Bảng giá đất Phường Nam Gia Nghĩa, Lâm Đồng từ 01/01/2026
431 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Nam Gia Nghĩa là 9.289.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 23/3, đoạn Tịnh xá Ngọc Thiền đến Cầu Đắk Nông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (106 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 14 | Hết đường đôi (cầu Đắk R'Tih) - Hết địa phận thành phố Gia Nghĩa cũ Mục 2 | 1.719.000 |
| Đường 23/3 | Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng) - Tịnh xá Ngọc Thiền Mục 3 | 4.050.000 |
| Đường 23/3 | Tịnh xá Ngọc Thiền - Cầu Đắk Nông Mục 3 | 6.502.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Hết ngã ba Sùng Đức + 100m - Hết đường đôi (cầu Đắk R'Tih) Mục 1 | 2.668.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh phường Quảng Thành cũ - Khách sạn Hồng Liên Mục 1 | 1.315.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng Mục 1 | 1.964.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Khách sạn Hồng Liên - Đường Hai Bà Trưng Mục 1 | 1.765.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường vào Bộ đội biên phòng - Hết ngã ba Sùng Đức + 100m Mục 1 | 2.736.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng) Mục 4 | 2.939.000 |
| Đường Quang Trung | Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2 Mục 5 | 4.283.000 |
| Đường Quang Trung | Ngã ba giao nhau với đường 3/2 - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 5 | 2.886.000 |
| Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa cũ) | Đường Quang Trung - Hết đường 3/2 Mục 8 | 2.141.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo Mục 13 | 1.737.000 |
| Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành (ngã ba Sùng Đức) - Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'Tih) Mục 6 | 2.954.000 |
| Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) | Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'Tih) - Hết đường Mục 6 | 1.654.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41 Mục 12 | 1.737.000 |
| Đường Phan Kế Bính | Đường Lê Duẩn - Hết đường Phan Kế Bính Mục 9 | 1.996.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân cũ) Mục 7 | 1.632.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành Mục 10 | 1.996.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Hết đường Mục 14 | 1.737.000 |
| Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) | Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (cũ) - Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa) Mục 16 | 618.000 |
| Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) | Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã ba thủy điện) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia cũ) Mục 16 | 580.000 |
| Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) | Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa Mục 15 | 1.123.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Tô Hiến Thành - Đường Lê Duẩn Mục 11 | 1.996.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Quang Trung - Đường Tô Hiến Thành Mục 11 | 1.702.000 |
| Nội các tuyến còn lại 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Trọn đường Mục 17.8 | 1.115.000 |
| Nội các tuyến còn lại 19. Khu tái định cư Công an | 19. Khu tái định cư Công an Mục 19.8 | 998.000 |
| Nội các tuyến còn lại 18. Khu tái định cư Biên phòng | 18. Khu tái định cư Biên phòng Mục 18.2 | 543.000 |
| Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện) 19. Khu tái định cư Công an | Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Công an Mục 19.7 | 1.115.000 |
| Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện) 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng Đức Mục 17.6 | 1.115.000 |
| Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện) 18. Khu tái định cư Biên phòng | Giáp khu tái định cư Công an - Hết khu TĐC Biên phòng Mục 18.1 | 566.000 |
| Đường Lê Văn An 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Trọn đường Mục 17.2 | 1.115.000 |
| Đường Lương Văn Can 19. Khu tái định cư Công an | Trọn đường Mục 19.4 | 998.000 |
| Đường Nam Cao 19. Khu tái định cư Công an | Trọn đường Mục 19.2 | 998.000 |
| Đường Nguyễn Cao 19. Khu tái định cư Công an | Trọn đường Mục 19.6 | 998.000 |
| Đường Nguyễn Tuân 19. Khu tái định cư Công an | Trọn đường Mục 19.1 | 998.000 |
| Đường Ngô Quyền 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Đường Lê Duẩn - Cuối đường Mục 17.7 | 1.115.000 |
| Đường Phó Đức Chính 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường Lê Duẩn (Công ty Điện lực) - Đường Lê Duẩn (Ngân hàng chính sách) Mục 20.1 | 958.000 |
| Đường Trần Khát Chân 19. Khu tái định cư Công an | Trọn đường Mục 19.3 | 998.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Trọn đường Mục 17.1 | 1.115.000 |
| Đường Tạ Ngọc Phách 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Trọn đường Mục 17.3 | 1.115.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu 19. Khu tái định cư Công an | Trọn đường Mục 19.5 | 998.000 |
| Đường Âu Cơ 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Đường Lê Duẩn - Cuối đường Mục 17.5 | 1.115.000 |
| Đường Đào Tấn 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Trọn đường Mục 17.4 | 1.115.000 |
| Nội các tuyến còn lại 20. Khu tái định cư Ngân hàng | 20. Khu tái định cư Ngân hàng Mục 20.9 | 958.000 |
| Đường Chi Lăng 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 108 - Đường số 114 Mục 20.8 | 1.115.000 |
