Bảng giá đất Phường Cam Ly - Đà Lạt, Lâm Đồng từ 01/01/2026
424 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Cam Ly - Đà Lạt là 54.338.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hai Bà Trưng, đoạn Hải Thượng đến Tản Đà), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (105 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường | Hải Thượng - Yagout Mục 10 | 23.940.000 |
| Đường An Tôn | Trọn đường Mục 1 | 5.917.000 |
| Đường Cam Ly | Ngã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76, TBĐ 10 - Cầu Cam Ly Mục 2 | 5.880.000 |
| Đường Dã Tượng | Trọn đường Mục 3 | 9.590.000 |
| Đường Gio An | Trọn đường Mục 4 | 10.557.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Trọn đường (từ thửa 23, TBĐ 19) đến thửa 154, TBĐ 79 Mục 8 | 11.060.000 |
| Đường Hải Thượng | Cầu Hải Thượng - Cuối đường Mục 9 | 27.597.000 |
| Đường Hải Thượng | Đầu Ba Tháng Hai - Tô Ngọc Vân Mục 9 | 36.960.000 |
| Đường Hải Thượng | Thửa 142, TBĐ 81 - Thửa 109, TBĐ 75 Mục 9 | 29.568.000 |
| Đường vào Tà Nung | Ngã ba Tà Nung thửa 44, 76, TBĐ 10 - Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung Mục 7 | 4.200.000 |
| Đường vào Tà Nung | Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung - Cuối đèo Tà Nung (hết thửa 132 và 143, tờ TBĐ 10) Mục 7 | 2.034.000 |
| Đường Đa Minh | Trọn đường Mục 5 | 9.353.000 |
| Đường Đặng Thùy Trâm | Suối Cam Ly - Đường Hoàng Diệu (thửa 166, TBĐ 79) Mục 6 | 14.884.000 |
| Tên đơn vị hành chính Hoàng Diệu | Yagout - Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) Mục STT | 16.307.000 |
| Tên đơn vị hành chính Hoàng Diệu | Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) - Lê Lai Mục STT | 10.500.000 |
| Đường Hoàng văn Thụ | Huyền Trân Công Chúa - Hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 Mục 11 | 20.384.000 |
| Đường Hoàng văn Thụ | Giáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 - Hết ngã ba Tà Nung Mục 11 | 15.126.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Hoàng Văn Thụ từ thửa 42, TBĐ 56 - Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1, TBĐ 56 Mục 12 | 16.504.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Sau thửa 1, TBĐ 56 - Cổng nghĩa trang Du Sinh Mục 12 | 15.099.000 |
| Đường Lê Lai | Trọn đường Mục 13 | 10.030.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Trọn đường Mục 14 | 21.350.000 |
| Đường Ma Trang Sơn | Từ thửa 5003, TBĐ 78 - Cầu Mạc Đỉnh Chi, thửa 196, TBĐ 79 Mục 15 | 10.500.000 |
| Đường Mẫu Tâm | Trọn đường Mục 16 | 9.795.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Trọn đường Mục 18 | 11.200.000 |
| Đường Nguyễn Thượng Hiền | Trọn đường Mục 21 | 8.873.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Trọn đường Mục 20 | 15.680.000 |
| Đường Nguyễn Đình Quân | Trọn đường Mục 19 | 9.953.000 |
| Đường Ngô Huy Diễn | Trọn đường Mục 17 | 11.218.000 |
| Đường Thánh Tâm | Thửa 110, TBĐ 87 - Thửa 118, TBĐ 87 Mục 22 | 8.873.000 |
| Đường Tô Ngọc Vân | Cầu Lê Quý Đôn - Cầu Hải Thượng Mục 23 | 11.813.000 |
| Hẻm 56 Hải Thượng | Hải Thượng, thửa 94, 11, TBĐ 82 - Đến cuối đường Mục 35 | 15.092.000 |
| Hẻm số 3 Hai Bà Trưng | Hai Bà Trưng, thửa 75, 73, TBĐ 82 - Cuối đường Mục 34 | 18.110.000 |
| Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến | Đường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m) Mục 32 | 4.900.000 |
| Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến | Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) Mục 32 | 5.600.000 |
| Khu quy hoạch: Hoàng Diệu | Đường quy hoạch có lộ giới 6m Mục 31 | 8.190.000 |
| Khu quy hoạch: Hoàng Diệu | Đường quy hoạch có lộ giới 8m Mục 31 | 9.450.000 |
| Khu quy hoạch: Hoàng Diệu | Đường quy hoạch có lộ giới 12m Mục 31 | 12.768.000 |
| Khu quy hoạch: Hàn Thuyên | Đường quy hoạch có lộ giới 8m Mục 30 | 5.712.000 |
| Khu quy hoạch: Hàn Thuyên | Đường quy hoạch có lộ giới 12m Mục 30 | 7.000.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Hải Thượng - Tản Đà Mục 33 | 38.036.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Tản Đà - La Sơn Phu Tử Mục 33 | 32.449.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đoạn còn lại Mục 33 | 21.780.000 |
| Đường Kim Đồng | Trọn đường Mục 36 | 12.212.000 |
| Đường La Sơn Phu Tử | Trọn đường Mục 37 | 23.258.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Đầu đường - Ngã ba Hàn Thuyên thửa 154, TBĐ 26 và thửa 10, TBĐ 79 Mục 24 | 13.608.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Ngã ba Hàn Thuyên (đoạn còn lại) - Lê Lai Mục 24 | 10.080.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Trọn đường Mục 25 | 9.072.000 |
| Đường Trần Văn Côi | Trọn đường Mục 26 | 4.200.000 |
| Đường Y Dinh | Trọn đường Mục 27 | 6.300.000 |
| Đường Yagout | Trọn đường Mục 28 | 7.258.000 |
| Đường Yết Kiêu | Trọn đường Mục 29 | 7.000.000 |
| Hẻm 29 Kim Đồng | Thửa 44 và 56, TBĐ 56 - Thửa 7191, TBĐ 06 Mục 49 | 10.997.000 |
| Khu quy hoạch Bạch Đằng - Ngô Quyền - Phường 6 | Trọn đường Mục 48 | 11.766.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn | Đoạn còn lại (đường cụt) thửa 159, 161, TBĐ 50 Mục 38 | 8.568.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn | Đầu đường - Ngã ba Yết Kiêu - Dã Tượng Mục 38 | 11.620.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Trọn đường Mục 39 | 13.181.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Trọn đường Mục 42 | 7.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đầu đường - Hết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) thửa 107, 74, TBĐ 63 Mục 40 | 15.210.000 |
