Bảng giá đất Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Lâm Đồng từ 01/01/2026

412 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Lâm Viên - Đà Lạt51.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phù Đổng Thiên Vương, đoạn Ngã năm Đại học đến Đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) Thửa 513, 720, TBĐ 15), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (102 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm Cù Chính LanCù Chính Lan (thửa 533, 534, TBĐ 10) - Thửa 100, 148, TBĐ 10
Mục 4
7.000.000
Đường Bùi Thị XuânNgã ba Thông Thiên Học, thửa 533, TBĐ 36 - Ngã năm Đại học, thửa 353, TBĐ 36
Mục 1
35.630.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Nguyên Tử Lực - Đường Cù Chính Lan
Mục 2
11.830.000
Đường Cù Chính LanĐường Nguyên Tử Lực - Đường Vòng Lâm Viên
Mục 3
8.260.000
Hẻm Mai Anh ĐàoMai Anh Đào (thửa 266, 771, TBĐ 9) - Thửa 349, 264, TBĐ 9
Mục 8
18.620.000
Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt0 vào sâu 300 m: thửa 857, 858, TBĐ 26 - Thửa 876, 880, TBĐ 26
Mục 16
14.000.000
Hẻm Nguyên Tử Lực (Đối diện nhà thờ Thiện Lâm)Đường Nguyên Tử Lực (thửa 958, 626 TBĐ 26) - Thửa 644, 962, TBĐ 26
Mục 15
14.000.000
Hẻm Ngô Tất TốNgô Tất Tố (thửa 667, 1102, TBĐ 9) - Thửa 578, TBĐ 9 và thửa 214, TBĐ 15
Mục 11
6.370.000
Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh Trường Tiểu học Phù Đổng)Lý Nam Đế (thửa 979, 993, TBĐ 25) - Thửa 1126, TBĐ 16 và thửa 992, TBĐ 25
Mục 6
12.950.000
Đường Lý Nam ĐếĐường Nguyễn Công Trứ - Ngã ba Chùa Linh Giác (nhà số 105) thửa 173, 622, TBĐ 25)
Mục 5
19.880.000
Đường Lý Nam ĐếThửa 173, 622, TBĐ 16 - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Mục 5
19.110.000
Đường Mai Anh ĐàoĐường Thánh Mẫu - Đường Nguyên Tử Lực
Mục 7
25.900.000
Đường Mai Xuân ThưởngĐường Vạn Hạnh - Đường Nguyên Tử Lực
Mục 9
8.820.000
Đường Nguyên Tử LựcĐường Mai Anh Đào - Đường Trần Quốc Toản
Mục 14
21.420.000
Đường Nguyễn Công TrứNgã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94, TBĐ 36) - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 35)
Mục 12
33.040.000
Đường Nguyễn Công TrứNgã năm Đại Học (từ thửa 353, 351, TBĐ 36) - Ngã ba Lý Nam Đế (thửa 93, 362, TBĐ 36)
Mục 12
34.580.000
Đường Nguyễn Hữu CảnhĐường Mai Anh Đào - Đường Trần Quang Khải
Mục 13
16.660.000
Đường Ngô Tất TốSau thửa 667, TBĐ 9 và thửa 506, TBĐ 10 - Cuối đường
Mục 10
10.150.000
Đường Ngô Tất TốLò mứt Kiều Giang (ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270, 269, TBĐ 8) - Nhà số 277 Ngô Tất Tố (ngã ba nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667, TBĐ 8 và thửa 506, TBĐ 9)
Mục 10
13.930.000
Hẻm Nguyên Tử Lực (thông qua đường Trần Đại Nghĩa)Đường Nguyên Tử Lực (thửa 618, 1231 TBĐ 10) - Thửa 630, 529, TBĐ 10
Mục 17
14.000.000
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (giáp nhà hàng Tâm Đắc)Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 461, TBĐ 8 thửa 149, TBĐ 9) - Thửa 440, 462, TBĐ 9
Mục 21
24.500.000
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Bảo trợ Xã hội khoảng 60m)Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 931, 928, TBĐ 15) - Thửa 79, 80, TBĐ 15
Mục 20
24.500.000
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Ứng dụng Khoa học Kỹ thuật khoảng 50m)Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 801, TBĐ 8 và thửa 94, TBĐ 15) - Thửa 465, 479, TBĐ 9
Mục 19
24.500.000
Tên đơn vị hành chính Nhân)Trên 300m: thửa 876,880, TBĐ 26 - Thửa 935,939, TBĐ 26
Mục Số TT
10.500.000
Đường Phù Đổng Thiên VươngĐoạn còn lại
Mục 18
28.210.000
Đường Phù Đổng Thiên VươngNgã năm Đại học - Đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) Thửa 513, 720, TBĐ 15
Mục 18
36.260.000
Đường Trần Anh TôngĐường Nguyên Tử Lực - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 24
14.630.000
Đường Trần Khánh DưĐường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương và đường Vạn Hạnh
Mục 25
28.630.000
Đường Trần Nhân TôngTrọn đường: bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù
Mục 27
21.630.000
Đường Trần Đại NghĩaĐường Mai Xuân Thưởng - Đường Mai Anh Đào
Mục 26
10.080.000
Đường Tô HiệuTrọn đường
Mục 22
13.860.000
Đường Tôn Thất TùngNgã ba Đại học Yersin đến Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu - Đường Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu
Mục 23
13.300.000
Hẻm Võ Trường Toản (Miếu đỏ)Đường Võ Trường Toản (thửa 620, 998 và 618, 617, TBĐ 26) - Thửa 829, 827A, TBĐ 26
Mục 37
9.100.000
Hẻm Vạn Hạnh 1Đường Vạn Hạnh (thửa 271, 1178, TBĐ 25) - Thửa 248, 1162, TBĐ 25
Mục 33
14.000.000
Hẻm Vạn Hạnh 2Đường Vạn Hạnh (thửa 261, 1791, TBĐ 25) - Thửa 785, 785B, TBĐ 15
Mục 34
13.860.000
Hẻm vào chùa Vạn HạnhĐường Vạn Hạnh (thửa 1154, 1168, TBĐ 25) - Cổng chùa Vạn Hạnh
Mục 32
14.000.000
Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực -Đường quy hoạch lộ giới 8m
Mục 41
20.860.000
Khu quy hoạch Đồi Công ĐoànTrọn đường
Mục 40
17.570.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 30
19.740.000
Đường Trần Quốc ToảnCầu sắt - Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông
Mục 29
26.320.000
Đường Vòng Lâm ViênĐường Mai Anh Đào - Đường Mê Linh
