Bảng giá đất Phường Bắc Gia Nghĩa, Lâm Đồng từ 01/01/2026

605 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Bắc Gia Nghĩa36.271.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Bà Triệu, đoạn Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) đến Đường Tôn Đức Thắng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại
25. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10
Mục 25.2
424.000
Các tuyến đường nhựa, bê tôngNgã ba đường đất qua đồi thông - Giáp ranh xã Đắk R'Moan cũ
Mục 2
254.000
Các tuyến đường nhựa, bê tôngĐường Đồng Khởi - Ngã ba đường đất qua đồi thông
Mục 2
1.014.000
Các tuyến đường nhựa, bê tôngGiáp phường Nghĩa Phú cũ (Khu nhà ở Công an tỉnh cũ) - Giữa ngã ba đầu rẫy bà Cúc
Mục 2
323.000
Các tuyến đường nhựa, bê tôngQuốc lộ 14 - Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1)
Mục 2
354.000
Các tuyến đường nhựa, bê tôngGiữa ngã ba đầu rẫy bà Cúc - Ngã ba Trảng Tiến
Mục 2
305.000
Quốc lộ 14Hết cây xăng dầu Quang Phước - Đầu đường đôi (Đường Nguyễn Tất Thành cách giải phân cách cứng 50m)
Mục 1
968.000
Quốc lộ 14Ranh giới xã Trường Xuân - Hết cây xăng dầu Quang Phước
Mục 1
711.000
Quốc lộ 14Đầu đường đôi (Đường Nguyễn Tất Thành cách giải phân cách cứng 50m) - Giáp ranh phường Nghĩa Thành cũ
Mục 1
2.078.000
Đường 2/9Hết rẫy ông Nông Văn Sầm - Giáp ranh TDP Nghĩa Lợi
Mục 3
307.000
Đường 2/9Cầu nhà bà Bé - Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm)
Mục 3
316.000
Đường 2/9Giáp ranh TDP Nghĩa Lợi - Hết đường nhựa TDP Nghĩa Lợi
Mục 3
301.000
Đường 2/9Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) - Hết rẫy ông Nông Văn Sầm
Mục 3
301.000
Đường Lê Văn LinhĐường Phạm Sư Mạnh - Đường Tống Duy Tân
Mục 29
932.000
Đường Phạm Sư MạnhĐường Ngô Mây - Hết đường
Mục 28
932.000
Đường TDP Nghĩa Tín đi phường Nghĩa Đức cũĐường nhựa nối tiếp giáp đường đối ngoại - Giáp ranh phường Nghĩa Đức cũ
Mục 4
285.000
Đường Tô HiệuGiáp đường Tôn Đức Thắng - Trường THCS Trần Phú
Mục 30
890.000
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1Tiếp giáp mặt tiền đường 7m (thông hai đầu)
Mục 8
996.000
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1Tiếp giáp mặt tiền đường 10m còn lại
Mục 8
889.000
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m (thông hai đầu)
Mục 8
1.086.000
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1Tiếp giáp hai mặt tiền đường 7m (thông hai đầu)
Mục 8
1.093.000
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1Tiếp giáp mặt tiền đường 10m (thông hai đầu)
Mục 8
934.000
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa)Ngã tư đường tránh với đường TDP 1 của phường Nghĩa Phú cũ nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan cũ
Mục 7
532.000
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa)Giáp Quốc lộ 14 - Ngã tư đường tránh với đường TDP 1 của phường Nghĩa Phú cũ nối dài (cách QL14 1,1 km)
Mục 7
580.000
Đường nội thônĐất ở khu dân cư còn lại TDP (đường thông)
Mục 5
223.000
Đường nội thônGiáp phường Nghĩa Thành cũ - Hết đường nhựa cầu sắt (cầu Lò Gạch)
Mục 5
333.000
Đường nội thônThủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) - Cuối đường bê tông
Mục 5
285.000
Đường nội thônTDP Nghĩa Tín - TDP Nghĩa Hòa
Mục 5
285.000
Đường nội thônĐất ở khu dân cư còn lại TDP (đường cụt)
Mục 5
155.000
Đất ở ven các tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn
Mục 6
340.000
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m còn lại1.034.000
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)Giáp ranh thành phố Gia Nghĩa cũ - Đến hết đất cụm công nghiệp BMC Đắk Nông cũ
Mục 1
932.000
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)Đến hết đất cụm công nghiệp BMC Đắk Nông cũ - Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã
