Bảng giá đất Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Lâm Đồng từ 01/01/2026
412 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Lâm Viên - Đà Lạt là 51.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phù Đổng Thiên Vương, đoạn Ngã năm Đại học đến Đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) Thửa 513, 720, TBĐ 15), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm Cù Chính Lan | Cù Chính Lan (thửa 533, 534, TBĐ 10) - Thửa 100, 148, TBĐ 10 Mục 4 | 7.000.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Ngã ba Thông Thiên Học, thửa 533, TBĐ 36 - Ngã năm Đại học, thửa 353, TBĐ 36 Mục 1 | 35.630.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Nguyên Tử Lực - Đường Cù Chính Lan Mục 2 | 11.830.000 |
| Đường Cù Chính Lan | Đường Nguyên Tử Lực - Đường Vòng Lâm Viên Mục 3 | 8.260.000 |
| Hẻm Mai Anh Đào | Mai Anh Đào (thửa 266, 771, TBĐ 9) - Thửa 349, 264, TBĐ 9 Mục 8 | 18.620.000 |
| Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt | 0 vào sâu 300 m: thửa 857, 858, TBĐ 26 - Thửa 876, 880, TBĐ 26 Mục 16 | 14.000.000 |
| Hẻm Nguyên Tử Lực (Đối diện nhà thờ Thiện Lâm) | Đường Nguyên Tử Lực (thửa 958, 626 TBĐ 26) - Thửa 644, 962, TBĐ 26 Mục 15 | 14.000.000 |
| Hẻm Ngô Tất Tố | Ngô Tất Tố (thửa 667, 1102, TBĐ 9) - Thửa 578, TBĐ 9 và thửa 214, TBĐ 15 Mục 11 | 6.370.000 |
| Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh Trường Tiểu học Phù Đổng) | Lý Nam Đế (thửa 979, 993, TBĐ 25) - Thửa 1126, TBĐ 16 và thửa 992, TBĐ 25 Mục 6 | 12.950.000 |
| Đường Lý Nam Đế | Đường Nguyễn Công Trứ - Ngã ba Chùa Linh Giác (nhà số 105) thửa 173, 622, TBĐ 25) Mục 5 | 19.880.000 |
| Đường Lý Nam Đế | Thửa 173, 622, TBĐ 16 - Đường Phù Đổng Thiên Vương Mục 5 | 19.110.000 |
| Đường Mai Anh Đào | Đường Thánh Mẫu - Đường Nguyên Tử Lực Mục 7 | 25.900.000 |
| Đường Mai Xuân Thưởng | Đường Vạn Hạnh - Đường Nguyên Tử Lực Mục 9 | 8.820.000 |
| Đường Nguyên Tử Lực | Đường Mai Anh Đào - Đường Trần Quốc Toản Mục 14 | 21.420.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Ngã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94, TBĐ 36) - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 35) Mục 12 | 33.040.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Ngã năm Đại Học (từ thửa 353, 351, TBĐ 36) - Ngã ba Lý Nam Đế (thửa 93, 362, TBĐ 36) Mục 12 | 34.580.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Mai Anh Đào - Đường Trần Quang Khải Mục 13 | 16.660.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Sau thửa 667, TBĐ 9 và thửa 506, TBĐ 10 - Cuối đường Mục 10 | 10.150.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Lò mứt Kiều Giang (ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270, 269, TBĐ 8) - Nhà số 277 Ngô Tất Tố (ngã ba nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667, TBĐ 8 và thửa 506, TBĐ 9) Mục 10 | 13.930.000 |
| Hẻm Nguyên Tử Lực (thông qua đường Trần Đại Nghĩa) | Đường Nguyên Tử Lực (thửa 618, 1231 TBĐ 10) - Thửa 630, 529, TBĐ 10 Mục 17 | 14.000.000 |
| Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (giáp nhà hàng Tâm Đắc) | Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 461, TBĐ 8 thửa 149, TBĐ 9) - Thửa 440, 462, TBĐ 9 Mục 21 | 24.500.000 |
| Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Bảo trợ Xã hội khoảng 60m) | Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 931, 928, TBĐ 15) - Thửa 79, 80, TBĐ 15 Mục 20 | 24.500.000 |
| Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Ứng dụng Khoa học Kỹ thuật khoảng 50m) | Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 801, TBĐ 8 và thửa 94, TBĐ 15) - Thửa 465, 479, TBĐ 9 Mục 19 | 24.500.000 |
| Tên đơn vị hành chính Nhân) | Trên 300m: thửa 876,880, TBĐ 26 - Thửa 935,939, TBĐ 26 Mục Số TT | 10.500.000 |
| Đường Phù Đổng Thiên Vương | Đoạn còn lại Mục 18 | 28.210.000 |
| Đường Phù Đổng Thiên Vương | Ngã năm Đại học - Đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) Thửa 513, 720, TBĐ 15 Mục 18 | 36.260.000 |
| Đường Trần Anh Tông | Đường Nguyên Tử Lực - Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 24 | 14.630.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Đường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương và đường Vạn Hạnh Mục 25 | 28.630.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Trọn đường: bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù Mục 27 | 21.630.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Mai Xuân Thưởng - Đường Mai Anh Đào Mục 26 | 10.080.000 |
| Đường Tô Hiệu | Trọn đường Mục 22 | 13.860.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Ngã ba Đại học Yersin đến Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu - Đường Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu Mục 23 | 13.300.000 |
| Hẻm Võ Trường Toản (Miếu đỏ) | Đường Võ Trường Toản (thửa 620, 998 và 618, 617, TBĐ 26) - Thửa 829, 827A, TBĐ 26 Mục 37 | 9.100.000 |
| Hẻm Vạn Hạnh 1 | Đường Vạn Hạnh (thửa 271, 1178, TBĐ 25) - Thửa 248, 1162, TBĐ 25 Mục 33 | 14.000.000 |
| Hẻm Vạn Hạnh 2 | Đường Vạn Hạnh (thửa 261, 1791, TBĐ 25) - Thửa 785, 785B, TBĐ 15 Mục 34 | 13.860.000 |
| Hẻm vào chùa Vạn Hạnh | Đường Vạn Hạnh (thửa 1154, 1168, TBĐ 25) - Cổng chùa Vạn Hạnh Mục 32 | 14.000.000 |
| Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - | Đường quy hoạch lộ giới 8m Mục 41 | 20.860.000 |
| Khu quy hoạch Đồi Công Đoàn | Trọn đường Mục 40 | 17.570.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Nguyễn Hữu Cảnh Mục 30 | 19.740.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Cầu sắt - Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông Mục 29 | 26.320.000 |
| Đường Vòng Lâm Viên | Đường Mai Anh Đào - Đường Mê Linh Mục 38 | 8.820.000 |
| Đường Võ Trường Toản | Đường Phù Đổng Thiên Vương - Đường Nguyên Tử Lực Mục 36 | 13.930.000 |