Mục 38
8.820.000
Đường Võ Trường ToảnĐường Phù Đổng Thiên Vương - Đường Nguyên Tử Lực
Mục 36
13.930.000
Đường Vạn HạnhNgã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Trần Khánh Dư - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Mục 31
22.400.000
Đường Vạn KiếpĐường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Mục 35
13.860.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhNgã ba Nguyễn Công Trứ - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 26 và thửa 1, TBĐ 35) - Đường Vạn Kiếp
Mục 39
24.430.000
Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà)Trên 300 m: Thửa 596, TBĐ 36 - Thửa 561, TBĐ 36
Mục 28
14.700.000
Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà)0-300 m: thửa 609, TBĐ 36 - Thửa 734, 596, TBĐ 36
Mục 28
15.890.000
Hẻm Chi LăngChi Lăng, thửa 13, 24, TBĐ 58 - Cổng Học viện Lục quân
Mục 45
19.600.000
Hẻm Cô GiangCô Giang - Nhà số 3B/1 (thửa 67, 301, TBĐ 50)
Mục 48
16.100.000
Khu B đại học Đà LạtĐường Lý Nam Đế - Khu quy hoạch đã được đầu tư đường nhựa
Mục 43
23.520.000
Tên đơn vị hành chính Trần Anh TôngĐường quy hoạch lộ giới 5m
Mục Số TT
14.490.000
Tên đơn vị hành chính Trần Anh TôngĐường quy hoạch lộ giới 12m
Mục Số TT
21.000.000
Đường Chi LăngĐường Phan Chu Trinh - Ngã ba Mê Linh và Lý Thường Kiệt
Mục 44
28.980.000
Đường Cô BắcĐường Quang Trung - Đường Cô Giang
Mục 46
17.500.000
Đường Cô GiangĐường Quang Trung - Đường Quang Trung (bệnh viện Y học dân tộc)
Mục 47
17.500.000
Đường Hùng VươngĐường Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) - Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84
Mục 50
23.100.000
Đường Hồ Xuân HươngĐoạn còn lại
Mục 49
13.790.000
Đường Hồ Xuân HươngChi Lăng - Đập Hồ Than Thở
Mục 49
26.530.000
Đường Kí ConĐường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Du
Mục 51
14.000.000
Đường Lý Thường KiệtNgã ba Chi Lăng và Ngô Văn Sở - Cuối đường
Mục 55
10.430.000
Đường Lữ GiaNguyễn Đình Chiểu - Ngã ba Kho Sách
Mục 52
18.200.000
Đường Lữ Gia (nhánh 1)Ngã ba xưởng đũa cũ - Vòng quanh ngã ba (vòng xuyến Sài Gòn Síp)
Mục 53
12.460.000
Đường Lữ Gia (nhánh 2)Ngã ba Kho Sách - Hết đường (giáp đường Trạng Trình)
Mục 54
13.230.000
Đường Mê LinhNgã ba đường Chi Lăng và đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba đường Hồ Xuân Hương và đường Ngô Gia Tự
Mục 56
17.290.000
Đường nội bộ khu quy hoạch Đông TĩnhTrọn đường
Mục 42
16.240.000
Hẻm 01 Trần Quý CápTrần Quý Cáp - Cuối đường
Mục 71
16.100.000
Hẻm Mê LinhĐường Mê Linh - Lý Thường Kiệt
Mục 58
8.400.000
Hẻm Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112, TBĐ 47) - Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trúc Lâm) thửa 98 TBĐ 47
Mục 62
14.000.000
Hẻm Sương Nguyệt ÁnhSương Nguyệt Ánh thửa 124, 233, TBĐ 47 - Cuối đường (thửa 62, 69, TBĐ 47)
Mục 68
12.600.000
Đường Mê Linh (đường nhánh)Trọn đường nhánh Khu X92 và Khu D
Mục 57
13.020.000
Đường Nguyễn DuĐường Quang Trung - Đường Trần Quý Cáp
Mục 60
19.600.000
Đường Nguyễn TrãiĐầu đường Yersin - Ga Đà Lạt
Mục 63
21.000.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn còn lại
Mục 63
18.200.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐường Sương Nguyệt Ánh - Ngã tư Phan Chu Trinh
Mục 61
21.630.000
Đường Ngô Văn SởKhu Chi Lăng - Nhà Thờ
Mục 59
12.180.000
Đường Ngô Văn SởĐoạn còn lại
Mục 59
11.480.000
Đường Phan Chu TrinhNgã tư Phan Chu Trinh - Ngã ba Chi lăng Hồ Xuân Hương và đường Chi Lăng
Mục 64
25.200.000
Đường Phó Đức ChínhĐường Quang Trung (báo Lâm Đồng) - Đường Quang Trung (Bưu chính Lâm Đồng)
Mục 65
14.000.000
Đường Quang TrungĐường Nguyễn Trãi - Ngã tư Phan Chu Trinh
Mục 66
21.700.000
Đường Sương Nguyệt ÁnhĐường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 67
19.250.000
Đường Trương Văn HoànĐường Mê Linh - Cuối đường
Mục 74
8.820.000
Đường Trạng TrìnhĐường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 73
16.310.000
Đường Trần Quý CápNgã tư Phan Chu Trinh - Đường Hùng Vương
Mục 70
23.100.000
Đường Trần Thái TôngĐầu đường - Khe suối nhỏ
Mục 72
8.680.000
Đường Tương PhốĐường Nguyễn Du - Đường Phó Đức Chính
Mục 69
14.000.000
Đường Yersin (thống Nhất cũ)Cổng Trường Cao đẳng sư phạm Đà Lạt - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 75
11.200.000
Khu quy hoạch Nguyễn Hữu CầuĐường quy hoạch lộ giới 10m
Mục 85
11.900.000
Khu quy hoạch Nguyễn Hữu CầuĐường quy hoạch lộ giới 8m
Mục 85
10.990.000
Khu quy hoạch Xí nghiệp 92Đường quy hoạch có lộ giới 9m
Mục 76
11.200.000
Khu quy hoạch Xí nghiệp 92Đường quy hoạch có lộ giới 8m và 7,5m
Mục 76
7.910.000
Khu quy hoạch dân cư YersinĐường quy hoạch có lộ giới 7m
Mục 77
13.650.000
Khu quy hoạch dân cư YersinĐường quy hoạch có lộ giới 9m
Mục 77
18.760.000
Quốc lộ 27CVòng xoay Đarahoa - Thửa 830, TBĐ 11
Mục 82
7.490.000
Đường Bế Văn ĐànĐường Thái Phiên đến - Đường Nguyễn Hữu Cầu
Mục 78
7.910.000
Đường Nguyễn Hữu CầuĐường Thái Phiên (gần chợ Thái Phiên) - Đường Thái Phiên (gần trường Thái Phiên)
Mục 81
9.660.000
Đường Nguyễn Thái BìnhĐường Ngô Gia Tự - Đường Thái Phiên
Mục 83
9.100.000
Đường Ngô Gia TựĐầu đường - Ngã ba ông Đáng (thửa 659, TBĐ 3)
Mục 79
10.500.000
