Bảng giá đất Phường Nam Gia Nghĩa, Lâm Đồng từ 01/01/2026

431 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Nam Gia Nghĩa9.289.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 23/3, đoạn Tịnh xá Ngọc Thiền đến Cầu Đắk Nông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (106 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Quốc lộ 14Hết đường đôi (cầu Đắk R'Tih) - Hết địa phận thành phố Gia Nghĩa cũ
Mục 2
1.719.000
Đường 23/3Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng) - Tịnh xá Ngọc Thiền
Mục 3
4.050.000
Đường 23/3Tịnh xá Ngọc Thiền - Cầu Đắk Nông
Mục 3
6.502.000
Đường Nguyễn Tất ThànhHết ngã ba Sùng Đức + 100m - Hết đường đôi (cầu Đắk R'Tih)
Mục 1
2.668.000
Đường Nguyễn Tất ThànhGiáp ranh phường Quảng Thành cũ - Khách sạn Hồng Liên
Mục 1
1.315.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng
Mục 1
1.964.000
Đường Nguyễn Tất ThànhKhách sạn Hồng Liên - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1
1.765.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường vào Bộ đội biên phòng - Hết ngã ba Sùng Đức + 100m
Mục 1
2.736.000
Đường Phạm Ngọc ThạchĐường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)
Mục 4
2.939.000
Đường Quang TrungĐường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2
Mục 5
4.283.000
Đường Quang TrungNgã ba giao nhau với đường 3/2 - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 5
2.886.000
Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa cũ)Đường Quang Trung - Hết đường 3/2
Mục 8
2.141.000
Đường Cao Bá QuátĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 13
1.737.000
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ)Đường Nguyễn Tất Thành (ngã ba Sùng Đức) - Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'Tih)
Mục 6
2.954.000
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ)Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'Tih) - Hết đường
Mục 6
1.654.000
Đường Nguyễn Trung TrựcNgã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41
Mục 12
1.737.000
Đường Phan Kế BínhĐường Lê Duẩn - Hết đường Phan Kế Bính
Mục 9
1.996.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân cũ)
Mục 7
1.632.000
Đường Tô Hiến ThànhĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành
Mục 10
1.996.000
Đường Võ Văn TầnHết đường
Mục 14
1.737.000
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ)Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (cũ) - Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa)
Mục 16
618.000
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ)Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã ba thủy điện) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia cũ)
Mục 16
580.000
Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90)Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa
Mục 15
1.123.000
Đường Đinh Tiên HoàngĐường Tô Hiến Thành - Đường Lê Duẩn
Mục 11
1.996.000
Đường Đinh Tiên HoàngĐường Quang Trung - Đường Tô Hiến Thành
Mục 11
1.702.000
Nội các tuyến còn lại
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Trọn đường
Mục 17.8
1.115.000
Nội các tuyến còn lại
19. Khu tái định cư Công an
19. Khu tái định cư Công an
Mục 19.8
998.000
Nội các tuyến còn lại
18. Khu tái định cư Biên phòng
18. Khu tái định cư Biên phòng
Mục 18.2
543.000
Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện)
19. Khu tái định cư Công an
Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Công an
Mục 19.7
1.115.000
Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện)
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng Đức
Mục 17.6
1.115.000
Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện)
18. Khu tái định cư Biên phòng
Giáp khu tái định cư Công an - Hết khu TĐC Biên phòng
Mục 18.1
566.000
Đường Lê Văn An
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Trọn đường
Mục 17.2
1.115.000
Đường Lương Văn Can
19. Khu tái định cư Công an
Trọn đường
Mục 19.4
998.000
Đường Nam Cao
19. Khu tái định cư Công an
Trọn đường
Mục 19.2
998.000
Đường Nguyễn Cao
19. Khu tái định cư Công an
Trọn đường
Mục 19.6
998.000
Đường Nguyễn Tuân
19. Khu tái định cư Công an
Trọn đường
Mục 19.1
998.000
Đường Ngô Quyền
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Đường Lê Duẩn - Cuối đường
Mục 17.7
1.115.000
Đường Phó Đức Chính
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường Lê Duẩn (Công ty Điện lực) - Đường Lê Duẩn (Ngân hàng chính sách)
Mục 20.1
958.000
Đường Trần Khát Chân
19. Khu tái định cư Công an
Trọn đường
Mục 19.3
998.000
Đường Tôn Thất Thuyết
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Trọn đường
Mục 17.1
1.115.000
Đường Tạ Ngọc Phách
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Trọn đường
Mục 17.3
1.115.000
Đường Tạ Quang Bửu
19. Khu tái định cư Công an
Trọn đường
Mục 19.5
998.000
Đường Âu Cơ
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Đường Lê Duẩn - Cuối đường
Mục 17.5
1.115.000
Đường Đào Tấn
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Trọn đường
Mục 17.4
1.115.000
Nội các tuyến còn lại
20. Khu tái định cư Ngân hàng
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Mục 20.9
958.000
Đường Chi Lăng
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 108 - Đường số 114
Mục 20.8
1.115.000
Đường Lê Hữu Trác
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 113 - Đường số 108
Mục 20.2
958.000
Đường Mai Thúc Loan
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 108 - Đường số 108
Mục 20.5
