Bảng giá đất Phường Cam Ly - Đà Lạt, Lâm Đồng từ 01/01/2026

424 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Cam Ly - Đà Lạt54.338.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hai Bà Trưng, đoạn Hải Thượng đến Tản Đà), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (105 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
ĐườngHải Thượng - Yagout
Mục 10
23.940.000
Đường An TônTrọn đường
Mục 1
5.917.000
Đường Cam LyNgã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76, TBĐ 10 - Cầu Cam Ly
Mục 2
5.880.000
Đường Dã TượngTrọn đường
Mục 3
9.590.000
Đường Gio AnTrọn đường
Mục 4
10.557.000
Đường Hàn ThuyênTrọn đường (từ thửa 23, TBĐ 19) đến thửa 154, TBĐ 79
Mục 8
11.060.000
Đường Hải ThượngCầu Hải Thượng - Cuối đường
Mục 9
27.597.000
Đường Hải ThượngĐầu Ba Tháng Hai - Tô Ngọc Vân
Mục 9
36.960.000
Đường Hải ThượngThửa 142, TBĐ 81 - Thửa 109, TBĐ 75
Mục 9
29.568.000
Đường vào Tà NungNgã ba Tà Nung thửa 44, 76, TBĐ 10 - Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung
Mục 7
4.200.000
Đường vào Tà NungNgã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung - Cuối đèo Tà Nung (hết thửa 132 và 143, tờ TBĐ 10)
Mục 7
2.034.000
Đường Đa MinhTrọn đường
Mục 5
9.353.000
Đường Đặng Thùy TrâmSuối Cam Ly - Đường Hoàng Diệu (thửa 166, TBĐ 79)
Mục 6
14.884.000
Tên đơn vị hành chính Hoàng DiệuYagout - Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78)
Mục STT
16.307.000
Tên đơn vị hành chính Hoàng DiệuNgã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) - Lê Lai
Mục STT
10.500.000
Đường Hoàng văn ThụHuyền Trân Công Chúa - Hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02
Mục 11
20.384.000
Đường Hoàng văn ThụGiáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 - Hết ngã ba Tà Nung
Mục 11
15.126.000
Đường Huyền Trân Công ChúaHoàng Văn Thụ từ thửa 42, TBĐ 56 - Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1, TBĐ 56
Mục 12
16.504.000
Đường Huyền Trân Công ChúaSau thửa 1, TBĐ 56 - Cổng nghĩa trang Du Sinh
Mục 12
15.099.000
Đường Lê LaiTrọn đường
Mục 13
10.030.000
Đường Lê Quý ĐônTrọn đường
Mục 14
21.350.000
Đường Ma Trang SơnTừ thửa 5003, TBĐ 78 - Cầu Mạc Đỉnh Chi, thửa 196, TBĐ 79
Mục 15
10.500.000
Đường Mẫu TâmTrọn đường
Mục 16
9.795.000
Đường Nguyễn KhuyếnTrọn đường
Mục 18
11.200.000
Đường Nguyễn Thượng HiềnTrọn đường
Mục 21
8.873.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhTrọn đường
Mục 20
15.680.000
Đường Nguyễn Đình QuânTrọn đường
Mục 19
9.953.000
Đường Ngô Huy DiễnTrọn đường
Mục 17
11.218.000
Đường Thánh TâmThửa 110, TBĐ 87 - Thửa 118, TBĐ 87
Mục 22
8.873.000
Đường Tô Ngọc VânCầu Lê Quý Đôn - Cầu Hải Thượng
Mục 23
11.813.000
Hẻm 56 Hải ThượngHải Thượng, thửa 94, 11, TBĐ 82 - Đến cuối đường
Mục 35
15.092.000
Hẻm số 3 Hai Bà TrưngHai Bà Trưng, thửa 75, 73, TBĐ 82 - Cuối đường
Mục 34
18.110.000
Khu quy hoạch Nguyễn KhuyếnĐường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m)
Mục 32
4.900.000
Khu quy hoạch Nguyễn KhuyếnĐường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m)
Mục 32
5.600.000
Khu quy hoạch: Hoàng DiệuĐường quy hoạch có lộ giới 6m
Mục 31
8.190.000
Khu quy hoạch: Hoàng DiệuĐường quy hoạch có lộ giới 8m
Mục 31
9.450.000
Khu quy hoạch: Hoàng DiệuĐường quy hoạch có lộ giới 12m
Mục 31
12.768.000
Khu quy hoạch: Hàn ThuyênĐường quy hoạch có lộ giới 8m
Mục 30
5.712.000
Khu quy hoạch: Hàn ThuyênĐường quy hoạch có lộ giới 12m
Mục 30
7.000.000
Đường Hai Bà TrưngHải Thượng - Tản Đà
Mục 33
38.036.000
Đường Hai Bà TrưngTản Đà - La Sơn Phu Tử
Mục 33
32.449.000
Đường Hai Bà TrưngĐoạn còn lại
Mục 33
21.780.000
Đường Kim ĐồngTrọn đường
Mục 36
12.212.000
Đường La Sơn Phu TửTrọn đường
Mục 37
23.258.000
Đường Trần Bình TrọngĐầu đường - Ngã ba Hàn Thuyên thửa 154, TBĐ 26 và thửa 10, TBĐ 79
Mục 24
13.608.000
Đường Trần Bình TrọngNgã ba Hàn Thuyên (đoạn còn lại) - Lê Lai
Mục 24
10.080.000
Đường Trần Nhật DuậtTrọn đường
Mục 25
9.072.000
Đường Trần Văn CôiTrọn đường
Mục 26
4.200.000
Đường Y DinhTrọn đường
Mục 27
6.300.000
Đường YagoutTrọn đường
Mục 28
7.258.000
Đường Yết KiêuTrọn đường
Mục 29
7.000.000
Hẻm 29 Kim ĐồngThửa 44 và 56, TBĐ 56 - Thửa 7191, TBĐ 06
Mục 49
10.997.000
Khu quy hoạch Bạch Đằng - Ngô Quyền - Phường 6Trọn đường
Mục 48
11.766.000
Đường Lê Thánh TônĐoạn còn lại (đường cụt) thửa 159, 161, TBĐ 50
Mục 38
8.568.000
Đường Lê Thánh TônĐầu đường - Ngã ba Yết Kiêu - Dã Tượng
Mục 38
11.620.000
Đường Mai Hắc ĐếTrọn đường
Mục 39
13.181.000
Đường Nguyễn An NinhTrọn đường
Mục 42
7.000.000
Đường Ngô QuyềnĐầu đường - Hết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) thửa 107, 74, TBĐ 63
Mục 40
15.210.000