Mục 1
718.000
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)Đường vào cống 20 TDP Ting Wel Đăng - Giáp ranh xã Quảng Sơn cũ
Mục 1
393.000
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)Trường Trung học cơ sở Chu Văn An - Ngã ba đường vào mỏ đá TDP 8 Đắk Ha
Mục 1
1.222.000
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)Ngã ba đường vào mỏ đá TDP 8 Đắk Ha - Đường vào cống 20 TDP Ting Wel Đăng
Mục 1
400.000
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)Đến cây xăng Trọng Tiến Việt - Trường Trung học cơ sở Chu Văn An
Mục 1
1.659.000
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã - Đến cây xăng Trọng Tiến Việt
Mục 1
899.000
Đường Nguyễn An NinhĐường vào Khu hành chính phường Quảng Thành cũ (UBND phường giáp Quốc lộ 14)
Mục 11
1.074.000
Đường Nơ Trang GulHết ranh Hội trường TDP Tân Tiến - Ngã ba Trảng Tiến
Mục 10
305.000
Đường Nơ Trang GulGiáp ranh phường Nghĩa Phú cũ (mỏ đá) - Hết ranh Hội trường TDP Tân Tiến
Mục 10
328.000
Đường Đắk Ha, Quảng Khê (dốc ful rô)Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Giáp ranh xã Quảng Khê cũ
Mục 2
369.000
Đất ở các khu dân cư còn lại Quảng Thành cũ
Mục 9
120.000
Đường vào mỏ đá Hồng LiênNgã ba vào mỏ đá Hồng Liên - Ngã ba nối liền đường Đắk Ha - Quảng Khê cũ
Mục 8
414.000
Đất ở các khu vực còn lại khác Đắk Ha cũ
Mục 7
118.000
Đất ở các tuyến đường bê tông các tổ dân phố
Mục 4
197.000
Đất ở các đường liên tổ dân phố cấp phối >=3,5 mét)
Mục 5
121.000
Đất ở các đường liên tổ dân phố không cấp phối >=3,5 mét)
Mục 6
120.000
Đất ở các đường liên tổ dân phố đã rải nhựa
Mục 3
244.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (148 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường 23/3Cầu Đắk Nông cũ - Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư cũ
Mục 1
9.415.000
Đường 23/3Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư cũ - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)
Mục 1
9.415.000
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ)Đường 23/3 - Bùng binh (cột mốc đường chỉ dẫn đường 23/3 và đường Lê Thị Hồng Gấm)
Mục 2
4.946.000
Đường Hùng VươngBùng binh (Cột mốc đường chỉ dẫn đường 23/3 và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Đường Hàm Nghi
Mục 3
3.804.000
Đường Lý Thái Tổ (Đường D1Đường 23/3 - Đường Hoàng Sa
Mục 10
3.234.000
Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ)Đường N’Trang Lơng (ngã ba nhà công vụ cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ)
Mục 5
3.094.000
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ)Đường rẽ vào UBND phường Nghĩa Đức cũ (đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố) - Đường Đ27 (tái định cư Bờ Đông)
Mục 4
2.724.000
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ)Đường 23/3 - Cầu Bà Thống
Mục 4
3.234.000
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ)Cầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường Nghĩa Đức cũ (đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố)
Mục 4
3.424.000
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)Cột mốc Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Cột mốc Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha cũ)
Mục 9
1.111.000
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)Cột mốc bảng chỉ dẫn (đường 23/3) - Đường vào bệnh xá
Mục 8
2.900.000
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)Ngã ba bà mù - Đường vào cổng trại giam
Mục 8
1.880.000
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)Đường vào cổng trại giam - Cột mốc Km 4
Mục 8
1.480.000
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)Đường vào bệnh xá - Ngã ba bà mù
