Bảng giá đất Phường Lang Biang - Đà Lạt, Lâm Đồng từ 01/01/2026
538 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Lang Biang - Đà Lạt là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, đoạn Cuối đường Phan Đình Phùng (thửa 35, TBĐ 133 và thửa 584, TBĐ đến Ngã ba Cao Bá Quát (hết thửa 568, 574, TBĐ 154)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (134 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Ankroet | Trọn đường Mục 1 | 6.370.000 |
| Đường Bạch Đằng | Trọn đường Mục 3 | 13.020.000 |
| Đường hẻm Hố Hồng | Trọn đường Mục 2 | 4.550.000 |
| Hẻm 50-51 cũ | Thửa 18, 8, TBĐ 92 - Thửa 194 và thửa 168A, TBĐ 92 Mục 12 | 7.560.000 |
| Hẻm Tây Thuận | Thửa 350,352, TBĐ 126 - Thửa 226, 297, TBĐ 126 Mục 13 | 7.560.000 |
| Hẻm Đất Mới 2 | Giáp đường Châu Văn Liêm - Hết nghĩa trang Thánh Mẫu Mục 8 | 3.710.000 |
| Hẻm Đất Mới 2 | Hết nghĩa trang Thánh Mẫu - Cuối đường Mục 8 | 3.500.000 |
| Đường Cam Ly | Cầu Cam Ly - Ngã 3 Ankoret Mục 4 | 5.810.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Trọn đường Mục 5 | 8.260.000 |
| Đường Cao Thắng | Trọn đường Mục 6 | 7.980.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Trọn đường Mục 7 | 5.040.000 |
| Đường Công Chúa Ngọc Hân | Trọn đường Mục 9 | 6.860.000 |
| Đường Kim Thạch | Trọn đường Mục 18 | 6.790.000 |
| Đường Lê Thị Riêng | Trọn đường Mục 19 | 6.790.000 |
| Đường Nguyên Phi Ỷ Lan | Trọn đường Mục 21 | 7.210.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng | Trọn đường Mục 20 | 7.210.000 |
| Đường Nguyễn Siêu | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngã ba Bạch Đằng (thửa 546, 610, TBĐ 153) Mục 22 | 11.200.000 |
| Đường khu quy hoạch Măng Ling | Trọn đường Mục 17 | 5.180.000 |
| Đường nhánh vòng Tổ dân phố Măng Ling | Thửa 19,20, TBĐ 134) - Thửa 36,261, TBĐ 134 Mục 16 | 6.930.000 |
| Đường tổ dân phố Măng Ling | Điểm nối Ankroet (thửa 87, TBĐ 125) - Hết thửa 36,14,TBĐ 134 Mục 15 | 6.860.000 |
| Đường Đa Phú | Trọn đường Mục 10 | 7.070.000 |
| Đường ĐanKia | Ngã ba Ankoret - Xô Viết Nghệ Tĩnh, thửa 407, TBĐ 148 và thửa 139, TBĐ 148 - Cầu Lạc Dương cũ, thửa 6, 9, TBĐ 92 Mục 11 | 11.480.000 |
| Đường Đinh Công Tráng | Trọn đường Mục 14 | 8.890.000 |
| Đường KQH phân khu D, Trung tâm Văn hóa - Thể thao tỉnh Lâm Đồng | Trọn đường Mục 28 | 15.400.000 |
| Đường Nguyễn Siêu | Ngã ba Bạch Đằng (thửa 546, 610, TBĐ 153) - Cuối đường | 11.970.000 |
| Đường Thánh Mẫu | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngã ba Châu Văn Liêm (hết thửa 873, 890, TBĐ 149) Mục 25 | 10.710.000 |
| Đường Thánh Mẫu | Thửa 432 và sau thửa 890, TBĐ 149 - Thửa 9, TBĐ 122, P8 và thửa 920, TBĐ 124, P8 Mục 25 | 9.800.000 |
| Đường Tô Hiệu | Thánh Mẫu - Ngã ba nhánh ra Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 674, 691, TBĐ 154) Mục 23 | 10.850.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Trọn đường Mục 24 | 12.740.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Cuối đường Phan Đình Phùng (thửa 35, TBĐ 133 và thửa 584, TBĐ 157) - Ngã ba Cao Bá Quát (hết thửa 568, 574, TBĐ 154) Mục 26 | 21.000.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Lê Thị Riêng - Cuối đường Mục 26 | 10.500.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Ngã ba Cao Bá Quát (thửa 474, 575, TBĐ 154) - Lê Thị Riêng Mục 26 | 17.500.000 |
| Đường khu quy hoạch tái định cư Nguyễn Hoàng | Trọn đường Mục 29 | 6.580.000 |
| Đường khu tái định cư Bệnh viện Nhi Lâm Đồng | Trọn đường Mục 27 | 8.750.000 |
| Đường ĐT 726 | Ngã 5 Đạ Nghịt - UBND xã Lát (cũ) Mục 30 | 1.960.000 |
| Đường ĐT 726 | Giáp phường Cam Ly - Ngã 5 Đạ Nghịt Mục 30 | 1.260.000 |
| Đoạn từ cấu Suối Cạn đến Hết địa giới hành chính xã Lát (cũ) | Giáp đất nhà ông Thảo - Hết địa giới hành chính xã Lát (cũ) Mục 32 | 910.000 |
| Đoạn từ cấu Suối Cạn đến Hết địa giới hành chính xã Lát (cũ) | Cầu Suối Cạn - Hết đất nhà ông Thảo Mục 32 | 1.050.000 |
| Đường Ma Rừng Lữ Quán | Giáp ngã 5 Đạ Nghịt - Hết khu du lịch La An Mục 35 | 1.890.000 |
| Đường Ma Rừng Lữ Quán | Khu du lịch La An - Tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Mục 35 | 1.260.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Ngã ba Ankoret - Cầu suối cạn Mục 31 | 1.295.000 |
| Đường số 1 tiểu khu 227A | Ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào tiểu khu 227A (nhánh 1, thửa 31 và thửa 26, TBĐ 103 HTHSĐC theo phía phải) - Giáp đường ĐT.726 (thửa 224 và thửa 234, TBĐ 117 HTHSĐC) Mục 34 | 1.750.000 |
| Đường số 1 tiểu khu 227A | Ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào tiểu khu 227A (nhánh 2, thửa 96 và thửa 109, TBĐ 103 HTHSĐC) - Thửa 169, TBĐ 103 và thửa 15, TBĐ 118 HTHSĐC Mục 34 | 1.750.000 |
| Đường tổ dân phố Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726 | Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 36 | 1.050.000 |
| Đường tổ dân phố Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 | Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 33 | 1.050.000 |
| Đường tổ dân phố Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 | Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên Mục 33 | 910.000 |
| Đường tổ dân phố Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 | Đường nhựa Mục 33 | 1.400.000 |
| Đường ĐT 726 | UBND xã Lát (cũ) - Cổng Trường Tiểu học Păng Tiêng | 1.750.000 |
| Đường ĐT 726 | Cổng Trường Tiểu học Păng Tiêng - Giáp xã Nam Hà - Lâm Hà | 1.470.000 |
| Các đường còn lại thuộc Tổ dân phố Đạ Nghịt | Mục 38 | 574.000 |
| Các đường còn lại thuộc tổ dân phố Păng Tiêng | Mục 39 | 560.000 |
| Đường Lang Biang | Giáp đầu đường Phạm Hùng (hết thửa 32, TBĐ 177 và thửa 409, TBĐ178) - Giáp cổng khu du lịch Lang Biang. Mục 40 | 10.920.000 |
| Đường Lang Biang | Giáp (thửa 11, TBĐ 180) - Giáp đầu đường Phạm Hùng (hết thửa 32, TBĐ 177 và thửa 409, TBĐ 178) Mục 40 | 8.190.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật | Giáp đường Lang Biang (thửa 27, TBĐ 177) - Hết đường Mục 41 | 4.200.000 |
| Đường Phạm Hùng | Thửa 335, TBĐ 178 - Hết thửa 247 và thửa 258, TBĐ 178 Mục 42 | 4.970.000 |
| Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông | Cầu đập tràn quần thể khu du lịch Pini vào hết khu dân cư Ankoret Mục 37 | 1.260.000 |
| Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông | Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 37 | 980.000 |
| Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông | Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên Mục 37 | 910.000 |
| Đường tổ dân phố Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726 | Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên | 910.000 |
| Đường Biđóup | Đường Văn Lang (giáp thửa 504 và thửa 871, TBĐ 4) - Hết ranh khu quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương cũ (26 ha) Mục 46 | 5.460.000 |
| Đường Biđóup | Ngã tư giáp đường Lang Biang (thửa 297 và thửa 304, TBĐ 174) - Cầu Đăng Lèn (thửa 42, TBĐ 175) Mục 46 | 10.500.000 |
| Đường Biđóup | Giáp ranh quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương cũ (26 ha) - Giáp ranh giới xã Đạ Sar cũ Mục 46 | 1.960.000 |
| Đường Biđóup | Cầu Đăng Lèn (thửa 595, TBĐ 4) - Đường giáp đường Văn Lang (thửa 504 và thửa 871, TBĐ 4). Mục 46 | 6.195.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Giáp đường LangBiang (thửa 155 và thửa 177, TBĐ 37) - Đường Thăng Long (thửa 537 và thửa 353, TBĐ 37) Mục 43 | 4.900.000 |
| Đường Thăng Long | Giáp đường BiĐoup (thửa 314 và 302, TBĐ 174) - Giáp đường Lạc Long Quân (thửa 538 và thửa 334, TBĐ178) Mục 45 | 5.040.000 |
| Đường Tố Hữu | Giáp đường LangBiang (thửa 358 và thửa 385, TBĐ 174) - Giáp đường Thăng Long (đến thửa 45 và thửa 87, TBĐ 174) Mục 44 | 4.340.000 |
| Đường Văn Cao | Giáp đường Lang Biang (thửa 72, TBĐ 174) - Giáp trụ sở UBND phường LangBiang (hết thửa 121, TBĐ 170). Mục 47 | 5.040.000 |
| Đường 19 tháng 5 | Giáp đất Công an thị trấn Lạc Dương cũ (lô A1, TBĐ quy hoạch dân cư đồi 19/5) - Hết lô F18 (giai đoạn 2), TBĐ QH dân cư đồi 19/5 Mục 50 | 8.050.000 |
| Đường 19 tháng 5 | Đường Lang Biang (từ thửa 320 và thửa 293, TBĐ 174) - Hết đất Công an thị trấn Lạc Dương cũ (lô A1, TBĐ khu QH dân cư đồi 19/5). Mục 50 | 10.500.000 |
| Đường Văn Cao | Thửa đất số 14, thửa đất số 45 tờ bản đồ số 34 - Hết các lô đất số 01, lô đất số 06 và lô đất số 09 tờ bản đồ phân lô khu dân cư Khu Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT | 4.200.000 |
| Đường Vạn Xuân | Đường Lang Biang (thửa 279 và thửa 295, TBĐ 171) - Nhà Thờ Mục 48 | 5.250.000 |
| Đường Vạn Xuân | Nhà Thờ - Đường Bi Đoúp (thửa 359 và thửa 450, TBĐ 4) Mục 48 | 2.625.000 |
| Đường Đăng Gia | Giáp đường Lang Biang (thửa 122 và thửa 125, TBĐ 34) - Cầu Mục 49 | 3.570.000 |
| Đường Đăng Gia | Cầu - Giáp đường Duy Tân (thửa 1387 và thửa 375, TBĐ 5) Mục 49 | 1.820.000 |
| Đường 19 tháng 5 | Giáp lô F 18, TBĐ Quy hoạch dân cư Đồi 19/5 (giai đoạn 2) - Cổng Trường Tiểu học Kim Đồng (thửa 32 và thửa 37, TBĐ 1) | 5.600.000 |
| Đường 19 tháng 5 | Cầu (thửa 615 và thửa 974, TBĐ 12) - Giáp đường Nguyễn Đình Thi (hết thửa 646 và thửa 1329, TBĐ 23) | 2.660.000 |
| Đường 19 tháng 5 | Giáp cổng Trường Tiểu học Kim Đồng (thửa 32 và thửa 37, TBĐ 1) - Cầu (giáp thửa 615 và thửa 974, TBĐ 12) | 4.620.000 |
| Đường Hàn Mặc Tử | Cầu (thửa 484 và thửa 454, TBĐ 5) - Giáp đường Duy Tân (thửa 423, TBĐ 5 và thửa 286, TBĐ 11) Mục 51 | 1.890.000 |
| Đường Hàn Mặc Tử | Giáp đường 19/5 (thửa 470 và thửa 462, TBĐ 05) - Cầu (thửa 484 và thửa 454, TBĐ 05) Mục 51 | 1.960.000 |
| Đường Thống Nhất | Giáp đường Bi Đoúp (thửa 300 và thửa 290, TBĐ 174) - Giáp đường LangBiang (hết thửa 75 và thửa 76, TBĐ 168) Mục 53 | 4.970.000 |
| Đường Văn Lang | Đầu đường (thửa 506 và thửa 504,TBĐ 4) - Hết thửa 644 và thửa 645, TBĐ 4 Mục 55 | 1.750.000 |
| Đường Đam San | Thửa 122, TBĐ 170 và thửa 139, TBĐ 174 - Hết thửa 86, TBĐ 171 Mục 52 | 2.450.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Cống hộp Đăng Lèn - Hết đường Mục 54 | 1.400.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Bi Đóup (từ thửa 561 và thửa 560, TBĐ 4) - Cống hộp Đăng Lèn Mục 54 | 2.380.000 |
| Đường Bon Nơr B (vòng hai đầu đấu nối đường 19 tháng 5 | Thửa 27 và thửa 28, TBĐ 1 - Hết thửa 344 và thửa 776, TBĐ 11 Mục 59 | 1.750.000 |
| Đường Văn Lang | Đập hồ thuỷ lợi số 7 - Giáp đường Bi Đoúp (thửa 33, TBĐ 23) | 1.085.000 |
| Đường Văn Lang | Giáp thửa 644 và thửa 645, TBĐ 4 - Đập hồ thủy lợi số 7 | 1.085.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Giáp thửa 437, TBĐ 27 - Hết thửa 235 và thửa 182, TBĐ 28 Mục 58 | 1.260.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Giáp đường Nguyễn Đình Thi (thửa 534 và thửa 535, TBĐ 23) - Hết thửa 437, TBĐ 27 Mục 58 | 1.540.000 |
| Đường lên đồi Ra Đa | Giáp ngã ba đường vào khu thung lũng trăm năm - Trọn đường Mục 57 | 1.540.000 |
| Đường lên đồi Ra Đa | Cổng khu du lịch Lang Biang - Ngã ba đường vào khu thung lũng trăm năm (bao gồm cả đường xuống thung lũng trăm năm) Mục 57 | 2.590.000 |
| Đường tổ dân phố B'Nơr B (B'Nơr B 2) | Giáp trục chính đường 19/5 (thửa 266 và thửa 575, TBĐ 12) - Hết thửa 258 và thửa 259, TBĐ 12 Mục 61 | 1.085.000 |
| Đường vào Trạm điện 110KV | Đầu đường (thửa 747 và thửa 332, TBĐ 12) - Hết đường Mục 60 | 1.106.000 |
| Đường vào trụ sở Điện Lực Lạc Dương | Thửa 506 và thửa 562, TBĐ số 4 - Hết đường Mục 56 | 2.520.000 |
| Đường Duy Tân | Giáp đường Hàn Mặc Tử (thửa 423 (nhà thờ), TBĐ 109) - Giáp đường 14 tháng 3 (hết thửa 703 và thửa 1395, TBĐ 109) Mục 67 | 2.590.000 |
| Đường Hoàng Cầm | Giáp đường Jriêng Ồt (thửa 44, TBĐ 15) - Hết đường (hết thửa 406 và thửa 412, TBĐ 12) Mục 64 | 1.085.000 |
| Đường Jriêng Ồt | Giáp đường Nguyễn Đình Thi (thửa 651 và thửa 652, TBĐ 23) - Hết thửa 75, TBĐ 15 Mục 63 | 1.120.000 |
| Đường KLong Ngơr A | Giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa 396 và thửa 535, TBĐ 23) - Hết thửa 347 và thửa 217, TBĐ 23 Mục 65 | 1.260.000 |
| Đường Nguyễn Đình Thi | Giáp đường Văn Tiến Dũng (giáp thửa 646 và thửa 534, TBĐ 23) - Hết đoạn trải nhựa (thửa 3, TBĐ 15) Mục 62 | 1.470.000 |
| Đường Nguyễn Đình Thi | Đoạn trải nhựa (giáp thửa 3,TBĐ số 15) - Giáp hồ Đan Kia Mục 62 | 1.120.000 |