| Đường Vạn Hạnh | Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Trần Khánh Dư - Đường Phù Đổng Thiên Vương Mục 31 | 22.400.000 |
| Đường Vạn Kiếp | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Phù Đổng Thiên Vương Mục 35 | 13.860.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Ngã ba Nguyễn Công Trứ - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 26 và thửa 1, TBĐ 35) - Đường Vạn Kiếp Mục 39 | 24.430.000 |
| Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà) | Trên 300 m: Thửa 596, TBĐ 36 - Thửa 561, TBĐ 36 Mục 28 | 14.700.000 |
| Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà) | 0-300 m: thửa 609, TBĐ 36 - Thửa 734, 596, TBĐ 36 Mục 28 | 15.890.000 |
| Hẻm Chi Lăng | Chi Lăng, thửa 13, 24, TBĐ 58 - Cổng Học viện Lục quân Mục 45 | 19.600.000 |
| Hẻm Cô Giang | Cô Giang - Nhà số 3B/1 (thửa 67, 301, TBĐ 50) Mục 48 | 16.100.000 |
| Khu B đại học Đà Lạt | Đường Lý Nam Đế - Khu quy hoạch đã được đầu tư đường nhựa Mục 43 | 23.520.000 |
| Tên đơn vị hành chính Trần Anh Tông | Đường quy hoạch lộ giới 5m Mục Số TT | 14.490.000 |
| Tên đơn vị hành chính Trần Anh Tông | Đường quy hoạch lộ giới 12m Mục Số TT | 21.000.000 |
| Đường Chi Lăng | Đường Phan Chu Trinh - Ngã ba Mê Linh và Lý Thường Kiệt Mục 44 | 28.980.000 |
| Đường Cô Bắc | Đường Quang Trung - Đường Cô Giang Mục 46 | 17.500.000 |
| Đường Cô Giang | Đường Quang Trung - Đường Quang Trung (bệnh viện Y học dân tộc) Mục 47 | 17.500.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) - Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 Mục 50 | 23.100.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn còn lại Mục 49 | 13.790.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Chi Lăng - Đập Hồ Than Thở Mục 49 | 26.530.000 |
| Đường Kí Con | Đường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Du Mục 51 | 14.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Ngã ba Chi Lăng và Ngô Văn Sở - Cuối đường Mục 55 | 10.430.000 |
| Đường Lữ Gia | Nguyễn Đình Chiểu - Ngã ba Kho Sách Mục 52 | 18.200.000 |
| Đường Lữ Gia (nhánh 1) | Ngã ba xưởng đũa cũ - Vòng quanh ngã ba (vòng xuyến Sài Gòn Síp) Mục 53 | 12.460.000 |
| Đường Lữ Gia (nhánh 2) | Ngã ba Kho Sách - Hết đường (giáp đường Trạng Trình) Mục 54 | 13.230.000 |
| Đường Mê Linh | Ngã ba đường Chi Lăng và đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba đường Hồ Xuân Hương và đường Ngô Gia Tự Mục 56 | 17.290.000 |
| Đường nội bộ khu quy hoạch Đông Tĩnh | Trọn đường Mục 42 | 16.240.000 |
| Hẻm 01 Trần Quý Cáp | Trần Quý Cáp - Cuối đường Mục 71 | 16.100.000 |
| Hẻm Mê Linh | Đường Mê Linh - Lý Thường Kiệt Mục 58 | 8.400.000 |
| Hẻm Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112, TBĐ 47) - Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trúc Lâm) thửa 98 TBĐ 47 Mục 62 | 14.000.000 |
| Hẻm Sương Nguyệt Ánh | Sương Nguyệt Ánh thửa 124, 233, TBĐ 47 - Cuối đường (thửa 62, 69, TBĐ 47) Mục 68 | 12.600.000 |
| Đường Mê Linh (đường nhánh) | Trọn đường nhánh Khu X92 và Khu D Mục 57 | 13.020.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Quang Trung - Đường Trần Quý Cáp Mục 60 | 19.600.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đầu đường Yersin - Ga Đà Lạt Mục 63 | 21.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn còn lại Mục 63 | 18.200.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Sương Nguyệt Ánh - Ngã tư Phan Chu Trinh Mục 61 | 21.630.000 |
| Đường Ngô Văn Sở | Khu Chi Lăng - Nhà Thờ Mục 59 | 12.180.000 |
| Đường Ngô Văn Sở | Đoạn còn lại Mục 59 | 11.480.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Ngã tư Phan Chu Trinh - Ngã ba Chi lăng Hồ Xuân Hương và đường Chi Lăng Mục 64 | 25.200.000 |
| Đường Phó Đức Chính | Đường Quang Trung (báo Lâm Đồng) - Đường Quang Trung (Bưu chính Lâm Đồng) Mục 65 | 14.000.000 |
| Đường Quang Trung | Đường Nguyễn Trãi - Ngã tư Phan Chu Trinh Mục 66 | 21.700.000 |
| Đường Sương Nguyệt Ánh | Đường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 67 | 19.250.000 |
| Đường Trương Văn Hoàn | Đường Mê Linh - Cuối đường Mục 74 | 8.820.000 |
| Đường Trạng Trình | Đường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 73 | 16.310.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Ngã tư Phan Chu Trinh - Đường Hùng Vương Mục 70 | 23.100.000 |
| Đường Trần Thái Tông | Đầu đường - Khe suối nhỏ Mục 72 | 8.680.000 |
| Đường Tương Phố | Đường Nguyễn Du - Đường Phó Đức Chính Mục 69 | 14.000.000 |
| Đường Yersin (thống Nhất cũ) | Cổng Trường Cao đẳng sư phạm Đà Lạt - Nguyễn Đình Chiểu Mục 75 | 11.200.000 |
| Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu | Đường quy hoạch lộ giới 10m Mục 85 | 11.900.000 |
| Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu | Đường quy hoạch lộ giới 8m Mục 85 | 10.990.000 |
| Khu quy hoạch Xí nghiệp 92 | Đường quy hoạch có lộ giới 9m Mục 76 | 11.200.000 |
| Khu quy hoạch Xí nghiệp 92 | Đường quy hoạch có lộ giới 8m và 7,5m Mục 76 | 7.910.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Yersin | Đường quy hoạch có lộ giới 7m Mục 77 | 13.650.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Yersin | Đường quy hoạch có lộ giới 9m Mục 77 | 18.760.000 |
| Quốc lộ 27C | Vòng xoay Đarahoa - Thửa 830, TBĐ 11 Mục 82 | 7.490.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đường Thái Phiên đến - Đường Nguyễn Hữu Cầu Mục 78 | 7.910.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu | Đường Thái Phiên (gần chợ Thái Phiên) - Đường Thái Phiên (gần trường Thái Phiên) Mục 81 | 9.660.000 |
| Đường Nguyễn Thái Bình | Đường Ngô Gia Tự - Đường Thái Phiên Mục 83 | 9.100.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Đầu đường - Ngã ba ông Đáng (thửa 659, TBĐ 3) Mục 79 | 10.500.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Sau thửa 214, TBĐ 3 - Vòng xoay Đarahoa Mục 79 | 9.450.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Ngã ba ông Đáng (sau thửa 659, TBĐ 3) - Ngã ba Nghĩa Trang (thửa 214, TBĐ 3) Mục 79 | 9.450.000 |
