyễn Tri Phương - Trần Phú Mục 38 | 26.040.000 |
| Đường Ngư Ông | Cả tuyến đường Mục 49 | 10.500.000 |
| Đường Pasteur | Cả tuyến đường Mục 52 | 5.810.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Cả tuyến đường Mục 55 | 23.450.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Cả tuyến đường Mục 56 | 12.880.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Cả tuyến đường Mục 58 | 10.570.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Cả tuyến đường Mục 57 | 21.700.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Cả tuyến đường Mục 53 | 13.440.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng Mục 54 | 26.040.000 |
| Đường Thái Phiên | Cả tuyến đường Mục 61 | 12.460.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân | Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng Mục 62 | 30.240.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Cả tuyến đường Mục 63 | 10.570.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Lê Quý Đôn - Từ Văn Tư Mục 67 | 33.670.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Trần Quý Cáp - Trần Phú Mục 64 | 21.070.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Trần Phú - Cầu Trần Hưng Đạo Mục 65 | 37.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn Mục 66 | 52.763.000 |
| Đường Tuyên Quang | Nguyễn Tất Thành - Thủ Khoa Huân Mục 60 | 30.240.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Nguyễn Tất Thành - Phạm Văn Đồng Mục 59 | 26.040.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Ngư Ông - Trưng Trắc Mục 86 | 9.800.000 |
| Đường Cống Quỳnh | Cả tuyến đường Mục 87 | 9.800.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu (khu dân cư Võ Văn Tần) | Ung Văn Khiêm - Nguyễn Khắc Nhu Mục 84 | 10.570.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân | Đường Vạn Thủy Tú - Hà Huy Tập Mục 91 | 6.930.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn | Cả tuyến đường Mục 92 | 9.800.000 |
| Đường Lý Công Uẩn | Cả tuyến đường Mục 93 | 10.570.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Cả tuyến đường Mục 94 | 30.380.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Cả tuyến đường Mục 95 | 9.800.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Thủ Khoa Huân - KDC Khu phố C Mục 96 | 8.330.000 |
| Đường Nguyễn Khắc Nhu (Khu dân cư Võ Văn Tần) | Ung Văn Khiêm - Võ Văn Tần Mục 83 | 10.570.000 |
| Đường Nguyễn Minh | Từ Văn Tư - Phạm Ngọc Thạch Mục 81 | 8.190.000 |
| Đường Nguyễn Văn Siêu (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh) | Cả tuyến đường Mục 79 | 13.930.000 |
| Đường Phan Phu Tiên (KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 80 | 10.500.000 |
| Đường Trần Huy Liệu (Khu dân cư 19 tháng 4) | Lô F30 khu dân cư 19 tháng 4 - Đào Duy Anh Mục 69 | 10.150.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ Văn Tư - Cầu Sở Muối Mục 68 | 22.470.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Cả tuyến đường Mục 70 | 9.800.000 |
| Đường Trần Phú | Cầu Dục Thanh - Hải Thượng Lãn Ông Mục 73 | 14.910.000 |
| Đường Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Vòng xoay ngã 7 Mục 71 | 28.630.000 |
| Đường Trần Phú | Vòng xoay ngã 7 - Cầu Dục Thanh Mục 72 | 28.700.000 |
| Đường Trần Phú | Phần còn lại Mục 74 | 13.440.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Cả tuyến đường Mục 75 | 9.660.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Cả tuyến đường Mục 85 | 34.020.000 |