958.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 107 - Đường số 108
Mục 20.6
958.000
Đường Phùng Đình Ấm
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 108 - Đường số 112
Mục 20.7
1.115.000
Đường Thái Phiên (đường tổ dân phố 2)Đường Quang Trung - Hết Công an phường Nam Gia Nghĩa
Mục 24
1.665.000
Đường Thái Phiên (đường tổ dân phố 2)Hết Công an phường Nam Gia Nghĩa - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 24
1.665.000
Đường Trần Quang Khải
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 09 - Đường số 140
Mục 20.3
958.000
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2)Đường 23/3 - Suối Đắk Nông (cũ)
Mục 21
5.402.000
Đường nội bộ khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc tổ dân phố 4)Đường Nguyễn Tất Thành - Hết các đường nội bộ
Mục 23
1.661.000
Đường Đặng Bốn
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 112 - Đường số 108
Mục 20.4
958.000
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Các tổ dân phố còn lại của phường
Mục 22.1
636.000
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân
Mục 22.1
661.000
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân
Mục 22.3
293.000
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Các tổ dân phố còn lại của phường
Mục 22.3
245.000
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân
Mục 22.2
441.000
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Các tổ dân phố còn lại của phường
Mục 22.2
403.000
Quốc lộ 14 cũNgã rẽ vào Công ty Văn Tứ - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 26
1.661.000
Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan)Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R’Moan cũ - Giáp ranh giới xã Đắk R’Moan cũ
Mục 3
526.000
Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan)Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R’Moan cũ
Mục 3
602.000
Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt)Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan cũ - Bờ kè thủy điện Đắk R’Tih
Mục 4
455.000
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ)Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú cũ
Mục 1
1.266.000
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ)Hết Công an phường Nghĩa Phú cũ - Hết đường
Mục 1
756.000
Đường Phùng Khắc KhoanĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên
Mục 28
674.000
Đường Trần Nguyên ĐánĐường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh giới phường Quảng Thành cũ
Mục 5
1.145.000
Đường Trần Văn Trà (đường đi qua sân vận động tỉnh)Suối Đắk Nông - Đường Quang Trung
Mục 30
2.037.000
Đường Võ Nguyên Giáp (đường tránh đô thị Gia Nghĩa)Giáp ranh phường Nghĩa Phú cũ - Giáp ranh phường Nghĩa Trung cũ
Mục 25
648.000
Đường tránh đô thị Gia NghĩaKm 7 - Km 5
Mục 25
538.000
Đường tránh đô thị Gia NghĩaGiáp ranh phường Nghĩa Tân cũ - Giáp ranh xã Đắk R'Moan cũ
Mục 25
617.000
Đường tránh đô thị Gia NghĩaGiáp phường Nghĩa Phú cũ - Km 7
Mục 25
616.000
Đường tránh đô thị Gia NghĩaKm 5 - Giáp ranh phường Quảng Thành cũ
Mục 25
528.000
Đường vòng cầu vượtCầu vượt - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 2
1.161.000
Đường Đặng Văn NgữĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên
Mục 29
674.000
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Tân cũ
Mục 27
204.000
Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Hết Hội trường Tổ dân phố 4 Nghĩa Phú
Mục 8
870.000
Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaHết Hội trường Tổ dân phố 4 Nghĩa Phú - Đập nước (hết đường nhựa)
Mục 8
713.000
Đường Phùng Chí KiênHết Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Dự án khu tái định cư Công an tỉnh Đắk Nông cũ
Mục 6
509.000
Đường Phùng Chí KiênDự án khu tái định cư Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Giáp ranh giới phường Quảng Thành cũ
Mục 6
509.000
Đường Phùng Chí KiênĐường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an tỉnh Đắk Nông cũ
Mục 6
1.100.000
Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn TứNgã ba đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường giáp ngã ba đường Nguyễn Tất Thành
Mục 9
1.661.000
Đường tổ dân phố 3 Nghĩa PhúCông an tỉnh Đắk Nông cũ - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố cũ
Mục 7
897.000
Đường tổ dân phố 7 Nghĩa PhúĐường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Đắk R’Moan cũ
Mục 10
854.000
Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư
Mục 11
1.126.000
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại
12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú
Mục 12.1
601.000
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại
12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Các tổ dân phố còn lại của phường
Mục 12.1
597.000
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại
12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú
Mục 12.3
285.000
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại
12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Các tổ dân phố còn lại của phường
Mục 12.3
279.000
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại
12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Các tổ dân phố còn lại của phường
Mục 12.2
353.000
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại
12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú
Mục 12.2
427.000
Khu tái định cư Thủy điện Đắk R’Tih
Mục 5
440.000
Đường Dương Đình Nghệ
15. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
Đường Phùng Chí Kiên - Hết đường509.000
Đường Hàn Thuyên
15. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
Đường Phùng Chí Kiên - Hết đường509.000
Đường Triệu Quang Phục
15. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường509.000
Đường liên phường Nghĩa Phú cũ - Đắk R’Moan cũ
Mục 1
323.000
Đường nội bộ khu tái định cư Ban chỉ huy quân sự thành phố Gia Nghĩa cũ
Mục 13
629.000
Đất ven đường nhựa, đường bê tông còn lại
Mục 6
307.000
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Phú cũ
Mục 14
240.000
Đất ở khu dân cư còn lại xã Đắk R’Moan cũ
Mục 7
121.000
Đất ở ven các đường nhựa liên tổ dân phố
Mục 2
314.000
Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)
Mục 4
140.000
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu
Mục 3
192.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Xã Đắk R'Moan (cũ)58.00050.00045.00040.000
- Phường Nghĩa Tân, phường Nghĩa Phú (cũ)70.00060.00052.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (106 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Quốc lộ 14Hết đường đôi (cầu Đắk R'Tih) - Hết địa phận thành phố Gia Nghĩa cũ
Mục 2
2.456.000
Đường 23/3Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng) - Tịnh xá Ngọc Thiền
Mục 3
5.785.000
Đường 23/3Tịnh xá Ngọc Thiền - Cầu Đắk Nông
Mục 3
9.289.000
Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa cũ)Đường Quang Trung - Hết đường 3/2
Mục 8
3.059.000
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ)Đường Nguyễn Tất Thành (ngã ba Sùng Đức) - Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'Tih)
Mục 6
4.220.000
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ)Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'Tih) - Hết đường
Mục 6
2.363.000
Đường Nguyễn Tất ThànhGiáp ranh phường Quảng Thành cũ - Khách sạn Hồng Liên
Mục 1
1.879.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng
Mục 1
2.805.000
Đường Nguyễn Tất ThànhKhách sạn Hồng Liên - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1
2.521.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường vào Bộ đội biên phòng - Hết ngã ba Sùng Đức + 100m
Mục 1
3.909.000
Đường Nguyễn Tất ThànhHết ngã ba Sùng Đức + 100m - Hết đường đôi (cầu Đắk R'Tih)
Mục 1
3.811.000
Đường Phạm Ngọc ThạchĐường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)
Mục 4
4.199.000
Đường Quang TrungNgã ba giao nhau với đường 3/2 - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 5
4.123.000
Đường Quang TrungĐường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2
Mục 5
6.118.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân cũ)
Mục 7
2.331.000
Nội các tuyến còn lại
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Trọn đường
Mục 17.8
1.593.000
Nội các tuyến còn lại
18. Khu tái định cư Biên phòng
18. Khu tái định cư Biên phòng
Mục 18.2
775.000
Đường Cao Bá QuátĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 13
2.481.000
Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện)
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng Đức
Mục 17.6
1.593.000
Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện)
18. Khu tái định cư Biên phòng
Giáp khu tái định cư Công an - Hết khu TĐC Biên phòng
Mục 18.1
809.000
Đường Lê Văn An
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Trọn đường
Mục 17.2
1.593.000
Đường Lương Văn Can
19. Khu tái định cư Công an
Trọn đường
Mục 19.4
1.426.000
Đường Nam Cao
19. Khu tái định cư Công an
Trọn đường
Mục 19.2
1.426.000
Đường Nguyễn Cao
19. Khu tái định cư Công an
Trọn đường
Mục 19.6
1.426.000
Đường Nguyễn Trung TrựcNgã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41
Mục 12
2.481.000
Đường Nguyễn Tuân
19. Khu tái định cư Công an
Trọn đường
Mục 19.1
1.426.000
Đường Ngô Quyền
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Đường Lê Duẩn - Cuối đường
Mục 17.7
1.593.000
Đường Phan Kế BínhĐường Lê Duẩn - Hết đường Phan Kế Bính
Mục 9
2.852.000
Đường Trần Khát Chân
19. Khu tái định cư Công an
Trọn đường
Mục 19.3
1.426.000
Đường Tô Hiến ThànhĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành
Mục 10
2.852.000
Đường Tôn Thất Thuyết
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Trọn đường
Mục 17.1
1.593.000
Đường Tạ Ngọc Phách
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Trọn đường
Mục 17.3
1.593.000
Đường Tạ Quang Bửu
19. Khu tái định cư Công an
Trọn đường
Mục 19.5
1.426.000
Đường Võ Văn TầnHết đường
Mục 14
2.481.000
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ)Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (cũ) - Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa)
Mục 16
883.000
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ)Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã ba thủy điện) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia cũ)
Mục 16
829.000
Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90)Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa
Mục 15
1.604.000
Đường Âu Cơ
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Đường Lê Duẩn - Cuối đường
Mục 17.5
1.593.000
Đường Đinh Tiên HoàngĐường Quang Trung - Đường Tô Hiến Thành
Mục 11
2.431.000
Đường Đinh Tiên HoàngĐường Tô Hiến Thành - Đường Lê Duẩn
Mục 11
2.852.000
Đường Đào Tấn
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Trọn đường
Mục 17.4
1.593.000
Nội các tuyến còn lại
20. Khu tái định cư Ngân hàng
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Mục 20.9
1.368.000