Đường Ngô QuyềnTừ giáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) sau thửa 107, TBĐ 11 và thửa 74, TBĐ 63 - Cuối đường
Mục 40
14.190.000
Đường Phan Đình GiótTrọn đường
Mục 44
5.600.000
Đường Phạm Ngọc ThạchĐoạn còn lại
Mục 43
11.340.000
Đường Phạm Ngọc ThạchTrung tâm y tế dự phòng - Đầu đường Thi Sách
Mục 43
15.120.000
Đường Phạm Ngọc ThạchHải Thượng - Trung tâm y tế dự phòng thửa 371, TBĐ 74
Mục 43
19.404.000
Đường Thi SáchTrọn đường
Mục 46
12.149.000
Đường Tô Vĩnh DiệnTrọn đường
Mục 47
10.553.000
Đường Tản ĐàTrọn đường
Mục 45
20.563.000
Đường quanh trường Lam SơnNgô Quyền - Ngô Quyền
Mục 41
8.820.000
Dọc hai bên đường L1, TDP Tà Nung 6Tỉnh lộ 725 (thửa 225, tờ bản đồ số 9 và thửa 211, TBĐ 10) - Hết thửa 118 và 127, TBĐ 09
Mục 53
1.344.000
Dọc hai bên đường L2, TDP Tà Nung 5Tỉnh lộ 725 (thửa 225, TBĐ 10 và thửa 2, TBĐ 16) - Hết thửa 11 và 36, TBĐ 16
Mục 54
1.344.000
Dọc hai bên đường L3, TDP Tà Nung 6Tỉnh lộ 725 (thửa 89 và 113, TBĐ 15) - Hết thửa 174 và 208, tờ TBĐ 09
Mục 55
1.344.000
Dọc hai bên đường L4, TDP Tà Nung 5Tỉnh lộ 725 (thửa 171 và 174, TBĐ 15) - Hết thửa 36 và 66, TBĐ 16
Mục 56
1.344.000
Dọc hai bên đường L5, TDP Tà Nung 2, 6Tỉnh lộ 725 (thửa 178 và 200, tờ bản đồ số 15) - Hết thửa 125 và 135, tờ bản đồ số 15
Mục 57
1.344.000
Dọc hai bên đường L6, TDP Tà Nung 5Tỉnh lộ 725 (thửa 382 và 390, TBĐ 15) - Hết thửa 66 và 96, TBĐ 16
Mục 58
1.344.000
Dọc hai bên đường L7, TDP Tà Nung 2Tỉnh lộ 725 (thửa 256 và 268, TBĐ 15) - Hết thửa 127 và 189, TBĐ 15
Mục 59
1.344.000
Dọc hai bên đường L8, TDP Tà Nung 5Tỉnh lộ 725 (thửa 445 và 462,TBĐ 15) - Hết thửa 472 và 487, TBĐ 15
Mục 60
1.344.000
Dọc hai bên đường L9, TDP Tà Nung 2Tỉnh lộ 725 (thửa 348 và 357, TBĐ 15) - Hết thửa 239 và 283, TBĐ 15
Mục 61
1.344.000
Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725Từ thửa 211 và 225, TBĐ 10 - Hết thửa 625, tờ TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21
Mục 51
3.146.000
Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725Cuối đèo Tà Nung (từ thửa 132 và 143, tờ bản đồ số 10) - Chợ Tà Nung (đến hết thửa 211 và 225, TBĐ 10)
Mục 50
2.690.000
Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725Từ thửa 625, TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21 - Hết thửa 64 và 68, TBĐ 30 (đến cầu Cam Ly Thượng)
Mục 52
1.973.000
Dọc hai bên đường L10, TDP Tà Nung 4Thửa 27 và 40, TBĐ 21 - Hết thửa 38 và 94, TBĐ 21
Mục 62
1.344.000
Dọc hai bên đường L11, TDP Tà Nung 2Tỉnh lộ 725 (thửa 417 và 431, TBĐ 15) - Hết thửa 433 và 467, TBĐ15
Mục 63
1.838.000
Dọc hai bên đường L12, TDP Tà Nung 4Thửa 275 và 290, TBĐ 21 - Hết thửa 288 và 297, TBĐ 21
Mục 64
1.313.000
Dọc hai bên đường L14Tỉnh lộ 725 (thửa 389, TBĐ 21) - Hết thửa 72 và 75, TBĐ 28
Mục 65
1.313.000
Dọc hai bên đường L15, TDP Tà Nung 3Thửa 557 và 601, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 478, TBĐ 15
Mục 66
1.838.000
Dọc hai bên đường L17, TDP Tà Nung 1,3Thửa 105 và 129, TBĐ 21 - Hết thửa 497, TBĐ15 và thửa 316, TBĐ 14
Mục 67
1.313.000
Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1:Thửa 87 và 114, TBĐ 21 - Hết thửa 170 và 209, TBĐ 19
Mục 68
1.313.000
Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1:Thửa 285 và 294, TBĐ 21 - Hết thửa 87 và 114, TBĐ 20
Mục 68
1.313.000
Dọc hai bên đường L23, TDP Tà Nung 6Thửa 20 và 44, TBĐ 15 - Hết thửa 240, TBĐ 09
Mục 69
1.313.000
Dọc hai bên đường L25, TDP Tà Nung 6Thửa 189, TBĐ 09 - Hết thửa 134, TBĐ 09
Mục 70
1.313.000
Dọc hai bên đường N1Thửa 160 và 195, tờ TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 378 và 399, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2
Mục 71
1.838.000
Dọc hai bên đường N2, TDP Tà Nung 5Thửa 205 và 297, TBĐ 15 - Hết thửa 535 và 561, TBĐ 15
Mục 72
1.838.000
Dọc hai bên đường N3Thửa 132 và 141, TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 342 và 363, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2
Mục 73
1.313.000
Dọc hai bên đường N4, TDP Tà Nung 5Thửa 424 và 456, TBĐ 15 - Hết thửa 563 và 564, TBĐ 15
Mục 74
1.838.000
Dọc hai bên đường N13Thửa 556 và 570, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 271 và 452, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1
Mục 80
1.313.000
Dọc hai bên đường N15Thửa 525 và 526, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 214 và 235, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1
Mục 81
1.313.000
Dọc hai bên đường N17Thửa 481 và 495, TBĐ 15, TDP Tà Nung3 - Hết thửa 35, TBĐ 20 và thửa 182, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1
Mục 82
1.313.000
Dọc hai bên đường N5, TDP Tà Nung 6Thửa 118 và 127, tờ bản đồ số 9 - Hết thửa 76 và 104, tờ bản đồ số 15
Mục 75
1.313.000
