Bảng giá đất Phường Lang Biang - Đà Lạt, Lâm Đồng từ 01/01/2026

538 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Lang Biang - Đà Lạt30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, đoạn Cuối đường Phan Đình Phùng (thửa 35, TBĐ 133 và thửa 584, TBĐ đến Ngã ba Cao Bá Quát (hết thửa 568, 574, TBĐ 154)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (2 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu quy hoạch tái định cư Tổ dân phố Păng TiêngĐường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên (đường quy hoạch số 2)
Mục 85
975.000
Khu quy hoạch tái định cư Tổ dân phố Păng TiêngCổng Trường Tiểu học Păng Tiêng - Giáp xã Nam Hà - Lâm Hà
Mục 85
1.107.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (134 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường AnkroetTrọn đường
Mục 1
6.370.000
Đường Bạch ĐằngTrọn đường
Mục 3
13.020.000
Đường hẻm Hố HồngTrọn đường
Mục 2
4.550.000
Hẻm 50-51 cũThửa 18, 8, TBĐ 92 - Thửa 194 và thửa 168A, TBĐ 92
Mục 12
7.560.000
Hẻm Tây ThuậnThửa 350,352, TBĐ 126 - Thửa 226, 297, TBĐ 126
Mục 13
7.560.000
Hẻm Đất Mới 2Hết nghĩa trang Thánh Mẫu - Cuối đường
Mục 8
3.500.000
Hẻm Đất Mới 2Giáp đường Châu Văn Liêm - Hết nghĩa trang Thánh Mẫu
Mục 8
3.710.000
Đường Cam LyCầu Cam Ly - Ngã 3 Ankoret
Mục 4
5.810.000
Đường Cao Bá QuátTrọn đường
Mục 5
8.260.000
Đường Cao ThắngTrọn đường
Mục 6
7.980.000
Đường Châu Văn LiêmTrọn đường
Mục 7
5.040.000
Đường Công Chúa Ngọc HânTrọn đường
Mục 9
6.860.000
Đường Kim ThạchTrọn đường
Mục 18
6.790.000
Đường Lê Thị RiêngTrọn đường
Mục 19
6.790.000
Đường Nguyên Phi Ỷ LanTrọn đường
Mục 21
7.210.000
Đường Nguyễn HoàngTrọn đường
Mục 20
7.210.000
Đường Nguyễn SiêuXô Viết Nghệ Tĩnh - Ngã ba Bạch Đằng (thửa 546, 610, TBĐ 153)
Mục 22
11.200.000
Đường khu quy hoạch Măng LingTrọn đường
Mục 17
5.180.000
Đường nhánh vòng Tổ dân phố Măng LingThửa 19,20, TBĐ 134) - Thửa 36,261, TBĐ 134
Mục 16
6.930.000
Đường tổ dân phố Măng LingĐiểm nối Ankroet (thửa 87, TBĐ 125) - Hết thửa 36,14,TBĐ 134
Mục 15
6.860.000
Đường Đa PhúTrọn đường
Mục 10
7.070.000
Đường ĐanKiaNgã ba Ankoret - Xô Viết Nghệ Tĩnh, thửa 407, TBĐ 148 và thửa 139, TBĐ 148 - Cầu Lạc Dương cũ, thửa 6, 9, TBĐ 92
Mục 11
11.480.000
Đường Đinh Công TrángTrọn đường
Mục 14
8.890.000
Đường KQH phân khu D, Trung tâm Văn hóa - Thể thao tỉnh Lâm ĐồngTrọn đường
Mục 28
15.400.000
Đường Nguyễn SiêuNgã ba Bạch Đằng (thửa 546, 610, TBĐ 153) - Cuối đường11.970.000
Đường Thánh MẫuXô Viết Nghệ Tĩnh - Ngã ba Châu Văn Liêm (hết thửa 873, 890, TBĐ 149)
Mục 25
10.710.000
Đường Thánh MẫuThửa 432 và sau thửa 890, TBĐ 149 - Thửa 9, TBĐ 122, P8 và thửa 920, TBĐ 124, P8
Mục 25
9.800.000
Đường Tô HiệuThánh Mẫu - Ngã ba nhánh ra Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 674, 691, TBĐ 154)
Mục 23
10.850.000
Đường Tô Vĩnh DiệnTrọn đường
Mục 24
12.740.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhLê Thị Riêng - Cuối đường
Mục 26
10.500.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhNgã ba Cao Bá Quát (thửa 474, 575, TBĐ 154) - Lê Thị Riêng
Mục 26
17.500.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhCuối đường Phan Đình Phùng (thửa 35, TBĐ 133 và thửa 584, TBĐ 157) - Ngã ba Cao Bá Quát (hết thửa 568, 574, TBĐ 154)