Đường Ngô Gia TựSau thửa 214, TBĐ 3 - Vòng xoay Đarahoa
Mục 79
9.450.000
Đường Ngô Gia TựNgã ba ông Đáng (sau thửa 659, TBĐ 3) - Ngã ba Nghĩa Trang (thửa 214, TBĐ 3)
Mục 79
9.450.000
Đường Thái PhiênĐầu đường - Đường Nguyễn Hữu Cầu
Mục 84
14.000.000
Đường Thái PhiênĐường Nguyễn Hữu Cầu - Đập nước
Mục 84
11.200.000
Đường Trần Cao VânTừ thửa 16, TBĐ 7 - Đường Ngô Gia Tự (thửa 5003, TBĐ 3)
Mục 80
11.025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
880.000770.000580.000460.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (102 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Bùi Thị XuânNgã ba Thông Thiên Học, thửa 533, TBĐ 36 - Ngã năm Đại học, thửa 353, TBĐ 36
Mục 1
50.900.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Nguyên Tử Lực - Đường Cù Chính Lan
Mục 2
16.900.000
Đường Cù Chính LanĐường Nguyên Tử Lực - Đường Vòng Lâm Viên
Mục 3
11.800.000
Hẻm Cù Chính LanCù Chính Lan (thửa 533, 534, TBĐ 10) - Thửa 100, 148, TBĐ 10
Mục 4
10.000.000
Hẻm Mai Anh ĐàoMai Anh Đào (thửa 266, 771, TBĐ 9) - Thửa 349, 264, TBĐ 9
Mục 8
26.600.000
Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân)Trên 300m: thửa 876,880, TBĐ 26 - Thửa 935,939, TBĐ 26
Mục 16
15.000.000
Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân)0 vào sâu 300 m: thửa 857, 858, TBĐ 26 - Thửa 876, 880, TBĐ 26
Mục 16
20.000.000
Hẻm Nguyên Tử Lực (thông qua đường Trần Đại Nghĩa)Đường Nguyên Tử Lực (thửa 618, 1231 TBĐ 10) - Thửa 630, 529, TBĐ 10
Mục 17
20.000.000
Hẻm Nguyên Tử Lực (Đối diện nhà thờ Thiện Lâm)Đường Nguyên Tử Lực (thửa 958, 626 TBĐ 26) - Thửa 644, 962, TBĐ 26
Mục 15
20.000.000
Hẻm Ngô Tất TốNgô Tất Tố (thửa 667, 1102, TBĐ 9) - Thửa 578, TBĐ 9 và thửa 214, TBĐ 15
Mục 11
9.100.000
Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh Trường Tiểu học Phù Đổng)Lý Nam Đế (thửa 979, 993, TBĐ 25) - Thửa 1126, TBĐ 16 và thửa 992, TBĐ 25
Mục 6
18.500.000
Đường Lý Nam ĐếThửa 173, 622, TBĐ 16 - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Mục 5
27.300.000
Đường Lý Nam ĐếĐường Nguyễn Công Trứ - Ngã ba Chùa Linh Giác (nhà số 105) thửa 173, 622, TBĐ 25)
Mục 5
28.400.000
Đường Mai Anh ĐàoĐường Thánh Mẫu - Đường Nguyên Tử Lực
Mục 7
37.000.000
Đường Mai Xuân ThưởngĐường Vạn Hạnh - Đường Nguyên Tử Lực
Mục 9
12.600.000
Đường Nguyên Tử LựcĐường Mai Anh Đào - Đường Trần Quốc Toản
Mục 14
30.600.000
Đường Nguyễn Công TrứNgã năm Đại Học (từ thửa 353, 351, TBĐ 36) - Ngã ba Lý Nam Đế (thửa 93, 362, TBĐ 36)
Mục 12
49.400.000
Đường Nguyễn Công TrứNgã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94, TBĐ 36) - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 35)
Mục 12
47.200.000
Đường Nguyễn Hữu CảnhĐường Mai Anh Đào - Đường Trần Quang Khải
Mục 13
23.800.000
Đường Ngô Tất TốLò mứt Kiều Giang (ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270, 269, TBĐ 8) - Nhà số 277 Ngô Tất Tố (ngã ba nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667, TBĐ 8 và thửa 506, TBĐ 9)
Mục 10
19.900.000
Đường Ngô Tất TốSau thửa 667, TBĐ 9 và thửa 506, TBĐ 10 - Cuối đường
Mục 10
14.500.000
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (giáp nhà hàng Tâm Đắc)Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 461, TBĐ 8 thửa 149, TBĐ 9) - Thửa 440, 462, TBĐ 9
Mục 21
35.000.000
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Bảo trợ Xã hội khoảng 60m)Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 931, 928, TBĐ 15) - Thửa 79, 80, TBĐ 15
Mục 20
35.000.000
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Ứng dụng Khoa học Kỹ thuật khoảng 50m)Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 801, TBĐ 8 và thửa 94, TBĐ 15) - Thửa 465, 479, TBĐ 9
Mục 19
35.000.000
Hẻm vào chùa Vạn HạnhĐường Vạn Hạnh (thửa 1154, 1168, TBĐ 25) - Cổng chùa Vạn Hạnh
Mục 32
20.000.000
Đường Phù Đổng Thiên VươngĐoạn còn lại
Mục 18
40.300.000
Đường Phù Đổng Thiên VươngNgã năm Đại học - Đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) Thửa 513, 720, TBĐ 15
Mục 18
51.800.000
Đường Trần Anh TôngĐường Nguyên Tử Lực - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 24
20.900.000
Đường Trần Khánh DưĐường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương và đường Vạn Hạnh
Mục 25
40.900.000
Đường Trần Nhân TôngTrọn đường: bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù
Mục 27
30.900.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 30
28.200.000
Đường Trần Quốc ToảnCầu sắt - Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông
Mục 29
37.600.000
Đường Trần Đại NghĩaĐường Mai Xuân Thưởng - Đường Mai Anh Đào
Mục 26
14.400.000
Đường Tô HiệuTrọn đường
Mục 22
19.800.000
Đường Tôn Thất TùngNgã ba Đại học Yersin đến Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu - Đường Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu
Mục 23
19.000.000
Đường Vạn HạnhNgã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Trần Khánh Dư - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Mục 31
32.000.000
Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà)Trên 300 m: Thửa 596, TBĐ 36 - Thửa 561, TBĐ 36
Mục 28
21.000.000
Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà)0-300 m: thửa 609, TBĐ 36 - Thửa 734, 596, TBĐ 36