Dọc hai bên đường N6, TDP Tà Nung 5Thửa 25 và 36, TBĐ 16 - Hết thửa 625, tờ bản đồ số 15 và thửa 117, TBĐ 16
Mục 76
1.313.000
Dọc hai bên đường N7, TDP Tà Nung 6Thửa 79 và 118, TBĐ 09 - Hết thửa 48 và 76, TBĐ 15
Mục 77
1.313.000
Dọc hai bên đường N8, TDP Tà Nung 4Tỉnh lộ 725 (thửa 618, TBĐ 15 và thửa 5, TBĐ 21) - Hết thửa 282 và 288, TBĐ 21
Mục 78
1.313.000
Dọc hai bên đường N9, TDP Tà Nung 2Thửa 395 và 414, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 434, TBĐ 15
Mục 79
1.313.000
Dọc hai bên đường liên tổ 14 và 20, TDP Tà Nung 4Thửa 06 và 103, TBĐ 23 - Tỉnh lộ 725 (thửa 58 và 63, TBĐ 30)
Mục 84
1.313.000
Dọc hai bên đường xuống Thuỷ điện Tà NungTỉnh lộ 725 (thửa 506 và 538, TBĐ 15), TDP Tà Nung2 - Hết thửa 406 và 416, TBĐ 21, TDP Tà Nung 4
Mục 83
1.838.000
Điểm dân cư Cil Cút, tổ 19, TDP Tà Nung 1
Mục 86
1.313.000
Đường khu quy hoạch phân lô Tà Nung 2, TDP Tà Nung 4
Mục 85
1.344.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
648.000518.000324.000259.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (105 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường An TônTrọn đường
Mục 1
8.453.000
Đường Cam LyNgã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76, TBĐ 10 - Cầu Cam Ly
Mục 2
8.400.000
Đường Dã TượngTrọn đường
Mục 3
13.700.000
Đường Gio AnTrọn đường
Mục 4
15.082.000
Đường Đa MinhTrọn đường
Mục 5
13.361.000
Đường Đặng ThùySuối Cam Ly - Đường Hoàng Diệu
Mục 6
21.263.000
Đường Hoàng DiệuNgã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) - Lê Lai
Mục 10
15.000.000
Đường Hoàng DiệuYagout - Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78)
Mục 10
23.295.000
Đường Hoàng DiệuHải Thượng - Yagout
Mục 10
34.200.000
Đường Hoàng văn ThụHuyền Trân Công Chúa - Hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02
Mục 11
29.120.000
Đường Hoàng văn ThụGiáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 - Hết ngã ba Tà Nung
Mục 11
21.608.000
Đường Huyền Trân Công ChúaHoàng Văn Thụ từ thửa 42, TBĐ 56 - Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1, TBĐ 56
Mục 12
23.577.000
Đường Huyền Trân Công ChúaSau thửa 1, TBĐ 56 - Cổng nghĩa trang Du Sinh
Mục 12
21.570.000
Đường Hàn ThuyênTrọn đường (từ thửa 23, TBĐ 19) đến thửa 154, TBĐ 79
Mục 8
15.800.000
Đường Hải ThượngCầu Hải Thượng - Cuối đường
Mục 9
39.424.000
Đường Hải ThượngĐầu Ba Tháng Hai - Tô Ngọc Vân
Mục 9
52.800.000
Đường Hải ThượngThửa 142, TBĐ 81 - Thửa 109, TBĐ 75
Mục 9
42.240.000
Đường Lê LaiTrọn đường
Mục 13
14.328.000
Đường Lê Quý ĐônTrọn đường
Mục 14
30.500.000
Đường Ma Trang SơnTừ thửa 5003, TBĐ 78 - Cầu Mạc Đỉnh Chi, thửa 196, TBĐ 79
Mục 15
15.000.000
Đường Mẫu TâmTrọn đường
Mục 16
13.993.000
Đường Nguyễn KhuyếnTrọn đường
Mục 18
16.000.000
Đường Nguyễn Thượng HiềnTrọn đường
Mục 21
12.675.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhTrọn đường
Mục 20
22.400.000
Đường Nguyễn Đình QuânTrọn đường
Mục 19
14.219.000
Đường Ngô Huy DiễnTrọn đường
Mục 17
16.026.000
Đường Thánh TâmThửa 110, TBĐ 87 - Thửa 118, TBĐ 87
Mục 22
12.675.000
Đường Trần Bình TrọngĐầu đường - Ngã ba Hàn Thuyên thửa 154, TBĐ 26 và thửa 10, TBĐ 79
Mục 24
19.440.000
Đường Trần Bình TrọngNgã ba Hàn Thuyên - Lê Lai
Mục 24
14.400.000
Đường Tô Ngọc VânCầu Lê Quý Đôn - Cầu Hải Thượng
Mục 23
16.875.000
Đường vào Tà NungNgã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung - Cuối đèo Tà Nung (hết thửa 132 và 143, tờ TBĐ 10)
Mục 7
2.906.000
Đường vào Tà NungNgã ba Tà Nung thửa 44, 76, TBĐ 10 - Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung
Mục 7
6.000.000
Hẻm 56 Hải ThượngHải Thượng, thửa 94, 11, TBĐ 82 - Đến cuối đường
Mục 35
21.560.000
Hẻm số 3 Hai Bà TrưngHai Bà Trưng, thửa 75, 73, TBĐ 82 - Cuối đường
Mục 34
25.872.000
Khu quy hoạch Nguyễn KhuyếnĐường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m)
Mục 32
7.000.000
Khu quy hoạch Nguyễn KhuyếnĐường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m)
Mục 32
8.000.000
Khu quy hoạch: Hoàng DiệuĐường quy hoạch có lộ giới 12m
Mục 31
18.240.000
Khu quy hoạch: Hoàng DiệuĐường quy hoạch có lộ giới 6m
Mục 31
11.700.000
Khu quy hoạch: Hoàng DiệuĐường quy hoạch có lộ giới 8m
Mục 31
13.500.000
Khu quy hoạch: Hàn ThuyênĐường quy hoạch có lộ giới 12m
Mục 30
10.000.000
Khu quy hoạch: Hàn ThuyênĐường quy hoạch có lộ giới 8m
Mục 30
8.160.000
Đường Hai Bà TrưngĐoạn còn lại
Mục 33
31.114.000
Đường Hai Bà TrưngTản Đà - La Sơn Phu Tử
Mục 33
46.356.000
Đường Hai Bà TrưngHải Thượng - Tản Đà
Mục 33
54.338.000
Đường Kim ĐồngTrọn đường
Mục 36
17.445.000
Đường La Sơn Phu TửTrọn đường
Mục 37
33.225.000
Đường Lê Thánh TônĐầu đường - Ngã ba Yết Kiêu - Dã Tượng
Mục 38
16.600.000
Đường Lê Thánh TônĐoạn còn lại (đường cụt) thửa 159, 161, TBĐ 50
Mục 38
12.240.000