| Đường tổ dân phố B'Nơr B (B'Nơr B 2) | Giáp trục chính đường 19/5 (thửa 270A và thửa 271, TBĐ 12) - Hết thửa 1001 và thửa 262, TBĐ 12 | 2.100.000 |
| Đường đi Đăng Kơr Nach | Suối (giáp thửa 68 và thửa 49, TBĐ 15) - Giáp đường Trục chính đi hồ Đan Kia (thửa 367 và thửa 371, TBĐ 16) Mục 66 | 1.169.000 |
| Đường đi Đăng Kơr Nach | Giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa 2 và thửa 9, TBĐ 15) - Suối (thửa 68 và thửa 49, TBĐ 15) Mục 66 | 1.260.000 |
| Hẻm 14 đường Lang Biang | Thửa 44 và thửa 45, TBĐ 177 - Hết đường (thửa 17 và thửa 24, TBĐ 180) Mục 71 | 1.400.000 |
| Hẻm đường 19 tháng 5 | Đường 19 tháng 5 (thửa 365 và thửa 1012, TBĐ 12) - Hết thửa 986 và thửa 367, TBĐ 12 Mục 75 | 1.050.000 |
| Hẻm đường Tố Hữu | Thửa 426, TBĐ 34 và thửa 19, TBĐ 178 - Hết thửa 413 và thửa 414, TBĐ 177 Mục 76 | 1.890.000 |
| Hẻm đường Điện Biên Phủ | Thửa 610 và 590, TBĐ 4 - Hết thửa 612 và thửa 651, TBĐ 4 Mục 74 | 1.120.000 |
| Hẻm đường Điện Biên Phủ | Đất nhà ông Quế - Hết đường (cả hai nhánh) Mục 74 | 1.050.000 |
| Trọn hẻm 135 đường Lang Biang | Thửa 259 và thửa 227, TBĐ 174 - Thửa 157 và thửa 180, TBĐ 174 Mục 72 | 1.120.000 |
| Trọn hẻm 137 đường Lang Biang | Thửa 199 và thửa 227, TBĐ 174 - Hết thửa 118 và thửa 140, TBĐ 174. Mục 73 | 1.106.000 |
| Đường 14 tháng 3 | Thửa 744 và thửa 745, TBĐ 6A - Giáp đường 19 tháng 5 (thửa 326, TBĐ 11) Mục 69 | 1.155.000 |
| Đường 14 tháng 3 | Giáp đường Duy Tân (thửa 703 và thửa 1395, TBĐ 5) - Thửa 745 và thửa 624, TBĐ 6A Mục 69 | 1.260.000 |
| Đường Tây Sơn | Giáp đường Đăng Gia (thửa 1262 và thửa 1389, TBĐ 109) - Giáp đường Hàn Mạc Tử (hết thửa 421 và thửa 1356, TBĐ 109) Mục 68 | 2.170.000 |
| Đường ĐT 722 | Ngã ba Ankoret - Đường ĐT 722 - Ngã 3 đường ĐT 726 Mục 70 | 1.225.000 |
| Đường ĐT 722 | Ngã 3 đường ĐT 726 - Hết địa giới hành chính phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) Mục 70 | 1.050.000 |
| Các lô đất số 29, 95, 107 tờ bản đồ Khu dân cư mới phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) | 29 - QH khu dân cư mới (TT Lạc Dương cũ) Mục 83 | 17.080.000 |
| Các lô đất số 29, 95, 107 tờ bản đồ Khu dân cư mới phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) | 107 - QH khu dân cư mới (TT Lạc Dương cũ) Mục 83 | 15.400.000 |
| Các lô đất số 29, 95, 107 tờ bản đồ Khu dân cư mới phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) | 95 - QH khu dân cư mới (TT Lạc Dương cũ) Mục 83 | 15.400.000 |
| Hẻm đường Đoàn Kết | Rộng từ 3m trở lên Mục 80 | 1.474.000 |
| Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ - UBND ngày 19/8/2016 | Đường quy hoạch có lộ giới 9m Mục 84 | 8.540.000 |
| Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ - UBND ngày 19/8/2016 | Đường quy hoạch có lộ giới 16m Mục 84 | 10.220.000 |
| Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ - UBND ngày 19/8/2016 | Đường quy hoạch có lộ giới 12m Mục 84 | 9.660.000 |
| Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ - UBND ngày 19/8/2016 | Đường quy hoạch có lộ giới 22m Mục 84 | 10.920.000 |
| Đường Bon Đơng | Giáp đường Vạn Xuân (Nhà thờ) - Giáp đường Thống Nhất Mục 81 | 1.330.000 |
| Đường Lê Đức Thọ | Giáp đường Bi Đoúp - Hết đường theo hiện trạng Mục 77 | 1.092.000 |
| Đường nối từ đường Đăng Gia | Cầu Đăng Gia rẽ phải (đường nhựa) - Hết thửa 52 và thửa 54, TBĐ 05 Mục 82 | 1.540.000 |
| Đường nối từ đường Đăng Gia | Giáp thửa 52 và thửa 54, TBĐ 05 (đường bê tông) - Giáp đường Duy Tân Mục 82 | 1.260.000 |
| Đường Âu Cơ | Giáp đường Lang Biang - Hết Hội trường TDP Hợp Thành Mục 78 | 2.030.000 |
| Đường Đoàn Kết | Giáp đường Biđoúp - Hết đường theo hiện trạng Mục 79 | 3.850.000 |
| Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ - UBND ngày 19/8/2016 | Đường quy hoạch có lộ giới 12m | 9.660.000 |
| Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ - UBND ngày 19/8/2016 | Đường quy hoạch có lộ giới 9m | 8.540.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Tổ dân phố Păng Tiêng | Đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên (đường quy hoạch số 2) Mục 85 | 1.050.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Tổ dân phố Păng Tiêng | Đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên (đường quy hoạch số 3) Mục 85 | 1.050.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Tổ dân phố Păng Tiêng | Cổng Trường Tiểu học Păng Tiêng - Giáp xã Nam Hà - Lâm Hà Mục 85 | 1.192.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 702.000 | 540.000 | 432.000 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Ankroet | Trọn đường Mục 1 | 9.100.000 |
| Đường Bạch Đằng | Trọn đường Mục 3 | 18.600.000 |
| Đường Cam Ly | Cầu Cam Ly - Ngã 3 Ankoret Mục 4 | 8.300.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Trọn đường Mục 5 | 11.800.000 |
| Đường Cao Thắng | Trọn đường Mục 6 | 11.400.000 |
| Đường Châu Văn | Trọn đường Mục 7 | 7.200.000 |
| Đường hẻm Hố Hồng | Trọn đường Mục 2 | 6.500.000 |
| Hẻm 50-51 cũ | Thửa 18, 8, TBĐ 92 - Thửa 194 và thửa 168A, TBĐ 92 Mục 12 | 10.800.000 |
| Hẻm Tây Thuận | Thửa 350,352, TBĐ 126 - Thửa 226, 297, TBĐ 126 Mục 13 | 10.800.000 |
| Hẻm Đất Mới 2 | Hết nghĩa trang Thánh Mẫu - Cuối đường Mục 8 | 5.000.000 |
| Hẻm Đất Mới 2 | Giáp đường Châu Văn Liêm - Hết nghĩa trang Thánh Mẫu Mục 8 | 5.300.000 |
| Đường Công Chúa Ngọc Hân | Trọn đường Mục 9 | 9.800.000 |
| Đường Kim Thạch | Trọn đường Mục 18 | 9.700.000 |
| Đường Lê Thị Riêng | Trọn đường Mục 19 | 9.700.000 |
| Đường Nguyên Phi Ỷ Lan | Trọn đường Mục 21 | 10.300.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng | Trọn đường Mục 20 | 10.300.000 |
| Đường Nguyễn Siêu | Ngã ba Bạch Đằng (từ thửa 546, 610, TBĐ 153) - Cuối đường Mục 22 | 17.100.000 |
| Đường Nguyễn Siêu | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngã ba Bạch Đằng (thửa 546, 610, TBĐ 153) Mục 22 | 16.000.000 |
| Đường Thánh Mẫu | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngã ba Châu Văn Liêm (hết thửa 873, 890, TBĐ 149) Mục 25 | 15.300.000 |
| Đường Thánh Mẫu | Thửa 432 và sau thửa 890, TBĐ 149 - Thửa 9, TBĐ 122, P8 và thửa 920, TBĐ 124, P8 Mục 25 | 14.000.000 |