Nội các tuyến còn lại
19. Khu tái định cư Công an
19. Khu tái định cư Công an
Mục 19.8
1.426.000
Đường Chi Lăng
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 108 - Đường số 114
Mục 20.8
1.593.000
Đường Lê Hữu Trác
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 113 - Đường số 108
Mục 20.2
1.368.000
Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện)
19. Khu tái định cư Công an
Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Công an
Mục 19.7
1.593.000
Đường Mai Thúc Loan
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 108 - Đường số 108
Mục 20.5
1.368.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 107 - Đường số 108
Mục 20.6
1.368.000
Đường Phó Đức Chính
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường Lê Duẩn (Công ty Điện lực) - Đường Lê Duẩn (Ngân hàng chính sách)
Mục 20.1
1.368.000
Đường Phùng Đình Ấm
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 108 - Đường số 112
Mục 20.7
1.593.000
Đường Thái Phiên (đường tổ dân phố 2)Hết Công an phường Nam Gia Nghĩa - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 24
2.379.000
Đường Thái Phiên (đường tổ dân phố 2)Đường Quang Trung - Hết Công an phường Nam Gia Nghĩa
Mục 24
2.379.000
Đường Trần Quang Khải
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 09 - Đường số 140
Mục 20.3
1.368.000
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2)Đường 23/3 - Suối Đắk Nông (cũ)
Mục 21
7.717.000
Đường Võ Nguyên Giáp (đường tránh đô thị Gia Nghĩa)Giáp ranh phường Nghĩa Phú cũ - Giáp ranh phường Nghĩa Trung cũ
Mục 25
925.000
Đường nội bộ khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc tổ dân phố 4)Đường Nguyễn Tất Thành - Hết các đường nội bộ
Mục 23
2.373.000
Đường Đặng Bốn
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 112 - Đường số 108
Mục 20.4
1.368.000
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân
Mục 22.1
944.000
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Các tổ dân phố còn lại của phường
Mục 22.1
908.000
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân
Mục 22.3
418.000
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Các tổ dân phố còn lại của phường
Mục 22.3
350.000
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Các tổ dân phố còn lại của phường
Mục 22.2
575.000
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân
Mục 22.2
630.000
Quốc lộ 14 cũNgã rẽ vào Công ty Văn Tứ - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 26
2.373.000
Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan)Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R’Moan cũ
Mục 3
860.000
Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan)Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R’Moan cũ - Giáp ranh giới xã Đắk R’Moan cũ
Mục 3
751.000
Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt)Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan cũ - Bờ kè thủy điện Đắk R’Tih
Mục 4
650.000
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ)Hết Công an phường Nghĩa Phú cũ - Hết đường
Mục 1
1.080.000
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ)Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú cũ
Mục 1
1.809.000
Đường Phùng Chí KiênHết Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Dự án khu tái định cư Công an tỉnh Đắk Nông cũ
Mục 6
727.000
Đường Phùng Chí KiênĐường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an tỉnh Đắk Nông cũ
Mục 6
1.571.000
Đường Phùng Chí KiênDự án khu tái định cư Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Giáp ranh giới phường Quảng Thành cũ
Mục 6
727.000
Đường Phùng Khắc KhoanĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên
Mục 28
963.000
Đường Trần Nguyên ĐánĐường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh giới phường Quảng Thành cũ
Mục 5
1.635.000
Đường Trần Văn Trà (đường đi qua sân vận động tỉnh)Suối Đắk Nông - Đường Quang Trung
Mục 30
2.910.000
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Giáp phường Nghĩa Phú cũ - Km 7880.000
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Giáp ranh phường Nghĩa Tân cũ - Giáp ranh xã Đắk R'Moan cũ881.000
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Km 5 - Giáp ranh phường Quảng Thành cũ754.000
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Km 7 - Km 5769.000
Đường tổ dân phố 3 Nghĩa PhúCông an tỉnh Đắk Nông cũ - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố cũ
Mục 7
1.281.000
Đường vòng cầu vượtCầu vượt - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 2
1.659.000
Đường Đặng Văn NgữĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên
Mục 29
963.000
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Tân cũ
Mục 27
291.000
Đường Dương Đình Nghệ
15. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
Đường Phùng Chí Kiên - Hết đường727.000
Đường Hàn Thuyên
15. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
Đường Phùng Chí Kiên - Hết đường727.000
Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaHết Hội trường Tổ dân phố 4 Nghĩa Phú - Đập nước (hết đường nhựa)
Mục 8
1.018.000
Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Hết Hội trường Tổ dân phố 4 Nghĩa Phú
Mục 8
1.243.000
Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn TứNgã ba đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường giáp ngã ba đường Nguyễn Tất Thành
Mục 9
2.373.000
Đường Triệu Quang Phục
15. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường727.000
