Bảng giá đất Phường Bắc Gia Nghĩa, Lâm Đồng từ 01/01/2026
605 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Bắc Gia Nghĩa là 36.271.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Bà Triệu, đoạn Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) đến Đường Tôn Đức Thắng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại 25. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 Mục 25.2 | 424.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông | Ngã ba đường đất qua đồi thông - Giáp ranh xã Đắk R'Moan cũ Mục 2 | 254.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông | Đường Đồng Khởi - Ngã ba đường đất qua đồi thông Mục 2 | 1.014.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông | Giáp phường Nghĩa Phú cũ (Khu nhà ở Công an tỉnh cũ) - Giữa ngã ba đầu rẫy bà Cúc Mục 2 | 323.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông | Quốc lộ 14 - Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) Mục 2 | 354.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông | Giữa ngã ba đầu rẫy bà Cúc - Ngã ba Trảng Tiến Mục 2 | 305.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết cây xăng dầu Quang Phước - Đầu đường đôi (Đường Nguyễn Tất Thành cách giải phân cách cứng 50m) Mục 1 | 968.000 |
| Quốc lộ 14 | Ranh giới xã Trường Xuân - Hết cây xăng dầu Quang Phước Mục 1 | 711.000 |
| Quốc lộ 14 | Đầu đường đôi (Đường Nguyễn Tất Thành cách giải phân cách cứng 50m) - Giáp ranh phường Nghĩa Thành cũ Mục 1 | 2.078.000 |
| Đường 2/9 | Hết rẫy ông Nông Văn Sầm - Giáp ranh TDP Nghĩa Lợi Mục 3 | 307.000 |
| Đường 2/9 | Cầu nhà bà Bé - Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) Mục 3 | 316.000 |
| Đường 2/9 | Giáp ranh TDP Nghĩa Lợi - Hết đường nhựa TDP Nghĩa Lợi Mục 3 | 301.000 |
| Đường 2/9 | Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) - Hết rẫy ông Nông Văn Sầm Mục 3 | 301.000 |
| Đường Lê Văn Linh | Đường Phạm Sư Mạnh - Đường Tống Duy Tân Mục 29 | 932.000 |
| Đường Phạm Sư Mạnh | Đường Ngô Mây - Hết đường Mục 28 | 932.000 |
| Đường TDP Nghĩa Tín đi phường Nghĩa Đức cũ | Đường nhựa nối tiếp giáp đường đối ngoại - Giáp ranh phường Nghĩa Đức cũ Mục 4 | 285.000 |
| Đường Tô Hiệu | Giáp đường Tôn Đức Thắng - Trường THCS Trần Phú Mục 30 | 890.000 |
| Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 | Tiếp giáp mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) Mục 8 | 996.000 |
| Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 | Tiếp giáp mặt tiền đường 10m còn lại Mục 8 | 889.000 |
| Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 | Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) Mục 8 | 1.086.000 |
| Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 | Tiếp giáp hai mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) Mục 8 | 1.093.000 |
| Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 | Tiếp giáp mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) Mục 8 | 934.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) | Ngã tư đường tránh với đường TDP 1 của phường Nghĩa Phú cũ nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan cũ Mục 7 | 532.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) | Giáp Quốc lộ 14 - Ngã tư đường tránh với đường TDP 1 của phường Nghĩa Phú cũ nối dài (cách QL14 1,1 km) Mục 7 | 580.000 |
| Đường nội thôn | Đất ở khu dân cư còn lại TDP (đường thông) Mục 5 | 223.000 |
| Đường nội thôn | Giáp phường Nghĩa Thành cũ - Hết đường nhựa cầu sắt (cầu Lò Gạch) Mục 5 | 333.000 |
| Đường nội thôn | Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) - Cuối đường bê tông Mục 5 | 285.000 |
| Đường nội thôn | TDP Nghĩa Tín - TDP Nghĩa Hòa Mục 5 | 285.000 |
| Đường nội thôn | Đất ở khu dân cư còn lại TDP (đường cụt) Mục 5 | 155.000 |
| Đất ở ven các tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn | Mục 6 | 340.000 |
| Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 | Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m còn lại | 1.034.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Giáp ranh thành phố Gia Nghĩa cũ - Đến hết đất cụm công nghiệp BMC Đắk Nông cũ Mục 1 | 932.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Đến hết đất cụm công nghiệp BMC Đắk Nông cũ - Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã Mục 1 | 718.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Đường vào cống 20 TDP Ting Wel Đăng - Giáp ranh xã Quảng Sơn cũ Mục 1 | 393.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Trường Trung học cơ sở Chu Văn An - Ngã ba đường vào mỏ đá TDP 8 Đắk Ha Mục 1 | 1.222.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Ngã ba đường vào mỏ đá TDP 8 Đắk Ha - Đường vào cống 20 TDP Ting Wel Đăng Mục 1 | 400.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Đến cây xăng Trọng Tiến Việt - Trường Trung học cơ sở Chu Văn An Mục 1 | 1.659.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã - Đến cây xăng Trọng Tiến Việt Mục 1 | 899.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đường vào Khu hành chính phường Quảng Thành cũ (UBND phường giáp Quốc lộ 14) Mục 11 | 1.074.000 |
| Đường Nơ Trang Gul | Hết ranh Hội trường TDP Tân Tiến - Ngã ba Trảng Tiến Mục 10 | 305.000 |
| Đường Nơ Trang Gul | Giáp ranh phường Nghĩa Phú cũ (mỏ đá) - Hết ranh Hội trường TDP Tân Tiến Mục 10 | 328.000 |
| Đường Đắk Ha, Quảng Khê (dốc ful rô) | Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Giáp ranh xã Quảng Khê cũ Mục 2 | 369.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Quảng Thành cũ | Mục 9 | 120.000 |
| Đường vào mỏ đá Hồng Liên | Ngã ba vào mỏ đá Hồng Liên - Ngã ba nối liền đường Đắk Ha - Quảng Khê cũ Mục 8 | 414.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại khác Đắk Ha cũ | Mục 7 | 118.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông các tổ dân phố | Mục 4 | 197.000 |
| Đất ở các đường liên tổ dân phố cấp phối >=3,5 mét) | Mục 5 | 121.000 |
| Đất ở các đường liên tổ dân phố không cấp phối >=3,5 mét) | Mục 6 | 120.000 |
| Đất ở các đường liên tổ dân phố đã rải nhựa | Mục 3 | 244.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (148 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 23/3 | Cầu Đắk Nông cũ - Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư cũ Mục 1 | 9.415.000 |
| Đường 23/3 | Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư cũ - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) Mục 1 | 9.415.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) | Đường 23/3 - Bùng binh (cột mốc đường chỉ dẫn đường 23/3 và đường Lê Thị Hồng Gấm) Mục 2 | 4.946.000 |
| Đường Hùng Vương | Bùng binh (Cột mốc đường chỉ dẫn đường 23/3 và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Đường Hàm Nghi Mục 3 | 3.804.000 |
| Đường Lý Thái Tổ (Đường D1 | Đường 23/3 - Đường Hoàng Sa Mục 10 | 3.234.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Đường N’Trang Lơng (ngã ba nhà công vụ cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ) Mục 5 | 3.094.000 |
| Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Đường rẽ vào UBND phường Nghĩa Đức cũ (đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố) - Đường Đ27 (tái định cư Bờ Đông) Mục 4 | 2.724.000 |
| Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Đường 23/3 - Cầu Bà Thống Mục 4 | 3.234.000 |
| Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Cầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường Nghĩa Đức cũ (đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố) Mục 4 | 3.424.000 |
| Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Cột mốc Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Cột mốc Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha cũ) Mục 9 | 1.111.000 |
| Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) | Cột mốc bảng chỉ dẫn (đường 23/3) - Đường vào bệnh xá Mục 8 | 2.900.000 |
| Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) | Ngã ba bà mù - Đường vào cổng trại giam Mục 8 | 1.880.000 |
| Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) | Đường vào cổng trại giam - Cột mốc Km 4 Mục 8 | 1.480.000 |
| Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) | Đường vào bệnh xá - Ngã ba bà mù Mục 8 | 2.690.000 |
| Đường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 6 | 1.809.000 |
| Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố | Đường N'Trang Lơng - Rẽ trái đến đường N'Trang Lơng Mục 7 | 2.067.000 |
| Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố | Đường N'Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh (rẽ phải đến giáp ranh khu tái định cư đồi Đắk Nur) Mục 7 | 2.457.000 |
| Khu tái định cư đồi Đắk Nur | Nội các tuyến đường nhựa Mục 24 | 1.317.000 |
| Tên đơn vị hành chính cũ) | Ngã ba Đường Lý Thái Tổ và Hoàng Sa - Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố Mục STT | 2.762.000 |
| Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng | Đường 23/3 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ) Mục 11 | 3.156.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Ngã năm Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ - Đường Y Jút (giáp đường dây 500kV) Mục 23 | 1.562.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền Mục 19 | 1.999.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đường Hùng Vương - Đường Tản Đà Mục 15 | 2.221.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Đường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh Mục 14 | 3.020.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3) Mục 16 | 1.758.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Đường N'Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh Mục 13 | 3.171.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngã năm Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền - Đường Hoàng Diệu Mục 22 | 1.999.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền Mục 18 | 1.999.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền Mục 20 | 1.999.000 |
| Đường Tản Đà | Đường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3) Mục 17 | 2.221.000 |
| Đường Y Jút | Đường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường dây 500kV (hết đường) Mục 21 | 1.999.000 |
| Đường hẻm nối với đường Ama Jhao | Ngã ba đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu Mục 12 | 1.668.000 |
| Đất ở ven các 25. Đất ở ven các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 1, 2 Mục 25.2 | 414.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 25. Đất ở ven các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 25.1 | 630.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 25. Đất ở ven các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 1, 2 Mục 25.1 | 646.000 |
| Khu tái định cư Công an | Nội tuyến đường nhựa Mục 27 | 1.440.000 |
| Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm | Tiếp giáp đường Đ27; ĐC3; T4 Mục 36 | 3.334.000 |
| Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm | Tiếp giáp đường ĐC1; ĐC4; ĐC5; ĐC6; ĐC16; ĐC7; ĐC9; ĐC19 Mục 36 | 2.703.000 |
| Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm | Tiếp giáp đường Đ2 Mục 36 | 4.090.000 |
| Khu tái định cư Đắk Nia | Trục đường sau đồi đất sét (nội tuyến đường nhựa) Mục 28 | 1.436.000 |
| Khu tái định cư Đắk Nur B | Nội tuyến đường nhựa Mục 29 | 1.254.000 |
| Khu tái định cư Đắk Nur B - Giai đoạn 1 (đợt | Tiếp giáp đường ĐC14 (từ lô 02- E2 đến lô 34-E2) Mục 37 | 1.233.000 |
| Tên đơn vị hành chính đường đất thông hai đầu còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục STT | 406.000 |
| Đường Hoàng Sa | Giáp đường Lý Thái Tổ - Đến hết đường Mục 35 | 1.294.000 |
| Đường bê tông hẻm 2 đường Trần Phú | Đường Trần Phú - Giáp ranh xã Đắk Nia cũ Mục 32 | 808.000 |
| Đường bê tông sau trại giam Công an tỉnh (TDP 5) | Mục 26 | 480.000 |
| Đường bê tông tổ dân phố 5 | Đường Trần Phú - Hết nhà anh Hiệp tổ trưởng tổ dân phố Mục 34 | 731.000 |
| Đường nhựa Tổ dân phố 3 | Ngã ba bà mù - Giáp ranh xã Đắk Nia cũ Mục 31 | 830.000 |