| Đường Ung Văn Khiêm (Khu dân cư Võ Văn Tần) | Võ Văn Tần - Nguyễn Khắc Nhu Mục 82 | 10.570.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Cả tuyến đường Mục 76 | 12.180.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Cả tuyến đường Mục 77 | 12.600.000 |
| Đường Yersin | Cả tuyến đường Mục 78 | 8.960.000 |
| Đường Đinh Công Tráng | Cả tuyến đường Mục 89 | 9.450.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Cả tuyến đường Mục 88 | 6.930.000 |
| Đường Đội Cung | Trần Phú - Lê Lai Mục 90 | 9.800.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | KDC Nguyễn Tất Thành Mục 117 118 119 | 14.910.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | KDC Võ Văn Tần Mục 117 118 119 | 10.570.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | KDC Phú Tài – Phú Trinh Mục 117 118 119 | 13.930.000 |
| Các tuyến đường ≥ 4m còn lại | Mục 120 | 5.110.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Cả tuyến đường Mục 97 | 34.020.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Cả tuyến đường Mục 98 | 21.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Cả tuyến đường Mục 99 | 21.700.000 |
| Đường Phó Đức Chính | Cả tuyến đường Mục 100 | 11.690.000 |
| Đường Triệu Quang Phục | Cả tuyến đường Mục 105 | 10.570.000 |
| Đường Trưng Nhị | Cầu treo Lê Hồng Phong - Trần Phú Mục 106 | 26.040.000 |
| Đường Trưng Nhị | Phần còn lại Mục 108 | 14.910.000 |
| Đường Trưng Nhị | Trần Phú - Nguyễn Trường Tộ Mục 107 | 17.150.000 |
| Đường Trưng Trắc | Trần Hưng Đạo - Ngư Ông Mục 110 | 24.465.000 |
| Đường Trưng Trắc | Ngư Ông - Cảng cá Mục 111 | 11.900.000 |
| Đường Trưng Trắc | Trần Hưng Đạo - Trần Quốc Toản Mục 109 | 35.560.000 |
| Đường Trương Gia Mô | Cả tuyến đường Mục 112 | 14.910.000 |
| Đường Trương Vĩnh Ký | Cả tuyến đường Mục 113 | 14.910.000 |
| Đường Trần Anh Tôn | Cả tuyến đường Mục 104 | 9.450.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Cả tuyến đường Mục 102 | 9.450.000 |
| Đường Tôn Đản | Ngư Ông - Hà Huy Tập Mục 103 | 6.930.000 |
| Đường Tăng Bạt Hổ | Cả tuyến đường Mục 101 | 9.450.000 |
| Đường Vạn Thủy Tú | Cả tuyến đường Mục 114 | 8.960.000 |
| Đường Yết Kiêu | Cả tuyến đường Mục 115 | 9.965.000 |
| Đường từ Văn Tư | Cả tuyến đường Mục 116 | 13.440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 3 | 306.000 | 251.000 | 154.000 | 122.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (120 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Bà Triệu | Hải Thượng Lãn Ông - Lê Thị Hồng Gấm Mục 1 | 16.700.000 |
| Đường Cao Hành | Cả tuyến đường Mục 2 | 18.400.000 |
| Đường Cao Thắng | Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu Mục 4 | 18.400.000 |
| Đường Cao Thắng | Thủ Khoa Huân - Trần Hưng Đạo Mục 3 | 31.000.000 |
| Đường Chu Văn An | Phần còn lại Mục 7 | 14.000.000 |
| Đường Chu Văn An | Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo Mục 6 | 16.700.000 |
| Đường Cường Để | Cả tuyến đường Mục 5 | 9.900.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Cả tuyến đường Mục 9 | 43.200.000 |
| Đường Đào Duy Anh | Cả tuyến đường Mục 8 | 15.000.000 |
| Đường 19 tháng 4 | Tôn Đức Thắng - Cầu Bến Lội Mục 13 | 19.200.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Cả tuyến đường Mục 18 | 11.700.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Cả tuyến đường Mục 19 | 11.700.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Cả tuyến đường Mục 14 | 8.800.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Trần Hưng Đạo - Ngư Ông Mục 16 | 14.000.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Đoạn còn lại Mục 17 | 8.800.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Lê Hồng Phong - Trường Chinh Mục 15 | 19.700.000 |