Đường Mai Hắc ĐếTrọn đường
Mục 39
18.830.000
Đường Nguyễn An NinhTrọn đường
Mục 42
10.000.000
Đường Ngô QuyềnĐầu đường - Hết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) thửa 107, 74, TBĐ 63
Mục 40
21.729.000
Đường Ngô QuyềnTừ giáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) sau thửa 107, TBĐ 11 và thửa 74, TBĐ 63 - Cuối đường
Mục 40
20.272.000
Đường Phạm Ngọc ThạchHải Thượng - Trung tâm y tế dự phòng thửa 371, TBĐ 74
Mục 43
27.720.000
Đường Trần Nhật DuậtTrọn đường
Mục 25
12.960.000
Đường Trần Văn CôiTrọn đường
Mục 26
6.000.000
Đường Y DinhTrọn đường
Mục 27
9.000.000
Đường YagoutTrọn đường
Mục 28
10.368.000
Đường Yết KiêuTrọn đường
Mục 29
10.000.000
Đường quanh trường Lam SơnNgô Quyền - Ngô Quyền
Mục 41
12.600.000
Dọc hai bên đường L1, TDP Tà Nung 6Tỉnh lộ 725 (thửa 225, tờ bản đồ số 9 và thửa 211, TBĐ 10) - Hết thửa 118 và 127, TBĐ 09
Mục 53
1.920.000
Dọc hai bên đường L10, TDP Tà Nung 4Thửa 27 và 40, TBĐ 21 - Hết thửa 38 và 94, TBĐ 21
Mục 62
1.920.000
Dọc hai bên đường L11, TDP Tà Nung 2Tỉnh lộ 725 (thửa 417 và 431, TBĐ 15) - Hết thửa 433 và 467, TBĐ15
Mục 63
2.625.000
Dọc hai bên đường L12, TDP Tà Nung 4Thửa 275 và 290, TBĐ 21 - Hết thửa 288 và 297, TBĐ 21
Mục 64
1.875.000
Dọc hai bên đường L14Tỉnh lộ 725 (thửa 389, TBĐ 21) - Hết thửa 72 và 75, TBĐ 28
Mục 65
1.875.000
Dọc hai bên đường L2, TDP Tà Nung 5Tỉnh lộ 725 (thửa 225, TBĐ 10 và thửa 2, TBĐ 16) - Hết thửa 11 và 36, TBĐ 16
Mục 54
1.920.000
Dọc hai bên đường L3, TDP Tà Nung 6Tỉnh lộ 725 (thửa 89 và 113, TBĐ 15) - Hết thửa 174 và 208, tờ TBĐ 09
Mục 55
1.920.000
Dọc hai bên đường L4, TDP Tà Nung 5Tỉnh lộ 725 (thửa 171 và 174, TBĐ 15) - Hết thửa 36 và 66, TBĐ 16
Mục 56
1.920.000
Dọc hai bên đường L5, TDP Tà Nung 2, 6Tỉnh lộ 725 (thửa 178 và 200, tờ bản đồ số 15) - Hết thửa 125 và 135, tờ bản đồ số 15
Mục 57
1.920.000
Dọc hai bên đường L6, TDP Tà Nung 5Tỉnh lộ 725 (thửa 382 và 390, TBĐ 15) - Hết thửa 66 và 96, TBĐ 16
Mục 58
1.920.000
Dọc hai bên đường L7, TDP Tà Nung 2Tỉnh lộ 725 (thửa 256 và 268, TBĐ 15) - Hết thửa 127 và 189, TBĐ 15
Mục 59
1.920.000
Dọc hai bên đường L8, TDP Tà Nung 5Tỉnh lộ 725 (thửa 445 và 462,TBĐ 15) - Hết thửa 472 và 487, TBĐ 15
Mục 60
1.920.000
Dọc hai bên đường L9, TDP Tà Nung 2Tỉnh lộ 725 (thửa 348 và 357, TBĐ 15) - Hết thửa 239 và 283, TBĐ 15
Mục 61
1.920.000
Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725Từ thửa 625, TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21 - Hết thửa 64 và 68, TBĐ 30 (đến cầu Cam Ly Thượng)
Mục 52
2.818.000
Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725Cuối đèo Tà Nung (từ thửa 132 và 143, tờ bản đồ số 10) - Chợ Tà Nung (đến hết thửa 211 và 225, TBĐ 10)
Mục 50
3.843.000
Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725Từ thửa 211 và 225, TBĐ 10 - Hết thửa 625, tờ TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21
Mục 51
4.494.000
Hẻm 29 Kim ĐồngThửa 44 và 56, TBĐ 56 - Thửa 7191, TBĐ 06
Mục 49
15.710.000
Khu quy hoạch Bạch Đằng - Ngô Quyền - Phường 6Trọn đường
Mục 48
16.808.000
Đường Phan Đình GiótTrọn đường
Mục 44
8.000.000
Đường Phạm Ngọc ThạchTrung tâm y tế dự phòng - Đầu đường Thi Sách21.600.000
Đường Phạm Ngọc ThạchĐoạn còn lại16.200.000
Đường Thi SáchTrọn đường
Mục 46
17.356.000
Đường Tô Vĩnh DiệnTrọn đường
Mục 47
15.076.000
Đường Tản ĐàTrọn đường
Mục 45
29.376.000
Dọc hai bên đường L15, TDP Tà Nung 3Thửa 557 và 601, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 478, TBĐ 15
Mục 66
2.625.000
Dọc hai bên đường L17, TDP Tà Nung 1,3Thửa 105 và 129, TBĐ 21 - Hết thửa 497, TBĐ15 và thửa 316, TBĐ 14
Mục 67
1.875.000
Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1:Thửa 285 và 294, TBĐ 21 - Hết thửa 87 và 114, TBĐ 20
Mục 68
1.875.000
Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1:Thửa 87 và 114, TBĐ 21 - Hết thửa 170 và 209, TBĐ 19
Mục 68
1.875.000
Dọc hai bên đường L23, TDP Tà Nung 6Thửa 20 và 44, TBĐ 15 - Hết thửa 240, TBĐ 09
Mục 69
1.875.000
Dọc hai bên đường L25, TDP Tà Nung 6Thửa 189, TBĐ 09 - Hết thửa 134, TBĐ 09
Mục 70
1.875.000
Dọc hai bên đường N1Thửa 160 và 195, tờ TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 378 và 399, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2
Mục 71
2.625.000
Dọc hai bên đường N13Thửa 556 và 570, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 271 và 452, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1
Mục 80
1.875.000
Dọc hai bên đường N15Thửa 525 và 526, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 214 và 235, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1
Mục 81
1.875.000
Dọc hai bên đường N17Thửa 481 và 495, TBĐ 15, TDP Tà Nung3 - Hết thửa 35, TBĐ 20 và thửa 182, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1