| Đường Lê Hữu Trác 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 113 - Đường số 108 Mục 20.2 | 958.000 |
| Đường Mai Thúc Loan 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 108 - Đường số 108 Mục 20.5 | 958.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 107 - Đường số 108 Mục 20.6 | 958.000 |
| Đường Phùng Đình Ấm 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 108 - Đường số 112 Mục 20.7 | 1.115.000 |
| Đường Thái Phiên (đường tổ dân phố 2) | Đường Quang Trung - Hết Công an phường Nam Gia Nghĩa Mục 24 | 1.665.000 |
| Đường Thái Phiên (đường tổ dân phố 2) | Hết Công an phường Nam Gia Nghĩa - Đường Trần Hưng Đạo Mục 24 | 1.665.000 |
| Đường Trần Quang Khải 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 09 - Đường số 140 Mục 20.3 | 958.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) | Đường 23/3 - Suối Đắk Nông (cũ) Mục 21 | 5.402.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc tổ dân phố 4) | Đường Nguyễn Tất Thành - Hết các đường nội bộ Mục 23 | 1.661.000 |
| Đường Đặng Bốn 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 112 - Đường số 108 Mục 20.4 | 958.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 22.1 | 636.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân Mục 22.1 | 661.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân Mục 22.3 | 293.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 22.3 | 245.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân Mục 22.2 | 441.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 22.2 | 403.000 |
| Quốc lộ 14 cũ | Ngã rẽ vào Công ty Văn Tứ - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 26 | 1.661.000 |
| Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) | Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R’Moan cũ - Giáp ranh giới xã Đắk R’Moan cũ Mục 3 | 526.000 |
| Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R’Moan cũ Mục 3 | 602.000 |
| Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt) | Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan cũ - Bờ kè thủy điện Đắk R’Tih Mục 4 | 455.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) | Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú cũ Mục 1 | 1.266.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) | Hết Công an phường Nghĩa Phú cũ - Hết đường Mục 1 | 756.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên Mục 28 | 674.000 |
| Đường Trần Nguyên Đán | Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh giới phường Quảng Thành cũ Mục 5 | 1.145.000 |
| Đường Trần Văn Trà (đường đi qua sân vận động tỉnh) | Suối Đắk Nông - Đường Quang Trung Mục 30 | 2.037.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) | Giáp ranh phường Nghĩa Phú cũ - Giáp ranh phường Nghĩa Trung cũ Mục 25 | 648.000 |
| Đường tránh đô thị Gia Nghĩa | Km 7 - Km 5 Mục 25 | 538.000 |
| Đường tránh đô thị Gia Nghĩa | Giáp ranh phường Nghĩa Tân cũ - Giáp ranh xã Đắk R'Moan cũ Mục 25 | 617.000 |
| Đường tránh đô thị Gia Nghĩa | Giáp phường Nghĩa Phú cũ - Km 7 Mục 25 | 616.000 |
| Đường tránh đô thị Gia Nghĩa | Km 5 - Giáp ranh phường Quảng Thành cũ Mục 25 | 528.000 |
| Đường vòng cầu vượt | Cầu vượt - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 2 | 1.161.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên Mục 29 | 674.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Tân cũ | Mục 27 | 204.000 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Hội trường Tổ dân phố 4 Nghĩa Phú Mục 8 | 870.000 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Hết Hội trường Tổ dân phố 4 Nghĩa Phú - Đập nước (hết đường nhựa) Mục 8 | 713.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Hết Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Dự án khu tái định cư Công an tỉnh Đắk Nông cũ Mục 6 | 509.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Dự án khu tái định cư Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Giáp ranh giới phường Quảng Thành cũ Mục 6 | 509.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an tỉnh Đắk Nông cũ Mục 6 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn Tứ | Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường giáp ngã ba đường Nguyễn Tất Thành Mục 9 | 1.661.000 |
| Đường tổ dân phố 3 Nghĩa Phú | Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố cũ Mục 7 | 897.000 |
| Đường tổ dân phố 7 Nghĩa Phú | Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Đắk R’Moan cũ Mục 10 | 854.000 |
| Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư | Mục 11 | 1.126.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú Mục 12.1 | 601.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 12.1 | 597.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú Mục 12.3 | 285.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 12.3 | 279.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại 12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 12.2 | 353.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại 12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú Mục 12.2 | 427.000 |
| Khu tái định cư Thủy điện Đắk R’Tih | Mục 5 | 440.000 |
| Đường Dương Đình Nghệ 15. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | Đường Phùng Chí Kiên - Hết đường | 509.000 |
| Đường Hàn Thuyên 15. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | Đường Phùng Chí Kiên - Hết đường | 509.000 |