| Đường Hồ Ngọc Lầu | Cả tuyến đường Mục 21 | 12.800.000 |
| Đường Hồ Đắc Di (KDC 19/4) | Cả tuyến đường Mục 20 | 15.000.000 |
| Đường Kim Đồng | Trần Quốc Toản - Lý Thường Kiệt Mục 22 | 37.200.000 |
| Đường Lâm Hoàng Long | Cả tuyến đường Mục 23 | 11.700.000 |
| Đường Lê Duẩn | Nguyễn Hội - Vòng xoay Tượng đài chiến thắng Mục 26 | 60.300.000 |
| Đường Lê Duẩn | Trường Chinh - Nguyễn Hội Mục 25 | 43.200.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cả tuyến đường Mục 24 | 37.200.000 |
| Đường Lê Lai | Cả tuyến đường Mục 27 | 18.400.000 |
| Đường Lê Lợi | Nguyễn Tất Thành - Trường Cao đẳng cộng đồng Mục 28 | 37.200.000 |
| Đường Lê Lợi | Trường Cao đẳng Cộng đồng - Võ Thị Sáu Mục 29 | 21.300.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Cầu bát xì - Võ Văn Tần Mục 30 | 14.600.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Nguyễn Thái Học - Nguyễn Du Mục 33 | 43.200.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Phần còn lại Mục 34 | 34.700.000 |
| Đường Lương Ngọc Quyến | Cả tuyến đường Mục 32 | 7.700.000 |
| Đường Lương Định Của | Cả tuyến đường Mục 31 | 15.000.000 |
| Đường Mậu Thân | Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng Mục 35 | 25.600.000 |
| Đường Nguyễn Du | Cả tuyến đường Mục 41 | 38.400.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cả tuyến đường Mục 43 | 138.690.000 |
| Đường Nguyễn Hội | Hải Thượng Lãn Ông - Đặng Văn Lãnh Mục 42 | 21.300.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Cả tuyến đường Mục 45 | 43.200.000 |
| Đường Nguyễn Thượng Hiền | Cả tuyến đường Mục 46 | 14.235.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Cả tuyến đường Mục 48 | 37.200.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn trải nhựa Mục 47 | 18.100.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Cả tuyến đường Mục 44 | 45.400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Trần Hưng Đạo - Trần Quốc Toản Mục 50 | 37.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Phần còn lại Mục 51 | 23.100.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cả tuyến đường Mục 36 | 18.400.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên | Trần Hưng Đạo - Ngư Ông Mục 40 | 17.400.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên | Lý Thường Kiệt - Nguyễn Tri Phương Mục 37 | 43.200.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên | Nguyễn Tri Phương - Trần Phú Mục 38 | 37.200.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên | Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt Mục 39 | 43.400.000 |
| Đường Ngư Ông | Cả tuyến đường Mục 49 | 15.000.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Phan Đình Phùng - Lê Lai Mục 10 | 14.000.000 |
| Đường Đặng Trần Côn | Cả tuyến đường Mục 11 | 9.900.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Cả tuyến đường Mục 12 | 15.000.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Ngư Ông - Trưng Trắc Mục 86 | 14.000.000 |
| Đường Cống Quỳnh | Cả tuyến đường Mục 87 | 14.000.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu (khu dân cư Võ Văn Tần) | Ung Văn Khiêm - Nguyễn Khắc Nhu Mục 84 | 15.100.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân | Đường Vạn Thủy Tú - Hà Huy Tập Mục 91 | 9.900.000 |
| Đường Nguyễn Khắc Nhu (Khu dân cư Võ Văn Tần) | Ung Văn Khiêm - Võ Văn Tần Mục 83 | 15.100.000 |
| Đường Nguyễn Minh | Từ Văn Tư - Phạm Ngọc Thạch Mục 81 | 11.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Siêu (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh) | Cả tuyến đường Mục 79 | 19.900.000 |