Mục 8
2.690.000
Đường vào Trường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 6
1.809.000
Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phốĐường N'Trang Lơng - Rẽ trái đến đường N'Trang Lơng
Mục 7
2.067.000
Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phốĐường N'Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh (rẽ phải đến giáp ranh khu tái định cư đồi Đắk Nur)
Mục 7
2.457.000
Khu tái định cư đồi Đắk NurNội các tuyến đường nhựa
Mục 24
1.317.000
Tên đơn vị hành chính cũ)Ngã ba Đường Lý Thái Tổ và Hoàng Sa - Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố
Mục STT
2.762.000
Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao ThắngĐường 23/3 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ)
Mục 11
3.156.000
Đường Hoàng DiệuNgã năm Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ - Đường Y Jút (giáp đường dây 500kV)
Mục 23
1.562.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Mục 19
1.999.000
Đường Hàm NghiĐường Hùng Vương - Đường Tản Đà
Mục 15
2.221.000
Đường Lương Thế VinhĐường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh
Mục 14
3.020.000
Đường Nguyễn Hữu ThọĐường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3)
Mục 16
1.758.000
Đường Nguyễn KhuyếnĐường N'Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh
Mục 13
3.171.000
Đường Nguyễn Trường TộNgã năm Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền - Đường Hoàng Diệu
Mục 22
1.999.000
Đường Trần Khánh DưĐường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Mục 18
1.999.000
Đường Trần Đại NghĩaĐường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Mục 20
1.999.000
Đường Tản ĐàĐường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3)
Mục 17
2.221.000
Đường Y JútĐường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường dây 500kV (hết đường)
Mục 21
1.999.000
Đường hẻm nối với đường Ama JhaoNgã ba đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu
Mục 12
1.668.000
Đất ở ven các
25. Đất ở ven các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 1, 2
Mục 25.2
414.000
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại
25. Đất ở ven các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Các tổ dân phố còn lại của phường
Mục 25.1
630.000
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại
25. Đất ở ven các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 1, 2
Mục 25.1
646.000
Khu tái định cư Công anNội tuyến đường nhựa
Mục 27
1.440.000
Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâmTiếp giáp đường Đ27; ĐC3; T4
Mục 36
3.334.000
Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâmTiếp giáp đường ĐC1; ĐC4; ĐC5; ĐC6; ĐC16; ĐC7; ĐC9; ĐC19
Mục 36
2.703.000
Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâmTiếp giáp đường Đ2
Mục 36
4.090.000
Khu tái định cư Đắk NiaTrục đường sau đồi đất sét (nội tuyến đường nhựa)
Mục 28
1.436.000
Khu tái định cư Đắk Nur BNội tuyến đường nhựa
Mục 29
1.254.000
Khu tái định cư Đắk Nur B - Giai đoạn 1 (đợtTiếp giáp đường ĐC14 (từ lô 02- E2 đến lô 34-E2)
Mục 37
1.233.000
Tên đơn vị hành chính đường đất thông hai đầu còn lạiCác tổ dân phố còn lại của phường
Mục STT
406.000
Đường Hoàng SaGiáp đường Lý Thái Tổ - Đến hết đường
Mục 35
1.294.000
Đường bê tông hẻm 2 đường Trần PhúĐường Trần Phú - Giáp ranh xã Đắk Nia cũ
Mục 32
808.000
Đường bê tông sau trại giam Công an tỉnh (TDP 5)
Mục 26
480.000
Đường bê tông tổ dân phố 5Đường Trần Phú - Hết nhà anh Hiệp tổ trưởng tổ dân phố
Mục 34
731.000
Đường nhựa Tổ dân phố 3Ngã ba bà mù - Giáp ranh xã Đắk Nia cũ
Mục 31
830.000
Đường nhựa tổ dân phố 5Đường Trần Phú - Đường vào hồ câu Bi Bo
Mục 33
845.000
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Đức cũ