| Đường nhựa tổ dân phố 5 | Đường Trần Phú - Đường vào hồ câu Bi Bo Mục 33 | 845.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Đức cũ | Mục 30 | 274.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 25. Đất ở ven các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 25.3 | 319.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 25. Đất ở ven các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 1, 2 Mục 25.3 | 319.000 |
| Tên đơn vị hành chính 3) | Tiếp giáp đường ĐC9; ĐC15; ĐC17; ĐC18; ĐC19; ĐC20; ĐC21; ĐC22; ĐC23 Mục STT | 1.374.000 |
| Đường 23/3 | Đường Hai Bà Trưng (ngã tư hồ Thiên Nga) - Đầu cầu Đắk Nông Mục 3 | 7.431.000 |
| Đường 23/3 | Đường Nguyễn Tất Thành (cầu vượt) - Đường Hai Bà Trưng (ngã tư hồ Thiên Nga) Mục 3 | 4.628.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) - Đường 23/3 Mục 2 | 5.178.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) Mục 2 | 4.370.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định cũ) | Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) Mục 7 | 14.814.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) | Đường Chu Văn An - Đường 23/3 Mục 6 | 4.987.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng Mục 1 | 2.736.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh phường Quảng Thành cũ - Đường Phan Bội Châu Mục 1 | 1.503.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Phan Bội Châu - Đường Hai Bà Trưng Mục 1 | 2.254.000 |
| Đường Ngô Mây | Đường Lý Tự Trọng - Cổng chào TDP 6 Mục 4 | 2.908.000 |
| Đường Ngô Mây | Đường Tống Duy Tân - Cổng chào TDP 7 Mục 4 | 2.208.000 |
| Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) | Cổng nhà khách 19-8 - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) Mục 8 | 9.878.000 |
| Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) - Hết chợ thành phố cũ Mục 8 | 29.017.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng Mục 5 | 3.540.000 |
| Đường Bà Triệu | Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Tôn Đức Thắng Mục 11 | 29.017.000 |
| Đường Chu Văn An | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 13 | 8.793.000 |
| Đường Chu Văn An | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Tri Phương Mục 13 | 11.206.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Chu Văn An - Đường Đào Duy Từ Mục 10 | 2.118.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) - Cổng lên Nghĩa trang liệt sỹ Mục 17 | 2.105.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Cổng lên Nghĩa trang liệt sỹ - Đường Nguyễn Tất Thành và đoạn vào Trường Tiểu học Phan Chu Trinh cũ Mục 17 | 1.761.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) Mục 16 | 2.702.000 |
| Đường Phan Bội Châu (đường liên thôn Nghĩa Tín cũ) | Ngã ba Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Hết đường (1.310m) Mục 19 | 779.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh (đường đi sân bay cũ) | Ngã ba chùa Pháp Hoa (Hùng Vương cũ) - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) Mục 9 | 2.348.000 |
| Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) | Hết chợ thành phố cũ - Vào 50m (đường đi vào giáp chùa Pháp Hoa) | 2.348.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh Mục 14 | 2.966.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) Mục 14 | 2.854.000 |
| Đường quanh Chợ | Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Bà Triệu Mục 15 | 26.379.000 |
| Đường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh cũ | Đường Mạc Thị Bưởi - Hết đường nhựa Mục 18 | 1.539.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Ngô Mây Mục 12 | 1.590.000 |