| Đường Tô Hiệu | Thánh Mẫu - Ngã ba nhánh ra Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 674, 691, TBĐ 154) Mục 23 | 15.500.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Trọn đường Mục 24 | 18.200.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Cuối đường Phan Đình Phùng (thửa 35, TBĐ 133 và thửa 584, TBĐ - Ngã ba Cao Bá Quát (hết thửa 568, 574, TBĐ 154) Mục 26 | 30.000.000 |
| Đường khu quy hoạch Măng Ling | Trọn đường Mục 17 | 7.400.000 |
| Đường nhánh vòng Tổ dân phố Măng Ling | Thửa 19,20, TBĐ 134) - Thửa 36,261, TBĐ 134 Mục 16 | 9.900.000 |
| Đường tổ dân phố Măng Ling | Điểm nối Ankroet (thửa 87, TBĐ 125) - Hết thửa 36,14,TBĐ 134 Mục 15 | 9.800.000 |
| Đường Đa Phú | Trọn đường Mục 10 | 10.100.000 |
| Đường ĐanKia | Ngã ba Ankoret - Xô Viết Nghệ Tĩnh, thửa 407, TBĐ 148 và thửa 139, TBĐ 148 - Cầu Lạc Dương cũ, thửa 6, 9, TBĐ 92 Mục 11 | 16.400.000 |
| Đường Đinh Công Tráng | Trọn đường Mục 14 | 12.700.000 |
| Đoạn từ cấu Suối Cạn đến Hết địa giới hành chính xã Lát (cũ) | Giáp đất nhà ông Thảo - Hết địa giới hành chính xã Lát (cũ) Mục 32 | 1.300.000 |
| Đoạn từ cấu Suối Cạn đến Hết địa giới hành chính xã Lát (cũ) | Cầu Suối Cạn - Hết đất nhà ông Thảo Mục 32 | 1.500.000 |
| Đường KQH phân khu D, Trung tâm Văn hóa - Thể thao tỉnh Lâm Đồng | Trọn đường Mục 28 | 22.000.000 |
| Đường Ma Rừng Lữ Quán | Khu du lịch La An - Tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Mục 35 | 1.800.000 |
| Đường Ma Rừng Lữ Quán | Giáp ngã 5 Đạ Nghịt - Hết khu du lịch La An Mục 35 | 2.700.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Ngã ba Ankoret - Cầu suối cạn Mục 31 | 1.850.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Ngã ba Cao Bá Quát (từ thửa 474, 575, TBĐ 154) - Lê Thị Riêng | 25.000.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Lê Thị Riêng - Cuối đường | 15.000.000 |
| Đường khu quy hoạch tái định cư Nguyễn Hoàng | Trọn đường Mục 29 | 9.400.000 |
| Đường khu tái định cư Bệnh viện Nhi Lâm Đồng | Trọn đường Mục 27 | 12.500.000 |
| Đường số 1 tiểu khu 227A | Ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào tiểu khu 227A (nhánh 2, thửa 96 và thửa 109, TBĐ 103 HTHSĐC) - Thửa 169, TBĐ 103 và thửa 15, TBĐ 118 HTHSĐC Mục 34 | 2.500.000 |
| Đường số 1 tiểu khu 227A | Ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào tiểu khu 227A (nhánh 1, thửa 31 và thửa 26, TBĐ 103 HTHSĐC theo phía phải) - Giáp đường ĐT.726 thửa 224 và thửa 234, TBĐ 117 HTHSĐC) Mục 34 | 2.500.000 |
| Đường tổ dân phố Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726 | Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 36 | 1.500.000 |
| Đường tổ dân phố Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726 | Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên Mục 36 | 1.300.000 |
| Đường tổ dân phố Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 | Đường nhựa Mục 33 | 2.000.000 |
| Đường tổ dân phố Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 | Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên Mục 33 | 1.300.000 |
| Đường tổ dân phố Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 | Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 33 | 1.500.000 |
| Đường ĐT 726 | Cổng Trường Tiểu học Păng Tiêng - Giáp xã Nam Hà - Lâm Hà Mục 30 | 2.100.000 |
| Đường ĐT 726 | Giáp phường Cam Ly - Ngã 5 Đạ Nghịt Mục 30 | 1.800.000 |
| Đường ĐT 726 | UBND xã Lát (cũ) - Cổng Trường Tiểu học Păng Tiêng Mục 30 | 2.500.000 |
| Đường ĐT 726 | Ngã 5 Đạ Nghịt - UBND xã Lát (cũ) Mục 30 | 2.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc tổ dân phố Păng Tiêng | Mục 39 | 800.000 |
| Các đường còn lại thuộc tổ dân phố Đạ Nghịt | Mục 38 | 820.000 |
| Đường Biđóup | Cầu Đăng Lèn (thửa 595, TBĐ 4) - Đường giáp đường Văn Lang (thửa 504 và thửa 871, TBĐ 4). Mục 46 | 8.850.000 |
| Đường Biđóup | Giáp ranh quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương cũ (26 ha) - Giáp ranh giới xã Đạ Sar cũ Mục 46 | 2.800.000 |
| Đường Biđóup | Ngã tư giáp đường Lang Biang (thửa 297 và thửa 304, TBĐ 174) - Cầu Đăng Lèn (thửa 42, TBĐ 175) Mục 46 | 15.000.000 |
| Đường Biđóup | Đường Văn Lang (giáp thửa 504 và thửa 871, TBĐ 4) - Hết ranh khu quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương cũ (26 ha) Mục 46 | 7.800.000 |
| Đường Lang Biang | Giáp đầu đường Phạm Hùng (hết thửa 32, TBĐ 177 và thửa 409, TBĐ178) - Giáp cổng khu du lịch Lang Biang. Mục 40 | 15.600.000 |
| Đường Lang Biang | Giáp (thửa 11, TBĐ 180) - Giáp đầu đường Phạm Hùng (hết thửa 32, TBĐ 177 và thửa 409, TBĐ 178) Mục 40 | 11.700.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Giáp đường LangBiang (thửa 155 và thửa 177, TBĐ 37) - Đường Thăng Long (thửa 537 và thửa 353, TBĐ 37) Mục 43 | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật | Giáp đường Lang Biang (thửa 27, TBĐ 177) - Hết đường Mục 41 | 6.000.000 |
| Đường Phạm Hùng | Thửa 335, TBĐ 178 - Hết thửa 247 và thửa 258, TBĐ 178 Mục 42 | 7.100.000 |
| Đường Thăng Long | Giáp đường BiĐoup (thửa 314 và 302, TBĐ 174) - Giáp đường Lạc Long Quân (thửa 538 và thửa 334, TBĐ178) Mục 45 | 7.200.000 |
| Đường Tố Hữu | Giáp đường LangBiang (thửa 358 và thửa 385, TBĐ 174) - Giáp đường Thăng Long (đến thửa 45 và thửa 87, TBĐ 174) Mục 44 | 6.200.000 |
| Đường Văn Cao | Giáp đường Lang Biang (thửa 72, TBĐ 174) - Giáp trụ sở UBND phường LangBiang (hết thửa 121, TBĐ Mục 47 | 7.200.000 |
| Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông | Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 37 | 1.400.000 |
| Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông | Cầu đập tràn quần thể khu du lịch Pini vào hết khu dân cư Ankoret Mục 37 | 1.800.000 |
| Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông | Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên Mục 37 | 1.300.000 |
| Đường 19 tháng 5 | Giáp cổng Trường Tiểu học Kim Đồng (thửa 32 và thửa 37, TBĐ 1) - Cầu (giáp thửa 615 và thửa 974, TBĐ 12) Mục 50 | 6.600.000 |