Đường liên phường Nghĩa Phú cũ - Đắk R’Moan cũ
Mục 1
462.000
Đường nội bộ khu tái định cư Ban chỉ huy quân sự thành phố Gia Nghĩa cũ
Mục 13
898.000
Đường tổ dân phố 7 Nghĩa PhúĐường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Đắk R’Moan cũ
Mục 10
1.220.000
Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư
Mục 11
1.609.000
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Phú cũ
Mục 14
343.000
Đất ở ven các đường nhựa liên tổ dân phố
Mục 2
448.000
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại
12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Các tổ dân phố còn lại của phường
Mục 12.1
853.000
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại
12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú
Mục 12.1
858.000
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại
12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Các tổ dân phố còn lại của phường
Mục 12.3
399.000
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại
12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú
Mục 12.3
407.000
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu
Mục 3
274.000
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại
12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Các tổ dân phố còn lại của phường
Mục 12.2
504.000
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại
12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú
Mục 12.2
610.000
Khu tái định cư Thủy điện Đắk R’Tih
Mục 5
629.000
Đất ven đường nhựa, đường bê tông còn lại
Mục 6
439.000
Đất ở khu dân cư còn lại xã Đắk R’Moan cũ
Mục 7
173.000
Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)
Mục 4
200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
24.00021.00018.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (106 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Quốc lộ 14Hết đường đôi (cầu Đắk R'Tih) - Hết địa phận thành phố Gia Nghĩa cũ
Mục 2
1.719.000
Đường 23/3Tịnh xá Ngọc Thiền - Cầu Đắk Nông
Mục 3
6.502.000
Đường 23/3Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng) - Tịnh xá Ngọc Thiền
Mục 3
4.050.000
Đường Nguyễn Tất ThànhGiáp ranh phường Quảng Thành cũ - Khách sạn Hồng Liên
Mục 1
1.315.000
Đường Nguyễn Tất ThànhKhách sạn Hồng Liên - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1
1.765.000
Đường Nguyễn Tất ThànhHết ngã ba Sùng Đức + 100m - Hết đường đôi (cầu Đắk R'Tih)
Mục 1
2.668.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường vào Bộ đội biên phòng - Hết ngã ba Sùng Đức + 100m
Mục 1
2.736.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng
Mục 1
1.964.000
Đường Phạm Ngọc ThạchĐường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)
Mục 4
2.939.000
Đường Quang TrungNgã ba giao nhau với đường 3/2 - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 5
2.886.000
Đường Quang TrungĐường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2
Mục 5
4.283.000
Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa cũ)Đường Quang Trung - Hết đường 3/2
Mục 8
2.141.000
Đường Cao Bá QuátĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 13
1.737.000
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ)Đường Nguyễn Tất Thành (ngã ba Sùng Đức) - Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'Tih)
Mục 6
2.954.000
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ)Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'Tih) - Hết đường
Mục 6
1.654.000
Đường Nguyễn Trung TrựcNgã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41
Mục 12
1.737.000
Đường Phan Kế BínhĐường Lê Duẩn - Hết đường Phan Kế Bính
Mục 9
1.996.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân cũ)
Mục 7
1.632.000
Đường Tô Hiến ThànhĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành
Mục 10
1.996.000
Đường Võ Văn TầnHết đường
Mục 14
1.737.000
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ)Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (cũ) - Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa)
Mục 16
618.000
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ)Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã ba thủy điện) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia cũ)
Mục 16
580.000
Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90)Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa
Mục 15
1.123.000
Đường Đinh Tiên HoàngĐường Tô Hiến Thành - Đường Lê Duẩn
Mục 11
1.996.000
Đường Đinh Tiên HoàngĐường Quang Trung - Đường Tô Hiến Thành
Mục 11
1.702.000
Nội các tuyến còn lại
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Trọn đường
Mục 17.8
1.115.000
Nội các tuyến còn lại
19. Khu tái định cư Công an
19. Khu tái định cư Công an
Mục 19.8
998.000
Nội các tuyến còn lại
18. Khu tái định cư Biên phòng
18. Khu tái định cư Biên phòng
Mục 18.2
543.000
Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện)
18. Khu tái định cư Biên phòng
Giáp khu tái định cư Công an - Hết khu TĐC Biên phòng
Mục 18.1
566.000
Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện)
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng Đức
Mục 17.6
1.115.000
Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện)
19. Khu tái định cư Công an
Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Công an
Mục 19.7
1.115.000
Đường Lê Văn An
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Trọn đường
Mục 17.2
1.115.000
Đường Lương Văn Can
19. Khu tái định cư Công an
Trọn đường
Mục 19.4
998.000
Đường Nam Cao
19. Khu tái định cư Công an