Mục 82
1.875.000
Dọc hai bên đường N2, TDP Tà Nung 5Thửa 205 và 297, TBĐ 15 - Hết thửa 535 và 561, TBĐ 15
Mục 72
2.625.000
Dọc hai bên đường N3Thửa 132 và 141, TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 342 và 363, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2
Mục 73
1.875.000
Dọc hai bên đường N4, TDP Tà Nung 5Thửa 424 và 456, TBĐ 15 - Hết thửa 563 và 564, TBĐ 15
Mục 74
2.625.000
Dọc hai bên đường N5, TDP Tà Nung 6Thửa 118 và 127, tờ bản đồ số 9 - Hết thửa 76 và 104, tờ bản đồ số 15
Mục 75
1.875.000
Dọc hai bên đường N6, TDP Tà Nung 5Thửa 25 và 36, TBĐ 16 - Hết thửa 625, tờ bản đồ số 15 và thửa 117, TBĐ 16
Mục 76
1.875.000
Dọc hai bên đường N7, TDP Tà Nung 6Thửa 79 và 118, TBĐ 09 - Hết thửa 48 và 76, TBĐ 15
Mục 77
1.875.000
Dọc hai bên đường N8, TDP Tà Nung 4Tỉnh lộ 725 (thửa 618, TBĐ 15 và thửa 5, TBĐ 21) - Hết thửa 282 và 288, TBĐ 21
Mục 78
1.875.000
Dọc hai bên đường N9, TDP Tà Nung 2Thửa 395 và 414, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 434, TBĐ 15
Mục 79
1.875.000
Dọc hai bên đường liên tổ 14 và 20, TDPThửa 06 và 103, TBĐ 23 - Tỉnh lộ 725 (thửa 58 và 63, TBĐ 30)
Mục 84
1.875.000
Dọc hai bên đường xuống Thuỷ điện Tà NungTỉnh lộ 725 (thửa 506 và 538, TBĐ 15), TDP Tà Nung2 - Hết thửa 406 và 416, TBĐ 21, TDP Tà Nung 4
Mục 83
2.625.000
Điểm dân cư Cil Cút, tổ 19, TDP Tà Nung 1
Mục 86
1.875.000
Đường khu quy hoạch phân lô Tà Nung 2, TDP Tà Nung 4
Mục 85
1.920.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
113.00090.00053.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (105 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
ĐườngHải Thượng - Yagout
Mục 10
22.230.000
Đường An TônTrọn đường
Mục 1
5.494.000
Đường Cam LyNgã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76, TBĐ 10 - Cầu Cam Ly
Mục 2
5.460.000
Đường Dã TượngTrọn đường
Mục 3
8.905.000
Đường Gio AnTrọn đường
Mục 4
9.803.000
Đường Hàn ThuyênTrọn đường (từ thửa 23, TBĐ 19) đến thửa 154, TBĐ 79
Mục 8
10.270.000
Đường Hải ThượngCầu Hải Thượng - Cuối đường
Mục 9
25.626.000
Đường Hải ThượngThửa 142, TBĐ 81 - Thửa 109, TBĐ 75
Mục 9
27.456.000
Đường Hải ThượngĐầu Ba Tháng Hai - Tô Ngọc Vân
Mục 9
34.320.000
Đường vào Tà NungNgã ba Tà Nung thửa 44, 76, TBĐ 10 - Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung
Mục 7
3.900.000
Đường vào Tà NungNgã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung - Cuối đèo Tà Nung (hết thửa 132 và 143, tờ TBĐ 10)
Mục 7
1.889.000
Đường Đa MinhTrọn đường
Mục 5
8.685.000
Đường Đặng Thùy TrâmSuối Cam Ly - Đường Hoàng Diệu (thửa 166, TBĐ 79)
Mục 6
13.821.000
Tên đơn vị hành chính Hoàng DiệuYagout - Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78)
Mục STT
15.142.000
Tên đơn vị hành chính Hoàng DiệuNgã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) - Lê Lai
Mục STT
9.750.000
Đường Hoàng văn ThụHuyền Trân Công Chúa - Hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02
Mục 11
18.928.000
Đường Hoàng văn ThụGiáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 - Hết ngã ba Tà Nung
Mục 11
14.045.000
Đường Huyền Trân Công ChúaSau thửa 1, TBĐ 56 - Cổng nghĩa trang Du Sinh
Mục 12
14.021.000
Đường Huyền Trân Công ChúaHoàng Văn Thụ từ thửa 42, TBĐ 56 - Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1, TBĐ 56
Mục 12
15.325.000
Đường Lê LaiTrọn đường
Mục 13
9.313.000
Đường Lê Quý ĐônTrọn đường
Mục 14
19.825.000
Đường Ma Trang SơnTừ thửa 5003, TBĐ 78 - Cầu Mạc Đỉnh Chi, thửa 196, TBĐ 79
Mục 15
9.750.000
Đường Mẫu TâmTrọn đường
Mục 16
9.095.000
Đường Nguyễn KhuyếnTrọn đường
Mục 18
10.400.000
Đường Nguyễn Thượng HiềnTrọn đường
Mục 21
8.239.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhTrọn đường
Mục 20
14.560.000
Đường Nguyễn Đình QuânTrọn đường
Mục 19
9.242.000
Đường Ngô Huy DiễnTrọn đường
Mục 17
10.417.000
Đường Thánh TâmThửa 110, TBĐ 87 - Thửa 118, TBĐ 87
Mục 22
8.239.000
Đường Tô Ngọc VânCầu Lê Quý Đôn - Cầu Hải Thượng
Mục 23
10.969.000
Hẻm 56 Hải ThượngHải Thượng, thửa 94, 11, TBĐ 82 - Đến cuối đường
Mục 35
14.014.000
Hẻm số 3 Hai Bà TrưngHai Bà Trưng, thửa 75, 73, TBĐ 82 - Cuối đường
Mục 34
16.817.000
Khu quy hoạch Nguyễn KhuyếnĐường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m)
Mục 32
5.200.000
Khu quy hoạch Nguyễn KhuyếnĐường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m)
Mục 32
4.550.000
Khu quy hoạch: Hoàng DiệuĐường quy hoạch có lộ giới 6m
Mục 31
7.605.000
Khu quy hoạch: Hoàng DiệuĐường quy hoạch có lộ giới 8m
Mục 31
8.775.000
Khu quy hoạch: Hoàng DiệuĐường quy hoạch có lộ giới 12m
Mục 31
11.856.000
Khu quy hoạch: Hàn ThuyênĐường quy hoạch có lộ giới 12m
Mục 30
6.500.000