| Đường Thái Phiên | Đầu đường - Đường Nguyễn Hữu Cầu Mục 84 | 14.000.000 |
| Đường Thái Phiên | Đường Nguyễn Hữu Cầu - Đập nước Mục 84 | 11.200.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Từ thửa 16, TBĐ 7 - Đường Ngô Gia Tự (thửa 5003, TBĐ 3) Mục 80 | 11.025.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 880.000 | 770.000 | 580.000 | 460.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Bùi Thị Xuân | Ngã ba Thông Thiên Học, thửa 533, TBĐ 36 - Ngã năm Đại học, thửa 353, TBĐ 36 Mục 1 | 50.900.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Nguyên Tử Lực - Đường Cù Chính Lan Mục 2 | 16.900.000 |
| Đường Cù Chính Lan | Đường Nguyên Tử Lực - Đường Vòng Lâm Viên Mục 3 | 11.800.000 |
| Hẻm Cù Chính Lan | Cù Chính Lan (thửa 533, 534, TBĐ 10) - Thửa 100, 148, TBĐ 10 Mục 4 | 10.000.000 |
| Hẻm Mai Anh Đào | Mai Anh Đào (thửa 266, 771, TBĐ 9) - Thửa 349, 264, TBĐ 9 Mục 8 | 26.600.000 |
| Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân) | Trên 300m: thửa 876,880, TBĐ 26 - Thửa 935,939, TBĐ 26 Mục 16 | 15.000.000 |
| Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân) | 0 vào sâu 300 m: thửa 857, 858, TBĐ 26 - Thửa 876, 880, TBĐ 26 Mục 16 | 20.000.000 |
| Hẻm Nguyên Tử Lực (thông qua đường Trần Đại Nghĩa) | Đường Nguyên Tử Lực (thửa 618, 1231 TBĐ 10) - Thửa 630, 529, TBĐ 10 Mục 17 | 20.000.000 |
| Hẻm Nguyên Tử Lực (Đối diện nhà thờ Thiện Lâm) | Đường Nguyên Tử Lực (thửa 958, 626 TBĐ 26) - Thửa 644, 962, TBĐ 26 Mục 15 | 20.000.000 |
| Hẻm Ngô Tất Tố | Ngô Tất Tố (thửa 667, 1102, TBĐ 9) - Thửa 578, TBĐ 9 và thửa 214, TBĐ 15 Mục 11 | 9.100.000 |
| Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh Trường Tiểu học Phù Đổng) | Lý Nam Đế (thửa 979, 993, TBĐ 25) - Thửa 1126, TBĐ 16 và thửa 992, TBĐ 25 Mục 6 | 18.500.000 |
| Đường Lý Nam Đế | Thửa 173, 622, TBĐ 16 - Đường Phù Đổng Thiên Vương Mục 5 | 27.300.000 |
| Đường Lý Nam Đế | Đường Nguyễn Công Trứ - Ngã ba Chùa Linh Giác (nhà số 105) thửa 173, 622, TBĐ 25) Mục 5 | 28.400.000 |
| Đường Mai Anh Đào | Đường Thánh Mẫu - Đường Nguyên Tử Lực Mục 7 | 37.000.000 |
| Đường Mai Xuân Thưởng | Đường Vạn Hạnh - Đường Nguyên Tử Lực Mục 9 | 12.600.000 |
| Đường Nguyên Tử Lực | Đường Mai Anh Đào - Đường Trần Quốc Toản Mục 14 | 30.600.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Ngã năm Đại Học (từ thửa 353, 351, TBĐ 36) - Ngã ba Lý Nam Đế (thửa 93, 362, TBĐ 36) Mục 12 | 49.400.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Ngã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94, TBĐ 36) - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 35) Mục 12 | 47.200.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Mai Anh Đào - Đường Trần Quang Khải Mục 13 | 23.800.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Lò mứt Kiều Giang (ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270, 269, TBĐ 8) - Nhà số 277 Ngô Tất Tố (ngã ba nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667, TBĐ 8 và thửa 506, TBĐ 9) Mục 10 | 19.900.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Sau thửa 667, TBĐ 9 và thửa 506, TBĐ 10 - Cuối đường Mục 10 | 14.500.000 |
| Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (giáp nhà hàng Tâm Đắc) | Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 461, TBĐ 8 thửa 149, TBĐ 9) - Thửa 440, 462, TBĐ 9 Mục 21 | 35.000.000 |
| Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Bảo trợ Xã hội khoảng 60m) | Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 931, 928, TBĐ 15) - Thửa 79, 80, TBĐ 15 Mục 20 | 35.000.000 |
| Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Ứng dụng Khoa học Kỹ thuật khoảng 50m) | Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 801, TBĐ 8 và thửa 94, TBĐ 15) - Thửa 465, 479, TBĐ 9 Mục 19 | 35.000.000 |
| Hẻm vào chùa Vạn Hạnh | Đường Vạn Hạnh (thửa 1154, 1168, TBĐ 25) - Cổng chùa Vạn Hạnh Mục 32 | 20.000.000 |
| Đường Phù Đổng Thiên Vương | Đoạn còn lại Mục 18 | 40.300.000 |
| Đường Phù Đổng Thiên Vương | Ngã năm Đại học - Đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) Thửa 513, 720, TBĐ 15 Mục 18 | 51.800.000 |
| Đường Trần Anh Tông | Đường Nguyên Tử Lực - Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 24 | 20.900.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Đường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương và đường Vạn Hạnh Mục 25 | 40.900.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Trọn đường: bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù Mục 27 | 30.900.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Nguyễn Hữu Cảnh Mục 30 | 28.200.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Cầu sắt - Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông Mục 29 | 37.600.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Mai Xuân Thưởng - Đường Mai Anh Đào Mục 26 | 14.400.000 |
| Đường Tô Hiệu | Trọn đường Mục 22 | 19.800.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Ngã ba Đại học Yersin đến Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu - Đường Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu Mục 23 | 19.000.000 |
| Đường Vạn Hạnh | Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Trần Khánh Dư - Đường Phù Đổng Thiên Vương Mục 31 | 32.000.000 |
| Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà) | Trên 300 m: Thửa 596, TBĐ 36 - Thửa 561, TBĐ 36 Mục 28 | 21.000.000 |
| Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà) | 0-300 m: thửa 609, TBĐ 36 - Thửa 734, 596, TBĐ 36 Mục 28 | 22.700.000 |
| Hẻm Chi Lăng | Chi Lăng, thửa 13, 24, TBĐ 58 - Cổng Học viện Lục quân Mục 45 | 28.000.000 |