| Đường Triệu Quang Phục 15. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường | 509.000 |
| Đường liên phường Nghĩa Phú cũ - Đắk R’Moan cũ | Mục 1 | 323.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Ban chỉ huy quân sự thành phố Gia Nghĩa cũ | Mục 13 | 629.000 |
| Đất ven đường nhựa, đường bê tông còn lại | Mục 6 | 307.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Phú cũ | Mục 14 | 240.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại xã Đắk R’Moan cũ | Mục 7 | 121.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa liên tổ dân phố | Mục 2 | 314.000 |
| Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) | Mục 4 | 140.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu | Mục 3 | 192.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| - Xã Đắk R'Moan (cũ) | 58.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
| - Phường Nghĩa Tân, phường Nghĩa Phú (cũ) | 70.000 | 60.000 | 52.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (106 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 14 | Hết đường đôi (cầu Đắk R'Tih) - Hết địa phận thành phố Gia Nghĩa cũ Mục 2 | 2.456.000 |
| Đường 23/3 | Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng) - Tịnh xá Ngọc Thiền Mục 3 | 5.785.000 |
| Đường 23/3 | Tịnh xá Ngọc Thiền - Cầu Đắk Nông Mục 3 | 9.289.000 |
| Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa cũ) | Đường Quang Trung - Hết đường 3/2 Mục 8 | 3.059.000 |
| Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành (ngã ba Sùng Đức) - Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'Tih) Mục 6 | 4.220.000 |
| Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) | Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'Tih) - Hết đường Mục 6 | 2.363.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh phường Quảng Thành cũ - Khách sạn Hồng Liên Mục 1 | 1.879.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng Mục 1 | 2.805.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Khách sạn Hồng Liên - Đường Hai Bà Trưng Mục 1 | 2.521.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường vào Bộ đội biên phòng - Hết ngã ba Sùng Đức + 100m Mục 1 | 3.909.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Hết ngã ba Sùng Đức + 100m - Hết đường đôi (cầu Đắk R'Tih) Mục 1 | 3.811.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng) Mục 4 | 4.199.000 |
| Đường Quang Trung | Ngã ba giao nhau với đường 3/2 - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 5 | 4.123.000 |
| Đường Quang Trung | Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2 Mục 5 | 6.118.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân cũ) Mục 7 | 2.331.000 |
| Nội các tuyến còn lại 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Trọn đường Mục 17.8 | 1.593.000 |
| Nội các tuyến còn lại 18. Khu tái định cư Biên phòng | 18. Khu tái định cư Biên phòng Mục 18.2 | 775.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo Mục 13 | 2.481.000 |
| Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện) 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng Đức Mục 17.6 | 1.593.000 |
| Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện) 18. Khu tái định cư Biên phòng | Giáp khu tái định cư Công an - Hết khu TĐC Biên phòng Mục 18.1 | 809.000 |
| Đường Lê Văn An 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Trọn đường Mục 17.2 | 1.593.000 |
| Đường Lương Văn Can 19. Khu tái định cư Công an | Trọn đường Mục 19.4 | 1.426.000 |
| Đường Nam Cao 19. Khu tái định cư Công an | Trọn đường Mục 19.2 | 1.426.000 |
| Đường Nguyễn Cao 19. Khu tái định cư Công an | Trọn đường Mục 19.6 | 1.426.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41 Mục 12 | 2.481.000 |
| Đường Nguyễn Tuân 19. Khu tái định cư Công an | Trọn đường Mục 19.1 | 1.426.000 |
| Đường Ngô Quyền 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Đường Lê Duẩn - Cuối đường Mục 17.7 | 1.593.000 |
| Đường Phan Kế Bính | Đường Lê Duẩn - Hết đường Phan Kế Bính Mục 9 | 2.852.000 |
| Đường Trần Khát Chân 19. Khu tái định cư Công an | Trọn đường Mục 19.3 | 1.426.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành Mục 10 | 2.852.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Trọn đường Mục 17.1 | 1.593.000 |
| Đường Tạ Ngọc Phách 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Trọn đường Mục 17.3 | 1.593.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu 19. Khu tái định cư Công an | Trọn đường Mục 19.5 | 1.426.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Hết đường Mục 14 | 2.481.000 |
| Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) | Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (cũ) - Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa) Mục 16 | 883.000 |
| Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) | Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã ba thủy điện) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia cũ) Mục 16 | 829.000 |
| Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) | Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa Mục 15 | 1.604.000 |
| Đường Âu Cơ 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Đường Lê Duẩn - Cuối đường Mục 17.5 | 1.593.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Quang Trung - Đường Tô Hiến Thành Mục 11 | 2.431.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Tô Hiến Thành - Đường Lê Duẩn Mục 11 | 2.852.000 |