Mục 26
21.000.000
Đường khu quy hoạch tái định cư Nguyễn HoàngTrọn đường
Mục 29
6.580.000
Đường khu tái định cư Bệnh viện Nhi Lâm ĐồngTrọn đường
Mục 27
8.750.000
Đường ĐT 726Giáp phường Cam Ly - Ngã 5 Đạ Nghịt
Mục 30
1.260.000
Đường ĐT 726Ngã 5 Đạ Nghịt - UBND xã Lát (cũ)
Mục 30
1.960.000
Đoạn từ cấu Suối Cạn đến Hết địa giới hành chính xã Lát (cũ)Cầu Suối Cạn - Hết đất nhà ông Thảo
Mục 32
1.050.000
Đoạn từ cấu Suối Cạn đến Hết địa giới hành chính xã Lát (cũ)Giáp đất nhà ông Thảo - Hết địa giới hành chính xã Lát (cũ)
Mục 32
910.000
Đường Ma Rừng Lữ QuánGiáp ngã 5 Đạ Nghịt - Hết khu du lịch La An
Mục 35
1.890.000
Đường Ma Rừng Lữ QuánKhu du lịch La An - Tiếp giáp đường Trường Sơn Đông
Mục 35
1.260.000
Đường Trường Sơn ĐôngNgã ba Ankoret - Cầu suối cạn
Mục 31
1.295.000
Đường số 1 tiểu khu 227ANgã 5 Đạ Nghịt đường đi vào tiểu khu 227A (nhánh 2, thửa 96 và thửa 109, TBĐ 103 HTHSĐC) - Thửa 169, TBĐ 103 và thửa 15, TBĐ 118 HTHSĐC
Mục 34
1.750.000
Đường số 1 tiểu khu 227ANgã 5 Đạ Nghịt đường đi vào tiểu khu 227A (nhánh 1, thửa 31 và thửa 26, TBĐ 103 HTHSĐC theo phía phải) - Giáp đường ĐT.726 (thửa 224 và thửa 234, TBĐ 117 HTHSĐC)
Mục 34
1.750.000
Đường tổ dân phố Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726Đường bê tông rộng từ 3m trở lên
Mục 36
1.050.000
Đường tổ dân phố Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726Đường bê tông rộng từ 3m trở lên
Mục 33
1.050.000
Đường tổ dân phố Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726Đường nhựa
Mục 33
1.400.000
Đường tổ dân phố Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên
Mục 33
910.000
Đường ĐT 726Cổng Trường Tiểu học Păng Tiêng - Giáp xã Nam Hà - Lâm Hà1.470.000
Đường ĐT 726UBND xã Lát (cũ) - Cổng Trường Tiểu học Păng Tiêng1.750.000
Các đường còn lại thuộc Tổ dân phố Đạ Nghịt
Mục 38
574.000
Các đường còn lại thuộc tổ dân phố Păng Tiêng
Mục 39
560.000
Đường Lang BiangGiáp đầu đường Phạm Hùng (hết thửa 32, TBĐ 177 và thửa 409, TBĐ178) - Giáp cổng khu du lịch Lang Biang.
Mục 40
10.920.000
Đường Lang BiangGiáp (thửa 11, TBĐ 180) - Giáp đầu đường Phạm Hùng (hết thửa 32, TBĐ 177 và thửa 409, TBĐ 178)
Mục 40
8.190.000
Đường Nguyễn Thiện ThuậtGiáp đường Lang Biang (thửa 27, TBĐ 177) - Hết đường
Mục 41
4.200.000
Đường Phạm HùngThửa 335, TBĐ 178 - Hết thửa 247 và thửa 258, TBĐ 178
Mục 42
4.970.000
Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn ĐôngĐường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên
Mục 37
910.000
Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn ĐôngCầu đập tràn quần thể khu du lịch Pini vào hết khu dân cư Ankoret
Mục 37
1.260.000
Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn ĐôngĐường bê tông rộng từ 3m trở lên
Mục 37
980.000
Đường tổ dân phố Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên910.000
Đường BiđóupĐường Văn Lang (giáp thửa 504 và thửa 871, TBĐ 4) - Hết ranh khu quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương cũ (26 ha)
Mục 46
5.460.000
Đường BiđóupCầu Đăng Lèn (thửa 595, TBĐ 4) - Đường giáp đường Văn Lang (thửa 504 và thửa 871, TBĐ 4).