| Đường Pasteur | Cả tuyến đường Mục 52 | 8.300.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Cả tuyến đường Mục 55 | 33.500.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Cả tuyến đường Mục 56 | 18.400.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Cả tuyến đường Mục 58 | 15.100.000 |
| Đường Phan Phu Tiên (KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 80 | 15.000.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Cả tuyến đường Mục 57 | 31.000.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Cả tuyến đường Mục 53 | 19.200.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng Mục 54 | 37.200.000 |
| Đường Thái Phiên | Cả tuyến đường Mục 61 | 17.800.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân | Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng Mục 62 | 43.200.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Cả tuyến đường Mục 63 | 15.100.000 |
| Đường Trần Huy Liệu (Khu dân cư 19 tháng 4) | Lô F30 khu dân cư 19 tháng 4 - Đào Duy Anh Mục 69 | 14.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Lê Quý Đôn - Từ Văn Tư Mục 67 | 48.100.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ Văn Tư - Cầu Sở Muối Mục 68 | 32.100.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn Mục 66 | 75.375.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Trần Quý Cáp - Trần Phú Mục 64 | 30.100.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Trần Phú - Cầu Trần Hưng Đạo Mục 65 | 54.000.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Cả tuyến đường Mục 70 | 14.000.000 |
| Đường Trần Phú | Vòng xoay ngã 7 - Cầu Dục Thanh Mục 72 | 41.000.000 |
| Đường Trần Phú | Cầu Dục Thanh - Hải Thượng Lãn Ông Mục 73 | 21.300.000 |
| Đường Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Vòng xoay ngã 7 Mục 71 | 40.900.000 |
| Đường Trần Phú | Phần còn lại Mục 74 | 19.200.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Cả tuyến đường Mục 75 | 13.800.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Cả tuyến đường Mục 85 | 48.600.000 |
| Đường Tuyên Quang | Nguyễn Tất Thành - Thủ Khoa Huân Mục 60 | 43.200.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Nguyễn Tất Thành - Phạm Văn Đồng Mục 59 | 37.200.000 |
| Đường Ung Văn Khiêm (Khu dân cư Võ Văn Tần) | Võ Văn Tần - Nguyễn Khắc Nhu Mục 82 | 15.100.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Cả tuyến đường Mục 76 | 17.400.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Cả tuyến đường Mục 77 | 18.000.000 |
| Đường Yersin | Cả tuyến đường Mục 78 | 12.800.000 |
| Đường Đinh Công Tráng | Cả tuyến đường Mục 89 | 13.500.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Cả tuyến đường Mục 88 | 9.900.000 |
| Đường Đội Cung | Trần Phú - Lê Lai Mục 90 | 14.000.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | KDC Phú Tài – Phú Trinh Mục 118 | 19.900.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | KDC Võ Văn Tần Mục 117 | 15.100.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | KDC Nguyễn Tất Thành Mục 119 | 21.300.000 |
| Các tuyến đường ≥ 4m còn lại | Mục 120 | 7.300.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn | Cả tuyến đường Mục 92 | 14.000.000 |
| Đường Lý Công Uẩn | Cả tuyến đường Mục 93 | 15.100.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Cả tuyến đường Mục 94 | 43.400.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Cả tuyến đường Mục 95 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Thủ Khoa Huân - KDC Khu phố C Mục 96 | 11.900.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Cả tuyến đường Mục 97 | 48.600.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Cả tuyến đường Mục 98 | 31.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Cả tuyến đường Mục 99 | 31.000.000 |