Mục 30
274.000
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại
25. Đất ở ven các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Các tổ dân phố còn lại của phường
Mục 25.3
319.000
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại
25. Đất ở ven các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Tổ dân phố 1, 2
Mục 25.3
319.000
Tên đơn vị hành chính 3)Tiếp giáp đường ĐC9; ĐC15; ĐC17; ĐC18; ĐC19; ĐC20; ĐC21; ĐC22; ĐC23
Mục STT
1.374.000
Đường 23/3Đường Hai Bà Trưng (ngã tư hồ Thiên Nga) - Đầu cầu Đắk Nông
Mục 3
7.431.000
Đường 23/3Đường Nguyễn Tất Thành (cầu vượt) - Đường Hai Bà Trưng (ngã tư hồ Thiên Nga)
Mục 3
4.628.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Võ Thị Sáu (Thị đội) - Đường 23/3
Mục 2
5.178.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Võ Thị Sáu (Thị đội)
Mục 2
4.370.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định cũ)Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)
Mục 7
14.814.000
Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ)Đường Chu Văn An - Đường 23/3
Mục 6
4.987.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng
Mục 1
2.736.000
Đường Nguyễn Tất ThànhGiáp ranh phường Quảng Thành cũ - Đường Phan Bội Châu
Mục 1
1.503.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Phan Bội Châu - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1
2.254.000
Đường Ngô MâyĐường Lý Tự Trọng - Cổng chào TDP 6
Mục 4
2.908.000
Đường Ngô MâyĐường Tống Duy Tân - Cổng chào TDP 7
Mục 4
2.208.000
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ)Cổng nhà khách 19-8 - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)
Mục 8
9.878.000
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ)Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) - Hết chợ thành phố cũ
Mục 8
29.017.000
Đường Tống Duy TânĐường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 5
3.540.000
Đường Bà TriệuĐường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 11
29.017.000
Đường Chu Văn AnĐường Nguyễn Tri Phương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 13
8.793.000
Đường Chu Văn AnĐường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 13
11.206.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Chu Văn An - Đường Đào Duy Từ
Mục 10
2.118.000
Đường Mạc Thị BưởiĐường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) - Cổng lên Nghĩa trang liệt sỹ
Mục 17
2.105.000
Đường Mạc Thị BưởiCổng lên Nghĩa trang liệt sỹ - Đường Nguyễn Tất Thành và đoạn vào Trường Tiểu học Phan Chu Trinh cũ
Mục 17
1.761.000
Đường Nguyễn Viết XuânĐường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ)
Mục 16
2.702.000
Đường Phan Bội Châu (đường liên thôn Nghĩa Tín cũ)Ngã ba Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Hết đường (1.310m)
Mục 19
779.000
Đường Sư Vạn Hạnh (đường đi sân bay cũ)Ngã ba chùa Pháp Hoa (Hùng Vương cũ) - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)
Mục 9
2.348.000
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ)Hết chợ thành phố cũ - Vào 50m (đường đi vào giáp chùa Pháp Hoa)2.348.000
Đường Võ Thị SáuĐường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh
Mục 14
2.966.000
Đường Võ Thị SáuHết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ)
Mục 14
2.854.000
Đường quanh ChợĐường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Bà Triệu
Mục 15
26.379.000
Đường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh cũĐường Mạc Thị Bưởi - Hết đường nhựa
Mục 18
1.539.000
Đường Đào Duy TừĐường Tôn Đức Thắng - Đường Ngô Mây
Mục 12
1.590.000
Đường Dương Văn NộiGiáp đường Tôn Đức Thắng - Hết đường
Mục 27
1.017.000