Trọn đường
Mục 19.2
998.000
Đường Nguyễn Cao
19. Khu tái định cư Công an
Trọn đường
Mục 19.6
998.000
Đường Nguyễn Tuân
19. Khu tái định cư Công an
Trọn đường
Mục 19.1
998.000
Đường Ngô Quyền
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Đường Lê Duẩn - Cuối đường
Mục 17.7
1.115.000
Đường Phó Đức Chính
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường Lê Duẩn (Công ty Điện lực) - Đường Lê Duẩn (Ngân hàng chính sách)
Mục 20.1
958.000
Đường Trần Khát Chân
19. Khu tái định cư Công an
Trọn đường
Mục 19.3
998.000
Đường Tôn Thất Thuyết
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Trọn đường
Mục 17.1
1.115.000
Đường Tạ Ngọc Phách
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Trọn đường
Mục 17.3
1.115.000
Đường Tạ Quang Bửu
19. Khu tái định cư Công an
Trọn đường
Mục 19.5
998.000
Đường Âu Cơ
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Đường Lê Duẩn - Cuối đường
Mục 17.5
1.115.000
Đường Đào Tấn
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Trọn đường
Mục 17.4
1.115.000
Nội các tuyến còn lại
20. Khu tái định cư Ngân hàng
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Mục 20.9
958.000
Đường Chi Lăng
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 108 - Đường số 114
Mục 20.8
1.115.000
Đường Lê Hữu Trác
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 113 - Đường số 108
Mục 20.2
958.000
Đường Mai Thúc Loan
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 108 - Đường số 108
Mục 20.5
958.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 107 - Đường số 108
Mục 20.6
958.000
Đường Phùng Đình Ấm
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 108 - Đường số 112
Mục 20.7
1.115.000
Đường Thái Phiên (đường tổ dân phố 2)Hết Công an phường Nam Gia Nghĩa - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 24
1.665.000
Đường Thái Phiên (đường tổ dân phố 2)Đường Quang Trung - Hết Công an phường Nam Gia Nghĩa
Mục 24
1.665.000
Đường Trần Quang Khải
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 09 - Đường số 140
Mục 20.3
958.000
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2)Đường 23/3 - Suối Đắk Nông (cũ)
Mục 21
5.402.000
Đường nội bộ khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc tổ dân phố 4)Đường Nguyễn Tất Thành - Hết các đường nội bộ
Mục 23
1.661.000
Đường Đặng Bốn
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 112 - Đường số 108
Mục 20.4
958.000
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Các tổ dân phố còn lại của phường
Mục 22.1
636.000
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân
Mục 22.1
661.000
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân
Mục 22.3
293.000
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Các tổ dân phố còn lại của phường
Mục 22.3
245.000
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân
Mục 22.2
441.000
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Các tổ dân phố còn lại của phường
Mục 22.2
403.000
Quốc lộ 14 cũNgã rẽ vào Công ty Văn Tứ - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 26
1.661.000
Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan)Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R’Moan cũ
Mục 3
602.000
Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan)Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R’Moan cũ - Giáp ranh giới xã Đắk R’Moan cũ
Mục 3
526.000
Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt)Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan cũ - Bờ kè thủy điện Đắk R’Tih
Mục 4
455.000
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ)Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú cũ
Mục 1
1.266.000
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ)Hết Công an phường Nghĩa Phú cũ - Hết đường
Mục 1
756.000
Đường Phùng Khắc KhoanĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên
Mục 28
674.000
Đường Trần Nguyên ĐánĐường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh giới phường Quảng Thành cũ
Mục 5
1.145.000
Đường Trần Văn Trà (đường đi qua sân vận động tỉnh)Suối Đắk Nông - Đường Quang Trung
Mục 30
2.037.000
Đường Võ Nguyên Giáp (đường tránh đô thị Gia Nghĩa)Giáp ranh phường Nghĩa Phú cũ - Giáp ranh phường Nghĩa Trung cũ
Mục 25
648.000
Đường tránh đô thị Gia NghĩaKm 7 - Km 5
Mục 25
538.000
Đường tránh đô thị Gia NghĩaKm 5 - Giáp ranh phường Quảng Thành cũ
Mục 25
528.000
Đường tránh đô thị Gia NghĩaGiáp phường Nghĩa Phú cũ - Km 7
Mục 25
616.000
Đường tránh đô thị Gia NghĩaGiáp ranh phường Nghĩa Tân cũ - Giáp ranh xã Đắk R'Moan cũ
Mục 25
617.000
Đường vòng cầu vượtCầu vượt - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 2
1.161.000
Đường Đặng Văn NgữĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên
Mục 29
674.000
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Tân cũ
Mục 27
204.000
Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Hết Hội trường Tổ dân phố 4 Nghĩa Phú
Mục 8
870.000
Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaHết Hội trường Tổ dân phố 4 Nghĩa Phú - Đập nước (hết đường nhựa)
Mục 8
713.000
Đường Phùng Chí KiênDự án khu tái định cư Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Giáp ranh giới phường Quảng Thành cũ
Mục 6
509.000
Đường Phùng Chí KiênHết Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Dự án khu tái định cư Công an tỉnh Đắk Nông cũ
Mục 6
509.000
Đường Phùng Chí KiênĐường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an tỉnh Đắk Nông cũ
Mục 6
1.100.000
Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn TứNgã ba đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường giáp ngã ba đường Nguyễn Tất Thành
Mục 9
1.661.000
Đường tổ dân phố 3 Nghĩa PhúCông an tỉnh Đắk Nông cũ - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố cũ
Mục 7
897.000
Đường tổ dân phố 7 Nghĩa PhúĐường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Đắk R’Moan cũ
Mục 10
854.000
Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư
Mục 11
1.126.000
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại
12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Các tổ dân phố còn lại của phường
Mục 12.1
597.000
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại
12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú
Mục 12.1
601.000
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại
12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú
Mục 12.3
285.000
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại
12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Các tổ dân phố còn lại của phường
Mục 12.3
279.000
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại
12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú
Mục 12.2
427.000
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại
12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Các tổ dân phố còn lại của phường
Mục 12.2
353.000
Khu tái định cư Thủy điện Đắk R’Tih
Mục 5
440.000
Đường Dương Đình Nghệ
15. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
Đường Phùng Chí Kiên - Hết đường509.000
Đường Hàn Thuyên
15. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
Đường Phùng Chí Kiên - Hết đường509.000
Đường Triệu Quang Phục
15. Các đường mới bổ sung vào bảng giá
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường509.000
Đường liên phường Nghĩa Phú cũ - Đắk R’Moan cũ
Mục 1
323.000
Đường nội bộ khu tái định cư Ban chỉ huy quân sự thành phố Gia Nghĩa cũ
Mục 13
629.000
Đất ven đường nhựa, đường bê tông còn lại
Mục 6
307.000
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Phú cũ
Mục 14
240.000
Đất ở khu dân cư còn lại xã Đắk R’Moan cũ
Mục 7
121.000
Đất ở ven các đường nhựa liên tổ dân phố
Mục 2
314.000
Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)
Mục 4
140.000
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu
Mục 3
192.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Quốc lộ 14Hết đường đôi (cầu Đắk R'Tih) - Hết địa phận thành phố Gia Nghĩa cũ
Mục 2
1.965.000
Đường 23/3Tịnh xá Ngọc Thiền - Cầu Đắk Nông
Mục 3
7.431.000
Đường 23/3Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng) - Tịnh xá Ngọc Thiền
Mục 3
4.628.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng
Mục 1
2.244.000
Đường Nguyễn Tất ThànhGiáp ranh phường Quảng Thành cũ - Khách sạn Hồng Liên
Mục 1
1.503.000
Đường Nguyễn Tất ThànhHết ngã ba Sùng Đức + 100m - Hết đường đôi (cầu Đắk R'Tih)
Mục 1
3.049.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường vào Bộ đội biên phòng - Hết ngã ba Sùng Đức + 100m
Mục 1
3.127.000
Đường Nguyễn Tất ThànhKhách sạn Hồng Liên - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1
2.017.000
Đường Phạm Ngọc ThạchĐường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)
Mục 4
3.359.000
Đường Quang TrungNgã ba giao nhau với đường 3/2 - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 5
3.298.000
Đường Quang TrungĐường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2
Mục 5
4.894.000
Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa cũ)Đường Quang Trung - Hết đường 3/2
Mục 8
2.447.000
Đường Cao Bá QuátĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 13
1.985.000
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ)Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'Tih) - Hết đường
Mục 6
1.890.000
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ)Đường Nguyễn Tất Thành (ngã ba Sùng Đức) - Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'Tih)
Mục 6
3.376.000
Đường Nguyễn Trung TrựcNgã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41
Mục 12
1.985.000
Đường Phan Kế BínhĐường Lê Duẩn - Hết đường Phan Kế Bính
Mục 9
2.282.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân cũ)
Mục 7
1.865.000
Đường Tô Hiến ThànhĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành
Mục 10
2.282.000
Đường Võ Văn TầnHết đường
Mục 14
1.985.000
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ)Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã ba thủy điện) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia cũ)
Mục 16
663.000
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ)Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (cũ) - Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa)
Mục 16
706.000
Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90)Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa
Mục 15
1.283.000
Đường Đinh Tiên HoàngĐường Tô Hiến Thành - Đường Lê Duẩn
Mục 11
2.282.000
Đường Đinh Tiên HoàngĐường Quang Trung - Đường Tô Hiến Thành
Mục 11
1.945.000
Nội các tuyến còn lại
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Trọn đường
Mục 17.8
1.274.000
Nội các tuyến còn lại
19. Khu tái định cư Công an
19. Khu tái định cư Công an
Mục 19.8
1.141.000
Nội các tuyến còn lại
18. Khu tái định cư Biên phòng
18. Khu tái định cư Biên phòng
Mục 18.2
620.000
Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện)
19. Khu tái định cư Công an
Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Công an
