Bảng giá đất Phường Cam Ly - Đà Lạt, Lâm Đồng từ 01/01/2026

424 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Cam Ly - Đà Lạt54.338.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hai Bà Trưng, đoạn Hải Thượng đến Tản Đà), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Dọc hai bên đường L15, TDP Tà Nung 3Thửa 557 và 601, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 478, TBĐ 15
Mục 66
1.838.000
Dọc hai bên đường L17, TDP Tà Nung 1,3Thửa 105 và 129, TBĐ 21 - Hết thửa 497, TBĐ15 và thửa 316, TBĐ 14
Mục 67
1.313.000
Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1:Thửa 87 và 114, TBĐ 21 - Hết thửa 170 và 209, TBĐ 19
Mục 68
1.313.000
Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1:Thửa 285 và 294, TBĐ 21 - Hết thửa 87 và 114, TBĐ 20
Mục 68
1.313.000
Dọc hai bên đường L23, TDP Tà Nung 6Thửa 20 và 44, TBĐ 15 - Hết thửa 240, TBĐ 09
Mục 69
1.313.000
Dọc hai bên đường L25, TDP Tà Nung 6Thửa 189, TBĐ 09 - Hết thửa 134, TBĐ 09
Mục 70
1.313.000
Dọc hai bên đường N1Thửa 160 và 195, tờ TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 378 và 399, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2
Mục 71
1.838.000
Dọc hai bên đường N2, TDP Tà Nung 5Thửa 205 và 297, TBĐ 15 - Hết thửa 535 và 561, TBĐ 15
Mục 72
1.838.000
Dọc hai bên đường N3Thửa 132 và 141, TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 342 và 363, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2
Mục 73
1.313.000
Dọc hai bên đường N4, TDP Tà Nung 5Thửa 424 và 456, TBĐ 15 - Hết thửa 563 và 564, TBĐ 15
Mục 74
1.838.000
Dọc hai bên đường N13Thửa 556 và 570, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 271 và 452, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1
Mục 80
1.313.000
Dọc hai bên đường N15Thửa 525 và 526, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 214 và 235, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1
Mục 81
1.313.000
Dọc hai bên đường N17Thửa 481 và 495, TBĐ 15, TDP Tà Nung3 - Hết thửa 35, TBĐ 20 và thửa 182, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1
Mục 82
1.313.000
Dọc hai bên đường N5, TDP Tà Nung 6Thửa 118 và 127, tờ bản đồ số 9 - Hết thửa 76 và 104, tờ bản đồ số 15
Mục 75
1.313.000
Dọc hai bên đường N6, TDP Tà Nung 5Thửa 25 và 36, TBĐ 16 - Hết thửa 625, tờ bản đồ số 15 và thửa 117, TBĐ 16
Mục 76
1.313.000
Dọc hai bên đường N7, TDP Tà Nung 6Thửa 79 và 118, TBĐ 09 - Hết thửa 48 và 76, TBĐ 15
Mục 77
1.313.000
Dọc hai bên đường N8, TDP Tà Nung 4Tỉnh lộ 725 (thửa 618, TBĐ 15 và thửa 5, TBĐ 21) - Hết thửa 282 và 288, TBĐ 21
Mục 78
1.313.000
Dọc hai bên đường N9, TDP Tà Nung 2Thửa 395 và 414, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 434, TBĐ 15
Mục 79
1.313.000
Dọc hai bên đường liên tổ 14 và 20, TDP Tà Nung 4Thửa 06 và 103, TBĐ 23 - Tỉnh lộ 725 (thửa 58 và 63, TBĐ 30)
Mục 84
1.313.000
Dọc hai bên đường xuống Thuỷ điện Tà NungTỉnh lộ 725 (thửa 506 và 538, TBĐ 15), TDP Tà Nung2 - Hết thửa 406 và 416, TBĐ 21, TDP Tà Nung 4
Mục 83
1.838.000
Điểm dân cư Cil Cút, tổ 19, TDP Tà Nung 1
Mục 86
1.313.000
Đường khu quy hoạch phân lô Tà Nung 2, TDP Tà Nung 4
Mục 85
1.344.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
1.134.000953.000819.000655.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
1.444.0001.114.000827.000662.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.