Mục 28
22.700.000
Hẻm Chi LăngChi Lăng, thửa 13, 24, TBĐ 58 - Cổng Học viện Lục quân
Mục 45
28.000.000
Hẻm Cô GiangCô Giang - Nhà số 3B/1 (thửa 67, 301, TBĐ 50)
Mục 48
23.000.000
Hẻm Võ Trường Toản (Miếu đỏ)Đường Võ Trường Toản (thửa 620, 998 và 618, 617, TBĐ 26) - Thửa 829, 827A, TBĐ 26
Mục 37
13.000.000
Hẻm Vạn Hạnh 1Đường Vạn Hạnh (thửa 271, 1178, TBĐ 25) - Thửa 248, 1162, TBĐ 25
Mục 33
20.000.000
Hẻm Vạn Hạnh 2Đường Vạn Hạnh (thửa 261, 1791, TBĐ 25) - Thửa 785, 785B, TBĐ 15
Mục 34
19.800.000
Khu B đại học Đà LạtĐường Lý Nam Đế - Khu quy hoạch đã được đầu tư đường nhựa
Mục 43
33.600.000
Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh TôngĐường quy hoạch lộ giới 5m
Mục 41
20.700.000
Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh TôngĐường quy hoạch lộ giới 12m
Mục 41
30.000.000
Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh TôngĐường quy hoạch lộ giới 8m
Mục 41
29.800.000
Khu quy hoạch Đồi Công ĐoànTrọn đường
Mục 40
25.100.000
Đường Chi LăngĐường Phan Chu Trinh - Ngã ba Mê Linh và Lý Thường Kiệt
Mục 44
41.400.000
Đường Cô BắcĐường Quang Trung - Đường Cô Giang
Mục 46
25.000.000
Đường Cô GiangĐường Quang Trung - Đường Quang Trung (bệnh viện Y học dân tộc)
Mục 47
25.000.000
Đường Hùng VươngĐường Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) - Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84
Mục 50
33.000.000
Đường Hồ Xuân HươngĐoạn còn lại
Mục 49
19.700.000
Đường Hồ Xuân HươngChi Lăng - Đập Hồ Than Thở
Mục 49
37.900.000
Đường Kí ConĐường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Du
Mục 51
20.000.000
Đường Lữ GiaNguyễn Đình Chiểu - Ngã ba Kho Sách
Mục 52
26.000.000
Đường Vòng Lâm ViênĐường Mai Anh Đào - Đường Mê Linh
Mục 38
12.600.000
Đường Võ Trường ToảnĐường Phù Đổng Thiên Vương - Đường Nguyên Tử Lực
Mục 36
19.900.000
Đường Vạn KiếpĐường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Mục 35
19.800.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhNgã ba Nguyễn Công Trứ - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 26 và thửa 1, TBĐ 35) - Đường Vạn Kiếp
Mục 39
34.900.000
Đường nội bộ khu quy hoạch Đông TĩnhTrọn đường
Mục 42
23.200.000
Hẻm 01 Trần Quý CápTrần Quý Cáp - Cuối đường
Mục 71
23.000.000
Hẻm Mê LinhĐường Mê Linh - Lý Thường Kiệt
Mục 58
12.000.000
Hẻm Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112, TBĐ 47) - Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trúc Lâm) thửa 98 TBĐ 47
Mục 62
20.000.000
Hẻm Sương Nguyệt ÁnhSương Nguyệt Ánh thửa 124, 233, TBĐ 47 - Cuối đường (thửa 62, 69, TBĐ 47)
Mục 68
18.000.000
Khu quy hoạch Xí nghiệp 92Đường quy hoạch có lộ giới 9m
Mục 76
16.000.000
Đường Lý Thường KiệtNgã ba Chi Lăng và Ngô Văn Sở - Cuối đường
Mục 55
14.900.000
Đường Lữ Gia (nhánh 1)Ngã ba xưởng đũa cũ - Vòng quanh ngã ba (vòng xuyến Sài Gòn Síp)
Mục 53
17.800.000
Đường Lữ Gia (nhánh 2)Ngã ba Kho Sách - Hết đường (giáp đường Trạng Trình)
Mục 54
18.900.000
Đường Mê LinhNgã ba đường Chi Lăng và đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba đường Hồ Xuân Hương và đường Ngô Gia Tự
Mục 56
24.700.000
Đường Mê Linh (đường nhánh)Trọn đường nhánh Khu X92 và Khu D
Mục 57
18.600.000
Đường Nguyễn DuĐường Quang Trung - Đường Trần Quý Cáp
Mục 60
28.000.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn còn lại
Mục 63
26.000.000
Đường Nguyễn TrãiĐầu đường Yersin - Ga Đà Lạt
Mục 63
30.000.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐường Sương Nguyệt Ánh - Ngã tư Phan Chu Trinh
Mục 61
30.900.000
Đường Ngô Văn SởĐoạn còn lại
Mục 59
16.400.000
Đường Ngô Văn SởKhu Chi Lăng - Nhà Thờ
Mục 59
17.400.000
Đường Phan Chu TrinhNgã tư Phan Chu Trinh - Ngã ba Chi lăng Hồ Xuân Hương và đường Chi Lăng
Mục 64
36.000.000
Đường Phó Đức ChínhĐường Quang Trung (báo Lâm Đồng) - Đường Quang Trung (Bưu chính Lâm Đồng)
Mục 65
20.000.000
Đường Quang TrungĐường Nguyễn Trãi - Ngã tư Phan Chu Trinh
Mục 66
31.000.000
Đường Sương Nguyệt ÁnhĐường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 67
27.500.000
Đường Trương Văn HoànĐường Mê Linh - Cuối đường
Mục 74
12.600.000
Đường Trạng TrìnhĐường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 73
23.300.000
Đường Trần Quý CápNgã tư Phan Chu Trinh - Đường Hùng Vương
Mục 70
33.000.000
Đường Trần Thái TôngĐầu đường - Khe suối nhỏ
Mục 72
12.400.000
Đường Tương PhốĐường Nguyễn Du - Đường Phó Đức Chính
Mục 69
20.000.000
Đường Yersin (thống Nhất cũ)Cổng Trường Cao đẳng sư phạm Đà Lạt - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 75
16.000.000
Khu quy hoạch Nguyễn Hữu CầuĐường quy hoạch lộ giới 8m
Mục 85
15.700.000
Khu quy hoạch Nguyễn Hữu CầuĐường quy hoạch lộ giới 10m
Mục 85
17.000.000
Khu quy hoạch Xí nghiệp 92Đường quy hoạch có lộ giới 8m và 7,5m11.300.000
Khu quy hoạch dân cư YersinĐường quy hoạch có lộ giới 9m
Mục 77
26.800.000
Khu quy hoạch dân cư YersinĐường quy hoạch có lộ giới 7m
Mục 77
19.500.000
Quốc lộ 27CVòng xoay Đarahoa - Thửa 830, TBĐ 11
Mục 82
10.700.000
Đường Bế Văn ĐànĐường Thái Phiên đến - Đường Nguyễn Hữu Cầu
Mục 78
11.300.000
Đường Nguyễn Hữu CầuĐường Thái Phiên (gần chợ Thái Phiên) - Đường Thái Phiên (gần trường Thái Phiên)