| Đường 19 tháng 5 | Giáp lô F 18, TBĐ Quy hoạch dân cư Đồi 19/5 (giai đoạn 2) - Cổng Trường Tiểu học Kim Đồng (thửa 32 và thửa 37, TBĐ 1) Mục 50 | 8.000.000 |
| Đường 19 tháng 5 | Cầu (thửa 615 và thửa 974, TBĐ 12) - Giáp đường Nguyễn Đình Thi (hết thửa 646 và thửa 1329, TBĐ 23) Mục 50 | 3.800.000 |
| Đường 19 tháng 5 | Giáp đất Công an thị trấn Lạc Dương cũ (lô A1, TBĐ quy hoạch dân cư đồi 19/5) - Hết lô F18 (giai đoạn 2), TBĐ QH dân cư đồi 19/5 Mục 50 | 11.500.000 |
| Đường 19 tháng 5 | Đường Lang Biang (thửa 320 và thửa 293, TBĐ 174) - Hết đất Công an thị trấn Lạc Dương cũ (lô A1, TBĐ khu QH dân cư đồi 19/5). Mục 50 | 15.000.000 |
| Đường Hàn Mặc Tử | Cầu (thửa 484 và thửa 454, TBĐ 5) - Giáp đường Duy Tân (thửa 423, TBĐ 5 và thửa 286, TBĐ 11) Mục 51 | 2.700.000 |
| Đường Hàn Mặc Tử | Giáp đường 19/5 (thửa 470 và thửa 462, TBĐ 05) - Cầu (thửa 484 và thửa 454, TBĐ 05) Mục 51 | 2.800.000 |
| Đường Thống Nhất | Giáp đường Bi Đoúp (thửa 300 và thửa 290, TBĐ 174) - Giáp đường LangBiang (hết thửa 75 và thửa 76, TBĐ 168) Mục 53 | 7.100.000 |
| Đường Văn Cao | Thửa đất số 14, thửa đất số 45 tờ bản đồ số 34 - Hết các lô đất số 01, lô đất số 06 và lô đất số 09 tờ bản đồ phân lô khu dân cư Khu Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT | 6.000.000 |
| Đường Vạn Xuân | Đường Lang Biang (thửa 279 và thửa 295, TBĐ 171) - Nhà Thờ Mục 48 | 7.500.000 |
| Đường Vạn Xuân | Nhà Thờ - Đường Bi Đoúp (thửa 359 và thửa 450, TBĐ 4) Mục 48 | 3.750.000 |
| Đường Đam San | Thửa 122, TBĐ 170 và thửa 139, TBĐ 174 - Hết thửa 86, TBĐ 171 Mục 52 | 3.500.000 |
| Đường Đăng Gia | Giáp đường Lang Biang (thửa 122 và thửa 125, TBĐ 34) - Cầu Mục 49 | 5.100.000 |
| Đường Đăng Gia | Cầu - Giáp đường Duy Tân (thửa 1387 và thửa 375, TBĐ 5) Mục 49 | 2.600.000 |
| Đường Bon Nơr B (vòng hai đầu đấu nối đường 19 tháng 5 | Thửa 27 và thửa 28, TBĐ 1 - Hết thửa 344 và thửa 776, TBĐ 11 Mục 59 | 2.500.000 |
| Đường Hoàng Cầm | Giáp đường Jriêng Ồt (thửa 44, TBĐ 15) - Hết đường (hết thửa 406 và thửa 412, TBĐ 12) Mục 64 | 1.550.000 |
| Đường Jriêng Ồt | Giáp đường Nguyễn Đình Thi (thửa 651 và thửa 652, TBĐ 23) - Hết thửa 75, TBĐ 15 Mục 63 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Đình Thi | Đoạn trải nhựa (giáp thửa 3,TBĐ số 15) - Giáp hồ Đan Kia Mục 62 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Đình Thi | Giáp đường Văn Tiến Dũng (giáp thửa 646 và thửa 534, TBĐ 23) - Hết đoạn trải nhựa (thửa 3, TBĐ 15) Mục 62 | 2.100.000 |
| Đường Văn Lang | Giáp thửa 644 và thửa 645, TBĐ 4 - Đập hồ thủy lợi số 7 Mục 55 | 1.550.000 |
| Đường Văn Lang | Đập hồ thuỷ lợi số 7 - Giáp đường Bi Đoúp (thửa 33, TBĐ 23) Mục 55 | 1.550.000 |
| Đường Văn Lang | Đầu đường (thửa 506 và thửa 504,TBĐ 4) - Hết thửa 644 và thửa 645, TBĐ 4 Mục 55 | 2.500.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Giáp đường Nguyễn Đình Thi (thửa 534 và thửa 535, TBĐ 23) - Hết thửa 437, TBĐ 27 Mục 58 | 2.200.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Giáp thửa 437, TBĐ 27 - Hết thửa 235 và thửa 182, TBĐ 28 Mục 58 | 1.800.000 |
| Đường lên đồi Ra Đa | Giáp ngã ba đường vào khu thung lũng trăm năm - Trọn đường Mục 57 | 2.200.000 |
| Đường lên đồi Ra Đa | Cổng khu du lịch Lang Biang - Ngã ba đường vào khu thung lũng trăm năm (bao gồm cả đường xuống thung lũng trăm năm) Mục 57 | 3.700.000 |
| Đường tổ dân phố B'Nơr B (B'Nơr B 2) | Giáp trục chính đường 19/5 (thửa 266 và thửa 575, TBĐ 12) - Hết thửa 258 và thửa 259, TBĐ 12 Mục 61 | 1.550.000 |
| Đường tổ dân phố B'Nơr B (B'Nơr B 2) | Giáp trục chính đường 19/5 (thửa 270A và thửa 271, TBĐ 12) - Hết thửa 1001 và thửa 262, TBĐ 12 Mục 61 | 3.000.000 |
| Đường vào Trạm điện 110KV | Đầu đường (thửa 747 và thửa 332, TBĐ 12) - Hết đường Mục 60 | 1.580.000 |
| Đường vào trụ sở Điện Lực Lạc Dương | Thửa 506 và thửa 562, TBĐ số 4 - Hết đường Mục 56 | 3.600.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Bi Đóup (thửa 561 và thửa 560, TBĐ 4) - Cống hộp Đăng Lèn Mục 54 | 3.400.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Cống hộp Đăng Lèn - Hết đường Mục 54 | 2.000.000 |
| Hẻm 14 đường Lang Biang | Thửa 44 và thửa 45, TBĐ 177 - Hết đường (thửa 17 và thửa 24, TBĐ 180) Mục 71 | 2.000.000 |
| Hẻm đường 19 tháng 5 | Đường 19 tháng 5 (thửa 365 và thửa 1012, TBĐ 12) - Hết thửa 986 và thửa 367, TBĐ 12 Mục 75 | 1.500.000 |
| Hẻm đường Tố Hữu | Thửa 426, TBĐ 34 và thửa 19, TBĐ 178 - Hết thửa 413 và thửa 414, TBĐ 177 Mục 76 | 2.700.000 |
| Hẻm đường Điện Biên Phủ | Đất nhà ông Quế - Hết đường (cả hai nhánh) Mục 74 | 1.500.000 |
| Hẻm đường Điện Biên Phủ | Thửa 610 và 590, TBĐ 4 - Hết thửa 612 và thửa 651, TBĐ 4 Mục 74 | 1.600.000 |
| Trọn hẻm 135 đường Lang Biang | Thửa 259 và thửa 227, TBĐ 174 - Thửa 157 và thửa 180, TBĐ 174 Mục 72 | 1.600.000 |
| Trọn hẻm 137 đường Lang Biang | Thửa 199 và thửa 227, TBĐ 174 - Hết thửa 118 và thửa 140, TBĐ 174. Mục 73 | 1.580.000 |
| Đường 14 tháng 3 | Thửa 744 và thửa 745, TBĐ 6A - Giáp đường 19 tháng 5 (thửa 326, TBĐ 11) Mục 69 | 1.650.000 |
| Đường 14 tháng 3 | Giáp đường Duy Tân (thửa 703 và thửa 1395, TBĐ 5) - Thửa 745 và thửa 624, TBĐ 6A Mục 69 | 1.800.000 |
| Đường Duy Tân | Giáp đường Hàn Mặc Tử (thửa 423 (nhà thờ), TBĐ 109) - Giáp đường 14 tháng 3 (hết thửa 703 và thửa 1395, TBĐ 109) Mục 67 | 3.700.000 |
| Đường KLong Ngơr A | Giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa 396 và thửa 535, TBĐ 23) - Hết thửa 347 và thửa 217, TBĐ 23 Mục 65 | 1.800.000 |
| Đường Lê Đức Thọ | Giáp đường Bi Đoúp - Hết đường theo hiện trạng Mục 77 | 1.560.000 |
| Đường Tây Sơn | Giáp đường Đăng Gia (thửa 1262 và thửa 1389, TBĐ 109) - Giáp đường Hàn Mạc Tử (hết thửa 421 và thửa 1356, TBĐ 109) Mục 68 | 3.100.000 |
| Đường Âu Cơ | Giáp đường Lang Biang - Hết Hội trường TDP Hợp Thành Mục 78 | 2.900.000 |
| Đường ĐT 722 | Ngã 3 đường ĐT 726 - Hết địa giới hành chính phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) Mục 70 | 1.500.000 |
| Đường ĐT 722 | Ngã ba Ankoret - Đường ĐT 722 - Ngã 3 đường ĐT 726 Mục 70 | 1.750.000 |
| Đường đi Đăng Kơr Nach | Suối (giáp thửa 68 và thửa 49, TBĐ 15) - Giáp đường Trục chính đi hồ Đan Kia (thửa 367 và thửa 371, TBĐ 16) Mục 66 | 1.670.000 |