| Hẻm Cô Giang | Cô Giang - Nhà số 3B/1 (thửa 67, 301, TBĐ 50) Mục 48 | 23.000.000 |
| Hẻm Võ Trường Toản (Miếu đỏ) | Đường Võ Trường Toản (thửa 620, 998 và 618, 617, TBĐ 26) - Thửa 829, 827A, TBĐ 26 Mục 37 | 13.000.000 |
| Hẻm Vạn Hạnh 1 | Đường Vạn Hạnh (thửa 271, 1178, TBĐ 25) - Thửa 248, 1162, TBĐ 25 Mục 33 | 20.000.000 |
| Hẻm Vạn Hạnh 2 | Đường Vạn Hạnh (thửa 261, 1791, TBĐ 25) - Thửa 785, 785B, TBĐ 15 Mục 34 | 19.800.000 |
| Khu B đại học Đà Lạt | Đường Lý Nam Đế - Khu quy hoạch đã được đầu tư đường nhựa Mục 43 | 33.600.000 |
| Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông | Đường quy hoạch lộ giới 5m Mục 41 | 20.700.000 |
| Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông | Đường quy hoạch lộ giới 12m Mục 41 | 30.000.000 |
| Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông | Đường quy hoạch lộ giới 8m Mục 41 | 29.800.000 |
| Khu quy hoạch Đồi Công Đoàn | Trọn đường Mục 40 | 25.100.000 |
| Đường Chi Lăng | Đường Phan Chu Trinh - Ngã ba Mê Linh và Lý Thường Kiệt Mục 44 | 41.400.000 |
| Đường Cô Bắc | Đường Quang Trung - Đường Cô Giang Mục 46 | 25.000.000 |
| Đường Cô Giang | Đường Quang Trung - Đường Quang Trung (bệnh viện Y học dân tộc) Mục 47 | 25.000.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) - Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 Mục 50 | 33.000.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn còn lại Mục 49 | 19.700.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Chi Lăng - Đập Hồ Than Thở Mục 49 | 37.900.000 |
| Đường Kí Con | Đường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Du Mục 51 | 20.000.000 |
| Đường Lữ Gia | Nguyễn Đình Chiểu - Ngã ba Kho Sách Mục 52 | 26.000.000 |
| Đường Vòng Lâm Viên | Đường Mai Anh Đào - Đường Mê Linh Mục 38 | 12.600.000 |
| Đường Võ Trường Toản | Đường Phù Đổng Thiên Vương - Đường Nguyên Tử Lực Mục 36 | 19.900.000 |
| Đường Vạn Kiếp | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Phù Đổng Thiên Vương Mục 35 | 19.800.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Ngã ba Nguyễn Công Trứ - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 26 và thửa 1, TBĐ 35) - Đường Vạn Kiếp Mục 39 | 34.900.000 |
| Đường nội bộ khu quy hoạch Đông Tĩnh | Trọn đường Mục 42 | 23.200.000 |
| Hẻm 01 Trần Quý Cáp | Trần Quý Cáp - Cuối đường Mục 71 | 23.000.000 |
| Hẻm Mê Linh | Đường Mê Linh - Lý Thường Kiệt Mục 58 | 12.000.000 |
| Hẻm Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112, TBĐ 47) - Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trúc Lâm) thửa 98 TBĐ 47 Mục 62 | 20.000.000 |
| Hẻm Sương Nguyệt Ánh | Sương Nguyệt Ánh thửa 124, 233, TBĐ 47 - Cuối đường (thửa 62, 69, TBĐ 47) Mục 68 | 18.000.000 |
| Khu quy hoạch Xí nghiệp 92 | Đường quy hoạch có lộ giới 9m Mục 76 | 16.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Ngã ba Chi Lăng và Ngô Văn Sở - Cuối đường Mục 55 | 14.900.000 |
| Đường Lữ Gia (nhánh 1) | Ngã ba xưởng đũa cũ - Vòng quanh ngã ba (vòng xuyến Sài Gòn Síp) Mục 53 | 17.800.000 |
| Đường Lữ Gia (nhánh 2) | Ngã ba Kho Sách - Hết đường (giáp đường Trạng Trình) Mục 54 | 18.900.000 |
| Đường Mê Linh | Ngã ba đường Chi Lăng và đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba đường Hồ Xuân Hương và đường Ngô Gia Tự Mục 56 | 24.700.000 |
| Đường Mê Linh (đường nhánh) | Trọn đường nhánh Khu X92 và Khu D Mục 57 | 18.600.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Quang Trung - Đường Trần Quý Cáp Mục 60 | 28.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn còn lại Mục 63 | 26.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đầu đường Yersin - Ga Đà Lạt Mục 63 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Sương Nguyệt Ánh - Ngã tư Phan Chu Trinh Mục 61 | 30.900.000 |
| Đường Ngô Văn Sở | Đoạn còn lại Mục 59 | 16.400.000 |
| Đường Ngô Văn Sở | Khu Chi Lăng - Nhà Thờ Mục 59 | 17.400.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Ngã tư Phan Chu Trinh - Ngã ba Chi lăng Hồ Xuân Hương và đường Chi Lăng Mục 64 | 36.000.000 |
| Đường Phó Đức Chính | Đường Quang Trung (báo Lâm Đồng) - Đường Quang Trung (Bưu chính Lâm Đồng) Mục 65 | 20.000.000 |
| Đường Quang Trung | Đường Nguyễn Trãi - Ngã tư Phan Chu Trinh Mục 66 | 31.000.000 |
| Đường Sương Nguyệt Ánh | Đường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 67 | 27.500.000 |
| Đường Trương Văn Hoàn | Đường Mê Linh - Cuối đường Mục 74 | 12.600.000 |
| Đường Trạng Trình | Đường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 73 | 23.300.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Ngã tư Phan Chu Trinh - Đường Hùng Vương Mục 70 | 33.000.000 |
| Đường Trần Thái Tông | Đầu đường - Khe suối nhỏ Mục 72 | 12.400.000 |
| Đường Tương Phố | Đường Nguyễn Du - Đường Phó Đức Chính Mục 69 | 20.000.000 |
| Đường Yersin (thống Nhất cũ) | Cổng Trường Cao đẳng sư phạm Đà Lạt - Nguyễn Đình Chiểu Mục 75 | 16.000.000 |
| Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu | Đường quy hoạch lộ giới 8m Mục 85 | 15.700.000 |
| Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu | Đường quy hoạch lộ giới 10m Mục 85 | 17.000.000 |
| Khu quy hoạch Xí nghiệp 92 | Đường quy hoạch có lộ giới 8m và 7,5m | 11.300.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Yersin | Đường quy hoạch có lộ giới 9m Mục 77 | 26.800.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Yersin | Đường quy hoạch có lộ giới 7m Mục 77 | 19.500.000 |
| Quốc lộ 27C | Vòng xoay Đarahoa - Thửa 830, TBĐ 11 Mục 82 | 10.700.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đường Thái Phiên đến - Đường Nguyễn Hữu Cầu Mục 78 | 11.300.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu | Đường Thái Phiên (gần chợ Thái Phiên) - Đường Thái Phiên (gần trường Thái Phiên) Mục 81 | 13.800.000 |