Mục 81
13.800.000
Đường Nguyễn Thái BìnhĐường Ngô Gia Tự - Đường Thái Phiên
Mục 83
13.000.000
Đường Ngô Gia TựSau thửa 214, TBĐ 3 - Vòng xoay Đarahoa
Mục 79
13.500.000
Đường Ngô Gia TựNgã ba ông Đáng (sau thửa 659, TBĐ 3) - Ngã ba Nghĩa Trang (thửa 214, TBĐ 3)
Mục 79
13.500.000
Đường Ngô Gia TựĐầu đường - Ngã ba ông Đáng (thửa 659, TBĐ 3)
Mục 79
15.000.000
Đường Thái PhiênĐầu đường - Đường Nguyễn Hữu Cầu
Mục 84
20.000.000
Đường Thái PhiênĐường Nguyễn Hữu Cầu - Đập nước
Mục 84
16.000.000
Đường Trần Cao VânTừ thửa 16, TBĐ 7 - Đường Ngô Gia Tự (thửa 5003, TBĐ 3)
Mục 80
15.750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
113.00090.00053.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (102 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm Cù Chính LanCù Chính Lan (thửa 533, 534, TBĐ 10) - Thửa 100, 148, TBĐ 10
Mục 4
6.500.000
Đường Bùi Thị XuânNgã ba Thông Thiên Học, thửa 533, TBĐ 36 - Ngã năm Đại học, thửa 353, TBĐ 36
Mục 1
33.085.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Nguyên Tử Lực - Đường Cù Chính Lan
Mục 2
10.985.000
Đường Cù Chính LanĐường Nguyên Tử Lực - Đường Vòng Lâm Viên
Mục 3
7.670.000
Hẻm Mai Anh ĐàoMai Anh Đào (thửa 266, 771, TBĐ 9) - Thửa 349, 264, TBĐ 9
Mục 8
17.290.000
Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt0 vào sâu 300 m: thửa 857, 858, TBĐ 26 - Thửa 876, 880, TBĐ 26
Mục 16
13.000.000
Hẻm Nguyên Tử Lực (Đối diện nhà thờ Thiện Lâm)Đường Nguyên Tử Lực (thửa 958, 626 TBĐ 26) - Thửa 644, 962, TBĐ 26
Mục 15
13.000.000
Hẻm Ngô Tất TốNgô Tất Tố (thửa 667, 1102, TBĐ 9) - Thửa 578, TBĐ 9 và thửa 214, TBĐ 15
Mục 11
5.915.000
Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh Trường Tiểu học Phù Đổng)Lý Nam Đế (thửa 979, 993, TBĐ 25) - Thửa 1126, TBĐ 16 và thửa 992, TBĐ 25
Mục 6
12.025.000
Đường Lý Nam ĐếThửa 173, 622, TBĐ 16 - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Mục 5
17.745.000
Đường Lý Nam ĐếĐường Nguyễn Công Trứ - Ngã ba Chùa Linh Giác (nhà số 105) thửa 173, 622, TBĐ 25)
Mục 5
18.460.000
Đường Mai Anh ĐàoĐường Thánh Mẫu - Đường Nguyên Tử Lực
Mục 7
24.050.000
Đường Mai Xuân ThưởngĐường Vạn Hạnh - Đường Nguyên Tử Lực
Mục 9
8.190.000
Đường Nguyên Tử LựcĐường Mai Anh Đào - Đường Trần Quốc Toản
Mục 14
19.890.000
Đường Nguyễn Công TrứNgã năm Đại Học (từ thửa 353, 351, TBĐ 36) - Ngã ba Lý Nam Đế (thửa 93, 362, TBĐ 36)
Mục 12
32.110.000
Đường Nguyễn Công TrứNgã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94, TBĐ 36) - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 35)
Mục 12
30.680.000
Đường Nguyễn Hữu CảnhĐường Mai Anh Đào - Đường Trần Quang Khải
Mục 13
15.470.000
Đường Ngô Tất TốSau thửa 667, TBĐ 9 và thửa 506, TBĐ 10 - Cuối đường
Mục 10
9.425.000
Đường Ngô Tất TốLò mứt Kiều Giang (ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270, 269, TBĐ 8) - Nhà số 277 Ngô Tất Tố (ngã ba nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667, TBĐ 8 và thửa 506, TBĐ 9)
Mục 10
12.935.000
Hẻm Nguyên Tử Lực (thông qua đường Trần Đại Nghĩa)Đường Nguyên Tử Lực (thửa 618, 1231 TBĐ 10) - Thửa 630, 529, TBĐ 10
Mục 17
13.000.000
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (giáp nhà hàng Tâm Đắc)Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 461, TBĐ 8 thửa 149, TBĐ 9) - Thửa 440, 462, TBĐ 9
Mục 21
22.750.000
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Bảo trợ Xã hội khoảng 60m)Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 931, 928, TBĐ 15) - Thửa 79, 80, TBĐ 15
Mục 20
22.750.000
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Ứng dụng Khoa học Kỹ thuật khoảng 50m)Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 801, TBĐ 8 và thửa 94, TBĐ 15) - Thửa 465, 479, TBĐ 9
Mục 19
22.750.000
Tên đơn vị hành chính Nhân)Trên 300m: thửa 876,880, TBĐ 26 - Thửa 935,939, TBĐ 26
Mục Số TT
9.750.000
Đường Phù Đổng Thiên VươngĐoạn còn lại
Mục 18
26.195.000
Đường Phù Đổng Thiên VươngNgã năm Đại học - Đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) Thửa 513, 720, TBĐ 15
Mục 18
33.670.000
Đường Trần Anh TôngĐường Nguyên Tử Lực - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 24
13.585.000
Đường Trần Khánh DưĐường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương và đường Vạn Hạnh
Mục 25
26.585.000
Đường Trần Nhân TôngTrọn đường: bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù
Mục 27
20.085.000
Đường Trần Đại NghĩaĐường Mai Xuân Thưởng - Đường Mai Anh Đào
Mục 26
9.360.000
Đường Tô HiệuTrọn đường
Mục 22
12.870.000
Đường Tôn Thất TùngNgã ba Đại học Yersin đến Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu - Đường Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu
Mục 23
12.350.000
Hẻm Võ Trường Toản (Miếu đỏ)Đường Võ Trường Toản (thửa 620, 998 và 618, 617, TBĐ 26) - Thửa 829, 827A, TBĐ 26
Mục 37
8.450.000
Hẻm Vạn Hạnh 1Đường Vạn Hạnh (thửa 271, 1178, TBĐ 25) - Thửa 248, 1162, TBĐ 25
Mục 33
13.000.000
Hẻm Vạn Hạnh 2Đường Vạn Hạnh (thửa 261, 1791, TBĐ 25) - Thửa 785, 785B, TBĐ 15
Mục 34
12.870.000
Hẻm vào chùa Vạn HạnhĐường Vạn Hạnh (thửa 1154, 1168, TBĐ 25) - Cổng chùa Vạn Hạnh
Mục 32
13.000.000
Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực -Đường quy hoạch lộ giới 8m
Mục 41
19.370.000
Khu quy hoạch Đồi Công ĐoànTrọn đường
Mục 40
16.315.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 30
18.330.000
Đường Trần Quốc ToảnCầu sắt - Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông
Mục 29
24.440.000
Đường Vòng Lâm ViênĐường Mai Anh Đào - Đường Mê Linh
Mục 38
8.190.000
Đường Võ Trường ToảnĐường Phù Đổng Thiên Vương - Đường Nguyên Tử Lực
Mục 36
12.935.000
Đường Vạn HạnhNgã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Trần Khánh Dư - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Mục 31
20.800.000
Đường Vạn KiếpĐường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Mục 35
12.870.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhNgã ba Nguyễn Công Trứ - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 26 và thửa 1, TBĐ 35) - Đường Vạn Kiếp
Mục 39
22.685.000
Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà)Trên 300 m: Thửa 596, TBĐ 36 - Thửa 561, TBĐ 36
Mục 28
13.650.000
Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà)0-300 m: thửa 609, TBĐ 36 - Thửa 734, 596, TBĐ 36
Mục 28
14.755.000
Hẻm Chi LăngChi Lăng, thửa 13, 24, TBĐ 58 - Cổng Học viện Lục quân
Mục 45
18.200.000
Hẻm Cô GiangCô Giang - Nhà số 3B/1 (thửa 67, 301, TBĐ 50)
Mục 48
14.950.000
Khu B đại học Đà LạtĐường Lý Nam Đế - Khu quy hoạch đã được đầu tư đường nhựa
Mục 43
21.840.000
Tên đơn vị hành chính Trần Anh TôngĐường quy hoạch lộ giới 12m
Mục Số TT
19.500.000
Tên đơn vị hành chính Trần Anh TôngĐường quy hoạch lộ giới 5m
Mục Số TT
13.455.000
Đường Chi LăngĐường Phan Chu Trinh - Ngã ba Mê Linh và Lý Thường Kiệt
Mục 44
26.910.000
Đường Cô BắcĐường Quang Trung - Đường Cô Giang
Mục 46
16.250.000
Đường Cô GiangĐường Quang Trung - Đường Quang Trung (bệnh viện Y học dân tộc)
Mục 47
16.250.000
Đường Hùng VươngĐường Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) - Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84
Mục 50
21.450.000
Đường Hồ Xuân HươngĐoạn còn lại
Mục 49
12.805.000
Đường Hồ Xuân HươngChi Lăng - Đập Hồ Than Thở
Mục 49
24.635.000
Đường Kí ConĐường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Du
Mục 51
13.000.000
Đường Lý Thường KiệtNgã ba Chi Lăng và Ngô Văn Sở - Cuối đường
Mục 55
9.685.000
Đường Lữ GiaNguyễn Đình Chiểu - Ngã ba Kho Sách
Mục 52
16.900.000
Đường Lữ Gia (nhánh 1)Ngã ba xưởng đũa cũ - Vòng quanh ngã ba (vòng xuyến Sài Gòn Síp)
Mục 53
11.570.000
Đường Lữ Gia (nhánh 2)Ngã ba Kho Sách - Hết đường (giáp đường Trạng Trình)
Mục 54
12.285.000
Đường Mê LinhNgã ba đường Chi Lăng và đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba đường Hồ Xuân Hương và đường Ngô Gia Tự
Mục 56
16.055.000
Đường nội bộ khu quy hoạch Đông TĩnhTrọn đường
Mục 42
15.080.000
Hẻm 01 Trần Quý CápTrần Quý Cáp - Cuối đường
Mục 71
14.950.000
Hẻm Mê LinhĐường Mê Linh - Lý Thường Kiệt
Mục 58
7.800.000
Hẻm Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112, TBĐ 47) - Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trúc Lâm) thửa 98 TBĐ 47
Mục 62
13.000.000
Hẻm Sương Nguyệt ÁnhSương Nguyệt Ánh thửa 124, 233, TBĐ 47 - Cuối đường (thửa 62, 69, TBĐ 47)
Mục 68
11.700.000
Đường Mê Linh (đường nhánh)Trọn đường nhánh Khu X92 và Khu D
Mục 57
12.090.000
Đường Nguyễn DuĐường Quang Trung - Đường Trần Quý Cáp
Mục 60
18.200.000
Đường Nguyễn TrãiĐầu đường Yersin - Ga Đà Lạt
Mục 63
19.500.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn còn lại
Mục 63
16.900.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐường Sương Nguyệt Ánh - Ngã tư Phan Chu Trinh
Mục 61
20.085.000
Đường Ngô Văn SởĐoạn còn lại
Mục 59
10.660.000
Đường Ngô Văn SởKhu Chi Lăng - Nhà Thờ
Mục 59
11.310.000
Đường Phan Chu TrinhNgã tư Phan Chu Trinh - Ngã ba Chi lăng Hồ Xuân Hương và đường Chi Lăng
Mục 64
23.400.000
Đường Phó Đức ChínhĐường Quang Trung (báo Lâm Đồng) - Đường Quang Trung (Bưu chính Lâm Đồng)
Mục 65
13.000.000
Đường Quang TrungĐường Nguyễn Trãi - Ngã tư Phan Chu Trinh
Mục 66
20.150.000
Đường Sương Nguyệt ÁnhĐường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 67
17.875.000
Đường Trương Văn HoànĐường Mê Linh - Cuối đường
Mục 74
8.190.000
Đường Trạng TrìnhĐường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 73
15.145.000
Đường Trần Quý CápNgã tư Phan Chu Trinh - Đường Hùng Vương
Mục 70
21.450.000
Đường Trần Thái TôngĐầu đường - Khe suối nhỏ
Mục 72
8.060.000
Đường Tương PhốĐường Nguyễn Du - Đường Phó Đức Chính
Mục 69
13.000.000
Đường Yersin (thống Nhất cũ)Cổng Trường Cao đẳng sư phạm Đà Lạt - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 75
10.400.000
Khu quy hoạch Nguyễn Hữu CầuĐường quy hoạch lộ giới 8m
Mục 85
10.205.000
Khu quy hoạch Nguyễn Hữu CầuĐường quy hoạch lộ giới 10m
Mục 85
11.050.000
Khu quy hoạch Xí nghiệp 92Đường quy hoạch có lộ giới 8m và 7,5m
Mục 76
7.345.000
Khu quy hoạch Xí nghiệp 92Đường quy hoạch có lộ giới 9m
Mục 76
10.400.000
Khu quy hoạch dân cư YersinĐường quy hoạch có lộ giới 7m
Mục 77
12.675.000
Khu quy hoạch dân cư YersinĐường quy hoạch có lộ giới 9m
Mục 77
17.420.000
Quốc lộ 27CVòng xoay Đarahoa - Thửa 830, TBĐ 11
Mục 82
6.955.000
Đường Bế Văn ĐànĐường Thái Phiên đến - Đường Nguyễn Hữu Cầu