| Đường đi Đăng Kơr Nach | Giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa 2 và thửa 9, TBĐ 15) - Suối (thửa 68 và thửa 49, TBĐ 15) Mục 66 | 1.800.000 |
| Các lô đất số 29, 95, 107 tờ bản đồ Khu dân cư mới phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) | 107 - QH khu dân cư mới (TT Lạc Dương cũ) Mục 83 | 22.000.000 |
| Các lô đất số 29, 95, 107 tờ bản đồ Khu dân cư mới phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) | 95 - QH khu dân cư mới (TT Lạc Dương cũ) Mục 83 | 22.000.000 |
| Các lô đất số 29, 95, 107 tờ bản đồ Khu dân cư mới phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) | 29 - QH khu dân cư mới (TT Lạc Dương cũ) Mục 83 | 24.400.000 |
| Hẻm đường Đoàn Kết | Rộng từ 3m trở lên Mục 80 | 2.106.000 |
| Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ - UBND ngày 19/8/2016 | Đường quy hoạch có lộ giới 16m Mục 84 | 14.600.000 |
| Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ - UBND ngày 19/8/2016 | Đường quy hoạch có lộ giới 9m Mục 84 | 12.200.000 |
| Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ - UBND ngày 19/8/2016 | Đường quy hoạch có lộ giới 22m Mục 84 | 15.600.000 |
| Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ - UBND ngày 19/8/2016 | Đường quy hoạch có lộ giới 12m Mục 84 | 13.800.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Tổ dân phố Păng Tiêng | Cổng Trường Tiểu học Păng Tiêng - Giáp xã Nam Hà - Lâm Hà Mục 85 | 1.703.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Tổ dân phố Păng Tiêng | Đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên (đường quy hoạch số 2) Mục 85 | 1.500.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Tổ dân phố Păng Tiêng | Đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên (đường quy hoạch số 3) Mục 85 | 1.500.000 |
| Đường Bon Đơng | Giáp đường Vạn Xuân (Nhà thờ) - Giáp đường Thống Nhất Mục 81 | 1.900.000 |
| Đường nối từ đường Đăng Gia | Giáp thửa 52 và thửa 54, TBĐ 05 (đường bê tông) - Giáp đường Duy Tân Mục 82 | 1.800.000 |
| Đường nối từ đường Đăng Gia | Cầu Đăng Gia rẽ phải (đường nhựa) - Hết thửa 52 và thửa 54, TBĐ 05 Mục 82 | 2.200.000 |
| Đường Đoàn Kết | Giáp đường Biđoúp - Hết đường theo hiện trạng Mục 79 | 5.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 113.000 | 90.000 | 53.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Ankroet | Trọn đường Mục 1 | 5.915.000 |
| Đường Bạch Đằng | Trọn đường Mục 3 | 12.090.000 |
| Đường hẻm Hố Hồng | Trọn đường Mục 2 | 4.225.000 |
| Hẻm 50-51 cũ | Thửa 18, 8, TBĐ 92 - Thửa 194 và thửa 168A, TBĐ 92 Mục 12 | 7.020.000 |
| Hẻm Tây Thuận | Thửa 350,352, TBĐ 126 - Thửa 226, 297, TBĐ 126 Mục 13 | 7.020.000 |
| Hẻm Đất Mới 2 | Hết nghĩa trang Thánh Mẫu - Cuối đường Mục 8 | 3.250.000 |
| Hẻm Đất Mới 2 | Giáp đường Châu Văn Liêm - Hết nghĩa trang Thánh Mẫu Mục 8 | 3.445.000 |
| Đường Cam Ly | Cầu Cam Ly - Ngã 3 Ankoret Mục 4 | 5.395.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Trọn đường Mục 5 | 7.670.000 |
| Đường Cao Thắng | Trọn đường Mục 6 | 7.410.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Trọn đường Mục 7 | 4.680.000 |
| Đường Công Chúa Ngọc Hân | Trọn đường Mục 9 | 6.370.000 |
| Đường Kim Thạch | Trọn đường Mục 18 | 6.305.000 |
| Đường Lê Thị Riêng | Trọn đường Mục 19 | 6.305.000 |
| Đường Nguyên Phi Ỷ Lan | Trọn đường Mục 21 | 6.695.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng | Trọn đường Mục 20 | 6.695.000 |
| Đường Nguyễn Siêu | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngã ba Bạch Đằng (thửa 546, 610, TBĐ 153) Mục 22 | 10.400.000 |
| Đường khu quy hoạch Măng Ling | Trọn đường Mục 17 | 4.810.000 |
| Đường nhánh vòng Tổ dân phố Măng Ling | Thửa 19,20, TBĐ 134) - Thửa 36,261, TBĐ 134 Mục 16 | 6.435.000 |
| Đường tổ dân phố Măng Ling | Điểm nối Ankroet (thửa 87, TBĐ 125) - Hết thửa 36,14,TBĐ 134 Mục 15 | 6.370.000 |
| Đường Đa Phú | Trọn đường Mục 10 | 6.565.000 |
| Đường ĐanKia | Ngã ba Ankoret - Xô Viết Nghệ Tĩnh, thửa 407, TBĐ 148 và thửa 139, TBĐ 148 - Cầu Lạc Dương cũ, thửa 6, 9, TBĐ 92 Mục 11 | 10.660.000 |
| Đường Đinh Công Tráng | Trọn đường Mục 14 | 8.255.000 |
| Đường KQH phân khu D, Trung tâm Văn hóa - Thể thao tỉnh Lâm Đồng | Trọn đường Mục 28 | 14.300.000 |
| Đường Nguyễn Siêu | Ngã ba Bạch Đằng (thửa 546, 610, TBĐ 153) - Cuối đường | 11.115.000 |
| Đường Thánh Mẫu | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngã ba Châu Văn Liêm (hết thửa 873, 890, TBĐ 149) Mục 25 | 9.945.000 |
| Đường Thánh Mẫu | Thửa 432 và sau thửa 890, TBĐ 149 - Thửa 9, TBĐ 122, P8 và thửa 920, TBĐ 124, P8 Mục 25 | 9.100.000 |
| Đường Tô Hiệu | Thánh Mẫu - Ngã ba nhánh ra Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 674, 691, TBĐ 154) Mục 23 | 10.075.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Trọn đường Mục 24 | 11.830.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Ngã ba Cao Bá Quát (thửa 474, 575, TBĐ 154) - Lê Thị Riêng Mục 26 | 16.250.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Lê Thị Riêng - Cuối đường Mục 26 | 9.750.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Cuối đường Phan Đình Phùng (thửa 35, TBĐ 133 và thửa 584, TBĐ 157) - Ngã ba Cao Bá Quát (hết thửa 568, 574, TBĐ 154) Mục 26 | 19.500.000 |
| Đường khu quy hoạch tái định cư Nguyễn Hoàng | Trọn đường Mục 29 | 6.110.000 |
| Đường khu tái định cư Bệnh viện Nhi Lâm Đồng | Trọn đường Mục 27 | 8.125.000 |
| Đường ĐT 726 | Giáp phường Cam Ly - Ngã 5 Đạ Nghịt Mục 30 | 1.170.000 |
| Đường ĐT 726 | Ngã 5 Đạ Nghịt - UBND xã Lát (cũ) Mục 30 | 1.820.000 |
| Đoạn từ cấu Suối Cạn đến Hết địa giới hành chính xã Lát (cũ) | Giáp đất nhà ông Thảo - Hết địa giới hành chính xã Lát (cũ) Mục 32 | 845.000 |
| Đoạn từ cấu Suối Cạn đến Hết địa giới hành chính xã Lát (cũ) | Cầu Suối Cạn - Hết đất nhà ông Thảo Mục 32 | 975.000 |
| Đường Ma Rừng Lữ Quán | Khu du lịch La An - Tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Mục 35 | 1.170.000 |