Mục 46
6.195.000
Đường BiđóupNgã tư giáp đường Lang Biang (thửa 297 và thửa 304, TBĐ 174) - Cầu Đăng Lèn (thửa 42, TBĐ 175)
Mục 46
10.500.000
Đường BiđóupGiáp ranh quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương cũ (26 ha) - Giáp ranh giới xã Đạ Sar cũ
Mục 46
1.960.000
Đường Lạc Long QuânGiáp đường LangBiang (thửa 155 và thửa 177, TBĐ 37) - Đường Thăng Long (thửa 537 và thửa 353, TBĐ 37)
Mục 43
4.900.000
Đường Thăng LongGiáp đường BiĐoup (thửa 314 và 302, TBĐ 174) - Giáp đường Lạc Long Quân (thửa 538 và thửa 334, TBĐ178)
Mục 45
5.040.000
Đường Tố HữuGiáp đường LangBiang (thửa 358 và thửa 385, TBĐ 174) - Giáp đường Thăng Long (đến thửa 45 và thửa 87, TBĐ 174)
Mục 44
4.340.000
Đường Văn CaoGiáp đường Lang Biang (thửa 72, TBĐ 174) - Giáp trụ sở UBND phường LangBiang (hết thửa 121, TBĐ 170).
Mục 47
5.040.000
Đường 19 tháng 5Đường Lang Biang (từ thửa 320 và thửa 293, TBĐ 174) - Hết đất Công an thị trấn Lạc Dương cũ (lô A1, TBĐ khu QH dân cư đồi 19/5).
Mục 50
10.500.000
Đường 19 tháng 5Giáp đất Công an thị trấn Lạc Dương cũ (lô A1, TBĐ quy hoạch dân cư đồi 19/5) - Hết lô F18 (giai đoạn 2), TBĐ QH dân cư đồi 19/5
Mục 50
8.050.000
Đường Văn CaoThửa đất số 14, thửa đất số 45 tờ bản đồ số 34 - Hết các lô đất số 01, lô đất số 06 và lô đất số 09 tờ bản đồ phân lô khu dân cư Khu Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT4.200.000
Đường Vạn XuânĐường Lang Biang (thửa 279 và thửa 295, TBĐ 171) - Nhà Thờ
Mục 48
5.250.000
Đường Vạn XuânNhà Thờ - Đường Bi Đoúp (thửa 359 và thửa 450, TBĐ 4)
Mục 48
2.625.000
Đường Đăng GiaCầu - Giáp đường Duy Tân (thửa 1387 và thửa 375, TBĐ 5)
Mục 49
1.820.000
Đường Đăng GiaGiáp đường Lang Biang (thửa 122 và thửa 125, TBĐ 34) - Cầu
Mục 49
3.570.000
Đường 19 tháng 5Giáp lô F 18, TBĐ Quy hoạch dân cư Đồi 19/5 (giai đoạn 2) - Cổng Trường Tiểu học Kim Đồng (thửa 32 và thửa 37, TBĐ 1)5.600.000
Đường 19 tháng 5Giáp cổng Trường Tiểu học Kim Đồng (thửa 32 và thửa 37, TBĐ 1) - Cầu (giáp thửa 615 và thửa 974, TBĐ 12)4.620.000
Đường 19 tháng 5Cầu (thửa 615 và thửa 974, TBĐ 12) - Giáp đường Nguyễn Đình Thi (hết thửa 646 và thửa 1329, TBĐ 23)2.660.000
Đường Hàn Mặc TửCầu (thửa 484 và thửa 454, TBĐ 5) - Giáp đường Duy Tân (thửa 423, TBĐ 5 và thửa 286, TBĐ 11)
Mục 51
1.890.000
Đường Hàn Mặc TửGiáp đường 19/5 (thửa 470 và thửa 462, TBĐ 05) - Cầu (thửa 484 và thửa 454, TBĐ 05)
Mục 51
1.960.000
Đường Thống NhấtGiáp đường Bi Đoúp (thửa 300 và thửa 290, TBĐ 174) - Giáp đường LangBiang (hết thửa 75 và thửa 76, TBĐ 168)
Mục 53
4.970.000
Đường Văn LangĐầu đường (thửa 506 và thửa 504,TBĐ 4) - Hết thửa 644 và thửa 645, TBĐ 4
Mục 55
1.750.000
Đường Đam SanThửa 122, TBĐ 170 và thửa 139, TBĐ 174 - Hết thửa 86, TBĐ 171
Mục 52
2.450.000
Đường Điện Biên PhủĐường Bi Đóup (từ thửa 561 và thửa 560, TBĐ 4) - Cống hộp Đăng Lèn
Mục 54
2.380.000
Đường Điện Biên PhủCống hộp Đăng Lèn - Hết đường
Mục 54
1.400.000