| Đường Ngô Quyền | Từ giáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) sau thửa 107, TBĐ 11 và thửa 74, TBĐ 63 - Cuối đường Mục 40 | 14.190.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Trọn đường Mục 44 | 5.600.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Đoạn còn lại Mục 43 | 11.340.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Trung tâm y tế dự phòng - Đầu đường Thi Sách Mục 43 | 15.120.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Hải Thượng - Trung tâm y tế dự phòng thửa 371, TBĐ 74 Mục 43 | 19.404.000 |
| Đường Thi Sách | Trọn đường Mục 46 | 12.149.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Trọn đường Mục 47 | 10.553.000 |
| Đường Tản Đà | Trọn đường Mục 45 | 20.563.000 |
| Đường quanh trường Lam Sơn | Ngô Quyền - Ngô Quyền Mục 41 | 8.820.000 |
| Dọc hai bên đường L1, TDP Tà Nung 6 | Tỉnh lộ 725 (thửa 225, tờ bản đồ số 9 và thửa 211, TBĐ 10) - Hết thửa 118 và 127, TBĐ 09 Mục 53 | 1.344.000 |
| Dọc hai bên đường L2, TDP Tà Nung 5 | Tỉnh lộ 725 (thửa 225, TBĐ 10 và thửa 2, TBĐ 16) - Hết thửa 11 và 36, TBĐ 16 Mục 54 | 1.344.000 |
| Dọc hai bên đường L3, TDP Tà Nung 6 | Tỉnh lộ 725 (thửa 89 và 113, TBĐ 15) - Hết thửa 174 và 208, tờ TBĐ 09 Mục 55 | 1.344.000 |
| Dọc hai bên đường L4, TDP Tà Nung 5 | Tỉnh lộ 725 (thửa 171 và 174, TBĐ 15) - Hết thửa 36 và 66, TBĐ 16 Mục 56 | 1.344.000 |
| Dọc hai bên đường L5, TDP Tà Nung 2, 6 | Tỉnh lộ 725 (thửa 178 và 200, tờ bản đồ số 15) - Hết thửa 125 và 135, tờ bản đồ số 15 Mục 57 | 1.344.000 |
| Dọc hai bên đường L6, TDP Tà Nung 5 | Tỉnh lộ 725 (thửa 382 và 390, TBĐ 15) - Hết thửa 66 và 96, TBĐ 16 Mục 58 | 1.344.000 |
| Dọc hai bên đường L7, TDP Tà Nung 2 | Tỉnh lộ 725 (thửa 256 và 268, TBĐ 15) - Hết thửa 127 và 189, TBĐ 15 Mục 59 | 1.344.000 |
| Dọc hai bên đường L8, TDP Tà Nung 5 | Tỉnh lộ 725 (thửa 445 và 462,TBĐ 15) - Hết thửa 472 và 487, TBĐ 15 Mục 60 | 1.344.000 |
| Dọc hai bên đường L9, TDP Tà Nung 2 | Tỉnh lộ 725 (thửa 348 và 357, TBĐ 15) - Hết thửa 239 và 283, TBĐ 15 Mục 61 | 1.344.000 |
| Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725 | Từ thửa 211 và 225, TBĐ 10 - Hết thửa 625, tờ TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21 Mục 51 | 3.146.000 |
| Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725 | Cuối đèo Tà Nung (từ thửa 132 và 143, tờ bản đồ số 10) - Chợ Tà Nung (đến hết thửa 211 và 225, TBĐ 10) Mục 50 | 2.690.000 |
| Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725 | Từ thửa 625, TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21 - Hết thửa 64 và 68, TBĐ 30 (đến cầu Cam Ly Thượng) Mục 52 | 1.973.000 |
| Dọc hai bên đường L10, TDP Tà Nung 4 | Thửa 27 và 40, TBĐ 21 - Hết thửa 38 và 94, TBĐ 21 Mục 62 | 1.344.000 |
| Dọc hai bên đường L11, TDP Tà Nung 2 | Tỉnh lộ 725 (thửa 417 và 431, TBĐ 15) - Hết thửa 433 và 467, TBĐ15 Mục 63 | 1.838.000 |
| Dọc hai bên đường L12, TDP Tà Nung 4 | Thửa 275 và 290, TBĐ 21 - Hết thửa 288 và 297, TBĐ 21 Mục 64 | 1.313.000 |
| Dọc hai bên đường L14 | Tỉnh lộ 725 (thửa 389, TBĐ 21) - Hết thửa 72 và 75, TBĐ 28 Mục 65 | 1.313.000 |
| Dọc hai bên đường L15, TDP Tà Nung 3 | Thửa 557 và 601, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 478, TBĐ 15 Mục 66 | 1.838.000 |
| Dọc hai bên đường L17, TDP Tà Nung 1,3 | Thửa 105 và 129, TBĐ 21 - Hết thửa 497, TBĐ15 và thửa 316, TBĐ 14 Mục 67 | 1.313.000 |
| Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1: | Thửa 87 và 114, TBĐ 21 - Hết thửa 170 và 209, TBĐ 19 Mục 68 | 1.313.000 |
| Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1: | Thửa 285 và 294, TBĐ 21 - Hết thửa 87 và 114, TBĐ 20 Mục 68 | 1.313.000 |
| Dọc hai bên đường L23, TDP Tà Nung 6 | Thửa 20 và 44, TBĐ 15 - Hết thửa 240, TBĐ 09 Mục 69 | 1.313.000 |
| Dọc hai bên đường L25, TDP Tà Nung 6 | Thửa 189, TBĐ 09 - Hết thửa 134, TBĐ 09 Mục 70 | 1.313.000 |
| Dọc hai bên đường N1 | Thửa 160 và 195, tờ TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 378 và 399, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2 Mục 71 | 1.838.000 |
| Dọc hai bên đường N2, TDP Tà Nung 5 | Thửa 205 và 297, TBĐ 15 - Hết thửa 535 và 561, TBĐ 15 Mục 72 | 1.838.000 |
| Dọc hai bên đường N3 | Thửa 132 và 141, TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 342 và 363, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2 Mục 73 | 1.313.000 |
| Dọc hai bên đường N4, TDP Tà Nung 5 | Thửa 424 và 456, TBĐ 15 - Hết thửa 563 và 564, TBĐ 15 Mục 74 | 1.838.000 |
| Dọc hai bên đường N13 | Thửa 556 và 570, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 271 và 452, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1 Mục 80 | 1.313.000 |
| Dọc hai bên đường N15 | Thửa 525 và 526, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 214 và 235, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1 Mục 81 | 1.313.000 |
| Dọc hai bên đường N17 | Thửa 481 và 495, TBĐ 15, TDP Tà Nung3 - Hết thửa 35, TBĐ 20 và thửa 182, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1 Mục 82 | 1.313.000 |
| Dọc hai bên đường N5, TDP Tà Nung 6 | Thửa 118 và 127, tờ bản đồ số 9 - Hết thửa 76 và 104, tờ bản đồ số 15 Mục 75 | 1.313.000 |
| Dọc hai bên đường N6, TDP Tà Nung 5 | Thửa 25 và 36, TBĐ 16 - Hết thửa 625, tờ bản đồ số 15 và thửa 117, TBĐ 16 Mục 76 | 1.313.000 |
