Bảng giá đất Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Lâm Đồng từ 01/01/2026
412 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Lâm Viên - Đà Lạt là 51.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phù Đổng Thiên Vương, đoạn Ngã năm Đại học đến Đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) Thửa 513, 720, TBĐ 15), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 27C | Vòng xoay Đarahoa - Thửa 830, TBĐ 11 Mục 82 | 7.490.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đường Thái Phiên đến - Đường Nguyễn Hữu Cầu Mục 78 | 7.910.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu | Đường Thái Phiên (gần chợ Thái Phiên) - Đường Thái Phiên (gần trường Thái Phiên) Mục 81 | 9.660.000 |
| Đường Nguyễn Thái Bình | Đường Ngô Gia Tự - Đường Thái Phiên Mục 83 | 9.100.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Ngã ba ông Đáng (sau thửa 659, TBĐ 3) - Ngã ba Nghĩa Trang (thửa 214, TBĐ 3) Mục 79 | 9.450.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Đầu đường - Ngã ba ông Đáng (thửa 659, TBĐ 3) Mục 79 | 10.500.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Sau thửa 214, TBĐ 3 - Vòng xoay Đarahoa Mục 79 | 9.450.000 |
| Đường Thái Phiên | Đầu đường - Đường Nguyễn Hữu Cầu Mục 84 | 14.000.000 |
| Đường Thái Phiên | Đường Nguyễn Hữu Cầu - Đập nước Mục 84 | 11.200.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Từ thửa 16, TBĐ 7 - Đường Ngô Gia Tự (thửa 5003, TBĐ 3) Mục 80 | 11.025.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 1.520.000 | 1.330.000 | 1.000.000 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 1.660.000 | 1.400.000 | 1.110.000 | 890.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.