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)Ngã ba đường Sư Vạn Hạnh giao với đường Tôn Đức Thắng - Đường Võ Thị Sáu
Mục 21
6.362.000
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/3
Mục 21
11.027.000
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)Đường Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3)
Mục 21
9.055.000
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ)Hết Điện máy xanh - Đường Chu Văn An
Mục 20
7.960.000
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ)Đường Phan Bội Châu - Đường vào nhà hàng Dốc Võng
Mục 20
4.640.000
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ)Đường vào nhà hàng Dốc Võng - Ngã tư đường Ngô Mây
Mục 20
7.645.000
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ)Ngã tư đường Ngô Mây - Hết Điện máy xanh
Mục 20
7.801.000
Đường nhựaĐường Chu Văn An (giáp Ngân hàng Bản Việt) - Đường Lý Tự Trọng
Mục 22
2.118.000
Đường nội thịChợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) - Chùa Pháp Hoa
Mục 24
800.000
Đường nội thịNgã ba Ngô Mây (nhà ông Luân) - Nhà ông Hào
Mục 24
775.000
Đường nội thịNhà ông Dũng Tầm - Nhà Thủy Lân
Mục 24
792.000
Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành cũ
Mục 23
934.000
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Thành cũ
Mục 26
350.000
Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Mục 25
968.000
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại
25. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10
Mục 25.1
760.000
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại
25. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10
Mục 25.3
361.000
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại
25. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại
Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10
Mục 25.2
485.000
Các tuyến đường nhựa, bê tôngNgã ba đường đất qua đồi thông - Giáp ranh xã Đắk R'Moan cũ
Mục 2
290.000
Các tuyến đường nhựa, bê tôngGiáp phường Nghĩa Phú cũ (Khu nhà ở Công an tỉnh cũ) - Giữa ngã ba đầu rẫy bà Cúc
Mục 2
369.000
Các tuyến đường nhựa, bê tôngGiữa ngã ba đầu rẫy bà Cúc - Ngã ba Trảng Tiến
Mục 2
348.000
Các tuyến đường nhựa, bê tôngĐường Đồng Khởi - Ngã ba đường đất qua đồi thông
Mục 2
1.159.000
Các tuyến đường nhựa, bê tôngQuốc lộ 14 - Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1)
Mục 2
405.000
Quốc lộ 14Ranh giới xã Trường Xuân - Hết cây xăng dầu Quang Phước
Mục 1
813.000
Quốc lộ 14Đầu đường đôi (Đường Nguyễn Tất Thành cách giải phân cách cứng 50m) - Giáp ranh phường Nghĩa Thành cũ
Mục 1
2.375.000
Quốc lộ 14Hết cây xăng dầu Quang Phước - Đầu đường đôi (Đường Nguyễn Tất Thành cách giải phân cách cứng 50m)
Mục 1
1.106.000
Đường 2/9Cầu nhà bà Bé - Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm)
Mục 3
362.000
Đường 2/9Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) - Hết rẫy ông Nông Văn Sầm
Mục 3
344.000
Đường 2/9Hết rẫy ông Nông Văn Sầm - Giáp ranh TDP Nghĩa Lợi
Mục 3
351.000
Đường 2/9Giáp ranh TDP Nghĩa Lợi - Hết đường nhựa TDP Nghĩa Lợi
Mục 3
344.000
Đường Lê Văn LinhĐường Phạm Sư Mạnh - Đường Tống Duy Tân
Mục 29
1.065.000
Đường Phạm Sư MạnhĐường Ngô Mây - Hết đường
Mục 28
1.065.000
Đường TDP Nghĩa Tín đi phường Nghĩa Đức cũĐường nhựa nối tiếp giáp đường đối ngoại - Giáp ranh phường Nghĩa Đức cũ
Mục 4
326.000
Đường Tô HiệuGiáp đường Tôn Đức Thắng - Trường THCS Trần Phú
Mục 30
1.017.000
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m (thông hai đầu)
Mục 8
1.241.000
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1Tiếp giáp mặt tiền đường 10m (thông hai đầu)
Mục 8
1.067.000
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1Tiếp giáp hai mặt tiền đường 7m (thông hai đầu)
Mục 8
1.249.000