| Dọc hai bên đường N7, TDP Tà Nung 6 | Thửa 79 và 118, TBĐ 09 - Hết thửa 48 và 76, TBĐ 15 Mục 77 | 1.313.000 |
| Dọc hai bên đường N8, TDP Tà Nung 4 | Tỉnh lộ 725 (thửa 618, TBĐ 15 và thửa 5, TBĐ 21) - Hết thửa 282 và 288, TBĐ 21 Mục 78 | 1.313.000 |
| Dọc hai bên đường N9, TDP Tà Nung 2 | Thửa 395 và 414, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 434, TBĐ 15 Mục 79 | 1.313.000 |
| Dọc hai bên đường liên tổ 14 và 20, TDP Tà Nung 4 | Thửa 06 và 103, TBĐ 23 - Tỉnh lộ 725 (thửa 58 và 63, TBĐ 30) Mục 84 | 1.313.000 |
| Dọc hai bên đường xuống Thuỷ điện Tà Nung | Tỉnh lộ 725 (thửa 506 và 538, TBĐ 15), TDP Tà Nung2 - Hết thửa 406 và 416, TBĐ 21, TDP Tà Nung 4 Mục 83 | 1.838.000 |
| Điểm dân cư Cil Cút, tổ 19, TDP Tà Nung 1 | Mục 86 | 1.313.000 |
| Đường khu quy hoạch phân lô Tà Nung 2, TDP Tà Nung 4 | Mục 85 | 1.344.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 648.000 | 518.000 | 324.000 | 259.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (105 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường An Tôn | Trọn đường Mục 1 | 8.453.000 |
| Đường Cam Ly | Ngã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76, TBĐ 10 - Cầu Cam Ly Mục 2 | 8.400.000 |
| Đường Dã Tượng | Trọn đường Mục 3 | 13.700.000 |
| Đường Gio An | Trọn đường Mục 4 | 15.082.000 |
| Đường Đa Minh | Trọn đường Mục 5 | 13.361.000 |
| Đường Đặng Thùy | Suối Cam Ly - Đường Hoàng Diệu Mục 6 | 21.263.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) - Lê Lai Mục 10 | 15.000.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Yagout - Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) Mục 10 | 23.295.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Hải Thượng - Yagout Mục 10 | 34.200.000 |
| Đường Hoàng văn Thụ | Huyền Trân Công Chúa - Hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 Mục 11 | 29.120.000 |
| Đường Hoàng văn Thụ | Giáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 - Hết ngã ba Tà Nung Mục 11 | 21.608.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Hoàng Văn Thụ từ thửa 42, TBĐ 56 - Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1, TBĐ 56 Mục 12 | 23.577.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Sau thửa 1, TBĐ 56 - Cổng nghĩa trang Du Sinh Mục 12 | 21.570.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Trọn đường (từ thửa 23, TBĐ 19) đến thửa 154, TBĐ 79 Mục 8 | 15.800.000 |
| Đường Hải Thượng | Cầu Hải Thượng - Cuối đường Mục 9 | 39.424.000 |
| Đường Hải Thượng | Đầu Ba Tháng Hai - Tô Ngọc Vân Mục 9 | 52.800.000 |
| Đường Hải Thượng | Thửa 142, TBĐ 81 - Thửa 109, TBĐ 75 Mục 9 | 42.240.000 |
| Đường Lê Lai | Trọn đường Mục 13 | 14.328.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Trọn đường Mục 14 | 30.500.000 |
| Đường Ma Trang Sơn | Từ thửa 5003, TBĐ 78 - Cầu Mạc Đỉnh Chi, thửa 196, TBĐ 79 Mục 15 | 15.000.000 |
| Đường Mẫu Tâm | Trọn đường Mục 16 | 13.993.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Trọn đường Mục 18 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Thượng Hiền | Trọn đường Mục 21 | 12.675.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Trọn đường Mục 20 | 22.400.000 |
| Đường Nguyễn Đình Quân | Trọn đường Mục 19 | 14.219.000 |
| Đường Ngô Huy Diễn | Trọn đường Mục 17 | 16.026.000 |
| Đường Thánh Tâm | Thửa 110, TBĐ 87 - Thửa 118, TBĐ 87 Mục 22 | 12.675.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Đầu đường - Ngã ba Hàn Thuyên thửa 154, TBĐ 26 và thửa 10, TBĐ 79 Mục 24 | 19.440.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Ngã ba Hàn Thuyên - Lê Lai Mục 24 | 14.400.000 |
| Đường Tô Ngọc Vân | Cầu Lê Quý Đôn - Cầu Hải Thượng Mục 23 | 16.875.000 |
| Đường vào Tà Nung | Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung - Cuối đèo Tà Nung (hết thửa 132 và 143, tờ TBĐ 10) Mục 7 | 2.906.000 |
| Đường vào Tà Nung | Ngã ba Tà Nung thửa 44, 76, TBĐ 10 - Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung Mục 7 | 6.000.000 |
| Hẻm 56 Hải Thượng | Hải Thượng, thửa 94, 11, TBĐ 82 - Đến cuối đường Mục 35 | 21.560.000 |
| Hẻm số 3 Hai Bà Trưng | Hai Bà Trưng, thửa 75, 73, TBĐ 82 - Cuối đường Mục 34 | 25.872.000 |
| Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến | Đường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m) Mục 32 | 7.000.000 |
| Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến | Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) Mục 32 | 8.000.000 |
| Khu quy hoạch: Hoàng Diệu | Đường quy hoạch có lộ giới 12m Mục 31 | 18.240.000 |
| Khu quy hoạch: Hoàng Diệu | Đường quy hoạch có lộ giới 6m Mục 31 | 11.700.000 |
| Khu quy hoạch: Hoàng Diệu | Đường quy hoạch có lộ giới 8m Mục 31 | 13.500.000 |
| Khu quy hoạch: Hàn Thuyên | Đường quy hoạch có lộ giới 12m Mục 30 | 10.000.000 |
| Khu quy hoạch: Hàn Thuyên | Đường quy hoạch có lộ giới 8m Mục 30 | 8.160.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đoạn còn lại Mục 33 | 31.114.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Tản Đà - La Sơn Phu Tử Mục 33 | 46.356.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Hải Thượng - Tản Đà Mục 33 | 54.338.000 |
| Đường Kim Đồng | Trọn đường Mục 36 | 17.445.000 |