| Đường Phó Đức Chính | Cả tuyến đường Mục 100 | 16.700.000 |
| Đường Triệu Quang Phục | Cả tuyến đường Mục 105 | 15.100.000 |
| Đường Trưng Nhị | Phần còn lại Mục 108 | 21.300.000 |
| Đường Trưng Nhị | Cầu treo Lê Hồng Phong - Trần Phú Mục 106 | 37.200.000 |
| Đường Trưng Nhị | Trần Phú - Nguyễn Trường Tộ Mục 107 | 24.500.000 |
| Đường Trưng Trắc | Ngư Ông - Cảng cá Mục 111 | 17.000.000 |
| Đường Trưng Trắc | Trần Hưng Đạo - Ngư Ông Mục 110 | 34.950.000 |
| Đường Trưng Trắc | Trần Hưng Đạo - Trần Quốc Toản Mục 109 | 50.800.000 |
| Đường Trương Gia Mô | Cả tuyến đường Mục 112 | 21.300.000 |
| Đường Trương Vĩnh Ký | Cả tuyến đường Mục 113 | 21.300.000 |
| Đường Trần Anh Tôn | Cả tuyến đường Mục 104 | 13.500.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Cả tuyến đường Mục 102 | 13.500.000 |
| Đường Tôn Đản | Ngư Ông - Hà Huy Tập Mục 103 | 9.900.000 |
| Đường Tăng Bạt Hổ | Cả tuyến đường Mục 101 | 13.500.000 |
| Đường Vạn Thủy Tú | Cả tuyến đường Mục 114 | 12.800.000 |
| Đường Yết Kiêu | Cả tuyến đường Mục 115 | 14.235.000 |
| Đường từ Văn Tư | Cả tuyến đường Mục 116 | 19.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (120 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Bà Triệu | Hải Thượng Lãn Ông - Lê Thị Hồng Gấm Mục 1 | 11.690.000 |
| Đường Cao Hành | Cả tuyến đường Mục 2 | 12.880.000 |
| Đường Cao Thắng | Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu Mục 4 | 12.880.000 |
| Đường Cao Thắng | Thủ Khoa Huân - Trần Hưng Đạo Mục 3 | 21.700.000 |
| Đường Cường Để | Cả tuyến đường Mục 5 | 6.930.000 |
| Đường 19 tháng 4 | Tôn Đức Thắng - Cầu Bến Lội Mục 13 | 13.440.000 |
| Đường Chu Văn An | Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo Mục 6 | 11.690.000 |
| Đường Chu Văn An | Phần còn lại Mục 7 | 9.800.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Cả tuyến đường Mục 18 | 8.190.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Cả tuyến đường Mục 19 | 8.190.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Cả tuyến đường Mục 14 | 6.160.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Đoạn còn lại Mục 17 | 6.160.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Trần Hưng Đạo - Ngư Ông Mục 16 | 9.800.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Lê Hồng Phong - Trường Chinh Mục 15 | 13.790.000 |
| Đường Hồ Ngọc Lầu | Cả tuyến đường Mục 21 | 8.960.000 |
| Đường Hồ Đắc Di (KDC 19/4) | Cả tuyến đường Mục 20 | 10.500.000 |
| Đường Kim Đồng | Trần Quốc Toản - Lý Thường Kiệt Mục 22 | 26.040.000 |
| Đường Lâm Hoàng Long | Cả tuyến đường Mục 23 | 8.190.000 |
| Đường Lê Duẩn | Nguyễn Hội - Vòng xoay Tượng đài chiến thắng Mục 26 | 42.210.000 |
| Đường Lê Duẩn | Trường Chinh - Nguyễn Hội Mục 25 | 30.240.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cả tuyến đường Mục 24 | 26.040.000 |
| Đường Lê Lai | Cả tuyến đường Mục 27 | 12.880.000 |
| Đường Lê Lợi | Nguyễn Tất Thành - Trường Cao đẳng cộng đồng Mục 28 | 26.040.000 |
| Đường Lê Lợi | Trường Cao đẳng Cộng đồng - Võ Thị Sáu Mục 29 | 14.910.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Cầu bát xì - Võ Văn Tần Mục 30 | 10.220.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Nguyễn Thái Học - Nguyễn Du Mục 33 | 30.240.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Phần còn lại Mục 34 | 24.290.000 |