Mục 78
7.345.000
Đường Nguyễn Hữu CầuĐường Thái Phiên (gần chợ Thái Phiên) - Đường Thái Phiên (gần trường Thái Phiên)
Mục 81
8.970.000
Đường Nguyễn Thái BìnhĐường Ngô Gia Tự - Đường Thái Phiên
Mục 83
8.450.000
Đường Ngô Gia TựĐầu đường - Ngã ba ông Đáng (thửa 659, TBĐ 3)
Mục 79
9.750.000
Đường Ngô Gia TựNgã ba ông Đáng (sau thửa 659, TBĐ 3) - Ngã ba Nghĩa Trang (thửa 214, TBĐ 3)
Mục 79
8.775.000
Đường Ngô Gia TựSau thửa 214, TBĐ 3 - Vòng xoay Đarahoa
Mục 79
8.775.000
Đường Thái PhiênĐầu đường - Đường Nguyễn Hữu Cầu
Mục 84
13.000.000
Đường Thái PhiênĐường Nguyễn Hữu Cầu - Đập nước
Mục 84
10.400.000
Đường Trần Cao VânTừ thửa 16, TBĐ 7 - Đường Ngô Gia Tự (thửa 5003, TBĐ 3)
Mục 80
10.238.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (92 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm Cù Chính LanCù Chính Lan (thửa 533, 534, TBĐ 10) - Thửa 100, 148, TBĐ 10
Mục 4
7.000.000
Đường Bùi Thị XuânNgã ba Thông Thiên Học, thửa 533, TBĐ 36 - Ngã năm Đại học, thửa 353, TBĐ 36
Mục 1
35.630.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Nguyên Tử Lực - Đường Cù Chính Lan
Mục 2
11.830.000
Đường Cù Chính LanĐường Nguyên Tử Lực - Đường Vòng Lâm Viên
Mục 3
8.260.000
Hẻm Mai Anh ĐàoMai Anh Đào (thửa 266, 771, TBĐ 9) - Thửa 349, 264, TBĐ 9
Mục 8
18.620.000
Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt0 vào sâu 300 m: thửa 857, 858, TBĐ 26 - Thửa 876, 880, TBĐ 26
Mục 16
14.000.000
Hẻm Nguyên Tử Lực (Đối diện nhà thờ Thiện Lâm)Đường Nguyên Tử Lực (thửa 958, 626 TBĐ 26) - Thửa 644, 962, TBĐ 26
Mục 15
14.000.000
Hẻm Ngô Tất TốNgô Tất Tố (thửa 667, 1102, TBĐ 9) - Thửa 578, TBĐ 9 và thửa 214, TBĐ 15
Mục 11
6.370.000
Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh Trường Tiểu học Phù Đổng)Lý Nam Đế (thửa 979, 993, TBĐ 25) - Thửa 1126, TBĐ 16 và thửa 992, TBĐ 25
Mục 6
12.950.000
Đường Lý Nam ĐếĐường Nguyễn Công Trứ - Ngã ba Chùa Linh Giác (nhà số 105) thửa 173, 622, TBĐ 25)
Mục 5
19.880.000
Đường Lý Nam ĐếThửa 173, 622, TBĐ 16 - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Mục 5
19.110.000
Đường Mai Anh ĐàoĐường Thánh Mẫu - Đường Nguyên Tử Lực
Mục 7
25.900.000
Đường Mai Xuân ThưởngĐường Vạn Hạnh - Đường Nguyên Tử Lực
Mục 9
8.820.000
Đường Nguyên Tử LựcĐường Mai Anh Đào - Đường Trần Quốc Toản
Mục 14
21.420.000
Đường Nguyễn Công TrứNgã năm Đại Học (từ thửa 353, 351, TBĐ 36) - Ngã ba Lý Nam Đế (thửa 93, 362, TBĐ 36)
Mục 12
34.580.000
Đường Nguyễn Công TrứNgã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94, TBĐ 36) - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 35)
Mục 12
33.040.000
Đường Nguyễn Hữu CảnhĐường Mai Anh Đào - Đường Trần Quang Khải
Mục 13
16.660.000
Đường Ngô Tất TốLò mứt Kiều Giang (ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270, 269, TBĐ 8) - Nhà số 277 Ngô Tất Tố (ngã ba nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667, TBĐ 8 và thửa 506, TBĐ 9)
Mục 10
13.930.000
Đường Ngô Tất TốSau thửa 667, TBĐ 9 và thửa 506, TBĐ 10 - Cuối đường
Mục 10
10.150.000
Hẻm Nguyên Tử Lực (thông qua đường Trần Đại Nghĩa)Đường Nguyên Tử Lực (thửa 618, 1231 TBĐ 10) - Thửa 630, 529, TBĐ 10
Mục 17
14.000.000
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (giáp nhà hàng Tâm Đắc)Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 461, TBĐ 8 thửa 149, TBĐ 9) - Thửa 440, 462, TBĐ 9
Mục 21
24.500.000
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Bảo trợ Xã hội khoảng 60m)Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 931, 928, TBĐ 15) - Thửa 79, 80, TBĐ 15
Mục 20
24.500.000
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Ứng dụng Khoa học Kỹ thuật khoảng 50m)Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 801, TBĐ 8 và thửa 94, TBĐ 15) - Thửa 465, 479, TBĐ 9
Mục 19
24.500.000
Tên đơn vị hành chính Nhân)Trên 300m: thửa 876,880, TBĐ 26 - Thửa 935,939, TBĐ 26
Mục Số TT
10.500.000
Đường Phù Đổng Thiên VươngĐoạn còn lại
Mục 18
28.210.000
Đường Phù Đổng Thiên VươngNgã năm Đại học - Đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) Thửa 513, 720, TBĐ 15
Mục 18
36.260.000
Đường Trần Anh TôngĐường Nguyên Tử Lực - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 24
14.630.000
Đường Trần Khánh DưĐường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương và đường Vạn Hạnh
Mục 25
28.630.000
Đường Trần Nhân TôngTrọn đường: bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù
Mục 27
21.630.000
Đường Trần Đại NghĩaĐường Mai Xuân Thưởng - Đường Mai Anh Đào
Mục 26
10.080.000
Đường Tô HiệuTrọn đường
Mục 22
13.860.000
Đường Tôn Thất TùngNgã ba Đại học Yersin đến Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu - Đường Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu
Mục 23
13.300.000
Hẻm Võ Trường Toản (Miếu đỏ)Đường Võ Trường Toản (thửa 620, 998 và 618, 617, TBĐ 26) - Thửa 829, 827A, TBĐ 26
Mục 37
9.100.000
Hẻm Vạn Hạnh 1Đường Vạn Hạnh (thửa 271, 1178, TBĐ 25) - Thửa 248, 1162, TBĐ 25
Mục 33
14.000.000
Hẻm Vạn Hạnh 2Đường Vạn Hạnh (thửa 261, 1791, TBĐ 25) - Thửa 785, 785B, TBĐ 15
Mục 34
13.860.000
Hẻm vào chùa Vạn HạnhĐường Vạn Hạnh (thửa 1154, 1168, TBĐ 25) - Cổng chùa Vạn Hạnh