Khu quy hoạch: Hàn ThuyênĐường quy hoạch có lộ giới 8m
Mục 30
5.304.000
Đường Hai Bà TrưngTản Đà - La Sơn Phu Tử
Mục 33
30.131.000
Đường Hai Bà TrưngHải Thượng - Tản Đà
Mục 33
35.320.000
Đường Hai Bà TrưngĐoạn còn lại
Mục 33
20.224.000
Đường Kim ĐồngTrọn đường
Mục 36
11.339.000
Đường La Sơn Phu TửTrọn đường
Mục 37
21.596.000
Đường Trần Bình TrọngĐầu đường - Ngã ba Hàn Thuyên thửa 154, TBĐ 26 và thửa 10, TBĐ 79
Mục 24
12.636.000
Đường Trần Bình TrọngNgã ba Hàn Thuyên (đoạn còn lại) - Lê Lai
Mục 24
9.360.000
Đường Trần Nhật DuậtTrọn đường
Mục 25
8.424.000
Đường Trần Văn CôiTrọn đường
Mục 26
3.900.000
Đường Y DinhTrọn đường
Mục 27
5.850.000
Đường YagoutTrọn đường
Mục 28
6.739.000
Đường Yết KiêuTrọn đường
Mục 29
6.500.000
Hẻm 29 Kim ĐồngThửa 44 và 56, TBĐ 56 - Thửa 7191, TBĐ 06
Mục 49
10.212.000
Khu quy hoạch Bạch Đằng - Ngô Quyền - Phường 6Trọn đường
Mục 48
10.925.000
Đường Lê Thánh TônĐầu đường - Ngã ba Yết Kiêu - Dã Tượng
Mục 38
10.790.000
Đường Lê Thánh TônĐoạn còn lại (đường cụt) thửa 159, 161, TBĐ 50
Mục 38
7.956.000
Đường Mai Hắc ĐếTrọn đường
Mục 39
12.240.000
Đường Nguyễn An NinhTrọn đường
Mục 42
6.500.000
Đường Ngô QuyềnTừ giáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) sau thửa 107, TBĐ 11 và thửa 74, TBĐ 63 - Cuối đường
Mục 40
13.177.000
Đường Ngô QuyềnĐầu đường - Hết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) thửa 107, 74, TBĐ 63
Mục 40
14.124.000
Đường Phan Đình GiótTrọn đường
Mục 44
5.200.000
Đường Phạm Ngọc ThạchĐoạn còn lại
Mục 43
10.530.000
Đường Phạm Ngọc ThạchTrung tâm y tế dự phòng - Đầu đường Thi Sách
Mục 43
14.040.000
Đường Phạm Ngọc ThạchHải Thượng - Trung tâm y tế dự phòng thửa 371, TBĐ 74
Mục 43
18.018.000
Đường Thi SáchTrọn đường
Mục 46
11.281.000
Đường Tô Vĩnh DiệnTrọn đường
Mục 47
9.799.000
Đường Tản ĐàTrọn đường
Mục 45
19.094.000
Đường quanh trường Lam SơnNgô Quyền - Ngô Quyền
Mục 41
8.190.000
Dọc hai bên đường L1, TDP Tà Nung 6Tỉnh lộ 725 (thửa 225, tờ bản đồ số 9 và thửa 211, TBĐ 10) - Hết thửa 118 và 127, TBĐ 09
Mục 53
1.248.000
Dọc hai bên đường L2, TDP Tà Nung 5Tỉnh lộ 725 (thửa 225, TBĐ 10 và thửa 2, TBĐ 16) - Hết thửa 11 và 36, TBĐ 16
Mục 54
1.248.000
Dọc hai bên đường L3, TDP Tà Nung 6Tỉnh lộ 725 (thửa 89 và 113, TBĐ 15) - Hết thửa 174 và 208, tờ TBĐ 09
Mục 55
1.248.000
Dọc hai bên đường L4, TDP Tà Nung 5Tỉnh lộ 725 (thửa 171 và 174, TBĐ 15) - Hết thửa 36 và 66, TBĐ 16
Mục 56
1.248.000
Dọc hai bên đường L5, TDP Tà Nung 2, 6Tỉnh lộ 725 (thửa 178 và 200, tờ bản đồ số 15) - Hết thửa 125 và 135, tờ bản đồ số 15
Mục 57
1.248.000
Dọc hai bên đường L6, TDP Tà Nung 5Tỉnh lộ 725 (thửa 382 và 390, TBĐ 15) - Hết thửa 66 và 96, TBĐ 16
Mục 58
1.248.000
Dọc hai bên đường L7, TDP Tà Nung 2Tỉnh lộ 725 (thửa 256 và 268, TBĐ 15) - Hết thửa 127 và 189, TBĐ 15
Mục 59
1.248.000
Dọc hai bên đường L8, TDP Tà Nung 5Tỉnh lộ 725 (thửa 445 và 462,TBĐ 15) - Hết thửa 472 và 487, TBĐ 15
Mục 60
1.248.000
Dọc hai bên đường L9, TDP Tà Nung 2Tỉnh lộ 725 (thửa 348 và 357, TBĐ 15) - Hết thửa 239 và 283, TBĐ 15
Mục 61
1.248.000
Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725Cuối đèo Tà Nung (từ thửa 132 và 143, tờ bản đồ số 10) - Chợ Tà Nung (đến hết thửa 211 và 225, TBĐ 10)
Mục 50
2.498.000
Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725Từ thửa 211 và 225, TBĐ 10 - Hết thửa 625, tờ TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21
Mục 51
2.921.000
Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725Từ thửa 625, TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21 - Hết thửa 64 và 68, TBĐ 30 (đến cầu Cam Ly Thượng)
Mục 52
1.832.000
Dọc hai bên đường L10, TDP Tà Nung 4Thửa 27 và 40, TBĐ 21 - Hết thửa 38 và 94, TBĐ 21
Mục 62
1.248.000
Dọc hai bên đường L11, TDP Tà Nung 2Tỉnh lộ 725 (thửa 417 và 431, TBĐ 15) - Hết thửa 433 và 467, TBĐ15
Mục 63
1.706.000
Dọc hai bên đường L12, TDP Tà Nung 4Thửa 275 và 290, TBĐ 21 - Hết thửa 288 và 297, TBĐ 21
Mục 64
1.219.000
Dọc hai bên đường L14Tỉnh lộ 725 (thửa 389, TBĐ 21) - Hết thửa 72 và 75, TBĐ 28
Mục 65
1.219.000
Dọc hai bên đường L15, TDP Tà Nung 3Thửa 557 và 601, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 478, TBĐ 15
Mục 66
1.706.000
Dọc hai bên đường L17, TDP Tà Nung 1,3Thửa 105 và 129, TBĐ 21 - Hết thửa 497, TBĐ15 và thửa 316, TBĐ 14
Mục 67
1.219.000
Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1:Thửa 87 và 114, TBĐ 21 - Hết thửa 170 và 209, TBĐ 19
Mục 68
1.219.000
Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1:Thửa 285 và 294, TBĐ 21 - Hết thửa 87 và 114, TBĐ 20
Mục 68
1.219.000
Dọc hai bên đường L23, TDP Tà Nung 6Thửa 20 và 44, TBĐ 15 - Hết thửa 240, TBĐ 09
Mục 69
1.219.000
Dọc hai bên đường L25, TDP Tà Nung 6Thửa 189, TBĐ 09 - Hết thửa 134, TBĐ 09