| Đường Lương Ngọc Quyến | Cả tuyến đường Mục 32 | 5.390.000 |
| Đường Lương Định Của | Cả tuyến đường Mục 31 | 10.500.000 |
| Đường Mậu Thân | Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng Mục 35 | 17.920.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cả tuyến đường Mục 36 | 12.880.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Cả tuyến đường Mục 9 | 30.240.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Phan Đình Phùng - Lê Lai Mục 10 | 9.800.000 |
| Đường Đào Duy Anh | Cả tuyến đường Mục 8 | 10.500.000 |
| Đường Đặng Trần Côn | Cả tuyến đường Mục 11 | 6.930.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Cả tuyến đường Mục 12 | 10.500.000 |
| Đường Nguyễn Du | Cả tuyến đường Mục 41 | 26.880.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cả tuyến đường Mục 43 | 97.083.000 |
| Đường Nguyễn Hội | Hải Thượng Lãn Ông - Đặng Văn Lãnh Mục 42 | 14.910.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Cả tuyến đường Mục 45 | 30.240.000 |
| Đường Nguyễn Thượng Hiền | Cả tuyến đường Mục 46 | 9.965.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Cả tuyến đường Mục 48 | 26.040.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn trải nhựa Mục 47 | 12.670.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Cả tuyến đường Mục 44 | 31.780.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Phần còn lại Mục 51 | 16.170.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Trần Hưng Đạo - Trần Quốc Toản Mục 50 | 26.040.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên | Lý Thường Kiệt - Nguyễn Tri Phương Mục 37 | 30.240.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên | Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt Mục 39 | 30.380.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên | Nguyễn Tri Phương - Trần Phú Mục 38 | 26.040.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên | Trần Hưng Đạo - Ngư Ông Mục 40 | 12.180.000 |
| Đường Ngư Ông | Cả tuyến đường Mục 49 | 10.500.000 |
| Đường Pasteur | Cả tuyến đường Mục 52 | 5.810.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Cả tuyến đường Mục 55 | 23.450.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Cả tuyến đường Mục 56 | 12.880.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Cả tuyến đường Mục 58 | 10.570.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Cả tuyến đường Mục 57 | 21.700.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Cả tuyến đường Mục 53 | 13.440.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng Mục 54 | 26.040.000 |
| Đường Thái Phiên | Cả tuyến đường Mục 61 | 12.460.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân | Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng Mục 62 | 30.240.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Cả tuyến đường Mục 63 | 10.570.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Lê Quý Đôn - Từ Văn Tư Mục 67 | 33.670.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Trần Quý Cáp - Trần Phú Mục 64 | 21.070.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Trần Phú - Cầu Trần Hưng Đạo Mục 65 | 37.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn Mục 66 | 52.763.000 |
| Đường Tuyên Quang | Nguyễn Tất Thành - Thủ Khoa Huân Mục 60 | 30.240.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Nguyễn Tất Thành - Phạm Văn Đồng Mục 59 | 26.040.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Ngư Ông - Trưng Trắc Mục 86 | 9.800.000 |