Đường Bon Nơr B (vòng hai đầu đấu nối đường 19 tháng 5Thửa 27 và thửa 28, TBĐ 1 - Hết thửa 344 và thửa 776, TBĐ 11
Mục 59
1.750.000
Đường Văn LangĐập hồ thuỷ lợi số 7 - Giáp đường Bi Đoúp (thửa 33, TBĐ 23)1.085.000
Đường Văn LangGiáp thửa 644 và thửa 645, TBĐ 4 - Đập hồ thủy lợi số 71.085.000
Đường Văn Tiến DũngGiáp đường Nguyễn Đình Thi (thửa 534 và thửa 535, TBĐ 23) - Hết thửa 437, TBĐ 27
Mục 58
1.540.000
Đường Văn Tiến DũngGiáp thửa 437, TBĐ 27 - Hết thửa 235 và thửa 182, TBĐ 28
Mục 58
1.260.000
Đường lên đồi Ra ĐaGiáp ngã ba đường vào khu thung lũng trăm năm - Trọn đường
Mục 57
1.540.000
Đường lên đồi Ra ĐaCổng khu du lịch Lang Biang - Ngã ba đường vào khu thung lũng trăm năm (bao gồm cả đường xuống thung lũng trăm năm)
Mục 57
2.590.000
Đường tổ dân phố B'Nơr B (B'Nơr B 2)Giáp trục chính đường 19/5 (thửa 266 và thửa 575, TBĐ 12) - Hết thửa 258 và thửa 259, TBĐ 12
Mục 61
1.085.000
Đường vào Trạm điện 110KVĐầu đường (thửa 747 và thửa 332, TBĐ 12) - Hết đường
Mục 60
1.106.000
Đường vào trụ sở Điện Lực Lạc DươngThửa 506 và thửa 562, TBĐ số 4 - Hết đường
Mục 56
2.520.000
Đường Duy TânGiáp đường Hàn Mặc Tử (thửa 423 (nhà thờ), TBĐ 109) - Giáp đường 14 tháng 3 (hết thửa 703 và thửa 1395, TBĐ 109)
Mục 67
2.590.000
Đường Hoàng CầmGiáp đường Jriêng Ồt (thửa 44, TBĐ 15) - Hết đường (hết thửa 406 và thửa 412, TBĐ 12)
Mục 64
1.085.000
Đường Jriêng ỒtGiáp đường Nguyễn Đình Thi (thửa 651 và thửa 652, TBĐ 23) - Hết thửa 75, TBĐ 15
Mục 63
1.120.000
Đường KLong Ngơr AGiáp đường Văn Tiến Dũng (thửa 396 và thửa 535, TBĐ 23) - Hết thửa 347 và thửa 217, TBĐ 23
Mục 65
1.260.000
Đường Nguyễn Đình ThiĐoạn trải nhựa (giáp thửa 3,TBĐ số 15) - Giáp hồ Đan Kia
Mục 62
1.120.000
Đường Nguyễn Đình ThiGiáp đường Văn Tiến Dũng (giáp thửa 646 và thửa 534, TBĐ 23) - Hết đoạn trải nhựa (thửa 3, TBĐ 15)
Mục 62
1.470.000
Đường tổ dân phố B'Nơr B (B'Nơr B 2)Giáp trục chính đường 19/5 (thửa 270A và thửa 271, TBĐ 12) - Hết thửa 1001 và thửa 262, TBĐ 122.100.000
Đường đi Đăng Kơr NachSuối (giáp thửa 68 và thửa 49, TBĐ 15) - Giáp đường Trục chính đi hồ Đan Kia (thửa 367 và thửa 371, TBĐ 16)
Mục 66
1.169.000
Đường đi Đăng Kơr NachGiáp đường Văn Tiến Dũng (thửa 2 và thửa 9, TBĐ 15) - Suối (thửa 68 và thửa 49, TBĐ 15)
Mục 66
1.260.000
Hẻm 14 đường Lang BiangThửa 44 và thửa 45, TBĐ 177 - Hết đường (thửa 17 và thửa 24, TBĐ 180)
Mục 71
1.400.000
Hẻm đường 19 tháng 5Đường 19 tháng 5 (thửa 365 và thửa 1012, TBĐ 12) - Hết thửa 986 và thửa 367, TBĐ 12
Mục 75
1.050.000
Hẻm đường Tố HữuThửa 426, TBĐ 34 và thửa 19, TBĐ 178 - Hết thửa 413 và thửa 414, TBĐ 177
Mục 76
1.890.000
Hẻm đường Điện Biên PhủĐất nhà ông Quế - Hết đường (cả hai nhánh)
Mục 74
1.050.000
Hẻm đường Điện Biên PhủThửa 610 và 590, TBĐ 4 - Hết thửa 612 và thửa 651, TBĐ 4
Mục 74
1.120.000
Trọn hẻm 135 đường Lang BiangThửa 259 và thửa 227, TBĐ 174 - Thửa 157 và thửa 180, TBĐ 174
Mục 72
1.120.000
Trọn hẻm 137 đường Lang BiangThửa 199 và thửa 227, TBĐ 174 - Hết thửa 118 và thửa 140, TBĐ 174.