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1Tiếp giáp mặt tiền đường 7m (thông hai đầu)
Mục 8
1.138.000
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1Tiếp giáp mặt tiền đường 10m còn lại
Mục 8
1.016.000
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa)Ngã tư đường tránh với đường TDP 1 của phường Nghĩa Phú cũ nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan cũ
Mục 7
608.000
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa)Giáp Quốc lộ 14 - Ngã tư đường tránh với đường TDP 1 của phường Nghĩa Phú cũ nối dài (cách QL14 1,1 km)
Mục 7
663.000
Đường nội thônTDP Nghĩa Tín - TDP Nghĩa Hòa
Mục 5
326.000
Đường nội thônĐất ở khu dân cư còn lại TDP (đường thông)
Mục 5
255.000
Đường nội thônGiáp phường Nghĩa Thành cũ - Hết đường nhựa cầu sắt (cầu Lò Gạch)
Mục 5
380.000
Đường nội thônThủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) - Cuối đường bê tông
Mục 5
326.000
Đường nội thônĐất ở khu dân cư còn lại TDP (đường cụt)
Mục 5
178.000
Đất ở ven các tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn
Mục 6
389.000
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m còn lại1.182.000
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)Đến hết đất cụm công nghiệp BMC Đắk Nông cũ - Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã
Mục 1
821.000
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)Giáp ranh thành phố Gia Nghĩa cũ - Đến hết đất cụm công nghiệp BMC Đắk Nông cũ
Mục 1
1.065.000
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)Ngã ba đường vào mỏ đá TDP 8 Đắk Ha - Đường vào cống 20 TDP Ting Wel Đăng
Mục 1
458.000
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã - Đến cây xăng Trọng Tiến Việt
Mục 1
1.027.000
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)Đến cây xăng Trọng Tiến Việt - Trường Trung học cơ sở Chu Văn An
Mục 1
1.896.000
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)Trường Trung học cơ sở Chu Văn An - Ngã ba đường vào mỏ đá TDP 8 Đắk Ha
Mục 1
1.396.000
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)Đường vào cống 20 TDP Ting Wel Đăng - Giáp ranh xã Quảng Sơn cũ
Mục 1
449.000
Đường Nguyễn An NinhĐường vào Khu hành chính phường Quảng Thành cũ (UBND phường giáp Quốc lộ 14)
Mục 11
1.227.000
Đường Nơ Trang GulGiáp ranh phường Nghĩa Phú cũ (mỏ đá) - Hết ranh Hội trường TDP Tân Tiến
Mục 10
375.000
Đường Nơ Trang GulHết ranh Hội trường TDP Tân Tiến - Ngã ba Trảng Tiến
Mục 10
348.000
Đường Đắk Ha, Quảng Khê (dốc ful rô)Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Giáp ranh xã Quảng Khê cũ
Mục 2
422.000
Đất ở các khu dân cư còn lại Quảng Thành cũ
Mục 9
138.000
Đường vào mỏ đá Hồng LiênNgã ba vào mỏ đá Hồng Liên - Ngã ba nối liền đường Đắk Ha - Quảng Khê cũ
Mục 8
473.000
Đất ở các khu vực còn lại khác Đắk Ha cũ
Mục 7
134.000
Đất ở các tuyến đường bê tông các tổ dân phố
Mục 4
225.000
Đất ở các đường liên tổ dân phố cấp phối >=3,5 mét)
Mục 5
138.000
Đất ở các đường liên tổ dân phố không cấp phối >=3,5 mét)
Mục 6
137.000
Đất ở các đường liên tổ dân phố đã rải nhựa
Mục 3
279.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (4 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Xã Đắk Ha (cũ)78.00062.00049.00041.000
- Phường Nghĩa Thành (cũ)92.00072.00057.00047.000
- Phường Nghĩa Đức (cũ)87.00068.00054.00045.000
- Phường Quảng Thành (cũ)83.00065.00051.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (4 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Phường Nghĩa Đức (cũ)176.000128.00065.00052.000
- Phường Quảng Thành (cũ)168.000106.00061.00049.000
- Xã Đắk Ha (cũ)118.00078.00053.00044.000
- Phường Nghĩa Thành (cũ)180.000135.00068.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.