| Đường La Sơn Phu Tử | Trọn đường Mục 37 | 33.225.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn | Đầu đường - Ngã ba Yết Kiêu - Dã Tượng Mục 38 | 16.600.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn | Đoạn còn lại (đường cụt) thửa 159, 161, TBĐ 50 Mục 38 | 12.240.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Trọn đường Mục 39 | 18.830.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Trọn đường Mục 42 | 10.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đầu đường - Hết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) thửa 107, 74, TBĐ 63 Mục 40 | 21.729.000 |
| Đường Ngô Quyền | Từ giáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) sau thửa 107, TBĐ 11 và thửa 74, TBĐ 63 - Cuối đường Mục 40 | 20.272.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Hải Thượng - Trung tâm y tế dự phòng thửa 371, TBĐ 74 Mục 43 | 27.720.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Trọn đường Mục 25 | 12.960.000 |
| Đường Trần Văn Côi | Trọn đường Mục 26 | 6.000.000 |
| Đường Y Dinh | Trọn đường Mục 27 | 9.000.000 |
| Đường Yagout | Trọn đường Mục 28 | 10.368.000 |
| Đường Yết Kiêu | Trọn đường Mục 29 | 10.000.000 |
| Đường quanh trường Lam Sơn | Ngô Quyền - Ngô Quyền Mục 41 | 12.600.000 |
| Dọc hai bên đường L1, TDP Tà Nung 6 | Tỉnh lộ 725 (thửa 225, tờ bản đồ số 9 và thửa 211, TBĐ 10) - Hết thửa 118 và 127, TBĐ 09 Mục 53 | 1.920.000 |
| Dọc hai bên đường L10, TDP Tà Nung 4 | Thửa 27 và 40, TBĐ 21 - Hết thửa 38 và 94, TBĐ 21 Mục 62 | 1.920.000 |
| Dọc hai bên đường L11, TDP Tà Nung 2 | Tỉnh lộ 725 (thửa 417 và 431, TBĐ 15) - Hết thửa 433 và 467, TBĐ15 Mục 63 | 2.625.000 |
| Dọc hai bên đường L12, TDP Tà Nung 4 | Thửa 275 và 290, TBĐ 21 - Hết thửa 288 và 297, TBĐ 21 Mục 64 | 1.875.000 |
| Dọc hai bên đường L14 | Tỉnh lộ 725 (thửa 389, TBĐ 21) - Hết thửa 72 và 75, TBĐ 28 Mục 65 | 1.875.000 |
| Dọc hai bên đường L2, TDP Tà Nung 5 | Tỉnh lộ 725 (thửa 225, TBĐ 10 và thửa 2, TBĐ 16) - Hết thửa 11 và 36, TBĐ 16 Mục 54 | 1.920.000 |
| Dọc hai bên đường L3, TDP Tà Nung 6 | Tỉnh lộ 725 (thửa 89 và 113, TBĐ 15) - Hết thửa 174 và 208, tờ TBĐ 09 Mục 55 | 1.920.000 |
| Dọc hai bên đường L4, TDP Tà Nung 5 | Tỉnh lộ 725 (thửa 171 và 174, TBĐ 15) - Hết thửa 36 và 66, TBĐ 16 Mục 56 | 1.920.000 |
| Dọc hai bên đường L5, TDP Tà Nung 2, 6 | Tỉnh lộ 725 (thửa 178 và 200, tờ bản đồ số 15) - Hết thửa 125 và 135, tờ bản đồ số 15 Mục 57 | 1.920.000 |
| Dọc hai bên đường L6, TDP Tà Nung 5 | Tỉnh lộ 725 (thửa 382 và 390, TBĐ 15) - Hết thửa 66 và 96, TBĐ 16 Mục 58 | 1.920.000 |
| Dọc hai bên đường L7, TDP Tà Nung 2 | Tỉnh lộ 725 (thửa 256 và 268, TBĐ 15) - Hết thửa 127 và 189, TBĐ 15 Mục 59 | 1.920.000 |
| Dọc hai bên đường L8, TDP Tà Nung 5 | Tỉnh lộ 725 (thửa 445 và 462,TBĐ 15) - Hết thửa 472 và 487, TBĐ 15 Mục 60 | 1.920.000 |
| Dọc hai bên đường L9, TDP Tà Nung 2 | Tỉnh lộ 725 (thửa 348 và 357, TBĐ 15) - Hết thửa 239 và 283, TBĐ 15 Mục 61 | 1.920.000 |
| Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725 | Từ thửa 625, TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21 - Hết thửa 64 và 68, TBĐ 30 (đến cầu Cam Ly Thượng) Mục 52 | 2.818.000 |
| Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725 | Cuối đèo Tà Nung (từ thửa 132 và 143, tờ bản đồ số 10) - Chợ Tà Nung (đến hết thửa 211 và 225, TBĐ 10) Mục 50 | 3.843.000 |
| Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725 | Từ thửa 211 và 225, TBĐ 10 - Hết thửa 625, tờ TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21 Mục 51 | 4.494.000 |
| Hẻm 29 Kim Đồng | Thửa 44 và 56, TBĐ 56 - Thửa 7191, TBĐ 06 Mục 49 | 15.710.000 |
| Khu quy hoạch Bạch Đằng - Ngô Quyền - Phường 6 | Trọn đường Mục 48 | 16.808.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Trọn đường Mục 44 | 8.000.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Trung tâm y tế dự phòng - Đầu đường Thi Sách | 21.600.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Đoạn còn lại | 16.200.000 |
| Đường Thi Sách | Trọn đường Mục 46 | 17.356.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Trọn đường Mục 47 | 15.076.000 |
| Đường Tản Đà | Trọn đường Mục 45 | 29.376.000 |
| Dọc hai bên đường L15, TDP Tà Nung 3 | Thửa 557 và 601, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 478, TBĐ 15 Mục 66 | 2.625.000 |
| Dọc hai bên đường L17, TDP Tà Nung 1,3 | Thửa 105 và 129, TBĐ 21 - Hết thửa 497, TBĐ15 và thửa 316, TBĐ 14 Mục 67 | 1.875.000 |
| Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1: | Thửa 285 và 294, TBĐ 21 - Hết thửa 87 và 114, TBĐ 20 Mục 68 | 1.875.000 |
| Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1: | Thửa 87 và 114, TBĐ 21 - Hết thửa 170 và 209, TBĐ 19 Mục 68 | 1.875.000 |
| Dọc hai bên đường L23, TDP Tà Nung 6 | Thửa 20 và 44, TBĐ 15 - Hết thửa 240, TBĐ 09 Mục 69 | 1.875.000 |
| Dọc hai bên đường L25, TDP Tà Nung 6 | Thửa 189, TBĐ 09 - Hết thửa 134, TBĐ 09 Mục 70 | 1.875.000 |
| Dọc hai bên đường N1 | Thửa 160 và 195, tờ TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 378 và 399, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2 Mục 71 | 2.625.000 |
| Dọc hai bên đường N13 | Thửa 556 và 570, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 271 và 452, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1 Mục 80 | 1.875.000 |
| Dọc hai bên đường N15 | Thửa 525 và 526, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 214 và 235, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1 Mục 81 | 1.875.000 |
| Dọc hai bên đường N17 | Thửa 481 và 495, TBĐ 15, TDP Tà Nung3 - Hết thửa 35, TBĐ 20 và thửa 182, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1 Mục 82 | 1.875.000 |