| Đường Dương Văn Nội | Giáp đường Tôn Đức Thắng - Hết đường Mục 27 | 1.017.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) | Ngã ba đường Sư Vạn Hạnh giao với đường Tôn Đức Thắng - Đường Võ Thị Sáu Mục 21 | 6.362.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) | Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/3 Mục 21 | 11.027.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) | Đường Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) Mục 21 | 9.055.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) | Hết Điện máy xanh - Đường Chu Văn An Mục 20 | 7.960.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) | Đường Phan Bội Châu - Đường vào nhà hàng Dốc Võng Mục 20 | 4.640.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) | Đường vào nhà hàng Dốc Võng - Ngã tư đường Ngô Mây Mục 20 | 7.645.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) | Ngã tư đường Ngô Mây - Hết Điện máy xanh Mục 20 | 7.801.000 |
| Đường nhựa | Đường Chu Văn An (giáp Ngân hàng Bản Việt) - Đường Lý Tự Trọng Mục 22 | 2.118.000 |
| Đường nội thị | Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) - Chùa Pháp Hoa Mục 24 | 800.000 |
| Đường nội thị | Ngã ba Ngô Mây (nhà ông Luân) - Nhà ông Hào Mục 24 | 775.000 |
| Đường nội thị | Nhà ông Dũng Tầm - Nhà Thủy Lân Mục 24 | 792.000 |
| Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành cũ | Mục 23 | 934.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Thành cũ | Mục 26 | 350.000 |
| Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Mục 25 | 968.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 25. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 Mục 25.1 | 760.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 25. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 Mục 25.3 | 361.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại 25. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 Mục 25.2 | 485.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông | Ngã ba đường đất qua đồi thông - Giáp ranh xã Đắk R'Moan cũ Mục 2 | 290.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông | Giáp phường Nghĩa Phú cũ (Khu nhà ở Công an tỉnh cũ) - Giữa ngã ba đầu rẫy bà Cúc Mục 2 | 369.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông | Giữa ngã ba đầu rẫy bà Cúc - Ngã ba Trảng Tiến Mục 2 | 348.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông | Đường Đồng Khởi - Ngã ba đường đất qua đồi thông Mục 2 | 1.159.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông | Quốc lộ 14 - Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) Mục 2 | 405.000 |
| Quốc lộ 14 | Ranh giới xã Trường Xuân - Hết cây xăng dầu Quang Phước Mục 1 | 813.000 |
| Quốc lộ 14 | Đầu đường đôi (Đường Nguyễn Tất Thành cách giải phân cách cứng 50m) - Giáp ranh phường Nghĩa Thành cũ Mục 1 | 2.375.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết cây xăng dầu Quang Phước - Đầu đường đôi (Đường Nguyễn Tất Thành cách giải phân cách cứng 50m) Mục 1 | 1.106.000 |
| Đường 2/9 | Cầu nhà bà Bé - Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) Mục 3 | 362.000 |
| Đường 2/9 | Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) - Hết rẫy ông Nông Văn Sầm Mục 3 | 344.000 |
| Đường 2/9 | Hết rẫy ông Nông Văn Sầm - Giáp ranh TDP Nghĩa Lợi Mục 3 | 351.000 |
| Đường 2/9 | Giáp ranh TDP Nghĩa Lợi - Hết đường nhựa TDP Nghĩa Lợi Mục 3 | 344.000 |
| Đường Lê Văn Linh | Đường Phạm Sư Mạnh - Đường Tống Duy Tân Mục 29 | 1.065.000 |
| Đường Phạm Sư Mạnh | Đường Ngô Mây - Hết đường Mục 28 | 1.065.000 |
| Đường TDP Nghĩa Tín đi phường Nghĩa Đức cũ | Đường nhựa nối tiếp giáp đường đối ngoại - Giáp ranh phường Nghĩa Đức cũ Mục 4 | 326.000 |
| Đường Tô Hiệu | Giáp đường Tôn Đức Thắng - Trường THCS Trần Phú Mục 30 | 1.017.000 |
| Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 | Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) Mục 8 | 1.241.000 |
| Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 | Tiếp giáp mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) Mục 8 | 1.067.000 |
| Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 | Tiếp giáp hai mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) Mục 8 | 1.249.000 |
| Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 | Tiếp giáp mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) Mục 8 | 1.138.000 |
| Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 | Tiếp giáp mặt tiền đường 10m còn lại Mục 8 | 1.016.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) | Ngã tư đường tránh với đường TDP 1 của phường Nghĩa Phú cũ nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan cũ Mục 7 | 608.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) | Giáp Quốc lộ 14 - Ngã tư đường tránh với đường TDP 1 của phường Nghĩa Phú cũ nối dài (cách QL14 1,1 km) Mục 7 | 663.000 |
| Đường nội thôn | TDP Nghĩa Tín - TDP Nghĩa Hòa Mục 5 | 326.000 |
| Đường nội thôn | Đất ở khu dân cư còn lại TDP (đường thông) Mục 5 | 255.000 |
| Đường nội thôn | Giáp phường Nghĩa Thành cũ - Hết đường nhựa cầu sắt (cầu Lò Gạch) Mục 5 | 380.000 |
| Đường nội thôn | Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) - Cuối đường bê tông Mục 5 | 326.000 |
| Đường nội thôn | Đất ở khu dân cư còn lại TDP (đường cụt) Mục 5 | 178.000 |
| Đất ở ven các tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn | Mục 6 | 389.000 |
| Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 | Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m còn lại | 1.182.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Đến hết đất cụm công nghiệp BMC Đắk Nông cũ - Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã Mục 1 | 821.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Giáp ranh thành phố Gia Nghĩa cũ - Đến hết đất cụm công nghiệp BMC Đắk Nông cũ Mục 1 | 1.065.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Ngã ba đường vào mỏ đá TDP 8 Đắk Ha - Đường vào cống 20 TDP Ting Wel Đăng Mục 1 | 458.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã - Đến cây xăng Trọng Tiến Việt Mục 1 | 1.027.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Đến cây xăng Trọng Tiến Việt - Trường Trung học cơ sở Chu Văn An Mục 1 | 1.896.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Trường Trung học cơ sở Chu Văn An - Ngã ba đường vào mỏ đá TDP 8 Đắk Ha Mục 1 | 1.396.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Đường vào cống 20 TDP Ting Wel Đăng - Giáp ranh xã Quảng Sơn cũ Mục 1 | 449.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đường vào Khu hành chính phường Quảng Thành cũ (UBND phường giáp Quốc lộ 14) Mục 11 | 1.227.000 |
| Đường Nơ Trang Gul | Giáp ranh phường Nghĩa Phú cũ (mỏ đá) - Hết ranh Hội trường TDP Tân Tiến Mục 10 | 375.000 |
| Đường Nơ Trang Gul | Hết ranh Hội trường TDP Tân Tiến - Ngã ba Trảng Tiến Mục 10 | 348.000 |
| Đường Đắk Ha, Quảng Khê (dốc ful rô) | Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Giáp ranh xã Quảng Khê cũ Mục 2 | 422.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Quảng Thành cũ | Mục 9 | 138.000 |
| Đường vào mỏ đá Hồng Liên | Ngã ba vào mỏ đá Hồng Liên - Ngã ba nối liền đường Đắk Ha - Quảng Khê cũ Mục 8 | 473.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại khác Đắk Ha cũ | Mục 7 | 134.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông các tổ dân phố | Mục 4 | 225.000 |
| Đất ở các đường liên tổ dân phố cấp phối >=3,5 mét) | Mục 5 | 138.000 |
| Đất ở các đường liên tổ dân phố không cấp phối >=3,5 mét) | Mục 6 | 137.000 |
| Đất ở các đường liên tổ dân phố đã rải nhựa | Mục 3 | 279.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (4 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| - Xã Đắk Ha (cũ) | 78.000 | 62.000 | 49.000 | 41.000 |
| - Phường Nghĩa Thành (cũ) | 92.000 | 72.000 | 57.000 | 47.000 |
| - Phường Nghĩa Đức (cũ) | 87.000 | 68.000 | 54.000 | 45.000 |
| - Phường Quảng Thành (cũ) | 83.000 | 65.000 | 51.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (4 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| - Phường Nghĩa Đức (cũ) | 176.000 | 128.000 | 65.000 | 52.000 |
| - Phường Quảng Thành (cũ) | 168.000 | 106.000 | 61.000 | 49.000 |
| - Xã Đắk Ha (cũ) | 118.000 | 78.000 | 53.000 | 44.000 |
| - Phường Nghĩa Thành (cũ) | 180.000 | 135.000 | 68.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.