Bảng giá đất Phường Nam Gia Nghĩa, Lâm Đồng từ 01/01/2026

431 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Nam Gia Nghĩa9.289.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 23/3, đoạn Tịnh xá Ngọc Thiền đến Cầu Đắk Nông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaHết Hội trường Tổ dân phố 4 Nghĩa Phú - Đập nước (hết đường nhựa)
Mục 8
814.000
Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Hết Hội trường Tổ dân phố 4 Nghĩa Phú
Mục 8
994.000
Đường Phùng Chí KiênHết Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Dự án khu tái định cư Công an tỉnh Đắk Nông cũ
Mục 6
582.000
Đường Phùng Chí KiênDự án khu tái định cư Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Giáp ranh giới phường Quảng Thành cũ
Mục 6
582.000
Đường Phùng Chí KiênĐường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an tỉnh Đắk Nông cũ
Mục 6
1.257.000
Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn TứNgã ba đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường giáp ngã ba đường Nguyễn Tất Thành
Mục 9
1.898.000
Đường tổ dân phố 3 Nghĩa PhúCông an tỉnh Đắk Nông cũ - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố cũ
Mục 7
1.025.000
Đường tổ dân phố 7 Nghĩa PhúĐường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Đắk R’Moan cũ
Mục 10
976.000
Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư
Mục 11
1.287.000
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại
12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Các tổ dân phố còn lại của phường
Mục 12.1
682.000
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại
12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú
Mục 12.1
686.000
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại
12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú
Mục 12.3
326.000
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại
12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Các tổ dân phố còn lại của phường
Mục 12.3
319.000
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại
12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú
Mục 12.2
488.000
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại
12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Các tổ dân phố còn lại của phường
Mục 12.2
403.000
Khu tái định cư Thủy điện Đắk R’Tih
Mục 5
503.000
Đường Dương Đình Nghệ
15. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
Đường Phùng Chí Kiên - Hết đường582.000
Đường Hàn Thuyên
15. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
Đường Phùng Chí Kiên - Hết đường582.000
Đường Triệu Quang Phục
15. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường582.000
Đường liên phường Nghĩa Phú cũ - Đắk R’Moan cũ
Mục 1
370.000
Đường nội bộ khu tái định cư Ban chỉ huy quân sự thành phố Gia Nghĩa cũ
Mục 13
718.000
Đất ven đường nhựa, đường bê tông còn lại
Mục 6
351.000
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Phú cũ
Mục 14
274.000
Đất ở khu dân cư còn lại xã Đắk R’Moan cũ
Mục 7
138.000
Đất ở ven các đường nhựa liên tổ dân phố
Mục 2
358.000
Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)
Mục 4
160.000
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu
Mục 3
219.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Phường Nghĩa Tân, phường Nghĩa Phú (cũ)87.00068.00054.00045.000
- Xã Đắk R'Moan (cũ)83.00065.00051.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Phường Nghĩa Tân, phường Nghĩa Phú (cũ)176.000128.00065.00052.000
- Xã Đắk R'Moan (cũ)168.000106.00061.00049.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.