Mục 70
1.219.000
Dọc hai bên đường N1Thửa 160 và 195, tờ TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 378 và 399, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2
Mục 71
1.706.000
Dọc hai bên đường N2, TDP Tà Nung 5Thửa 205 và 297, TBĐ 15 - Hết thửa 535 và 561, TBĐ 15
Mục 72
1.706.000
Dọc hai bên đường N3Thửa 132 và 141, TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 342 và 363, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2
Mục 73
1.219.000
Dọc hai bên đường N4, TDP Tà Nung 5Thửa 424 và 456, TBĐ 15 - Hết thửa 563 và 564, TBĐ 15
Mục 74
1.706.000
Dọc hai bên đường N13Thửa 556 và 570, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 271 và 452, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1
Mục 80
1.219.000
Dọc hai bên đường N15Thửa 525 và 526, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 214 và 235, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1
Mục 81
1.219.000
Dọc hai bên đường N17Thửa 481 và 495, TBĐ 15, TDP Tà Nung3 - Hết thửa 35, TBĐ 20 và thửa 182, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1
Mục 82
1.219.000
Dọc hai bên đường N5, TDP Tà Nung 6Thửa 118 và 127, tờ bản đồ số 9 - Hết thửa 76 và 104, tờ bản đồ số 15
Mục 75
1.219.000
Dọc hai bên đường N6, TDP Tà Nung 5Thửa 25 và 36, TBĐ 16 - Hết thửa 625, tờ bản đồ số 15 và thửa 117, TBĐ 16
Mục 76
1.219.000
Dọc hai bên đường N7, TDP Tà Nung 6Thửa 79 và 118, TBĐ 09 - Hết thửa 48 và 76, TBĐ 15
Mục 77
1.219.000
Dọc hai bên đường N8, TDP Tà Nung 4Tỉnh lộ 725 (thửa 618, TBĐ 15 và thửa 5, TBĐ 21) - Hết thửa 282 và 288, TBĐ 21
Mục 78
1.219.000
Dọc hai bên đường N9, TDP Tà Nung 2Thửa 395 và 414, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 434, TBĐ 15
Mục 79
1.219.000
Dọc hai bên đường liên tổ 14 và 20, TDP Tà Nung 4Thửa 06 và 103, TBĐ 23 - Tỉnh lộ 725 (thửa 58 và 63, TBĐ 30)
Mục 84
1.219.000
Dọc hai bên đường xuống Thuỷ điện Tà NungTỉnh lộ 725 (thửa 506 và 538, TBĐ 15), TDP Tà Nung2 - Hết thửa 406 và 416, TBĐ 21, TDP Tà Nung 4
Mục 83
1.706.000
Điểm dân cư Cil Cút, tổ 19, TDP Tà Nung 1
Mục 86
1.219.000
Đường khu quy hoạch phân lô Tà Nung 2, TDP Tà Nung 4
Mục 85
1.248.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (83 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
ĐườngHải Thượng - Yagout
Mục 10
23.940.000
Đường An TônTrọn đường
Mục 1
5.917.000
Đường Cam LyNgã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76, TBĐ 10 - Cầu Cam Ly
Mục 2
5.880.000
Đường Dã TượngTrọn đường
Mục 3
9.590.000
Đường Gio AnTrọn đường
Mục 4
10.557.000
Đường Hàn ThuyênTrọn đường (từ thửa 23, TBĐ 19) đến thửa 154, TBĐ 79
Mục 8
11.060.000
Đường Hải ThượngĐầu Ba Tháng Hai - Tô Ngọc Vân
Mục 9
36.960.000
Đường Hải ThượngCầu Hải Thượng - Cuối đường
Mục 9
27.597.000
Đường Hải ThượngThửa 142, TBĐ 81 - Thửa 109, TBĐ 75
Mục 9
29.568.000
Đường vào Tà NungNgã ba Tà Nung thửa 44, 76, TBĐ 10 - Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung
Mục 7
4.200.000
Đường vào Tà NungNgã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung - Cuối đèo Tà Nung (hết thửa 132 và 143, tờ TBĐ 10)
Mục 7
2.034.000
Đường Đa MinhTrọn đường
Mục 5
9.353.000
Đường Đặng Thùy TrâmSuối Cam Ly - Đường Hoàng Diệu (thửa 166, TBĐ 79)
Mục 6
14.884.000
Tên đơn vị hành chính Hoàng DiệuNgã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) - Lê Lai
Mục STT
10.500.000
Tên đơn vị hành chính Hoàng DiệuYagout - Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78)
Mục STT
16.307.000
Đường Hoàng văn ThụGiáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 - Hết ngã ba Tà Nung
Mục 11
15.126.000
Đường Hoàng văn ThụHuyền Trân Công Chúa - Hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02
Mục 11
20.384.000
Đường Huyền Trân Công ChúaSau thửa 1, TBĐ 56 - Cổng nghĩa trang Du Sinh
Mục 12
15.099.000
Đường Huyền Trân Công ChúaHoàng Văn Thụ từ thửa 42, TBĐ 56 - Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1, TBĐ 56
Mục 12
16.504.000
Đường Lê LaiTrọn đường
Mục 13
10.030.000
Đường Lê Quý ĐônTrọn đường
Mục 14
21.350.000
Đường Ma Trang SơnTừ thửa 5003, TBĐ 78 - Cầu Mạc Đỉnh Chi, thửa 196, TBĐ 79
Mục 15
10.500.000
Đường Mẫu TâmTrọn đường
Mục 16
9.795.000
Đường Nguyễn KhuyếnTrọn đường
Mục 18
11.200.000
Đường Nguyễn Thượng HiềnTrọn đường
Mục 21
8.873.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhTrọn đường
Mục 20
15.680.000
Đường Nguyễn Đình QuânTrọn đường
Mục 19
9.953.000
Đường Ngô Huy DiễnTrọn đường
Mục 17
11.218.000
Đường Thánh TâmThửa 110, TBĐ 87 - Thửa 118, TBĐ 87
Mục 22
8.873.000
Đường Tô Ngọc VânCầu Lê Quý Đôn - Cầu Hải Thượng
Mục 23
11.813.000
Hẻm 56 Hải ThượngHải Thượng, thửa 94, 11, TBĐ 82 - Đến cuối đường
Mục 35
15.092.000