| Đường Cống Quỳnh | Cả tuyến đường Mục 87 | 9.800.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu (khu dân cư Võ Văn Tần) | Ung Văn Khiêm - Nguyễn Khắc Nhu Mục 84 | 10.570.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân | Đường Vạn Thủy Tú - Hà Huy Tập Mục 91 | 6.930.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn | Cả tuyến đường Mục 92 | 9.800.000 |
| Đường Lý Công Uẩn | Cả tuyến đường Mục 93 | 10.570.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Cả tuyến đường Mục 94 | 30.380.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Cả tuyến đường Mục 95 | 9.800.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Thủ Khoa Huân - KDC Khu phố C Mục 96 | 8.330.000 |
| Đường Nguyễn Khắc Nhu (Khu dân cư Võ Văn Tần) | Ung Văn Khiêm - Võ Văn Tần Mục 83 | 10.570.000 |
| Đường Nguyễn Minh | Từ Văn Tư - Phạm Ngọc Thạch Mục 81 | 8.190.000 |
| Đường Nguyễn Văn Siêu (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh) | Cả tuyến đường Mục 79 | 13.930.000 |
| Đường Phan Phu Tiên (KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 80 | 10.500.000 |
| Đường Trần Huy Liệu (Khu dân cư 19 tháng 4) | Lô F30 khu dân cư 19 tháng 4 - Đào Duy Anh Mục 69 | 10.150.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ Văn Tư - Cầu Sở Muối Mục 68 | 22.470.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Cả tuyến đường Mục 70 | 9.800.000 |
| Đường Trần Phú | Vòng xoay ngã 7 - Cầu Dục Thanh Mục 72 | 28.700.000 |
| Đường Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Vòng xoay ngã 7 Mục 71 | 28.630.000 |
| Đường Trần Phú | Phần còn lại Mục 74 | 13.440.000 |
| Đường Trần Phú | Cầu Dục Thanh - Hải Thượng Lãn Ông Mục 73 | 14.910.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Cả tuyến đường Mục 75 | 9.660.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Cả tuyến đường Mục 85 | 34.020.000 |
| Đường Ung Văn Khiêm (Khu dân cư Võ Văn Tần) | Võ Văn Tần - Nguyễn Khắc Nhu Mục 82 | 10.570.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Cả tuyến đường Mục 76 | 12.180.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Cả tuyến đường Mục 77 | 12.600.000 |
| Đường Yersin | Cả tuyến đường Mục 78 | 8.960.000 |
| Đường Đinh Công Tráng | Cả tuyến đường Mục 89 | 9.450.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Cả tuyến đường Mục 88 | 6.930.000 |
| Đường Đội Cung | Trần Phú - Lê Lai Mục 90 | 9.800.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | KDC Nguyễn Tất Thành Mục 117 118 119 | 14.910.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | KDC Phú Tài – Phú Trinh Mục 117 118 119 | 13.930.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | KDC Võ Văn Tần Mục 117 118 119 | 10.570.000 |
| Các tuyến đường ≥ 4m còn lại | Mục 120 | 5.110.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Cả tuyến đường Mục 97 | 34.020.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Cả tuyến đường Mục 98 | 21.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Cả tuyến đường Mục 99 | 21.700.000 |
| Đường Phó Đức Chính | Cả tuyến đường Mục 100 | 11.690.000 |
| Đường Triệu Quang Phục | Cả tuyến đường Mục 105 | 10.570.000 |
| Đường Trưng Nhị | Phần còn lại Mục 108 | 14.910.000 |
| Đường Trưng Nhị | Cầu treo Lê Hồng Phong - Trần Phú Mục 106 | 26.040.000 |
| Đường Trưng Nhị | Trần Phú - Nguyễn Trường Tộ Mục 107 | 17.150.000 |
| Đường Trưng Trắc | Trần Hưng Đạo - Ngư Ông Mục 110 | 24.465.000 |
| Đường Trưng Trắc | Trần Hưng Đạo - Trần Quốc Toản Mục 109 | 35.560.000 |
| Đường Trưng Trắc | Ngư Ông - Cảng cá Mục 111 | 11.900.000 |
| Đường Trương Gia Mô | Cả tuyến đường Mục 112 | 14.910.000 |
| Đường Trương Vĩnh Ký | Cả tuyến đường Mục 113 | 14.910.000 |