| Đường Nguyễn Thái Bình | Đường Ngô Gia Tự - Đường Thái Phiên Mục 83 | 13.000.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Sau thửa 214, TBĐ 3 - Vòng xoay Đarahoa Mục 79 | 13.500.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Ngã ba ông Đáng (sau thửa 659, TBĐ 3) - Ngã ba Nghĩa Trang (thửa 214, TBĐ 3) Mục 79 | 13.500.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Đầu đường - Ngã ba ông Đáng (thửa 659, TBĐ 3) Mục 79 | 15.000.000 |
| Đường Thái Phiên | Đầu đường - Đường Nguyễn Hữu Cầu Mục 84 | 20.000.000 |
| Đường Thái Phiên | Đường Nguyễn Hữu Cầu - Đập nước Mục 84 | 16.000.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Từ thửa 16, TBĐ 7 - Đường Ngô Gia Tự (thửa 5003, TBĐ 3) Mục 80 | 15.750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 113.000 | 90.000 | 53.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm Cù Chính Lan | Cù Chính Lan (thửa 533, 534, TBĐ 10) - Thửa 100, 148, TBĐ 10 Mục 4 | 6.500.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Ngã ba Thông Thiên Học, thửa 533, TBĐ 36 - Ngã năm Đại học, thửa 353, TBĐ 36 Mục 1 | 33.085.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Nguyên Tử Lực - Đường Cù Chính Lan Mục 2 | 10.985.000 |
| Đường Cù Chính Lan | Đường Nguyên Tử Lực - Đường Vòng Lâm Viên Mục 3 | 7.670.000 |
| Hẻm Mai Anh Đào | Mai Anh Đào (thửa 266, 771, TBĐ 9) - Thửa 349, 264, TBĐ 9 Mục 8 | 17.290.000 |
| Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt | 0 vào sâu 300 m: thửa 857, 858, TBĐ 26 - Thửa 876, 880, TBĐ 26 Mục 16 | 13.000.000 |
| Hẻm Nguyên Tử Lực (Đối diện nhà thờ Thiện Lâm) | Đường Nguyên Tử Lực (thửa 958, 626 TBĐ 26) - Thửa 644, 962, TBĐ 26 Mục 15 | 13.000.000 |
| Hẻm Ngô Tất Tố | Ngô Tất Tố (thửa 667, 1102, TBĐ 9) - Thửa 578, TBĐ 9 và thửa 214, TBĐ 15 Mục 11 | 5.915.000 |
| Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh Trường Tiểu học Phù Đổng) | Lý Nam Đế (thửa 979, 993, TBĐ 25) - Thửa 1126, TBĐ 16 và thửa 992, TBĐ 25 Mục 6 | 12.025.000 |
| Đường Lý Nam Đế | Thửa 173, 622, TBĐ 16 - Đường Phù Đổng Thiên Vương Mục 5 | 17.745.000 |
| Đường Lý Nam Đế | Đường Nguyễn Công Trứ - Ngã ba Chùa Linh Giác (nhà số 105) thửa 173, 622, TBĐ 25) Mục 5 | 18.460.000 |
| Đường Mai Anh Đào | Đường Thánh Mẫu - Đường Nguyên Tử Lực Mục 7 | 24.050.000 |
| Đường Mai Xuân Thưởng | Đường Vạn Hạnh - Đường Nguyên Tử Lực Mục 9 | 8.190.000 |
| Đường Nguyên Tử Lực | Đường Mai Anh Đào - Đường Trần Quốc Toản Mục 14 | 19.890.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Ngã năm Đại Học (từ thửa 353, 351, TBĐ 36) - Ngã ba Lý Nam Đế (thửa 93, 362, TBĐ 36) Mục 12 | 32.110.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Ngã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94, TBĐ 36) - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 35) Mục 12 | 30.680.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Mai Anh Đào - Đường Trần Quang Khải Mục 13 | 15.470.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Sau thửa 667, TBĐ 9 và thửa 506, TBĐ 10 - Cuối đường Mục 10 | 9.425.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Lò mứt Kiều Giang (ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270, 269, TBĐ 8) - Nhà số 277 Ngô Tất Tố (ngã ba nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667, TBĐ 8 và thửa 506, TBĐ 9) Mục 10 | 12.935.000 |
| Hẻm Nguyên Tử Lực (thông qua đường Trần Đại Nghĩa) | Đường Nguyên Tử Lực (thửa 618, 1231 TBĐ 10) - Thửa 630, 529, TBĐ 10 Mục 17 | 13.000.000 |
| Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (giáp nhà hàng Tâm Đắc) | Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 461, TBĐ 8 thửa 149, TBĐ 9) - Thửa 440, 462, TBĐ 9 Mục 21 | 22.750.000 |
| Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Bảo trợ Xã hội khoảng 60m) | Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 931, 928, TBĐ 15) - Thửa 79, 80, TBĐ 15 Mục 20 | 22.750.000 |
| Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Ứng dụng Khoa học Kỹ thuật khoảng 50m) | Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 801, TBĐ 8 và thửa 94, TBĐ 15) - Thửa 465, 479, TBĐ 9 Mục 19 | 22.750.000 |
| Tên đơn vị hành chính Nhân) | Trên 300m: thửa 876,880, TBĐ 26 - Thửa 935,939, TBĐ 26 Mục Số TT | 9.750.000 |
| Đường Phù Đổng Thiên Vương | Đoạn còn lại Mục 18 | 26.195.000 |
| Đường Phù Đổng Thiên Vương | Ngã năm Đại học - Đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) Thửa 513, 720, TBĐ 15 Mục 18 | 33.670.000 |
| Đường Trần Anh Tông | Đường Nguyên Tử Lực - Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 24 | 13.585.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Đường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương và đường Vạn Hạnh Mục 25 | 26.585.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Trọn đường: bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù Mục 27 | 20.085.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Mai Xuân Thưởng - Đường Mai Anh Đào Mục 26 | 9.360.000 |
| Đường Tô Hiệu | Trọn đường Mục 22 | 12.870.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Ngã ba Đại học Yersin đến Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu - Đường Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu Mục 23 | 12.350.000 |
| Hẻm Võ Trường Toản (Miếu đỏ) | Đường Võ Trường Toản (thửa 620, 998 và 618, 617, TBĐ 26) - Thửa 829, 827A, TBĐ 26 Mục 37 | 8.450.000 |
| Hẻm Vạn Hạnh 1 | Đường Vạn Hạnh (thửa 271, 1178, TBĐ 25) - Thửa 248, 1162, TBĐ 25 Mục 33 | 13.000.000 |
| Hẻm Vạn Hạnh 2 | Đường Vạn Hạnh (thửa 261, 1791, TBĐ 25) - Thửa 785, 785B, TBĐ 15 Mục 34 | 12.870.000 |
| Hẻm vào chùa Vạn Hạnh | Đường Vạn Hạnh (thửa 1154, 1168, TBĐ 25) - Cổng chùa Vạn Hạnh Mục 32 | 13.000.000 |
| Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - | Đường quy hoạch lộ giới 8m Mục 41 | 19.370.000 |