| Đường Ma Rừng Lữ Quán | Giáp ngã 5 Đạ Nghịt - Hết khu du lịch La An Mục 35 | 1.755.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Ngã ba Ankoret - Cầu suối cạn Mục 31 | 1.203.000 |
| Đường số 1 tiểu khu 227A | Ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào tiểu khu 227A (nhánh 1, thửa 31 và thửa 26, TBĐ 103 HTHSĐC theo phía phải) - Giáp đường ĐT.726 (thửa 224 và thửa 234, TBĐ 117 HTHSĐC) Mục 34 | 1.625.000 |
| Đường số 1 tiểu khu 227A | Ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào tiểu khu 227A (nhánh 2, thửa 96 và thửa 109, TBĐ 103 HTHSĐC) - Thửa 169, TBĐ 103 và thửa 15, TBĐ 118 HTHSĐC Mục 34 | 1.625.000 |
| Đường tổ dân phố Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726 | Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 36 | 975.000 |
| Đường tổ dân phố Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 | Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 33 | 975.000 |
| Đường tổ dân phố Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 | Đường nhựa Mục 33 | 1.300.000 |
| Đường tổ dân phố Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 | Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên Mục 33 | 845.000 |
| Đường ĐT 726 | Cổng Trường Tiểu học Păng Tiêng - Giáp xã Nam Hà - Lâm Hà | 1.365.000 |
| Đường ĐT 726 | UBND xã Lát (cũ) - Cổng Trường Tiểu học Păng Tiêng | 1.625.000 |
| Các đường còn lại thuộc Tổ dân phố Đạ Nghịt | Mục 38 | 533.000 |
| Các đường còn lại thuộc tổ dân phố Păng Tiêng | Mục 39 | 520.000 |
| Đường Lang Biang | Giáp (thửa 11, TBĐ 180) - Giáp đầu đường Phạm Hùng (hết thửa 32, TBĐ 177 và thửa 409, TBĐ 178) Mục 40 | 7.605.000 |
| Đường Lang Biang | Giáp đầu đường Phạm Hùng (hết thửa 32, TBĐ 177 và thửa 409, TBĐ178) - Giáp cổng khu du lịch Lang Biang. Mục 40 | 10.140.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật | Giáp đường Lang Biang (thửa 27, TBĐ 177) - Hết đường Mục 41 | 3.900.000 |
| Đường Phạm Hùng | Thửa 335, TBĐ 178 - Hết thửa 247 và thửa 258, TBĐ 178 Mục 42 | 4.615.000 |
| Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông | Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 37 | 910.000 |
| Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông | Cầu đập tràn quần thể khu du lịch Pini vào hết khu dân cư Ankoret Mục 37 | 1.170.000 |
| Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông | Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên Mục 37 | 845.000 |
| Đường tổ dân phố Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726 | Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên | 845.000 |
| Đường Biđóup | Ngã tư giáp đường Lang Biang (thửa 297 và thửa 304, TBĐ 174) - Cầu Đăng Lèn (thửa 42, TBĐ 175) Mục 46 | 9.750.000 |
| Đường Biđóup | Cầu Đăng Lèn (thửa 595, TBĐ 4) - Đường giáp đường Văn Lang (thửa 504 và thửa 871, TBĐ 4). Mục 46 | 5.753.000 |
| Đường Biđóup | Giáp ranh quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương cũ (26 ha) - Giáp ranh giới xã Đạ Sar cũ Mục 46 | 1.820.000 |
| Đường Biđóup | Đường Văn Lang (giáp thửa 504 và thửa 871, TBĐ 4) - Hết ranh khu quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương cũ (26 ha) Mục 46 | 5.070.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Giáp đường LangBiang (thửa 155 và thửa 177, TBĐ 37) - Đường Thăng Long (thửa 537 và thửa 353, TBĐ 37) Mục 43 | 4.550.000 |
| Đường Thăng Long | Giáp đường BiĐoup (thửa 314 và 302, TBĐ 174) - Giáp đường Lạc Long Quân (thửa 538 và thửa 334, TBĐ178) Mục 45 | 4.680.000 |
| Đường Tố Hữu | Giáp đường LangBiang (thửa 358 và thửa 385, TBĐ 174) - Giáp đường Thăng Long (đến thửa 45 và thửa 87, TBĐ 174) Mục 44 | 4.030.000 |
| Đường Văn Cao | Giáp đường Lang Biang (thửa 72, TBĐ 174) - Giáp trụ sở UBND phường LangBiang (hết thửa 121, TBĐ 170). Mục 47 | 4.680.000 |
| Đường 19 tháng 5 | Giáp đất Công an thị trấn Lạc Dương cũ (lô A1, TBĐ quy hoạch dân cư đồi 19/5) - Hết lô F18 (giai đoạn 2), TBĐ QH dân cư đồi 19/5 Mục 50 | 7.475.000 |
| Đường 19 tháng 5 | Đường Lang Biang (từ thửa 320 và thửa 293, TBĐ 174) - Hết đất Công an thị trấn Lạc Dương cũ (lô A1, TBĐ khu QH dân cư đồi 19/5). Mục 50 | 9.750.000 |
| Đường Văn Cao | Thửa đất số 14, thửa đất số 45 tờ bản đồ số 34 - Hết các lô đất số 01, lô đất số 06 và lô đất số 09 tờ bản đồ phân lô khu dân cư Khu Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT | 3.900.000 |
| Đường Vạn Xuân | Nhà Thờ - Đường Bi Đoúp (thửa 359 và thửa 450, TBĐ 4) Mục 48 | 2.438.000 |
| Đường Vạn Xuân | Đường Lang Biang (thửa 279 và thửa 295, TBĐ 171) - Nhà Thờ Mục 48 | 4.875.000 |
| Đường Đăng Gia | Giáp đường Lang Biang (thửa 122 và thửa 125, TBĐ 34) - Cầu Mục 49 | 3.315.000 |
| Đường Đăng Gia | Cầu - Giáp đường Duy Tân (thửa 1387 và thửa 375, TBĐ 5) Mục 49 | 1.690.000 |
| Đường 19 tháng 5 | Cầu (thửa 615 và thửa 974, TBĐ 12) - Giáp đường Nguyễn Đình Thi (hết thửa 646 và thửa 1329, TBĐ 23) | 2.470.000 |
| Đường 19 tháng 5 | Giáp cổng Trường Tiểu học Kim Đồng (thửa 32 và thửa 37, TBĐ 1) - Cầu (giáp thửa 615 và thửa 974, TBĐ 12) | 4.290.000 |
| Đường 19 tháng 5 | Giáp lô F 18, TBĐ Quy hoạch dân cư Đồi 19/5 (giai đoạn 2) - Cổng Trường Tiểu học Kim Đồng (thửa 32 và thửa 37, TBĐ 1) | 5.200.000 |
| Đường Hàn Mặc Tử | Cầu (thửa 484 và thửa 454, TBĐ 5) - Giáp đường Duy Tân (thửa 423, TBĐ 5 và thửa 286, TBĐ 11) Mục 51 | 1.755.000 |
| Đường Hàn Mặc Tử | Giáp đường 19/5 (thửa 470 và thửa 462, TBĐ 05) - Cầu (thửa 484 và thửa 454, TBĐ 05) Mục 51 | 1.820.000 |
| Đường Thống Nhất | Giáp đường Bi Đoúp (thửa 300 và thửa 290, TBĐ 174) - Giáp đường LangBiang (hết thửa 75 và thửa 76, TBĐ 168) Mục 53 | 4.615.000 |
| Đường Văn Lang | Đầu đường (thửa 506 và thửa 504,TBĐ 4) - Hết thửa 644 và thửa 645, TBĐ 4 Mục 55 | 1.625.000 |
| Đường Đam San | Thửa 122, TBĐ 170 và thửa 139, TBĐ 174 - Hết thửa 86, TBĐ 171 Mục 52 | 2.275.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Cống hộp Đăng Lèn - Hết đường Mục 54 | 1.300.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Bi Đóup (từ thửa 561 và thửa 560, TBĐ 4) - Cống hộp Đăng Lèn Mục 54 | 2.210.000 |
| Đường Bon Nơr B (vòng hai đầu đấu nối đường 19 tháng 5 | Thửa 27 và thửa 28, TBĐ 1 - Hết thửa 344 và thửa 776, TBĐ 11 Mục 59 | 1.625.000 |