| Đường Trần Anh Tôn | Cả tuyến đường Mục 104 | 9.450.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Cả tuyến đường Mục 102 | 9.450.000 |
| Đường Tôn Đản | Ngư Ông - Hà Huy Tập Mục 103 | 6.930.000 |
| Đường Tăng Bạt Hổ | Cả tuyến đường Mục 101 | 9.450.000 |
| Đường Vạn Thủy Tú | Cả tuyến đường Mục 114 | 8.960.000 |
| Đường Yết Kiêu | Cả tuyến đường Mục 115 | 9.965.000 |
| Đường từ Văn Tư | Cả tuyến đường Mục 116 | 13.440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Bà Triệu | Hải Thượng Lãn Ông - Lê Thị Hồng Gấm Mục 1 | 11.690.000 |
| Đường Cao Hành | Cả tuyến đường Mục 2 | 12.880.000 |
| Đường Cao Thắng | Thủ Khoa Huân - Trần Hưng Đạo Mục 3 | 21.700.000 |
| Đường Cao Thắng | Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu Mục 4 | 12.880.000 |
| Đường Cường Để | Cả tuyến đường Mục 5 | 6.930.000 |
| Đường 19 tháng 4 | Tôn Đức Thắng - Cầu Bến Lội Mục 13 | 13.440.000 |
| Đường Chu Văn An | Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo Mục 6 | 11.690.000 |
| Đường Chu Văn An | Phần còn lại Mục 7 | 9.800.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Cả tuyến đường Mục 18 | 8.190.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Cả tuyến đường Mục 19 | 8.190.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Cả tuyến đường Mục 14 | 6.160.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Đoạn còn lại Mục 17 | 6.160.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Trần Hưng Đạo - Ngư Ông Mục 16 | 9.800.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Lê Hồng Phong - Trường Chinh Mục 15 | 13.790.000 |
| Đường Hồ Ngọc Lầu | Cả tuyến đường Mục 21 | 8.960.000 |
| Đường Hồ Đắc Di (KDC 19/4) | Cả tuyến đường Mục 20 | 10.500.000 |
| Đường Kim Đồng | Trần Quốc Toản - Lý Thường Kiệt Mục 22 | 26.040.000 |
| Đường Lâm Hoàng Long | Cả tuyến đường Mục 23 | 8.190.000 |
| Đường Lê Duẩn | Nguyễn Hội - Vòng xoay Tượng đài chiến thắng Mục 26 | 42.210.000 |
| Đường Lê Duẩn | Trường Chinh - Nguyễn Hội Mục 25 | 30.240.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cả tuyến đường Mục 24 | 26.040.000 |
| Đường Lê Lai | Cả tuyến đường Mục 27 | 12.880.000 |
| Đường Lê Lợi | Nguyễn Tất Thành - Trường Cao đẳng cộng đồng Mục 28 | 26.040.000 |
| Đường Lê Lợi | Trường Cao đẳng Cộng đồng - Võ Thị Sáu Mục 29 | 14.910.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Cầu bát xì - Võ Văn Tần Mục 30 | 10.220.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Phần còn lại Mục 34 | 24.290.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Nguyễn Thái Học - Nguyễn Du Mục 33 | 30.240.000 |
| Đường Lương Ngọc Quyến | Cả tuyến đường Mục 32 | 5.390.000 |
| Đường Lương Định Của | Cả tuyến đường Mục 31 | 10.500.000 |
| Đường Mậu Thân | Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng Mục 35 | 17.920.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cả tuyến đường Mục 36 | 12.880.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Cả tuyến đường Mục 9 | 30.240.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Phan Đình Phùng - Lê Lai Mục 10 | 9.800.000 |
| Đường Đào Duy Anh | Cả tuyến đường Mục 8 | 10.500.000 |
| Đường Đặng Trần Côn | Cả tuyến đường Mục 11 | 6.930.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Cả tuyến đường Mục 12 | 10.500.000 |
| Đường Nguyễn Du | Cả tuyến đường Mục 41 | 26.880.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cả tuyến đường Mục 43 | 97.083.000 |
| Đường Nguyễn Hội | Hải Thượng Lãn Ông - Đặng Văn Lãnh Mục 42 | 14.910.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.