| Đường Đào Tấn 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Trọn đường Mục 17.4 | 1.593.000 |
| Nội các tuyến còn lại 20. Khu tái định cư Ngân hàng | 20. Khu tái định cư Ngân hàng Mục 20.9 | 1.368.000 |
| Nội các tuyến còn lại 19. Khu tái định cư Công an | 19. Khu tái định cư Công an Mục 19.8 | 1.426.000 |
| Đường Chi Lăng 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 108 - Đường số 114 Mục 20.8 | 1.593.000 |
| Đường Lê Hữu Trác 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 113 - Đường số 108 Mục 20.2 | 1.368.000 |
| Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện) 19. Khu tái định cư Công an | Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Công an Mục 19.7 | 1.593.000 |
| Đường Mai Thúc Loan 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 108 - Đường số 108 Mục 20.5 | 1.368.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 107 - Đường số 108 Mục 20.6 | 1.368.000 |
| Đường Phó Đức Chính 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường Lê Duẩn (Công ty Điện lực) - Đường Lê Duẩn (Ngân hàng chính sách) Mục 20.1 | 1.368.000 |
| Đường Phùng Đình Ấm 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 108 - Đường số 112 Mục 20.7 | 1.593.000 |
| Đường Thái Phiên (đường tổ dân phố 2) | Hết Công an phường Nam Gia Nghĩa - Đường Trần Hưng Đạo Mục 24 | 2.379.000 |
| Đường Thái Phiên (đường tổ dân phố 2) | Đường Quang Trung - Hết Công an phường Nam Gia Nghĩa Mục 24 | 2.379.000 |
| Đường Trần Quang Khải 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 09 - Đường số 140 Mục 20.3 | 1.368.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) | Đường 23/3 - Suối Đắk Nông (cũ) Mục 21 | 7.717.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) | Giáp ranh phường Nghĩa Phú cũ - Giáp ranh phường Nghĩa Trung cũ Mục 25 | 925.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc tổ dân phố 4) | Đường Nguyễn Tất Thành - Hết các đường nội bộ Mục 23 | 2.373.000 |
| Đường Đặng Bốn 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 112 - Đường số 108 Mục 20.4 | 1.368.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân Mục 22.1 | 944.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 22.1 | 908.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân Mục 22.3 | 418.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 22.3 | 350.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 22.2 | 575.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân Mục 22.2 | 630.000 |
| Quốc lộ 14 cũ | Ngã rẽ vào Công ty Văn Tứ - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 26 | 2.373.000 |
| Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R’Moan cũ Mục 3 | 860.000 |
| Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) | Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R’Moan cũ - Giáp ranh giới xã Đắk R’Moan cũ Mục 3 | 751.000 |
| Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt) | Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan cũ - Bờ kè thủy điện Đắk R’Tih Mục 4 | 650.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) | Hết Công an phường Nghĩa Phú cũ - Hết đường Mục 1 | 1.080.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) | Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú cũ Mục 1 | 1.809.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Hết Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Dự án khu tái định cư Công an tỉnh Đắk Nông cũ Mục 6 | 727.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an tỉnh Đắk Nông cũ Mục 6 | 1.571.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Dự án khu tái định cư Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Giáp ranh giới phường Quảng Thành cũ Mục 6 | 727.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên Mục 28 | 963.000 |
| Đường Trần Nguyên Đán | Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh giới phường Quảng Thành cũ Mục 5 | 1.635.000 |
| Đường Trần Văn Trà (đường đi qua sân vận động tỉnh) | Suối Đắk Nông - Đường Quang Trung Mục 30 | 2.910.000 |
| Đường tránh đô thị Gia Nghĩa 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Giáp phường Nghĩa Phú cũ - Km 7 | 880.000 |
| Đường tránh đô thị Gia Nghĩa 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Giáp ranh phường Nghĩa Tân cũ - Giáp ranh xã Đắk R'Moan cũ | 881.000 |
| Đường tránh đô thị Gia Nghĩa 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Km 5 - Giáp ranh phường Quảng Thành cũ | 754.000 |
| Đường tránh đô thị Gia Nghĩa 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Km 7 - Km 5 | 769.000 |
| Đường tổ dân phố 3 Nghĩa Phú | Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố cũ Mục 7 | 1.281.000 |
| Đường vòng cầu vượt | Cầu vượt - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 2 | 1.659.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên Mục 29 | 963.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Tân cũ | Mục 27 | 291.000 |
| Đường Dương Đình Nghệ 15. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | Đường Phùng Chí Kiên - Hết đường | 727.000 |
| Đường Hàn Thuyên 15. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | Đường Phùng Chí Kiên - Hết đường | 727.000 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Hết Hội trường Tổ dân phố 4 Nghĩa Phú - Đập nước (hết đường nhựa) Mục 8 | 1.018.000 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Hội trường Tổ dân phố 4 Nghĩa Phú Mục 8 | 1.243.000 |
| Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn Tứ | Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường giáp ngã ba đường Nguyễn Tất Thành Mục 9 | 2.373.000 |
| Đường Triệu Quang Phục 15. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường | 727.000 |
| Đường liên phường Nghĩa Phú cũ - Đắk R’Moan cũ | Mục 1 | 462.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Ban chỉ huy quân sự thành phố Gia Nghĩa cũ | Mục 13 | 898.000 |
| Đường tổ dân phố 7 Nghĩa Phú | Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Đắk R’Moan cũ Mục 10 | 1.220.000 |
| Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư | Mục 11 | 1.609.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Phú cũ | Mục 14 | 343.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa liên tổ dân phố | Mục 2 | 448.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 12.1 | 853.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú Mục 12.1 | 858.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 12.3 | 399.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú Mục 12.3 | 407.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu | Mục 3 | 274.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại 12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 12.2 | 504.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại 12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú Mục 12.2 | 610.000 |
| Khu tái định cư Thủy điện Đắk R’Tih | Mục 5 | 629.000 |
| Đất ven đường nhựa, đường bê tông còn lại | Mục 6 | 439.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại xã Đắk R’Moan cũ | Mục 7 | 173.000 |
| Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) | Mục 4 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (106 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 14 | Hết đường đôi (cầu Đắk R'Tih) - Hết địa phận thành phố Gia Nghĩa cũ Mục 2 | 1.719.000 |
| Đường 23/3 | Tịnh xá Ngọc Thiền - Cầu Đắk Nông Mục 3 | 6.502.000 |
| Đường 23/3 | Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng) - Tịnh xá Ngọc Thiền Mục 3 | 4.050.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh phường Quảng Thành cũ - Khách sạn Hồng Liên Mục 1 | 1.315.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Khách sạn Hồng Liên - Đường Hai Bà Trưng Mục 1 | 1.765.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Hết ngã ba Sùng Đức + 100m - Hết đường đôi (cầu Đắk R'Tih) Mục 1 | 2.668.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường vào Bộ đội biên phòng - Hết ngã ba Sùng Đức + 100m Mục 1 | 2.736.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng Mục 1 | 1.964.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng) Mục 4 | 2.939.000 |
| Đường Quang Trung | Ngã ba giao nhau với đường 3/2 - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 5 | 2.886.000 |
| Đường Quang Trung | Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2 Mục 5 | 4.283.000 |
| Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa cũ) | Đường Quang Trung - Hết đường 3/2 Mục 8 | 2.141.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo Mục 13 | 1.737.000 |
| Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành (ngã ba Sùng Đức) - Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'Tih) Mục 6 | 2.954.000 |
| Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) | Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'Tih) - Hết đường Mục 6 | 1.654.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41 Mục 12 | 1.737.000 |
| Đường Phan Kế Bính | Đường Lê Duẩn - Hết đường Phan Kế Bính Mục 9 | 1.996.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân cũ) Mục 7 | 1.632.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành Mục 10 | 1.996.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Hết đường Mục 14 | 1.737.000 |
| Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) | Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (cũ) - Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa) Mục 16 | 618.000 |
| Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) | Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã ba thủy điện) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia cũ) Mục 16 | 580.000 |
| Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) | Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa Mục 15 | 1.123.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Tô Hiến Thành - Đường Lê Duẩn Mục 11 | 1.996.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Quang Trung - Đường Tô Hiến Thành Mục 11 | 1.702.000 |
| Nội các tuyến còn lại 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Trọn đường Mục 17.8 | 1.115.000 |
| Nội các tuyến còn lại 19. Khu tái định cư Công an | 19. Khu tái định cư Công an Mục 19.8 | 998.000 |
| Nội các tuyến còn lại 18. Khu tái định cư Biên phòng | 18. Khu tái định cư Biên phòng Mục 18.2 | 543.000 |
| Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện) 18. Khu tái định cư Biên phòng | Giáp khu tái định cư Công an - Hết khu TĐC Biên phòng Mục 18.1 | 566.000 |
| Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện) 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng Đức Mục 17.6 | 1.115.000 |
| Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện) 19. Khu tái định cư Công an | Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Công an Mục 19.7 | 1.115.000 |
| Đường Lê Văn An 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Trọn đường Mục 17.2 | 1.115.000 |