Hẻm số 3 Hai Bà TrưngHai Bà Trưng, thửa 75, 73, TBĐ 82 - Cuối đường
Mục 34
18.110.000
Khu quy hoạch Nguyễn KhuyếnĐường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m)
Mục 32
5.600.000
Khu quy hoạch Nguyễn KhuyếnĐường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m)
Mục 32
4.900.000
Khu quy hoạch: Hoàng DiệuĐường quy hoạch có lộ giới 6m
Mục 31
8.190.000
Khu quy hoạch: Hoàng DiệuĐường quy hoạch có lộ giới 8m
Mục 31
9.450.000
Khu quy hoạch: Hoàng DiệuĐường quy hoạch có lộ giới 12m
Mục 31
12.768.000
Khu quy hoạch: Hàn ThuyênĐường quy hoạch có lộ giới 8m
Mục 30
5.712.000
Khu quy hoạch: Hàn ThuyênĐường quy hoạch có lộ giới 12m
Mục 30
7.000.000
Đường Hai Bà TrưngTản Đà - La Sơn Phu Tử
Mục 33
32.449.000
Đường Hai Bà TrưngHải Thượng - Tản Đà
Mục 33
38.036.000
Đường Hai Bà TrưngĐoạn còn lại
Mục 33
21.780.000
Đường Kim ĐồngTrọn đường
Mục 36
12.212.000
Đường La Sơn Phu TửTrọn đường
Mục 37
23.258.000
Đường Trần Bình TrọngNgã ba Hàn Thuyên (đoạn còn lại) - Lê Lai
Mục 24
10.080.000
Đường Trần Bình TrọngĐầu đường - Ngã ba Hàn Thuyên thửa 154, TBĐ 26 và thửa 10, TBĐ 79
Mục 24
13.608.000
Đường Trần Nhật DuậtTrọn đường
Mục 25
9.072.000
Đường Trần Văn CôiTrọn đường
Mục 26
4.200.000
Đường Y DinhTrọn đường
Mục 27
6.300.000
Đường YagoutTrọn đường
Mục 28
7.258.000
Đường Yết KiêuTrọn đường
Mục 29
7.000.000
Hẻm 29 Kim ĐồngThửa 44 và 56, TBĐ 56 - Thửa 7191, TBĐ 06
Mục 49
10.997.000
Khu quy hoạch Bạch Đằng - Ngô Quyền - Phường 6Trọn đường
Mục 48
11.766.000
Đường Lê Thánh TônĐầu đường - Ngã ba Yết Kiêu - Dã Tượng
Mục 38
11.620.000
Đường Lê Thánh TônĐoạn còn lại (đường cụt) thửa 159, 161, TBĐ 50
Mục 38
8.568.000
Đường Mai Hắc ĐếTrọn đường
Mục 39
13.181.000
Đường Nguyễn An NinhTrọn đường
Mục 42
7.000.000
Đường Ngô QuyềnĐầu đường - Hết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) thửa 107, 74, TBĐ 63
Mục 40
15.210.000
Đường Ngô QuyềnTừ giáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) sau thửa 107, TBĐ 11 và thửa 74, TBĐ 63 - Cuối đường
Mục 40
14.190.000
Đường Phan Đình GiótTrọn đường
Mục 44
5.600.000
Đường Phạm Ngọc ThạchTrung tâm y tế dự phòng - Đầu đường Thi Sách
Mục 43
15.120.000
Đường Phạm Ngọc ThạchHải Thượng - Trung tâm y tế dự phòng thửa 371, TBĐ 74
Mục 43
19.404.000
Đường Phạm Ngọc ThạchĐoạn còn lại
Mục 43
11.340.000
Đường Thi SáchTrọn đường
Mục 46
12.149.000
Đường Tô Vĩnh DiệnTrọn đường
Mục 47
10.553.000
Đường Tản ĐàTrọn đường
Mục 45
20.563.000
Đường quanh trường Lam SơnNgô Quyền - Ngô Quyền
Mục 41
8.820.000
Dọc hai bên đường L1, TDP Tà Nung 6Tỉnh lộ 725 (thửa 225, tờ bản đồ số 9 và thửa 211, TBĐ 10) - Hết thửa 118 và 127, TBĐ 09
Mục 53
1.344.000
Dọc hai bên đường L2, TDP Tà Nung 5Tỉnh lộ 725 (thửa 225, TBĐ 10 và thửa 2, TBĐ 16) - Hết thửa 11 và 36, TBĐ 16
Mục 54
1.344.000
Dọc hai bên đường L3, TDP Tà Nung 6Tỉnh lộ 725 (thửa 89 và 113, TBĐ 15) - Hết thửa 174 và 208, tờ TBĐ 09
Mục 55
1.344.000
Dọc hai bên đường L4, TDP Tà Nung 5Tỉnh lộ 725 (thửa 171 và 174, TBĐ 15) - Hết thửa 36 và 66, TBĐ 16
Mục 56
1.344.000
Dọc hai bên đường L5, TDP Tà Nung 2, 6Tỉnh lộ 725 (thửa 178 và 200, tờ bản đồ số 15) - Hết thửa 125 và 135, tờ bản đồ số 15
Mục 57
1.344.000
Dọc hai bên đường L6, TDP Tà Nung 5Tỉnh lộ 725 (thửa 382 và 390, TBĐ 15) - Hết thửa 66 và 96, TBĐ 16
Mục 58
1.344.000
Dọc hai bên đường L7, TDP Tà Nung 2Tỉnh lộ 725 (thửa 256 và 268, TBĐ 15) - Hết thửa 127 và 189, TBĐ 15
Mục 59
1.344.000
Dọc hai bên đường L8, TDP Tà Nung 5Tỉnh lộ 725 (thửa 445 và 462,TBĐ 15) - Hết thửa 472 và 487, TBĐ 15
Mục 60
1.344.000
Dọc hai bên đường L9, TDP Tà Nung 2Tỉnh lộ 725 (thửa 348 và 357, TBĐ 15) - Hết thửa 239 và 283, TBĐ 15
Mục 61
1.344.000
Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725Từ thửa 625, TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21 - Hết thửa 64 và 68, TBĐ 30 (đến cầu Cam Ly Thượng)
Mục 52
1.973.000
Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725Cuối đèo Tà Nung (từ thửa 132 và 143, tờ bản đồ số 10) - Chợ Tà Nung (đến hết thửa 211 và 225, TBĐ 10)
Mục 50
2.690.000
Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725Từ thửa 211 và 225, TBĐ 10 - Hết thửa 625, tờ TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21
Mục 51
3.146.000
Dọc hai bên đường L10, TDP Tà Nung 4Thửa 27 và 40, TBĐ 21 - Hết thửa 38 và 94, TBĐ 21
Mục 62
1.344.000
Dọc hai bên đường L11, TDP Tà Nung 2Tỉnh lộ 725 (thửa 417 và 431, TBĐ 15) - Hết thửa 433 và 467, TBĐ15
Mục 63
1.838.000
Dọc hai bên đường L12, TDP Tà Nung 4Thửa 275 và 290, TBĐ 21 - Hết thửa 288 và 297, TBĐ 21
Mục 64
1.313.000
Dọc hai bên đường L14Tỉnh lộ 725 (thửa 389, TBĐ 21) - Hết thửa 72 và 75, TBĐ 28
Mục 65
1.313.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.