| Khu quy hoạch Đồi Công Đoàn | Trọn đường Mục 40 | 16.315.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Nguyễn Hữu Cảnh Mục 30 | 18.330.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Cầu sắt - Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông Mục 29 | 24.440.000 |
| Đường Vòng Lâm Viên | Đường Mai Anh Đào - Đường Mê Linh Mục 38 | 8.190.000 |
| Đường Võ Trường Toản | Đường Phù Đổng Thiên Vương - Đường Nguyên Tử Lực Mục 36 | 12.935.000 |
| Đường Vạn Hạnh | Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Trần Khánh Dư - Đường Phù Đổng Thiên Vương Mục 31 | 20.800.000 |
| Đường Vạn Kiếp | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Phù Đổng Thiên Vương Mục 35 | 12.870.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Ngã ba Nguyễn Công Trứ - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 26 và thửa 1, TBĐ 35) - Đường Vạn Kiếp Mục 39 | 22.685.000 |
| Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà) | Trên 300 m: Thửa 596, TBĐ 36 - Thửa 561, TBĐ 36 Mục 28 | 13.650.000 |
| Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà) | 0-300 m: thửa 609, TBĐ 36 - Thửa 734, 596, TBĐ 36 Mục 28 | 14.755.000 |
| Hẻm Chi Lăng | Chi Lăng, thửa 13, 24, TBĐ 58 - Cổng Học viện Lục quân Mục 45 | 18.200.000 |
| Hẻm Cô Giang | Cô Giang - Nhà số 3B/1 (thửa 67, 301, TBĐ 50) Mục 48 | 14.950.000 |
| Khu B đại học Đà Lạt | Đường Lý Nam Đế - Khu quy hoạch đã được đầu tư đường nhựa Mục 43 | 21.840.000 |
| Tên đơn vị hành chính Trần Anh Tông | Đường quy hoạch lộ giới 12m Mục Số TT | 19.500.000 |
| Tên đơn vị hành chính Trần Anh Tông | Đường quy hoạch lộ giới 5m Mục Số TT | 13.455.000 |
| Đường Chi Lăng | Đường Phan Chu Trinh - Ngã ba Mê Linh và Lý Thường Kiệt Mục 44 | 26.910.000 |
| Đường Cô Bắc | Đường Quang Trung - Đường Cô Giang Mục 46 | 16.250.000 |
| Đường Cô Giang | Đường Quang Trung - Đường Quang Trung (bệnh viện Y học dân tộc) Mục 47 | 16.250.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) - Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 Mục 50 | 21.450.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn còn lại Mục 49 | 12.805.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Chi Lăng - Đập Hồ Than Thở Mục 49 | 24.635.000 |
| Đường Kí Con | Đường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Du Mục 51 | 13.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Ngã ba Chi Lăng và Ngô Văn Sở - Cuối đường Mục 55 | 9.685.000 |
| Đường Lữ Gia | Nguyễn Đình Chiểu - Ngã ba Kho Sách Mục 52 | 16.900.000 |
| Đường Lữ Gia (nhánh 1) | Ngã ba xưởng đũa cũ - Vòng quanh ngã ba (vòng xuyến Sài Gòn Síp) Mục 53 | 11.570.000 |
| Đường Lữ Gia (nhánh 2) | Ngã ba Kho Sách - Hết đường (giáp đường Trạng Trình) Mục 54 | 12.285.000 |
| Đường Mê Linh | Ngã ba đường Chi Lăng và đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba đường Hồ Xuân Hương và đường Ngô Gia Tự Mục 56 | 16.055.000 |
| Đường nội bộ khu quy hoạch Đông Tĩnh | Trọn đường Mục 42 | 15.080.000 |
| Hẻm 01 Trần Quý Cáp | Trần Quý Cáp - Cuối đường Mục 71 | 14.950.000 |
| Hẻm Mê Linh | Đường Mê Linh - Lý Thường Kiệt Mục 58 | 7.800.000 |
| Hẻm Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112, TBĐ 47) - Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trúc Lâm) thửa 98 TBĐ 47 Mục 62 | 13.000.000 |
| Hẻm Sương Nguyệt Ánh | Sương Nguyệt Ánh thửa 124, 233, TBĐ 47 - Cuối đường (thửa 62, 69, TBĐ 47) Mục 68 | 11.700.000 |
| Đường Mê Linh (đường nhánh) | Trọn đường nhánh Khu X92 và Khu D Mục 57 | 12.090.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Quang Trung - Đường Trần Quý Cáp Mục 60 | 18.200.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đầu đường Yersin - Ga Đà Lạt Mục 63 | 19.500.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn còn lại Mục 63 | 16.900.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Sương Nguyệt Ánh - Ngã tư Phan Chu Trinh Mục 61 | 20.085.000 |
| Đường Ngô Văn Sở | Đoạn còn lại Mục 59 | 10.660.000 |
| Đường Ngô Văn Sở | Khu Chi Lăng - Nhà Thờ Mục 59 | 11.310.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Ngã tư Phan Chu Trinh - Ngã ba Chi lăng Hồ Xuân Hương và đường Chi Lăng Mục 64 | 23.400.000 |
| Đường Phó Đức Chính | Đường Quang Trung (báo Lâm Đồng) - Đường Quang Trung (Bưu chính Lâm Đồng) Mục 65 | 13.000.000 |
| Đường Quang Trung | Đường Nguyễn Trãi - Ngã tư Phan Chu Trinh Mục 66 | 20.150.000 |
| Đường Sương Nguyệt Ánh | Đường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 67 | 17.875.000 |
| Đường Trương Văn Hoàn | Đường Mê Linh - Cuối đường Mục 74 | 8.190.000 |
| Đường Trạng Trình | Đường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 73 | 15.145.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Ngã tư Phan Chu Trinh - Đường Hùng Vương Mục 70 | 21.450.000 |
| Đường Trần Thái Tông | Đầu đường - Khe suối nhỏ Mục 72 | 8.060.000 |
| Đường Tương Phố | Đường Nguyễn Du - Đường Phó Đức Chính Mục 69 | 13.000.000 |
| Đường Yersin (thống Nhất cũ) | Cổng Trường Cao đẳng sư phạm Đà Lạt - Nguyễn Đình Chiểu Mục 75 | 10.400.000 |
| Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu | Đường quy hoạch lộ giới 8m Mục 85 | 10.205.000 |
| Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu | Đường quy hoạch lộ giới 10m Mục 85 | 11.050.000 |
| Khu quy hoạch Xí nghiệp 92 | Đường quy hoạch có lộ giới 8m và 7,5m Mục 76 | 7.345.000 |
| Khu quy hoạch Xí nghiệp 92 | Đường quy hoạch có lộ giới 9m Mục 76 | 10.400.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Yersin | Đường quy hoạch có lộ giới 7m Mục 77 | 12.675.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Yersin | Đường quy hoạch có lộ giới 9m Mục 77 | 17.420.000 |