Mục 19.7
1.274.000
Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện)
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng Đức
Mục 17.6
1.274.000
Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện)
18. Khu tái định cư Biên phòng
Giáp khu tái định cư Công an - Hết khu TĐC Biên phòng
Mục 18.1
647.000
Đường Lê Văn An
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Trọn đường
Mục 17.2
1.274.000
Đường Lương Văn Can
19. Khu tái định cư Công an
Trọn đường
Mục 19.4
1.141.000
Đường Nam Cao
19. Khu tái định cư Công an
Trọn đường
Mục 19.2
1.141.000
Đường Nguyễn Cao
19. Khu tái định cư Công an
Trọn đường
Mục 19.6
1.141.000
Đường Nguyễn Tuân
19. Khu tái định cư Công an
Trọn đường
Mục 19.1
1.141.000
Đường Ngô Quyền
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Đường Lê Duẩn - Cuối đường
Mục 17.7
1.274.000
Đường Phó Đức Chính
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường Lê Duẩn (Công ty Điện lực) - Đường Lê Duẩn (Ngân hàng chính sách)
Mục 20.1
1.094.000
Đường Trần Khát Chân
19. Khu tái định cư Công an
Trọn đường
Mục 19.3
1.141.000
Đường Tôn Thất Thuyết
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Trọn đường
Mục 17.1
1.274.000
Đường Tạ Ngọc Phách
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Trọn đường
Mục 17.3
1.274.000
Đường Tạ Quang Bửu
19. Khu tái định cư Công an
Trọn đường
Mục 19.5
1.141.000
Đường Âu Cơ
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Đường Lê Duẩn - Cuối đường
Mục 17.5
1.274.000
Đường Đào Tấn
17. Khu tái định cư Sùng Đức
Trọn đường
Mục 17.4
1.274.000
Nội các tuyến còn lại
20. Khu tái định cư Ngân hàng
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Mục 20.9
1.094.000
Đường Chi Lăng
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 108 - Đường số 114
Mục 20.8
1.274.000
Đường Lê Hữu Trác
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 113 - Đường số 108
Mục 20.2
1.094.000
Đường Mai Thúc Loan
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 108 - Đường số 108
Mục 20.5
1.094.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 107 - Đường số 108
Mục 20.6
1.094.000
Đường Phùng Đình Ấm
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 108 - Đường số 112
Mục 20.7
1.274.000
Đường Thái Phiên (đường tổ dân phố 2)Đường Quang Trung - Hết Công an phường Nam Gia Nghĩa
Mục 24
1.903.000
Đường Thái Phiên (đường tổ dân phố 2)Hết Công an phường Nam Gia Nghĩa - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 24
1.903.000
Đường Trần Quang Khải
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 09 - Đường số 140
Mục 20.3
1.094.000
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2)Đường 23/3 - Suối Đắk Nông (cũ)
Mục 21
6.174.000
Đường nội bộ khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc tổ dân phố 4)Đường Nguyễn Tất Thành - Hết các đường nội bộ
Mục 23
1.898.000
Đường Đặng Bốn
20. Khu tái định cư Ngân hàng
Đường số 112 - Đường số 108
Mục 20.4
1.094.000
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân
Mục 22.1
755.000
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Các tổ dân phố còn lại của phường
Mục 22.1
726.000
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân
Mục 22.3
334.000
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Các tổ dân phố còn lại của phường
Mục 22.3
280.000
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Các tổ dân phố còn lại của phường
Mục 22.2
460.000
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại
22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân
Mục 22.2
504.000
Quốc lộ 14 cũNgã rẽ vào Công ty Văn Tứ - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 26
1.898.000
Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan)Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R’Moan cũ
Mục 3
688.000
Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan)Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R’Moan cũ - Giáp ranh giới xã Đắk R’Moan cũ
Mục 3
601.000
Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt)Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan cũ - Bờ kè thủy điện Đắk R’Tih
Mục 4
520.000
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ)Hết Công an phường Nghĩa Phú cũ - Hết đường
Mục 1
864.000
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ)Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú cũ
Mục 1
1.447.000
Đường Phùng Khắc KhoanĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên
Mục 28
770.000
Đường Trần Nguyên ĐánĐường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh giới phường Quảng Thành cũ
Mục 5
1.308.000
Đường Trần Văn Trà (đường đi qua sân vận động tỉnh)Suối Đắk Nông - Đường Quang Trung
Mục 30
2.328.000
Đường Võ Nguyên Giáp (đường tránh đô thị Gia Nghĩa)Giáp ranh phường Nghĩa Phú cũ - Giáp ranh phường Nghĩa Trung cũ
Mục 25
740.000
Đường tránh đô thị Gia NghĩaKm 7 - Km 5
Mục 25
615.000
Đường tránh đô thị Gia NghĩaGiáp ranh phường Nghĩa Tân cũ - Giáp ranh xã Đắk R'Moan cũ
Mục 25
705.000
Đường tránh đô thị Gia NghĩaKm 5 - Giáp ranh phường Quảng Thành cũ
Mục 25
603.000
Đường tránh đô thị Gia NghĩaGiáp phường Nghĩa Phú cũ - Km 7
Mục 25
704.000
Đường vòng cầu vượtCầu vượt - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 2
1.327.000
Đường Đặng Văn NgữĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên
Mục 29
770.000
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Tân cũ
Mục 27
233.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.