| Đường Lương Văn Can 19. Khu tái định cư Công an | Trọn đường Mục 19.4 | 998.000 |
| Đường Nam Cao 19. Khu tái định cư Công an | Trọn đường Mục 19.2 | 998.000 |
| Đường Nguyễn Cao 19. Khu tái định cư Công an | Trọn đường Mục 19.6 | 998.000 |
| Đường Nguyễn Tuân 19. Khu tái định cư Công an | Trọn đường Mục 19.1 | 998.000 |
| Đường Ngô Quyền 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Đường Lê Duẩn - Cuối đường Mục 17.7 | 1.115.000 |
| Đường Phó Đức Chính 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường Lê Duẩn (Công ty Điện lực) - Đường Lê Duẩn (Ngân hàng chính sách) Mục 20.1 | 958.000 |
| Đường Trần Khát Chân 19. Khu tái định cư Công an | Trọn đường Mục 19.3 | 998.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Trọn đường Mục 17.1 | 1.115.000 |
| Đường Tạ Ngọc Phách 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Trọn đường Mục 17.3 | 1.115.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu 19. Khu tái định cư Công an | Trọn đường Mục 19.5 | 998.000 |
| Đường Âu Cơ 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Đường Lê Duẩn - Cuối đường Mục 17.5 | 1.115.000 |
| Đường Đào Tấn 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Trọn đường Mục 17.4 | 1.115.000 |
| Nội các tuyến còn lại 20. Khu tái định cư Ngân hàng | 20. Khu tái định cư Ngân hàng Mục 20.9 | 958.000 |
| Đường Chi Lăng 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 108 - Đường số 114 Mục 20.8 | 1.115.000 |
| Đường Lê Hữu Trác 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 113 - Đường số 108 Mục 20.2 | 958.000 |
| Đường Mai Thúc Loan 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 108 - Đường số 108 Mục 20.5 | 958.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 107 - Đường số 108 Mục 20.6 | 958.000 |
| Đường Phùng Đình Ấm 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 108 - Đường số 112 Mục 20.7 | 1.115.000 |
| Đường Thái Phiên (đường tổ dân phố 2) | Hết Công an phường Nam Gia Nghĩa - Đường Trần Hưng Đạo Mục 24 | 1.665.000 |
| Đường Thái Phiên (đường tổ dân phố 2) | Đường Quang Trung - Hết Công an phường Nam Gia Nghĩa Mục 24 | 1.665.000 |
| Đường Trần Quang Khải 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 09 - Đường số 140 Mục 20.3 | 958.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) | Đường 23/3 - Suối Đắk Nông (cũ) Mục 21 | 5.402.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc tổ dân phố 4) | Đường Nguyễn Tất Thành - Hết các đường nội bộ Mục 23 | 1.661.000 |
| Đường Đặng Bốn 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 112 - Đường số 108 Mục 20.4 | 958.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 22.1 | 636.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân Mục 22.1 | 661.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân Mục 22.3 | 293.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 22.3 | 245.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân Mục 22.2 | 441.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 22.2 | 403.000 |
| Quốc lộ 14 cũ | Ngã rẽ vào Công ty Văn Tứ - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 26 | 1.661.000 |
| Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R’Moan cũ Mục 3 | 602.000 |
| Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) | Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R’Moan cũ - Giáp ranh giới xã Đắk R’Moan cũ Mục 3 | 526.000 |
| Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt) | Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan cũ - Bờ kè thủy điện Đắk R’Tih Mục 4 | 455.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) | Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú cũ Mục 1 | 1.266.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) | Hết Công an phường Nghĩa Phú cũ - Hết đường Mục 1 | 756.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên Mục 28 | 674.000 |
| Đường Trần Nguyên Đán | Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh giới phường Quảng Thành cũ Mục 5 | 1.145.000 |
| Đường Trần Văn Trà (đường đi qua sân vận động tỉnh) | Suối Đắk Nông - Đường Quang Trung Mục 30 | 2.037.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) | Giáp ranh phường Nghĩa Phú cũ - Giáp ranh phường Nghĩa Trung cũ Mục 25 | 648.000 |
| Đường tránh đô thị Gia Nghĩa | Km 7 - Km 5 Mục 25 | 538.000 |
| Đường tránh đô thị Gia Nghĩa | Km 5 - Giáp ranh phường Quảng Thành cũ Mục 25 | 528.000 |
| Đường tránh đô thị Gia Nghĩa | Giáp phường Nghĩa Phú cũ - Km 7 Mục 25 | 616.000 |
| Đường tránh đô thị Gia Nghĩa | Giáp ranh phường Nghĩa Tân cũ - Giáp ranh xã Đắk R'Moan cũ Mục 25 | 617.000 |
| Đường vòng cầu vượt | Cầu vượt - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 2 | 1.161.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên Mục 29 | 674.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Tân cũ | Mục 27 | 204.000 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Hội trường Tổ dân phố 4 Nghĩa Phú Mục 8 | 870.000 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Hết Hội trường Tổ dân phố 4 Nghĩa Phú - Đập nước (hết đường nhựa) Mục 8 | 713.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Dự án khu tái định cư Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Giáp ranh giới phường Quảng Thành cũ Mục 6 | 509.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Hết Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Dự án khu tái định cư Công an tỉnh Đắk Nông cũ Mục 6 | 509.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an tỉnh Đắk Nông cũ Mục 6 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn Tứ | Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường giáp ngã ba đường Nguyễn Tất Thành Mục 9 | 1.661.000 |