| Quốc lộ 27C | Vòng xoay Đarahoa - Thửa 830, TBĐ 11 Mục 82 | 6.955.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đường Thái Phiên đến - Đường Nguyễn Hữu Cầu Mục 78 | 7.345.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu | Đường Thái Phiên (gần chợ Thái Phiên) - Đường Thái Phiên (gần trường Thái Phiên) Mục 81 | 8.970.000 |
| Đường Nguyễn Thái Bình | Đường Ngô Gia Tự - Đường Thái Phiên Mục 83 | 8.450.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Đầu đường - Ngã ba ông Đáng (thửa 659, TBĐ 3) Mục 79 | 9.750.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Ngã ba ông Đáng (sau thửa 659, TBĐ 3) - Ngã ba Nghĩa Trang (thửa 214, TBĐ 3) Mục 79 | 8.775.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Sau thửa 214, TBĐ 3 - Vòng xoay Đarahoa Mục 79 | 8.775.000 |
| Đường Thái Phiên | Đầu đường - Đường Nguyễn Hữu Cầu Mục 84 | 13.000.000 |
| Đường Thái Phiên | Đường Nguyễn Hữu Cầu - Đập nước Mục 84 | 10.400.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Từ thửa 16, TBĐ 7 - Đường Ngô Gia Tự (thửa 5003, TBĐ 3) Mục 80 | 10.238.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm Cù Chính Lan | Cù Chính Lan (thửa 533, 534, TBĐ 10) - Thửa 100, 148, TBĐ 10 Mục 4 | 7.000.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Ngã ba Thông Thiên Học, thửa 533, TBĐ 36 - Ngã năm Đại học, thửa 353, TBĐ 36 Mục 1 | 35.630.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Nguyên Tử Lực - Đường Cù Chính Lan Mục 2 | 11.830.000 |
| Đường Cù Chính Lan | Đường Nguyên Tử Lực - Đường Vòng Lâm Viên Mục 3 | 8.260.000 |
| Hẻm Mai Anh Đào | Mai Anh Đào (thửa 266, 771, TBĐ 9) - Thửa 349, 264, TBĐ 9 Mục 8 | 18.620.000 |
| Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt | 0 vào sâu 300 m: thửa 857, 858, TBĐ 26 - Thửa 876, 880, TBĐ 26 Mục 16 | 14.000.000 |
| Hẻm Nguyên Tử Lực (Đối diện nhà thờ Thiện Lâm) | Đường Nguyên Tử Lực (thửa 958, 626 TBĐ 26) - Thửa 644, 962, TBĐ 26 Mục 15 | 14.000.000 |
| Hẻm Ngô Tất Tố | Ngô Tất Tố (thửa 667, 1102, TBĐ 9) - Thửa 578, TBĐ 9 và thửa 214, TBĐ 15 Mục 11 | 6.370.000 |
| Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh Trường Tiểu học Phù Đổng) | Lý Nam Đế (thửa 979, 993, TBĐ 25) - Thửa 1126, TBĐ 16 và thửa 992, TBĐ 25 Mục 6 | 12.950.000 |
| Đường Lý Nam Đế | Đường Nguyễn Công Trứ - Ngã ba Chùa Linh Giác (nhà số 105) thửa 173, 622, TBĐ 25) Mục 5 | 19.880.000 |
| Đường Lý Nam Đế | Thửa 173, 622, TBĐ 16 - Đường Phù Đổng Thiên Vương Mục 5 | 19.110.000 |
| Đường Mai Anh Đào | Đường Thánh Mẫu - Đường Nguyên Tử Lực Mục 7 | 25.900.000 |
| Đường Mai Xuân Thưởng | Đường Vạn Hạnh - Đường Nguyên Tử Lực Mục 9 | 8.820.000 |
| Đường Nguyên Tử Lực | Đường Mai Anh Đào - Đường Trần Quốc Toản Mục 14 | 21.420.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Ngã năm Đại Học (từ thửa 353, 351, TBĐ 36) - Ngã ba Lý Nam Đế (thửa 93, 362, TBĐ 36) Mục 12 | 34.580.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Ngã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94, TBĐ 36) - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 35) Mục 12 | 33.040.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Mai Anh Đào - Đường Trần Quang Khải Mục 13 | 16.660.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Lò mứt Kiều Giang (ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270, 269, TBĐ 8) - Nhà số 277 Ngô Tất Tố (ngã ba nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667, TBĐ 8 và thửa 506, TBĐ 9) Mục 10 | 13.930.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Sau thửa 667, TBĐ 9 và thửa 506, TBĐ 10 - Cuối đường Mục 10 | 10.150.000 |
| Hẻm Nguyên Tử Lực (thông qua đường Trần Đại Nghĩa) | Đường Nguyên Tử Lực (thửa 618, 1231 TBĐ 10) - Thửa 630, 529, TBĐ 10 Mục 17 | 14.000.000 |
| Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (giáp nhà hàng Tâm Đắc) | Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 461, TBĐ 8 thửa 149, TBĐ 9) - Thửa 440, 462, TBĐ 9 Mục 21 | 24.500.000 |
| Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Bảo trợ Xã hội khoảng 60m) | Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 931, 928, TBĐ 15) - Thửa 79, 80, TBĐ 15 Mục 20 | 24.500.000 |
| Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Ứng dụng Khoa học Kỹ thuật khoảng 50m) | Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 801, TBĐ 8 và thửa 94, TBĐ 15) - Thửa 465, 479, TBĐ 9 Mục 19 | 24.500.000 |
| Tên đơn vị hành chính Nhân) | Trên 300m: thửa 876,880, TBĐ 26 - Thửa 935,939, TBĐ 26 Mục Số TT | 10.500.000 |
| Đường Phù Đổng Thiên Vương | Đoạn còn lại Mục 18 | 28.210.000 |
| Đường Phù Đổng Thiên Vương | Ngã năm Đại học - Đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) Thửa 513, 720, TBĐ 15 Mục 18 | 36.260.000 |
| Đường Trần Anh Tông | Đường Nguyên Tử Lực - Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 24 | 14.630.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Đường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương và đường Vạn Hạnh Mục 25 | 28.630.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Trọn đường: bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù Mục 27 | 21.630.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Mai Xuân Thưởng - Đường Mai Anh Đào Mục 26 | 10.080.000 |
| Đường Tô Hiệu | Trọn đường Mục 22 | 13.860.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Ngã ba Đại học Yersin đến Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu - Đường Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu Mục 23 | 13.300.000 |
| Hẻm Võ Trường Toản (Miếu đỏ) | Đường Võ Trường Toản (thửa 620, 998 và 618, 617, TBĐ 26) - Thửa 829, 827A, TBĐ 26 Mục 37 | 9.100.000 |
| Hẻm Vạn Hạnh 1 | Đường Vạn Hạnh (thửa 271, 1178, TBĐ 25) - Thửa 248, 1162, TBĐ 25 Mục 33 | 14.000.000 |
| Hẻm Vạn Hạnh 2 | Đường Vạn Hạnh (thửa 261, 1791, TBĐ 25) - Thửa 785, 785B, TBĐ 15 Mục 34 | 13.860.000 |
| Hẻm vào chùa Vạn Hạnh | Đường Vạn Hạnh (thửa 1154, 1168, TBĐ 25) - Cổng chùa Vạn Hạnh Mục 32 | 14.000.000 |
| Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - | Đường quy hoạch lộ giới 8m Mục 41 | 20.860.000 |
| Khu quy hoạch Đồi Công Đoàn | Trọn đường Mục 40 | 17.570.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Nguyễn Hữu Cảnh Mục 30 | 19.740.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Cầu sắt - Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông Mục 29 | 26.320.000 |
| Đường Vòng Lâm Viên | Đường Mai Anh Đào - Đường Mê Linh Mục 38 | 8.820.000 |
| Đường Võ Trường Toản | Đường Phù Đổng Thiên Vương - Đường Nguyên Tử Lực Mục 36 | 13.930.000 |
| Đường Vạn Hạnh | Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Trần Khánh Dư - Đường Phù Đổng Thiên Vương Mục 31 | 22.400.000 |
| Đường Vạn Kiếp | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Phù Đổng Thiên Vương Mục 35 | 13.860.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Ngã ba Nguyễn Công Trứ - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 26 và thửa 1, TBĐ 35) - Đường Vạn Kiếp Mục 39 | 24.430.000 |
| Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà) | 0-300 m: thửa 609, TBĐ 36 - Thửa 734, 596, TBĐ 36 Mục 28 | 15.890.000 |
| Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà) | Trên 300 m: Thửa 596, TBĐ 36 - Thửa 561, TBĐ 36 Mục 28 | 14.700.000 |
| Hẻm Chi Lăng | Chi Lăng, thửa 13, 24, TBĐ 58 - Cổng Học viện Lục quân Mục 45 | 19.600.000 |
| Hẻm Cô Giang | Cô Giang - Nhà số 3B/1 (thửa 67, 301, TBĐ 50) Mục 48 | 16.100.000 |
| Khu B đại học Đà Lạt | Đường Lý Nam Đế - Khu quy hoạch đã được đầu tư đường nhựa Mục 43 | 23.520.000 |
| Tên đơn vị hành chính Trần Anh Tông | Đường quy hoạch lộ giới 12m Mục Số TT | 21.000.000 |
| Tên đơn vị hành chính Trần Anh Tông | Đường quy hoạch lộ giới 5m Mục Số TT | 14.490.000 |
| Đường Chi Lăng | Đường Phan Chu Trinh - Ngã ba Mê Linh và Lý Thường Kiệt Mục 44 | 28.980.000 |
| Đường Cô Bắc | Đường Quang Trung - Đường Cô Giang Mục 46 | 17.500.000 |
| Đường Cô Giang | Đường Quang Trung - Đường Quang Trung (bệnh viện Y học dân tộc) Mục 47 | 17.500.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) - Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 Mục 50 | 23.100.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Chi Lăng - Đập Hồ Than Thở Mục 49 | 26.530.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn còn lại Mục 49 | 13.790.000 |
| Đường Kí Con | Đường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Du Mục 51 | 14.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Ngã ba Chi Lăng và Ngô Văn Sở - Cuối đường Mục 55 | 10.430.000 |
| Đường Lữ Gia | Nguyễn Đình Chiểu - Ngã ba Kho Sách Mục 52 | 18.200.000 |
| Đường Lữ Gia (nhánh 1) | Ngã ba xưởng đũa cũ - Vòng quanh ngã ba (vòng xuyến Sài Gòn Síp) Mục 53 | 12.460.000 |
| Đường Lữ Gia (nhánh 2) | Ngã ba Kho Sách - Hết đường (giáp đường Trạng Trình) Mục 54 | 13.230.000 |
| Đường Mê Linh | Ngã ba đường Chi Lăng và đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba đường Hồ Xuân Hương và đường Ngô Gia Tự Mục 56 | 17.290.000 |
| Đường nội bộ khu quy hoạch Đông Tĩnh | Trọn đường Mục 42 | 16.240.000 |
| Hẻm 01 Trần Quý Cáp | Trần Quý Cáp - Cuối đường Mục 71 | 16.100.000 |
| Hẻm Mê Linh | Đường Mê Linh - Lý Thường Kiệt Mục 58 | 8.400.000 |
| Hẻm Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112, TBĐ 47) - Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trúc Lâm) thửa 98 TBĐ 47 Mục 62 | 14.000.000 |
| Hẻm Sương Nguyệt Ánh | Sương Nguyệt Ánh thửa 124, 233, TBĐ 47 - Cuối đường (thửa 62, 69, TBĐ 47) Mục 68 | 12.600.000 |
| Đường Mê Linh (đường nhánh) | Trọn đường nhánh Khu X92 và Khu D Mục 57 | 13.020.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Quang Trung - Đường Trần Quý Cáp Mục 60 | 19.600.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn còn lại Mục 63 | 18.200.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đầu đường Yersin - Ga Đà Lạt Mục 63 | 21.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Sương Nguyệt Ánh - Ngã tư Phan Chu Trinh Mục 61 | 21.630.000 |
| Đường Ngô Văn Sở | Đoạn còn lại Mục 59 | 11.480.000 |
| Đường Ngô Văn Sở | Khu Chi Lăng - Nhà Thờ Mục 59 | 12.180.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Ngã tư Phan Chu Trinh - Ngã ba Chi lăng Hồ Xuân Hương và đường Chi Lăng Mục 64 | 25.200.000 |
| Đường Phó Đức Chính | Đường Quang Trung (báo Lâm Đồng) - Đường Quang Trung (Bưu chính Lâm Đồng) Mục 65 | 14.000.000 |
| Đường Quang Trung | Đường Nguyễn Trãi - Ngã tư Phan Chu Trinh Mục 66 | 21.700.000 |
| Đường Sương Nguyệt Ánh | Đường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 67 | 19.250.000 |
| Đường Trương Văn Hoàn | Đường Mê Linh - Cuối đường Mục 74 | 8.820.000 |
| Đường Trạng Trình | Đường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 73 | 16.310.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Ngã tư Phan Chu Trinh - Đường Hùng Vương Mục 70 | 23.100.000 |
| Đường Trần Thái Tông | Đầu đường - Khe suối nhỏ Mục 72 | 8.680.000 |
| Đường Tương Phố | Đường Nguyễn Du - Đường Phó Đức Chính Mục 69 | 14.000.000 |
| Đường Yersin (thống Nhất cũ) | Cổng Trường Cao đẳng sư phạm Đà Lạt - Nguyễn Đình Chiểu Mục 75 | 11.200.000 |
| Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu | Đường quy hoạch lộ giới 10m Mục 85 | 11.900.000 |
| Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu | Đường quy hoạch lộ giới 8m Mục 85 | 10.990.000 |
| Khu quy hoạch Xí nghiệp 92 | Đường quy hoạch có lộ giới 9m Mục 76 | 11.200.000 |
| Khu quy hoạch Xí nghiệp 92 | Đường quy hoạch có lộ giới 8m và 7,5m Mục 76 | 7.910.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Yersin | Đường quy hoạch có lộ giới 9m Mục 77 | 18.760.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Yersin | Đường quy hoạch có lộ giới 7m Mục 77 | 13.650.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.