| Dọc hai bên đường N2, TDP Tà Nung 5 | Thửa 205 và 297, TBĐ 15 - Hết thửa 535 và 561, TBĐ 15 Mục 72 | 2.625.000 |
| Dọc hai bên đường N3 | Thửa 132 và 141, TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 342 và 363, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2 Mục 73 | 1.875.000 |
| Dọc hai bên đường N4, TDP Tà Nung 5 | Thửa 424 và 456, TBĐ 15 - Hết thửa 563 và 564, TBĐ 15 Mục 74 | 2.625.000 |
| Dọc hai bên đường N5, TDP Tà Nung 6 | Thửa 118 và 127, tờ bản đồ số 9 - Hết thửa 76 và 104, tờ bản đồ số 15 Mục 75 | 1.875.000 |
| Dọc hai bên đường N6, TDP Tà Nung 5 | Thửa 25 và 36, TBĐ 16 - Hết thửa 625, tờ bản đồ số 15 và thửa 117, TBĐ 16 Mục 76 | 1.875.000 |
| Dọc hai bên đường N7, TDP Tà Nung 6 | Thửa 79 và 118, TBĐ 09 - Hết thửa 48 và 76, TBĐ 15 Mục 77 | 1.875.000 |
| Dọc hai bên đường N8, TDP Tà Nung 4 | Tỉnh lộ 725 (thửa 618, TBĐ 15 và thửa 5, TBĐ 21) - Hết thửa 282 và 288, TBĐ 21 Mục 78 | 1.875.000 |
| Dọc hai bên đường N9, TDP Tà Nung 2 | Thửa 395 và 414, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 434, TBĐ 15 Mục 79 | 1.875.000 |
| Dọc hai bên đường liên tổ 14 và 20, TDP | Thửa 06 và 103, TBĐ 23 - Tỉnh lộ 725 (thửa 58 và 63, TBĐ 30) Mục 84 | 1.875.000 |
| Dọc hai bên đường xuống Thuỷ điện Tà Nung | Tỉnh lộ 725 (thửa 506 và 538, TBĐ 15), TDP Tà Nung2 - Hết thửa 406 và 416, TBĐ 21, TDP Tà Nung 4 Mục 83 | 2.625.000 |
| Điểm dân cư Cil Cút, tổ 19, TDP Tà Nung 1 | Mục 86 | 1.875.000 |
| Đường khu quy hoạch phân lô Tà Nung 2, TDP Tà Nung 4 | Mục 85 | 1.920.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 113.000 | 90.000 | 53.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (105 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường | Hải Thượng - Yagout Mục 10 | 22.230.000 |
| Đường An Tôn | Trọn đường Mục 1 | 5.494.000 |
| Đường Cam Ly | Ngã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76, TBĐ 10 - Cầu Cam Ly Mục 2 | 5.460.000 |
| Đường Dã Tượng | Trọn đường Mục 3 | 8.905.000 |
| Đường Gio An | Trọn đường Mục 4 | 9.803.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Trọn đường (từ thửa 23, TBĐ 19) đến thửa 154, TBĐ 79 Mục 8 | 10.270.000 |
| Đường Hải Thượng | Cầu Hải Thượng - Cuối đường Mục 9 | 25.626.000 |
| Đường Hải Thượng | Thửa 142, TBĐ 81 - Thửa 109, TBĐ 75 Mục 9 | 27.456.000 |
| Đường Hải Thượng | Đầu Ba Tháng Hai - Tô Ngọc Vân Mục 9 | 34.320.000 |
| Đường vào Tà Nung | Ngã ba Tà Nung thửa 44, 76, TBĐ 10 - Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung Mục 7 | 3.900.000 |
| Đường vào Tà Nung | Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung - Cuối đèo Tà Nung (hết thửa 132 và 143, tờ TBĐ 10) Mục 7 | 1.889.000 |
| Đường Đa Minh | Trọn đường Mục 5 | 8.685.000 |
| Đường Đặng Thùy Trâm | Suối Cam Ly - Đường Hoàng Diệu (thửa 166, TBĐ 79) Mục 6 | 13.821.000 |
| Tên đơn vị hành chính Hoàng Diệu | Yagout - Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) Mục STT | 15.142.000 |
| Tên đơn vị hành chính Hoàng Diệu | Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) - Lê Lai Mục STT | 9.750.000 |
| Đường Hoàng văn Thụ | Huyền Trân Công Chúa - Hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 Mục 11 | 18.928.000 |
| Đường Hoàng văn Thụ | Giáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 - Hết ngã ba Tà Nung Mục 11 | 14.045.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Sau thửa 1, TBĐ 56 - Cổng nghĩa trang Du Sinh Mục 12 | 14.021.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Hoàng Văn Thụ từ thửa 42, TBĐ 56 - Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1, TBĐ 56 Mục 12 | 15.325.000 |
| Đường Lê Lai | Trọn đường Mục 13 | 9.313.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Trọn đường Mục 14 | 19.825.000 |
| Đường Ma Trang Sơn | Từ thửa 5003, TBĐ 78 - Cầu Mạc Đỉnh Chi, thửa 196, TBĐ 79 Mục 15 | 9.750.000 |
| Đường Mẫu Tâm | Trọn đường Mục 16 | 9.095.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Trọn đường Mục 18 | 10.400.000 |
| Đường Nguyễn Thượng Hiền | Trọn đường Mục 21 | 8.239.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Trọn đường Mục 20 | 14.560.000 |
| Đường Nguyễn Đình Quân | Trọn đường Mục 19 | 9.242.000 |
| Đường Ngô Huy Diễn | Trọn đường Mục 17 | 10.417.000 |
| Đường Thánh Tâm | Thửa 110, TBĐ 87 - Thửa 118, TBĐ 87 Mục 22 | 8.239.000 |
| Đường Tô Ngọc Vân | Cầu Lê Quý Đôn - Cầu Hải Thượng Mục 23 | 10.969.000 |
| Hẻm 56 Hải Thượng | Hải Thượng, thửa 94, 11, TBĐ 82 - Đến cuối đường Mục 35 | 14.014.000 |
| Hẻm số 3 Hai Bà Trưng | Hai Bà Trưng, thửa 75, 73, TBĐ 82 - Cuối đường Mục 34 | 16.817.000 |
| Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến | Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) Mục 32 | 5.200.000 |
| Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến | Đường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m) Mục 32 | 4.550.000 |
| Khu quy hoạch: Hoàng Diệu | Đường quy hoạch có lộ giới 6m Mục 31 | 7.605.000 |
| Khu quy hoạch: Hoàng Diệu | Đường quy hoạch có lộ giới 8m Mục 31 | 8.775.000 |
| Khu quy hoạch: Hoàng Diệu | Đường quy hoạch có lộ giới 12m Mục 31 | 11.856.000 |
| Khu quy hoạch: Hàn Thuyên | Đường quy hoạch có lộ giới 12m Mục 30 | 6.500.000 |