Mục 73
1.106.000
Đường 14 tháng 3Thửa 744 và thửa 745, TBĐ 6A - Giáp đường 19 tháng 5 (thửa 326, TBĐ 11)
Mục 69
1.155.000
Đường 14 tháng 3Giáp đường Duy Tân (thửa 703 và thửa 1395, TBĐ 5) - Thửa 745 và thửa 624, TBĐ 6A
Mục 69
1.260.000
Đường Tây SơnGiáp đường Đăng Gia (thửa 1262 và thửa 1389, TBĐ 109) - Giáp đường Hàn Mạc Tử (hết thửa 421 và thửa 1356, TBĐ 109)
Mục 68
2.170.000
Đường ĐT 722Ngã ba Ankoret - Đường ĐT 722 - Ngã 3 đường ĐT 726
Mục 70
1.225.000
Đường ĐT 722Ngã 3 đường ĐT 726 - Hết địa giới hành chính phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ)
Mục 70
1.050.000
Các lô đất số 29, 95, 107 tờ bản đồ Khu dân cư mới phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ)95 - QH khu dân cư mới (TT Lạc Dương cũ)
Mục 83
15.400.000
Các lô đất số 29, 95, 107 tờ bản đồ Khu dân cư mới phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ)107 - QH khu dân cư mới (TT Lạc Dương cũ)
Mục 83
15.400.000
Các lô đất số 29, 95, 107 tờ bản đồ Khu dân cư mới phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ)29 - QH khu dân cư mới (TT Lạc Dương cũ)
Mục 83
17.080.000
Hẻm đường Đoàn KếtRộng từ 3m trở lên
Mục 80
1.474.000
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ - UBND ngày 19/8/2016Đường quy hoạch có lộ giới 22m
Mục 84
10.920.000
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ - UBND ngày 19/8/2016Đường quy hoạch có lộ giới 16m
Mục 84
10.220.000
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ - UBND ngày 19/8/2016Đường quy hoạch có lộ giới 12m
Mục 84
9.660.000
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ - UBND ngày 19/8/2016Đường quy hoạch có lộ giới 9m
Mục 84
8.540.000
Đường Bon ĐơngGiáp đường Vạn Xuân (Nhà thờ) - Giáp đường Thống Nhất
Mục 81
1.330.000
Đường Lê Đức ThọGiáp đường Bi Đoúp - Hết đường theo hiện trạng
Mục 77
1.092.000
Đường nối từ đường Đăng GiaGiáp thửa 52 và thửa 54, TBĐ 05 (đường bê tông) - Giáp đường Duy Tân
Mục 82
1.260.000
Đường nối từ đường Đăng GiaCầu Đăng Gia rẽ phải (đường nhựa) - Hết thửa 52 và thửa 54, TBĐ 05
Mục 82
1.540.000
Đường Âu CơGiáp đường Lang Biang - Hết Hội trường TDP Hợp Thành
Mục 78
2.030.000
Đường Đoàn KếtGiáp đường Biđoúp - Hết đường theo hiện trạng
Mục 79
3.850.000
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ - UBND ngày 19/8/2016Đường quy hoạch có lộ giới 9m8.540.000
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ - UBND ngày 19/8/2016Đường quy hoạch có lộ giới 12m9.660.000
Khu quy hoạch tái định cư Tổ dân phố Păng TiêngĐường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên (đường quy hoạch số 3)
Mục 85
1.050.000
Khu quy hoạch tái định cư Tổ dân phố Păng TiêngĐường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên (đường quy hoạch số 2)
Mục 85
1.050.000
Khu quy hoạch tái định cư Tổ dân phố Păng TiêngCổng Trường Tiểu học Păng Tiêng - Giáp xã Nam Hà - Lâm Hà
Mục 85
1.192.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
1.130.000940.000760.000580.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
1.340.0001.090.000780.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.