| Đường Văn Lang | Giáp thửa 644 và thửa 645, TBĐ 4 - Đập hồ thủy lợi số 7 | 1.008.000 |
| Đường Văn Lang | Đập hồ thuỷ lợi số 7 - Giáp đường Bi Đoúp (thửa 33, TBĐ 23) | 1.008.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Giáp đường Nguyễn Đình Thi (thửa 534 và thửa 535, TBĐ 23) - Hết thửa 437, TBĐ 27 Mục 58 | 1.430.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Giáp thửa 437, TBĐ 27 - Hết thửa 235 và thửa 182, TBĐ 28 Mục 58 | 1.170.000 |
| Đường lên đồi Ra Đa | Giáp ngã ba đường vào khu thung lũng trăm năm - Trọn đường Mục 57 | 1.430.000 |
| Đường lên đồi Ra Đa | Cổng khu du lịch Lang Biang - Ngã ba đường vào khu thung lũng trăm năm (bao gồm cả đường xuống thung lũng trăm năm) Mục 57 | 2.405.000 |
| Đường tổ dân phố B'Nơr B (B'Nơr B 2) | Giáp trục chính đường 19/5 (thửa 266 và thửa 575, TBĐ 12) - Hết thửa 258 và thửa 259, TBĐ 12 Mục 61 | 1.008.000 |
| Đường vào Trạm điện 110KV | Đầu đường (thửa 747 và thửa 332, TBĐ 12) - Hết đường Mục 60 | 1.027.000 |
| Đường vào trụ sở Điện Lực Lạc Dương | Thửa 506 và thửa 562, TBĐ số 4 - Hết đường Mục 56 | 2.340.000 |
| Đường Duy Tân | Giáp đường Hàn Mặc Tử (thửa 423 (nhà thờ), TBĐ 109) - Giáp đường 14 tháng 3 (hết thửa 703 và thửa 1395, TBĐ 109) Mục 67 | 2.405.000 |
| Đường Hoàng Cầm | Giáp đường Jriêng Ồt (thửa 44, TBĐ 15) - Hết đường (hết thửa 406 và thửa 412, TBĐ 12) Mục 64 | 1.008.000 |
| Đường Jriêng Ồt | Giáp đường Nguyễn Đình Thi (thửa 651 và thửa 652, TBĐ 23) - Hết thửa 75, TBĐ 15 Mục 63 | 1.040.000 |
| Đường KLong Ngơr A | Giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa 396 và thửa 535, TBĐ 23) - Hết thửa 347 và thửa 217, TBĐ 23 Mục 65 | 1.170.000 |
| Đường Nguyễn Đình Thi | Đoạn trải nhựa (giáp thửa 3,TBĐ số 15) - Giáp hồ Đan Kia Mục 62 | 1.040.000 |
| Đường Nguyễn Đình Thi | Giáp đường Văn Tiến Dũng (giáp thửa 646 và thửa 534, TBĐ 23) - Hết đoạn trải nhựa (thửa 3, TBĐ 15) Mục 62 | 1.365.000 |
| Đường tổ dân phố B'Nơr B (B'Nơr B 2) | Giáp trục chính đường 19/5 (thửa 270A và thửa 271, TBĐ 12) - Hết thửa 1001 và thửa 262, TBĐ 12 | 1.950.000 |
| Đường đi Đăng Kơr Nach | Suối (giáp thửa 68 và thửa 49, TBĐ 15) - Giáp đường Trục chính đi hồ Đan Kia (thửa 367 và thửa 371, TBĐ 16) Mục 66 | 1.086.000 |
| Đường đi Đăng Kơr Nach | Giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa 2 và thửa 9, TBĐ 15) - Suối (thửa 68 và thửa 49, TBĐ 15) Mục 66 | 1.170.000 |
| Hẻm 14 đường Lang Biang | Thửa 44 và thửa 45, TBĐ 177 - Hết đường (thửa 17 và thửa 24, TBĐ 180) Mục 71 | 1.300.000 |
| Hẻm đường 19 tháng 5 | Đường 19 tháng 5 (thửa 365 và thửa 1012, TBĐ 12) - Hết thửa 986 và thửa 367, TBĐ 12 Mục 75 | 975.000 |
| Hẻm đường Tố Hữu | Thửa 426, TBĐ 34 và thửa 19, TBĐ 178 - Hết thửa 413 và thửa 414, TBĐ 177 Mục 76 | 1.755.000 |
| Hẻm đường Điện Biên Phủ | Thửa 610 và 590, TBĐ 4 - Hết thửa 612 và thửa 651, TBĐ 4 Mục 74 | 1.040.000 |
| Hẻm đường Điện Biên Phủ | Đất nhà ông Quế - Hết đường (cả hai nhánh) Mục 74 | 975.000 |
| Trọn hẻm 135 đường Lang Biang | Thửa 259 và thửa 227, TBĐ 174 - Thửa 157 và thửa 180, TBĐ 174 Mục 72 | 1.040.000 |
| Trọn hẻm 137 đường Lang Biang | Thửa 199 và thửa 227, TBĐ 174 - Hết thửa 118 và thửa 140, TBĐ 174. Mục 73 | 1.027.000 |
| Đường 14 tháng 3 | Giáp đường Duy Tân (thửa 703 và thửa 1395, TBĐ 5) - Thửa 745 và thửa 624, TBĐ 6A Mục 69 | 1.170.000 |
| Đường 14 tháng 3 | Thửa 744 và thửa 745, TBĐ 6A - Giáp đường 19 tháng 5 (thửa 326, TBĐ 11) Mục 69 | 1.073.000 |
| Đường Tây Sơn | Giáp đường Đăng Gia (thửa 1262 và thửa 1389, TBĐ 109) - Giáp đường Hàn Mạc Tử (hết thửa 421 và thửa 1356, TBĐ 109) Mục 68 | 2.015.000 |
| Đường ĐT 722 | Ngã 3 đường ĐT 726 - Hết địa giới hành chính phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) Mục 70 | 975.000 |
| Đường ĐT 722 | Ngã ba Ankoret - Đường ĐT 722 - Ngã 3 đường ĐT 726 Mục 70 | 1.138.000 |
| Các lô đất số 29, 95, 107 tờ bản đồ Khu dân cư mới phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) | 29 - QH khu dân cư mới (TT Lạc Dương cũ) Mục 83 | 15.860.000 |
| Các lô đất số 29, 95, 107 tờ bản đồ Khu dân cư mới phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) | 95 - QH khu dân cư mới (TT Lạc Dương cũ) Mục 83 | 14.300.000 |
| Các lô đất số 29, 95, 107 tờ bản đồ Khu dân cư mới phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) | 107 - QH khu dân cư mới (TT Lạc Dương cũ) Mục 83 | 14.300.000 |
| Hẻm đường Đoàn Kết | Rộng từ 3m trở lên Mục 80 | 1.369.000 |
| Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ - UBND ngày 19/8/2016 | Đường quy hoạch có lộ giới 16m Mục 84 | 9.490.000 |
| Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ - UBND ngày 19/8/2016 | Đường quy hoạch có lộ giới 22m Mục 84 | 10.140.000 |
| Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ - UBND ngày 19/8/2016 | Đường quy hoạch có lộ giới 12m Mục 84 | 8.970.000 |
| Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ - UBND ngày 19/8/2016 | Đường quy hoạch có lộ giới 9m Mục 84 | 7.930.000 |
| Đường Bon Đơng | Giáp đường Vạn Xuân (Nhà thờ) - Giáp đường Thống Nhất Mục 81 | 1.235.000 |
| Đường Lê Đức Thọ | Giáp đường Bi Đoúp - Hết đường theo hiện trạng Mục 77 | 1.014.000 |
| Đường nối từ đường Đăng Gia | Giáp thửa 52 và thửa 54, TBĐ 05 (đường bê tông) - Giáp đường Duy Tân Mục 82 | 1.170.000 |
| Đường nối từ đường Đăng Gia | Cầu Đăng Gia rẽ phải (đường nhựa) - Hết thửa 52 và thửa 54, TBĐ 05 Mục 82 | 1.430.000 |
| Đường Âu Cơ | Giáp đường Lang Biang - Hết Hội trường TDP Hợp Thành Mục 78 | 1.885.000 |
| Đường Đoàn Kết | Giáp đường Biđoúp - Hết đường theo hiện trạng Mục 79 | 3.575.000 |
| Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ - UBND ngày 19/8/2016 | Đường quy hoạch có lộ giới 12m | 8.970.000 |
| Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ - UBND ngày 19/8/2016 | Đường quy hoạch có lộ giới 9m | 7.930.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Tổ dân phố Păng Tiêng | Đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên (đường quy hoạch số 3) Mục 85 | 975.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.