| Khu quy hoạch: Hàn Thuyên | Đường quy hoạch có lộ giới 8m Mục 30 | 5.304.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Tản Đà - La Sơn Phu Tử Mục 33 | 30.131.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Hải Thượng - Tản Đà Mục 33 | 35.320.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đoạn còn lại Mục 33 | 20.224.000 |
| Đường Kim Đồng | Trọn đường Mục 36 | 11.339.000 |
| Đường La Sơn Phu Tử | Trọn đường Mục 37 | 21.596.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Đầu đường - Ngã ba Hàn Thuyên thửa 154, TBĐ 26 và thửa 10, TBĐ 79 Mục 24 | 12.636.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Ngã ba Hàn Thuyên (đoạn còn lại) - Lê Lai Mục 24 | 9.360.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Trọn đường Mục 25 | 8.424.000 |
| Đường Trần Văn Côi | Trọn đường Mục 26 | 3.900.000 |
| Đường Y Dinh | Trọn đường Mục 27 | 5.850.000 |
| Đường Yagout | Trọn đường Mục 28 | 6.739.000 |
| Đường Yết Kiêu | Trọn đường Mục 29 | 6.500.000 |
| Hẻm 29 Kim Đồng | Thửa 44 và 56, TBĐ 56 - Thửa 7191, TBĐ 06 Mục 49 | 10.212.000 |
| Khu quy hoạch Bạch Đằng - Ngô Quyền - Phường 6 | Trọn đường Mục 48 | 10.925.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn | Đầu đường - Ngã ba Yết Kiêu - Dã Tượng Mục 38 | 10.790.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn | Đoạn còn lại (đường cụt) thửa 159, 161, TBĐ 50 Mục 38 | 7.956.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Trọn đường Mục 39 | 12.240.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Trọn đường Mục 42 | 6.500.000 |
| Đường Ngô Quyền | Từ giáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) sau thửa 107, TBĐ 11 và thửa 74, TBĐ 63 - Cuối đường Mục 40 | 13.177.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đầu đường - Hết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) thửa 107, 74, TBĐ 63 Mục 40 | 14.124.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Trọn đường Mục 44 | 5.200.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Đoạn còn lại Mục 43 | 10.530.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Trung tâm y tế dự phòng - Đầu đường Thi Sách Mục 43 | 14.040.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Hải Thượng - Trung tâm y tế dự phòng thửa 371, TBĐ 74 Mục 43 | 18.018.000 |
| Đường Thi Sách | Trọn đường Mục 46 | 11.281.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Trọn đường Mục 47 | 9.799.000 |
| Đường Tản Đà | Trọn đường Mục 45 | 19.094.000 |
| Đường quanh trường Lam Sơn | Ngô Quyền - Ngô Quyền Mục 41 | 8.190.000 |
| Dọc hai bên đường L1, TDP Tà Nung 6 | Tỉnh lộ 725 (thửa 225, tờ bản đồ số 9 và thửa 211, TBĐ 10) - Hết thửa 118 và 127, TBĐ 09 Mục 53 | 1.248.000 |
| Dọc hai bên đường L2, TDP Tà Nung 5 | Tỉnh lộ 725 (thửa 225, TBĐ 10 và thửa 2, TBĐ 16) - Hết thửa 11 và 36, TBĐ 16 Mục 54 | 1.248.000 |
| Dọc hai bên đường L3, TDP Tà Nung 6 | Tỉnh lộ 725 (thửa 89 và 113, TBĐ 15) - Hết thửa 174 và 208, tờ TBĐ 09 Mục 55 | 1.248.000 |
| Dọc hai bên đường L4, TDP Tà Nung 5 | Tỉnh lộ 725 (thửa 171 và 174, TBĐ 15) - Hết thửa 36 và 66, TBĐ 16 Mục 56 | 1.248.000 |
| Dọc hai bên đường L5, TDP Tà Nung 2, 6 | Tỉnh lộ 725 (thửa 178 và 200, tờ bản đồ số 15) - Hết thửa 125 và 135, tờ bản đồ số 15 Mục 57 | 1.248.000 |
| Dọc hai bên đường L6, TDP Tà Nung 5 | Tỉnh lộ 725 (thửa 382 và 390, TBĐ 15) - Hết thửa 66 và 96, TBĐ 16 Mục 58 | 1.248.000 |
| Dọc hai bên đường L7, TDP Tà Nung 2 | Tỉnh lộ 725 (thửa 256 và 268, TBĐ 15) - Hết thửa 127 và 189, TBĐ 15 Mục 59 | 1.248.000 |
| Dọc hai bên đường L8, TDP Tà Nung 5 | Tỉnh lộ 725 (thửa 445 và 462,TBĐ 15) - Hết thửa 472 và 487, TBĐ 15 Mục 60 | 1.248.000 |
| Dọc hai bên đường L9, TDP Tà Nung 2 | Tỉnh lộ 725 (thửa 348 và 357, TBĐ 15) - Hết thửa 239 và 283, TBĐ 15 Mục 61 | 1.248.000 |
| Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725 | Cuối đèo Tà Nung (từ thửa 132 và 143, tờ bản đồ số 10) - Chợ Tà Nung (đến hết thửa 211 và 225, TBĐ 10) Mục 50 | 2.498.000 |
| Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725 | Từ thửa 211 và 225, TBĐ 10 - Hết thửa 625, tờ TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21 Mục 51 | 2.921.000 |
| Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725 | Từ thửa 625, TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21 - Hết thửa 64 và 68, TBĐ 30 (đến cầu Cam Ly Thượng) Mục 52 | 1.832.000 |
| Dọc hai bên đường L10, TDP Tà Nung 4 | Thửa 27 và 40, TBĐ 21 - Hết thửa 38 và 94, TBĐ 21 Mục 62 | 1.248.000 |
| Dọc hai bên đường L11, TDP Tà Nung 2 | Tỉnh lộ 725 (thửa 417 và 431, TBĐ 15) - Hết thửa 433 và 467, TBĐ15 Mục 63 | 1.706.000 |
| Dọc hai bên đường L12, TDP Tà Nung 4 | Thửa 275 và 290, TBĐ 21 - Hết thửa 288 và 297, TBĐ 21 Mục 64 | 1.219.000 |
| Dọc hai bên đường L14 | Tỉnh lộ 725 (thửa 389, TBĐ 21) - Hết thửa 72 và 75, TBĐ 28 Mục 65 | 1.219.000 |
| Dọc hai bên đường L15, TDP Tà Nung 3 | Thửa 557 và 601, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 478, TBĐ 15 Mục 66 | 1.706.000 |
| Dọc hai bên đường L17, TDP Tà Nung 1,3 | Thửa 105 và 129, TBĐ 21 - Hết thửa 497, TBĐ15 và thửa 316, TBĐ 14 Mục 67 | 1.219.000 |
| Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1: | Thửa 87 và 114, TBĐ 21 - Hết thửa 170 và 209, TBĐ 19 Mục 68 | 1.219.000 |
| Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1: | Thửa 285 và 294, TBĐ 21 - Hết thửa 87 và 114, TBĐ 20 Mục 68 | 1.219.000 |
| Dọc hai bên đường L23, TDP Tà Nung 6 | Thửa 20 và 44, TBĐ 15 - Hết thửa 240, TBĐ 09 Mục 69 | 1.219.000 |