Mục 32
14.000.000
Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực -Đường quy hoạch lộ giới 8m
Mục 41
20.860.000
Khu quy hoạch Đồi Công ĐoànTrọn đường
Mục 40
17.570.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 30
19.740.000
Đường Trần Quốc ToảnCầu sắt - Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông
Mục 29
26.320.000
Đường Vòng Lâm ViênĐường Mai Anh Đào - Đường Mê Linh
Mục 38
8.820.000
Đường Võ Trường ToảnĐường Phù Đổng Thiên Vương - Đường Nguyên Tử Lực
Mục 36
13.930.000
Đường Vạn HạnhNgã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Trần Khánh Dư - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Mục 31
22.400.000
Đường Vạn KiếpĐường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Mục 35
13.860.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhNgã ba Nguyễn Công Trứ - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 26 và thửa 1, TBĐ 35) - Đường Vạn Kiếp
Mục 39
24.430.000
Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà)0-300 m: thửa 609, TBĐ 36 - Thửa 734, 596, TBĐ 36
Mục 28
15.890.000
Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà)Trên 300 m: Thửa 596, TBĐ 36 - Thửa 561, TBĐ 36
Mục 28
14.700.000
Hẻm Chi LăngChi Lăng, thửa 13, 24, TBĐ 58 - Cổng Học viện Lục quân
Mục 45
19.600.000
Hẻm Cô GiangCô Giang - Nhà số 3B/1 (thửa 67, 301, TBĐ 50)
Mục 48
16.100.000
Khu B đại học Đà LạtĐường Lý Nam Đế - Khu quy hoạch đã được đầu tư đường nhựa
Mục 43
23.520.000
Tên đơn vị hành chính Trần Anh TôngĐường quy hoạch lộ giới 12m
Mục Số TT
21.000.000
Tên đơn vị hành chính Trần Anh TôngĐường quy hoạch lộ giới 5m
Mục Số TT
14.490.000
Đường Chi LăngĐường Phan Chu Trinh - Ngã ba Mê Linh và Lý Thường Kiệt
Mục 44
28.980.000
Đường Cô BắcĐường Quang Trung - Đường Cô Giang
Mục 46
17.500.000
Đường Cô GiangĐường Quang Trung - Đường Quang Trung (bệnh viện Y học dân tộc)
Mục 47
17.500.000
Đường Hùng VươngĐường Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) - Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84
Mục 50
23.100.000
Đường Hồ Xuân HươngChi Lăng - Đập Hồ Than Thở
Mục 49
26.530.000
Đường Hồ Xuân HươngĐoạn còn lại
Mục 49
13.790.000
Đường Kí ConĐường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Du
Mục 51
14.000.000
Đường Lý Thường KiệtNgã ba Chi Lăng và Ngô Văn Sở - Cuối đường
Mục 55
10.430.000
Đường Lữ GiaNguyễn Đình Chiểu - Ngã ba Kho Sách
Mục 52
18.200.000
Đường Lữ Gia (nhánh 1)Ngã ba xưởng đũa cũ - Vòng quanh ngã ba (vòng xuyến Sài Gòn Síp)
Mục 53
12.460.000
Đường Lữ Gia (nhánh 2)Ngã ba Kho Sách - Hết đường (giáp đường Trạng Trình)
Mục 54
13.230.000
Đường Mê LinhNgã ba đường Chi Lăng và đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba đường Hồ Xuân Hương và đường Ngô Gia Tự
Mục 56
17.290.000
Đường nội bộ khu quy hoạch Đông TĩnhTrọn đường
Mục 42
16.240.000
Hẻm 01 Trần Quý CápTrần Quý Cáp - Cuối đường
Mục 71
16.100.000
Hẻm Mê LinhĐường Mê Linh - Lý Thường Kiệt
Mục 58
8.400.000
Hẻm Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112, TBĐ 47) - Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trúc Lâm) thửa 98 TBĐ 47
Mục 62
14.000.000
Hẻm Sương Nguyệt ÁnhSương Nguyệt Ánh thửa 124, 233, TBĐ 47 - Cuối đường (thửa 62, 69, TBĐ 47)
Mục 68
12.600.000
Đường Mê Linh (đường nhánh)Trọn đường nhánh Khu X92 và Khu D
Mục 57
13.020.000
Đường Nguyễn DuĐường Quang Trung - Đường Trần Quý Cáp
Mục 60
19.600.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn còn lại
Mục 63
18.200.000
Đường Nguyễn TrãiĐầu đường Yersin - Ga Đà Lạt
Mục 63
21.000.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐường Sương Nguyệt Ánh - Ngã tư Phan Chu Trinh
Mục 61
21.630.000
Đường Ngô Văn SởĐoạn còn lại
Mục 59
11.480.000
Đường Ngô Văn SởKhu Chi Lăng - Nhà Thờ
Mục 59
12.180.000
Đường Phan Chu TrinhNgã tư Phan Chu Trinh - Ngã ba Chi lăng Hồ Xuân Hương và đường Chi Lăng
Mục 64
25.200.000
Đường Phó Đức ChínhĐường Quang Trung (báo Lâm Đồng) - Đường Quang Trung (Bưu chính Lâm Đồng)
Mục 65
14.000.000
Đường Quang TrungĐường Nguyễn Trãi - Ngã tư Phan Chu Trinh
Mục 66
21.700.000
Đường Sương Nguyệt ÁnhĐường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 67
19.250.000
Đường Trương Văn HoànĐường Mê Linh - Cuối đường
Mục 74
8.820.000
Đường Trạng TrìnhĐường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 73
16.310.000
Đường Trần Quý CápNgã tư Phan Chu Trinh - Đường Hùng Vương
Mục 70
23.100.000
Đường Trần Thái TôngĐầu đường - Khe suối nhỏ
Mục 72
8.680.000
Đường Tương PhốĐường Nguyễn Du - Đường Phó Đức Chính
Mục 69
14.000.000
Đường Yersin (thống Nhất cũ)Cổng Trường Cao đẳng sư phạm Đà Lạt - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 75
11.200.000
Khu quy hoạch Nguyễn Hữu CầuĐường quy hoạch lộ giới 10m
Mục 85
11.900.000
Khu quy hoạch Nguyễn Hữu CầuĐường quy hoạch lộ giới 8m
Mục 85
10.990.000
Khu quy hoạch Xí nghiệp 92Đường quy hoạch có lộ giới 9m
Mục 76
11.200.000
Khu quy hoạch Xí nghiệp 92Đường quy hoạch có lộ giới 8m và 7,5m
Mục 76
7.910.000
Khu quy hoạch dân cư YersinĐường quy hoạch có lộ giới 9m
Mục 77
18.760.000
Khu quy hoạch dân cư YersinĐường quy hoạch có lộ giới 7m
Mục 77
13.650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.