| Đường tổ dân phố 3 Nghĩa Phú | Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố cũ Mục 7 | 897.000 |
| Đường tổ dân phố 7 Nghĩa Phú | Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Đắk R’Moan cũ Mục 10 | 854.000 |
| Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư | Mục 11 | 1.126.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 12.1 | 597.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú Mục 12.1 | 601.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú Mục 12.3 | 285.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 12.3 | 279.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại 12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú Mục 12.2 | 427.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại 12. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 12.2 | 353.000 |
| Khu tái định cư Thủy điện Đắk R’Tih | Mục 5 | 440.000 |
| Đường Dương Đình Nghệ 15. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | Đường Phùng Chí Kiên - Hết đường | 509.000 |
| Đường Hàn Thuyên 15. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | Đường Phùng Chí Kiên - Hết đường | 509.000 |
| Đường Triệu Quang Phục 15. Các đường mới bổ sung vào bảng giá | Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường | 509.000 |
| Đường liên phường Nghĩa Phú cũ - Đắk R’Moan cũ | Mục 1 | 323.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Ban chỉ huy quân sự thành phố Gia Nghĩa cũ | Mục 13 | 629.000 |
| Đất ven đường nhựa, đường bê tông còn lại | Mục 6 | 307.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Phú cũ | Mục 14 | 240.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại xã Đắk R’Moan cũ | Mục 7 | 121.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa liên tổ dân phố | Mục 2 | 314.000 |
| Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) | Mục 4 | 140.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu | Mục 3 | 192.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 14 | Hết đường đôi (cầu Đắk R'Tih) - Hết địa phận thành phố Gia Nghĩa cũ Mục 2 | 1.965.000 |
| Đường 23/3 | Tịnh xá Ngọc Thiền - Cầu Đắk Nông Mục 3 | 7.431.000 |
| Đường 23/3 | Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng) - Tịnh xá Ngọc Thiền Mục 3 | 4.628.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng Mục 1 | 2.244.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh phường Quảng Thành cũ - Khách sạn Hồng Liên Mục 1 | 1.503.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Hết ngã ba Sùng Đức + 100m - Hết đường đôi (cầu Đắk R'Tih) Mục 1 | 3.049.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường vào Bộ đội biên phòng - Hết ngã ba Sùng Đức + 100m Mục 1 | 3.127.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Khách sạn Hồng Liên - Đường Hai Bà Trưng Mục 1 | 2.017.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng) Mục 4 | 3.359.000 |
| Đường Quang Trung | Ngã ba giao nhau với đường 3/2 - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 5 | 3.298.000 |
| Đường Quang Trung | Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2 Mục 5 | 4.894.000 |
| Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa cũ) | Đường Quang Trung - Hết đường 3/2 Mục 8 | 2.447.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo Mục 13 | 1.985.000 |
| Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) | Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'Tih) - Hết đường Mục 6 | 1.890.000 |
| Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành (ngã ba Sùng Đức) - Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'Tih) Mục 6 | 3.376.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41 Mục 12 | 1.985.000 |
| Đường Phan Kế Bính | Đường Lê Duẩn - Hết đường Phan Kế Bính Mục 9 | 2.282.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân cũ) Mục 7 | 1.865.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành Mục 10 | 2.282.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Hết đường Mục 14 | 1.985.000 |
| Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) | Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã ba thủy điện) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia cũ) Mục 16 | 663.000 |
| Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) | Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (cũ) - Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa) Mục 16 | 706.000 |
| Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) | Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa Mục 15 | 1.283.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Tô Hiến Thành - Đường Lê Duẩn Mục 11 | 2.282.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Quang Trung - Đường Tô Hiến Thành Mục 11 | 1.945.000 |
| Nội các tuyến còn lại 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Trọn đường Mục 17.8 | 1.274.000 |
| Nội các tuyến còn lại 19. Khu tái định cư Công an | 19. Khu tái định cư Công an Mục 19.8 | 1.141.000 |
| Nội các tuyến còn lại 18. Khu tái định cư Biên phòng | 18. Khu tái định cư Biên phòng Mục 18.2 | 620.000 |
| Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện) 19. Khu tái định cư Công an | Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Công an Mục 19.7 | 1.274.000 |
| Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện) 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng Đức Mục 17.6 | 1.274.000 |
| Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện) 18. Khu tái định cư Biên phòng | Giáp khu tái định cư Công an - Hết khu TĐC Biên phòng Mục 18.1 | 647.000 |
| Đường Lê Văn An 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Trọn đường Mục 17.2 | 1.274.000 |
| Đường Lương Văn Can 19. Khu tái định cư Công an | Trọn đường Mục 19.4 | 1.141.000 |
| Đường Nam Cao 19. Khu tái định cư Công an | Trọn đường Mục 19.2 | 1.141.000 |
| Đường Nguyễn Cao 19. Khu tái định cư Công an | Trọn đường Mục 19.6 | 1.141.000 |
| Đường Nguyễn Tuân 19. Khu tái định cư Công an | Trọn đường Mục 19.1 | 1.141.000 |
| Đường Ngô Quyền 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Đường Lê Duẩn - Cuối đường Mục 17.7 | 1.274.000 |
| Đường Phó Đức Chính 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường Lê Duẩn (Công ty Điện lực) - Đường Lê Duẩn (Ngân hàng chính sách) Mục 20.1 | 1.094.000 |
| Đường Trần Khát Chân 19. Khu tái định cư Công an | Trọn đường Mục 19.3 | 1.141.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Trọn đường Mục 17.1 | 1.274.000 |
| Đường Tạ Ngọc Phách 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Trọn đường Mục 17.3 | 1.274.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu 19. Khu tái định cư Công an | Trọn đường Mục 19.5 | 1.141.000 |
| Đường Âu Cơ 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Đường Lê Duẩn - Cuối đường Mục 17.5 | 1.274.000 |
| Đường Đào Tấn 17. Khu tái định cư Sùng Đức | Trọn đường Mục 17.4 | 1.274.000 |
| Nội các tuyến còn lại 20. Khu tái định cư Ngân hàng | 20. Khu tái định cư Ngân hàng Mục 20.9 | 1.094.000 |
| Đường Chi Lăng 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 108 - Đường số 114 Mục 20.8 | 1.274.000 |
| Đường Lê Hữu Trác 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 113 - Đường số 108 Mục 20.2 | 1.094.000 |
| Đường Mai Thúc Loan 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 108 - Đường số 108 Mục 20.5 | 1.094.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 107 - Đường số 108 Mục 20.6 | 1.094.000 |
| Đường Phùng Đình Ấm 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 108 - Đường số 112 Mục 20.7 | 1.274.000 |
| Đường Thái Phiên (đường tổ dân phố 2) | Đường Quang Trung - Hết Công an phường Nam Gia Nghĩa Mục 24 | 1.903.000 |
| Đường Thái Phiên (đường tổ dân phố 2) | Hết Công an phường Nam Gia Nghĩa - Đường Trần Hưng Đạo Mục 24 | 1.903.000 |
| Đường Trần Quang Khải 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 09 - Đường số 140 Mục 20.3 | 1.094.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) | Đường 23/3 - Suối Đắk Nông (cũ) Mục 21 | 6.174.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc tổ dân phố 4) | Đường Nguyễn Tất Thành - Hết các đường nội bộ Mục 23 | 1.898.000 |
| Đường Đặng Bốn 20. Khu tái định cư Ngân hàng | Đường số 112 - Đường số 108 Mục 20.4 | 1.094.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân Mục 22.1 | 755.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 22.1 | 726.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân Mục 22.3 | 334.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 22.3 | 280.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 22.2 | 460.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại 22. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân Mục 22.2 | 504.000 |
| Quốc lộ 14 cũ | Ngã rẽ vào Công ty Văn Tứ - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 26 | 1.898.000 |
| Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R’Moan cũ Mục 3 | 688.000 |
| Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) | Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R’Moan cũ - Giáp ranh giới xã Đắk R’Moan cũ Mục 3 | 601.000 |
| Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt) | Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan cũ - Bờ kè thủy điện Đắk R’Tih Mục 4 | 520.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) | Hết Công an phường Nghĩa Phú cũ - Hết đường Mục 1 | 864.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) | Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú cũ Mục 1 | 1.447.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên Mục 28 | 770.000 |
| Đường Trần Nguyên Đán | Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh giới phường Quảng Thành cũ Mục 5 | 1.308.000 |
| Đường Trần Văn Trà (đường đi qua sân vận động tỉnh) | Suối Đắk Nông - Đường Quang Trung Mục 30 | 2.328.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) | Giáp ranh phường Nghĩa Phú cũ - Giáp ranh phường Nghĩa Trung cũ Mục 25 | 740.000 |
| Đường tránh đô thị Gia Nghĩa | Km 7 - Km 5 Mục 25 | 615.000 |
| Đường tránh đô thị Gia Nghĩa | Giáp ranh phường Nghĩa Tân cũ - Giáp ranh xã Đắk R'Moan cũ Mục 25 | 705.000 |
| Đường tránh đô thị Gia Nghĩa | Km 5 - Giáp ranh phường Quảng Thành cũ Mục 25 | 603.000 |
| Đường tránh đô thị Gia Nghĩa | Giáp phường Nghĩa Phú cũ - Km 7 Mục 25 | 704.000 |
| Đường vòng cầu vượt | Cầu vượt - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 2 | 1.327.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên Mục 29 | 770.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Tân cũ | Mục 27 | 233.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.