| Dọc hai bên đường L25, TDP Tà Nung 6 | Thửa 189, TBĐ 09 - Hết thửa 134, TBĐ 09 Mục 70 | 1.219.000 |
| Dọc hai bên đường N1 | Thửa 160 và 195, tờ TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 378 và 399, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2 Mục 71 | 1.706.000 |
| Dọc hai bên đường N2, TDP Tà Nung 5 | Thửa 205 và 297, TBĐ 15 - Hết thửa 535 và 561, TBĐ 15 Mục 72 | 1.706.000 |
| Dọc hai bên đường N3 | Thửa 132 và 141, TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 342 và 363, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2 Mục 73 | 1.219.000 |
| Dọc hai bên đường N4, TDP Tà Nung 5 | Thửa 424 và 456, TBĐ 15 - Hết thửa 563 và 564, TBĐ 15 Mục 74 | 1.706.000 |
| Dọc hai bên đường N13 | Thửa 556 và 570, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 271 và 452, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1 Mục 80 | 1.219.000 |
| Dọc hai bên đường N15 | Thửa 525 và 526, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 214 và 235, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1 Mục 81 | 1.219.000 |
| Dọc hai bên đường N17 | Thửa 481 và 495, TBĐ 15, TDP Tà Nung3 - Hết thửa 35, TBĐ 20 và thửa 182, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1 Mục 82 | 1.219.000 |
| Dọc hai bên đường N5, TDP Tà Nung 6 | Thửa 118 và 127, tờ bản đồ số 9 - Hết thửa 76 và 104, tờ bản đồ số 15 Mục 75 | 1.219.000 |
| Dọc hai bên đường N6, TDP Tà Nung 5 | Thửa 25 và 36, TBĐ 16 - Hết thửa 625, tờ bản đồ số 15 và thửa 117, TBĐ 16 Mục 76 | 1.219.000 |
| Dọc hai bên đường N7, TDP Tà Nung 6 | Thửa 79 và 118, TBĐ 09 - Hết thửa 48 và 76, TBĐ 15 Mục 77 | 1.219.000 |
| Dọc hai bên đường N8, TDP Tà Nung 4 | Tỉnh lộ 725 (thửa 618, TBĐ 15 và thửa 5, TBĐ 21) - Hết thửa 282 và 288, TBĐ 21 Mục 78 | 1.219.000 |
| Dọc hai bên đường N9, TDP Tà Nung 2 | Thửa 395 và 414, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 434, TBĐ 15 Mục 79 | 1.219.000 |
| Dọc hai bên đường liên tổ 14 và 20, TDP Tà Nung 4 | Thửa 06 và 103, TBĐ 23 - Tỉnh lộ 725 (thửa 58 và 63, TBĐ 30) Mục 84 | 1.219.000 |
| Dọc hai bên đường xuống Thuỷ điện Tà Nung | Tỉnh lộ 725 (thửa 506 và 538, TBĐ 15), TDP Tà Nung2 - Hết thửa 406 và 416, TBĐ 21, TDP Tà Nung 4 Mục 83 | 1.706.000 |
| Điểm dân cư Cil Cút, tổ 19, TDP Tà Nung 1 | Mục 86 | 1.219.000 |
| Đường khu quy hoạch phân lô Tà Nung 2, TDP Tà Nung 4 | Mục 85 | 1.248.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (83 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường | Hải Thượng - Yagout Mục 10 | 23.940.000 |
| Đường An Tôn | Trọn đường Mục 1 | 5.917.000 |
| Đường Cam Ly | Ngã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76, TBĐ 10 - Cầu Cam Ly Mục 2 | 5.880.000 |
| Đường Dã Tượng | Trọn đường Mục 3 | 9.590.000 |
| Đường Gio An | Trọn đường Mục 4 | 10.557.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Trọn đường (từ thửa 23, TBĐ 19) đến thửa 154, TBĐ 79 Mục 8 | 11.060.000 |
| Đường Hải Thượng | Đầu Ba Tháng Hai - Tô Ngọc Vân Mục 9 | 36.960.000 |
| Đường Hải Thượng | Cầu Hải Thượng - Cuối đường Mục 9 | 27.597.000 |
| Đường Hải Thượng | Thửa 142, TBĐ 81 - Thửa 109, TBĐ 75 Mục 9 | 29.568.000 |
| Đường vào Tà Nung | Ngã ba Tà Nung thửa 44, 76, TBĐ 10 - Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung Mục 7 | 4.200.000 |
| Đường vào Tà Nung | Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung - Cuối đèo Tà Nung (hết thửa 132 và 143, tờ TBĐ 10) Mục 7 | 2.034.000 |
| Đường Đa Minh | Trọn đường Mục 5 | 9.353.000 |
| Đường Đặng Thùy Trâm | Suối Cam Ly - Đường Hoàng Diệu (thửa 166, TBĐ 79) Mục 6 | 14.884.000 |
| Tên đơn vị hành chính Hoàng Diệu | Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) - Lê Lai Mục STT | 10.500.000 |
| Tên đơn vị hành chính Hoàng Diệu | Yagout - Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) Mục STT | 16.307.000 |
| Đường Hoàng văn Thụ | Giáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 - Hết ngã ba Tà Nung Mục 11 | 15.126.000 |
| Đường Hoàng văn Thụ | Huyền Trân Công Chúa - Hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 Mục 11 | 20.384.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Sau thửa 1, TBĐ 56 - Cổng nghĩa trang Du Sinh Mục 12 | 15.099.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Hoàng Văn Thụ từ thửa 42, TBĐ 56 - Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1, TBĐ 56 Mục 12 | 16.504.000 |
| Đường Lê Lai | Trọn đường Mục 13 | 10.030.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Trọn đường Mục 14 | 21.350.000 |
| Đường Ma Trang Sơn | Từ thửa 5003, TBĐ 78 - Cầu Mạc Đỉnh Chi, thửa 196, TBĐ 79 Mục 15 | 10.500.000 |
| Đường Mẫu Tâm | Trọn đường Mục 16 | 9.795.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Trọn đường Mục 18 | 11.200.000 |
| Đường Nguyễn Thượng Hiền | Trọn đường Mục 21 | 8.873.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Trọn đường Mục 20 | 15.680.000 |
| Đường Nguyễn Đình Quân | Trọn đường Mục 19 | 9.953.000 |
| Đường Ngô Huy Diễn | Trọn đường Mục 17 | 11.218.000 |
| Đường Thánh Tâm | Thửa 110, TBĐ 87 - Thửa 118, TBĐ 87 Mục 22 | 8.873.000 |
| Đường Tô Ngọc Vân | Cầu Lê Quý Đôn - Cầu Hải Thượng Mục 23 | 11.813.000 |
| Hẻm 56 Hải Thượng | Hải Thượng, thửa 94, 11, TBĐ 82 - Đến cuối đường Mục 35 | 15.092.000 |
| Hẻm số 3 Hai Bà Trưng | Hai Bà Trưng, thửa 75, 73, TBĐ 82 - Cuối đường Mục 34 | 18.110.000 |
| Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến | Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) Mục 32 | 5.600.000 |
| Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến | Đường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m) Mục 32 | 4.900.000 |
| Khu quy hoạch: Hoàng Diệu | Đường quy hoạch có lộ giới 6m Mục 31 | 8.190.000 |
| Khu quy hoạch: Hoàng Diệu | Đường quy hoạch có lộ giới 8m Mục 31 | 9.450.000 |
| Khu quy hoạch: Hoàng Diệu | Đường quy hoạch có lộ giới 12m Mục 31 | 12.768.000 |
| Khu quy hoạch: Hàn Thuyên | Đường quy hoạch có lộ giới 8m Mục 30 | 5.712.000 |
| Khu quy hoạch: Hàn Thuyên | Đường quy hoạch có lộ giới 12m Mục 30 | 7.000.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Tản Đà - La Sơn Phu Tử Mục 33 | 32.449.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Hải Thượng - Tản Đà Mục 33 | 38.036.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đoạn còn lại Mục 33 | 21.780.000 |
| Đường Kim Đồng | Trọn đường Mục 36 | 12.212.000 |
| Đường La Sơn Phu Tử | Trọn đường Mục 37 | 23.258.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Ngã ba Hàn Thuyên (đoạn còn lại) - Lê Lai Mục 24 | 10.080.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Đầu đường - Ngã ba Hàn Thuyên thửa 154, TBĐ 26 và thửa 10, TBĐ 79 Mục 24 | 13.608.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Trọn đường Mục 25 | 9.072.000 |
| Đường Trần Văn Côi | Trọn đường Mục 26 | 4.200.000 |
| Đường Y Dinh | Trọn đường Mục 27 | 6.300.000 |
| Đường Yagout | Trọn đường Mục 28 | 7.258.000 |
| Đường Yết Kiêu | Trọn đường Mục 29 | 7.000.000 |
| Hẻm 29 Kim Đồng | Thửa 44 và 56, TBĐ 56 - Thửa 7191, TBĐ 06 Mục 49 | 10.997.000 |
| Khu quy hoạch Bạch Đằng - Ngô Quyền - Phường 6 | Trọn đường Mục 48 | 11.766.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn | Đầu đường - Ngã ba Yết Kiêu - Dã Tượng Mục 38 | 11.620.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn | Đoạn còn lại (đường cụt) thửa 159, 161, TBĐ 50 Mục 38 | 8.568.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Trọn đường Mục 39 | 13.181.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Trọn đường Mục 42 | 7.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đầu đường - Hết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) thửa 107, 74, TBĐ 63 Mục 40 | 15.210.000 |
| Đường Ngô Quyền | Từ giáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) sau thửa 107, TBĐ 11 và thửa 74, TBĐ 63 - Cuối đường Mục 40 | 14.190.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Trọn đường Mục 44 | 5.600.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Trung tâm y tế dự phòng - Đầu đường Thi Sách Mục 43 | 15.120.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Hải Thượng - Trung tâm y tế dự phòng thửa 371, TBĐ 74 Mục 43 | 19.404.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Đoạn còn lại Mục 43 | 11.340.000 |
| Đường Thi Sách | Trọn đường Mục 46 | 12.149.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Trọn đường Mục 47 | 10.553.000 |
| Đường Tản Đà | Trọn đường Mục 45 | 20.563.000 |
| Đường quanh trường Lam Sơn | Ngô Quyền - Ngô Quyền Mục 41 | 8.820.000 |
| Dọc hai bên đường L1, TDP Tà Nung 6 | Tỉnh lộ 725 (thửa 225, tờ bản đồ số 9 và thửa 211, TBĐ 10) - Hết thửa 118 và 127, TBĐ 09 Mục 53 | 1.344.000 |
| Dọc hai bên đường L2, TDP Tà Nung 5 | Tỉnh lộ 725 (thửa 225, TBĐ 10 và thửa 2, TBĐ 16) - Hết thửa 11 và 36, TBĐ 16 Mục 54 | 1.344.000 |
| Dọc hai bên đường L3, TDP Tà Nung 6 | Tỉnh lộ 725 (thửa 89 và 113, TBĐ 15) - Hết thửa 174 và 208, tờ TBĐ 09 Mục 55 | 1.344.000 |
| Dọc hai bên đường L4, TDP Tà Nung 5 | Tỉnh lộ 725 (thửa 171 và 174, TBĐ 15) - Hết thửa 36 và 66, TBĐ 16 Mục 56 | 1.344.000 |
| Dọc hai bên đường L5, TDP Tà Nung 2, 6 | Tỉnh lộ 725 (thửa 178 và 200, tờ bản đồ số 15) - Hết thửa 125 và 135, tờ bản đồ số 15 Mục 57 | 1.344.000 |
| Dọc hai bên đường L6, TDP Tà Nung 5 | Tỉnh lộ 725 (thửa 382 và 390, TBĐ 15) - Hết thửa 66 và 96, TBĐ 16 Mục 58 | 1.344.000 |
| Dọc hai bên đường L7, TDP Tà Nung 2 | Tỉnh lộ 725 (thửa 256 và 268, TBĐ 15) - Hết thửa 127 và 189, TBĐ 15 Mục 59 | 1.344.000 |
| Dọc hai bên đường L8, TDP Tà Nung 5 | Tỉnh lộ 725 (thửa 445 và 462,TBĐ 15) - Hết thửa 472 và 487, TBĐ 15 Mục 60 | 1.344.000 |
| Dọc hai bên đường L9, TDP Tà Nung 2 | Tỉnh lộ 725 (thửa 348 và 357, TBĐ 15) - Hết thửa 239 và 283, TBĐ 15 Mục 61 | 1.344.000 |
| Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725 | Từ thửa 625, TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21 - Hết thửa 64 và 68, TBĐ 30 (đến cầu Cam Ly Thượng) Mục 52 | 1.973.000 |
| Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725 | Cuối đèo Tà Nung (từ thửa 132 và 143, tờ bản đồ số 10) - Chợ Tà Nung (đến hết thửa 211 và 225, TBĐ 10) Mục 50 | 2.690.000 |
| Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725 | Từ thửa 211 và 225, TBĐ 10 - Hết thửa 625, tờ TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21 Mục 51 | 3.146.000 |
| Dọc hai bên đường L10, TDP Tà Nung 4 | Thửa 27 và 40, TBĐ 21 - Hết thửa 38 và 94, TBĐ 21 Mục 62 | 1.344.000 |
| Dọc hai bên đường L11, TDP Tà Nung 2 | Tỉnh lộ 725 (thửa 417 và 431, TBĐ 15) - Hết thửa 433 và 467, TBĐ15 Mục 63 | 1.838.000 |
| Dọc hai bên đường L12, TDP Tà Nung 4 | Thửa 275 và 290, TBĐ 21 - Hết thửa 288 và 297, TBĐ 21 Mục 64 | 1.313.000 |
| Dọc hai bên đường L14 | Tỉnh lộ 725 (thửa 389, TBĐ 21) - Hết thửa 72 và 75, TBĐ 28 Mục 65 | 1.313.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.